|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2731/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Bùi Thanh An
|
|
Ngày ban hành:
|
26/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2731/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 26
tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1914/QĐ-UBND ngày 28/6/2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân
dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ
trình số 1569/TTr-STP ngày 14/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết 12 thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã.
(Chi tiết tại các
danh mục kèm theo)
Điều 2. Sở Tư pháp có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) thiết lập quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết định số 2000/QĐ-UBND ngày 30/6/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử
trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư
pháp; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa
bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này ./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT TT UBND tỉnh;
- Phó CVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Kh).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Thanh An
|
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHỨNG
THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 2731/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Nghệ An)
1. Thủ tục chứng thực bản sao
từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ở Việt Nam; cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của
Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng
nhận
a. Trường hợp chứng thực bản sao từ bản chính
(không thuộc các trường hợp cùng một lúc yêu cầu chứng thực bản sao điện tử từ
nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng
nhiều bản sao; nội dung giấy tờ, văn bản phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu).
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực
tuyến
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
- Kiểm tra bản chính, đối chiếu với bản sao, nếu
nội dung bản sao đúng với bản chính, bản chính giấy tờ, văn bản không thuộc
các trường hợp bản chính giấy tờ, văn bản không được dùng làm cơ sở để chứng
thực bản sao thì tiếp nhận hồ sơ; gửi phiếu hẹn trả kết quả cho người yêu cầu
(trong trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ, mà không thể giải quyết và trả kết quả
ngay trong ngày làm việc);
- Ghi đầy đủ Dự thảo lời chứng chứng thực bản sao
từ bản chính theo mẫu quy định;
- Chuyển hồ sơ trình người thực hiện chứng thực
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Người thực hiện chứng thực
|
- Xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả đến Văn thư.
|
03 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Văn thư
|
- Đóng dấu kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC tỉnh;
- Trả kết quả cho người yêu cầu.
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 giờ làm việc (ngay trong ngày tiếp nhận yêu
cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ nếu không giải quyết được ngay thì trả
kết quả trong ngày làm việc tiếp theo).
|
b. Trường hợp cùng một lúc yêu cầu chứng thực
bản sao từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản chính có nhiều trang; yêu
cầu số lượng nhiều bản sao; nội dung giấy tờ, văn bản phức tạp khó kiểm tra, đối
chiếu
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực
tuyến
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
- Kiểm tra bản chính, đối chiếu với bản sao, nếu
nội dung bản sao đúng với bản chính, bản chính giấy tờ, văn bản không thuộc
các trường hợp bản chính giấy tờ, văn bản không được dùng làm cơ sở để chứng
thực bản sao thì tiếp nhận hồ sơ; gửi phiếu hẹn trả kết quả cho người yêu cầu;
- Ghi đầy đủ dự thảo lời chứng chứng thực bản sao
từ bản chính theo mẫu quy định;
- Chuyển hồ sơ trình người thực hiện chứng thực
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
10 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Người thực hiện chứng thực
|
- Xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả đến Văn thư.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Văn thư
|
- Đóng dấu kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC tỉnh;
- Trả kết quả cho người yêu cầu.
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
16 giờ làm việc (02 ngày kể từ khi tiếp nhận
yêu cầu).
|
c. Trường hợp thực hiện chứng thực bản sao điện
tử từ bản chính (không thuộc các trường hợp cùng một lúc yêu cầu chứng thực bản
sao điện tử từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản chính có nhiều trang;
yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội dung giấy tờ, văn bản phức tạp khó kiểm
tra, đối chiếu).
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực
tuyến
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
- Kiểm tra bản chính, đối chiếu với bản sao, nếu
nội dung bản sao đúng với bản chính, bản chính giấy tờ, văn bản không thuộc
các trường hợp bản chính giấy tờ, văn bản không được dùng làm cơ sở để chứng
thực bản sao thì tiếp nhận hồ sơ; gửi phiếu hẹn trả kết quả cho người yêu cầu
(trong trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ, mà không thể giải quyết và trả kết quả
ngay trong ngày làm việc).
