|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
220/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Xuân Ký
|
|
Ngày ban hành:
|
10/07/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 220/NQ-HĐND
|
Quảng Ninh, ngày
10 tháng 7 năm 2024
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ
VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH THU HỒI ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
ĐẤT VÀ QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỢT 02 NĂM 2024; ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DIỆN TÍCH DỰ ÁN, DIỆN
TÍCH THU HỒI ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG
SANG MỤC ĐÍCH KHÁC ĐỐI VỚI MỘT SỐ DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH ĐÃ ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
THÔNG QUA
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
KHÓA XIV - KỲ HỌP THỨ 19
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013; các Nghị định số:
43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Đất đai; số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ
về quản lý, sử dụng đất trồng lúa; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật
Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai; số 12/2024/NĐ-CP
ngày 05 tháng 2 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất và
Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp năm 2017; điều 248 Luật Đất
đai năm 2024; các Nghị định số: 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; số
83/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ;
Xét các tờ trình: số 1584/TTr-UBND ngày 19 tháng
6 năm 2024, số 1586/TTr-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2024, số 1590/TTr-UBND ngày 19
tháng 6 năm 2024, số 1630/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2024, số 1642/TTr-UBND
ngày 24 tháng 6 năm 2024, số 1746/TTr-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2024 và các văn
bản: số 1700/UBND-KTTC ngày 28 tháng 6 năm 2024, số 1743/UBND-QHTN&MT ngày
02 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh; các báo cáo thẩm tra: số
93/BC-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2024, số 95/BC-HĐND ngày 02 tháng 7 năm 2024, số
96/BC-HĐND ngày 02 tháng 7 năm 2024 và số 102/BC-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2024
của Bạn Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận, biểu
quyết của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua danh mục các dự án, công trình thu hồi đất để phát
triển kinh tế xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng; chuyển mục đích sử dụng đất
và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa
bàn tỉnh đợt 02 năm 2024 gồm:
1. Danh mục 17 dự án, công trình thu hồi đất theo
quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013 với tổng diện tích đất thu hồi
là 22,56 ha.
(Biểu số 01 kèm
theo)
2. Danh mục 32 dự án, công trình có nhu cầu chuyển mục
đích sử dụng đất theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai năm 2013 với
21,419ha diện tích đất lúa và 24,99ha đất rừng phòng hộ.
(Biểu số 02 kèm
theo)
3. Danh mục 27 dự án, công trình quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo quy định tại khoản
5 Điều 248 Luật Đất đai năm 2024 (sửa đổi Điều 20 Luật Lâm nghiệp năm 2017) với
135,22ha rừng trồng thuộc quy hoạch rừng sản xuất, 0,17ha rừng trồng thuộc quy
hoạch rừng phòng hộ và 2,32ha rừng tự nhiên thuộc quy hoạch rừng phòng hộ.
(Biểu số 03 kèm
theo)
Điều 2. Điều chỉnh, bổ sung diện tích dự án, diện tích thu hồi, diện
tích chuyển mục đích sử dụng đất, diện tích quyết định chủ trương chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với một số dự án, công trình đã được Hội
đồng nhân dân tỉnh thông qua:
1. Điều chỉnh, bổ sung diện tích dự án, diện tích
các loại đất thu hồi đối với 05 dự án, công trình thu hồi đất tại các nghị quyết:
số 60/NQ-HĐND ngày 09/12/2021, số 28/NQ-HĐND ngày 16/7/2021, 86/NQ-HĐND ngày
31/3/2022 và số 186/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
(Biểu số 04 kèm
theo)
2. Điều chỉnh diện tích dự án, diện tích chuyển mục
đích sử dụng đất đối với 02 dự án, công trình chuyển mục đích sử dụng đất tại
các nghị quyết: số 333/NQ-HĐND ngày 24/3/2021 và số 147/NQ-HĐND ngày 30/3/2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh.
(Biểu số 05 kèm
theo)
3. Điều chỉnh diện tích dự án, diện tích quyết định
chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với 01 dự án,
công trình tại Nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 31/3/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
(Biểu số 06 kèm
theo)
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị
quyết, đồng thời:
a) Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về sự
tuân thủ theo quy định của pháp luật về Luật Đất đai, Luật Lâm nghiệp và các
quy định pháp luật khác có liên quan; tính đầy đủ, chính xác, hợp lệ của hồ sơ,
tài liệu, số liệu, kết quả báo cáo thẩm định của các cơ quan chức năng và các nội
dung trình Hội đồng nhân dân tỉnh (nhất là thông tin về nguồn gốc đất, nguồn gốc
hình thành rừng (rừng tự nhiên, rừng trồng), loại rừng (rừng phòng hộ, rừng đặc
dụng, rừng sản xuất), vị trí, diện tích, ranh giới rừng, hiện trạng rừng... đảm
bảo sự thống nhất giữa hồ sơ và thực địa, phù hợp với chỉ tiêu sử dụng đất đã
được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
b) Chỉ đạo rà soát, bổ sung, cập nhật danh mục dự
án, công trình vào kế hoạch sử dụng đất bảo đảm sự thống nhất, phù hợp với quy
định; tổng hợp danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác có phát sinh báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong quá
trình lập quy hoạch lâm nghiệp quốc gia.
Chỉ thực hiện quyết định thu hồi đất, chuyển mục
đích sử dụng đất và chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác sau khi dự
án đã đảm bảo các điều kiện theo quy định của Luật Đất đai, Luật Lâm nghiệp và
quy định pháp luật khác có liên quan. Đối với các dự án điều chỉnh diện tích cơ
cấu đất thu hồi, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất cần đảm bảo các chỉ tiêu
được phân bổ theo quy hoạch; yêu cầu thực hiện đầy đủ các thủ tục về chuyển mục
đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác, đồng thời
tính toán đầy đủ các nghĩa vụ phải thực hiện theo quy định của pháp luật của chủ
đầu tư đối với phần diện tích điều chỉnh.
c) Trong quá trình tổ chức thực hiện, UBND tỉnh chủ
động thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các dự án thu hồi đất, chuyển mục đích
sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác tại Nghị quyết này
đảm bảo mục tiêu sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, không làm thất thoát tài sản,
ngân sách nhà nước; không hợp thức hóa cho các sai phạm; không để xảy ra tham
nhũng, tiêu cực, lãng phí và kịp thời giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố
cáo phát sinh. Xử lý nghiêm các dự án nếu phát hiện các vi phạm về căn cứ pháp
lý, về đất đai, xây dựng, lâm nghiệp, đầu tư theo quy định của pháp luật; UBND
tỉnh có trách nhiệm báo cáo, đề xuất Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét hủy bỏ, điều
chỉnh, bổ sung cho các dự án, công trình đảm bảo theo đúng quy định. Quá trình
thực hiện chuyển mục đích sử dụng rừng tự nhiên sang mục đích khác mà Trung
ương có hướng dẫn thực hiện Điều 248 của Luật Đất đai năm 2024 thì thực hiện
theo hướng dẫn mới, UBND tỉnh có trách nhiệm báo cáo lại Hội đồng nhân dân tỉnh
để điều chỉnh cho phù hợp.
d) Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hàng năm Hội đồng
nhân dân tỉnh về kết quả triển khai, thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực, các ban, các tổ đại biểu và đại biểu
Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa
XIV, Kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày
thông qua./.
|
Nơi nhận:
- UBTV Quốc hội, Chính phủ (báo cáo);
- Ban CTĐB của UBTV Quốc hội;
- Các bộ: Tài nguyên và Môi trường,
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa XIV;
- Các ban xây dựng Đảng và VP Tỉnh ủy;
- Ủy ban MTTQ và tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, TX, TP;
- VP: Đoàn ĐBQH&HĐND, UBND tỉnh;
- Trung tâm Truyền thông tỉnh;
- Lưu: VT, HĐ7.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Xuân Ký
|
BIỂU
SỐ 01: THÔNG QUA DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN
3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI NĂM 2013 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH ĐỢT 2 NĂM 2024
(Kèm theo Nghị
quyết số 220/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng
Ninh)
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
Địa điểm thực
hiện dự án (xã, phường, thị trấn)
|
Diện tích thực
hiện dự án (ha)
|
Diện tích cần
thu hồi (ha)
|
Trong đó
|
Căn cứ pháp lý
thực hiện dự án
|
|
Đất trồng lúa
(LUA)
|
Đất rừng phòng
hộ
|
Đất rừng đặc dụng
|
Đất rừng sản xuất
|
Các loại đất NN
còn lại
|
Đất phi nông
nghiệp và đất chưa sử dụng
|
|
|
Tổng số: 17
công trình, dự án
|
26,21
|
22,56
|
2,80
|
0,10
|
|
2,65
|
11,32
|
5,69
|
|
|
I
|
Huyện Vân Đồn: 03 công trình, dự án
|
9,59
|
9,59
|
0,32
|
0,10
|
|
1,14
|
5,48
|
2,55
|
|
|
1
|
Nâng cấp hệ thống nước sinh hoạt, xã Ngọc Vừng
|
Xã Ngọc Vừng
|
0,10
|
0,10
|
|
0,10
|
|
|
|
|
(1) Nghị quyết số 67/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 của
Hội đồng nhân dân huyện Vân Đồn "Về việc quyết định chủ trương đầu tư
các dự án đầu tư công trên địa bàn huyện Vân Đồn";
(2) Quyết định số 3068/QĐ-UBND ngày 17/10/2023 của
UBND huyện Vân Đồn "V/v phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tổng mặt bằng chi
tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án Nâng cấp hệ thống nước sinh hoạt, xã Ngọc Vừng";
|
|
2
|
Trường trung học cơ sở Hạ Long, huyện Vân Đồn
|
Xã Hạ Long
|
2,88
|
2,88
|
|
|
|
|
2,61
|
0,27
|
(1) Nghị quyết số 100/NQ-HĐND ngày 13/10/2022 của
Hội đồng nhân dân huyện Vân Đồn về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu
tư, phê duyệt chủ trương đầu tư mới và huỷ bỏ chủ trương đầu tư một số dự án
trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025;
(2) Quyết định số 5781/QĐ-UBND ngày 02/11/2022 của
UBND huyện Vân Đồn “Phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ
lệ 1/500
|
|
3
|
Cầu bắc qua luồng sông
Mang, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn
|
Xã Quan Lạn
|
6,61
|
6,61
|
0,32
|
|
|
1,14
|
2,87
|
2,28
|
(1) Nghị quyết số 165/NQ-HĐND ngày 19/12/2023 của
Hội đồng nhân dân huyện Vân Đồn về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư, phê duyệt
chủ trương đầu tư mới các dự án trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn
2021-2025; Nghị quyết số 197/NQ-HĐNĐ ngày 27/6/2024 của Hội đồng nhân dân huyện
Vân Đồn "Về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công
đã được phê duyệt chủ trương đầu tư;
(2) Quyết định số 3116/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 của
UBND huyện Vân Đồn về việc Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
Về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án Cầu bắc qua
luồng sông Mang, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn.
|
|
II
|
Thành phố Hạ Long: 02 công trình, dự án
|
0,38
|
0,27
|
0,14
|
|
|
0,08
|
0,01
|
0,04
|
|
|
1
|
Trạm y tế xã Bằng Cả
|
Xã Bằng Cả
|
0,29
|
0,18
|
0,143
|
|
|
|
0,01
|
0,03
|
(1) Nghị quyết số 180/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của
HĐND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công vốn
ngân sách tỉnh Quảng Ninh;
(2) Quyết định số 4108/QĐ-UBND ngày 11/4/2024 của
UBND thành phố Hạ Long về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết rút gọn tỷ lệ
1/500 trạm y tế xã Bằng Cả, thành phố Hạ Long;
(3) Quyết định số 4118/QĐ-UBND ngày 28/12/2023 của
UBND tỉnh giao chủ đầu tư các dự án đầu tư công thuộc lĩnh vực y tế được HĐND
tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư tại Nghị quyết số 180/NQ-HĐND ngày
08/12/2023
|
|
2
|
Trạm y tế xã Kỳ Thượng
|
Xã Kỳ Thượng
|
0,09
|
0,09
|
|
|
|
0,08
|
|
0,01
|
(1) Nghị quyết số 180/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của
HĐND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công vốn
ngân sách tỉnh Quảng Ninh;
(2) Quyết định số 4109/QĐ-UBND ngày 11/4/2024 của
UBND thành phố Hạ Long về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết rút gọn tỷ lệ
1/500 trạm y tế xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long
|
|
III
|
Huyện Tiên Yên: 02 công trình, dự án
|
8,93
|
7,18
|
0,72
|
|
|
0,53
|
3,91
|
2,02
|
|
|
1
|
Khu tái định cư thôn Đông Châu tại xã Tiên Lãng,
huyện Tiên Yên
|
Xã Tiên Lãng
|
7,53
|
6,03
|
0,72
|
|
|
0,01
|
3,90
|
1,40
|
(1) Nghị quyết số 113/NQ-HĐND ngày 22/6/2023 của
Hội đồng nhân dân huyện Tiên Yên v/v phê duyệt chủ trương đầu tư và điều chỉnh
chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công vốn ngân sách huyện quản lý;
(2) Quyết định số 4030/QĐ-UBND ngày 21/12/2023 của
UBND huyện Tiên Yên Vv phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500;
|
|
2
|
Cầu trung tâm xã Hà Lâu
|
Xã Hà Lâu
|
1,40
|
1,15
|
|
|
|
0,52
|
0,01
|
0,62
|
(1) Nghị quyết số 90/NQ-HĐND ngày 24/10/2022 của
Hội đồng nhân dân huyện Tiên Yên v/v bổ sung danh mục đầu tư và phê duyệt chủ
trương đầu tư, bãi bỏ chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công vốn ngân
sách huyện;
(2) Quyết định số 4816/QĐ-UBND ngày 23/11/2022 của
UBND huyện Tiên Yên Vv phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng tuyến tỷ lệ 1/500.
