|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
259/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Trần Phước Hiền
|
|
Ngày ban hành:
|
25/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
259/QĐ-UBND
|
Quảng
Ngãi, ngày 25 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THỊ XÃ ĐỨC PHỔ
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai
ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai số
31/2024/QH15, Luật nhà ở số 27/2023/QH15, Luật kinh doanh bất
động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT
ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ
thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số
13/2025/NQ-HĐND ngày 02 tháng 4 năm 2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi về việc thông
qua danh mục công trình, dự án thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng
Ngãi;
Căn cứ Nghị quyết số
14/2025/NQ-HĐND ngày 02 tháng 4 năm 2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi về việc thông
qua danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng
phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng
Ngãi;
Căn cứ Quyết định số
821/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 tháng 2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch
sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch sử dụng
đất thị xã Đức Phổ; Quyết định số 897/QĐ-UBND
ngày 09 tháng 8 năm 2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung dự
án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025
vào Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy
hoạch sử dụng đất thị xã Đức Phổ; Quyết
định số 1206/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt
Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của
điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thị xã Đức Phổ;
Căn cứ Quyết định số
80/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2024 của UBND tỉnh về việc phân bổ chỉ
tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện;
Theo đề nghị của UBND
thị xã Đức Phổ tại Tờ trình số 40/TTr-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2025 và đề xuất
của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1886/TTr-SNNMT ngày
24 tháng 4 năm 2025; ý kiến thống nhất của Thành viên UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm
2025 thị xã Đức Phổ, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích
các loại đất trong năm 2025: (chi tiết tại Biểu 01 kèm
theo).
2. Kế hoạch đưa đất
chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025: (chi tiết tại Biểu 02 kèm theo).
3. Kế hoạch thu hồi đất
năm 2025: (chi tiết tại Biểu 03 kèm theo).
4. Kế hoạch chuyển mục
đích sử dụng đất năm 2025: (chi tiết tại Biểu 04 kèm theo).
5. Danh mục công trình,
dự án mới (chưa tính chuyển tiếp) trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Đức
Phổ có 76 công trình, dự án, với diện tích là 452,52 ha, được xác định theo bản
đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm
2025 thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, gồm:
5.1. Danh mục công
trình, dự án phải báo cáo HĐND tỉnh thông qua:
- Có 21 công trình, dự
án thu hồi đất, với diện tích là 177,33 ha, được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị
quyết số 13/2025/NQ-HĐND ngày 02/4/2025 (chi tiết tại Phụ biểu 01 kèm theo).
- Có 18 công trình, dự
án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất
sang mục đích khác, với diện tích là 189,38 ha, được HĐND tỉnh thông qua tại
Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND ngày 02/4/2025 (chi tiết tại Phụ biểu
02 kèm theo).
5.2. Danh mục công
trình, dự án không phải báo cáo HĐND tỉnh thông qua:
- Có 12 công trình, dự
án để thực hiện các thủ tục về đất đai, với diện tích 81,37 ha (chi tiết tại
Phụ biểu 03 kèm theo).
- Có 25 công trình, dự
án để đấu giá quyền sử dụng đất, với diện tích 4,44 ha (chi tiết tại Phụ biểu
04 kèm theo).
6. Danh mục công trình,
dự án hủy bỏ trong Kế hoạch sử dụng đất:
UBND thị xã Đức Phổ đề
nghị hủy bỏ 54 công trình, dự án, với tổng diện
tích 366,65 ha: (chi tiết tại Phụ biểu 05 kèm theo).
Điều
2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND thị
xã Đức Phổ, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thực hiện các nội dung
sau:
1. UBND thị xã Đức Phổ:
a) Công bố công khai kế
hoạch sử dụng đất của địa phương theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
chịu trách nhiệm về nội dung, đối tượng đăng ký,
tính chính xác tên gọi, vị trí, diện tích của công trình,
dự án trong kế hoạch sử dụng đất.
b) Thực hiện việc thu hồi
đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, tổ chức đấu
giá quyền sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai, các quy định
của pháp luật có liên quan và theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được
phê duyệt; trường hợp triển khai thực hiện thủ tục đất đai mà phát hiện công
trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất chưa đúng theo quy định thì kịp thời đề
xuất UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) xem xét điều chỉnh trước khi
thực hiện các thủ tục đất đai cho đúng quy định.
c) Thường xuyên theo
dõi, tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp
thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương theo quy định;
chịu trách nhiệm pháp lý trong việc triển khai thực hiện các chỉ tiêu trong kế
hoạch sử dụng đất; sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt.
d) Rà soát những công
trình, dự án đã đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất đã được UBND tỉnh phê duyệt,
công bố công khai liên tiếp 02 năm nhưng không thực hiện để kịp thời điều chỉnh
hoặc đề xuất hủy bỏ.
