|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 30/QĐ-TANDTC 2025 công bố công khai quyết toán ngân sách Nhà nước 2023
|
Số hiệu:
|
30/QĐ-TANDTC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tòa án nhân dân tối cao
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quốc Đoàn
|
|
Ngày ban hành:
|
26/02/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
TÒA ÁN NHÂN DÂN
TỐI CAO
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 30/QĐ-TANDTC
|
Hà Nội, ngày 26
tháng 02 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM
2023 CỦA TOÀ ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO
CHÁNH ÁN TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO
Căn cứ Nghị định số
163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số
61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai
ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước
hỗ trợ; Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông báo số
177/TB-BTC ngày 14/02/2025 của Bộ Tài chính về thẩm định quyết toán ngân sách
năm 2023;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính tại Tờ trình số 55/TTr-KHTC ngày 26/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công bố công khai số liệu quyết toán
ngân sách nhà nước năm 2023 (theo các biểu đính kèm Quyết định này).
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Điều
3. Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính,
Chánh Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao và các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- Chánh án TANDTC (để b/c);
- Các đ/c PCA TANDTC (để biết);
- Cổng Thông tin điện tử TANDTC;
- Đơn vị dự toán cấp dưới;
- Lưu VT, Cục KHTC.
|
KT. CHÁNH ÁN
PHÓ CHÁNH ÁN
Nguyễn Quốc Đoàn
|
|
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI
CAO
CHƯƠNG: 003
|
Biểu số 04
(Ban hành theo
Thông tư số 90/2018/TT-BTC) ngày 28/9/2018 sửa đổi, bổ sung TT số
61/2017/TT-BTC)
|
QUYẾT TOÁN
THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số 30/QĐ-TANDTC ngày 26/02/2025 về việc công bố công
khai quyết toán ngân sách năm 2023)
Đơn vị tính: đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Số liệu báo cáo
quyết toán
|
Số liệu quyết
toán được duyệt
|
Chênh lệch
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=3-4
|
|
A
|
Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí
|
|
|
|
|
I
|
Số thi phí, lệ phí
|
|
|
|
|
1
|
Lệ phí tuyển dụng công chức
|
|
|
|
|
B
|
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
II
|
Quyết toán chi ngân sách nhà nước
|
4.172.272.911.934
|
4.172.272.911.934
|
-
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
4.125.877.014.243
|
4.125.877.014.243
|
-
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
3.066.453.339.771
|
3.066.453.339.771
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
1.059.423.674.472
|
1.059.423.674.472
|
-
|
|
2
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
5.500.000.000
|
5.500.000.000
|
|
|
2.1
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
|
5.500.000.000
|
5.500.000.000
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
4.550.000.000
|
4.550.000.000
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
950.000.000
|
950.000.000
|
|
|
2.2
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
33.026.374.771
|
33.026.374.771
|
|
|
3.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
33.026.374.771
|
33.026.374.771
|
|
|
|
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
33.026.374.771
|
33.026.374.771
|
|
|
3.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
4
|
Chi bảo đảm xã hội
|
400.000.000
|
400.000.000
|
|
|
4.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
400.000.000
|
400.000.000
|
|
|
5
|
Tài chính và khác
|
7.469.522.920
|
7.469.522.920
|
|
|
5.1
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ (oan sai)
|
2.017.782.463
|
2.017.782.463
|
|
|
5.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ (kinh phí
chi sự nghiệp văn hóa thông tin )
|
5.451.740.457
|
5.451.740.457
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Chi tiết các
đơn vị trực thuộc
|
|
VP TAND tối cao
|
|
1
|
2
|
3
|
|
A
|
Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí
|
|
|
I
|
Số thi phí, lệ phí
|
|
|
1
|
Lệ phí tuyển dụng công chức
|
|
|
B
|
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
II
|
Quyết toán chi ngân sách nhà nước
|
556.136.067.197
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
549.497.129.197
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
186.423.390.828
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
363.073.738.369
|
|
2
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
5.500.000.000
|
|
2.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
5.500.000.000
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
4.550.000.000
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
950.000.000
|
|
2.2
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
|
|
2.3
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
738.938.000
|
|
3.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
738.938.000
|
|
|
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
738.938.000
