|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
413/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Điện Biên
|
|
Người ký:
|
Lò Văn Cương
|
|
Ngày ban hành:
|
10/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 413/QĐ-UBND
|
Điện Biên, ngày
10 tháng 03 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm
2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định
số 387/QĐ-UBND ngày 7 tháng 03 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng ký biện
pháp bảo đảm thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH
Điều
1. Phê duyệt kèm theo Quyết định
này 05 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (có quy trình cụ thể kèm
theo).
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày ký. Thay thế Quyết định số 2365/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tỉnh Điện Biên.
Điều
3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh,
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ tịch UBND các
xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lò Văn Cương
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 413/QĐ-UBND ngày 10 tháng 03 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Quy trình số 1. Đăng ký biện
pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
(ngày/ngày làm việc)
|
Kết quả (sản phẩm)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Kiểm tra hồ sơ;
khai thác, sử dụng thông tin Giấy chứng nhận từ Hệ thống thông tin đất đai
VBDLIS để xác định thành phần hồ sơ phải nộp (Đối với trường hợp
khai thác, sử dụng thông tin Giấy chứng nhận từ cơ sở dữ liệu đất đai thì
thành phần hồ sơ từ Điều 27 đến Điều 31 và Điều 36 Nghị định 99/2022/NĐ-CP
không được yêu cầu người sử dụng đất nộp bản gốc Giấy chứng nhận; Đối với trường
hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác không đầy đủ thì
thành phần hồ sơ đảm bảo theo quy định tại Nghị định 99/2022/NĐ-CP).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Văn
phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc tại Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với hộ gia đình, cá nhân)
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thì phải
chuyển ngay hồ sơ tới Văn phòng đăng ký đất đai, hoặc Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai khu vực trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày). Trường hợp
tiếp nhận hồ sơ theo hình thức không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì
chuyển hồ sơ giấy đến Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký
đất đai không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
(Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết
TTHC)
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn
đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
đăng ký đất đai (Đối với tổ chức)
hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân)
|
0,5 ngày làm việc
đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết
|
- Hồ sơ TTHC
- Phiếu yêu cầu đăng ký theo Mẫu 01a Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP (01 bản chính).
- Bản gốc Giấy chứng
nhận (trong trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông
tin khai thác không đầy đủ).
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực ký duyệt hồ sơ.
|
Viên chức Văn
phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng
ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân)
|
01 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời
gian giải quyết
|
- Hồ sơ TTHC
- Phiếu yêu cầu đăng ký biện pháp bảo đảm bằng
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất mẫu 01a phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 99/2022/NĐ-CP
- Bản gốc Giấy chứng
nhận (trong trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin
khai thác không đầy đủ).
|
|
Bước 4
|
Xem xét ký duyệt Phiếu yêu cầu đăng ký biện pháp
bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.
|
Lãnh đạo Văn phòng
đăng ký đất đai (Đối với tổ chức)
hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân)
|
01 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời
gian giải quyết
|
Phiếu yêu cầu đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu 01a Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 99/2022/NĐ-CP ký xác nhận.
|
|
Bước 5
|
- Sao, quét, lưu hồ sơ
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến
Bộ phận Một cửa.
|
Viên chức Văn
phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng
ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân)
|
0,5 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời
gian giải quyết
|
- Hồ sơ TTHC
- Phiếu yêu cầu đăng ký biện pháp bảo đảm bằng
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu 01a Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP đã ký xác nhận (bản sao).
- Giấy chứng nhận
bản sao(trong trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông
tin khai thác không đầy đủ).
|
|
Bước 6
|
Thu phí, lệ phí theo quy định; trả kết quả cho
công dân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Văn
phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc tại Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với hộ gia đình, cá nhân)
|
Giờ hành chính
|
- Phiếu yêu cầu đăng ký theo Mẫu 01a Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP (bản chính) đã ký xác nhận.
- Bản gốc Giấy chứng
nhận (trong trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông
tin khai thác không đầy đủ).
