|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3507/QĐ-UBND
|
Thanh Hóa, ngày
07 tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC CHUẨN TIẾP CẬN
PHÁP LUẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH THANH HÓA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số
1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch
rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà
nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số
3611/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa ban
hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống
hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số
3124/QĐ-BTP ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố
thủ tục hành chính nội bộ thay thế trong lĩnh vực chuẩn tiếp cận pháp luật
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 925/TTr-STP ngày 05 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này 01 thủ tục hành chính nội bộ thay thế trong lĩnh vực Chuẩn tiếp
cận pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Thanh Hóa (có
Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2026.
Bãi bỏ nội dung thủ tục hành
chính “Công nhận xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật” đã được
công bố tại Quyết định số 3905/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống
hành chính nhà nước lĩnh vực tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban
nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đầu Thanh Tùng
|
PHỤ LỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 11 năm
2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
PHẦN I. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THAY THẾ
Thay thế thủ tục hành chính
“Công nhận xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật” đã được công bố
tại Quyết định số 3905/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước
lĩnh vực tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của UBND tỉnh Thanh Hóa.
|
STT
|
Tên TTHC nội bộ được thay thế
|
Tên TTHC nội bộ thay thế
|
Tên văn bản QPPL quy định nội dung thay thế
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
CẤP TỈNH
|
|
1
|
Công nhận xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
|
Thủ tục đánh giá, công nhận xã, phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
|
Quyết định số 27/2025/QĐ-TTg
ngày 04/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về xã, phường, đặc khu đạt
chuẩn tiếp cận pháp luật; Thông tư số 15/2025/TT-BTP ngày 11/9/2025 của Bộ Tư
pháp về Hướng dẫn thi hành Quyết định số 27/2025/QĐ-TTg ngày 04/8/2025 của
Thủ tướng Chính phủ quy định về xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp
luật; Quyết định số 3124/QĐ-BTP ngày 27/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính nội bộ thay thế trong lĩnh vực chuẩn tiếp cận
pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
|
Chuẩn tiếp cận pháp luật
|
Sở Tư pháp
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
Thủ tục đánh giá, công nhận
xã, phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
1. Trình tự thực hiện:
1.1 Thời gian thực hiện: Trong
giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ,
tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: Sở
Tư pháp tỉnh Thanh Hoá (Số 34 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện:
- Ủy ban nhân dân xã, phường
(sau đây gọi là cấp xã) tổ chức họp, đánh giá kết quả thực hiện và mức độ đạt
của từng tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật; niêm yết hoặc đăng tải công
khai kết quả tự đánh giá trong ít nhất là 10 ngày để lấy ý kiến của cơ quan, tổ
chức, cá nhân trên địa bàn; gửi hồ sơ đề nghị công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận
pháp luật đến Sở Tư pháp trước ngày 25 tháng 11 của năm đánh giá.
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp tổ chức thẩm định bằng hình thức phù hợp,
xây dựng báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và mức độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
của từng đơn vị cấp xã; trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định
công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét, quyết định công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật.
2. Cách thức thực hiện: Nộp
hồ sơ trực tuyến qua Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và hồ sơ công việc (TD
office)
3.Thành phần, số lượng hồ
sơ: 01 bộ hồ sơ, gồm:
3.1. Hồ sơ Uỷ ban nhân dân
cấp xã gửi Sở Tư pháp đề nghị thẩm định gồm:
- Văn bản đề nghị công nhận cấp
xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (Mẫu 01 Phụ lục II Thông tư số 15/2025/TT-BTP);
- Bản tự đánh giá mức độ đạt
chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật (Mẫu 02 Phụ lục II Thông tư số
15/2025/TT-BTP);
- Bản tổng hợp, tiếp thu, giải
trình ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân về kết quả tự đánh giá mức độ đạt
chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật (nếu có) (Mẫu 03 Phụ lục II
Thông tư số 15/2025/TT-BTP);
- Biên bản cuộc họp đề nghị
xét, công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (Mẫu 04 Phụ lục II Thông tư
số 15/2025/TT-BTP);
- Tài liệu chứng minh mức độ
đạt các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật (Sắp xếp tài liệu chứng minh các
chỉ tiêu, tiêu chí theo Phụ lục I của Thông tư số 15/2025/TT-BTP).
