|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1881/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Lê Hải Hòa
|
|
Ngày ban hành:
|
10/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1881/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 10
tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI
VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng
9 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10 tháng 9
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 3532/QĐ-BTC ngày 17 tháng
10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ
lục I và Phụ lục II kèm theo Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10 tháng 9 năm 2025
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đầu
tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế
tại Tờ trình số 2081/TTr-BQLKKT ngày 05 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh
mục 05 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 02 thủ tục hành chính thay thế
trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý
Khu Kinh tế tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính
được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số
3154/QĐ-BTC ngày 10 tháng 9 năm 2025 và Quyết định số 3532/QĐ-BTC ngày 17 tháng
10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Điều 2. Giao Ban Quản lý Khu kinh tế xây dựng
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định
này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế 02 thủ tục hành chính số thứ
tự 03, 16 phần A tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 1425/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 8 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy
trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam,
lĩnh vực việc làm, lĩnh vực tiền lương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản
lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng và thay thế 03 thủ tục hành chính số thứ tự 02,
03, 12 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1501/QĐ-UBND ngày 11 tháng
11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ 05 thủ tục hành chính số thứ
tự số thứ tự 8, 9, 10, 12, 13 tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số
1425/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và
phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư
tại Việt Nam, lĩnh vực việc làm, lĩnh vực tiền lương thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng và 07 thủ tục hành chính số thứ tự
01, 04, 05, 06, 07, 8, 9 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
1501/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư
tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng.
Các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư tại Việt
Nam không được sửa đổi, thay thế tại Quyết định này tiếp tục thực hiện theo các
Quyết định gồm: Quyết định số 1425/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2021 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa
đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam, lĩnh vực việc làm, lĩnh vực tiền lương
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng; Quyết định
số 1501/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu
tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân
các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Vụ Pháp chế, Bộ Tài chính;
- Chủ tịch, Các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, TTTT, KT, TH, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC(A).
|
CHỦ TỊCH
Lê Hải Hòa
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT
NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 1881/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (05 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC (Mã TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư của Ban Quản lý
(1.009.748)
|
- 12 ngày làm việc:
+ Ban: 07 ngày.
+ Các Sở, ngành, đơn
vị liên quan: 5 ngày.
|
Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình
|
Không có
|
- Luật số 61/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật số 57/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Luật số 90/2025/QH15
ngày 25/6/2025;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021;
- Nghị định số
19/2025/NĐ-CP ngày 10/02/2025;
- Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT
ngày 09/4/2021;
- Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
|
- Nội dung sửa đổi bổ sung:
Thay đổi thời hạn giải quyết; địa điểm thực hiện, căn cứ pháp lý.
- Cắt giảm 30% thời gian giải
quyết thủ tục hành chính so với quy định (từ 17 ngày làm việc xuống còn 12
ngày làm việc)
|
|
2
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
đối với dự án đầu tư thực hiện tại khu kinh tế
(1.009.755)
|
- 12 ngày làm việc:
+ Ban: 7 ngày.
+ Các Sở, ngành, đơn vị
liên quan: 5 ngày.
|
Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình
|
Không có
|
- Luật số 61/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật số 57/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Luật số 90/2025/QH15 ngày
25/6/2025;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021;
- Nghị định số
19/2025/NĐ-CP ngày 10/02/2025;
- Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025;
- Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023;
|
- Nội dung sửa đổi bổ sung:
Thay đổi thời hạn giải quyết; địa điểm thực hiện, căn cứ pháp lý.
- Cắt giảm 30% thời gian giải
quyết thủ tục hành chính so với quy định (từ 17 ngày làm việc xuống còn 12
ngày làm việc)
|
|
3
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
(Ban Quản lý thực hiện)
(1.009.756)
|
07 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình
|
Không có
|
- Luật số 61/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH15
ngày 25/6/2025;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021;
- Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025;
- Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT
ngày 31/12/2023.
|
- Nội dung sửa đổi bổ sung:
Thay đổi thời hạn giải quyết; địa điểm thực hiện, căn cứ pháp lý.