|
|
IV
|
Huyện Đầm Hà: 04 công trình, dự án
|
1,78
|
0,82
|
0,54
|
|
|
|
0,14
|
0,14
|
|
|
I
|
Đầu tư nâng cấp trụ sở Đảng ủy-HĐND-UBND Quảng
Lâm, huyện Đầm Hà
|
Xã Quảng Lâm
|
0,43
|
0,11
|
0,07
|
|
|
|
0,03
|
0,01
|
(1) Nghị quyết số 134/NQ-HĐND ngày 31/5/2024 của
HĐND huyện Đầm Hà về việc phê duyệt quyết định chủ trương đầu tư một số dự án
đầu tư công;
(2) Quyết định số 1158/QĐ-UBND ngày 06/6/2024 của
UBND huyện Đầm Hà về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ
1/500 điểm dân cư khu trung tâm xã Quảng Lâm, huyện Đầm Hà;
|
|
2
|
Đầu tư nâng cấp trụ sở Đảng ủy-HĐND-UBND Quảng
Tân, huyện Đầm Hà
|
Xã Quảng Tân
|
1,12
|
0,52
|
0,38
|
|
|
|
0,10
|
0,04
|
(1) Nghị quyết số 134/NQ-HĐND ngày 31/5/2024 của HĐND
huyện Đầm Hà về việc phê duyệt quyết định chủ trương đầu tư một số dự án đầu
tư công;
(2) Quyết định số 1159/QĐ-UBND ngày 06/6/2024 của
UBND huyện Đầm Hà về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
điểm dân cư khu trung tâm xã Quảng Tân, huyện Đầm Hà;
|
|
3
|
Nhà văn hóa thôn Đồng Mương, xã Đại Bình, huyện Đầm
Hà
|
Xã Đại Bình
|
0,17
|
0,13
|
0,09
|
|
|
|
0,01
|
0,03
|
(1) Nghị quyết số 134/NQ-HĐND ngày 31/5/2024 của
HĐND huyện Đầm Hà về việc phê duyệt quyết định chủ trương đầu tư một số dự án
đầu tư công;
(2) Quyết định số 1151/QĐ-UBND ngày 06/6/2024 của
UBND huyện Đầm Hà về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Dự án nhà
văn hóa thôn Đồng Mương, xã Đại Bình, huyện Đầm Hà;
|
|
4
|
Nhà văn hóa phố Minh Khai, thị trấn Đầm Hà, huyện
Đầm Hà
|
Thị trấn Đầm Hà
|
0,06
|
0,06
|
|
|
|
|
|
0,06
|
(1) Nghị quyết số 134/NQ-HĐND ngày 31/5/2024 của
HĐND huyện Đầm Hà về việc phê duyệt quyết định chủ trương đầu tư một số dự án
đầu tư công;
(2) Quyết định số 5621/QĐ-UBND ngày 31/12/2017 của
UBND huyện Đầm Hà về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500
Khu dân cư từ cầu sắt đến cầu mới thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà;
|
|
V
|
Huyện Ba Chẽ: 01 công trình, dự án
|
0,25
|
0,08
|
|
|
|
|
0,06
|
0,02
|
|
|
1
|
Trạm Y tế xã Lương Mông
|
Xã Lương Mông
|
0,25
|
0,08
|
|
|
|
|
0,06
|
0,02
|
(1) Nghị quyết 180/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của
HĐND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công vốn ngân sách
tỉnh Quảng Ninh;
(2) Quyết định số 1039/QĐ-UBND ngày 11/4/2024 của
UBND huyện Ba Chẽ phê duyệt quy hoạch chi tiết rút gọn xây dựng tỷ lệ 1/500
Trạm y tế xã Lương Mông, huyện Ba Chẽ;
|
|
VI
|
Thị xã Đông Triều: 01 công trình, dự án
|
2,00
|
1,38
|
0,411
|
|
|
|
0,76
|
0,21
|
|
|
1
|
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường liên phường Kim Sơn
- Xuân Sơn đoạn từ Trung tâm hướng nghiệp và giáo dục thường xuyên đến đường
Nguyễn Văn Phùng
|
Xuân Sơn, Kim Sơn
|
2,00
|
1,38
|
0,411
|
|
|
|
0,76
|
0,21
|
(1) Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 24/7/2023 của
HĐND thị xã Đông Triều V/v phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư
công.
(2) Quyết định số 3709/QĐ-UBND ngày 08/12/2023 của
UBND thị xã Đông Triều "Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ
1/500";
|
|
VII
|
Thành phố Móng Cái: 01 công trình, dự án
|
2,09
|
2,09
|
0,30
|
|
|
0,77
|
0,44
|
0,58
|
|
|
1
|
Nâng cao khả năng truyền tải điện của đường dây
110kV Quảng Hà - Móng Cái
|
Xã Quảng Nghĩa; xã
Hải Tiến; xã Hải Đông; Phường Hải Yên; Phường Ninh Dương
|
2,09
|
2,09
|
0,31
|
|
|
0,77
|
0,43
|
0,58
|
(1) Quyết định số 1614/QĐ-UBND ngày 05/6/2024 của
UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu
tư.
(2) Quyết định số 744/QĐ-UBND ngày 17/02/2023 của
UBND thành phố Móng Cái “Về việc phê duyệt tổng mặt bằng xây dựng tỷ lệ 1/500
Cải tạo tuyến đường dây 110kV (đoạn qua thành phố Móng Cái) thuộc dự án nâng
cao khả năng truyền tải diện của đường dây 110kV Quảng Hà-Móng Cái”;
|
|
VIII
|
Huyện Hải Hà: 01 công trình, dự án
|
0,24
|
0,20
|
0,01
|
|
|
0,13
|
0,05
|
0,01
|
|
|
1
|
Nâng cao khả năng truyền tải đường dây 110kV Hải
Hà-Quảng Hà - Texhong, tỉnh Quảng Ninh
|
Xã Quảng Long; xã
Quảng Sơn; xã Quảng Thịnh; xã Quảng Thành
|
0,24
|
0,20
|
0,01
|
|
|
0,13
|
0,05
|
0,01
|
(1) Quyết định số 1615/QĐ-UBND ngày 06/5/2024 của
UBND tỉnh về chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư dự
án Nâng cao khả năng truyền tải đường dây 110kV Hải Hà - Quảng Hà- Texhong, tỉnh
Quảng Ninh;
(2) Quyết định số 1081/QĐ-UBND ngày 24/4/2024 của
UBND huyện Hải Hà về việc phê duyệt quy hoạch mặt bằng tuyến tỷ lệ 1/500 dự
án Nâng cao khả năng truyền tải đường dây 110kV Hải Hà - Quảng Hà- Texhong, tỉnh
Quảng Ninh;
|
|
IX
|
Thành phố Uông Bí: 02 công trình, dự án
|
0,95
|
0,95
|
0,36
|
|
|
|
0,47
|
0,12
|
|
|
1
|
Đấu nối từ đường Trần Hưng Đạo đến nút giao đường
Ven Sông tại phường Yên Thanh, thành phố Uông Bí
|
Yên Thanh
|
0,79
|
0,79
|
0,23
|
|
|
|
0,47
|
0,09
|
(1) Nghị quyết số 94/NQ-HĐND ngày 05/6/2024 của
HĐND thành phố Uông Bí về phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn
ngân sách thành phố.
(2) Quyết định số 3283/QĐ-UBND ngày 12/6/2024 của
UBND thành phố Uông Bí về phê duyệt Quy hoạch Tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 dự án
Đấu nối từ đường Trần Hưng Đạo đến nút giao đường Ven Sông tại phường Yên
Thanh, thành phố Uông Bí.
|
|
2
|
Nhà văn hóa khu 11, phường Quang Trung, thành phố
Uông Bí
|
Quang Trung
|
0,16
|
0,16
|
0,13
|
|
|
|
|
0,03
|
(1) Nghị quyết số 94/NQ-HĐND ngày 05/6/2024 của
HĐND thành phố Uông Bí về phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn
ngân sách thành phố.
(2) Quyết định số 3281/QĐ-UBND ngày 12/6/2024 của
UBND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt Quy hoạch Tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500
Nhà văn hóa khu 11, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí.
|
BIỂU
SỐ 02: THÔNG QUA DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT THEO
ĐIỀU 58 LUẬT ĐẤT ĐAI NĂM 2013 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH ĐỢT 2 NĂM 2024
(Kèm theo Nghị
quyết số 220/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng
Ninh)
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
Địa điểm thực
hiện dự án (xã, phường)
|
Diện tích thực
hiện dự án (ha)
|
Diện tích cần
chuyển mục đích (ha)
|
Diện tích chuyển
mục đích sử dụng từ các loại đất (ha)
|
Căn cứ pháp lý
thực hiện dự án
|
|
Đất trồng lúa
|
Đất rừng phòng
hộ
|
Đất rừng đặc dụng
|
|
Tổng đất trồng
lúa (LUA)
|
Đất chuyên trồng
lúa (LUC)
|
Đất trồng lúa
khác (LUK)
|
|
I
|
Thị xã Đông Triều: 07 công trình, dự án
|
78,930
|
16,350
|
2,660
|
2,100
|
0,560
|
13,690
|
0,000
|
|
|
1
|
Xây dựng đường tỉnh 327, đoạn từ nút giao cổng
tỉnh đến đường trục chính trung tâm thị xã
|
An Sinh
|
35,28
|
0,58
|
|
|
|
|
|
(1) Nghị quyết số 150/NQ-HĐNĐ ngày 12/7/2023 của
HĐND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công vốn
ngân sách tỉnh;
(2) Quyết định số 3104/QĐ-UBND ngày 01/11/2023 của
UBND thị xã về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500;
(3) Quyết định số 298/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Đông Triều;
Quyết định số 1918/QĐ-UBND ngày 01/7/2024 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều
chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Đông Triều;
(4) Văn bản số 123/QBV&PTR ngày 28/6/2024 của
Quỹ bảo vệ và phát triển rừng xác nhận nộp tiền trồng rừng thay thế;
|
|
Bình Khê
|
|
|
|
0,58
|
|
|
Bình Dương
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 345
|
Xã An Sinh
|
30,9
|
10,95
|
|
|
|
10,95
|
|
(1) Nghị quyết số 150/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 của
HĐND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công vốn
ngân sách tỉnh;
(2) Quyết định số 3104/QĐ-UBND ngày 01/11/2023 của
UBND thị xã về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500;
(3) Quyết định số 298/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Đông Triều;
Quyết định số 1918/QĐ-UBND ngày 01/7/2024 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều
chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Đông Triều;
(4) Văn bản số 124/QBV&PTR ngày 28/6/2024 của
Quỹ bảo vệ và phát triển rừng xác nhận nộp tiền trồng rừng thay thế;
|
|
3
|
Đất tái định cư phục vụ dự án Doanh trại đóng
quân của Trung đoàn Bộ binh 2/ Sư đoàn 395 tại thôn Quán Vuông
|
Bình Khê
|
2,18
|
1,75
|
1,75
|
1,19
|
0,56
|
|
|
(1) Nghị quyết số 94/NQ-HĐND ngày 25/3/2024 của
HĐND thị xã về việc phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn
ngân sách;
(2) Quyết định số 475/QĐ-UBND ngày 25/3/2024 của
UBND thị xã "Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ
1/500";
(3) Quyết định số 298/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Đông Triều;
Quyết định số 1918/QĐ-UBND ngày 01/7/2024 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều
chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Đông Triều;
(4) Phương án sử dụng tầng đất mặt;
|
|
4
|
Cải tạo, mở rộng nghĩa trang tại thôn Trại Mới B
- Giai đoạn 1
|
Bình Khê
|
0,3
|
0,27
|
0,27
|
0,27
|
|
|
|
(1) Nghị quyết số 94/NQ-HĐND ngày 25/3/2024 của HĐND
thị xã về việc phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân
sách;
(2) Quyết định số 476/QĐ-UBND ngày 25/3/2024 của
UBND thị xã "Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ
1/500";
(3) Quyết định số 298/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Đông Triều;
Quyết định số 1918/QĐ-UBND ngày 01/7/2024 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều
chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Đông Triều;
(4) Phương án sử dụng tầng đất mặt;
|
|
5
|
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ ngã ba cầu Máng
đến ngã ba hồ Quán Vuông
|
Bình Khê
|
5,12
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
|
|
|
(1) Nghị quyết số 94/NQ-HĐND ngày 25/3/2024 của
HĐND thị xã về việc phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn
ngân sách;
(2) Quyết định số 473/QĐ-UBND ngay 25/3/2024 của
UBND thị xã "Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ
1/500";
(3) Quyết định số 298/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Đông Triều;
Quyết định số 1918/QĐ-UBND ngày 01/7/2024 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều
chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Đông Triều;
(4) Phương án sử dụng tầng đất mặt;
|
|
6
|
Nhà máy xử lý rác thải công nghiệp Đông Triều
(giai đoạn 1)
|
An Sinh
|
4,62
|
2,16
|
|
|
|
2,16
|
|
(1) Quyết định số 3915/QĐ-UBND ngày 08/11/2021 của
UBND tỉnh "Về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà
đầu tư;
(2) Quyết định số 582/QĐ-UBND ngày 05/3/2021 của
UBND thị xã "Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500";
(3) Quyết định số 298/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Đông Triều;
Quyết định số 1918/QĐ-UBND ngày 01/7/2024 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều
chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Đông Triều;
(4) Văn bản số 73/QBV&PTR ngày 16/02/2024 của
Quỹ bảo vệ và phát triển rừng về việc nộp tiền trồng rừng thay thế.
