VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC PHÍ THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT SỞ Y TẾ
Bãi bỏ các nội dung công bố đối
với 49 thủ tục hành chính tương ứng đã được công bố tại Quyết định số
333/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình.
1. Sở Y tế có trách nhiệm thực
hiện và giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; Trung tâm phục vụ
hành chính công niêm yết công khai, hướng dẫn và tổ chức tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
2. Sở Y tế Sở Y tế tham mưu
UBND tỉnh xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với các
thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định này theo quy định.
3. Văn phòng UBND tỉnh có trách
nhiệm đăng tải công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục
hành chính và Cổng thông tin điện tử tỉnh theo quy định.
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ Y TẾ TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 377/QĐ-UBND ngày 11/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Ninh Bình)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Thực hiện qua DV BCCI
|
Căn cứ pháp lý
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
DVCC TT trực tuyến
|
|
I
|
Lĩnh vực Phòng bệnh
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
Mã số: 1.013866.H42
|
- Trường hợp 1: 30 ngày kể từ
ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 2:
+ 60 ngày kể từ ngày nhận
được đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Riêng đối với hồ sơ chế
phẩm có chứa hoạt chất hoặc có dạng sản phẩm hoặc có phạm vi sử dụng hoặc tác
dụng lần đầu đăng ký tại Việt Nam: 120 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
- Thẩm định cấp giấy phép
khảo nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng
và y tế: 1.750.000 đồng /hồ sơ;
- Thẩm định cấp mới: 5.500.000
đồng/ hồ sơ.
|
x
|
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 129/2024/NĐ-CP
ngày 10/10/2024 của Chính phủ;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
x
|
|
|
|
2
|
Gia hạn số đăng ký lưu hành
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
Mã số: 1.013874.H42
|
30 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Phí: 2.000.000 đồng /hồ sơ
|
x
|
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 129/2024/NĐ-CP
ngày 10/10/2024 của Chính phủ;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
x
|
|
|
|
3
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
Mã số: 1.013887.H42
|
30 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Phí: 1.250.000 đồng/hồ sơ
|
x
|
x
|
|
|
|
4
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế
Mã số: 1.013891.H42
|
30 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Phí: 2.500.000 đồng/hồ sơ
|
x
|
x
|
|
|
|
5
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
Mã số: 1.013895.H42
|
60 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
- Phí thẩm định hồ sơ cho
phép khảo nghiệm: 1.750.000 đồng/hồ sơ.
- Phí thẩm định đăng ký lưu
hành đăng ký lưu hành bổ sung: 1.250.000 đồng/hồ sơ
|
x
|
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 129/2024/NĐ-CP
ngày 10/10/2024 của Chính phủ;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
x
|
|
|
|
6
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
Mã số: 1.013867.H42
|
30 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Phí 1.250.000 đồng /hồ sơ
|
x
|
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 129/2024/NĐ-CP
ngày 10/10/2024 của Chính phủ;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
x
|
|
|
|
7
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt
chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt
chất
Mã số: 1.013868.H42
|
- 30 ngày kể từ ngày nhận
được đủ hồ sơ hợp lệ đối với đăng ký lưu hành bổ sung thay đổi hạn sử dụng.
- Các trường hợp còn lại: 60
ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
- Phí thẩm định hồ sơ cho
phép khảo nghiệm: 1.750.000 đồng/hồ sơ.
