|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1198/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Phúc
|
|
Người ký:
|
Vũ Việt Văn
|
|
Ngày ban hành:
|
12/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1198/QĐ-UBND
|
Vĩnh Phúc, ngày
12 tháng 06 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH VĨNH PHÚC
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính
Căn cứ Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
323/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tại Tờ trình số 363/TTr-NV ngày 05 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 09 thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ (có Danh mục kèm theo).
Điều 2.
Giao trách nhiệm công khai danh mục, nội dung thủ tục
hành chính:
1. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp
với Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh công khai đầy đủ danh mục và nội
dung 07 thủ tục hành có số thứ tự 1, 2, 3, 4, 6, 8, 9 tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh; phối hợp với Bảo hiểm xã hội tỉnh công khai đầy đủ danh mục
và nội dung 02 thủ tục hành có số thứ tự 5, 7 tại Bảo hiểm xã hội tỉnh; rà
soát, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết 09 thủ tục hành chính được công bố
kèm theo Quyết định này, trong thời hạn chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày
Quyết định này có hiệu lực thi hành, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt.
2. Văn phòng UBND tỉnh nhập,
đăng tải công khai dữ liệu thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia theo
quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ danh mục thủ tục hành
chính có số thứ tự số 23, 24 mục II Phụ lục 01 ban hành kèm theo ban hành kèm
theo Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 11/6/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
Công bố Danh mục thủ tục hành chính của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tiếp
nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh, Danh mục thủ tục
hành chính tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả tại cơ quan, đơn vị thuộc Sở Lao
động - Thương binh và Xã hội tỉnh Vĩnh Phúc; thủ tục hành chính có số thứ tự số
01 tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định số 2640/QĐ-CT ngày 01/12/2023 của
Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội tỉnh Vĩnh Phúc và bãi bỏ Quyết định số 838/QĐ-CT ngày
13/06/2024 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành về bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp lĩnh vực An toàn, vệ
sinh lao động thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội, tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Phúc và Cơ quan bảo hiểm xã hội;
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội
vụ; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; UBND các huyện, thành phố và các đơn vị có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC-Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- VNPT Vĩnh Phúc;
- Lưu: VT, KSTT, KSTT3.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Việt Văn
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC AN
TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH VĨNH
PHÚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1198/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
1. Thủ tục
: Khai báo với Sở Nội vụ địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị,
vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
|
Thời hạn giải quyết
|
3,5 ngày làm việc (kể từ khi
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ)
|
|
Địa điểm thực hiện
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Phúc (Địa chỉ: số 5, đường Nguyễn Trãi, Phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
|
|
Cách thức thực hiện
|
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh, qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến.
|
|
Phí, lệ phí
|
Không
|
|
Căn cứ pháp lý
|
- Luật an toàn, vệ sinh lao động
ngày 25 tháng 6 năm 2015;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 44/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động,
huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động.
- Căn cứ Nghị định
4/2023/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2023 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội.
- Thông tư số 16/2017/TT-BLĐTBXH
ngày 08/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội quy định chi
tiết một số nội dung về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với
máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động.
- Căn cứ Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Căn cứ Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy
ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung ương
|
|
Ghi chú
|
Các nội dung còn lại của thủ
tục hành chính được thực hiện tại số thứ tự 1, mục II phần II ban hành kèm
theo Quyết định số 323/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực an
toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ.
|
2. Thủ tục:
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
|
Thời hạn giải quyết
|
- Trong thời hạn 10,5 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Sở Nội vụ tiến hành
thẩm định hồ sơ, quyết định việc hỗ trợ.
- Trong thời hạn 3,5 ngày làm
việc, kể từ khi nhận được quyết định hỗ trợ của Sở Nội vụ, cơ quan bảo hiểm
xã hội có trách nhiệm chi trả kinh phí hỗ trợ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao
động cho người sử dụng lao động.
|
|
Địa điểm thực hiện
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa chỉ: số 5, đường Nguyễn Trãi, Phường Liên Bảo, thành
phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
|
|
Cách thức thực hiện
|
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh, qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến.
|
|
Phí, lệ phí
|
Không
|
|
Căn cứ pháp lý
|
- Luật an toàn, vệ sinh lao động
ngày 25 tháng 6 năm 2015;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
- Nghị định số 88/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn,
vệ sinh lao động về bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp bắt buộc.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
|
|
Ghi chú
|
Các nội dung còn lại của thủ
tục hành chính được thực hiện tại số thứ tự 2, mục II phần II ban hành kèm theo
Quyết định số 323/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn,
vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ.
|
3.Thủ tục:
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao
động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập
đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định
thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các
Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ,
ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập).
|
Thời hạn giải quyết
|
17,5 ngày làm việc (kể từ khi
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ)
|
|
Địa điểm thực hiện
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa chỉ: số 5, đường Nguyễn Trãi, Phường Liên Bảo, thành
phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
|
|
Cách thức thực hiện
|
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh, qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến.
|
|
Phí, lệ phí
|
1.200.000 đồng (theo quy định
tại Thông tư số 110/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ Tài chính).
|
|
Căn cứ pháp lý
|
- Luật an toàn, vệ sinh lao động
ngày 25 tháng 6 năm 2015;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
- Nghị định số 44/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động,
huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động.