|
|
3.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
4
|
Chi bảo đảm xã hội
|
400.000.000
|
|
4.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
4.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
400.000.000
|
|
5
|
Tài chính và khác
|
|
|
5.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
5.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ (oan sai)
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Chi tiết các
đơn vị trực thuộc
|
|
TANDCC tại Hà Nội
|
TANDCC tại Đà Nẵng
|
Học viện Tòa án
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
A
|
Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí
|
|
|
|
|
I
|
Số thi phí, lệ phí
|
|
|
|
|
1
|
Lệ phí tuyển dụng công chức
|
|
|
|
|
B
|
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
II
|
Quyết toán chi ngân sách nhà nước
|
52.200.019.231
|
25.582.267.500
|
21.338.882.389
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
52.111.049.231
|
25.482.267.500
|
1.623.804.744
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
35.091.275.231
|
17.953.999.000
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
17.019.774.000
|
7.528.268.500
|
1.623.804.744
|
|
2
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
-
|
|
-
|
|
2.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
88.970.000
|
100.000.000
|
19.715.077.645
|
|
3.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
88.970.000
|
100.000.000
|
19.715.077.645
|
|
|
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
- Đào tạo đại học
|
|
|
|
|
|
- Đào tạo lại và bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho
cán bộ
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
88.970.000
|
100.000.000
|
19.715.077.645
|
|
3.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
4
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
4.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
5
|
Tài chính và khác
|
-
|
|
-
|
|
5.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
5.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Chi tiết các
đơn vị trực thuộc
|
|
Báo Công lý
|
Vụ công tác
phía Nam
|
Tạp chí Tòa án
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
A
|
Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí
|
|
|
|
|
I
|
Số thi phí, lệ phí
|
|
|
|
|
1
|
Lệ phí tuyển dụng công chức
|
|
|
|
|
B
|
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
II
|
Quyết toán chi ngân sách nhà nước
|
8.463.168.226
|
4.726.185.000
|
2.043.788.000
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
3.011.427.769
|
4.673.635.000
|
2.043.788.000
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
4.670.883.000
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
3.011.427.769
|
2.752.000
|
2.043.788.000
|
|
2
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
-
|
|
-
|
|
2.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
-
|
52.550.000
|
-
|
|
3.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
-
|
52.550.000
|
-
|
|
|
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
|
52.550.000
|
|
|
3.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
4
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
4.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
5
|
Tài chính và khác
|
5.451.740.457
|
|
-
|
|
5.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
5.2
|
Loại 160- Khoản 171 (Kinh phí không thực hiện chế
độ tự chủ)
|
5.451.740.457
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Chi tiết các
đơn vị trực thuộc
|
|
TANDCC tại HCM
|
TAND tỉnh Sơn
La
|
TAND tỉnh Điện
Biên
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
A
|
Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí
|
|
|
|
|
I
|
Số thi phí, lệ phí
|
|
|
|
|
1
|
Lệ phí tuyển dụng công chức
|
|
|
|
|
B
|
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
II
|
Quyết toán chi ngân sách nhà nước
|
42.013.981.338
|
39.920.671.176
|
34.689.558.000
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
41.990.612.338
|
39.800.052.176
|
34.477.058.000
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
36.893.804.062
|
35.384.518.476
|
30.409.902.000
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
5.096.808.276
|
4.415.533.700
|
4.067.156.000
|
|
2
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
-
|
-
|
|
|
2.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
-
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
23.369.000
|
120.619.000
|
212.500.000
|
|
3.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
23.369.000
|
120.619.000
|
212.500.000
|
|
|
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
23.369.000
|
120.619.000
|
212.500.000
|
|
3.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
4
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
4.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
5
|
Tài chính và khác
|
-
|
|
-
|
|
5.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
5.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Chi tiết các
đơn vị trực thuộc
|
|
TAND tỉnh Lai
Châu
|
TAND tỉnh Lào
Cai
|
TAND tỉnh Bắc Cạn
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
A
|
Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí
