VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH ĐIỆN BIÊN
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
NỘI VỤ TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 794/QĐ-UBND, ngày 23 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Điện Biên)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm tiếp
nhận hồ sơ
|
Phí, lệ phí
|
Văn bản QPPL
quy định nội dung sửa đổi, bổ sung của TTHC
|
Cách thức thực
hiện
|
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua DV BCCI
|
|
I. THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân
nhân liệt sĩ
|
- 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp quy định tại các điểm d, đ khoản 1 Điều
26 Nghị định 131/2021/NĐ-CP: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
- Trường hợp thân nhân liệt sĩ đã được hưởng chế
độ ưu đãi nhưng chưa được cấp giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ: 12 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nội vụ
tỉnh Điện Biên (Thôn Thanh Xuân, xã Thanh Hưng, huyện Điện Biên, tỉnh Điện
Biên. Điện thoại: 0215.3.831.077)
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ
máy nhà nước (viết tắt là Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của
Quốc hội);
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025
của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ
(viết tắt là Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ);
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã,
thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương (viết
tắt là Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ);
|
X
|
|
X
|
|
2
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng
liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
|
- 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đối với trường
hợp Sở Nội vụ nơi thường trú của cá nhân đồng thời là Sở Nội vụ nơi quản lý hồ
sơ gốc liệt sĩ;
- 17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đối với trường
hợp Sở Nội vụ nơi thường trú của cá nhân không phải là Sở Nội vụ nơi quản lý hồ
sơ gốc liệt sĩ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nội vụ
tỉnh Điện Biên (Thôn Thanh Xuân, xã Thanh Hưng, huyện Điện Biên, tỉnh Điện
Biên. Điện thoại: 0215.3.831.077)
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
|
X
|
|
X
|
|
3
|
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
24 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
|
X
|
|
X
|
|
4
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc
truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
|
24 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
|
X
|
|
X
|
|
5
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực
lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện
không công tác trong quân đội, công an
|
24 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
|
X
|
|
X
|
|
6
|
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như
thương binh
|
104 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nội vụ
tỉnh Điện Biên (Thôn Thanh Xuân, xã Thanh Hưng, huyện Điện Biên, tỉnh Điện
Biên. Điện thoại: 0215.3.831.077)
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
|
X
|
|
X
|
|
7
|
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối
với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn
thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh
chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an.
|
84 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nội vụ
tỉnh Điện Biên (Thôn Thanh Xuân, xã Thanh Hưng, huyện Điện Biên, tỉnh Điện
Biên, Điện thoại: 0215.3.831.077)
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
|
X
|
|
X
|
|
8
|
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương
binh đồng thời là bệnh binh
|
17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nội vụ
tỉnh Điện Biên (Thôn Thanh Xuân, xã Thanh Hưng, huyện Điện Biên, tỉnh Điện
Biên. Điện thoại: 0215.3.831.077)
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
|
X
|
|
X
|
|
9
|
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế
độ mất sức lao động
|
- Trường hợp thương binh đang hưởng chế độ mất
sức lao động có hồ sơ lưu tại Sở Nội vụ: 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp thương binh đang hưởng chế độ mất
sức lao động mà không có hồ sơ lưu ở Sở Nội vụ: 29 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nội vụ
tỉnh Điện Biên (Thôn Thanh Xuân, xã Thanh Hưng, huyện Điện Biên, tỉnh Điện
Biên. Điện thoại: 0215.3.831.077)
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
|
X
|
|
X
|
|
10
|
Công nhận đối với người bị thương trong chiến
tranh không thuộc quân đội, công an
|
- Đối với trường hợp người bị thương thường trú
tại địa phương nơi bị thương, do UBND huyện cấp giấy chứng nhận bị thương:
204 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
- Đối với trường hợp người bị thương thường trú
tại địa phương khác, do UBND huyện cấp giấy chứng nhận bị thương: 207 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Đối với trường hợp người bị thương thường trú
tại địa phương khác, không do UBND huyện cấp giấy chứng nhận bị thương: Trên
207 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
|
X
|
|
X
|
|
11
|
Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng
cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp
đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi
dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý
|
42 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của HĐND và
UBND cấp huyện đối với các trường hợp đang sống tại gia đình;
- Cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng đối với các trường
hợp đang được nuôi dưỡng tập trung
|
Không
|
- Nghị quyết số ngày 19/02/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
|
X
|
|
X
|
|
12
|
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng,
điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý
|
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
|
X
|
|
X
|
|
13
|
Đưa người có công đối với trường hợp đang được
nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về
nuôi dưỡng tại gia đình
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công; Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên (Thôn Thanh Xuân, xã
Thanh Hưng, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3.831.077)
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
|
X
|
|
X
|
|
14
|
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có
công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân
nhân liệt sĩ
|
17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
|
X
|
|
X
|
|
15
|
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động
cách mạng
|
37 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
|
X
|
|
X
|
|
16
|
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động
kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
- Trường hợp người hoạt động kháng chiến bị nhiễm
chất độc hóa học: 96 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp người hoạt động kháng chiến có con
đẻ bị dị dạng, dị tật đã được hưởng chế độ ưu đãi mà bố (mẹ) chưa được hưởng:
89 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp có vợ hoặc có chồng nhưng không có
con đẻ: 31 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
|
X
|
|
X
|
|
17
|
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt
động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
96 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
|
X
|
|
X
|
|
18
|
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động
cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù,
đày
|
24 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
|
X
|
|
X
|
|
19
|
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến
giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
|
24 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
|
X
|
|
X
|
|
20
|
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng
|
24 ngày kể từ ngày nhận đủ hò sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025CNĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
|
X
|
|
X
|
|
21
|
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ
đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
- Đối với trường hợp hồ sơ người có công đang do quân
đội, công an quản lý: 24 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Đối với trường hợp hồ sơ người có công không do
quân đội, công an quản lý: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
- Cơ quan, đơn vị quản lý người có công thuộc Bộ Quốc
phòng, Bộ Công an
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban
nhân dân cấp xã
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
|
X
|
|
X
|
|
22
|
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương
binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương
cơ thể từ 81 % trở lên
|
12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nội vụ
tỉnh Điện Biên (Thôn Thanh Xuân, xã Thanh Hưng, huyện Điện Biên, tỉnh Điện
Biên. Điện thoại: 0215.3.831. 077)
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
|
X
|
|
X
|
|
23
|
Hưởng lại chế độ ưu đãi
|
12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nội vụ
tỉnh Điện Biên (Thôn Thanh Xuân, xã Thanh Hưng, huyện Điện Biên, tỉnh Điện
Biên. Điện thoại: 0215.3.831.077)
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
|
X
|
|
X
|
|
24
|
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ
cấp ưu đãi từ trần
|
- Đối với trợ cấp một lần và mai táng: 24 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ;
- Đối với trợ cấp hằng tháng, trợ cấp tuất nuôi
dưỡng hằng tháng:
+ 31 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đối với trường
hợp đủ điều kiện;
+ 43 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đối với trường
hợp con từ đủ 18 tuổi trở lên bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
|
X
|
|
X
|
|
25
|
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ
|
24 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy tờ theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
|
X
|
|
X
|
|
26
|
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người
có công
|
24 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nội vụ
tỉnh Điện Biên (Thôn Thanh Xuân, xã Thanh Hưng, huyện Điện Biên, tỉnh Điện
Biên. Điện thoại: 0215.3.831.077)
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
|
X
|
|
X
|
|
27
|
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi
thay đổi nơi thường trú
|
24 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nội vụ
tỉnh Điện Biên (Thôn Thanh Xuân, xã Thanh Hưng, huyện Điện Biên, tỉnh Điện
Biên. Điện thoại: 0215.3.831.077)
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
|
X
|
|
X
|
|
28
|
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với
cách mạng
|
12 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy tờ theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nội vụ
tỉnh Điện Biên (Thôn Thanh Xuân, xã Thanh Hưng, huyện Điện Biên, tỉnh Điện
Biên. Điện thoại: 0215.3.831.077)
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
|
X
|
|
X
|
|
29
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang
liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng
trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nội vụ
tỉnh Điện Biên (Thôn Thanh Xuân, xã Thanh Hưng, huyện Điện Biên, tỉnh Điện
Biên. Điện thoại: 0215.3.831.077)
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
|
X
|
|
X
|
|
30
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài
nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của
đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
09 ngày làm việc từ ngày tiếp nhận đủ giấy tờ
theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nội vụ
tỉnh Điện Biên (Thôn Thanh Xuân, xã Thanh Hưng, huyện Điện Biên, tỉnh Điện
Biên. Điện thoại: 0215.3.831.077)
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
|
X
|
|
X
|
|
31
|
Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Cơ quan, đơn vị quản lý liệt sĩ trước khi hy sinh
cấp tỉnh; Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh.
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
|
X
|
|
X
|
|
32
|
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong
hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
|
25 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
|
X
|
|
X
|
|
33
|
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong hoàn
thành nhiệm vụ trong kháng chiến
|
25 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
|
X
|
|
X
|
|
34
|
Thủ tục giải quyết một lần đối với người có thành
tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen
của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, thủ trưởng cơ
quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương
|
22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
|
X
|
|
|
|
35
|
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên
xung phong thời kỳ chống Pháp
|
Không quy định thời gian thực hiện
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
|
X
|
DVC TT Một phần
|
X
|
|
II. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
|
1
|
Thăm viếng mộ liệt sĩ
|
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của HĐND và UBND
cấp huyện
|
Không
|
- Nghị quyết số ngày 19/02/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
|
X
|
|
X
|
|
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
1
|
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công
|
05 ngày làm việc kê từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp xã
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025
của Chính phủ.
|
X
|
|
X
|