|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4029/QĐ-BVHTTDL
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch
|
|
Người ký:
|
Hoàng Đạo Cương
|
|
Ngày ban hành:
|
26/12/2023
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ VĂN HÓA, THỂ
THAO
VÀ DU LỊCH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
4029/QĐ-BVHTTDL
|
Hà Nội, ngày 26
tháng 12 năm 2023
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU
LỊCH
BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính phủ về quản
lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 01/2023/NĐ-CP ngày 16/01/2023 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 749/QĐ-TTg ngày 03/6/2020 của Thủ tướng Chính phủ
phê duyệt chương trình chuyển đổi số quốc gia đến năm 2025, định hướng đến năm
2030;
Căn cứ Quyết định số 3415/QĐ-BVHTTDL ngày 22/12/2021 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành kế hoạch thực hiện Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính phủ về
“Quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước”;
Căn cứ Quyết định số 405/QĐ-BVHTTDL ngày 24/2/2023 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành kế hoạch chuyển đổi số của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch năm 2023;
Theo đề nghị của Chánh Văn
phòng Bộ và Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Danh mục dữ liệu mở của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Các cơ quan, đơn vị thuộc và
trực thuộc Bộ:
a. Định kỳ 06 tháng/lần (trước ngày
20 tháng 6 và trước ngày 20 tháng 12 hằng năm) thực hiện rà soát, cập nhật danh
sách danh mục dữ liệu mở do cơ quan, đơn vị quản lý, cung cấp hoặc khi có cập
nhật (sửa đổi, bổ sung, thay thế) Danh mục dữ liệu mở của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch, cơ quan, đơn vị kịp thời gửi nội dung cập nhật tới Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (Trung tâm Công nghệ thông tin) để tổng hợp, rà soát, trình Bộ
trưởng ban hành văn bản cập nhật Danh mục cung cấp dữ liệu mở của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
b. Chịu trách nhiệm về danh mục,
nội dung, chất lượng của dữ liệu mở do các cơ quan, đơn vị quản lý, cung cấp.
2. Trung tâm Công nghệ Thông
tin
a. Định kỳ 06 tháng/lần (trước
ngày 30 tháng 6 và trước ngày 31 tháng 12 hằng năm) tổng hợp, rà soát đề xuất của
các cơ quan, đơn vị trình Bộ trưởng xem xét, ban hành văn bản cập nhật Danh mục
dữ liệu mở của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (nếu có thay đổi);
b. Rà soát, tổng hợp trình Bộ
trưởng xem xét, ban hành văn bản cập nhật Danh mục cung cấp dữ liệu mở của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch, thời gian tối đa 05 (năm) ngày làm việc kể từ khi
nhận được văn bản đề nghị của các cơ quan, đơn vị về cập nhật (sửa đổi, bổ
sung, thay thế) Danh mục dữ liệu mở của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
3. Trong quá trình tổ chức thực
hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc các cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ánh về Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Trung tâm Công nghệ thông tin) để phối hợp xử lý.