|
|
|
|
|
I
|
Số thi phí, lệ phí
|
|
|
|
|
1
|
Lệ phí tuyển dụng công chức
|
|
|
|
|
B
|
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
II
|
Quyết toán chi ngân sách nhà nước
|
27.959.080.000
|
34.584.314.000
|
28.489.798.000
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
27.788.044.000
|
34.462.071.000
|
28.383.270.000
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
21.601.753.000
|
30.830.815.000
|
23.377.966.000
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
6.186.291.000
|
3.631.256.000
|
5.005.304.000
|
|
2
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
-
|
|
-
|
|
2.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
-
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
171.036.000
|
122.243.000
|
106.528.000
|
|
3.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
171.036.000
|
122.243.000
|
106.528.000
|
|
|
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
171.036.000
|
122.243.000
|
106.528.000
|
|
3.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
4
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
4.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
5
|
Tài chính và khác
|
-
|
|
|
|
5.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
5.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính:
đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Chi tiết các
đơn vị trực thuộc
|
|
TAND tỉnh Cao Bằng
|
TAND tỉnh Hà
Giang
|
TAND tỉnh Vĩnh
Phúc
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
A
|
Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí
|
|
|
|
|
I
|
Số thi phí, lệ phí
|
|
|
|
|
1
|
Lệ phí tuyển dụng công chức
|
|
|
|
|
B
|
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
II
|
Quyết toán chi ngân sách nhà nước
|
33.567.104.219
|
39.718.825.586
|
45.416.722.751
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
33.442.904.219
|
39.407.447.586
|
45.282.622.751
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
30.613.477.219
|
31.796.360.586
|
33.367.363.134
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
2.829.427.000
|
7.611.087.000
|
1 1.915.259.617
|
|
2
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
-
|
|
-
|
|
2.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
124.200.000
|
311.378.000
|
134.100.000
|
|
3.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
124.200.000
|
311.378.000
|
134.100.000
|
|
|
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
124.200.000
|
311.378.000
|
134.100.000
|
|
3.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
4
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
4.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
5
|
Tài chính và khác
|
-
|
|
-
|
|
5.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
5.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Chi tiết các
đơn vị trực thuộc
|
|
TAND tỉnh Phú
Thọ
|
TAND tỉnh Yên
Bái
|
TAND tỉnh Quảng
Ninh
|
|
1
|
2
|
-3
|
4
|
5
|
|
A
|
Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí
|
|
|
|
|
I
|
Số thi phí, lệ phí
|
|
|
|
|
1
|
Lệ phí tuyển dụng công chức
|
|
|
|
|
B
|
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
II
|
Quyết toán chi ngân sách nhà nước
|
50.300.165.908
|
34.110.484.182
|
66.331.777.424
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
49.981.865.908
|
34.078.356.182
|
66.121.779.664
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
43.118.195.128
|
30.174.049.782
|
51.389.558.052
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
6.863.670.780
|
3.904.306.400
|
14.732.221.612
|
|
2
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
-
|
|
-
|
|
2.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
318.300.000
|
32.128.000
|
209.997.760
|
|
3.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
318.300.000
|
32.128.000
|
209.997.760
|
|
|
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
318.300.000
|
32.128.000
|
209.997.760
|
|
3.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
4
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
4.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
5
|
Tài chính và khác
|
-
|
|
-
|
|
5.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
5.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Chi tiết các
đơn vị trực thuộc
|
|
TAND TP Hải
Phòng
|
TAND tỉnh Hải
Dương
|
TAND tỉnh Hưng
Yên
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
A
|
Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí
|
|
|
|
|
I
|
Số thi phí, lệ phí
|
|
|
|
|
1
|
Lệ phí tuyển dụng công chức
|
|
|
|
|
B
|
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
II
|
Quyết toán chi ngân sách nhà nước
|
68.640.037.140
|
46.236.042.870
|
36.304.209.931
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
68.330.949.140
|
46.118.102.870
|
36.187.209.931
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
53.434.100.659
|
38.200.021.000
|
30.412.036.031
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
14.896.848.481
|
7.918.081.870
|
5.775.173.900
|
|
2
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
-
|
|
-
|
|
2.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
309.088.000
|