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
|
|
Ghi chú
|
Các nội dung còn lại của thủ
tục hành chính được thực hiện tại số thứ tự 3, mục II phần II ban hành kèm
theo Quyết định số 323/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn,
vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ.
|
4. Thủ tục:
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ,
ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành,
cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều
kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu
tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty
nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập).
|
Thời hạn giải quyết
|
- Đối với trường hợp gia hạn,
sửa đổi, bổ sung phạm vi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động: 17,5 ngày làm việc.
- Đối với trường hợp cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
trong trường hợp bị hỏng, mất, cấp đổi tên: 07 ngày làm việc.
|
|
Địa điểm thực hiện
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa chỉ: số 5, đường Nguyễn Trãi, Phường Liên Bảo, thành
phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
|
|
Cách thức thực hiện
|
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh, qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến.
|
|
Phí, lệ phí
|
(Theo quy định tại Thông tư số
110/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ Tài chính):
a) Trường hợp gia hạn Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: 1.200.000 đồng.
b) Trường hợp sửa đổi, bổ
sung phạm vi hoạt động Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động: 500.000 đồng.
c) Trường hợp cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động trong trường
hợp bị hỏng, mất: không.
d) Trường hợp cấp đổi tên tổ
chức huấn luyện trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động: không.
|
|
Căn cứ pháp lý
|
- Luật an toàn, vệ sinh lao động
ngày 25 tháng 6 năm 2015;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
- Nghị định số 44/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động,
huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động.
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
|
|
Ghi chú
|
Các nội dung còn lại của thủ
tục hành chính được thực hiện tại số thứ tự 4, mục II phần II ban hành kèm
theo Quyết định số 323/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực an
toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ.
|
5. Thủ tục:
Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động
giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Chi phí giám
định thương tật, bệnh tật; trợ cấp hằng tháng hoặc một lần; trợ cấp phục vụ; hỗ
trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức
khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do tai nạn lao động; đóng bảo hiểm y tế
cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng
tháng.
|
Thời hạn giải quyết
|
- Trong thời hạn 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan bảo hiểm xã hội có trách nhiệm giải
quyết hưởng chế độ, trường hợp không giải quyết thì phải trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
Đối với trường hợp giải
quyết hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau tai nạn lao động, bệnh
nghề nghiệp:
-Trong thời hạn 3,5 ngày kể từ
ngày nhận được tiền do cơ quan bảo hiểm chuyển đến, người sử dụng lao động có
trách nhiệm chi trả trợ cấp cho người lao động.
|
|
Địa điểm thực hiện
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Vĩnh
Phúc (Địa chỉ: số 8, đường Hai Bà Trưng, Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên,
tỉnh Vĩnh Phúc).
|
|
Cách thức thực hiện
|
Nộp trực tiếp, trực tuyến hoặc
gửi qua đường bưu điện
|
|
Phí, lệ phí
|
Không
|
|
Căn cứ pháp lý
|
- Luật an toàn, vệ sinh lao động
ngày 25 tháng 6 năm 2015;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
- Nghị định số 88/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn,
vệ sinh lao động về bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp bắt buộc.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
|
|
Ghi chú
|
Các nội dung còn lại của thủ
tục hành chính được thực hiện tại số thứ tự 5, mục II phần II ban hành kèm
theo Quyết định số 323/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực an
toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ.
|
6. Thủ tục:
Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động
giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển
đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động.
|
Thời hạn giải quyết
|
- Trong thời hạn 3,5 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Sở Nội vụ tiến hành thẩm
định hồ sơ, quyết định việc hỗ trợ.
