|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1489/QĐ-TTPVHCC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Cù Ngọc Trang
|
|
Ngày ban hành:
|
27/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1489/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 27 tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ,
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA
LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN
NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 và các
văn bản hướng dẫn thi hành;
Căn cứ Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị
định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị
định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính
phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính,
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ
Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND
ngày 24/10/2024 của Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết
định số 1716/QĐ-UBND
ngày 25/3/2025 của Chủ tịch UBND Thành phố về
việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố
thực hiện phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính, phê duyệt quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt
phương án tái cấu trúc quy trình giải
quyết TTHC; phê duyệt quy trình điện tử
thực hiện thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi quản lý
của UBND Thành phố;
Theo đề nghị
của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường thành phố Hà Nội tại Công văn số 6866/SNNMT-VP
ngày 17/9/2025;
Trên cơ sở
kết quả lấy ý kiến tại văn bản số
1492/TTPVHCC-TCT ngày 20/9/2025 của Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Phê duyệt kèm
theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà
Nội (chi tiết tại phụ lục I, II kèm theo).
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà
Nội chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố và đơn vị phát triển Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính căn cứ quyết định này để triển khai
cấu hình quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính.
Điều
3. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký.
Các Quy
trình thủ tục hành chính quy định tại Quyết định này thay thế Quy trình thủ tục
hành chính quy định tại các Quyết định số 1077/QĐ-TTPVHCC ngày 17/7/2025, số
1153/QĐ-TTPVHCC ngày 08/8/2025, số
1260/QĐ-TTPVHCC ngày 08/9/2025, số 1190/QĐ-TTPVHCC
ngày 18/8/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính
công Thành phố.
Điều
4. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố, các sở, ban, ngành Thành
phố, Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- UBNDTP: Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- Trung tâm thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, TT, CN trực thuộc;
- Lưu: VT, KSTTHC.
|
GIÁM ĐỐC
Cù Ngọc Trang
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ,
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 1489/QĐ-TTPVHCC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Giám
đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố)
|
STT
|
MÃ SỐ TTHC
|
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
|
Ký hiệu
|
|
A
|
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
1.
|
1.012756
|
Đăng ký
đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
|
QT-01.T
|
|
2.
|
1.012766
|
Xóa đăng
ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết
cấu hạ tầng
|
QT-02.T
|
|
3.
|
1.012793
|
Đăng ký
biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử
dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất
kinh doanh của doanh nghiệp
|
QT-03.T
|
|
4.
|
1.012781
|
Đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh
giới so với Giấy chứng nhận đã cấp
|
QT-04.T
|
|
5.
|
1.012782
|
Đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy
chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004,
phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
QT-05.T
|
|
6.
|
1.012783
|
Cấp đổi
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
QT-06.T
|
|
7.
|
1.012784
|
Tách thửa
hoặc hợp thửa đất
|
QT-07.T
|
|
8.
|
1.012786
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận do bị mất
|
QT-08.T
|
|
9.
|
1.012790
|
Đính
chính Giấy chứng nhận đã cấp
|
QT-09.T
|
|
10.
|
1.012791
|
Thu hồi
Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử
dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng
nhận sau khi thu hồi
|
QT-10.T
|
|
11.
|
1.012785
|
Đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày
01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng
chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
|
QT-11.T
|
|
12.
|
1.012787
|
Đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công
trình xây dựng trong dự án bất động sản
|
QT-12.T
|
|
13.
|
1.012789
|
Cung cấp
thông tin, dữ liệu đất đai
|
QT-13.T
|
|
14.
|
1.012821
|
Thẩm
định, phê duyệt phương án sử dụng đất
|
QT-14.T
|
|
15.
|
1.012805
|
Giải
quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
QT-15.T
|
|
16.
|
1.013823
|
Giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho
thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua
đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao
rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử
dụng đất.
|
QT-16.T
|
|
17.
|
1.013825
|
Chuyển
hình thức giao đất, cho thuê đất
|
QT-17.T
|
|
18.
|
1.013826
|
Điều
chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
|
QT-18.T
|
|
19.
|
1.013827
|
Điều
chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy
hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa.
|
QT-19.T
|
|
20.
|
1.013831
|
Đăng ký
biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các
trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án
dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự
án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế
hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức
thuê đất trả tiền hàng năm
|
QT-20.T
|
|
21.
|
1.012768
|
Đăng ký
biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ
của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích
thửa đất do sạt lở tự nhiên
|
QT-21.T
|
|
22.
|
1.013977
|
Đăng ký
biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức,
chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp;
điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất
theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu
|
QT-22.T
|
|
23.
|
1.013980
|
Đăng ký
biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ
và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc
vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm;
bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công
theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh
chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết
định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc
phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa
các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp
là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử
lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài
|
QT-23.T
|
|
24.
|
1.012795
|
Xóa ghi
nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
QT-24.T
|
|
25.
|
1.013992
|
Đăng ký
biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có
thẩm quyền
|
QT-25.T
|
|
26.
|
1.013993
|
Đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất
không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày
01 tháng 7 năm 2014
|
QT-26.T
|
|
27.
|
1.013994
|
Đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất
|
QT-27.T
|
|
28.
|
1.013945
|
Tổ chức
kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền
sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư.
|
QT-28.T
|
|
29.
|
1.013946
|
Sử dụng
đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
|
QT-29.T
|
|
30.
|
1.013995
|
Đăng ký
tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay
đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn
sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp
luật về nhà ở nội dung đã đăng ký
|
QT-30.T
|
|
31.
|
1.012808
|
Xác nhận
tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp
|
QT-31.T
|
|
32.
|
|
Công bố
Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở
thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền
sử dụng đất
|
QT-32.T
|
|
B
|
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
|
1.
|
1.012817
|
Xác định
lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận
trước ngày 01 tháng 7 năm 2004
|
QT-01.X
|
|
2.
|
1.012796
|
Đính
chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót
|
QT-02.X
|
|
3.
|
1.012791
|
Thu hồi
Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử
dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng
nhận sau thu hồi
|
QT-03.X
|
|
4.
|
1.012753
|
Đăng ký
đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng
đất.
|
QT-04.X
|
|
5.
|
1.013949
|
Giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho
thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua
đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao
rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử
dụng đất.
|
QT-05.X
|
|
6.
|
1.013950
|
Chuyển
hình thức giao đất, cho thuê đất
|
QT-06.X
|
|
7.
|
1.013952
|
Điều
chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
|
QT-07.X
|
|
8.
|
1.013953
|
Điều
chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy
hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa.
|
QT-08.X
|
|
9.
|
1.013962
|
Giao đất
ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn
nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công
chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc
phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công
an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu
hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên,
nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt
khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng
chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân
thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc
chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà
ở.
|
QT-09.X
|
|
10.
|
1.013978
|
Đăng ký
đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân
cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
|
QT-10.X
|
|
11.
|
1.012816
|
Tặng cho
quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao
thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
QT-11.X
|
|
12.
|
1.013965
|
Sử dụng
đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
|
QT-12.X
|
|
13.
|
1.012811
|
Giải
quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|
QT-13.X
|
|
14.
|
1.012812
|
Hòa giải
tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền cấp xã
|
QT-14.X
|
|
15.
|
|
Tổ chức
kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền
sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
|
QT-15.X
|
|
16.
|
|
Cung cấp
thông tin, dữ liệu đất đai
|
QT-16.X
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY
TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT
CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA ỦY
BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm
theo Quyết định số 1489/QĐ-TTPVHCC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội)
A.
QUY TRÌNH TIẾP NHẬN, LUÂN CHUYỂN HỒ SƠ
Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công, Điểm Phục vụ hành chính công xã, phường (gọi chung là
Bộ phận Một cửa) tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ theo quy trình sau đây (mục A này
gọi là B1, nối tiếp là B2 tại các quy trình giải quyết thủ tục hành chính cụ
thể tại phần B và C dưới đây):
|
BƯỚC
1:
1.
Tiếp nhận hồ sơ:
- Hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/ trực tuyến;
+ Cung
cấp thông tin, hướng dẫn người dân/ doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên
hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ:
+ Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ và nêu rõ lý do theo mẫu
Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi tổ chức, cá nhân
+ Trường
hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ thì lập Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính gửi tổ chức, cá nhân
+ Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính (HTTTGQTTHC), lập Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
2. Các
công việc khác
- Vào sổ theo dõi hồ
sơ;
- Lập Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ (Phiếu này chuyển tiếp trong toàn bộ quy trình
giải quyết);
- Chuyển hồ sơ đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết để phân công thực hiện theo từng quy trình cụ
thể.
|
Bộ phận Một cửa
|
1.
Tiếp nhận hồ sơ
- Trong
giờ hành chính (nếu tiếp nhận trực tiếp).
- Trường
hợp nộp trực tuyến, Bộ phận Một cửa thông báo về việc tiếp nhận chính thức
hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không muộn hơn 08 (tám) giờ làm việc kể
từ khi HTTTGQTTHC tiếp nhận hồ sơ hoặc theo thời hạn được quy định tại pháp
luật chuyên ngành.
2.
Luân chuyển hồ sơ
- Chuyển
ngay dữ liệu hồ sơ điện tử trên HTTTGQTTHC;
- Đồng
thời chuyển hồ sơ giấy (nếu có, theo yêu cầu của pháp luật chuyên ngành)
trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày.
3.
Thời gian giải quyết: tính từ thời điểm hồ sơ đã được tiếp nhận đầy đủ, hợp lệ,
thể hiện trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (tính cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết kể từ thời điểm cơ quan này nhận được hồ sơ điện tử)
|
Sổ theo dõi hồ sơ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
* Sau khi nhận hồ sơ thủ
tục hành chính (dữ liệu hồ sơ điện tử được tiếp nhận trực tuyến của tổ chức, cá
nhân hoặc hồ sơ giấy đã được số hóa), cơ quan có thẩm quyền giải quyết thực
hiện phân công, giải quyết theo Điều 19 Nghị định 118/2025/NĐ-CP và pháp luật
chuyên ngành theo từng quy trình cụ thể sau đây. Trong quá trình thực hiện lưu
ý các nội dung tại phần D phụ lục này.
B.
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1.
Quy trình (1.012756): Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước
giao đất để quản lý (QT-01.T)
|
1
|
Phạm
vi:
|
|
Áp dụng
đối với người được giao quản lý đất quy định tại Điều 7 Luật Đất đai 2024.
|
|
2
|
Quyết
định công bố
|
|
- Quyết
định số 2304/QĐ-BNNMT ngày 23/06/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết
định số 956/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố.
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ
|
|
1. Đơn
đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 15 kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP.
|
|
2. Báo
cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất theo Mẫu số 15đ kèm theo Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP.
|
|
3. Văn
bản ủy quyền nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC (nếu có).
|
|
Số
lượng hồ sơ: 01
bộ
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết: Không
quá 17 ngày làm việc
|
|
- Thời
hạn giải quyết được tính kể từ ngày nhận được hồ sơ đã đảm bảo tính đầy đủ
của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của nội dung kê khai; không tính thời gian cơ quan có thẩm quyền
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài
chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử
dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định, thời gian niêm
yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng, thời gian thực
hiện thủ tục chia thừa kế quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với
trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất chết trước khi trao Giấy chứng nhận).
- Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính chịu trách nhiệm giải quyết không quá thời
gian quy định do cơ quan mình thực hiện, không chịu trách nhiệm về thời gian
giải quyết thủ tục hành chính tại các cơ quan khác.
|
|
5
|
Hình
thức tiếp nhận và trả kết quả:
|
|
- Trực
tiếp tại Chi nhánh trực thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà
Nội.
- Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
|
|
Mức độ
dịch vụ công: Toàn
trình
|
|
6
|
Phí,
Lệ phí: Không
thu
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính
+ Văn
phòng đăng ký đất đai đối với trường hợp giao đất để quản lý cho tổ chức.
+ Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai đối với cộng đồng dân cư được giao đất để
quản lý.
|
|
8
|
Quy
trình nội bộ, quy trình điện tử
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm
việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
I
|
Trình
tự thực hiện tại Văn phòng đăng ký đất đai:
|
|
B2
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
phân công cho phòng chuyên môn (PCM)
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B3
|
Lãnh đạo
PCM phân công viên chức hoặc nhân viên giải quyết.
|
Lãnh đạo PCM
|
04 giờ làm việc
|
|
B4
|
Kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ
sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản nêu rõ lý do trình Lãnh đạo PCM.
- Nếu hồ
sơ đủ điều kiện:
+ Lập,
cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
+ Dự thảo
kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ.
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
|
112 giờ làm việc
|
|
|
B5
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 4
|
Lãnh đạo PCM
|
04 giờ làm việc
|
|
B6
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết tai Bước 5
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
B7
|
- Vào số,
đóng dấu, phát hành kết quả TTHC;
- Chuyển
kết quả cho nơi tiếp nhận hồ sơ;
- Gửi
thông tin cập nhật hồ sơ địa chính cho các cơ quan liên quan;
- Kết
thúc quy trình của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
|
Văn thư
|
08 giờ làm việc
|
|
B8
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
Kết quả
|
|
II
|
Trình
tự thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai: (Thực hiện như quy
trình của Văn phòng đăng ký đất đai. Trường hợp các bước của Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai không có cơ quan chuyên môn như Văn phòng đăng ký thì
chuyển hồ sơ đến bước tiếp theo, thời gian thực hiện bước này sẽ được tính
cho Bước tiếp theo)
|
|
9
|
Biểu
mẫu
- Mẫu số
15: Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất ban hành kèm theo Nghị định
số 151/2025/ NĐ-CP của Chính Phủ
- Mẫu số
15đ: Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của người được giao quản
lý đất/người được quản lý đất ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/
NĐ-CP của Chính Phủ
|
Mẫu số 15. Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi: …………………….. (1)
1. Người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất:
(Trường hợp nhiều người
cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên người cùng sử dụng đất,
cùng sở hữu tài sản đó theo Mẫu số 15a)
a) Họ và tên (2):
b) Giấy tờ nhân
thân/pháp nhân (3):
c) Địa chỉ (4):
d) Điện thoại liên hệ
(nếu có): …………………….. Hộp thư điện tử (nếu có):
2. Thửa đất đăng ký (người
sử dụng đất là tổ chức thì không phải kê khai mục này):
(Trường hợp đăng ký
nhiều thửa đất nông nghiệp mà không đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoặc đề nghị
cấp chung một Giấy chứng nhận cho nhiều thửa đất nông nghiệp thì không kê khai
các nội dung tại Mục này mà chỉ ghi tổng số thửa và kê khai từng thửa đất theo
Mẫu số 15b)
a) Thửa đất số:
…………………………….; 2.2. Tờ bản đồ số:
b) Địa chỉ (5):
c) Diện tích (6):
……………. m2; sử dụng chung: …….…..m2; sử dụng riêng: ………….m2.
d) Sử dụng vào mục đích(7):
…………………………, từ thời điểm:
d) Thời hạn đề nghị
được sử dụng đất(8):
e) Nguồn gốc sử dụng
đất(9):
g) Có quyền hoặc hạn
chế quyền đối với thửa đất liền kề số …………, tờ bản đồ số ………, của ……..……, nội
dung về quyền đối với thửa đất liền kề …………….. (10).
3. Nhà ở, công trình
xây dựng (người sử dụng đất là tổ chức thì không phải kê khai mục này): (Chỉ
kê khai nếu có nhu cầu đăng ký hoặc chứng nhận quyền sở hữu tài sản; Trường hợp
có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác trên cùng 01 thửa đất thì chỉ kê khai
các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng
thời lập danh sách nhà ở, công trình theo Mẫu số 15c)
a) Loại nhà ở, công
trình xây dựng (11):
b) Diện tích xây dựng(12):
…………… m2.
c) Diện tích sàn xây
dựng/diện tích sử dụng (13): ……………..m2.
d) Sở hữu chung(14):
…………… m2, sở hữu riêng(14): ……………….. m2.
đ) Số tầng: …….. tầng;
trong đó, số tầng nổi: ……… tầng, số tầng hầm: ……….tầng.
e) Nguồn gốc (15):
g) Năm hoàn thành xây
dựng(16):
h) Thời hạn sở hữu đến (17):
i) Cam kết về việc đủ
điều kiện tồn tại nhà ở, công trình xây dựng(18): □
4. Đề nghị của người sử
dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất: (Đánh dấu vào ô lựa chọn)
a) Đề nghị đăng ký đất
đai, tài sản gắn liền với đất □
b) Đề nghị cấp Giấy
chứng nhận □
c) Đề nghị ghi nợ tiền
sử dụng đất (đối với cá nhân) □
d) Đề nghị khác (nếu
có):
5. Những giấy tờ nộp
kèm theo(19):
(1)
(2)
(3)
Tôi/chúng tôi xin cam
đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự thật, nếu sai tôi/chúng tôi hoàn toàn
chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
.....
ngày .... tháng... năm ...
Người
sử dụng đất/Người kê khai
(Ký,
ghi rõ họ tên hoặc đóng dấu (nếu có))
|
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1) Ghi cơ quan có thẩm
quyền giải quyết thủ tục. (Lưu ý: xem kỹ hướng dẫn viết Đơn trước khi kê khai;
không tẩy xóa, sửa chữa trên Đơn).
(2) Cá nhân: Ghi họ và
tên bằng chữ in hoa, năm sinh theo giấy tờ nhân thân. Người gốc Việt Nam định
cư ở nước ngoài: Ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch. Cộng đồng dân cư: Ghi tên của
cộng đồng dân cư. Tổ chức: Ghi theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh
doanh hoặc giấy phép đầu tư.
(3) Cá nhân: Ghi số
định danh cá nhân hoặc số, ngày cấp và nơi cấp hộ chiếu.
Tổ chức: Ghi số, ngày
ký, cơ quan ký văn bản theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh
hoặc giấy phép đầu tư.
(4) Cá nhân: Ghi địa
chỉ nơi đăng ký thường trú. Người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài: Ghi địa
chỉ đăng ký thường trú ở Việt Nam (nếu có). Cộng đồng dân cư: Ghi địa chỉ nơi
sinh hoạt chung của cộng đồng.
Tổ chức: Ghi địa chỉ
trụ sở chính theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy
phép đầu tư.
(5) Ghi số nhà, tên
đường, phố (nếu có); tên điểm dân cư (tổ dân phố, thôn, xóm, làng, ấp, bản,
bon, buôn, phum, sóc, điểm dân cư tương tự) hoặc tên khu vực, xứ đồng (đối với
thửa đất ngoài khu dân cư); tên đơn vị hành chính các cấp xã, tỉnh nơi có thửa
đất.
(6) Ghi diện tích của
thửa đất bằng số Ả Rập, được làm tròn số đến một chữ số thập phân;.
(7) Ghi mục đích đang
sử dụng chính của thửa đất. Từ thời điểm ghi ngày ... tháng ... năm ...
(8) Ghi “đến ngày
…/…/…” hoặc “Lâu dài” hoặc ghi bằng dấu “-/-” nếu không xác định được thời hạn.
(9) Ghi được Nhà nước
giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc giao đất không thu tiền sử dụng đất hoặc
cho thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc cho thuê đất trả tiền
thuê đất hằng năm hoặc nhận chuyển quyền (chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế,
tặng cho, góp vốn) hoặc nguồn gốc khác như do ông cha để lại, lấn, chiếm, giao
đất không đúng thẩm quyền, khai hoang...
(10) Ghi theo văn bản
xác lập quyền được sử dụng.
(11) Ghi Nhà ở riêng
lẻ/căn hộ chung cư/văn phòng/nhà xưởng ...
(12) Đối với nhà ở
riêng lẻ, công trình xây dựng độc lập ghi diện tích mặt bằng chiếm đất của nhà
ở, công trình tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài tường bao của nhà
ở, công trình được làm tròn số đến một chữ số thập phân.
Đối với căn hộ chung
cư, văn phòng, hạng mục công trình thuộc tòa nhà chung cư, tòa nhà hỗn hợp thì
ghi diện tích sàn/diện tích sử dụng căn hộ chung cư, văn phòng, hạng mục công
trình đó.
(13) Đối với nhà ở,
công trình một tầng thì không ghi nội dung này. Đối với nhà ở, công trình nhiều
tầng thì ghi tổng diện tích mặt bằng sàn xây dựng của các tầng.
(14) Diện tích “Sở hữu
chung” là phần diện tích thuộc quyền sở hữu của nhiều người; Diện tích “Sở hữu
riêng” là phần diện tích thuộc quyền sở hữu của một người (một cá nhân, một
cộng đồng dân cư).
(15) Ghi tự đầu tư xây
dựng, mua, được tặng cho ...
(16) Chủ sở hữu tài sản
tự xác định và chịu trách nhiệm đối với nội dung kê khai.
(17) Ghi “đến ngày …/…/…”
hoặc ghi bằng dấu “-/-” nếu không xác định được thời hạn.
(18) Trường hợp người
sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đề nghị chứng nhận quyền sở
hữu nhà ở, công trình xây dựng thuộc trường hợp phải xin phép xây dựng quy định
tại khoản 3 Điều 148, khoản 3 Điều 149 của Luật Đất đai mà không có giấy xác
nhận của cơ quan có thẩm quyền thì đánh dấu vào ô lựa chọn.
(19) Đối với tổ chức
thì phải nộp kèm theo Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của tổ
chức theo Mẫu số 15d hoặc Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của
người được giao quản lý đất/người được quản lý đất Mẫu số 15đ, trừ trường hợp
tổ chức nhận chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất.
Mẫu số 15đ. Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng
sử dụng đất của người được giao quản lý đất/người được quản lý đất
|
TÊN
NGƯỜI ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ ĐẤT/NGƯỜI ĐƯỢC QUẢN LÝ ĐẤT
…………..
(1)
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
... /BC-...
|
……,
ngày .... tháng .... năm ....
|
BÁO CÁO
Kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của
người được giao quản lý đất/người được quản lý đất
Kính gửi: Văn phòng
đăng ký đất đai.
1. Tên người được giao
quản lý đất/người được quản lý đất: (2)
2. Địa chỉ thửa đất/khu
đất: (3)
3. Tổng diện tích đất
đang quản lý: …………………………………………………. m2; trong đó:
a) Diện tích đất đã có
quyết định giao để quản lý (nếu có): m2.
b) Diện tích đất đang
bị lấn, bị chiếm: m2.
c) Diện tích đất đang
có tranh chấp: m2.
d) Diện tích khác: m2.
4. Các quyết định giao
đất để quản lý (nếu có):
- Quyết định số
-
Cam đoan nội dung báo
cáo trên đây là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung
đã báo cáo.
Kèm theo báo cáo này có
các giấy tờ sau đây:
- Trích lục bản đồ địa
chính hoặc mảnh trích đo bản đồ địa chính thửa đất (nếu có).
- Quyết định giao đất
để quản lý (nếu có).
|
|
Người
được giao quản lý đất/người được quản lý đất
(Ký
tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
|
Hướng dẫn lập báo cáo:
(1) Đối với người được
giao quản lý đất thì ghi tên cơ quan, tổ chức theo quyết định thành lập hoặc
giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư, đối với cộng đồng dân cư quản lý
đất thì ghi tên của cộng đồng dân cư.
(2) Ghi tên của người
được giao quản lý đất như điểm (1) và địa chỉ trụ sở chính của cơ quan, tổ chức
theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư.
Đối với cộng đồng dân
cư quản lý đất thì ghi tên như điểm (1) và địa chỉ nơi sinh hoạt chung của cộng
đồng dân cư.
(3) Ghi tên khu vực (xứ
đồng, điểm dân cư,...); số nhà, tên đường phố (nếu có), thôn, tổ dân phố, tên
đơn vị hành chính cấp xã, cấp tỉnh, nơi có thửa đất/khu đất.
Mẫu số 16. Thông báo xác nhận kết quả đăng ký
đất đai
|
……………….
……………….
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
... /TB-ĐKĐĐ....
|
……,
ngày .... tháng .... năm ....
|
THÔNG BÁO XÁC NHẬN KẾT QUẢ ĐẢNG KÝ ĐẤT ĐAI
1. Thông tin người sử
dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất(1):
a) Tên:
b) Giấy tờ nhân
thân/pháp nhân:
c) Địa chỉ:
2. Thông tin về thửa
đất đăng ký (2):
a) Thửa đất số: …………..
;
b) Tờ bản đồ số:
c) Địa chỉ:
d) Diện tích: ………….. m2;
sử dụng chung: …….. m2; sử dụng riêng: …………… m2
đ) Sử dụng vào mục
đích: ………………….., từ thời điểm:
e) Thời hạn đề nghị
được sử dụng đất:
g) Nguồn gốc sử dụng
đất:
h) Có quyền hoặc hạn
chế quyền đối với thửa đất liền kề số ….., tờ bản đồ số …., của …, nội dung về
quyền đối với thửa đất liền kề
3. Thông tin về tài sản
đăng ký (3):
a) Loại nhà ở, công
trình xây dựng:
b) Diện tích xây dựng:
……………….. m2
c) Diện tích sàn xây
dựng/diện tích sử dụng: ………….. m2
d) Sở hữu chung: …………. m2,
sở hữu riêng: …………… m2
đ) Số tầng: ….. tầng;
trong đó, số tầng nổi: ……… tầng, số tầng hầm: ……. tầng
e) Nguồn gốc:
g) Năm hoàn thành xây
dựng:
h) Thời hạn sở hữu:
4. Giấy tờ người sử
dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất đã nộp(4):
5. Kết quả xét duyệt hồ
sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất (đối với hộ gia đình, cá nhân, người
gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài):
a) Nội dung xác nhận
của Ủy ban nhân dân cấp xã(5):
b) Kết luận(6):
- Đối với thửa đất đăng
ký
- Đối với tài sản đăng
ký
|
Nơi nhận:
-
……
|
……………
(7)
(Ký tên đóng dấu)
|
Hướng dẫn:
(1) Ghi nội dung theo
Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
(2) và (3) Ghi nội dung
theo thông tin sau khi xét duyệt.
(4) Ghi các giấy tờ nộp
kèm theo Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất.
(5) Ghi các nội dung
quy định tại Điều 33 của Nghị định này.
(6) Ghi đủ hay không đủ
điều kiện cấp Giấy chứng nhận và căn cứ pháp lý (ghi cụ thể theo quy định nào
của Luật Đất đai, Nghị định của Chính phủ).
(7) Người có thẩm quyền
ban hành Thông báo.
2.
Quy trình (1.012766): Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự
án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng (QT-02.T)
|
1
|
Phạm
vi
|
|
Áp dụng
đối với hoạt động đăng ký xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất
trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng cho các tổ chức trong nước,
tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức
năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước
ngoài, cá nhân nước ngoài; cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định
cư ở nước ngoài.
|
|
2
|
Quyết
định công bố:
- Quyết
định số 2304/QĐ-BNNMT ngày 23/06/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết
định số 956/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố.
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ:
|
|
- Khi
nộp hồ sơ, người yêu cầu đăng ký được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ và xuất
trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực;
trường hợp nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa
từ bản chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
-
Trường hợp thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp thì nộp
bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
-
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các
giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định.
|
|
1. Đơn
đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 ban hành kèm theo
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP;
|
|
2. Giấy
chứng nhận đã cấp (gồm Giấy chứng nhận đã cấp cho chủ đầu tư dự án, Giấy
chứng nhận đã cấp cho bên thuê đất);
|
|
3. Văn
bản về việc xóa cho thuê, xóa cho thuê lại quyền sử dụng đất;
|
|
4. Văn
bản về việc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự đối với trường hợp
thực hiện thủ tục thông qua người đại diện.
|
|
Số
lượng hồ sơ: 01
bộ
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết: Không
quá 03 ngày làm việc
- Thời
hạn giải quyết được tính kể từ ngày nhận được hồ sơ đã đảm bảo tính đầy đủ
của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của nội dung kê khai; không tính thời gian cơ quan có thẩm quyền
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài
chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử
dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định, thời gian niêm
yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng, thời gian thực
hiện thủ tục chia thừa kế quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với
trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất chết trước khi trao Giấy chứng nhận).
|
|
5
|
Hình
thức tiếp nhận và trả kết quả
- Trực
tiếp tại Chi nhánh trực thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà
Nội.
- Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
|
|
Mức độ
dịch vụ công: một
phần
|
|
6
|
Phí,
Lệ phí
|
|
Việc thu Phí,
Lệ phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
và Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính, Nghị quyết
số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản
thuế, thu khác có liên quan thực hiện theo các quy định hiện hành).
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính:
+ Văn
phòng đăng ký đất đai: thực hiện đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại
giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân
nước ngoài.
+ Văn
phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai: thực hiện
đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
|
|
8
|
Quy
trình nội bộ, quy trình điện tử
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm
việc
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
I
|
Trình
tự thực hiện tại Văn phòng đăng ký đất đai:
|
|
B2
|
Lãnh đạo
VPĐKĐĐ phân công cho PCM.
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B3
|
Lãnh đạo
PCM phân công viên chức hoặc nhân viên giải quyết.
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
B4
|
Kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ
sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản nêu rõ lý do.
- Nếu hồ
sơ đủ điều kiện thì dự thảo nội dung đăng ký biến động xóa đăng ký thuê, cho
thuê lại vào Giấy chứng nhận đã cấp của chủ đầu tư dự án; trình Lãnh đạo PCM.
- Thu hồi
Giấy chứng nhận đã cấp cho bên thuê, thuê lại đất.
- Cập
nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
|
12 giờ làm việc
|
- Giấy chứng nhận đã cấp cho chủ đầu tư dự án
- Giấy chứng nhận thu hồi của bên thuê đất
- Hồ sơ
|
|
B5
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 4
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
B6
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại Bước 5
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
B7
|
- Vào số,
đóng dấu, đính kèm bản điện tử lên HTTTGQTTHC, chuyển đến TTPVHCC.
- Chuyển
kết quả cho nơi tiếp nhận hồ sơ đầu tiên
- Gửi
thông tin cập nhật hồ sơ địa chính cho các cơ quan liên quan.
- Kết
thúc quy trình của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận đã cấp cho chủ đầu tư dự án
|
|
B8
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
Kết quả
|
|
II
|
Trình
tự thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai: (Thực hiện như quy
trình của Văn phòng đăng ký đất đai. Trường hợp các bước của Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai không có cơ quan chuyên môn như Văn phòng đăng ký thì
chuyển hồ sơ đến bước tiếp theo, thời gian thực hiện bước này sẽ được tính
cho Bước tiếp theo)
|
|
9
|
Biểu
mẫu
Mẫu số
18: Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất (ban hành kèm
theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính Phủ)
|
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài
sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN
VỚI ĐẤT
Kính gửi: ……………………. (1)
1. Người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất:
a) Tên(2):
.....................................................................................................................
b) Giấy tờ nhân
thân/pháp nhân(2):
...............................................................................
c) Địa chỉ(2):
.................................................................................................................
d) Điện thoại liên hệ
(nếu có): …………………………… Hộp thư điện tử (nếu có): ..........
2. Nội dung biến động(3):
...................................................................................................................................
3. Giấy tờ liên quan
đến nội dung biến động nộp kèm theo đơn này gồm có(4):
(1) Giấy chứng nhận đã
cấp;
(2)
..............................................................................................................................
(3)
..............................................................................................................................
Cam đoan nội dung kê
khai trên đơn là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
…..
, ngày … tháng …. năm ....
Người
viết đơn
(Ký,
ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
|
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1) Đối với hộ gia đình,
cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài thì ghi
“VPĐKĐĐ/Chi nhánh VPĐKĐĐ……” nơi có đất.
Đối với tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao và tổ chức nước
ngoài, cá nhân nước ngoài thì ghi “VPĐKĐĐ...” nơi có đất.
(2) Ghi thông tin như trên
giấy chứng nhận đã cấp. Trường hợp nhận chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất thì ghi thông tin của bên nhận chuyển quyền.
(3) Ghi nội dung biến động
như: “nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho ..., cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất,
cấp đổi Giấy chứng nhận ...”.
Trường hợp đề nghị cấp
lại Giấy chứng nhận do bị mất thì ghi nội dung: “đề nghị cấp lại Giấy chứng
nhận do bị mất” và thể hiện thông tin Giấy chứng nhận bị mất, gồm: số vào
sổ cấp Giấy chứng nhận …………; Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri) ……………..”,
trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không có
thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp thì không kê khai nội dung tại mục này. Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất
đai để xác định các thông tin tại mục này, trong đó thông tin bắt buộc phải có
là thông tin số vào sổ cấp Giấy chứng nhận hoặc số phát hành Giấy chứng nhận
(Số seri).
Trường hợp có nhu cầu
cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận”.
(4) Ghi các loại giấy tờ nộp
kèm theo Đơn này.
3.
Quy trình (1.012793): Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ
gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử
dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp (QT-03.T)
|
1
|
Phạm
vi: Doanh
nghiệp tư nhân sau khi đã thành lập.
|
|
2
|
Quyết
định công bố:
- Quyết
định 2304/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Quyết
định 956/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ
|
|
- Khi
nộp hồ sơ, người yêu cầu đăng ký được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ và xuất
trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực theo
quy định của pháp luật về công chứng, chứng thực; trường hợp nộp hồ sơ theo
hình thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa từ bản chính hoặc bản sao
giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
- Đối
với thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất mà thực hiện
xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp thì người yêu cầu đăng ký nộp
bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
-
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các
giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định, trừ giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp, giấy phép xây dựng, quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết
định đầu tư, giấy phép đầu tư, giấy chứng nhận đầu tư.
|
|
(1) Đơn
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính
phủ (bản chính).
|
|
(2) Giấy
chứng nhận đã cấp.
|
|
(3) Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
|
|
(4) Văn
bản thỏa thuận của các thành viên có chung quyền sử dụng đất đồng ý đưa quyền
sử dụng đất vào doanh nghiệp đã được công chứng hoặc chứng thực theo quy định
của pháp luật đối với trường hợp quyền sử dụng đất của hộ gia đình.
|
|
(5) Bản
vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất theo Mẫu số 22 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ đối với trường hợp
đăng ký biến động đất đai mà phải tách thửa đất, hợp thửa đất.
|
|
(6) Mảnh
trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp người sử dụng đất có
nhu cầu đo đạc để xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất
hoặc đối với trường hợp kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất có thay
đổi so với Giấy chứng nhận đã được cấp.
|
|
(7) Các
văn bản về việc tạo lập tài sản đối với trường hợp được Nhà nước cho thuê đất
thu tiền thuê đất hàng năm theo quy định của pháp luật về xây dựng.
|
|
(8) Văn
bản về việc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự đối với trường hợp
thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua người
đại diện.
|
|
(9) Các
tờ khai thuế theo quy định (nếu có).
|
|
|
Số
lượng hồ sơ: 01
bộ
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết: Không
quá 08 ngày làm việc
|
|
Thời
gian giải quyết được tính kể từ ngày nhận được hồ sơ đã đảm bảo tính đầy đủ
của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của nội dung kê khai; không tính thời gian cung cấp thông tin của
các cơ quan có liên quan; không tính thời gian xác định giá đất, không tính
thời gian cơ quan có thẩm quyền xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời
gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử
lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu
giám định, thời gian niêm yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin
đại chúng, thời gian thực hiện thủ tục chia thừa kế quyền sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất đối với trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài
sản
gắn liền với đất chết trước khi trao Giấy chứng nhận.
|
|
5
|
Hình
thức tiếp nhận và trả kết quả:
- Trực
tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
|
|
Mức độ
dịch vụ công: một
phần
|
|
6
|
Phí,
Lệ phí:
|
|
Theo quy
định của Luật phí và lệ phí và các Văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật
phí và lệ phí.
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính: Văn phòng đăng ký đất đai Hà Nội
|
|
8
|
Quy
trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày
08 giờ làm việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B2
|
Lãnh đạo
VPĐKĐĐ phân công cho PCM
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B3
|
Lãnh đạo
PCM phân công viên chức hoặc nhân viên giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B4
|
Kiểm tra,
xem xét hồ sơ
a) Trường
hợp không đủ điều kiện thì dự thảo thông báo lý do trình lãnh đạo PCM.
b) Trường
hợp đủ điều kiện thì:
- Kiểm
tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp
người sử dụng đất có nhu cầu đo đạc để xác định lại kích thước các cạnh, diện
tích của thửa đất
- Trích
lục bản đồ địa chính đối với trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp chưa sử dụng
bản đồ địa chính mà người sử dụng đất có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thuộc trường
hợp phải cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất.
- Chỉnh
lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
- In dự
thảo nội dung xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp hoặc dự thảo Giấy
chứng nhận và trình Lãnh đạo PCM đối với trường hợp không phải thực hiện
nghĩa vụ tài chính.
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
|
36 giờ làm việc
|
|
|
B5
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 4
|
Lãnh đạo PCM
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B6
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại Bước 5
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B7
|
- Lấy số,
vào sổ, đóng dấu kết quả TTHC; đính kết quả giải quyết lên HT TTGQTTHC;
- Chuyển
kết quả cho nơi tiếp nhận hồ sơ;
- Kết
thúc quy trình của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
|
Văn thư
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B8
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
Kết quả
|
|
9
|
Biểu
mẫu
|
|
- Mẫu số
18 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025
của Chính phủ;
- Mẫu số
19 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025
của Chính phủ;
- Mẫu số
22 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025
của Chính phủ.
|
|
4.
Quy trình (1.012781): Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện
tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp (QT-04.T)
|
|
1
|
Phạm
vi:
|
|
Tổ chức,
cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu
tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư (sau đây gọi chung là tổ chức);
Hộ gia
đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở
hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam. (sau đây gọi
chung là cá nhân).
|
|
2
|
Quyết
định công bố:
|
|
- Quyết
định 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/08/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết
định số 1285/QĐ-TTPVHCC ngày 12/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ
- Khi
nộp các giấy tờ quy định, người yêu cầu đăng ký được lựa chọn nộp bản sao giấy
tờ và xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu hoặc
nộp bản chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng
thực theo quy định của pháp luật về công chứng, chứng thực; trường hợp nộp hồ
sơ theo hình thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa từ bản chính hoặc
bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
-
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các
giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định.
- Đối
với trường hợp thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp thì
người yêu cầu đăng ký nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
|
|
1. Đơn
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
|
|
2. Giấy
chứng nhận đã cấp cho thửa đất gốc
3.1. Hồ
sơ nộp đối với trường hợp thửa đất gốc đã có Giấy chứng nhận, phần diện tích
tăng thêm do nhận chuyển quyền sử dụng một phần thửa đất đã được cấp Giấy chứng
nhận:
- Giấy
chứng nhận đã cấp cho phần diện tích tăng thêm;
- Giấy tờ
về việc nhận chuyển quyền sử dụng đất của phần diện tích tăng thêm.
3.2 Hồ sơ
nộp đối với trường hợp thửa đất gốc đã có Giấy chứng nhận, phần diện tích
tăng thêm phần diện tích đất chưa được cấp Giấy chứng nhận:
- Giấy tờ
chứng minh phần diện tích tăng thêm (nếu có);
|
|
|
4. Mảnh
trích đo bản đồ địa chính thửa đất (theo mẫu quy định tại điểm 4 mục III Phụ
lục số 22 kèm theo Thông tư 26/2024/TT-BTNMT ngày 26/11/2024, được sửa đổi
tại khoản 1, Điều 8, Thông tư 23/2025/TT-BNNMT ngày 01/7/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
|
|
5. Văn
bản về việc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự đối với trường hợp
thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua người
đại diện.
|
|
6. Các tờ
kê khai thuế theo quy định; văn bản uỷ quyền (nếu có).
|
|
Số
lượng hồ sơ: 01
bộ
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết:
- Không
quá 10 ngày làm việc đối với trường hợp thửa đất gốc đã có Giấy chứng nhận,
phần diện tích tăng thêm do nhận chuyển quyền sử dụng một phần thửa đất đã
được cấp Giấy chứng nhận
- Không
quá 20 ngày làm việc đối với trường hợp thửa đất gốc đã có Giấy chứng nhận,
phần diện tích tăng thêm phần diện tích đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
|
(Thời
gian giải quyết được tính kể từ ngày nhận được hồ sơ đã đảm bảo tính đầy đủ
của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của nội dung kê khai; không tính thời gian cơ quan có thẩm quyền
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài
chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử
dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định, thời gian niêm
yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng, thời gian thực
hiện thủ tục chia thừa kế quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với
trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất chết trước khi trao Giấy chứng nhận)
|
|
5
|
Hình
thức tiếp nhận và trả kết quả:
|
|
- Trực
tiếp tại Chi nhánh trực thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà
Nội.
- Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
|
|
Mức độ
dịch vụ công:
một phần
|
|
6
|
Phí,
Lệ phí:
|
|
- Việc
thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND
ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có
liên quan thực hiện theo các quy định hiện hành)
- Trường
hợp không rõ địa chỉ của người chuyển quyền để thông báo thì VPĐKĐĐ thực hiện
đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương, chi phí
đăng tin do người đề nghị cấp Giấy chứng nhận trả
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Văn
phòng đăng ký đất đai: cá nhân, tổ chức
- Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai: cá nhân
|
|
8
|
Quy
trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ
làm việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
A.
Trường hợp thửa đất gốc đã có Giấy chứng nhận, phần diện tích tăng thêm do
nhận chuyển quyền sử dụng một phần thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận:
(không quá 10 ngày làm việc)
|
|
I.
Trình tự thực hiện tại Văn phòng đăng ký đất đai Hà Nội
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ
làm việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B2
|
Lãnh đạo
VPĐKĐĐ phân công cho phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B3
|
Lãnh đạo
PCM phân công Viên chức hoặc nhân viên giải quyết.
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B4
|
Dự thảo
Thông báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền và Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có
đất để niêm yết công khai về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người
nhận chuyển quyền.
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B5
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết
TTHC tại
Bước 4
|
Lãnh đạo PCM
|
04 giờ làm việc
|
|
B6
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại B5
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
B7
|
Văn thư
lấy số, vào sổ, đóng dấu; chuyển Thông báo đến UBND cấp xã và bên chuyển
quyền đối với trường hợp có địa chỉ. Trường hợp không rõ địa chỉ của người
chuyển quyền để thông báo thì viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương,
chi phí đăng tin do người đề nghị cấp Giấy chứng nhận trả.
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ /
Văn thư VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
B8
|
- Thực
hiện niêm yết Thông báo của Văn phòng Đăng ký đất đai;
- Lập
Biên bản kết thúc niêm yết công khai và gửi đến VPĐKĐĐ (Viên chức hoặc nhân
viên được giao nhiệm vụ) ngay khi kết thúc thời gian niêm yết theo quy định.
|
UBND cấp xã
|
Thời gian niêm yết theo quy định, không tính
vào thời gian giải quyết của thủ tục
|
|
|
B9
|
Sau thời
hạn 30 ngày, kể từ ngày thông báo hoặc đăng tin lần đầu tiên trên phương tiện
thông tin đại chúng ở địa phương mà không có đơn đề nghị giải quyết tranh
chấp thì thực hiện kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của
Luật Đất đai đối với trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất, của
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Trường
hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền thì dự thảo Thông báo lý do trình lãnh
đạo Văn phòng Đăng ký đất đai phê duyệt.
- Trường
hợp đủ điều kiện thì:
+ Kiểm
tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính đối với trường hợp người sử dụng
đất có nhu cầu xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất.
+ Trích
lục bản đồ địa chính đối với trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp chưa sử dụng
bản đồ địa chính mà người sử dụng đất có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thuộc trường
hợp phải cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất.
+ Dự thảo
Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số
19 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP đến cơ quan thuế để xác định
và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa
vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
* Trường
hợp có đơn đề nghị giải quyết tranh chấp thì hướng dẫn các bên nộp đơn đến cơ
quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo quy định.
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
|
18 giờ làm việc
|
|
|
B10
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 9
|
Lãnh đạo PCM
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B11
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại B10
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B12
|
- Trường
hợp đủ điều kiện: Phát hành, gửi Phiếu Chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ
tài chính về đất đai đến Cơ quan thuế đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa
vụ tài chính theo quy định của pháp luật;
- Trường
hợp không đủ điều kiện: Phát hành Thông báo, chuyển trả hồ sơ kèm theo thông
báo nêu rõ lý do đến nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho người yêu cầu đăng ký
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B13
|
- Cơ quan
Thuế xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải
thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
- Người
sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
* Kết
quả: Thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ
chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Cơ quan Thuế và người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính
|
- Thời
gian và quy trình thực hiện theo quy định của Cơ quan Thuế.
- Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính về đất đai.
|
|
B14
|
Tiếp nhận
thông tin về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính; chuyển đến chuyên viên
giải quyết hồ sơ.
|
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm PVHCC
|
Hệ thống tự đồng bộ và chuyển bước (t/h không
đồng bộ thì tiếp nhận của công dân trong giờ hành chính)
|
Các giấy tờ chứng minh đã hoàn thành NVTC
|
|
B15
|
- Chỉnh
lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
- In dự
thảo nội dung xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp hoặc dự thảo Giấy
chứng nhận và trình Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận; văn bản
cập nhật thông tin địa chính.
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
|
14 giờ làm việc
|
|
|
B16
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 15
|
Lãnh đạo PCM
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B17
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại B16
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B18
|
- Lấy số,
vào sổ, đóng dấu kết quả TTHC; đính lên Hệ thống TTGQTTHC;
- Chuyển
kết quả cho nơi tiếp nhận hồ sơ;
- Kết
thúc quy trình của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
|
Văn thư
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B19
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
|
|
II.
Trình tự thực hiện tại Chi nhánh VPĐKĐĐ (cá nhân): (Thực hiện như quy
trình của Văn phòng đăng ký đất đai. Trường hợp các bước của Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai không có cơ quan chuyên môn như Văn phòng đăng ký thì
chuyển hồ sơ đến bước tiếp theo, thời gian thực hiện bước này sẽ được tính
cho Bước tiếp theo)
|
|
B.
Trường hợp thửa đất gốc đã có Giấy chứng nhận, phần diện tích đất tăng thêm
chưa được cấp Giấy chứng nhận (thời hạn 20 ngày làm việc)
|
|
I.
Trình tự thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội:
|
|
B2
|
Phân công
nhiệm vụ cho PCM
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B3
|
Phân công
Viên chức hoặc nhân viên phòng chuyên môn giải quyết
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
B4
|
Kiểm tra
hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản nêu rõ lý do trình Lãnh đạo
phòng Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận.
- Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện thì dự thảo văn bản gửi kèm hồ sơ đến Ủy ban nhân dân
cấp xã nơi có đất.
|
Viên chức VPĐKĐĐ
|
24 giờ làm việc
|
|
|
B5
|
Phân công
phòng thụ lý
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B6
|
Phân công
chuyên viên thụ lý
|
Lãnh đạo PCM của UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B7
|
Tham mưu
UBND cấp xã thực hiện các nội dung sau đối với phần diện tích tăng thêm:
- Xác
nhận hiện trạng sử dụng đất có hay không có nhà ở, công trình xây dựng; tình
trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất, việc sử dụng đất ổn định;
đối với trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất thì xác nhận thêm
nguồn gốc sử dụng đất.
- Kiểm
tra sự phù hợp với quy hoạch đối với các trường hợp có yêu cầu phải phù hợp
với quy hoạch để cấp Giấy chứng nhận.
|
Chuyên viên UBND cấp xã
|
60 giờ làm việc
|
|
|
B8
|
Kiểm tra,
xác nhận kết quả tại B7
|
Lãnh đạo PCM của UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B9
|
Phê duyệt
kết quả tại B8
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B10
|
- Niêm
yết công khai kết quả kiểm tra theo Mẫu số 17 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2024/NĐ-CP
tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, khu dân cư nơi có đất trong thời gian 15
ngày, đồng thời thực hiện xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung
đã công khai (nếu có).
- Ngay
sau khi kết thúc niêm yết, chuyển hồ sơ kèm theo kết quả thực hiện bằng văn
bản đến VPĐKĐĐ (Viên chức hoặc nhân viên được giao thụ lý hồ sơ)
|
UBND cấp xã
|
15 ngày (Không tính vào thời gian thủ tục)
|
|
|
B11
|
Kiểm tra
hồ sơ:
- Trường
hợp không đủ điều kiện thì dự thảo thông báo lý do;
- Trường
hợp đủ điều kiện thì:
+ Kiểm
tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính đối với trường hợp người sử dụng
đất có nhu cầu xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất.
+ Trích
lục bản đồ địa chính đối với trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp chưa sử dụng
bản đồ địa chính.
+ Dự thảo
Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số
19 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP đến cơ quan thuế để xác định
và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa
vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
|
20 giờ làm việc
|
|
|
B12
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 11
|
Lãnh đạo PCM VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B13
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại B12
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B14
|
- Trường
hợp đủ điều kiện: Phát hành, gửi Phiếu Chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ
tài chính về đất đai đến Cơ quan thuế đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa
vụ tài chính theo quy định của pháp luật;
- Trường
hợp không đủ điều kiện: Phát hành Thông báo, chuyển trả hồ sơ kèm theo thông
báo nêu rõ lý do đến nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho người yêu cầu đăng ký.
|
Văn thư VPĐKĐĐ
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B15
|
- Cơ quan
Thuế xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải
thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
- Người
sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
* Kết
quả: Thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ
chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Cơ quan Thuế và người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính
|
- Thời
gian và quy trình thực hiện theo quy định của Cơ quan Thuế.
- Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính về đất đai.
|
|
B16
|
Tiếp nhận
thông tin về việc đã hoàn thành NVTC; chuyển đến chuyên viên giải quyết hồ sơ.
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Hệ thống tự đồng bộ và chuyển bước (t/h không
đồng bộ thì tiếp nhận của công dân trong giờ hành chính, chuyển tiếp trên hệ
thống)
|
Các giấy tờ chứng minh đã hoàn thành NVTC
|
|
B17
|
Chỉnh lý,
cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; In dự thảo
Giấy chứng nhận và trình Lãnh đạo PCM
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B18
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 17
|
Lãnh đạo PCM VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B19
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại Bước 18
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B20
|
- Lấy số,
vào sổ, đóng dấu kết quả TTHC; đính lên Hệ thống TTGQTTHC;
- Chuyển
kết quả cho nơi tiếp nhận hồ sơ;
- Kết
thúc quy trình của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
|
Văn thư VPĐKĐĐ
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B21
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
|
|
* Đối
với trường hợp đang thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với
thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận
đã cấp trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện
theo các bước tiếp theo của quy trình này mà không thực hiện từ bước đầu.
|
|
II.
Trình tự thực hiện tại Chi nhánh VPĐKĐĐ: (Thực hiện như quy trình của Văn phòng
đăng ký đất đai. Trường hợp các bước của Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
không có cơ quan chuyên môn như Văn phòng đăng ký thì chuyển hồ sơ đến bước
tiếp theo, thời gian thực hiện bước này sẽ được tính cho Bước tiếp theo)
|
|
* Đối
với trường hợp đang thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với
thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận
đã cấp trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện
theo các bước tiếp theo của quy trình này mà không thực hiện từ bước đầu.
|
|
9
|
Biểu
mẫu:
- Đơn
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ;
- Phiếu
chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban
hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài
sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN
VỚI ĐẤT
Kính gửi: ……………………. (1)
1. Người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất:
a) Tên(2):
b) Giấy tờ nhân
thân/pháp nhân(2):
c) Địa chỉ(2):
d) Điện thoại liên hệ
(nếu có): …………………………… Hộp thư điện tử (nếu có):
2. Nội dung biến động(3):
3. Giấy tờ liên quan
đến nội dung biến động nộp kèm theo đơn này gồm có(4):
(1) Giấy chứng nhận đã
cấp;
(2)
(3)
Cam đoan nội dung kê
khai trên đơn là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
…..
, ngày … tháng …. năm ....
Người
viết đơn
(Ký,
ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
|
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1) Đối với hộ gia đình,
cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài thì ghi
“VPĐKĐĐ/Chi nhánh VPĐKĐĐ……” nơi có đất.
Đối với tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao và tổ chức nước
ngoài, cá nhân nước ngoài thì ghi “VPĐKĐĐ...” nơi có đất.
(2) Ghi thông tin như trên
giấy chứng nhận đã cấp. Trường hợp nhận chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất thì ghi thông tin của bên nhận chuyển quyền.
(3) Ghi nội dung biến động
như: “nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho ..., cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất,
cấp đổi Giấy chứng nhận ...”.
Trường hợp đề nghị cấp
lại Giấy chứng nhận do bị mất thì ghi nội dung: “đề nghị cấp lại Giấy chứng
nhận do bị mất” và thể hiện thông tin Giấy chứng nhận bị mất, gồm: số vào
sổ cấp Giấy chứng nhận …………; Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri) ……………..”,
trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không có
thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp thì không kê khai nội dung tại mục này. Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất
đai để xác định các thông tin tại mục này, trong đó thông tin bắt buộc phải có
là thông tin số vào sổ cấp Giấy chứng nhận hoặc số phát hành Giấy chứng nhận
(Số seri).
Trường hợp có nhu cầu
cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận”.
(4) Ghi các loại giấy tờ
nộp kèm theo Đơn này.
Mẫu số 19. Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
……………..
(TÊN
ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN)
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
……../PCTT
|
…..
, ngày … tháng …. năm ....
|
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI
CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Kính gửi:
…………………………………..
|
I.
THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC
1.1. Mã
số hồ sơ thủ tục hành chính(1): ……………………………
1.2. Ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ(2): …………………………………
|
|
|
|
|
II.
THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
|
|
|
2.1. Tên (3):
………………………………………….
2.2. Địa
chỉ (4): ……………………………………….………………
2.3. Số
điện thoại liên hệ: …………………….……. Email (nếu có): …….……………..
2.4. Mã
số thuế (nếu có): ………………………………………
2.5. Giấy
tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân (5): ……………………
2.6. Loại
thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính (6): ………….……………………
|
|
|
|
|
|
|
III.
THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
|
|
3.1.
Thông tin về đất
3.1.1.
Thửa đất số: …………………..; Tờ bản đồ số: …………………
3.1.2.
Địa chỉ tại (7): ………………………………………………………
3.1.3.
Giá đất
- Giá đất
theo bảng giá (đối với trường hợp áp dụng giá đất theo bảng giá): ….. m2
- Giá đất
cụ thể: …………………. m2
- Giá
trúng đấu giá: …………………. m2
- Giá đất
trước khi chuyển mục đích sử dụng đất: ………………….
3.1.4.
Diện tích thửa đất: …………………. m2
- Diện
tích sử dụng chung: …………………. m2
- Diện
tích sử dụng riêng: …………………. m2
- Diện
tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: …………………. m2
- Diện
tích không phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: …………………. m2
- Diện
tích đất trong hạn mức: …………………. m2
- Diện
tích đất ngoài hạn mức: …………………. m2
- Diện
tích chuyển mục đích sử dụng đất: …………………. m2
3.1.5.
Nguồn gốc sử dụng đất: ……………………………………………
3.1.6.
Mục đích sử dụng đất (8): …………………………………………...
Mục đích
sử dụng đất trước khi chuyển mục đích: ……………………………..
3.1.7.
Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định
lâu dài □
- Có thời
hạn: ………..năm. Từ ngày ……./……../…… đến ngày : ……./……../……
- Gia hạn
………. năm. Từ ngày ……./……../……… đến ngày : ……./……../……
3.1.8.
Thời điểm bắt đầu sử dụng đất Từ ngày : ……./……../……
3.1.9.
Hình thức sử dụng đất(9): ………………………………….
3.1.10. Giấy
tờ về quyền sử dụng đất(10): ……………………………………………….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2.
Thông tin về tài sản gắn liền với đất
3.2.1.
Loại nhà ở, công trình: ……….; cấp hạng nhà ở, công trình: ………..……
3.2.2.
Diện tích xây dựng: …………………………………………………..m2
3.2.3.
Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng: ………………………………..m2
3.2.4.
Diện tích sở hữu chung: ………..m2; Diện tích sở hữu riêng: ………………..m2
3.2.5. Số
tầng: …… tầng; trong đó, số tầng nổi: ……….tầng, số tầng hầm: ……tầng
3.2.6.
Nguồn gốc: ………………………………………………
3.2.8.
Thời hạn sở hữu đến: …………………………………………….
|
|
|
|
|
|
|
IV.
THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ
XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC
|
|
|
1. Đối
với thuê đất để xây dựng công trình ngầm trong lòng đất (không phải là
phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng
công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công
trình ngầm):
- Diện
tích đất: ……………..m2
- Giá đất
tính tiền thuê đất: ……………………..
2. Đối
với thuê đất có mặt nước:
- Diện
tích đất: ……………..m2
- Diện
tích mặt nước: ……………..m2
- Giá đất
để tính tiền thuê đất của phần diện tích đất: ……………………..
|
|
|
V.
THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH (chỉ áp dụng đối với
hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ)
|
|
|
- Tiền sử
dụng đất: ……………………………………………………………………
- Lệ phí
trước bạ: …………………………………………………………………….
|
|
|
VI.
NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP (12)
…………………………………………………………………………………………
|
|
|
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
|
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ
THÔNG TIN TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
|
Mục I.
(1) Ghi
Mã số hồ sơ thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị định của Chính phủ quy
định về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính.
(2) Ghi
theo thời gian nhận đủ hồ sơ hợp lệ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả.
Mục
II. Ghi
thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. Trường
hợp nhiều người cùng chung quyền sử dụng đất, cùng chung quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất thì ghi thông tin một người đại diện và danh sách theo Mẫu
số 19a.
(3) Cá
nhân ghi họ tên, năm sinh;
Hộ gia
đình ghi tên và năm sinh các thành viên hộ gia đình có chung quyền sử dụng
đất; vợ chồng ghi họ tên, năm sinh của cả vợ và chồng; cộng đồng dân cư ghi
tên của cộng đồng.
Tổ chức
ghi tên theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu
tư; cá nhân nước ngoài và người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên,
năm sinh, quốc tịch.
(4) Địa
chỉ để gửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên
lạc đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(5) Ghi
Quyết định thành lập hoặc Giấy phép đăng ký kinh doanh....đối với tổ chức; số
hộ chiếu đối với cá nhân nước ngoài và người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài; số định danh đối với cá nhân trong nước.
(6) Ghi
loại thủ tục như: cấp Giấy chứng nhận lần đầu, chuyển nhượng, tặng cho,
v.v...
Mục
III.
Điểm
3.1. Ghi
thông tin thửa đất. Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Mẫu
số 19a.
(7) Ghi
số nhà, tên đường, phố (nếu có); tên điểm dân cư (tổ dân phố, thôn, xóm,
làng, ấp, bản, bon, buôn, phum, sóc, điểm dân cư tương tự) hoặc tên khu vực,
xứ đồng (đối với thửa đất ngoài khu dân cư); tên đơn vị hành chính các cấp
xã, tinh nơi có thửa đất.
(8) Mục
đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sử dụng đất.
(9) Ghi
hình thức sử dụng đất như: Giao đất không thu tiền sử dụng đất/Giao đất có
thu tiền sử dụng đất/Thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê/Thuê đất
trả tiền thuê đất hàng năm; trường hợp chuyển hình thức sử dụng đất thì ghi
hình thức sử dụng đất trước khi chuyển và sau khi chuyển.
(10) Ghi
tên loại giấy tờ, số, ngày , tháng, năm và trích yếu của văn bản. Ví dụ:
Quyết định giao đất số 15/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 về việc giao đất tái định cư
v.v...
Điểm
3.2. Ghi
thông tin về tài sản gắn liền với đất theo Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất. Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo
Mẫu số 19a
|
Mẫu số 19a
BẢNG KÊ CHI TIẾT
Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
|
STT
|
Tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất
|
Địa chỉ
|
Mã số thuế (nếu có)
|
Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá
nhân
|
Diện tích sử dụng/Tỷ lệ sở hữu (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 2: Bảng kê thông
tin về đất
|
STT
|
Thửa đất
|
Tờ bản đồ
|
Địa chỉ
|
Giá đất
|
Diện tích
|
Nguồn gốc
|
Mục đích sử dụng đất
|
Thời hạn sử dụng đất
|
Thời điểm bắt đầu sử dụng đất
|
Hình thức sử dụng đất
|
Giấy tờ về quyền sử dụng đất (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 3: Bảng kê thông
tin tài sản gắn liền với đất
|
STT
|
Loại nhà ở, công trình
|
Cấp nhà ở, công trình
|
Số tầng Tầng nổi Tầng hầm
|
Diện tích Sử dụng/sàn xây dựng Xây dựng
|
Thời hạn sở hữu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.
Quy trình (1.012782): Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân,
hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở
trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được
cấp Giấy chứng nhận (QT-05.T)
|
1
|
Phạm
vi:
|
|
|
Hộ gia
đình, cá nhân (gọi chung là cá nhân).
|
|
|
2
|
Quyết
định công bố
|
|
|
- Quyết
định 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/08/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết
định 1285/QĐ-TTPVHCC ngày 12/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công.
|
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ
|
|
|
- Khi
nộp các giấy tờ quy định, người yêu cầu đăng ký được lựa chọn nộp bản sao
giấy tờ và xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu
hoặc nộp bản chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc
chứng thực theo quy định của pháp luật về công chứng, chứng thực; trường hợp
nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa từ bản
chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực theo quy định của
pháp luật.
- Đối
với trường hợp thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp thì
người yêu cầu đăng ký nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
-
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các
giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định.
|
|
|
1. Đơn
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP (bản chính)
|
|
|
2. Giấy
chứng nhận đã cấp
|
|
|
3. Các tờ
kê khai thuế, văn bản uỷ quyền (nếu có)
|
|
|
Số lượng
hồ sơ: 01 bộ
|
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết:
- Không
quá 15 ngày làm việc đối với trường hợp người sử dụng đất không có nhu cầu
xác định lại diện tích đất ở.
- Không
quá 20 ngày làm việc đối với trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu xác định
lại diện tích đất ở.
|
|
|
(Thời
gian giải quyết được tính kể từ ngày nhận được hồ sơ đã đảm bảo tính đầy đủ
của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của nội dung kê khai; không tính thời gian cơ quan có thẩm quyền
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài
chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử
dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định, thời gian niêm
yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng, thời gian thực
hiện thủ tục chia thừa kế quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với
trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất chết trước khi trao Giấy chứng nhận)
|
|
|
5
|
Hình
thức tiếp nhận và trả kết quả:
|
|
|
- Trực
tiếp tại Chi nhánh trực thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà
Nội.
- Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
* Riêng
trường hợp B dưới đây: được tiếp nhận tại cả Điểm Phục vụ hành chính công của
xã, phường
|
|
|
Mức độ
dịch vụ công: một
phần
|
|
|
6
|
Phí,
Lệ phí:
|
|
|
Việc thu
Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020
của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan thực
hiện theo các quy định hiện hành)
|
|
|
7
|
Cơ quan thực hiện giải quyết thủ tục:
+ Văn
phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai đối với trường hợp
cá nhân không có nhu cầu xác định lại diện tích đất ở.
+ Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã đối với trường hợp cá nhân có nhu cầu xác định
lại diện tích đất ở.
|
|
|
8
|
Quy
trình nội bộ, quy trình điện tử
|
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
|
A.
Trường hợp tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận trước đây người sử dụng đất
không có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 137 của Luật Đất đai
hoặc có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 137 của Luật Đất đai
nhưng không có nhu cầu xác định lại diện tích đất ở:
|
|
|
I.
Trình tự giải quyết tại Văn phòng Đăng ký đất đai
|
|
|
B2
|
Lãnh đạo
VPĐKĐĐ phân công PCM.
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
|
B3
|
Lãnh đạo
PCM phân công viên chức hoặc nhân viên thụ lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo PCM của VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
|
B4
|
Kiểm tra
hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản nêu rõ lý do trình Lãnh đạo
PCM;
- Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện thì dự thảo văn bản lấy ý kiến gửi kèm hồ sơ đến Ủy
ban nhân dân cấp xã nơi có đất.
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
|
08 giờ làm việc
|
|
|
|
B5
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 4.
|
Lãnh đạo PCM của VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
|
B6
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại Bước 5
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
|
B7
|
- Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện: Lấy số, vào sổ, chuyển đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi
có đất.
- Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Lấy số, vào sổ và chuyển trả hồ sơ kèm theo
thông báo nêu rõ lý do đến nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho người yêu cầu đăng
ký.
|
Văn thư VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
|
B8
|
Phân công
nhiệm vụ cho lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
|
|
B9
|
Phân công
công chức của phòng được giao nhiệm vụ xử lý
|
Lãnh đạo PCM của UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
|
|
B10
|
Tham mưu
cho Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo UBND cấp xã, dự thảo văn bản xác nhận về hiện
trạng sử dụng đất, tình trạng tranh chấp đất đai.
|
Công chức phòng chuyên môn cấp xã
|
24 giờ làm việc
|
|
|
|
B11
|
Kiểm tra,
xác nhận kết quả tại Bước 10
|
Lãnh đạo PCM của UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
|
|
B12
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại Bước 11
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
|
|
B13
|
Văn thư
UBND cấp xã lấy số, vào sổ, đóng dấu; đính kết quả lên HTTTQG TTHC;
- Chuyển
kết quả đến Viên chức hoặc nhân viên của Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
|
Văn thư UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
|
|
B14
|
Kiểm tra hồ
sơ:
- Trường
hợp không đủ điều kiện thì dự thảo thông báo lý do và trả hồ sơ cho người yêu
cầu đăng ký;
- Trường
hợp đủ điều kiện thì:
+ Kiểm
tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính đối với trường hợp người sử dụng
đất có nhu cầu xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất.
+ Trích
lục bản đồ địa chính đối với trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp chưa sử dụng
bản đồ địa chính.
+ Dự thảo
Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số
19 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP đến cơ quan thuế để xác định
và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa
vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
|
24 giờ làm việc
|
|
|
|
B15
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 14
|
Lãnh đạo PCM của Văn phòng Đăng ký đất đai
|
04 giờ làm việc
|
|
|
|
B16
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại Bước 15
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
|
B17
|
Trường
hợp đủ điều kiện: phát hành, gửi Phiếu Chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ
tài chính về đất đai đến Cơ quan thuế đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa
vụ tài chính theo quy định của pháp luật;
Trường
hợp không đủ điều kiện: phát hành thông báo, chuyển trả kèm hồ sơ kèm theo
thông báo nêu rõ lý do đến nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho người có yêu cầu
đăng ký
|
Văn thư VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
|
B18
|
- Cơ quan
Thuế xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải
thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
- Người
sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
* Kết
quả: Thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ
chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Cơ quan Thuế và người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính
|
- Thời
gian và quy trình thực hiện theo quy định của Cơ quan Thuế.
- Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính về đất đai.
|
|
|
B19
|
Tiếp nhận
thông tin về việc đã hoàn thành NVTC; chuyển đến Viên chức giải quyết hồ sơ.
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Hệ thống tự đồng bộ và chuyển bước (t/h không
đồng bộ thì tiếp nhận của công dân trong giờ hành chính, chuyển tiếp trên hệ
thống)
|
Các giấy tờ chứng minh đã hoàn thành NVTC
|
|
|
B20
|
- In dự
thảo Giấy chứng nhận và trình Lãnh đạo phòng;
- Văn bản
cập nhật thông tin địa chính;
- Cập
nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Viên chức hoặc nhân viên Văn phòng Đăng ký
đất đai được giao nhiệm vụ
|
10 giờ làm việc
|
|
|
|
B21
|
Kiểm tra,
xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 20
|
Lãnh đạo PCM
|
04 giờ làm việc
|
|
|
|
B22
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại Bước 21
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
|
B23
|
- Văn thư
lấy số, vào sổ, đóng dấu kết quả TTHC; chuyển kết quả giải quyết lên Hệ thống
TTQGTTHC
- Chuyển
kết quả cho nơi tiếp nhận hồ sơ;
- Kết
thúc quy trình của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Văn thư
|
08 giờ làm việc
|
|
|
|
B24
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
II. Cơ
quan thực hiện giải quyết thủ tục: Chi nhánh VPĐKĐĐ
(Thực
hiện như quy trình của Văn phòng đăng ký đất đai. Trường hợp các bước của Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai không có cơ quan chuyên môn như Văn phòng
đăng ký thì chuyển hồ sơ đến bước tiếp theo, thời gian thực hiện bước này sẽ
được tính cho Bước tiếp theo)
|
|
|
B.
Trường hợp tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận trước đây người sử dụng đất có
giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 137 Luật Đất đai và có nhu cầu
xác định lại diện tích đất ở
|
|
|
B2
|
Lãnh đạo
VPĐKĐĐ phân công phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
Hồ sơ
|
|
|
B3
|
Lãnh đạo
PCM phân công nhiệm vụ cho viên chức hoặc nhân viên giải quyết
|
Lãnh đạo PCM của VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
|
B4
|
Kiểm tra
hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trước đây, nếu đủ điều kiện xác nhận lại diện tích
đất ở thì dự thảo văn bản chuyển hồ sơ đến Cơ quan có chức năng quản lý đất
đai cấp xã nơi có đất.
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
|
24 giờ làm việc
|
|
|
|
B5
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 4
|
Lãnh đạo PCM của VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
|
B6
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại Bước 5
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
|
B7
|
- Văn thư
lấy số, vào sổ, đóng dấu;
- Gửi Văn
bản và hồ sơ đến Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã.
|
Văn thư VPĐKĐĐ
|
08 giờ làm việc
|
|
|
|
B8
|
Phân công
công chức của phòng được giao nhiệm vụ xử lý
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
|
|
B9
|
Kiểm tra
hồ sơ:
- Trường
hợp không đủ điều kiện thì dự thảo thông báo lý do trình lãnh đạo UBND xã và
trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký;
- Trường
hợp đủ điều kiện thì:
+ Xác
định diện tích, loại đất theo quy định tại các điểm a, b và c khoản 4 và
khoản 6 Điều 141 của Luật Đất đai.
+ Dự thảo
Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số
19 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP đến cơ quan thuế để xác định
và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa
vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
|
Công chức cơ quan có chức năng quản lý đất
đai cấp xã
|
48 giờ làm việc
|
|
|
|
B10
|
Kiểm tra,
xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 9
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
08 giờ làm việc
|
|
|
|
B11
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại Bước 10
|
Lãnh đạo UBND xã
|
08 giờ làm việc
|
|
|
|
B12
|
- Văn thư
lấy số, vào sổ, đóng dấu kết quả giải quyết TTHC và xử lý:
+ Trường
hợp đủ điều kiện: Gửi Phiếu Chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai đến Cơ quan thuế đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài
chính theo quy định của pháp luật;
+ Trường
hợp không đủ điều kiện: Chuyển trả hồ sơ kèm theo thông báo nêu rõ lý do đến
nơi tiếp nhận hồ sơ.
|
Văn thư UBND cấp xã
|
08 giờ làm việc
|
|
|
|
B13
|
- Cơ quan
Thuế xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải
thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
- Người
sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
* Kết
quả: Thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ
chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Cơ quan Thuế và người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính
|
- Thời gian và quy trình thực hiện theo quy
định của Cơ quan Thuế.
- Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục
hành chính về đất đai.
|
|
|
B14
|
Tiếp nhận
thông tin về việc đã hoàn thành NVTC; chuyển đến chuyên viên giải quyết hồ sơ.
|
Bộ phận TN&TKQ
|
Hệ thống tự đồng bộ và chuyển bước (t/h không
đồng bộ thì tiếp nhận của công dân trong giờ hành chính, chuyển tiếp trên hệ
thống)
|
Các giấy tờ chứng minh đã hoàn thành NVTC
|
|
|
B15
|
In dự
thảo Giấy chứng nhận và trình Lãnh đạo Cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
Công chức cơ quan có chức năng quản lý đất
đai cấp xã
|
10 giờ làm việc
|
|
|
|
B16
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 15
|
Lãnh đạo Cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
08 giờ làm việc
|
|
|
|
B17
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại Bước 16
|
Lãnh đạo UBND xã
|
08 giờ làm việc
|
|
|
|
B18
|
- Văn thư
lấy số, vào sổ, đóng dấu kết quả giải quyết TTHC, đính lên HT TTGQTTHC
- Chuyển
hồ sơ và Giấy chứng nhận bản số hóa đến VPĐKĐĐ/Chi nhánh VPĐKĐĐ để chỉnh lý,
cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai;
- Chuyển
bản gốc Giấy chứng nhận về nơi tiếp nhận hồ sơ;
- Kết
thúc quy trình của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
|
Văn thư UBND cấp xã
|
06 giờ làm việc
|
|
|
|
B19
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Bộ phận TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
|
II. Cơ
quan thực hiện giải quyết thủ tục: Chi nhánh VPĐKĐĐ
(Thực
hiện như quy trình của Văn phòng đăng ký đất đai. Trường hợp các bước của Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai không có cơ quan chuyên môn như Văn phòng
đăng ký thì chuyển hồ sơ đến bước tiếp theo, thời gian thực hiện bước này sẽ
được tính cho Bước tiếp theo)
|
|
|
9
|
Biểu
mẫu:
- Đơn
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ;
- Phiếu
chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban
hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ.
|
|
|
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài
sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN
VỚI ĐẤT
Kính gửi: ……………………. (1)
1. Người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất:
a) Tên(2):
b) Giấy tờ nhân
thân/pháp nhân(2):
c) Địa chỉ(2):
d) Điện thoại liên hệ
(nếu có): …………………………… Hộp thư điện tử (nếu có):
2. Nội dung biến động(3):
3. Giấy tờ liên quan
đến nội dung biến động nộp kèm theo đơn này gồm có(4):
(1) Giấy chứng nhận đã
cấp;
(2)
(3)
Cam đoan nội dung kê
khai trên đơn là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
…..
, ngày … tháng …. năm ....
Người
viết đơn
(Ký,
ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
|
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1) Đối với hộ gia đình,
cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài thì ghi
“VPĐKĐĐ/Chi nhánh VPĐKĐĐ……” nơi có đất.
Đối với tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao và tổ chức nước
ngoài, cá nhân nước ngoài thì ghi “VPĐKĐĐ...” nơi có đất.
(2) Ghi thông tin như trên
giấy chứng nhận đã cấp. Trường hợp nhận chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất thì ghi thông tin của bên nhận chuyển quyền.
(3) Ghi nội dung biến động
như: “nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho ..., cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất,
cấp đổi Giấy chứng nhận ...”.
Trường hợp đề nghị cấp
lại Giấy chứng nhận do bị mất thì ghi nội dung: “đề nghị cấp lại Giấy chứng
nhận do bị mất” và thể hiện thông tin Giấy chứng nhận bị mất, gồm: số vào
sổ cấp Giấy chứng nhận …………; Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri) ……………..”,
trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không có thông
tin về Giấy chứng nhận đã cấp thì không kê khai nội dung tại mục này. Cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
để xác định các thông tin tại mục này, trong đó thông tin bắt buộc phải có là
thông tin số vào sổ cấp Giấy chứng nhận hoặc số phát hành Giấy chứng nhận (Số
seri).
Trường hợp có nhu cầu
cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận”.
(4) Ghi các loại giấy tờ
nộp kèm theo Đơn này.
Mẫu số 19. Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
……………..
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN)
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
……../PCTT
|
…..
, ngày … tháng …. năm ....
|
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI
CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Kính gửi: …………………………………..
|
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC
1.1. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính(1):
……………………………
1.2. Ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ(2): …………………………………
|
|
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI
SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
|
2.1. Tên (3): …………………………………….……………….
2.2. Địa chỉ (4): ………………………………………….………………
2.3. Số điện thoại liên hệ: …….……. Email (nếu có):
…….……………..
2.4. Mã số thuế (nếu có): …………………………………………………
2.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân (5):
………………….…
2.6. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính (6):
………….…………………………………
|
|
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
|
3.1. Thông tin về đất
3.1.1. Thửa đất số: …………………..; Tờ bản đồ số:
3.1.2. Địa chỉ tại(7): ……………………………………………………………
3.1.3. Giá đất
- Giá đất theo bảng giá (đối với trường hợp áp dụng giá đất
theo bảng giá): …….. m2
- Giá đất cụ thể: …………………. m2
- Giá trúng đấu giá: …………………. m2
- Giá đất trước khi chuyển mục đích sử dụng đất: ………………….
3.1.4. Diện tích thửa đất: …………………. m2
- Diện tích sử dụng chung: …………………. m2
- Diện tích sử dụng riêng: …………………. m2
- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất:
…………………. m2
- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất:
…………………. m2
- Diện tích đất trong hạn mức: …………………. m2
- Diện tích đất ngoài hạn mức: …………………. m2
- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: …………………. m2
3.1.5. Nguồn gốc sử dụng đất: ……………………………
3.1.6. Mục đích sử dụng đất (8):
…………………………………...
Mục đích sử dụng đất trước khi chuyển mục đích: …………………….
3.1.7. Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định lâu dài □
- Có thời hạn: ……..năm. Từ ngày ……./……../……… đến ngày :
……./……../……
- Gia hạn ………. năm. Từ ngày ……./……../……… đến ngày :
……./……../……
3.1.8. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất Từ ngày : ……./……../……
3.1.9. Hình thức sử dụng đất(9): ………………………………….
3.1.10. Giấy tờ về quyền sử dụng đất(10):
……………………………………………….
|
|
3.2. Thông tin về tài sản gắn liền với
đất
3.2.1. Loại nhà ở, công trình: ………….; cấp hạng nhà ở, công
trình: ………..……
3.2.2. Diện tích xây dựng: ………………………………………………..m2
3.2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng:
……………………………..m2
3.2.4.
Diện tích sở hữu chung: ……..m2; Diện tích sở hữu riêng: ………………..m2
3.2.5. Số
tầng: …… tầng; trong đó, số tầng nổi: ……….tầng, số tầng hầm: ………tầng
3.2.6.
Nguồn gốc: ………………………………………………
3.2.7.
Năm hoàn thành xây dựng:
3.2.8.
Thời hạn sở hữu đến: …………………………………………………….
|
|
IV.
THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ
XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC
|
|
1. Đối
với thuê đất để xây dựng công trình ngầm trong lòng đất (không phải là
phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng
công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công
trình ngầm):
- Diện
tích đất: ……………..m2
- Giá đất
tính tiền thuê đất: ……………………..
2. Đối
với thuê đất có mặt nước:
- Diện
tích đất: ……………..m2
- Diện
tích mặt nước: ……………..m2
- Giá đất
để tính tiền thuê đất của phần diện tích đất: ……………………..
|
|
V.
THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH (chỉ áp dụng đối với
hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ)
|
|
- Tiền sử
dụng đất: ……………………………………………………………………
- Lệ phí
trước bạ: …………………………………………………………………….
|
|
VI.
NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP (12)
…………………………………………………………………………………………
|
|
|
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN TẠI PHIẾU CHUYỂN
THÔNG TIN
|
Mục I.
(1) Ghi
Mã số hồ sơ thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị định của Chính phủ quy
định về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính.
(2) Ghi
theo thời gian nhận đủ hồ sơ hợp lệ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả.
Mục
II. Ghi
thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. Trường
hợp nhiều người cùng chung quyền sử dụng đất, cùng chung quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất thì ghi thông tin một người đại diện và danh sách theo Mẫu
số 19a.
(3) Cá
nhân ghi họ tên, năm sinh;
Hộ gia
đình ghi tên và năm sinh các thành viên hộ gia đình có chung quyền sử dụng
đất; vợ chồng ghi họ tên, năm sinh của cả vợ và chồng; cộng đồng dân cư ghi
tên của cộng đồng. Tổ chức ghi tên theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng
ký kinh doanh, giấy phép đầu tư; cá nhân nước ngoài và người gốc Việt Nam
định cư ở nước ngoài ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch.
(4) Địa
chỉ để gửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên
lạc đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(5) Ghi
Quyết định thành lập hoặc Giấy phép đăng ký kinh doanh....đối với tổ chức; số
hộ chiếu đối với cá nhân nước ngoài và người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài; số định danh đối với cá nhân trong nước.
(6) Ghi
loại thủ tục như: cấp Giấy chứng nhận lần đầu, chuyển nhượng, tặng cho,
v.v...
Mục
III.
Điểm
3.1. Ghi
thông tin thửa đất. Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Mẫu
số 19a.
(7) Ghi
số nhà, tên đường, phố (nếu có); tên điểm dân cư (tổ dân phố, thôn, xóm,
làng, ấp, bản, bon, buôn, phum, sóc, điểm dân cư tương tự) hoặc tên khu vực,
xứ đồng (đối với thửa đất ngoài khu dân cư); tên đơn vị hành chính các cấp
xã, tinh nơi có thửa đất.
(8) Mục
đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sử dụng đất.
(9) Ghi
hình thức sử dụng đất như: Giao đất không thu tiền sử dụng đất/Giao đất có
thu tiền sử dụng đất/Thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê/Thuê đất
trả tiền thuê đất hàng năm; trường hợp chuyển hình thức sử dụng đất thì ghi
hình thức sử dụng đất trước khi chuyển và sau khi chuyển.
(10) Ghi
tên loại giấy tờ, số, ngày , tháng, năm và trích yếu của văn bản. Ví dụ:
Quyết định giao đất số 15/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 về việc giao đất tái định cư
v.v...
Điểm
3.2. Ghi
thông tin về tài sản gắn liền với đất theo Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất. Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo
Mẫu số 19a
|
Mẫu số 19a
BẢNG KÊ CHI TIẾT
Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
|
STT
|
Tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất
|
Địa chỉ
|
Mã số thuế (nếu có)
|
Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá
nhân
|
Diện tích sử dụng/Tỷ lệ sở hữu (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 2: Bảng kê thông tin về đất
|
STT
|
Thửa đất
|
Tờ bản đồ
|
Địa chỉ
|
Giá đất
|
Diện tích
|
Nguồn gốc
|
Mục đích sử dụng đất
|
Thời hạn sử dụng đất
|
Thời điểm bắt đầu sử dụng đất
|
Hình thức sử dụng đất
|
Giấy tờ về quyền sử dụng đất (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 3: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với
đất
|
STT
|
Loại nhà ở, công trình
|
Cấp nhà ở, công trình
|
Số tầng
|
Diện tích
|
Thời hạn sở hữu
|
|
|
|
Tầng nổi
|
Tầng hầm
|
Sử dụng/sàn xây dựng
|
Xây dựng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
06.
Quy trình (1.012783): Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất (QT-06.T)
|
1
|
Phạm
vi
|
|
Tổ chức
trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài
có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức
nước ngoài, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức);
Hộ gia
đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài (sau
đây gọi chung là cá nhân).
Các
trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp theo quy định tại mục 1 phần VII
của phần C thuộc phần V phụ lục 1 kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 và số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
|
|
2
|
Quyết
định công bố:
|
|
- Quyết
định 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/08/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết
định 1285/QĐ-TTPVHCC ngày 12/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội.
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ
|
|
- Khi
nộp các giấy tờ quy định, người yêu cầu đăng ký được lựa chọn nộp bản sao
giấy tờ và xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu
hoặc nộp bản chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc
chứng thực theo quy định của pháp luật về công chứng, chứng thực; trường hợp
nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa từ bản
chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
-
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các
giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định.
|
|
1. Đơn đề
nghị cấp đổi Giấy chứng nhận theo Mẫu số 18 ban hành kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
Trường
hợp quy định tại Điểm g mục 1 phần VII của phần C thuộc phần V phụ lục 1 kèm
theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ: Đơn đề nghị
cấp đổi Giấy chứng nhận theo Mẫu số 18 phải thể hiện đầy đủ thông tin các
thành viên có chung quyền sử dụng đất của hộ gia đình.
|
|
2. Giấy
chứng nhận đã cấp
|
|
3. Mảnh
trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp trích đo địa chính thửa
đất mà ranh giới thửa đất không thay đổi hoặc trường hợp cấp đổi Giấy chứng
nhận mà người sử dụng đất có nhu cầu đo đạc để xác định lại kích thước các
cạnh, diện tích của thửa đất (theo mẫu quy định tại điểm 4 mục III Phụ lục số
22 kèm theo Thông tư 26/2024/TT-BTNMT ngày 26/11/2024, được sửa đổi tại khoản
1, Điều 8, Thông tư 23/2025/TT-BNNMT ngày 01/7/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường)
|
|
Trường
hợp cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp do đo đạc lập bản đồ địa chính mà bên nhận
thế chấp đang giữ Giấy chứng nhận đã cấp thì Văn phòng đăng ký đất đai thông
báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho bên nhận thế chấp; xác nhận
việc đăng ký thế chấp vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất được cấp.
|
|
Việc trao
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất được
thực hiện đồng thời giữa ba bên gồm Văn phòng đăng ký đất đai, người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất và bên nhận thế chấp; người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất ký, nhận Giấy chứng nhận mới từ Văn
phòng đăng ký đất đai để trao cho bên nhận thế chấp; bên nhận thế chấp có
trách nhiệm nộp Giấy chứng nhận cũ đang thế chấp cho Văn phòng đăng ký đất
đai để quản lý.
|
|
Số
lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết:
|
|
- Không
quá 05 ngày làm việc với các trường hợp quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e, g
mục 1 phần VII của phần C thuộc phần V phụ lục 1 kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Không
quá 10 ngày làm việc với các trường hợp quy định tại điểm h mục 1 phần VII của
phần C thuộc phần V phụ lục 1 kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
Thời
gian này được tính kể từ ngày nhận được hồ sơ đã đảm bảo tính đầy đủ; không
tính thời gian cơ quan có thẩm quyền xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai,
thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất, thời gian xem
xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian
trưng cầu giám định, thời gian niêm yết công khai, đăng tin trên phương tiện
thông tin đại chúng, thời gian thực hiện thủ tục chia thừa kế quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà người
sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất chết trước khi trao Giấy
chứng nhận.
|
|
5
|
Hình
thức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
- Trực
tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
|
|
Mức độ
dịch vụ công:
một phần
|
|
6
|
Lệ
phí
|
|
Việc thu
Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính, Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng
nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan thực hiện theo các
quy định hiện hành).
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính:
+ Văn
phòng đăng ký đất đai thực hiện đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân nước
ngoài.
+ Văn
phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện đối
với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài.
|
|
8
|
Quy
trình xử lý công việc
|
|
|
A.
Trường hợp Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất đối với các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d, đ,
e và g Khoản 1 Mục VII Nội dung C Phần V Phụ lục 1 kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ:
a) Người
sử dụng đất có nhu cầu đổi Giấy chứng nhận đã cấp trước ngày 01 tháng 8 năm
2024
sang Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. b) Giấy
chứng nhận đã cấp bị ố, nhòe, rách, hư hỏng.
c) Giấy
chứng nhận đã cấp chung cho nhiều thửa đất mà thực hiện cấp riêng cho từng
thửa đất theo nhu cầu của người sử dụng đất và trường hợp cấp đổi Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường
hợp có nhiều thửa đất cấp chung 01 Giấy chứng nhận mà có một hoặc một số thửa
đất thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận.
d) Mục
đích sử dụng đất ghi trên Giấy chứng nhận đã cấp theo quy định của pháp luật
về đất đai tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận đã cấp khác với mục đích sử dụng
đất theo phân loại đất quy định tại Điều 9 của Luật Đất đai và quy định tại
Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
đ) Vị trí
thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử
dụng đất tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận đã cấp.
e) Quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất là tài sản chung của vợ và
chồng mà Giấy chứng nhận đã cấp chỉ ghi họ, tên của vợ hoặc của chồng, nay có
yêu cầu cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất để ghi cả họ, tên vợ và họ, tên chồng.
g) Giấy
chứng nhận đã cấp ghi tên hộ gia đình, nay các thành viên có chung quyền sử
dụng đất của hộ gia đình đó có yêu cầu cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất để ghi đầy đủ tên thành viên có
chung quyền sử dụng đất của hộ gia đình.
|
|
I.
Trình tự thực hiện tại VPĐKĐĐ:
|
|
B2
|
Lãnh đạo
ĐKĐĐHN phân công PCM
|
Lãnh đạo VPĐKĐ
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B3
|
Lãnh đạo
PCM phân công Viên chức hoặc nhân viên
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ
làm việc
|
|
B4
|
Kiểm tra
hồ sơ:
- Đối với
trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất để ghi cả họ, tên vợ và họ, tên chồng thì khai thác, sử dụng
thông tin về tình trạng hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
Trường hợp không khai thác được thông tin về tình trạng hôn nhân thì hướng
dẫn người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp bản sao giấy
đăng ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn nhân.
- Đối với
trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với
vị trí thực tế sử dụng đất tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận thì thực hiện
phối hợp với UBND cấp xã kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất.
Sau khi
kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp không đủ điều kiện thì dự thảo thông báo lý do trình Lãnh đạo phòng; Lãnh
đạo Văn phòng đăng ký đất đai phê duyệt;
- Trường
hợp đủ điều kiện thì:
+ Kiểm
tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính đối với trường hợp người sử dụng
đất có nhu cầu xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất.
+ Trích
lục bản đồ địa chính đối với trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp chưa sử dụng
bản đồ địa chính.
+ Dự thảo
Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số
19 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP đến cơ quan thuế để xác định
và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa
vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
|
Viên chức hoặc nhân viên được phân công nhiệm
vụ
|
12 giờ làm việc
|
|
|
B5
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại B4
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B6
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại B5
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B7
|
Văn thư
lấy số, vào sổ, đóng dấu kết quả TTHC:
+ Trường
hợp đủ điều kiện: Gửi Phiếu Chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai đến Cơ quan thuế đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài
chính theo quy định của pháp luật.
+ Trường hợp
không đủ điều kiện: Chuyển trả hồ sơ kèm theo thông báo nêu rõ lý do đến nơi
tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B8
|
- Cơ quan
Thuế xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải
thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
- Người
sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
* Kết
quả: Thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ
chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Cơ quan Thuế và người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính
|
- Thời
gian và quy trình thực hiện theo quy định của Cơ quan Thuế.
- Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính về đất đai.
|
|
B9
|
Tiếp nhận
thông tin về việc đã hoàn thành NVTC; chuyển đến chuyên viên giải quyết hồ
sơ.
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Hệ thống tự đồng bộ và chuyển bước (t/h không
đồng bộ thì tiếp nhận của công dân trong giờ hành chính, chuyển tiếp trên hệ
thống)
|
Các giấy tờ chứng minh đã hoàn thành NVTC
|
|
B10
|
- In dự
thảo Giấy chứng nhận và trình Lãnh đạo phòng chuyên môn;
- Chỉnh
lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Viên chức hoặc nhân viên được phân công nhiệm
vụ
|
10 giờ làm việc
|
|
|
B11
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 10
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B12
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại Bước 11
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B13
|
- Văn thư
lấy số, vào sổ, đóng dấu; đính lên Hệ thống TTGQTTHC;
- Chuyển
kết quả cho nơi tiếp nhận hồ sơ;
- Chuyển
công văn cập nhật hồ sơ địa chính;
- Kết
thúc quy trình của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
|
Văn thư VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B14
|
- Thu phí,
lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
|
|
II.
Trình tự thực hiện tại Chi nhánh VPĐKĐĐ:
(Thực
hiện như quy trình của Văn phòng đăng ký đất đai. Trường hợp các bước của Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai không có cơ quan chuyên môn như Văn phòng
đăng ký thì chuyển hồ sơ đến bước tiếp theo, thời gian thực hiện bước này sẽ
được tính cho Bước tiếp theo)
|
|
B. Cấp
đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
đối với trường hợp quy định tại điểm h Mục 1 Phần VII của phần C thuộc phần V
phụ lục 1 kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ:
(Trường
hợp thay đổi kích thước các cạnh, diện tích, số hiệu của thửa đất do đo đạc
lập bản đồ địa chính, trích đo địa chính thửa đất mà ranh giới thửa đất không
thay đổi)
|
|
I.
Trình tự thực hiện tại VPĐKĐĐ:
|
|
B2
|
Lãnh đạo
VPĐKĐĐ phân công phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B3
|
Lãnh đạo
PCM phân công Viên chức hoặc nhân viên giải quyết
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
B4
|
Kiểm tra
hồ sơ:
- Trường
hợp không đủ điều kiện thì dự thảo thông báo lý do trình lãnh đạo Văn phòng
đăng ký đất đai phê duyệt;
- Trường
hợp đủ điều kiện thì:
+ Kiểm
tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính đối với trường hợp người sử dụng
đất có nhu cầu xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất.
+ Trích
lục bản đồ địa chính đối với trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp chưa sử dụng
bản đồ địa chính.
+ Dự thảo
Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số
19 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP đến cơ quan thuế để xác định
và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa
vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
|
Viên chức hoặc nhân viên được phân công nhiệm
vụ
|
24 giờ làm việc
|
|
|
B5
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 4
|
Lãnh đạo PCM
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B6
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại Bước 5
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B7
|
Văn thư
lấy số, vào sổ, đóng dấu kết quả TTHC:
- Trường
hợp đủ điều kiện: phát hành, gửi Phiếu Chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ
tài chính về đất đai đến Cơ quan thuế đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa
vụ tài chính theo quy định của pháp luật;
- Trường
hợp không đủ điều kiện: phát hành thông báo, chuyển trả hồ sơ kèm theo thông
báo nêu rõ lý do đến nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B8
|
- Cơ quan
Thuế xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải
thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
- Người
sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
* Kết
quả: Thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ
chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Cơ quan Thuế và người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính
|
- Thời
gian và quy trình thực hiện theo quy định của Cơ quan Thuế.
- Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính về đất đai.
|
|
B9
|
Tiếp nhận
thông tin về việc đã hoàn thành NVTC; chuyển đến chuyên viên giải quyết hồ
sơ.
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Hệ thống tự đồng bộ và chuyển bước (t/h không
đồng bộ thì tiếp nhận của công dân trong giờ hành chính, chuyển tiếp trên hệ
thống)
|
Các giấy tờ chứng minh đã hoàn thành NVTC
|
|
B10
|
- In dự
thảo Giấy chứng nhận và trình Lãnh đạo PCM;
- Chỉnh
lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Viên chức hoặc nhân viên được phân công nhiệm
vụ
|
16 giờ làm việc
|
|
|
B11
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 10
|
Lãnh đạo PCM
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B12
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại Bước 11
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B13
|
- Văn thư
lấy số, vào sổ, đóng dấu kết quả TTHC, phát hành trên HT TTQGTTHC;
- Chuyển
kết quả cho nơi tiếp nhận hồ sơ;
- Chuyển
văn bản cập nhật hồ sơ địa chính;
- Kết
thúc quy trình của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
|
Văn thư
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B14
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
|
|
II.
Trình tự giải quyết tại Chi nhánh VPĐKĐĐ:
(Thực
hiện như quy trình của Văn phòng đăng ký đất đai. Trường hợp các bước của Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai không có cơ quan chuyên môn như Văn phòng
đăng ký thì chuyển hồ sơ đến bước tiếp theo, thời gian thực hiện bước này sẽ
được tính cho Bước tiếp theo)
|
|
9
|
Biểu
mẫu:
- Đơn
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ;
- Phiếu
chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban
hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ.
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài
sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN
VỚI ĐẤT
Kính gửi: ……………………. (1)
1. Người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất:
a) Tên(2):
b) Giấy tờ nhân
thân/pháp nhân(2):
c) Địa chỉ(2):
d) Điện thoại liên hệ
(nếu có): …………………………… Hộp thư điện tử (nếu có):
2. Nội dung biến động(3):
3. Giấy tờ liên quan
đến nội dung biến động nộp kèm theo đơn này gồm có(4):
(1) Giấy chứng nhận đã
cấp;
(2)
(3)
Cam đoan nội dung kê
khai trên đơn là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
…..
, ngày … tháng …. năm ....
Người
viết đơn
(Ký,
ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
|
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1) Đối với hộ gia đình,
cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài thì ghi
“VPĐKĐĐ/Chi nhánh VPĐKĐĐ……” nơi có đất.
Đối với tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao và tổ chức nước
ngoài, cá nhân nước ngoài thì ghi “VPĐKĐĐ...” nơi có đất.
(2) Ghi thông tin như trên
giấy chứng nhận đã cấp. Trường hợp nhận chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất thì ghi thông tin của bên nhận chuyển quyền.
(3) Ghi nội dung biến động
như: “nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho ..., cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất,
cấp đổi Giấy chứng nhận ...”.
Trường hợp đề nghị cấp
lại Giấy chứng nhận do bị mất thì ghi nội dung: “đề nghị cấp lại Giấy chứng
nhận do bị mất” và thể hiện thông tin Giấy chứng nhận bị mất, gồm: số vào
sổ cấp Giấy chứng nhận …………; Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri) ……………..”,
trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không có
thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp thì không kê khai nội dung tại mục này. Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất
đai để xác định các thông tin tại mục này, trong đó thông tin bắt buộc phải có
là thông tin số vào sổ cấp Giấy chứng nhận hoặc số phát hành Giấy chứng nhận
(Số seri).
Trường hợp có nhu cầu
cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận”.
(4) Ghi các loại giấy tờ
nộp kèm theo Đơn này.
Mẫu số 19. Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
……………..
(TÊN
ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN)
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
……../PCTT
|
…..
, ngày … tháng …. năm ....
|
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI
CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Kính gửi: …………………………………..
|
I.
THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC
1.1. Mã
số hồ sơ thủ tục hành chính(1): ……………………………
1.2. Ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ(2): …………………………………
|
|
|
|
|
II.
THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
|
|
|
2.1. Tên (3):
…………………….…………………………….……………….
2.2. Địa
chỉ (4):
………………………………………………….………………
2.3. Số
điện thoại liên hệ: …………….……. Email (nếu có): …….……………..
2.4. Mã
số thuế (nếu có): ………………………………………………………
2.5. Giấy
tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân (5): ……………………
2.6. Loại
thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính (6): ………….………
|
|
|
|
|
|
|
III.
THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
|
|
3.1.
Thông tin về đất
3.1.1.
Thửa đất số: 3.1.2. Địa chỉ tại(7):
……………………………………………………………………………………
3.1.3.
Giá đất
- Giá đất
theo bảng giá (đối với trường hợp áp dụng giá đất theo bảng giá): …………….. m2
- Giá đất
cụ thể: …………………. m2
- Giá
trúng đấu giá: …………………. m2
- Giá đất
trước khi chuyển mục đích sử dụng đất: ………………….
3.1.4.
Diện tích thửa đất: …………………. m2
- Diện
tích sử dụng chung: …………………. m2
- Diện
tích sử dụng riêng: …………………. m2
- Diện
tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: …………………. m2
- Diện
tích không phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: …………………. m2
- Diện
tích đất trong hạn mức: …………………. m2
- Diện
tích đất ngoài hạn mức: …………………. m2
- Diện
tích chuyển mục đích sử dụng đất: …………………. m2
3.1.5.
Nguồn gốc sử dụng đất: ……………………………………………………
3.1.6.
Mục đích sử dụng đất (8): …………………………………………………...
Mục đích
sử dụng đất trước khi chuyển mục đích: ……………………………..
3.1.7.
Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định
lâu dài □
- Có thời
hạn: ……..năm. Từ ngày ……./……../……… đến ngày : ……./……../……
- Gia hạn
………. năm. Từ ngày ……./……../……… đến ngày : ……./……../……
3.1.8.
Thời điểm bắt đầu sử dụng đất Từ ngày : ……./……../……
3.1.9.
Hình thức sử dụng đất(9): ………………………………….
3.1.10.
Giấy tờ về quyền sử dụng đất(10): ……………………………………………….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2.
Thông tin về tài sản gắn liền với đất
3.2.1.
Loại nhà ở, công trình: ……….; cấp hạng nhà ở, công trình: ………..……
3.2.2.
Diện tích xây dựng: …………………………………..m2
3.2.3.
Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng: …………………..m2
3.2.4.
Diện tích sở hữu chung: ………..m2; Diện tích sở hữu riêng: ………………..m2
3.2.5. Số
tầng: ……… tầng; trong đó, số tầng nổi: …….tầng, số tầng hầm: ………tầng
3.2.6.
Nguồn gốc: ……………………………………
3.2.7.
Năm hoàn thành xây dựng: …………………………………
3.2.8.
Thời hạn sở hữu đến: ………………………………
|
|
|
|
|
|
|
IV.
THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ
XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC
|
|
|
1. Đối
với thuê đất để xây dựng công trình ngầm trong lòng đất (không phải là phần
ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công
trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình
ngầm):
- Diện
tích đất: ……………..m2
- Giá đất
tính tiền thuê đất: ……………………..
2. Đối
với thuê đất có mặt nước:
- Diện
tích đất: ……………..m2
- Diện
tích mặt nước: ……………..m2
- Giá đất
để tính tiền thuê đất của phần diện tích đất: ……………………..
|
|
|
V.
THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH (chỉ áp dụng đối với
hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ)
|
|
|
- Tiền sử
dụng đất: ……………………………………………………………………
- Lệ phí
trước bạ: …………………………………………………………………….
|
|
|
VI.
NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP (12)
…………………………………………………………………………………………
|
|
|
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
|
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN TẠI PHIẾU CHUYỂN
THÔNG TIN
|
Mục I.
(1) Ghi
Mã số hồ sơ thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị định của Chính phủ quy
định về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính.
(2) Ghi
theo thời gian nhận đủ hồ sơ hợp lệ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả. Mục II. Ghi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất. Trường hợp nhiều người cùng chung quyền sử dụng đất, cùng
chung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì ghi thông tin một người đại
diện và danh sách theo Mẫu số 19a.
(3) Cá
nhân ghi họ tên, năm sinh; Hộ gia đình ghi tên và năm sinh các thành viên hộ
gia đình có chung quyền sử dụng đất; vợ chồng ghi họ tên, năm sinh của cả vợ
và chồng; cộng đồng dân cư ghi tên của cộng đồng.
Tổ chức
ghi tên theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu
tư; cá nhân nước ngoài và người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên,
năm sinh, quốc tịch.
(4) Địa
chỉ để gửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên
lạc đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(5) Ghi
Quyết định thành lập hoặc Giấy phép đăng ký kinh doanh....đối với tổ chức; số
hộ chiếu đối với cá nhân nước ngoài và người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài; số định danh đối với cá nhân trong nước.
(6) Ghi
loại thủ tục như: cấp Giấy chứng nhận lần đầu, chuyển nhượng, tặng cho,
v.v...
Mục
III.
Điểm
3.1. Ghi
thông tin thửa đất. Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Mẫu
số 19a.
(7) Ghi
số nhà, tên đường, phố (nếu có); tên điểm dân cư (tổ dân phố, thôn, xóm,
làng, ấp, bản, bon, buôn, phum, sóc, điểm dân cư tương tự) hoặc tên khu vực,
xứ đồng (đối với thửa đất ngoài khu dân cư); tên đơn vị hành chính các cấp
xã, tinh nơi có thửa đất.
(8) Mục
đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sử dụng đất.
(9) Ghi
hình thức sử dụng đất như: Giao đất không thu tiền sử dụng đất/Giao đất có
thu tiền sử dụng đất/Thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê/Thuê đất
trả tiền thuê đất hàng năm; trường hợp chuyển hình thức sử dụng đất thì ghi
hình thức sử dụng đất trước khi chuyển và sau khi chuyển.
(10) Ghi
tên loại giấy tờ, số, ngày, tháng, năm và trích yếu của văn bản. Ví dụ: Quyết
định giao đất số 15/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 về việc giao đất tái định cư
v.v...
Điểm
3.2. Ghi
thông tin về tài sản gắn liền với đất theo Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất. Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo
Mẫu số 19a
|
Mẫu số 19a
BẢNG KÊ CHI TIẾT
Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
|
STT
|
Tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất
|
Địa chỉ
|
Mã số thuế (nếu có)
|
Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá
nhân
|
Diện tích sử dụng/Tỷ lệ sở hữu (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 2: Bảng kê thông tin về đất
|
STT
|
Thửa đất
|
Tờ bản đồ
|
Địa chỉ
|
Giá đất
|
Diện tích
|
Nguồn gốc
|
Mục đích sử dụng đất
|
Thời hạn sử dụng đất
|
Thời điểm bắt đầu sử dụng đất
|
Hình thức sử dụng đất
|
Giấy tờ về quyền sử dụng đất (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 3: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với
đất
|
STT
|
Loại nhà ở, công trình
|
Cấp nhà ở, công trình
|
Số tầng
|
Diện tích
|
Thời hạn sở hữu
|
|
|
|
Tầng nổi
|
Tầng hầm
|
Sử dụng/sàn xây dựng
|
Xây dựng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
07.
Quy trình (1.02784): Tách thửa hoặc hợp thửa đất (QT-07.T)
|
1
|
Phạm
vi
|
|
- Tổ chức
trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam
định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
- Cá
nhân, cộng đồng dân cư.
|
|
2
|
Quyết
định công bố
|
|
- Quyết
định 2304/QĐ-BNNMT ngày 23/06/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết
định 956/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố.
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ
- Khi
nộp hồ sơ, người yêu cầu đăng ký được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ và xuất
trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực;
trường hợp nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa
từ bản chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
- Đối
với trường hợp thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp thì
người yêu cầu đăng ký nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
-
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các
giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định, trừ các giấy tờ là giấy phép
xây dựng, quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định đầu tư, giấy phép đầu
tư, giấy chứng nhận đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc quyết định phê duyệt
điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết, bản đồ điều chỉnh quy hoạch xây dựng
chi tiết.
|
|
Hồ sơ
khi thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất (gồm cả trường hợp tách thửa
do Nhà nước thu hồi một phần thửa đất)
- Đơn đề
nghị tách thửa đất, hợp thửa đất theo Mẫu số 21 ban hành kèm theo Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP;
- 02 bản
vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất lập theo Mẫu số 22 ban hành kèm theo Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP;
- Giấy
chứng nhận đã cấp;
- Các văn
bản của cơ quan có thẩm quyền có thể hiện nội dung tách thửa đất, hợp thửa
đất (nếu có);
- Văn bản
ủy quyền nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC (nếu có).
* Trường
hợp Giấy chứng nhận đã cấp chưa sử dụng bản đồ địa chính: người sử dụng đất
nộp kèm theo trích đo địa chính thửa đất để cập nhật chỉnh lý bản đồ địa
chính.
|
|
Số
lượng hồ sơ
|
|
01 bộ
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết: không
quá 12 ngày làm việc
|
|
(Thời
gian giải quyết được tính kể từ ngày nhận được hồ sơ đã đảm bảo tính đầy đủ
của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của nội dung kê khai; không tính thời gian cơ quan có thẩm quyền
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài
chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử
dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định, thời gian niêm
yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng, thời gian thực
hiện thủ tục công chứng, chứng thực)
|
|
5
|
Hình
thức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
- Trực
tiếp tại Chi nhánh trực thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà
Nội.
- Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
|
|
Mức độ
dịch vụ công: một
phần
|
|
6
|
Lệ
phí
|
|
Việc thu
Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính, Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của
Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan thực hiện
theo các quy định hiện hành)
|
|
7
|
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
+ Văn
phòng đăng ký đất đai đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức
tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài.
+ Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai đối với cá nhân, cộng đồng dân cư.
|
|
8
|
Quy
trình xử lý công việc:
|
|
STT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày
08 giờ làm việc)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
A.
Trường hợp tách thửa hoặc hợp thửa đất mà không thay đổi người sử dụng đất:
|
|
B2
|
Lãnh đạo
ĐKĐĐHN phân công PCM
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B3
|
Phân công
viên chức hoặc nhân viên giải quyết hồ sơ.
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
B4
|
- Kiểm
tra hồ sơ, thông tin về người sử dụng đất, ranh giới, diện tích, loại đất của
các thửa đất trên hồ sơ lưu trữ; Đối chiếu quy định tại Điều 220 của Luật Đất
đai để xác định điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất:
+ Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất hoặc trường hợp hồ
sơ đủ điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất nhưng Giấy chứng nhận đã cấp
không có sơ đồ thửa đất hoặc có sơ đồ thửa đất nhưng thiếu kích thước các
cạnh hoặc diện tích và kích thước các cạnh không thống nhất thì dự thảo văn
bản thông báo rõ lý do (hoàn thành trong thời hạn 08 giờ làm việc);
+ Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất xác nhận đủ điều kiện tách
thửa đất, hợp thửa đất kèm các thông tin thửa đất vào Đơn đề nghị tách thửa
đất, hợp thửa đất, đồng thời xác nhận vào Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất
để hoàn thiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với các thửa đất sau tách thửa, hợp thửa,
trừ trường hợp Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất do Văn phòng đăng ký đất
đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện.
- Chỉnh
lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai;
- In dự
thảo Giấy chứng nhận, văn bản cập nhật thông tin địa chính trình Lãnh đạo
PCM.
|
Viên chức hoặc nhân viên được phân công nhiệm
vụ
|
72 giờ làm việc
Trường hợp trả hồ sơ thì dự thảo thông báo
trong 08 giờ làm việc
|
|
|
B5
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 4
|
Lãnh đạo PCM
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B6
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại Bước 5
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B7
|
- Văn thư
lấy số, vào sổ, đóng dấu kết quả TTHC; đính lên Hệ thống TTQGTTHC;
- Chuyển
kết quả cho nơi tiếp nhận hồ sơ;
- Kết
thúc quy trình của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
|
Văn thư VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B8
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục.
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận
|
|
II.
Trình tự thực hiện tại Chi nhánh VPĐKĐĐ
(Thực
hiện như quy trình của Văn phòng đăng ký đất đai. Trường hợp các bước của Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai không có cơ quan chuyên môn như Văn phòng
đăng ký thì chuyển hồ sơ đến bước tiếp theo, thời gian thực hiện bước này sẽ
được tính cho Bước tiếp theo)
|
|
B.
Tách thửa, hợp thửa có thay đổi người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất:
|
|
I.
Trình tự thực hiện tại VPĐKĐĐ:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B2
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
phân công PCM
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B3
|
Phân công
viên chức hoặc nhân viên giải quyết
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B4
|
- Kiểm
tra hồ sơ, thông tin về người sử dụng đất, ranh giới, diện tích, loại đất của
các thửa đất trên hồ sơ lưu trữ; Đối chiếu quy định tại Điều 220 của Luật Đất
đai để xác định điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất:
+ Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất hoặc trường hợp hồ
sơ đủ điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất nhưng Giấy chứng nhận đã cấp
không có sơ đồ thửa đất hoặc có sơ đồ thửa đất nhưng thiếu kích thước các
cạnh hoặc diện tích và kích thước các cạnh không thống nhất thì dự thảo văn
bản thông báo rõ lý do (hoàn thành trong thời hạn 08 giờ làm việc);
+ Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất xác nhận đủ điều kiện tách
thửa đất, hợp thửa đất kèm các thông tin thửa đất vào Đơn đề nghị tách thửa
đất, hợp thửa đất, đồng thời xác nhận vào Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất
để hoàn thiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với các thửa đất sau tách thửa, hợp thửa,
trừ trường hợp Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất do Văn phòng đăng ký đất
đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện.
|
Viên chức hoặc nhân viên được phân công nhiệm
vụ
|
24 giờ làm việc
Trường hợp trả hồ sơ thì dự thảo thông báo
trong 08 giờ làm việc
|
|
|
B5
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 4
|
Lãnh đạo PCM
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B6
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại Bước 5
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B7
|
+ Văn thư
lấy số, vào sổ, đóng dấu Đơn đề nghị tách thửa hợp thửa, Bản vẽ tách thửa hợp
thửa;
+ Bàn
giao hồ sơ cho nơi tiếp nhận hồ sơ để chuyển cho người sử dụng đất ký kết hợp
đồng, văn bản giao dịch về quyền sử dụng đất sau khi tách, hợp thửa.
|
Văn thư VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
Đơn đề nghị tách thửa hợp thửa, Bản vẽ tách
thửa hợp thửa
|
|
Dừng quy
trình cho đến khi người sử dụng đất đã bổ sung đầy đủ thành phần, số lượng hồ
sơ để tiếp tục thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền
với đất đối với phần diện tích thay đổi quyền
|
|
B8
|
+ Bộ phận
TN&TKQ tiếp nhận hợp đồng, văn bản giao dịch, bộ tờ khai thuế theo quy
định.
+ Chuyển
đến VPĐKĐĐ (viên chức hoặc nhân viên được phân công nhiệm vụ) giải quyết hồ
sơ.
|
Bộ phận TN& TKQ TTPVHCC
|
Theo quy trình tiếp nhận và luân chuyển hồ sơ
|
Hợp đồng, văn bản giao dịch, bộ tờ khai thuế
|
|
B9
|
Dự thảo
Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số
19 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP đến cơ quan thuế để xác định
và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa
vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
|
Viên chức hoặc nhân viên được phân công nhiệm
vụ
|
16 giờ làm việc
|
Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ
tài chính
|
|
B10
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 9.
|
Lãnh đạo PCM
|
04 giờ làm việc
|
|
B11
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại Bước 10.
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
B12
|
Văn thư
lấy số, vào số, phát hành Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài
chính, đính kèm lên HTTTGQTTHC, chuyển cơ quan Thuế
|
Văn thư VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
B13
|
- Cơ quan
Thuế xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải
thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
- Người sử
dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
* Kết
quả: Thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ
chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Cơ quan Thuế và người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính
|
- Thời gian và quy trình thực hiện theo quy
định của Cơ quan Thuế.
- Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục
hành chính về đất đai.
|
|
B14
|
Tiếp nhận
thông tin về việc đã hoàn thành NVTC; chuyển đến viên chức giải quyết hồ sơ.
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Hệ thống tự đồng bộ và chuyển bước (t/h không
đồng bộ thì tiếp nhận của công dân trong giờ hành chính, chuyển tiếp trên hệ
thống)
|
Các giấy tờ chứng minh đã hoàn thành NVTC
|
|
B15
|
+ Chỉnh
lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai;
+ In dự
thảo Giấy chứng nhận, Văn bản cập nhật thông tin địa chính.
|
Viên chức hoặc nhân viên được phân công nhiệm
vụ
|
16 giờ làm việc
|
Báo cáo, Giấy chứng nhận, Văn
|
|
B16
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 15
|
Lãnh đạo PCM
|
04 giờ làm việc
|
bản cập nhật
|
|
B17
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại Bước 16
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
B18
|
- Văn thư
lấy số, vào sổ, đóng dấu, vào số vào sổ cấp GCN; đính kết quả lên HTTTGQTTHC
- Chuyển
kết quả về nơi tiếp nhận hồ sơ;
- Kết
thúc quy trình của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
|
B19
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục.
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận
|
|
II.
Trình tự thực hiện tại Chi nhánh VPĐKĐĐ
(Thực
hiện như quy trình của Văn phòng đăng ký đất đai. Trường hợp các bước của Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai không có cơ quan chuyên môn như Văn phòng
đăng ký thì chuyển hồ sơ đến bước tiếp theo, thời gian thực hiện bước này sẽ
được tính cho Bước tiếp theo)
|
|
9
|
Biểu
mẫu:
- Đơn đề
nghị tách thửa đất, hợp thửa đất theo Mẫu số 21 ban hành kèm theo Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP.
- Bản vẽ
tách thửa đất, hợp thửa đất lập theo Mẫu số 22 ban hành kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP;
- Phiếu
chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban
hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ.
|
Mẫu số 21
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
TÁCH THỬA ĐẤT, HỢP THỬA ĐẤT
|
Kính
gửi:
|
VPĐKĐĐ/Chi nhánh
VPĐKĐĐ………
|
|
I. KÊ
KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
(Xem
kỹ hướng dẫn ở cuối đơn này trước khi viết đơn; không tẩy xoá, sửa chữa nội
dung đã viết)
|
|
1. Người
sử dụng đất(1):
1.1. Tên:
........................................................................................................
....
1.2. Giấy
tờ nhân thân/pháp nhân số(2):
............................................................. .
1.3. Địa
chỉ: ......................................................................................................
1.4. Điện
thoại liên hệ (nếu có):…………… Hộp thư điện tử (nếu có): .............
|
|
2. Đề
nghị tách thửa đất, hợp thửa đất(3) như sau:
|
|
2.1. Tách
thửa đất số …….…..., tờ bản đồ số:……….…, diện tích:……..…m2; loại
đất:…………; địa chỉ thửa đất:
..................................................; Giấy chứng nhận: số vào
sổ cấp GCN: ….. ……...…, ngày cấp GCN: ..........................., thành………
thửa:
Thửa thứ
nhất: diện tích:…..……m2; loại đất:…………;
Thửa thứ
hai: diện tích:……..…m2; loại đất:…………;
(Liệt
kê các thửa đất tách thửa)..…………………………………...………………….…)
|
|
2.2. Hợp
thửa đất số .……....., tờ bản đồ số:………...…, diện tích:……...……m2;
loại đất:…………, địa chỉ thửa đất: ..........................................................;
Giấy chứng nhận: số vào sổ cấp GCN: ….. ……...…, ngày cấp GCN:
..........................., với: Thửa đất số: ……..., tờ bản đồ số:…....…,
diện tích: ……..……m2; loại đất:……………..., địa chỉ thửa
đất:...................; Giấy chứng nhận: số vào sổ cấp GCN: ….…, ngày cấp
GCN: .............................................................
(liệt
kê các thửa đất cần hợp).……………… ………………………
Thành
thửa đất mới: Diện tích:………m2; loại đất:………
…………………………
(liệt kê các thửa đất sau hợp thửa)
|
|
2.3. Tách
đồng thời với hợp thửa đất:
...................................……………………………..…………………………………
(Mô tả
chi tiết việc tách, hợp thửa)……………………………………………………..….
|
|
3. Lý do
tách, hợp thửa đất:
.............................................................................................
|
|
4. Giấy
tờ nộp kèm theo đơn này gồm có:
- Giấy
chứng nhận và Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất các thửa đất nêu trên;
|
|
5. Đề
nghị cấp Giấy chứng nhận: ……………………………………………………..
(ghi
có hoặc không thay đổi người sử dụng đất)
|
Tôi cam đoan nội dung
kê khai trên đơn là đúng.
|
|
……,
ngày ...... tháng….... năm ..........
Người viết đơn(4)
(Ký
và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
|
|
II. Ý
KIẾN CỦA VPĐKĐĐ/CHI NHÁNH VPĐKĐĐ(5)
|
|
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
|
|
Ngày ……. tháng…… năm …...
Người
kiểm tra
(Ký,
ghi rõ họ tên, chức vụ)
|
Ngày ……. tháng…… năm …...
VPĐKĐĐ/Chi
nhánh
VPĐKĐĐ
(Ký,
ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
|
Hướng dẫn viết đơn:
(1) Ghi tên người sử
dụng đất theo Giấy chứng nhận. Trường hợp các thửa đất gốc thuộc nhiều người sử
dụng đất khác nhau thì ghi đầy đủ người sử dụng đất của các thửa đất gốc đó.
(2) Ghi số định danh cá
nhân hoặc số, ngày cấp và nơi cấp hộ chiếu. Đối với tổ chức thì ghi số, ngày
ký, cơ quan ký văn bản theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh
hoặc giấy phép đầu tư.
(3) Ghi thông tin thửa
đất theo Giấy chứng nhận.
(4) Người sử dụng đất
của các thửa đất gốc cùng ký vào Đơn.
Trường hợp ủy quyền
viết đơn thì người được ủy quyền ký, ghi rõ họ tên và ghi “được Ủy quyền”; đối
với tổ chức sử dụng đất phải ghi họ tên, chức vụ và đóng dấu của tổ chức.
(5) VPĐKĐĐ/Chi nhánh
VPĐKĐĐ ghi rõ “Đủ điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất như bản vẽ gửi kèm” và
số thứ tự thửa đất, tờ bản đồ (nếu có thay đổi tờ bản đồ) dự kiến sau khi tách
thửa đất, hợp thửa đất.
Mẫu số 22. Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất
BẢN VẼ TÁCH THỬA ĐẤT, HỢP THỬA ĐẤT
(Kèm theo Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa
đất)
|
I.
Hình thức tách, hợp thửa đất (Ghi rõ: "Tách thửa" hoặc "Hợp
thửa" hoặc “Tách thửa đồng thời với hợp thửa”):
……………………………………………………………………………………………
II.
Thửa đất gốc:
1. Thửa
đất thứ nhất:
a) Thửa
số: ……….., tờ bản đồ số: …………, diện tích: ………. m2, loại đất: ……… ,
địa chỉ thửa đất: ………, Giấy chứng nhận: số vào sổ cấp GCN: ………….; Cơ quan cấp
GCN:…………., ngày cấp: ……………….
b) Tên
người sử dụng đất: …………..……….., Giấy tờ nhân thân/pháp nhân số: …………..…..,
địa chỉ: ………………….
c) Tình
hình sử dụng đất: (Ghi sự thay đổi ranh giới thửa đất hiện trạng so với khi
cấp GCN, tình hình tranh chấp đất đai, hiện trạng sử dụng đất):
……………………………………………………
2. Thửa
đất thứ hai: (ghi như thửa thứ nhất)
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
III.
Thửa đất sau khi tách thửa/hợp thửa:
1. Mô tả
sơ bộ thông tin, mục đích thực hiện tách thửa đất/hợp thửa đất:
…………………………………………………………………………………………
2. Người
lập bản vẽ (Ghi: “Người sử dụng đất tự lập” hoặc ghi tên cơ quan, đơn vị
lập bản vẽ): ……………………………………………………..
3. Tách
thửa đất/hợp thửa đất (theo ví dụ minh họa):
|
|
a) Sơ đồ
trước tách thửa đất/hợp thửa đất:
(Thể
hiện hình vẽ, các điểm đỉnh thửa đất, diện tích, loại đất, người sử
dụng đất liền kề theo thửa đất gốc)
|
b) Sơ đồ
sau tách thửa đất/hợp thửa đất:
(Thể
hiện hình vẽ, các điểm đỉnh thửa đất, diện tích, kích thước cạnh, loại đất,
người sử dụng đất liền kề)
|
c) Độ dài
cạnh thửa đất sau tách thửa đất, hợp thửa đất:
|
|
|
d) Mô tả
(Mô tả chi tiết ranh giới, mốc giới các thửa đất sau tách, hợp thửa):
……………………………………………………………
|
|
|
|
Người sử dụng đất
(Ký,
ghi rõ họ và tên)
|
Đơn vị đo đạc
(Ký,
ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
|
|
|
IV.
Xác nhận của VPĐKĐĐ/Chi nhánh VPĐKĐĐ:………………………………………
|
Ngày
.... tháng ….. năm ....
Người
kiểm tra
(Ký,
ghi rõ họ tên, chức vụ)
|
Ngày
.... tháng ….. năm ....
VPĐKĐĐ/Chi
nhánh VPĐKĐĐ
(Ký,
ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hướng
dẫn lập mẫu:
1. Bản vẽ
tách thửa đất, hợp thửa đất thể hiện đủ thông tin về kích thước cạnh, diện
tích, loại đất của thửa đất tách ra, thửa đất hợp lại, thửa đất hoặc vị trí,
diện tích đất dùng làm lối đi (nếu có) và thửa đất có quyền sử dụng chung lối
đi theo Giấy chứng nhận đã cấp của thửa đất gốc, chỉ giới hành lang bảo vệ an
toàn các công trình đối với trường hợp trên Giấy chứng nhận đã thể hiện.
2. Đối
với điểm 3.1, điểm 3.2 và điểm 3.4 mục 3 thì thực hiện như sau:
|
|
3.1. Sơ
đồ trước tách thửa đất/hợp thửa đất:
a) Tách
thửa đất:

b) Hợp
thửa đất, hợp thửa đất đồng thời tách thửa đất:

|
3.2. Sơ
đồ tách thửa đất/hợp thửa đất


|
|
3.4. Mô
tả (Mô tả chi tiết ranh giới, mốc giới các thửa đất sau tách, hợp thửa):
a) Thửa
tách ra dự kiến số 1:
- Từ điểm
1’đến điểm 5’: ……(Ví dụ: Điểm 1 là dấu sơn; ranh giới theo tim tường xây
kiên cố, mép tường...)
- Từ điểm
5’ đến điểm 6’:... (Ví dụ: Điểm 2,3 là cọc tre, ranh giới theo mép bờ
trong rãnh nước)
- Từ điểm
6’ đến điểm 1’: ... (Ví dụ: Điểm 4 là góc ngoài tường, ranh giới theo mép
sân, tường nhà);
b) Thửa
tách ra dự kiến số 2: ………………………………………………
- Từ điểm
4 đến điểm 5: …………………………………………
|
Mẫu số 19
|
................
(TÊN
ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN(1))
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
….../PCTT
|
........,
ngày ........ tháng ...... năm .....
|
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Kính
gửi:.......................................
|
I. THÔNG
TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
1.1. Mã
hồ sơ (2) :…………………
1.2. Ngày
nhận hồ sơ (3): …………..
|
|
|
|
|
II.
THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
|
|
|
2.1. Tên (4):.....................................................................................................................
2.2. Địa
chỉ (5)………………………………………………………..…………..…………….
2.3. Số
điện thoại liên hệ:………………… Email (nếu có):……….......…..……..…
2.4. Mã
số thuế (nếu có):………………………………………..…..…...……………
2.5. Giấy
tờ nhân thân/pháp nhân (6): ……………………..………..…..…………….
Số........................;
ngày cấp:………………… nơi cấp... ……….…….…..................
2.6. Loại
thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính (7):....................................................
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III.
THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
|
|
3.1.
Thông tin về đất
3.1.1.
Thửa đất số:…………...……..….….; Tờ bản đồ số: …….…………….......;
3.1.2.
Địa chỉ tại (8):
..........................................................................;
3.1.3. Vị
trí theo Bảng giá đất:
-
Đường/đoạn đường/khu vực:………………………………...................