- Phí thẩm định đăng ký lưu
hành đăng ký lưu hành bổ sung: 1.250.000 đồng/hồ sơ
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Đăng ký cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
Mã số: 1.013870.H42
|
10 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Phí: 1.250.000 đồng/lần
|
x
|
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 129/2024/NĐ-CP
ngày 10/10/2024 của Chính phủ;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
x
|
|
|
|
9
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế để
nghiên cứu
Mã số: 1.013875.H42
|
15 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Phí: 1.000.000 đồng/hồ sơ
|
x
|
x
|
|
|
|
10
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ
mục đích viện trợ
Mã số: 1.013880.H42
|
15 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Phí: 1.000.000 đồng/hồ sơ
|
x
|
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 129/2024/NĐ-CP
ngày 10/10/2024 của Chính phủ;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
|
x
|
|
|
11
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà
biếu, cho, tặng
Mã số: 1.013881.H42
|
15 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Phí: 1.000.000 đồng/hồ sơ
|
x
|
x
|
|
|
|
12
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên
thị trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của
tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu
Mã số: 1.013883.H42
|
15 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Phí: 1.000.000 đồng/hồ sơ
|
x
|
x
|
|
|
|
13
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế xuất khẩu
Mã số: 1.013886.H42
|
03 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Phí: 1.000.000 đồng/hồ sơ
|
x
|
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
|
x
|
|
|
14
|
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại
giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu
Mã số: 1.013889.H42
|
03 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Phí: 1.000.000 đồng/hồ sơ
|
x
|
|
x
|
|
|
15
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và
y tế
Mã số: 1.002944.H42
|
03 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Phí 150.000 đồng/ hồ sơ
|
x
|
- Nghị định số 91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 129/2024/NĐ-CP
ngày 10/10/2024 của Chính phủ;
|
x
|
|
|
|
16
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế
bằng chế phẩm
Mã số: 1.002467.H42
|
03 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Phí 150.000 đồng/hồ sơ
|
x
|
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông tư 43/2021/TT-BTC
ngày 28/6/2024 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
x
|
|
|
|
17
|
Cấp giấy xác nhận nội dung
quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
Mã số: 1.002564.H42
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Phí 150.000 đồng/hồ sơ
|
x
|
- Luật quảng cáo ngày
21/6/2012.
- Luật hóa chất ngày
21/11/2007.
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP
ngày 14/11/2013 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2015/TT-BYT
ngày 25/5/2015 của Bộ Y tế.
- Thông tư số 20/2024/TT-BYT
ngày 14/10/2024 của Bộ Y tế.
- Thông tư 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông tư 43/2024/TT-BTC
ngày 28/6/2024 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
x
|
|
|
|
18
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
khảo nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng
và y tế
Mã số: 1.004062.H42
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Phí 150.000 đồng/hồ sơ
|
x
|
- Nghị định số 91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 129/2024/NĐ-CP
ngày 10/10/2024 của Chính phủ;
- Thông tư 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
x
|
|
|
|
19
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng
và y tế
Mã số: 1.004070.H42
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Phí: 150.000 đồng/hồ sơ
|
x
|
- Nghị định số 91/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 129/2024/NĐ-CP
ngày 10/10/2024 của Chính phủ.
- Thông tư 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
x
|
|
|
|
20
|
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở
xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III
Mã số: 1.013878. H42
|
27 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Phí: 4.500.000 đồng/ hồ sơ
|
x
|
- Luật phòng, chống bệnh
truyền nhiễm năm 2007;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
|
x
|
|
|
21
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do hết hạn
Mã số: 1.013884. H42
|
Trường hợp 1: Có thẩm định
tại phòng xét nghiệm.
27 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
Trường hợp 2: Không thẩm định
tại phòng xét nghiệm
17 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Phí: 4.500.000 đồng/hồ sơ
|
x
|
|
x
|
|
|
22
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do bị hỏng, bị mất
Mã số: 1.013893. H42
|
Trường hợp 1: Có thẩm định
tại phòng xét nghiệm: 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
Trường hợp 2: Không thẩm định
tại phòng xét nghiệm:
17 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Phí: 4.500.000 đồng/hồ sơ
|
x
|
|
x
|
|
|
23
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở
xét nghiệm
Mã số: 1.013865.H42
|
Trường hợp 1: Có thẩm định
tại phòng xét nghiệm: 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ. Trường hợp 2: Không thẩm định tại phòng xét nghiệm: 17 ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Phí: 4.500.000 đồng/hồ sơ
|
x
|
- Luật Phòng, chống nhiễm vi
rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) ngày
29/6/2006;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Phòng, chống HIV/AIDS ngày 16/11/2020;
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 103/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
|
x
|
|
|
II
|
Lĩnh vực Thiết bị y tế
|
|
|
|
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với thiết bị y tế loại A, B
Mã số: 3.000448.H42
|
Sau 03 ngày làm việc kể từ
thời điểm nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Phí thẩm định hồ sơ xuất khẩu
thiết bị y tế: 500.000 đồng/hồ sơ
|
|
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 98/2021/NĐ-CP
ngày 08/11/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2023/NĐ-CP
ngày 03/3/2023 của Chính phủ;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
x
|
|
|
|
2
|
Công bố đủ điều kiện sản xuất
trang thiết bị y tế
Mã số: 1.003006.H42
|
0 ngày
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
1.500.000 đồng/hồ sơ
|
|
- Nghị định số 98/2021/NĐ-CP
ngày 08/11/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2023/NĐ-CP
ngày 03/3/2023 của Chính phủ;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ;
- Thông tư số 19/2021/TT-BYT
ngày 16/11/2021 của Bộ Y tế;
- Thông tư số 10/2023/TT-BYT
ngày 11/5/2023 của Bộ Y tế;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
x
|
|
|
|
3
|
Công bố tiêu chuẩn áp dụng
đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B
Mã số: 1.003029.H42
|
0 ngày
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Phí thẩm định công bố thiết
bị y tế loại A: 500.000 đồng/1 hồ sơ;
Phí thẩm định công bố thiết
bị y tế loại B: 1.500.000 đồng/1 hồ sơ.
