|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
4483/QĐ-UBND
|
Long An,
ngày 25 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CHUẨN HOÁ THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LONG AN
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
Căn cứ Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị
định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số
107/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông
tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày
23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số quy định
của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế
một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết
định số 659/QĐ-BTNMT ngày 04/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực đo đạc, bản đồ thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1526/TTr-SNNMT ngày 17/4/2025.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo quyết định này là danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết 02 thủ tục hành chính chuẩn hoá trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh
Long An (đính kèm theo 23 trang các phụ lục).
Điều 2. Giao
Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:
1. Cập nhật
nội dung các TTHC mới ban hành lên Hệ thống Một cửa điện tử của tỉnh ngay khi
nhận được quyết định công bố.
2. Chủ trì,
phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh triển khai thực hiện việc
tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết
định này.
3. Chủ trì
phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng quy trình điện tử giải quyết
TTHC tại Phần mềm của Hệ thống một cửa điện tử của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế các quyết định công bố
thủ tục hành chính lĩnh vực đo đạc và bản đồ trước đây.
Điều 4. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa học
và Công nghệ; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- CT.UBND tỉnh;
- TT.PVHCC tỉnh;
- VNPT Long An;
- Phòng THKSTTHC;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Út
|
PHỤ LỤC 1.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LONG AN
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 4483/QĐ-UBND ngày 25/4/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
Long An)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã số TTHC (CSQLQG )
|
Thời hạn giải quyết
|
Quyết định công bố của
Bộ/Ngành
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Cơ quan thực hiện
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Quyết định công bố của
Bộ/Ngành
|
|
Trực tiếp
|
BCCI
|
Trực tuyến
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1.1
|
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ
hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
1.000049
|
a) Về cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và
bản đồ hạng II: Sau thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. b) Về
gia hạn/cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: Trong thời
hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
659/QĐ-BNNMT
ngày 04/4/2025
|
Chưa
quy định
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
Trung
tâm PVH CC tỉnh
|
x
|
x
|
Một
phần
|
Quyết
định số 659/QĐ-BNNMT
|
|
1.2
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo
đạc và bản đồ
|
1.011671
|
Ngay trong ngày làm việc hoặc theo thời
gian thống nhất với bên yêu cầu cung cấp
|
659/QĐ-BNNMT
ngày 04/4/2025
|
- Theo quy định của Luật phí và lệ phí
và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí
- Thông tư số 47/2024/TT-BTC ngày 10 tháng 7
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn,
quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ.
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
Trung
tâm PVH CC tỉnh
|
x
|
x
|
Một
phần
|
dichvucong.longa
n.gov.vn
|
PHỤ LỤC 2.
NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LONG AN
1.
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
1) Trình tự
thực hiện:
a) Về cấp
chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
- Bước 1:
Nộp hồ sơ
Cá nhân đề
nghị cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II gửi 01 bộ hồ sơ đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An (địa chỉ: Tòa nhà khối cơ quan 4,
trung tâm hành chính tỉnh, số 2 đường Song Hành, tuyến tránh Quốc lộ 1A, phường
6, thành phố Tân An, tỉnh Long An).
Công chức
tiếp nhận kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ thì công chức tiếp nhận ghi biên nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân.
+ Nếu hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ thì không tiếp nhận và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
Chuyển hồ sơ
đến Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.
- Bước 2:
Tiếp nhận hồ sơ
Sở Nông
nghiệp và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra sự đầy đủ và tính hợp lệ của hồ
sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định, Sở Nông nghiệp và Môi trường thông báo
bằng văn bản hoặc thư điện tử cho cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ về đề nghị hoàn
thiện hồ sơ theo đúng quy định.
- Bước 3: Tổ
chức sát hạch xét cấp chứng chỉ
+ Sở Nông
nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức sát hạch cho cá nhân đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề hạng II.
+ Sở Nông
nghiệp và Môi trường thành lập Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và
bản đồ để tổ chức đánh giá hồ sơ, tổ chức sát hạch kinh nghiệm nghề nghiệp,
kiến thức pháp luật của cá nhân đăng ký cấp chứng chỉ hành nghề.
- Bước 4:
Cấp chứng chỉ
Sau thời hạn
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hạng II,
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký, cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản
đồ.