- Ghi đầy đủ dự thảo lời chứng chứng thực bản sao
từ bản chính theo mẫu quy định;
- Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống Thông tin Giải
quyết TTHC tỉnh và hồ sơ bản giấy (trong trường hợp yêu cầu chứng thực đồng
thời bản giấy và bản điện tử) trình người thực hiện chứng thực phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Người thực hiện chứng thực
|
- Xem xét, ký bản điện tử trên Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC tỉnh và bản giấy (trong trường hợp yêu cầu chứng thực đồng thời
bản giấy và bản điện tử);
- Chuyển kết quả bản điện tử trên Hệ thống Thông
tin giải quyết TTHC tỉnh và bản giấy (trong trường hợp yêu cầu chứng thực đồng
thời bản giấy và bản điện tử) đến Văn thư.
|
03 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Văn thư
|
- Phát hành kết quả điện tử trên Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC tỉnh; Đóng dấu kết quả bản giấy (trong trường hợp yêu cầu chứng
thực đồng thời bản giấy và bản điện tử);
|
01 giờ làm việc
|
|
|
|
|
- Chuyển kết quả bản điện tử trên Hệ thống Thông
tin giải quyết TTHC tỉnh và bản giấy (trong trường hợp yêu cầu chứng thực đồng
thời bản giấy và bản điện tử) đến Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
|
|
|
Bước 4
|
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC tỉnh;
- Gửi bản sao điện tử đã được ký số vào Kho quản
lý dữ liệu điện tử của cá nhân, tổ chức tại cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Trả kết quả cho người yêu cầu.
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 giờ làm việc (ngay trong ngày tiếp nhận yêu
cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ nếu không giải quyết được ngay thì trả
kết quả trong ngày làm việc tiếp theo).
|
d. Trường hợp cùng một lúc yêu cầu chứng thực
bản sao điện tử từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản chính có nhiều
trang; yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội dung giấy tờ, văn bản phức tạp khó
kiểm tra, đối chiếu
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực
tuyến
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
- Kiểm tra bản chính, đối chiếu với bản sao, nếu
nội dung bản sao đúng với bản chính, bản chính giấy tờ, văn bản không thuộc
các trường hợp bản chính giấy tờ, văn bản không được dùng làm cơ sở để chứng
thực bản sao thì tiếp nhận hồ sơ; gửi phiếu hẹn trả kết quả cho người yêu cầu;
số hóa thành phần hồ sơ.
- Ghi đầy đủ dự thảo lời chứng chứng thực bản sao
từ bản chính theo mẫu quy định;
- Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống Thông tin giải
quyết TTHC tỉnh và hồ sơ bản giấy (trong trường hợp yêu cầu chứng thực đồng
thời bản giấy và bản điện tử) trình người thực hiện chứng thực phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC.
|
10 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Người thực hiện chứng thực
|
- Xem xét, ký bản điện tử trên Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC tỉnh và bản giấy (trong trường hợp yêu cầu chứng thực đồng thời
bản giấy và bản điện tử);
- Chuyển kết quả bản điện tử trên Hệ thống Thông
tin giải quyết TTHC tỉnh và bản giấy (trong trường hợp yêu cầu chứng thực đồng
thời bản giấy và bản điện tử) đến Văn thư.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Văn thư
|
- Phát hành kết quả điện tử trên Hệ thống Thông
tin giải quyết TTHC tỉnh; Đóng dấu kết quả bản giấy (trong trường hợp yêu cầu
chứng thực đồng thời bản giấy và bản điện tử);
- Chuyển kết quả bản điện tử trên Hệ thống Thông
tin giải quyết TTHC tỉnh và bản giấy (trong trường hợp yêu cầu chứng thực đồng
thời bản giấy và bản điện tử) đến Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC tỉnh;
- Gửi bản sao điện tử đã được ký số vào Kho quản
lý dữ liệu điện tử của cá nhân, Tổ chức tại Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Trả kết quả cho người yêu cầu.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
16 giờ làm việc (02 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận yêu cầu).