- Trong thời hạn 3,5 ngày làm
việc, kể từ khi nhận được quyết định hỗ trợ của Sở Nội vụ, cơ quan bảo hiểm
xã hội có trách nhiệm chi trả kinh phí hỗ trợ đào tạo chuyển đổi nghề nghiệp
cho người sử dụng lao động.
|
|
Địa điểm thực hiện
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa chỉ: số 5, đường Nguyễn Trãi, Phường Liên Bảo, thành
phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
|
|
Cách thức thực hiện
|
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh, qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến.
|
|
Phí, lệ phí
|
Không
|
|
Căn cứ pháp lý
|
- Luật an toàn, vệ sinh lao động
ngày 25 tháng 6 năm 2015;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
- Nghị định số 88/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn,
vệ sinh lao động về bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp bắt buộc.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
|
|
Ghi chú
|
Các nội dung còn lại của thủ tục
hành chính được thực hiện tại số thứ tự 6, mục II phần II ban hành kèm theo
Quyết định số 323/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn,
vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ.
|
7. Thủ tục:
Giải quyết chế độ cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ
hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề
nghiệp, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp một lần hoặc hằng
tháng; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh
hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do bệnh nghề
nghiệp; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm bệnh nghề
nghiệp hằng tháng.
|
Thời hạn giải quyết
|
Trong thời hạn 07 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan bảo hiểm xã hội có trách nhiệm giải quyết hưởng
chế độ cho người lao động.
|
|
Địa điểm thực hiện
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh Vĩnh
Phúc (Địa chỉ: số 8, đường Hai Bà Trưng, Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên,
tỉnh Vĩnh Phúc).
|
|
Cách thức thực hiện
|
Nộp trực tiếp, trực tuyến hoặc
gửi qua đường bưu điện
|
|
Phí, lệ phí
|
Không
|
|
Căn cứ pháp lý
|
- Luật an toàn, vệ sinh lao động
ngày 25 tháng 6 năm 2015;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
- Nghị định số 88/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn,
vệ sinh lao động về bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp bắt buộc.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận,
thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
|
|
Ghi chú
|
Các nội dung còn lại của thủ
tục hành chính được thực hiện tại số thứ tự 7, mục II phần II ban hành kèm
theo Quyết định số 323/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực an
toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ.
|
8. Thủ tục:
Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh
nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc
có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp.
|
Thời hạn giải quyết
|
- 3,5 ngày làm việc Sở Nội vụ
tiến hành thẩm định hồ sơ, quyết định việc hỗ trợ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ theo quy định.
- 3,5 ngày làm việc Bảo hiểm
xã hội có trách nhiệm chi trả kinh phí hỗ trợ đào tạo chuyển đổi nghề nghiệp
cho người sử dụng lao động kể từ khi nhận được quyết định hỗ trợ của Sở Nội vụ.
|
|
Địa điểm thực hiện
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa chỉ: số 5, đường Nguyễn Trãi, Phường Liên Bảo, thành
phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
|
|
Cách thức thực hiện
|
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh, qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến.
|
|
Phí, lệ phí
|
Không
|
|
Căn cứ pháp lý
|
- Luật an toàn, vệ sinh lao động
ngày 25 tháng 6 năm 2015;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
- Nghị định số 88/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn,
vệ sinh lao động về bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp bắt buộc.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
|
|
Ghi chú
|
Các nội dung còn lại của thủ tục
hành chính được thực hiện tại số thứ tự 8, mục II phần II ban hành kèm theo
Quyết định số 323/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn,
vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ.
|
9. Thủ
tục : Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi
các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
|
Thời hạn giải quyết
|
3,5 ngày làm việc kể từ khi
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
Địa điểm thực hiện
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa chỉ: số 5, đường Nguyễn Trãi, Phường Liên Bảo, thành
phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
|
|
Cách thức thực hiện
|
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh, qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến.
|
|
Phí, lệ phí
|
Không
|
|
Căn cứ pháp lý
|
- Căn cứ Luật 68/2006/QH11
ngày 29/6/2006 quy định tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật
- Căn cứ Nghị quyết số
190/2025/QH15 quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ
máy nhà nước
- Căn cứ Nghị định
127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- Căn cứ Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa ngày 21/01/2007
- Căn cứ Nghị định số
132/2008/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản
phẩm, hàng hóa.
- Căn cứ Thông tư số
28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công
bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn,
quy chuẩn kỹ thuật.
- Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 28/2012/TTBKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp
quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, có
hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2017.
- Căn cứ Thông tư số 13/2024/TT-BLĐTBXH
ngày 5/12/2024 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số
Điều của Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH.
- Căn cứ Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Căn cứ Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy
ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung ương.
|
|
Ghi chú
|
Các nội dung còn lại của thủ
tục hành chính được thực hiện tại số thứ tự 9, mục II phần II ban hành kèm
theo Quyết định số 323/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực an
toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ.
|
Quyết định 1198/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Phúc
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1198/QĐ-UBND ngày 12/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Phúc
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
09/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2025
Ban hành:
29/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2025
Ban hành:
24/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/05/2025
Ban hành:
08/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2025
Ban hành:
04/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
27/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
319
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|