|
|
7
|
Di chuyển đường điện cao thế 110kV, 220kV phục vụ
GPMB dự án Bồi thường, GPMB dự án Đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long
- Hải Phòng đến thị xã Đông Triều, đoạn từ đường tỉnh 338 đến thị xã
Đông Triều (giai đoạn 1)
|
Nguyễn Huệ, Bình
Dương, Kim sơn, Yên Đức, Hoàng Quế
|
0,530
|
0,470
|
0,470
|
0,470
|
|
|
|
(1) Quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 14/7/2021 của
UBND tỉnh "Về việc phê duyệt dự án bồi thường GPMB để thực hiện dự án Đường
ven sông kết nối đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều, đoạn
từ đường tỉnh 338 đến thị xã Đông Triều (giai đoạn 1);
(2) Quyết định số 196/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 của
UBND thị xã "Về việc phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng tỷ lệ
1/500;
(3) Quyết định số 298/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Đông Triều;
Quyết định số 1918/QĐ-UBND ngày 01/7/2024 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều
chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Đông Triều;
(4) Phương án sử dụng tầng đất mặt;
|
|
|
|
Nguyễn Huệ
|
|
|
0,067
|
0,067
|
|
|
|
|
|
|
Bình Dương
|
|
|
0,067
|
0,067
|
|
|
|
|
|
|
Kim Sơn
|
|
|
0,134
|
0,134
|
|
|
|
|
|
|
Yên Đức
|
|
|
0,202
|
0,202
|
|
|
|
|
II
|
Thành phố Hạ Long: 18 công trình, dự án
|
57,004
|
12,267
|
8,897
|
8,701
|
0,196
|
3,370
|
0,000
|
|
|
1
|
Xây dựng đường liên khu vực, đường chính khu vực
thuộc tiểu khu 13.2 tại thôn An Biên, xã Lê Lợi, thành phố Hạ Long (giai đoạn
2) và đường giao thông xung quanh Đền thờ Vua Lê, xã Lê Lợi, thành phố Hạ
Long
|
Lê Lợi
|
5,850
|
0,680
|
0,680
|
0,640
|
0,040
|
|
|
(1) Nghị quyết số 145/NQ-HĐND ngày 19/12/2023 của
HĐND thành phố về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, phê duyệt điều chỉnh chủ
trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách thành phố Hạ Long;
(2) Quyết định số 2584/QĐ-UBND ngày 08/3/2024 của
UBND thành phố Hạ Long về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 hạ tầng
kỹ thuật và đường giao thông xung quanh đền thờ vua Lê;
(3) Quyết định số 389/QĐ-UBND ngày 30/01/2024 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hạ
Long; Quyết định số 1858/QĐ-UBND ngày 24/6/2024 của UBND tỉnh về việc phê duyệt
điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hạ Long;
(4) Phương án sử dụng đất mặt;
|
|
2
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại các
lô đất nhà ở liên kế thuộc quy hoạch khu trung tâm xã Sơn Dương, thành phố Hạ
Long
|
Sơn Dương
|
4,050
|
3,050
|
3,050
|
3,050
|
|
|
|
(1) Nghị quyết số 145/NQ-HĐND ngày 19/12/2023 của
HĐND thành phố về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, phê duyệt điều chỉnh chủ
trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách thành phố Hạ Long;
(2) Quyết định số 942/QĐ-UBND ngày 07/4/2023 của
UBND thành phố Hạ Long về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết
xây dựng tỷ lệ 1/500 khu trung tâm xã Sơn Dương, thành phố Hạ Long;
(3) Quyết định số 389/QĐ-UBND ngày 30/01/2024 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hạ
Long; Quyết định số 1858/QĐ-UBND ngày 24/6/2024 của UBND tỉnh về việc phê duyệt
điều chỉnh , bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hạ Long;
(4) Phương án sử dụng đất mặt
|
|
3
|
Tuyến đường An Tiêm qua khu công nghiệp Việt Hưng
đến ngã tư Vạn Yên, thành phố Hạ Long
|
Việt Hưng
|
7,820
|
0,096
|
0,096
|
0,096
|
|
|
|
(1) Nghị quyết số 137/NQ-HĐND ngày 14/11/2023 của
HĐND thành phố về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Tuyến đường An Tiêm
qua khu công nghiệp Việt Hưng đến ngã tư Vạn Yên, thành phố Hạ Long;
(2) Quyết định số 2979/QĐ-UBND ngày 19/3/2024 của
UBND thành phố Hạ Long về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Tuyến
đường nối từ đường An Tiêm qua khu công nghiệp Việt Hưng đến ngã tư Vạn Yên,
thành phố Hạ Long; Quyết định số 3702/QĐ-UBND ngày 02/4/2024 của UBND thành
phố Hạ Long đính chính nội dung tại Quyết định số 2979/QĐ-UBND ngày 19/3/2024
của UBND thành phố Hạ Long;
(3) Quyết định số 389/QĐ-UBND ngày 30/01/2024 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hạ
Long; Quyết định số 1858/QĐ-UBND ngày 24/6/2024 của UBND tỉnh về việc phê duyệt
điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hạ Long;
(4) Phương án sử dụng tầng đất mặt;
|
|
Hà Khẩu
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
|
|
4
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, tái định cư
tại phường Việt Hưng, thành phố Hạ Long
|
Việt Hưng
|
4,100
|
2,000
|
2,000
|
2,000
|
|
|
|
(1) Nghị quyết số 145/NQ-HĐND ngày 19/12/2023 của
HĐND thành phố Hạ Long về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, phê duyệt điều chỉnh
chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách thành phố Hạ Long;
(2) Quyết định số 2354/QĐ-UBND ngày 15/5/2018 của
UBND thành phố Hạ Long về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ
1/500.
(3) Quyết định số 389/QĐ-UBND ngày 30/01/2024 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hạ
Long; Quyết định số 1858/QĐ-UBND ngày 24/6/2024 của UBND tỉnh về việc phê duyệt
điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hạ Long;
(4) Phương án sử dụng đất mặt;
|
|
5
|
Hạ tầng, cảnh quan xung quanh Đền vua Lê Thái Tổ,
xã Lê Lợi, thành phố Hạ Long
|
Lê Lợi
|
8,880
|
0,077
|
0,077
|
0,077
|
|
|
|
(1) Nghị quyết số 160/NQ-HĐND ngày 19/12/2023 của
HĐND thành phố về việc phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công vốn
ngân sách thành phố Hạ Long;
(2) Quyết định số 3176/QĐ-UBND ngày 25/3/2024 của
UBND thành phố Hạ Long về việc phê duyệt phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng
tỷ lệ 1/500.
(3) Quyết định số 389/QĐ-UBND ngày 30/01/2024 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hạ
Long; Quyết định số 1858/QĐ-UBND ngày 24/6/2024 của UBND tỉnh về việc phê duyệt
điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hạ Long;
4) Phương án sử dụng đất mặt;
|
|
6
|
Xây dựng Nhà văn hóa thôn Cây Thị, xã Sơn Dương,
thành phố Hạ Long
|
Sơn Dương
|
0,430
|
0,430
|
0,430
|
0,430
|
|
|
|
(1) Nghị quyết số 160/NQ-HĐND ngày 26/3/2024 của HĐND
thành phố về việc phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công vốn
ngân sách thành phố Hạ Long;
(2) Quyết định số 2906/QĐ-UBND ngày 19/3/2024 của
UBND thành phố Hạ Long về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ
1/500.
(3) Quyết định số 389/QĐ-UBND ngày 30/01/2024 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hạ
Long; Quyết định số 1858/QĐ-UBND ngày 24/6/2024 của UBND tỉnh về việc phê duyệt
điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hạ Long;
(4) Phương án sử dụng đất mặt;
|
|
7
|
Xây dựng Nhà văn hóa thôn Đồng Giang, xã Sơn
Dương, thành phố Hạ Long
|
Sơn Dương
|
0,330
|
0,157
|
0,157
|
0,031
|
0,126
|
|
|
(1) Nghị quyết số 160/NQ-HĐND ngày 26/3/2024 của
HĐND thành phố về việc phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công vốn
ngân sách thành phố Hạ Long;
(2) Quyết định số 2903/QĐ-UBND ngày 19/3/2024 của
UBND thành phố Hạ Long về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ
1/500.
(3) Quyết định số 389/QĐ-UBND ngày 30/01/2024 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hạ
Long; Quyết định số 1858/QĐ-UBND ngày 24/6/2024 của UBND tỉnh về việc phê duyệt
điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hạ Long;
(4) Phương án sử dụng đất mặt;
|
|
8
|
Xây dựng Nhà văn hóa thôn Đồng Vang, xã Sơn
Dương, thành phố Hạ Long
|
Sơn Dương
|
0,306
|
0,284
|
0,284
|
0,284
|
|
|
|
(1) Nghị quyết số 160/NQ-HĐND ngày 26/3/2024 của
HĐND thành phố về việc phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công vốn
ngân sách thành phố Hạ Long;
(2) Quyết định số 2904/QĐ-UBND ngày 19/3/2024 của
UBND thành phố Hạ Long về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ
1/500.
(3) Quyết định số 389/QĐ-UBND ngày 30/01/2024 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hạ
Long; Quyết định số 1858/QĐ-UBND ngày 24/6/2024 của UBND tỉnh về việc phê duyệt
điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hạ Long;
(4) Phương án sử dụng đất mặt;
|
|
9
|
Xây dựng bổ sung phòng học và các hạng mục phụ trợ
Trường Mầm non Tân Dân, thành phố Hạ Long
|
Tân Dân
|
0,490
|
0,294
|
0,294
|
0,294
|
|
|
|
(1) Nghị quyết số 160/NQ-HĐND ngày 26/3/2024 của
HĐND thành phố về việc phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công vốn
ngân sách thành phố Hạ Long;
(2) Quyết định số 285/QĐ-UBND ngày 12/01/2024 của
UBND thành phố Hạ Long về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ
1/500.
(3) Quyết định số 389/QĐ-UBND ngày 30/01/2024 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hạ
Long; Quyết định số 1858/QĐ-UBND ngày 24/6/2024 của UBND tỉnh về việc phê duyệt
điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hạ Long;
(4) Phương án sử dụng đất mặt;
|
|
10
|
Xây mới điểm trường Mầm non thôn Đồng Vang, xã
Sơn Dương, thành phố Hạ Long
|
Sơn Dương
|
0,318
|
0,287
|
0,287
|
0,287
|
|
|
|
(1) Nghị quyết số 160/NQ-HĐND ngày 26/3/2024 của
HĐND thành phố về việc phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công vốn
ngân sách thành phố Hạ Long;
(2) Quyết định số 2907/QĐ-UBND ngày 19/3/2024 của
UBND thành phố Hạ Long về việc phê duyệt Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500.
(3) Quyết định số 389/QĐ-UBND ngày 30/01/2024 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hạ
Long; Quyết định số 1858/QĐ-UBND ngày 24/6/2024 của UBND tỉnh về việc phê duyệt
điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hạ Long;
(4) Phương án sử dụng đất mặt;
|
|
11
|
Dự án Đầu tư cải tạo hạ tầng khu vực trung tâm xã
Đồng Lâm, thành phố Hạ Long
|
Đồng Lâm
|
1,450
|
0,170
|
0,170
|
0,140
|
0,030
|
|
|
(1) Nghị quyết số 160/NQ-HĐND ngày 26/3/2024 của
HĐND thành phố về việc phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công vốn
ngân sách thành phố Hạ Long;
(2) Quyết định số 3855/QĐ-UBND ngày 08/4/2024 của
UBND thành phố Hạ Long về việc phê duyệt Mặt bằng tuyến tỷ lệ 1/500 Đầu tư cải
tạo hạ tầng khu vực trung tâm xã Đồng Lâm, Thành phố Hạ Long;
(3) Quyết định số 389/QĐ-UBND ngày 30/01/2024 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hạ
Long; Quyết định số 1858/QĐ-UBND ngày 24/6/2024 của UBND tỉnh về việc phê duyệt
điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hạ Long;
(4) Phương án sử dụng đất mặt;
|
|
12
|
Dự án Đầu tư cải tạo hạ tầng khu vực trung tâm xã
Hòa Bình, thành phố Hạ Long
|
Hoà Bình
|
0,740
|
0,024
|
0,024
|
0,024
|
|
|
|
(1) Nghị quyết số 160/NQ-HĐND ngày 26/3/2024 của
HĐND thành phố về việc phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công vốn
ngân sách thành phố Hạ Long;
(2) Quyết định số 3851/QĐ-UBND ngày 08/4/2024 của
UBND thành phố Hạ Long về việc phê duyệt Mặt bằng tuyến tỷ lệ 1/500 Đầu tư cải
tạo hạ tầng khu vực trung tâm xã Hòa Bình, thành phố Hạ Long.
(3) Quyết định số 389/QĐ-UBND ngày 30/01/2024 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hạ
Long; Quyết định số 1858/QĐ-UBND ngày 24/6/2024 của UBND tỉnh về việc phê duyệt
điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hạ Long;
(4) Phương án sử dụng đất mặt;
|
|
13
|
Đầu tư cải tạo hạ tầng khu vực trung tâm xã Đồng
Sơn, thành phố Hạ Long
|
Đồng Sơn
|
1,640
|
0,048
|
0,048
|
0,048
|
|
|
|
(1) Nghị quyết số 160/NQ-HĐND ngày 26/3/2024 của
HĐND thành phố về việc phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công vốn
ngân sách thành phố Hạ Long;
(2) Quyết định số 3868/QĐ-UBND ngày 08/4/2024 của
UBND thành phố Hạ Long về việc phê duyệt Mặt bằng tuyến tỷ lệ 1/500 Đầu tư cải
tạo hạ tầng khu vực trung tâm xã Đồng Sơn, Thành phố Hạ Long.