|
|
x
|
|
|
|
4
|
Công bố đủ điều kiện mua bán
trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D
Mã số: 1.003039.H42
|
0 ngày
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Phí thẩm định 1.500.000
đồng/1 hồ sơ
|
|
x
|
|
|
|
III
|
Lĩnh vực Khám bệnh, chữa
bệnh
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Điều chỉnh giấy phép hành
nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm
2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh
bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu
viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
Mã số: 1.012292.H42
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
215.000 đồng/hồ sơ
|
x
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh
ngày 09/01/2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
x
|
|
|
|
2
|
Cấp mới giấy phép hành nghề
trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác
sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên
ngoại viện, tâm lý lâm sàng
Mã số: 1.012289.H42
|
30 ngày
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
215.000 đồng/hồ sơ
|
x
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh
ngày 09/01/2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
x
|
|
|
|
3
|
Cấp lại giấy phép hành nghề
đối với trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp
từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành
nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y,
dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
Mã số: 1.012290.H42
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Phí:
- 75.000 đồng/hồ sơ (trường
hợp 1,2,12,15,16,17);
- 215.000 đồng/hồ sơ (trường
hợp 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14);
- Không thu phí trường hợp
cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền.
|
x
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh
ngày 09/01/2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
x
|
|
|
|
4
|
Điều chỉnh giấy phép hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh
Mã số: 1.012280.H42
|
Trường hợp không phải thẩm
định thực tế tại cơ sở: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
Trường hợp phải thẩm định
thực tế tại cơ sở: Tổ chức thẩm định điều kiện hoạt động và danh mục kỹ thuật
thực hiện tại cơ sở đề nghị và lập biên bản thẩm định trong thời hạn 60 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và; 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên bản
thẩm định hoặc nhận được văn bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn
thành việc khắc phục, sửa chữa của cơ sở đề nghị.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Phí (không thu phí đối với
trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp, trường hợp thay đổi
địa chỉ nhưng không thay đổi địa điểm do có sự điều chỉnh về địa giới hành
chính và trường hợp điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với trường hợp giảm
bớt danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh):
I. Trường hợp 1: thay đổi
thời gian làm việc hoặc thay đổi tên 750.000 đồng/hồ sơ.
II. Trường hợp 2:
a) Thay đổi quy mô hoạt động:
- Bệnh viện: 5.250.000
đồng/hồ sơ.
- Phòng khám đa khoa, nhà hộ
sinh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình: 2.850.000 đồng/hồ sơ.
- Phòng khám y học cổ truyền,
Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 1.150.000 đồng /hồ sơ.
- Các hình thức tổ chức khám
bệnh, chữa bệnh khác: 2.150.000 đồng /hồ sơ.
b) Thay đổi phạm vi hoạt động
chuyên môn hoặc bổ sung danh mục kỹ thuật
- Bệnh viện, Phòng khám đa
khoa, Nhà hộ sinh, Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình, Phòng khám
chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng
khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch
vụ cận lâm sàng: 2.150.000 đồng/hồ sơ.
- Phòng khám y học cổ truyền,
Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 1.550.000 đồng/hồ sơ.
- Các hình thức tổ chức khám
bệnh, chữa bệnh khác: 2.150.000 đồng /hồ sơ.
c) Giảm bớt danh mục kỹ
thuật: Không thu phí.