- Cắt giảm 30% thời gian giải
quyết thủ tục hành chính so với quy định (từ 10 ngày làm việc xuống còn 07
ngày làm việc)
|
|
4
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt
động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền Ban quản lý
(1.009770)
|
- 12 ngày làm việc:
+ Ban: 07 ngày.
+ Các Sở, ngành, đơn vị
liên quan: 05 ngày.
|
Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình
|
Không có
|
- Luật số 61/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH15
ngày 25/6/2025;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021;
- Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025;
- Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
|
- Nội dung sửa đổi bổ sung:
Thay đổi thời hạn giải quyết; địa điểm thực hiện, căn cứ pháp lý.
- Cắt giảm 30% thời gian giải
quyết thủ tục hành chính so với quy định (từ 17 ngày làm việc xuống còn 12
ngày làm việc)
|
|
5
|
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu
tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần góp vốn đối với nhà đầu tư
nước ngoài (Ban Quản lý thực hiện)
(1.009775)
|
- 08 ngày làm việc:
+ Ban: 5 ngày;
+ Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
và Công an tỉnh: 03 ngày.
|
Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình
|
Không có
|
- Luật số 61/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021;
- Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025;
- Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
|
- Nội dung sửa đổi bổ sung:
Thay đổi thời hạn giải quyết; địa điểm thực hiện,
căn cứ pháp lý.
- Cắt giảm 20% thời gian giải
quyết thủ tục hành chính so với quy định (từ 10 ngày làm việc xuống còn 08
ngày làm việc)
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THAY THẾ (02 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC được thay thế (Mã TTHC)
|
Tên TTHC thay thế
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban quản lý
(1.009.759)
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban quản lý
(1.009759)
|
* Các trường
hợp điều chỉnh gồm: (a1) Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của Ban quản lý; (a2) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường
hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án
đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý; (a3) Điều
chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi
loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của Ban Quản lý; (a4) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý; (a5) Điều
chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi
loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của Ban Quản lý; (a6) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp
vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của Ban Quản lý; (a7) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp
tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu
tư của Ban Quản lý: 12 ngày làm việc.
* Trường hợp
(a8):
Điều chỉnh dự án đầu tư
theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp
thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP): 8 ngày
làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình
|
Không có
|
- Luật số 61/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH15
ngày 25/6/2025;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 19/2025/NĐ-CP
ngày 10/02/2025;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025;
- Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
|
- Thay đổi, hợp nhất tên
TTHC.
- Thay đổi thời hạn giải quyết;
địa điểm thực hiện; căn cứ pháp lý.
- Cắt giảm 30% thời gian giải
quyết thủ tục hành chính so với quy định (từ 17 ngày xuống còn 12 ngày làm việc
đối với các trường hợp từ a1 đến a7; từ 12 ngày làm việc xuống còn 08 ngày
làm việc đối với trường hợp a8).
- Giảm 08 TTHC sau hợp nhất
|
|
2
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
(1.009757)
|
|
3
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu
tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban
Quản lý
(1.009.762)
|
|
4
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo
đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
Ban Quản lý
(1.009763)
|
|
5
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý
(1.009.764)
|
|
6
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ
chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu
tư của Ban Quản lý
(1.009765)
|
|
7
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc
dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý
(1.009766)
|
|
8
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc
dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý
(1.009767)
|
|
9
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được
chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
(1.009768)
|
|
10
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không
thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
(1.009760)
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không
thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện)
(1.009760)
|
- (a1) Trường hợp điều chỉnh
dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt
động của dự án đầu tư theo quy định tại điểm 1b Điều 27 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực
hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền
địa phương hai cấp: 03 ngày làm việc.
- (a2) Trường hợp điều chỉnh
dự án đầu tư không thuộc trường hợp a1 nêu trên: 05 ngày làm việc.