đ) Đối với các công
trình, dự án thuộc trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 67 của Luật Đất đai năm
2024 mà phải thu hồi đất thì UBND thị xã Đức Phổ phải công bố công khai phạm vi
thu hồi đất theo tiến độ của dự án đến người sử dụng đất.
e) Trường hợp có phát
sinh công trình, dự án mới thì báo cáo, đề xuất UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp
và Môi trường) để được điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp
luật.
g) Trong quá trình triển
khai thực hiện Kế hoạch sử dụng đất phải kiểm tra, rà soát, đối chiếu giữa các
quy định, đặc biệt là về các quy hoạch, chỉ tiêu sử dụng đất,... có điểm nào
chưa phù hợp, bất hợp lý thì phải báo cáo, đề xuất UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp
và Môi trường) để xem xét, điều chỉnh trước khi thực hiện theo đúng quy định.
h) Định kỳ hàng năm báo
cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
2. Sở Nông nghiệp và Môi
trường:
a) Phối hợp với các cơ
quan liên quan theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn UBND thị xã Đức Phổ trong việc tổ
chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất đã được
phê duyệt đảm bảo đúng quy định pháp luật và tổng hợp các nội dung phát sinh vướng
mắc, báo cáo UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo thực hiện theo quy định.
b) Tham mưu thực hiện
việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh theo đúng quy định của
pháp luật về đất đai và các quy định của pháp luật có liên quan, tuân thủ quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
c) Định kỳ hàng năm tổng
hợp, báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
Điều
3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày
ký.
Điều
4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng
các Sở, ban, ngành, đơn vị thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Đức Phổ và Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, các P.N/cứu;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KTN.b386
|
TM. ỦY
BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Phước Hiền
|
BIỂU 01
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA THỊ XÃ ĐỨC PHỔ
(Kèm theo Quyết định số: 259/QĐ-UBND
ngày 25/4/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chi
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Diện
tích phân theo đơn vị hành
chính
|
|
Phường
Nguyễn Nghiêm
|
Phường
Phổ Hòa
|
Phường
Phổ Minh
|
Phường
Phổ Ninh
|
Phường
Phổ Quang
|
Phường
Phổ Thạnh
|
Phường
Phổ Văn
|
Phường
Phổ Vinh
|
Xã
Phổ An
|
Xã
Phổ Châu
|
Xã
Phổ Cường
|
Xã
Phổ Khánh
|
Xã
Phổ Nhơn
|
Xã
Phổ Phong
|
Xã
Phổ Thuận
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)= (5)+(6)
...+ (19)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
|
1
|
Nhóm
đất nông nghiệp
|
NNP
|
29.932,10
|
306,99
|
1.243,13
|
560,95
|
1.822,67
|
703,80
|
2.438,72
|
782,10
|
1.189,85
|
1.363,05
|
1.672,85
|
3.943,27
|
4.581,30
|
3.449,47
|
4.798,67
|
1.075,28
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
5.741,35
|
36,78
|
229,11
|
366,60
|
463,63
|
94,54
|
117,84
|
582,07
|
385,51
|
374,67
|
163,31
|
1.190,44
|
394,82
|
291,53
|
456,68
|
593,82
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
5.594,56
|
36,78
|
227,96
|
366,42
|
463,63
|
94,54
|
88,69
|
582,07
|
385,51
|
374,67
|
154,07
|
1.176,14
|
387,69
|
217,29
|
449,35
|
589,75
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
146,79
|
|
1,15
|
0,18
|
|
|
29,15
|
|
|
|
9,24
|
14,30
|
7,13
|
74,24
|
7,33
|
4,07
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
5.914,93
|
156,29
|
234,68
|
106,04
|
415,44
|
324,60
|
163,54
|
36,97
|
335,59
|
606,76
|
203,98
|
553,33
|
748,32
|
981,04
|
712,94
|
335,41
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
2.959,92
|
32,19
|
85,07
|
27,08
|
164,30
|
103,63
|
149,37
|
163,06
|
153,68
|
63,99
|
104,73
|
300,50
|
231,32
|
913,06
|
407,93
|
60,01
|
|
1.4
|
Đất rừng
phòng hộ
|
RPH
|
3.876,53
|
24,99
|
102,04
|
33,33
|