đ) Không thu phí với trường
hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp, trường hợp thay đổi địa chỉ
nhưng không hay đổi địa điểm do có sự điều chỉnh về địa giới hành chính.
|
x
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh
ngày 09/01/2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
|
x
|
|
|
5
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh
Mã số: 1.012279.H42
|
Trong thời hạn 20 ngày, kể từ
ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Phí: 750.000 đồng /hồ sơ
(không thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền
cấp)
|
x
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh
ngày 09/01/2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
|
x
|
|
|
6
|
Cấp mới giấy phép hành nghề
đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc
có phương pháp chữa bệnh gia truyền
Mã số: 1.012271.H42
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Phí: 215.000 đồng/hồ sơ
|
x
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày
09 tháng 01 năm 2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ;
- Thông tư số 43/2024/TT-BTC
ngày 28/6/2024 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
|
x
|
|
|
7
|
Cấp mới giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh
Mã số: 1.012278.H42
|
Tổ chức thẩm định điều kiện
hoạt động và danh mục kỹ thuật thực hiện tại cơ sở đề nghị và lập biên bản
thẩm định trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và; 10 ngày làm
việc kể từ ngày ban hành biên bản thẩm định hoặc nhận được văn bản thông báo
và tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa của cơ sở đề
nghị.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Phí thẩm định:
- 1.550.000 đồng/hồ sơ: Đối
với Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế;
- 2.150.000 đồng/hồ sơ: Đối
với Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác sĩ y
khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y sĩ đa
khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng;
- 2.150.000 đồng/hồ sơ: Đối
với các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác;
- 2.850.000 đồng/hồ sơ: Đối
với Phòng khám đa khoa, Nhà hộ sinh, Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia
đình;
- 5.250.000 đồng/hồ sơ: Đối
với Bệnh viện.
|
x
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh
số 15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm 2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
|
x
|
|
|
8
|
Cấp lại giấy phép hành nghề
đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc
có phương pháp chữa bệnh gia truyền
Mã số: 1.012272.H42
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
- Trường hợp (1) và (2):
75.000 đồng;
- Các trường hợp còn lại:
215.000 đồng.
(không thu phí đối với trường
hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp)
|
x
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh
ngày 09 tháng 01 năm 2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ;
- Thông tư số 43/2024/TT-BTC
ngày 28/6/2024 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
|
x
|
|
|
IV
|
Lĩnh vực Y, Dược cổ
truyền
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận người có
bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia
truyền
Mã số: 1.012418.H42
|
Trong thời hạn 20 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Phí thẩm định cấp Giấy chứng
nhận là lương y: 1.250.000 đồng/hồ sơ.
|
x
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh
số 15/2023/QH15;
- Thông tư số 02/2024/TT-BYT
ngày 12 tháng 3 năm 2024;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
x
|
|
|
|
2
|
Cấp giấy chứng nhận lương y
theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1
Thông tư số 02/2024/TT-BYT
Mã số: 1.012415.H42
|
Trong thời hạn 35 ngày kể từ
ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Phí thẩm định cấp Giấy chứng
nhận là lương y: 1.250.000 đồng/hồ sơ.
|
x
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh
số 15/2023/QH15;
- Thông tư số 02/2024/TT-BYT
ngày 12 tháng 3 năm 2024;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
|
x
|
|
|
3
|
Cấp giấy chứng nhận lương y
theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1
Thông tư số 02/2024/TT-BYT
Mã số: 1.012416.H42
|
Trong thời hạn 10 ngàykể từ
ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Phí thẩm định cấp Giấy chứng
nhận là lương y: 1.250.000 đồng/hồ sơ.
