|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
53/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Trịnh Trường Huy
|
|
Ngày ban hành:
|
18/01/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 53/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 18
tháng 01 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI; THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11
năm 2019;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 8 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số
107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện
cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPVP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
178/QĐ-BNN-LN ngày 08/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn về việc Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành
chính công bố mới, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (chi tiết tại
Phụ lục kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của
thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này thực hiện theo
Quyết định số 178/QĐ-BNN-LN, ngày 08 tháng 01 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn.
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
01/02/2024.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và
các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 3 ;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP; TTTT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(A).
|
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Trường Huy
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI, THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 53/QĐ-UBND, ngày 18 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI (01 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính(mã TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
(01 TTHC)
|
|
1
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh
phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng
dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp
có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái.
(3.000250)
|
20 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC cấp huyện
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
Không quy định
|
- Thông tư số 28/2018/TT- BNNPTNT
ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về quản lý rừng bền vững;
- Thông tư số
13/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT
ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về quản lý rừng bền vững.
|
- Cắt giảm thời hạn giải quyết
từ 22 ngày xuống còn 20 ngày làm việc.
|
B. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (01 TTHC)
* Danh mục thủ tục hành chính
công bố tại Mục này đã được công bố tại Quyết định số 652/QĐ-UBND, ngày
02/6/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về Công bố danh mục thủ tục
hành chính được chuẩn hóa và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cao Bằng.
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính (mã TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(01 TTHC)
|
|
1
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh
phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức
(1.000055)
|
25 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
Không
|
- Thông tư số
28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn.
- Thông tư số 13/2023/TT- BNNPTNT
ngày 30/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Tên TTHC;
Mức độ DVC trực tuyến; Căn cứ pháp lý.
- Cắt giảm thời hạn giải quyết
TTHC từ 28 ngày xuống còn 25 ngày làm việc
|
|
Tổng số danh mục TTHC công
bố:
|
02 TTHC
|
|
Trong đó:
|
|
|
- Công bố mới:
|
01 TTHC
|
|
- Sửa đổi, bổ sung:
|
01 TTHC
|
|
Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần
|
02 TTHC
|
|
Qua Dịch vụ bưu chính công
ích:
|
02 TTHC
|
|
Tổng số TTHC cắt giảm thời
hạn giải quyết:
|
02 TTHC
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
LÂM NGHIỆP THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT
TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 53/QĐ-UBND, ngày 18 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (01 QUY TRÌNH)
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng
bền vững của chủ rừng là tổ chức
(1.000055)
|
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc cụ thể
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên
môn để xem xét giải quyết
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, Phân công phòng
chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài
chính thuộc, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tổ chức lấy ý kiến bằng văn bản
các Sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi chủ rừng được nhà
nước giao đất, giao rừng hoặc cho thuê đất, cho thuê rừng về nội dung phương
án
|
Chuyên viên phòng Kế hoạch -
Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả lời ý kiến về phương án
quản lý rừng bền vững
|
Các cơ quan, đơn vị, địa
phương được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản.
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Tổng hợp ý kiến, trình ban
hành Quyết định (tổng hợp, đánh giá, hoàn thiện Báo cáo kết quả thẩm định; dự
thảo phương án quản lý rừng bền vững hoặc phê duyệt điều chỉnh phương án quản
lý rừng bền vững trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định)
|
Chuyên viên phòng Kế hoạch -
Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
13 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phê
duyệt hồ sơ trình lãnh đạo đơn vị xem xét
|
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài
chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Phê duyệt kết quả thẩm định hồ
sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Vào sổ, đóng dấu; Chuyển hồ
sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Thẩm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế -
VP UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
- Vào sổ, đóng dấu
- Chuyển hồ sơ, kết quả TTHC
đến TTPVHCC
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và PTNT tại TT PVHCC
|
Ngay sau khi nhận được kết quả
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
|
25 ngày làm việc
|
II. THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (01 QUY TRÌNH)
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC:
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng
bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia
đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt
động du lịch sinh thái
(3.000250)
|
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc cụ thể
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên
môn để xem xét giải quyết
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả hồ sơ, TTHC của UBND huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, Phân công phòng
chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và
PTNT huyện/Phòng Kinh tế thành phố
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tổ chức lấy ý kiến bằng văn bản
của các cơ quan, đơn vị trực thuộc có liên quan về nội dung phương án quản lý
rừng bền vững.
|
Chuyên viên Phòng Nông nghiệp
và PTNT/Phòng Kinh tế thành phố
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả lời ý kiến về phương án
quản lý rừng bền vững
|
Các cơ quan, đơn vị được lấy
ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản.
|
06 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Tổng hợp ý kiến, trình ban hành
Quyết định (tổng hợp, đánh giá, hoàn thiện Báo cáo kết quả thẩm định; dự thảo
phương án quản lý rừng bền vững hoặc phê duyệt điều chỉnh phương án quản lý rừng
bền vững trình Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành Quyết định).
|
Chuyên viên Phòng Nông nghiệp
và PTNT huyện/Phòng Kinh tế thành phố
|
08 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phê
duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo UBND huyện phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và
PTNT huyện/Phòng Kinh tế thành phố
|
02 ngày làm việc
|
|
Phê duyệt kết quả thẩm định hồ
sơ
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân huyện
|
|
Bước 7
|
- Vào sổ, đóng dấu
- Chuyển hồ sơ, kết quả TTHC
đến Bộ phận một cửa Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Văn thư Văn phòng UBND huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
hồ sơ, TTHC của UBND huyện
|
Ngay sau khi nhận được kết quả
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
|
20 ngày làm việc
|
Quyết định 53/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính công bố mới; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 53/QĐ-UBND ngày 18/01/2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính công bố mới; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2025
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/05/2025
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/05/2025
Ban hành:
08/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/01/2024
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
199
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|