117.940.000
|
117.000.000
|
|
3.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
309.088.000
|
117.940.000
|
117.000.000
|
|
|
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
309.088.000
|
117.940.000
|
117.000.000
|
|
3.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
4
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
4.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
5
|
Tài chính và khác
|
-
|
|
-
|
|
5.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
5.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Chi tiết các
đơn vị trực thuộc
|
|
TAND tỉnh Thái
Bình
|
TAND tỉnh Hà
Nam
|
TAND tỉnh Hòa
Bình
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
A
|
Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí
|
|
|
|
|
I
|
Số thi phí, lệ phí
|
|
|
|
|
1
|
Lệ phí tuyển dụng công chức
|
|
|
|
|
B
|
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
II
|
Quyết toán chi ngân sách nhà nước
|
36.989.554.800
|
27.454.549.770
|
36.531.362.600
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
36.807.284.800
|
27.435.607.770
|
36.405.362.600
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
31.770.637.800
|
22.135.791.200
|
31.765.320.000
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
5.036.647.000
|
5.299.816.570
|
4.640.042.600
|
|
2
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
-
|
|
-
|
|
2.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
182.270.000
|
18.942.000
|
126.000.000
|
|
3.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
182.270.000
|
18.942.000
|
126.000.000
|
|
|
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
182.270.000
|
18.942.000
|
126.000.000
|
|
3.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
4
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
4.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
5
|
Tài chính và khác
|
-
|
|
-
|
|
5.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
5.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Chi tiết các
đơn vị trực thuộc
|
|
TAND tỉnh Bắc
Ninh
|
TAND tỉnh Bắc
Giang
|
TAND tỉnh Lạng
Sơn
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
A
|
Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí
|
|
|
|
|
I
|
Số thi phí, lệ phí
|
|
|
|
|
1
|
Lệ phí tuyển dụng công chức
|
|
|
|
|
B
|
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
II
|
Quyết toán chi ngân sách nhà nước
|
48.291.894.324
|
48.275.866.539
|
40.291.486.000
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
48.173.094.324
|
48.104.866.539
|
40.166.386.000
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
40.687.217.324
|
41.727.900.039
|
32.236.580.000
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
7.485.877.000
|
6.376.966.500
|
7.929.806.000
|
|
2
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
-
|
|
-
|
|
2.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
118.800.000
|
171.000.000
|
125.100.000
|
|
3.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
118.800.000
|
171.000.000
|
125.100.000
|
|
|
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
118.800.000
|
171.000.000
|
125.100.000
|
|
3.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
4
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
4.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
5
|
Tài chính và khác
|
-
|
|
-
|
|
5.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
5.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Chi tiết các
đơn vị trực thuộc
|
|
TAND tỉnh Tuyên
Quang
|
TAND tỉnh Thái
Nguyên
|
TAND tỉnh Nam Định
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
A
|
Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí
|
|
|
|
|
I
|
Số thi phí, lệ phí
|
|
|
|
|
1
|
Lệ phí tuyển dụng công chức
|
|
|
|
|
B
|
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
II
|
Quyết toán chi ngân sách nhà nước
|
31.438.540.316
|
41.753.099.076
|
38.115.032.522
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
31.235.364.316
|
41.491.599.076
|
38.085.314.522
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
26.369.006.019
|
34.628.768.337
|
33.864.018.522
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
4.866.358.297
|
6.862.830.739
|
4.221.296.000
|
|
2
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
-
|
|
-
|
|
2.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
203.176.000
|
261.500.000
|
29.718.000
|
|
3.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
203.176.000
|
261.500.000
|
29.718.000
|
|
|
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
203.176.000
|
261.500.000
|
29.718.000
|
|
3.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
4
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
4.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
5
|
Tài chính và khác
|
-
|
|
-
|
|
5.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
5.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Chi tiết các
đơn vị trực thuộc
|
|
TAND tỉnh Ninh
Bình
|
TAND tỉnh Thanh
Hóa
|
TAND TP Hà Nội
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
A
|
Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí
|
|
|
|
|
I
|
Số thi phí, lệ phí
|
|
|
|
