|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4626/QĐ-UBND
|
Long An, ngày 28 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC, NỘI DUNG
VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ
BÃI BỎ LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
CÔNG THƯƠNG TỈNH LONG AN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013, Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế
một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số
107/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày
23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số quy định của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn
cứ Quyết định số 985/QĐ-BCT ngày 10/4/2025 của Bộ Công Thương về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong
lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 1449/TTr-SCT ngày
21/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này
danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 08 thủ tục hành
chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung, 01 TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực lưu thông hàng
hóa trong nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Long An (đính
kèm theo 63 trang phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Công Thương có trách nhiệm:
1. Cập
nhật nội dung các TTHC được sửa đổi, bổ sung lên Hệ thống Một cửa điện tử của tỉnh
ngay khi nhận được quyết định công bố.
2. Chủ
trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh triển khai thực hiện
việc tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết
định này.
3.
Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này, Sở Công
Thương chủ trì phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng quy trình điện tử
giải quyết TTHC tại Phần mềm của Hệ thống một cửa điện tử của tỉnh theo quy định
của Chính phủ tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP và hướng dẫn của Văn phòng Chính
phủ tại Thông tư số 01/2018/TT-VPCP.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc
Sở Công Thương, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT.UBND tỉnh;
- Trung tâm CNTT&TT (Sở KHCN);
- VNPT Long An;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Phòng THKSTTHC;
- Lưu: VT.
QDCB-985BCT-TTr1449-LTHH
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Út
|
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH LONG AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số
4626/QĐ-UBND ngày 28/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Long An)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã số TTHC (CSQLQG)
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Quyết định công bố của Bộ
ngành
|
|
Trực tiếp
|
BCCI
|
Trực tuyến
|
|
|
CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC: 08 TTHC
|
|
1
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh
doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
|
2.000666
|
20 ngày làm việc (Giảm 10
ngày làm việc theo Quyết định số 11810/QĐ-UBND ngày 15/12/2022 của UBND
tỉnh)
|
Không có
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Sở Công Thương
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
Quyết định số 985/QĐ-BCT ngày
10/4/2025 của Bộ Công Thương
|
|
2
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh
xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
|
2.000664
|
20 ngày làm việc (Giảm 10
ngày làm việc theo Quyết định số 11810/QĐ-UBND ngày 15/12/2022 của UBND
tỉnh)
|
Không có
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Sở Công Thương
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
Quyết định số 985/QĐ-BCT ngày
10/4/2025 của Bộ Công Thương
|
|
3
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
2.000673
|
30 ngày làm việc
|
Phí thẩm định điều kiện kinh doanh đối với đại lý bán lẻ xăng dầu:
- Tại khu vực thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh, mức thu phí thẩm
định là 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Tại khu vực các huyện, mức thu phí thẩm định là 600.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm định.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Sở Công Thương
|
X
|
X
|
Một phần
|
Quyết định số 985/QĐ-BCT ngày
10/4/2025 của Bộ Công Thương
|
|
4
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ
xăng dầu
|
2.000669
|
20 ngày làm việc (Giảm 10
ngày làm việc theo Quyết định số 11810/QĐ-UBND ngày 15/12/2022 của UBND tỉnh)
|
Không có
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Sở Công Thương
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
Quyết định số 985/QĐ-BCT ngày
10/4/2025 của Bộ Công Thương
|
|
5
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
2.000672
|
20 ngày làm việc (Giảm 10
ngày làm việc theo Quyết định số 11810/QĐ-UBND ngày 15/12/2022 của UBND tỉnh)
|
Không có
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Sở Công Thương
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
Quyết định số 985/QĐ-BCT ngày
10/4/2025 của Bộ Công Thương
|
|
6
|
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
2.000648
|
20 ngày làm việc
|
Phí thẩm định điều kiện kinh doanh đối với cửa hàng bán lẻ xăng
dầu:
- Tại khu vực thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh, mức thu phí thẩm
định là 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Tại khu vực các huyện, mức thu phí thẩm định là 600.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm định.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Sở Công Thương
|
X
|
X
|
Một phần
|
Quyết định số 985/QĐ-BCT ngày
10/4/2025 của Bộ Công Thương
|
|
7
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ
xăng dầu
|
2.000645
|
13 ngày làm việc (Giảm 02
ngày làm việc theo Quyết định số 11721/QĐ-UBND ngày 13/11/2024 của UBND tỉnh)
|
Không có
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Sở Công Thương
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
Quyết định số 985/QĐ-BCT ngày
10/4/2025 của Bộ Công Thương
|
|
8
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
2.000647
|
15 ngày làm việc (Giảm 05
ngày làm việc theo Quyết định số 11810/QĐ-UBND ngày 15/12/2022 của UBND tỉnh)
|
Không có
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Sở Công Thương
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
Quyết định số 985/QĐ-BCT ngày
10/4/2025 của Bộ Công Thương
|
B.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã số TTHC (CSQLQG)
|
Cơ quan
thực hiện
|
Văn bản quy định TTHC bãi bỏ hoặc hủy bỏ
|
|
|
CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
I
|
LĨNH
VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC: 01
TTHC
|
|
1
|
Cấp
Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền
cấp của Sở Công Thương
|
2.000674
|
Sở Công Thương
|
-
Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 và
Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh
doanh xăng dầu
-
Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các Thông tư quy định về
kinh doanh xăng dầu.
|
PHẦN II. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH LONG AN
I. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC: 08 TTHC
1. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng
đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương - 2.000666
a)
Trình tự thực hiện:
*
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
-
Thương nhân gửi hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An (Tầng
2 - Khối nhà cơ quan 4, Khu Trung tâm Chính trị - Hành chính tỉnh Long An, địa
chỉ: Đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, Phường 6, Tp. Tân An, tỉnh Long An).
-
Công chức tiếp nhận kiểm tra hồ sơ:
+ Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả gửi cho người nộp hồ sơ.
-
Chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương để giải quyết.
*
Bước 2: Xử lý hồ sơ
- Trường
hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng bảy (07) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ của thương nhân, Sở Công Thương có văn bản yêu cầu thương nhân bổ sung.
-
Trong thời hạn hai mươi (20) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở
Công Thương có trách nhiệm xem xét cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều
kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu theo Mẫu số 8 tại Phụ lục kèm theo Nghị
định số 83/2014/NĐ-CP cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy xác nhận do
không đủ điều kiện, Sở Công Thương phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
*
Bước 3: Trả kết quả
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An thông báo người nộp hồ sơ để nhận
kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Người
nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Long An nhận kết quả (hoặc yêu cầu Trung tâm chuyển kết
quả qua hệ thống bưu chính công ích).
- Thời
gian tiếp nhận và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày
nghỉ theo quy định).
+ Buổi
sáng: Từ 7 giờ đến 11 giờ 30 phút.
+ Buổi
chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ.
b)
Cách thức thực hiện: Thương nhân được lựa
chọn một trong các cách thức nộp hồ sơ sau:
- Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An (người nộp hồ sơ phải
có giấy giới thiệu hoặc ủy quyền của tổ chức).
-
Thông qua hệ thống dịch vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Long An.
- Nộp
trực tuyến các thành phần hồ sơ điện tử có giá trị pháp lý qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh.
c)
Thành phần, số lượng hồ sơ:
*
Thành phần hồ sơ bao gồm:
Trường
hợp có thay đổi các nội dung của Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý
kinh doanh xăng dầu, thương nhân phải lập hồ sơ gửi về cơ quan có thẩm quyền đề
nghị bổ sung, sửa đổi Giấy xác nhận. Hồ sơ gồm:
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh
"X")
|
|
1
|
Đơn
đề nghị cấp bổ sung, sửa đổi Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh
doanh xăng dầu theo Mẫu số 7 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 83/2014/NĐ-CP;
|
|
|
2
|
Bản
gốc Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu đã được cấp;
|
X
|
|
3
|
Các
tài liệu chứng minh yêu cầu bổ sung, sửa đổi.
|
X
|
*
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d)
Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ hợp lệ[1].
đ)
Đối tượng thực hiện TTHC:
-
Thương nhân Việt Nam theo quy định của Luật Thương mại.
-
Thương nhân có trụ sở chính trên địa bàn và có hệ thống phân phối xăng dầu trên
địa bàn một (01) tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
-
Không áp dụng đối với thương nhân nhập khẩu, xuất khẩu, sản xuất và pha chế các
loại xăng dầu chuyên dùng cho nhu cầu riêng của mình với số lượng không quá 200
lít/kg/tháng và không lưu thông trên thị trường.
e)
Cơ quan giải quyết TTHC:
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công
Thương.
-
Cơ quan trực tiếp giải quyết TTHC: Sở Công
Thương.
-
Cơ quan phối hợp (nếu có): Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh.
g)
Kết quả thực hiện TTHC: Giấy xác nhận đủ
điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu.
h)
Phí, lệ phí (nếu có): Không có
i)
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp/cấp
sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh
xăng dầu theo Mẫu số 7 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 83/2014/NĐ-CP.
k)
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
Thương
nhân kinh doanh xăng dầu đã được cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý
kinh doanh xăng dầu.
l)
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị
định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng
dầu;
- Nghị
định số 95/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về
kinh doanh xăng dầu;
-
Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 và Nghị
định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng
dầu;
-
Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03
tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
-
Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài Chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa,
dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc
lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa;
-
Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng
10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị
định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng
dầu;
-
Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các Thông tư quy định về
kinh doanh xăng dầu.
*
Ghi chú: phần chữ in nghiêng là nội
dung sửa đổi, bổ sung.
Mẫu số 7
|
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: /
|
….., ngày ….. tháng ….. năm …..
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP BỔ SUNG, SỬA ĐỔI/CẤP LẠI GIẤY XÁC NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN LÀM TỔNG ĐẠI LÝ KINH DOANH XĂNG DẦU
Kính
gửi: Bộ Công Thương (1) /Sở Công Thương tình thành phố…. (2)
Tên doanh
nghiệp:................................................................................................
Tên
giao dịch đối ngoại:........................................................................................
Địa
chỉ trụ sở chính:.............................................................................................
Số điện
thoại:.............................................................. số
Fax:…………………….
Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số.... do... cấp ngày.... tháng... năm...
Mã số
thuế:.........................................................................................................