164,02
|
124,09
|
190,35
|
|
92,30
|
282,55
|
61,99
|
187,32
|
705,31
|
667,39
|
1.240,85
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
11.091,12
|
56,74
|
587,19
|
0,55
|
615,28
|
|
1.671,29
|
|
197,59
|
|
1.138,84
|
1.688,22
|
2.477,91
|
592,47
|
1.979,57
|
85,47
|
|
|
Trong
đó: đất rừng sản xuất là rừng
tự nhiên
|
RSN
|
977,22
|
|
3,09
|
|
20,47
|
|
368,14
|
|
|
|
93,27
|
344,15
|
131,48
|
5,04
|
11,58
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
175,92
|
|
4,19
|
27,35
|
|
56,94
|
4,84
|
|
25,18
|
35,08
|
|
0,44
|
20,15
|
0,48
|
0,70
|
0,57
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
22,13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21,00
|
|
1,13
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
115,55
|
|
|
|
|
|
115,55
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
34,65
|
|
0,85
|
|
|
|
25,94
|
|
|
|
|
2,02
|
3,47
|
2,37
|
|
|
|
2
|
Nhóm
đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
6.902,51
|
249,73
|
386,85
|
347,73
|
436,62
|
339,26
|
543,41
|
271,37
|
311,89
|
400,30
|
262,64
|
844,96
|
908,60
|
605,31
|
624,66
|
369,18
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
644,54
|
|
|
|
|
|
|
|
|
113,82
|
57,97
|
136,76
|
131,98
|
37,98
|
81,94
|
84,09
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
645,30
|
80,00
|
44,02
|
79,77
|
84,08
|
59,51
|
138,65
|
68,87
|
90,40
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ
quan
|
TSC
|
15,17
|
4,87
|
0,33
|
0,23
|
2,04
|
0,47
|
0,37
|
0,88
|
0,30
|
1,67
|
0,52
|
0,72
|
0,54
|
0,29
|
0,64
|
1,30
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
237,57
|
12,82
|
|
7,15
|
|
3,20
|
3,99
|
|
0,15
|
|
0,13
|
|
0,05
|
140,64
|
69,44
|
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
7,03
|
1,35
|
1,97
|
0,22
|
0,26
|
|
0,39
|
|
|
0,17
|
0,10
|
1,64
|
0,25
|
0,22
|
0,16
|
0,30
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
114,75
|
22,20
|
4,31
|
4,40
|
10,02
|
4,20
|
8,05
|
8,06
|
7,74
|
6,98
|
2,62
|
8,63
|
8,09
|
5,74
|
7,61
|
6,10
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn
hóa
|
DVH
|
11,11
|
8,56
|
|
|
|
|
0,71
|
|
0,31
|
0,21
|
0,17
|
0,65
|
|
0,50
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
5,63
|
2,72
|
0,15
|
0,12
|
0,19
|
0,17
|
0,49
|
0,08
|
0,11
|
0,11
|
0,15
|
0,84
|
0,22
|
0,07
|
0,07
|
0,14
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
67,93
|
6,87
|
2,55
|
2,55
|
8,38
|
2,51
|
4,28
|
7,27
|
5,35
|
3,67
|
2,27
|
4,54
|
6,74
|
3,24
|
4,01
|
3,70
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể
dục, thể thao
|
DTT
|
22,60
|
1,85
|
1,06
|
1,48
|
0,96
|
1,50
|
2,57
|
0,64
|
1,86
|
2,93
|
|
2,21
|
1,13
|
1,14
|
1,08
|
2,19
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi
trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí
tượng thủy văn
|
DKT
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại
giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
khác
|
DSK
|
7,41
|
2,20
|
0,55
|
0,25
|
0,49
|
0,02
|
|
|
0,11
|
0,06
|
0,03
|
0,39
|
|
0,79
|
2,45
|
0,07
|
|
2.7
|
Đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
182,55
|
15,80
|
34,68
|
23,49
|
12,37
|
4,33
|
8,08
|
0,39
|
4,01
|
|
30,86
|
8,82
|
5,41
|
0,21
|
31,54
|
2,56
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
21,96
|
9,60
|
1,83
|
|
|
|
1,43
|
|
|
|
|
|
|
|
9,10
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
51,55
|
5,96
|
1,37
|
23,49
|
5,56
|
|
3,73
|
0,39
|
0,77
|
|
5,12
|
2,76
|
1,05
|
0,21
|
0,50
|
0,64
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
|
SKC
|
30,59
|
0,24
|
2,63
|
|
|
3,98
|
2,92
|
|
0,61
|
|
5,70
|
0,12
|
|
|
13,34
|
1,05
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
78,45
|
|
28,85
|
|
6,81
|
0,35
|
|
|
2,63
|
|
20,04
|
5,94
|
4,36
|
|
8,60
|
0,87
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
3.331,83
|
90,29
|
239,43
|
140,87
|
260,94
|
64,63
|
175,16
|
97,43
|
100,38
|
134,37
|
136,12
|
556,34
|
590,76
|
310,03
|
277,42
|
157,66
