Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 15/2025/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Thành phố Hải Phòng Người ký: Lê Văn Hiệu
Ngày ban hành: 26/10/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 15/2025/NQ-HĐND

Hải Phòng, ngày 26 tháng 10 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH NỘI DUNG VÀ MỨC CHI TỔ CHỨC CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI ÁP DỤNG ĐỐI VỚI GIÁO DỤC PHỔ THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;

Căn cứ Thông tư số 004/2025/TT-BNV quy định mức lương của chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở cho việc xác định giá gói thầu;

Xét Tờ trình số 196/TTr-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Nghị quyết quy định nội dung và mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành Nghị quyết quy định nội dung và mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định nội dung và mức chi công tác chuẩn bị và tổ chức thực hiện các kỳ thi, cuộc thi, hội thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng (sau đây gọi là các kỳ thi, cuộc thi, hội thi), bao gồm:

a. Các kỳ thi được quy định tại điểm b khoản 1 Điều 1 tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC gồm: Thi tốt nghiệp trung học phổ thông, tuyển sinh đầu cấp, học sinh giỏi các môn văn hóa cấp thành phố, chọn học sinh giỏi cấp quốc gia.

b. Các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo quy định tại khoản 4 Điều 9 tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC gồm: Giáo viên dạy giỏi; giáo viên chủ nhiệm giỏi; giáo viên làm tổng phụ trách Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh giỏi; nhân viên thư viện giỏi; học sinh giỏi các môn văn hóa cấp xã; học sinh giỏi toán và các môn khoa học tự nhiên bằng tiếng Anh; nghiên cứu khoa học kỹ thuật; thi nghề phổ thông; thiết bị dạy học số; làm đồ dùng dạy học; thiết kế bài giảng điện tử; khảo sát chất lượng; Ngày hội STEM; Giai điệu tuổi hồng.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan quản lý Nhà nước về giáo dục và đào tạo, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan được cơ quan có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị, tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Điều 2. Nội dung và mức chi tiền công thực hiện các nhiệm vụ thi tại các kỳ thi, cuộc thi, hội thi

Nội dung và mức chi cụ thể thực hiện theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Điều 3. Nội dung và mức chi liên quan đến công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi

1. Chi phí thực tế để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi: thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Thông tư số 69/2021/TT-BTC.

2. Chi tổ chức các cuộc họp, hội thảo, hội nghị; chi tiền ở, đi lại của những người tham gia công tác tổ chức thi và chấm thi (nếu có); giáo viên (nếu có) và học sinh các đội tuyển trong quá trình tập huấn để tham dự kỳ thi học sinh giỏi cấp quốc gia và khu vực: thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị sử dụng ngân sách địa phương (Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND).

3. Chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ cho thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi, Hội đồng/Ban in sao đề thi, những người làm phách tập trung trong những ngày làm việc tập trung cách ly:

a. Chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ cho thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi, Hội đồng/Ban in sao đề thi, những người làm phách tập trung trong những ngày làm việc tập trung cách ly mức chi bằng 150% mức chi quy định tại Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND.

b. Tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ trong thời gian cách ly còn lại (cách ly để chờ hết thời gian tổ chức kỳ thi mà không phải trực tiếp làm nhiệm vụ ra đề thi, in sao đề thi, làm phách) mức chi quy định tại Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND.

4. Chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ cho các thành viên tham gia công tác tổ chức thi và chấm thi (nếu có), giáo viên (nếu có) và học sinh các đội tuyển tham dự đội tuyển cấp quốc gia và khu vực mức chi quy định tại Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND.

Điều 4. Nguyên tắc thực hiện

1. Mức chi theo ngày được tính cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian chính thức tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất.

2. Việc lập dự toán, thanh quyết toán kinh phí thực hiện kỳ thi, cuộc thi, hội thi đối với giáo dục phổ thông từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản pháp luật có liên quan. Các cơ quan, tổ chức cá nhân có trách nhiệm quản lý, sử dụng kinh phí đảm bảo đúng mục đích, đúng chế độ, công khai, minh bạch và hiệu quả.

Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện

Nguồn ngân sách nhà nước (ngân sách chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo) theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, cụ thể như sau:

1. Đối với các kỳ thi, cuộc thi, hội thi do cấp thành phố tổ chức: sử dụng nguồn chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo cấp thành phố để thực hiện;

2. Đối với các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp xã tổ chức: sử dụng nguồn chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo cấp xã để thực hiện;

3. Đối với các kỳ thi, cuộc thi, hội thi do cấp trường tổ chức: sử dụng nguồn kinh phí nhiệm vụ thường xuyên (giao tự chủ) của đơn vị để thực hiện.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết bảo đảm đúng quy định pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Khi các văn bản dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng các văn bản mới thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

Điều 7. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 10 năm 2025.

2. Các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:

a) Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định nội dung và mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

b) Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định nội dung, định mức chi để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng khóa XVI, Kỳ họp thứ 30 thông qua ngày 26 tháng 10 năm 2025./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ QH, Chính phủ;
- Uỷ ban Công tác đại biểu (Quốc hội);
- Các VP: Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: GDĐT, Tài chính;
- Cục KTVB&QLXLVPHC (Bộ Tư pháp);
- TTTU, TT HĐND TP; UBND TP;
- Đoàn ĐBQH TP Hải Phòng;
- Uỷ ban MTTQVN thành phố;
- Các Ban HĐND TP;
- Các đại biểu HĐND TP khóa XVI;
- Các VP: TU, Đoàn ĐBQH và HĐNDTP, UBND TP;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể TP;
- TTĐU, TTHĐND, UBND các xã, phường, đặc khu;
- Báo và PTTH HP; Công báo TP; cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, HSKH.

CHỦ TỊCH




Lê Văn Hiệu

 

PHỤ LỤC

QUY ĐỊNH NỘI DUNG VÀ MỨC CHI TIỀN CÔNG THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ THI TẠI CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng)

1. Nội dung và mức chi tiền công thực hiện các nhiệm vụ thi tại các kỳ thi quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này:

Stt

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi (1.000 đồng)

A

CHI CHO CÔNG TÁC RA ĐỀ THI

I

Xây dựng ngân hàng câu hỏi thi (bao gồm cả câu hỏi trắc nghiệm và tự luận)

1

Chi tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm

 

- Chủ trì

Người/ngày

940

 

- Các thành viên

Người/ngày

630

2

Chi tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

 

- Chủ trì

Người/ngày

940

 

- Các thành viên

Người/ngày

630

3

Chi tiền công soạn thảo câu hỏi thô

Câu

56

4

Chi tiền công rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi

Câu

48

5

Chi tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm

Câu

40

6

Chi tiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi

Câu

28

7

Chi tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa (được quản lý trên phần mềm máy tính)

Câu

8

II

Ra đề thi

 

 

1

Chi tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

 

- Chủ trì

Người/ngày

940

 

- Các thành viên

Người/ngày

630

2

Chi tiền công ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận

(áp dụng cho các môn thi không có ngân hàng câu hỏi thi)

 

Thi chọn học sinh giỏi và môn thi chuyên vào lớp 10 THPT chuyên

Đề

940

 

Thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT đại trà

Đề

570

3

Chi tiền công ra đề thi chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm

 

Thi chọn học sinh giỏi và môn thi chuyên vào lớp 10 THPT chuyên

Người/ngày

1.150

 

Thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT đại trà

 

 

 

- Đề trắc nghiệm

Người/ngày

940

 

- Đề tự luận

Người/ngày

940

4

Chi tiền công cho các chức danh là thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi

 

- Chủ tịch Hội đồng

Người/ngày

940

 

- Phó Chủ tịch Hội đồng

Người/ngày

710

 

- Uỷ viên, Thư ký, Bảo vệ vòng trong (24/24h)

Người/ngày

550

 

- Uỷ viên, phục vụ, Công an, Bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

