|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
766/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
08/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 766/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
08 tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC PHÍ THEO THÔNG TƯ SỐ 64/2025/TT-BTC
NGÀY 30/6/2025 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ Y TẾ TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2495/QĐ-BYT
ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Tờ trình số 794/TTr-SYT ngày 06 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 28 (Hai mươi tám) thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung mức phí trong các lĩnh vực: An toàn thực phẩm; Khám bệnh, chữa
bệnh; Thiết bị y tế; Y, Dược cổ truyền; Phòng bệnh thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Y tế đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại các Quyết
định: số 2019/QĐ-UBND ngày 11/10/2024; số 535/QĐ-UBND ngày 22/3/2024; số
712/QĐ-UBND ngày 18/4/2025; số 1288/QĐ-UBND ngày 27/6/2025; số 1286/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025; số 1300/QĐ-UBND ngày 27/6/2025; số 1306/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 (chi
tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Y tế cập nhật công
khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công
bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường niêm yết công khai đầy đủ
danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
3. Giao Sở Y tế chủ trì, phối
hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ
tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành
chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục
thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
4. Giao Sở Khoa học và Công
nghệ cập nhật mức phí trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
tỉnh Vĩnh Long kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và
trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026.
Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi,
mức thu các khoản phí công bố tại Quyết định này thực hiện theo Thông tư số 67/2021/TT-BTC
ngày 05/8/2021 và Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các
sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như khoản 2 Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- TTPVHCC, Phòng KG-VX;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC
(Kèm
theo Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1]
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian thực hiện
|
Địa điểm thực hiện
|
Mức phí từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 (đồng)
|
Mức phí từ ngày 01/01/2027 trở đi (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết định quy trình nội bộ
|
|
I
|
LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH (8)
|
|
1
|
1.012289.H61
|
Cấp
mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày
01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối
với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng
lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
30 ngày
|
Nộp
hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số
12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long.
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành
chính: Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long.
|
Phí: 215.000 đồng/hồ sơ.
|
Phí: 430.000 đồng/hồ sơ.
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
Quyết
định số 1300/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
2
|
1.012292.H61
|
Điều
chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ
ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề
đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
15 ngày
|
Nộp
hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số
12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long.
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành
chính: Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long.
|
Phí: 215.000 đồng/hồ sơ.
|
Phí: 430.000 đồng/hồ sơ.
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
Quyết
định số 1300/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
3
|
1.012290.H61
|
Cấp
lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01
năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm
lý lâm sàng
|
15 ngày
|
Nộp
hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số
12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long.
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành
chính: Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long.
|
Phí:
-
Trường hợp (1) hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề bị mất hoặc hư hỏng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 131
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; Trường hợp (2) Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy
phép hành nghề đối với trường hợp thay đổi một trong các thông tin về họ và
tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với người hành nghề Việt
Nam; số hộ chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước ngoài quy định tại
điểm b khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; Trường hợp (12) giấy phép
hành nghề được cấp không đúng thẩm quyền quy định tại điểm d khoản 1 Điều 31
của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Trường hợp (15) người hành nghề đã được cấp chứng chỉ hành nghề trước
ngày 01/01/2024 khi bị mất hoặc hư hỏng;
Trường hợp (16) Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề đối với người
hành nghề đã được cấp chứng chỉ hành nghề trước ngày 01/01/2024 khi thay đổi
một trong các thông tin về họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá
nhân đối với người hành nghề Việt Nam; số hộ chiếu và quốc tịch đối với người
hành nghề nước ngoài;
Trường hợp (17) Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề đối với người
hành nghề bị thu hồi chứng chỉ hành nghề trước ngày 01/01/2024 theo quy định
tại các điểm a và b khoản 1 Điều 29 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
40/2009/QH12.
*Thời gian từ ngày thu hồi chứng chỉ hành nghề đến ngày đề nghị được
cấp giấy phép hành nghề không quá 24 tháng): 75.000 đồng/hồ sơ.
- Các trường hợp còn lại: 215.000 đồng/hồ sơ.