(3) Quyết định số 389/QĐ-UBND ngày 30/01/2024 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hạ
Long; Quyết định số 1858/QĐ-UBND ngày 24/6/2024 của UBND tỉnh về việc phê duyệt
điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hạ Long;
(4) Phương án sử dụng đất mặt;
|
|
14
|
Đầu tư cải tạo hạ tầng khu vực trung tâm xã Tân
Dân, thành phố Hạ Long
|
Tân Dân
|
1,060
|
0,422
|
0,422
|
0,422
|
|
|
|
(1) Nghị quyết số 160/NQ-HĐND ngày 26/3/2024 của
HĐND thành phố về việc phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công vốn
ngân sách thành phố Hạ Long;
(2) Quyết định số 3854/QĐ-UBND ngày 08/4/2024 của
UBND thành phố Hạ Long về việc phê duyệt Măt bằng tuyến tỷ lệ 1/500 Đầu tư cải
tạo hạ tầng khu vực trung tâm xã Tân Dân, Thành phố Hạ Long.
(3) Quyết định số 389/QĐ-UBND ngày 30/01/2024 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hạ
Long; Quyết định số 1858/QĐ-UBND ngày 24/6/2024 của UBND tỉnh về việc phê duyệt
điều chỉnh , bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hạ Long;
(4) Phương án sử dụng đất mặt;
|
|
15
|
Đầu tư cải tạo hạ tầng khu
vực trung tâm xã Bằng Cả, thành phố Hạ Long
|
Bằng Cả
|
1,700
|
0,300
|
0,300
|
0,300
|
|
|
|
(1) Nghị quyết số 160/NQ-HĐND ngày 26/3/2024 của
HĐND thành phố về việc phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công vốn
ngân sách thành phố Hạ Long;
(2) Quyết định số 3856/QĐ-UBND ngày 08/4/2024 của
UBND thành phố Hạ Long về việc phê duyệt Mặt bằng tuyến tỷ lệ 1/500 Đầu tư cải
tạo hạ tầng khu vực trung tâm xã Bằng Cả, thành phố Hạ Long.
(3) Quyết định số 389/QĐ-UBND ngày 30/01/2024 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hạ
Long; Quyết định số 1858/QĐ-UBND ngày 24/6/2024 của UBND tỉnh về việc phê duyệt
điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hạ Long;
(4) Phương án sử dụng đất mặt;
|
|
16
|
Đầu tư cải tạo hạ tầng khu vực trung tâm xã Dân
Chủ, thành phố Hạ Long
|
Dân Chủ
|
1,010
|
0,310
|
0,310
|
0,310
|
|
|
|
(1) Nghị quyết số 160/NQ-HĐND ngày 26/3/2024 của
HĐND thành phố về việc phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công vốn
ngân sách thành phố Hạ Long;
(2) Quyết định số 3853/QĐ-UBND ngày 08/4/2024 của
UBND thành phố Hạ Long về việc phê duyệt Mặt bằng tuyến tỷ lệ 1/500 Đầu tư cải
tạo hạ tầng khu vực trung tâm xã Dân Chủ, thành phố Hạ Long.
(3) Quyết định số 389/QĐ-UBND ngày 30/01/2024 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hạ
Long; Quyết định số 1858/QĐ-UBND ngày 24/6/2024 của UBND tỉnh về việc phê duyệt
điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hạ Long;
(4) Phương án sử dụng đất mặt;
|
|
17
|
Xây dựng hệ thống cấp nước sạch tập trung tại xã
Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long
|
Kỳ Thượng
|
0,400
|
0,268
|
0,268
|
0,268
|
|
|
|
(1) Nghị quyết số 160/NQ-HĐND ngày 26/3/2024 của
HĐND thành phố về việc phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công vốn
ngân sách thành phố Hạ Long;
(2) Quyết định số 3859/QĐ-UBND ngày 08/4/2024 của
UBND thành phố Hạ Long về việc phê duyệt Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500
khu xử lý nước sạch tập trung tại xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long;
(3) Quyết định số 389/QĐ-UBND ngày 30/01/2024 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hạ
Long; Quyết định số 1858/QĐ-UBND ngày 24/6/2024 của UBND tỉnh về việc phê duyệt
điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hạ Long;
(4) Phương án sử dụng đất mặt;
|
|
18
|
Hệ thống băng tải vận chuyển than Núi Béo - Hà Tu
- Trung tâm chế biến - Làng Khánh
|
Hà Khánh, Hà
Phong, Hà Tu, thành phố Hạ Long
|
16,43
|
3,370
|
|
|
|
3,370
|
|
(1) Quyết định số 1796/QĐ-UBND ngày 30/6/2023 của
UBND tỉnh về việc quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận
nhà đầu tư;
(2) Quyết định số 128/QĐ-UBND ngày 09/01/2020 của
UBND thành phố Hạ Long về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ tệ
1/500 Hệ thống băng tải vận chuyển than Núi Béo- Hà Tu -Trung tâm chế biến -
Làng Khánh tại các phường Hà Phong, Hà Tu, Hà Khánh, thành phố Hạ Long; Quyết
định số 2190/QD-UBND ngày 8/8/2023 của UBND thành phố về việc đính chính Quyết
định số 128/QĐ-UBND ngày 09/01/2020 của UBND thành phố,
(3) Quyết định số 389/QĐ-UBND ngày 30/01/2024 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hạ
Long; Quyết định số 1858/QĐ-UBND ngày 24/6/2024 của UBND tỉnh về việc phê duyệt
điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hạ Long;
(4) Văn bản số 125/QBV&PTR ngày 01/7/2024 của
Quỹ bảo vệ và phát triển rừng V/v nộp tiền trồng rừng thay thế khi chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
|
|
|
Hà Khánh
|
|
1,640
|
|
|
|
1,640
|
|
|
|
|
|
Hà Phong
|
|
1,730
|
|
|
|
1,730
|
|
|
|
|
|
Hà Tu
|
|
0,0
|
|
|
|
0,0
|
|
|
|
III
|
Thành phố Cẩm Phả: 01 công trình, dự án
|
5,600
|
0,410
|
0,410
|
0,190
|
0,220
|
0,000
|
0,000
|
|
|
1
|
Dự án Hệ thống dường ống cấp nước- Hồ Khe Giữa tại
xã Dương Huy, thành phố Cẩm Phả
|
Dương Huy
|
5,60
|
0,41
|
0,41
|
0,19
|
0,22
|
|
|
(1) Nghị quyết số 40/QĐ-HĐND ngày 30/9/2021 của
HĐND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân
sách tỉnh khởi công mới năm 2022;
(2) Quyết định số 692/QĐ-UBND ngày 8/3/2024 của
UBND tỉnh “về việc phê duyệt điều chỉnh thời gian thực hiện dự án Hệ thống đường
ống cấp nước - Hồ chứa nước Khe Giữa”
(3) Quyết định số 385/QĐ-UBND ngày 30/01/2024 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Cẩm
Phả;
(4) Phương án sử dụng tầng đất mặt;
|
|
IV
|
Huyện Vân Đồn: 01 công trình, dự án
|
14,445
|
4,600
|
0,000
|
0,000
|
0,000
|
4,600
|
0,000
|
|
|
1
|
Dự án: Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường xuyên đảo
xã Ngọc Vừng
|
xã Ngọc Vừng
|
14,445
|
4,600
|
|
|
|
4,600
|
0,000
|
(1) Nghị quyết số 67/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 của HĐND
huyện Vân Đồn “Về việc quyết định chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công
trên địa bàn huyện Vân Đồn”;
(2) Quyết định số 3505/QĐ-UBND ngày 24/6/2022 của
UBND huyện Vân Đồn “V/v phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự
án: Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường xuyên đảo xã Ngọc Vừng”;
(3) Quyết định số 179/QĐ-UBND ngày 15/01/2024 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Vân Đồn;
(4) Văn bản số 85/QBV&PTR ngày 31/8/2023 của
Quỹ bảo vệ và phát triển rừng xác nhận nộp tiền trồng rừng thay thế;
|
|
V
|
Huyện Tiên Yên: 02 công trình, dự án
|
19,570
|
3,232
|
0,212
|
0,102
|
0,110
|
3,020
|
0,000
|
|
|
1
|
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng đường từ thôn Đông Thắng
xã Đông Ngũ đi xã Đại Dực huyện Tiên Yên
|
Đông Ngũ
|
19,430
|
3,130
|
0,110
|
0,040
|
0,070
|
3,020
|
|
(1) Nghị quyết số 61/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 của
Hội đồng nhân dân huyện Tiên Yên phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng;
(2) Quyết định số 4811/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của
UBND huyện Tiên Yên về việc phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng tuyến tỷ lệ
1/500;
(3) Quyết định số 272/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Tiên Yên
(4) Phương án sử dụng tầng đất mặt;
|
|
Đại Dực
|
|
0,040
|
0,040
|
|
0,040
|
|
|
|
2
|
Trụ sở công an xã Hải Lạng
|
Hải Lạng
|
0,140
|
0,062
|
0,062
|
0,062
|
|
|
|
(1) Quyết định 1770/QĐ-BCA-H01 ngày 29/3/2024 của
Bộ Công an về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Trụ sở làm việc Công an
các xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh - Giai đoạn 3;
(2) Quyết định số 3318/QĐ-UBND ngày 24/8/2022 của
UBND huyện Tiên Yên về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng lệ 1/500;
(3) Quyết định số 272/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Tiên Yên
(4) Phương án sử dụng tầng đất mặt;
|
|
VI
|
Huyện Đầm Hà: 02 công trình, dự án
|
61,850
|
9,240
|
9,240
|
6,800
|
2,440
|
0,000
|
0,000
|
|
|
1
|
Cụm công nghiệp phía Đông Đầm Hà B
|
Tân Bình
|
59,090
|
8,940
|
8,940
|
6,580
|
2,360
|
|
|
(1) Quyết định số 1781/QĐ-UBND ngày 18/6/2024 của
UBND tỉnh về chấp thuận chủ trương đầu tư;
(2) Quyết định số 4103/QĐ-UBND ngày 27/12/2023 của
UBND tỉnh về việc thành lập Cụm công nghiệp phía Đông Đầm Hà B, xã Tân Bình,
huyện Đầm Hà;
(3) Quyết định số 149/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 của
UBND huyện Đầm Hà về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Cụm
công nghiệp phía Đông Đầm Hà B tại xã Tân Bình, huyện Đầm Hà;
(4) Quyết định số 1918/QĐ-UBND ngày 01/7/2024 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024
của huyện Đầm Hà;
(5) Phương án sử dụng tầng đất mặt
|
|
Quảng Tân
|
0,920
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
|
|
2
|
Đường giao thông từ QL18A đến Cụm công nghiệp
phía Đông Đầm Hà A, B tại xã Tân Bình, huyện Đầm Hà (giai đoạn 1)
|
Xã Tân Bình
|
1,84
|
0,30
|
0,30
|
0,22
|
0,08
|
|
|
(1) Nghị quyết số 123/NQ-HĐND ngày 29/3/2024 của HĐND
huyện Đầm Hà về việc phê duyệt quyết định chủ trương đầu tư;
(2) Quyết định số 681/QĐ-UBND ngày 02/4/2024 của
UBND huyện Đầm Hà về việc phê duyệt tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 dự án: Đường
giao thông từ quốc lộ 18A đến Cụm công nghiệp phía Đông Đầm Hà A, B tại xã
Tân Bình, huyện Đầm Hà;
(3) Quyết định số 1918/QĐ-UBND ngày 01/7/2024 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024
của huyện Đầm Hà;
(4) Phương án sử dụng tầng đất mặt.