Điều 3. Điều
khoản thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ
Kế hoạch, Tài chính, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng;
- Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ;
- Lưu VT, VP, CNTT, MH.100.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Hoàng Đạo Cương
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 4029/QĐ-BVHTTDL ngày 26 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Stt
|
Tên dữ liệu mở
|
Nội dung bộ dữ liệu
|
Cơ quan, Đơn vị chủ trì quản lý cung cấp, cập nhật
|
Thời hạn và tần suất cập nhật
|
|
1
|
Khu du lịch quốc gia
|
Danh mục thông tin tên gọi, vị
trí địa lý, quyết định công nhận, cơ quan quản lý các khu du lịch được công
nhận cấp quốc gia
|
Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam
|
2025;
6 tháng
|
|
2
|
Cơ sở lưu trú du lịch hạng 4,
5 sao
|
Danh mục tên, loại hình cơ sở
lưu trú, địa chỉ, quyết định công nhận xếp hạng Cơ sở lưu trú 4,5 sao của Cục
Du lịch Quốc gia Việt Nam” được công nhận xếp hạng do Cục Du lịch Quốc gia Việt
Nam ban hành
|
Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam
|
2025;
6 tháng
|
|
3
|
Cơ sở lưu trú du lịch hạng 1,
2, 3 sao
|
Danh mục thông tin tên, loại hình
cơ sở lưu trú, địa chỉ, quyết định công nhận xếp hạng của tỉnh/thành phố
|
Cơ quan chuyên môn thuộc UBND
cấp tỉnh cập nhật vào phần mềm Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam quản lý
|
2025;
6 tháng
|
|
4
|
Doanh nghiệp kinh doanh dịch
vụ lữ hành quốc tế
|
Danh mục thông tin tên doanh
nghiệp, địa chỉ hoạt động, số đăng kí kinh doanh, giấy phép kinh doanh dịch vụ
lữ hành quốc tế
|
Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam
|
2025;
6 tháng
|
|
5
|
Doanh nghiệp kinh doanh dịch
vụ lữ hành nội địa
|
Danh mục thông tin tên doanh
nghiệp, địa chỉ hoạt động, số đăng kí kinh doanh, giấy phép kinh doanh dịch vụ
lữ hành nội địa
|
Cơ quan chuyên môn thuộc UBND
cấp tỉnh cập nhật vào phần mềm Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam quản lý
|
2025;
6 tháng
|
|
6
|
Cấp, cấp đổi, cấp lại, thu hồi
thẻ hướng dẫn viên du lịch
|
Danh mục thông tin thủ tục cấp,
cấp đổi, cấp lại, thu hồi, số thẻ, loại thẻ hướng dẫn viên du lịch, ngày quyết
định, họ và tên, ngoại ngữ sử dụng
|
Cơ quan chuyên môn thuộc UBND
cấp tỉnh cập nhật vào phần mềm Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam quản lý
|
2025;
6 tháng
|
|
7
|
Số liệu thống kê khách du lịch
nội địa
|
Tổng hợp số liệu theo hệ thống
chỉ tiêu thống kê về khách du lịch của Bộ VHTTDL
|
Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam
|
2025;
6 tháng
|
|
8
|
Chứng nhận đăng ký quyền tác
giả, quyền liên quan
|
Danh mục thông tin số giấy chứng
nhận, ngày cấp chứng nhận, tên tác phẩm, niên giám, tác giả
|
Cục Bản quyền tác giả
|
2025;
6 tháng
|
|
9
|
Hiện vật
|
Danh mục thông tin tên, loại
di vật, bảo vật, cổ vật, chủ sở hữu, số chứng nhận/quyết định công nhận, ngày
đăng ký/công nhận, nơi lưu giữ
|
Cục Di sản văn hóa chủ trì
xây dựng phần mềm, lưu giữ dữ liệu tại máy chủ…; Cơ quan chuyên môn thuộc
UBND cấp tỉnh
|
2025;
6 tháng
|
|
10
|
Bảo tàng công lập
|
Danh mục thông tin tên, loại
bảo tàng công lập, lĩnh vực bảo tàng, địa chỉ, ngày thành lập, cơ quan thành lập,
số quyết định, cơ quan quản lý bảo tàng
|
Cục Di sản văn hóa chủ trì
xây dựng phần mềm, lưu giữ dữ liệu tại máy chủ…; Cơ quan chuyên môn thuộc
UBND cấp tỉnh
|
2025;
6 tháng
|
|
11
|
Di tích quốc gia
|
Danh mục thông tin tên, loại
di tích, địa điểm, số quyết định công nhận, năm công nhận di tích cấp quốc
gia và quốc gia đặc biệt, năm được công nhận là di sản thế giới (nếu có)
|
Cục Di sản văn hóa chủ trì
xây dựng phần mềm, lưu giữ dữ liệu tại máy chủ…; Cơ quan chuyên môn thuộc
UBND cấp tỉnh
|
2025;
1 năm
|
|
12
|