3.2. Hồ sơ Sở Tư pháp trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh bao gồm:
- Hồ sơ đề nghị công nhận đạt
chuẩn tiếp cận pháp luật của cấp xã;
- Báo cáo kết quả thẩm định hồ
sơ và mức độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (Mẫu 05 Phụ lục II Thông tư số
15/2025/TT-BTP);
- Dự thảo Quyết định công nhận
cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (Mẫu 06 Phụ lục II Thông tư số
15/2025/TT-BTP).
4. Thời hạn giải quyết hồ sơ:
- Thời hạn nộp hồ sơ đối với
cấp xã: Trước ngày 25/11 hằng năm.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ của
Sở Tư pháp: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời hạn Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh quyết định công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật: không quy
định
5. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
6. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Sở Tư pháp.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
7. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không
quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Văn bản đề nghị công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (Mẫu 01
Phụ lục II Thông tư số 15/2025/TT-BTP).
10. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính:
Cấp xã được công nhận đạt chuẩn
tiếp cận pháp luật khi đạt đủ các tiêu chí, chỉ tiêu quy định tại Điều 4 của
Quyết định số 27/2025/QĐ-TTg ngày 04/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về
xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (Nội dung, mức độ đạt chuẩn
các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật được quy định tại Phụ lục I Thông tư
số 15/2025/TT-BTP ngày 11/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành
Quyết định số 27/2025/QĐ-TTg).
11. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Quyết định số 27/2025/QĐ-TTg
ngày 04/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về xã, phường, đặc khu đạt
chuẩn tiếp cận pháp luật.
- Thông tư số 15/2025/TT-BTP
ngày 11/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Quyết định số 27/2025/QĐ-TTg
ngày 04/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về xã, phường, đặc khu đạt
chuẩn tiếp cận pháp luật.
Mẫu
đơn, mẫu kết quả kèm theo: Có./.
Mẫu
01: Văn bản đề nghị công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU…
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: /UBND-…
V/v đề nghị công nhận xã/phường/đặc khu… đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
năm….....
|
…, ngày … tháng …
năm …
|
|
Kính
gửi:
|
- Ủy ban nhân dân tỉnh/thành
phố ….;
- Sở Tư pháp tỉnh/thành phố …..
|
Thực hiện Quyết định số 27/2025/QĐ-TTg
ngày 04/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về xã, phường, đặc khu đạt
chuẩn tiếp cận pháp luật và Thông tư số 152025/TT-BTP ngày 11/9/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Quyết định số 27/2025/QĐ-TTg ngày
04/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về xã, phường, đặc khu đạt chuẩn
tiếp cận pháp luật, Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu ….. đã tổ chức họp, đánh
giá kết quả thực hiện và mức độ đạt chuẩn của từng tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận
pháp luật; niêm yết/đăng tải công khai kết quả tự đánh giá kết quả đạt chuẩn
tiếp cận pháp luật theo quy định. Cụ thể như sau:
I. Kết quả đánh giá đạt
chuẩn tiếp cận pháp luật
1. Về chỉ đạo, hướng dẫn,
tổ chức thực hiện
2. Về thời gian lấy số
liệu đánh giá, thời gian tổ chức đánh giá
3. Kết quả tự đánh giá
các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật
(Bản tự đánh giá mức độ đạt
chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật kèm theo)
4. Về công khai Bản tự
đánh giá mức độ đạt chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật
a) Thời gian công khai
b) Hình thức công khai: Nêu
rõ niêm yết hay đăng tải
5. Việc tổng hợp, tiếp
thu, giải trình ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân về kết quả tự đánh giá các
tiêu chí tiếp cận pháp luật
(Bản tổng hợp, tiếp thu, giải
trình kèm theo - nếu có)
II. Những thuận lợi, khó
khăn trong thực hiện các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật và đánh giá cấp
xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật; đề xuất giải pháp khắc phục
1. Thuận lợi
2. Tồn tại, hạn chế, khó
khăn, vướng mắc và nguyên nhân
3. Đề xuất, kiến nghị các
giải pháp khắc phục
Trên cơ sở đó, Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc
khu... trân trọng đề nghị Sở Tư pháp tỉnh/thành phố… thẩm định hồ sơ đề nghị
công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh/thành phố … xem xét, quyết định công nhận xã/phường/đặc khu... đạt chuẩn
tiếp cận pháp luật năm…..