Trường hợp
cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ nhưng chưa có kết quả
sát hạch thực hiện nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ tại thời điểm tổ chức sát
hạch do cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc
và bản đồ
thông báo. Trong trường hợp này, thời hạn xét cấp chứng chỉ hành nghề theo quy
định tại khoản 1 Điều 47 Nghị định số 27/2019/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại khoản 19 Nghị định số 136/2021/NĐ-CP) được tính kể từ thời điểm có
kết quả sát hạch.
Trường hợp
cá nhân không đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ, Sở Nông
nghiệp và Môi trường phải thông báo, nêu rõ lý do không cấp chứng chỉ cho cá
nhân đề nghị cấp chứng chỉ.
b) Về gia
hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
- Trong thời
hạn 30 ngày trước khi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hết hạn, nếu cá nhân
có yêu cầu gia hạn chứng chỉ hành nghề đã được cấp thì gửi hồ sơ đề nghị gia
hạn chứng chỉ hành nghề tại khoản 2 Điều 48 đến cơ quan đã cấp chứng chỉ hành
nghề để làm thủ tục gia hạn. Chứng chỉ hành nghề không được gia hạn sau ngày
chứng chỉ hết hạn.
- Cá nhân đề
nghị gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ gửi hồ sơ theo quy định đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An (địa chỉ: Tòa nhà khối cơ
quan 4, trung tâm hành chính tỉnh, số 2 đường Song Hành, tuyến tránh Quốc lộ
1A, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An).
- Trong thời
hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi
trường có trách nhiệm kiểm tra thông tin về chứng chỉ hành nghề đã cấp, hoàn
thành việc gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ, trả chứng chỉ được gia
hạn cho cá nhân đề nghị gia hạn chứng chỉ.
Trường hợp
hồ sơ chưa đúng theo quy định, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm
thông báo bằng văn bản hoặc thư điện tử cho cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ về
yêu cầu hoàn thiện hồ sơ theo đúng quy định.
c) Về cấp
lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
- Cá nhân đề
nghị cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ gửi hồ sơ theo quy
định đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An (địa chỉ: Tòa nhà
khối cơ quan 4, trung tâm hành chính tỉnh, số 2 đường Song Hành, tuyến tránh
Quốc lộ 1A, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An).
- Trong thời
hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi
trường có trách nhiệm kiểm tra thông tin về chứng chỉ hành nghề đã cấp, hoàn
thành việc cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ, trả chứng chỉ
được cấp lại/cấp đổi cho cá nhân đề nghị cấp lại/cấp đổi chứng chỉ.
Trường hợp
hồ sơ chưa đúng theo quy định, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm
thông báo bằng văn bản hoặc thư điện tử cho cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ về
yêu cầu hoàn thiện hồ sơ theo đúng quy định.
2) Cách thức
thực hiện:
a) Cách thức
nộp hồ sơ
Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc đăng ký trực tuyến tại địa chỉ:
https://dichvucong.longan.gov.vn.
b) Cách thức
nhận kết quả
Trực tuyến
hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
3) Thành
phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành
phần hồ sơ:
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh "X")
|
|
|
a.1) Về
cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II:
|
|
|
1
|
- Đơn đề
nghị cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 12 Phụ lục IA ban
hành kèm theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5
Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP) kèm theo 01 ảnh màu cỡ 4x6 cm có nền màu
trắng.
|
|
|
2
|
- Bản sao
văn bằng, chứng chỉ về chuyên môn do cơ sở đào tạo hợp pháp cấp; giấy chứng
nhận đủ sức khỏe hành nghề do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện theo
quy định;
|
|
|
3
|
- Bản khai
kinh nghiệm nghề nghiệp theo Mẫu số 13 Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định
số 136/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số
22/2023/NĐ-CP).
|
X
|
|
4
|
- Bản sao
giấy tờ chứng minh là người được miễn sát hạch kinh nghiệm nghề nghiệp, kiến
thức pháp luật.
|
|
|
5
|
- Bản sao
kết quả sát hạch đạt yêu cầu trong trường hợp đã sát hạch trước ngày nộp hồ
sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề.
|
|
|
|
a.2) Về
gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II:
|
|
|
1
|
- Đơn đề
nghị gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 12 Phụ lục IA
ban hành kèm theo
|
|
|
|
Nghị định
số 136/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số
22/2023/NĐ-CP).