- Vị trí
thửa đất (9):………………………………...............................
- Chiều
sâu của thửa đất (nếu có):………………………….......m.
- Chiều
rộng của ngõ/hẻm (nếu có):……………………….......m.
3.1.4
Diện tích thửa đất:....................................m2
- Diện
tích sử dụng chung: .....................................m2
- Diện
tích sử dụng riêng: .........................................m2
- Diện
tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất:...........................................m2
- Diện
tích không phải nộp tiền sử dụng đất (tiền thuê
đất):.............................m2
- Diện
tích đất trong hạn mức:......................................m2
- Diện
tích đất ngoài hạn mức:......................................m2
3.1.5.
Nguồn gốc sử dụng
đất:.....................................................................................
3.1.6.
Mục đích sử dụng đất (10):..................................................................................
3.1.7.
Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định
lâu dài ⬜
- Có thời
hạn:…..…..năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày :……../….../.......
- Gia
hạn................ năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày :…..../…….../..........
3.1.8.
Thời điểm bắt đầu sử dụng đất Từ ngày :……../………..../……….....;
3.1.9.
Giá đất(11):.............................................................................................................
3.1.10.
Giấy tờ về quyền sử dụng đất (12):…… …………...............
|
|
|
3.2.
Thông tin về tài sản gắn liền với đất
3.2.1.
Loại nhà ở, công trình:…….; cấp hạng nhà ở, công trình:…………….;
3.2.2.
Diện tích xây dựng:……………………………………..m2;
3.2.3.
Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng :…………………………………m2;
3.2.4.
Diện tích sở hữu chung:…………m2; Diện tích sở hữu riêng:………..…..m2;
3.2.5. Số
tầng:………tầng; trong đó, số tầng nổi:……tầng, số tầng hầm:............tầng;
3.2.6.
Nguồn
gốc:........................................................................................................
3.2.7.
Thời hạn sở hữu đến: ......................... năm.
|
|
|
|
|
|
IV. THÔNG
TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
|
|
|
- Tiền sử
dụng
đất:…...........................................................................
- Lệ phí
trước
bạ:….............................................................................
|
|
|
V. NHỮNG
GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP (13)
...................................................................................................................................................
.............................................................................................................................
|
|
|
|
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN TẠI PHIẾU CHUYỂN
THÔNG TIN
|
(1) Ghi
tên Phòng Nông nghiệp và Môi trường hoặc VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh VPĐKĐĐ.
(2) Ghi
Mã hồ sơ theo quy định tại Nghị định số 118/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
(3) Ghi
theo thời gian nhận hồ sơ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
Mục II.
Ghi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất.
Trường hợp nhiều người cùng chung quyền sử dụng đất, cùng chung quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất thì ghi thông tin một người đại diện.
(4) Cá
nhân ghi họ tên, năm sinh; hộ gia đình ghi tên và năm sinh các thành viên hộ
gia đình có chung quyền sử dụng đất; vợ chồng ghi họ tên, năm sinh của cả
người vợ và chồng; Tổ chức ghi tên theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng
ký kinh doanh, giấy phép đầu tư; cá nhân nước ngoài và người gốc Việt Nam
định cư ở nước ngoài ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch.
(5) Địa
chỉ để gửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên
lạc đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(6) Ghi
tên loại giấy tờ nhân thân/pháp nhân như: Căn cước công dân, Căn cước, Hộ
chiếu, Quyết định thành lập v.v…
(7) Ghi
loại thủ tục như: Cấp Giấy chứng nhận lần đầu, chuyển nhượng, tặng cho, v.v…
Mục
III.
Điểm
3.1. Ghi
thông tin từng thửa đất. Trường hợp có nhiều thửa đất, vị trí, căn cứ pháp
lý, mục đích sử dụng thì kê khai thông tin chung và tổng diện tích; đồng thời
lập danh sách theo Mẫu số 01a/LCHS
(8) Ghi
rõ tên đường/phố, xã/phường/thị trấn, quận/huyện/thị xã/thành phố;
(9) Vị
trí thửa đất trong bảng giá đất (vị trí 1, 2, 3,...);
(10) Mục
đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sử dụng đất.
(11) Giá
đất theo bảng giá hoặc giá đất cụ thể;
(12) Ghi
tên loại giấy tờ, số, ngày , tháng, năm và trích yếu của văn bản. Ví dụ:
Quyết định giao đất số 15/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 về việc giao đất tái định cư
v.v…
Điểm
3.2.
Ghi thông tin về tài sản gắn liền với đất.
Mục V.
(13)
Ghi các giấy tờ do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản nộp.
|
08.
Quy trình (1.012786): Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất (QT-08.T)
|
1
|
Phạm
vi:
|
|
Tổ chức,
cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu
tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư (sau đây gọi chung là tổ chức);
Hộ gia
đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở
hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam (sau đây gọi chung
là cá nhân).
|
|
2
|
Quyết
định công bố
|
|
- Quyết
định 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/08/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết
định số 1285/QĐ-TTPVHCC ngày 12/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ
|
|
- Đơn đăng
ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 ban hành kèm
theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP;
|
|
- Giấy tờ
liên quan đến thửa đất đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận (nếu có);
- Mảnh
trích đo bản đồ địa chính do người sử dụng đất nộp đối với trường hợp người
sử dụng đất có nhu cầu đo đạc lại để xác định lại kích thước các cạnh, diện
tích của thửa đất;
|
|
- Văn bản
ủy quyền nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC (nếu có).
|
|
Số
lượng hồ sơ: 01
bộ
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết: Không
quá 10 ngày làm việc
|
|
(Thời
gian giải quyết được tính kể từ ngày nhận được hồ sơ đã đảm bảo tính đầy đủ
của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của nội dung kê khai; không tính thời gian cơ quan có thẩm quyền
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài
chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử
dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định, thời gian niêm
yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng, thời gian thực
hiện thủ tục chia thừa kế quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với
trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất chết trước khi trao Giấy chứng nhận)
|
|
5
|
Hình
thức tiếp nhận và trả kết quả:
|
|
- Trực
tiếp tại Chi nhánh trực thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà
Nội.
- Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
|
|
Mức độ
dịch vụ công: toàn
trình
|
|
6
|
Phí,
Lệ phí:
- Việc
thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND
ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có
liên quan thực hiện theo các quy định hiện hành);
- Trường
hợp đối với tổ chức, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, chi phí đăng
tin do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất chi trả.
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Văn
phòng đăng ký đất đai: cá nhân, tổ chức
- Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai: cá nhân
|
|
8
|
Quy
trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
I.
Trình tự thực hiện tại Văn phòng đăng ký đất đai:
|
|
B2
|
Lãnh đạo
VPĐKĐĐ phân công PCM
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B3
|
Phân công
viên chức hoặc nhân viên phòng nhiệm vụ xử lý
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B4
|
Kiểm tra
thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất khai báo bị mất trong hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất
đai:
- Trường
hợp không đủ điều kiện hoặc phát hiện thửa đất, tài sản gắn liền với đất được
cấp Giấy chứng nhận đã được chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất hoặc đang thế chấp thì dự thảo thông báo trả lại hồ sơ cho
người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất và nêu rõ lý do.
- Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện:
+ Đăng
tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương trong thời gian
15 ngày đối với trường hợp mất Giấy chứng nhận của tổ chức, người gốc Việt
Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài; chi phí
đăng tin do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất chi trả.
+ Dự thảo
văn bản kèm chuyển thông tin đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất đối với
trường hợp mất Giấy chứng nhận của cá nhân, cộng đồng dân cư.
|
Viên chức hoặc nhân viên được phân công nhiệm
vụ
|
20 giờ làm việc
|
Văn bản Thông báo
|
|
B5
|
Kiểm tra,
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC tại Bước 4
|
Lãnh đạo PCM
|
04 giờ làm việc
|
|
B6
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại Bước 5
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
B7
|
Văn thư
lấy số, vào sổ, đóng dấu kết quả:
- Trường hợp
đủ điều kiện thì phát hành văn bản chuyển thông tin đến Ủy ban nhân dân cấp
xã nơi có đất;
- Trường
hợp không đủ điều kiện: chuyển trả hồ sơ kèm theo thông báo nêu rõ lý do đến
nơi tiếp nhận hồ sơ.
|
Văn thư VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
B8
|
Niêm yết
công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp
xã và điểm dân cư nơi có đất trong thời gian 15 ngày; đồng thời tiếp nhận
phản ánh trong thời gian niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã
cấp.
|
UBND cấp xã
|
15 ngày (không tính vào thời gian giải quyết
của thủ tục)
|
|
|
B9
|
Dự thảo
biên bản kết thúc niêm yết
|
Công chức cơ quan cơ chức năng quản lý đất
đai cấp xã
|
3 ngày (không tính vào thời gian giải quyết
của thủ tục)
|
|
|
B10
|
Kiểm tra,
phê duyệt kết quả tại Bước 9
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
0,5 ngày (không tính vào thời gian giải quyết
của thủ tục)
|
|
|
B11
|
Phê duyệt
kết quả tại Bước 10
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày (không tính vào thời gian giải quyết
của thủ tục)
|
|
|
B12
|
Văn thư
đóng dấu, chuyển đến VPĐKĐĐ (viên chức thụ lý hồ sơ của Văn phòng Đăng ký đất
đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai)
|
Văn thư UBND cấp xã
|
01 ngày (không tính vào thời gian giải quyết
của thủ tục)
|
|
|
B13
|
- Kiểm
tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính do người sử dụng đất nộp đối với
trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu đo đạc lại để xác định lại kích thước
các cạnh, diện tích của thửa đất;
- Trích
lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính;
- Cập
nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai;
- Dự thảo
Quyết định hủy Giấy chứng nhận đã mất, in dự thảo Giấy chứng nhận, Văn bản
cập nhật thông tin địa chính.
* Trường
hợp Trang bổ sung của Giấy chứng nhận đã cấp theo quy định của pháp luật đất
đai trước ngày Nghị định 101/2024/NĐ-CP có hiệu lực thi hành bị mất thì in dự
thảo Giấy chứng nhận với các thông tin cập nhật của Giấy chứng nhận đã cấp và
thông tin tên Trang bổ sung.
|
Viên chức hoặc nhân viên được phân công nhiệm
vụ
|
20 giờ làm việc
|
|
|
B14
|
Kiểm tra,
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC tại Bước 13
|
Lãnh đạo PCM
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B15
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại Bước 14
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B16
|
- Văn thư
lấy số, vào sổ, đóng dấu kết quả TTHC; phát hành kết quả trên HTTTQGTTHC.
- Chuyển
kết quả cho nơi tiếp nhận hồ sơ.
- Xác
nhận hoàn thành hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Văn thư VPĐKĐĐ
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B17
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
|
|
II.
Trình tự thực hiện tại Chi nhánh VPĐKĐĐ:
(Thực
hiện như quy trình của Văn phòng đăng ký đất đai. Trường hợp các bước của Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai không có cơ quan chuyên môn như Văn phòng
đăng ký thì chuyển hồ sơ đến bước tiếp theo, thời gian thực hiện bước này sẽ
được tính cho Bước tiếp theo)
|
|
9
|
Biểu
mẫu:
- Đơn
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ;
|
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài
sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN
VỚI ĐẤT
Kính gửi: ……………………. (1)
1. Người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất:
a) Tên(2):
b) Giấy tờ nhân
thân/pháp nhân(2):
c) Địa chỉ(2):
d) Điện thoại liên hệ
(nếu có): …………………………… Hộp thư điện tử (nếu có):
2. Nội dung biến động(3):
3. Giấy tờ liên quan
đến nội dung biến động nộp kèm theo đơn này gồm có(4):
(1) Giấy chứng nhận đã
cấp;
(2)
(3)
Cam đoan nội dung kê
khai trên đơn là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1) Đối với hộ gia đình, cá
nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài thì ghi “VPĐKĐĐ/Chi
nhánh VPĐKĐĐ……” nơi có đất.
Đối với tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao và tổ chức nước
ngoài, cá nhân nước ngoài thì ghi “VPĐKĐĐ...” nơi có đất.
(2) Ghi thông tin như trên
giấy chứng nhận đã cấp. Trường hợp nhận chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất thì ghi thông tin của bên nhận chuyển quyền.
(3) Ghi nội dung biến động
như: “nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho ..., cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất,
cấp đổi Giấy chứng nhận ...”.
Trường hợp đề nghị cấp
lại Giấy chứng nhận do bị mất thì ghi nội dung: “đề nghị cấp lại Giấy chứng
nhận do bị mất” và thể hiện thông tin Giấy chứng nhận bị mất, gồm: số vào
sổ cấp Giấy chứng nhận …………; Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri) ……………..”,
trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không có
thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp thì không kê khai nội dung tại mục này. Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất
đai để xác định các thông tin tại mục này, trong đó thông tin bắt buộc phải có
là thông tin số vào sổ cấp Giấy chứng nhận hoặc số phát hành Giấy chứng nhận
(Số seri).
Trường hợp có nhu cầu
cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận”.
(4) Ghi các loại giấy tờ
nộp kèm theo Đơn này.
09.
Quy trình (1.012790): Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp (QT-09.T)
|
1
|
Phạm
vi
|
|
- Tổ chức
trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài
có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức
nước ngoài, cá nhân nước ngoài;
- Cá
nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
|
|
2
|
Quyết
định công bố
|
|
- Quyết
định 2304/QĐ-BNNMT ngày 23/06/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết
định số 956/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ
- Khi
nộp hồ sơ, người yêu cầu đăng ký được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ và xuất
trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực;
trường hợp nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa
từ bản chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
- Đối
với trường hợp thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp thì
người yêu cầu đăng ký nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
-
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các
giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định.
|
|
+ Đơn
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Nghị định 151/2025/NĐ-CP.
+ Bản gốc
Giấy chứng nhận đã cấp;
+ Giấy tờ
chứng minh sai sót thông tin của người được cấp Giấy chứng nhận so với thông
tin tại thời điểm đề nghị đính chính hoặc sai sót thông tin về thửa đất, tài
sản gắn liền với đất so với thông tin trên Giấy chứng nhận đã cấp;
+ Văn bản
về việc ủy quyền theo quy định của pháp luật về dân sự đối với trường hợp
thực hiện thủ tục thông qua người đại diện.
|
|
Số
lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết:
Không quá 08 ngày làm việc
|
|
Thời
gian giải quyết được tính kể từ ngày nhận được tính kể từ ngày nhận được hồ
sơ đã đảm bảo tính đầy đủ, thống nhất; không tính thời gian cơ quan có thẩm
quyền xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thực hiện nghĩa vụ
tài chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp
sử dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định, thời gian
niêm yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng, thời gian
thực hiện thủ tục chia thừa kế quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
đối với trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với đất chết trước khi trao Giấy chứng nhận.
|
|
5
|
Hình
thức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
- Trực
tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
|
|
|
Mức độ
dịch vụ công:
một phần
|
|
6
|
Lệ
phí
|
|
Việc thu
Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính, Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của
Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan thực hiện
theo các quy định hiện hành).
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính:
+ Sở Nông
nghiệp và Môi trường Hà Nội đối với trường hợp đính chính Giấy chứng nhận đã
cấp lần đầu cho tổ chức sử dụng đất theo hình thức quy định tại tại Điều 119
và khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai mà không thuộc trường hợp được miễn toàn bộ
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất cho cả thời hạn thuê.
+ Văn
phòng đăng ký đất đai đối với trường hợp đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
khi thực hiện đăng ký biến động của tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
+ Văn
phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai đối với trường
hợp đính chính Giấy chứng nhận đã cấp khi thực hiện đăng ký biến động cho cá
nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
|
|
8
|
Quy
trình xử lý công việc:
|
|
A.
Trường hợp đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ
làm việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B2
|
Sở
NN&MT phân công VPĐKĐĐ thực hiện
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B3
|
Lãnh đạo
VPĐKĐĐ phân công PCM
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo
PCM phân công Viên chức hoặc nhân viên giải quyết
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B5
|
Kiểm tra
hồ sơ:
- Trường
hợp không đủ điều kiện thì dự thảo thông báo lý do.
- Trường
hợp đủ điều kiện thì:
+ Kiểm
tra hồ sơ, lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót.
+ Lập Tờ
trình trình Sở Nông nghiệp và Môi trường xác nhận nội dung đính chính trên
Giấy chứng nhận đã cấp hoặc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất.
+ Xác
nhận nội dung đính chính trên Giấy chứng nhận đã cấp hoặc cấp mới Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
+ Lập văn
bản cập nhật hồ sơ địa chính.
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
|
30 giờ làm việc
|
|
|
B6
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả thẩm định giải quyết TTHC tại Bước 5
|
Lãnh đạo PCM
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B7
|
Phê duyệt
kết quả thẩm định giải quyết TTHC tại Bước 6
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B8
|
+ Vào số,
lấy số, đóng dấu văn bản theo thẩm quyền;
+ Chuyển
hồ sơ thẩm định kết quả đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Văn thư VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B9
|
Lãnh đạo
Sở NN&MT phê duyệt Giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B10
|
Đóng dấu
|
Văn thư Sở NN&MT
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B11
|
- Cập
nhật kết quả giải quyết vào hệ thống TTGQTTHC
- Cập
nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai;
- Chuyển
kết quả cho nơi tiếp nhận hồ sơ;
- Kết
thúc quy trình của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B12
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
|
|
B.
Trường hợp đính chính Giấy chứng nhận đã cấp khi thực hiện thủ tục đăng ký
biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất có sai sót
|
|
I.
Trình tự thực hiện tại VPĐKĐĐ:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B2
|
Lãnh đạo
VPĐKĐĐHN phân công phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B3
|
Lãnh đạo
PCM phân công Viên chức hoặc nhân viên giải quyết hồ sơ.
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B4
|
Kiểm tra
hồ sơ:
- Trường
hợp không đủ điều kiện thì dự thảo thông báo lý do trình lãnh đạo Văn phòng
Đăng ký đất đai phê duyệt;
- Trường
hợp đủ điều kiện thì:
+ Lập
biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót.
+ Cập
nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai;
+ Xác
nhận nội dung đính chính trên Giấy chứng nhận đã cấp hoặc cấp mới Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
|
36 giờ làm việc
|
Báo cáo, Giấy chứng nhận, Văn bản cập nhật
|
|
B5
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 4
|
Lãnh đạo PCM
|
08 giờ làm việc
|
|
B6
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại Bước 5
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
08 giờ làm việc
|
|
B7
|
+ Văn thư
lấy số, vào sổ, đóng dấu, phát hành kết quả trên HTTTGQTTHC;
+ Chuyển
kết quả cho nơi tiếp nhận hồ sơ;
+ Kết
thúc quy trình của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
|
Văn thư
|
08 giờ làm việc
|
|
B8
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận
|
|
II.
Trình tự thực hiện tại Chi nhánh VPĐKĐĐ:
(Thực
hiện như quy trình của Văn phòng đăng ký đất đai. Trường hợp các bước của Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai không có cơ quan chuyên môn như Văn phòng
đăng ký thì chuyển hồ sơ đến bước tiếp theo, thời gian thực hiện bước này sẽ
được tính cho Bước tiếp theo)
|
|
9
|
Biểu
mẫu:
- Đơn
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ.
|
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài
sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN
VỚI ĐẤT
Kính gửi: ……………………. (1)
1. Người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất:
a) Tên(2):
b) Giấy tờ nhân
thân/pháp nhân(2):
c) Địa chỉ(2):
d) Điện thoại liên hệ
(nếu có): …………………………… Hộp thư điện tử (nếu có):
2. Nội dung biến động(3):
3. Giấy tờ liên quan
đến nội dung biến động nộp kèm theo đơn này gồm có(4):
(1) Giấy chứng nhận đã
cấp;
(2)
(3)
Cam đoan nội dung kê
khai trên đơn là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
…..
, ngày … tháng …. năm ....
Người
viết đơn
(Ký,
ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
|
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1) Đối với hộ gia đình, cá
nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài thì ghi
“VPĐKĐĐ/Chi nhánh VPĐKĐĐ……” nơi có đất.
Đối với tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao và tổ chức nước
ngoài, cá nhân nước ngoài thì ghi “VPĐKĐĐ...” nơi có đất.
(2) Ghi thông tin như trên
giấy chứng nhận đã cấp. Trường hợp nhận chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất thì ghi thông tin của bên nhận chuyển quyền.
(3) Ghi nội dung biến động
như: “nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho ..., cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất,
cấp đổi Giấy chứng nhận ...”.
Trường hợp đề nghị cấp
lại Giấy chứng nhận do bị mất thì ghi nội dung: “đề nghị cấp lại Giấy chứng
nhận do bị mất” và thể hiện thông tin Giấy chứng nhận bị mất, gồm: số vào
sổ cấp Giấy chứng nhận …………; Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri) ……………..”,
trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không có
thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp thì không kê khai nội dung tại mục này. Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất
đai để xác định các thông tin tại mục này, trong đó thông tin bắt buộc phải có
là thông tin số vào sổ cấp Giấy chứng nhận hoặc số phát hành Giấy chứng nhận
(Số seri).
Trường hợp có nhu cầu
cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận”.(4) Ghi các loại giấy tờ
nộp kèm theo Đơn này.
10.
Quy trình (1.012791): Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của
pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi (QT-10.T)
|
1
|
Phạm
vi
|
|
- Tổ chức
trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài
có chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
- Cá
nhân, cộng đồng dân cư.
|
|
2
|
Cơ sở
pháp lý:
|
|
- Quyết
định 2304/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Quyết
định 956/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ
|
|
+ Đơn
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP;
+ Giấy
chứng nhận đã cấp (bản gốc);
+ Văn bản
kiến nghị việc cấp Giấy chứng nhận không đúng quy định của pháp luật;
+ Trường
hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện thủ tục
thông qua người đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự thì phải có
văn bản về việc ủy quyền theo quy định của pháp luật về dân sự.
|
|
Số
lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết:
|
|
(1) Thời
gian thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp: 25 ngày làm việc; (2) Thời gian thực
hiện việc cấp Giấy chứng nhận sau thu hồi:
- Trường
hợp thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu thì thời gian thực hiện cấp lại
Giấy chứng nhận là 20 ngày làm việc.
- Trường
hợp thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp do đăng ký biến động thì thời gian thực
hiện cấp lại Giấy chứng nhận theo quy định đối với từng trường hợp đăng ký
biến động theo quy định tại Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
* Thời
gian giải quyết được tính kể từ ngày nhận được tính kể từ ngày nhận được hồ
sơ đã đảm bảo tính đầy đủ, thống nhất; không tính thời gian cơ quan có thẩm
quyền xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thực hiện nghĩa vụ
tài chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp
sử dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định, thời gian
niêm yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng, thời gian
thực hiện thủ tục chia thừa kế quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối
với trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận mà người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất chết trước khi trao Giấy chứng nhận.
|
|
5
|
Hình
thức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
- Trực
tiếp tại Chi nhánh trực thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà
Nội.
- Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
|
|
Mức độ
dịch vụ công:
một phần
|
|
6
|
Lệ
phí
|
|
Việc thu
Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính, Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của
Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan thực hiện
theo các quy định hiện hành).
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính:
+ Cơ quan
có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh đối với Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu
cho tổ chức sử dụng đất theo hình thức quy định tại tại Điều 119 và khoản 2
Điều 120 Luật Đất đai mà không thuộc trường hợp được miễn toàn bộ tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất cho cả thời hạn thuê.
+ Văn
phòng đăng ký đất đai đối với trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp khi thực hiện
đăng ký biến động cho tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
+ Văn
phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai đối với trường
hợp Giấy chứng nhận đã cấp khi thực hiện đăng ký biến động cho cá nhân, cộng
đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
|
|
8
|
Quy
trình xử lý công việc:
|
|
A.
Trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B2
|
Phân công
nhiệm vụ cho phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B3
|
Phân công
nhiệm vụ cho viên chức hoặc nhân viên xử lý
|
Lãnh đạo PCM
|
04 giờ làm việc
|
|
B4
|
Xem xét,
thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết, cụ thể:
- Kiểm
tra, xem xét, dự thảo quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng
quy định của pháp luật đất đai (trừ trường hợp người được cấp Giấy chứng nhận
đã thực hiện thủ tục chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất theo quy định của pháp luật).
- Dự thảo
Tờ trình.
- Hoàn
thiện hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét.
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
xử lý
|
156 giờ làm việc
|
|
|
B5
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại bước 4
|
Lãnh đạo PCM
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B6
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại bước 5
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B7
|
+ Vào số,
lấy số, đóng dấu;
+ Chuyển
hồ sơ thẩm định đến Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Văn thư VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B8
|
Văn thư Sở
Nông nghiệp và Môi trường tiếp nhận hồ sơ, trình lãnh đạo Sở NN&MT
|
Văn thư Sở NN&MT
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B9
|
Phê duyệt
quyết định thu hồi
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B10
|
Phát hành
quyết định thu hồi
|
Văn thư Sở NN&MT
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B11
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận sau thu hồi: được thực hiện theo quy định, trình tự thủ tục
đã cấp Giấy chứng nhận bị thu hồi (thời gian 20 ngày làm việc)
|
|
B12
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
Kết quả
|
|
B.
Trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp do đăng ký biến động
|
|
I. Quy
trình giải quyết tại Văn phòng đăng ký đất đai Hà Nội
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B2
|
Phân công
phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B3
|
Phân công
nhiệm vụ Viên chức hoặc nhân viên thụ lý
|
Lãnh đạo PCM
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B4
|
+ Kiểm
tra hồ sơ đã cấp Giấy chứng nhận để xác định lại thông tin quy định tại điểm
d khoản 2 Điều 152 của Luật Đất đai theo đúng quy định của pháp luật đất đai
tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận;
+ Chỉnh
lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Lập báo
cáo đề xuất giải quyết thủ tục hành chính, dự thảo Quyết định thu hồi Giấy
chứng nhận đã cấp, Văn bản cập nhật thông tin địa chính.
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
|
168 giờ làm việc
|
|
|
B5
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 4
|
Lãnh đạo PCM
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B6
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại Bước 5
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B7
|
Vào số,
sổ theo dõi, đóng dấu, vào số vào sổ cấp GCN, tích pháp lý; scan, photo GCN
vào số, đóng dấu Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận cũ, Văn bản cập nhật
HSĐC, số hóa lên HTTTGQTTHC, bàn giao hồ sơ đến bộ phận luân chuyển để chuyển
TTPVHC; bàn giao hồ sơ về phòng Thông tin - Lưu trữ để lưu trữ hồ sơ.
|
Văn thư VPĐKĐĐ
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B8
|
Cấp lại Giấy chứng nhận sau thu hồi: thực
hiện đối với từng trường hợp đăng ký biến động theo quy định tại Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
|
|
B9
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
Kết quả
|
|
II.
Trình tự thực hiện tại Chi nhánh VPĐKĐĐ: (Thực hiện như quy trình của Văn phòng
đăng ký đất đai. Trường hợp các bước của Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
không có cơ quan chuyên môn như Văn phòng đăng ký thì chuyển hồ sơ đến bước
tiếp theo, thời gian thực hiện bước này sẽ được tính cho Bước tiếp theo)
|
|
9
|
Biểu
mẫu:
- Đơn
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ.
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài
sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN
VỚI ĐẤT
Kính gửi: ……………………. (1)
1. Người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất:
a) Tên(2):
b) Giấy tờ nhân
thân/pháp nhân(2):
c) Địa chỉ(2):
d) Điện thoại liên hệ
(nếu có): …………………………… Hộp thư điện tử (nếu có):
2. Nội dung biến động(3):
3. Giấy tờ liên quan
đến nội dung biến động nộp kèm theo đơn này gồm có(4):
(1) Giấy chứng nhận đã
cấp;
(2)
Cam đoan nội dung kê
khai trên đơn là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
…..
, ngày … tháng …. năm ....
Người
viết đơn
(Ký,
ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
|
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1) Đối với hộ gia đình, cá
nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài thì ghi
“VPĐKĐĐ/Chi nhánh VPĐKĐĐ……” nơi có đất.
Đối với tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao và tổ chức nước
ngoài, cá nhân nước ngoài thì ghi “VPĐKĐĐ...” nơi có đất.
(2) Ghi thông tin như trên
giấy chứng nhận đã cấp. Trường hợp nhận chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất thì ghi thông tin của bên nhận chuyển quyền.
(3) Ghi nội dung biến động
như: “nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho ..., cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất,
cấp đổi Giấy chứng nhận ...”.
Trường hợp đề nghị cấp
lại Giấy chứng nhận do bị mất thì ghi nội dung: “đề nghị cấp lại Giấy chứng
nhận do bị mất” và thể hiện thông tin Giấy chứng nhận bị mất, gồm: số vào
sổ cấp Giấy chứng nhận …………; Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri) ……………..”,
trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không có
thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp thì không kê khai nội dung tại mục này. Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất
đai để xác định các thông tin tại mục này, trong đó thông tin bắt buộc phải có
là thông tin số vào sổ cấp Giấy chứng nhận hoặc số phát hành Giấy chứng nhận
(Số seri).
Trường hợp có nhu cầu
cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận”.
(4) Ghi các loại giấy tờ
nộp kèm theo Đơn này.
11.
Quy trình (1.012785): Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển
quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được
cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
(QT-11.T)
|
1
|
Phạm
vi:
|
|
|
Tổ chức,
cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu
tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư (sau đây gọi chung là tổ chức);
Hộ gia
đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở
hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam. (sau đây gọi
chung là cá nhân).
|
|
|
2
|
Quyết
định công bố
|
|
|
- Quyết
định 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/08/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết
định số 1285/QĐ-TTPVHCC ngày 12/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
|
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ
- Khi
nộp hồ sơ, người yêu cầu đăng ký được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ và xuất
trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực;
trường hợp nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa
từ bản chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực;
- Đối
với trường hợp thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp thì
người yêu cầu đăng ký nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
-
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các
giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định.
|
|
|
1. Đơn
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
|
|
|
2. Giấy
chứng nhận đã cấp, trừ trường hợp chỉ có hợp đồng hoặc văn bản về chuyển
quyền sử dụng đất đã lập theo quy định nhưng bên chuyển quyền không trao Giấy
chứng nhận cho bên nhận chuyển quyền.
|
|
|
3. Hợp
đồng, văn bản về chuyển quyền sử dụng đất đã lập theo quy định đối với trường
hợp chỉ có hợp đồng hoặc văn bản về chuyển quyền sử dụng đất đã lập theo quy
định nhưng bên chuyển quyền không trao Giấy chứng nhận cho bên nhận chuyển
quyền; hoặc Giấy tờ về việc chuyển quyền sử dụng đất có đủ chữ ký của bên
chuyển quyền và bên nhận chuyển quyền đối với trường hợp chỉ có Giấy chứng
nhận đã cấp của bên chuyển quyền nhưng không có hợp đồng, văn bản về chuyển
quyền sử dụng đất theo quy định.
|
|
|
4. Các tờ
kê khai thuế; văn bản uỷ quyền (nếu có)
|
|
|
Số
lượng hồ sơ: 01
bộ
|
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết: Không
quá 08 ngày làm việc
|
|
|
Thời
gian giải quyết được tính kể từ ngày nhận được hồ sơ đã đảm bảo tính đầy đủ
của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của nội dung kê khai; không tính thời gian cơ quan có thẩm quyền
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài
chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử
dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định, thời gian niêm
yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng, thời gian thực
hiện thủ tục chia thừa kế quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với
trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất chết trước khi trao Giấy chứng nhận
|
|
|
5
|
Hình
thức tiếp nhận và trả kết quả:
|
|
|
- Trực
tiếp tại Chi nhánh trực thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà
Nội.
- Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
|
|
|
Mức độ
dịch vụ công:
một phần
|
|
|
6
|
Phí,
Lệ phí:
|
|
|
- Việc
thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND
ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có
liên quan thực hiện theo các quy định hiện hành);
- Trường
hợp không rõ địa chỉ của người chuyển quyền để thông báo thì VPĐKĐĐ thực hiện
đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương, chi phí
đăng tin do người đề nghị cấp Giấy chứng nhận trả.
|
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện TTHC: Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng
ký đất đai.
|
|
|
8
|
Quy
trình xử lý công việc:
|
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
|
I.
Trình tự thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội (cá nhân, tổ chức):
|
|
|
B2
|
Lãnh đạo
VPĐKĐĐ phân công PCM
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
|
B3
|
Lãnh đạo
PCM phân công viên chức hoặc nhân viên xử lý
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
|
|
B4
|
- Dự thảo
Thông báo gửi Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất để niêm yết công khai về việc
làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển quyền
- Dự thảo
văn bản gửi cho bên chuyển quyền về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho người
nhận chuyển quyền
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
|
08 giờ làm việc
|
Văn bản Thông báo
|
|
|
B5
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 4
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
|
|
B6
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại B5
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
|
B7
|
Văn thư
lấy số, vào sổ, đóng dấu:
- Chuyển
Thông báo đến UBND cấp xã nơi có đất để niêm yết công khai về việc làm thủ
tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển quyền.
- Thông
báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận
cho người nhận chuyển quyền.
Trường
hợp không rõ địa chỉ của người chuyển quyền để thông báo thì viên chức hoặc
nhân viên được giao nhiệm vụ thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông
tin đại chúng ở địa phương, chi phí đăng tin do người đề nghị cấp Giấy chứng
nhận trả.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
|
|
|
B8
|
- Niêm
yết Thông báo của Văn phòng Đăng ký đất đai; đồng thời tiếp nhận phản ánh
trong thời gian niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp.
- Chuyển
kết quả niêm yết đến viên chức thụ lý hồ sơ của VPĐKĐĐ ngay sau khi hết thời
hạn niêm yết theo quy định.
|
UBND cấp xã
|
Thời gian niêm yết theo quy định, không tính
vào thời gian giải quyết của thủ tục
|
|
|
|
B9
|
Sau thời
hạn 30 ngày, kể từ ngày có thông báo hoặc đăng tin lần đầu tiên mà không có
đơn đề nghị giải quyết tranh chấp:
- Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện thực hiện quyền thì dự thảo thông báo lý do
trình lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai phê duyệt;
- Trường
hợp đủ điều kiện thì dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài
chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
đến cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với
trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
* Trường
hợp có đơn đề nghị giải quyết tranh chấp thì dự thảo văn bản hướng dẫn các
bên nộp đơn đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo quy
định
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
|
08 giờ làm việc
|
|
|
|
B10
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 9
|
Lãnh đạo PCM
|
04 giờ làm việc
|
|
|
|
B11
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại Bước 10
|
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
|
04 giờ làm việc
|
|
|
|
B12
|
Chuyển
văn thư lấy số, vào sổ, đóng dấu
+ Trường
hợp đủ điều kiện: Gửi Phiếu Chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai đến Cơ quan thuế đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài
chính theo quy định của pháp luật;
+ Trường
hợp không đủ điều kiện: Chuyển trả hồ sơ kèm theo thông báo nêu rõ lý do đến
nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho người yêu cầu đăng ký.
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
|
|
|
B13
|
- Cơ quan
Thuế xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải
thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
- Người
sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
* Kết
quả: Thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ
chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Cơ quan Thuế và người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính
|
- Thời
gian và quy trình thực hiện theo quy định của Cơ quan Thuế.
- Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính về đất đai.
|
|
|
B14
|
Tiếp nhận
thông tin về việc đã hoàn thành NVTC; chuyển đến Viên chức giải quyết hồ sơ.
|
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm PVHCC
|
Hệ thống tự đồng bộ và chuyển bước (t/h không
đồng bộ thì tiếp nhận của công dân trong giờ hành chính, chuyển tiếp trên hệ
thống)
|
Các giấy tờ chứng minh đã hoàn thành NVTC
|
|
|
B15
|
Dự thảo
Quyết định thu hủy Giấy chứng nhận trong trường hợp bên chuyển quyền không
trao Giấy chứng nhận cho bên nhận chuyển quyền; in dự thảo nội dung xác nhận
thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp hoặc dự thảo Giấy chứng nhận; Văn bản cập
nhật thông tin địa chính
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
|
14 giờ làm việc
|
|
|
|
B16
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại bước 15
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
|
|
B17
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại bước 16
|
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
|
02 giờ làm việc
|
|
|
|
B18
|
Chuyển
văn thư lấy số, vào sổ, đóng dấu:
- Đính
kết quả điện tử trên HT TTQGTTHC
- Chuyển
kết quả cho nơi tiếp nhận hồ sơ;
- Kết
thúc quy trình của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
|
Văn thư
|
08 giờ làm việc
|
|
|
|
B19
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận
|
|
|
II. Cơ
quan thực hiện giải quyết thủ tục: Chi nhánh VPĐKĐĐ (cá nhân):
(Thực
hiện như quy trình của Văn phòng đăng ký đất đai. Trường hợp các bước của Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai không có cơ quan chuyên môn như Văn phòng
đăng ký thì chuyển hồ sơ đến bước tiếp theo, thời gian thực hiện bước này sẽ
được tính cho Bước tiếp theo)
|
|
|
|
|
|
9
|
Biểu
mẫu:
- Đơn
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ;
- Phiếu
chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban
hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ.
|
|
|
12.
Quy trình (1.012787): Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản (QT-12.T)
|
1
|
Phạm
vi:
|
|
Tổ chức,
cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu
tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư (sau đây gọi chung là tổ chức);
Hộ gia
đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở
hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam. (sau đây gọi
chung là cá nhân).
|
|
2
|
Quyết
định công bố
|
|
- Quyết
định 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/08/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết
định 1285/QĐ-TTPVHCC ngày 12/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố.
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ:
- Khi
nộp hồ sơ, người yêu cầu đăng ký được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ và xuất
trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực;
trường hợp nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa
từ bản chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
-
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các
giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định, trừ các giấy tờ là quyết định
phê duyệt hoặc quyết định phê duyệt điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết,
bản đồ điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết.
|
|
A. Đối với trường hợp
chủ đầu tư dự án nộp hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển
nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng, hạng mục
công trình xây dựng trong dự án bất động sản:
- Đơn
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP do người nhận chuyển nhượng quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng, hạng mục công trình xây
dựng kê khai (bản chính).
- Văn bản
về việc nhà ở, công trình xây dựng đã được nghiệm thu đưa vào khai thác, sử
dụng theo quy định của pháp luật về xây dựng đối với trường hợp có nhận
chuyển nhượng nhà ở, công trình xây dựng.
- Văn bản
về việc đủ điều kiện được chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở đối với
trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật theo quy
định của pháp luật về kinh doanh bất động sản.
- Hợp
đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây
dựng, hạng mục công trình xây dựng theo quy định của pháp luật.
- Biên
bản bàn giao nhà, đất, công trình xây dựng, hạng mục công trình xây dựng.
- Giấy
chứng nhận đã cấp cho chủ đầu tư dự án (bản chính).
- Chứng
từ chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp VPĐKĐĐ
nhận được văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc dự án được điều chỉnh quy
hoạch xây dựng chi tiết mà làm phát sinh nghĩa vụ tài chính theo quy định của
pháp luật.
B. Đối với trường hợp
người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình
xây dựng, hạng mục công trình xây dựng trực tiếp thực hiện:
- Đơn
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
- Hợp
đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây
dựng, hạng mục công trình xây dựng theo quy định của pháp luật.
- Biên
bản bàn giao nhà, đất, công trình xây dựng, hạng mục công trình xây dựng.
- Văn bản
về việc nhà ở, công trình xây dựng đã được nghiệm thu đưa vào khai thác, sử
dụng theo quy định của pháp luật về xây dựng đối với trường hợp có nhận
chuyển nhượng nhà ở, công trình xây dựng (nếu có).
- Văn bản
về việc đủ điều kiện được chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở đối với
trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật theo quy
định của pháp luật về kinh doanh bất động sản (nếu có).
- Giấy
chứng nhận đã cấp cho chủ đầu tư dự án (nếu có).
- Chứng
từ chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp VPĐKĐĐ
nhận được văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc dự án được điều chỉnh quy
hoạch xây dựng chi tiết mà làm phát sinh nghĩa vụ tài chính theo quy định của
pháp luật (nếu có).
C. Nhà tái định cư:
- Đơn
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ do người
nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây
dựng, hạng mục công trình xây dựng kê khai.
- Trường hợp hộ gia
đình: yêu cầu ghi đầy đủ tên thành viên có chung quyền sử dụng đất của hộ gia
đình theo mẫu 15a ban hành kèm theo Nghị định 151/2025/NĐ-CP.
- Hợp
đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây
dựng, hạng mục công trình xây dựng theo quy định của pháp luật hoặc Hợp đồng
mua bán nhà ở phục vụ tái định cư;
- Biên
bản bàn giao nhà, đất, công trình xây dựng, hạng mục công trình xây dựng;
- Quyết
định bán nhà tái định cư;
- Phương
án đền bù giải phóng mặt bằng (nếu có).
* Việc
xác định các thành viên có chung quyền sử dụng đất của hộ gia đình để ghi
trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
do các thành viên tự thỏa thuận và chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
* Trường
hợp các giấy tờ đã nộp tại mục A hoặc mục B hoặc mục C không thể hiện hình
vẽ, sơ đồ vị trí căn hộ, hồ sơ nộp kèm theo:
- Bản vẽ
mặt bằng tầng có thể hiện vị trí căn hộ cụ thể đối với Nhà cao tầng, nhà
chung cư từ cấp III trở lên
|
|
- Bản vẽ
hoàn công xây dựng công trình hoặc bản vẽ thiết kế mặt bằng có kích thước các
cạnh của từng căn hộ đã bán phù hợp với hiện trạng xây dựng và hợp đồng đã ký
đối với Nhà ở thấp tầng.
|
|
* Trường
hợp chủ đầu tư đã nộp giấy tờ để thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận theo quy định trước ngày Nghị định 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của
Chính phủ có hiệu lực thi hành và Sở Nông nghiệp và Môi trường (Sở Tài nguyên
và Môi trường trước đây) đã gửi thông báo cho VPĐKĐĐ để làm thủ tục đăng ký
nhà, đất cho bên mua thì thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 65 Nghị
định 101/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
|
|
* Trường
hợp đăng ký, cấp Giấy chứng nhận cho nhà ở xã hội, thành phần hồ sơ kèm theo:
Giấy tờ quy định tại các trường hợp B và C (nêu trên) thì nộp bổ sung các
giấy tờ theo quy định tại Mục 5 Điều 29, Điều 30 Nghị định 100/2024/NĐ-CP
ngày 26/7/2024 của Chính phủ (bản sao)
|
|
* Trường
hợp chuyển nhượng hợp đồng mua bán theo quy định tại Điều 50 Luật Kinh doanh
bất động sản năm 2023, thành phần hồ sơ kèm theo: Văn bản chuyển nhượng hợp
đồng, Giấy tờ chứng minh hoàn thành nghĩa vụ tài chính khi chuyển nhượng hợp
đồng, Giấy xác nhận chuyển nhượng của Chủ đầu tư.
|
|
* Trường
hợp mất giấy tờ gốc về đất, tài sản gắn liền với đất (như hợp đồng mua bán
nhà, biên bản bàn giao, Văn bản chuyển nhượng hợp đồng,...) thì phải có xác
nhận của cơ quan đã công chứng, chứng thực hợp đồng; hoặc xác nhận của chủ
đầu tư; hoặc xác nhận của cơ quan phát hành giấy tờ bị mất; hoặc bản sao lục
giấy tờ do cơ quan phát hành giấy tờ bị mất cấp và bản chính giấy cam kết của
người đề nghị cấp giấy chứng nhận (về việc không sử dụng các giấy tờ này để
thực hiện các hành vi trái quy định của pháp luật)
|
|
Các tờ kê
khai thuế; văn bản uỷ quyền (nếu có)
|
|
Số
lượng hồ sơ: 01
bộ
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết:
- Không
quá 08 ngày làm việc trường hợp cấp Giấy chứng nhận trong dự án bất động sản;
- Không
quá 10 ngày làm việc với trường hợp nhà tái định cư.
|
|
(Thời
gian giải quyết được tính kể từ ngày nhận được hồ sơ đã đảm bảo tính đầy đủ
của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của nội dung kê khai; không tính thời gian cơ quan có thẩm quyền
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài
chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử
dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định, thời gian niêm
yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng, thời gian thực
hiện thủ tục chia thừa kế quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với
trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất chết trước khi trao Giấy chứng nhận)
|
|
5
|
Hình
thức tiếp nhận và trả kết quả:
|
|
- Trực
tiếp tại Chi nhánh trực thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà
Nội.
- Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
|
|
Mức độ
dịch vụ công: một
phần
|
|
6
|
Phí,
Lệ phí:
|
|
Việc thu
Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành)
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính: Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
8
|
Quy
trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
|
I.
Trường hợp cấp giấy chứng nhận trong dự án bất động sản
|
|
B2
|
Phân công
nhiệm vụ cho Phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B3
|
Phân công
nhiệm vụ Viên chức hoặc nhân viên phòng xử lý
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B4
|
Kiểm tra
tính đầy đủ của hồ sơ và các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật
Đất đai:
- Trong
thời gian không quá 03 ngày làm việc, Thông báo cho chủ đầu tư cung cấp các
giấy tờ theo quy định đối với trường hợp người nhận chuyển nhượng quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng, hạng mục công trình xây
dựng trực tiếp thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận mà chủ đầu tư
chưa nộp các giấy tờ theo quy định.
- Trường
hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền thì dự thảo thông báo lý do trình lãnh
đạo Văn phòng Đăng ký đất đai phê duyệt;
- Trường
hợp đủ điều kiện thực hiện quyền thì: Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác
định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP đến cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài
chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của
pháp luật.
|
Viên chức hoặc nhân viên được phân công nhiệm
vụ
|
16 giờ làm việc
|
|
|
B5
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 4
|
Lãnh đạo PCM
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B6
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại Bước 5
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B7
|
Văn thư
lấy số, vào sổ, đóng dấu kết quả:
- Trường
hợp đủ điều kiện: Phát hành, gửi Phiếu Chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ
tài chính về đất đai đến Cơ quan thuế đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa
vụ tài chính theo quy định của pháp luật;
- Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện thực hiện quyền: Phát hành thông báo, chuyển trả
hồ sơ kèm theo thông báo nêu rõ lý do đến nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B8
|
- Cơ quan
Thuế xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải
thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
- Người
sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài
chính.
* Kết
quả: Thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ
chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Cơ quan Thuế và người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính
|
- Thời gian và quy trình thực hiện theo quy
định của Cơ quan Thuế.
- Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục
hành chính về đất đai.
|
|
B9
|
Tiếp nhận
thông tin, giấy tờ về việc đã hoàn thành NVTC; chuyển đến Viên chức giải
quyết hồ sơ.
|
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm PVHCC
|
Hệ thống tự đồng bộ và chuyển bước (t/h không
đồng bộ thì tiếp nhận của công dân trong giờ hành chính, chuyển tiếp trên hệ
thống)
|
Các giấy tờ chứng minh đã hoàn thành NVTC
|
|
B10
|
Lập báo
cáo đề xuất giải quyết thủ tục hành chính; chỉnh lý, cập nhật biến động vào
hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; in xác nhận thay đổi trên Giấy chứng
nhận đã cấp cho chủ đầu tư, trong đó phần diện tích thuộc quyền sử dụng chung
với người khác thì được chỉnh lý biến động để chuyển sang hình thức sử dụng
chung, in vẽ Giấy chứng nhận, Văn bản cập nhật thông tin địa chính
|
Viên chức hoặc nhân viên được phân công nhiệm
vụ
|
10 giờ làm việc
|
Báo cáo, Giấy chứng nhận, Văn bản cập nhật
|
|
B11
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 10
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B12
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại bước 11
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B13
|
- Chuyển
văn thư lấy số, vào sổ, đóng dấu,
- Vào số
vào sổ cấp GCN, tích pháp lý; scan, photo GCN vào số, đóng dấu Văn bản cập
nhật HSĐC, đẩy file scan lên phần mềm, HT TTGQTTHC;
- Chuyển
kết quả cho nơi tiếp nhận hồ sơ;
- Kết
thúc quy trình của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
|
Văn thư VPĐKĐĐ
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B14
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ.
- Xác nhận
trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận
|
|
II.
Trường hợp nhà tái định cư
|
|
B2
|
Lãnh đạo
VPĐKĐĐ phân công PCM.
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B3
|
Lãnh đạo
PCM phân công viên chức thụ lý.
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
B4
|
Lập Phiếu
chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 kèm
theo Nghị định số 151/2025/NĐ- CP
|
Viên chức hoặc nhân viên được phân công nhiệm
vụ
|
44 giờ làm việc
|
Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ
tài chính
|
|
B5
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 4
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
B6
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại B5
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
B7
|
Văn thư
vào số, phát hành Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính, đính
kèm lên HT TTGQTTHC, chuyển cơ quan thuế.
|
Văn thư VPĐK
|
04 giờ làm việc
|
|
B8
|
- Cơ quan
Thuế xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải
thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
- Người
sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
* Kết
quả: Thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ
chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Cơ quan thuế, người nộp thuế
|
Thời gian và quy trình thực hiện theo quy định
của cơ quan Thuế (không tính vào thời gian giải quyết TTHC về đất đai)
|
|
B9
|
Tiếp nhận
thông tin về việc đã hoàn thành NVTC; chuyển đến Viên chức giải quyết hồ sơ.
|
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm PVHCC
|
Hệ thống tự đồng bộ và chuyển bước (t/h không
đồng bộ thì tiếp nhận của công dân trong giờ hành chính, chuyển tiếp trên hệ
thống)
|
Các giấy tờ chứng minh đã hoàn thành NVTC
|
|
B10
|
Lập báo
cáo đề xuất giải quyết thủ tục hành chính; chỉnh lý, cập nhật biến động vào
hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; in xác nhận thay đổi trên Giấy chứng
nhận đã cấp cho chủ đầu tư, trong đó phần diện tích thuộc quyền sử dụng chung
với người khác thì được chỉnh lý biến động để chuyển sang hình thức sử dụng
chung, in vẽ Giấy chứng nhận, Văn bản cập nhật thông tin địa chính
|
Viên chức hoặc nhân viên được phân công nhiệm
vụ
|
16 giờ làm việc
|
Báo cáo, Giấy chứng nhận, Văn bản cập nhật
|
|
B11
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 10
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
B12
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại B11
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
B13
|
- Văn thư
lấy số, vào sổ, đóng dấu kết quả;
- Vào số
vào sổ cấp GCN, tích pháp lý; scan, photo GCN vào số, đóng dấu Văn bản cập
nhật HSĐC, đẩy file scan lên phần mềm, HTTTGQTTHC;
- Chuyển
kết quả cho nơi tiếp nhận hồ sơ;
- Kết
thúc quy trình của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
|
B14
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận
|
|
9
|
Biểu
mẫu:
- Đơn
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ;
- Phiếu
chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban
hành kè theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ.
|
|
|
|
|
|
|
13.
Quy trình (1.012789): Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai (QT-13.T)
|
1
|
Phạm
vi
|
|
- Áp dụng
đối với Tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư (sau đây gọi chung
là tổ chức).
- Hộ gia
đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở
hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam (sau đây gọi chung
là cá nhân).
|
|
2
|
Quyết
định công bố
|
|
- Quyết
định 2304/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Quyết
định 956/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ
|
|
- Văn bản
đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai (nếu
có).
- Hợp
đồng cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai theo quy định của pháp luật (nếu
có).
- Văn bản
ủy quyền (nếu có).
- Phiếu
yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai theo các Mẫu số 14, 14a, 14b,
14c, 14d, 14đ ban hành kèm theo Phụ lục của Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
* Trường
hợp yêu cầu cung cấp thông tin phục vụ xác nhận điều kiện nhà ở: người nộp hồ
sơ gửi văn bản yêu cầu cho cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai và văn
bản ủy quyền (nếu có)
|
|
Số
lượng hồ sơ
|
|
01 bộ
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết:
|
|
- Thời
hạn tiếp nhận, xử lý và thông báo: trong ngày làm việc, trường hợp từ chối cung
cấp thông tin, dữ liệu thì phải nêu rõ lý do và trả lời cho tổ chức, cá nhân
yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai biết trong 02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được yêu cầu.
- Thời
hạn trả kết quả:
a) Đối
với thông tin, dữ liệu có sẵn trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai thì
cung cấp ngay trong ngày làm việc. Trường hợp nhận được yêu cầu sau 15 giờ
thì cung cấp vào ngày làm việc tiếp theo.
b) Đối
với thông tin, dữ liệu không có sẵn trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
thì chậm nhất là 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ cơ quan
cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai phải thực hiện cung cấp thông tin, dữ
liệu hoặc gửi thông báo về việc gia hạn thời gian cung cấp thông tin, dữ liệu
đất đai cho tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai.
Trường
hợp cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cần thêm thời gian để xem
xét, tìm kiếm, tập hợp, tổng hợp, phân tích hoặc lấy ý kiến của các cơ quan,
đơn vị có liên quan thì có thể gia hạn nhưng tối đa không quá 10 ngày làm
việc.
c) Trường
hợp cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai và tổ chức, cá nhân có thỏa
thuận riêng về việc khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu đất đai thì thời
gian cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai được xác định theo thỏa thuận.
(Thời
gian này không tính thời gian các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp
luật)
|
|
5
|
Hình
thức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
+ Trực
tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
+ Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
+ Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
|
|
|
Mức độ
dịch vụ công:
Toàn trình
|
|
6
|
Lệ phí
|
|
a) Phí
khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất
đai được thực hiện theo quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử
dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia
về đất đai do Bộ Tài chính ban hành.
Trường
hợp khai thác và sử dụng tài liệu đất đai chưa có trong Hệ thống thông tin
quốc gia về đất đai thì phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai thực hiện
theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
b) Giá
cung cấp dịch vụ thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về
đất đai được thực hiện theo quy định về giá sản phẩm, dịch vụ gia tăng sử
dụng thông tin từ cơ sở dữ liệu, Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai do Bộ
Nông nghiệp và Môi trường ban hành.
c) Việc
miễn, giảm phí khi khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông
tin quốc gia về đất đai được thực hiện theo quy định pháp luật về phí và lệ
phí.
Trường
hợp phục vụ cho mục đích quốc phòng, an ninh, phòng, chống thiên tai thì được
miễn, giảm theo quy định của pháp luật; miễn phí cho các bộ, ngành, địa
phương khi kết nối, chia sẻ cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai với các cơ sở
dữ liệu quốc gia khác, cơ sở dữ liệu của các bộ, ngành, địa phương để chia sẻ
thông tin, dữ liệu đất đai phục vụ hoạt động của các cơ quan nhà nước và giải
quyết thủ tục hành chính, đơn giản hóa thủ tục hành chính cho người dân,
doanh nghiệp theo quy định của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ
liệu số của cơ quan nhà nước.
d) Theo
quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn
Luật phí và lệ phí.
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Văn
phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
- Đối với
địa phương chưa xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai, Ủy
ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ hồ
sơ địa chính theo phân cấp quản lý hồ sơ địa chính (trường hợp này thực hiện
theo quy trình 16.X của phần C).
|
|
8
|
Quy
trình xử lý công việc
|
|
A.
Trình tự thực hiện tại VPĐKĐĐ
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
|
I.
Trường hợp:
1.
Thông tin, dữ liệu có sẵn trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và tiếp
nhận hồ sơ trước 15 giờ: Tổng thời gian giải quyết không quá 08 giờ làm việc,
tương ứng với thời điểm tiếp nhận hồ sơ là thời điểm đầu tiên của ngày làm
việc; đối với trường hợp tiếp nhận hồ sơ muộn hơn thì thời gian của các bước
sẽ bị giảm trừ nhưng phải đảm bảo giải quyết trong ngày làm việc đó.
2.
Trường hợp thông tin, dữ liệu có sẵn trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
và tiếp
nhận hồ sơ sau 15 giờ: cung cấp vào ngày làm việc tiếp theo.
|
|
B2
|
Lãnh đạo
VPĐKĐĐ phân công PCM
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
01 giờ làm việc
|
|
|
B3
|
Lãnh đạo
PCM phân công
|
Lãnh đạo PCM
|
01 giờ làm việc
|
|
|
B4
|
Xem xét,
tham mưu kiểm tra, xử lý:
- Trường
hợp đủ điều kiện cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai thì thực hiện cung cấp
thông tin, dữ liệu theo yêu cầu;
- Trường
hợp từ chối hoặc không đủ thông tin, dữ liệu để cung cấp thì tham mưu, dự
thảo văn bản nêu rõ lý do và trả lời cho người đề nghị cung cấp thông tin.
|
Viên chức hoặc nhân viên được phân công nhiệm
vụ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B5
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 4
|
Lãnh đạo PCM
|
01 giờ làm việc
|
|
|
B6
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại Bước 5
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
01 giờ làm việc
|
|
|
B7
|
- Đóng dấu,
vào số văn bản; đính trên HTTTQGTTHC, chuyển về nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu.
- Kết
thúc quy trình của hồ sơ trên Hệ thống TTQGTTHC.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B8
|
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
II.
Trường hợp: Đối với thông tin, dữ liệu không có sẵn trong cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai: chậm
nhất là 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ cơ quan cung cấp
thông tin, dữ liệu đất đai phải thực hiện cung cấp thông tin, dữ liệu hoặc
gửi thông báo về việc gia hạn thời gian cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai
cho tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai.
|
|
B2
|
Phân công
nhiệm vụ cho PCM
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B3
|
Phân công
nhiệm vụ cho Viên chức hoặc nhân viên
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B4
|
Xem xét,
tham mưu kiểm tra, xử lý:
- Trường
hợp đủ điều kiện cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai thì thực hiện cung cấp
thông tin, dữ liệu theo yêu cầu;
- Trường
hợp không đủ thông tin, dữ liệu để cung cấp thì tham mưu, dự thảo văn bản nêu
rõ lý do và trả lời cho người đề nghị cung cấp thông tin;
- Dự thảo
thông báo về việc gia hạn (trong trường hợp cần gia hạn)
|
Viên chức hoặc nhân viên được phân công nhiệm
vụ
|
06 giờ làm việc
|
Hồ sơ trình
|
|
B5
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng
|
02 giờ làm việc
|
|
B6
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại Bước 5
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
B7
|
- Đóng
dấu, vào số văn bản; đính lên HTTTQGTTHC, chuyển về nơi tiếp nhận hồ sơ.
- Kết
thúc quy trình của hồ sơ trên Hệ thống TTQGTTHC
|
Văn thư VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
Văn bản cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai
|
|
B8
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
|
|
III.
Trường hợp cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cần thêm thời gian để
xem xét, tìm kiếm, tập hợp, tổng hợp, phân tích hoặc lấy ý kiến của các cơ
quan, đơn vị có liên quan thì có thể gia hạn nhưng tối đa không quá 10 ngày
làm việc.
|
|
B1
|
Xem xét,
tìm kiếm, tập hợp, tổng hợp, phân tích hoặc dự thảo văn bản lấy ý kiến của
các cơ quan, đơn vị có liên quan
|
Viên chức hoặc nhân viên được phân công nhiệm
vụ
|
24 giờ làm việc
|
|
|
B2
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 1
|
Lãnh đạo Phòng
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B3
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại Bước 2
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B4
|
Lấy số,
vào sổ, đóng dấu, đính lên HTTTGQTTHC
|
Viên chức hoặc nhân viên được phân công nhiệm
vụ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B5
|
Cơ quan
được hỏi ý kiến trả lời văn bản của VPĐKĐĐ
|
Cơ quan được lấy ý kiến
|
24 giờ làm việc
|
|
|
B6
|
Tổng hợp
và trình Lãnh đạo Phòng xem xét và ký duyệt Văn bản trả lời cung cấp thông
tin.
|
Viên chức hoặc nhân viên được phân công nhiệm
vụ
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B7
|
Kiểm tra,
xác nhận kết quả tại B6
|
Lãnh đạo PCM
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B8
|
Phê duyệt
kết quả tại B7
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B9
|
Phát
hành, đính lên HT TTGQTTHC, chuyển kết quả về nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B10
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
|
|
III.
Trường hợp cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai và tổ chức, cá nhân có
thỏa thuận riêng về việc khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu đất đai thì
thời gian cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai được xác định theo thỏa thuận.
|
|
B
|
Trình
tự thực hiện tại Chi nhánh VPĐKĐĐ (cá nhân).
(Thực
hiện như quy trình của Văn phòng đăng ký đất đai. Trường hợp các bước của Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai không có cơ quan chuyên môn như Văn phòng
đăng ký thì chuyển hồ sơ đến bước tiếp theo, thời gian thực hiện bước này sẽ
được tính cho Bước tiếp theo)
|
|
9
|
BIỂU
MẪU
|
|
- Phiếu
yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai (theo các mẫu số 14, 14a, 14b,
14c, 14d, 14đ ban hành kèm theo Phụ lục của Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai).
|
Mẫu số 14. Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ
liệu đất đai
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..., ngày ... tháng... năm...
PHIẾU YÊU CẦU CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU ĐẤT
ĐAI
Kính gửi: …………………………….
1. Tên tổ chức, cá nhân
yêu cầu cung cấp dữ liệu:
........................................................
Đại diện là ông (bà)
………………… Số CCCD/CC/Hộ chiếu ..........................................
cấp ngày
...../....../...... tại ..........................; Quốc tịch
....................................................
2. Địa chỉ liên hệ:
.........................................................................................................
3. Số điện thoại
………………………………; E-mail: ......................................................
4. Đối tượng được miễn,
giảm phí, giấy tờ kèm theo (nếu có): .......................................
5. Nội dung thông tin,
dữ liệu cần cung cấp: (Đánh dấu "X" vào nội dung cần cung cấp
thông tin)
a) Thông tin, dữ liệu
của thửa đất: …………………………………
- Thông tin, dữ liệu
cần cung cấp:
|
□ Thông tin về thửa
đất
□ Lịch sử biến động
□ Giao dịch đảm bảo
□ Bản sao GCN
|
□ Trích lục bản đồ
□ Giá đất
□ Quy hoạch sử dụng
đất
□ Thông tin, dữ liệu
khác: …………….
|
- Hình thức khai thác,
sử dụng : □ Bản giấy: ……….. bản □ Bản điện tử
|
b) Thông
tin, dữ liệu về bản đồ địa chính
|
□
|
|
(Thông
tin chi tiết theo Mẫu số 14a/ĐK)
|
|
|
c) Thông
tin, dữ liệu về thống kê, kiểm kê đất đai
|
□
|
|
(Thông
tin chi tiết theo Mẫu số 14b/ĐK)
|
|
|
d) Thông
tin, dữ liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
□
|
|
(Thông
tin chi tiết theo Mẫu số 14c/ĐK)
|
|
|
đ) Thông
tin, dữ liệu về giá đất
|
□
|
|
(Thông
tin chi tiết theo Mẫu số 14d/ĐK)
|
|
|
e) Thông
tin, dữ liệu về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
□
|
|
(Thông
tin chi tiết theo Mẫu số 14đ/ĐK)
|
|
g) Thông tin, dữ liệu
liên quan đến đất đai khác:
............................................................