|
2. Thủ tục Chứng thực chữ ký
trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và
trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực
tuyến
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
- Kiểm tra giấy tờ yêu cầu chứng thực, nếu thấy đủ
giấy tờ theo quy định, tại thời điểm chứng thực, người yêu cầu chứng thực
minh mẫn, nhận thức và làm chủ được hành vi của mình và việc chứng thực không
thuộc các trường hợp không được chứng thực chữ ký thì tiếp nhận hồ sơ; gửi
phiếu hẹn trả kết quả cho người yêu cầu (trong trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ,
mà không thể giải quyết và trả kết quả ngay trong ngày làm việc);
- Yêu cầu người yêu cầu chứng thực ký/điểm chỉ
trước mặt;
- Ghi đầy đủ dự thảo lời chứng chứng theo mẫu quy
định phía dưới chữ ký được chứng thực hoặc trang liền sau của trang giấy tờ,
văn bản có chữ ký được chứng thực; ký vào dưới lời chứng theo mẫu quy định.
- Chuyển hồ sơ trình người thực hiện chứng thực
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Người thực hiện chứng thực
|
- Xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả đến Văn thư.
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Văn thư
|
- Đóng dấu, số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC tỉnh;
- Trả kết quả cho người yêu cầu.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 giờ làm việc (ngay trong ngày tiếp nhận yêu
cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ nếu không giải quyết được ngay thì trả
kết quả trong ngày làm việc tiếp theo).
|
3. Thủ tục chứng thực hợp đồng,
giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực
tuyến
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
- Kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu chứng thực,
nếu đầy đủ, tại thời điểm chứng thực các bên tham gia hợp đồng, giao dịch tự
nguyện, minh mẫn và nhận thức, làm chủ được hành vi của mình thì tiếp nhận hồ
sơ; gửi phiếu hẹn trả kết quả cho người yêu cầu; số hóa thành phần hồ
- Yêu cầu các bên tham gia hợp đồng, giao dịch ký
trước mặt; Trường hợp người có thẩm quyền giao kết hợp đồng của các tổ chức
tín dụng, doanh nghiệp đã đăng ký chữ ký mẫu tại cơ quan thực hiện chứng thực
ký trước vào hợp đồng thì công chức tiếp nhận hồ sơ đối chiếu chữ ký của họ
trong hợp đồng với chữ ký mẫu trước khi thực hiện chứng thực, nếu nghi ngờ chữ
ký trong hợp đồng khác với chữ ký mẫu thì yêu cầu người đó ký trước mặt; Trường
hợp người yêu cầu chứng thực không ký được thì phải điểm chỉ; nếu người yêu cầu
chứng thực không đọc được, không nghe được, không ký, không điểm chỉ được thì
phải có 02 (hai) người làm chứng.
- Ghi lời chứng tương ứng với từng loại hợp đồng,
giao dịch theo mẫu quy định, ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch và ký
vào dưới lời chứng theo mẫu quy định.
- Chuyển hồ sơ trình người thực hiện chứng thực
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
10 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Người thực hiện chứng thực
|
- Xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả đến Văn thư.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Văn thư
|
- Đóng dấu, số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả đến Bộ phận Trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC tỉnh;
- Trả kết quả cho người yêu cầu.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
16 giờ làm việc (02 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận yêu cầu).
|
4. Thủ tục chứng thực di chúc
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực
tuyến
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
- Kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu chứng thực,
nếu đầy đủ, tại thời điểm chứng thực người lập di chúc tự nguyện, minh mẫn và
nhận thức, làm chủ được hành vi của mình thì tiếp nhận hồ sơ; gửi phiếu hẹn
trả kết quả cho người yêu cầu; số hóa thành phần hồ sơ;
- Yêu cầu Người lập di chúc phải ký trước mặt;
Trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký được thì phải điểm chỉ; Trường hợp
người yêu cầu chứng thực không đọc được, không nghe được, không ký, không điểm
chỉ được thì phải có 02 (hai) người làm chứng;
- Ghi lời chứng theo mẫu quy định; ký vào từng
trang của di chúc và ký vào dưới lời chứng theo mẫu quy định;
- Chuyển hồ sơ trình người thực hiện chứng thực
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
10 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Người thực hiện chứng thực
|
- Xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả đến Văn thư.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Văn thư
|
- Đóng dấu, số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống Thông tin giải
quyết TTHC tỉnh;
- Trả kết quả cho người yêu cầu.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
16 giờ làm việc (02 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận yêu cầu).