|
1
|
Lệ phí tuyển dụng công chức
|
|
|
|
|
B
|
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
II
|
Quyết toán chi ngân sách nhà nước
|
32.985.835.553
|
88.780.551.000
|
202.148.461.480
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
32.880.535.553
|
88.740.551.000
|
201.601.054.579
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
27.958.871.553
|
71.720.403.000
|
165.711.815.825
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
4.921.664.000
|
17.020.148.000
|
35.889.238.754
|
|
2
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
-
|
|
-
|
|
2.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
105.300.000
|
40.000.000
|
547.406.901
|
|
3.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
105.300.000
|
40.000.000
|
547.406.901
|
|
|
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
105.300.000
|
40.000.000
|
547.406.901
|
|
3.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
4
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
4.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
5
|
Tài chính và khác
|
-
|
|
-
|
|
5.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
5.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính:
đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Chi tiết các
đơn vị trực thuộc
|
|
TAND tỉnh Quảng
Bình
|
TAND tỉnh Quảng
Trị
|
TAND tỉnh TT Huế
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
A
|
Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí
|
|
|
|
|
1
|
Số thi phí, lệ phí
|
|
|
|
|
1
|
Lệ phí tuyển dụng công chức
|
|
|
|
|
B
|
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
II
|
Quyết toán chi ngân sách nhà nước
|
31.399.700.263
|
30.366.253.023
|
32.771.311.000
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
31.314.957.263
|
30.263.653.023
|
32.657.911.000
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
25.705.454.183
|
27.038.978.023
|
27.564.320.000
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
5.609.503.080
|
3.224.675.000
|
5.093.591.000
|
|
2
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
-
|
|
|
|
2.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
84.743.000
|
102.600.000
|
113.400.000
|
|
3.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
84.743.000
|
102.600.000
|
113.400.000
|
|
|
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
84.743.000
|
102.600.000
|
113.400.000
|
|
3.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
4
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
4.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
5
|
Tài chính và khác
|
-
|
|
-
|
|
5.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
5.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Chi tiết các
đơn vị trực thuộc
|
|
TAND TP Đà Nẵng
|
TAND tỉnh Quảng
Ngãi
|
TAND tỉnh Quảng
Nam
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
A
|
Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí
|
|
|
|
|
I
|
Số thi phí, lệ phí
|
|
|
|
|
1
|
Lệ phí tuyển dụng công chức
|
|
|
|
|
B
|
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
II
|
Quyết toán chi ngân sách nhà nước
|
51.500.883.527
|
48.074.384.261
|
51.165.951.540
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
51.373.799.527
|
46.993.668.261
|
50.940.095.540
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
40.942.078.784
|
38.362.670.261
|
44.116.906.486
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
10.431.720.743
|
8.630.998.000
|
6.823.189.054
|
|
2
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
-
|
|
-
|
|
2.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
127.084.000
|
20.500.000
|
225.856.000
|
|
3.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
127.084.000
|
20.500.000
|
225.856.000
|
|
|
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
127.084.000
|
20.500.000
|
225.856.000
|
|
3.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
4
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
4.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
5
|
Tài chính và khác
|
-
|
1.060.216.000
|
-
|
|
5.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
5.2
|
Loại 340- Khoản 368 (Kinh phí không thực hiện chế
độ tự chủ)
|
|
1.060.216.000
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Chi tiết các
đơn vị trực thuộc
|
|
TAND tỉnh Phú
Yên
|
TAND tỉnh Bình
Định
|
TAND tỉnh Khánh
Hòa
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
A
|
Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí
|
|
|
|
|
I
|
Số thi phí, lệ phí
|
|
|
|
|
1
|
Lệ phí tuyển dụng công chức
|
|
|
|
|
B
|
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
II
|
Quyết toán chi ngân sách nhà nước
|
35.885.890.733
|
47.566.774.357
|
48.488.428.000
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
35.710.790.733
|
47.514.780.857
|
48.190.828.000
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
29.371.801.770
|
40.450.393.561
|
39.572.702.000
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
6.338.988.963
|
7.064.387.296
|
8.618.126.000
|
|
2
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
-
|
|
-
|
|
2.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
|
|
|
|
2.2.