|
|
VII
|
Huyện Cô Tô: 01 công trình, dự án
|
0,740
|
0,310
|
0,000
|
0,000
|
0,000
|
0,310
|
0,000
|
|
|
1
|
Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật Quảng trường trước
khu vực Tượng Bác, huyện Cô Tô
|
Cô Tô
|
0,74
|
0,310
|
|
|
|
0,31
|
|
(1) Nghị quyết số 122/NQ-HDDND ngày 11/11/2023 của
HĐND huyện Cô Tô về việc phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án dự kiến khởi
công năm 2024-2025;
(2) Quyết định số 1294/QĐ-UBND ngày 09/11/2023 của
Ủy ban nhân dân huyện Cô Tô về việc phê duyệt Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ
1/500 dự án Chinh trang hạ tầng kỹ thuật Quảng trường trước khu vực Tượng
bác, huyện Cô Tô;
(3) Quyết định số 384/QĐ-UBND, ngày 30/01/2024 của
UBND tỉnh Quảng Ninh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện
Cô Tô;
(4) Văn bản số 122/QBV&PTR ngày 28/6/2024 của
Quỹ bảo vệ và phát triển rừng xác nhận việc nộp tiền trồng rừng thay thế;
|
|
Tổng số: 32
công trình, dự án
|
238,139
|
46,409
|
21,419
|
17,893
|
3,526
|
24,990
|
0,000
|
|
BIỂU
SỐ 03: DANH MỤC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH ĐỢT 2 NĂM 2024
(Kèm theo Nghị
quyết số 220/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng
Ninh)
|
STT
|
Tên Dự án, Công
trình
|
Địa điểm thực
hiện (xã, phường, thị trấn)
|
Diện tích thực
hiện dự án (ha)
|
Diện tích rừng
quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (ha)
|
Hồ sơ, tài liệu
của dự án
|
|
|
Rừng sản xuất
|
Rừng phòng hộ
|
|
|
Rừng tự nhiên
|
Rừng trồng
|
Rừng tự nhiên
|
Rừng trồng
|
|
|
I. Thành phố Uông Bí
|
2,007
|
0,000
|
0,658
|
0,000
|
0,000
|
|
|
|
1
|
1
|
Dự án Xử lý sạt trượt tuyến đường vận chuyển rác
vào nhà máy xử lý chất thải rắn Khe Giang, xã Thượng Yên Công, thành phố Uông
Bí
|
xã Thượng Yên
Công, thành phố Uông Bí
|
2,007
|
|
0,658
|
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác; Văn bản số 01/BQLDA ngày 21/5/2024 của Ban quản lý đầu tư
xây dựng thành phố Uông Bí;
(2) Văn bản pháp lý; Nghị quyết số 101/NQ-HĐND
ngày 22/12/2022 của HĐND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt chủ trương đầu
tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách thành phố; Quyết định số 481/QĐ-UBND
ngày 20/02/2023 của UBND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt Tổng mặt bằng
xây dựng công trình: Xử lý sạt trượt tuyến đường vận chuyển rác vào nhà máy xử
lý chất thải rắn Khe Giang, xã Thượng Yên Công, thành phố Uông Bí
(3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Văn bản
số 15/VB-UBND ngày 04/3/2024 của UBND xã Thượng Yên Công về việc đăng ký môi
trường Dự án Xử lý sạt trượt tuyến đường vận chuyển rác vào nhà máy xử lý chất
thải rắn Khe Giang, xã Thượng Yên Công, thành phố Uông Bí
(4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng
(tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng Dự án
|
|
|
II. Thành phố Hạ Long
|
20,640
|
0,000
|
1,800
|
2,320
|
0,000
|
|
|
|
2
|
1
|
Dự án Duy trì, cải tạo và mở rộng nâng công suất
khai thác hầm lò khu mỏ Cái Đá - Khoáng sàng Suối Lại tại phường Hà Khánh, TP
Hạ Long
|
phường Hà Khánh,
TP Hạ Long
|
3,070
|
|
0,580
|
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác: Văn bản số 470/VHGC-ĐT ngày 17/5/2024 của Công ty than
Hòn Gai - TKV
(2) Văn bản pháp lý: Giấy chứng nhận đầu tư số
22.121.000.403 ngày 29/6/2015 của UBND tỉnh về việc thực hiện Dự án Duy trì,
cải tạo và mở rộng nâng công suất khai thác hầm lò khu mỏ Cái Đá - Khoáng
sàng Suối Lại; Quyết định số 1211/QĐ-UBND ngày 10/5/2023 của UBND thành phố Hạ
Long về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 các hạng mục
công trình phục vụ khai thác than hầm lò khu mỏ Cái Đá tại phường Hà Khánh;
Văn bản số 2468/KHĐT-KTN ngày 17/6/2024 của Sở Kế hoạch và Đầu tư V/v tham
gia ý kiến về việc điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư Dự án Duy trì, cải tạo
và mở rộng nâng công suất khai thác hầm lò khu mỏ Cái Đá - Khoáng sàng Suối Lại
tại phường Hà Khánh, TP Hạ Long
(3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Quyết
định số 2373/QĐ-UBND ngày 17/10/2014 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Báo cáo
đánh giá tác động môi trường và Đề án cải tạo, phục hồi môi trường của Dự án
Duy trì, cải tạo và mở rộng nâng công suất khai thác hầm lò khu mỏ Cái Đá -
Khoáng sàng Suối Lại (điều chỉnh) tại phường Hà Khánh, TP Hạ Long ;
(4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng
(tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng Dự án
|
|
|
3
|
2
|
Dự án Bê tông hoá đường trục thôn Đèo Đọc đi Bằng
Cả con (giai đoạn 2), thôn Đèo Đọc, xã Đồng Lâm, thành phố Hạ Long
|
xã Dân Chủ, xã Đồng
Lâm, thành phố Hạ Long
|
1,0500
|
|
0,7400
|
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác: Văn bản số 4450/UBND ngày 07/6/2024 của UBND thành phố Hạ
Long;
(2) Văn bản pháp lý: Nghị quyết số 38/NQ-HĐND
ngày 19/12/2021 của HĐND thành phố Hạ Long về việc phê duyệt chủ trương đầu tư
một số dự án dự kiến đầu tư trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn
2022-2025; Quyết định số 10425/QĐ-UBND ngày 25/9/2020 của UBND thành phố về
việc phê duyệt Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500; Quyết định số
4285/QĐ-UBND ngày 15/4/2024 của UBND thành phố Hạ Long về việc đính chính nội
dung tại Quyết định số 10425/QĐ-UBND ngày 25/9/2020 của UBND thành phố Hạ
Long;
(3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Dự án
không thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường theo quy định tại Điều 39
và thuộc đối tượng được miễn đăng ký môi trường theo quy định tại khoản 2 Điều
49 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
(4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng
(tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng Dự án.
|
|
|
4
|
3
|
Dự án hạng mục công trình xây dựng kè và san lấp
mặt bằng ranh giới quỹ đất hoán đổi đất quốc phòng tại vị tri tiếp giáp Tiểu
đoàn 471, 472/Lữ đoàn 147 thuộc phường Đại Yên, thành phố Hạ Long phục vụ
GPMB Dự án đường bao biển nối thành phố Hạ Long với thành phố Cẩm Phả
|
phường Đại Yên,
thành phố Hạ Long
|
15,4900
|
|
0,0000
|
2,3200
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác: văn bản số 813/BDAGT-KTTĐ ngày 31/5/2024 của Ban quản lý
Dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ninh
(2) Văn bản pháp lý: Nghị quyết số 63/NQ-HĐND
ngày 12/9/2018 của HĐND tỉnh về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Đường bao
biển nối thành phố Hạ Long với thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Nghị quyết
số 181/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh về phê duyệt điều chỉnh chủ
trương đầu tư một số dự án đầu tư công; Quyết định số 3416/QĐ-UBND ngày
08/10/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh dự án Đường bao biển nối
thành phố Hạ Long với thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số
355/QĐ-UBND ngày 26/01/2024 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh thời
gian thực hiện dự án Đường bao biển nối thành phố Hạ Long với thành phố Cẩm
Phả, tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số 11539/QĐ-UBND ngày 06/12/2021 của UBND
thành phố Hạ Long về việc điều chỉnh cục bộ mặt bằng ranh giới Quỹ đất hoán đổi
tại vị tri tiếp giáp Tiểu đoàn 472/Lữ đoàn 147 thuộc phường Đại Yên, thành phố
Hạ Long.
(3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Giấy
xác nhận số 11938/GXN ngày 09/12/2021 của UBND thành phố Hạ Long về việc đăng
ký kế hoạch bảo vệ môi trường;
(4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng
(tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng Dự án
|
|
|
5
|
4
|
Dự án Hạ tầng kỹ thuật điểm tái định cư tại thôn
Đồng Trà, xã Đồng Lâm, thành phố Hạ Long
|
xã Đồng Lâm, thành
phố Hạ Long
|
1,0300
|
|
0,4800
|
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác: Văn bản số 4452/UBND ngày 07/6/2024 của UBND thành phố Hạ
Long.
(2) Văn bản pháp lý: Nghị quyết số 105/NQ-HĐND
ngày 23/3/2023 của HĐND Thành phố Hạ Long về việc phê duyệt chủ trương đầu
tư; Quyết định số 126/QĐ-UBND ngày 12/01/2023 của UBND thành phố về việc phê
duyệt Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500;
(3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Văn bản
số 1097/QLDA ngày 21/7/2023 của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ
Long về việc đăng ký môi trường cho dự án đầu tư: Hạ tầng kỹ thuật điểm tái định
cư tại thôn Đồng Trà, xã Đồng Lâm, thành phố Hạ Long.
(4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng
(tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng Dự án.
|
|
|
III. Huyện Tiên Yên
|
73,957
|
0,000
|
64,511
|
0,000
|
0,168
|
|
|
|
6
|
1
|
Dự án Bê tông hóa tuyến đường giao thông lên Ngọn
Lý Mà, xã Đại Dực, huyện Tiên Yên
|
xã Đại Dực, huyện
Tiên Yên
|
2,750
|
|
2,750
|
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác: Văn bản số 135/QLDA ngày 14/5/2024 của Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên
(2) Văn bản pháp lý: Nghị quyết số 130/NQ-HĐND
ngày 13/11/2023 của HĐND huyện Tiên Yên “Về việc phê duyệt, điều chỉnh chủ
trương đầu tư một số dự án đầu tư công nguồn vốn ngân sách huyện quản lý”;
Quyết định số 3722/QĐ-UBND ngày 27/11/2023 của UBND huyện Tiên Yên “Về việc
phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng rút gọn tỷ lệ 1/500 dự án: Bê tông hóa
tuyến đường giao thông lên Ngọn Lý Mà, xã Đại Dực, huyện Tiên Yên.
(3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Văn bản
số 35/UBND-ĐCXD ngày 05/3/2024 của UBND xã Đại Dực về tiếp nhận hồ sơ đăng ký
môi trường dự án Bê tông hóa tuyến đường giao thông lên Ngọn Lý Mà, xã Đại Dực,
huyện Tiên Yên
(4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng
(tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng Dự án
|
|
|
7
|
2
|
Dự án Đường nội đồng Phạc Kiệt thôn Cao Lâm, xã
Phong Dụ, huyện Tiên Yên
|
xã Phong Dụ, huyện
Tiên Yên
|
0,380
|
|
0,050
|
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác: Văn bản số 134/QLDA ngày 14/5/2024 của Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên
(2) Văn bản pháp lý: Nghị quyết số 130/NQ-HĐND
ngày 13/11/2023 của HĐND huyện Tiên Yên “Về việc phê duyệt, điều chỉnh chủ
trương đầu tư một số dự án đầu tư công nguồn vốn ngân sách huyện quản
lý"; Quyết định số 3730/QĐ-UBND ngày 27/11/2023 của UBND huyện Tiên Yên
“Về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng rút gọn tỷ lệ 1/500 dự án: Đường
nội đồng Phạc Kiệt thôn Cao Lâm, xã Phong Dụ, huyện Tiên Yên;
(3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Văn bản
số 65/UBND-ĐCXD ngày 05/3/2024 của UBND xã Phong Dụ về tiếp nhận hồ sơ đăng
ký môi trường dự án Đường nội đồng Phạc Kiệt thôn Cao Lâm, xã Phong Dụ, huyện
Tiên Yên
(4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng
(tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng Dự án
|
|
|
8
|
3
|
Dự án Mở rộng, nâng cấp tuyến đường trực chính
thôn Trường Tiến - thôn Đồi Mây, xã Hải Lạng, huyện Tiên Yên
|
xã Hải Lạng, huyện
Tiên Yên
|
3,730
|
|
0,350
|
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác: Văn bản số 136/QLDA ngày 14/5/2024 của Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên
(2) Văn bản pháp lý: Nghị quyết số 130/NQ-HĐND
ngày 13/11/2023 của HĐND huyện Tiên Yên “Về việc phê duyệt, điều chỉnh chủ
trương đầu tư một số dự án đầu tư công nguồn vốn ngân sách huyện quản lý”;
Quyết định số 3735/QĐ-UBND ngày 27/11/2023 của UBND huyện Tiên Yên về việc
phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng rút gọn tỷ lệ 1/500 dự án Mở rộng, nâng
cấp tuyến đường trực chính thôn Trường Tiến - thôn Đồi Mây, xã Hải Lạng, huyện
Tiên Yên;
(3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Văn bản
số 43/UBND ngày 05/3/2024 của UBND xã Hải Lạng về tiếp nhận hồ sơ đăng ký môi
trường dự án Mở rộng, nâng cấp tuyến đường trực chính thôn Trường Tiến - thôn
Đồi Mây, xã Hải Lạng, huyện Tiên Yên
(4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng
(tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng Dự án
|
|
|
9
|
4
|
Tuyến đường từ thôn Cao Lâm vào Nhà văn hóa thôn
Đồng Đình, xã Phong Dụ, huyện Tiên Yên.
|
xã Phong Dụ, huyện
Tiên Yên
|
2,018
|
|
0,846
|
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác: Văn bản số 137/QLDA ngày 14/5/2024 của Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên.