Kèm theo văn bản này gồm có:
1. Bản tự đánh giá mức độ đạt
chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật;
2. Bản tổng hợp, tiếp thu, giải
trình ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân về kết quả tự đánh giá các tiêu chí,
chỉ tiêu tiếp cận pháp luật (nếu có);
3. Biên bản cuộc họp đề nghị
xét, công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật;
4. Tài liệu chứng minh mức độ
đạt các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu: VT,…
|
CHỦ TỊCH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu
02: Bản tự đánh giá mức độ đạt chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU...
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…, ngày … tháng …
năm …
|
BẢN
TỰ ĐÁNH GIÁ M ỨC ĐỘ ĐẠT CHUẨN CÁC TIÊU CHÍ, CHỈ TIÊU TIẾP CẬN PHÁP LUẬT
|
Tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật
|
Nội dung tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật
|
Mức độ đạt chuẩn theo quy định
|
Kết quả thực hiện
|
Kết quả tự đánh giá
|
Tài liệu chứng minh mức độ đạt các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp
luật
|
Chữ ký của công chức phụ trách
|
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
|
Tiêu chí 1
|
Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật
|
Đạt 03/03 chỉ tiêu
|
|
|
|
|
|
Chỉ tiêu 1
|
Văn bản quy phạm pháp
luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã được ban hành đúng thời
hạn và đúng quy định của pháp luật về ban hành văn bản quy phạm pháp luật
|
Đạt 01/01 nội dung
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ Nghị quyết của Hội đồng
nhân dân, Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã được ban hành đúng thời hạn
và đúng quy định của pháp luật về ban hành văn bản quy phạm pháp luật
|
100%
|
|
|
|
|
|
Chỉ tiêu 2
|
……………………….
|
|
|
|
|
|
|
Chỉ tiêu 3
|
……………………….
|
|
|
|
|
|
|
Tiêu chí 2
|
Tiếp cận thông tin, phổ
biến, giáo dục pháp luật
|
|
|
|
|
|
|
…………
|
…………………………
|
|
|
|
|
|
|
Tiêu chí 3
|
Hoà giải ở cơ sở
|
……
|
|
|
|
|
|
…………
|
……………………………
|
|
|
|
|
|
|
Chỉ tiêu 4
|
Bảo đảm nguồn lực về
con người và kinh phí, cơ sở vật chất, phương tiện để triển
khai công tác hòa giải ở cơ sở theo của quy định pháp luật về hòa giải ở cơ sở
|
Đạt 04/04 nội dung
|
|
|
|
|
|
|
1. Ủy ban nhân dân cấp xã bố
trí công chức làm công tác hoà giải ở cơ sở, bảo đảm cơ sở vật chất, phương
tiện triển khai công tác hoà giải ở cơ sở trên địa bàn cấp xã
|
……..
|
|
|
|
|
|
|
2. Tỷ lệ hoà giải viên được
cung cấp tài liệu, tập huấn, bồi dưỡng kiến thức pháp luật, kỹ năng hoà giải
ở cơ sở
|
≥ 90%
|
|
|
|
|
|
|
3. Tỷ lệ tổ hòa giải được hỗ
trợ kinh phí hoạt động đúng mức chi theo quy định
|
100%
|
|
|
|
|
|
|
4. Tỷ lệ vụ, việc đã hoà giải
được hỗ trợ thù lao cho hoà giải viên đúng mức chi theo quy định
|
100%
|
|
|
|
|
|
Kết quả chung (5)
|
|
Ghi chú:
(1): Ghi rõ mức độ đạt chuẩn
theo quy định tại Phụ lục I.
(2): Đối với các nội dung có
mức độ đạt chuẩn xác định theo tỷ lệ % thì đề nghị ghi rõ tỷ lệ % đạt được; đối
với các nội dung còn lại đề nghị nêu rõ kết quả thực hiện cụ thể.