- (a3) Trường hợp điều chỉnh
dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu
tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương
đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật đầu
tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP): 03 ngày làm việc.
|
Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ Bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình
|
Không có
|
- Luật số 61/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật số 57/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Luật số 90/2025/QH15
ngày 25/6/2025;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021;
- Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025;
- Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
|
- Thay đổi, hợp nhất tên
TTHC.
- Thay đổi thời hạn giải quyết;
địa điểm thực hiện, căn cứ pháp lý.
- Cắt giảm 30% thời gian giải
quyết thủ tục hành chính so với quy định (từ 07 ngày xuống còn 05 ngày làm việc
đối với trường hợp a2; từ 05 ngày làm việc xuống còn 03 ngày làm việc đối với
trường hợp a3).
- Giảm 01 TTHC sau hợp nhất.
|
|
11
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được
cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương
đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường
hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP)
(1.009769)
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH GIẢM TRÊN CƠ SỞ HỢP NHẤT, THAY THẾ CÁC TTHC TẠI MỤC B PHỤ LỤC NÀY (09
TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC (Mã TTHC)
|
Lý do giảm
|
Cơ quan thực hiện
|
Tên văn bản đã công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung
|
|
1
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh(1.009.757)
|
Trên cơ sở
hợp nhất các TTHC, thay thế các TTHC số 1.009757, 1.009762,
1.009763, 1.009764, 1.009765, 1.009766, 1.009767, 1.009768 bằng TTHC số
1.009759 với tên gọi Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý từ đó cắt giảm các mã TTHC này.
|
Ban Quản lý Khu kinh tế tiếp
nhận hồ sơ, lấy ý kiến các cơ quan liên quan và thẩm định trình UBND tỉnh chấp
thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư hoặc Ban Quản lý chấp
thuận chủ trương đầu tư
|
Quyết định số 1501/QĐ- UBND
ngày 11/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
2
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu
tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (1.009762)
|
Quyết định số 1425/QĐ-
UBND ngày 10/8/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
3
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo
đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (1.009763)
|
Quyết định số 1425/QĐ-
UBND ngày 10/8/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
4
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản
lý (1.009764)
|
Quyết định số 1425/QĐ- UBND
ngày 10/8/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
5
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ
chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu
tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (1.009765)
|
Quyết định số 1501/QĐ- UBND
ngày 11/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
6
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc
dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (1.009766)
|
Quyết định số 1425/QĐ- UBND
ngày 10/8/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
7
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc
dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (1.009767)
|
Quyết định số 1425/QĐ- UBND
ngày 10/8/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
8
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được
chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
(1.009768)
|
Quyết định số 1501/QĐ- UBND
ngày 11/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
9
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được
cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương
đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường
hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP) (1.009769)
|
Trên cơ sở hợp nhất các TTHC,
thay thế các TTHC số 1.009760, 1.009769 bằng TTHC số 1.009760, từ đó cắt giảm
01 mã TTHC
|
Ban Quản lý Khu kinh tế tiếp
nhận hồ sơ, lấy ý kiến các cơ quan liên quan và thẩm định, chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư
|
Quyết định số 1501/QĐ- UBND ngày
11/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Tổng số danh mục TTHC công bố:
07 TTHC
Trong đó: - Sửa đổi, bổ
sung: 05 TTHC;
- Thay thế: 02 TTHC;
Tổng số TTHC giảm trên cơ sở
hợp nhất, thay thế: 09 TTHC;
Tổng số TTHC cung cấp dịch vụ
công trực tuyến toàn trình: 07 TTHC.
TTHC cắt giảm thời hạn giải
quyết: 07 TTHC
TTHC thực hiện không phụ thuộc
vào địa giới hành chính: 07 TTHC.
[1] Phần
in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.
Quyết định 1881/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1881/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/11/2025
Ban hành:
11/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/11/2025
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/11/2025
Ban hành:
04/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
31/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/11/2025
Ban hành:
31/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/11/2025
Ban hành:
31/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/11/2025
Ban hành:
30/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/11/2025
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
13/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/11/2025
266
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|