VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HOÁ THUỘC PHẠM VI, CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH PHÚC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HOÁ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH PHÚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1009/QĐ-UBND ngày 21 tháng 05 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Lĩnh vực/Tên TTHC
|
Quyết định Công bố của tỉnh
|
Ghi chú
|
|
I.1
|
|
Lĩnh vực Tiêu chuẩn
đo lường chất lượng
|
|
|
|
1
|
2.000212.000.00.00.H62
|
Thủ tục công bố sử dụng dấu
định lượng
|
Quyết định số 2522/QĐ-CT
ngày 12/10/2020
|
Thay thế cụm từ “Chi cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC
này.
|
|
2
|
1.000449.000.00.00.H62
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung
bản công bố sử dụng dấu định lượng
|
Quyết định số 1288/QĐ-UBND
ngày 23/5/2019 và Quyết định số số 2522/QĐ-CT ngày 12/10/2020
|
Thay thế cụm từ “Chi cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC
này.
|
|
3
|
2.001209.000.00.00.H62
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp
chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận
|
Quyết định số 1288/QĐ-UBND
ngày 23/5/2019
|
Thay thế cụm từ “Chi cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC
này.
|
|
4
|
2.001207.000.00.00.H62
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp
chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh
|
Quyết định số 1288/QĐ-UBND
ngày 23/5/2019
|
Thay thế cụm từ “Chi cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC
này.
|
|
5
|
2.001277.000.00.00.H62
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp
quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình,
môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và
Công nghệ ban hành
|
Quyết định số 1288/QĐ-UBND
ngày 23/5/2019
|
Thay thế cụm từ “Chi cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC
này.
|
|
6
|
2.002253.000.00.00.H62
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận
đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ
chức, cá nhân
|
Quyết định số 1288/QĐ-UBND
ngày 23/5/2019
|
|
|
7
|
2.001208.000.00.00.H62
|
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh
giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận
|
Quyết định số 1288/QĐ-UBND
ngày 23/5/2019
|
|
|
8
|
2.001100.000.00.00.H62
|
Thủ tục thay đổi, bổ sung
phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định
|
Quyết định số 1288/QĐ-UBND
ngày 23/5/2019
|
|
|
9
|
2.001501.000.00.00.H62
|
Thủ tục cấp lại Quyết định
chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
|
Quyết định số 1288/QĐ-UBND
ngày 23/5/2019
|
|
|
10
|
2.001259.000.00.00.H62
|
Thủ tục kiểm tra nhà nước về
chất lượng sản phẩm, hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
Quyết định số 1288/QĐ-UBND
ngày 23/5/2019
|
Thay thế cụm từ “Chi cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng” bằng cụm từ “cơ quan, đơn vị thực hiện chức năng,
nhiệm vụ về tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc cơ quan chuyên môn về khoa
học và công nghệ cấp tỉnh” tại TTHC này.
|
|
11.
|
2.001269.000.00.00.H62
|
Thủ tục đăng ký tham dự sơ
tuyển xét tặng Giải thưởng chất lượng quốc gia
|
Quyết định số 2379/QĐ-CT ngày
05/12/2022
|
|
|
I.2
|
|
Lĩnh vực Năng lượng
nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
|
|
1.
|
2.002385.000.00.00.H62
|
Thủ tục khai báo thiết bị
X-quang chẩn đoán trong y tế
|
Quyết định số 2472/QĐ-CT
ngày 15/11/2023
|
|
|
2.
|
2.002380.000.00.00.H62
|
Thủ tục cấp giấy phép tiến
hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)
|
Quyết định số 2472/QĐ-CT
ngày 15/11/2023
|
|
|
3.
|
2.002381.000.00.00.H62
|
Thủ tục gia hạn giấy phép
tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)
|
Quyết định số 2472/QĐ-CT
ngày 15/11/2023
|
|
|
4.
|
2.002382.000.00.00.H62
|
Thủ tục sửa đổi giấy phép
tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)
|
Quyết định số 2472/QĐ-CT
ngày 15/11/2023
|
|
|
5.
|
2.002383.000.00.00.H62
|
Thủ tục bổ sung giấy phép
tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)
|
Quyết định số 2472/QĐ-CT
ngày 15/11/2023
|
|
|
6.
|
2.002384.000.00.00.H62
|
Thủ tục cấp lại giấy phép
tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)
|
Quyết định số 2472/QĐ-CT
ngày 15/11/2023
|
|
|
7.