(Không thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm
quyền cấp giấy phép hành nghề).
|
Phí:
-
Trường hợp (1) hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề bị mất hoặc hư hỏng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 131
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; Trường hợp (2) Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy
phép hành nghề đối với trường hợp thay đổi một trong các thông tin về họ và
tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với người hành nghề Việt
Nam; số hộ chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước ngoài quy định tại
điểm b khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; Trường hợp (12) giấy phép
hành nghề được cấp không đúng thẩm quyền quy định tại điểm d khoản 1 Điều 31
của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Trường hợp (15) người hành nghề đã được cấp chứng chỉ hành nghề trước
ngày 01/01/2024 khi bị mất hoặc hư hỏng;
Trường hợp (16) Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề đối với người
hành nghề đã được cấp chứng chỉ hành nghề trước ngày 01/01/2024 khi thay đổi
một trong các thông tin về họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá
nhân đối với người hành nghề Việt Nam; số hộ chiếu và quốc tịch đối với người
hành nghề nước ngoài;
Trường hợp (17) Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề đối với người
hành nghề bị thu hồi chứng chỉ hành nghề trước ngày 01/01/2024 theo quy định
tại các điểm a và b khoản 1 Điều 29 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
40/2009/QH12.
* Thời gian từ ngày thu hồi chứng chỉ hành nghề đến ngày đề nghị được
cấp giấy phép hành nghề không quá 24 tháng): 150.000 đồng/hồ sơ;
- Các trường hợp còn lại: 430.000 đồng/hồ sơ.
(Không thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm
quyền cấp giấy phép hành nghề)
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
Quyết
định số 1300/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
4
|
1.012278.H61
|
Cấp
mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
|
70
ngày
|
Nộp
hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số
12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long.
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành
chính: Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long.
|
Phí:
-
Bệnh viện: 5.250.000 đồng/hồ sơ.
-
Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình:
2.850.000 đồng/hồ sơ.
-
Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế cấp xã,
trạm xá và tương đương: 1.550.000 đồng/hồ sơ.
- Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác
sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa
khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng: 2.150.000 đ/hồ sơ.
- Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 2.150.000 đồng/hồ
sơ.
|
Phí:
-
Bệnh viện: 10.500.000 đồng/hồ sơ.
-
Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình:
5.700.000 đồng/hồ sơ.
-
Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế cấp xã,
trạm xá và tương đương: 3.100.000 đồng/hồ sơ.
- Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác
sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa
khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng: 4.300.000 đồng/hồ sơ.
- Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 4.300.000 đồng/hồ
sơ.
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
Quyết
định số 1300/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
5
|
1.012279.H61
|
Cấp
lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
|
20
ngày
|
Nộp
hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số
12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long.
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành
chính: Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long.
|
Phí: 750.000 đồng/hồ sơ.
(Không thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan cấp).
|
Phí: 1.500.000 đồng/hồ sơ.
(Không thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan cấp).
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
Quyết
định số 1300/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
6
|
1.012280.H61
|
Điều
chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
|
20
ngày đối với trường hợp không thẩm định; 70 ngày đối với trường hợp phải thẩm
định
|
Nộp
hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số
12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long.
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành
chính: Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long.
|
Phí:
-
Trường hợp thay đổi thời gian làm việc hoặc thay đổi tên: 750.000 đồng/hồ sơ.
-
Trường hợp thay đổi quy mô hoạt động:
+
Bệnh viện: 5.250.000 đồng/hồ sơ.
+
Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia
đình: 2.850.000 đồng/hồ sơ.
+
Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế
cấp xã, trạm xá và tương đương: 1.150.000 đồng/hồ sơ.
+ Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 2.150.000 đồng/hồ
sơ.
- Trường hợp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung danh
mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
+ Bệnh viện, Phòng khám đa khoa, Nhà hộ sinh, Cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh y học gia đình, Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên khoa,
Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng,
Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng: 2.150.000 đồng/hồ sơ.
+ Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y
tế cấp xã, trạm xá và tương đương: 1.550.000 đồng/hồ sơ.
+ Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 2.150.000 đồng/hồ
sơ.
(không thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm
quyền cấp, trường hợp thay đổi địa chỉ nhưng không thay đổi địa điểm do có sự
điều chỉnh về địa giới hành chính và trường hợp điều chỉnh giấy phép hoạt
động đối với trường hợp giảm bớt danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh).
|
Phí:
-
Trường hợp thay đổi thời gian làm việc hoặc thay đổi tên: 1.500.000 đồng/hồ
sơ.