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
1.699,10
|
75,15
|
76,17
|
103,88
|
160,42
|
55,47
|
106,46
|
48,93
|
70,31
|
103,93
|
100,23
|
211,90
|
154,40
|
138,11
|
200,41
|
93,33
|
|
2.8.2
|
Đất công trình
thủy lợi
|
DTL
|
1.555,34
|
8,19
|
159,04
|
33,61
|
93,98
|
7,75
|
54,20
|
45,81
|
25,74
|
28,63
|
35,53
|
340,91
|
428,14
|
160,04
|
70,10
|
63,67
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
|
DCT
|
1,98
|
0,28
|
|
|
|
|
1,70
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.84
|
Đất công
trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
7,97
|
|
|
1,40
|
2,60
|
|
2,71
|
1,26
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử
- văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
|
DDD
|
10,57
|
|
|
0,20
|
|
|
4,70
|
0,38
|
|
0,17
|
|
|
4,72
|
|
0,40
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
16,94
|
0,43
|
|
|
|
|
2,23
|
|
|
0,64
|
|
|
|
10,00
|
3,64
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
5,69
|
1,24
|
0,06
|
0,02
|
0,31
|
|
0,05
|
0,02
|
0,01
|
0,12
|
0,14
|
1,06
|
1,23
|
0,30
|
1,09
|
0,04
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ
thông tin
|
DBV
|
0,55
|
0,13
|
0,04
|
|
0,09
|
0,04
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
|
0,01
|
0,01
|
0,07
|
0,03
|
0,06
|
0,02
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân
sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
7,27
|
1,01
|
|
|
1,27
|
0,62
|
0,28
|
0,70
|
0,35
|
0,38
|
0,05
|
0,33
|
1,32
|
0,33
|
0,37
|
0,26
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng, đất sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
26,42
|
3,86
|
4,12
|
1,76
|
2,27
|
0,75
|
2,82
|
0,31
|
3,95
|
0,50
|
0,16
|
2,13
|
0,88
|
1,22
|
1,35
|
0,34
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
8,59
|
0,70
|
0,12
|
|
0,91
|
0,19
|
0,36
|
0,41
|
2,05
|
|
0,10
|
0,42
|
0,04
|
|
2,15
|
1,14
|
|
2.10
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
10,03
|
0,15
|
0,12
|
0,14
|
0,35
|
0,32
|
2,33
|
0,82
|
0,28
|
|
0,89
|
1,37
|
0,77
|
0,02
|
1,22
|
1,25
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ
sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
804,84
|
16,42
|
30,18
|
23,42
|
36,75
|
100,87
|
39,01
|
54,40
|
66,10
|
71,43
|
16,47
|
105,39
|
68,44
|
38,84
|
51,91
|
85,21
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng
|
TVC
|
897,70
|
5,08
|
31,51
|
66,82
|
28,90
|
101,54
|
167,02
|
40,11
|
39,83
|
71,86
|
16,86
|
24,87
|
102,27
|
71,26
|
100,20
|
29,57
|
|
2.12.1
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đất,
phá
|
MNC
|
237,94
|
4,62
|
4,47
|
4,29
|
1,22
|
5,42
|
153,01
|
0,39
|
1,80
|
1,77
|
7,38
|
16,40
|
14,61
|
2,12
|
14,66
|
5,78
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
659,76
|
0,46
|
27,04
|
62,53
|
27,68
|
96,12
|
14,01
|
39,72
|
38,03
|
70,09
|
9,48
|
8,47
|
87,66
|
69,14
|
85,54
|
23,79
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
2,61
|
0,05
|
0,18
|
1,22
|
|
|
|
|
0,65
|
|
|
|
|
0,08
|
0,43
|
|
|
3
|
Nhóm
đất chưa sử dụng
|
CSD
|
470,65
|
4,99
|
7,75
|
1,97
|
4,18
|
63,12
|
34,71
|
2,93
|
57,37
|
61,65
|
42,51
|
18,73
|
101,13
|
47,56
|
7,78
|
14,27
|
|
|
Trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng
chưa sử dụng
|
BCS
|
450,52
|
4,99
|
5,19
|
1,94
|
4,18
|
63,12
|
24,17
|
2,93
|
57,37
|
61,65
|
39,12
|
18,56
|
98,47
|
47,56
|
7,36
|
13,91
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
19,64
|
|
2,53
|
0,03
|
|
|
10,08
|
|
|
|
3,39
|
0,17
|
2,66
|
|
0,42
|
0,36
|
|
3.3
|
Núi đá không
có rừng cây
|
NCS
|
0,49
|
|
0,03
|
|
|
|
0,46
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Đất có mặt
nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 02
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 CỦA THỊ XÃ
ĐỨC PHỔ
(Kèm theo Quyết định số: 259/QĐ-UBND
ngày 25/4/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Diện
tích phân theo đơn
vị hành
chính
|
|
Phường
Nguyễn Nghiêm
|
Phường
Phổ Hòa
|
Phường