|
|
|
2
|
- Bản khai
tham gia hoạt động đo đạc và bản đồ hoặc chứng nhận liên quan đến việc cập nhật
kiến thức theo Mẫu số 20 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
27/2019/NĐ-CP liên quan đến nội dung hành nghề trong khoảng thời gian 03 năm
trước thời điểm chứng chỉ hết hạn;
|
X
|
|
3
|
- Giấy
chứng nhận sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện theo quy
định;
|
X
|
|
4
|
- Bản gốc
chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ đã được cấp.
|
X
|
|
|
a.3) Về
cấp lại chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II:
|
|
|
1
|
Đơn đề
nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 12 Phụ lục IA ban hành kèm theo
Nghị định số 136/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị
định số 22/2023/NĐ-CP); kèm theo ảnh màu cỡ 4x6 cm có nền màu trắng hoặc tệp
tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề
kèm theo ảnh màu cỡ 4x6 cm có nền màu trắng.
|
|
|
|
а.4) Về
cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II:
|
|
|
1
|
- Đơn đề
nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 12 Phụ lục IA ban hành kèm theo
Nghị định số 136/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị
định số 22/2023/NĐ-CP); kèm theo ảnh màu cỡ 4x6 cm có nền màu trắng hoặc tệp
tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề
kèm theo ảnh màu cỡ 4x6 cm có nền màu trắng;
|
|
|
2
|
- Bản gốc
chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ đã được cấp.
|
X
|
b) Số lượng
hồ sơ: 01 bộ.
4) Thời hạn
giải quyết:
a) Về cấp
chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II:
Thời hạn trả
kết quả: Sau thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
b) Về gia
hạn/cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II:
Thời hạn trả
kết quả: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
5) Đối tượng
thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân trong nước.
6) Cơ quan
thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có
thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan
trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
7) Kết quả
thực hiện thủ tục hành chính:
Kết quả của
thủ tục cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ
hạng II cấp theo Mẫu số 19 (Ban hành kèm theo Phụ lục I Nghị định số
27/2019/NĐ-CP; được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).
8) Phí, lệ
phí: Chưa
quy định.
9) Tên mẫu
đơn, mẫu tờ khai:
a) Về cấp
chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II:
- Mẫu số 12:
Đơn đề nghị cấp/cấp lại/cấp đổi/gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ
(Ban hành kèm theo Phụ lục IA Nghị định số 136/2021/NĐ-CP; được sửa đổi, bổ
sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).
- Mẫu số 13:
Bản khai kinh nghiệm nghề nghiệp (Ban hành kèm theo Phụ lục IA Nghị định số
136/2021/NĐ-CP; được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số
22/2023/NĐ-CP).
- Mẫu số 19:
Chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ (Ban hành kèm theo Phụ lục I Nghị định số
27/2019/NĐ-CP; được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 9 Nghị định số
22/2023/NĐ-CP).
b) Về gia
hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II:
- Mẫu số 12:
Đơn đề nghị cấp/cấp lại/cấp đổi/gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ
(Ban hành kèm theo Phụ lục IA Nghị định số 136/2021/NĐ-CP; được sửa đổi, bổ
sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).
- Mẫu số 19:
Chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ (Ban hành kèm theo Phụ lục I Nghị định số
27/2019/NĐ-CP; được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 9 Nghị định số
22/2023/NĐ-CP).
- Mẫu số 20:
Bản khai kinh nghiệm nghề nghiệp/Cập nhật kiến thức chuyên môn (Ban hành kèm
theo Phụ lục I Nghị định số 27/2019/NĐ-CP).
c) Về cấp
lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II:
Mẫu số 12:
Đơn đề nghị cấp/cấp lại/cấp đổi/gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ
(Ban hành kèm theo Phụ lục IA Nghị định số 136/2021/NĐ-CP; được sửa đổi, bổ
sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).
- Mẫu số 19:
Chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ (Ban hành kèm theo Phụ lục I Nghị định số
27/2019/NĐ-CP; được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).