(2) Văn bản pháp lý: Nghị quyết số 130/NQ-HĐND
ngày 13/11/2023 của HĐND huyện Tiên Yên “Về việc phê duyệt, điều chỉnh chủ
trương đầu tư một số dự án đầu tư công nguồn vốn ngân sách huyện quản lý”;
Quyết định số 3720/QĐ-UBND ngày 27/11/2023 của UBND huyện Tiên Yên về việc
phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng rút gọn tỷ lệ 1/500 dự án Tuyến đường từ
thôn Cao Lâm vào Nhà văn hóa thôn Đồng Đình, xã Phong Dụ, huyện Tiên Yên;
(3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Văn bản
số 69/UBND ngày 05/3/2024 của UBND xã Phong Dụ về tiếp nhận hồ sơ đăng ký môi
trường dự án Tuyến đường từ thôn Cao Lâm vào Nhà văn hóa thôn Đồng Đình, xã
Phong Dụ, huyện Tiên Yên
(4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng
(tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng Dự án
|
|
|
10
|
5
|
Dự án Cụm công nghiệp Yên Than
|
xã Yên Than, huyện
Tiên Yên
|
48,730
|
|
47,970
|
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác: Văn bản số 24-2024/DA-TĐD ngày 23/5/2024 của Công ty cổ
phần Xuất nhập khẩu Quốc tế Tân Đại Dương
(2) Văn bản pháp lý: Quyết định số 2451/QĐ-UBND
ngày 21/8/2023 của UBND tỉnh về việc thành lập Cụm công nghiệp Yên Than, xã
Yên Than, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh; Báo cáo thẩm định số
1898/BCTĐ-KHĐT ngày 13/5/2024 của Sở Kế hoạch và Đầu tư về việc chấp thuận chủ
trương đầu tư dự án Cụm công nghiệp Yên Than, xã Yên Than, huyện Tiên Yên, tỉnh
Quảng Ninh; Quyết định số 3507/QĐ-UBND ngày 13/11/2023 của UBND huyện Tiên
Yên, về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Cụm công nghiệp
Yên Than, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số 783/QĐ-UBND ngày
05/04/2024 của Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên, về việc phê duyệt điều chỉnh cục
bộ Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Cụm công nghiệp Yên Than, xã Yên
Than, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh;
(3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Báo
cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án Cụm công nghiệp Yên Than
(4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng
(tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng Dự án
|
|
|
11
|
6
|
Dự án Xây dựng đập thủy lợi Cáu Ké Thìn thôn Khe
Lục, xã Đại Dực, huyện Tiên Yên
|
xã Đại Dực, huyện
Tiên Yên
|
0,1500
|
|
0,0860
|
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác: Văn bản số 131/QLDA ngày 04/6/2024 của Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên
(2) Văn bản pháp lý: Nghị quyết số 130/NQ-HĐND
ngày 13/11/2023 của HĐND huyện Tiên Yên “Về việc phê duyệt, điều chỉnh chủ
trương đầu tư một số dự án đầu tư công nguồn vốn ngân sách huyện quản lý”;
Quyết định số 3727/QĐ-UBND ngày 27/11/2023 của UBND huyện Tiên Yên “về việc
phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng rút gọn tỷ lệ 1/500 dự án Xây dựng đập
thủy lợi Cáu Ké Thìn thôn Khe Lục, xã Đại Dực, huyện Tiên Yên;
(3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Văn bản
số 37/UBND-ĐCXD ngày 05/3/2024 của UBND xã Đại Dực về tiếp nhận hồ sơ đăng ký
môi trường dự án Xây dựng đập thủy lợi Cáu Ké Thìn thôn Khe Lục, xã Đại Dực,
huyện Tiên Yên
(4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng
(tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng Dự án.
|
|
|
12
|
7
|
Dự án Hạ tầng đường ống, bể, bơm tăng áp cấp nước
sạch thôn Nà Bấc, xã Đông Hải , huyện Tiên Yên
|
xã Đông Hải, huyện
Tiên Yên
|
0,7470
|
|
0,0380
|
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác: Văn bản số 139/QLDA ngày 04/6/2024 của Ban Quản lý dự án đầu
tư xây dựng huyện Tiên Yên
(2) Văn bản pháp lý: Nghị quyết số 130/NQ-HĐND
ngày 13/11/2023 của HĐND huyện Tiên Yên “Về việc phê duyệt, điều chỉnh chủ
trương đầu tư một số Dự án đầu tư công nguồn vốn ngân sách huyện quản lý”;
Quyết định số 3718/QĐ-UBND ngày 27/11/2023 của UBND huyện Tiên Yên “Về việc
phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng rút gọn tỷ lệ 1/500 dự án Hạ tầng đường
ống, bể bơm tăng áp cấp nước sạch thôn Nà Bấc, xã Đông Hải, huyện Tiên Yên;
(3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Văn bản
số 64/UBND ngày 05/3/2024 của UBND xã Đông Hải về tiếp nhận hồ sơ đăng ký môi
trường dự án Hạ tầng đường ống, bể bơm tăng áp cấp nước sạch thôn Nà Bấc, xã
Đông Hải, huyện Tiên Yên
(4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng
(tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng Dự án.
|
|
|
13
|
8
|
Dự án Sửa chữa, nâng cấp đập dâng và xây mới hệ
thống mương Khe Xa, thôn Chiến Thắng, xã Điền Xá, huyện Tiên Yên.
|
xã Điền Xá, huyện
Tiên Yên
|
0,2565
|
|
0,1120
|
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác: Văn bản số 140/QLDA ngày 04/6/2024 của Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên
(2) Văn bản pháp lý: Nghị quyết số 130/NQ-HĐND
ngày 13/11/2023 của HĐND huyện Tiên Yên “Về việc phê duyệt, điều chỉnh chủ
trương đầu tư một số dự án đầu tư công nguồn vốn ngân sách huyện quản lý”;
Quyết định số 3724/QĐ-UBND ngày 27/11/2023 của UBND huyện Tiên Yên “Về việc
phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng rút gọn tỷ lệ 1/500 Dự án Sửa chữa,
nâng cấp đập dâng và xây mới hệ thống mương Khe Xa, thôn Chiến Thắng, xã Điền
Xá, huyện Tiên Yên
(3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Văn bản
số 129/UBND-ĐCXD ngày 13/3/2024 của UBND xã Điền Xá về tiếp nhận hồ sơ đăng
ký môi trường dự án Sửa chữa, nâng cấp đập dâng và xây mới hệ thống mương Khe
Xa, thôn Chiến Thắng, xã Điền Xá, huyện Tiên Yên.
(4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng
(tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng Dự án.
|
|
|
14
|
9
|
Dự án Làm mới công trình nước sạch thôn Khe Mươi,
xã Đại Dực, huyện Tiên Yên.
|
xã Đại Dực, huyện
Tiên Yên.
|
0,3850
|
|
0,0670
|
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác: Văn bản số 143/QLDA ngày 04/6/2024 của Ban Quán lý dự án
đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên
(2) Văn bản pháp lý: Nghị quyết số 130/NQ-HĐND
ngày 13/11/2023 của HĐND huyện Tiên Yên “Về việc phê duyệt, điều chỉnh chủ trương
đầu tư một số dự án đầu tư công nguồn vốn ngân sách huyện quản lý”; Quyết định
số 3723/QĐ-UBND ngày 27/11/2023 của UBND huyện Tiên Yên “về việc phê duyệt
Quy hoạch chi tiết xây dựng rút gọn tỷ lệ 1/500 dự án: Làm mới công trình nước
sạch thôn Khe Mươi, xã Đại Dực, huyện Tiên Yên; Quyết định số 1404/QĐ-UBND
ngày 04/6/2023 của UBND huyện Tiên Yên “Về việc phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch
chi tiết xây dựng rút gọn tỷ lệ 1/500 dự án: Làm mới công trình nước sạch
thôn Khe Mươi, xã Đại Dực, huyện Tiên Yên.
(3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Văn bản
số 36/UBND-ĐCXĐ ngày 05/3/2024 của UBND xã Đại Dực về tiếp nhận hồ sơ đăng ký
môi trường dự án Làm mới công trình nước sạch thôn Khe Mươi, xã Đại Dực, huyện
Tiên Yên.
(4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng
(tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng Dự án.
|
|
|
15
|
10
|
Dự án Nâng cấp cầu tràn Khe Lẹ 2, xã Hà Lâu, huyện
Tiên Yên.
|
xã Hà Lâu, huyện
Tiên Yên.
|
0,4800
|
|
0,4800
|
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác: Văn bản số 146/QLDA ngày 04/6/2024 của Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên.
(2) Văn bản pháp lý: Nghị quyết số 116/NQ-HĐND
ngày 21/7/2023 của HĐND huyện Tiên Yên “Về việc phê duyệt, điều chỉnh chủ
trương đầu tư một số dự án đầu tư công nguồn vốn ngân sách huyện quản lý”;
Quyết định số: 3713/QĐ-UBND ngày 27/11/2023 của UBND huyện Tiên Yên “Về việc
phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng rút gọn tỷ lệ 1/500 dự án: Mở mới tuyến
đường nối thôn Lâm Thành cũ đi Thống Nhất, xã Hải Lạng, huyện Tiên Yên;
(3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Văn bản
số 27/UBND-XD ngày 05/3/2024 của UBND xã Hà Lâu về tiếp nhận hồ sơ đăng ký
môi trường dự án Nâng cấp cầu tràn Khe Lẹ 2, xã Hà Lâu, huyện Tiên Yên.
(4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng
(tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng Dự án.
|
|
|
16
|
11
|
Dự án Đường nội đồng Nà Lộc, xã Yên Than, huyện
Tiên Yên
|
xã Yên Than, huyện
Tiên Yên
|
1,7200
|
|
1,1700
|
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác: Văn bản số 150/QLDA ngày 04/6/2024 của Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên
(2) Văn bản pháp lý: Nghị quyết số 130/NQ-HĐND
ngày 13/11/2023 của HĐND huyện Tiên Yên “Về việc phê duyệt, điều chỉnh chủ
trương đầu tư một số dự án đầu tư công nguồn vốn ngân sách huyện quản lý”;
Quyết định số: 3738/QĐ-UBND ngày 27/11/2023 của UBND huyện Tiên Yên “Về việc
phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng rút gọn tỷ lệ 1/500 dự án: Đường nội đồng
Nà Lộc, xã Yên Than, huyện Tiên Yên;
(3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Văn bản
số 44/UBND-XD ngày 23/3/2024 của UBND xã Yên Than về tiếp nhận hồ sơ đăng ký
môi trường dự án Đường nội đồng Nà Lộc, xã Yên Than, huyện Tiên Yên
(4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng
(tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng Dự án.
|
|
|
17
|
12
|
Dự án Nâng cấp chống ngập lụt tại các điểm tràn
Đoàn Kết (1,2,3,4) trên tuyến đường xã Hà Lâu, huyện Tiên Yên.
|
xã Hà Lâu, huyện
Tiên Yên.
|
4,8700
|
|
2,9720
|
|
0,1680
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác: Văn bản số 162/QLDA ngáy 05/6/2024 của Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên
(2) Văn bản pháp lý: Nghị quyết số 130/NQ-HĐND
ngày 13/11/2023 của HĐND huyện Tiên Yên “Về việc phê duyệt, điều chỉnh chủ
trương đầu tư một số dự án đầu tư công nguồn vốn ngân sách huyện quản lý”;
Quyết định số 3716/QĐ-UBND ngày 27/11/2023 của UBND huyện Tiên Yên “Về việc
phê duyệt Quy hoạch tổng mặt bằng tuyến tỷ lệ 1/500 dự án; Quyết định số:
1405/QĐ-UBND ngày 04/6/2024 của UBND huyện Tiên Yên “Về việc phê duyệt điều
chỉnh cục bộ Quy hoạch tổng mặt bằng tuyến tỷ lệ 1/500 dự án: Nâng cấp chống
ngập lụt tại các điểm tràn Đoàn Kết (1,2,3,4) trên tuyến đường xã Hà Lâu, huyện
Tiên Yên.
(3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Văn bản
số 98/UBND-ĐCXD ngày 28/112024 của UBND xã Hà Lâu về tiếp nhận hồ sơ đăng ký
môi trường dự án Nâng cấp chống ngập lụt tại các điểm tràn Đoàn Kết (1,2,3,4)
trên tuyến đường xã Hà Lâu, huyện Tiên Yên. thời gian 2024-2025.
(4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng
(tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng Dự án.
|
|
|
18
|
13
|
Dự án Nghĩa trang trung tâm huyện Tiên Yên, giai
đoạn 2
|
xã Tiên Lâng, xã
Đông Ngũ, huyện Tiên Yên
|
7,6000
|
|
7,6000
|
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác: Văn bản số 163/QLDA ngày 05/6/2024 của Ban Quản lý dự án Đầu
tư xây dựng huyện Tiên Yên
(2) Văn bản pháp lý: Nghị quyết số 60/NQ-HĐND
ngày 10/12/2021 của HĐND huyện Tiên Yên về việc phê duyệt chủ trương đầu tư
và điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công do cấp
huyện quản lý; Quyết định số: 4192/QĐ-UBND ngày 17/10/2022 của UBND huyện
Tiên Yên “Về việc phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ
1/500 Nghĩa trang nhân dân huyện Tiên Yên tại xã Tiên Lãng, huyện Tiên Yên;
(3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Văn bản
số 305/UBND ngày 09/12/2022 của UBND xã Tiên Lãng về việc tiếp nhận hồ sơ
đăng ký môi trường dự án Nghĩa trang trung tâm huyện Tiên Yên.