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC: Trong ngày làm việc
nhận được hồ sơ hợp lệ; nếu thời điểm nhận hồ sơ sau 15 giờ cùng ngày thì có
thể hoàn thành việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cơ quan
đăng ký có lý do chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký
thì thời hạn giải quyết hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ (Hồ sơ đăng ký hợp lệ là hồ sơ có đầy đủ phiếu yêu cầu đăng
ký hợp lệ và giấy tờ khác thuộc thành phần hồ sơ là bản giấy hoặc giấy tờ
khác thuộc thành phần hồ sơ được khai thác sử dụng trong cơ sở dữ liệu theo
quy định).
Trường hợp hồ sơ đăng ký đối với quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất được nộp thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thì thời hạn giải quyết hồ sơ
được tính từ thời điểm Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng
ký đất đai khu vực nhận được hồ sơ đăng ký hợp lệ.
|
2. Quy trình số 2. Đăng ký
thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày/ngày
làm việc)
|
Kết quả (sản phẩm)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Kiểm tra hồ sơ;
khai thác, sử dụng thông tin Giấy chứng nhận từ Hệ thống thông tin đất đai
VBDLIS để xác định thành phần hồ sơ phải nộp (Đối với trường hợp
khai thác, sử dụng thông tin Giấy chứng nhận từ cơ sở dữ liệu đất đai thì
thành phần hồ sơ tại Điều 32, 36 Nghị định 99/2022/NĐ-CP không được yêu cầu
người sử dụng đất nộp bản gốc Giấy chứng nhận; Đối với trường hợp không khai
thác được thông tin hoặc thông tin khai thác không đầy đủ thì thành phần hồ
sơ đảm bảo theo quy định tại Nghị định 99/2022/NĐ-CP).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Văn
phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc tại Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với hộ gia đình, cá nhân)
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thì phải
chuyển ngay hồ sơ tới Văn phòng đăng ký đất đai, hoặc Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai khu vực trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày).
Trường hợp tiếp nhận hồ sơ theo hình thức không
phụ thuộc vào địa giới hành chính thì chuyển hồ sơ giấy đến Văn phòng đăng ký
đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
(Thời gian này
không tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn
đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
đăng ký đất đai (Đối với tổ chức)
hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân)
|
0,5 ngày làm việc
đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết
|
- Hồ sơ TTHC
- Phiếu yêu cầu đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm
bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 02a Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP (01bản chính).
- Bản gốc Giấy chứng
nhận (trong trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông
tin khai thác không đầy đủ).
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai ký duyệt hồ
sơ.
|
Viên chức Văn
phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức)
hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân)
|
01 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời
gian giải quyết
|
- Hồ sơ TTHC
- Phiếu yêu cầu đăng ký thay đổi nội dung biện
pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 02a
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP (01 bản chính).
- Bản gốc Giấy chứng
nhận (trong trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông
tin khai thác không đầy đủ).
|
|
Bước 4
|
Xem xét ký duyệt Phiếu yêu cầu đăng ký thay đổi nội
dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.
|
Lãnh đạo Văn phòng
đăng ký đất đai (Đối với tổ chức)
hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân)
|
01 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời
gian giải quyết
|
Phiếu yêu cầu đăng ký thay đổi nội dung biện pháp
bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 02a Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP đã ký xác nhận.
|
|
Bước 5
|
- Sao, quét, lưu hồ sơ
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến
Bộ phận Một cửa.
|
Viên chức Văn phòng
đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất
đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân)
|
0,5 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời
gian giải quyết
|
- Hồ sơ TTHC
- Phiếu yêu cầu đăng ký thay đổi nội dung biện
pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu 01a Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP đã ký xác nhận (bản sao).
- Giấy chứng nhận
bản sao (trong trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông
tin khai thác không đầy đủ).
|
|
Bước 6
|
Thu phí, lệ phí theo quy định; trả kết quả cho
công dân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Văn
phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc tại Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với hộ gia đình, cá nhân)
|
Giờ hành chính
|
- Phiếu yêu cầu đăng ký thay đổi nội dung biện
pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu 02a Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP (bản chính) đã ký xác nhận.
- Bản gốc Giấy chứng
nhận (trong trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông
tin khai thác không đầy đủ).