10) Yêu cầu,
điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
a) Về
cấp/gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II:
Chứng chỉ
hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II được cấp cho cá nhân có trình độ từ đại học
trở lên, có thời gian ít nhất là 02 năm liên tục tham gia hoạt động đo đạc và
bản đồ; cá nhân có trình độ trung cấp hoặc cao đẳng, có ít nhất là 03 năm liên
tục tham gia hoạt động đo đạc và bản đồ và đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
- Có đủ năng
lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật;
- Có trình
độ chuyên môn được đào tạo, thời gian và kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp
với nội dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề;
- Đã qua sát
hạch kinh nghiệm nghề nghiệp và kiến thức pháp luật liên quan đến nội dung đề
nghị cấp chứng chỉ hành nghề.
b) Về cấp
lại chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II:
Chứng chỉ
hành nghề đo đạc và bản đồ được cấp lại trong trường hợp chứng chỉ hành nghề đo
đạc và bản đồ bị mất.
c) Về cấp
đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II:
Chứng chỉ
hành nghề đo đạc và bản đồ được cấp đổi trong các trường hợp chứng chỉ hành
nghề bị rách nát, hư hỏng không thể sử dụng được hoặc khi cá nhân có yêu cầu
thay đổi thông tin trong chứng chỉ.
11) Căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đo
đạc và bản đồ số 27/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Nghị định
số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Đo đạc và bản đồ.
- Nghị định
số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ.
- Nghị định
số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường
Mẫu số 12
(Ban hành kèm theo Phụ lục IA Nghị định số 136/2021/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ; được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều
9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2021 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
...., ngày... tháng... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI/CẤP ĐỔI/GIA HẠN (1)
CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Kính
gửi: ..................................(Tên cơ quan có thẩm quyền cấp chứng
chỉ)
1. Họ và
tên:
...........................................................................................................
2. Ngày,
tháng, năm sinh:
.......................................................................................
3. Quốc
tịch:
...........................................................................................................
4. Số Chứng
minh nhân dân/số thẻ Căn cước công dân/số định danh cá
nhân:................................. ngày cấp:................. nơi
cấp..........................................
5. Địa chỉ
thường trú: số nhà, thôn/đường phố……………………; xã/phường/thị
trấn..............................huyện/quận/thị xã ..................
tỉnh/thành phố .....................
6. Số điện
thoại: ..................................................... Email:
....................................
7. Đơn vị
công tác (nếu có)
....................................................................................
8. Trình độ
chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành đào tạo):
.......................................
9. Đã hoàn
thành Chương trình bồi dưỡng kiến thức về hoạt động đo đạc và bản đồ ngày ...
tháng .... năm tại ……………………………………………………....
.................................................................................................................................
10. Mã số
chứng chỉ hành nghề đã được cấp (nếu có):
..........................................
11. Thời hạn
có hiệu lực của chứng chỉ hành nghề đã được cấp đến ngày (nếu có):....................................
Đề nghị được
cấp/cấp lại/cấp đổi/gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ như sau:
a) Cấp chứng
chỉ hành nghề ....................................................... □ (2)
Hạng:
................ Nội dung hành nghề(1): ................................................................,
Kết quả sát
hạch theo Quyết định số ......ngày .....tháng .... năm .....:
- Điểm kiến
thức pháp luật (3):
- Điểm kinh
nghiệm nghề nghiệp(3):
b) Cấp lại
chứng chỉ hành nghề.................................................... □ (2)
Lý do đề
nghị cấp lại chứng chỉ:
..............................................................................
c) Cấp đổi
chứng chỉ hành nghề .................................... □ (2)
Lý do đề
nghị cấp đổi chứng chỉ: .............................................................................
d) Gia hạn
chứng chỉ hành nghề .................................................. □ (2)
Lý do đề
nghị gia hạn chứng chỉ:
.............................................................................
Tôi xin chịu
trách nhiệm về toàn bộ nội dung đơn này và cam kết hành nghề đo đạc và bản đồ
theo đúng nội dung ghi trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ các quy định của
pháp luật có liên quan.
|
|
NGƯỜI LÀM
ĐƠN
(Ký, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Ghi phù hợp
với từng trường hợp cụ thể.
(2) Lựa chọn và
chỉ đánh dấu vào một ô phù hợp với đơn đề nghị.
(3) Trường hợp
miễn thi, cá nhân ghi rõ miễn thi kèm theo tài liệu chứng minh.