(4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng
(tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng Dự án.
|
|
|
19
|
14
|
Trụ sở Công an xã Hải Lạng
|
xã Hải Lạng , huyện
Tiên Yên
|
0,1404
|
|
0,0200
|
|
|
Thành phần hồ sơ theo quy định tại Nghị định số
83/2020/NĐ-CP ngày 15/7/2020 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
|
|
|
IV. Huyện Đầm Hà
|
61,850
|
0,000
|
31,620
|
0,000
|
0,000
|
|
|
|
20
|
1
|
Dự án Cụm công nghiệp phía Đông Đầm Hà B
|
xã Quảng Tân, xã
Tân Bình, huyện Đầm Hà
|
60,010
|
|
31,180
|
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác: Văn bản số 234/CV-SHN ngày 27/5/2024 của Công ty Cổ phần
Shinec
(2) Văn bản pháp lý: Quyết định số 4103/QĐ-UBND
ngày 27/12/2023 của UBND tỉnh về việc thành lập Cụm công nghiệp phía Đông Đầm
Hà B, xã Tân Bình, huyện Đầm Hà; Báo cáo thẩm định số 993/BCTĐ-KHĐT ngày
15/3/2024 của Sở Kế hoạch và Đầu tư về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự
án Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Cụm công nghiệp phía Đông Đầm
Hà B, xã Tân Bình, huyện Đầm Hà; Quyết định số 149/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 của
UBND huyện Đầm Hà về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Cụm
công nghiệp phía Đông Đầm Hà B, xã Tân Bình, huyện Đầm Hà;
(3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Báo
cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án Cụm công nghiệp phía Đông Đầm Hà B
(4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng
(tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng Dự án
|
|
|
21
|
2
|
Dự án Đường giao thông từ Quốc lộ 18A đến Cụm
công nghiệp phía Đông Đầm Hà A, B tại xã Tân Bình, huyện Đầm Hà (giai
đoạn 1)
|
xã Tân Bình, huyện
Đầm Hà
|
1,840
|
|
0,440
|
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác: Văn bản số 248/BQLDA ngày 30/5/2024 của Ban quản lý dự án
đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà
(2) Văn bản pháp lý: Nghị quyết 123/NQ-HĐND ngày
29/3/2024 của HĐND huyện Đầm Hà về việc phê duyệt quyết định chủ trương đầu
tư một số dự án đầu tư công; Quyết định số 681/QĐ-UBND ngày 02/4/2024 của
UBND huyện Đầm Hà về việc phê duyệt tổng mặt bằng tuyến tỷ lệ 1/500 dự án Đường
giao thông từ Quốc lộ 18A đến Cụm công nghiệp phía Đông Đầm Hà A, B tại xã Tân
Bình, huyện Đầm Hà;
(3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Quyết
định số 1784/QĐ-UBND ngày 18/6/2024 của UBND tỉnh Quảng ninh về việc phê duyệt
kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Đường giao thông
từ QL18 đến cụm công nghiệp phía Đông Đầm Hà A, B tại xã Tân Bình, huyện Đầm
Hà (giai đoạn 1)
(4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng
(tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng Dự án
|
|
|
V. Huyện Vân Đồn
|
53,58
|
0,00
|
31,61
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
22
|
1
|
Dự án Thao trường huấn luyện, diễn tập kiểm tra bắn
đạn thật của Lữ đoàn 242/Quân khu 3
|
xã Đoàn Kết, huyện
Vân Đồn
|
53,58
|
|
31,61
|
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác: Văn bản số 1859/UBND ngày 04/6/2024 của UBND huyện Vân Đồn
(2) Văn bản pháp lý: Quyết định số 2071/QĐ-UBND
ngày 24/7/2023 của UBND huyện Vân Đồn, về việc phê duyệt Mặt bằng ranh giới dự
án Thao trường huấn luyện, diễn tập kiểm tra bắn đạn thật của Lữ đoàn 242 tại
xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn; Quyết định số 574/QĐ-TM ngày 22/2/2024 của Bộ tổng
Tham mưu, về việc phê duyệt quy hoạch vị trí đóng quân Thao trường huấn luyện,
diễn tập kiểm tra bắn đạn thật của Lữ đoàn 242/ Quân khu 3; Văn bản số 3791/BQP-TM
ngày 27/9/2021 của Bộ Quốc phòng, về việc điều chỉnh diện tích đất quốc phòng
do Quân khu 3 quản lý huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh cho địa phương triển
khai các dự án phát triển kinh tế - xã hội;
(3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Văn bản
số 1777/UBND ngày 29/5/2024 của UBND huyện Vân Đồn v/v Đăng ký môi trường
(4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng
(tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng Dự án.
|
|
|
VI. Huyện Hải Hà, Tiên Yên, Đầm Hà
|
3,6200
|
0,0000
|
2,2800
|
0,0000
|
0,0000
|
|
|
|
23
|
1
|
Dự án Nâng cao khả năng truyền tải điện tại ĐZ
110kV Hải Hà - Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
|
xã Đường Hoa, xã
Quảng Long, xã Quảng Phong - huyện Hải Hà; xã Tân Bình, xã Quảng Tân, xã Dực
Yên, thị trấn Đầm Hà - huyện Đầm Hà; xã Đông Hải, xã Đông Ngũ, xã Tiên
lãng,thị trấn Tiên Yên - huyện Tiên Yên
|
3,6200
|
|
2,2800
|
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác: Văn bản số 1884/BDAĐL-GSXD ngày 03/6/2024 của Ban Quản lý
Dự án Phát triển Điện lực-Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
(2). Văn bản pháp lý: Quyết định số
3665/QĐ-EVNNPC ngày 29/12/2021 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc về việc:
Phê duyệt dự án Nâng cao khả năng truyền tải đường dây 110kV Hải Hà - Tiên
Yên, tỉnh Quảng Ninh; Văn bản số 5779/EVNNPC-ĐT ngày 08/12/2023 của Tổng Công
ty Điện lực Miền Bắc V/v gia hạn thời gian thực hiện các dự án lưới điện
110KV trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số 4684/QĐ-UBND ngây
28/10/2022 của UBND huyện Đầm Hà về việc Phê duyệt Tổng thể mặt bằng xây dựng
tỷ lệ 1/500 Dự án Nâng cao khả năng truyền tải đường dây 110kV Hải Hà - Tiên
Yên, tỉnh Quảng Ninh (đoạn đi qua huyện Đầm Hà); Quyết định số 2593/QĐ-UBND ngày
13/10/2022 của UBND huyện Hải Hà về việc Phê duyệt quy hoạch mặt bằng tuyến
đường dây 110kV thuộc dự án Nâng cấp cải tạo đường dây 110kV Hải Hà - Tiên
Yên, tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số 4434/QĐ-UBND ngày 28/10/2022 của UBND huyện
Tiên Yên về việc Phê duyệt Tổng mặt bằng xây dựng tỉ lệ 1/500 đoạn tuyến đường
dây 110kV đi qua địa phận huyện Tiên Yên dự án Nâng cao khả năng truyền tải
đường dây 110kV Hải Hà - Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh;
(3). Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Báo
cáo đánh giá tác động môi trường của dự án Nâng cao khả năng truyền tải đường
dây 110kV Hải Hà - Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh; Thông báo kết quả thẩm định số
2654/TNM-BVMT ngày 29/5/2024 của Sở Tài nguyên và Môi trường;
(4). Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng
(tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng Dự án.
|
|
|
VII. Huyện Bình Liêu
|
0,2210
|
0,0000
|
0,2180
|
0,0000
|
0,0000
|
|
|
|
24
|
1
|
Trụ sở Công an xã Vô Ngại
|
xã Vô Ngại, huyện
Bình Liêu
|
0,2210
|
|
0,2180
|
|
|
Thành phần hồ sơ theo quy định tại Nghị định số
83/2020/NĐ-CP ngày 15/7/2020 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
|
|
|
VIII. Huyện Ba Chẽ
|
2,5217
|
0,0000
|
2,5217
|
0,0000
|
0,0000
|
|
|
|
25
|
1
|
Trụ sở làm việc Công an xã Thanh Sơn
|
xã Thanh Sơn, huyện
Ba Chẽ
|
0,2000
|
|
0,2000
|
|
|
Thành phần hồ sơ theo quy định tại Nghị dinh số 83/2020/NĐ-CP
ngày 15/7/2020 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Lâm nghiệp
|
|
|
26
|
2
|
Trụ sở làm việc Công an xã Lương Mông
|
xã Lương Mông, huyện
Ba Chẽ
|
0,3000
|
|
0,3000
|
|
|
Thành phần hồ sơ theo quy định tại Nghị định số
83/2020/NĐ-CP ngày 15/7/2020 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
|
|
|
27
|
3
|
Dự án đầu tư nhà máy chế biến các sản phẩm từ quế
tại thôn Nam Kim, xã Đồn Đạc, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
|
xã Đồn Đạc, huyện
Ba Chẽ
|
2,0217
|
|
2,0217
|
|
|
(1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác: Văn bản số 12/CB-QBC ngày 20/6/2024 của Công ty 1 thành
viên quế Ba Chẽ
(2) Văn bản pháp lý: Quyết định số 1539/QĐ-UBND
ngày 30/05/2024 của UBND tỉnh về việc quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư
đồng thời chấp thuận nhà đầu tư dự án: Đầu tư nhà máy chế biến các sản phẩm từ
quế tại thôn Nam Kim, xã Đồn Đạc, huyện Ba Chẽ; Quyết định số 2374/QĐ-UBND
ngày 19/6/2024 của UBND huyện Ba Chẽ về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết rút
gọn tỷ lệ 1/500 Nhà máy chế biến các sản phẩm từ quế tại thôn Nam Kim, xã Đồn
Đạc, huyện Ba Chẽ;
(3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Giấy
phép môi trường số 2385/GPMT-UBND ngày 20/6/2024 của UBND huyện Ba Chẽ.
(4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng
(tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng Dự án
|
|
|
Tổng cộng: 27 Dự
án, công trình
|
218,3966
|
0,0000
|
135,2187
|
2,3200
|
0,1680
|
|
|
BIỂU
SỐ 04: THÔNG QUA ĐIỀU CHỈNH DIỆN TÍCH DỰ ÁN, DIỆN TÍCH THU HỒI ĐẤT ĐỐI VỚI MỘT
SỐ DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH THU HỒI ĐẤT THEO KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI NĂM 2013
(Kèm theo Nghị
quyết số 220/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng
Ninh)
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
Địa điểm thực
hiện dự án (xã, phường, thị trấn)
|
Diện tích thực
hiện dự án (ha)
|
|
Trong đó
|
Căn cứ pháp lý
dự án
|
Lý do điều chỉnh
|
|
Diện tích cần
thu hồi (ha)
|
Đất trồng lúa
(LUA)
|
Đất rừng phòng
hộ
|
Đất rừng đặc dụng
|
Đất rừng sản xuất
|
Các loại đất NN
còn lại
|
Đất phi nông
nghiệp và đất chưa sử dụng
|
|
I
|
Huyện Tiên Yên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Diện tích dự án, diện tích các loại đất thu hồi
đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 186/NQ-HĐND ngày 08/12/2023
|
|
|
Cụm công nghiệp Yên Than, xã Yên Than, huyện Tiên
Yên, tỉnh Quảng Ninh.
|
Xã Yên Than
|
49,16
|
49,16
|
0,09
|
|
|
48,42
|
|
0,65
|
(1) Quyết định số 2451/QĐ-UBND ngày 21/8/2023 của
UBND tỉnh về việc thành lập Cụm công nghiệp Yên Than, huyện Tiên Yên, tỉnh;
(2) Quyết định số 3507/QĐ-UBND ngày 13/11/2023 của
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ
1/500 Cụm công nghiệp Yên Than, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh.
|
|
|
|
Diện tích dự án, diện tích các loại đất thu hồi
được điều chỉnh lại như sau
|
|
|
Cụm công nghiệp Yên Than, xã Yên Than, huyện Tiên
Yên, tỉnh Quảng Ninh.
|
Xã Yên Than
|
48,73
|
48,73
|
0,09
|
|
|
47,97
|
|
0,67
|
(1) Quyết định số 2451/QĐ-UBND ngày 21/8/2023 của
UBND tỉnh về việc thành lập Cụm công nghiệp Yên Than, huyện Tiên Yên, tỉnh;
(2) Quyết định số 3507/QĐ-UBND ngày 13/11/2023 của
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ
1/500 Cụm công nghiệp Yên Than, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số
783/QĐ-UBND ngày 05/4/2024 của UBND huyện Tiên Yên Vv phê duyệt Điều chỉnh cục
bộ Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
|
Điều chỉnh ranh giới thực hiện dự án, không thực
hiện vào phần diện tích có 0,43ha rừng tự nhiên
|
|
II
|
Thành phố Cẩm Phả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Diện tích đã thông qua tại Nghị quyết số
60/NQ-HĐND ngày 09/12/2021
|
|
|
Hệ thống đường ống cấp nước - hồ chứa nước Khe Giữa
|
Xã Dương Huy,
thành phố Cẩm Phả
|
7,30
|
7,30
|
0,60
|
|
|
5,00
|
0,80
|
0,90
|
(1) Nghị quyết số 40/QĐ-HĐND ngày 30/9/2021 của
HĐND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân
sách tỉnh Quảng Ninh khởi công mới năm 2022;
(2) Quyết định số 3451/QĐ-UBND ngày 12/10/2021 của
UBND tỉnh về việc giao chủ đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân sách tỉnh Quảng
Ninh khởi công mới năm 2022
|
|
|
|
Diện tích dự án, diện tích các loại đất thu hồi
được điều chỉnh lại như sau
|
|
|
Hệ thống đường ống cấp nước - hồ chứa nước Khe Giữa
|
Xã Dương Huy,
thành phố Cẩm Phả
|
5,64
|
5,38
|
0,41
|
|
|
2,62
|
0,53
|
1,82
|
(1) Nghị quyết số 40/QĐ-HĐND ngày 30/9/2021 của
HĐND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công vốn ngân
sách tỉnh Quảng Ninh khởi công mới năm 2022;
(2) Quyết định số 4316/QĐ-UBND, ngày 3/12/2021 của
UBND tỉnh “về việc phê duyệt dự án Hệ thống đường ống cấp nước - Hồ chứa nước
Khe Giữa”;
(3) Quyết định số 692/QĐ-UBND, ngày 8/3/2024 của
UBND tỉnh Quảng Ninh “về việc phê duyệt điều chỉnh thời gian thực hiện dự án
Hệ thống đường ống cấp nước - Hồ chứa nước Khe Giữa”
(4) Quyết định số 621/QĐ-UBND ngày 13/3/2023 của
UBND Thành phố Cẩm Phả về việc Phê duyệt tổng mặt bằng Quy hoạch chi tiết tỷ
lệ 1/500;
|
Do xác định lại nguồn gốc sử dụng đất trong quá
trình thực hiện GPMB và xác định lại ranh giới, diện tích dự án theo điều chỉnh
hoạch dự án được UBND Thành phố Cẩm Phả phê duyệt.