Đề
nghị Bộ Công Thương (1) / Sở Công Thương (2) xem xét cấp/cấp
bổ sung, sửa đổi/cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh
xăng dầu cho doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03
tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu.
Địa
bàn hoạt động trên các tỉnh, thành phố:............................................................
Doanh
nghiệp xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu, các văn bản pháp
luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
|
|
GIÁM ĐỐC
DOANH NGHIỆP
(Ký tên và đóng dấu)
|
* Hồ
sơ cấp mới/cấp lại (khi Giấy xác nhận hết hạn) kèm theo, gồm:
1. Bản
sao Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp.
2. Bản
kê cơ sở vật chất kỹ thuật, phương tiện vận tải, kèm theo các tài liệu chứng
minh.
3. Danh
sách hệ thống phân phối xăng dầu của doanh nghiệp, kèm theo tài liệu chứng
minh.
4. Bản
sao chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ của cán bộ quản lý, nhân viên trực tiếp kinh
doanh xăng dầu.
5. Bản
gốc văn bản xác nhận cấp hàng cho tổng đại lý của thương nhân cấp hàng.
* Hồ
sơ cấp bổ sung, sửa đổi/cấp lại kèm theo, bao gồm:
1. Bản
sao Giấy xác nhận (trường hợp bổ sung, sửa đổi).
2.
Tài liệu chứng minh yêu cầu sửa đổi, bổ sung.
3. Bản
gốc hoặc bản sao Giấy xác nhận (trường hợp cấp lại)
*
Chú thích
- Thương
nhân đề nghị xác nhận làm Tổng đại lý gửi về (1) khi kinh doanh trên
địa bàn 02 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên;
-
Thương nhân đề nghị xác nhận làm Tổng đại lý gửi về (2) khi kinh
doanh trên địa bàn tỉnh 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
2. Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh
doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương - 2.000664
a)
Trình tự thực hiện:
*
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
-
Thương nhân gửi hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An (Tầng
2 - Khối nhà cơ quan 4, Khu Trung tâm Chính trị - Hành chính tỉnh Long An, địa
chỉ: Đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, Phường 6, Tp. Tân An, tỉnh Long An).
-
Công chức tiếp nhận kiểm tra hồ sơ:
+ Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả gửi cho người nộp hồ sơ.
-
Chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương để giải quyết.
*
Bước 2: Xử lý hồ sơ
- Trường
hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng bảy (07) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ của thương nhân, Sở Công Thương có văn bản yêu cầu thương nhân bổ sung.
-
Trong thời hạn hai mươi (20) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở
Công Thương có trách nhiệm xem xét cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng
đại lý kinh doanh xăng dầu theo Mẫu số 8 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số
83/2014/NĐ-CP cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy xác nhận do không đủ
điều kiện, Sở Công Thương phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
*
Bước 3: Trả kết quả
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An thông báo người nộp hồ sơ để nhận
kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Người
nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Long An nhận kết quả (hoặc yêu cầu Trung tâm chuyển kết
quả qua hệ thống bưu chính công ích).
- Thời
gian tiếp nhận và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày
nghỉ theo quy định).
+ Buổi
sáng: Từ 7 giờ đến 11 giờ 30 phút.
+ Buổi
chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ.
b)
Cách thức thực hiện: Thương nhân được lựa
chọn một trong các cách thức nộp hồ sơ sau:
- Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An (người nộp hồ sơ phải
có giấy giới thiệu hoặc ủy quyền của tổ chức).
-
Thông qua hệ thống dịch vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Long An.
- Nộp
trực tuyến các thành phần hồ sơ điện tử có giá trị pháp lý qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC cấp tỉnh.
c)
Thành phần, số lượng hồ sơ:
*
Thành phần hồ sơ bao gồm:
Trường
hợp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu bị mất, bị
cháy, bị tiêu hủy dưới hình thức khác, thương nhân phải lập hồ sơ gửi về cơ
quan có thẩm quyền đề nghị cấp lại Giấy xác nhận. Hồ sơ gồm:
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh
"X")
|
|
1
|
Đơn
đề nghị cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu
theo Mẫu số 7 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 83/2014/NĐ-CP;
|
|
|
2
|
Bản
gốc hoặc bản sao Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu
(nếu có).
|
|
*
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d)
Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ hợp lệ[2].
đ)
Đối tượng thực hiện TTHC:
-
Thương nhân Việt Nam theo quy định của Luật Thương mại.
-
Thương nhân có trụ sở chính trên địa bàn và có hệ thống phân phối xăng dầu trên
địa bàn một (01) tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
-
Không áp dụng đối với thương nhân nhập khẩu, xuất khẩu, sản xuất và pha chế các
loại xăng dầu chuyên dùng cho nhu cầu riêng của mình với số lượng không quá 200
lít/kg/tháng và không lưu thông trên thị trường.
e)
Cơ quan giải quyết TTHC:
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công
Thương.
-
Cơ quan trực tiếp giải quyết TTHC: Sở Công
Thương.
-
Cơ quan phối hợp (nếu có): Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh.
g)
Kết quả thực hiện TTHC: Giấy xác nhận đủ
điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu.
h)
Phí, lệ phí (nếu có): Không có.
i)
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp/cấp
sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh
xăng dầu theo Mẫu số 7 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 83/2014/NĐ-CP.
k)
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
Thương
nhân kinh doanh xăng dầu đã được cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý
kinh doanh xăng dầu.
l)
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị
định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng
dầu;
- Nghị
định số 95/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về
kinh doanh xăng dầu;
- Nghị
định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 và Nghị định
số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
-
Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03
tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
-
Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài Chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa,
dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc
lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa;
-
Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24
tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của
Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh
xăng dầu;
-
Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các Thông tư quy định về
kinh doanh xăng dầu.
*
Ghi chú: phần chữ in nghiêng là nội
dung sửa đổi, bổ sung.
Mẫu số 7
|
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: /
|
……, ngày …… tháng …… năm ……
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP BỔ SUNG, SỬA ĐỔI/CẤP LẠI GIẤY XÁC NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN LÀM TỔNG ĐẠI LÝ KINH DOANH XĂNG DẦU
Kính
gửi: Bộ Công Thương (1) /Sở Công Thương tình thành phố…. (2)
Tên doanh
nghiệp:................................................................................................
Tên
giao dịch đối ngoại:........................................................................................
Địa
chỉ trụ sở chính:.............................................................................................
Số điện
thoại:.............................................................. số
Fax:…………………….
Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số.... do... cấp ngày.... tháng... năm...
Mã số
thuế:.........................................................................................................
Đề
nghị Bộ Công Thương(1) / Sở Công Thương (2) xem xét cấp/cấp
bổ sung, sửa đổi/cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh
xăng dầu cho doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03
tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu.
Địa
bàn hoạt động trên các tỉnh, thành phố:............................................................
Doanh
nghiệp xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu, các văn bản pháp
luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
|
|
GIÁM ĐỐC
DOANH NGHIỆP
(Ký tên và đóng dấu)
|
* Hồ
sơ cấp mới/cấp lại (khi Giấy xác nhận hết hạn) kèm theo, gồm:
1. Bản
sao Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp.
2. Bản
kê cơ sở vật chất kỹ thuật, phương tiện vận tải, kèm theo các tài liệu chứng
minh.
3.
Danh sách hệ thống phân phối xăng dầu của doanh nghiệp, kèm theo tài liệu chứng
minh.
4. Bản
sao chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ của cán bộ quản lý, nhân viên trực tiếp kinh
doanh xăng dầu.
5. Bản
gốc văn bản xác nhận cấp hàng cho tổng đại lý của thương nhân cấp hàng.
* Hồ
sơ cấp bổ sung, sửa đổi/cấp lại kèm theo, bao gồm:
1. Bản
sao Giấy xác nhận (trường hợp bổ sung, sửa đổi).
2.
Tài liệu chứng minh yêu cầu sửa đổi, bổ sung.
3. Bản
gốc hoặc bản sao Giấy xác nhận (trường hợp cấp lại)
*
Chú thích
- Thương
nhân đề nghị xác nhận làm Tổng đại lý gửi về (1) khi kinh doanh trên
địa bàn 02 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên;
-
Thương nhân đề nghị xác nhận làm Tổng đại lý gửi về (2) khi kinh
doanh trên địa bàn tỉnh 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
3. Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
- 2.000673
a)
Trình tự thực hiện:
*
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
-
Thương nhân gửi hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An (Tầng
2 - Khối nhà cơ quan 4, Khu Trung tâm Chính trị - Hành chính tỉnh Long An, địa
chỉ: Đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, Phường 6, Tp. Tân An, tỉnh Long An).
-
Công chức tiếp nhận kiểm tra hồ sơ:
+ Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả gửi cho người nộp hồ sơ.
-
Chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương để giải quyết.
*
Bước 2: Xử lý hồ sơ
- Trường
hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng bảy (07) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ của thương nhân, cơ quan có thẩm quyền có văn bản yêu cầu thương nhân bổ
sung.
-
Trong thời hạn ba mươi (30) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ
quan có thẩm quyền có trách nhiệm xem xét, thẩm định và cấp Giấy xác nhận đủ điều
kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu theo Mẫu số 10 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số
83/2014/NĐ-CP cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy xác nhận do không đủ
điều kiện, cơ quan có thẩm quyền phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
*
Bước 3: Trả kết quả
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An thông báo người nộp hồ sơ để nhận
kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Người
nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Long An nhận kết quả (hoặc yêu cầu Trung tâm chuyển kết
quả qua hệ thống bưu chính công ích).
- Thời
gian tiếp nhận và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày
nghỉ theo quy định).
+ Buổi
sáng: Từ 7 giờ đến 11 giờ 30 phút.
+ Buổi
chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ.
b)
Cách thức thực hiện: Thương nhân được lựa
chọn một trong các cách thức nộp hồ sơ sau:
- Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An (người nộp hồ sơ phải
có giấy giới thiệu hoặc ủy quyền của tổ chức).
-
Thông qua hệ thống dịch vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Long An.