Mẫu số 13
(Ban hành kèm theo Phụ lục IA Nghị định số 136/2021/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ; được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều
9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2021 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN KHAI KINH NGHIỆM NGHỀ NGHIỆP
I. THÔNG TIN
CHUNG
Họ và
tên:.............................................................................................................
Ngày tháng
năm sinh: ……………………………………………………….....
Số Chứng
minh nhân dân/số thẻ Căn cước công dân/số định danh cá nhân: ………… ngày cấp………..
Nơi cấp.............
Địa chỉ
thường trú: Số nhà, thôn/đường phố ……...; Xã/phường/thị trấn …….. Huyện/quận/thị
xã…………Tỉnh/thành phố………….
Mã số bảo
hiểm xã hội: ........................................................................................
Thời gian
đóng bảo hiểm xã hội (1): từ tháng….năm … đến
…tháng…năm…...
Trình độ
chuyên môn:...........................................................................................
Tổ chức xác
nhận (2):.............................................................................................
Mã số chứng
chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ đã được cấp: …...……. ngày cấp………………….…. Cơ quan
cấp:…….......................... …………………… ….
II. QUÁ
TRÌNH CÔNG TÁC THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
|
STT
|
Tên đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán nhiệm vụ đo
đạc và bản đồ
|
Nội dung công việc đã tham gia
|
Vị trí đảm nhiệm, cơ quan thực hiện
|
Thời gian tham gia
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
Tôi xin cam
đoan nội dung bản khai này là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật.
|
XÁC NHẬN
CỦA TỔ CHỨC
(Ghi rõ chức vụ, họ, tên; ký và đóng dấu)
|
……,
ngày……tháng.....năm………
NGƯỜI KHAI
(Ký và ghi rõ họ, tên)
|
Ghi chú:
(1) Thời
gian đóng bảo hiểm xã hội tại tổ chức xác nhận.
(2) Tổ chức
xác nhận bản khai quá trình công tác của cá nhân tham gia thực hiện nhiệm vụ đo
đạc và bản đồ tại đơn vị mình và chịu trách nhiệm về nội dung xác nhận. Trường
hợp cá nhân đã công tác tại nhiều tổ chức thì tại mỗi tổ chức công tác cá nhân
phải có một bản kê khai được xác nhận.
Mẫu số 19
(Ban hành kèm theo Phụ lục I Nghị định số 27/2019/NĐ-CP
ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ; được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều
9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ)
Trang 1,
trang 4

1. Chứng chỉ
hành nghề đo đạc và bản đồ gồm 4 trang mỗi trang có kích thước 13,5 x 18 cm.
2. Trang 1
và trang 4 in có tông màu xanh là mạ.
3. Trang 2
và trang 3 màu trắng, in hình trống đồng màu vàng nhạt.
Trang 2
trang 3

Mẫu số 20
(Ban hành kèm theo Phụ lục I Nghị định số 27/2019/NĐ-CP
ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
BẢN KHAI KINH NGHIỆM NGHỀ NGHIỆP/CẬP NHẬT KIẾN THỨC CHUYÊN
MÔN
1. Họ và
tên:............................................................................................................
2. Trình độ
chuyên
môn:.........................................................................................
3. Thời gian
có kinh nghiệm nghề nghiệp (1)(bao nhiêu năm,
tháng):.....................
4. Đơn vị
công tác (nếu
có):....................................................................................
5. Mã số
chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ đã được cấp:………………ngày cấp……………… Cơ quan
cấp:..............................................................................
6. Quá trình
hoạt động chuyên môn hoặc cập nhật kiến thức về đo đạc và bản đồ:
|
Thời gian hành nghề/cập nhật kiến thức đo đạc và bản đồ (Từ tháng,
năm đến tháng, năm)
|
Đơn vị công tác/ Hoạt động độc lập (Ghi rõ
tên đơn vị, số điện thoại liên hệ)
|
Nội dung hành nghề/ cập nhật kiến thức đo đạc và bản đồ
(Ghi rõ lĩnh vực, chức danh hành nghề đo đạc và bản đồ)
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tôi xin cam
đoan nội dung bản khai này là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách
nhiệm./.
|
XÁC NHẬN
CỦA TỔ CHỨC
QUẢN LÝ TRỰC TIẾP (nếu có)
(Chức vụ, ký tên, đóng dấu)
|
……, ngày
…… tháng... năm………
NGƯỜI KHAI
(Ký, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tính
theo thời gian làm việc sau khi có bằng cấp chuyên môn đầu tiên.