Phổ Minh
|
Phường
Phổ Ninh
|
Phường
Phổ Quang
|
Phường
Phổ Thạnh
|
Phường
Phổ Văn
|
Phường
Phổ Vinh
|
Xã
Phổ An
|
Xã Phổ Châu
|
Xã Phổ Cường
|
Xã
Phổ Khánh
|
Xã Phổ Nhơn
|
Xã Phổ Phong
|
Xã Phổ Thuận
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)= (5)+(6)
...+(19)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
|
1
|
Nhóm
đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng
lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng
phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc
dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản
xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong
đó: đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm
đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
16,67
|
0,67
|
1,04
|
6,60
|
0,33
|
|
2,80
|
|
0,54
|
|
|
2,90
|
0,31
|
0,34
|
1,12
|
0,02
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,52
|
0,16
|
0.07
|
0,06
|
0,07
|
|
|
|
0,16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ
quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn
hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể
dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây
dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí
tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất
xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNO
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
1.76
|
0,01
|
|
1,75
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm
công nghiệp
|
SKN
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu
công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
1,75
|
|
|
1,75
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
14,21
|
0,50
|
0,89
|
4,79
|
0,26
|
|
2,80
|
|
0,38
|
|
|
2,90
|
0,21
|
0,34
|
1,12
|
0,02
|
|
2.8.1
|
Đất
công trình
giao thông
|
DGT
|
9,86
|
0,40
|
0,88
|
4,32
|
0,24
|
|
0,40
|
|
0,38
|
|
|
1,62
|
0,14
|
0,34
|
1,12
|
0,02
|
|
2.8.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
4,14
|
0,10
|
0,01
|
0,29
|
|
|
2,40
|
|
|
|
|
1,27
|
0,07
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình
cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất
công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
0,20
|
|
|
0,18
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất
có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình
xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ
dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng, đất sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín
ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
0,08
|
|
0,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có
mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 03
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 CỦA THỊ XÃ ĐỨC PHỔ
(Kèm theo Quyết định số: 259/QĐ-UBND ngày
25/4/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường
Nguyễn Nghiêm
|
Phường Phổ
Hòa
|
Phường Phổ
Minh
|
Phường
Phổ Ninh
|
Phường
Phổ Quang
|
Phường
Phổ Thạnh
|
Phường
Phổ Văn
|
Phường
Phổ Vinh
|
Xã
Phổ An
|
Xã
Phổ Châu
|
Xã
Phổ Cường
|
Xã
Phổ Khánh
|
Xã
Phổ Nhơn
|
Xã
Phổ Phong
|
Xã
Phổ Thuận
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)= (5)+(6)
...+(19)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
|
1
|
Nhóm
đất nông nghiệp
|
NNP
|
584,67
|
16,37
|
34,17
|
72,43
|
87,37
|
|
32,65
|
|
15,35
|
0,54
|
0,10
|
73,54
|
31,89
|
153,93
|
65,97
|
0,36
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
279,74
|
12,16
|
20,65
|
60,54
|
64,77
|
|
26,63
|
|
13,85
|
|
|
22,82
|
0,02
|
9,39
|
48,61
|
0,30
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
278,86
|
12,16
|
20,65
|
60,54
|
64,77
|
|
26,63
|
|
13,85
|
|
|
22,81
|
0,02
|
8,52
|
48,61
|
0,30
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
0,88
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
0,87
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
I4NK
|
104,50
|
3,84
|
8,24
|
2,15
|
13,28
|
|
4,63
|
|
1,42
|
0,03
|
|
21,63
|
0,56