310

5

Chi tiền công cho các chức danh là thành viên Hội đồng/Ban in sao đề

 

- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng Ban in sao đề

Người/ngày

940

 

- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng Ban in sao đề

Người/ngày

710

 

- Uỷ viên, Thư ký, Công an, Bảo vệ, Nhân viên phục vụ làm việc cách ly

Người/ngày

550

 

- Nhân viên phục vụ, Công an, Bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

310

 

- Trưởng Ban/ Tổ trưởng vận chuyển đề thi

Người/ngày

940

 

- Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi

Người/ngày

310

B

CHI CHO CÔNG TÁC TỔ CHỨC THI VÀ CHẤM THI

I

Tổ chức thi

 

 

1

Chi tiền công cho các chức danh là thành viên Ban chỉ đạo thi

 

- Trưởng ban

Người/ngày

940

 

- Phó Trưởng ban

Người/ngày

710

 

- Ủy viên

Người/ngày

550

 

- Thư ký

Người/ngày

550

2

Chi tiền công cho các chức danh là thành viên Hội đồng thi

 

- Trưởng ban

Người/ngày

940

 

- Phó Trưởng ban

Người/ngày

710

 

- Ủy viên

Người/ngày

550

 

- Thư ký

Người/ngày

550

3

Chi tiền công cho các chức danh là thành viên Ban Thư ký

 

- Trưởng ban

Người/ngày

940

 

- Phó Trưởng ban

Người/ngày

710

 

- Ủy viên

Người/ngày

550

4

Chi tiền công cho các chức danh là thành viên Hội đồng/Ban coi thi

 

- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng Ban

Người/ngày

940

 

- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng Ban

Người/ngày

710

 

- Ủy viên, Thư ký, Giám thị

Người/ngày

550

 

- Công an, Bảo vệ, Nhân viên phục vụ và thành viên bộ phận kiểm tra lập danh sách thi

Người/ngày

310

5

Chi tiền công cho các chức danh là thành viên Ban/Tổ làm phách

 

- Trưởng Ban

Người/ngày

940

 

- Phó Trưởng Ban

Người/ngày

710

 

- Ủy viên, Thư ký, Công an, Bảo vệ, Nhân viên phục vụ làm việc cách ly

Người/ngày

550

 

- Nhân viên phục vụ, Công an, Bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

310

II

Chấm thi

 

 

1

Chi tiền công cho các chức danh là thành viên Hội đồng/Ban chấm thi

(bao gồm cả Ban chấm phúc khảo, Ban chấm thẩm định bài thi)

 

- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng Ban

Người/ngày

940

 

- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng Ban

Người/ngày

710

 

- Ủy viên, Thư ký, Kỹ thuật viên

Người/ngày

550

 

- Nhân viên phục vụ, Công an, Bảo vệ

Người/ngày

310

2

Chi tiền công chấm bài thi (bao gồm cả chấm phúc khảo, chấm thẩm định bài thi)

2.1

Chấm bài thi tự luận

 

 

 

- Thi tốt nghiệp THPT

Người/ngày

940

 

- Thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT đại trà

Người/ngày

940

 

- Thi chọn học sinh giỏi và môn thi chuyên vào lớp 10 THPT chuyên

Người/ngày

940

2

Chấm bài thi trắc nghiệm

Người/ngày

940

III

Chi tiền công cho các thành viên làm công tác thanh tra

1

Trưởng đoàn thanh tra

Người/ngày

940

2

Thành viên Đoàn thanh tra

Người/ngày

550

3

Thanh tra viên độc lập

Người/ngày

710

2. Nội dung và mức chi tiền công quy định đối với các kỳ thi, cuộc thi, hội thi quy định tại điểm b khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này:

a) Nội dung chi: thực hiện theo mục 1 Phụ lục này.

b) Mức chi: tối đa bằng 50% mức chi quy định tại mục 1 Phụ lục này.

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND ngày 26/10/2025 quy định nội dung và mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 25/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/06/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

780

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146