1.2.
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
1) Trình tự
thực hiện
a) Bước 1.
Nộp hồ sơ
- Cá nhân
yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ phải xuất trình
Chứng minh nhân dân/thẻ Căn cước công dân/số định danh cá nhân/hộ chiếu; người
đại diện cơ quan, tổ chức đến giao dịch yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu,
sản phẩm đo đạc và bản đồ phải xuất trình Chứng minh nhân dân/thẻ Căn cước công
dân/số định danh cá nhân/hộ chiếu và giấy giới thiệu hoặc công văn của cơ quan,
tổ chức; phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An (địa chỉ: Tầng 2- Khối
nhà cơ quan 4, Khu Trung tâm Chính trị - Hành chính tỉnh, đường Song hành, Quốc
lộ tránh 1A, Phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An) theo Mẫu số 03 Phụ
lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi
khoản 5 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).
- Khi cung
cấp qua mạng Internet đối với thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
không thuộc Danh mục bí mật nhà nước thì bên yêu cầu cung cấp thông tin, dữ
liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ gửi tệp tin chứa giấy giới thiệu hoặc công văn
của cơ quan, tổ chức; tệp tin chứa phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu,
sản phẩm đo đạc và bản đồ và ký bằng chữ ký số; trường hợp không có chữ ký số
thì bên yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ phải
xuất trình Chứng minh nhân dân/thẻ Căn cước công dân/số định danh cá nhân/hộ
chiếu khi làm thủ tục mở tài khoản giao dịch trực tuyến, đồng thời cung cấp số
điện thoại di động để bên cung cấp gửi mã xác nhận giao dịch.
- Công chức
tiếp nhận kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ thì công chức tiếp nhận ghi biên nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân.
+ Nếu hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ thì không tiếp nhận và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Chuyển hồ
sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.
b) Bước 2.
Trả kết quả
- Khi nhận
đủ hồ sơ yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ theo
quy định, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm cung cấp ngay trong ngày
làm việc hoặc theo thời gian thống nhất với bên yêu cầu cung cấp. Trường hợp từ
chối cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm thì Sở Nông nghiệp và Môi trường
phải trả lời bằng văn bản cho cơ quan, tổ chức, cá nhân lý do không cung cấp.
- Ngay khi
có kết quả, Sở Nông nghiệp và Môi trường chuyển ngay đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Long An để trả kết quả.
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Long An thông báo cho cơ quan, tổ chức, cá nhân để
nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Cơ quan,
tổ chức, cá nhân mang theo biên nhận đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Long An để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận
kết quả.
- Thời gian
tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu
hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7
giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ
13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
2) Cách thức
thực hiện
a) Cách thức
nộp hồ sơ
Tổ chức, cá
nhân yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc đăng ký trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.longan.gov.vn.
b) Cách thức
nhận kết quả
Dưới dạng
bản sao hoặc xuất bản phẩm với các hình thức sau: trực tuyến qua môi trường
mạng, trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính trên vật mang tin.
3) Thành
phần, số lượng hồ sơ
a) Thành
phần hồ sơ
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh "X")
|
|
|
a.1)
Trường hợp thực hiện bằng hình thức trực tiếp hoặc bưu chính.
|
|
|
1
|
- Xuất
trình Chứng minh nhân dân/thẻ Căn cước công dân/số định danh cá nhân/hộ chiếu
đối với cá nhân.
|
|
|
2
|
- Xuất
trình giấy giới thiệu hoặc công văn của cơ quan, tổ chức đối với cơ quan, tổ
chức.
|
|
|
3
|
- Phiếu
yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 03
Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ
sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).
|
|
|
|
a.2)
Trường hợp thực hiện bằng hình thức trực tuyến
|
|
|
1
|
Tệp tin
chứa giấy giới thiệu hoặc công văn của cơ quan, tổ chức; tệp tin chứa phiếu
yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ và ký bằng chữ
ký số. Trường hợp không có chữ ký số thì xuất trình Chứng minh nhân dân/thẻ
Căn cước công dân/số định danh cá nhân/hộ chiếu khi làm thủ tục mở tài khoản
giao dịch trực tuyến, đồng thời cung cấp số điện thoại di động.
|
|
b) Số lượng
hồ sơ: 01
bộ.