|
39,06
|
9,61
|
0,05
|
|
13
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
36,63
|
0,37
|
2,65
|
0,90
|
7,75
|
|
0,13
|
|
|
0,51
|
0,10
|
11,37
|
0,08
|
11,32
|
1,44
|
0,01
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
0,31
|
|
|
0,24
|
|
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc
dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
153,49
|
|
2,60
|
|
1,55
|
|
|
|
|
|
|
17,64
|
31,23
|
94,16
|
6,31
|
|
|
|
Trong
đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
9,80
|
|
0,03
|
8,60
|
0,02
|
|
0,99
|
|
0,08
|
|
|
0,08
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,20
|
|
|
|
|
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm
đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
91,23
|
5,78
|
7,94
|
14,22
|
16,16
|
0,03
|
6,33
|
|
2,57
|
|
0,01
|
8,61
|
0,70
|
8,46
|
20,38
|
0,04
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
22,28
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,64
|
0,05
|
6,80
|
12,76
|
0,03
|
|
22
|
Đất ở
tại đô thị
|
ODT
|
11,25
|
1,63
|
1,25
|
1,02
|
6,35
|
|
0,27
|
|
0,73
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,22
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
0,17
|
0,01
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,68
|
0,10
|
0,26
|
0,01
|
0,10
|
0,03
|
|
|
0,04
|
|
|
0,01
|
|
0,13
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,29
|
0,10
|
|
|
0,10
|
0,03
|
|
|
0,04
|
|
|
0,01
|
|
0,01
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể
dục, thể thao
|
DTT
|
0,27
|
|
0,26
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,12
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,54
|
0,05
|
0,31
|
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
0,14
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,20
|
0,02
|
|
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
0,14
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,03
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,31
|
|
0,31
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
30,44
|
1,70
|
4,51
|
8,48
|
4,76
|
|
1,08
|
|
1,78
|
|
|
3,31
|
0,13
|
0,65
|
4,04
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
10,20
|
0,88
|
1,80
|
4,21
|
2,22
|
|
0,12
|
|
0,46
|
|
|
0,29
|
0,12
|
0,06
|
0,04
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình
thủy lợi
|
DTL
|
19,90
|
0,82
|
2,71
|
4,27
|
2,54
|
|
0,96
|
|
1,03
|
|
|
2,99
|
0,01
|
0,58
|
3,99
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử
- văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình
xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình
hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng, đất sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,30
|
|
|
|
|
|
|
|
0,29
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,20
|
0,03
|
|
|
0,17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
13,62
|
1,42
|
0,63
|
1,07
|
3,74
|
|
2,35
|
|
0,02
|
|
|
1,51
|
0,03
|
0,31
|
2,54
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
12,00
|
0,85
|
0,98
|
3,64
|
0,97
|
|
2,63
|
|
|
|
|
1,14
|
0,35
|
0,57
|
0,87
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
2,96
|
0,06
|
0,07
|
0,29
|
0,16
|
|
1,73
|
|
|
|
|
0,09
|
0,25
|
0,04
|
0,27
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
9,04
|
0,79
|
0,91
|
3,35
|
0,81
|
|
0,90
|
|
|
|
|
1,05
|
0,10
|
0,53
|
0,60
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 04
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA THỊ XÃ ĐỨC
PHỔ
(Kèm theo Quyết định số: 259/QĐ-UBND
ngày 25/4/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chì
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Nguyễn Nghiêm
|
Phường
Phổ Hòa
|
Phường Phổ Minh
|
Phường
Phổ Ninh
|
Phường
Phổ Quang
|
Phường
Phổ Thạnh
|
Phường
Phổ Văn
|
Phường
Phổ Vinh
|
Xã
Phổ An
|
Xã
Phổ Châu
|
Xã
Phổ Cường
|
Xã Phổ Khánh
|
Xã Phổ Nhơn
|
Xã
Phổ Phong
|
Xã
Phổ Thuận
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)…+(19)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