(3): Đối với dòng “Tiêu chí…”:
Ghi rõ số lượng chỉ tiêu đạt (ví dụ: “Đạt 02/03 chỉ tiêu”); đối với dòng
“Chỉ tiêu…”: Ghi rõ số lượng nội dung đạt (ví dụ: “Đạt 02/03 nội dung”);
đối với dòng nội dung: Ghi rõ “Đạt” (trong trường hợp đáp ứng mức độ đạt chuẩn theo
quy định tại Phụ lục I) hoặc “Không đạt” (trong trường hợp không đáp ứng mức độ
đạt chuẩn theo quy định tại Phụ lục I).
(4): Liệt kê danh mục các tài
liệu chứng minh mức độ đạt các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật.
(5): Ghi rõ “Đạt chuẩn tiếp
cận pháp luật” (trong trường hợp tất cả các nội dung của chỉ tiêu tiếp cận
pháp luật đạt chuẩn tiếp cận pháp luật) hoặc “Không đạt chuẩn tiếp cận pháp
luật” (trong trường hợp có từ 01 nội dung của chỉ tiêu tiếp cận pháp luật
trở lên không đạt)./.
|
CHỦ TỊCH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
|
NGƯỜI THỰC HIỆN
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu
03: Bản tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân về
kết quả tự đánh giá mức độ đạt chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp
luật
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU...
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…, ngày … tháng …
năm …
|
BẢN
TỔNG HỢP, TIẾP THU, GIẢI TRÌNH Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VỀ KẾT QUẢ TỰ
ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ ĐẠT CHUẨN CÁC TIÊU CHÍ, CHỈ TIÊU TIẾP CẬN PHÁP LUẬT
Trên cơ sở ý kiến của cơ quan,
tổ chức, cá nhân về kết quả tự đánh giá mức độ đạt chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu
tiếp cận pháp luật trên địa bàn năm …., Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu … tổng
hợp, tiếp thu, giải trình như sau:
|
STT
|
Nội dung ý kiến, kiến nghị, phản ánh
|
Cơ quan, tổ chức, cá nhân có ý kiến
|
Tiếp thu
|
Giải trình (không tiếp thu)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
CHỦ TỊCH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
|
NGƯỜI THỰC HIỆN
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu
04: Biên bản cuộc họp đề nghị xét, công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU ...
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…, ngày… tháng…
năm…
|
BIÊN
BẢN
Cuộc
họp đề nghị xét, công nhận xã/phường/đặc khu … đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm
….
Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có
liên quan của trung ương);
Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có
liên quan của địa phương);
Căn cứ….
Hôm nay, vào hồi ... giờ …
ngày… tháng… năm …. tại………, Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu …. tổ chức cuộc
họp đề nghị xét, công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm …, cụ thể
như sau:
I. THÀNH PHẦN THAM DỰ CUỘC
HỌP
- Ông (bà) ……………. - Chức vụ,
đơn vị công tác - Chủ trì cuộc họp;
- Ông (bà) ……………………. - Chức vụ,
đơn vị công tác;
- ……………………………………………
- Ông (bà) ……………. - Chức vụ,
đơn vị công tác - Thư ký cuộc họp.
II. NỘI DUNG CUỘC HỌP
1. Ủy ban nhân dân
xã/phường/đặc khu… báo cáo kết quả tự đánh giá mức độ đạt chuẩn các tiêu chí,
chỉ tiêu tiếp cận pháp luật.
2. Ý kiến phát biểu trao
đổi, thảo luận của các thành viên tham dự cuộc họp đề nghị xét, công nhận
xã/phường/đặc khu….. đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm …., cụ thể như sau:
- …………………………………………………
3. Kết quả: Số đại biểu
tham dự cuộc họp (đạt tỷ lệ …%) nhất trí đề nghị xét, công nhận xã/phường/đặc
khu… đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm ….
Cuộc họp kết thúc vào … giờ….
ngày … tháng … năm…., đã thông qua cho các thành viên tham dự cuộc họp cùng
nghe và nhất trí ….%.
Biên bản này được lập thành …
bản có giá trị pháp lý như nhau: Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu lưu … bản;
để làm hồ sơ đề nghị xét, công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật gửi Sở
Tư pháp tỉnh/thành phố … bản./.
|
THƯ KÝ
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
CHỦ TRÌ CUỘC
HỌP
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu
05: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và mức độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ...