4) Thời hạn
giải quyết
Thời hạn trả
kết quả: Ngay trong ngày làm việc hoặc theo thời gian thống nhất với bên yêu
cầu cung cấp.
5) Đối tượng
thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức, cá
nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài.
6) Cơ quan
thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có
thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan
trực tiếp thực hiện: Cơ quan được giao cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo
đạc và bản đồ thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan
phối hợp giải quyết: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An
7) Kết quả
thực hiện thủ tục hành chính:
Thông tin,
dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ.
8) Phí, lệ
phí:
- Theo quy
định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật
phí và lệ phí.
- Thông tư
số 47/2024/TT-BTC ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông
tin dữ liệu đo đạc và bản đồ.
9) Tên mẫu
đơn, mẫu tờ khai
Mẫu số 03:
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ (Ban hành
kèm theo Phụ lục IA Nghị định số 136/2021/NĐ-CP; được sửa đổi, bổ sung bởi
khoản 5 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).
10) Yêu cầu,
điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Thông tin,
dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ không thuộc phạm vi bí mật nhà nước.
11) Căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Đo
đạc và bản đồ số 27/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Nghị định
số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Đo đạc và bản đồ.
- Nghị định
số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ.
- Nghị định
số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường.
Mẫu số 03
(Ban hành kèm theo Phụ lục IA Nghị định số 136/2021/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ; được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều
9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
PHIẾU YÊU CẦU
CUNG CẤP THÔNG TIN/DỮ LIỆU/ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Số: ...
Không thuộc Danh mục bí mật nhà nước □ Thuộc Danh
mục bí mật nhà nước □
Kính
gửi(1):
…………………………….
Họ và tên:
...............................................................................................................
Số Chứng
minh nhân dân/số thẻ Căn cước công dân/số định danh cá nhân/Hộ chiếu
........................................ cấp ngày ...................... nơi
cấp: ....................................
Quốc tịch
(đối với người nước ngoài): ..................................................................
Đại diện cho
(Bên yêu cầu cung cấp):
...................................................................
Địa chỉ:
..................................................................................................................
theo công
văn, giấy giới thiệu số: ..........................................................................
Danh mục
thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ yêu cầu cung cấp:
|
STT
|
Danh mục thông tin,
dữ liệu, sản phẩm
|
Khu vực
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Mục đích sử dụng (Ghi rõ tên đề án, dự án, công trình)
|
Hình thức cung cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bên yêu cầu
cung cấp cam kết thực hiện, đồng thời thông báo cho người có liên quan đến quản
lý và khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ thực
hiện những quy định sau:
- Khai thác,
sử dụng thông tin, dữ liệu, sản phẩm đúng mục đích khi đề nghị cung cấp;
- Không cung
cấp, chuyển nhượng cho tổ chức, cá nhân khác để sử dụng vào mục đích khác;
- Cam kết
thực hiện theo đúng quy định của Nhà nước về quản lý và sử dụng tài liệu thuộc
Danh mục bí mật nhà nước (nếu có); không sử dụng thông tin, dữ liệu bản đồ được
cung cấp để kết nối thành khu vực thuộc phạm vi bí mật nhà nước.
|
DUYỆT CUNG
CẤP(2)
(Chức
vụ, ký, họ tên, đóng dấu)
|
...,
ngày... tháng ... năm ...
BÊN
YÊU CẦU CUNG CẤP
(Ký,
họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Thủ trưởng
cơ quan, tổ chức cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ duyệt
cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ không thuộc danh mục bí
mật nhà nước.
(2) Người có
thẩm quyền quy định tại khoản 8 Điều 21 Nghị định số 27/2019/NĐ-CP duyệt cung
cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ thuộc Danh mục bí mật nhà
nước khi có văn bản đề nghị của cấp có thẩm quyền.
PHỤ LỤC 3.
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LONG AN
1.
Quy trình: Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ
hạng II
|
Trình tự thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực
hiện(ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Trung tâm PVHCC
|
Công
chức/ viên chức Sở NN&MT làm việc tại TTPVHCC
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
2
|
Kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển đến Sở
Nông nghiệp và Môi trường xử lý
|
Lãnh
đạo TTPVHCC
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước
3
|
Tiếp nhận và chuyển Phòng Quản lý đất
đai
|
Công
chức Văn phòng Sở
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Văn phòng Sở. Phân
công công chức thụ lý.