6. Mục đích sử dụng
thông tin, dữ liệu: .........................................................................
7. Phương thức nhận kết
quả
□ Qua dịch vụ bưu chính
□ Nhận tại nơi cung cấp □ Qua Email □ Cổng thông tin đất đai quốc gia
8. Cam kết sử dụng dữ
liệu: Tôi cam đoan không sử dụng dữ liệu được cung cấp trái với quy định của
pháp luật và không cung cấp cho bất kỳ bên thứ ba nào khác.
|
|
NGƯỜI
YÊU CẦU
(Ký,
ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu là cơ quan, tổ chức hoặc chữ ký điện tử)
|
Mẫu số 14a. Thông tin, dữ liệu chi tiết về bản
đồ địa chính
THÔNG TIN, DỮ LIỆU CHI TIẾT VỀ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
(Kèm
theo Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai)
|
STT
|
Danh mục thông tin, dữ liệu
|
Số lượng
|
|
1
|
Bản đồ
địa chính
|
□
|
………..
|
|
|
- Tờ bản
đồ số:………………………………………………………………..
- Địa chỉ
hành chính: xã: ………………., tỉnh: …………………………
Loại bản
đồ dạng số (Vector) □ Loại bản đồ dạng ảnh (Raster) □
|
|
|
2
|
Dữ
liệu không gian đất đai nền
|
□
|
………..
|
|
|
- Đơn vị
hành chính: xã: ……………….., tỉnh: ……………………
- Lớp dữ
liệu điểm khống chế đo đạc □
- Lớp dữ
liệu biên giới, địa giới □
- Lớp dữ
liệu thủy hệ □
- Lớp dữ
liệu giao thông □
- Lớp dữ
liệu địa danh, ghi chú □
|
|
|
3
|
Dữ
liệu không gian địa chính
|
□
|
………..
|
|
|
- □ Toàn
bộ đơn vị hành chính cấp xã, □ Tờ bản đồ số: ………….
|
|
|
|
- Đơn vị
hành chính: xã: ………………………, tỉnh: ……………….
|
|
|
4
|
Thông
tin, dữ liệu khác ……………………………………………..
|
□
|
………..
|
Mẫu số 14b. Thông tin, dữ liệu chi tiết về
thống kê, kiểm kê đất đai
THÔNG TIN, DỮ LIỆU CHI TIẾT VỀ THỐNG KÊ, KIỂM
KÊ ĐẤT ĐAI
(Kèm
theo Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai)
|
STT
|
Loại tài liệu
|
Cung cấp
|
Năm
|
Tên đơn vị hành chính
|
Số lượng
|
|
Xã/Tỉnh (1)
|
Vùng
|
Cả nước
|
|
I
|
Thông
tin, dữ liệu về thống kê đất đai
|
|
1
|
Bộ tài
liệu kết quả thống kê đất đai (dạng file PDF)
|
□
|
…….
|
……………………………
|
………
|
|
2
|
Bộ số
liệu kết quả thống kê đất đai
|
□
|
…….
|
……………………………
|
………
|
|
II
|
Thông
tin, dữ liệu về kiểm kê đất đai
|
|
1
|
Bản đồ
hiện trạng sử dụng đất
|
□
|
…….
|
………
|
…….
|
□
|
………
|
|
2
|
Dữ liệu
không gian hiện trạng sử dụng đất
|
□
|
…….
|
…….
|
……...
|
□
|
………
|
|
3
|
Bản đồ
kiểm kê đất đai
|
□
|
…….
|
……………………………
……………………………
|
………
|
|
4
|
Dữ liệu
không gian kiểm kê đất đai
|
□
|
…….
|
……………………………
……………………………
|
………
|
|
5
|
Bộ tài
liệu kết quả kiểm kê đất đai (dạng file PDF)
|
□
|
…….
|
………
|
……..
|
□
|
………
|
|
6
|
Bộ số
liệu kết quả kiểm kê đất đai
|
□
|
…….
|
………
|
……..
|
□
|
………
|
|
III
|
Thông
tin, dữ liệu về kiểm kê chuyên đề
|
|
1
|
Bản đồ
kiểm kê đất đai chuyên đề: ………………………
|
□
|
…….
|
…….
|
…….
|
□
|
………
|
|
2
|
Dữ liệu
không gian kiểm kê theo chuyên đề:…………………
|
□
|
…….
|
……………………………
……………………………
|
………
|
|
3
|
Bộ tài
liệu kết quả kiểm kê đất đai theo chuyên đề (dạng file PDF):...............
|
□
|
…….
|
………
|
…….
|
□
|
………
|
|
4
|
Bộ số
liệu kết quả kiểm kê đất đai theo chuyên đề:…………………….
|
□
|
…….
|
………
|
…….
|
□
|
………
|
|
IV
|
Thông
tin,
dữ liệu khác: ………………………………………..………..
|
□
|
………
|
Ghi chú: (1) Đối với dữ liệu
được xây dựng, hình thành trước 01/7/2025 thì thông tin, dữ liệu chi tiết về
thống kê, kiểm kê đất đai được cung cấp gồm cấp xã và cấp tỉnh.
Mẫu số 14c. Thông tin, dữ liệu chi tiết về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
THÔNG TIN, DỮ LIỆU CHI TIẾT VỀ QUY HOẠCH, KẾ
HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm
theo Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai)
|
STT
|
Loại tài liệu
|
Cung cấp
|
Năm hoặc kỳ
|
Cấp đơn vị hành chính
|
Số lượng
|
|
Xã/Tỉnh(1)
|
Vùng
|
Cả nước
|
|
I
|
Thông
tin, dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất
|
|
1
|
Bản đồ
quy hoạch sử dụng đất
|
□
|
…….
|
………
|
…….
|
□
|
………
|
|
2
|
Dữ liệu
không gian quy hoạch sử dụng đất
|
□
|
…….
|
………
|
…….
|
□
|
………
|
|
3
|
Bộ tài
liệu quy hoạch sử dụng đất (dạng file PDF)
|
□
|
…….
|
………
|
…….
|
□
|
………
|
|
4
|
Bộ số
liệu quy hoạch sử dụng đất
|
□
|
…….
|
………
|
…….
|
□
|
………
|
|
5
|
Bản đồ
điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
|
□
|
…….
|
………
|
…….
|
□
|
………
|
|
6
|
Dữ liệu
không gian điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
|
□
|
…….
|
………
|
…….
|
□
|
………
|
|
7
|
Bộ tài
liệu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất (dạng file PDF)
|
□
|
…….
|
………
|
…….
|
□
|
………
|
|
8
|
Bộ số
liệu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
|
□
|
…….
|
………
|
…….
|
□
|
………
|
|
II
|
Thông
tin, dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất
|
|
1
|
Bản đồ kế
hoạch sử dụng đất
|
□
|
…….
|
………
|
…….
|
□
|
………
|
|
2
|
Dữ liệu
không gian kế hoạch sử dụng đất
|
□
|
…….
|
………
|
…….
|
□
|
………
|
|
3
|
Bộ tài
liệu kế hoạch sử dụng đất (dạng file PDF)
|
□
|
…….
|
………
|
…….
|
□
|
………
|
|
4
|
Bộ số
liệu kế hoạch sử dụng đất
|
□
|
…….
|
………
|
…….
|
□
|
………
|
|
III
|
Thông
tin, dữ
liệu khác: ………………………………………………………
|
□
|
………
|
Ghi chú: (1) Đối với dữ liệu
được xây dựng, hình thành trước 01/7/2025 thì thông tin, dữ liệu chi tiết về
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được cung cấp gồm cấp huyện và cấp tỉnh.
Mẫu số 14d. Thông tin, dữ liệu chi tiết về giá
đất
THÔNG TIN, DỮ LIỆU CHI TIẾT VỀ GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai)
|
STT
|
Danh mục thông tin, dữ liệu
|
Số lượng
|
|
1
|
Bảng giá
đất của tỉnh (dạng file PDF): ……………………
|
□
|
………
|
|
- Năm
hoặc kỳ: ……………………………………………….
|
|
|
2
|
Lớp dữ
liệu giá đất theo bảng giá đất đến từng thửa đất
|
□
|
………
|
|
- Đơn vị
hành chính: xã: ……….., tỉnh: ……………………
- Năm
hoặc kỳ: ………………………………………………
|
|
|
3
|
Giá đất
của các thửa đất, tờ bản đồ (1):……………………..
|
□
|
………
|
|
- Đơn vị
hành chính: xã: ……….., tỉnh: …………………..
|
|
|
4
|
Thông
tin, dữ liệu khác:………………………………………………………
|
□
|
………
|
(1) Ghi đầy đủ các số
thứ tự thửa đất, số hiệu tờ bản đồ cần khai thác thông tin, dữ liệu.
Mẫu số 14đ. Thông tin, dữ liệu chi tiết về điều
tra, đánh giá, Bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
THÔNG TIN, DỮ LIỆU CHI TIẾT VỀ ĐIỀU TRA, ĐÁNH
GIÁ, BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT
(Kèm
theo Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai)
|
STT
|
Loại tài liệu
|
Cung cấp
|
Năm hoặc kỳ
|
Cấp đơn vị hành chính (tỉnh/vùng, cả nước)
hoặc chuyên đề
|
|
1
|
Lớp thông
tin lưu trữ dữ liệu điều tra
|
□
|
|
…………………………
…………………………
…………………………
|
|
2
|
Bản đồ
kết quả đánh giá chất lượng đất:
□ dữ
liệu □ bản đồ số □ bản đồ quét
|
□
|
|
…………………………
…………………………
…………………………
|
|
3
|
Bản đồ
kết quả đánh giá tiềm năng đất đai:
□ dữ
liệu □ bản đồ số □ bản đồ quét
|
□
|
|
…………………………
…………………………
…………………………
|
|
4
|
Bản đồ vị
trí điểm lấy mẫu đất:
□ dữ
liệu □ bản đồ số □ bản đồ quét
|
□
|
|
…………………………
…………………………
…………………………
|
|
5
|
Bản đồ
nguồn, tác nhân gây ô nhiễm, ranh giới vùng đất:
□ dữ
liệu □ bản đồ số □ bản đồ quét
|
□
|
|
…………………………
…………………………
…………………………
|
|
6
|
Bản đồ
kết quả phân tích trong đánh giá ô nhiễm đất:
- Mẫu
đất:
□ dữ
liệu □ bản đồ số □ bản đồ quét
- Nước:
□ dữ
liệu □ bản đồ số □ bản đồ quét
|
□
|
|
…………………………
…………………………
…………………………
…………………………
…………………………
|
|
7
|
Bản đồ
kết quả đánh giá ô nhiễm đất:
□ dữ
liệu □ bản đồ số □ bản đồ quét
|
□
|
|
…………………………
…………………………
…………………………
|
|
8
|
Bản đồ
thoái hóa đất:
□ dữ
liệu □ bản đồ số □ bản đồ quét
|
□
|
|
…………………………
…………………………
…………………………
|
|
9
|
Bản đồ
khu vực đất đã thực hiện bảo vệ, cải tạo phục hồi đất:
□ dữ
liệu □ bản đồ số □ bản đồ quét
|
□
|
|
…………………………
…………………………
…………………………
|
|
10
|
Thông tin
phẫu diện đất
|
□
|
|
- Ký hiệu
phẫu diện:...
- Địa chỉ
lấy mẫu: …..
|
|
11
|
Thông tin
mẫu nước theo Phiếu lấy mẫu nước
|
□
|
|
- Ký hiệu
phẫu diện: ...
- Địa chỉ
lấy mẫu: …..
|
|
12
|
Phiếu
điều tra tình hình sử dụng đất và tiềm năng đất nông nghiệp:
|
□
|
|
- Ký hiệu
phẫu diện:...
- Địa chỉ
lấy mẫu: …..
|
|
13
|
Phiếu
điều tra tiềm năng đất phi nông nghiệp
|
□
|
|
- Mã
phiếu:.................
- Địa chỉ
lấy mẫu: …..
|
|
14
|
Báo cáo
điều tra, đánh giá đất đai
□ Cấp cả
nước
□ Cấp
vùng
□ Cấp
tỉnh
□ Chuyên
đề:
……………………………
|
□
|
|
…………………………
…………………………
…………………………
…………………………
|
|
15
|
Báo cáo
tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai
□ Cấp cả
nước
□ Cấp
vùng
□ Cấp
tỉnh
□ Chuyên
đề: ……………………………
|
□
|
|
…………………………
…………………………
…………………………
…………………………
|
|
16
|
Báo cáo
tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá về đánh giá thoái hóa đất, ô nhiễm đất
□ Cấp cả
nước
□ Cấp
vùng
□ Cấp
tỉnh
□ Chuyên
đề: ……………………………
|
□
|
|
…………………………
…………………………
…………………………
…………………………
|
|
17
|
Báo cáo
tổng hợp kết quả khu vực đất đã thực hiện bảo vệ, cải tạo phục hồi đất
□ Cấp cả
nước
□ Cấp
vùng
□ Cấp
tỉnh
□ Chuyên
đề: ……………………………
|
□
|
|
…………………………
…………………………
…………………………
…………………………
|
|
18
|
Báo cáo
tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá về kết quả quan trắc giám sát tài nguyên
đất
□ Cấp cả
nước
□ Cấp
vùng
□ Cấp
tỉnh
□ Chuyên
đề: ……………………………
|
□
|
|
…………………………
…………………………
…………………………
…………………………
|
14.
Quy trình (1.012821): Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất (QT-14.T).
|
1
|
Phạm
vi
|
|
|
Áp dụng
đối với Công ty nông, lâm nghiệp đang quản lý, sử dụng đất mà có nguồn gốc
nông, lâm trường
|
|
|
2
|
Quyết
định công bố
|
|
|
- Quyết
định 2304/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Quyết
định 956/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố
|
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ
Khi
nộp hồ sơ, công ty nông, lâm nghiệp được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ và xuất
trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực theo
quy định của pháp luật về công chứng, chứng thực. Trường hợp nộp hồ sơ theo
hình thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa từ bản chính hoặc bản sao
giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
|
|
|
1. Văn
bản đề nghị thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất theo Mẫu số 23 ban
hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
2. Phương
án sử dụng đất; nội dung phương án sử dụng đất (5 bộ đối với trường hợp nộp
hồ sơ dạng giấy) gồm:
+ Căn cứ
lập phương án sử dụng đất.
+ Phân tích, đánh giá
về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh.
+ Định hướng sử dụng
đất, phương hướng nhiệm vụ, phương án sản xuất, kinh doanh cụ thể của công ty
nông, lâm nghiệp.
+ Đánh giá tác động của
phương án sử dụng đất đến kinh tế - xã hội, môi trường, quốc phòng, an ninh
và phương án sản xuất, kinh doanh.
+ Các giải pháp tổ chức
thực hiện đối với phần diện tích đất công ty nông, lâm nghiệp giữ lại.
+ Xác định vị trí, ranh
giới, diện tích đất, hiện trạng sử dụng đất khu vực đất bàn giao cho địa
phương theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 181 Luật Đất đai.
+ Thuyết minh phương án
sử dụng đất.
3. Bản đồ
địa chính có thể hiện ranh giới sử dụng đất hoặc hồ sơ ranh giới sử dụng đất
của công ty nông, lâm nghiệp; bản tổng hợp diện tích các loại đất của công ty
nông, lâm nghiệp.
4. Tài
liệu khác có liên quan (nếu có).
|
|
|
Số
lượng hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết:
- Gửi hồ sơ phương án
sử dụng đất đến các sở, ban, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp xã nơi
có đất để lấy ý kiến và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập Hội
đồng thẩm định: không quá 05 ngày làm việc.
- Các Sở,
ban, ngành, UBND cấp xã nơi có đất tham gia ý kiến gửi về Sở Nông nghiệp và
Môi trường để tổng hợp: không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ lấy ý
kiến.
- Thẩm
định phương án sử dụng đất: không quá 13 ngày làm việc
- Phê
duyệt phương án sử dụng đất: không quá 05 ngày làm việc
|
|
|
5
|
Hình
thức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
|
- Trực
tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
|
|
|
Mức độ
dịch vụ công:
một phần
|
|
|
6
|
Lệ phí
|
|
|
Việc thu
Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí và lệ phí, các văn bản quy
phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí và theo quy định của Hội đồng
nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan thực hiện theo các
quy định hiện hành).
|
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan
có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
- Cơ quan
trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội.
- Cơ quan
phối hợp (nếu có): Các sở, ban, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp xã
nơi có đất.
|
|
|
8
|
Quy
trình xử lý công việc
|
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
|
|
8.1
|
Gửi hồ
sơ phương án sử dụng đất đến các sở, ban, ngành có liên quan và Ủy ban nhân
dân cấp xã nơi có đất để lấy ý kiến và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân THành
phố thành lập Hội đồng thẩm định (05 ngày làm việc)
|
|
|
B2
|
Phân công
phòng chuyên môn giải quyết
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
0,25 ngày làm việc
|
|
|
|
B3
|
Phân công
chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo PCM
|
0,25 ngày làm việc
|
|
|
|
B4
|
- Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết thì dự thảo thông báo và nêu rõ lý
do.
- Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
+ Dự thảo
văn bản kèm theo hồ sơ phương án sử dụng đất đến các sở, ban ngành có liên
quan và UBND cấp xã nơi có đất để lấy ý kiến;
+ Dự thảo
Tờ trình UBND Thành phố thành lập hội đồng thẩm định.
|
Chuyên viên Sở NN&MT
|
2,5 ngày làm việc
|
Tờ trình, Quyết định dự thảo Thông báo
|
|
|
B5
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 4
|
Lãnh đạo PCM
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
B6
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại Bước 5
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
B7
|
Ký Quyết
định thành lập hội đồng thẩm định
|
UBND Thành phố
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
B8
|
Các Sở,
ban, ngành, UBND cấp xã nơi có đất tham gia ý kiến gửi về Sở Nông nghiệp và
Môi trường để tổng hợp.
|
Các Sở, ban, ngành, UBND cấp xã
|
10 ngày
|
|
|
|
8.2
|
Thẩm
định phương án sử dụng đất (13 ngày làm việc)
|
|
|
B9
|
Tổ chức
họp hội đồng thẩm định
|
Hội đồng thẩm định
|
05 ngày làm việc
|
|
|
|
B10
|
- Dự thảo
thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ nếu phương án phải chỉnh sửa, bổ sung
(nếu có). Thời gian chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải
quyết TTHC.
- Trường
hợp phương án không phải chỉnh sửa, bổ sung thì hoàn thiện hồ sơ trình UBND
Thành phố phê duyệt phương án
|
Chuyên viên Sở NN&MT
|
03 ngày làm việc
|
|
|
|
B11
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại B10
|
Lãnh đạo PCM Sở NN&MT
|
03 ngày làm việc
|
|
|
|
B12
|
Ký duyệt
để trình UBND Thành phố
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
1,5 ngày làm việc
|
|
|
|
B13
|
Văn thư
phát hành
|
Văn thư Sở NN&MT
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
8.3
|
Phê
duyệt phương án sử dụng đất (05 ngày làm việc)
|
|
|
B14
|
Xem xét,
phê duyệt phương án sử dụng đất. Chuyển hồ sơ về Sở NN&MT
|
Chủ tịch UBND Thành phố
|
4,5 ngày làm việc
|
|
|
|
B15
|
- Chuyển
kết quả về TTPVHCC
- Kết
thúc quy trình của hồ sơ trên Hệ thống TTQGTTHC.
|
Chuyên viên Sở NN&MT
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
B16
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
|
Bộ phận TN&TKQTT PVHCC
|
Giờ hành chính
|
Quyết định của UBND Thành phố
|
|
|
9
|
BIỂU
MẪU
|
|
|
1. Mẫu số
23 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
|
Mẫu số 23. Văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt
phương án sử dụng đất
|
..........[1]
……...
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…
V/v đề nghị thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất của……..
|
…………,
ngày ... tháng ... năm ….
|
Kính gửi:……………………..
1. Tên tổ chức lập
phương án sử dụng đất: ……………………………………………….
2. Người đại diện:
….…………..…………………..…………………………………….
3. Địa chỉ/trụ sở
chính: …………..………………………………………………..…..……
4. Địa chỉ liên hệ
(điện thoại, fax, email...): ………………………………………………
5. Thành phần hồ sơ nộp
(dạng giấy, dạng số): ……………………………………………
6. Tóm tắt nội dung
chính của Phương án sử dụng đất:
Phần I. Căn cứ các quy
định pháp luật hiện hành
Phần II. Tình hình quản
lý, sử dụng đất tại khu vực lập phương án
1. Hiện trạng quản lý,
sử dụng đất
Nêu hiện trạng sử dụng
đất của các công ty nông, lâm nghiệp đang quản lý, sử dụng đất mà có nguồn gốc
nông, lâm trường trên địa bàn về: vị trí, ranh giới quản lý, sử dụng đất; loại
đất; diện tích đất đang sử dụng đúng mục đích; diện tích đất sử dụng không đúng
mục đích; diện tích đất không sử dụng; diện tích đất đang giao, giao khoán,
khoán trắng, cho thuê, cho mượn, liên doanh, liên kết, hợp tác đầu tư, bị lấn,
bị chiếm và đang có tranh chấp;
2. Nguồn gốc sử dụng
đất
Tình trạng hồ sơ quản
lý đất đai trên địa bàn
Nguồn gốc sử dụng đất
qua các thời kỳ
Giấy chứng nhận về
quyền sử dụng đất đã cấp…
|
15.
Quy trình (1.012805). Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch
UBND cấp tỉnh (15.T)
|
|
|
1
|
Phạm
vi
|
|
|
|
Áp dụng
đối với trường hợp tranh chấp đất đai mà một bên tranh chấp là tổ chức, tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, mà các bên tranh chấp không
có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và
quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận
quyền sở hữu công trình xây dựng, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc không có một trong các loại
giấy tờ quy định tại Điều 137 của Luật Đất đai. Đã được UBND cấp xã hòa giải
không thành và trường hợp các bên tranh chấp lựa chọn giải quyết tranh chấp
tranh chấp đất đai tại UBND cấp có thẩm quyền; hoặc tranh chấp giữa hộ gia
đình, cá nhân, cộng đồng dân cư với nhau đã được UBND cấp huyện giải quyết,
nhưng các bên hoặc một trong các bên khiếu nại đến Chủ tịch UBND Thành phố.
Cán bộ, công chức thuộc các cơ quan tham mưu của UBND Thành phố được giao
nhiệm vụ giải quyết tranh chấp đất đai chịu trách nhiệm thực hiện quy trình
này.
|
|
|
2
|
Quyết
định công bố
|
|
|
|
- Quyết
định 2304/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Quyết
định 956/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố
|
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ:
|
|
|
|
|
Đơn yêu
cầu giải quyết tranh chấp đất đai (bản chính).
|
|
|
Biên bản
hòa giải tranh chấp đất đai do UBND cấp xã lập có nội dung hòa giải không
thành.
|
|
|
Các tài
liệu làm chứng cứ về nguồn gốc và quá trình sử dụng đất (nếu có).
|
|
|
Quyết
định giải quyết tranh chấp đất đai (đối với trường hợp tranh chấp giữa các hộ
gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư với nhau, đã được UBND cấp dưới giải quyết,
nhưng các bên hoặc một trong các bên không đồng ý với quyết định giải quyết).
|
|
|
Văn bản
về ủy quyền theo quy định của pháp luật (trong trường hợp ủy quyền) (bản
chính).
|
|
|
Số bộ
hồ sơ: 01 bộ
|
|
|
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết: Không
quá 50 ngày kể từ ngày thụ lý đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai
Đối với
các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn;
vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn không quá 60 ngày.
|
|
|
5
|
Nơi
tiếp nhận và trả kết quả
|
|
|
- Trực
tiếp tại Chi nhánh trực thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà
Nội.
- Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
|
|
|
Mức độ
dịch vụ công:
một phần
|
|
|
6
|
Lệ
phí
|
|
|
Việc thu
Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí và lệ phí, các văn bản quy
phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí và theo quy định của Hội đồng
nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan thực hiện theo các
quy định hiện hành).
|
|
|
7
|
Quy trình
xử lý công việc
|
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
|
|
I
|
THỤ LÝ ĐƠN YÊU CẦU GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT
ĐAI
|
05 ngày làm việc
|
|
|
|
B2
|
Giao
phòng tham mưu giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
B3
|
Phân
công, chuyển hồ sơ cho người thụ lý, giải quyết
|
Lãnh đạo PCM
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
B4
|
Kiểm tra
hồ sơ đề nghị giải quyết tranh chấp đất đai:
- Trường
hợp vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND Thành phố
hoặc hồ sơ nhận chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản trả lời, hướng
dẫn công dân gửi đơn đến đúng cơ quan có thẩm quyền giải quyết hoặc văn bản
thông báo và hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy
định;
- Trường
hợp không đủ điều kiện thụ lý giải quyết thì dự thảo thông báo bằng văn bản
cho người đề nghị giải quyết tranh chấp và nêu rõ lý do.
- Gửi
Thông báo cho các bên tranh chấp đất đai và VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh VPĐKĐĐ, Ủy
ban nhân dân cấp xã nơi có đất tranh chấp về việc thụ lý, hoặc không thụ lý
đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai (trường hợp không thụ lý thì phải
nêu rõ lý do).
- Gửi văn
bản giao trách nhiệm cho cơ quan tham mưu giải quyết
|
Lãnh đạo PCM thuộc Sở; Công chức được giao
nhiệm vụ thụ lý hồ sơ.
Chi nhánh TTPVHCC trả thông báo (nếu có, giờ
hành chính)
|
03 ngày làm việc
|
Văn bản trả lời, hướng dẫn.
Văn bản thông báo
|
|
|
II
|
GIẢI
QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
|
50 ngày
|
|
|
|
1
|
Thẩm
tra, xác minh giải quyết tranh chấp đất đai.
|
|
40 ngày
|
|
|
|
B1
|
Thẩm tra,
xác minh vụ việc: Nghiên cứu hồ sơ, các quy định của pháp luật có liên quan,
kiểm tra thực địa, xác minh nguồn gốc, quá trình quản lý, sử dụng đất, hiện
trạng sử dụng đất.
|
Chuyên viên được giao tham mưu giải quyết
|
30 ngày
|
Biên bản,
Trích lục bản đồ, hồ sơ địa chính, các tài liệu làm chứng cứ, chứng minh
trong quá trình giải quyết tranh chấp.
|
|
|
Tổ chức
Hòa giải tranh chấp đất đai
|
Lãnh đạo cơ quan tham mưu giải quyết; chuyên
viên
|
Biên bản
|
|
|
Tổ chức
cuộc họp với các Sở, ban ngành có liên quan để tư vấn giải quyết tranh chấp
đất đai (nếu cần thiết)
|
Biên bản
|
|
|
B2
|
Báo cáo
đề xuất và dự thảo Quyết định giải quyết tranh chấp hoặc dự thảo Quyết định
công nhận hòa giải thành.
|
Lãnh đạo PCM thuộc Sở; chuyên viên
|
04 ngày
|
Báo cáo
kết quả xác minh; Dự thảo Quyết định giải quyết tranh chấp; Dự thảo quyết
định công nhận hòa giải thành.
|
|
|
B3
|
Trình
Lãnh đạo Sở NNMT ký Báo cáo kết quả kiểm tra, xác minh trình Chủ tịch UBND
Thành phố
|
Lãnh đạo PCM thuộc Sở; chuyên viên
|
03 ngày
|
Hồ sơ,
Báo cáo, Dự thảo Quyết định
|
|
|
B4
|
Hoàn chỉnh
hồ sơ trình Chủ tịch UBND Thành phố
|
Lãnh đạo cơ quan tham mưu giải quyết; chuyên
viên
|
02 ngày
|
Hồ sơ,
Báo cáo, Dự thảo Quyết định
|
|
|
Chuyển hồ
sơ trình Chủ tịch UBND Thành phố
|
Văn thư Sở
|
01 ngày
|
|
|
2
|
Chủ
tịch UBND Thành phố ban hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất
đai hoặc Quyết định công nhận hòa giải thành, trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính.
|
|
10 ngày
|
Quyết
định
|
|
|
B5
|
Giao PCM
kiểm tra, rà soát hồ sơ.
|
Lãnh đạo VP UBND TP
|
03 ngày
|
|
|
|
B6
|
Trình Chủ
tịch UBND Thành phố ký Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai hoặc Quyết
định công nhận hòa giải thành.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND TP, Chuyên viên
|
03 ngày
|
Hồ sơ, Báo cáo, Dự thảo Quyết định
|
|
|
B7
|
Xem xét,
ký Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai hoặc Quyết định công nhận hòa
giải thành.
|
Chủ tịch UBND Thành phố
|
02 ngày
|
Quyết
định
|
|
|
B8
|
Phát hành
quyết định giải quyết tranh chấp đất đai hoặc quyết định công nhận hòa giải
thành.
|
Văn thư UBND Thành phố
|
01 ngày
|
|
|
Luân
chuyển Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai hoặc Quyết định công nhận hòa
giải thành cho tổ chức, cá nhân có đơn đề nghị giải quyết tranh chấp đất đai
về Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Văn phòng UBND Thành phố
|
0,5 ngày
|
|
|
B9
|
Sở
NN&MT chuyển kết quả về TTPVHCC để trả công dân
|
Chi nhánh TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
|
|
B10
|
Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính, gửi quyết định giải quyết tranh chấp đất
đai hoặc quyết định công nhận hòa giải thành cho các bên tranh chấp, các tổ
chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan
|
Chi nhánh TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
Kết quả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.
Quy trình(1.013823): Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối
với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không
đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao
đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử
dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng
đất khi hết thời hạn sử dụng đất (QT-16.T)
|
1
|
Phạm
vi:
|
|
Áp dụng
đối với Tổ chức trong nước; tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc; tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại
giao; tổ chức kinh tế; nhà đầu tư trúng thầu hoặc tổ chức kinh tế do nhà đầu
tư trúng thầu thành lập để thực hiện dự án; công ty nông, lâm trường quản lý,
sử dụng (đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất, cho phép chsuyển mục đích
sử dụng đất mà người sử dụng đất được giao đất có thu tiền sử dụng đất quy
định tại Điều 119 Luật Đất đai và thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả
thời gian thuê quy định tại khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai và dự án có nhiều hình
thức sử dụng đất mà trong đó có diện tích thuộc trường hợp Nhà nước giao đất
có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả
thời gian thuê)
|
|
2
|
Quyết
định công bố và căn cứ pháp lý khác[1]
|
|
|
- Quyết
định 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/08/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết
định 1285/QĐ-TTPVHCC ngày 12/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công.
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ
Khi
nộp hồ sơ, người nộp hồ sơ được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ và xuất trình
bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, đối chiếu hoặc nộp bản chính
giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực theo quy
định của pháp luật về công chứng, chứng thực. Trường hợp nộp hồ sơ theo hình
thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa từ bản chính hoặc bản sao giấy
tờ đã được công chứng, chứng thực.
|
|
|
a) Thành
phần hồ sơ đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình
thức đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện
dự án có sử dụng đất thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà
đầu tư theo pháp luật về đầu tư, gồm:
- Đơn
theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP được sửa đổi, bổ
sung tại Nghị định 226/2025/NĐ-CP.
- Kết quả
đấu giá thuê rừng; biên bản đấu giá cho thuê rừng; danh sách người trúng đấu
giá thuê rừng; thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính đối với người trúng
đấu giá thuê rừng (đối với trường hợp cho thuê đất và cho thuê rừng).
- Dự án
đầu tư đối với khu rừng đề nghị giao; báo cáo điều tra, đánh giá hiện trạng
rừng và bản đồ hiện trạng rừng theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp (đối
với trường hợp đề nghị giao đất và giao rừng).
- Phương
án sử dụng tầng đất mặt theo Mẫu số 26 ban hành kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP (đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất chuyên trồng
lúa);
- Một
trong các loại giấy tờ sau:
+ Bản sao
văn bản phê duyệt dự án đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư,
quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư theo
quy định của pháp luật về đầu tư công, pháp luật về đầu tư; văn bản phê duyệt
kết quả lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án đầu tư theo phương thức đối tác
công tư (nếu có);
+ Bản sao
văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận nhà đầu tư theo quy
định của pháp luật về đầu tư đối với trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 124
Luật Đất đai;
+ Bản sao
văn bản của đơn vị được giao tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất
về kết quả đấu giá quyền sử dụng đất không thành quy định tại điểm b khoản 6
Điều 125 Luật Đất đai;
+ Bản sao
văn bản về kết quả thực hiện việc nhận chuyển nhượng dự án bất động sản theo
quy định của pháp luật về kinh doanh bất động sản đối với trường hợp quy định
tại khoản 7 Điều 124 Luật Đất đai;
+ Bản sao
các văn bản theo quy định của pháp luật đối với trường hợp quy định tại điểm
i khoản 1 Điều 133 Luật Đất đai mà phải thu hồi đất.
b) Thành
phần hồ sơ đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình
thức đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà 138 đầu tư thực
hiện dự án có sử dụng đất thuộc diện không chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp
thuận nhà đầu tư theo pháp luật về đầu tư, gồm:
- Đơn
theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP được sửa đổi, bổ
sung tại Nghị định 226/2025/NĐ-CP (bản chính);
- Kết quả
đấu giá thuê rừng; biên bản đấu giá cho thuê rừng; danh sách người trúng đấu
giá thuê rừng; thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính đối với người trúng
đấu giá thuê rừng (đối với trường hợp cho thuê đất và cho thuê rừng).
- Dự án
đầu tư đối với khu rừng đề nghị giao; báo cáo điều tra, đánh giá hiện trạng
rừng và bản đồ hiện trạng rừng theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp (đối
với trường hợp đề nghị giao đất và giao rừng);
- Phương
án sử dụng tầng đất mặt theo Mẫu số 26 ban hành kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP (đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất chuyên trồng
lúa).
c) Thành
phần hồ sơ đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa
chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất, gồm:
- Đơn
theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP được sửa đổi, bổ
sung tại Nghị định 226/2025/NĐ-CP (bản chính);
- Bản sao
văn bản phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm
quyền đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 116 Luật Đất đai;
- Phương
án sử dụng tầng đất mặt theo Mẫu số 26 ban hành kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP (đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất chuyên trồng
lúa).
d) Thành
phần hồ sơ đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo pháp luật về đầu tư, gồm:
- Đơn
theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP được sửa đổi, bổ
sung tại Nghị định 226/2025/NĐ-CP (bản chính);
- Phương
án sử dụng tầng đất mặt theo Mẫu số 26 ban hành kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP (đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất chuyên trồng
lúa).
- Bản sao
văn bản phê duyệt dự án đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư,
quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư theo
quy định của pháp luật về đầu tư công, pháp luật về đầu tư; văn bản phê duyệt
kết quả lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án đầu tư theo phương thức đối tác
công tư (nếu có).
- Một
trong các giấy chứng nhận quy định tại khoản 21 Điều 3, khoản 3 Điều 256 Luật
Đất đai hoặc một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 137 Luật Đất đai
hoặc quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất, quyết định cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của
pháp luật về đất đai qua các thời kỳ.
đ) Thành
phần hồ sơ đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất thuộc diện không
chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo pháp luật về đầu tư,
gồm:
- Đơn
theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP được sửa đổi, bổ
sung tại Nghị định 226/2025/NĐ-CP (bản chính);
- Phương
án sử dụng tầng đất mặt theo Mẫu số 26 ban hành kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP (đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất chuyên trồng
lúa).
- Một
trong các giấy chứng nhận quy định tại khoản 21 Điều 3, khoản 3 Điều 256 Luật
Đất đai hoặc một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 137 Luật Đất đai
hoặc quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất, quyết định cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp
luật về đất đai qua các thời kỳ.
e) Thành
phần hồ sơ đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất nông nghiệp do tổ chức,
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng, gồm:
- Đơn
theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP được sửa đổi, bổ
sung tại Nghị định 226/2025/NĐ-CP (bản chính);
- Bản sao
Phương án sử dụng đất đã được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền phê duyệt đối
với tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập đã được Nhà nước giao đất, cho
thuê đất trước ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hành;
- Một
trong các loại giấy tờ sau:
+ Bản sao
văn bản phê duyệt dự án đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư,
quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư theo
quy định của pháp luật về đầu tư công, pháp luật về đầu tư; văn bản phê duyệt
kết quả lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án đầu tư theo phương thức đối tác
công tư (nếu có);
+ Bản sao
văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận nhà đầu tư theo quy
định của pháp luật về đầu tư đối với trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 124
Luật Đất đai;
+ Bản sao
văn bản của đơn vị được giao tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất
về kết quả đấu giá quyền sử dụng đất không thành quy định tại điểm b khoản 6
Điều 125 Luật Đất đai;
+ Bản sao
văn bản về kết quả thực hiện việc nhận chuyển nhượng dự án bất động sản theo
quy định của pháp luật về kinh doanh bất động sản đối với trường hợp quy định
tại khoản 7 Điều 124 Luật Đất đai;
+ Bản sao
các văn bản theo quy định của pháp luật đối với trường hợp quy định tại điểm
i khoản 1 Điều 133 Luật Đất đai mà phải thu hồi đất.
g) Thành
phần hồ sơ đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất do các công ty nông, lâm
nghiệp quản lý, sử dụng, gồm:
- Đơn
theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP được sửa đổi, bổ
sung tại Nghị định 226/2025/NĐ-CP (bản chính);
- Bản sao
Phương án sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp tại địa phương đã được cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền phê duyệt;
- Bản sao
Phương án sử dụng đất đã được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền phê duyệt đối
với diện tích đất thu hồi của công ty nông, lâm nghiệp quản lý, sử dụng để
giao đất, cho thuê đất quy định tại các điểm c, d và đ khoản 2 Điều 181 Luật
Đất đai;
- Một
trong các loại giấy tờ sau:
+ Bản sao
văn bản phê duyệt dự án đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư,
quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư theo
quy định của pháp luật về đầu tư công, pháp luật về đầu tư; văn bản phê duyệt
kết quả lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án đầu tư theo phương thức đối tác
công tư (nếu có);
+ Bản sao
văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận nhà đầu tư theo quy
định của pháp luật về đầu tư đối với trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 124
Luật Đất đai;
+ Bản sao
văn bản của đơn vị được giao tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất
về kết quả đấu giá quyền sử dụng đất không thành quy định tại điểm b khoản 6
Điều 125 Luật Đất đai;
+ Bản sao
văn bản về kết quả thực hiện việc nhận chuyển nhượng dự án bất động sản theo
quy định của pháp luật về kinh doanh bất động sản đối với trường hợp quy định
tại khoản 7 Điều 124 Luật Đất đai;
+ Bản sao
các văn bản theo quy định của pháp luật đối với trường hợp quy định tại điểm
i khoản 1 Điều 133 Luật Đất đai mà phải thu hồi đất.
h) Thành
phần hồ sơ đối với trường hợp gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng
đất, gồm:
- Đơn
theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP (bản
chính).
- Một
trong các giấy tờ sau:
+ Bản sao
một trong các giấy chứng nhận: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận
quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà
ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng, Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã được cấp
theo quy định của pháp luật về đất đai, pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây
dựng trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành vẫn có giá trị pháp lý và không
phải cấp đổi sang Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất.
+ Quyết
định giao đất, quyết định cho thuê đất, quyết định cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về
đất đai qua các thời kỳ.
+ Văn bản
của cơ quan có thẩm quyền cho phép gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu
tư hoặc thể hiện thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo 141 quy định của
pháp luật về đầu tư đối với trường hợp sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư.
|
|
|
Số
lượng hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết: Không
quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
Bước
1: Thẩm
tra hồ sơ; trình UBND Thành phố ra quyết định: 12 ngày.
Bước
2: Xác
định giá đất đối với trường hợp phải thực hiện nộp tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất (không tính vào thời gian giải quyết của Thủ tục hành chính này).
Bước
3: Thực
hiện các thủ tục liên quan đến hợp đồng thuê đất (nếu có - không tính vào
thời gian giải quyết của Thủ tục hành chính này).
Bước
4: Các
thủ tục liên quan đến Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở
và tài sản khác gắn liền với đất: 03 ngày.
|
|
5
|
Hình
thức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
- Trực
tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
|
|
Mức độ
dịch vụ công:
một phần
|
|
6
|
Lệ phí
|
|
Việc thu
Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí và lệ phí, các văn bản quy
phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí và theo quy định của Hội đồng
nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan thực hiện theo các
quy định hiện hành).
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan
có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.
- Cơ quan
trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan
phối hợp: Văn phòng đăng ký đất đai, cơ quan thuế.
|
|
8
|
Quy
trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian (ngày)
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
I
|
Thẩm
tra hồ sơ, trình UBND Thành phố ra quyết định (12 ngày)
|
|
B2
|
Phân công
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
0,25 ngày
|
|
|
B3
|
Phân công
chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo PCM
|
0,25 ngày
|
|
|
B4
|
Báo cáo
Lãnh đạo Sở giao Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ sở dữ
liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ (thời gian VPĐKĐĐ cung cấp thực hiện theo quy chế nội bộ
của Sở NN&MT).
|
Chuyên viên được giao nhiệm vụ
|
0,5 ngày
|
|
|
B5
|
Cung cấp
thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai và trích lục bản đồ địa chính thửa đất
|
Văn phòng Đăng ký đất đai
|
01 ngày
|
|
|
B6
|
- Hướng
dẫn người nộp hồ sơ bổ sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại
nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định hoặc làm lại hồ sơ hoặc bổ sung hồ
sơ và nộp lại cho cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh
đối với trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ.
- Rà
soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; kiểm tra thực địa hiện trạng khu
rừng giữa hồ sơ và thực địa dự kiến giao đối với trường hợp giao đất và giao
rừng; kiểm tra phương án sử dụng tầng đất mặt đối với trường hợp chuyển mục
đích sử dụng đất chuyên trồng lúa (nếu có).
- Chủ
trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất (nếu có).
- Hoàn
thiện hồ sơ, dự thảo Tờ trình, Quyết định, chuyển Lãnh đạo PCM xem xét.
- Hồ sơ
không đủ điều kiện: dự thảo thông báo nêu rõ lý do để trình lãnh đạo Sở.
|
Chuyên viên được giao nhiệm vụ
|
04 ngày
|
|
|
B7
|
Lãnh đạo
PCM xem xét, xác nhận dự thảo trước khi trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo PCM
|
0,5 ngày
|
|
|
B8
|
Lãnh đạo
Sở ký tờ trình trình UBND thành phố
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
0,5 ngày
|
|
|
B9
|
Văn thư
Sở lấy số, vào sổ, đóng dấu, chuyển hồ sơ tới UBND Thành phố
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
|
B10
|
Phê duyệt
kết quả TTHC (Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất, giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng hoặc Quyết
định gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất); chuyển về Sở
NN&MT
|
Lãnh đạo UBND TP (theo quy trình của VP
UBNDTP)
|
04 ngày
|
|
|
B11
|
- Chuyển
kết quả về TTPVHCC
- Luân
chuyển hồ sơ để Lãnh đạo Sở phân công phòng, ban thực hiện bước xác định giá
đất, chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế, bàn giao đất ngoài thực
địa.
|
Văn thư Sở NNMT
|
0,5 ngày
|
|
|
II
|
Xác
định giá đất, chuyển thông tin địa chính thửa đất cho cơ quan thuế: Thực hiện
theo quy trình riêng do UBND Thành phố ban hành (không tính vào thời gian
giải quyết thủ tục hành chính).
Trong đó,
bước Sở Nông nghiệp và Môi trường chuyển Phiếu chuyển thông tin địa chính
thửa đất đến Cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai được thực
hiện trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC; sau khi cơ quan Thuế ban hành
Thông báo sẽ bấm chuyển về bước của cán bộ tiếp nhận để trả cho người yêu cầu
và tạm dừng chờ người nộp yêu cầu hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
|
III
|
Cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất hoặc đăng ký biến động trên giấy chứng nhận (03 ngày).
|
|
B11
|
Luân
chuyển hồ sơ đến VPĐKĐĐ để thực hiện cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính; vẽ, in Giấy chứng nhận.
|
Sở NNMT
|
0,25 ngày
|
|
|
B12
|
Phân công
PCM thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
0,25 ngày
|
|
|
B13
|
Phân công
viên chức thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo PCM của VPĐKĐĐ
|
0,25 ngày
|
|
|
B14
|
- Thụ lý
hồ sơ, in Giấy chứng nhận mới hoặc xác nhận thay
đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp đối với trường hợp thuộc thẩm quyền được giao
theo quy định của pháp luật đất đai, trình Lãnh đạo VPĐKĐĐ duyệt.
- Cập
nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính.
- Tổ chức
bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa thực hiện theo
Mẫu số 24 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP và trao Giấy chứng
nhận cho người sử dụng đất (việc bàn giao trên thực tế không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục).
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
|
01 ngày
|
|
|
B15
|
Kiểm tra,
xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại B14
|
Lãnh đạo PCM của VPĐKĐĐ
|
0,25 ngày
|
|
|
B16
|
Duyệt hồ
sơ, ký xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận hoặc ký duyệt để trình Lãnh đạo
Sở NN&MT ký cấp Giấy chứng nhận lần đầu (theo thẩm quyền được quy định)
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
0,25 ngày
|
|
|
B17
|
Ký cấp
giấy chứng nhận lần đầu
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
0,5 ngày
|
|
|
B20
|
- Chuyển
kết quả (bản giấy và bản điện tử) cho Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ
hành chính công;
- Chuyển
hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Văn phòng Đăng ký đất đai
để chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
(trong trường hợp Sở NNMT cấp giấy);
- Xác
nhận hoàn thành của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh.
|
Văn thư Sở (trong t/h Sở cấp giấy); văn thư
VPĐK trong trường hợp VPĐK xác nhận thay đổi trên CGN (nếu có)
|
0,25 ngày
|
|
|
B21
|
- Trả kết
quả cho tổ chức sau khi đã xác nhận tổ chức đã nộp phí, lệ phí.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
|
|
9
|
BIỂU
MẪU
|
|
Mẫu số 01
ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Nghị
định 226/2025/NĐ-CP hoặc Đơn đề nghị gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử
dụng đất theo Mẫu số 04 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
Mẫu số 01. Đơn đề nghị giao đất/thuê đất/chuyển
mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ[2]...
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân[3]:………………..
1. Người đề nghị[4]:.......................................................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở
chính:
...............................................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ
(điện thoại, fax, email...):
...............................................................................
4. Địa điểm thửa
đất/khu đất (tại xã...,
tỉnh...):...........................................................................
5. Diện tích đất (m2):……………………
trong đó:
a) Diện tích đất chuyên
trồng lúa phải nộp tiền theo quy định của pháp luật về đất trồng lúa (m2)
(nếu có
................................................................................................................................
b) Diện tích đất phải
bóc tách tầng đất mặt theo pháp luật về đất trồng lúa (m2) (nếu có):
......
6. Diện tích rừng (m2)
(nếu có):
................................................................................................
7. Để sử dụng vào mục
đích[5]:.....................................................................................................
8. Thời hạn sử dụng
đất:
.............................................................................................................
9. Xác định nhu cầu sử
dụng đất thuộc trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy
định (nếu có).
10. Cam kết sử dụng
đất, sử dụng rừng đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật đất
đai, pháp luật lâm nghiệp, pháp luật về đất trồng lúa; nộp tiền sử dụng
đất/tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng
đất trồng lúa (nếu có); bóc tách tầng và sử dụng đất mặt đầy đủ, đúng hạn.
Các cam kết khác (nếu
có):.........................................................................................................
9. Tài liệu gửi kèm
(nếu có)[6]
......................................................................................................
|
|
Người
làm đơn[7]
(Ký
và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
|
_____________________
[2] Giao đất/thuê đất/cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/thuê đất và thuê rừng.
[3] Chủ tịch UBND cấp có
thẩm quyền giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất
và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng.
[4] Đối với cá nhân, người
đại diện thì ghi rõ họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn
cước công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu…; đối với tổ chức thì ghi rõ
thông tin như trong Quyết định thành lập cơ quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản
công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với
doanh nghiệp/tổ chức kinh tế…
[5] Trường hợp đã được cấp
giấy chứng nhận đầu tư/quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư/quyết định dự
án… thì ghi rõ mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư theo giấy tờ đã
cấp. Trường hợp đề nghị giao đất xây dựng công trình ngầm thì ghi rõ diện tích
đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử
dụng công trình ngầm quy định tại Điều 216 Luật Đất đai.
[6] Thực hiện trong trường
hợp hồ sơ giao đất/thuê đất/chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao
rừng/thuê đất và thuê rừng do người đề nghị lập phải có theo quy định.
[7] Ghi rõ họ và tên cá
nhân, cá nhân đại diện cho người sử dụng đất quy định tại Điều 4 Luật Đất đai
Mẫu số 04. Đơn đề nghị gia hạn sử dụng đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN SỬ DỤNG ĐẤT
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân[8]:………………..
1. Người đề nghị[9]:
....................................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở
chính:
..................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ
(điện thoại, fax, email...): .................................................
4. Thông tin về thửa
đất/khu đất đang sử dụng:
a) Thửa đất
số:...........................; 4.2. Tờ bản đồ số:
...................................
b) Diện tích đất (m2):
.....................................................................................
c) Mục đích sử dụng đất[10]:
.............................................................................
d) Thời hạn sử dụng
đất:
...............................................................................
đ) Tài sản gắn liền với
đất hiện có: ..............................................................
e) Địa điểm thửa
đất/khu đất (tại xã..., tỉnh...): .............................................
g) Giấy chứng nhận về
quyền sử dụng đất đã cấp:
Số phát hành: ...; Số
vào sổ: .................., ngày cấp: ....................................
5. Nội dung đề nghị gia
hạn:
a) Thời gian đề nghị
gia hạn sử dụng đất: ... đến ngày... tháng... năm.....
b) Lý do gia hạn sử
dụng đất:
.......................................................................
6. Giấy tờ nộp kèm theo
đơn này gồm có[11]:
...................................................
7. Cam kết sử dụng đất
đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đất đai, nộp tiền
sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu
có): ...........................................................................
|
|
Người
làm đơn
(Ký
và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
|
______________________
[8] Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp có thẩm quyền giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng
đất.
[9] Đối với cá nhân, người
đại diện thì ghi rõ họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn
cước công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu…; đối với tổ chức thì ghi rõ
thông tin như trong Quyết định thành lập cơ quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản
công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với
doanh nghiệp/tổ chức kinh tế…
[10] Trường hợp đã được cấp
giấy chứng nhận đầu tư/quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư/quyết định dự
án… thì ghi rõ mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư theo giấy tờ đã
cấp.
[11] Giấy tờ quy định tại
khoản 1 Điều 64 Nghị định này.
17.
Quy trình (1.013825): Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất (QT-17.T)
|
1
|
Phạm
vi:
|
|
Áp dụng
đối với Tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài; người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài (đối với trường
hợp giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất mà người sử
dụng đất được giao đất có thu tiền sử dụng đất quy định tại Điều 119 Luật Đất
đai và thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê quy định tại
khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai và dự án có nhiều hình thức sử dụng đất mà
trong đó có diện tích thuộc trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng
đất hoặc cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê).
|
|
2
|
Quyết
định công bố
|
|
- Quyết
định 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/08/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết
định 1285/QĐ-TTPVHCC ngày 12/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công.
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ
Khi
nộp hồ sơ, người nộp hồ sơ được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ và xuất trình
bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, đối chiếu hoặc nộp bản chính
giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực theo quy
định của pháp luật về công chứng, chứng thực. Trường hợp nộp hồ sơ theo hình
thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa từ bản chính hoặc bản sao giấy
tờ đã được công chứng, chứng thực.
|
|
1. Đơn
theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP (bản
chính).
2. Một
trong các giấy chứng nhận quy định tại khoản 21 Điều 3, khoản 3 Điều 256 Luật
Đất đai hoặc một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 137 Luật Đất đai
hoặc quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất, quyết định cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của
pháp luật về đất đai qua các thời kỳ.
|
|
Số
lượng hồ sơ: 01
bộ
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết: Không
quá 15 ngày (Không bao gồm thời gian giải quyết của cơ quan có chức năng
quản lý đất đai về xác định giá đất cụ thể theo quy định (Bước 2) Thời gian
giải quyết của cơ quan có thẩm quyền về khoản được trừ vào tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất theo quy định; Thời gian giải quyết của cơ quan thuế về xác
định đơn giá thuê đất, số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn,
giảm, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí theo quy định; Thời
gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất).
|
|
5
|
Hình
thức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
- Trực
tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
|
|
Mức độ
dịch vụ công: một
phần
|
|
6
|
Lệ phí
|
|
Việc thu
Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí và lệ phí, các văn bản quy
phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí và theo quy định của Hội đồng
nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan thực hiện theo các
quy định hiện hành).
|
|
7
|
Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan
có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.
- Cơ quan
trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Cơ quan
phối hợp: Văn phòng đăng ký đất đai, cơ quan thuế.
|
|
8
|
Quy
trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
I
|
Thẩm
tra hồ sơ, trình UBND Thành phố ra quyết định (10 ngày)
|
|
B2
|
Phân công
nhiệm vụ cho phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
0,25 ngày
|
|
|
B3
|
Phân công
nhiệm vụ cho chuyên viên phòng thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo PCM
|
0,25 ngày
|
|
|
B4
|
Thụ lý hồ
sơ, báo cáo Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở NN&MT:
- Đề nghị
VPĐKĐĐ cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa
chính thửa đất đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Hướng dẫn
người nộp hồ sơ bổ sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi
chưa có bản đồ địa chính theo quy định hoặc làm lại hồ sơ hoặc bổ sung hồ sơ
và nộp lại cho cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh đối
với trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ.
- Rà
soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Chủ
trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất (nếu có).
- Hồ sơ
không đủ điều kiện: dự thảo thông báo nêu rõ lý do để trình lãnh đạo Sở.
- Hồ sơ
đủ điều kiện: Hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.
|
Chuyên viên thụ lý
|
04 ngày
|
Tờ trình, Quyết định dự thảo Thông báo
|
|
B5
|
Lãnh đạo
PCM xem xét, ký trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo PCM
|
01 ngày
|
|
|
B6
|
Lãnh đạo
Sở ký Tờ trình trình Chủ tịch UBND thành phố
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
|
B7
|
Vào số
văn bản, đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển đến UBND Thành phố
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
|
B8
|
Xem xét
ban hành quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất.
|
Chủ tịch UBND thành phố (theo quy trình của
VPUBND TP)
|
2,75 ngày
|
|
|
B9
|
- Chuyển
kết quả về TTPVHCC
- Luân
chuyển hồ sơ để Lãnh đạo Sở phân công phòng, ban thực hiện bước xác định giá
đất, chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế, bàn giao đất ngoài thực
địa.
|
Văn thư Sở NNMT
|
0,25 ngày
|
|
|
B10
|
Trả kết
quả cho tổ chức/cá nhân
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
|
|
II
|
Xác
định giá đất, chuyển thông tin địa chính thửa đất cho cơ quan thuế: Thực hiện
theo quy trình riêng do UBND Thành phố ban hành (không tính vào thời gian
giải quyết thủ tục hành chính).
Trong đó,
bước Sở Nông nghiệp và Môi trường chuyển Phiếu chuyển thông tin địa chính
thửa đất đến Cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai được thực
hiện trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC; sau khi cơ quan Thuế ban hành
Thông báo sẽ bấm chuyển về bước của cán bộ tiếp nhận để trả cho người yêu cầu
và tạm dừng chờ người nộp yêu cầu hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
|
III
|
Cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc đăng ký biến động
trên giấy chứng nhận (05 ngày).
|
|
B11
|
Luân
chuyển hồ sơ đến VPĐKĐĐ để thực hiện cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính; vẽ, in Giấy chứng nhận.
|
Sở NNMT
|
0,5 ngày
|
|
|
B12
|
Phân công
phòng chuyên môn thụ lý
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
0,25 ngày
|
|
|
B13
|
Phân công
viên chức thụ lý
|
Lãnh đạo PCM thuộc VPĐKĐĐ
|
0,25 ngày
|
|
|
B14
|
Thụ lý hồ
sơ, in Giấy chứng nhận mới hoặc xác nhận thay đổi
trên Giấy chứng nhận đã cấp đối với trường hợp thuộc thẩm quyền được giao
theo quy định của pháp luật đất đai, trình Lãnh đạo VPĐKĐĐ duyệt.
Tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên
thực địa thực hiện theo Mẫu số 24 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-
CP và trao Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất (việc bàn
giao trên thực tế không tính vào thời gian giải quyết thủ tục).
|
Viên chức được giao nhiệm vụ
|
2,5 ngày
|
|
|
B15
|
Duyệt hồ
sơ, ký xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận trong trường hợp thuộc thẩm
quyền được giao hoặc ký duyệt để trình Lãnh đạo Sở NN&MT ký Giấy chứng
nhận mới
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
|
|
B16
|
Ký giấy
chứng nhận mới
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
0,5 ngày
|
|
|
B17
|
Văn thư
phát hành
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
|
|
B18
|
- Trả kết
quả cho tổ chức sau khi đã xác nhận tổ chức đã nộp phí, lệ phí.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
|
|
9
|
BIỂU
MẪU
|
|
1. Đơn đề
nghị chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
Mẫu số 02. Đơn đề nghị chuyển hình thức giao
đất/cho thuê đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..., ngày... tháng.... năm ....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHUYỂN HÌNH THỨC GIAO ĐẤT/CHO THUÊ
ĐẤT
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân[1]..............................
1. Người đề nghị[2]:
……….…………………………………………………………
2. Địa chỉ/trụ sở
chính: ……………………………………………………………
3. Địa chỉ liên hệ
(điện thoại, fax, email ..... ): …………………………………….
4. Thông tin trong
quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đã ký[3]:
……….…………………………………………………………..
5. Nội dung đề nghị chuyển
hình thức sử dụng đất từ hình thức .............................. sang hình
thức .............................. theo quy định của pháp luật về đất đai[4].
6. Cam kết sử dụng đất
đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật đất đai, nộp tiền sử
dụng đất/tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu
có): …………………………………………………………
7. Tài liệu gửi kèm
(nếu có)[5]: ……………………………………………………….
|
|
Người
làm đơn
(Ký
và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
|
_________________________
[1] Chủ tịch UBND cấp có
thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
[2] Đối với cá nhân, người
đại diện thì ghi rõ họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn
cước công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu...; đối với tổ chức thì ghi rõ
thông tin như trong Quyết định thành lập cơ quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản
công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với
doanh nghiệp/tổ chức kinh tế...
[3] Ghi theo các thông tin
về thửa đất, người sử dụng đất trong quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất.
[4] Ví dụ: từ hình thức Nhà
nước cho thuê đất trả tiền hằng năm sang hình thức Nhà nước cho thuê đất trả
tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.
[5] Thực hiện trong trường
hợp hồ sơ đề nghị thay đổi hình thức sử dụng đất do người sử dụng đất lập phải
có theo quy định.
18.
Quy trình (1.013826). Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của
dự án đầu tư (QT-18.T).
|
1
|
Phạm
vi:
|
|
Áp dụng
đối với Tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại
giao (đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất mà người sử dụng đất được giao đất có thu tiền sử dụng đất quy định
tại Điều 119 Luật Đất đai và thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian
thuê quy định tại khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai và dự án có nhiều hình thức
sử dụng đất mà trong đó có diện tích thuộc trường hợp Nhà nước giao đất có
thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời
gian thuê).
|
|
2
|
Quyết
định công bố
|
|
- Quyết
định 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/08/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết
định 1285/QĐ-TTPVHCC ngày 12/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công.
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ
Khi
nộp hồ sơ, người nộp hồ sơ được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ và xuất trình
bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, đối chiếu hoặc nộp bản chính
giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực theo quy
định của pháp luật về công chứng, chứng thực. Trường hợp nộp hồ sơ theo hình
thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa từ bản chính hoặc bản sao giấy
tờ đã được công chứng, chứng thực.
|
|
a) Hồ sơ
đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất bao gồm:
- Đơn
theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
- Văn bản
của cơ quan nhà nước có thẩm quyền có nội dung làm thay đổi căn cứ quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các
khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 116 Luật Đất đai.
b) Hồ sơ
đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư bao gồm:
- Đơn đề
nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư theo Mẫu số 12 ban hành
kèm theo Nghị định 151/2025/NĐ-CP.
- Văn bản
của cơ quan có thẩm quyền cho phép thay đổi thời hạn hoạt động của dự án đầu
tư theo quy định của pháp luật về đầu tư.
- Một
trong các giấy tờ sau đây:
+ Một
trong các giấy chứng nhận: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất là chứng thư pháp lý để Nhà nước xác nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hợp pháp của người có quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. Tài sản gắn liền với đất
được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất là nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất theo quy định của pháp
luật.
+ Một
trong các giấy chứng nhận: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận
quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà
ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng, Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã được cấp
theo quy định của pháp luật về đất đai, pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây
dựng trước ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hành .
- Quyết
định giao đất, quyết định cho thuê đất, quyết định cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về
đất đai qua các thời kỳ.
|
|
Số
lượng hồ sơ
|
|
01 bộ
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết:
- Trường
hợp đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất: không quá 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; đối với
các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn;
vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện
không quá 15 ngày.
- Trường
hợp đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư: không quá 15
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; đối với các xã miền núi, biên giới;
đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 25 ngày
|
|
Bước
1: Thẩm
tra hồ sơ; trình UBND Thành phố ra quyết định: (03 ngày đối với trường hợp đề
nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất; 13 ngày đối với trường hợp đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng
đất của dự án đầu tư).
Bước
2: Xác
định giá đất đối với trường hợp phải thực hiện nộp tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất (không tính vào thời gian giải quyết của Thủ tục hành chính này).
Bước
3: Thực
hiện các thủ tục liên quan đến hợp đồng thuê đất (nếu có - không tính vào
thời gian giải quyết của Thủ tục hành chính này).
Bước
4: Các
thủ tục liên quan đến Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở
và tài sản khác gắn liền với đất: 02 ngày.
|
|
5
|
Hình
thức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
- Trực
tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
|
|
Mức độ
dịch vụ công:
một phần
|
|
6
|
Lệ phí
|
|
Việc thu
Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí và lệ phí, các văn bản quy
phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí và theo quy định của Hội đồng
nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan thực hiện theo các
quy định hiện hành).
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan
có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.