|
2.002379.000.00.00.H62
|
Thủ tục cấp chứng chỉ nhân
viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn của cơ sở X- quang chẩn đoán
trong y tế).
|
Quyết định số 2472/QĐ-CT
ngày 15/11/2023
|
|
|
I.3
|
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
|
|
|
|
1.
|
1.011937.000.00.00.H62
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
tổ chức giám định sở hữu công nghiệp.
|
Quyết định số 2541/QĐ-CT
ngày 23/11/2023
|
|
|
2.
|
1.011938.000.00.00.H62
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp.
|
Quyết định số 2541/QĐ-CT
ngày 23/11/2023
|
|
|
3.
|
1.011939.000.00.00.H62
|
Thủ tục thu hồi Giấy chứng
nhận tổ chức giám định SHCN
|
Quyết định số 2541/QĐ-CT
ngày 23/11/2023
|
|
|
I.4
|
|
Lĩnh vực Hoạt động khoa
học và công nghệ
|
|
|
|
1.
|
1.008377.000.00.00.H62
|
Thủ tục xét tiếp nhận vào
viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ
đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công nghệ
|
Quyết định số 2522/QĐ-CT
ngày 12/10/2020
|
|
|
2.
|
1.008379.000.00.00.H62
|
Thủ tục xét đặc cách bổ nhiệm
vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng,
không phụ thuộc năm công tác (Cấp tỉnh)
|
Quyết định số 2522/QĐ-CT
ngày 12/10/2020
|
|
|
3.
|
3.00259.000. 00.00.H62
|
Thủ tục đặt và tặng giải
thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động
hợp pháp tại Việt Nam
|
Quyết định số 596/QĐ-CT ngày
26/4/2024
|
|
|
4.
|
1.006427.000.00.00.H62
|
Thủ tục đánh giá, xác nhận
kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà
nước
|
Quyết định số 1288/QĐ-UBND
ngày 23/5/2019
|
|
|
5.
|
2.000079.000.00.00.H62
|
Thủ tục thẩm định kết quả
thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà
có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường,
tính mạng, sức khỏe con người
|
Quyết định số 1288/QĐ-UBND
ngày 23/5/2019
|
|
|
6.
|
2.002144.000.00.00.H62
|
Thủ tục Đánh giá đồng thời
thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân
sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc
phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người.
|
Quyết định số 1288/QĐ-UBND
ngày 23/5/2019
|
|
|
7.
|
1.011812.000.00.00.H62
|
Thủ tục công nhận kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư
nghiên cứu.
|
Quyết định số 2464/QĐ-CT
ngày 14/11/2023
|
|
|
8.
|
1.011818.000.00.00.H62
|
Thủ tục Đăng ký kết quả thực
hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách
nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh
vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
|
Quyết định số 2464/QĐ-CT
ngày 14/11/2023
|
|
|
9.
|
1.011820.000.00.00.H62
|
Thủ tục Đăng ký kết quả thực
hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước (Cấp
tỉnh)
|
Quyết định số 2464/QĐ-CT
ngày 14/11/2023
|
|
|
10.
|
1.011819.000.00.00.H62
|
Thủ tục Đăng ký thông tin kết
quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà
nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Quyết định số 2464/QĐ-CT
ngày 14/11/2023
|
|
|
11.
|
1.001786.000.00.00.H62
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ
|
Quyết định số 2464/QĐ-CT
ngày 14/11/2023
|
|
|
12.
|
1.001770.000.00.00.H62
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận hoạt động cho tổ chức khoa học và công nghệ
|
Quyết định số 1288/QĐ-UBND
ngày 23/5/2019
|
|
|
13.
|
1.001747.000.00.00.H62
|
Thủ tục thay đổi, bổ sung nội
dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ
|
Quyết định số 2464/QĐ-CT
ngày 14/11/2023
|
|
|
14.
|
1.001716.000.00.00.H62
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và
công nghệ
|
Quyết định số 2464/QĐ-CT
ngày 14/11/2023
|
|
|
15.
|
1.001693.000.00.00.H62
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công
nghệ
|
Quyết định số 1288/QĐ-UBND
ngày 23/5/2019
|
|
|
16.
|
1.001677.000.00.00.H62
|
Thủ tục thay đổi, bổ sung nội
dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức
khoa học và công nghệ
|
Quyết định số 2464/QĐ-CT
ngày 14/11/2023
|
|
|
17.