-
Trường hợp thay đổi quy mô hoạt động:
+
Bệnh viện: 10.500.000 đồng/hồ sơ
+
Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình:
5.700.000 đồng/hồ sơ
+
Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế
cấp xã, trạm xá và tương đương: 3.100.000 đồng/hồ sơ.
+ Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 4.300.000 đồng/hồ
sơ.
- Trường hợp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung danh
mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
+ Bệnh viện, Phòng khám đa khoa, Nhà hộ sinh, Cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh y học gia đình, Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên khoa,
Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng, Phòng
khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng: 4.300.000 đồng/hồ sơ.
+ Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y
tế cấp xã, trạm xá và tương đương: 3.100.000 đồng/hồ sơ.
+ Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 4.300.000 đồng/hồ
sơ.
(không thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm
quyền cấp, trường hợp thay đổi địa chỉ nhưng không thay đổi địa điểm do có sự
điều chỉnh về địa giới hành chính và trường hợp điều chỉnh giấy phép hoạt
động đối với trường hợp giảm bớt danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh).
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
Quyết
định số 1300/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
7
|
1.012271.H61
|
Cấp
mới giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài
thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
30
ngày
|
Nộp
hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số
12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long.
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành
chính: Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long.
|
Phí: 215.000 đồng/hồ sơ.
|
Phí: 430.000 đồng/hồ sơ.
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
Quyết
định số 1300/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
8
|
1.012272.H61
|
Cấp
lại giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài
thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
15
ngày
|
Nộp
hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số
12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long.
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành
chính: Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long.
|
Phí:
-
Trường hợp (1) giấy phép hành nghề bị mất hoặc hư hỏng quy định tại điểm a khoản
1 Điều 21 Nghị định số 96/2023/NĐ- CP; Trường hợp (8) giấy phép hành
nghề được cấp không đúng thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 28 của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh: 75.000 đồng/hồ sơ;
-
Các trường hợp còn lại: 215.000 đồng/hồ sơ. (không thu phí đối với
trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hành nghề).
|
Phí:
-
Trường hợp (1) giấy phép hành nghề bị mất hoặc hư hỏng quy định tại điểm a
khoản 1 Điều 21 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; Trường hợp (8) giấy
phép hành nghề được cấp không đúng thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 28
của Luật Khám bệnh, chữa bệnh: 150.000 đồng/hồ sơ;
-
Các trường hợp còn lại: 430.000 đồng/hồ sơ (không thu phí đối với
trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hành nghề).
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
Quyết
định số 2019/QĐ-UBND ngày 11/10/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
II
|
LĨNH VỰC THIẾT BỊ Y TẾ (4)
|
|
|
9
|
3.000448.H61
|
Cấp
giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với thiết bị y tế loại A, B
|
03
ngày làm việc
|
Nộp
hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn hoặc Hệ thống dịch vụ công trực tuyến quản lý thiết
bị y tế tại địa chỉ https://imda.moh.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh, địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long.
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành
chính: Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long.
|
Phí: 500.000 đồng/hồ sơ.
|
Phí: 1.000.000 đồng/hồ sơ.
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
Quyết
định số 1286/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
10
|
1.003006
.000.00.0 0.H61
|
Công
bố đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế
|
Không
quy định
|
Nộp
hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn hoặc Hệ thống dịch vụ công trực tuyến quản lý thiết
bị y tế tại địa chỉ https://imda.moh.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh, địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long.
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành
chính: Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long.
|
Phí: 1.500.000 đồng/hồ sơ.
|
Phí: 3.000.000 đồng/hồ sơ.
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
Quyết
định số 712/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
11
|
1.003039
.000.00.0 0.H61
|
Công
bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế thuộc loại B, C, D
|
Không
quy định
|
Nộp
hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn hoặc Hệ thống dịch vụ công trực tuyến quản lý thiết
bị y tế tại địa chỉ https://imda.moh.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh, địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long.
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành
chính: Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long.
|
Phí: 1.500.000 đồng/hồ sơ.
|
Phí: 3.000.000 đồng/hồ sơ.