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
175.100.000
|
51.993.500
|
297.600.000
|
|
3.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
175.100.000
|
51.993.500
|
297,600.000
|
|
|
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
175.100.000
|
51.993.500
|
297.600.000
|
|
3.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
4
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
4.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
5
|
Tài chính và khác
|
-
|
|
-
|
|
5.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
5.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Chi tiết các
đơn vị trực thuộc
|
|
TAND tỉnh Nghệ
An
|
TAND tỉnh Hà
Tĩnh
|
TAND tỉnh Lâm Đồng
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
A
|
Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí
|
|
|
|
|
I
|
Số thi phí, lệ phí
|
|
|
|
|
1
|
Lệ phí tuyển dụng công chức
|
|
|
|
|
B
|
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
II
|
Quyết toán chi ngân sách nhà nước
|
82.963.371.941
|
32.399.379.005
|
55.695.304.487
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
82.719.471.941
|
32.285.079.005
|
55.567.983.487
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
62.695.119.533
|
28.619.601.005
|
46.405.428.469
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
20.024.352.408
|
3.665.478.000
|
9.162.555.018
|
|
2
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
-
|
|
-
|
|
2.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
243.900.000
|
114.300.000
|
127.321.000
|
|
3.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
243.900.000
|
114.300.000
|
127.321.000
|
|
|
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
243.900.000
|
114.300.000
|
127.321.000
|
|
3.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
4
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
4.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
5
|
Tài chính và khác
|
-
|
|
-
|
|
5.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
5.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Chi tiết các
đơn vị trực thuộc
|
|
TAND tỉnh Đắc Lắc
|
TAND tỉnh Gia
Lai
|
TAND tỉnh Kon
Tum
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
A
|
Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí
|
|
|
|
|
I
|
Số thi phí, lệ phí
|
|
|
|
|
1
|
Lệ phí tuyển dụng công chức
|
|
|
|
|
B
|
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
II
|
Quyết toán chi ngân sách nhà nước
|
74.047.210.799
|
58.412.536.432
|
33.645.383.203
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
73.873.405.799
|
58.228.936.432
|
33.538.283.203
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
62.190.431.125
|
48.824.003.183
|
30.204.342.702
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
11.682.974.674
|
9.404.933.249
|
3.333.940.501
|
|
2
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
-
|
|
-
|
|
2.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
173.805.000
|
183.600.000
|
107.100.000
|
|
3.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
173.805.000
|
183.600.000
|
107.100.000
|
|
|
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
173.805.000
|
183.600.000
|
107.100.000
|
|
3.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
4
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
4.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
5
|
Tài chính và khác
|
-
|
|
-
|
|
5.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
5.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Chi tiết các
đơn vị trực thuộc
|
|
TAND tỉnh Đắc
Nông
|
TAND TP Hồ Chí
Minh
|
TAND tỉnh Đồng
Nai
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
A
|
Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí
|
|
|
|
|
I
|
Số thi phí, lệ phí
|
|
|
|
|
1
|
Lệ phí tuyển dụng công chức
|
|
|
|
|
B
|
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
II
|
Quyết toán chi ngân sách nhà nước
|
34.201.547.635
|
277.595.479.026
|
80.065.959.804
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
34.146.201.635
|
276.096.544.223
|
79.884.453.804
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
28.788.953.621
|
239.430.504.798
|
67.866.388.361
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
5.357.248.014
|
36.666.039.425
|
12.018.065.443
|
|
2
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
-
|
|
-
|
|
2.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
55.346.000
|
1.044.000.000
|
181.506.000
|
|
3.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
55.346.000
|
1.044.000.000
|
181.506.000
|
|
|
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
55.346.000
|
1.044.000.000
|
181.506.000
|
|
3.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
4
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
4.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
5
|
Tài chính và khác
|
-
|
454.934.803
|
-
|
|
5.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
5.2
|
Loại 340- Khoản 368 (Kinh phí không thực hiện chế
độ tự chủ)
|
|
454.934.803
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Chi tiết các
đơn vị trực thuộc
|
|
TAND tỉnh Tây
Ninh
|
TAND tỉnh Bình