|
1
|
Đất
nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
584,67
|
1637
|
34,17
|
72,43
|
87,37
|
|
32,65
|
|
1535
|
0,54
|
0,10
|
73,54
|
31,89
|
153,93
|
65,97
|
036
|
|
|
Trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA/PNN
|
279,74
|
12,16
|
20,65
|
60,54
|
64,77
|
|
26,63
|
|
13,85
|
|
|
22,82
|
0,02
|
9,39
|
48,61
|
0,30
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK/PNN
|
104,50
|
3,84
|
8,24
|
2,15
|
13,28
|
|
4,63
|
|
1,42
|
0,03
|
|
21,63
|
0,56
|
39,06
|
9,61
|
0,05
|
|
1.3
|
Đất trồng cây
lâu năm
|
CLN/PNN
|
36,63
|
0,37
|
2,65
|
0,90
|
7,75
|
|
0,13
|
|
|
0,51
|
0,10
|
11,37
|
0,08
|
11,32
|
1,44
|
0,01
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPII/PNN
|
0,31
|
|
|
0,24
|
|
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
153,49
|
|
2,60
|
|
1,55
|
|
|
|
|
|
|
17,64
|
31,23
|
94,16
|
6,31
|
|
|
|
Trong
đó: đất có rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
9,80
|
|
0,03
|
8,60
|
0,02
|
|
0,99
|
|
0,08
|
|
|
0,08
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
0,20
|
|
|
|
|
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển
đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội
bộ đất nông nghiệp
|
|
1,13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,13
|
|
|
|
|
Trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển
đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Chuyển đất
rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng phòng
hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản xuất
sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
1,13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,13
|
|
|
|
|
Trong
đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/NKR
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển
các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn
nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
1,13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,13
|
|
|
|
4
|
Chuyển
đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ
đất phi nông nghiệp
|
|
91,23
|
5,78
|
7,94
|
14,22
|
16,16
|
0,03
|
6,33
|
|
2,57
|
|
0,01
|
8,61
|
0,70
|
8,46
|
20,38
|
0,04
|
|
|
Trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông
nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông
nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
19,92
|
2,38
|
2,69
|
8,48
|
5,29
|
0,03
|
0,39
|
|
0,63
|
|
0,01
|
|
|
|
0,01
|
0,01
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OCT
|
18,27
|
2,20
|
2,70
|
7,09
|
5,11
|
0,03
|
0,37
|
|
0,60
|
|
0,01
|
|
0,14
|
|
0,01
|
0,01
|
|
4.3
|
Chuyển
đất xây dựng công trình
sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng
công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
NNP là mã đất bổ sung,
bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;
PNN là mã loại đất theo
quy hoạch;
MHT là mã đất theo hiện
trạng sử dụng đất;
PNC là mã đất bổ sung,
bao gồm các loại đất phi nghiệp được quy định tại Điều 119, Điều 120 Luật Đất
đai;
Quyết định 259/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 259/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 25/04/2025 thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2025
Ban hành:
23/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2025
Ban hành:
23/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2025
Ban hành:
21/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2025
Ban hành:
21/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2025
Ban hành:
17/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2025
Ban hành:
11/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2025
Ban hành:
02/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/04/2025
Ban hành:
02/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2025
Ban hành:
26/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/05/2025
532
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|