|
5. Thủ tục chứng thực văn bản từ
chối nhận di sản
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực
tuyến
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
- Kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu chứng thực,
nêu đầy đủ, tại thời điểm chứng thực các bên tham gia thỏa thuận phân chia di
sản tự nguyện, minh mẫn và nhận thức, làm chủ được hành vi của mình thì tiếp
nhận hồ sơ; gửi phiếu hẹn trả kết quả cho người yêu cầu; số hóa thành phần hồ
sơ;
- Yêu cầu người từ chối nhận di sản ký trước mặt,
nếu văn bản từ chối có từ 02 (hai) trang trở lên thì phải ký vào từng trang;
Trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký được thì phải điểm chỉ; nếu người
yêu cầu chứng thực không đọc được, không nghe được, không ký, không điểm chi
được thì phải có 02 (hai) người làm chứng;
- Ghi lời chứng theo mẫu quy định, ký vào từng
trang của văn bản từ chối và ký vào dưới lời chứng theo mẫu quy định;
- Chuyển hồ sơ trình người thực hiện chứng thực
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
10 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Người thực hiện chứng thực
|
- Xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả đến Văn thư.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Văn thư
|
- Đóng dấu, số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Bộ phận Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC tỉnh;
- Trả kết quả cho người yêu cầu.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
16 giờ làm việc (02 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận yêu cầu).
|
6. Thủ tục chứng thực văn bản
thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực
tuyến
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
- Kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu chứng thực,
nếu đầy đủ, tại thời điểm chứng thực các bên tham gia thỏa thuận phân chia di
sản tự nguyện, minh mẫn và nhận thức, làm chủ được hành vi của mình thì tiếp
nhận hồ sơ; gửi phiếu hẹn trả kết quả cho người yêu cầu; số hóa thành phần hồ
sơ;
- Yêu cầu các bên tham gia thỏa thuận phân chia
di sản phải ký trước mặt, nếu văn bản thỏa thuận phân chia di sản có từ 02
(hai) trang trở lên thì phải ký vào từng trang; Trường hợp người yêu cầu chứng
thực không ký được thì phải điểm chỉ; nếu người yêu cầu chứng thực không đọc
được, không nghe được, không ký, không điểm chỉ được thì phải có 02 (hai) người
làm chứng;
- Ghi lời chứng theo mẫu quy định, ký vào từng
trang của văn bản thỏa thuận phân chia di sản và ký vào dưới lời chứng theo mẫu
quy định;
- Chuyển hồ sơ trình người thực hiện chứng thực
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
10 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Người thực hiện chứng thực
|
- Xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả đến Văn thư.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Văn thư
|
- Đóng dấu, số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Bộ phận Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC tỉnh;
- Trả kết quả cho người yêu cầu.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
16 giờ làm việc (02 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận yêu cầu).
|
7. Thủ tục chứng thực văn bản
khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực
tuyến
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
- Kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu chứng thực,
nếu đầy đủ, tại thời điểm chứng thực các bên tham gia văn bản khai nhận di sản
tự nguyện, minh mẫn và nhận thức, làm chủ được hành vi của mình thì tiếp nhận
hồ sơ; gửi phiếu hẹn trả kết quả cho người yêu cầu; Số hóa thành phần hồ sơ.
- Yêu cầu người khai nhận di sản phải ký trước mặt,
nếu văn bản khai nhận di sản có từ 02 (hai) trang trở lên thì phải ký vào từng
trang; Trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký được thì phải điểm chỉ; nếu
người yêu cầu chứng thực không đọc được, không nghe được, không ký, không điểm
chỉ được thì phải có 02 (hai) người làm chứng.