- Cơ quan
trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan
phối hợp: Văn phòng đăng ký đất đai, cơ quan thuế.
|
|
8
|
Quy
trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
I
|
Thẩm
tra hồ sơ, trình UBND Thành phố ra quyết định
|
|
B2
|
Phân công
nhiệm vụ cho phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
0,25 ngày
|
|
|
B3
|
Phân công
nhiệm vụ cho chuyên viên thụ lý
|
Lãnh đạo PCM
|
0,25 ngày
|
|
|
B4
|
Thụ lý hồ
sơ, báo cáo Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở NN&MT:
- Đề nghị
VPĐKĐĐ cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa
chính thửa đất đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Hướng
dẫn người nộp hồ sơ bổ sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại
nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định hoặc làm lại hồ sơ hoặc bổ sung hồ
sơ và nộp lại cho cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh
đối với trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ.
- Rà
soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Chủ
trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất (nếu có).
- Hồ sơ
không đủ điều kiện: Dự thảo thông báo nêu rõ lý do.
- Hồ sơ
đủ điều kiện: Hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.
|
Chuyên viên thụ lý
|
01 ngày (đề nghị điều chỉnh quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất); 11 ngày (đề nghị
điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư)
|
Tờ trình, Quyết định dự thảo
Thông báo
|
|
B5
|
Lãnh đạo
PCM xem xét, ký trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo PCM
|
0,25 ngày
|
|
|
B6
|
Lãnh đạo
Sở ký trình Chủ tịch UBND TP
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày
|
|
|
B7
|
Vào số
văn bản, đóng dấu, phát hành, chuyển hồ sơ trình đến UBND Thành phố
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày
|
|
|
B8
|
Xem xét
ban hành Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất hoặc Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất
của dự án đầu tư; chuyển về Sở NNMT
|
Chủ tịch UBND TP (theo quy trình của VPUBND
TP)
|
0,5 ngày
|
|
|
B9
|
- Chuyển
kết quả về TTPVHCC
- Luân
chuyển hồ sơ để Lãnh đạo Sở phân công phòng, ban thực hiện bước xác định giá
đất, chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế, ký hợp đồng thuê đất (nếu
có), bàn giao đất ngoài thực địa.
|
Văn thư Sở NNMT
|
0,25 ngày
|
|
|
B10
|
Trả kết
quả cho tổ chức/cá nhân
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
|
|
II
|
Xác
định giá đất, chuyển thông tin địa chính thửa đất cho cơ quan thuế: Thực hiện
theo quy trình riêng do UBND Thành phố ban hành (không tính vào thời gian
giải quyết thủ tục hành chính).
Trong đó,
bước Sở Nông nghiệp và Môi trường chuyển Phiếu chuyển thông tin địa chính
thửa đất đến Cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai được thực
hiện trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC; sau khi cơ quan Thuế ban hành
Thông báo sẽ bấm chuyển về bước của cán bộ tiếp nhận để trả cho người yêu cầu
và tạm dừng chờ người nộp yêu cầu hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
|
III
|
Cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc đăng ký biến động
trên giấy chứng nhận (02 ngày).
|
|
B11
|
Luân
chuyển hồ sơ đến VPĐKĐĐ để thực hiện cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính; vẽ, in Giấy chứng nhận.
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
0,25 ngày
|
|
|
B12
|
Phân công
viên chức thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo PCM của VPĐKĐĐ
|
0,25 ngày
|
|
|
B13
|
- Thụ lý
hồ sơ, in Giấy chứng nhận mới hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã
cấp đối với trường hợp thuộc thẩm quyền được giao theo quy định của pháp luật
đất đai, trình Lãnh đạo VPĐKĐĐ duyệt.
- Cập
nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính.
- Báo cáo
Lãnh đạo Sở giao cơ quan chuyên môn về lâm nghiệp cập nhật, lưu trữ hồ sơ
giao rừng, cho thuê rừng theo pháp luật về lâm nghiệp đối với trường hợp giao
đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng.
- Tổ chức
bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa thực hiện theo
Mẫu số 24 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP và trao Giấy chứng
nhận cho người sử dụng đất (việc bàn giao trên thực tế không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục).
|
Viên chức
|
0,75 ngày
|
|
|
B14
|
Duyệt hồ
sơ, ký xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận hoặc ký duyệt để trình Lãnh đạo
Sở NN&MT ký Giấy chứng nhận mới (theo thẩm quyền được quy định)
|
Lãnh đạo PCM của VPĐKĐĐ
|
0,25 ngày
|
|
|
B15
|
Ký Giấy
chứng nhận mới
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
0,25 ngày
|
|
|
B16
|
Phát
hành, chuyển về nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư
|
0,25 ngày
|
|
|
B17
|
- Trả kết
quả cho tổ chức sau khi đã xác nhận tổ chức đã nộp phí, lệ phí.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
|
|
9
|
BIỂU
MẪU
|
|
Đơn đề
nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP hoặc Đơn đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu
tư theo Mẫu số 12 kèm tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP.
|
Mẫu số 03. Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định
giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH QUYẾT ĐỊNH GIAO ĐẤT[12]....
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân[13] ...................................
1. Người đề nghị[14]:
.....................................................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở
chính: ...............................................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ
(điện thoại, fax, email...):
...............................................................................
4. Thông tin trong
quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đã ký[15]:
............................................................................................................................................
5. Lý do đề nghị điều
chỉnh thông tin trong quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất đã ký:
.......................................................................................................
6. Thông tin đề nghị
điều chỉnh so với thông tin trong quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất đã
ký:.................................................
7. Cam kết sử dụng đất
đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật đất đai, nộp tiền sử
dụng đất/tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu
có): .......................................................................
8. Tài liệu gửi kèm
(nếu có)[16]:....................................................................................................
|
|
Người
làm đơn
(Ký
và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
|
__________________________
[12] Ghi rõ đơn đề nghị
điều chỉnh quyết định giao đất/quyết định cho thuê đất/quyết định cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất hoặc ghi rõ là đơn đề nghị sửa chữa thông tin sai
sót trong quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng
đất.
[13] Chủ tịch UBND cấp có
thẩm quyền giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
[14] Đối với cá nhân, người
đại diện thì ghi rõ họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn
cước công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu…; đối với tổ chức thì ghi rõ
thông tin như trong Quyết định thành lập cơ quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản
công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với
doanh nghiệp/tổ chức kinh tế…
[15] Ghi theo các thông tin
về thửa đất, người sử dụng đất trong quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất.
[16] Thực hiện trong trường
hợp hồ sơ đề nghị điều chỉnh giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất do người đề nghị điều chỉnh giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất lập phải có theo quy định.
Mẫu số 12. Đơn đề nghị điều chỉnh thời hạn sử
dụng đất của dự án đầu tư
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu
tư
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân[17]
1. Người sử dụng đất[18]:
..............................................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở
chính:
...............................................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ
(điện thoại, fax, email...):
...............................................................................
4. Thông tin về thửa
đất/khu đất đang sử dụng:
a) Thửa đất
số:...........................; Tờ bản đồ số: .......................
b). Diện tích đất (m2):
.............................................................................
c). Mục đích sử dụng
đất[19]:
.....................................................................
d). Thời hạn sử dụng
đất: ........................................................................
đ). Tài sản gắn liền
với đất hiện có: .......................................................
e). Địa điểm thửa
đất/khu đất (tại xã..., tỉnh...): ........................
g). Giấy chứng nhận về
quyền sử dụng đất đã cấp:
- Số phát hành: ...; Số
vào sổ: .................., Ngày cấp: ..............................
5. Nội dung xin điều
chỉnh thời hạn sử dụng đất: từ ngày... tháng... năm... đến ngày...
tháng...năm...
6. Lý do xin điều chỉnh
thời hạn sử dụng đất: ...........................................
7. Giấy tờ nộp kèm theo
đơn này gồm có[20]: ..............................................
8. Cam kết sử dụng đất
đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật đất đai, nộp tiền sử
dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn.
Các cam kết khác (nếu
có): ........................................................................
|
|
Người
làm đơn
(Ký
và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
__________________________
[17] Ghi rõ tên cấp
tỉnh/cấp xã nơi có đất.
[18] Đối với cá nhân, người
đại diện thì ghi rõ họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn
cước công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu…; đối với tổ chức thì ghi rõ
thông tin như trong Quyết định thành lập cơ quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản
công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với
doanh nghiệp/tổ chức kinh tế…
[19] Trường hợp đã được cấp
giấy chứng nhận đầu tư/quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư/quyết định dự
án… thì ghi rõ mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư theo giấy tờ đã
cấp.
[20] Giấy tờ quy định tại
trình tự, thủ tục trong lĩnh vực về đất đai ban hành kèm theo Nghị định này.
19.
Quy trình (1.013827): Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục
đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên
thực địa (QT-19.T).
|
1
|
Phạm
vi:
|
|
|
Áp dụng
đối với Tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại
giao (đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất mà người sử dụng đất được giao đất có thu tiền sử dụng đất quy định
tại Điều 119 Luật Đất đai và thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian
thuê quy định tại khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai và dự án có nhiều hình thức
sử dụng đất mà trong đó có diện tích thuộc trường hợp Nhà nước giao đất có
thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời
gian thuê).
Cán bộ,
công chức thuộc Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC và các phòng có liên quan
thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát
quy trình này.
|
|
|
2
|
Quyết
định công bố
|
|
|
- Quyết
định 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/08/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết
định 1285/QĐ-TTPVHCC ngày 12/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công.
|
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ
Khi
nộp hồ sơ, người nộp hồ sơ được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ và xuất trình
bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, đối chiếu hoặc nộp bản chính
giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực theo quy
định của pháp luật về công chứng, chứng thực. Trường hợp nộp hồ sơ theo hình
thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa từ bản chính hoặc bản sao giấy
tờ đã được công chứng, chứng thực.
|
|
|
Đơn theo
Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
|
|
Số
lượng hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết: Không
quá 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Đối với
các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn;
vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện
không quá 17 ngày.
|
|
|
Bước
1: Thẩm
tra hồ sơ; trình UBND Thành phố ra quyết định: 05 ngày.
Bước
2: Xác
định giá đất đối với trường hợp phải thực hiện nộp tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất (không tính vào thời gian giải quyết của Thủ tục hành chính này).
Bước
3: Thực
hiện các thủ tục liên quan đến hợp đồng thuê đất (nếu có - không tính vào
thời gian giải quyết của Thủ tục hành chính này).
Bước
4: Các
thủ tục liên quan đến Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở
và tài sản khác gắn liền với đất: 02 ngày.
|
|
|
5
|
Nơi
tiếp nhận và trả kết quả
|
|
|
- Trực
tiếp tại Chi nhánh trực thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà
Nội.
- Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
|
|
|
Mức độ
dịch vụ công: một
phần
|
|
|
6
|
Lệ phí
|
|
|
Việc thu
Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí và lệ phí, các văn bản quy
phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí và theo quy định của Hội đồng
nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan thực hiện theo các
quy định hiện hành).
|
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan
có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.
- Cơ quan
trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan
phối hợp: Văn phòng đăng ký đất đai, cơ quan thuế.
|
|
|
8
|
Quy
trình xử lý công việc
|
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
|
|
I
|
Thẩm
tra hồ sơ, trình UBND Thành phố ra quyết định (05 ngày)
|
|
|
B2
|
Phân công
nhiệm vụ cho phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
0,25 ngày
|
|
|
|
B3
|
Phân công
nhiệm vụ cho chuyên viên phòng thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo PCM
|
0,25 ngày
|
|
|
|
B4
|
Thụ lý hồ
sơ, báo cáo Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở NN&MT:
- Rà
soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Chủ
trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất (nếu có).
- Hoàn
thiện hồ sơ trình lãnh đạo phòng
- Hồ sơ
không đủ điều kiện: dự thảo thông báo nêu rõ lý do để trình lãnh đạo Sở.
|
Chuyên viên thụ lý
|
02 ngày
|
Tờ trình, Quyết định dự thảo
Thông báo
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo
PCM xem xét, ký trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo
PCM
|
0,25 ngày
|
|
|
|
B6
|
Lãnh đạo
Sở ký Tờ trình trình Chủ tịch UBND thành phố
|
Lãnh đạo
Sở
|
0,25 ngày
|
|
|
|
B7
|
Văn thư
Sở vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố cho VP UBND
thành phố để UBND thành phố phê duyệt
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
|
0,25 ngày
|
|
|
|
B8
|
Xem xét
ban hành quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất; chuyển về Sở NNMT
|
Chủ tịch UBNDTP (theo quy trình của VP
UBNDTP)
|
1,5 ngày
|
|
|
|
B9
|
- Chuyển
kết quả về TTPVHCC
- Luân
chuyển hồ sơ để Lãnh đạo Sở phân công phòng, ban thực hiện bước xác định giá
đất, chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế, ký hợp đồng thuê đất (nếu
có), bàn giao đất ngoài thực địa.
|
Sở NNMT
|
0,25 ngày
|
|
|
|
B10
|
Trả kết
quả cho tổ chức/cá nhân
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVGCC
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
II
|
Xác
định giá đất, chuyển thông tin địa chính thửa đất cho cơ quan thuế: Thực hiện
theo quy trình riêng do UBND Thành phố ban hành (không tính vào thời gian
giải quyết thủ tục hành chính).
Trong đó,
bước Sở Nông nghiệp và Môi trường chuyển Phiếu chuyển thông tin địa chính
thửa đất đến Cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai được thực
hiện trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC; sau khi cơ quan Thuế ban hành
Thông báo sẽ bấm chuyển về bước của cán bộ tiếp nhận để trả cho người yêu cầu
và tạm dừng chờ người nộp yêu cầu hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
|
|
III
|
Thực
hiện ký hợp đồng thuê đất (nếu có): Thực hiện theo quy trình riêng do UBND
Thành phố ban hành (không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính).
|
|
|
IV
|
Cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất hoặc đăng ký biến động trên giấy chứng nhận (02 ngày).
|
|
|
B11
|
Luân
chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai để thực hiện cập nhật, chỉnh lý cơ
sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính; vẽ, in Giấy chứng nhận.
|
Sở NNMT
|
0,25 ngày
|
|
|
|
B12
|
Phân công
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
0,25 ngày
|
|
|
|
B13
|
Phân công
viên chức, nhân viên thụ lý
|
Lãnh đạo PCM của VPĐKĐĐ
|
0,25 ngày
|
|
|
|
B14
|
Cập nhật,
chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính; vẽ, in Giấy chứng nhận hoặc
dự thảo nội dung xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận
Tổ chức
bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa thực hiện theo
Mẫu số 24 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP và trao Giấy chứng
nhận cho người sử dụng đất (việc bàn giao trên thực tế không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục).
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
|
0,5 ngày
|
|
|
|
B15
|
Duyệt hồ
sơ, ký xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận hoặc ký duyệt để trình Lãnh đạo
Sở NN&MT ký Giấy chứng nhận mới (theo thẩm quyền được quy định)
|
Lãnh đạo PCM của VPĐKĐĐ
|
0,25 ngày
|
|
|
|
B16
|
Ký Giấy
chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận (theo thẩm quyền được
quy định)
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
0,25 ngày
|
|
|
|
B17
|
Phát
hành, chuyển về nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư
|
0,25 ngày
|
|
|
|
B18
|
- Trả kết
quả cho tổ chức sau khi đã xác nhận tổ chức đã nộp phí, lệ phí.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
9
|
BIỂU
MẪU
|
|
|
Đơn đề
nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP.
|
|
Mẫu số 03. Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định
giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH QUYẾT ĐỊNH GIAO ĐẤT[21]....
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân[22].........................................................
1. Người đề nghị[23]:
.....................................................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở
chính:
...............................................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ
(điện thoại, fax, email...):
...............................................................................
4. Thông tin trong
quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đã ký[24]:
............................................................................................................................................
5. Lý do đề nghị điều
chỉnh thông tin trong quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất đã ký:
.......................................................................................................
6. Thông tin đề nghị
điều chỉnh so với thông tin trong quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất đã ký:.................................................
7. Cam kết sử dụng đất
đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật đất đai, nộp tiền sử
dụng đất/tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu
có): .......................................................................
8. Tài liệu gửi kèm
(nếu có)[25]:....................................................................................................
Người làm đơn
(Ký
và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
__________________________
[21] Ghi rõ đơn đề nghị
điều chỉnh quyết định giao đất/quyết định cho thuê đất/quyết định cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất hoặc ghi rõ là đơn đề nghị sửa chữa thông tin sai
sót trong quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng
đất.
[22] Chủ tịch ỦY BAN NHÂN
DÂN cấp có thẩm quyền giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng
đất.
[23] Đối với cá nhân, người
đại diện thì ghi rõ họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn
cước công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu…; đối với tổ chức thì ghi rõ
thông tin như trong Quyết định thành lập cơ quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản
công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với
doanh nghiệp/tổ chức kinh tế…
[24] Ghi theo các thông tin
về thửa đất, người sử dụng đất trong quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất.
[25] Thực hiện trong trường
hợp hồ sơ đề nghị điều chỉnh giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất do người đề nghị điều chỉnh giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất lập phải có theo quy định.
20.
Quy trình (1.013831): Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp
mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền
sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho
hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước
theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm. (QT-20.T).
|
1
|
Phạm
vi
|
|
- Tổ chức
trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài
có chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
- Cá
nhân, cộng đồng dân cư.
|
|
2
|
Quyết
định công bố
|
|
- Quyết
định 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/08/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết
định số 1285/QĐ-TTPVHCC ngày 12/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ:
- Khi
nộp hồ sơ, người yêu cầu đăng ký được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ và xuất
trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực;
trường hợp nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa
từ bản chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
- Đối
với trường hợp thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp thì
người yêu cầu đăng ký nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
-
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các
giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định.
|
|
3.1
|
Trường
hợp đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo
phương án dồn điền, đổi thửa, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
|
|
- Đơn
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 và số 226/2025/NĐ-CP ngày
15/8/2025 của Chính phủ.
|
|
- Tờ khai
thuế theo quy định (nếu có).
|
|
- Giấy
chứng nhận đã cấp.
|
|
- Hợp
đồng hoặc văn bản về việc chuyển quyền, chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế,
góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
|
|
- Văn bản
thỏa thuận về việc cấp chung một Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp có nhiều người nhận chuyển
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
|
|
- Mảnh
trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp người sử dụng đất có
nhu cầu đo đạc để xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất.
|
|
- Văn bản
của người sử dụng đất đồng ý cho chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất được
chuyển nhượng, tặng cho, góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất đối với trường
hợp chuyển nhượng, tặng cho, góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất mà chủ sở
hữu tài sản không có quyền sử dụng đất đối với thửa đất đó, trừ trường hợp tổ
chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở theo quy định của pháp
luật về nhà ở.
|
|
- Văn bản
của bên nhận thế chấp về việc đồng ý cho bên thế chấp được chuyển nhượng,
tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với
trường hợp chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất mà quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
đang được thế chấp và đã đăng ký tại VPĐKĐĐ, Chi nhánh VPĐKĐĐ.
|
|
- Văn bản
về việc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự đối với trường hợp
thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua người
đại diện;
|
|
3.2
|
Trường
hợp bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với
đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm.
|
|
- Đơn
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
|
- Giấy
chứng nhận đã cấp.
|
|
- Hợp
đồng hoặc văn bản về việc mua bán, tặng cho, thừa kế góp vốn bằng quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
|
|
- Văn bản
thỏa thuận về việc cấp chung một Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp có nhiều người nhận chuyển
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
|
|
- Văn bản
về việc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự đối với trường hợp
thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua người
đại diện.
|
|
- Tờ khai
thuế theo quy định (nếu có).
|
|
3.3
|
Trường
hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh
kết cấu hạ tầng.
|
|
- Đơn
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
|
- Giấy
chứng nhận đã cấp.
|
|
- Văn bản
về việc cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh
doanh kết cấu hạ tầng.
|
|
- Bản vẽ
tách thửa đất, hợp thửa đất theo Mẫu số 22 ban hành kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai mà phải tách thửa
đất, hợp thửa đất.
|
|
- Mảnh
trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp người sử dụng đất có
nhu cầu đo đạc để xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất.
|
|
- Văn bản
thỏa thuận về việc cấp chung một Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp có nhiều người nhận chuyển
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
|
|
- Tờ khai
thuế theo quy định (nếu có).
|
|
3.4
|
Trường
hợp người sử dụng đất tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng
dân cư hoặc mở rộng đường giao thông.
|
|
- Văn bản
tặng cho quyền sử dụng đất hoặc biên bản họp giữa đại diện thôn, ấp, làng,
bản, buôn, bom, phum, sóc, tổ dân phố, điểm dân cư với người sử dụng đất về
việc tặng cho quyền sử dụng đất và bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
|
|
- Trường
hợp có biên bản họp giữa Ủy ban nhân dân cấp xã với người sử dụng đất về việc
tặng cho quyền sử dụng đất thì người sử dụng đất chỉ nộp bản gốc Giấy chứng
nhận đã cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất.
|
|
- Bản vẽ
tách thửa đất, hợp thửa đất theo Mẫu số 22 ban hành kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 và số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính
phủ.
|
|
- Văn bản
thỏa thuận về việc cấp chung một Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp có nhiều người sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
|
|
- Tờ khai
thuế theo quy định (nếu có).
|
|
3.5
|
Số
lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết:
- Không quá
08 ngày làm việc đối với thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông
nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa hoặc trường hợp chuyển
nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất; bán, thừa kế, tặng cho hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất được
Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm; tặng cho quyền sử dụng đất
cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông.
- Không quá 04 ngày
làm việc đối với thủ tục cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong
dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng.
|
|
5
|
Hình
thức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
- Trực
tiếp:
+ Chi
nhánh TTPVHCC, Điểm Phục vụ hành chính công xã, phường tiếp nhận và luân
chuyển về VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh VPĐKĐĐ đối với trường hợp người sử dụng đất
tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng
đường giao thông trong quy trình xử lý công việc.
+ Các
trường hợp còn lại tiếp nhận tại TTPVHCC.
- Trực
tuyến qua Cổng DVCQG.
- Qua
dịch vụ bưu chính.
|
|
6
|
Lệ
phí
|
|
Việc thu
Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 và Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính,
Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố
(các khoản thuế, thu khác có liên quan thực hiện theo các quy định hiện
hành).
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính:
- VPĐKĐĐ
thực hiện đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, cá nhân, cộng đồng dân
cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
- Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc
Việt Nam định cư ở nước ngoài.
|
|
8
|
Quy
trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
A
|
Đăng
ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong
các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương
án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất; bán hoặc thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với
đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm; tặng cho
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà không thuộc mục B
phần này
|
|
I
|
Quy
trình thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội (7,75 ngày làm việc)
|
|
B2
|
Phân công
nhiệm vụ cho phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B3
|
Phân công
viên chức hoặc nhân viên
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B4
|
Kiểm tra
các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai:
- Trường
hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền thì dự thảo thông báo lý do trình lãnh
đạo Văn phòng đăng ký đất đai phê duyệt;
- Trường
hợp đủ điều kiện thực hiện quyền thì:
+ Kiểm
tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính đối với trường hợp người sử dụng
đất có nhu cầu xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất.
+ Trích
lục bản đồ địa chính đối với trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp chưa sử dụng
bản đồ địa chính mà người sử dụng đất có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thuộc trường
hợp phải cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất.
+ Dự thảo
Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số
19 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ- CP đến cơ quan thuế để xác
định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện
nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
|
Viên chức hoặc nhân viên
|
16 giờ làm việc
|
|
|
B5
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 4
|
Lãnh đạo PCM
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B6
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại Bước 5
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B7
|
Trường
hợp đủ điều kiện: Phát hành, gửi Phiếu Chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ
tài chính về đất đai đến Cơ quan thuế đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa
vụ tài chính theo quy định của pháp luật;
Trường
hợp không đủ điều kiện: Phát hành thông báo, chuyển trả hồ sơ kèm theo thông
báo nêu rõ lý do đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
|
Văn thư VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B8
|
- Cơ quan
Thuế xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải
thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
- Người
sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
* Kết
quả: Thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ
chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Cơ quan Thuế và người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính
|
- Thời
gian và quy trình thực hiện theo quy định của Cơ quan Thuế.
- Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính về đất đai.
|
|
B9
|
Tiếp nhận
thông tin về việc đã hoàn thành NVTC; chuyển đến Viên chức giải quyết hồ sơ.
|
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm PVHCC
|
Hệ thống tự đồng bộ và chuyển bước (t/h không
đồng bộ thì tiếp nhận của công dân trong giờ hành chính, chuyển tiếp trên hệ
thống)
|
Các giấy tờ chứng minh đã hoàn thành NVTC
|
|
B10
|
Khi có
thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ chứng
minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính:
- Chỉnh
lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai;
- Lập báo
cáo đề xuất giải quyết hồ sơ, in vẽ Giấy chứng nhận mới hoặc xác nhận thay
đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp, dự thảo văn bản cập nhật thông tin địa chính
trình Lãnh đạo PCM phê duyệt;
- Trường
hợp bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với
đất thuê trả tiền thuê đất hằng năm thì dự thảo văn bản thông báo cho cơ quan
thuế về việc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của bên chuyển quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất trong hợp đồng thuê đất.
|
Viên chức hoặc nhân viên
|
10 giờ làm việc
|
|
|
B11
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC B10
|
Lãnh đạo PCM
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B12
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại B11
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B13
|
- Vào số,
sổ theo dõi, đóng dấu, vào số vào sổ cấp GCN, tích pháp lý; scan, photo GCN
vào số, đóng dấu văn bản cập nhật HSĐC, đẩy file scan lên phần mềm, HT
TTGQTTHC, chuyển TTPVHCC, gửi thông tin cập nhật hồ sơ địa chính cho các cơ
quan liên quan.
- Kết
thúc quy trình của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B14
|
- Thu phí,
lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
|
|
II
|
Quy
trình thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (7,75 ngày làm việc) (Thực hiện như quy
trình của Văn phòng đăng ký đất đai. Trường hợp các bước của Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai không có cơ quan chuyên môn như Văn phòng đăng ký thì
chuyển hồ sơ đến bước tiếp theo, thời gian thực hiện bước này sẽ được tính
cho Bước tiếp theo)
|
|
B
|
Trường
hợp người sử dụng đất tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng
dân cư hoặc mở rộng đường giao thông (7,75 ngày làm việc).
|
|
I
|
Quy
trình thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội
|
|
B2
|
Phân công
nhiệm vụ cho phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B3
|
Phân công
viên chức hoặc nhân viên
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B4
|
- Đo đạc
chỉnh lý bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính.
- Chỉnh
lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
- Dự thảo
xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp hoặc dự thảo Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp
tặng cho một phần diện tích thửa đất và trình Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa
chính.
- Trường
hợp người sử dụng đất tặng cho toàn bộ diện tích đất đã được cấp Giấy chứng
nhận thì thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp để quản lý.
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
|
34 giờ làm việc
|
|
|
B5
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 4
|
Lãnh đạo PCM
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B6
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại Bước 5
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B7
|
- Vào số,
sổ theo dõi, đóng dấu, vào số vào sổ cấp GCN, tích pháp lý; scan, photo GCN
vào số, đóng dấu Văn bản cập nhật HSĐC, đẩy file scan lên phần mềm, gửi thông
tin cập nhật hồ sơ địa chính
- Chuyển
kết quả cho nơi tiếp nhận hồ sơ
- Kết
thúc quy trình của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
|
Văn thư
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B8
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
|
|
II
|
Quy
trình thực hiện tại Chi nhánh VPĐKĐĐ
(Thực
hiện như quy trình của Văn phòng đăng ký đất đai. Trường hợp các bước của Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai không có cơ quan chuyên môn như Văn phòng
đăng ký thì chuyển hồ sơ đến bước tiếp theo, thời gian thực hiện bước này sẽ
được tính cho Bước tiếp theo)
|
|
C
|
Cho
thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu
hạ tầng (3,75
ngày làm việc)
|
|
I
|
Quy
trình thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội
|
|
B2
|
Phân công
nhiệm vụ cho phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B3
|
Phân công
viên chức hoặc nhân viên
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B4
|
Kiểm tra
các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai:
- Trường
hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền thì dự thảo thông báo lý do trình lãnh
đạo Văn phòng đăng ký đất đai phê duyệt;
- Trường
hợp đủ điều kiện thực hiện quyền thì:
+ Kiểm
tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính đối với trường hợp người sử dụng
đất có nhu cầu xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất.
+ Trích
lục bản đồ địa chính đối với trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp chưa sử dụng
bản đồ địa chính mà người sử dụng đất có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thuộc trường
hợp phải cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất.
+ Dự thảo
Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số
19 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ- CP đến cơ quan thuế để xác
định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện
nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B5
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 4
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B6
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại B5
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B7
|
Trường
hợp đủ điều kiện: Phát hành, gửi Phiếu Chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ
tài chính về đất đai đến Cơ quan thuế đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa
vụ tài chính theo quy định của pháp luật;
Trường
hợp không đủ điều kiện: Phát hành thông báo, chuyển trả hồ sơ kèm theo thông
báo nêu rõ lý do đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ tại Bước 13 để trả cho người yêu
cầu đăng ký.
|
Văn thư VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B8
|
- Cơ quan
Thuế xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải
thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
- Người
sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
* Kết
quả: Thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ
chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Cơ quan Thuế và người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính
|
- Thời gian
và quy trình thực hiện theo quy định của Cơ quan Thuế.
- Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính về đất đai.
|
|
B9
|
Tiếp nhận
thông tin về việc đã hoàn thành NVTC; chuyển đến Viên chức giải quyết hồ sơ.
|
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm PVHCC.
|
Hệ thống tự đồng bộ và chuyển bước (t/h không
đồng bộ thì tiếp nhận của công dân trong giờ hành chính, chuyển tiếp trên hệ
thống)
|
Các giấy tờ chứng minh đã hoàn thành NVTC
|
|
B10
|
Khi có
thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ chứng minh
đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính: In dự thảo Giấy chứng nhận cho bên thuê,
bên thuê lại và dự thảo nội dung xác nhận cho thuê, cho thuê lại vào giấy
chứng nhận đã cấp của chủ đầu tư dự án
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B11
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại B10
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B12
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại B11
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B13
|
- Vào số,
sổ theo dõi, đóng dấu, vào số vào sổ cấp GCN, tích pháp lý; scan, photo GCN
vào số, đóng dấu văn bản cập nhật HSĐC, đẩy file scan lên phần mềm, gửi thông
tin cập nhật hồ sơ địa chính cho các cơ quan liên quan;
- Chuyển
kết quả cho nơi tiếp nhận hồ sơ;
- Kết
thúc quy trình của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
|
Văn thư VKĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B14
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
|
|
II
|
Quy
trình thực hiện tại Chi nhánh VPĐKĐĐ
(Thực
hiện như quy trình của Văn phòng đăng ký đất đai. Trường hợp các bước của Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai không có cơ quan chuyên môn như Văn phòng
đăng ký thì chuyển hồ sơ đến bước tiếp theo, thời gian thực hiện bước này sẽ
được tính cho Bước tiếp theo)
|
|
9
|
Biểu
mẫu:
- Mẫu số
18 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
- Mẫu số
19 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại
Nghị định 226/2025/NĐ-CP.
- Mẫu số
22 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
21.
Quy trình (1.012768) (013833): Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên
hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với
đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc
có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở
tự nhiên (QT-21.T)
|
1
|
Phạm
vi
|
|
Áp dụng
đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ
sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa
đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất
do sạt lở tự nhiên của:
- Tổ chức
trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài
có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức
nước ngoài, cá nhân nước ngoài, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
- Cá
nhân, cộng đồng dân cư.
|
|
2
|
Quyết
định công bố
|
|
- Quyết
định 2304/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Quyết
định 956/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ:
- Khi
nộp hồ sơ, người yêu cầu đăng ký được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ và xuất
trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực;
trường hợp nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa
từ bản chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
- Đối
với trường hợp thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp thì
người yêu cầu đăng ký nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
-
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các
giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định.
|
|
3.2.1
|
Hồ
sơ đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về
người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất:
|
|
- Đơn
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
|
- Giấy
chứng nhận đã cấp.
|
|
- Bản sao
hoặc bản chính giấy tờ chứng minh về việc đổi tên, thay đổi thông tin của
người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp
không khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
|
|
- Văn bản
của cơ quan có thẩm quyền cho phép hoặc công nhận việc đổi tên hoặc thay đổi
thông tin theo quy định của pháp luật đối với tổ chức, người gốc Việt Nam
định cư ở nước ngoài, cộng đồng dân cư.
|
|
- Mảnh
trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp người sử dụng đất có
nhu cầu đo đạc để xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất.
|
|
- Văn bản
về việc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự đối với trường hợp
thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua người
đại diện.
|
|
3.2.2
|
Đối
với trường hợp thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất.
|
|
- Đơn
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
|
- Giấy
chứng nhận đã cấp.
|
|
- Mảnh
trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp người sử dụng đất có
nhu cầu đo đạc để xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất.
|
|
- Văn bản
về việc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự đối với trường hợp
thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua người
đại diện.
|
|
3.2.3
|
Đối
với trường hợp thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề:
|
|
- Đơn
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
|
- Giấy
chứng nhận đã cấp;
|
|
- Văn bản
về việc thay đổi quyền của người có quyền lợi liên quan theo quy định của
pháp luật dân sự.
|
|
- Mảnh
trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp người sử dụng đất có
nhu cầu đo đạc để xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất.
|
|
- Văn bản
về việc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự đối với trường hợp
thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua người
đại diện.
|
|
3.2.4
|
Đối
với trường hợp giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên:
|
|
- Đơn
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
|
- Giấy
chứng nhận đã cấp;
|
|
- Văn bản
về việc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự đối với trường hợp
thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua người
đại diện.
|
|
|
Số
lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết:
- Không
quá 04 ngày làm việc đối với thủ tục đổi tên hoặc thay đổi thông tin
về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số
hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất.
Đối
với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế -
xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện không quá 14 ngày làm việc.
- Không
quá 05 ngày làm việc đối với thủ tục thay đổi hạn chế quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với
thửa đất liền kề.
Đối
với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế -
xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện không quá 15 ngày làm việc.
- Không
quá 10 ngày làm việc đối với thủ tục giảm diện tích thửa đất do sạt lở
tự nhiên. Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có
điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 20 ngày làm việc.
|
|
5
|
Nơi
tiếp nhận và trả kết quả
|
|
- Trực
tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
|
|
Mức độ
dịch vụ công:
một phần
|
|
6
|
Lệ
phí
|
|
Việc thu
Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 và Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính,
Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố
(các khoản thuế, thu khác có liên quan thực hiện theo các quy định hiện
hành).
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính:
- VPĐKĐĐ
thực hiện đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, cá nhân, cộng đồng dân
cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
- Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc
Việt Nam định cư ở nước ngoài.
|
|
8
|
Quy
trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
A
|
Trường
hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất (3,75 ngày
làm việc). Đối
với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế -
xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện không quá 14 ngày làm việc.
|
|
I
|
Quy
trình thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội
|
|
B2
|
Phân công
nhiệm vụ cho phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B3
|
Phân công
Viên chức hoặc nhân viên
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B4
|
Kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ
sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản nêu rõ lý do trình lãnh đạo phòng.
- Nếu hồ
sơ đủ điều kiện thì:
+ Chỉnh
lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
+ In dự
thảo nội dung xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp hoặc dự thảo Giấy
chứng nhận
|
Viên chức hoặc nhân viên
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B5
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 4
|
Lãnh đạo PCM
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B6
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại B5
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B7
|
- Vào số,
sổ theo dõi, đóng dấu, vào số vào sổ cấp GCN, tích pháp lý; scan, photo GCN
vào số, đóng dấu Văn bản cập nhật HSĐC, đẩy file scan lên phần mềm, gửi thông
tin cập nhật hồ sơ địa chính cho các cơ quan liên quan;
- Chuyển
kết quả cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ để trao cho người được cấp;
- Kết
thúc quy trình của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
|
Văn thư
|
10 giờ làm việc
|
|
|
B8
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
|
|
II
|
Quy
trình thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai:
(Thực
hiện như quy trình của Văn phòng đăng ký đất đai. Trường hợp các bước của Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai không có cơ quan chuyên môn như Văn phòng
đăng ký thì chuyển hồ sơ đến bước tiếp theo, thời gian thực hiện bước này sẽ
được tính cho Bước tiếp theo)
|
|
B
|
Trường
hợp thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề (4,75 ngày làm việc)
|
|
I
|
Quy
trình thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội
|
|
B2
|
Phân công
nhiệm vụ cho phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B3
|
Phân công
Viên chức hoặc nhân viên
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B4
|
Kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ
sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản nêu rõ lý do trình Lãnh đạo phòng
- Nếu hồ
sơ đủ điều kiện thì:
+ Chỉnh
lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
+ In dự
thảo nội dung xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp hoặc dự thảo Giấy
chứng nhận, trình Lãnh đạo phòng.
|
Viên chức hoặc nhân viên
|
18 giờ làm việc
|
|
|
B5
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 4
|
Lãnh đạo PCM
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B6
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại B5
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B7
|
- Vào số,
sổ theo dõi, đóng dấu, vào số vào sổ cấp GCN, tích pháp lý; scan, photo GCN
vào số, đóng dấu Văn bản cập nhật HSĐC, đẩy file scan lên phần mềm, gửi thông
tin cập nhật hồ sơ địa chính cho các cơ quan liên quan;
- Chuyển
kết quả cho nơi tiếp nhận hồ sơ;
- Kết
thúc quy trình của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
|
Văn thư
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B8
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
|
|
II
|
Quy
trình thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai:
(Thực
hiện như quy trình của Văn phòng đăng ký đất đai. Trường hợp các bước của Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai không có cơ quan chuyên môn như Văn phòng
đăng ký thì chuyển hồ sơ đến bước tiếp theo, thời gian thực hiện bước này sẽ
được tính cho Bước tiếp theo)
|
|
C
|
Trường
hợp giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên (thời hạn 9,75 ngày làm việc)
|
|
I
|
Quy
trình thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội
|
|
B2
|
Phân công
nhiệm vụ cho phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B3
|
Phân công
Viên chức hoặc nhân viên
|
Lãnh đạo PCM
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B4
|
Kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ
sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản nêu rõ lý do trình Lãnh đạo phòng.
- Nếu hồ
sơ đủ điều kiện thì:
+ Chỉnh
lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
+ In dự
thảo nội dung xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp hoặc dự thảo Giấy
chứng nhận, trình Lãnh đạo phòng.
|
Viên chức hoặc nhân viên
|
46 giờ làm việc
|
|
|
B5
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 4
|
Lãnh đạo PCM
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B6
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại B5
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B7
|
- Vào số,
sổ theo dõi, đóng dấu, vào số vào sổ cấp GCN, tích pháp lý; scan, photo GCN
vào số, đóng dấu Văn bản cập nhật HSĐC, đẩy file scan lên phần mềm, gửi thông
tin cập nhật hồ sơ địa chính cho các cơ quan liên quan;
- Chuyển
kết quả cho nơi tiếp nhận hồ sơ;
- Kết
thúc quy trình của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
|
Văn thư
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B8
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Bộ phận TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
|
|
II
|
Quy
trình thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai:
(Thực
hiện như quy trình của Văn phòng đăng ký đất đai. Trường hợp các bước của Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai không có cơ quan chuyên môn như Văn phòng
đăng ký thì chuyển hồ sơ đến bước tiếp theo, thời gian thực hiện bước này sẽ
được tính cho Bước tiếp theo)
|
|
9
|
Biểu
mẫu
|
|
Đơn đăng
ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 ban hành kèm
theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 và số 226/2025/NĐ-CP ngày
15/8/2025 của Chính phủ.
|
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài
sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN
VỚI ĐẤT
Kính gửi: ……………………. (1)
1. Người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất:
a) Tên(2): .........................................................................................................
b) Giấy tờ nhân
thân/pháp nhân(2):
...................................................................
c) Địa chỉ(2):
.....................................................................................................
d) Điện thoại liên hệ
(nếu có): …………………………… Hộp thư điện tử (nếu có):
...................................................................................................................
2. Nội dung biến động(3):
..........................................................................................................................
3. Giấy tờ liên quan
đến nội dung biến động nộp kèm theo đơn này gồm có(4):
(1) Giấy chứng nhận đã
cấp;
(2) ..................................................................................................................
(3)
..................................................................................................................
(4)
..................................................................................................................
Cam đoan nội dung kê
khai trên đơn là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
…..
, ngày … tháng …. năm ....
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
|
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1) Đối với hộ gia đình, cá
nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài thì ghi
“VPĐKĐĐ/Chi nhánh VPĐKĐĐ……” nơi có đất.
Đối với tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao và tổ chức nước
ngoài, cá nhân nước ngoài thì ghi “VPĐKĐĐ...” nơi có đất.
(2) Ghi thông tin như trên
giấy chứng nhận đã cấp. Trường hợp nhận chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất thì ghi thông tin của bên nhận chuyển quyền.
(3) Ghi nội dung biến động
như: “nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho ..., cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất,
cấp đổi Giấy chứng nhận ...”.
Trường hợp đề nghị cấp
lại Giấy chứng nhận do bị mất thì ghi nội dung: “đề nghị cấp lại Giấy chứng
nhận do bị mất” và thể hiện thông tin Giấy chứng nhận bị mất, gồm: số vào sổ
cấp Giấy chứng nhận …………; Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri) ……………..”,
trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không có
thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp thì không kê khai nội dung tại mục này. Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất
đai để xác định các thông tin tại mục này, trong đó thông tin bắt buộc phải có
là thông tin số vào sổ cấp Giấy chứng nhận hoặc số phát hành Giấy chứng nhận
(Số seri).
Trường hợp có nhu cầu
cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận”.
(4) Ghi các loại giấy tờ
nộp kèm theo Đơn này.
Mẫu số 19. Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
……………..
(TÊN
ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN)
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
……../PCTT
|
…..
, ngày … tháng …. năm ....
|
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI
CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Kính gửi: …………………………………..
|
I.
THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC
1.1. Mã
số hồ sơ thủ tục hành chính(1): ……………………………
1.2. Ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ(2): …………………………………
|
|
II.
THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
|
2.1. Tên (3):
……………………………………….……………….
2.2. Địa
chỉ (4): ……………………………………………….………………
2.3. Số
điện thoại liên hệ: ……………….……. Email (nếu có): …….………..
2.4. Mã
số thuế (nếu có): ………………………………………………
2.5. Giấy
tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân (5): ………………….…
2.6. Loại
thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính (6):
………….…………………………………
|
|
III.
THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
|
3.1.
Thông tin về đất
3.1.1.
Thửa đất số: ……………..; Tờ bản đồ số: ……………………….…………..
3.1.2.
Địa chỉ tại(7): …………………………………………………………………
3.1.3.
Giá đất
- Giá đất
theo bảng giá (đối với trường hợp áp dụng giá đất theo bảng giá): ….. m2
- Giá đất
cụ thể: …………………. m2
- Giá
trúng đấu giá: …………………. m2
- Giá đất
trước khi chuyển mục đích sử dụng đất: ………………….
3.1.4.
Diện tích thửa đất: …………………. m2
- Diện
tích sử dụng chung: …………………. m2
- Diện
tích sử dụng riêng: …………………. m2
- Diện
tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: …………………. m2
- Diện
tích không phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: …………………. m2
- Diện
tích đất trong hạn mức: …………………. m2
- Diện
tích đất ngoài hạn mức: …………………. m2
- Diện
tích chuyển mục đích sử dụng đất: …………………. m2
3.1.5.
Nguồn gốc sử dụng đất: ………………………………………………
3.1.6.
Mục đích sử dụng đất (8): ………………………………………………………...
Mục đích
sử dụng đất trước khi chuyển mục đích: …………………………..
3.1.7.
Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định
lâu dài □
- Có thời
hạn: ………..năm. Từ ngày ……./……../……… đến ngày : ……./……../……
- Gia hạn
……………. năm. Từ ngày ……./……../……… đến ngày : ……./……../……
3.1.8.
Thời điểm bắt đầu sử dụng đất Từ ngày : ……./……../……
3.1.9.
Hình thức sử dụng đất(9): ………………………………….
3.1.10.
Giấy tờ về quyền sử dụng đất(10): ……………………………………………….
|
|
3.2.
Thông tin về tài sản gắn liền với đất
3.2.1.
Loại nhà ở, công trình: ……….; cấp hạng nhà ở, công trình: ………..……
3.2.2.
Diện tích xây dựng: ……………………………………………..m2
3.2.3.
Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng: …………………………………………..m2
3.2.4.
Diện tích sở hữu chung: ……………..m2; Diện tích sở hữu riêng:
………………..m2
3.2.5. Số
tầng: ……… tầng; trong đó, số tầng nổi: …….tầng, số tầng hầm: …………tầng
3.2.6.
Nguồn gốc: ……………………………………………
3.2.7.
Năm hoàn thành xây dựng: ………………………………………
3.2.8.
Thời hạn sở hữu đến: ……………………………………………….
|
|
IV.
THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ
XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC
|
|
1. Đối
với thuê đất để xây dựng công trình ngầm trong lòng đất (không phải là
phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng
công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công
trình ngầm):
- Diện
tích đất: ……………..m2
- Giá đất
tính tiền thuê đất: ……………………..
2. Đối
với thuê đất có mặt nước:
- Diện
tích đất: ……………..m2
- Diện
tích mặt nước: ……………..m2
- Giá đất
để tính tiền thuê đất của phần diện tích đất: ……………………..
|
|
V.
THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH (chỉ áp dụng đối với
hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ)
|
|
- Tiền sử
dụng đất: ……………………………………………………………………
- Lệ phí
trước bạ: …………………………………………………………………….
|
|
VI.
NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP (12)
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
|
|
|
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ
THÔNG TIN TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
|
Mục I.
(1) Ghi
Mã số hồ sơ thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị định của Chính phủ quy
định về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính.
(2) Ghi
theo thời gian nhận đủ hồ sơ hợp lệ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả.
Mục
II. Ghi
thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. Trường
hợp nhiều người cùng chung quyền sử dụng đất, cùng chung quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất thì ghi thông tin một người đại diện và danh sách theo Mẫu
số 19a.
(3) Cá
nhân ghi họ tên, năm sinh;
Hộ gia
đình ghi tên và năm sinh các thành viên hộ gia đình có chung quyền sử dụng
đất; vợ chồng ghi họ tên, năm sinh của cả vợ và chồng; cộng đồng dân cư ghi
tên của cộng đồng.
Tổ chức
ghi tên theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu
tư; cá nhân nước ngoài và người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên,
năm sinh, quốc tịch.
(4) Địa
chỉ để gửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên
lạc đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(5) Ghi
Quyết định thành lập hoặc Giấy phép đăng ký kinh doanh....đối với tổ chức; số
hộ chiếu đối với cá nhân nước ngoài và người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài; số định danh đối với cá nhân trong nước.
(6) Ghi
loại thủ tục như: cấp Giấy chứng nhận lần đầu, chuyển nhượng, tặng cho,
v.v...
Mục
III.
Điểm
3.1. Ghi
thông tin thửa đất. Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Mẫu
số 19a.
(7) Ghi
số nhà, tên đường, phố (nếu có); tên điểm dân cư (tổ dân phố, thôn, xóm,
làng, ấp, bản, bon, buôn, phum, sóc, điểm dân cư tương tự) hoặc tên khu vực,
xứ đồng (đối với thửa đất ngoài khu dân cư); tên đơn vị hành chính các cấp
xã, tinh nơi có thửa đất.
(8) Mục
đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sử dụng đất.
(9) Ghi
hình thức sử dụng đất như: Giao đất không thu tiền sử dụng đất/Giao đất có
thu tiền sử dụng đất/Thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê/Thuê đất
trả tiền thuê đất hàng năm; trường hợp chuyển hình thức sử dụng đất thì ghi
hình thức sử dụng đất trước khi chuyển và sau khi chuyển.
(10) Ghi
tên loại giấy tờ, số, ngày , tháng, năm và trích yếu của văn bản. Ví dụ:
Quyết định giao đất số 15/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 về việc giao đất tái định cư
v.v...
Điểm
3.2. Ghi
thông tin về tài sản gắn liền với đất theo Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất. Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo
Mẫu số 19a
|
22.
Quy trình (1.013977): Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc
chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của
pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy
chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự
án có nhu cầu (QT-22.T)
|
1
|
Phạm
vi
|
|
Áp dụng
đối với hoạt động đăng ký biến động đối với trường hợp đăng ký biến động thay
đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách,
hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại
hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy
hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch
xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu của các tổ chức trong nước,
tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức
năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước
ngoài.
|
|
2
|
Quyết
định công bố và cơ sở pháp lý khác[26]
|
|
- Quyết
định 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/08/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết
định 1285/QĐ-TTPVHCC ngày 12/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công.
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ:
- Khi
nộp hồ sơ, người yêu cầu đăng ký được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ và xuất
trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu hoặc nộp bản chính
giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực; trường hợp
nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa từ bản
chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực. thực.
- Đối
với trường hợp thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp thì
người yêu cầu đăng ký nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
-
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các
giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định, trừ các giấy tờ là quyết định
phê duyệt hoặc quyết định phê duyệt điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết,
bản đồ điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết.
|
|
(1)
|
Đối
với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ
chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh
nghiệp
|
|
- Đơn
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
|
- Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc văn bản về việc thành lập tổ chức sau
khi thay đổi.
|
|
- Quyết
định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền hoặc văn bản về việc chia, tách, hợp
nhất, sáp nhập, chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp phù hợp với quy định của pháp
luật, trong đó phải xác định rõ tổ chức được sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn
liền với đất sau khi chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi mô hình tổ
chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp.
|
|
- Bản vẽ
tách thửa đất, hợp thửa đất theo Mẫu số 22 ban hành kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP đối với trường hợp phải tách thửa đất, hợp thửa đất.
|
|
- Giấy
chứng nhận đã cấp.
|
|
- Mảnh
trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp người sử dụng đất có
nhu cầu đo đạc để xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất.
|
|
- Văn bản
về việc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự đối với trường hợp
thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua người
đại diện.
|
|
(2)
|
Đối
với trường hợp điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết:
|
|
- Đơn
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
|
- Giấy
chứng nhận đã cấp.
|
|
- Quyết
định phê duyệt điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết của cơ quan có thẩm
quyền kèm theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết và bản đồ địa
chính hoặc mảnh trích đo bản đồ địa chính; trường hợp phải xác định lại giá
đất thì nộp thêm giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất
đai.
|
|
- Văn bản
về việc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự đối với trường hợp
thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua người
đại diện.
|
|
(3)
|
Đối
với trường hợp cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng
chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu:
|
|
- Đơn
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
|
- Giấy
chứng nhận đã cấp.
|
|
- Quyết
định phê duyệt quy hoạch xây dựng chi tiết của cơ quan có thẩm quyền kèm theo
bản đồ quy hoạch xây dựng chi tiết và bản đồ địa chính hoặc mảnh trích đo bản
đồ địa chính.
|
|
- Văn bản
về việc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự đối với trường hợp
thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua người
đại diện.
|
|
|
Số
lượng hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết: Không
quá 08 ngày làm việc (đối với trường hợp thực hiện thủ tục thay đổi
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp
nhất, sáp nhập, chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp);
không quá 05 ngày làm việc (đối với trường hợp thực hiện thủ tục cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo
quy hoạch xây dựng chi tiết hoặc điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết)
|
|
5
|
Hình
thức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
- Trực
tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
|
|
Mức độ
dịch vụ công:
một phần
|
|
6
|
Lệ
phí
|
|
Việc thu
Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 và Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính,
Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố
(các khoản thuế, thu khác có liên quan thực hiện theo các quy định hiện hành)
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính: Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội
|
|
8
|
Quy
trình xử lý công việc
|
|
A
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính: thẩm quyền, trực tiếp thực hiện: VPĐKĐĐ
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
I
|
Đăng
ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển
đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp
luật về doanh nghiệp (08 ngày làm việc)
|
|
B2
|
Phân công
phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B3
|
Phân công
nhiệm vụ Viên chức hoặc nhân viên thụ lý
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B4
|
Kiểm tra
hồ sơ:
- Trường
hợp không đủ điều kiện thì dự thảo thông báo lý do trình lãnh đạo Văn phòng
Đăng ký đất đai phê duyệt;
- Trường
hợp đủ điều kiện thì:
+ Kiểm
tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính đối với trường hợp người sử dụng
đất có nhu cầu xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất.
+ Trích
lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa
có bản đồ địa chính hoặc chỉ có bản đồ địa chính dạng giấy đã rách nát, hư
hỏng đối với trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp chưa sử dụng bản đồ địa chính
hoặc chưa sử dụng trích đo bản đồ địa chính thửa đất và người sử dụng đất có
nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất hoặc thuộc trường hợp phải cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
+ Dự thảo
Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số
19 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP đến cơ quan thuế để xác định
và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa
vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
|
20 giờ làm việc
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo
PCM kiểm tra, xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 4
|
Lãnh đạo PCM
|
08 giờ làm việc
|
|
B6
|
Lãnh đạo
Văn phòng ĐK Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC tại Bước 5
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B7
|
- Trường
hợp đủ điều kiện: Phát hành, gửi Phiếu Chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ
tài chính về đất đai đến Cơ quan thuế đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa
vụ tài chính theo quy định của pháp luật;
- Trường
hợp không đủ điều kiện: Phát hành thông báo, chuyển trả hồ sơ kèm theo thông
báo nêu rõ lý do cơ quan tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả cho người yêu cầu
đăng ký.
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B8
|
- Cơ quan
Thuế xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải
thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
- Người
sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
* Kết
quả: Thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ
chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Cơ quan Thuế và người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính
|
- Thời
gian và quy trình thực hiện theo quy định của Cơ quan Thuế.
- Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính về đất đai.
|
|
B9
|
Khi có thông
tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ chứng minh đã
hoàn thành nghĩa vụ tài chính:
- Chỉnh
lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai;
- In dự
thảo nội dung xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp hoặc dự thảo Giấy
chứng nhận và trình Lãnh đạo phòng;
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B10
|
Đăng ký
và cấp Giấy chứng nhận Kiểm tra, xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại
B9
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B11
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại bước 10
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B12
|
- Văn thư
lấy số, đóng dấu kết quả TTHC, đính kết quả trên HTTTQGTTHC;
- Chuyển
kết quả cho nơi tiếp nhận hồ sơ;
- Kết
thúc quy trình của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
|
Văn thư
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B13
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
|
|
II
|
Đăng
ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất do điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy
chứng nhận cho từ thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự
án có nhu cầu (05 ngày làm việc)
|
|
B2
|
Phân công
nhiệm vụ cho phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B3
|
Phân công
nhiệm vụ Viên chức hoặc nhân viên phòng xử lý
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B4
|
Kiểm tra
hồ sơ:
- Trường
hợp không đủ điều kiện thì dự thảo thông báo lý do trình lãnh đạo Văn phòng
Đăng ký đất đai phê duyệt;
- Trường
hợp đủ điều kiện thì:
+ Kiểm
tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính đối với trường hợp người sử dụng
đất có nhu cầu xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất.
+ Trích
lục bản đồ địa chính đối với trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp chưa sử dụng
bản đồ địa chính.
+ Dự thảo
Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số
19 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP đến cơ quan thuế để xác định
và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa
vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B5
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 4
|
Lãnh đạo phòng
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B6
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại Bước 5
|
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B7
|
- Trường
hợp đủ điều kiện: Gửi Phiếu Chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai đến Cơ quan thuế đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài
chính theo quy định của pháp luật;
Trường
hợp không đủ điều kiện: Chuyển trả hồ sơ kèm theo thông báo nêu rõ lý do đến
cơ quan tiếp nhận hồ sơ tại Bước 13 để trả cho người yêu cầu đăng ký
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B8
|
- Cơ quan
Thuế xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải
thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
- Người
sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
* Kết
quả: Thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ
chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Cơ quan Thuế và người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính
|
- Thời
gian và quy trình thực hiện theo quy định của Cơ quan Thuế.
- Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính về đất đai.
|
|
B9
|
Khi có
thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ chứng
minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính:
- Chỉnh
lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai;
- In dự
thảo Giấy chứng nhận và trình Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận.
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
|
12 giờ làm việc
|
|
|
B10
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 9
|
Lãnh đạo phòng
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B11
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại bước 10
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B12
|
- Văn thư
Văn phòng Đăng ký đất đai lấy số, đóng dấu kết quả TTHC, đính kết quả trên HT
TTQGTTHC;
- Chuyển
kết quả cho nơi tiếp nhận hồ sơ;
- Kết
thúc quy trình của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B13
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Bộ phận TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
|
|
9
|
Biểu
mẫu
|
|
- Mẫu số
18 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
- Mẫu số
19 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
- Mẫu số
22 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
|
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài
sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN
VỚI ĐẤT
Kính gửi : …………………… (1)
1. Người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất:
a) Tên(2) :
..................................................
b) Giấy tờ nhân
thân/pháp nhân(2) : ............................... .
c) Địa chỉ (2) :
..............................................................
d) Điện thoại liên hệ
(nếu có):…………………… Hộp thư điện tử (nếu có): ..
2. Nội dung biến động
3. Giấy tờ liên quan
đến nội dung biến động nộp kèm theo đơn này gồm có (4)
(1) Giấy chứng nhận đã
cấp;
(2)
........................................................................................................................
(3)
........................................................................................................................
Cam đoan nội dung kê
khai trên đơn là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
…….,
ngày .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
|
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1) Đối với hộ gia
đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài thì
ghi “VPĐKĐĐ/Chi nhánh VPĐKĐĐ……” nơi có đất.
Đối với tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao và tổ chức nước
ngoài, cá nhân nước ngoài thì ghi “VPĐKĐĐ…” nơi có đất.
(2) Ghi thông tin như
trên giấy chứng nhận đã cấp. Trường hợp nhận chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất thì ghi thông tin của bên nhận chuyển quyền.
(3) Ghi nội dung biến
động như: “nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho …, cấp lại Giấy chứng nhận do bị
mất, cấp đổi Giấy chứng nhận …”. Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do
bị mất thì ghi nội dung: “đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất” và thể
hiện thông tin Giấy chứng nhận bị mất, gồm: Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận……; Số
phát hành Giấy chứng nhận (Số seri)…….”, trường hợp người sử dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn liền với đất không có thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp thì
không kê khai nội dung tại mục này. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm
tra hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai để xác định các thông tin tại mục
này, trong đó thông tin bắt buộc phải có là thông tin Số vào sổ cấp Giấy chứng
nhận hoặc Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri). Trường hợp có nhu cầu cấp mới
Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận”.
(4) Ghi các loại giấy
tờ nộp kèm theo Đơn này
Mẫu số 19. Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
……………..
(TÊN
ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN)
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
……../PCTT
|
…..
, ngày … tháng …. năm ....
|
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI
CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Kính gửi: …………………………………..
|
I.
THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC
1.1. Mã
số hồ sơ thủ tục hành chính(1): ……………………………
1.2. Ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ(2): …………………………………
|
|
|
|
|
II.
THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
|
|
|
2.1. Tên (3):
……………………………………………………….……………….
2.2. Địa
chỉ (4):
…………….………………………………….………………
2.3. Số
điện thoại liên hệ: …………………….……. Email (nếu có): ………………..
2.4. Mã
số thuế (nếu có): ………………………………………………………………
2.5. Giấy
tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân (5): ……….………………
2.6. Loại
thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính (6): ……………………………
|
|
|
|
|
|
|
III.
THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
|
|
3.1.
Thông tin về đất
3.1.1.
Thửa đất số: ………………………..; Tờ bản đồ số: ………….…………..
3.1.2.
Địa chỉ tại(7): ……………………………………………………………
3.1.3.
Giá đất
- Giá đất
theo bảng giá (đối với trường hợp áp dụng giá đất theo bảng giá): …………….. m2
- Giá đất
cụ thể: …………………. m2
- Giá
trúng đấu giá: …………………. m2
- Giá đất
trước khi chuyển mục đích sử dụng đất: ………………….
3.1.4. Diện
tích thửa đất: …………………. m2
- Diện
tích sử dụng chung: …………………. m2
- Diện
tích sử dụng riêng: …………………. m2
- Diện
tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: …………………. m2
- Diện
tích không phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: …………………. m2
- Diện
tích đất trong hạn mức: …………………. m2
- Diện
tích đất ngoài hạn mức: …………………. m2
- Diện
tích chuyển mục đích sử dụng đất: …………………. m2
3.1.5.
Nguồn gốc sử dụng đất: ………………………………………………
3.1.6.
Mục đích sử dụng đất (8): ………………………………………………...
Mục đích
sử dụng đất trước khi chuyển mục đích: ………………………………..
3.1.7.
Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định
lâu dài □
- Có thời
hạn: …………..năm. Từ ngày ……./……../……… đến ngày : ……./……../……
- Gia hạn
………………. năm. Từ ngày ……./……../……… đến ngày : ……./……../……
3.1.8.
Thời điểm bắt đầu sử dụng đất Từ ngày : ……./……../……
3.1.9.
Hình thức sử dụng đất(9): ………………………………….
3.1.10.
Giấy tờ về quyền sử dụng đất(10): ……………………………………………….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2.
Thông tin về tài sản gắn liền với đất
3.2.1.
Loại nhà ở, công trình: ………….; cấp hạng nhà ở, công trình: ………..……
3.2.2.
Diện tích xây dựng: ………………………………………………..m2
3.2.3.
Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng: …………………………..m2
3.2.4.
Diện tích sở hữu chung: …………..m2; Diện tích sở hữu riêng: …………..m2
3.2.5. Số
tầng: …… tầng; trong đó, số tầng nổi: ….tầng, số tầng hầm: …………tầng
3.2.6.
Nguồn gốc: ……………………………………………
3.2.7.
Năm hoàn thành xây dựng: …………………………………………
3.2.8.
Thời hạn sở hữu đến: ……………………………………………….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV.
THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ
XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC
|
|
|
|
|
1. Đối
với thuê đất để xây dựng công trình ngầm trong lòng đất (không phải là
phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng
công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công
trình ngầm):
- Diện
tích đất: ……………..m2
- Giá đất
tính tiền thuê đất: ……………………..
2. Đối
với thuê đất có mặt nước:
- Diện
tích đất: ……………..m2
- Diện
tích mặt nước: ……………..m2
- Giá đất
để tính tiền thuê đất của phần diện tích đất: ……………………..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V.
THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH (chỉ áp dụng đối với
hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ)
|
|
|
|
- Tiền sử
dụng đất: ……………………………………………………………………
- Lệ phí
trước bạ: …………………………………………………………………….
|
|
|
|
VI.
NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP (12)
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
|
|
|
|
|
|
|
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN TẠI PHIẾU CHUYỂN
THÔNG TIN
|
Mục I.
(1) Ghi
Mã số hồ sơ thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị định của Chính phủ quy
định về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính.
(2) Ghi
theo thời gian nhận đủ hồ sơ hợp lệ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả.
Mục
II. Ghi
thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. Trường
hợp nhiều người cùng chung quyền sử dụng đất, cùng chung quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất thì ghi thông tin một người đại diện và danh sách theo Mẫu
số 19a.
(3) Cá
nhân ghi họ tên, năm sinh;
Hộ gia
đình ghi tên và năm sinh các thành viên hộ gia đình có chung quyền sử dụng
đất; vợ chồng ghi họ tên, năm sinh của cả vợ và chồng; cộng đồng dân cư ghi
tên của cộng đồng. Tổ chức ghi tên theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng
ký kinh doanh, giấy phép đầu tư; cá nhân nước ngoài và người gốc Việt Nam
định cư ở nước ngoài ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch.
(4) Địa
chỉ để gửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên
lạc đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(5) Ghi
Quyết định thành lập hoặc Giấy phép đăng ký kinh doanh....đối với tổ chức; số
hộ chiếu đối với cá nhân nước ngoài và người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài; số định danh đối với cá nhân trong nước.
(6) Ghi
loại thủ tục như: cấp Giấy chứng nhận lần đầu, chuyển nhượng, tặng cho,
v.v...
Mục
III.
Điểm
3.1. Ghi
thông tin thửa đất. Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Mẫu
số 19a.
(7) Ghi
số nhà, tên đường, phố (nếu có); tên điểm dân cư (tổ dân phố, thôn, xóm,
làng, ấp, bản, bon, buôn, phum, sóc, điểm dân cư tương tự) hoặc tên khu vực,
xứ đồng (đối với thửa đất ngoài khu dân cư); tên đơn vị hành chính các cấp
xã, tinh nơi có thửa đất.
(8) Mục
đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sử dụng đất.
(9) Ghi
hình thức sử dụng đất như: Giao đất không thu tiền sử dụng đất/Giao đất có
thu tiền sử dụng đất/Thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê/Thuê đất
trả tiền thuê đất hàng năm; trường hợp chuyển hình thức sử dụng đất thì ghi
hình thức sử dụng đất trước khi chuyển và sau khi chuyển.
(10) Ghi
tên loại giấy tờ, số, ngày , tháng, năm và trích yếu của văn bản. Ví dụ:
Quyết định giao đất số 15/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 về việc giao đất tái định cư
v.v...
Điểm
3.2. Ghi
thông tin về tài sản gắn liền với đất theo Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất. Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Mẫu
số 19a
|
Mẫu số 19a
BẢNG KÊ CHI TIẾT
Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
|
STT
|
Tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất
|
Địa chỉ
|
Mã số thuế (nếu có)
|
Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá
nhân
|
Diện tích sử dụng/Tỷ lệ sở hữu (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 2: Bảng kê thông tin về đất
|
STT
|
Thửa đất
|
Tờ bản đồ
|
Địa chỉ
|
Giá đất
|
Diện tích
|
Nguồn gốc
|
Mục đích sử dụng đất
|
Thời hạn sử dụng đất
|
Thời điểm bắt đầu sử dụng đất
|
Hình thức sử dụng đất
|
Giấy tờ về quyền sử dụng đất (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 3: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với
đất
|
STT
|
Loại nhà ở, công trình
|
Cấp nhà ở, công trình
|
Số tầng
|
Diện tích
|
Thời hạn sở hữu
|
|
|
|
Tầng nổi
|
Tầng hầm
|
Sử dụng/sàn xây dựng
|
Xây dựng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 22. Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất
BẢN VẼ TÁCH THỬA ĐẤT, HỢP THỬA ĐẤT
(Kèm
theo Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất)
|
I.
Hình thức tách, hợp thửa đất (Ghi rõ: "Tách thửa" hoặc "Hợp
thửa" hoặc “Tách thửa đồng thời với hợp thửa”):…………………………………………………………
II.
Thửa đất gốc:
1. Thửa
đất thứ nhất:
a) Thửa
số: ……….., tờ bản đồ số: …………, diện tích: ………. m2, loại đất: ……… ,
địa chỉ thửa đất: ………, Giấy chứng nhận: số vào sổ cấp GCN: ………….; Cơ quan cấp
GCN: …………., ngày cấp: ……………….
b) Tên
người sử dụng đất: …………..……….., Giấy tờ nhân thân/pháp nhân số: …………..…..,
địa chỉ: ………………….
c) Tình
hình sử dụng đất: (Ghi sự thay đổi ranh giới thửa đất hiện trạng so với khi
cấp GCN, tình hình tranh chấp đất đai, hiện trạng sử dụng đất):
……………………………………………………
2. Thửa
đất thứ hai: (ghi như thửa thứ nhất)
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
III.
Thửa đất sau khi tách thửa/hợp thửa:
1. Mô tả
sơ bộ thông tin, mục đích thực hiện tách thửa đất/hợp thửa đất:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
2. Người
lập bản vẽ (Ghi: “Người sử dụng đất tự lập” hoặc ghi tên cơ quan, đơn vị
lập bản vẽ): ……………………………………………………..
3. Tách
thửa đất/hợp thửa đất (theo ví dụ minh họa):
|
|
a) Sơ đồ
trước tách thửa đất/hợp thửa đất:
(Thể
hiện hình vẽ, các điểm đỉnh thửa đất, diện tích, loại đất, người sử
dụng đất liền kề theo thửa đất gốc)
|
b) Sơ đồ
sau tách thửa đất/hợp thửa đất:
(Thể
hiện hình vẽ, các điểm đỉnh thửa đất, diện tích, kích thước cạnh, loại đất,
người sử
dụng đất liền kề)
|
c) Độ dài
cạnh thửa đất sau tách thửa đất, hợp thửa đất:
|
|
|
d) Mô tả
(Mô tả chi tiết ranh giới, mốc giới các thửa đất sau tách, hợp thửa):
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
|
|
|
|
|
|
Người sử dụng đất
(Ký,
ghi rõ họ và tên)
|
Đơn vị đo đạc
(Ký,
ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
|
|
|
IV.
Xác nhận của VPĐKĐĐ/Chi nhánh VPĐKĐĐ:
…………………………………………………………………………………………
|
Ngày
.... tháng ….. năm ....
Người
kiểm tra
(Ký,
ghi rõ họ tên, chức vụ)
|
Ngày
.... tháng ….. năm ....
VPĐKĐĐ/Chi
nhánh VPĐKĐĐ
(Ký,
ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hướng
dẫn lập mẫu:
1. Bản vẽ
tách thửa đất, hợp thửa đất thể hiện đủ thông tin về kích thước cạnh, diện
tích, loại đất của thửa đất tách ra, thửa đất hợp lại, thửa đất hoặc vị trí,
diện tích đất dùng làm lối đi (nếu có) và thửa đất có quyền sử dụng chung lối
đi theo Giấy chứng nhận đã cấp của thửa đất gốc, chỉ giới hành lang bảo vệ an
toàn các công trình đối với trường hợp trên Giấy chứng nhận đã thể hiện.
2. Đối
với điểm 3.1, điểm 3.2 và điểm 3.4 mục 3 thì thực hiện như sau:
|
|
3.1. Sơ
đồ trước tách thửa đất/hợp thửa đất:
a) Tách
thửa đất:

b) Hợp
thửa đất, hợp thửa đất đồng thời tách thửa đất:

|
3.2. Sơ
đồ tách thửa đất/hợp thửa đất


|
|
3.4. Mô
tả (Mô tả chi tiết ranh giới, mốc giới các thửa đất sau tách, hợp thửa):
a) Thửa
tách ra dự kiến số 1:
- Từ điểm
1’đến điểm 5’: ……(Ví dụ: Điểm 1 là dấu sơn; ranh giới theo tim tường xây
kiên cố, mép tường...)
- Từ điểm
5’ đến điểm 6’:... (Ví dụ: Điểm 2,3 là cọc tre, ranh giới theo mép bờ
trong rãnh nước)
- Từ điểm
6’ đến điểm 1’: ... (Ví dụ: Điểm 4 là góc ngoài tường, ranh giới theo mép
sân, tường nhà);
b) Thửa
tách ra dự kiến số 2: ………………………………………………
- Từ điểm
4 đến điểm 5: …………………………………………
|
23.
Quy trình (1.013980): Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành
viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình
trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm,
quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều
chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp
luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về
đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan
thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương
mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động
thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn
liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản
nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (QT-23.T).
|
1
|
Phạm
vi:
|
|
- Cá
nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài;
- Tổ chức
trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài
có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức
nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
|
|
2
|
Quyết
định công bố và căn cứ pháp lý khác[27]
|
|
- Quyết
định 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/08/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết
định 1285/QĐ-TTPVHCC ngày 12/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công.
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ
Khi nộp
hồ sơ quy định, người yêu cầu đăng ký được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ và
xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu hoặc nộp
bản chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực
theo quy định của pháp luật về công chứng, chứng thực; trường hợp nộp hồ sơ
trên Cổng dịch vụ công Quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh thì hồ sơ nộp
phải được số hóa từ bản chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng
thực theo quy định của pháp luật;
Đối với
thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất mà thực hiện xác
nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp thì người yêu cầu đăng ký nộp bản
gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
Trường
hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải
quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ
thuộc thành phần hồ sơ theo quy định, trừ các giấy tờ là giấy phép xây dựng,
quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định đầu tư, giấy phép đầu tư, giấy
chứng nhận đầu tư.
|
|
3.1
|
Hồ sơ
đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc
của vợ và chồng:
|
|
|
(1) Đơn
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính
phủ.
|
|
(2) Giấy
chứng nhận đã cấp.
|
|
(3) Văn
bản thỏa thuận về việc thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và
chồng.
Trường
hợp thay đổi quyền sử dụng đất của các thành viên có chung quyền sử dụng đất
của hộ gia đình thì văn bản thỏa thuận phải thể hiện thông tin thành viên của
hộ gia đình có chung quyền sử dụng đất tại thời điểm được Nhà nước giao đất,
cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất.
|
|
(4) Bản
sao hoặc xuất trình Giấy chứng nhận kết hôn hoặc ly hôn hoặc giấy tờ khác
chứng minh về tình trạng hôn nhân đối với trường hợp không thể khai thác được
thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
|
|
(5) Bản
vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất theo Mẫu số 22 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ đối với trường hợp
đăng ký biến động đất đai mà phải tách thửa đất, hợp thửa đất.
|
|
(6) Mảnh
trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp người sử dụng đất có
nhu cầu đo đạc để xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất
hoặc đối với trường hợp kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất có thay
đổi so với Giấy chứng nhận đã được cấp.
|
|
(7) Các
tờ khai thuế:
- Tờ khai
lệ phí trước bạ nhà, đất (theo mẫu số 01/LPTB).
- Tờ khai
thuế TNCN (theo mẫu số 03/BĐS-TNCN).
- Tờ khai
Thuế phi nông nghiệp (theo mẫu 04/TK-SDDPNN).
|
|
(8) Văn
bản về việc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự đối với trường hợp
thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua người
đại diện.
|
|
3.2
|
Hồ
sơ đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất xây dựng
công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công
trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm:
|
|
|
(1) Đơn
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính
phủ.
|
|
(2) Giấy
chứng nhận đã cấp.
|
|
(3) Văn
bản về việc cho phép thay đổi quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt
đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở
hữu công trình ngầm của cơ quan, người có thẩm quyền.
|
|
(4) Bản
vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất theo Mẫu số 22 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ đối với trường hợp
đăng ký biến động đất đai mà phải tách thửa đất, hợp thửa đất.
|
|
(5) Mảnh
trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp người sử dụng đất có
nhu cầu đo đạc để xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất
hoặc đối với trường hợp kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất có thay
đổi so với Giấy chứng nhận đã được cấp.
|
|
(6) Các
tờ khai thuế:
- Tờ khai
lệ phí trước bạ nhà, đất (theo mẫu số 01/LPTB).
- Tờ khai
Thuế phi nông nghiệp (theo mẫu 02/TK-SDDPNN).
|
|
(7) Văn
bản về việc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự đối với trường hợp
thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua người
đại diện.
|
|
3.3
|
Hồ
sơ đăng ký biến động đối với trường hợp bán tài sản, điều chuyển, chuyển
nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản
lý, sử dụng tài sản công:
|
|
|
(1) Đơn
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính
phủ.
|
|
(2) Giấy
chứng nhận đã cấp.
|
|
(3) Văn
bản cho phép bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
(4) Hợp
đồng mua bán tài sản công là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo
quy định của pháp luật đối với trường hợp bán tài sản, chuyển nhượng quyền sử
dụng đất là tài sản công.
|
|
(5) Bản
vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất theo Mẫu số 22 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ đối với trường hợp
đăng ký biến động đất đai mà phải tách thửa đất, hợp thửa đất.
|
|
(6) Mảnh
trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp người sử dụng đất có
nhu cầu đo đạc để xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất
hoặc đối với trường hợp kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất có thay
đổi so với Giấy chứng nhận đã được cấp.
|
|
(7) Các
tờ khai thuế:
- Tờ khai
lệ phí trước bạ nhà, đất (theo mẫu số 01/LPTB).
- Tờ khai
Thuế phi nông nghiệp (theo mẫu 02/TK-SDDPNN).
|
|
(8) Văn
bản về việc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự đối với trường hợp
thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua người
đại diện.
|
|
3.4
|
Hồ
sơ đăng ký biến động đối với trường hợp nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố
cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của
cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng
tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ
hoạt động thương mại liên quan đến đất đai:
|
|
(1) Đơn
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính
phủ.
|
|
(2) Giấy
chứng nhận đã cấp.
|
|
(3) Một
trong các văn bản sau:
+ Biên
bản hòa giải thành hoặc văn bản công nhận kết quả hòa giải thành được cơ quan
có thẩm quyền công nhận.
+ Quyết
định của cơ quan có thẩm quyền về giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về
đất đai đã có hiệu lực thi hành theo quy định của pháp luật.
+ Quyết
định hoặc bản án của Tòa án nhân dân, quyết định về thi hành án của cơ quan
thi hành án đã được thi hành.
+ Quyết
định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh
chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai.
|
|
(4) Bản
vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất theo Mẫu số 22 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ đối với trường hợp
đăng ký biến động đất đai mà phải tách thửa đất, hợp thửa đất.
|
|
(5) Mảnh
trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp người sử dụng đất có
nhu cầu đo đạc để xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất
hoặc đối với trường hợp kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất có thay
đổi so với Giấy chứng nhận đã được cấp.
|
|
(6) Các
tờ khai thuế:
- Tờ khai
lệ phí trước bạ nhà, đất (theo mẫu số 01/LPTB).
- Tờ khai
thuế TNCN (theo mẫu số 03/BĐS-TNCN).
- Tờ khai
Thuế phi nông nghiệp (theo mẫu 02/TK-SDDPNN).
- Tờ khai
Thuế phi nông nghiệp (theo mẫu 04/TK-SDDPNN).
|
|
|
(7) Văn
bản về việc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự đối với trường hợp
thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua người
đại diện.
|
|
3.2.5
|
Hồ
sơ đăng ký biến động đối với trường hợp nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc
từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài:
|
|
|
(1) Đơn
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính
phủ.
|
|
(2) Giấy
chứng nhận đã cấp.
|
|
(3) Một
trong các văn bản sau:
+ Hợp
đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất giữa người sử
dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất với người nhận chuyển nhượng;
+ Hợp
đồng chuyển nhượng hoặc hợp đồng chuyển giao khác về quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất giữa người có quyền chuyển nhượng, bán tài
sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất với người nhận
chuyển nhượng;
+ Hợp
đồng mua bán tài sản đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất hoặc
văn bản xác nhận kết quả thi hành án của Cơ quan thi hành án dân sự;
+ Hợp
đồng thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất hoặc văn bản khác
có thỏa thuận về việc bên nhận thế chấp có quyền được nhận chính tài sản bảo
đảm theo quy định của pháp luật;
|
|
(4) Bản
vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất theo Mẫu số 22 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ đối với trường hợp
đăng ký biến động đất đai mà phải tách thửa đất, hợp thửa đất.
|
|
(5) Mảnh
trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp người sử dụng đất có
nhu cầu đo đạc để xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất
hoặc đối với trường hợp kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất có thay
đổi so với Giấy chứng nhận đã được cấp.
|
|
(6) Các
tờ khai thuế:
- Tờ khai
lệ phí trước bạ nhà, đất (theo mẫu số 01/LPTB).
- Tờ khai
thuế TNCN (theo mẫu số 03/BĐS-TNCN).
- Tờ khai
Thuế phi nông nghiệp (theo mẫu 02/TK-SDDPNN).
- Tờ khai
Thuế phi nông nghiệp (theo mẫu 04/TK-SDDPNN).
|
|
(7) Văn
bản về việc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự đối với trường hợp
thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua người
đại diện.
|
|
|
Số
lượng hồ sơ: 01
bộ
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết:
|
|
|
- Không
quá 08 ngày làm việc đối với thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp
thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do sự thỏa
thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; thủ tục đăng ký
biến động đối với trường hợp nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố
cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của
cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài
thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt
động thương mại liên quan đến đất đai; thủ tục đăng ký biến động đối với
trường hợp nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do
xử lý tài sản thế chấp.
Đối với
các xã miền núi thì thời gian thực hiện không quá 18 ngày làm việc.
- Không
quá 10 ngày làm việc đối với trường hợp thay đổi về quyền sử dụng đất xây
dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng
công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển,
chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật
về quản lý, sử dụng tài sản công.
Đối với
các xã miền núi thì thời gian thực hiện không quá 20 ngày làm việc.
- Thời
gian giải quyết được tính kể từ ngày nhận được hồ sơ đã đảm bảo tính đầy đủ
của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của nội dung kê khai; không tính thời gian cơ quan có thẩm
quyền xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thực hiện nghĩa vụ
tài chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp
sử dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định, thời gian
niêm yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng, thời gian thực
hiện thủ tục chia thừa kế quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với
trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất chết trước khi trao Giấy chứng nhận.
|
|
5
|
Hình
thức tiếp nhận và trả kết quả:
|
|
|
- Trực
tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
|
|
6
|
Phí,
Lệ phí:
|
|
|
Theo quy
định của UBND Thành phố về việc thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội
thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố.
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện giải quyết thủ tục:
- VPĐKĐĐ
(tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức
nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài;
tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài; cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc
Việt Nam định cư ở nước ngoài):
- Chi
nhánh VPĐKĐĐ (cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài).
|
|
8
|
Quy
trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian (mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
I
|
Thủ
tục đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất do sự thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình
hoặc của vợ và chồng; thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả hòa giải
thành về tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết
định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi
hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải
quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến
đất đai; thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp. (08 ngày làm
việc)
|
|
I.1
|
Quy
trình nội bộ, quy trình điện tử tại VPĐK
|
|
B2
|
Phân công
nhiệm vụ cho PCM
|
Lãnh đạo VPĐKĐ Đ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B3
|
Phân công
nhiệm vụ cho Viên chức hoặc nhân viên phòng xử lý
|
Lãnh đạo
PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B4
|
Kiểm tra
các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai:
- Trường
hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền thì dự thảo thông báo lý do trình lãnh
đạo Văn phòng Đăng ký đất đai phê duyệt;
- Trường
hợp đủ điều kiện thực hiện quyền thì:
+ Kiểm
tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính đối với trường hợp người sử dụng
đất có nhu cầu xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất.
+ Trích
lục bản đồ địa chính đối với trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp chưa sử dụng
bản đồ địa chính mà người sử dụng đất có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thuộc trường
hợp phải cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất.
+ Dự thảo
Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số
19 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP đến cơ quan thuế để xác định
và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa
vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
|
20 giờ làm việc
|
|
|
B5
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 4
|
Lãnh đạo PCM
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B6
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại Bước 5
|
Lãnh đạo VPĐKĐ Đ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B7
|
- Trường
hợp đủ điều kiện: Phát hành và gửi Phiếu Chuyển thông tin để xác định nghĩa
vụ tài chính về đất đai đến Cơ quan thuế đối với trường hợp phải thực hiện
nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật;
- Trường
hợp không đủ điều kiện: Phát hành thông báo và chuyển trả hồ sơ kèm theo
thông báo nêu rõ lý do đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ tại Bước 14 để trả cho
người yêu cầu đăng ký.
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B8
|
- Cơ quan
Thuế xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải
thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
- Người
sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
* Kết
quả: Thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ
chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Cơ quan Thuế và người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính
|
- Thời
gian và quy trình thực hiện theo quy định của Cơ quan Thuế.
- Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính về đất đai.
|
|
B9
|
Tiếp nhận
thông tin về việc đã hoàn thành NVTC; chuyển đến Viên chức giải quyết hồ sơ.
|
Bộ phận TN&TK Q Trung tâm PVHCC
|
Hệ thống tự đồng bộ và chuyển bước (t/h không
đồng bộ thì tiếp nhận của công dân trong giờ hành chính, chuyển tiếp trên hệ
thống)
|
Các giấy tờ chứng minh đã hoàn thành NVTC (Thông
báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành NVTC hoặc Chứng từ chứng minh việc đã
nộp đầy đủ NVTC).
|
|
B10
|
Khi có
thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ chứng
minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính:
- Chỉnh
lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
- In dự
thảo nội dung xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp hoặc dự thảo Giấy
chứng nhận và trình Lãnh đạo PCM;
- Trường
hợp nhận tài sản gắn liền với đất thuê trả tiền thuê đất hằng năm thì dự thảo
văn bản thông báo cho cơ quan thuế về việc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của bên
chuyển quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong hợp đồng thuê đất.
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
|
16 giờ làm việc
|
|
|
B11
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 10
|
Lãnh đạo phòng
|
02 giờ
làm việc
|
|
|
B12
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại bước 11
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ
làm việc
|
|
|
B13
|
- Lấy số,
đóng dấu, phát hành, đính trên HTTTQGTTHC;
- Chuyển
kết quả cho nơi tiếp nhận hồ sơ;
- Kết
thúc quy trình của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
|
Văn thư
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B14
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm PVHCC
|
Giờ hành chính
|
|
|
I.2
|
Quy
trình nội bộ, quy trình điện tử tại Chi nhánh VPĐK: (Thực hiện như quy
trình của Văn phòng đăng ký đất đai. Trường hợp các bước của Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai không có cơ quan chuyên môn như Văn phòng đăng ký thì
chuyển hồ sơ đến bước tiếp theo, thời gian thực hiện bước này sẽ được tính
cho Bước tiếp theo)
|
|
II
|
Trường
hợp thay đổi về quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ
cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình
ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản
công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công. (10 ngày
làm việc)
|
|
II.1
|
Quy
trình nội bộ, quy trình điện tử tại VPĐK
|
|
B2
|
Phân công
nhiệm vụ cho PCM
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B3
|
Phân công
nhiệm vụ Viên chức hoặc nhân viên phòng xử lý
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B4
|
Kiểm tra
hồ sơ:
- Trường
hợp không đủ điều kiện thì dự thảo thông báo lý do trình lãnh đạo Văn phòng
Đăng ký đất đai phê duyệt;
- Trường
hợp đủ điều kiện thì:
+ Kiểm
tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính đối với trường hợp người sử dụng
đất có nhu cầu xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất.
+ Trích
lục bản đồ địa chính đối với trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp chưa sử dụng
bản đồ địa chính mà người sử dụng đất có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thuộc trường
hợp phải cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất.
+ Dự thảo
Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số
19 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP đến cơ quan thuế để xác định
và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa
vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
|
24 giờ làm việc
|
|
|
B5
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 4
|
Lãnh đạo PCM
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B6
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại Bước 5
|
Lãnh đạo VPĐKĐ Đ
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B7
|
- Trường
hợp đủ điều kiện: Phát hành và gửi Phiếu Chuyển thông tin để xác định nghĩa
vụ tài chính về đất đai đến Cơ quan thuế đối với trường hợp phải thực hiện
nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật;
- Trường hợp không đủ
điều kiện: Phát hành Thông báo, chuyển trả hồ sơ kèm theo thông báo nêu rõ lý
do đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ tại Bước 13 để trả cho người yêu cầu đăng ký.
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B8
|
- Cơ quan
Thuế xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải
thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
- Người
sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
* Kết
quả: Thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ
chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Cơ quan Thuế và người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính
|
- Thời
gian và quy trình thực hiện theo quy định của Cơ quan Thuế
- Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính về đất đai.
|
|
B9
|
Tiếp nhận
thông tin về việc đã hoàn thành NVTC; chuyển đến Viên chức giải quyết hồ sơ.
|
Bộ phận TN&TK Q Trung tâm PVHCC.
|
Hệ thống tự đồng bộ và chuyển bước (t/h không
đồng bộ thì tiếp nhận của công dân trong giờ hành chính, chuyển tiếp trên hệ
thống)
|
Các giấy tờ chứng minh đã hoàn thành NVTC (Thông
báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành NVTC hoặc Chứng từ chứng minh việc đã
nộp đầy đủ NVTC).
|
|
B10
|
Khi có
thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ chứng
minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính:
- Chỉnh
lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai;
- In dự
thảo nội dung xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp hoặc dự thảo Giấy
chứng nhận và trình Lãnh đạo PCM;
- Trường
hợp nhận tài sản gắn liền với đất thuê trả tiền thuê đất hằng năm thì dự thảo
văn bản thông báo cho cơ quan thuế về việc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của bên
chuyển quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong hợp đồng thuê đất.
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
|
12 giờ làm việc
|
|
|
B11
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 10
|
Lãnh đạo PCM
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B12
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại B11
|
Lãnh đạo VPĐK
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B13
|
- Lấy số,
đóng dấu, phát hành kết quả, đính trên HT TTQGTTHC;
- Chuyển
kết quả cho nơi tiếp nhận hồ sơ;
- Kết
thúc quy trình của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
|
Văn thư
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B14
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Bộ phận TN&TK Q
|
Giờ hành chính
|
|
|
II.2
|
Quy
trình nội bộ, quy trình điện tử tại Chi nhánh VPĐK: (Thực hiện như quy
trình của Văn phòng đăng ký đất đai. Trường hợp các bước của Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai không có cơ quan chuyên môn như Văn phòng đăng ký thì
chuyển hồ sơ đến bước tiếp theo, thời gian thực hiện bước này sẽ được tính
cho Bước tiếp theo)
|
|
9
|
Biểu
mẫu
|
|
- Mẫu số
18 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025
của Chính phủ;
- Mẫu số
19 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025
của Chính phủ;
- Mẫu số
22 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của
Chính phủ;
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài
sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN
VỚI ĐẤT
Kính gửi : …………………… (1)
1. Người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất:
a) Tên(2):
..............................................................................................................
b) Giấy tờ nhân
thân/pháp nhân(2): .....................................................................
.
c) Địa chỉ(2):
.........................................................................................................
d) Điện thoại liên hệ
(nếu có):…………………… Hộp thư điện tử (nếu có): ..
2. Nội dung biến động
(3):
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
3. Giấy tờ liên quan
đến nội dung biến động nộp kèm theo đơn này gồm có (4):
(1) Giấy chứng nhận đã
cấp;
(2)
........................................................................................................................
(3) ........................................................................................................................
Cam đoan nội dung kê
khai trên đơn là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
…….,
ngày .... tháng ... năm ……
Người
viết đơn
(Ký,
ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
|
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1) Đối với hộ gia
đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài thì
ghi “VPĐKĐĐ/Chi nhánh VPĐKĐĐ……” nơi có đất.
Đối với tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao và tổ chức nước
ngoài, cá nhân nước ngoài thì ghi “VPĐKĐĐ…” nơi có đất.
(2) Ghi thông tin như
trên giấy chứng nhận đã cấp. Trường hợp nhận chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất thì ghi thông tin của bên nhận chuyển quyền.
(3) Ghi nội dung biến
động như: “nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho …, cấp lại Giấy chứng nhận do bị
mất, cấp đổi Giấy chứng nhận …”.
Trường hợp đề nghị cấp
lại Giấy chứng nhận do bị mất thì ghi nội dung: “đề nghị cấp lại Giấy chứng
nhận do bị mất” và thể hiện thông tin Giấy chứng nhận bị mất, gồm: Số vào
sổ cấp Giấy chứng nhận……; Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri)…….”, trường
hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không có thông tin
về Giấy chứng nhận đã cấp thì không kê khai nội dung tại mục này. Cơ quan giải
quyết thủ tục hành chính kiểm tra hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai để xác
định các thông tin tại mục này, trong đó thông tin bắt buộc phải có là thông
tin Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận hoặc Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri).
Trường hợp có nhu cầu
cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận”.
(4) Ghi các loại giấy
tờ nộp kèm theo Đơn này.
Mẫu số 19
|
SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
VPĐKĐĐ
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
….............../PCTT-VPĐKĐĐ-KTĐC
|
Hà
Nội, ngày ........ tháng ...... năm 2024
|
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
-----------------
Kính gửi: Đội thuế …………………….
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ
THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
1.1. Mã hồ sơ (2) :…………………
1.2. Ngày nhận hồ sơ (3): …………..
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ
NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
2.1. Tên (4):.....................................................................................................................
2.2. Địa chỉ (5)………………………………………………………..…………..…………….
2.3. Số điện thoại liên
hệ:………………… Email (nếu có):……….......…..……..…
2.4. Mã số thuế (nếu
có):………………………………………..…..…...……………
2.5. Giấy tờ nhân
thân/pháp nhân (6):
……………………..………..…..…………….
Số........................;
ngày cấp:………………… nơi cấp... ……….…….…..................
2.6. Loại thủ tục cần
xác định nghĩa vụ tài chính (7):....................................................
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT
VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
3.1. Thông tin về đất
3.1.1. Thửa đất
số:…………...……..….….; Tờ bản đồ số: …….…………….......;
3.1.2. Địa chỉ tại (8):
..........................................................................;
3.1.3. Vị trí theo Bảng
giá đất:
- Đường/đoạn đường/khu
vực:………………………………...................
- Vị trí thửa đất (9):………………………………...............................
- Chiều sâu của thửa
đất (nếu có):………………………….......m.
- Chiều rộng của
ngõ/hẻm (nếu có):……………………….......m.
3.1.4 Diện tích thửa
đất:....................................m2
- Diện tích sử dụng
chung: .....................................m2
- Diện tích sử dụng
riêng: .........................................m2
- Diện tích phải nộp
tiền sử dụng đất/tiền thuê đất:...........................................m2
- Diện tích không phải
nộp tiền sử dụng đất (tiền thuê đất):.............................m2
- Diện tích đất trong
hạn mức:......................................m2
- Diện tích đất ngoài
hạn mức:......................................m2
3.1.5. Nguồn gốc sử
dụng
đất:.....................................................................................
3.1.6. Mục đích sử dụng
đất (10):..................................................................................
3.1.7. Thời hạn sử dụng
đất:
- Ổn định lâu dài □
- Có thời
hạn:……..…..năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày :……../….../.......
- Gia
hạn....................... năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày
:…..../…….../..........
3.1.8. Thời điểm bắt đầu
sử dụng đất Từ ngày :……../………..../……….....;
3.1.9. Giá đất(11):.............................................................................................................
3.1.10. Giấy tờ về
quyền sử dụng đất (12):……
…………...............................................
3.2. Thông tin về tài
sản gắn liền với đất
3.2.1. Loại nhà ở, công
trình:……..…….; cấp hạng nhà ở, công trình:……………….;
3.2.2. Diện tích xây
dựng:…………………………………………………………..m2;
3.2.3. Diện tích sàn
xây dựng/diện tích sử dụng :…………………………………m2;
3.2.4. Diện tích sở hữu
chung:…………m2; Diện tích sở hữu riêng:…………..…..m2;
3.2.5. Số tầng:………tầng;
trong đó, số tầng nổi:……tầng, số tầng hầm:............tầng;
3.2.6. Nguồn
gốc:........................................................................................................
3.2.7. Thời hạn sở hữu
đến: ......................... năm.
IV. THÔNG TIN VỀ NHU
CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
- Tiền sử dụng
đất:…...........................................................................
- Lệ phí trước
bạ:….............................................................................
V. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM
THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP (13)
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
......................................................................................................................
|
Nơi nhận:
-
Như trên;
- Lưu: VT, HS.
|
GIÁM
ĐỐC
|
Mẫu số 21. Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa
đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
TÁCH THỬA ĐẤT, HỢP THỬA ĐẤT
Kính gửi: VPĐKĐĐ
|
I. KÊ
KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
(Xem
kỹ hướng dẫn ở cuối đơn này trước khi viết đơn; không tẩy xoá, sửa chữa nội
dung đã viết)
|
|
1. Người
sử dụng đất(1):
1.1.
Tên: ....
1.2. Giấy
tờ nhân thân/pháp nhân số(2): .
1.3. Địa
chỉ:
1.4. Điện
thoại liên hệ (nếu có):…………… Hộp thư điện tử (nếu có):
|
|
2. Đề
nghị tách thửa đất, hợp thửa đất(3) như sau:
|
|
2.1. Tách
thửa đất số …….…..., tờ bản đồ số:……….…, diện tích:……..…m2; loại
đất:…………; địa chỉ thửa đất: ..................................................;
Giấy chứng nhận: số vào sổ cấp GCN: ….. ……...…, ngày cấp GCN:
..........................., thành……… thửa:
Thửa thứ
nhất: diện tích:…..……m2; loại đất:…………;
Thửa thứ
hai: diện tích:……..…m2; loại đất:…………;
……………………………..…….………………….……....
(Liệt
kê các thửa đất tách thửa)..………………………………...………………….…)
|
|
2.2. Hợp
thửa đất số .……....., tờ bản đồ số:………...…, diện tích:……...……m2;
loại đất:…………, địa chỉ thửa đất:
..........................................................; Giấy chứng nhận:
số vào sổ cấp GCN: ….. ……...…, ngày cấp GCN: ...........................,
với: Thửa đất số: ……..., tờ bản đồ số:…....…, diện tích: ……..……m2;
loại đất:……………..., địa chỉ thửa đất:...................; Giấy chứng nhận: số
vào sổ cấp GCN: ….…, ngày cấp GCN: ........... (liệt kê các thửa đất cần
hợp).……………… Thành thửa đất mới: Diện tích:………m2; loại đất:………
………………….…... ………………………………………… (liệt kê các thửa đất sau hợp thửa)
|
|
2.3. Tách
đồng thời với hợp thửa đất:
...................................……………………………..………………………………………
………...…...……………………………..………………………………………..…
(mô tả chi tiết việc tách, hợp
thửa)……………………………………………………..….
|
|
3. Lý do
tách, hợp thửa đất:
.............................................................................................
|
|
4. Giấy
tờ nộp kèm theo đơn này gồm có:
- Giấy
chứng nhận và Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất các thửa đất nêu trên;
-
……………………………………………………………….……………………………...
|
|
5. Đề
nghị cấp Giấy chứng nhận: ……………………………………………………..
(ghi
có hoặc không thay đổi người sử dụng đất)
|
Tôi cam đoan nội dung
kê khai trên đơn là đúng.
|
|
……,
ngày ......
tháng….... năm ..........
Người viết đơn(4)
(Ký
và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
|
|
II. Ý
KIẾN CỦA VPĐKĐĐ/CHI NHÁNH VPĐKĐĐ(5)
|
|
..........................................................................................................................................................
...
.........................................................................................................................................................
...
|
|
Ngày ……. tháng…… năm …...
Người kiểm tra
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
|
Ngày ……. tháng…… năm …...
VPĐKĐĐ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
|
Hướng dẫn viết đơn:
(1) Ghi tên người sử
dụng đất theo Giấy chứng nhận. Trường hợp các thửa đất gốc thuộc nhiều người sử
dụng đất khác nhau thì ghi đầy đủ người sử dụng đất của các thửa đất gốc đó.
(2) Ghi số định danh cá
nhân hoặc số, ngày cấp và nơi cấp hộ chiếu. Đối với tổ chức thì ghi số, ngày
ký, cơ quan ký văn bản theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh
hoặc giấy phép đầu tư.
(3) Ghi thông tin thửa
đất theo Giấy chứng nhận.
(4) Người sử dụng đất
của các thửa đất gốc cùng ký vào Đơn.
Trường hợp ủy quyền
viết đơn thì người được ủy quyền ký, ghi rõ họ tên và ghi “được Ủy quyền”; đối
với tổ chức sử dụng đất phải ghi họ tên, chức vụ và đóng dấu của tổ chức.
(5) VPĐKĐĐ/Chi nhánh
VPĐKĐĐ ghi rõ “Đủ điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất như bản vẽ gửi kèm” và
số thứ tự thửa đất, tờ bản đồ (nếu có thay đổi tờ bản đồ) dự kiến sau khi tách
thửa đất, hợp thửa đất.
24.
Quy trình (1.012795): Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy
chứng nhận đã cấp (QT-24.T)
|
1
|
Phạm
vi:
|
|
Cá nhân,
hộ gia đình đang sử dụng đất xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ
trên Giấy chứng nhận đã cấp.
|
|
2
|
Quyết
định công bố
|
|
- Quyết
định số 2304/QĐ-BNNMT ngày 23/06/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết
định số 956/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
|
|
A
|
TRƯỜNG
HỢP 1: XÓA GHI NỢ BẰNG TIỀN TRÊN GIẤY CHỨNG NHẬN:
|
|
1
|
Thành
phần hồ sơ
Khi
nộp hồ sơ, người yêu cầu đăng ký được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ và xuất
trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực;
trường hợp nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa
từ bản chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
Đối
với trường hợp thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp thì
người yêu cầu đăng ký nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
Trường
hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải
quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ
thuộc thành phần hồ sơ theo quy định.
|
|
(1) Đơn
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính
phủ.
|
|
(2) Giấy
chứng nhận đã cấp.
|
|
(3) Giấy
tờ chứng minh đã hoàn thành việc thanh toán nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước
bạ theo quy định của pháp luật về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
|
|
(4) Văn
bản về việc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự đối với trường hợp
thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua người
đại diện.
|
|
Số
lượng hồ sơ: 01
bộ
|
|
2
|
Thời
hạn giải quyết:
|
|
Thực hiện
trong ngày làm việc nhận được đủ hồ sơ xóa nợ; nếu thời điểm nhận đủ hồ sơ,
sau 15 giờ cùng ngày thì có thể giải quyết việc xóa nợ trong ngày làm việc
tiếp theo.
Thời
gian giải quyết được tính kể từ ngày nhận được hồ sơ đã đảm bảo tính đầy đủ
của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của nội dung kê khai; không tính thời gian cơ quan có thẩm quyền
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài
chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử
dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định, thời gian niêm
yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng).
|
|
3
|
Hình
thức tiếp nhận và trả kết quả:
|
|
|
- Trực
tiếp tại Chi nhánh trực thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà
Nội.
- Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
Mức độ
dịch vụ công: một
phần
|
|
4
|
Phí,
Lệ phí:
|
|
Theo quy
định của Luật phí và lệ phí và các Văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật
phí và lệ phí.
|
|
5
|
Quy
trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Cơ quan
thực hiện giải quyết thủ tục: Chi nhánh VPĐKĐĐ
1.
Tiếp nhận hồ sơ trước 15 giờ: Tổng thời gian giải quyết không quá 08 giờ làm
việc, tương ứng với thời điểm tiếp nhận hồ sơ là thời điểm đầu tiên của ngày
làm việc; đối với trường hợp tiếp nhận hồ sơ muộn hơn thì thời gian của các
bước sẽ bị giảm trừ nhưng phải đảm bảo giải quyết trong ngày làm việc đó.
2.
Trường hợp thông tin, dữ liệu có sẵn trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
và tiếp nhận hồ sơ sau 15 giờ: cung cấp vào ngày làm việc tiếp theo.
|
|
B2
|
Phân công
nhiệm vụ Viên chức hoặc nhân viên phòng xử lý
|
Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ
|
01 giờ làm việc
|
|
|
B3
|
Kiểm tra
hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản nêu rõ lý do trình Lãnh đạo.
- Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện thì:
+ Chỉnh
lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai;
+ Dự thảo
nội dung xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp hoặc in dự thảo Giấy
chứng nhận trình Lãnh đạo phòng.
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B4
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại bước 3
|
Lãnh đạo CNVPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B5
|
- Vào số
văn bản, đóng dấu, phát hành, đính trên HTTTQGTTHC;
- Chuyển
kết quả cho nơi tiếp nhận hồ sơ.
- Xác
nhận hoàn thành hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Văn thư
|
01 giờ làm việc
|
|
|
B6
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ.
|
Bộ phận TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Kết quả
|
|
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
|
Trung tâm PVHCC
|
|
|
|
B
|
TRƯỜNG
HỢP 2: XÓA GHI NỢ THEO QUYẾT ĐỊNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
|
|
1
|
Thành
phần hồ sơ
Khi
nộp hồ sơ, người yêu cầu đăng ký được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ và xuất
trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực;
trường hợp nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa
từ bản chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
Đối
với trường hợp thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp thì
người yêu cầu đăng ký nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
Trường
hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải
quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ
thuộc thành phần hồ sơ theo quy định.
|
|
(1) Đơn
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính
phủ.
|
|
(2) Giấy
chứng nhận đã cấp.
|
|
(3) Quyết
định cấp Giấy chứng nhận (kèm theo danh sách).
|
|
(4) Các
tờ khai thuế (Theo nội dung ghi nợ trên Giấy chứng nhận đã cấp).
|
|
(5) Văn
bản về việc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự đối với trường hợp
thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua người
đại diện.
|
|
Số lượng
hồ sơ
|
|
01 bộ
|
|
2
|
Thời
hạn giải quyết:
|
|
Không quá
03 ngày làm việc
(Thời
gian giải quyết được tính kể từ ngày nhận được hồ sơ đã đảm bảo tính đầy đủ
của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của nội dung kê khai; không tính thời gian cơ quan có thẩm quyền
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài
chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử
dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định, thời gian niêm
yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng).
|
|
3
|
Hình
thức tiếp nhận và trả kết quả:
- Trực
tiếp tại Chi nhánh trực thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà
Nội.
- Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
Mức độ
dịch vụ công:
một phần
|
|
4
|
Lệ
phí
Theo quy
định của Luật phí và lệ phí và các Văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật
phí và lệ phí.
|
|
5
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
6
|
Quy
trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ
làm việc)
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B2
|
Giao viên
chức giải quyết hồ sơ.
|
Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B3
|
Kiểm tra
hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản nêu rõ lý do trình Lãnh đạo.
- Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện thì viên chức giải quyết hồ sơ kiểm tra hồ sơ, lập
Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trình Lãnh
đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ ký duyệt.
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
|
08ssss giờ làm việc
|
Phiếu
chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính
|
|
B4
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại bước 3
|
Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
B5
|
Đóng dấu,
phát hành, đính lên HT TTGQTTHC, chuyển tới cơ quan thuế
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
|
B6
|
- Cơ quan
Thuế xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải
thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
- Người
sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
* Kết
quả: Thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ
chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Cơ quan Thuế và người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính
|
- Thời
gian và quy trình thực hiện theo quy định của Cơ quan Thuế.
- Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính về đất đai.
|
|
B7
|
Tiếp nhận
thông tin về việc đã hoàn thành NVTC; chuyển đến Viên chức giải quyết hồ sơ.
|
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm PVHCC
|
Hệ thống tự đồng bộ và chuyển bước (t/h không
đồng bộ thì tiếp nhận của công dân trong giờ hành chính, chuyển tiếp trên hệ
thống)
|
Tiếp nhận thông tin về việc đã hoàn thành
NVTC; chuyển đến Viên chức giải quyết hồ sơ.
|
|
B6
|
Viên chức
kiểm tra hồ sơ, thực hiện chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính,
cơ sở dữ liệu đất đai; in nội dung thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp,
trình Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ ký duyệt.
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B7
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại Bước 6
|
Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
B8
|
- Vào số
văn bản, đóng dấu, phát hành, đính trên HTTTQGTTHC;
- Chuyển
kết quả cho nơi tiếp nhận hồ sơ.
- Xác
nhận hoàn thành hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
|
B9
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
|
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm PVHCC
|
Theo Phiếu hẹn trả KQ
|
Kết quả
|
|
7
|
Biểu
mẫu
|
|
- Mẫu số
18 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025
của Chính phủ;
- Mẫu số
19 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025
của Chính phủ.
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài
sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN
VỚI ĐẤT
Kính gửi : …………………… (1)
1. Người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất:
a) Tên(2):
..............................................................................................................
b) Giấy tờ nhân
thân/pháp nhân(2): .....................................................................
.
c) Địa chỉ(2):
.........................................................................................................
d) Điện thoại liên hệ
(nếu có):…………………… Hộp thư điện tử (nếu có): ..
2. Nội dung biến động
(3):
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
3. Giấy tờ liên quan
đến nội dung biến động nộp kèm theo đơn này gồm có (4):
(1) Giấy chứng nhận đã
cấp;
(2)
........................................................................................................................
(3)
........................................................................................................................
Cam đoan nội dung kê
khai trên đơn là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
…….,
ngày .... tháng ... năm ……
Người
viết đơn
(Ký,
ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
|
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1) Đối với hộ gia
đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài thì
ghi “VPĐKĐĐ/Chi nhánh VPĐKĐĐ……” nơi có đất.
Đối với tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao và tổ chức nước
ngoài, cá nhân nước ngoài thì ghi “VPĐKĐĐ…” nơi có đất.
(2) Ghi thông tin như
trên giấy chứng nhận đã cấp. Trường hợp nhận chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất thì ghi thông tin của bên nhận chuyển quyền.
(3) Ghi nội dung biến
động như: “nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho …, cấp lại Giấy chứng nhận do bị
mất, cấp đổi Giấy chứng nhận …”.
Trường hợp đề nghị cấp
lại Giấy chứng nhận do bị mất thì ghi nội dung: “đề nghị cấp lại Giấy chứng
nhận do bị mất” và thể hiện thông tin Giấy chứng nhận bị mất, gồm: Số vào
sổ cấp Giấy chứng nhận……; Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri)…….”, trường
hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không có thông tin
về Giấy chứng nhận đã cấp thì không kê khai nội dung tại mục này. Cơ quan giải
quyết thủ tục hành chính kiểm tra hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai để xác
định các thông tin tại mục này, trong đó thông tin bắt buộc phải có là thông tin
Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận hoặc Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri).
Trường hợp có nhu cầu
cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận”.
(4) Ghi các loại giấy
tờ nộp kèm theo Đơn này.
Mẫu số 19
|
SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
VPĐKĐĐ
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
….............../PCTT-VPĐKĐĐ
|
Hà
Nội, ngày ........ tháng ...... năm 202...
|
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Kính gửi: Đội thuế …………………….
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ
THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
1.1. Mã hồ sơ (2) :…………………
1.2. Ngày nhận hồ sơ (3): …………..
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ
NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
2.1. Tên (4):.....................................................................................................................
2.2. Địa chỉ (5)………………………………………………………..…………..…………….
2.3. Số điện thoại liên
hệ:………………… Email (nếu có):……….......…..……..…
2.4. Mã số thuế (nếu
có):………………………………………..…..…...……………
2.5. Giấy tờ nhân
thân/pháp nhân (6):
……………………..………..…..…………….
Số........................;
ngày cấp:………………… nơi cấp... ……….…….…..................
2.6. Loại thủ tục cần
xác định nghĩa vụ tài chính (7):....................................................
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT
VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
3.1. Thông tin về đất
3.1.1. Thửa đất
số:…………...……..….….; Tờ bản đồ số: …….…………….......;
3.1.2. Địa chỉ tại (8):
..........................................................................;
3.1.3. Vị trí theo Bảng
giá đất:
- Đường/đoạn đường/khu
vực:………………………………...................
- Vị trí thửa đất (9):………………………………...............................
- Chiều sâu của thửa
đất (nếu có):………………………….......m.
- Chiều rộng của
ngõ/hẻm (nếu có):……………………….......m.
3.1.4 Diện tích thửa
đất:....................................m2
- Diện tích sử dụng
chung: .....................................m2
- Diện tích sử dụng
riêng: .........................................m2
- Diện tích phải nộp
tiền sử dụng đất/tiền thuê đất:...........................................m2
- Diện tích không phải
nộp tiền sử dụng đất (tiền thuê đất):.............................m2
- Diện tích đất trong
hạn mức:......................................m2
- Diện tích đất ngoài
hạn mức:......................................m2
3.1.5. Nguồn gốc sử
dụng
đất:.....................................................................................
3.1.6. Mục đích sử dụng
đất (10):..................................................................................
3.1.7. Thời hạn sử dụng
đất:
- Ổn định lâu dài □
- Có thời
hạn:……..…..năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày :……../….../.......
- Gia
hạn....................... năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày
:…..../…….../..........
3.1.8. Thời điểm bắt
đầu sử dụng đất Từ ngày :……../………..../……….....;
3.1.9. Giá đất(11):.............................................................................................................
3.1.10. Giấy tờ về
quyền sử dụng đất (12):……
…………...............................................
3.2. Thông tin về tài
sản gắn liền với đất
3.2.1. Loại nhà ở, công
trình:……..…….; cấp hạng nhà ở, công trình:……………….;
3.2.2. Diện tích xây
dựng:…………………………………………………………..m2;
3.2.3. Diện tích sàn
xây dựng/diện tích sử dụng :…………………………………m2;
3.2.4. Diện tích sở hữu
chung:…………m2; Diện tích sở hữu riêng:…………..…..m2;
3.2.5. Số tầng:………tầng;
trong đó, số tầng nổi:……tầng, số tầng hầm:............tầng;
3.2.6. Nguồn
gốc:........................................................................................................
3.2.7. Thời hạn sở hữu
đến: ......................... năm.
IV. THÔNG TIN VỀ NHU
CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
- Tiền sử dụng
đất:…...........................................................................
- Lệ phí trước
bạ:….............................................................................
V. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM
THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP (13)
......................................................................................................................................................
|
Nơi nhận:
-
Như trên;
- Lưu: VT, HS.
|
GIÁM
ĐỐC
|
25.
Quy trình (1.013992): Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải
xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền (QT-25.T)
|
1
|
Phạm
vi:
|
|
|
Áp dụng
đối với Tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ
chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài (gọi chung là tổ chức);
Cá nhân,
cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài (gọi chung là cá
nhân)
|
|
|
2
|
Quyết
định công bố
|
|
|
- Quyết
định 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/08/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết
định 1285/QĐ-TTPVHCC ngày 12/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công.
|
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ
Khi
nộp hồ sơ, người yêu cầu đăng ký được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ và xuất
trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực;
trường hợp nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa
từ bản chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
Đối
với trường hợp thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp thì
người yêu cầu đăng ký nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
Trường
hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải
quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ
thuộc thành phần hồ sơ theo quy định.
|
|
|
1. Đơn
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
|
|
2. Giấy
chứng nhận đã cấp.
|
|
|
3. Mảnh
trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp người sử dụng đất có
nhu cầu đo đạc để xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất.
|
|
|
4. Văn
bản về việc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự đối với trường hợp
thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua người
đại diện.
|
|
|
Số
lượng hồ sơ: 01
bộ
|
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết:
|
|
|
Không quá
07 ngày làm việc (Thời gian giải quyết được tính kể từ ngày nhận được hồ
sơ đã đảm bảo tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung
thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai; không tính thời
gian cơ quan có thẩm quyền xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian
thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử lý
đối với trường hợp sử dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám
định, thời gian niêm yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại
chúng, thời gian thực hiện thủ tục chia thừa kế quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất đối với trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất chết trước khi trao Giấy chứng
nhận.).
|
|
|
5
|
Hình
thức tiếp nhận và trả kết quả:
|
|
|
- Trực
tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
Mức độ
dịch vụ công:
một phần
|
|
|
6
|
Phí,
Lệ phí:
|
|
|
Theo quy
định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật
phí và lệ phí.
|
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính:
- VPĐKĐĐ
(tổ chức, cá nhân) (Thuộc các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất quy
định tại khoản 3 Điều 121 Luật Đất đai).
- Chi nhánh VPĐKĐĐ (cá
nhân) (Thuộc các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại khoản
3 Điều 121 Luật Đất đai).
|
|
|
8
|
Quy
trình xử lý công việc
|
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian thực hiện (mỗi ngày tính 08 giờ
làm việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
|
I
|
Quy
trình nội bộ, quy trình điện tử tại VPĐK
|
|
|
B2
|
Phân công
nhiệm vụ cho PCM
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ
|
|
|
B3
|
Phân công
nhiệm vụ viên chức hoặc nhân viên phòng xử lý
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B4
|
Kiểm tra
hồ sơ:
- Trường
hợp không đủ điều kiện thì dự thảo thông báo lý do trình lãnh đạo Văn phòng
đăng ký đất đai phê duyệt.
- Trường
hợp đủ điều kiện thì:
+ Kiểm
tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính đối với trường hợp người sử dụng
đất có nhu cầu xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất.
+ Trích
lục bản đồ địa chính đối với trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp chưa sử dụng
bản đồ địa chính mà người sử dụng đất có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thuộc trường
hợp phải cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất.
+ Dự thảo
Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số
19 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP đến cơ quan thuế để xác định
và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa
vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
|
Viên chức hoặc nhân viên phòng xử lý
|
22 giờ làm việc
|
|
|
B5
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại B4
|
Lãnh đạo PCM
|
04 giờ làm việc
|
Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ
tài chính
|
|
|
B6
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại B5
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B7
|
- Trường
hợp đủ điều kiện: phát hành, gửi Phiếu Chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ
tài chính về đất đai đến Cơ quan thuế đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa
vụ tài chính theo quy định của pháp luật;
- Trường
hợp không đủ điều kiện: phát hành thông báo, chuyển trả hồ sơ kèm theo thông
báo nêu rõ lý do đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ tại Bước 14 để trả cho người yêu
cầu đăng ký.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B8
|
- Cơ quan
Thuế xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải
thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
- Người
sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
* Kết
quả: Thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ
chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Cơ quan Thuế và người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính
|
- Thời
gian và quy trình thực hiện theo quy định của Cơ quan Thuế.
- Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính về đất đai.
|
|
|
B9
|
Tiếp nhận
thông tin về việc đã hoàn thành NVTC; chuyển đến Viên chức giải quyết hồ sơ.
|
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm PVHCC
|
Hệ thống tự đồng bộ và chuyển bước (t/h không
đồng bộ thì tiếp nhận của công dân trong giờ hành chính, chuyển tiếp trên hệ
thống)
|
Các giấy tờ chứng minh đã hoàn thành NVTC
|
|
|
B10
|
Thực hiện
chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; cấp mới
Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Viên chức
|
12 giờ làm việc
|
|
|
|
B11
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại B10
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
|
|
B12
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại B11
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
|
B13
|
- Nhận hồ
sơ, vào số, sổ theo dõi, đóng dấu, vào số vào sổ cấp GCN, tích pháp lý, scan,
photo GCN, vào số, đóng dấu cập nhật hồ sơ địa chính, chuyển file scan lên
phần mềm.
- Chuyển
kết quả về nơi tiếp nhận hồ sơ.
- Bàn
giao hồ sơ về phòng Thông tin - Lưu trữ thực hiện việc lưu trữ hồ sơ.
- Kết
thúc quy trình của hồ sơ trên Hệ thống TTGQTTHC.
|
Văn thư VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
|
B14
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ.
- Xác
nhận trả kết quả trên HT TTGQTTHC
|
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm PVHCC
|
Giờ hành chính
|
Kết quả
|
|
|
II
|
Quy
trình nội bộ, quy trình điện tử tại Chi nhánh VPĐK: (Thực hiện như quy
trình của Văn phòng đăng ký đất đai. Trường hợp các bước của Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai không có cơ quan chuyên môn như Văn phòng đăng ký thì
chuyển hồ sơ đến bước tiếp theo, thời gian thực hiện bước này sẽ được tính
cho Bước tiếp theo)
|
|
|
9
|
Biểu
mẫu:
- Mẫu số
18 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025
của Chính phủ;
- Mẫu số
19 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025
của Chính phủ.
|
|
|
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài
sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN
VỚI ĐẤT
Kính gửi : …………………… (1)
1. Người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất:
a) Tên(2):
..............................................................................................................
b) Giấy tờ nhân
thân/pháp nhân(2):
..................................................................... .
c) Địa chỉ(2):
.........................................................................................................
d) Điện thoại liên hệ
(nếu có):…………………… Hộp thư điện tử (nếu có): ..
2. Nội dung biến động
(3):
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
3. Giấy tờ liên quan
đến nội dung biến động nộp kèm theo đơn này gồm có (4):
(1) Giấy chứng nhận đã
cấp;
(2)
........................................................................................................................
(3)
........................................................................................................................
Cam đoan nội dung kê
khai trên đơn là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
…….,
ngày .... tháng ... năm ……
Người
viết đơn
(Ký,
ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
|
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1) Đối với hộ gia
đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài thì
ghi “VPĐKĐĐ/Chi nhánh VPĐKĐĐ……” nơi có đất.
Đối với tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao và tổ chức nước
ngoài, cá nhân nước ngoài thì ghi “VPĐKĐĐ…” nơi có đất.
(2) Ghi thông tin như trên
giấy chứng nhận đã cấp. Trường hợp nhận chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất thì ghi thông tin của bên nhận chuyển quyền.
(3) Ghi nội dung biến
động như: “nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho …, cấp lại Giấy chứng nhận do bị
mất, cấp đổi Giấy chứng nhận …”.
Trường hợp đề nghị cấp
lại Giấy chứng nhận do bị mất thì ghi nội dung: “đề nghị cấp lại Giấy chứng
nhận do bị mất” và thể hiện thông tin Giấy chứng nhận bị mất, gồm: Số vào
sổ cấp Giấy chứng nhận……; Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri)…….”, trường
hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không có thông tin
về Giấy chứng nhận đã cấp thì không kê khai nội dung tại mục này. Cơ quan giải
quyết thủ tục hành chính kiểm tra hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai để xác
định các thông tin tại mục này, trong đó thông tin bắt buộc phải có là thông
tin Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận hoặc Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri).
Trường hợp có nhu cầu
cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận”.
(4) Ghi các loại giấy
tờ nộp kèm theo Đơn này.
Mẫu số 19
|
SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
VPĐKĐĐ
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
….............../PCTT-VPĐKĐĐ
|
Hà
Nội, ngày ........ tháng ...... năm 202...
|
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Kính gửi: Đội thuế …………………….
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ
THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
1.1. Mã hồ sơ (2) :…………………
1.2. Ngày nhận hồ sơ (3): …………..
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ
NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
2.1. Tên (4):.....................................................................................................................
2.2. Địa chỉ (5)………………………………………………………..…………..…………….
2.3. Số điện thoại liên
hệ:………………… Email (nếu có):……….......…..……..…
2.4. Mã số thuế (nếu
có):………………………………………..…..…...……………
2.5. Giấy tờ nhân
thân/pháp nhân (6):
……………………..………..…..…………….
Số........................;
ngày cấp:………………… nơi cấp... ……….…….…..................
2.6. Loại thủ tục cần xác
định nghĩa vụ tài chính (7):....................................................
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT
VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
3.1. Thông tin về đất
3.1.1. Thửa đất
số:…………...……..….….; Tờ bản đồ số: …….…………….......;
3.1.2. Địa chỉ tại (8): ..........................................................................;
3.1.3. Vị trí theo Bảng
giá đất:
- Đường/đoạn đường/khu
vực:………………………………...................
- Vị trí thửa đất (9):………………………………...............................
- Chiều sâu của thửa
đất (nếu có):………………………….......m.
- Chiều rộng của
ngõ/hẻm (nếu có):……………………….......m.
3.1.4 Diện tích thửa
đất:....................................m2
- Diện tích sử dụng
chung: .....................................m2
- Diện tích sử dụng
riêng: .........................................m2
- Diện tích phải nộp
tiền sử dụng đất/tiền thuê đất:...........................................m2
- Diện tích không phải
nộp tiền sử dụng đất (tiền thuê đất):.............................m2
- Diện tích đất trong
hạn mức:......................................m2
- Diện tích đất ngoài
hạn mức:......................................m2
3.1.5. Nguồn gốc sử
dụng
đất:.....................................................................................
3.1.6. Mục đích sử dụng
đất (10):..................................................................................
3.1.7. Thời hạn sử dụng
đất:
- Ổn định lâu dài □
- Có thời
hạn:……..…..năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày :……../….../.......
- Gia
hạn....................... năm. Từ ngày ……/……/……. đến ngày
:…..../…….../..........
3.1.8. Thời điểm bắt
đầu sử dụng đất Từ ngày :……../………..../……….....;
3.1.9. Giá đất(11):.............................................................................................................
3.1.10. Giấy tờ về
quyền sử dụng đất (12):……
…………...............................................
3.2. Thông tin về tài
sản gắn liền với đất
3.2.1. Loại nhà ở, công
trình:……..…….; cấp hạng nhà ở, công trình:……………….;
3.2.2. Diện tích xây
dựng:…………………………………………………………..m2;
3.2.3. Diện tích sàn
xây dựng/diện tích sử dụng :…………………………………m2;
3.2.4. Diện tích sở hữu
chung:…………m2; Diện tích sở hữu riêng:…………..…..m2;
3.2.5. Số tầng:………tầng;
trong đó, số tầng nổi:……tầng, số tầng hầm:............tầng;
3.2.6. Nguồn
gốc:........................................................................................................
3.2.7. Thời hạn sở hữu
đến: ......................... năm.
IV. THÔNG TIN VỀ NHU
CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH
- Tiền sử dụng
đất:…...........................................................................
- Lệ phí trước
bạ:….............................................................................
V. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM
THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP (13)
..................................................................................................................................................
|
Nơi nhận:
-
Như trên;
- Lưu: VT, HS.
|
GIÁM
ĐỐC
|
26.
Quy trình (1.013993): Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia
đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận
quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 (QT-26.T).
|
1
|
Phạm
vi:
|
|
Áp dụng
đối với Cá nhân, hộ gia đình
|
|
2
|
Quyết
định công bố
|
|
- Quyết
định 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/08/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết
định 1285/QĐ-TTPVHCC ngày 12/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công.