SỞ TƯ PHÁP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …./BC-STP
|
…, ngày… tháng…
năm…
|
BÁO
CÁO
Kết
quả thẩm định hồ sơ và mức độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm …. đối với xã/phường/đặc
khu....1
Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có
liên quan của trung ương);
Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có
liên quan của địa phương);
Căn cứ
……………………………………………………………………;
Căn cứ kết quả rà soát, đánh
giá việc thực hiện các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật của xã/phường/đặc
khu… và thông qua kiểm tra trực tiếp (nếu có), Sở Tư pháp tỉnh/thành phố…. báo
cáo kết quả thẩm định hồ sơ và mức độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm.... Cụ
thể như sau:
I. KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH
1. Về hồ sơ
2. Về kết quả chỉ đạo, hướng
dẫn, tổ chức thực hiện
3. Về kết quả thực hiện và
mức độ đạt chuẩn các tiêu chí tiếp cận pháp luật (cần đánh giá từng tiêu
chí, chỉ tiêu cụ thể)
(Bản tổng hợp kết quả thẩm định
mức độ đạt chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật kèm theo)
II. KẾT LUẬN
1. Về hồ sơ
2. Về kết quả đạt chuẩn tiếp
cận pháp luật
- Tổng số hồ sơ đề nghị công
nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật được Sở Tư pháp thẩm định: ….
- Tổng số xã/phường/đặc khu đạt
chuẩn tiếp cận pháp luật: .… (Ghi rõ tên xã/phường)
- Tổng số xã/phường/đặc khu
chưa đạt chuẩn tiếp cận pháp luật: …. (Ghi rõ tên xã/phường)
III. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
|
Nơi nhận:
- ……….;
- ……….;
- Lưu: VT,…
|
GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
|
___________________________
1 Có thể thẩm định
hồ sơ và mức độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật của nhiều xã/phường/đặc khu trong
01 báo cáo
BẢN
TỔNG HỢP KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH M ỨC ĐỘ ĐẠT CHUẨN CÁC TIÊU CHÍ, CHỈ TIÊU TIẾP CẬN PHÁP
LUẬT NĂM .... CỦA XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU......
(Kèm
theo Báo cáo số .../BC-STP ngày .../../.. của Sở Tư pháp tỉnh/thành phố...)
|
Tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật
|
Nội dung tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật
|
Mức độ đạt chuẩn theo quy định
|
Kết quả tự đánh giá của xã/phường…
|
Kết quả thẩm định của Sở Tư pháp
|
|
Kết quả thực hiện
|
Kết quả tự đánh giá
|
Kết quả thực hiện
|
Kết quả thẩm định
|
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
Tiêu chí 1
|
Ban hành văn bản quy
phạm pháp luật
|
Đạt 03/03 chỉ tiêu
|
|
|
|
|
|
Chỉ tiêu 1
|
Văn bản quy phạm
pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã được ban hành
đúng thời hạn và đúng quy định của pháp luật về ban hành văn bản quy phạm
pháp luật
|
Đạt 01/01 nội dung
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ Nghị quyết của Hội đồng
nhân dân, Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã được ban hành đúng thời hạn
và đúng quy định của pháp luật về ban hành văn bản quy phạm pháp luật
|
100%
|
|
|
|
|
|
Chỉ tiêu 2
|
……………………
|
|
|
|
|
|
|
Chỉ tiêu 3
|
……………………
|
|
|
|
|
|
|
Tiêu chí 2
|
Tiếp cận thông tin, phổ
biến, giáo dục pháp luật
|
|
|
|
|
|
|
…………
|
…………………………
|
|
|
|
|
|
|
Tiêu chí 3
|
Hoà giải ở cơ sở
|
|
|
|
|
|
|
…………
|
………………………..