- Nộp
trực tuyến các thành phần hồ sơ điện tử có giá trị pháp lý qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC cấp tỉnh.
c)
Thành phần, số lượng hồ sơ:
*
Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Đối
với trường hợp cấp mới, hồ sơ gồm:
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh
"X")
|
|
1
|
Đơn
đề nghị cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu theo Mẫu số
9 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 83/2014/NĐ-CP;
|
|
|
2
|
Bản
sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
|
|
|
3
|
Bản
sao giấy tờ chứng minh đào tạo nghiệp vụ của cán bộ quản lý, nhân viên trực
tiếp kinh doanh theo quy định tại khoản 3 Điều 19 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP;
|
|
|
4
|
Bản
kê cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ kinh doanh xăng dầu theo quy định tại khoản
15 Điều 1 Nghị định số 95/2021/NĐ-CP, kèm theo các tài liệu chứng minh;
|
|
|
5
|
Bản
gốc văn bản xác nhận của thương nhân cung cấp xăng dầu cho đại lý có thời hạn
tối thiểu một (01) năm, trong đó ghi rõ chủng loại xăng dầu.
|
X
|
- Trường
hợp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu hết hiệu lực thi
hành, thương nhân phải lập hồ sơ như đối với trường hợp cấp mới quy định tại Điểm
a khoản 4 Điều 20 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP và gửi về cơ quan có thẩm quyền
trước ba mươi (30) ngày, trước khi Giấy xác nhận hết hiệu lực.
*
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d)
Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
đ)
Đối tượng thực hiện TTHC:
-
Thương nhân Việt Nam theo quy định của Luật Thương mại.
-
Thương nhân có trụ sở chính trên địa bàn và có hệ thống từ hai (02) cửa hàng bán
lẻ xăng dầu trở lên trên địa bàn một (01) tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương.
- Trường
hợp thương nhân là đại lý bán lẻ xăng dầu chỉ có một (01) cửa hàng bán lẻ xăng
dầu thuộc sở hữu của doanh nghiệp hoặc thuê không phải thực hiện việc cấp Giấy
xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu.
-
Không áp dụng đối với thương nhân nhập khẩu, xuất khẩu, sản xuất và pha chế các
loại xăng dầu chuyên dùng cho nhu cầu riêng của mình với số lượng không quá 200
lít/kg/tháng và không lưu thông trên thị trường.
e)
Cơ quan giải quyết TTHC:
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công
Thương.
-
Cơ quan trực tiếp giải quyết TTHC: Sở Công
Thương.
-
Cơ quan phối hợp (nếu có): Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh.
g)
Kết quả thực hiện TTHC: Giấy xác nhận đủ
điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu.
h)
Phí, lệ phí (nếu có): Phí thẩm định điều
kiện kinh doanh đối với đại lý bán lẻ xăng dầu:
- Tại
khu vực thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh, mức thu phí thẩm định là 1.200.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm định.
- Tại
khu vực các huyện, mức thu phí thẩm định là 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm
định.
i)
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp/cấp
sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu theo
Mẫu số 9 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 83/2014/NĐ-CP.
k)
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
1.
Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật, trong Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp có đăng ký kinh doanh xăng dầu.
2. Có
cửa hàng bán lẻ xăng dầu thuộc sở hữu hoặc thuê với thời hạn thuê từ năm (05)
năm trở lên được cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu theo
quy định tại Điều 25 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP và khoản 20 Điều 1 Nghị định số
95/2021/NĐ-CP.
3.
Cán bộ quản lý, nhân viên trực tiếp kinh doanh phải được đào tạo, huấn luyện và
có chứng chỉ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy và bảo vệ
môi trường theo quy định của pháp luật hiện hành.
l)
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị
định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng
dầu;
- Nghị
định số 95/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về
kinh doanh xăng dầu;
- Nghị
định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 và Nghị định
số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
-
Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03
tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
-
Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài Chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa,
dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc
lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa;
-
Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24
tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của
Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh
xăng dầu;
-
Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các Thông tư quy định về
kinh doanh xăng dầu.
*
Ghi chú: phần chữ in nghiêng là nội
dung sửa đổi, bổ sung.
Mẫu số 9
|
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: /
|
……, ngày …… tháng …… năm ……
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP BỔ SUNG, SỬA ĐỔI/CẤP LẠI GIẤY XÁC NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN LÀM ĐẠI LÝ BÁN LẺ XĂNG DẦU
Kính gửi: Sở Công Thương tỉnh, thành phố ...
Tên
doanh nghiệp:................................................................................................
Tên
giao dịch đối ngoại:........................................................................................
Địa
chỉ trụ sở
chính:.............................................................................................
Số điện
thoại:..................................................................... số
Fax:………….......
Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số.... do... cấp ngày.... tháng... năm...
Mã số
thuế:.........................................................................................................
Đề
nghị Sở Công Thương xem xét cấp/cấp bổ sung, sửa đổi/cấp lại Giấy xác nhận đủ
điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu cho doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định
số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu.
Địa
bàn hoạt động trên các tình, thành phố:………………………………………
Doanh
nghiệp xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu, các văn bản pháp
luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
|
|
GIÁM ĐỐC
DOANH NGHIỆP
(Ký tên và đóng dấu)
|
* Hồ sơ
cấp mới/cấp lại (khi Giấy xác nhận hết hạn) kèm theo, gồm:
1. Bản
sao Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp.
2. Bản
kê cơ sở vật chất kỹ thuật, phương tiện vận tải, kèm theo các tài liệu chứng
minh.
3.
Danh sách cửa hàng bán lẻ xăng dầu thuộc doanh nghiệp, kèm theo tài liệu chứng
minh.
4. Bản
sao chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ của cán bộ quản lý, nhân viên trực tiếp kinh
doanh xăng dầu.
5. Bản
gốc văn bản xác nhận cấp hàng cho tổng đại lý của thương nhân cấp hàng.
* Hồ
sơ cấp bổ sung, sửa đổi/cấp lại kèm theo, bao gồm:
1. Bản
gốc Giấy xác nhận (trường hợp bổ sung, sửa đổi).
2.
Tài liệu chứng minh yêu cầu sửa đổi, bổ sung.
3. Bản
gốc hoặc bản sao Giấy xác nhận (trường hợp cấp lại)
*
Chú thích
-
Thương nhân gửi Đơn đề nghị cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ
xăng dầu về Sở Công Thương nơi thương nhân đóng trụ sở chính khi kinh doanh
trên địa bàn 02 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên.
4. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại
lý bán lẻ xăng dầu - 2.000669
a)
Trình tự thực hiện:
*
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
-
Thương nhân gửi hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An (Tầng
2 - Khối nhà cơ quan 4, Khu Trung tâm Chính trị - Hành chính tỉnh Long An, địa
chỉ: Đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, Phường 6, Tp. Tân An, tỉnh Long An).
-
Công chức tiếp nhận kiểm tra hồ sơ:
+ Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả gửi cho người nộp hồ sơ.
-
Chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương để giải quyết.
*
Bước 2: Xử lý hồ sơ
- Trường
hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng bảy (07) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ của thương nhân, cơ quan có thẩm quyền có văn bản yêu cầu thương nhân bổ
sung.
-
Trong thời hạn hai mươi (20) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ
quan có thẩm quyền có trách nhiệm xem xét cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ
điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu theo Mẫu số 10 tại Phụ lục kèm theo Nghị định
số 83/2014/NĐ-CP cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy xác nhận do không
đủ điều kiện, cơ quan có thẩm quyền phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
*
Bước 3: Trả kết quả
- Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết
quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Người
nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Long An nhận kết quả (hoặc yêu cầu Trung tâm chuyển kết
quả qua hệ thống bưu chính công ích).
- Thời
gian tiếp nhận và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày
nghỉ theo quy định).
+ Buổi
sáng: Từ 7 giờ đến 11 giờ 30 phút.
+ Buổi
chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ.
b)
Cách thức thực hiện: Thương nhân được lựa
chọn một trong các cách thức nộp hồ sơ sau:
- Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An (người nộp hồ sơ phải
có giấy giới thiệu hoặc ủy quyền của tổ chức).
- Thông
qua hệ thống dịch vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Long An.
- Nộp
trực tuyến các thành phần hồ sơ điện tử có giá trị pháp lý qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC cấp tỉnh.
c)
Thành phần, số lượng hồ sơ:
*
Thành phần hồ sơ bao gồm:
Trường
hợp có thay đổi các nội dung của Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ
xăng dầu, thương nhân phải lập hồ sơ gửi về cơ quan có thẩm quyền đề nghị bổ
sung, sửa đổi Giấy xác nhận. Hồ sơ gồm:
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh
"X")
|
|
1
|
Đơn
đề nghị cấp bổ sung, sửa đổi Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ
xăng dầu theo Mẫu số 9 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 83/2014/NĐ-CP;
|
|
|
2
|
Bản
gốc Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu đã được cấp;
|
X
|
|
3
|
Các
tài liệu chứng minh yêu cầu bổ sung, sửa đổi.
|
|
*
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d)
Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ hợp lệ[3]
đ)
Đối tượng thực hiện TTHC:
-
Thương nhân Việt Nam theo quy định của Luật Thương mại.
-
Thương nhân có trụ sở chính trên địa bàn và có hệ thống từ hai (02) cửa hàng
bán lẻ xăng dầu trở lên trên địa bàn một (01) tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương.
- Trường
hợp thương nhân là đại lý bán lẻ xăng dầu chỉ có một (01) cửa hàng bán lẻ xăng
dầu thuộc sở hữu của doanh nghiệp hoặc thuê không phải thực hiện việc cấp Giấy
xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu.
-
Không áp dụng đối với thương nhân nhập khẩu, xuất khẩu, sản xuất và pha chế các
loại xăng dầu chuyên dùng cho nhu cầu riêng của mình với số lượng không quá 200
lít/kg/tháng và không lưu thông trên thị trường.
e)
Cơ quan giải quyết TTHC:
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công
Thương.
-
Cơ quan trực tiếp giải quyết TTHC: Sở Công
Thương.
-
Cơ quan phối hợp (nếu có): Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh.
g)
Kết quả thực hiện TTHC: Giấy xác nhận đủ
điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu.
h)
Phí, lệ phí (nếu có): Không có.
i)
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp/cấp
sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
theo Mẫu số 9 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 83/2014/NĐ-CP.
k)
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
Thương
nhân kinh doanh xăng dầu đã được cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán
lẻ xăng dầu.
l)
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị
định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng
dầu;
- Nghị
định số 95/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về
kinh doanh xăng dầu;
-
Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 và
Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh
xăng dầu;
-
Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9
năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
-
Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài Chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa,
dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc
lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa;
-
Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24
tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của
Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh
xăng dầu;
-
Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các Thông tư quy định về
kinh doanh xăng dầu.