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ
Khi
nộp hồ sơ, người yêu cầu đăng ký được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ và xuất
trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực;
trường hợp nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa
từ bản chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
Đối
với trường hợp thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp thì
người yêu cầu đăng ký nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
Trường
hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải
quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ
thuộc thành phần hồ sơ theo quy định.
|
|
1. Đơn
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
|
2. Giấy
chứng nhận đã cấp.
|
|
3. Quyết
định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai; chứng từ nộp phạt của
người sử dụng đất.
|
|
4. Mảnh
trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp người sử dụng đất có
nhu cầu đo đạc để xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất.
|
|
5. Văn
bản về việc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự đối với trường hợp
thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua người
đại diện.
|
|
6. Các tờ
khai thuế theo quy định.
|
|
Số
lượng hồ sơ: 01
bộ
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết:
|
|
|
Không quá
12 ngày làm việc (Thời gian giải quyết được tính kể từ ngày nhận được hồ
sơ đã đảm bảo tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung
thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai; không tính thời
gian cơ quan có thẩm quyền xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian
thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử lý
đối với trường hợp sử dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám
định, thời gian niêm yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại
chúng, thời gian thực hiện thủ tục chia thừa kế quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất đối với trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất chết trước khi trao Giấy chứng
nhận).
|
|
5
|
Hình
thức tiếp nhận và trả kết quả:
|
|
- Trực
tiếp tại Chi nhánh trực thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà
Nội.
- Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
|
|
Mức độ
dịch vụ công:
một phần
|
|
6
|
Phí,
Lệ phí:
|
|
Theo quy
định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật
phí và lệ phí.
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính:
-
VPĐKĐĐ: Tổ
chức, cá nhân (Thực hiện theo quy định tại Điểm b, Khoản 6, Điều 25 Nghị định
số 101/2024/NĐ-CP)
- Chi
nhánh VPĐKĐĐ: Tổ
chức, cá nhân (Thực hiện theo quy định tại Điểm b, Khoản 6, Điều 25 Nghị định
số 101/2024/NĐ-CP)
|
|
8
|
Quy
trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian (mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
I
|
Quy
trình nội bộ, quy trình điện tử tại VPĐK
|
|
B2
|
Phân công
nhiệm vụ PCM
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B3
|
Phân công
nhiệm vụ viên chức hoặc nhân viên phòng xử lý
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
B4
|
Kiểm tra
sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất cấp xã hoặc quy hoạch sử dụng đất cấp xã
hoặc một trong các quy hoạch theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và
nông thôn:
- Trường
hợp không đủ điều kiện thì dự thảo thông báo lý do.
- Trường
hợp đủ điều kiện thì:
+ Kiểm
tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính đối với trường hợp người sử dụng
đất có nhu cầu xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất.
+ Trích
lục bản đồ địa chính đối với trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp chưa sử dụng
bản đồ địa chính mà người sử dụng đất có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thuộc trường
hợp phải cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất.
+ Dự thảo
Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số
19 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP đến cơ quan thuế để xác định
và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa
vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
|
44 giờ làm việc
|
|
|
B5
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 4
|
Lãnh đạo PCM
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B6
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại Bước 5
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B7
|
Trường
hợp đủ điều kiện: Phát hành, gửi Phiếu Chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ
tài chính về đất đai đến Cơ quan thuế đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa
vụ tài chính theo quy định của pháp luật;
Trường
hợp không đủ điều kiện: Phát hành thông báo, chuyển trả hồ sơ kèm theo thông
báo nêu rõ lý do đến nơi tiếp nhận ban đầu để trả cho người yêu cầu đăng ký.
|
Văn thư
|
20 giờ làm việc
|
Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ
tài chính
|
|
B8
|
- Cơ quan
Thuế xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải
thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
- Người
sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
* Kết
quả: Thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ
chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Cơ quan Thuế và người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính
|
- Thời
gian và quy trình thực hiện theo quy định của Cơ quan Thuế.
- Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính về đất đai.
|
|
B9
|
Tiếp nhận
thông tin về việc đã hoàn thành NVTC; chuyển đến viên chức giải quyết hồ sơ.
|
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm PVHCC
|
Hệ thống tự đồng bộ và chuyển bước (t/h không
đồng bộ thì tiếp nhận của công dân trong giờ hành chính, chuyển tiếp trên hệ
thống)
|
Các giấy tờ chứng minh đã hoàn thành NVTC
|
|
B10
|
Thực hiện
chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; cấp
mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp.
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B11
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 10
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
B12
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại B11
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
B13
|
- Nhận hồ
sơ, vào số, sổ theo dõi, vào số vào sổ cấp GCN, tích pháp lý, scan, photo
GCN, vào số, đóng dấu cập nhật hồ sơ địa chính, chuyển file scan lên phần
mềm.
- Bàn
giao kết quả cho TTPVHCC.
- Bàn
giao hồ sơ về phòng Thông tin - Lưu trữ thực hiện việc lưu trữ hồ sơ.
- Kết
thúc quy trình của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
|
Văn thư VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
B14
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
|
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm PVHCC
|
Giờ hành chính
|
Kết quả
|
|
II
|
Quy
trình nội bộ, quy trình điện tử tại Chi nhánh VPĐK: (Thực hiện như quy
trình của Văn phòng đăng ký đất đai. Trường hợp các bước của Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai không có cơ quan chuyên môn như Văn phòng đăng ký thì
chuyển hồ sơ đến bước tiếp theo, thời gian thực hiện bước này sẽ được tính
cho Bước tiếp theo)
|
|
9
|
Biểu
mẫu
|
|
- Mẫu số
18 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025
của Chính phủ;
- Mẫu số
19 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025
của Chính phủ.
|
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài
sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN
VỚI ĐẤT
Kính gửi : …………………… (1)
1. Người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất:
a) Tên(2):
…...........................................................................................................
b) Giấy tờ nhân
thân/pháp nhân(2):
….................................................................. .
c) Địa chỉ(2):
…......................................................................................................
d) Điện thoại liên hệ
(nếu có):…………………… Hộp thư điện tử (nếu có): ..
2. Nội dung biến động
(3):
…...........................................................................................................................
…...........................................................................................................................
3. Giấy tờ liên quan
đến nội dung biến động nộp kèm theo đơn này gồm có (4):
(1) Giấy chứng nhận đã
cấp;
(2)
….....................................................................................................................
(3)
….....................................................................................................................
Cam đoan nội dung kê
khai trên đơn là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
…….,
ngày …. tháng … năm ……
Người
viết đơn
(Ký,
ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
|
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1) Đối với hộ gia
đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài thì
ghi “VPĐKĐĐ/Chi nhánh VPĐKĐĐ……” nơi có đất. Đối với tổ chức trong nước, tổ chức
tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao và tổ chức nước ngoài, cá
nhân nước ngoài thì ghi “VPĐKĐĐ…” nơi có đất.
(2) Ghi thông tin như
trên giấy chứng nhận đã cấp. Trường hợp nhận chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất thì ghi thông tin của bên nhận chuyển quyền.
(3) Ghi nội dung biến
động như: “nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho …, cấp lại Giấy chứng nhận do bị
mất, cấp đổi Giấy chứng nhận …”.
Trường hợp đề nghị cấp
lại Giấy chứng nhận do bị mất thì ghi nội dung: “đề nghị cấp lại Giấy chứng
nhận do bị mất” và thể hiện thông tin Giấy chứng nhận bị mất, gồm: Số vào
sổ cấp Giấy chứng nhận……; Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri)…….”, trường
hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không có thông tin
về Giấy chứng nhận đã cấp thì không kê khai nội dung tại mục này. Cơ quan giải
quyết thủ tục hành chính kiểm tra hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai để xác
định các thông tin tại mục này, trong đó thông tin bắt buộc phải có là thông
tin Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận hoặc Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri).
Trường hợp có nhu cầu
cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận”.
(4) Ghi các loại giấy
tờ nộp kèm theo Đơn này.
Mẫu số 19. Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
……………..
(TÊN
ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN)
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
……../PCTT
|
…..
, ngày … tháng …. Năm ….
|
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI
CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Kính gửi: …………………………………..
|
I.
THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC
1.1. Mã
số hồ sơ thủ tục hành chính(1): ……………………………
1.2. Ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ(2): …………………………………
|
|
|
|
|
II.
THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
|
|
|
2.1. Tên (3): ………………………………………….
2.2. Địa
chỉ (4):
……………………………………….………………
2.3. Số
điện thoại liên hệ: …………………….……. Email (nếu có): …….……………..
2.4. Mã
số thuế (nếu có): ………………………………………
2.5. Giấy
tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân (5): ……………………
2.6. Loại
thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính (6): ………….……………………
|
|
|
|
|
|
|
III.
THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
|
|
3.1.
Thông tin về đất
3.1.1.
Thửa đất số: …………………..; Tờ bản đồ số: …………………
3.1.2.
Địa chỉ tại(7):
………………………………………………………
3.1.3.
Giá đất
- Giá đất
theo bảng giá (đối với trường hợp áp dụng giá đất theo bảng giá): ….. m2
- Giá đất
cụ thể: …………………. M2
- Giá
trúng đấu giá: …………………. M2
- Giá đất
trước khi chuyển mục đích sử dụng đất: ………………….
3.1.4.
Diện tích thửa đất: …………………. M2
- Diện
tích sử dụng chung: …………………. M2
- Diện
tích sử dụng riêng: …………………. M2
- Diện
tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: …………………. M2
- Diện
tích không phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: …………………. M2
- Diện
tích đất trong hạn mức: …………………. M2
- Diện
tích đất ngoài hạn mức: …………………. M2
- Diện
tích chuyển mục đích sử dụng đất: …………………. M2
3.1.5.
Nguồn gốc sử dụng đất: ……………………………………………
3.1.6.
Mục đích sử dụng đất (8): ……………………………………………
Mục đích
sử dụng đất trước khi chuyển mục đích: ……………………………..
3.1.7.
Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định
lâu dài □
- Có thời
hạn: ………..năm. Từ ngày ……./……../…… đến ngày : ……./……../……
- Gia hạn
………. Năm. Từ ngày ……./……../……… đến ngày : ……./……../……
3.1.8.
Thời điểm bắt đầu sử dụng đất Từ ngày : ……./……../……
3.1.9.
Hình thức sử dụng đất(9): ………………………………….
3.1.10.
Giấy tờ về quyền sử dụng đất(10): ……………………………………………….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2.
Thông tin về tài sản gắn liền với đất
3.2.1.
Loại nhà ở, công trình: ……….; cấp hạng nhà ở, công trình: ………..……
3.2.2.
Diện tích xây dựng: …………………………………………………..m2
3.2.3.
Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng: ………………………………..m2
3.2.4.
Diện tích sở hữu chung: ………..m2; Diện tích sở hữu riêng: ………………..m2
3.2.5. Số
tầng: …… tầng; trong đó, số tầng nổi: ……….tầng, số tầng hầm: ……tầng
3.2.6.
Nguồn gốc: ………………………………………………
3.2.8.
Thời hạn sở hữu đến: …………………………………………….
|
|
|
|
|
|
|
IV.
THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ
XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC
|
|
|
1. Đối
với thuê đất để xây dựng công trình ngầm trong lòng đất (không phải là
phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng
công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công
trình ngầm):
- Diện
tích đất: ……………..m2
- Giá đất
tính tiền thuê đất: ……………………..
2. Đối
với thuê đất có mặt nước:
- Diện
tích đất: ……………..m2
- Diện
tích mặt nước: ……………..m2
- Giá đất
để tính tiền thuê đất của phần diện tích đất: ……………………..
|
|
|
V.
THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH (chỉ áp dụng đối với
hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ)
|
|
|
- Tiền sử
dụng đất: ……………………………………………………………………
- Lệ phí
trước bạ: …………………………………………………………………….
|
|
|
VI.
NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP (12)
…………………………………………………………………………………………
|
|
|
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
|
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ
THÔNG TIN TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
|
Mục I.
(1) Ghi
Mã số hồ sơ thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị định của Chính phủ quy
định về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính.
(2) Ghi
theo thời gian nhận đủ hồ sơ hợp lệ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả.
Mục
II. Ghi
thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. Trường
hợp nhiều người cùng chung quyền sử dụng đất, cùng chung quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất thì ghi thông tin một người đại diện và danh sách theo Mẫu
số 19a.
(3) Cá
nhân ghi họ tên, năm sinh;
Hộ gia
đình ghi tên và năm sinh các thành viên hộ gia đình có chung quyền sử dụng
đất; vợ chồng ghi họ tên, năm sinh của cả vợ và chồng; cộng đồng dân cư ghi
tên của cộng đồng.
Tổ chức
ghi tên theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu
tư; cá nhân nước ngoài và người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên,
năm sinh, quốc tịch.
(4) Địa
chỉ để gửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên
lạc đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(5) Ghi
Quyết định thành lập hoặc Giấy phép đăng ký kinh doanh….đối với tổ chức; số
hộ chiếu đối với cá nhân nước ngoài và người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài; số định danh đối với cá nhân trong nước.
(6) Ghi
loại thủ tục như: cấp Giấy chứng nhận lần đầu, chuyển nhượng, tặng cho, v.v…
Mục
III.
Điểm
3.1. Ghi
thông tin thửa đất. Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Mẫu
số 19a.
(7) Ghi
số nhà, tên đường, phố (nếu có); tên điểm dân cư (tổ dân phố, thôn, xóm,
làng, ấp, bản, bon, buôn, phum, sóc, điểm dân cư tương tự) hoặc tên khu vực, xứ
đồng (đối với thửa đất ngoài khu dân cư); tên đơn vị hành chính các cấp xã,
tinh nơi có thửa đất.
(8) Mục
đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sử dụng đất.
(9) Ghi
hình thức sử dụng đất như: Giao đất không thu tiền sử dụng đất/Giao đất có
thu tiền sử dụng đất/Thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê/Thuê đất
trả tiền thuê đất hàng năm; trường hợp chuyển hình thức sử dụng đất thì ghi
hình thức sử dụng đất trước khi chuyển và sau khi chuyển.
(10) Ghi
tên loại giấy tờ, số, ngày , tháng, năm và trích yếu của văn bản. Ví dụ:
Quyết định giao đất số 15/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 về việc giao đất tái định cư
v.v…
Điểm
3.2. Ghi
thông tin về tài sản gắn liền với đất theo Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất. Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo
Mẫu số 19a
|
27.
Quy trình (1.013994): Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển
nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất (QT-27.T)
|
1
|
Phạm vi:
|
|
Áp dụng
đối với Chủ đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất, bên nhận chuyển nhượng dự
án bất động sản không phải là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
(Trường
hợp bên nhận chuyển nhượng dự án bất động sản là tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài thì việc đăng ký đất đai được thực hiện trong trình tự, thủ tục
giao đất, cho thuê đất theo quy định).
|
|
2
|
Quyết
định công bố
|
|
- Quyết
định 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/08/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết
định 1285/QĐ-TTPVHCC ngày 12/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công.
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ
Khi
nộp hồ sơ, người yêu cầu đăng ký được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ và xuất
trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực;
trường hợp nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa
từ bản chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
Đối
với trường hợp thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp thì
người yêu cầu đăng ký nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
Trường
hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải
quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ
thuộc thành phần hồ sơ theo quy định.
|
|
|
a) Đối
với trường hợp đất để thực hiện dự án chưa được cấp Giấy chứng nhận:
- Đơn
đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 15 ban hành kèm theo
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
- Chứng
từ chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của bên chuyển nhượng và bên
nhận chuyển nhượng dự án, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án.
- Văn bản
cho phép chuyển nhượng dự án hoặc một phần dự án của cơ quan có thẩm quyền
theo quy định của pháp luật.
- Hợp
đồng chuyển nhượng dự án hoặc một phần dự án theo quy định của pháp luật.
- Mảnh
trích đo bản đồ địa chính đối với trường hợp chuyển nhượng một phần dự án mà
quyền sử dụng đất để thực hiện dự án chưa được cấp Giấy chứng nhận đã được
VPĐKĐĐ ký duyệt theo quy định.
b) Đối
với trường hợp đất để thực hiện dự án đã được cấp Giấy chứng nhận:
- Đơn
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
- Giấy
chứng nhận đã cấp cho bên chuyển nhượng dự án bất động sản.
- Chứng
từ chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp có thay
đổi nghĩa vụ tài chính (trừ trường hợp được miễn hoặc chậm nộp theo quy định
của pháp luật).
- Văn bản
cho phép chuyển nhượng dự án hoặc một phần dự án của cơ quan có thẩm quyền
theo quy định của pháp luật.
- Hợp
đồng chuyển nhượng dự án hoặc một phần dự án theo quy định của pháp luật.
- Bản vẽ
tách thửa đất, hợp thửa đất theo Mẫu số 22 ban hành kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP đối với trường hợp chuyển nhượng một phần dự án mà quyền sử
dụng đất để thực hiện dự án đã được cấp Giấy chứng nhận.
|
|
|
Số
lượng hồ sơ: 01
bộ
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết:
- Đối với trường hợp
đất để thực hiện dự án chưa được cấp Giấy chứng nhận thì thời gian giải quyết
không quá 20 ngày làm việc.
- Đối với
trường hợp đất để thực hiện dự án đã được cấp Giấy chứng nhận thì thời gian
giải quyết không quá 08 ngày làm việc.
Thời
gian thực hiện không tính thời gian cơ quan có thẩm quyền xác định nghĩa vụ
tài chính về đất đai, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất, thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi phạm
pháp luật, thời gian trưng cầu giám định.
|
|
5
|
Hình
thức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
- Trực
tiếp tại Chi nhánh thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
|
|
Mức độ
dịch vụ công:
một phần
|
|
6
|
Lệ phí
|
|
Việc thu
Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí và lệ phí, các văn bản quy
phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí và theo quy định của Hội đồng
nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan thực hiện theo các
quy định hiện hành).
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính:
+ Văn
phòng đăng ký đất đai đối với trường hợp đất để thực hiện dự án đã được cấp
Giấy chứng nhận.
+ Cơ quan
có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh đối với trường hợp đất để thực hiện dự
án chưa được cấp Giấy chứng nhận.
|
|
8
|
Quy
trình xử lý công việc
|
|
I
|
Trường
hợp bên nhận chuyển nhượng dự án bất động sản không phải là tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài và đất để thực hiện dự án chưa được cấp Giấy chứng
nhận (20 ngày làm việc)
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian (mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B2
|
Phân công
nhiệm vụ PCM
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B3
|
Phân công
nhiệm vụ viên chức hoặc nhân viên phòng xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo PCM
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B4
|
Kiểm tra
các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai:
- Trường
hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền thì dự thảo thông báo lý do trình
người có thẩm quyền phê duyệt phê duyệt;
- Trường
hợp đủ điều kiện thực hiện quyền thì:
+ Kiểm
tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính đối với trường hợp người sử dụng
đất có nhu cầu xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất.
+ Trích
lục bản đồ địa chính đối với trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp chưa sử dụng
bản đồ địa chính mà người sử dụng đất có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thuộc trường
hợp phải cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất.
+ Dự thảo
Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số
19 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP đến cơ quan thuế để xác định
và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa
vụ tài chính theo quy định của pháp luật
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
|
40 giờ làm việc
|
|
|
B5
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại B4
|
Lãnh đạo PCM
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B6
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại B5
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B7
|
- Trường
hợp đủ điều kiện: Phát hành, gửi Phiếu Chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ
tài chính về đất đai đến Cơ quan thuế đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa
vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
- Trường
hợp không đủ điều kiện: Phát hành thông báo, chuyển trả hồ sơ kèm theo thông
báo nêu rõ lý do đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh tại Bước 15 để trả cho người yêu cầu đăng
ký.
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B8
|
- Cơ quan
Thuế xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải
thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
- Người
sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
* Kết
quả: Thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ
chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Cơ quan Thuế và người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính
|
- Thời gian và quy trình thực hiện theo quy
định của Cơ quan Thuế.
- Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục
hành chính về đất đai.
|
|
B9
|
Tiếp nhận
thông tin về việc đã hoàn thành NVTC; chuyển đến viên chức giải quyết hồ sơ.
|
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm PVHCC
|
Hệ thống tự đồng bộ và chuyển bước (t/h không
đồng bộ thì tiếp nhận của công dân trong giờ hành chính, chuyển tiếp trên hệ
thống)
|
Các giấy tờ chứng minh đã hoàn thành NVTC
|
|
B10
|
- Dự thảo
thông báo về việc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của bên chuyển nhượng trong hợp
đồng thuê đất (đối với trước hợp trước đây có ký hợp đồng thuê đất với nhà
nước) để gửi cơ quan thuế; báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường (để cập nhật
hồ sơ quản lý).
- Thực
hiện việc lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
- Hoàn
thiện hồ sơ, trình Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp Giấy chứng nhận.
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
|
40 giờ làm
việc
|
|
|
B11
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại B10
|
Lãnh đạo PCM
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B12
|
Xác nhận
kết quả giải quyết TTHC tại B11, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B13
|
Cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
32 giờ làm việc
|
|
|
B14
|
- Hoàn
thiện, chuyển kết quả về TTPVHCC để trả kết quả.
- Kết
thúc quy trình của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
|
Cán bộ luân chuyển hồ sơ của VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B15
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận
|
|
II
|
Trường
hợp bên nhận chuyển nhượng dự án không phải là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài và đất để thực hiện dự án đã được cấp Giấy chứng nhận (08 ngày làm
việc)
|
|
B2
|
Phân công
nhiệm vụ cho phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B3
|
Phân công
nhiệm vụ viên chức hoặc nhân viên phòng xử lý
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B4
|
- Kiểm
tra điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai đối với trường
hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền
với đất.
- Trường
hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền thì dự thảo thông báo lý do trình lãnh
đạo Văn phòng Đăng ký đất đai phê duyệt;
- Trường
hợp đủ điều kiện thực hiện quyền thì:
+ Kiểm
tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính đối với trường hợp người sử dụng
đất có nhu cầu xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất.
+ Trích
lục bản đồ địa chính đối với trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp chưa sử dụng
bản đồ địa chính mà người sử dụng đất có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thuộc trường
hợp phải cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất.
+ Dự thảo
Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số
19 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP đến cơ quan thuế để xác định
và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa
vụ tài chính theo quy định của pháp luật và dự thảo Thông báo bằng văn bản
cho cơ quan thuế về việc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của bên chuyển nhượng dự
án trong hợp đồng thuê đất đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có
sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm.
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
|
16 giờ làm việc
|
|
|
B5
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại B4
|
Lãnh đạo phòng thuộc VPĐKĐĐ
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B6
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại B5
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B7
|
Trường
hợp đủ điều kiện: Phát hành, gửi Phiếu Chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ
tài chính về đất đai đến Cơ quan thuế đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa
vụ tài chính theo quy định của pháp luật;
Trường
hợp không đủ điều kiện: Phát hành thông báo, chuyển trả hồ sơ kèm theo thông
báo nêu rõ lý do đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ tại Bước 14 để trả cho người yêu
cầu đăng ký.
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B8
|
- Cơ quan
Thuế xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải
thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
- Người
sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
* Kết
quả: Thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ
chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Cơ quan Thuế và người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính
|
- Thời
gian và quy trình thực hiện theo quy định của Cơ quan Thuế.
- Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính về đất đai.
|
|
B9
|
Tiếp nhận
thông tin về việc đã hoàn thành NVTC; chuyển đến viên chức giải quyết hồ sơ.
|
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm PVHCC
|
Hệ thống tự đồng bộ và chuyển bước (t/h không
đồng bộ thì tiếp nhận của công dân trong giờ hành chính, chuyển tiếp trên hệ
thống)
|
Các giấy tờ chứng minh đã hoàn thành NVTC
|
|
B10
|
- In dự
thảo nội dung xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp hoặc dự thảo Giấy
chứng nhận mới;
- Chỉnh
lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
- Dự thảo
thông báo về việc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của bên chuyển nhượng trong hợp
đồng thuê đất (đối với trước hợp trước đây có ký hợp đồng thuê đất với nhà
nước) để gửi cơ quan thuế; báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường (để cập nhật
hồ sơ quản lý)
|
Viên chức hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ
|
12 giờ làm việc
|
|
|
B11
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại B10
|
Lãnh đạo PCM
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B12
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại B11
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B13
|
- Văn thư
lấy số, đóng dấu, phát hành kết quả TTHC, đính trên HT TTGQTTHC.
- Chuyển
kết quả cho nơi tiếp nhận hồ sơ.
- Kết
thúc quy trình của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B14
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận
|
|
Trường
hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất thu
tiền thuê đất hằng năm thì tại bước thụ lý, cán bộ dự thảo thông báo bằng văn
bản cho cơ quan thuế về việc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của bên chuyển nhượng
dự án trong hợp đồng thuê đất
|
|
III
|
Trường
hợp bên nhận chuyển nhượng dự án bất động sản là tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài thì việc đăng ký đất đai được thực hiện trong trình tự, thủ tục
giao đất, cho thuê đất theo quy định
|
|
9
|
BIỂU
MẪU
|
|
1. Mẫu số
15 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
|
2. Mẫu số
18 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
28.
Quy trình (1.013945) Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng
đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư (QT-28.T).
|
1
|
Phạm
vi:
|
|
|
Áp dụng
đối với các Tổ chức kinh tế.
|
|
|
2
|
Quyết
định công bố
|
|
|
- Quyết
định 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/08/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết
định 1285/QĐ-TTPVHCC ngày 12/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công.
|
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ
Khi
nộp hồ sơ, tổ chức kinh tế được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ và xuất trình
bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, đối chiếu hoặc nộp bản chính
giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực theo quy
định của pháp luật về công chứng, chứng thực. Trường hợp nộp hồ sơ theo hình
thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa từ bản chính hoặc bản sao giấy
tờ đã được công chứng, chứng thực.
|
|
|
- Văn bản
đề nghị chấp thuận cho tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng
đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư theo Mẫu
số 49 ban hành kèm theo Nghị định 151/2025/NĐ-CP.
- Trích
lục vị trí khu đất mà nhà đầu tư đề xuất thực hiện dự án.
|
|
|
Số
lượng hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết:
- Bước 1:
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan
tổ chức thẩm định: 15 ngày
- Bước 2:
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận:
05 ngày làm việc
- Đối với
các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn;
vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện
được tăng thêm không quá 10 ngày so với tổng thời gian thực hiện thủ tục này.
|
|
|
5
|
Hình
thức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
|
- Trực
tiếp tại Chi nhánh trực thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà
Nội.
- Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
|
|
|
6
|
Lệ phí
|
|
|
Việc thu
Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí và lệ phí, các văn bản quy
phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí và theo quy định của Hội đồng
nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan thực hiện theo các
quy định hiện hành).
|
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan
có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.
- Cơ quan
trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
8
|
Quy
trình xử lý công việc
|
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
|
|
|
Bước 1
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ
chức thẩm định (15 ngày)
|
|
|
B2
|
Phân công
nhiệm vụ chuyên môn cho PCM
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
0,25 ngày
|
|
|
|
B3
|
Phân công
nhiệm vụ cho chuyên viên giải quyết
|
Lãnh đạo PCM
|
0,25 ngày
|
|
|
|
B4
|
Chuyển
phòng thống kê đất đai và đo đạc bản đồ để kiểm tra chồng lấn sử dụng
đất, quy hoạch kế hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
Chuyên viên thụ lý; Lãnh đạo phòng thống kê
đất đai và đo đạc bản đồ
|
0,25 ngày
|
|
|
|
B5
|
Cung cấp
thông tin bằng văn bản kết quả kiểm tra chồng lấn sử dụng đất, quy hoạch kế
hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
Phòng thống kê đất đai và đo đạc bản đồ
|
0,25 ngày
|
|
|
|
B6
|
Chuyên
viên dự thảo văn bản xin ý kiến tham gia của các sở ban ngành, UBND cấp xã có
liên quan; trình lãnh đạo PCM ký duyệt
|
Chuyên viên
|
1,25 ngày
|
Văn bản xin ý kiến kèm nội dung xin ý kiến
|
|
|
B7
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại B6
|
Lãnh đạo PCM
|
0,5 ngày
|
|
|
B8
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại B7
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
0,5 ngày
|
|
|
B9
|
Văn thư
Sở NNMT phát hành văn bản, chuyển tới Lãnh đạo cơ quan được lấy ý kiến
|
Văn thư Sở NNMT
|
0,5 ngày
|
|
|
B10
|
Các Sở,
ban, ngành và UBND cấp xã được lấy ý kiến tiếp nhận, xử lý và gửi ý kiến bằng
văn bản về Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các Sở, ban, ngành và UBND cấp xã
|
Thời gian cho ý kiến không quá 07 ngày
|
Văn bản cho ý kiến
|
|
|
B11
|
- Tổng
hợp ý kiến đóng góp của các cơ quan, dự thảo văn bản thẩm định báo cáo UBND
Thành phố
- Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện, dự thảo Thông báo nêu rõ lý do
|
Chuyên viên
|
2,5 ngày
|
|
|
|
B12
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại B11
|
Lãnh đạo PCM
|
0,5 ngày
|
|
|
|
B13
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại B12
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
0,5 ngày
|
|
|
|
B14
|
Văn thư
Sở NNMT phát hành, chuyển Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố
|
Văn thư Sở NNMT
|
0,5 ngày
|
|
|
|
Bước 2
|
Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận (05
ngày làm việc)
|
|
|
B1
|
Văn phòng
UBND Thành phố tiếp nhận, thẩm định, báo cáo Lãnh đạo UBND Thành phố xem xét,
phê duyệt
|
Văn phòng UBND Thành phố
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
B2
|
Chủ tịch
UBND Thành phố ký văn bản, chuyển văn thư phát hành
|
Chủ tịch UBND Thành phố
|
03 ngày làm việc
|
|
|
|
B3
|
Văn thư
UBND Thành phố phát hành, chuyển về TTPVHCC
|
Văn thư UBND Thành phố
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
B4
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
9
|
BIỂU
MẪU
|
|
|
Văn bản
đề nghị chấp thuận cho tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng
đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư (Mẫu số 49
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai).
|
|
Mẫu số 49. Văn bản đề
nghị chấp thuận cho tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất,
nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
|
Số:
…..
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
…, ngày … tháng … năm …
Kính gửi: Chủ tịch Ủy
ban nhân dân[28]…......
1. Tổ chức đề nghị thực
hiện dự án[29]:
........................................................................................
2. Người đại diện hợp
pháp[30]:
....................................................................................................
3. Địa chỉ/trụ sở chính:
...............................................................................................................
4. Địa chỉ liên
hệ:........................................................................................................................
5. Địa điểm thửa
đất/khu đất đề nghị cho tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng
đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư[31]:..........................
6. Tổng diện tích thửa
đất/khu đất[32] (m2):…......................................................,gồm:
- Diện tích đất của tổ
chức, hộ gia đình, cá nhân có quyền chuyển nhượng, cho thuê quyền sử dụng đất,
góp vốn bằng quyền sử dụng đất …........................
- Diện tích đất của tổ
chức, hộ gia đình, cá nhân không có quyền chuyển nhượng, cho thuê quyền sử dụng
đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất (nếu có):…...
- Diện tích đất do cơ
quan, tổ chức của Nhà nước quản lý (nếu có) ….......
7. Mục đích sử dụng đất
sau khi nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử
dụng đất:…....................................................................
8. Thời hạn sử dụng đất
sau khi nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử
dụng đất: .............................................................................................................
8a. Hình thức giao
đất/cho thuê đất sau khi nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp
vốn bằng quyền sử dụng đất : …...........................
9. Thông tin về khả
năng thực hiện dự án sau khi nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận
góp vốn bằng quyền sử dụng đất:
a) Thông tin về năng
lực tài chính của tổ chức: dự kiến về tổng mức đầu tư…..., vốn thuộc sở
hữu…...., vốn huy động…... từ các tổ chức, cá nhân…...., vốn từ ngân sách nhà
nước (nếu có)
b) Thông tin về dự án
đầu tư có sử dụng đất của tổ chức kinh tế: tên, quy mô, địa điểm, tiến độ,
trong thời gian sử dụng đất có hay không có vi phạm pháp luật về đất đai
c) Thông tin về khả
năng thỏa thuận thành công với người sử dụng đất để nhận chuyển nhượng, thuê
quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án
d) Thông tin về đăng ký
nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án khi cơ quan có thẩm quyền lập/điều chỉnh
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (nếu có) …........
10. Các thông tin khác
liên quan đến dự án (nếu có). …............................
11. Cam kết:
a) Sử dụng đất đúng mục
đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đất đai, nộp tiền sử dụng
đất/tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
b) Các cam kết khác
(nếu có) …................................................................
|
|
ĐẠI
DIỆN…
(Ký
và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
|
__________________________
[28] Ghi rõ tên cấp
tỉnh/cấp xã nơi có đất.
[29] Ghi rõ tên và các thông
tin theo giấy tờ về thành lập/đăng ký kinh doanh/chứng nhận đầu tư....
[30] Ghi rõ họ tên và thông
tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cước công dân hoặc số định danh hoặc
Hộ chiếu;
[31] Ghi: (1) tên đơn vị
hành chính cấp xã, xã; (2) ghi tên thôn/ấp/bản/làng/buôn/sóc.... (nếu có); (3)
thông tin khu đất theo hồ sơ địa chính (nếu có).
[32] Ghi: (1) tổng diện tích
khu đất ghi theo giấy tờ về quyền sử dụng đất của người sử dụng đất hoặc hồ sơ
địa chính hoặc số liệu đo đạc của tổ chức liên quan...; (2) ghi diện tích từng
loại đất theo phân loại đất nếu có thông tin.
29.
Quy trình (1.013946): Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử
dụng đất kết hợp đa mục đích (QT-29.T).
|
1
|
Phạm
vi:
|
|
Áp dụng
đối với Tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ
chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài sử dụng đất đa mục đích.
Cán bộ,
công chức và các phòng, ban, đơn vị có liên quan thuộc UBND Thành phố, Sở
Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình
này.
|
|
2
|
Quyết
định công bố
|
|
- Quyết
định 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/08/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết
định 1285/QĐ-TTPVHCC ngày 12/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công.
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ
Khi
nộp hồ sơ, người sử dụng đất được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ và xuất trình
bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, đối chiếu hoặc nộp bản chính
giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực theo quy
định của pháp luật về công chứng, chứng thực. Trường hợp nộp hồ sơ theo hình
thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa từ bản chính hoặc bản sao giấy
tờ đã được công chứng, chứng thực.
|
|
a) Hồ sơ
đề nghị phê duyệt phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích bao gồm:
- Văn bản đề nghị sử dụng
đất kết hợp đa mục đích theo Mẫu số 13 ban hành kèm theo Nghị định
151/2025/NĐ-CP.
- Phương
án sử dụng đất kết hợp.
- Giấy
chứng nhận đã cấp hoặc một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo
quy định của pháp luật (nếu có).
b) Hồ sơ
gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích: Văn bản đề nghị gia hạn
phương án sử dụng đất kết hợp.
|
|
Số
lượng hồ sơ: 01
bộ
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết:
- Thời
gian phê duyệt phương án sử dụng đất kết hợp: 15 ngày.
- Trường
hợp gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích: 07 ngày làm việc.
Thời gian
trên không bao gồm thời gian giải quyết của cơ quan có chức năng quản lý đất
đai về xác định giá đất cụ thể theo quy định; Thời gian giải quyết của cơ
quan có thẩm quyền về khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo
quy định; Thời gian giải quyết của cơ quan thuế về xác định đơn giá thuê đất,
số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn, giảm, ghi nợ tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí theo quy định; Thời gian thực hiện nghĩa vụ
tài chính của người sử dụng đất; Thời gian trích đo địa chính thửa đất.
|
|
5
|
Hình
thức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
- Trực
tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
|
|
Mức độ
dịch vụ công: một
phần
|
|
6
|
Lệ phí
|
|
Việc thu
Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí và lệ phí, các văn bản quy
phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí và theo quy định của Hội đồng
nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan thực hiện theo các
quy định hiện hành).
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan
có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.
- Cơ quan
trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
8
|
Quy
trình xử lý công việc
|
|
I
|
Trường
hợp phê duyệt phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích (15 ngày)
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B2
|
Phân công
nhiệm vụ chuyên môn cho PCM
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
0,25 ngày
|
|
|
B3
|
Phân công
nhiệm vụ chuyên viên phòng xử lý
|
Lãnh đạo PCM
|
0,25 ngày
|
|
|
B4
|
- Thụ lý
hồ sơ, báo cáo Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở chủ trì, phối hợp với các sở,
ngành có liên quan thẩm định phương án sử dụng đất kết hợp để trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân Thành phố.
- Gửi
phòng Kế hoạch tài chính cung cấp mức giá đất
- Dự thảo
hồ sơ trình UBND TP
- Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện, dự thảo Thông báo nêu rõ lý do
|
Chuyên viên thụ lý
|
7,75 ngày
|
Dự thảo Tở trình, Quyết định Dự thảo
|
|
B5
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại B4
|
Lãnh đạo PCM
|
1 ngày
|
Dự thảo Phương án sử dụng đất kết hợp
|
|
B6
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại B5
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
1 ngày
|
|
B7
|
Phát hành
văn bản
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
|
B8
|
Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận hoặc không chấp thuận phương án sử dụng
đất kết hợp
|
Lãnh đạo UBND TP
|
04 ngày
|
|
|
B9
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
|
|
II
|
Trường
hợp gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích (07 ngày làm việc).
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B2
|
Phân công
nhiệm vụ chuyên môn cho PCM
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B3
|
Phân công
nhiệm vụ chuyên viên phòng xử lý
|
Lãnh đạo PCM
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B4
|
Rà soát,
kiểm tra hồ sơ, trường hợp kiểm tra thấy hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì:
- Có văn
bản xin ý kiến các sở, ngành có liên quan thẩm định phương án sử dụng đất kết
hợp theo đề nghị của tổ chức.
- Giao
phòng Kế hoạch tài chính cung cấp mức giá đất
- Dự thảo
văn bản thẩm định.
- Hoàn
thiện hồ sơ, chuyển Lãnh đạo PCM xem xét duyệt hồ sơ.
* Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện, dự thảo Thông báo nêu rõ lý do
|
Chuyên viên
|
28 giờ làm việc
|
Dự thảo Tờ trình, Quyết định
|
|
B5
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại B4
|
Lãnh đạo PCM
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B6
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại B5
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B7
|
Phát hành
văn bản
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B8
|
Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận hoặc không chấp thuận gia hạn phương án
sử dụng đất kết hợp
|
UBND thành phố
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B9
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
Quyết định
|
|
8
|
BIỂU
MẪU
|
|
|
Mẫu số 13
ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
Mẫu số 13. Đơn đề nghị sử dụng đất kết hợp đa
mục đích
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…, ngày… tháng… năm…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬ DỤNG ĐẤT KẾT HỢP ĐA MỤC ĐÍCH
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân[1] …………
1. Người sử dụng đất[2]:
…...........................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở
chính:
…..........................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ
(điện thoại, fax, email…): ….........................................................
4. Thông tin về thửa
đất/khu đất đang sử dụng:
a) Thửa đất số:
…………………….; 4.2. Tờ bản đồ số: …....................................
b) Diện tích đất (m2):
….............................................................................................
c) Mục đích sử dụng đất[3]:
….....................................................................................
d) Thời hạn sử dụng
đất: …......................................................................................
d) Tài sản gắn liền với
đất hiện có:
…......................................................................
e) Địa điểm thửa
đất/khu đất (tại xã…, tỉnh…):
…..................................................
g) Giấy chứng nhận về
quyền sử dụng đất đã cấp:
Số phát hành: …; Số vào
sổ: …………………, ngày cấp: …..................................
5. Nội dung đề nghị sử
dụng đất kết hợp:
a) Mục đích sử dụng đất
kết hợp:
…........................................................................
b) Diện tích sử dụng
đất kết hợp:
….........................................................................
c) Lý do:
…..................................................................................................................
6. Giấy tờ nộp kèm theo
đơn này gồm có[4]:
…..........................................................
7. Cam kết sử dụng đất
đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đất đai, nộp tiền
sử dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu
có): …...................................................................................
|
|
Người
làm đơn
(Ký
và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
|
__________________________
[1] Ghi rõ tên cấp
tỉnh/cấp xã nơi có đất.
[2] Đối với cá nhân, người
đại diện thì ghi rõ họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn
cước công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu…; đối với tổ chức thì ghi rõ
thông tin như trong Quyết định thành lập cơ quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản
công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với
doanh nghiệp/tổ chức kinh tế…
[3] Trường hợp đã được cấp
giấy chứng nhận đầu tư/quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư/quyết định dự
án... thì ghi rõ mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư theo giấy tờ đã
cấp.
[4] Giấy tờ quy định tại
trình tự, thủ tục trong lĩnh vực về đất đai ban hành kèm theo Nghị định này.
30.
Quy trình (1.013995): Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy
chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã
đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước
ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký (QT-30.T)
|
1
|
Phạm
vi
|
|
Áp dụng
đối với hoạt động Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy
chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung
đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân
nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký của tổ
chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước
ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ
chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài; cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc
Việt Nam định cư ở nước ngoài.
|
|
2
|
Quyết
định công bố và cơ sở pháp lý khác[33]
|
|
- Quyết
định 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/08/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết
định 1285/QĐ-TTPVHCC ngày 12/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công.
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ
Khi
nộp hồ sơ, người yêu cầu đăng ký được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ và xuất
trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực;
trường hợp nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa
từ bản chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
Đối
với trường hợp thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp thì
người yêu cầu đăng ký nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
Trường
hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải
quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ
thuộc thành phần hồ sơ theo quy định.
|
|
(1) Đơn
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
|
(2) Giấy
chứng nhận đã cấp.
|
|
(3)
Đối với tài sản là nhà ở:
1. Gồm
một trong các loại giấy tờ sau đây:
a) Giấy
phép xây dựng nhà ở hoặc giấy phép xây dựng nhà ở có thời hạn đối với trường
hợp phải xin giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng;
b) Hợp
đồng mua bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước theo quy định tại Nghị định số 61-
CP ngày 05 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ về mua bán và kinh doanh nhà ở hoặc
giấy tờ về thanh lý, hóa giá nhà ở thuộc sở hữu nhà nước từ trước ngày 05
tháng 7 năm 1994;
c) Giấy
tờ về giao hoặc tặng nhà tình nghĩa, nhà tình thương, nhà đại đoàn kết;
d) Giấy
tờ về sở hữu nhà ở do cơ quan có thẩm quyền cấp qua các thời kỳ mà nhà đất đó
không thuộc diện Nhà nước xác lập sở hữu toàn dân theo quy định tại Nghị
quyết số 23/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003 của Quốc hội về nhà
đất do Nhà nước đã quản lý, bố trí sử dụng trong quá trình thực hiện các
chính sách quản lý nhà đất và chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa trước ngày
01 tháng 7 năm 1991, Nghị quyết số 755/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02 tháng
4 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định việc giải quyết đối với một
số trường hợp cụ thể về nhà đất trong quá trình thực hiện các chính sách quản
lý nhà đất và chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa trước ngày 01 tháng 7 năm
1991;
đ) Giấy
tờ về mua bán hoặc nhận tặng cho hoặc đổi hoặc nhận thừa kế nhà ở đã có chứng
nhận của công chứng hoặc chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền
theo quy định của pháp luật đối với trường hợp giao dịch trước ngày 01 tháng
7 năm 2006. Trường hợp nhà ở do mua, nhận tặng cho, đổi, nhận thừa kế kể từ
ngày 01 tháng 7 năm 2006 trở về sau thì phải có văn bản về giao dịch đó theo
quy định của pháp luật về nhà ở.
Trường
hợp nhà ở do mua của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản đầu tư xây dựng để
bán thì phải có hợp đồng mua bán nhà ở do hai bên ký kết;
e) Bản án
hoặc quyết định của Tòa án hoặc giấy tờ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã
có hiệu lực pháp luật mà có xác định quyền sở hữu nhà ở;
g) Một
trong những giấy tờ quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản này mà
trên giấy tờ đó ghi tên người khác và đang không có tranh chấp.
2. Trường
hợp hộ gia đình, cá nhân có nhà ở không thuộc quy định tại mục 1 nêu trên mà
thuộc trường hợp không phải xin giấy phép xây dựng thì được cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; đối với trường
hợp phải xin phép xây dựng thì phải có giấy xác nhận của cơ quan có chức năng
quản lý về xây dựng cấp huyện đủ điều kiện tồn tại nhà ở đó theo quy định của
pháp luật về xây dựng.
3. Tổ
chức trong nước, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, người gốc Việt Nam
định cư ở nước ngoài đầu tư xây dựng nhà ở để kinh doanh có giấy tờ phù hợp
với quy định của pháp luật về nhà ở thì được cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
Trường
hợp mua, nhận tặng cho, nhận thừa kế nhà ở hoặc được sở hữu nhà ở thông qua
hình thức khác theo quy định của pháp luật thì phải có giấy tờ về giao dịch
đó theo quy định của pháp luật.
4. Trường
hợp chủ sở hữu nhà ở không có quyền sử dụng đất đối với thửa đất ở đó thì
việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất được thực hiện như sau:
a) Đối
với tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài sở hữu nhà ở tại Việt Nam thì phải
có giấy tờ về giao dịch nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở;
b) Đối
với chủ sở hữu nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở mà không thuộc
trường hợp quy định tại điểm a khoản này thì phải có giấy tờ chứng minh về
quyền sở hữu nhà ở theo quy định tại Điều này và hợp đồng thuê đất hoặc hợp
đồng góp vốn hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh hoặc văn bản chấp thuận của
người sử dụng đất đồng ý cho xây dựng nhà ở đã được công chứng hoặc chứng
thực theo quy định của pháp luật;
* Các tờ
khai thuế theo quy định (nếu có)
|
|
(4)
Đối với tài sản là công trình xây dựng không phải là nhà ở:
1. Gồm
một trong các loại giấy tờ sau đây:
a) Giấy
phép xây dựng công trình hoặc giấy phép xây dựng công trình có thời hạn đối
với trường hợp phải xin cấp giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật về
xây dựng;
b) Giấy
tờ về sở hữu công trình xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp qua các thời
kỳ, trừ trường hợp Nhà nước đã quản lý, bố trí sử dụng;
c) Giấy
tờ về mua bán hoặc tặng cho hoặc thừa kế công trình xây dựng theo quy định
của pháp luật;
d) Bản án
hoặc quyết định của Tòa án hoặc giấy tờ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã
có hiệu lực pháp luật mà có xác định quyền sở hữu công trình xây dựng;
đ) Một
trong những giấy tờ quy định tại các điểm a, b, c và d khoản này mà trên giấy
tờ đó ghi tên người khác và đang không có tranh chấp.
2. Trường
hợp hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư sở hữu công trình xây dựng không
thuộc quy định tại mục 1 nêu trên mà thuộc trường hợp không phải xin giấy
phép xây dựng thì được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất; đối với trường hợp phải xin phép xây dựng thì phải
có giấy xác nhận của cơ quan có chức năng quản lý về xây dựng cấp huyện đủ
điều kiện tồn tại công trình xây dựng đó theo quy định của pháp luật về xây
dựng.
3. Tổ
chức trong nước, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài
có chức năng ngoại giao, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người
gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài tạo lập công trình xây dựng mà có giấy tờ
phù hợp với quy định của pháp luật về xây dựng thì được cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
Trường
hợp mua, nhận tặng cho, nhận thừa kế công trình xây dựng hoặc được sở hữu
công trình xây dựng thông qua hình thức khác theo quy định của pháp luật thì
phải có giấy tờ về giao dịch đó theo quy định của pháp luật.
5. Trường
hợp chủ sở hữu công trình xây dựng không có quyền sử dụng đất đối với thửa
đất đó thì phải có giấy tờ chứng minh về quyền sở hữu công trình xây dựng
theo quy định tại Mục (4) này và hợp đồng thuê đất hoặc hợp đồng góp vốn hoặc
hợp đồng hợp tác kinh doanh hoặc văn bản chấp thuận của người sử dụng đất
đồng ý cho xây dựng công trình đã được công chứng hoặc chứng thực theo quy
định của pháp luật thì được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất.
|
|
Sơ đồ nhà
ở, công trình xây dựng, trừ trường hợp đã nộp một trong các loại giấy tờ quy
định tại các Điều 148, Điều 149 của Luật Đất đai mà có sơ đồ phù hợp với hiện
trạng nhà ở, công trình đã xây dựng.
|
|
Văn bản
nghiệm thu về phòng cháy, chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền đối với các đối
tượng phải thực hiện nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy theo quy định pháp
luật
|
|
Văn bản
nghiệm thu công trình đủ điều kiện đưa vào sử dụng của cơ quan có thẩm quyền
đối với công trình phải thực hiện nghiệm thu hoàn thành công trình theo quy
định pháp luật
|
|
Hồ sơ
thiết kế xây dựng công trình đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định
hoặc đã có văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu hoàn thành hạng mục công
trình, công trình xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng đối với
trường hợp chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trên đất nông nghiệp
mà chủ sở hữu công trình không có một trong các loại giấy tờ quy định tại
Điều 149 của Luật Đất đai hoặc công trình được miễn giấy phép xây dựng theo
quy định của pháp luật về xây dựng
|
|
Đối với
trường hợp phải xin phép xây dựng thì phải có giấy xác nhận của cơ quan có
chức năng quản lý về xây dựng cấp huyện đủ điều kiện tồn tại nhà ở đó theo
quy định của pháp luật về xây dựng
|
|
Văn bản
chấp thuận gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của cơ quan có thẩm quyền đối với
trường hợp gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước
ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở.
|
|
Mảnh
trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp người sử dụng đất có
nhu cầu đo đạc để xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất.
|
|
Văn bản
về việc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự đối với trường hợp
thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua người
đại diện.
|
|
Các tờ
khai thuế theo quy định (nếu có)
|
|
Số
lượng hồ sơ
|
|
01 bộ
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết:
- Không
quá 08 ngày làm việc (đối với trường hợp đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn
liền với thửa đất đã cấp Giấy chứng nhận, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của
tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài)
- Không
quá 05 ngày làm việc (đối với trường hợp đăng ký thay đổi về tài sản gắn
liền với đất so với nội dung đã đăng ký)
|
|
5
|
Hình
thức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
- Trực
tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
|
|
Mức độ
dịch vụ công: một
phần
|
|
6
|
Lệ
phí
|
|
Việc thu
Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 và Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính,
Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố
(các khoản thuế, thu khác có liên quan thực hiện theo các quy định hiện hành)
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện TTHC:
- Văn
phòng Đăng ký đất đai Hà Nội (đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại
giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân
nước ngoài; cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài).
- Chi
nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội (đối với cá nhân, cộng đồng
dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài).
|
|
8
|
Quy
trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian (mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
I
|
Trường
hợp đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với thửa đất đã cấp Giấy chứng nhận,
gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài (08
ngày làm việc).
|
|
I.1
|
Quy
trình nội bộ, quy trình điện tử tại Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội
|
|
B2
|
Phân công
nhiệm vụ cho PCM
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B3
|
Phân công
nhiệm vụ cho Viên chức hoặc nhân viên phòng xử lý
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B4
|
Chuyên
viên kiểm tra hồ sơ, thực hiện:
- Trường
hợp không đủ điều kiện thì dự thảo thông báo lý do trình lãnh đạo Văn phòng
đăng ký đất đai phê duyệt;
- Trường
hợp đủ điều kiện thì:
+ Kiểm
tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính đối với trường hợp người sử dụng
đất có nhu cầu xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất.
+ Trích
lục bản đồ địa chính đối với trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp chưa sử dụng
bản đồ địa chính.
+ Dự thảo
Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số
19 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP đến cơ quan thuế để xác định
và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa
vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
|
Viên chức thụ lý hồ sơ
|
28 giờ làm việc
|
Hồ sơ đủ điều kiện trình ký
|
|
B5
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 4
|
Lãnh đạo PCM
|
04 giờ làm việc
|
Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ
tài chính
|
|
B6
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại B5
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
B7
|
Trường
hợp đủ điều kiện: Phát hành, gửi Phiếu Chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ
tài chính về đất đai đến Cơ quan thuế đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa
vụ tài chính theo quy định của pháp luật;
Trường
hợp không đủ điều kiện: Phát hành thông báo, chuyển trả hồ sơ kèm theo thông
báo nêu rõ lý do đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ tại Bước 14 để trả cho người yêu
cầu đăng ký.
|
Văn thư VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
B8
|
- Cơ quan
Thuế xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải
thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
- Người
sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
* Kết
quả: Thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ
chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Cơ quan Thuế và người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính
|
- Thời
gian và quy trình thực hiện theo quy định của Cơ quan Thuế.
- Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính về đất đai.
|
|
B9
|
Tiếp nhận
thông tin về việc đã hoàn thành NVTC; chuyển đến Viên chức giải quyết hồ sơ.
|
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm PVHCC
|
Hệ thống tự đồng bộ và chuyển bước (t/h không
đồng bộ thì tiếp nhận của công dân trong giờ hành chính, chuyển tiếp trên hệ
thống)
|
Các giấy tờ chứng minh đã hoàn thành NVTC
|
|
B10
|
+ Cập
nhật cơ sở dữ liệu đất đai, dự thảo thông báo gửi phường/xã cập nhật hồ sơ
địa chính.
+ Dự thảo
nội dung cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận
đã cấp.
+ Trình
lãnh đạo PCM.
|
Viên chức thụ lý hồ sơ
|
08 giờ làm việc
|
Dữ liệu thông tin đất đai, thông báo gửi
phường/xã cập nhật hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận.
|
|
B11
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại B10
|
Lãnh đạo PCM
|
04 giờ làm việc
|
- Thông báo về việc cập nhật hồ sơ địa chính.
- Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận thu hồi.
|
|
B12
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại B11
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
- Thông báo về việc cập nhật hồ sơ địa chính.
- Giấy chứng nhận
|
|
B13
|
+ Vào số,
sổ theo dõi, đóng dấu, vào số vào sổ cấp GCN, tích pháp lý; scan, photo GCN
vào số, đóng dấu cập nhật HSĐC, đẩy file scan lên phần mềm.
+ Gửi
Thông báo tới UBND phường/xã cập nhật hồ sơ địa chính
+ Kết
thúc quy trình của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
+ VPĐK:
* Kết
quả (Giấy chứng nhận bản gốc) về Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố
Hà Nội
* Hồ
sơ về Phòng Thông tin lưu trữ thực hiện việc lưu trữ hồ sơ.
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
- Sổ theo dõi hồ sơ, trả kết quả;
- Hồ sơ lưu
|
|
B14
|
+ Thu
phí, lệ phí, thu chứng từ liên quan.
+ Trả kết
quả cho người sử dụng đất
+ Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
Kết quả
|
|
I.2
|
Quy
trình nội bộ, quy trình điện tử tại Chi nhánh VPĐK: (Thực hiện như quy
trình của Văn phòng đăng ký đất đai. Trường hợp các bước của Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai không có cơ quan chuyên môn như Văn phòng đăng ký thì
chuyển hồ sơ đến bước tiếp theo, thời gian thực hiện bước này sẽ được tính
cho Bước tiếp theo)
|
|
II
|
Hồ sơ
đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký (05
ngày làm việc)
|
|
II.1
|
Quy
trình nội bộ, quy trình điện tử tại Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội
|
|
B2
|
Phân công
nhiệm vụ cho PCM
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B3
|
Phân công
nhiệm vụ cho Viên chức hoặc nhân viên phòng xử lý
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B4
|
Chuyên
viên kiểm tra hồ sơ, thực hiện:
- Trường
hợp không đủ điều kiện thì dự thảo thông báo lý do trình lãnh đạo Văn phòng
đăng ký đất đai phê duyệt;
- Trường
hợp đủ điều kiện thì lập Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài
chính (nếu có). Trường hợp không phải thực hiện nghĩa vụ tài chính thì chuyển
tiếp sang B9 (thời gian B4, 5, 6 được gộp vào B9)
|
Viên chức thụ lý hồ sơ
|
12 giờ làm việc
|
Hồ sơ đủ điều kiện trình ký
|
|
B5
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 4
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính.
|
|
B6
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại Bước 5
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
02 giờ làm việc
|
|
B7
|
Văn thư
vào số, đóng dấu, đính lên HT TTGQTTHC, chuyển cơ quan thuế
|
Văn thư VPĐKĐĐ
|
04 giờ làm việc
|
|
B8
|
- Cơ quan
Thuế xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải
thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
- Người
sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
* Kết
quả: Thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ
chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Cơ quan Thuế và người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính
|
- Thời
gian và quy trình thực hiện theo quy định của Cơ quan Thuế.
- Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính về đất đai.
|
|
B9
|
Tiếp nhận
thông tin về việc đã hoàn thành NVTC; chuyển đến Viên chức giải quyết hồ sơ.
|
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm PVHCC.
|
Hệ thống tự đồng bộ và chuyển bước (t/h không
đồng bộ thì tiếp nhận của công dân trong giờ hành chính, chuyển tiếp trên hệ
thống)
|
Giấy tờ chứng minh hoàn thành nghĩa vụ tài
chính (nghĩa vụ thuế)
|
|
B10
|
+ Cập
nhật cơ sở dữ liệu đất đai, dự thảo thông báo gửi phường/xã cập nhật hồ sơ
địa chính.
+ Cấp mới
Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Viên chức thụ lý hồ sơ
|
08 giờ làm việc
|
Dữ liệu thông tin đất đai, thông báo gửi
phường/xã cập nhật hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận.
|
|
B11
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại B10
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
- Thông báo về việc cập nhật hồ sơ địa chính.
- Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận thu hồi.
|
|
B12
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại B11
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
- Thông báo về việc cập nhật hồ sơ địa chính.
- Giấy chứng nhận
|
|
B13
|
+ Văn thư
VPĐK tiếp nhận hồ sơ, vào số, sổ theo dõi, đóng dấu, vào số vào sổ cấp GCN,
tích pháp lý; scan, photo GCN vào số, đóng dấu cập nhật HSĐC, đẩy file scan
lên phần mềm,
+ Gửi
Thông báo tới UBND phường/xã cập nhật hồ sơ địa chính.
+ VPĐKĐĐ
chuyển:
* Kết
quả (Giấy chứng nhận bản gốc) về Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố
Hà Nội
* Hồ
sơ về Phòng Thông tin lưu trữ thực hiện việc lưu trữ hồ sơ.
- Kết
thúc quy trình của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
- Sổ theo dõi hồ sơ, trả kết quả;
- Hồ sơ lưu
|
|
B14
|
+ Thu
phí, lệ phí, thu chứng từ liên quan.
+ Trả kết
quả cho người sử dụng đất
+ Xác
nhận trả kết quả
|
TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
Kết quả
|
|
II.2
|
Quy
trình nội bộ, quy trình điện tử tại Chi nhánh VPĐK: (Thực hiện như quy
trình của Văn phòng đăng ký đất đai. Trường hợp các bước của Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai không có cơ quan chuyên môn như Văn phòng đăng ký thì
chuyển hồ sơ đến bước tiếp theo, thời gian thực hiện bước này sẽ được tính
cho Bước tiếp theo)
|
|
9
|
Biểu
mẫu
|
|
- Mẫu số
18 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
- Mẫu số
19 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài
sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN
VỚI ĐẤT
Kính gửi : …………………… (1)
1. Người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất:
a) Tên(2) :
..............................................................................................................
b) Giấy tờ nhân
thân/pháp nhân(2) :
..................................................................... .
c) Địa chỉ (2) :
.........................................................................................................
d) Điện thoại liên hệ
(nếu có):…………………… Hộp thư điện tử (nếu có): ..
2. Nội dung biến động
.........................................................................................
3. Giấy tờ liên quan
đến nội dung biến động nộp kèm theo đơn này gồm có (4) :
(1) Giấy chứng nhận đã
cấp;
(2)
........................................................................................................................
(3)
........................................................................................................................
Cam đoan nội dung kê
khai trên đơn là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
Nơi nhận:
-
|
…….,
ngày .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
|
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1) Đối với hộ gia đình,
cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài thì ghi
“VPĐKĐĐ/Chi nhánh VPĐKĐĐ……” nơi có đất.
Đối với tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao và tổ chức nước
ngoài, cá nhân nước ngoài thì ghi “VPĐKĐĐ…” nơi có đất.
(2) Ghi thông tin như
trên giấy chứng nhận đã cấp. Trường hợp nhận chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất thì ghi thông tin của bên nhận chuyển quyền.
(3) Ghi nội dung biến
động như: “nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho …, cấp lại Giấy chứng nhận do bị
mất, cấp đổi Giấy chứng nhận …”. Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do
bị mất thì ghi nội dung: “đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất” và thể
hiện thông tin Giấy chứng nhận bị mất, gồm: Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận……; Số
phát hành Giấy chứng nhận (Số seri)…….”, trường hợp người sử dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn liền với đất không có thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp thì
không kê khai nội dung tại mục này. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm
tra hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai để xác định các thông tin tại mục
này, trong đó thông tin bắt buộc phải có là thông tin Số vào sổ cấp Giấy chứng
nhận hoặc Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri). Trường hợp có nhu cầu cấp mới
Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận”.
(4) Ghi các loại giấy
tờ nộp kèm theo Đơn này
Mẫu số 19. Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
……………..
(TÊN
ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN)
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
……../PCTT
|
…..
, ngày … tháng …. năm ....
|
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI
CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Kính gửi: …………………………………..
|
I. THÔNG
TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC
1.1. Mã
số hồ sơ thủ tục hành chính(1): ……………………………
1.2. Ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ(2): …………………………………
|
|
II. THÔNG
TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
|
2.1. Tên (3):
………………………….…………………………….……………….
2.2. Địa
chỉ (4): ……………….………………………………….………………
2.3. Số
điện thoại liên hệ: ………….……. Email (nếu có): ………………..
2.4. Mã
số thuế (nếu có): …………………………………………………
2.5. Giấy
tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân (5): …………………………
2.6. Loại
thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính (6): ………….………………
|
|
III.
THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
|
3.1.
Thông tin về đất
3.1.1.
Thửa đất số: …………………..; Tờ bản đồ số: ………………….
3.1.2.
Địa chỉ tại(7): …………………………………………………
3.1.3.
Giá đất
- Giá đất
theo bảng giá (đối với trường hợp áp dụng giá đất theo bảng giá): ……. m2
- Giá đất
cụ thể: …………………. m2
- Giá
trúng đấu giá: …………………. m2
- Giá đất
trước khi chuyển mục đích sử dụng đất: ………………….
3.1.4.
Diện tích thửa đất: …………………. m2
- Diện
tích sử dụng chung: …………………. m2
- Diện
tích sử dụng riêng: …………………. m2
- Diện
tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: …………………. m2
- Diện
tích không phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: …………………. m2
- Diện
tích đất trong hạn mức: …………………. m2
- Diện
tích đất ngoài hạn mức: …………………. m2
- Diện tích
chuyển mục đích sử dụng đất: …………………. m2
3.1.5.
Nguồn gốc sử dụng đất: ………………………………………………
3.1.6.
Mục đích sử dụng đất (8): …………………………………………………...
Mục đích
sử dụng đất trước khi chuyển mục đích: ……………………………..
3.1.7.