|
|
III
|
Thị xã Đông Triều
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Diện tích các loại đất thu hồi đã được HĐND tỉnh
thông qua tại Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 16/7/2021
|
|
|
Nhá máy xử lý rác thải công nghiệp Đông Triều
(giai đoạn 1)
|
Xã An Sinh
|
4,62
|
4,62
|
1,60
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
2,72
|
0,30
|
(1) Quyết định số 3915/QĐ-UBND ngày 08/11/2021 của
UBND tỉnh "Về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà
đầu tư";
(2) Quyết định số 582/QĐ-UBND ngày 05/3/2021 của
UBND thị xã Đông Triều "Về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ
lệ 1/500"
|
|
|
|
Diện tích các loại đất thu hồi được điều chỉnh
lại như sau:
|
|
|
Nhà máy xử lý rác thải công nghiệp Đông Triều
(giai đoạn 1)
|
xã An Sinh
|
4,62
|
4,62
|
1,60
|
2,16
|
0,00
|
0,00
|
0,56
|
0,30
|
(1) Quyết định số 3915/QĐ-UBND ngày 08/11/2021 của
UBND tỉnh "Về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà
đầu tư”;
(2) Quyết định số 582/QĐ-UBND ngày 05/3/2021 của
UBND thị xã Đông Triều "Về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ
lệ 1/500"
|
Do xác định lại nguồn gốc sử dụng đất trong quá
trình thực hiện GPMB
|
|
IV
|
Thành phố Uông Bí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Diện tích dự án, diện tích các loại đất thu hồi
đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 và
Nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 31/3/2022
|
|
|
Dự án Cải tạo mở rộng khai thác lộ thiên vỉa 4÷8A
Mỏ than Vàng Danh
|
Phường Vàng Danh
|
33,70
|
33,70
|
|
|
|
33,70
|
|
|
(1) Quyết định số 5971/QĐ-UBND ngày 23/9/2020 của
UBND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ
1/500
|
|
|
|
Diện tích dự án, diện tích các loại đất thu hồi
được điều chỉnh lại như sau:
|
|
|
Dự án Cải tạo mở rộng khai thác lộ thiên vỉa 4÷8A
Mỏ than Vàng Danh
|
Phường Vàng Danh
|
126,30
|
27,41
|
|
|
|
27,41
|
|
|
(1) Quyết định số 5971/QĐ-UBND ngày 23/9/2020 của
UBND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ
1/500;
(2) Quyết định số 2450/QĐ-UBND ngày 11/5/2023 của
UBND thành phố Uông Bí về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết
xây dựng tỷ lệ 1/500;
(3) Quyết định số 399/QĐ-UBND ngày 16/2/2023 của
UBND tỉnh về chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư;
|
(1) Cập nhật diện tích dự án theo Quyết định số
399/QĐ-UBND ngày 16/2/2023 của UBND tỉnh về phê duyệt chủ trương đầu tư và
Quyết định số 2450/QĐ-UBND ngày 11/5/2023 của UBND Thành phố Uông Bí về phê
duyệt điều chỉnh quy hoạch (trước do sai sót ghi diện tích thực hiện dự án
lấy bằng diện tích cần thu hồi 33,7 ha).
(2) Điều chỉnh giảm 6,29ha diện tích cần thu hồi
của dự án (từ 33,7ha xuống 27,41ha). Lý do: Do ranh giới quy hoạch dự án được
điều chỉnh tại Quyết định số 2450/QĐ-UBND ngày 11/5/2023 của UBND Thành phố
Uông Bí phê duyệt
|
|
V
|
Thành phố Hạ Long
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Diện tích dự án, diện tích các loại đất thu hồi
đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết 186/NQ-HĐND ngày
08/12/2023
|
|
|
HTKT khu tái định cư tại thôn Đồng Quặng, xã Đồng
Lâm, thành phố Hạ Long
|
Đồng Lâm
|
0,78
|
0,78
|
|
|
|
|
0,74
|
0,04
|
(1) Quyết định số 04/QĐ-UBND ngày 04/01/2023 của
UBND thành phố v/v phê duyệt tổng mặt bằng;
(2) Nghị quyết số 105/NQ-HĐND ngày 23/3/2023 của
HĐND thành phố Hạ Long v/v Phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự
án dự kiến đầu tư trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2022-2025 của
thành phố;
(3) Quyết định số 1516/QĐ-UBND ngày 09/6/2023 của
UBND thành phố vv phê duyệt phân bổ, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2023
- Đợt 4.
(4) Quyết định số 1344/QĐ-UBND ngày 25/5/2023 của
UBND thành phố Hạ Long phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
|
|
|
|
Diện tích dự án, diện các loại đất thu hồi được
điều chỉnh lại như sau
|
|
|
HTKT khu tái định cư tại thôn Đồng Quặng, xã Đồng
Lâm, thành phố Hạ Long
|
Đồng Lâm
|
0,811
|
0,811
|
|
|
|
0,74
|
0,011
|
0,06
|
(1) Quyết định số 04/QĐ-UBND ngày 04/01/2023 của UBND
thành phố v/v phê duyệt tổng mặt bảng;
(2) Nghi quyết số 105/NQ-HĐND ngày 23/3/2023 của
HĐND thành phố Hạ Long v/v phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự
án dự kiến đầu tư trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2022-2025 của
thành phố;
(3) Quyết định số 1516/QĐ-UBND ngày 09/6/2023 của
UBND thành phố vv phê duyệt phân bổ, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2023
- Đợt 4.
(4) Quyết định số 1344/QĐ-UBND ngày 25/5/2023 của
UBND thành phố Hạ Long phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
(5) Văn bản số 3849/UBND-QLDA ngày 20/5/2024 của
UBND thành phố xác nhận hoàn thành công tác bồi thường GPMB
|
Bổ sung đối với phần diện tích đấu nối hạ tầng
0,031 ha thực hiện dự án thuộc quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được UBND thành
phố phê duyệt tại Quyết định số 04/QĐ-UBND ngày 04/01/2023.
|
BIỂU
SỐ 05: THÔNG QUA ĐIỀU CHỈNH DIỆN TÍCH DỰ ÁN, DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
ĐẤT ĐỐI VỚI MỘT SỐ DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT THEO KHOẢN 1
ĐIỀU 58 LUẬT ĐẤT ĐAI NĂM 2013
(Kèm theo Nghị quyết
số 220/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
Địa điểm thực
hiện dự án (xã, phường)
|
Diện tích thực
hiện dự án (ha)
|
Diện tích cần
chuyển mục đích (ha)
|
Diện tích chuyển
mục đích sử dụng từ các loại đất (ha)
|
Căn cứ pháp lý
dự án
|
Lý do điều chỉnh
|
|
Đất trồng lúa
|
Đất rừng phòng
hộ
|
Đất rừng đặc dụng
|
|
Tổng đất trồng
lúa (LUA)
|
Đất chuyên trồng
lúa (LUC)
|
Đất trồng lúa
khác (LUK)
|
|
|
Huyện Đầm Hà: 01 công trình, dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Diện tích các loại đất đã được Hội đồng nhân
dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết 147/NQ-HĐND ngày 30/3/2023
|
|
|
Trụ sở làm việc Công an xã Quảng An
|
xã Quảng An
|
0,28
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
|
|
|
(1) Quyết định số 5473/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của
UBND huyện Đầm Hà về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tổng thể mặt bằng tỷ
lệ 1/500 Trụ sở làm việc Công an xã Quảng An thuộc Công an huyện Đầm Hà,
(2) Quyết định số 3265/QĐ-UBND ngày 07/11/2022 của
UBND tỉnh V/v điều chỉnh quy mô, địa điểm các công trình dự án trong quy hoạch
sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Đầm Hà;
(3) Quyết định số 405/QĐ-UBND ngày 17/02/2023 của
UBND tỉnh Quảng Ninh về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện
Đầm Hà;
|
|
|
|
Diện tích các loại đất chuyển mục đích sử dụng
đất được điều chỉnh lại như sau
|
|
|
Trụ sở làm việc Công an xã Quảng An
|
xã Quảng An
|
0,28
|
|
0,223
|
0,223
|
|
|
|
(1) Quyết định số 5473/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của
UBND huyện Đầm Hà về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tổng thể mặt bằng tỷ
lệ 1/500 Trụ sở làm việc Công an xã Quảng An thuộc Công an huyện Đầm Hà;
(2) Quyết định số 3265/QĐ-UBND ngày 07/11/2022 của
UBND tỉnh V/v điều chỉnh quy mô, địa điểm các công trình dự án trong quy hoạch
sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Đầm Hà;
(3) Quyết định số 382/QĐ-UBND ngày 30/01/2024 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đầm Hà;
|
Cập nhật lại diện
tích theo số liệu GPMB
|
|
|
Thị xã Quảng Yên: 01 công trình, dự án
|
|
1
|
Diện tích dự án, diện tích các loại đất chuyển
mục đích sử dụng đất đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết
số 333/NQ-HĐND ngày 24/3/2021
|
|
|
Mặt bằng ranh giới quỹ đất hoàn đổi tại vị trí tiếp
giáp Tiểu đoàn 473/Lữ đoàn 147 - Hải quân tại xã Tiền An
|
xã Tiền An
|
11,47
|
4,18
|
4,18
|
0,06
|
4,12
|
|
|
Kinh phí thực hiện lấy từ nguồn dự án Đường báo
biển (Quyết định phê duyệt dự án số 4399/QQĐ-UBND ngày 31/10/2018 của UBND tỉnh
Quảng Ninh); Quyết định số 4276/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 của UBND thị xã Quảng
Yên về về việc phê duyệt mặt bằng quy hoạch
|
|
|
|
Diện tích dự án, diện tích các loại đất chuyển
mục đích sử dụng đất được điều chỉnh lại như sau
|
|
|
Mặt bằng ranh giới quỹ đất hoàn đổi tại vị trí tiếp
giáp Tiểu đoàn 473/Lữ đoàn 147 - Hải quân tại xã Tiền An
|
xã Tiền An
|
4,55
|
0,67
|
0,67
|
0,67
|
|
|
|
Kinh phí thực hiện lấy từ nguồn dự án Đường bao
biển (Quyết định phê duyệt dự án số 4399/QQĐ-UBND ngày 31/10/2018 của UBND tỉnh
Quảng Ninh); Quyết định số 4276/QĐ-UOBND ngày 22/12/2020 của UBND thị xã Quảng
Yên về về việc phê duyệt mặt bằng quy hoạch; NQ số 333/NQ-HĐND ngày 24/3/2021
của HĐND tỉnh về chuyển mục đất đất trồng lúa.
|
Do sai sót trong
việc cập nhật diện tích dự án và điều chỉnh lại số liệu về điện tích đất trồng
lúa cần chuyển mục đích sau khi xác định nguồn gốc đất trong quá trình thực
hiện GPMB
|
|
|
Tổng cộng: 02
công trình, dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
06: DANH MỤC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH ĐIỀU CHỈNH DIỆN TÍCH QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG CHUYỂN
MỤC ĐÍCH SỬ DỰNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC ĐÃ ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÔNG
QUA
(Kèm theo Nghị
quyết số 220/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng
Ninh)
|
STT
|
Tên dự án
|
Nội dung đã được
Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 31/3/2022
|
Nội dung được
điều chỉnh lại
|
Hồ sơ dự án
|
Lý do điều chỉnh
|
|
Diện tích Dự án
(ha)
|
Diện tích rừng quyết
định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
Diện tích Dự án
(ha)
|
Diện tích rừng quyết
định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
|
Rừng trồng thuộc
quy hoạch rừng sản xuất (ha)
|
Rừng trồng thuộc
quy hoạch rừng phòng hộ (ha)
|
Rừng trồng thuộc
quy hoạch rừng sản xuất (ha)
|
Rừng trồng thuộc
quy hoạch rừng phòng hộ (ha)
|
|
1
|
Dự án Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Húc Động Đồng
Văn, Cao Ba Lanh kết nối đến Quốc lộ 18C, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
|
90,00
|
14,93
|
14,14
|
82,25
|
15,33
|
15,42
|
1) Văn bản đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng:
Văn bản số 822/VB-BQLDA ngày 4/6/2024 của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
huyện Bình Liêu.
(2) Hồ sơ pháp lý: Nghi quyết số 264/NQ-HĐND ngày
12/11/2021 của HĐND huyện Bình Liêu về phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án
đầu tư công khởi công mới năm 2022 và giai đoạn 2022-2025; Nghị quyết số
47/NQ-HĐND ngày 31/3/2023 của HĐND huyện Bình Liêu về điều chỉnh chủ trương đầu
tư; Quyết định số 04/QĐ-UBND ngày 10/01/2022 của UBND huyện Bình Liêu
V/v phê duyệt Mặt bằng hướng tuyến tỷ lệ 1/500; Quyết định số 3254/QĐ-UBND
ngày 28/10/2023 của UBND huyện Bình Liêu V/v phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tổng
mặt bằng tuyến tỷ lệ 1/500; Quyết định số 720/QĐ-UBND ngày 10/5/2024 của UBND
huyện Bình Liêu V/v phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng tuyến tỷ lệ
1/500
(3) Tài liệu đánh giá tác động môi trường: Quyết
định số 2161/QĐ-UBND ngày 29/7/2022 của UBND tỉnh Quảng Ninh V/v phê duyệt kết
quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án.
(4) Báo cáo thuyết minh, bản đồ hiện trạng rừng
(tỷ lệ bản đồ 1/2.000), kết quả điều tra rừng khu vực đề nghị quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng.
|
Do quy hoạch chi tiết dự án đã được điều chỉnh tại
Quyết định số 720/QĐ-UBND ngày 10/5/2024 của UBND huyện Bình Liêu
|
|
Tổng cộng: 01 dự
án, công trình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết 220/NQ-HĐND thông qua danh mục dự án, công trình thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh đợt 02 năm 2024; điều chỉnh diện tích dự án, diện tích thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với dự án, công trình đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh thông qua
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 220/NQ-HĐND ngày 10/07/2024 thông qua danh mục dự án, công trình thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh đợt 02 năm 2024; điều chỉnh diện tích dự án, diện tích thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với dự án, công trình đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh thông qua
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/02/2025
Ban hành:
25/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/10/2024
Ban hành:
19/04/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2024
Ban hành:
05/02/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/02/2024
Ban hành:
30/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/03/2024
Ban hành:
30/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/03/2024
Ban hành:
25/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/03/2024
Ban hành:
24/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
15/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2024
306
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|