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC: Trong ngày làm việc
nhận được hồ sơ hợp lệ; nếu thời điểm nhận hồ sơ sau 15 giờ cùng ngày thì có
thể hoàn thành việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cơ quan
đăng ký có lý do chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký
thì thời hạn giải quyết hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ (Hồ sơ đăng ký hợp lệ là hồ sơ có đầy đủ phiếu yêu cầu đăng
ký hợp lệ và giấy tờ khác thuộc thành phần hồ sơ là bản giấy hoặc giấy tờ
khác thuộc thành phần hồ sơ được khai thác sử dụng trong cơ sở dữ liệu theo
quy định).
Trường hợp hồ sơ đăng ký đối với quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất được nộp thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thì thời hạn giải quyết hồ sơ
được tính từ thời điểm Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai khu vực nhận được hồ sơ đăng ký hợp lệ.
|
3. Quy trình số 3: Xóa đăng
ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
(ngày/ngày làm việc)
|
Kết quả (sản phẩm)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Kiểm tra hồ sơ;
khai thác, sử dụng thông tin Giấy chứng nhận từ Hệ thống thông tin đất đai
VBDLIS để xác định thành phần hồ sơ phải nộp (Đối với trường hợp
khai thác, sử dụng thông tin Giấy chứng nhận từ cơ sở dữ liệu đất đai thì
thành phần hồ sơ từ Điều 27 đến Điều 33 và Điều 36 Nghị định 99/2022/NĐ-CP
không được yêu cầu người sử dụng đất nộp bản gốc Giấy chứng nhận; Đối với trường
hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác không đầy đủ thì
thành phần hồ sơ đảm bảo theo quy định tại Nghị định 99/2022/NĐ-CP).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Văn
phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc tại Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với hộ gia đình, cá nhân)
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thì phải
chuyển ngay hồ sơ tới Văn phòng đăng ký đất đai, hoặc Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai khu vực trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày).
Trường hợp tiếp nhận hồ sơ theo hình thức không
phụ thuộc vào địa giới hành chính thì chuyển hồ sơ giấy đến Văn phòng đăng ký
đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
(Thời gian này
không tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn
đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
đăng ký đất đai (Đối với tổ chức)
hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân)
|
0,5 ngày làm việc
đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết
|
- Hồ sơ TTHC
- Phiếu yêu cầu xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu 03a Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP (01 bản chính).
- Bản gốc Giấy chứng
nhận (trong trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông
tin khai thác không đầy đủ).
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai hoặc
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai ký duyệt hồ sơ.
|
Viên chức Văn
phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức)
hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân)
|
01 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời
gian giải quyết
|
- Hồ sơ TTHC
- Phiếu yêu cầu xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu 03a Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.
- Bản gốc Giấy chứng
nhận (trong trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông
tin khai thác không đầy đủ).
|
|
Bước 4
|
Xem xét ký duyệt Phiếu yêu cầu xoá đăng ký biện pháp
bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.
|
Lãnh đạo Văn phòng
đăng ký đất đai (Đối với tổ chức)
hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân)
|
01 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời
gian giải quyết
|
Phiếu yêu cầu xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Mẫu 03a Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 99/2022/NĐ-CP đã ký xác nhận.
|
|
Bước 5
|
- Sao, quét, lưu hồ sơ
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến
Bộ phận Một cửa
|
Viên chức Văn
phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng
ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân)
|
0,5 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời
gian giải quyết
|
- Hồ sơ TTHC.
- Phiếu yêu cầu xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Mẫu 03a Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 99/2022/NĐ-CP đã ký xác nhận (bản sao).
- Giấy chứng nhận
bản sao (trong trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông
tin khai thác không đầy đủ).
|
|
Bước 6
|
Thu phí, lệ phí theo quy định; trả kết quả cho
công dân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Văn
phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc tại Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với hộ gia đình, cá nhân)
|
Giờ hành chính
|
- Phiếu yêu cầu xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Mẫu 03a Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 99/2022/NĐ-CP đã được ký xác nhận.
- Bản gốc Giấy chứng
nhận (trong trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông
tin khai thác không đầy đủ).
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC: Trong ngày làm việc
nhận được hồ sơ hợp lệ; nếu thời điểm nhận hồ sơ sau 15 giờ cùng ngày thì có thể
hoàn thành việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cơ quan
đăng ký có lý do chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký
thì thời hạn giải quyết hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ (Hồ sơ đăng ký hợp lệ là hồ sơ có đầy đủ phiếu yêu cầu đăng
ký hợp lệ và giấy tờ khác thuộc thành phần hồ sơ là bản giấy hoặc giấy tờ
khác thuộc thành phần hồ sơ được khai thác sử dụng trong cơ sở dữ liệu theo
quy định).