*
Ghi chú: phần chữ in nghiêng là nội
dung sửa đổi, bổ sung.
Mẫu số 9
|
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: /
|
….., ngày ….. tháng ….. năm …..
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP BỔ SUNG, SỬA ĐỔI/CẤP LẠI GIẤY XÁC NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN LÀM ĐẠI LÝ BÁN LẺ XĂNG DẦU
Kính gửi: Sở Công Thương tỉnh, thành phố ...
Tên
doanh nghiệp:................................................................................................
Tên
giao dịch đối ngoại:........................................................................................
Địa
chỉ trụ sở
chính:.............................................................................................
Số điện
thoại:..................................................................... số
Fax:………….......
Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số.... do... cấp ngày.... tháng... năm...
Mã số
thuế:.........................................................................................................
Đề
nghị Sở Công Thương xem xét cấp/cấp bổ sung, sửa đổi/cấp lại Giấy xác nhận đủ
điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu cho doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định
số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu.
Địa
bàn hoạt động trên các tình, thành phố:………………………………………
Doanh
nghiệp xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu, các văn bản pháp
luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
|
|
GIÁM ĐỐC
DOANH NGHIỆP
(Ký tên và đóng dấu)
|
* Hồ
sơ cấp mới/cấp lại (khi Giấy xác nhận hết hạn) kèm theo, gồm:
1. Bản
sao Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp.
2. Bản
kê cơ sở vật chất kỹ thuật, phương tiện vận tải, kèm theo các tài liệu chứng
minh.
3. Danh
sách cửa hàng bán lẻ xăng dầu thuộc doanh nghiệp, kèm theo tài liệu chứng minh.
4. Bản
sao chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ của cán bộ quản lý, nhân viên trực tiếp kinh
doanh xăng dầu.
5. Bản
gốc văn bản xác nhận cấp hàng cho tổng đại lý của thương nhân cấp hàng.
* Hồ
sơ cấp bổ sung, sửa đổi/cấp lại kèm theo, bao gồm:
1. Bản
gốc Giấy xác nhận (trường hợp bổ sung, sửa đổi).
2.
Tài liệu chứng minh yêu cầu sửa đổi, bổ sung.
3. Bản
gốc hoặc bản sao Giấy xác nhận (trường hợp cấp lại)
*
Chú thích
- Thương
nhân gửi Đơn đề nghị cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
về Sở Công Thương nơi thương nhân đóng trụ sở chính khi kinh doanh trên địa bàn
02 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên.
5. Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ
xăng dầu - 2.000672
a)
Trình tự thực hiện:
*
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
-
Thương nhân gửi hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An (Tầng
2 - Khối nhà cơ quan 4, Khu Trung tâm Chính trị - Hành chính tỉnh Long An, địa
chỉ: Đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, Phường 6, Tp. Tân An, tỉnh Long An).
-
Công chức tiếp nhận kiểm tra hồ sơ:
+ Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả gửi cho người nộp hồ sơ.
-
Chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương để giải quyết.
*
Bước 2: Xử lý hồ sơ
- Trường
hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng bảy (07) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ của thương nhân, cơ quan có thẩm quyền có văn bản yêu cầu thương nhân bổ
sung.
-
Trong thời hạn hai mươi (20) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ
quan có thẩm quyền có trách nhiệm xem xét cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện
làm đại lý bán lẻ xăng dầu theo Mẫu số 10 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số
83/2014/NĐ-CP cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy xác nhận do không đủ
điều kiện, cơ quan có thẩm quyền phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
*
Bước 3: Trả kết quả
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An thông báo người nộp hồ sơ để nhận
kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Người
nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Long An nhận kết quả (hoặc yêu cầu Trung tâm chuyển kết
quả qua hệ thống bưu chính công ích).
- Thời
gian tiếp nhận và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày
nghỉ theo quy định).
+ Buổi
sáng: Từ 7 giờ đến 11 giờ 30 phút.
+ Buổi
chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ.
b)
Cách thức thực hiện: Thương nhân được lựa
chọn một trong các cách thức nộp hồ sơ sau:
- Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An (người nộp hồ sơ phải
có giấy giới thiệu hoặc ủy quyền của tổ chức).
-
Thông qua hệ thống dịch vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Long An.
- Nộp
trực tuyến các thành phần hồ sơ điện tử có giá trị pháp lý qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC cấp tỉnh.
c)
Thành phần, số lượng hồ sơ:
*
Thành phần hồ sơ bao gồm:
Trường
hợp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu bị mất, bị cháy, bị
tiêu hủy dưới hình thức khác, thương nhân phải lập hồ sơ gửi về cơ quan có thẩm
quyền đề nghị cấp lại Giấy xác nhận. Hồ sơ gồm:
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh
"X")
|
|
1
|
Đơn
đề nghị cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu theo Mẫu
số 9 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 83/2014/NĐ-CP;
|
|
|
2
|
Bản
gốc hoặc bản sao Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu (nếu có).
|
X
|
*
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d)
Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ hợp lệ[4].
đ)
Đối tượng thực hiện TTHC:
-
Thương nhân Việt Nam theo quy định của Luật Thương mại.
- Thương
nhân có trụ sở chính trên địa bàn và có hệ thống từ hai (02) cửa hàng bán lẻ
xăng dầu trở lên trên địa bàn một (01) tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Trường
hợp thương nhân là đại lý bán lẻ xăng dầu chỉ có một (01) cửa hàng bán lẻ xăng
dầu thuộc sở hữu của doanh nghiệp hoặc thuê không phải thực hiện việc cấp Giấy
xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu.
-
Không áp dụng đối với thương nhân nhập khẩu, xuất khẩu, sản xuất và pha chế các
loại xăng dầu chuyên dùng cho nhu cầu riêng của mình với số lượng không quá 200
lít/kg/tháng và không lưu thông trên thị trường.
e)
Cơ quan giải quyết TTHC:
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công
Thương.
-
Cơ quan trực tiếp giải quyết TTHC: Sở Công
Thương.
-
Cơ quan phối hợp (nếu có): Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh.
g)
Kết quả thực hiện TTHC: Giấy xác nhận đủ
điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu.
h)
Phí, lệ phí (nếu có): Không có.
i)
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp/cấp
sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
theo Mẫu số 9 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 83/2014/NĐ-CP.
k)
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
Thương
nhân kinh doanh xăng dầu đã được cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán
lẻ xăng dầu.
l)
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị
định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng
dầu;
- Nghị
định số 95/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về
kinh doanh xăng dầu;
-
Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 và
Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh
xăng dầu;
-
Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03
tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
-
Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài Chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa,
dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc
lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa;
-
Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24
tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của
Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh
xăng dầu;
-
Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các Thông tư quy định về
kinh doanh xăng dầu.
*
Ghi chú: phần chữ in nghiêng là nội
dung sửa đổi, bổ sung.
Mẫu số 9
|
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: /
|
…., ngày …. tháng …. năm ….
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP BỔ SUNG, SỬA ĐỔI/CẤP LẠI GIẤY XÁC NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN LÀM ĐẠI LÝ BÁN LẺ XĂNG DẦU
Kính gửi: Sở Công Thương tỉnh, thành phố ...
Tên
doanh nghiệp:................................................................................................
Tên
giao dịch đối ngoại:........................................................................................
Địa
chỉ trụ sở
chính:.............................................................................................
Số điện
thoại:..................................................................... số
Fax:………….......
Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số.... do... cấp ngày.... tháng... năm...
Mã số
thuế:.........................................................................................................
Đề
nghị Sở Công Thương xem xét cấp/cấp bổ sung, sửa đổi/cấp lại Giấy xác nhận đủ
điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu cho doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định
số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu.
Địa
bàn hoạt động trên các tình, thành phố:………………………………………
Doanh
nghiệp xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu, các văn bản pháp
luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
|
|
GIÁM ĐỐC
DOANH NGHIỆP
(Ký tên và đóng dấu)
|
* Hồ
sơ cấp mới/cấp lại (khi Giấy xác nhận hết hạn) kèm theo, gồm:
1. Bản
sao Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp.
2. Bản
kê cơ sở vật chất kỹ thuật, phương tiện vận tải, kèm theo các tài liệu chứng
minh.
3.
Danh sách cửa hàng bán lẻ xăng dầu thuộc doanh nghiệp, kèm theo tài liệu chứng
minh.
4. Bản
sao chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ của cán bộ quản lý, nhân viên trực tiếp kinh
doanh xăng dầu.
5. Bản
gốc văn bản xác nhận cấp hàng cho tổng đại lý của thương nhân cấp hàng.
* Hồ
sơ cấp bổ sung, sửa đổi/cấp lại kèm theo, bao gồm:
1. Bản
gốc Giấy xác nhận (trường hợp bổ sung, sửa đổi).
2.
Tài liệu chứng minh yêu cầu sửa đổi, bổ sung.
3. Bản
gốc hoặc bản sao Giấy xác nhận (trường hợp cấp lại)
*
Chú thích
-
Thương nhân gửi Đơn đề nghị cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ
xăng dầu về Sở Công Thương nơi thương nhân đóng trụ sở chính khi kinh doanh
trên địa bàn 02 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên.
6. Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
- 2.000648
a)
Trình tự thực hiện:
*
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
- Thương
nhân gửi hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An (Tầng 2 - Khối
nhà cơ quan 4, Khu Trung tâm Chính trị - Hành chính tỉnh Long An, địa chỉ: Đường
song hành, Quốc lộ tránh 1A, Phường 6, Tp. Tân An, tỉnh Long An).
-
Công chức tiếp nhận kiểm tra hồ sơ:
+ Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả gửi cho người nộp hồ sơ.
- Chuyển
hồ sơ đến Sở Công Thương để giải quyết.
*
Bước 2: Xử lý hồ sơ
- Trường
hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng bảy (07) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ của thương nhân, Sở Công Thương có văn bản yêu cầu thương nhân bổ sung.