- Ghi lời chứng theo mẫu quy định, ký vào từng
trang của văn bản khai nhận di sản và ký vào dưới lời chứng theo mẫu quy định.
- Chuyển hồ sơ trình người thực hiện chứng thực
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
10 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Người thực hiện chứng thực
|
- Xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả đến Văn thư.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Văn thư
|
- Đóng dấu, số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC tỉnh;
- Trả kết quả cho người yêu cầu.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
16 giờ làm việc (02 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận yêu cầu).
|
8. Thủ tục chứng thực việc sửa
đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực
tuyến
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
- Kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu chứng thực,
nếu đầy đủ tại thời điểm chứng thực các bên tham gia hợp đồng, giao dịch tự
nguyện, minh mẫn và nhận thức, làm chủ được hành vi của mình thì tiếp nhận hồ
sơ; gửi phiếu hẹn trả kết quả cho người yêu cầu (trong trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ, mà không thể giải quyết và trả kết quả ngay trong ngày làm việc);
số hóa thành phần hồ sơ;
- Yêu cầu các bên tham gia hợp đồng, giao dịch phải
ký trước mặt, nếu hợp đồng có từ 02 (hai) trang trở lên thì phải ký vào từng
trang; Trường hợp người có thẩm quyền giao kết hợp đồng của các Tổ chức tín dụng,
doanh nghiệp đã đăng ký chữ ký mẫu tại cơ quan thực hiện chứng thực ký trước
vào hợp đồng thì công chức tiếp nhận hồ sơ đối chiếu chữ ký của họ trong hợp
đồng với chữ ký mẫu trước khi thực hiện chứng thực, nếu nghi ngờ chữ ký trong
hợp đồng khác với chữ ký mẫu thì yêu cầu người đó ký trước mặt; Trường hợp
người yêu cầu chứng thực không ký được thì phải điểm chỉ; nếu người yêu cầu
chứng thực không đọc được, không nghe được, không ký, không điểm chỉ được thì
phải có 02 (hai) người làm chứng;
- Ghi lời chứng tương ứng với từng loại hợp đồng,
giao dịch theo mẫu quy định; ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch và ký
vào dưới lời chứng theo mẫu quy định;
- Chuyển hồ sơ trình người thực hiện chứng thực
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;
- Dự thảo văn bản thông báo cho cơ quan đã chứng
thực trước đây về nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ một phần hoặc
toàn bộ hợp đồng, giao dịch trình người thực hiện chứng thực.
|
04 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Người thực hiện chứng thực
|
- Xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC;
- Xem xét, ký văn bản thông báo cho cơ quan đã chứng
thực trước đây về nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ một phần hoặc
toàn bộ hợp đồng, giao dịch;
- Chuyển kết quả, văn bản thông báo cho cơ quan
đã chứng thực trước đây về nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ một phần
hoặc toàn bộ hợp đồng, giao dịch đến Văn thư.
|
03 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Văn thư
|
- Đóng dấu, số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Phát hành văn bản thông báo cho cơ quan đã chứng
thực trước đây về nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ một phần hoặc
toàn bộ hợp đồng, giao dịch.
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC tỉnh;
- Trả kết quả cho người yêu cầu.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 giờ làm việc (ngay trong ngày tiếp nhận yêu
cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ nếu không giải quyết được ngay thì trả
kết quả trong ngày làm việc tiếp theo).
|
9. Thủ tục sửa lỗi sai sót
trong hợp đồng, giao dịch
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực
tuyến
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết
quả cho người yêu cầu (trong trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ, mà không thể giải
quyết và trả kết quả ngay trong ngày làm việc); số hóa thành phần hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ trình người thực hiện chứng thực
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Người thực hiện chứng thực
|
- Xem xét hồ sơ; gạch chân lỗi sai sót cần sửa, ghi
vào bên lề của hợp đồng, giao dịch nội dung đã sửa, ngày tháng năm sửa, ký và
ghi rõ họ tên.