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
Quyết
định số 712/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
12
|
1.003029
.000.00.0 0.H61
|
Công
bố tiêu chuẩn áp dụng Sở Y tế đối với thiết bị y tế thuộc loại A, B:
|
01
ngày làm việc
|
Nộp
hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn hoặc Hệ thống dịch vụ công trực tuyến quản lý thiết
bị y tế tại địa chỉ https://imda.moh.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh, địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long.
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành
chính: Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long
|
Phí:
-
Thiết bị y tế thuộc loại A: 500.000 đồng/hồ sơ.
-
Thiết bị y tế thuộc loại B: 1.500.000 đồng/hồ sơ.
|
Phí:
-
Thiết bị y tế thuộc loại A: 1.000.000 đồng/hồ sơ.
-
Thiết bị y tế thuộc loại B: 3.000.000 đồng/hồ sơ.
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
Quyết
định số 712/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
III.
|
LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH (2)
|
|
13
|
1.013866.H61
|
Đăng
ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế
|
Trường
hợp 1: 30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp 2: 60 ngày kể
từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp
hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số
12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long.
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành
chính: Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long
|
Phí:
-
Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong gia dụng và y tế: 1.750.000 đồng/hồ sơ.
-
Thẩm định cấp mới: 5.500.000 đồng/hồ sơ.
|
Phí:
-
Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong gia dụng và y tế: 3.500.000 đồng/hồ sơ.
-
Thẩm định cấp mới: 11.000.000 đồng/hồ sơ.
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
Quyết
định số 1288/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
14
|
1.013874.H61
|
Gia
hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế
|
30
ngày làm việc
|
Nộp
hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số
12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long.
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành
chính: Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long
|
Phí: 2.000.000 đồng/hồ sơ.
|
Phí: 4.000.000 đồng/hồ sơ.
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
Quyết
định số 1288/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
IV.
|
LĨNH VỰC Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN (3)
|
|
15
|
1.012418.H61
|
Cấp
giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có
phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
20
ngày làm việc
|
Nộp
hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số
12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long.
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành
chính: Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long
|
Phí: 1.250.000 đồng/hồ sơ.
|
Phí: 2.500.000 đồng/hồ sơ.
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
Quyết
định số 535/QĐ-UBND ngày 22/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
16
|
1.012415.H61
|
Cấp
giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 1,
2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT
|
35
ngày làm việc
|
Nộp
hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số
12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long.
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành
chính: Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long
|
Phí: 1.250.000 đồng/hồ sơ.
|
Phí: 2.500.000 đồng/hồ sơ.
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
Quyết
định số 1286/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
17
|
1.012416.H61
|
Cấp
giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 4,
5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT
|
10
ngày làm việc
|
Nộp
hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số
12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long.
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành
chính: Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long
|
Phí: 1.250.000 đồng/hồ sơ.
|
Phí: 2.500.000 đồng/hồ sơ.
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
Quyết
định số 535/QĐ-UBND ngày 22/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
V
|
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM (11)
|
|
18
|
1.013862.H61
|
Đăng
ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y
học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng 2dùng cho trẻ
đến 36 tháng tuổi.
|
07
ngày làm việc
|
Nộp
hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số
12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long.
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành
chính: Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long
|
Phí: 750.000 đồng/ lần/sản
phẩm.
|
Phí: 1.500.000 đồng/lần/sản
phẩm.
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
Quyết
định số 1306/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
19
|
1.013858.H61
|
Đăng
ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực
phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36
tháng tuổi
|
7
ngày
|
Nộp
hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số
12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long.
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành
chính: Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long
|
Phí: 750.000 đồng/ lần/sản
phẩm.
|
Phí: 1.500.000 đồng/lần/sản
phẩm.
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
Quyết
định số 1306/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
20
|
1.013857.H61
|
Chỉ
định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước.
|
45
ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm
|
Nộp
hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số
12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long.
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành
chính: Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long
|
Phí: 14.250.000 đồng/lần/đơn
vị.
|
Phí: 28.500.000 đồng/lần/đơn
vị.
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
Quyết
định số 1306/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
21
|
1.013854.H61
|
Đăng
ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước.
|
-
45 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần
7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP.
-
30 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần
8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP.
|
Nộp
hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số
12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long.
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành
chính: Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long.
|
Phí: 10.250.000 đồng/lần/đơn
vị.
|
Phí: 20.500.000 đồng/lần/đơn
vị.