|
x
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh
số 15/2023/QH15;
- Thông tư số 02/2024/TT-BYT
ngày 12 tháng 3 năm 2024;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
|
x
|
|
|
V
|
Lĩnh vực An toàn thực phẩm
|
|
|
|
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y
tế
Mã số: 1.013838.H42
|
03 ngày
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
500.000 đồng/sản phẩm
|
x
|
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC
ngày 05 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
|
x
|
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại
giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc
quyền quản lý của Bộ Y tế (CFS)
Mã số: 1.013847.H42
|
03 ngày
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
500.000 đồng/lần/giấy chứng
nhận
|
x
|
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC
ngày 05 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
x
|
|
|
|
3
|
Đăng ký nội dung quảng cáo
đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản
phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
Mã số: 1.013851.H42
|
10 ngày
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
550.000 đồng/lần/01 sản phẩm
|
x
|
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội;
- Luật Quảng cáo số
16/2012/QH13 ngày 21/6/2012 của Quốc hội;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
ngày 02/02/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP
ngày 14/11/2013 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2015/TT-BYT
ngày 25/5/2015 của Bộ Y tế;
- Nghị định số 100/2014/NĐ-CP
ngày 06/11/2014 của Chính phủ;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC
ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
x
|
|
|
|
4
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở
sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
Mã số: 1.013855.H42
|
20 ngày
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
- Thẩm định cơ sở sản xuất
thực phẩm (trừ cơ sở sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe):
+ Đối với cơ sở sản xuất nhỏ
lẻ được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm: 250.000
đồng /lần/cơ sở.
+ Đối với cơ sở sản xuất khác
được giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm: 1.250.000
đồng/lần/cơ sở.
- Thẩm định cơ sở kinh doanh
dịch vụ ăn uống:
+ Đối với cơ sở phục vụ dưới
200 suất ăn: 350.000 đồng/lần/cơ sở.
+ Đối với cơ sở phục vụ từ
200 suất ăn trở lên: 500.000 đồng/lần/cơ sở.
|
x
|
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội;
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC
ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
|
x
|
|
|
5
|
Thủ tục Đăng ký bản công bố
sản phẩm sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm
dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
Mã số: 1.013858.H42
|
07 ngày
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
750.000 đồng/lần/sản phẩm
|
x
|
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
ngày 02/02/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC
ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
x
|
|
|
|
6
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm
sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho
chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
Mã số: 1.013862.H42
|
07 ngày
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
750.000 đồng/lần/sản phẩm
|
x
|
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
ngày 02/02/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC
ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
x
|
|
|
|
7
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
Mã số: 1.013857.H42
|
45 ngày
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
14.250.000 đồng/lần/đơn vị
|
x
|
- Luật Tiêu chuẩn và Quy
chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa ngày 21/11/2007;
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010;
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP
ngày 01/8/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008 của Chính phủ;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư liên tịch số
20/2013/TTLT-BYT-BCT- BNNPTNT ngày 01/8/2013;
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC
ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
|
x
|
|
|
8
|
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ
sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
Mã số: 1.013854.H42
|
- 45 ngày nếu theo quy định
tại phần 7 phụ lục 5, Nghị định 148/2025/NĐ-CP;
- 30 ngày nếu theo quy định
tại phần 8 phụ lục 5, Nghị định 148/2025/NĐ-CP.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
10.250.000 đồng/lần/đơn
vị
|
x
|
- Luật Tiêu chuẩn và Quy
chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa ngày 21/11/2007;
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010;
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP
ngày 01/8/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008 của Chính phủ;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC
ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
|
x
|
|
|
9
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung
phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
Mã số: 1.013850.H42
|
- 45 ngày nếu theo quy định
tại phần 7 phụ lục 5, Nghị định 148/2025/NĐ-CP;
- 30 ngày nếu theo quy định
tại phần 8 phụ lục 5, Nghị định 148/2025/NĐ- CP.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
14.250.000 đồng/lần/đơn vị
|
x
|
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010;
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP
ngày 01/8/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008 của Chính phủ;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư liên tịch số
20/2013/TTLT-BYT-BCT- BNNPTNT ngày 01/8/2013;
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC
ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
|
x
|
|
|
10
|
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức
công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội
công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu
Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025
Mã số: 1.013844.H42
|
30 ngày
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
14.250.000 đồng/lần/đơn vị
|
x
|
- Luật Tiêu chuẩn và Quy
chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa ngày 21/11/2007;
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010;
- Nghị định số 127/2007/NĐ-
CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008 của Chính phủ;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-
CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC
ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT- BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
|
x
|
|
|
11
|
Cấp giấy chứng nhận đối với
thực phẩm xuất khẩu
Mã số: 1.013829.H42
|
05 ngày
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
500.000 đồng/lần/giấy chứng
nhận.
|
x
|
- Luật An toàn thực phẩm;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 08/2025/TT-BYT
ngày 07/3/2025 của Bộ Y tế;
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC
ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
x
|
|
|