- Chuyển kết quả đến Văn thư.
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Văn thư
|
- Đóng dấu, số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC tỉnh;
- Trả kết quả cho người yêu cầu.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 giờ làm việc (ngay trong ngày tiếp nhận yêu
cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ nếu không giải quyết được ngay thì trả
kết quả trong ngày làm việc tiếp theo).
|
10. Thủ tục cấp bản sao có chứng
thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực
tuyến
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
- Kiểm tra kiểm tra giấy tờ do người yêu cầu cấp
bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch xuất trình, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho người yêu cầu (trong trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ, mà không thể giải quyết và trả kết quả ngay trong ngày làm việc);
- Chụp từ bản chính hợp đồng, giao dịch đang lưu
trữ tại cơ quan;
- Ghi đầy đủ lời chứng theo mẫu quy định;
- Chuyển hồ sơ trình người thực hiện chứng thực
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Người thực hiện chứng thực
|
- Xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả đến Văn thư.
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Văn thư
|
- Đóng dấu kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC tỉnh;
- Trả kết quả cho người yêu cầu.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 giờ làm việc (ngay trong ngày tiếp nhận yêu
cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ nếu không giải quyết được ngay thì trả
kết quả trong ngày làm việc tiếp theo).
|
11. Chứng thực chữ ký người dịch
mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực
tuyến
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
- Kiểm tra giấy tờ do người yêu cầu chứng thực xuất
trình, nếu thấy đủ giấy tờ theo quy định và giấy tờ, văn bản được dịch không
thuộc các trường hợp giấy tờ, văn bản không được dịch để chứng thực chữ ký
người dịch thì tiếp nhận hồ sơ; gửi phiếu hẹn trả kết quả cho người yêu cầu
(trong trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ, mà không thể giải quyết và trả kết quả
ngay trong ngày làm việc);
- Đối chiếu chữ ký của người dịch trên bản dịch với
chữ ký mẫu trước khi thực hiện chứng thực; trường hợp nghi ngờ chữ ký trên bản
dịch số với chữ ký mẫu thì yêu cầu người dịch ký trước mặt;
- Ghi đầy đủ lời chứng chứng thực chữ ký người dịch
theo mẫu quy định;
- Chuyển hồ sơ trình người thực hiện chứng thực
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Người thực hiện chứng thực
|
- Xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả đến Văn thư.
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Văn thư
|
- Đóng dấu, số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC tỉnh;
- Trả kết quả cho người yêu cầu.
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 giờ làm việc (ngay trong ngày tiếp nhận yêu
cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ nếu không giải quyết được ngay thì trả
kết quả trong ngày làm việc tiếp theo).
|
12. Chứng thực chữ ký người dịch
mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực
tuyến
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
- Kiểm tra giấy tờ do người yêu cầu chứng thực xuất
trình, nếu thấy đủ giấy tờ theo quy định và giấy tờ, văn bản được dịch không
thuộc các trường hợp giấy tờ, văn bản không được dịch để chứng thực chữ ký
người dịch thì tiếp nhận hồ sơ; gửi phiếu hẹn trả kết quả cho người yêu cầu
(trong trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ mà không thể giải quyết và trả kết
quả ngay trong ngày làm việc);
- Yêu cầu người dịch ký trước mặt;
- Ghi đầy đủ lời chứng chứng thực chữ ký người dịch
theo mẫu quy định;
- Chuyển hồ sơ trình người thực hiện chứng thực
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Người thực hiện chứng thực
|
- Xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả đến Văn thư.
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Văn thư
|
- Đóng dấu, số hóa kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển kết quả đến Bộ phận Trả kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống Thông tin
giải quyết TTHC tỉnh;
- Trả kết quả cho người yêu cầu.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 giờ làm việc (ngay trong ngày tiếp nhận yêu
cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ nếu không giải quyết được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp theo).
|
Quyết định 2731/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2731/QĐ-UBND ngày 26/08/2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2025
Ban hành:
25/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/12/2025
Ban hành:
22/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
15/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
08/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/08/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
518
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|