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
Quyết
định số 1306/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
22
|
1.013850.H61
|
Đăng
ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ
quản lý nhà nước.
|
-
45 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần
7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP (không bao gồm thời gian đánh giá tại cơ
sở kiểm nghiệm);
-
30 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần
8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP CP (không bao gồm thời gian đánh giá tại
cơ sở kiểm nghiệm nếu cần thiết)
|
Nộp
hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số
12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long.
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành
chính: Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long.
|
Phí: 14.250.000 đồng/lần/đơn
vị.
|
Phí: 28.500.000 đồng/lần/đơn
vị.
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
Quyết
định số 1306/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
23
|
1.013844.H61
|
Đăng
ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp
của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa
thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công
nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công
nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế
ISO/IEC 17025
|
30
ngày làm việc
|
Nộp
hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số
12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long.
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành
chính: Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long.
|
Phí: 14.250.000 đồng/lần/đơn
vị.
|
Phí: 28.500.000 đồng/lần/đơn
vị.
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
Quyết
định số 1306/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
24
|
1.013851.H61
|
Đăng
ký nội dung quảng cáo đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho
chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
10
ngày làm việc
|
Nộp
hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số
12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long.
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành
chính: Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long
|
Phí: 550.000 đồng/lần/sản
phẩm.
|
Phí: 1.100.000 đồng/lần/sản
phẩm.
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
Quyết
định số 1306/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
25
|
1.013847.H61
|
Sửa
đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm thực
phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế (CFS).
|
03
ngày làm việc
|
Nộp
hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số
12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long.
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành
chính: Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long
|
Phí: 500.000 đồng/lần/giấy
chứng nhận.
|
Phí: 1.000.000 đồng/lần/giấy
chứng nhận.
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
Quyết
định số 1306/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
26
|
1.013855.H61
|
Cấp
giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh
dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
|
20
ngày làm việc
|
Nộp
hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số
12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long.
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành
chính: Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long.
|
- Phí thẩm định cơ sở kinh
doanh thực phẩm: 500.000đồng/lần/c ơ sở.
-
Phí thẩm định cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống dưới 200 suất ăn: 350.000
đồng/lần/cơ sở.
-
Phí thẩm định cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống từ 200 suất ăn trở lên: 500.000
đồng/lần/cơ sở.
- Phí đối với cơ sở sản xuất nhỏ lẻ được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện ATTP: 250.000 đồng/lần/cơ sở.
- Phí đối với cơ sở sản xuất khác (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa
kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP: 1.250.000
đồng/lần/cơ sở.
|
- Phí thẩm định cơ sở kinh
doanh thực phẩm: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở.
-
Phí thẩm định cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống dưới 200 suất ăn: 700.000
đồng /lần/cơ sở.
-
Phí thẩm định cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống từ 200 suất ăn trở lên: 1.000.000
đồng /lần/cơ sở.
-
Phí đối với cơ sở sản xuất nhỏ lẻ được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
ATTP: 500.000 đồng/lần/cơ sở.
- Phí đối với cơ sở sản xuất khác (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa
kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP: 2.500.000
đồng/lần/ cơ sở.
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
Quyết
định số 1306/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
27
|
1.013838.H61
|
Cấp
giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu
thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế.
|
03
ngày làm việc
|
Nộp
hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số
12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long.
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành
chính: Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long.
|
Phí: 500.000 đồng/lần/giấy
chứng nhận.
|
Phí: 1.000.000 đồng
/lần/giấy chứng nhận.
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
Quyết
định số 1306/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
28
|
1.013829.H61
|
Cấp
giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu.
|
05
ngày làm việc
|
Nộp
hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số
12C, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long.
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành
chính: Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long.
|
Phí: 500.000 đồng/lần/giấy
chứng nhận.
|
Phí: 1.000.000 đồng/lần/giấy
chứng nhận.
|
Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
Quyết
định số 1306/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
[1]
Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
Quyết định 766/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông tư 64/2025/TT-BTC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 766/QĐ-UBND ngày 08/08/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông tư 64/2025/TT-BTC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/08/2025
Ban hành:
13/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2025
Ban hành:
11/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2025
Ban hành:
04/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
30/08/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/08/2023
Ban hành:
05/08/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2021
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
231
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|