-
Trong thời hạn hai mươi (20) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ theo quy
định, Sở Công Thương có trách nhiệm xem xét, thẩm định và cấp Giấy chứng nhận cửa
hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu theo Mẫu số 4 tại Phụ lục kèm theo Nghị định
số 83/2014/NĐ-CP cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận, Sở
Công Thương phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
*
Bước 3: Trả kết quả
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An thông báo người nộp hồ sơ để nhận
kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Người
nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Long An nhận kết quả (hoặc yêu cầu Trung tâm chuyển kết
quả qua hệ thống bưu chính công ích).
- Thời
gian tiếp nhận và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày
nghỉ theo quy định).
+ Buổi
sáng: Từ 7 giờ đến 11 giờ 30 phút.
+ Buổi
chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ.
b)
Cách thức thực hiện: Thương nhân được lựa
chọn một trong các cách thức nộp hồ sơ sau:
- Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An (người nộp hồ sơ phải
có giấy giới thiệu hoặc ủy quyền của tổ chức).
-
Thông qua hệ thống dịch vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Long An.
- Nộp
trực tuyến các thành phần hồ sơ điện tử có giá trị pháp lý qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC cấp tỉnh.
c)
Thành phần, số lượng hồ sơ:
*
Thành phần hồ sơ bao gồm:
-
Trường hợp cấp mới, hồ sơ gồm:
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh
"X")
|
|
1
|
Đơn
đề nghị cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu theo Mẫu số
3 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 95/2021/NĐ-CP;
|
|
|
2
|
Bản
sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu;
|
X
|
|
3
|
Bản
kê trang thiết bị của cửa hàng bán lẻ xăng dầu theo quy định tại khoản 3 Điều
24 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản
18 Điều 1 Nghị định số 95/2021/NĐ-CP) và tài liệu chứng minh tính hợp pháp về
xây dựng của cửa hàng bán lẻ xăng dầu;
|
|
|
4
|
Bản
sao chứng chỉ hoặc giấy tờ tương đương về đào tạo nghiệp vụ của cán bộ quản
lý và nhân viên cửa hàng theo quy định tại khoản 4 Điều 24 Nghị định số
83/2014/NĐ-CP;
|
|
|
5
|
Bản
sao văn bản xác nhận cung cấp hàng cho các cửa hàng xăng dầu của thương nhân
cung cấp;
|
|
|
6
|
Bản
sao giấy tờ pháp lý chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê với thời hạn thuê từ
năm (05) năm trở lên của thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận.
|
|
- Trường
hợp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu hết hiệu lực thi
hành:
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh
"X")
|
|
1
|
Đơn
đề nghị cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu theo Mẫu số
3 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 95/2021/NĐ-CP;
|
|
|
2
|
Bản
sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu;
|
X
|
|
3
|
Bản
kê trang thiết bị của cửa hàng bán lẻ xăng dầu theo quy định tại khoản 3 Điều
24 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản
18 Điều 1 Nghị định số 95/2021/NĐ-CP);
|
|
|
4
|
Bản
sao chứng chỉ hoặc giấy tờ tương đương về đào tạo nghiệp vụ của cán bộ quản lý
và nhân viên cửa hàng theo quy định tại khoản 4 Điều 24 Nghị định số
83/2014/NĐ-CP;
|
|
|
5
|
Bản
sao văn bản xác nhận cung cấp hàng cho các cửa hàng xăng dầu của thương nhân
cung cấp;
|
|
|
6
|
Bản
sao giấy tờ pháp lý chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê với thời hạn thuê từ
năm (05) năm trở lên của thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận.
|
|
*
Ghi chú: Trường hợp giấy chứng nhận
cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu hết hiệu lực thi hành, thương nhân phải lập
hồ sơ như đối với trường hợp cấp mới quy định tại điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định
số 83/2014/NĐ-CP và khoản 20 Điều 1 Nghị định số 95/2021/NĐ-CP và gửi về Sở
Công Thương trước ít nhất 30 ngày làm việc trước khi giấy chứng nhận hết hiệu lực.
Trường hợp cửa hàng xăng dầu không xây mới hoặc cải tạo mở rộng, hồ sơ đề nghị
cấp lại giấy chứng nhận khi hết hiệu lực thi hành không bao gồm tài liệu chứng
minh tính hợp pháp về xây dựng của cửa hàng bán lẻ xăng dầu.
*
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d)
Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
đ)
Đối tượng thực hiện TTHC:
-
Thương nhân Việt Nam theo quy định của Luật Thương mại.
-
Không áp dụng đối với thương nhân nhập khẩu, xuất khẩu, sản xuất và pha chế các
loại xăng dầu chuyên dùng cho nhu cầu riêng của mình với số lượng không quá 200
lít/kg/tháng và không lưu thông trên thị trường.
e)
Cơ quan thực hiện TTHC:
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công
Thương.
-
Cơ quan trực tiếp giải quyết TTHC: Sở Công
Thương.
-
Cơ quan phối hợp (nếu có): Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh.
g)
Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận cửa
hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu.
h)
Phí, lệ phí (nếu có): Phí thẩm định điều
kiện kinh doanh đối với cửa hàng bán lẻ xăng dầu:
- Tại
khu vực thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh, mức thu phí thẩm định là 1.200.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm định.
- Tại
khu vực các huyện, mức thu phí thẩm định là 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm
định.
i)
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp/cấp
sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
theo Mẫu số 3 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 95/2021/NĐ-CP.
k)
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
- Thuộc
sở hữu hoặc thuê với thời hạn thuê từ năm (05) năm trở lên của thương nhân là đại
lý bán lẻ xăng dầu hoặc tổng đại lý kinh doanh xăng dầu hoặc thương nhân nhận
quyền bán lẻ xăng dầu hoặc thương nhân phân phối xăng dầu hoặc thương nhân đầu
mối kinh doanh xăng dầu hoặc thương nhân đầu mối sản xuất xăng dầu có hệ thống
phân phối theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP và Nghị định số 95/2021/NĐ-CP
(thương nhân đề nghị cấp phải đứng tên tại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện
bán lẻ xăng dầu). Trường hợp đi thuê cửa hàng bán lẻ xăng dầu, thương nhân đi
thuê phải đứng tên tại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu.
- Được
thiết kế, xây dựng và có trang thiết bị theo đúng quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về yêu cầu thiết kế cửa hàng xăng dầu, bảo đảm an toàn phòng cháy, chữa
cháy, bảo vệ môi trường của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
- Cán
bộ quản lý, nhân viên trực tiếp kinh doanh phải được đào tạo, huấn luyện và có
chứng chỉ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy và bảo vệ môi
trường theo quy định của pháp luật hiện hành.
l)
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị
định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng
dầu;
- Nghị
định số 95/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về
kinh doanh xăng dầu;
-
Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 và
Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh
xăng dầu;
-
Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03
tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
-
Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài Chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa,
dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc
lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa;
-
Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24
tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của
Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh
xăng dầu;
-
Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các Thông tư quy định về
kinh doanh xăng dầu.
*
Ghi chú: phần chữ in nghiêng là nội
dung sửa đổi, bổ sung.
Mẫu số 3
|
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: /
|
….., ngày ….. tháng ….. năm …..
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP BỔ SUNG, SỬA ĐỔI/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
CỬA HÀNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN BÁN LẺ XĂNG DẦU
Kính gửi: Sở Công
Thương tỉnh/thành phố ...
Tên
doanh nghiệp:................................................................................................
Tên
giao dịch đối ngoại:........................................................................................
Địa
chỉ trụ sở
chính:.............................................................................................
Số điện
thoại:......................................................... số
Fax:..................................
Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ... do ... cấp ngày ... tháng ... năm ...
Mã số
thuế:.........................................................................................................
Đề
nghị Sở Công Thương xem xét cấp/cấp bổ sung, sửa đổi/cấp lại Giấy chứng nhận cửa
hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu cho cửa hàng bán lẻ xăng dầu thuộc doanh nghiệp
theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính
phủ về kinh doanh xăng dầu; Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm
2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014 về kinh doanh xăng dầu.
Tên cửa
hàng bán lẻ xăng dầu:.............................................................................
Địa
chỉ
.................................................................................................................
Điện
thoại:................................................................ số
Fax:……………….......
Doanh
nghiệp xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu; Nghị định số
95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 về kinh doanh xăng
dầu các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm
trước pháp luật./.
|
|
GIÁM ĐỐC
DOANH NGHIỆP
(Ký tên và đóng dấu)
|
* Hồ
sơ kèm theo, gồm:
1. Bản
sao Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp.
2. Bản
kê trang thiết bị của cửa hàng bán lẻ xăng dầu theo quy định và tài liệu chứng
minh tính hợp pháp về xây dựng của cửa hàng bán lẻ xăng dầu.
3. Bản
sao chứng chỉ hoặc giấy tờ tương đương về đào tạo nghiệp vụ của cán bộ quản lý,
nhân viên cửa hàng bán lẻ xăng dầu.
4. Bản
sao văn bản xác nhận cung cấp hàng cho các cửa hàng xăng dầu của thương nhân
cung cấp.
5. Bản
sao giấy tờ pháp lý chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê với thời hạn thuê từ 05
năm trở lên của thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện
bán lẻ xăng dầu.
7. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện
bán lẻ xăng dầu - 2.000645
a)
Trình tự thực hiện:
*
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
-
Thương nhân gửi hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An (Tầng
2 - Khối nhà cơ quan 4, Khu Trung tâm Chính trị - Hành chính tỉnh Long An, địa
chỉ: Đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, Phường 6, Tp. Tân An, tỉnh Long An).
-
Công chức tiếp nhận kiểm tra hồ sơ:
+ Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả gửi cho người nộp hồ sơ.
-
Chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương để giải quyết.
*
Bước 2: Xử lý hồ sơ
- Trường
hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng ba (03) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ của thương nhân, Sở Công Thương có văn bản yêu cầu thương nhân bổ sung.
- Trong
thời hạn mười ba (13) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ theo quy định,
Sở Công Thương có trách nhiệm xem xét cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa
hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu theo Mẫu số 4 tại Phụ lục kèm theo Nghị định
số 83/2014/NĐ-CP cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận, Sở
Công Thương phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
*
Bước 3: Trả kết quả
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An thông báo người nộp hồ sơ để nhận
kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Người
nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Long An nhận kết quả (hoặc yêu cầu Trung tâm chuyển kết
quả qua hệ thống bưu chính công ích).
- Thời
gian tiếp nhận và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày
nghỉ theo quy định).