Di sản văn hóa phi vật thể quốc
gia
|
Danh mục thông tin tên, loại
di sản phi vật thể, địa điểm, số giấy chứng nhận, năm công nhận tại Việt Nam,
năm được công nhận di sản thế giới (nếu có)
|
Cục Di sản văn hóa chủ trì
xây dựng phần mềm, lưu giữ dữ liệu tại máy chủ…; Cơ quan chuyên môn thuộc
UBND cấp tỉnh
|
2025;
1 năm
|
|
13
|
Giải thể thao thành tích cao
|
Danh mục tên giải thể thao,
loại cấp độ, đơn vị đăng cai, thời gian, địa điểm tổ chức
|
Cục Thể dục thể thao
|
2025;
1 năm
|
|
14
|
Thành tích thi đấu thể thao cấp
quốc gia
|
Danh mục thông tin giải thi đấu,
vận động viên, môn thi đấu, thành tích đạt được
|
Cục Thể dục thể thao
|
2025;
6 tháng
|
|
15
|
Chương trình sự kiện cộng đồng
và lễ hội quy mô cấp quốc gia
|
Danh mục thông tin tên, loại
hình sự kiện cộng đồng, lễ hội, thời gian, địa điểm, đơn vị tổ chức, quy mô
và các hoạt động diễn ra
|
Cục Văn hóa cơ sở
|
2025;
1 năm
|
|
16
|
Hoạt động biểu diễn nghệ thuật
được chấp thuận cấp trung ương
|
Danh mục thông tin tên hoạt động,
loại hình hoạt động biểu diễn nghệ thuật, thời gian, địa điểm, đơn vị tổ chức,
số văn bản, ngày, cơ quan chấp thuận
|
Cục Nghệ thuật biểu diễn
|
2025;
6 tháng
|
|
17
|
Hoạt động triển lãm được cấp
phép hoặc thông báo cấp trung ương
|
Danh mục thông tin tên, loại hình
triển lãm, thời gian, địa điểm, đơn vị tổ chức, nội dung được triển lãm, giấy
cấp phép (nếu có)
|
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và
Triển lãm
|
2025;
6 tháng
|
|
18
|
Tượng đài, tranh hoành tráng
|
Danh mục thông tin tên, loại
hình tượng đài tranh hoành tráng, cơ quan chủ quản, chủ đầu tư, thời gian, địa
điểm xây dựng, tình trạng quy hoạch/đầu tư
|
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và
Triển lãm
|
2025;
6 tháng
|
|
19
|
Phim truyện, phim tài liệu,
phim khoa học, phim hoạt hình và phim kết hợp nhiều loại hình do Nhà nước đặt
hàng sản xuất
|
Danh mục tên phim, thể loại
phim, năm sản xuất, hãng sản xuất và các thông tin khác
|
Cục Điện ảnh
|
2025;
6 tháng
|
|
20
|
Giấy phép phân loại phim
|
Danh mục số giấy phép, ngày cấp,
cơ quan cấp, cơ sở điện ảnh phổ biến phim, tên phim, phân loại phim
|
Cục Điện ảnh
|
2025;
6 tháng
|
|
21
|
Hoạt động văn hóa các dân tộc
thiểu số
|
Danh mục thông tin tên hoạt động,
dân tộc thiểu số, loại hình văn hóa, thời gian, địa điểm, nội dung tổ chức
|
Vụ Văn hóa dân tộc
|
2025;
6 tháng
|
|
22
|
Cơ sở trợ giúp phòng, chống bạo
lực gia đình
|
Danh mục thông tin tên, loại
hình, địa chỉ trụ sở, chủ sở hữu, quyết định công nhận
|
Vụ Gia đình
|
2025;
6 tháng
|
|
23
|
Cơ sở văn hóa nước ngoài tại
Việt Nam
|
Danh mục thông tin tên tiếng
việt, tên nước ngoài, tên viết tắt, địa chỉ trụ sở, người đại diện, lĩnh vực,
quyết định hoạt động
|
Cục Hợp tác quốc tế
|
2025;
6 tháng
|
Ghi
chú: Ghi rõ CSDL cần cập nhật tần suất được cập nhật 1 năm/2 lần (nếu
có).
Quyết định 4029/QĐ-BVHTTDL năm 2023 về Danh mục dữ liệu mở của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4029/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2023 về Danh mục dữ liệu mở của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/02/2025
Ban hành:
16/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/01/2025
Ban hành:
13/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/11/2024
Ban hành:
24/02/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2023
Ban hành:
16/01/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/01/2023
Ban hành:
22/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2024
Ban hành:
03/06/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2020
Ban hành:
09/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
Ban hành:
29/06/2006
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/07/2006
252
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|