Trường hợp hồ sơ đăng ký đối với quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất được nộp thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thì thời hạn giải quyết hồ sơ
được tính từ thời điểm Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai khu vực nhận được hồ sơ đăng ký hợp lệ.
|
4. Quy trình số 4: Đăng ký
thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý
tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
(ngày/ngày làm việc)
|
Kết quả (sản phẩm)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Văn
phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc tại Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với hộ gia đình, cá nhân)
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thì phải
chuyển ngay hồ sơ tới Văn phòng đăng ký đất đai, hoặc Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai khu vực trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày).
Trường hợp tiếp nhận hồ sơ theo hình thức không
phụ thuộc vào địa giới hành chính thì chuyển hồ sơ giấy đến Văn phòng đăng ký
đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
(Thời gian này
không tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn
đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
đăng ký đất đai (Đối với tổ chức)
hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân)
|
0,5 ngày làm việc
đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết
|
- Hồ sơ TTHC
- Phiếu yêu cầu đăng ký, đăng ký thay đổi, xoá
đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất theo Mẫu 04a Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP (01
bản chính).
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai hoặc
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai ký duyệt hồ sơ.
|
Viên chức Văn
phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức)
hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân)
|
01 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời
gian giải quyết
|
- Hồ sơ TTHC
- Phiếu yêu cầu đăng ký, đăng ký thay đổi, xoá
đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất theo Mẫu 04a Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.
|
|
Bước 4
|
Xem xét ký duyệt Phiếu yêu cầu đăng ký biện pháp
bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; nội dung đăng ký biến
động trên Giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Văn phòng
đăng ký đất đai (Đối với tổ chức)
hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân)
|
01 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời
gian giải quyết
|
- Phiếu yêu cầu đăng ký, đăng ký thay đổi, xoá
đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất theo Mẫu 04a Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP đã
ký xác nhận.
|
|
Bước 5
|
- Sao, quét, lưu hồ sơ
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến
Bộ phận Một cửa
|
Viên chức Văn
phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng
ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân)
|
0,5 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời
gian giải quyết
|
- Phiếu yêu cầu đăng ký, đăng ký thay đổi, xoá
đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất theo Mẫu 04a Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP đã
ký xác nhận (bản sao).
|
|
Bước 6
|
Thu phí, lệ phí theo quy định; trả kết quả cho
người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Văn
phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc tại Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với hộ gia đình, cá nhân)
|
Giờ hành chính
|
Phiếu yêu cầu đăng ký, đăng ký thay đổi, xoá đăng
ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất theo Mẫu 04a Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP đã ký
xác nhận.
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong ngày làm việc nhận được hồ sơ hợp lệ; nếu thời
điểm nhận hồ sơ sau 15 giờ cùng ngày thì có thể hoàn thành việc đăng ký trong
ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cơ quan đăng ký có lý do chính đáng phải
kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì thời hạn giải quyết hồ sơ
không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Hồ sơ đăng
ký hợp lệ là hồ sơ có đầy đủ phiếu yêu cầu đăng ký hợp lệ và giấy tờ khác thuộc
thành phần hồ sơ là bản giấy hoặc giấy tờ khác thuộc thành phần hồ sơ được
khai thác sử dụng trong cơ sở dữ liệu theo quy định).
Trường hợp hồ sơ
đăng ký đối với quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất được nộp thông
qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã thì thời hạn giải quyết hồ sơ được tính từ thời điểm Văn phòng đăng ký
đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực nhận được hồ sơ đăng
ký hợp lệ.
|
5. Quy trình số 5: Chuyển tiếp
đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp
đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
(ngày/ngày làm việc)
|
Kết quả (sản phẩm)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Kiểm tra hồ sơ;
khai thác, sử dụng thông tin Giấy chứng nhận từ Hệ thống thông tin đất đai
VBDLIS để xác định thành phần hồ sơ phải nộp (Đối với trường hợp
khai thác, sử dụng thông tin Giấy chứng nhận từ cơ sở dữ liệu đất đai thì
thành phần hồ sơ từ Điều 26 và Điều 36 Nghị định 99/2022/NĐ-CP không được yêu
cầu người sử dụng đất nộp bản gốc Giấy chứng nhận; Đối với trường hợp không
khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác không đầy đủ thì thành phần
hồ sơ đảm bảo theo quy định tại Nghị định 99/2022/NĐ-CP).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Văn
phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc tại Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với hộ gia đình, cá nhân)
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thì phải
chuyển ngay hồ sơ tới Văn phòng đăng ký đất đai, hoặc Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai khu vực trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày).