+ Buổi
sáng: Từ 7 giờ đến 11 giờ 30 phút.
+ Buổi
chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ.
b)
Cách thức thực hiện: Thương nhân được lựa
chọn một trong các cách thức nộp hồ sơ sau:
- Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An (người nộp hồ sơ phải
có giấy giới thiệu hoặc ủy quyền của tổ chức).
-
Thông qua hệ thống dịch vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Long An.
- Nộp
trực tuyến các thành phần hồ sơ điện tử có giá trị pháp lý qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC cấp tỉnh.
c)
Thành phần, số lượng hồ sơ:
*
Thành phần hồ sơ bao gồm:
Trường
hợp có thay đổi các nội dung của Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ
xăng dầu, thương nhân phải lập hồ sơ gửi về Sở Công Thương đề nghị bổ sung, sửa
đổi Giấy chứng nhận. Hồ sơ gồm:
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh
"X")
|
|
1
|
Đơn
đề nghị bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
theo Mẫu số 3 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 95/2021/NĐ-CP.
|
|
|
2
|
Bản
gốc Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu đã được cấp.
|
X
|
|
3
|
Các
tài liệu chứng minh yêu cầu bổ sung, sửa đổi.
|
|
* Số
lượng hồ sơ: 01 bộ.
d)
Thời hạn giải quyết:13 ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ hợp lệ[5].
đ)
Đối tượng thực hiện TTHC:
-
Thương nhân Việt Nam theo quy định của Luật Thương mại.
-
Không áp dụng đối với thương nhân nhập khẩu, xuất khẩu, sản xuất và pha chế các
loại xăng dầu chuyên dùng cho nhu cầu riêng của mình với số lượng không quá 200
lít/kg/tháng và không lưu thông trên thị trường.
e)
Cơ quan thực hiện TTHC:
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công
Thương.
-
Cơ quan trực tiếp giải quyết TTHC: Sở Công
Thương.
-
Cơ quan phối hợp (nếu có): Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh.
g)
Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận cửa
hàng đủ điều kiện bán
lẻ
xăng dầu.
h)
Phí, lệ phí (nếu có): Không có.
i)
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp/cấp
sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
theo Mẫu số 3 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 95/2021/NĐ-CP.
k)
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
Thương
nhân kinh doanh xăng dầu đã được cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán
lẻ xăng dầu.
l)
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị
định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng
dầu;
- Nghị
định số 95/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về
kinh doanh xăng dầu;
-
Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 và
Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh
xăng dầu;
-
Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9
năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
-
Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài Chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa,
dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc
lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa;
-
Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24
tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của
Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh
xăng dầu;
-
Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các Thông tư quy định về
kinh doanh xăng dầu.
*
Ghi chú: phần chữ in nghiêng là nội
dung sửa đổi, bổ sung.
Mẫu số 3
|
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
|
, ngày tháng năm
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP BỔ SUNG, SỬA ĐỔI/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
CỬA HÀNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN BÁN LẺ XĂNG DẦU
Kính gửi: Sở Công Thương
tỉnh/thành phố ...
Tên
doanh nghiệp:................................................................................................
Tên
giao dịch đối ngoại:........................................................................................
Địa
chỉ trụ sở
chính:.............................................................................................
Số điện
thoại:......................................................... số
Fax:..................................
Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ... do ... cấp ngày ... tháng ... năm ...
Mã số
thuế:.........................................................................................................
Đề
nghị Sở Công Thương xem xét cấp/cấp bổ sung, sửa đổi/cấp lại Giấy chứng nhận cửa
hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu cho cửa hàng bán lẻ xăng dầu thuộc doanh nghiệp
theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính
phủ về kinh doanh xăng dầu; Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm
2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014 về kinh doanh xăng dầu.
Tên cửa
hàng bán lẻ xăng dầu:.............................................................................
Địa
chỉ .................................................................................................................
Điện
thoại:................................................................ số
Fax:……………….......
Doanh
nghiệp xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
Nghị
định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 về kinh
doanh xăng dầu các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật./.
|
|
GIÁM ĐỐC
DOANH NGHIỆP
(Ký tên và đóng dấu)
|
* Hồ
sơ kèm theo, gồm:
1. Bản
sao Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp.
2. Bản
kê trang thiết bị của cửa hàng bán lẻ xăng dầu theo quy định và tài liệu chứng
minh tính hợp pháp về xây dựng của cửa hàng bán lẻ xăng dầu.
3. Bản
sao chứng chỉ hoặc giấy tờ tương đương về đào tạo nghiệp vụ của cán bộ quản lý,
nhân viên cửa hàng bán lẻ xăng dầu.
4. Bản
sao văn bản xác nhận cung cấp hàng cho các cửa hàng xăng dầu của thương
nhân
cung cấp.
5. Bản
sao giấy tờ pháp lý chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê với thời hạn thuê từ 05
năm trở lên của thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện
bán lẻ xăng dầu.
8. Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ
xăng dầu- 2.000647
a)
Trình tự thực hiện:
*
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
-
Thương nhân gửi hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An (Tầng
2 - Khối nhà cơ quan 4, Khu Trung tâm Chính trị - Hành chính tỉnh Long An, địa
chỉ: Đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, Phường 6, Tp. Tân An, tỉnh Long An).
-
Công chức tiếp nhận kiểm tra hồ sơ:
+ Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả gửi cho người nộp hồ sơ.
-
Chuyển hồ sơ đến Sở Công Thương để giải quyết.
*
Bước 2: Xử lý hồ sơ
- Trường
hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng bảy (07) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ của thương nhân, Sở Công Thương có văn bản yêu cầu thương nhân bổ sung.
-
Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ theo quy
định, Sở Công Thương có trách nhiệm xem xét cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ
điều kiện bán lẻ xăng dầu theo Mẫu số 4 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số
83/2014/NĐ-CP cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận, Sở Công
Thương phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
*
Bước 3: Trả kết quả
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An thông báo người nộp hồ sơ để nhận
kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Người
nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Long An nhận kết quả (hoặc yêu cầu Trung tâm chuyển kết
quả qua hệ thống bưu chính công ích).
- Thời
gian tiếp nhận và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày
nghỉ theo quy định).
+ Buổi
sáng: Từ 7 giờ đến 11 giờ 30 phút.
+ Buổi
chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ.
b)
Cách thức thực hiện: Thương nhân được lựa
chọn một trong các cách thức nộp hồ sơ sau:
- Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An (người nộp hồ sơ phải
có giấy giới thiệu hoặc ủy quyền của tổ chức).
-
Thông qua hệ thống dịch vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Long An.
- Nộp
trực tuyến các thành phần hồ sơ điện tử có giá trị pháp lý qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC cấp tỉnh.
c)
Thành phần, số lượng hồ sơ:
*
Thành phần hồ sơ bao gồm:
Trường
hợp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu bị mất, bị cháy, bị
tiêu hủy dưới hình thức khác, thương nhân phải lập hồ sơ gửi về Sở Công Thương
đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận. Hồ sơ gồm:
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh
"X")
|
|
1
|
Đơn
đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu theo Mẫu
số 3 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 95/2014/NĐ-CP;
|
|
|
2
|
Bản
gốc hoặc bản sao Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu (nếu
có).
|
|
*
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d)
Thời hạn giải quyết:15 ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ hợp lệ[6].
đ)
Đối tượng thực hiện TTHC:
-
Thương nhân Việt Nam theo quy định của Luật Thương mại.
-
Không áp dụng đối với thương nhân nhập khẩu, xuất khẩu, sản xuất và pha chế các
loại xăng dầu chuyên dùng cho nhu cầu riêng của mình với số lượng không quá 200
lít/kg/tháng và không lưu thông trên thị trường.
e)
Cơ quan thực hiện TTHC:
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công
Thương.
-
Cơ quan trực tiếp giải quyết TTHC: Sở Công
Thương.
-
Cơ quan phối hợp (nếu có): Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh.
g)
Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận cửa
hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu.
h)
Phí, lệ phí (nếu có): Không có.
i)
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp/cấp
sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
theo Mẫu số 3 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 95/2021/NĐ-CP.
k)
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
Thương
nhân kinh doanh xăng dầu đã được cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán
lẻ xăng dầu.
l)
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị
định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng
dầu;
- Nghị
định số 95/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về
kinh doanh xăng dầu;
-
Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 và
Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh
xăng dầu;
-
Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03
tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
-
Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài Chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa,
dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc
lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa;
-
Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24
tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của
Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh
xăng dầu;
-
Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các Thông tư quy định về
kinh doanh xăng dầu.
*
Ghi chú: phần chữ in nghiêng là nội
dung sửa đổi, bổ sung.
Mẫu số 3
|
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: /
|
…., ngày …. tháng …. năm ….
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP BỔ SUNG, SỬA ĐỔI/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
CỬA HÀNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN BÁN LẺ XĂNG DẦU
Kính gửi: Sở Công
Thương tỉnh/thành phố ...
Tên
doanh nghiệp:................................................................................................
Tên
giao dịch đối ngoại:........................................................................................
Địa
chỉ trụ sở
chính:.............................................................................................
Số điện
thoại:......................................................... số
Fax:..................................
Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ... do ... cấp ngày ... tháng ... năm ...
Mã số
thuế:.........................................................................................................
Đề
nghị Sở Công Thương xem xét cấp/cấp bổ sung, sửa đổi/cấp lại Giấy chứng nhận cửa
hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu cho cửa hàng bán lẻ xăng dầu thuộc doanh nghiệp
theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính
phủ về kinh doanh xăng dầu; Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm
2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014 về kinh doanh xăng dầu.
Tên cửa
hàng bán lẻ xăng dầu:.............................................................................
Địa
chỉ
.................................................................................................................
Điện
thoại:................................................................ số
Fax:……………….......
Doanh
nghiệp xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số
83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
Nghị định
số 95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 về kinh doanh xăng
dầu các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm
trước pháp luật./.
|
|
GIÁM ĐỐC
DOANH NGHIỆP
(Ký tên và đóng dấu)
|
* Hồ
sơ kèm theo, gồm:
1. Bản
sao Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp.
2. Bản
kê trang thiết bị của cửa hàng bán lẻ xăng dầu theo quy định và tài liệu chứng
minh tính hợp pháp về xây dựng của cửa hàng bán lẻ xăng dầu.