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý đất đai
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước
5
|
Kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp cần bổ sung, chỉnh sửa:
trong thời hạn 04 giờ làm việc, soạn văn bản thông báo trình lãnh đạo Sở gửi
cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: xem
xét, giải quyết.
Xử lý hồ sơ:
a) Về cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và
bản đồ hạng II: thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả trình Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường ký, cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ.
|
Công
chức Phòng Quản lý đất đai
|
7,5
ngày làm việc
|
|
b) Về gia
hạn/cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: kiểm tra
thông tin về chứng chỉ hành nghề đã cấp, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả
trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký gia hạn/cấp lại/cấp đổi chứng
chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
LĐP xem
xét, ký nháy chuyển VPS
|
LĐ. Phòng QLĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
VP Sở xem
xét, trình Giám đốc Sở
|
Lãnh đạo Văn phòng Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Giám đốc
Sở ký gia hạn/cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
Giám đốc Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Vào số văn
bản đi
|
Công chức Văn phòng Sở
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lưu trữ hồ
sơ, Scan kết quả giải quyết TTHC chuyển trả trên Hệ thống thông tin Một cửa
điện tử đến Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức Phòng Quản lý đất đai
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Xác nhận
trên phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử của cơ quan, đơn vị về kết
quả giải quyết TTHC; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC
và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Viên chức tại TTPVHCC tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
- Cấp chứng
chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: Sau thời hạn 10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Gia
hạn/cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: Trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
|
Lưu ý: Đối với hồ
sơ qua thẩm tra, thẩm định chưa đủ điều kiện giải quyết, cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trả lại hồ sơ để tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung (trong
thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ). Sau khi tổ chức, cá nhân
chỉnh sửa hồ sơ, nộp lại thì thời gian giải quyết tính lại theo quy định tại
khoản 4, Điều 19, Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế
một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
|
2.
Thủ tục: cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
|
Trình tự thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn,
kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh
đạo Trung tâm PVHCC
|
Viên chức Sở Nông nghiệp và Môi trường làm việc tại
TTPVHCC tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra
hồ sơ trước khi chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý
|
Lãnh đạo TTPVHCC
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận
và chuyển Phòng chuyên môn
|
Công chức Văn phòng Sở
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận
hồ sơ từ Văn phòng Sở. Phân công công chức thụ lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Thẩm định,
giải quyết hồ sơ và dự thảo thông báo nghĩa vụ tài chính (trường hợp nghĩa vụ
tài chính). Chuyển Lãnh đạo Phòng.
|
Công chức Phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
LĐ Phòng
xem, kiểm tra hồ sơ, ký nháy văn bản. Chuyển VP Sở.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
VP Sở xem
xét, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Văn phòng Sở
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
LĐ Sở ký
Văn bản thông báo nghĩa vụ tài chính.
|
Lãnh đạo Sở được phân công phụ trách
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Vào số văn
bản đi
|
Công chức Văn phòng Sở
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lưu trữ hồ
sơ, Scan kết quả giải quyết TTHC chuyển trả trên Hệ thống thông tin Một cửa
điện tử đến Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức Phòng chuyên môn
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Xác nhận
trên phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử của cơ quan, đơn vị về kết
quả giải quyết TTHC; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận thông báo thực
hiện nghĩa vụ tài chính và trả kết quả TTHC khi tổ chức, cá nhân đã thực hiện
nghĩa vụ tài chính.
|
Viên chức tại TTPVHCC tỉnh
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Tổng cộng
thời gian giải quyết:
|
Ngay trong
ngày làm việc hoặc theo thời gian thống nhất với bên yêu cầu cung cấp.
|
|
Lưu ý: Đối với hồ
sơ qua thẩm tra, thẩm định chưa đủ điều kiện giải quyết, cơ quan có thẩm
quyền giải quyết trả lại hồ sơ để tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung (trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ). Sau khi tổ chức,
cá nhân chỉnh sửa hồ sơ, nộp lại thì thời gian giải quyết tính lại theo quy
định tại khoản 4, Điều 19, Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
Thời gian
tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa vụ tài chính không tính vào thời gian giải
quyết hồ sơ TTHC.
|