|
|
|
|
|
|
|
Chỉ tiêu 4
|
Bảo đảm nguồn lực về
con người và kinh phí, cơ sở vật chất, phương tiện để triển khai công
tác hòa giải ở cơ sở theo của quy định pháp luật về hòa giải ở
cơ sở
|
Đạt 04/04 nội dung
|
|
|
|
|
|
|
1. Ủy ban nhân dân cấp xã bố
trí công chức làm công tác hoà giải ở cơ sở, bảo đảm cơ sở vật chất, phương
tiện triển khai công tác hoà giải ở cơ sở trên địa bàn cấp xã
|
………
|
|
|
|
|
|
|
2. Tỷ lệ hoà giải viên được
cung cấp tài liệu, tập huấn, bồi dưỡng kiến thức pháp luật, kỹ năng hoà giải
ở cơ sở
|
≥ 90%
|
|
|
|
|
|
|
3. Tỷ lệ tổ hòa giải được hỗ
trợ kinh phí hoạt động đúng mức chi theo quy định
|
100%
|
|
|
|
|
|
|
4. Tỷ lệ vụ, việc đã hoà giải
được hỗ trợ thù lao cho hoà giải viên đúng mức chi theo quy định
|
100%
|
|
|
|
|
|
Kết quả chung (6)
|
|
|
|
Ghi chú:
(1), (2), (3): Theo bản tự đánh
giá mức độ đạt chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật của Ủy ban nhân
dân cấp xã.
(4): Theo kết quả thẩm định của
Sở Tư pháp: Đối với các nội dung có mức độ đạt chuẩn xác định theo tỷ lệ % thì
đề nghị ghi rõ tỷ lệ % đạt được; đối với các nội dung còn lại đề nghị nêu rõ
kết quả thực hiện cụ thể.
(5): Theo kết quả thẩm định của
Sở Tư pháp: Đối với dòng “tiêu chí…”: Ghi rõ số lượng chỉ tiêu đạt (ví dụ:
“Đạt 02/03 chỉ tiêu”); đối với dòng “chỉ tiêu…”: Ghi rõ số lượng nội dung
đạt (ví dụ: “Đạt 04/04 nội dung”); đối với dòng nội dung: Ghi rõ
“Đạt” (trong trường hợp đáp ứng mức độ đạt chuẩn theo quy định tại Phụ lục I)
hoặc “Không đạt” (trong trường hợp không đáp ứng mức độ đạt chuẩn theo quy định
tại Phụ lục I).
(6): Ghi rõ “Đạt chuẩn tiếp
cận pháp luật” (trong trường hợp tất cả các nội dung của chỉ tiêu tiếp cận
pháp luật đạt chuẩn tiếp cận pháp luật) hoặc “Không đạt chuẩn tiếp cận pháp
luật” (trong trường hợp có từ 01 nội dung của chỉ tiêu tiếp cận pháp luật
trở lên không đạt).
Mẫu
06: Quyết định công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ..................
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …./QĐ-UBND
|
…, ngày… tháng…
năm…
|
QUYẾT
ĐỊNH
Công
nhận xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm ….
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số
27/2025/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về xã,
phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật;
Căn cứ Thông tư số
15/2025/TT-BTP ngày 11 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi
hành Quyết định số 27/2025/QĐ-TTg ngày 0 4 tháng 8 năm 2025 của Thủ tướng Chính
phủ quy định về xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật;
Căn cứ hồ sơ đề nghị công
nhận xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật của xã/phường/đặc khu …;
Căn cứ Báo cáo số /BC-STP
ngày tháng năm của Sở Tư pháp về kết quả thẩm định hồ sơ và mức độ đạt chuẩn
tiếp cận pháp luật năm …. đối với xã/phường/đặc khu ….;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp,
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận…… xã,
phường, đặc khu trực thuộc tỉnh/thành phố… đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm…..
(có Danh sách kèm theo).
Điều 2. ………………….
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Điều 4. Trách nhiệm thi
hành
|
Nơi nhận:
- Như Điều…;
- ….;
- Lưu: VT,…
|
CHỦ TỊCH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
|
DANH
SÁCH
XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ĐẠT CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT
(Kèm
theo Quyết định số ..../QĐ-UBND ngày...tháng ...năm... của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh/thành phố…)
|
STT
|
TÊN XÃ/PHƯỜNG ĐẠT CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT
|
GHI CHÚ
|
|
I
|
CÁC XÃ
|
|
|
1
|
Xã A
|
|
|
2
|
Xã B
|
|
|
…
|
…
|
|
|
II
|
CÁC PHƯỜNG
|
|
|
1
|
Phường A
|
|
|
2
|
Phường B
|
|
|
…
|
…
|
|
|
III
|
ĐẶC KHU
|
|
|
1
|
Đặc khu A
|
|
|
…
|
……
|
|