|
1.011814.000.00.00.H62
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua
kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự
đầu tư nghiên cứu.
|
Quyết định số 2464/QĐ-CT
ngày 14/11/2023
|
|
|
18.
|
1.011815.000.00.00.H62
|
Thủ tục mua sáng chế, sáng
kiến.
|
Quyết định số 2464/QĐ-CT
ngày 14/11/2023
|
|
|
19.
|
1.011816.000.00.00.H62
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc
mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm,
chủ lực
|
Quyết định số 2464/QĐ-CT
ngày 14/11/2023
|
|
|
20.
|
2.001143.000.00.00.H62
|
Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ
chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ.
|
Quyết định số 1288/QĐ-UBND
ngày 23/5/2019
|
|
|
21.
|
2.001137.000.00.00.H62
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp
có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển
giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ.
|
Quyết định số 1288/QĐ-UBND
ngày 23/5/2019
|
|
|
22.
|
1.002690.000.00.00.H62
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp,
tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ.
|
Quyết định số 1288/QĐ-UBND
ngày 23/5/2019
|
|
|
23.
|
2.001643.000.00.00.H62
|
Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa
học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công
nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công
nghệ.
|
Quyết định số 1288/QĐ-UBND
ngày 23/5/2019
|
|
|
24.
|
2.002248.000.00.00.H62
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa
học và Công nghệ)
|
Quyết định số 1288/QĐ-UBND
ngày 23/5/2019
|
|
|
25.
|
2.002249.000.00.00.H62
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường
hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Quyết định số 1288/QĐ-UBND
ngày 23/5/2019
|
|
|
26.
|
2.001179.000.00.00.H62
|
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử
dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh
nghiệp khoa học và công nghệ
|
Quyết định số 1288/QĐ-UBND
ngày 23/5/2019
|
|
|
27.
|
2.002278.000.00.00.H62
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
|
Quyết định số 1288/QĐ-UBND
ngày 23/5/2019
|
|
|
28.
|
2.001525.000.00.00.H62
|
Thủ tục cấp thay đổi nội
dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
|
Quyết định số 1288/QĐ-UBND
ngày 23/5/2019
|
|
|
29.
|
1.012353.000.00.00.H62
|
Xác định dự án đầu tư có hoặc
không có sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm
dụng tài nguyên
|
Quyết định số 596/QĐ-CT ngày
26/4/2024
|
|
|
I.5
|
|
Lĩnh vực Bưu chính, viễn
thông
|
|
|
|
1.
|
1.003659.000.00.00.H62
|
Cấp giấy phép bưu chính
|
Quyết định số: 1001/QĐ-CT
ngày 25/5/2022
|
Thay thế cụm từ “Sở Thông tin
và Truyền thông” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC này.
|
|
2.
|
1.003687.000.00.00.H62
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
bưu chính
|
Quyết định số: 1001/QĐ-CT
ngày 25/5/2022
|
Thay thế cụm từ “Sở Thông tin
và Truyền thông” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC này.
|
|
3.
|
1.003633.000.00.00.H62
|
Cấp lại giấy phép bưu chính
khi hết hạn
|
Quyết định số: 1001/QĐ-CT
ngày 25/5/2022
|
Thay thế cụm từ “Sở Thông tin
và Truyền thông” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC này.
|
|
4.
|
1.004379.000.00.00.H62
|
Cấp lại Giấy phép bưu chính
khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được
|
Quyết định số: 1001/QĐ-CT
ngày 25/5/2022
|
Thay thế cụm từ “Sở Thông tin
và Truyền thông” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC này.
|
|
5.
|
1.004470.000.00.00.H62
|
Cấp văn bản xác nhận thông
báo hoạt động bưu chính
|
Quyết định số: 1001/QĐ-CT
ngày 25/5/2022
|
Thay thế cụm từ “Sở Thông tin
và Truyền thông” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC này.
|
|
6.
|
1.005442.000.00.00.H62
|
Cấp lại văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được
|
Quyết định số: 1001/QĐ-CT
ngày 25/5/2022
|
Thay thế cụm từ “Sở Thông tin
và Truyền thông” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC này.
|
|
7.
|
1.010902.000.00.00.H62
|
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác
nhận thông báo hoạt động bưu chính
|
Quyết định số: 1001/QĐ-CT
ngày 25/5/2022
|
Thay thế cụm từ “Sở Thông tin
và Truyền thông” bằng cụm từ “Sở Khoa học và Công nghệ” tại TTHC này.
|