3. Bản
sao chứng chỉ hoặc giấy tờ tương đương về đào tạo nghiệp vụ của cán bộ quản lý,
nhân viên cửa hàng bán lẻ xăng dầu.
4. Bản
sao văn bản xác nhận cung cấp hàng cho các cửa hàng xăng dầu của thương nhân
cung cấp.
5. Bản
sao giấy tờ pháp lý chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê với thời hạn thuê từ 05
năm trở lên của thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện
bán lẻ xăng dầu.
PHẦN III. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC
I. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC: 08 QTNB
Quy trình số 01
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại
lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương - 2.000666
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ:
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp bổ
sung, hoàn chỉnh hồ sơ.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả gửi cho người nộp; số hóa, chuyển hồ sơ giấy về Sở Công Thương,
chuyển hồ sơ điện tử cho lãnh đạo Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Công chức của Sở Công Thương làm việc tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
03 giờ làm việc
|
|
Chuyển
hồ sơ điện tử đến Phòng Quản lý thương mại - Sở Công Thương.
|
Lãnh đạo, công chức, viên chức Trung tâm
PVHCC
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp
nhận hồ sơ giấy từ Trung tâm PVHCC tỉnh, vào số theo dõi, chuyển đến Phòng Quản
lý thương mại.
|
Cán bộ đầu mối tiếp nhận hồ sơ TTHC của Sở
Công Thương
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Phân
công công chức xử lý hồ sơ.
|
Trưởng phòng QLTM
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
-
Xem xét, xử lý hồ sơ:
+
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, chuyển thông báo đến Trung tâm PVHCC tỉnh yêu cầu thương nhân sửa
đổi, bổ sung.
+
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
TTHC, trường hợp từ chối cấp phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
-
Chuyển dự thảo kèm hồ sơ cho Trưởng phòng QLTM xem xét.
|
Công chức phòng QLTM
|
16 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
-
Xem xét kết quả giải quyết TTHC do Công chức được phân công đề xuất.
-
Trình lãnh đạo Sở Công Thương phê duyệt kết quả TTHC.
|
Trưởng phòng QLTM
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Phê
duyệt kết quả TTHC, chuyển Văn thư Sở.
|
Lãnh đạo Sở được phân công phụ trách phòng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Cấp
số, đóng dấu, số hóa và lưu trữ kết quả giải quyết TTHC theo quy định.
|
Văn thư Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
- In
kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Sở đóng dấu, chuyển cán bộ đầu mối tiếp
nhận hồ sơ TTHC của Sở Công Thương.
|
Công chức phòng QLTM
|
|
Bước 8
|
-
Vào sổ theo dõi, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ đầu mối tiếp nhận hồ sơ TTHC của Sở
Công Thương
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Xác
nhận trên phần mềm hệ thống thông tin một cửa điện tử về kết quả giải quyết
TTHC, thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả, thu phí, lệ phí (nếu
có).
|
Công chức, viên chức Trung tâm PVHCC
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày
làm việc.
|
Quy trình số 02
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh
doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương - 2.000664
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ:
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp bổ
sung, hoàn chỉnh hồ sơ.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả gửi cho người nộp; số hóa, chuyển hồ sơ giấy về Sở Công Thương,
chuyển hồ sơ điện tử cho lãnh đạo Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Công chức của Sở Công Thương làm việc tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
03 giờ làm việc
|
|
Chuyển
hồ sơ điện tử đến Phòng Quản lý thương mại - Sở Công Thương.
|
Lãnh đạo, công chức, viên chức Trung tâm
PVHCC
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp
nhận hồ sơ giấy từ Trung tâm PVHCC tỉnh, vào số theo dõi, chuyển đến Phòng Quản
lý thương mại.
|
Cán bộ đầu mối tiếp nhận hồ sơ TTHC của Sở
Công Thương
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Phân
công công chức xử lý hồ sơ.
|
Trưởng phòng QLTM
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
-
Xem xét, xử lý hồ sơ:
+
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, chuyển thông báo đến Trung tâm PVHCC tỉnh yêu cầu thương
nhân sửa đổi, bổ sung.
+
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
TTHC, trường hợp từ chối cấp phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
-
Chuyển dự thảo kèm hồ sơ cho Trưởng phòng QLTM xem xét.
|
Công chức phòng QLTM
|
16 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
-
Xem xét kết quả giải quyết TTHC do Công chức được phân công đề xuất.
-
Trình lãnh đạo Sở Công Thương phê duyệt kết quả TTHC.
|
Trưởng phòng QLTM
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Phê
duyệt kết quả TTHC, chuyển Văn thư Sở.
|
Lãnh đạo Sở được phân công phụ trách phòng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Cấp
số, đóng dấu, số hóa và lưu trữ kết quả TTHC theo quy định.
|
Văn thư Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
-
In kết quả TTHC, chuyển Văn thư Sở đóng dấu, chuyển cán bộ đầu mối tiếp nhận hồ
sơ TTHC của Sở Công Thương.
|
Công chức phòng QLTM
|
|
Bước 8
|
-
Vào sổ theo dõi, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ đầu mối tiếp nhận hồ sơ TTHC của Sở
Công Thương
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Xác
nhận trên phần mềm hệ thống thông tin một cửa điện tử về kết quả giải quyết
TTHC, thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả, thu phí, lệ phí (nếu
có).
|
Công chức, viên chức Trung tâm PVHCC
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày
làm việc.
|
Quy trình số 03
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu -
2.000673
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp bổ sung, hoàn
chỉnh hồ sơ.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả gửi cho người nộp; số hóa, chuyển hồ sơ giấy về Sở Công Thương, chuyển
hồ sơ điện tử cho lãnh đạo Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Công chức của Sở Công Thương làm việc tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
03 giờ làm việc
|
|
Chuyển
hồ sơ điện tử đến Phòng Quản lý thương mại - Sở Công Thương.
|
Lãnh đạo, công chức, viên chức Trung tâm
PVHCC
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp
nhận hồ sơ giấy từ Trung tâm PVHCC tỉnh, vào số theo dõi, chuyển đến Phòng Quản
lý thương mại.
|
Cán bộ đầu mối tiếp nhận hồ sơ TTHC của Sở
Công Thương
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Phân
công công chức xử lý hồ sơ.
|
Trưởng phòng QLTM
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
-
Xem xét, xử lý hồ sơ:
+
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, chuyển thông báo đến Trung tâm PVHCC tỉnh yêu cầu thương
nhân sửa đổi, bổ sung.
+ Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế điều kiện của
thương nhân, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trường hợp từ chối cấp phải có
văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
-
Chuyển dự thảo kèm hồ sơ cho Trưởng phòng QLTM xem xét.
|
Công chức phòng QLTM
|
26 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
-
Xem xét kết quả giải quyết TTHC do Công chức được phân công đề xuất.
-
Trình lãnh đạo Sở Công Thương phê duyệt kết quả TTHC.
|
Trưởng phòng QLTM
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Phê
duyệt kết quả TTHC, chuyển Văn thư Sở.
|
Lãnh đạo Sở được phân công phụ trách phòng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Cấp
số, đóng dấu, số hóa và lưu trữ kết quả giải quyết TTHC theo quy định.
|
Văn thư Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
-
In kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Sở đóng dấu, chuyển Cán bộ đầu mối
tiếp nhận hồ sơ TTHC của Sở Công Thương.
|
Công chức phòng QLTM
|
|
Bước 8
|
-
Vào sổ theo dõi, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ đầu mối tiếp nhận hồ sơ TTHC của Sở
Công Thương
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Xác
nhận trên phần mềm hệ thống thông tin một cửa điện tử về kết quả giải quyết
TTHC, thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả, thu phí, lệ phí (nếu
có).
|
Công chức, viên chức Trung tâm PVHCC
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 30 ngày
làm việc.
|
Quy trình số 04
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý
bán lẻ xăng dầu - 2.000669
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ:
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp bổ
sung, hoàn chỉnh hồ sơ.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả gửi cho người nộp; số hóa, chuyển hồ sơ giấy về Sở Công Thương,
chuyển hồ sơ điện tử cho lãnh đạo Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Công chức của Sở Công Thương làm việc tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
03 giờ làm việc
|
|
Chuyển
hồ sơ điện tử đến Phòng Quản lý thương mại - Sở Công Thương.
|
Lãnh đạo, công chức, viên chức Trung tâm
PVHCC
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp
nhận hồ sơ giấy từ Trung tâm PVHCC tỉnh, vào số theo dõi, chuyển đến Phòng Quản
lý thương mại.
|
Cán bộ đầu mối tiếp nhận hồ sơ TTHC của Sở
Công Thương
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Phân
công công chức xử lý hồ sơ.
|
Trưởng phòng QLTM
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
-
Xem xét, xử lý hồ sơ:
+
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, chuyển thông báo đến Trung tâm PVHCC tỉnh yêu cầu thương
nhân sửa đổi, bổ sung.
+
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
TTHC, trường hợp từ chối cấp phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
-
Chuyển dự thảo kèm hồ sơ cho Trưởng phòng QLTM xem xét.
|
Công chức phòng QLTM
|
16 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
-
Xem xét kết quả giải quyết TTHC do Công chức được phân công đề xuất.
- Trình
lãnh đạo Sở Công Thương phê duyệt kết quả TTHC.
|
Trưởng phòng QLTM
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Phê
duyệt kết quả TTHC, chuyển Văn thư Sở.
|
Lãnh đạo Sở được phân công phụ trách phòng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Cấp
số, đóng dấu, số hóa và lưu trữ kết quả giải quyết TTHC theo quy định.
|
Văn thư Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
-
In kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Sở đóng dấu, chuyển Cán bộ đầu mối
tiếp nhận hồ sơ TTHC của Sở Công Thương.
|
Công chức phòng QLTM
|
|
Bước 8
|
- Vào
sổ theo dõi, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ đầu mối tiếp nhận hồ sơ TTHC của Sở
Công Thương
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Xác
nhận trên phần mềm hệ thống thông tin một cửa điện tử về kết quả giải quyết TTHC,
thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả, thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức, viên chức Trung tâm PVHCC
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày
làm việc.
|
Quy trình số 05
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
- 2.000672
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ:
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp bổ
sung, hoàn chỉnh hồ sơ.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả gửi cho người nộp; số hóa, chuyển hồ sơ giấy về Sở Công Thương,
chuyển hồ sơ điện tử cho lãnh đạo Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Công chức của Sở Công Thương làm việc tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
03 giờ làm việc
|
|
Chuyển
hồ sơ điện tử đến Phòng Quản lý thương mại - Sở Công Thương.
|
Lãnh đạo, công chức, viên chức Trung tâm
PVHCC
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp
nhận hồ sơ giấy từ Trung tâm PVHCC tỉnh, vào số theo dõi, chuyển đến Phòng Quản
lý thương mại.
|
Cán bộ đầu mối tiếp nhận hồ sơ TTHC của Sở
Công Thương
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Phân
công công chức xử lý hồ sơ.
|
Trưởng phòng QLTM
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
-
Xem xét, xử lý hồ sơ:
+
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, chuyển thông báo đến Trung tâm PVHCC tỉnh yêu cầu thương
nhân sửa đổi, bổ sung.