Phước
|
TAND tỉnh Bà Rịa
Vũng Tàu
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
A
|
Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí
|
|
|
|
|
I
|
Số thi phí, lệ phí
|
|
|
|
|
1
|
Lệ phí tuyển dụng công chức
|
|
|
|
|
B
|
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
II
|
Quyết toán chi ngân sách nhà nước
|
64.431.303.046
|
47.068.504.767
|
48.264.374.358
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
64.213.503.046
|
46.911.004.767
|
47.899.245.858
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
50.604.407.093
|
37.967.811.767
|
40.208.702.181
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
13.609.095.953
|
8.943.193.000
|
7.690.543.677
|
|
2
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
-
|
|
-
|
|
2.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
217.800.000
|
157.500.000
|
365.128.500
|
|
3.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
217.800.000
|
157.500.000
|
365.128.500
|
|
|
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
217.800.000
|
157.500.000
|
365.128.500
|
|
3.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
4
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
4.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
5
|
Tài chính và khác
|
-
|
|
-
|
|
5.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
5.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Chi tiết các
đơn vị trực thuộc
|
|
TAND tỉnh Bình
Dương
|
TAND tỉnh Ninh
Thuận
|
TAND tỉnh Bình
Thuận
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
A
|
Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí
|
|
|
|
|
I
|
Số thi phí, lệ phí
|
|
|
|
|
1
|
Lệ phí tuyển dụng công chức
|
|
|
|
|
B
|
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
II
|
Quyết toán chi ngân sách nhà nước
|
70.798.443.912
|
30.086.690.693
|
56.703.079.548
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
70.522.106.744
|
29.944.890.693
|
56.365.596.548
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
53.963.114.447
|
23.409.925.523
|
45.380.411.041
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
16.558.992.297
|
6.534.965.170
|
10.985.185.507
|
|
2
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
-
|
|
-
|
|
2.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
276.337.168
|
141.800.000
|
337.483.000
|
|
3.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
276.337.168
|
141.800.000
|
337.483.000
|
|
|
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
276.337.168
|
141.800.000
|
337.483.000
|
|
3.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
4
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
4.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
5
|
Tài chính và khác
|
-
|
|
-
|
|
5.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
5.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
|
TT
|
Nội dung
|
Chi tiết các
đơn vị trực thuộc
|
|
TAND tỉnh Long
An
|
TAND tỉnh Tiền
Giang
|
TAND tỉnh Bến
Tre
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
A
|
Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí
|
|
|
|
|
I
|
Số thi phí, lệ phí
|
|
|
|
|
1
|
Lệ phí tuyển dụng công chức
|
|
|
|
|
B
|
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
II
|
Quyết toán chi ngân sách nhà nước
|
66.860.681.894
|
70.726.713.537
|
49.756.170.212
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
66.792.106.894
|
70.493.613.537
|
49.583.370.212
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
52.358.840.102
|
54.872.455.001
|
39.161.135.544
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
14.433.266.792
|
15.621.158.536
|
10.422.234.668
|
|
2
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
-
|
|
-
|
|
2.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
68.575.000
|
233.100.000
|
172.800.000
|
|
3.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
68.575.000
|
233.100.000
|
172.800.000
|
|
|
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
68.575.000
|
233.100.000
|
172.800.000
|
|
3.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
4
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
4.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
5
|
Tài chính và khác
|
-
|
|
-
|
|
5.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
5.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Chi tiết các
đơn vị trực thuộc
|
|
TAND TP Cần Thơ
|
TAND tỉnh Vĩnh
Long
|
TAND tỉnh Trà
Vinh
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
A
|
Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí
|
|
|
|
|
I
|
Số thi phí, lệ phí
|
|
|
|
|
1
|
Lệ phí tuyển dụng công chức
|
|
|
|
|
B
|
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
II
|
Quyết toán chi ngân sách nhà nước
|
50.649.479.362
|
56.107.053.858
|
44.252.609.567
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
50.157.309.362
|
55.757.047.858
|
43.756.809.567
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
40.114.421.998
|
46.210.083.270
|
34.254.850.063
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
10.042.887.364
|
9.546.964.588
|
9.501.959.504
|
|
2
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
-
|
|
.