Trường hợp tiếp nhận hồ sơ theo hình thức không
phụ thuộc vào địa giới hành chính thì chuyển hồ sơ giấy đến Văn phòng đăng ký
đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực không quá 01 ngày làm việc
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
(Thời gian này
không tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn
đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
đăng ký đất đai (Đối với tổ chức)
hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân)
|
0,5 ngày làm việc
đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết
|
- Hồ sơ TTHC
- Phiếu yêu cầu chuyển tiếp đăng ký thế chấp theo
Mẫu 05 a tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/NĐ-CP (01 bản chính).
- Bản gốc Giấy chứng
nhận (trong trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông
tin khai thác không đầy đủ).
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai hoặc
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai ký duyệt hồ sơ.
|
Viên chức Văn
phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng
ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân)
|
01 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời
gian giải quyết
|
- Hồ sơ TTHC
- Phiếu yêu cầu chuyển tiếp đăng ký thế chấp Mẫu
05a tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/NĐ-CP.
- Bản gốc Giấy chứng
nhận (trong trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông
tin khai thác không đầy đủ).
|
|
Bước 4
|
Xem xét ký xác nhận Phiếu yêu cầu chuyển tiếp
đăng ký thế chấp mẫu 05a tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/NĐ-CP;
nội dung đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Văn phòng
đăng ký đất đai (Đối với tổ chức)
hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân)
|
01 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời
gian giải quyết
|
Phiếu yêu cầu chuyển tiếp đăng ký thế chấp Mẫu
05a tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/NĐ-CP đã ký xác nhận.
|
|
Bước 5
|
- Sao, quét, lưu hồ sơ
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến
Bộ phận Một cửa.
|
Viên chức Văn
phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng
ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân)
|
0,5 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời
gian giải quyết
|
- Phiếu yêu cầu chuyển tiếp đăng ký thế chấp Mẫu
05a tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/NĐ-CP đã ký (bản sao).
- Giấy chứng nhận
bản sao (trong trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông
tin khai thác không đầy đủ).
|
|
Bước 6
|
Thu phí, lệ phí theo quy định; trả kết quả cho
công dân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Văn
phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc tại Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với hộ gia đình, cá nhân)
|
Giờ hành chính
|
- Phiếu yêu cầu chuyển tiếp đăng ký thế chấp Mẫu
05a tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/NĐ-CP đã được ký xác nhận.
- Bản gốc Giấy chứng
nhận (trong trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông
tin khai thác không đầy đủ).
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC: Trong ngày làm việc
nhận được hồ sơ hợp lệ; nếu thời điểm nhận hồ sơ sau 15 giờ cùng ngày thì có
thể hoàn thành việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cơ quan
đăng ký có lý do chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký
thì thời hạn giải quyết hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ (Hồ sơ đăng ký hợp lệ là hồ sơ có đầy đủ phiếu yêu cầu đăng
ký hợp lệ và giấy tờ khác thuộc thành phần hồ sơ là bản giấy hoặc giấy tờ
khác thuộc thành phần hồ sơ được khai thác sử dụng trong cơ sở dữ liệu theo
quy định).
Trường hợp hồ sơ đăng ký đối với quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất được nộp thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thì thời hạn giải quyết hồ sơ
được tính từ thời điểm Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai khu vực nhận được hồ sơ đăng ký hợp lệ.
|
Quyết định 413/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 413/QĐ-UBND ngày 10/03/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Văn bản liên quan
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2026
Ban hành:
17/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
13/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/09/2026
Ban hành:
07/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/10/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
11/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/10/2025
Ban hành:
17/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2025
158
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|