+
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
TTHC, trường hợp từ chối cấp phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
-
Chuyển dự thảo kèm hồ sơ cho Trưởng phòng QLTM xem xét.
|
Công chức phòng QLTM
|
16 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
-
Xem xét kết quả giải quyết TTHC do Công chức được phân công đề xuất.
-
Trình lãnh đạo Sở Công Thương phê duyệt kết quả TTHC.
|
Trưởng phòng QLTM
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Phê
duyệt kết quả TTHC, chuyển Văn thư Sở.
|
Lãnh đạo Sở được phân công phụ trách phòng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Cấp
số, đóng dấu, số hóa và lưu trữ kết quả giải quyết TTHC theo quy định.
|
Văn thư Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
-
In kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Sở đóng dấu, chuyển Cán bộ đầu mối
tiếp nhận hồ sơ TTHC của Sở Công Thương.
|
Công chức phòng QLTM
|
|
Bước 8
|
-
Vào sổ theo dõi, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ đầu mối tiếp nhận hồ sơ TTHC của Sở
Công Thương
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Xác
nhận trên phần mềm hệ thống thông tin một cửa điện tử về kết quả giải quyết
TTHC, thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả, thu phí, lệ phí (nếu
có).
|
Công chức, viên chức Trung tâm PVHCC
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày
làm việc.
|
Quy trình số 06
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu -
2.000648
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ:
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp bổ
sung, hoàn chỉnh hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả gửi cho người nộp; số hóa, chuyển hồ sơ giấy về Sở Công Thương, chuyển hồ
sơ điện tử cho lãnh đạo Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Công chức của Sở Công Thương làm việc tại Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
03 giờ làm việc
|
|
Chuyển
hồ sơ điện tử đến Phòng Quản lý thương mại - Sở Công Thương.
|
Lãnh đạo, công chức, viên chức Trung tâm
PVHCC
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp
nhận hồ sơ giấy từ Trung tâm PVHCC tỉnh, vào số theo dõi, chuyển đến Phòng Quản
lý thương mại.
|
Cán bộ đầu mối tiếp nhận hồ sơ TTHC của Sở
Công Thương
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Phân
công công chức xử lý hồ sơ.
|
Trưởng phòng QLTM
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
-
Xem xét, xử lý hồ sơ:
+ Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, chuyển thông báo đến Trung tâm PVHCC tỉnh yêu cầu thương nhân sửa đổi,
bổ sung.
+
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế điều kiện
của thương nhân, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trường hợp từ chối cấp phải
có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
-
Chuyển dự thảo kèm hồ sơ cho Trưởng phòng QLTM xem xét.
|
Công chức phòng QLTM
|
16 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
-
Xem xét kết quả giải quyết TTHC do Công chức được phân công đề xuất.
-
Trình lãnh đạo Sở Công Thương phê duyệt kết quả TTHC.
|
Trưởng phòng QLTM
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Phê
duyệt kết quả TTHC, chuyển Văn thư Sở.
|
Lãnh đạo Sở được phân công phụ trách phòng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Cấp
số, đóng dấu, số hóa và lưu trữ kết quả giải quyết TTHC theo quy định.
|
Văn thư Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
-
In kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Sở đóng dấu, chuyển Cán bộ đầu mối
tiếp nhận hồ sơ TTHC của Sở Công Thương.
|
Công chức phòng QLTM
|
|
Bước 8
|
- Vào
sổ theo dõi, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ đầu mối tiếp nhận hồ sơ TTHC của Sở
Công Thương
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Xác
nhận trên phần mềm hệ thống thông tin một cửa điện tử về kết quả giải quyết
TTHC, thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả, thu phí, lệ phí (nếu
có).
|
Công chức, viên chức Trung tâm PVHCC
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày
làm việc.
|
Quy trình số 07
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện
bán lẻ xăng dầu - 2.000645
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ:
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp bổ
sung, hoàn chỉnh hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả gửi cho người nộp; số hóa, chuyển hồ sơ giấy về Sở Công Thương, chuyển hồ
sơ điện tử cho lãnh đạo Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Công chức của Sở Công Thương làm việc tại Trung
tâm PVHCC tỉnh
|
03 giờ làm việc
|
|
Chuyển
hồ sơ điện tử đến Phòng Quản lý thương mại - Sở Công Thương.
|
Lãnh đạo, công chức, viên chức Trung tâm
PVHCC
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp
nhận hồ sơ giấy từ Trung tâm PVHCC tỉnh, vào số theo dõi, chuyển đến Phòng Quản
lý thương mại.
|
Cán bộ đầu mối tiếp nhận hồ sơ TTHC của Sở
Công Thương
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Phân
công công chức xử lý hồ sơ.
|
Trưởng phòng QLTM
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
-
Xem xét, xử lý hồ sơ:
+
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, chuyển thông báo đến Trung tâm PVHCC tỉnh yêu cầu thương
nhân sửa đổi, bổ sung.
+
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
TTHC, trường hợp từ chối cấp phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
-
Chuyển dự thảo kèm hồ sơ cho Trưởng phòng QLTM xem xét.
|
Công chức phòng QLTM
|
09 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
-
Xem xét kết quả giải quyết TTHC do Công chức được phân công đề xuất.
-
Trình lãnh đạo Sở Công Thương phê duyệt kết quả TTHC.
|
Trưởng phòng QLTM
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Phê
duyệt kết quả TTHC, chuyển Văn thư Sở.
|
Lãnh đạo Sở được phân công phụ trách phòng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Cấp
số, đóng dấu, số hóa và lưu trữ kết quả giải quyết TTHC theo quy định.
|
Văn thư Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
-
In kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Sở đóng dấu, chuyển Cán bộ đầu mối
tiếp nhận hồ sơ TTHC của Sở Công Thương.
|
Công chức phòng QLTM
|
|
Bước 8
|
-
Vào sổ theo dõi, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ đầu mối tiếp nhận hồ sơ TTHC của Sở
Công Thương
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Xác
nhận trên phần mềm hệ thống thông tin một cửa điện tử về kết quả giải quyết
TTHC, thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả, thu phí, lệ phí (nếu
có).
|
Công chức, viên chức Trung tâm PVHCC
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 13 ngày
làm việc.
|
Quy trình số 08
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu-2.000647
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ:
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp bổ
sung, hoàn chỉnh hồ sơ.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả gửi cho người nộp; số hóa, chuyển hồ sơ giấy về Sở Công Thương,
chuyển hồ sơ điện tử cho lãnh đạo Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Công chức của Sở Công Thương làm việc tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
03 giờ làm việc
|
|
Chuyển
hồ sơ điện tử đến Phòng Quản lý thương mại - Sở Công Thương.
|
Lãnh đạo, công chức, viên chức Trung tâm
PVHCC
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp
nhận hồ sơ giấy từ Trung tâm PVHCC tỉnh, vào số theo dõi, chuyển đến Phòng Quản
lý thương mại.
|
Cán bộ đầu mối tiếp nhận hồ sơ TTHC của Sở
Công Thương
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Phân
công công chức xử lý hồ sơ.
|
Trưởng phòng QLTM
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
-
Xem xét, xử lý hồ sơ:
+
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, chuyển thông báo đến Trung tâm PVHCC tỉnh yêu cầu thương nhân sửa
đổi, bổ sung.
+
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
TTHC, trường hợp từ chối cấp phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
-
Chuyển dự thảo kèm hồ sơ cho Trưởng phòng QLTM xem xét.
|
Công chức phòng QLTM
|
11 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
-
Xem xét kết quả giải quyết TTHC do Công chức được phân công đề xuất.
-
Trình lãnh đạo Sở Công Thương phê duyệt kết quả TTHC.
|
Trưởng phòng QLTM
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Phê
duyệt kết quả TTHC, chuyển Văn thư Sở.
|
Lãnh đạo Sở được phân công phụ trách phòng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Cấp
số, đóng dấu, số hóa và lưu trữ kết quả giải quyết TTHC theo quy định.
|
Văn thư Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
- In
kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Sở đóng dấu, chuyển Cán bộ đầu mối tiếp
nhận hồ sơ TTHC của Sở Công Thương.
|
Công chức phòng QLTM
|
|
Bước 8
|
-
Vào sổ theo dõi, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ đầu mối tiếp nhận hồ sơ TTHC của Sở
Công Thương
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Xác
nhận trên phần mềm hệ thống thông tin một cửa điện tử về kết quả giải quyết
TTHC, thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả, thu phí, lệ phí (nếu
có).
|
Công chức, viên chức Trung tâm PVHCC
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày
làm việc.
|
[1] (Giảm 10 ngày làm việc theo Quyết định số 11810/QĐ-UBND ngày 15/12/2022
của UBND tỉnh).
[2] (Giảm 10 ngày làm việc theo Quyết định số 11810/QĐ-UBND ngày 15/12/2022
của UBND tỉnh).
[3] (Giảm 10 ngày làm việc theo Quyết định số 11810/QĐ-UBND ngày 15/12/2022
của UBND tỉnh).
[4] (Giảm 10 ngày làm việc theo Quyết định số 11810/QĐ-UBND ngày 15/12/2022
của UBND tỉnh).
[5] (Giảm 02 ngày làm việc theo Quyết định số 11721/QĐ-UBND ngày 13/11/2024
của UBND tỉnh).
[6] (Giảm 05 ngày làm việc theo Quyết định số 11810/QĐ-UBND ngày 15/12/2022
của UBND tỉnh).