|
|
2.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
492.170.000
|
350.006.000
|
495.800.000
|
|
3.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
492.170.000
|
350.006.000
|
495.800.000
|
|
|
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
492.170.000
|
350.006.000
|
495.800.000
|
|
3.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
4
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
4.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
5
|
Tài chính và khác
|
-
|
|
-
|
|
5.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
5.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Chi tiết các
đơn vị trực thuộc
|
|
TAND tỉnh Đồng
Tháp
|
TAND tỉnh An
Giang
|
TAND tỉnh Kiên
Giang
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
A
|
Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí
|
|
|
|
|
I
|
Số thi phí, lệ phí
|
|
|
|
|
1
|
Lệ phí tuyển dụng công chức
|
|
|
|
|
B
|
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
II
|
Quyết toán chi ngân sách nhà nước
|
72.677.459.856
|
74.717.483.172
|
68.306.805.555
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
72.344.098.856
|
74.549.443.075
|
68.075.829.355
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
55.714.812.902
|
54.733.590.989
|
56.429.449.450
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
16.629.285.954
|
19.815.852.086
|
11.646.379.905
|
|
2
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
-
|
|
-
|
|
2.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
333.361.000
|
168.040.097
|
230.976.200
|
|
3.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
333.361.000
|
168.040.097
|
230.976.200
|
|
|
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
333.361.000
|
168.040.097
|
230.976.200
|
|
3.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
4
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
4.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
5
|
Tài chính và khác
|
-
|
|
-
|
|
5.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
5.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Chi tiết các
đơn vị trực thuộc
|
|
TAND tỉnh Hậu
Giang
|
TAND tỉnh Bạc
Liêu
|
TAND tỉnh Sóc
Trăng
|
TAND tỉnh Cà
Mau
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
5
|
|
A
|
Quyết toán thu chi, nộp NSNN, phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
I
|
Số thi phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
1
|
Lệ phí tuyển dụng công chức
|
|
|
|
|
|
B
|
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
II
|
Quyết toán chi ngân sách nhà nước
|
34.820.043.919
|
36.318.274.345
|
52.579.781.931
|
52.676.927.627
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
34.717.443.919
|
36.231.241.345
|
52.431.746.931
|
52.011.395.967
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
24.487.547.838
|
26.511.086.741
|
37.995.641.042
|
38.205.177.107
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
10.229.896.081
|
9.720.154.604
|
14.436.105.889
|
13.806 218 860
|
|
2
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
-
|
|
-
|
-
|
|
2.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
102.600.000
|
87.033.000
|
148.035.000
|
162.900.000
|
|
3.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
102.600.000
|
87.033.000
|
148.035.000
|
162.900.000
|
|
|
- Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
102.600.000
|
87.033.000
|
148.035.000
|
162.900.000
|
|
3.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
5
|
Tài chính và khác
|
-
|
|
-
|
502.631.660
|
|
5.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ (oan sai)
|
|
|
|
502.631.660
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 30/QĐ-TANDTC năm 2025 công bố công khai quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2023 của Tòa án nhân dân tối cao
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 30/QĐ-TANDTC ngày 26/02/2025 công bố công khai quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2023 của Tòa án nhân dân tối cao
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/03/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/03/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2025
Ban hành:
28/09/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/11/2018
Ban hành:
15/06/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2017
Ban hành:
21/12/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2016
412
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|