Thời hạn sử dụng đất:
- Ổn định
lâu dài □
- Có thời
hạn: ……..năm. Từ ngày ……./……../……… đến ngày :
- Gia hạn
……. năm. Từ ngày ……./……../……… đến ngày :
3.1.8.
Thời điểm bắt đầu sử dụng đất Từ ngày : ……./……../……
3.1.9.
Hình thức sử dụng đất(9): ………………………………….
3.1.10.
Giấy tờ về quyền sử dụng đất(10): ……………………………………………….
|
|
3.2.
Thông tin về tài sản gắn liền với đất
3.2.1.
Loại nhà ở, công trình: ……………….; cấp hạng nhà ở, công trình: ………..……
3.2.2.
Diện tích xây dựng: …………………………………..m2
3.2.3.
Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng: …………………..m2
3.2.4.
Diện tích sở hữu chung: ……………..m2; Diện tích sở hữu riêng: ……..m2
3.2.5. Số
tầng: …… tầng; trong đó, số tầng nổi: ……….tầng, số tầng hầm: …………tầng
3.2.6.
Nguồn gốc: ………………………………
3.2.7.
Năm hoàn thành xây dựng:
3.2.8.
Thời hạn sở hữu đến: …………………………………
|
|
IV.
THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ
XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC
|
|
1. Đối
với thuê đất để xây dựng công trình ngầm trong lòng đất (không phải là
phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng
công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công
trình ngầm):
- Diện
tích đất: ……………..m2
- Giá đất
tính tiền thuê đất: ……………………..
2. Đối
với thuê đất có mặt nước:
- Diện
tích đất: ……………..m2
- Diện
tích mặt nước: ……………..m2
- Giá đất
để tính tiền thuê đất của phần diện tích đất: ……………………..
|
|
V.
THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH (chỉ áp dụng đối với
hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ)
|
|
- Tiền sử
dụng đất: ……………………………………………………………………
- Lệ phí
trước bạ: …………………………………………………………………….
|
|
VI.
NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP (12)
……………………………………………………………………………………………
|
|
|
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ
THÔNG TIN TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
|
Mục I.
(1) Ghi
Mã số hồ sơ thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị định của Chính phủ quy
định về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính.
(2) Ghi
theo thời gian nhận đủ hồ sơ hợp lệ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả.
Mục
II. Ghi
thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. Trường
hợp nhiều người cùng chung quyền sử dụng đất, cùng chung quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất thì ghi thông tin một người đại diện và danh sách theo Mẫu
số 19a.
(3) Cá
nhân ghi họ tên, năm sinh;
Hộ gia
đình ghi tên và năm sinh các thành viên hộ gia đình có chung quyền sử dụng
đất; vợ chồng ghi họ tên, năm sinh của cả vợ và chồng; cộng đồng dân cư ghi
tên của cộng đồng.
Tổ chức
ghi tên theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu
tư; cá nhân nước ngoài và người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên,
năm sinh, quốc tịch.
(4) Địa
chỉ để gửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên
lạc đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.
(5) Ghi
Quyết định thành lập hoặc Giấy phép đăng ký kinh doanh....đối với tổ chức; số
hộ chiếu đối với cá nhân nước ngoài và người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài; số định danh đối với cá nhân trong nước.
(6) Ghi
loại thủ tục như: cấp Giấy chứng nhận lần đầu, chuyển nhượng, tặng cho,
v.v...
Mục
III.
Điểm
3.1. Ghi
thông tin thửa đất. Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Mẫu
số 19a.
(7) Ghi
số nhà, tên đường, phố (nếu có); tên điểm dân cư (tổ dân phố, thôn, xóm,
làng, ấp, bản, bon, buôn, phum, sóc, điểm dân cư tương tự) hoặc tên khu vực,
xứ đồng (đối với thửa đất ngoài khu dân cư); tên đơn vị hành chính các cấp
xã, tinh nơi có thửa đất.
(8) Mục
đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sử dụng đất.
(9) Ghi
hình thức sử dụng đất như: Giao đất không thu tiền sử dụng đất/Giao đất có
thu tiền sử dụng đất/Thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê/Thuê đất
trả tiền thuê đất hàng năm; trường hợp chuyển hình thức sử dụng đất thì ghi
hình thức sử dụng đất trước khi chuyển và sau khi chuyển.
(10) Ghi
tên loại giấy tờ, số, ngày , tháng, năm và trích yếu của văn bản. Ví dụ:
Quyết định giao đất số 15/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 về việc giao đất tái định cư
v.v...
Điểm
3.2. Ghi
thông tin về tài sản gắn liền với đất theo Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất. Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo
Mẫu số 19a
|
Mẫu số 19a
BẢNG KÊ CHI TIẾT
Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
|
STT
|
Tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất
|
Địa chỉ
|
Mã số thuế (nếu có)
|
Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá
nhân
|
Diện tích sử dụng/Tỷ lệ sở hữu (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 2: Bảng kê thông tin về đất
|
STT
|
Thửa đất
|
Tờ bản đồ
|
Địa chỉ
|
Giá đất
|
Diện tích
|
Nguồn gốc
|
Mục đích sử dụng đất
|
Thời hạn sử dụng đất
|
Thời điểm bắt đầu sử dụng đất
|
Hình thức sử dụng đất
|
Giấy tờ về quyền sử dụng đất (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 3: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với
đất
|
STT
|
Loại nhà ở, công trình
|
Cấp nhà ở, công trình
|
Số tầng
|
Diện tích
|
Thời hạn sở hữu
|
|
|
|
Tầng nổi
|
Tầng hầm
|
Sử dụng/sàn xây dựng
|
Xây dựng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31.
Quy trình (1.012808): Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp (QT-31.T)
|
|
1
|
Phạm
vi:
|
|
Áp dụng
đối với cá nhân thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp
khi hết thời hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu
|
|
2
|
Quyết
định công bố
|
|
- Quyết
định 2304/QĐ-BNNMT ngày 23/06/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết
định 956/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố.
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ
Khi
nộp hồ sơ, người nộp hồ sơ được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ và xuất trình
bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, đối chiếu hoặc nộp bản chính
giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực theo quy
định của pháp luật về công chứng, chứng thực.
Đối
với trường hợp thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp thì
người
yêu cầu đăng ký nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
Trường
hợp nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa từ bản
chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực
|
|
1. Văn
bản đề nghị xác nhận lại thời hạn sử dụng đất theo Mẫu số 09 ban hành kèm
theo Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ
|
|
2. Giấy
chứng nhận đã cấp
|
|
Số
lượng hồ sơ: 01
bộ
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết:
|
|
Không quá
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Đối với các xã miền núi,
biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng
thêm không quá 10 ngày so với tổng thời gian thực hiện thủ tục này.
(Thời
gian giải quyết được tính kể từ ngày nhận được hồ sơ đã đảm bảo tính đầy đủ
của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của nội dung kê khai).
|
|
5
|
Nơi
tiếp nhận và trả kết quả:
|
|
- Trực
tiếp tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
|
|
Mức độ
dịch vụ công: một
phần
|
|
6
|
Phí,
Lệ phí:
Việc thu
Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí và lệ phí, các văn bản quy
phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí và theo quy định của Hội đồng
nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan thực hiện theo các
quy định hiện hành)
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính: VPĐKĐĐ, Chi nhánh VPĐKĐĐ
|
|
8
|
Quy
trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
I
|
Quy
trình nội bộ, quy trình điện tử tại VPĐKĐĐ
|
|
B2
|
Lãnh đạo
VPĐKĐĐ phân công cho PCM
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B3
|
Phân công
viên chức hoặc nhân viên giải quyết.
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
B4
|
Chuyên
viên kiểm tra hồ sơ, thực hiện:
- Trường
hợp không đủ điều kiện thì dự thảo thông báo lý do trình lãnh đạo Văn phòng
đăng ký đất đai phê duyệt.
- Trường
hợp đủ điều kiện thì:
+ Chỉnh
lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; lập báo
cáo đề xuất giải quyết thủ tục hành chính, xác nhận thời hạn được tiếp tục sử
dụng đất vào Giấy chứng nhận đã cấp hoặc in vẽ Giấy chứng nhận (nếu người sử
dụng đất có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận), Văn bản cập nhật thông tin địa
chính;
+ Trình
Lãnh đạo PCM xem xét, phê duyệt.
|
Viên chức thụ lý hồ sơ
|
44 giờ làm việc
|
Báo cáo, Giấy chứng nhận, Văn bản cập nhật
|
|
B5
|
Kiểm tra,
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC tại Bước 4
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
Báo cáo, Giấy chứng nhận, Văn bản cập nhật,
hồ sơ
|
|
B6
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại B5
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
B7
|
Văn thư
tiếp nhận hồ sơ, vào số, sổ theo dõi, đóng dấu, vào số vào sổ cấp GCN, tích
pháp lý; scan, photo GCN vào số, đóng dấu Văn bản cập nhật HSĐC, đẩy file
scan lên phần mềm.
+ Bàn
giao hồ sơ xuống Bộ phận Luân chuyển để chuyển TTPVHCC;
+ Bàn
giao hồ sơ về phòng Thông tin
- Lưu trữ
thực hiện việc lưu trữ hồ sơ.
- Kết
thúc quy trình của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
|
B8
|
+ Thu
phí, lệ phí, thu chứng từ liên quan.
+ Trả kết
quả cho người sử dụng đất
+ Xác
nhận trả kết quả
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận
|
|
II.
Trình tự thực hiện tại Chi nhánh VPĐKĐĐ (cá nhân): Thực hiện như quy
trình của Văn phòng đăng ký đất đai. Trường hợp các bước của Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai không có cơ quan chuyên môn như Văn phòng đăng ký thì
chuyển hồ sơ đến bước tiếp theo, thời gian thực hiện bước này sẽ được tính
cho Bước tiếp theo
|
|
Mẫu số 09. Đơn xin xác nhận lại thời hạn sử
dụng đất nông nghiệp
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…………, ngày ... tháng ... năm ….
ĐƠN XIN XÁC NHẬN LẠI THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Kính gửi: Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai...
1. Người
sử dụng đất:
2. Địa
chỉ liên hệ (điện thoại, email...):………………………
3. Thông
tin về thửa đất/khu đất đang sử dụng:
3.1. Thửa
đất số:………..; 3.2. Tờ bản đồ số:………………
3.3. Diện
tích đất (m2): …………………………………………
3.4. Mục
đích sử dụng đất[1]:………………………………………
3.5. Thời
hạn sử dụng đất: ………………………………………
3.6. Tài
sản gắn liền với đất hiện có: …………………………
3.7. Địa
điểm thửa đất/khu đất (tại xã..., huyện..., tỉnh...): ……………
3.8. Giấy
chứng nhận về quyền sử dụng đất đã cấp:
- Số phát
hành: ...; Số vào sổ:….., Ngày cấp: ……………
4. Nội
dung đề nghị xác nhận lại thời hạn sử dụng đất:......đến ngày... tháng...
năm...
5. Giấy
tờ nộp kèm theo đơn này là giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đã cấp nêu
trên.
Tôi cam
đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
Người
làm đơn
(Ký
và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
|
__________________________
[1] Trường hợp đã được
cấp giấy chứng nhận đầu tư/quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư/quyết
định dự án... thì ghi rõ mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư theo
giấy tờ đã cấp.
|
32.
Quy trình: Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện
dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang
có quyền sử dụng đất (QT-32.T).
|
1
|
Phạm
vi:
|
|
Áp dụng
đối với các tổ chức có nhu cầu thực hiện việc Công bố Danh mục khu đất dự
kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa
thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất.
Các thành
viên Tổ công tác theo Quyết định số 1976/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của UBND
thành phố và Cán bộ, công chức thuộc Bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC và
các phòng có liên quan thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm
thực hiện và kiểm soát quy trình này.
|
|
2
|
Quyết
định công bố và căn cứ pháp lý khác[34]
|
|
- Quyết
định số 579/QĐ-BNNMT ngày 01/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết
định số 1111/QĐ-TTPVHCC ngày 28/07/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công.
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ
|
|
- Bản
đăng ký theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 75/2025/NĐ-CP (bản
chính);
- Bản sao
một trong các giấy tờ chứng minh đang có quyền sử dụng đất đối với tổ chức
kinh doanh bất động sản đang có quyền sử dụng đất trong các trường hợp:
+ Tổ chức
đang sử dụng đất và đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng
nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu
nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng, Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;
+ Tổ chức
đang sử dụng đất ổn định do được Nhà nước giao đất, cho thuê đất nhưng chưa
được cấp Giấy chứng nhận;
+ Tổ chức
sử dụng đất do nhận quyền sử dụng đất, mua tài sản, nhận góp vốn bằng tài sản
gắn liền với đất của người sử dụng đất đủ điều kiện chuyển quyền sử dụng đất,
bán tài sản, góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp
luật mà chưa được cấp Giấy chứng nhận;
- Trích
lục bản đồ hoặc sơ đồ vị trí khu đất đề xuất thực hiện dự án thí điểm (bản
sao/bản chính).
|
|
Số
lượng hồ sơ
|
|
01 bộ
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết:
- Cơ quan
có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh lập Danh mục khu đất dự kiến thực hiện
dự án thí điểm trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn đăng ký
nhu cầu thực hiện dự án thí điểm.
- Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm
trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng nhân dân cấp tỉnh ký ban
hành.
- Thông
báo chấp thuận cho tổ chức được thực hiện dự án thí điểm được ban hành trong
thời gian không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày công bố Danh mục khu đất dự
kiến thực hiện dự án thí điểm.
|
|
Bước
1: Thông
báo về việc đăng ký nhu cầu thực hiện dự án thí điểm thực hiện Dự án thí
điểm, trong đó quy định rõ thời hạn đăng ký, nội dung đăng ký theo Mẫu số 01
ban hanh kèm theo Nghị định số 75/2025/NĐ-CP (không tính vào thời gian giải
quyết của Thủ tục hành chính này).
Bước
2: Thực
hiện lập Danh mục khu đất dự kiến thực hiện Dự án thí điểm: 15 ngày.
Bước
3: Ủy
ban nhân dân thành phố trình Hội đồng nhân dân thành phố Danh mục khu đất dự
kiến thực hiện Dự án thí điểm (không tính vào thời gian giải quyết của Thủ
tục hành chính này).
Bước
4: Hội
đồng nhân dân thành phố xem xét thông qua Nghị quyết ban hành kèm theo Danh
mục khu đất dự kiến thực hiện Dự án thí điểm (không tính vào thời gian giải
quyết của Thủ tục hành chính này).
Bước
5: Công
bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện Dự án thí điểm: 03 ngày làm việc.
Bước
6: Thông
báo chấp thuận cho tổ chức được thực hiện Dự án thí điểm: 05 ngày làm việc.
|
|
5
|
Hình
thức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
- Trực
tiếp tại Chi nhánh trực thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà
Nội.
- Cổng
Dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
|
|
Mức độ
dịch vụ công:
một phần
|
|
6
|
Lệ phí
|
|
Việc thu
Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí và lệ phí, các văn bản quy
phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí và theo quy định của Hội đồng
nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan thực hiện theo các
quy định hiện hành).
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân
dân Thành phố, Hội đồng nhân dân Thành phố
|
|
8
|
Quy
trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Giai đoạn 1
|
Thông
báo về việc đăng ký nhu cầu thực hiện Dự án thí điểm (không tính vào thời
gian giải quyết của Thủ tục hành chính này)
|
|
B1
|
Căn cứ
chương trình, kế hoạch tổ chức Kỳ họp của HĐND thành phố và chỉ đạo của UBND
thành phố, Chuyên viên dự thảo Thông báo về việc đăng ký nhu cầu thực hiện dự
án thí điểm thực hiện Dự án thí điểm, trong đó quy định rõ thời hạn đăng ký,
nội dung đăng ký theo Mẫu số 01 ban hanh kèm theo Nghị định số 75/2025/NĐ-CP
|
Chuyên viên PCM
|
0,5 ngày
|
Thông báo theo Mẫu số 01 ban hanh kèm theo
Nghị định số 75/2025/NĐ-CP
|
|
B2
|
Lãnh đạo
PCM xem xét, ký trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo PCM
|
0,5 ngày
|
Thông báo
|
|
B3
|
Lãnh đạo
Sở ký Thông báo
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Văn thư
Sở NNMT phát hành Thông báo gửi đến Trung tâm Truyền thông, Dữ liệu và Công
nghệ số thành phố Hà Nội và đăng tải trên cổng thông tin, trang thông tin
điện tử của UBND thành phố, Sở NNMT
|
Văn thư Sở
Trung tâm Truyền thông, Dữ liệu và Công nghệ
số thành phố Hà Nội
|
0,5 ngày
|
|
Giai đoạn 2
|
Thực
hiện lập Danh mục khu đất dự kiến thực hiện Dự án thí điểm: 15 ngày.
|
|
B2
|
Nhận hồ
sơ từ TTPVHCC, chuyển Lãnh đạo Sở phân công phòng chuyên môn
(Văn thư
Sở NNMT nhận văn bản đến từ Văn phòng UBND thành phố Hà Nội đối với dự án do
Bộ Quốc phòng, Bộ Công an được ưu tiên tổ chức thực hiện theo quy định tại
khoản 3 Điều 4 Nghị quyết số 171/2024/QH15, nếu có)
|
Văn thư Sở NNMT
|
0,5 ngày
|
|
|
B3
|
Lãnh đạo
Sở phân công phòng, đơn vị thụ lý
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
0,25 ngày
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo
PCM phân công chuyên viên thụ lý
|
Lãnh đạo PCM
|
0,25 ngày
|
|
|
B5
|
Tham mưu
Tổ trưởng Tổ công tác (theo Quyết định số 1976/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của
UBND thành phố) tổ chức họp Tổ công tác, tổ giúp việc để rà soát, đánh giá
các điều kiện, tiêu chí theo quy định khi lập Danh mục khu đất dự kiến thực
hiện Dự án thí điểm.
|
Các thành viên Tổ công tác theo Quyết định số
1976/QĐ-UBND
|
06 ngày
|
Phiếu tham gia ý kiến
|
|
B6
|
Trên cơ
sở các ý kiến, đánh giá của Tổ công tác, chuyên viên thụ lý tổng hợp và lập
Danh mục, hồ sơ dự kiến trình UBND thành phố.
(Đối với
trường hợp có sử dụng diện tích đất quốc phòng, đất an ninh đã được quy hoạch
đưa ra khỏi đất quốc phòng, đất an ninh để thực hiện dự án thí điểm mà dự án
đó không phải do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an tổ chức thực hiện thì dự thảo Văn
bản của UBND thành phố lấy ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an trước khi
trình Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm.)
|
Chuyên viên PCM
|
06 ngày
|
Danh mục khu đất dự kiến thực hiện Dự án thí
điểm
|
|
B7
|
Kiểm tra,
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC tại Bước 6
|
Lãnh đạo PCM
|
0,5 ngày
|
|
|
B8
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại Bước 7
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
01 ngày
|
|
|
B9
|
Văn thư
Sở NNMT phát hành Văn bản và trình UBND Thành phố.
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
|
Giai đoạn 3
|
Thực
hiện trình HĐND thành phố xem xét thông qua Danh mục khu đất dự kiến thực
hiện Dự án thí điểm (không tính vào thời gian giải quyết của Thủ tục hành
chính này).
|
|
B1
|
Văn phòng
UBND Thành phố tiếp nhận, thẩm định, báo cáo Lãnh đạo UBND Thành phố xem xét,
phê duyệt Danh mục khu đất dự kiến thực hiện Dự án thí điểm
|
Văn phòng UBND TP
|
01 ngày
|
|
|
B2
|
Lãnh đạo
UBND thành phố ký văn bản phê duyệt Danh mục khu đất dự kiến thực hiện Dự án
thí điểm
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
03 ngày
|
Danh mục khu đất dự kiến thực hiện Dự án thí
điểm
|
|
B3
|
Văn thư
UBND thành phố ban hành văn bản và trình HĐND Thành phố
|
Văn phòng UBND TP
|
01 ngày
|
|
Giai đoạn 4
|
HĐND
thành phố xem xét thông qua và ban hành Nghị quyết kèm theo Danh mục khu đất
dự kiến thực hiện Dự án thí điểm theo quy định (không tính vào thời gian
giải quyết thủ tục hành chính).
|
|
Giai đoạn 5
|
UBND thành phố công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện Dự
án thí điểm: 03 ngày làm việc
|
|
Căn cứ Nghị quyết của HĐND thành phố ban hành, Lãnh đạo UBND
Thành phố xem xét giao đơn vị công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự
án thí điểm trên cổng thông tin điện tử của UBND thành phố, đăng tải công
khai trên cổng thông tin điện tử hoặc trang thông tin điện tử của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
UBND TP
Trung tâm Truyền thông, Dữ liệu
và Công nghệ số TP
Trung tâm Công nghệ thông tin và
Chuyển đổi số Sở NNMT
|
03 ngày làm việc
|
Danh mục khu đất dự kiến thực
hiện Dự án thí điểm
|
|
Giai đoạn 6
|
Thông báo chấp thuận cho tổ chức được thực hiện dự án thí điểm:
05 ngày làm việc
|
|
Sau khi công bố danh mục Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự
án thí điểm, Lãnh đạo UBND Thành phố giao đơn vị Ban hành Thông báo về việc
chấp thuận cho tổ chức kinh doanh bất động sản được thực hiện dự án thí điểm
theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 75/2025/NĐ-CP và
chỉ đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường thông báo các trường hợp dự án không đáp
ứng yêu cầu đưa vào Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm
|
Lãnh đạo UBND Thành phố
Văn phòng UBND Thành phố
Sở NNMT
|
05 ngày làm việc
|
Thông báo theo Mẫu số 03 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 75/2025/NĐ-CP
|
|
9
|
BIỂU MẪU
|
|
- Mẫu số 01: Thông báo về việc đăng ký thực hiện dự án thí điểm
theo Nghị quyết số 171/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về
thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền
sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất ban hành kèm theo Nghị định số
75/2025/NĐ-CP.
- Mẫu số 02: Bản đăng ký thực hiện dự án thí điểm theo Nghị
quyết số 171/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về thí điểm
thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng
đất hoặc đang có quyền sử dụng đất ban hành kèm theo Nghị định số
75/2025/NĐ-CP.
- Mẫu số 03: Thông báo về việc chấp thuận cho tổ chức kinh doanh
bất động sản được thực hiện dự án thí điểm ban hành kèm theo Nghị định số
75/2025/NĐ-CP.
|
Mẫu số 01:
Thông báo về việc đăng ký thực hiện dự án thí điểm theo Nghị quyết số 171/2024/QH15
ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về thí điểm thực hiện dự án nhà ở
thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử
dụng đất
|
[TÊN CƠ QUAN CÓ CHỨC NĂNG QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH]
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: __/___
|
..., ngày ... tháng ... năm ...
|
THÔNG BÁO
Về việc đăng ký thực hiện dự án
thí điểm theo Nghị quyết số 171/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc
hội về thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận
quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất
Thực hiện
Nghị quyết số 171/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về thí điểm
thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất
hoặc đang có quyền sử dụng đất và Nghị định 75/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 171/2024/QH15 ngày
30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại
thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng
đất_____(ghi tên cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh) mời các
tổ chức có nhu cầu nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án thí điểm với các thông tin
như sau:
1. Đăng ký
thực hiện dự án theo mẫu kèm theo Thông báo này: _____________
2. Tài liệu
gửi kèm theo: (ghi theo khoản 2 Điều 4 Nghị định số…)
3. Thời
điểm hết hạn nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án: _____________
(ghi thời
điểm (ngày, giờ) cụ thể)
4. Các tài
liệu kèm theo Thông báo để các tổ chức có nhu cầu tham khảo lập hồ sơ:
- Chương
trình phát triển nhà ở;
- Quy hoạch
sử dụng đất cấp huyện, quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị.
5. Hồ sơ
đăng ký nộp trực tiếp hoặc trực tuyến tại: _____________
|
Nơi nhận:
- ...... (....)
- Lưu: VT, (....).
|
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN ……
(Ký tên, đóng dấu nếu có)
|
Mẫu số 02: Bản đăng ký thực hiện dự
án thí điểm theo Nghị quyết số 171/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của
Quốc hội về thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về
nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất
|
... [1]...
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: __/__
|
..., ngày ... tháng ... năm ...
|
BẢN ĐĂNG KÝ
Thực hiện dự án thí điểm theo Nghị
quyết số 171/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về thí điểm thực
hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc
đang có quyền sử dụng đất
Kính gửi: …………………[2]
Sau khi
nghiên cứu thông báo về việc đăng ký nhu cầu thực hiện dự án thí điểm theo quy
định của Nghị quyết số 171/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về
thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử
dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất do____[ghi tên cơ quan đã ban hành
thông báo] phát hành ngày ____ [ghi ngày bắt đầu phát hành thông báo],
chúng tôi, ____[ghi tên tổ chức kinh doanh bất động sản] nộp Bản đăng ký
thực hiện dự án thí điểm với các thông tin sau:
I. Thông
tin về tổ chức đăng ký thực hiện dự án
1. Tổ chức
đề nghị thực hiện dự án: ______________________________
[Ghi rõ tên
tổ chức kinh tế theo giấy tờ pháp lý khi thành lập, đăng ký...]
2. Người
đại diện theo pháp luật: ______________________________
[Ghi rõ họ
tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cước công dân hoặc số
định danh hoặc Hộ chiếu;]
3. Địa
chỉ/trụ sở chính: ______________________________
4. Thông
tin liên hệ: (Điện thoại, email,…) ______________________________
II. Thông
tin về dự án:
1. Tên dự
án: ______________________________
2
bất động
sản, đầu tư và quy định khác của pháp luật có liên quan và gửi kèm theo các tài
liệu chứng minh (nếu có).
2. Sử dụng
đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đất đai, nộp
tiền sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn.
3. Các cam
kết khác (nếu có) ______________________________
|
|
ĐẠI DIỆN...
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 03:
Thông báo về việc chấp thuận cho tổ chức kinh doanh bất động sản được thực hiện
dự án thí điểm
|
[ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ.....]
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: __/__
|
..., ngày ... tháng ... năm ...
|
THÔNG BÁO
Về việc chấp thuận cho tổ chức kinh
doanh bất động sản được thực hiện dự án thí điểm
Căn cứ Nghị
quyết số 171/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về thí điểm thực
hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc
đang có quyền sử dụng đất;
Căn cứ Nghị
định số 75/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành Nghị quyết số 171/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về
thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử
dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất;
Căn cứ Nghị
quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh…
ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH …THÔNG BÁO
1. Chấp thuận
cho các tổ chức kinh doanh bất động sản có tên tại danh sách kèm theo Thông báo
này được thực hiện dự án thí điểm (kèm theo Danh mục khu đất dự kiến thực hiện
dự án thí điểm đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua).
2. Thông báo
này là căn cứ để các tổ chức kinh doanh bất động sản và các cơ quan nhà nước có
liên quan thực hiện các bước tiếp theo để thực hiện dự án thí điểm.
3. Thông báo
này có hiệu lực kể từ ngày ký, yêu cầu các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên
quan tạo điều kiện thuận lợi để thực hiện dự án theo quy định của pháp luật./.
|
Nơi nhận:
- ...... (....)
- Lưu: VT, (....).
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN……
(Ký tên, đóng dấu nếu có)
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Quy trình (1.012817): Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia
đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01
tháng 7 năm 2004 (QT-01.X)
|
1
|
Phạm
vi:
Áp dụng đối với việc xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã
được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, tại thời điểm cấp
giấy chứng nhận trước đây người sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất
theo quy định tại Điều 137 của Luật đất đai và nay có nhu cầu xác định lại
diện tích đất ở.
|
|
Đối
tượng: Cá
nhân, hộ gia đình
|
|
2
|
Quyết
định công bố:
- Quyết
định 2304/QĐ-BNNMT ngày 23/06/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Quyết
định 956/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ
- Khi
nộp các giấy tờ quy định, người yêu cầu đăng ký được lựa chọn nộp bản sao
giấy tờ và xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu
hoặc nộp bản chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc
chứng thực theo quy định của pháp luật về công chứng, chứng thực; trường hợp
nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa từ bản
chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực theo quy định của
pháp luật.
-
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các
giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định.
|
|
1. Đơn
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18/ĐK ban
hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ;
|
|
2. Giấy
chứng nhận đã cấp;
|
|
3. Văn
bản về việc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự đối với trường hợp
thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua người
đại diện.
|
|
Số lượng:
01 bộ
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết:
Không quá 20 ngày làm việc
Thời gian
giải quyết được tính kể từ ngày nhận được hồ sơ đã đảm bảo tính đầy đủ của
thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của nội dung kê khai; không tính thời gian cơ quan có thẩm quyền
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài
chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử
dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định, thời gian niêm
yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng, thời gian thực
hiện thủ tục chia thừa kế quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với
trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất chết trước khi trao Giấy chứng nhận.
|
|
5
|
Hình
thức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
|
- Trực
tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội,
Điểm Phục vụ hành chính công xã, phường (Bộ phận TN&TKQ).
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
- Trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Mức độ
dịch vụ công: một phần
|
|
6
|
Phí/lệ
phí: Theo
quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn
Luật phí và lệ phí
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
|
8
|
Quy
trình xử lý công việc
|
|
Tên bước
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian làm việc (tính mỗi ngày 08 giờ làm
việc)
|
Biểu mẫu
|
|
B2
|
Phân công
chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B3
|
Kiểm tra
hồ sơ
- Dự thảo
văn bản đề nghị VPĐKĐĐ/Chi nhánh cung cấp hồ sơ cấp GCN đã cấp lần đầu, trình
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã ký duyệt.
- Thực
hiện bước B7 (nếu hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu do UBND xã lưu, thời gian
B3, 4, 5 được gộp vào B7).
|
Chuyên viên được phân công nhiệm vụ
|
8 giờ làm việc
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo
cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã ký duyệt
|
Lãnh đạo Cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B5
|
Văn thư
phát hành, chuyển VPĐKĐĐ/Chi nhánh VPĐKĐĐ
|
Văn thư
|
|
|
|
B6
|
Cung cấp
hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu đến chuyên viên cơ quan có chức năng
quản lý đất đai cấp xã
|
Văn phòng/Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
24 giờ làm việc
|
Bản sao có đóng dấu treo của VPĐKĐĐ
|
|
B7
|
Kiểm tra
hồ sơ, cấp giấy chứng nhận trước đây
- Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản nêu rõ lý do
- Trường
hợp đủ điều kiện xác định lại diện tích đất ở theo quy định tại khoản 6 Điều
141 của Luật Đất đai: In dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
|
Chuyên viên được phân công nhiệm vụ
|
80 giờ làm việc
|
Tờ trình, dự thảo
|
|
B8
|
Kiểm tra,
xem xét, xác nhận kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
16 giờ làm việc
|
|
|
B9
|
Lãnh đạo
UBND cấp xã ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
16 giờ làm
việc
|
|
|
B10
|
- Đóng
dấu hoàn thiện hồ sơ, đính lên HT TTGQTTHC, chuyển hồ sơ đến Bộ phận
TN&TKQ để trả kết quả cho công dân;
- Chuyển
hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đến VPĐKĐĐ/Chi nhánh để chỉnh lý, cập
nhật thông tin đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất vào hồ sơ địa chính,
cơ sở dữ liệu đất đai.
- Kết
thúc bước giải quyết hồ sơ trên HT TTGQTTHC.
|
Văn thư
|
08 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận
|
|
B11
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ.
- Xác
nhận trả kết quả trên HT TTGQTTHC.
|
Bộ phận TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Kết quả
|
Mẩu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài
sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN
VỚI ĐẤT
Kính gửi: (1)
1. Người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất:
a) Tên(2):
b) Giấy tờ nhân
thân/pháp nhân(2):
c) Địa chỉ(2):
d) Điện thoại liên hệ
(nếu có): Hộp thư điện tử (nếu có): ...
2. Nội dung biến động(3):
3. Giấy tờ liên quan
đến nội dung biến động nộp kèm theo đơn này gồm có(4):
(1) Giấy chứng nhận đã
cấp;
(2)
(3)
Cam đoan nội dung kê
khai trên đơn là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
, ngày .... tháng... năm
Người
viết đơn
(Ký,
ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
|
Hướng dẫn kê khai đơn:
Đối với hộ gia đình, cá
nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài thì ghi
“VPĐKĐĐ/Chi nhánh VPĐKĐĐ ” nơi có đất.
Đối với tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao và tổ chức nước
ngoài, cá nhân nước ngoài thì ghi “Vãn phòng đăng ký đất đai...” nơi có đất.
(2) Ghi thông tin như trên
giấy chứng nhận đã cấp. Trường hợp nhận chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất thì ghi thông tin của bên nhận chuyển quyền.
(3) Ghi nội dung biến động
như: “nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho ..., cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất,
cấp đổi Giấy chứng nhận ...”.
Trường hợp đề nghị cấp
lại Giấy chứng nhận do bị mất thì ghi nội dung: "đề nghị cấp lại Giấy
chứng nhận do bị mất” và thể hiện thông tin Giấy chứng nhận bị mất, gồm: sổ
vào sổ cấp Giấy chứng nhận ; số phát hành Giấy chứng nhận
(Số seri) ”, trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu
tài sản gắn liền với đất không có thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp thì không
kê khai nội dung tại mục này. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra hồ
sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai để xác định các thông tin tại mục này,
trong đó thông tin bắt buộc phải có là thông tin số vào sổ cấp Giấy chứng nhận
hoặc số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri).
Trường hợp có nhu cầu
cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi "có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận
(4) Ghi các loại giấy tờ
nộp kèm theo Đơn này.
2.
Quy trình (1.012796): Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót
(QT-02.X)
|
1
|
Phạm
vi:
- Cá
nhân, cộng đồng dân cư.
- Tổ chức
sử dụng đất theo hình thức quy định tại Điều 118 và khoản 3 Điều 120 Luật Đất
đai hoặc trường hợp quy định tại Điều 119 và khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai mà
được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất cho cả thời hạn thuê theo
quy định của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
- Áp dụng
với những trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót (kể cả trường
hợp có đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu nhưng nội dung
sai sót không phải nội dung đã đăng ký biến động. Nội dung sai sót do cấp
Giấy chứng nhận lần đầu thực hiện theo định tại khoản 1 Điều 152 Luật Đất đai
và khoản 3 Điều 45 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ.
|
|
Đối
tượng: Cá
nhân, cộng đồng dân cư, tổ chức sử dụng đất theo hình thức quy định tại Điều
118 và khoản 3 Điều 120 Luật Đất đai hoặc trường hợp quy định tại Điều 119 và
khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai mà được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất cho cả thời hạn thuê theo quy định của Chính phủ về thu tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất.
|
|
2
|
Quyết
định công bố:
- Quyết
định số 2304/QĐ-BNNMT ngày 23/06/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết
định số 956/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ
- Khi
nộp các giấy tờ quy định, người yêu cầu đăng ký được lựa chọn nộp bản sao
giấy tờ và xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu
hoặc nộp bản chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc
chứng thực theo quy định của pháp luật về công chứng, chứng thực; trường hợp
nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa từ bản
chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực theo quy định của
pháp luật.
-
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các
giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định.
|
|
- Đơn
đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 18 ban hành
kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP;
|
|
- Bản gốc
Giấy chứng nhận đã cấp;
|
|
- Giấy tờ
chứng minh sai sót thông tin của người được cấp Giấy chứng nhận so với thông
tin tại thời điểm đề nghị đính chính hoặc sai sót thông tin về thửa đất, tài
sản gắn liền với đất so với thông tin trên Giấy chứng nhận đã cấp;
|
|
- Văn bản
về việc ủy quyền theo quy định của pháp luật về dân sự đối với trường hợp
thực hiện thủ tục thông qua người đại diện (nếu có).
|
|
Số lượng:
01 bộ
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết: Không
quá 08 ngày làm việc
Thời
gian giải quyết được tính kể từ ngày nhận được hồ sơ đã đảm bảo tính đầy đủ của
thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của nội dung kê khai; không tính thời gian cơ quan có thẩm quyền
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài
chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử
dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định, thời gian niêm
yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng, thời gian thực
hiện thủ tục chia thừa kế quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với
trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất chết trước khi trao Giấy chứng nhận.
|
|
5
|
Hình
thức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
- Trực
tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội,
Điểm Phục vụ hành chính công xã, phường (Bộ phận TN&TKQ).
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Mức độ
dịch vụ công: một
phần
|
|
6
|
Phí/lệ
phí: Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật
hướng dẫn Luật phí và lệ phí
|
|
7
|
Cơ quan
thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp xã
|
|
8
|
Quy
trình xử lý công việc
|
|
Tên bước
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian làm việc (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Biểu mẫu
|
|
B2
|
Phân công
chuyên viên thụ lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B3
|
Kiểm tra
hồ sơ:
- Dự thảo
Thông báo cho Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
để chuyển hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu để kiểm tra hồ sơ.
- Thực
hiện bước B7 (nếu hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu do UBND xã lưu, thời gian
B3, 4, 5, 6 được gộp vào B7).
|
Chuyên viên được phân công nhiệm vụ
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo
Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã kiểm tra, xem xét kết quả
|
Lãnh đạo Cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
Văn bản đề nghị cung cấp hồ sơ
|
|
B5
|
Vào số,
phát hành, chuyển VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B6
|
Cung cấp
hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu chuyển cho Chuyên viên hoặc cán bộ
được giao xử lý của UBND cấp xã
|
Văn phòng/Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
24 giờ làm việc
|
Bản sao hồ sơ có đóng dấu treo
|
|
B7
|
Kiểm tra
hồ sơ đối chiếu hồ sơ cấp giấy chứng nhận:
- Nếu hồ
sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản nêu rõ lý do trình Lãnh đạo cơ quan
có chức năng quản lý đất đai cấp xã.
- Nếu hồ
sơ đủ điều kiện thì:
+ Dự thảo
biên bản kết luận về nội dung, nguyên nhân sai sót;
+ In dự
thảo nội dung đính chính vào Giấy chứng nhận đã cấp đối với trường hợp không
có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận; In dự thảo Giấy chứng nhận đối với trường
hợp có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận; trình Lãnh đạo Cơ quan có chức năng
quản lý đất đai cấp xã.
|
Chuyên viên được phân công nhiệm vụ
|
08 giờ làm việc
|
Biên bản kết luận nội dung sai sót, dự thảo
Tờ trình, GCN
|
|
B8
|
Ký duyệt
hồ sơ, biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót trình Lãnh đạo
UBND cấp xã phê duyệt.
|
Lãnh đạo Cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
B9
|
Lãnh đạo
UBND cấp xã ký xác nhận nội dung đính chính hoặc ký Giấy chứng nhận đối với
trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận
|
|
B10
|
- Văn thư
UBND cấp xã đóng dấu hoàn thiện hồ sơ, đính lên HT TTGQTTHC, chuyển đến Bộ
phận TN&TKQ để trả kết quả cho công dân;
- Chuyển
kết quả cho nơi tiếp nhận hồ sơ;
- Chuyển
hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đến VPĐKĐĐ/Chi nhánh để chỉnh lý, cập
nhật thông tin đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất vào hồ sơ địa chính,
cơ sở dữ liệu đất đai;
- Kết
thúc bước giải quyết hồ sơ trên HT TTGQTTHC.
|
Văn thư UBND cấp xã
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B11
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ.
- Xác
nhận trả kết quả trên HT TTGQTTHC.
|
Bộ phận TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận
|
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài
sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN
VỚI ĐẤT
Kính gửi: ……………………. (1)
1. Người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất:
a) Tên(2): .....................................................................................................................
b) Giấy tờ nhân
thân/pháp nhân(2):
...............................................................................
c) Địa chỉ(2): .................................................................................................................
d) Điện thoại liên hệ
(nếu có): ………… Hộp thư điện tử (nếu có): ..........
2. Nội dung biến động(3):
....................................
3. Giấy tờ liên quan đến
nội dung biến động nộp kèm theo đơn này gồm có(4):
(1) Giấy chứng nhận đã
cấp;
(2)
..............................................................................................................................
(3)
..............................................................................................................................
Cam đoan nội dung kê
khai trên đơn là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
…..
, ngày … tháng …. năm ....
Người
viết đơn
(Ký,
ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
|
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1) Đối với hộ gia đình, cá
nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài thì ghi
“VPĐKĐĐ/Chi nhánh VPĐKĐĐ……” nơi có đất.
Đối với tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao và tổ chức nước
ngoài, cá nhân nước ngoài thì ghi “VPĐKĐĐ...” nơi có đất.
(2) Ghi thông tin như trên
giấy chứng nhận đã cấp. Trường hợp nhận chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất thì ghi thông tin của bên nhận chuyển quyền.
(3) Ghi nội dung biến động
như: “nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho ..., cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất,
cấp đổi Giấy chứng nhận ...”.
Trường hợp đề nghị cấp
lại Giấy chứng nhận do bị mất thì ghi nội dung: “đề nghị cấp lại Giấy chứng
nhận do bị mất” và thể hiện thông tin Giấy chứng nhận bị mất, gồm: số vào
sổ cấp Giấy chứng nhận …………; Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri) ……………..”,
trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không có
thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp thì không kê khai nội dung tại mục này. Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất
đai để xác định các thông tin tại mục này, trong đó thông tin bắt buộc phải có
là thông tin số vào sổ cấp Giấy chứng nhận hoặc số phát hành Giấy chứng nhận
(Số seri).
Trường hợp có nhu cầu
cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận”.
(4) Ghi các loại giấy tờ
nộp kèm theo Đơn này.
03.
Quy trình (1.012791): Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy
định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền
với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi (QT-03.X)
|
1
|
Phạm
vi: Áp
dụng đối với cá nhân thực hiện thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy
định của pháp luật do người sử dụng đất chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
phát hiện (trừ trường hợp người được cấp Giấy chứng nhận đã thực hiện thủ tục
chuyển quyền sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định của
pháp luật)
|
|
Đối
tượng:
- Cá
nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
- Tổ chức
sử dụng đất theo hình thức quy định tại Điều 118 và khoản 3 Điều120 Luật Đất
đai hoặc trường hợp quy định tại Điều 119 và khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai mà
được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất cho cả thời hạn thuê.
|
|
2
|
Quyết
định công bố:
|
|
- Quyết
định số 2304/QĐ-BNNMT ngày 23/06/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết
định số 956/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ
|
|
- Văn bản
kiến nghị việc cấp Giấy chứng nhận không đúng quy định của pháp luật đất đai
(bản chính);
|
|
- Giấy
chứng nhận đã cấp (bản gốc).
|
|
- Các tờ
khai thuế theo quy định (nếu có).
|
|
Số lượng:
01 bộ
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết:
(1) Thời
gian thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp 25 ngày làm việc
(2) Thời
gian thực hiện việc đăng ký, cấp lại Giấy chứng nhận sau thu hồi không quá 20
ngày làm việc (trong đó đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu là
không quán 17 ngày làm việc; cấp Giấy chứng nhận là không quá 03 ngày làn
việc) đối với trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu.
Thời
gian giải quyết được tính kể từ ngày nhận được hồ sơ đã đảm bảo tính đầy đủ,
thống nhất; không tính thời gian cơ quan có thẩm quyền xác định nghĩa vụ tài
chính về đất đai, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng
đất, thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi phạm pháp
luật, thời gian trưng cầu giám định, thời gian niêm yết công khai, đăng tin
trên phương tiện thông tin đại chúng, thời gian thực hiện thủ tục chia thừa
kế quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp thực hiện
thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất chết trước
khi giao Giấy chứng nhận
|
|
5
|
Hình
thức tiếp nhận và trả kết quả
- Trực
tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội,
Điểm Phục vụ hành chính công xã, phường (Bộ phận TN&TKQ).
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
- Trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
6
|
Phí/lệ
phí: Theo
quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn
Luật phí và lệ phí.
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp xã
|
|
8
|
Quy
trình xử lý công việc
|
|
Tên bước
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian làm việc
|
Biểu mẫu
|
|
I. Thu
hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người
sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện
|
|
B2
|
Phân công
chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B3
|
Kiểm tra
hồ sơ:
- Dự thảo
Thông báo cho Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
để chuyển hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu để kiểm tra hồ sơ.
- Thực
hiện bước B7 (nếu hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu do UBND xã lưu, thời gian
B3, 4, 5, 6 được gộp vào B7).
|
Chuyên viên được phân công nhiệm vụ
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B4
|
Xem xét,
ký duyệt văn bản đề nghị
|
Lãnh đạo cơ quan quản lý đất đai cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
Văn bản đề nghị cung cấp hồ sơ
|
|
B5
|
Vào số,
phát hành, chuyển VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B6
|
Cung cấp
hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu, chuyển cho Chuyên viên hoặc cán bộ
được giao xử lý của UBND cấp xã
|
Văn phòng/Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
24 giờ làm việc
|
Bản sao hồ sơ có đóng dấu treo của VPĐKĐĐ
|
|
B7
|
Kiểm tra
hồ sơ, lập Tờ trình, dự thảo Quyết định trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
ký Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp
luật đất đai.
|
Chuyên viên được phân công nhiệm vụ
|
110 giờ làm việc
|
Tờ trình, dự thảo Quyết định thu hồi GCN đã
cấp
|
|
B8
|
Kiểm tra,
xác nhận kết quả giải quyết TTHC để trình Chủ tịch UBND cấp xã
|
Lãnh đạo cơ quan quản lý đất đai cấp xã
|
32 giờ làm việc
|
|
|
B9
|
Lãnh đạo
UBND cấp xã ký duyệt Quyết định thu hồi GCN đã cấp.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
08 giờ làm việc
|
Quyết định thu hồi GCN đã cấp, Giấy chứng
nhận đã thu hồi.
|
|
B10
|
- Đóng
dấu hoàn thiện hồ sơ, luân chuyển hồ sơ đến Bộ phận TN&TKQ để trả kết quả
cho công dân.
- Chuyển
hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để chỉnh lý, cập nhật biến động
vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Văn thư UBND cấp xã
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Trả kết
quả cho tổ chức/cá nhân
|
Bộ phận TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
|
|
II
|
Đăng
ký, cấp lại Giấy chứng nhận sau thu hồi
|
|
B11
|
Kiểm tra
hồ sơ, xác định lại thông tin quy định tại điểm d khoản 2 Điều 152 Luật Đất
đai theo đúng quy định của pháp luật đất đai tại thời điểm cấp Giấy chứng
nhận; chuẩn bị hồ sơ để UBND cấp xã thực hiện đăng ký, cấp lại cấp Giấy chứng
nhận.
|
Chuyên viên được phân công nhiệm vụ
|
70 giờ làm việc
|
|
|
B12
|
Kiểm tra,
xác nhận kết quả giải quyết TTHC để trình Chủ tịch UBND cấp xã
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B13
|
Ký duyệt
kết quả đăng ký, cấp lại Giấy chứng nhận.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B14
|
Đóng dấu
hoàn thiện hồ sơ, luân chuyển hồ sơ đến Cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã.
|
Văn thư UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B15
|
Niêm yết
công khai theo quy định (nếu có)
|
Chuyên viên được phân công nhiệm vụ
|
15 ngày
không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính về đất đai
|
|
B16
|
Hoàn
thiện hồ sơ, lập phiếu chuyển thông tin xác định nghĩa vụ tài chính (nếu có)
chuyển cơ quan Thuế trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt. Trường hợp không
phải thực hiện nghĩa vụ tài chính thực hiện B21.
|
Chuyên viên, Lãnh đạo cơ quan có chức năng
quản lý đất đai cấp xã
|
30 giờ làm việc
|
- Phiếu chuyển thông tin xác định NVTC;
- Văn bản cập nhật hồ sơ địa chính.
|
|
B17
|
Lãnh đạo
UBND cấp xã ký duyệt phiếu chuyển (nếu có).
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B18
|
Văn thư
UBND cấp xã đóng dấu hoàn thiện phiếu chuyển (nếu có) chuyển cơ quan thuế.
|
Văn thư UBND cấp xã
|
08 giờ làm việc
|
Phiếu chuyển thuế (nếu có)
|
|
B19
|
- Cơ quan
Thuế xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải
thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
- Người
sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
* Kết
quả: Thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ
chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Cơ quan Thuế và người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính
|
- Thời
gian và quy trình thực hiện theo quy định của Cơ quan Thuế.
- Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính về đất đai báo về nghĩa vụ
tài chính
|
|
B20
|
Tiếp nhận
thông tin về việc đã hoàn thành NVTC; chuyển đến Chuyên viên thụ lý hồ sơ.
|
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm PVHCC.
|
Hệ thống tự đồng bộ và chuyển bước (t/h không
đồng bộ thì tiếp nhận của công dân trong giờ hành chính, chuyển tiếp trên hệ
thống)
|
|
B21
|
In, vẽ
Giấy chứng nhận trình lãnh đạo UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận.
|
Chuyên viên, Lãnh đạo cơ quan có chức năng
quản lý đất đai cấp xã
|
12 giờ làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận
|
|
B22
|
Lãnh đạo
UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận
|
|
B23
|
- Vào sổ,
đóng dấu Giấy chứng nhận đã cấp và hoàn thiện hồ sơ đến Bộ phận TN&TKQ để
trả kết quả cho công dân.
- Chuyển
bản sao Giấy chứng nhận đến VPĐKĐĐ/Chi nhánh để lập, cập nhật thông tin đăng
ký đất đai, tài sản gắn liền với đất vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất
đai.
- Chuyển
kết quả cho nơi tiếp nhận hồ sơ;
- Kết
thúc bước giải quyết hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
|
Văn thư UBND cấp xã
|
08 giờ làm việc
|
- Giấy chứng nhận;
- Văn bản cập nhật hồ sơ địa chính.
|
|
B24
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Bộ phận TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Kết quả
|
4.
Quy trình (1.012753): Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với
tổ chức đang sử dụng đất (QT-04.X).
|
1
|
Phạm
vi:
|
|
Áp dụng
đối với trường hợp tổ chức đang sử dụng đất thực hiện đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất lần đầu.
|
|
2
|
Quyết
định công bố
|
|
- Quyết
định 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/08/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết
định 1285/QĐ-TTPVHCC ngày 12/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố.
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ
Khi
nộp các giấy tờ quy định, người yêu cầu đăng ký được lựa chọn nộp bản sao
giấy tờ và xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu
hoặc nộp bản chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc
chứng thực theo quy định của pháp luật về công chứng, chứng thực; trường hợp
nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa từ bản
chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực theo quy định của
pháp luật.
Trường
hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải
quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ
thuộc thành phần hồ sơ theo quy định, trừ các giấy tờ là giấy phép xây dựng,
quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định đầu tư, giấy phép đầu tư, giấy
chứng nhận đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc quyết định phê duyệt điều chỉnh
quy hoạch xây dựng chi tiết, bản đồ điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết.
|
|
- Đơn
đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 15 ban hành kèm theo
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
- Một
trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 137, khoản 4, khoản 5 Điều 148,
khoản 4, khoản 5 Điều 149 Luật Đất đai (nếu có).
- Sơ đồ
hoặc bản trích lục bản đồ địa chính hoặc mảnh trích đo bản đồ địa chính thửa
đất (nếu có).
- Báo cáo
kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất theo Mẫu số 15d ban hành kèm theo Nghị
định số 151/2025/NĐ-CP.
- Quyết
định vị trí đóng quân hoặc văn bản giao cơ sở nhà đất hoặc địa điểm công
trình quốc phòng, an ninh được cấp có thẩm quyền phê duyệt cho đơn vị quân
đội, đơn vị công an, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Quân đội nhân dân, Công
an nhân dân; doanh nghiệp nhà nước do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an được giao
quản lý, sử dụng đất, công trình gắn liền với đất.
- Hồ sơ
thiết kế xây dựng công trình đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định
hoặc đã có văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu hoàn thành hạng mục công
trình, công trình xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng đối với
trường hợp chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trên đất nông nghiệp
mà chủ sở hữu công trình không có một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều
149 Luật Đất đai hoặc công trình được miễn giấy phép xây dựng theo quy định
của pháp luật về xây dựng.
- Chứng
từ thực hiện nghĩa vụ tài chính, giấy tờ liên quan đến việc miễn, giảm nghĩa
vụ tài chính về đất đai, tài sản gắn liền với đất (nếu có).
- Văn bản
thỏa thuận về việc cấp chung một Giấy chứng nhận đối với trường hợp có nhiều
người chung quyền sử dụng đất, chung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
- Văn bản
về việc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự đối với trường hợp
thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua người
đại diện.
|
|
Số
lượng hồ sơ: 01
bộ
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết:
- Không
quá 17 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với
đất lần đầu;
- Không
quá 20 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với
đất, cấp Giấy chứng nhận lần đầu (trong đó đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất lần đầu là không quá 17 ngày làm việc; cấp Giấy chứng nhận lần đầu là
không quá 03 ngày làm việc).
* Thời
gian giải quyết được tính kể từ ngày nhận được hồ sơ đã đảm bảo tính đầy đủ
của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của nội dung kê khai; không tính thời gian cơ quan có thẩm quyền
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài
chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử
dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định, thời gian niêm
yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng.
|
|
5
|
Hình
thức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
- Trực
tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội,
Điểm Phục vụ hành chính công xã, phường (Bộ phận TN&TKQ).
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
- Trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
6
|
Lệ phí
|
|
Việc thu
Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí và lệ phí, các văn bản quy
phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí và theo quy định của Hội đồng
nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan thực hiện theo các
quy định hiện hành).
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã đối với trường hợp sử dụng đất theo hình thức quy
định tại Điều 118 và khoản 3 Điều 120 Luật Đất đai hoặc trường hợp quy định
tại Điều 119 và khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai mà được miễn toàn bộ tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất cho cả thời hạn thuê.
- Cơ quan
có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh đối với trường hợp sử dụng đất theo
hình thức quy định tại Điều 119, khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai mà không thuộc
trường hợp được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất cho cả thời hạn
thuê.
|
|
8
|
Quy
trình xử lý công việc
|
|
Tên bước
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian làm việc (tính mỗi
ngày 08 giờ làm việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
I
|
Đối
với trường hợp sử dụng đất theo hình thức quy định tại Điều 118 và khoản 3 Điều 120 Luật Đất
đai hoặc trường hợp quy định tại Điều 119 và khoản 2 Điều 120 Luật Đất
đai mà được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
|
|
B2
|
Phân công
phòng thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B3
|
Phân công
chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B4
|
- Kiểm
tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất,
xử lý theo quy định tại khoản 2 Điều 142 và khoản 2 Điều 145 Luật Đất đai.
- Lập tờ
trình, dự thảo quyết định hình thức sử dụng đất, phiếu chuyển thông tin để
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với trường hợp phải thực hiện
nghĩa vụ tài chính.
|
Chuyên viên được phân công nhiệm vụ
|
88 giờ làm việc
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo
PCM xem xét, ký trình lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
16 giờ làm việc
|
|
|
B6
|
Ký Quyết
định hình thức sử dụng đất.
Duyệt
phiếu chuyển thông tin xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với trường
hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
16 giờ làm việc
|
|
|
B7
|
- Phát
hành kết quả, đính lên HT TTGQTTHC, chuyển kết quả về nơi tiếp nhận hồ sơ ban
đầu
- Gửi Phiếu chuyển thông tin đến cơ quan Thuế để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)
|
Văn thư UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B8
|
Trả kết
quả cho tổ chức/cá nhân
|
Bộ phận TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
|
|
B9
|
- Cơ quan
Thuế xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải
thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
- Người
sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
* Kết
quả: Thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ
chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Cơ quan Thuế và người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính
|
- Thời
gian và quy trình thực hiện theo quy định của Cơ quan Thuế.
- Không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính về đất đai.
|
|
B10
|
Tiếp nhận
thông tin về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính; chuyển đến chuyên viên
giải quyết hồ sơ.
|
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm PVHCC
|
Hệ thống
tự đồng bộ và chuyển bước (t/h không đồng bộ thì tiếp nhận của công dân trong
giờ hành chính)
|
|
B11
|
Khi có thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng
từ hoặc giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (đối với trường hợp phải
thực hiện nghĩa vụ tài chính): In Giấy chứng nhận, trình Lãnh đạo phòng ký
Giấy chứng nhận (nếu thuộc trường hợp cấp GCNQSD đất)
|
Chuyên viên được phân công nhiệm vụ
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B12
|
Duyệt hồ
sơ, ký nháy Giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
Báo cáo thụ lý hồ sơ, dự thảo văn bản, GCN
QSD Đất
|
|
B13
|
Ký Giấy
chứng nhận
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
B14
|
- Văn thư
lấy số, vào sổ, phát hành trên HT TTQGTTHC;
- Chuyển
kết quả về nơi tiếp nhận hồ sơ để trả kết quả.
- Chuyển
hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến VPĐKĐĐ/Chi nhánh để lập,
cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
- Xác
nhận hoàn thành của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh.
|
Văn thư UBND cấp xã
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B15
|
- Trả kết
quả cho tổ chức sau khi đã xác nhận tổ chức đã nộp phí, lệ phí.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành
phố.
|
Bộ phận TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
GCN QSD Đất
|
|
II
|
Đối
với trường hợp sử dụng đất theo hình thức quy định tại Điều 119, khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai
mà không thuộc trường hợp được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
cho cả thời hạn thuê.
|
|
|
Quyết
định hình thức sử dụng đất
|
|
B2
|
Phân công
phòng thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B3
|
Phân công
chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B4
|
- Kiểm tra
thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất theo
quy định tại khoản 2 Điều 142 và khoản 2 Điều 145 Luật Đất đai;
- Dự thảo
văn bản, Báo cáo Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo UBND cấp xã để chuyển hồ sơ về Sở
NN&MT.
|
Chuyên viên được phân công nhiệm vụ
|
24 giờ làm việc
|
|
|
B5
|
Kiểm tra,
xác nhận kết quả tại B4
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B6
|
Phê duyệt
kết quả tại B5
|
Lãnh đạo UBND xã
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B7
|
Phát hành
kết quả thực hiện kiểm tra thực địa; Chuyển hồ sơ về lãnh đạo Sở NNMT
|
Văn thư UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B8
|
Phân công
PCM thụ lý hồ sơ Lãnh đạo
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B9
|
Phân công
chuyên viên thụ lý
|
Lãnh đạo PCM thuộc Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B10
|
Lập tờ
trình, quyết định dự thảo
|
Chuyên viên được giao nhiệm vụ
|
44 giờ
|
|
|
B11
|
Kiểm tra,
xác nhận kết quả tại B10
|
Lãnh đạo PCM thuộc Sở NN&MT
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B12
|
Lãnh đạo
Sở ký Tờ trình trình Lãnh đạo UBND thành phố
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B13
|
Văn thư
phát hành, chuyển UBND Thành phố
|
Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B14
|
Lãnh đạo
UBND Thành phố ký quyết định, chuyển về sở NNMT
|
Lãnh đạo UBND TP
|
24 giờ làm việc
|
Thực hiện theo quy trình tại VP UBNDTP
|
|
B15
|
- Chuyển
kết quả về nơi tiếp nhận hồ sơ để trả kết quả.
- Chuyển
hồ sơ để Lãnh đạo Sở NN&MT phân công phòng, ban thực hiện xác định giá
đất, chuyển thông tin địa chính thửa đất.
|
Sở NNMT
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B16
|
Trả kết
quả cho tổ chức/cá nhân
|
Bộ phận TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
|
|
B18
|
Xác định
giá đất và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất
đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ CP được sửa
đổi, bổ sung tại Nghị định 226/2025/NĐ-CP đến cơ quan thuế để xác định và
thông báo thu nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất (quy trình xác định
giá đất thực hiện theo quy trình của UBND Thành phố).
Trong
đó, bước Sở Nông nghiệp và Môi trường chuyển Phiếu chuyển thông tin địa chính
thửa đất đến Cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai được thực
hiện trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC; sau khi cơ quan Thuế ban hành
Thông báo sẽ bấm chuyển về bước của cán bộ tiếp nhận để trả cho người yêu cầu
và tạm dừng chờ người nộp yêu cầu hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
|
|
Cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc
đăng ký biến động trên giấy chứng nhận (03 ngày làm việc).
|
|
B19
|
Luân
chuyển hồ sơ đến VPĐKĐĐ để thực hiện cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính; vẽ, in Giấy chứng nhận.
|
Sở NNMT
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B20
|
Phân công
PCM thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B21
|
Phân công
chuyên viên thụ lý
|
Lãnh đạo PMC VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B22
|
Khi có
thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ chứng
minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (trong trường hợp phải thực hiện nghĩa
vụ tài chính):
- Dự
thảo, in giấy chứng nhận;
- Cập
nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính
|
Viên chức, nhân viên được giao nhiệm vụ
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B23
|
Kiểm tra,
xác nhận kết quả tại B22
|
Lãnh đạo PMC VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B24
|
Duyệt hồ
sơ, ký nháy giấy chứng nhận 23
|
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B25
|
Chuyển hồ
sơ trình Lãnh đạo Sở NNMT
|
Bộ phận trình ký
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B26
|
Ký giấy
chứng nhận lần đầu
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B27
|
- Lấy số,
vào sổ, đóng dấu; phát hành kết quả, đính trên HTTTQGTTHC
- Chuyển
kết quả về nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
- Chuyển
thông tin để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai;
- Xác
nhận hoàn thành của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh.
|
Văn thư Sở NNMT
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B28
|
- Trả kết
quả cho tổ chức sau khi đã xác nhận tổ chức đã nộp phí, lệ phí.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
|
|
9
|
BIỂU
MẪU
|
|
1. Mẫu số
15 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
|
Mẫu số 15. Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi: …………………….. (1)
1. Người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất:
(Trường hợp nhiều người
cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên người cùng sử dụng đất,
cùng sở hữu tài sản đó theo Mẫu số 15a)
a) Họ và tên (2):
.......................................................................
b) Giấy tờ nhân
thân/pháp nhân (3):
.......................................................................
c) Địa chỉ (4):
.......................................................................
d) Điện thoại liên hệ (nếu
có): …………………….. Hộp thư điện tử (nếu có): ...............
2. Thửa đất đăng ký (người
sử dụng đất là tổ chức thì không phải kê khai mục này):
(Trường hợp đăng ký
nhiều thửa đất nông nghiệp mà không đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoặc đề nghị
cấp chung một Giấy chứng nhận cho nhiều thửa đất nông nghiệp thì không kê khai
các nội dung tại Mục này mà chỉ ghi tổng số thửa và kê khai từng thửa đất theo
Mẫu số 15b)
a) Thửa đất số:
…………………………….; 2.2. Tờ bản đồ số: ......................
b) Địa chỉ (5):
...............................................................................
c) Diện tích (6):
……………. m2; sử dụng chung: …….…..m2; sử dụng riêng: ………….m2.
d) Sử dụng vào mục đích(7):
…………………………, từ thời điểm: ..............
d) Thời hạn đề nghị
được sử dụng đất(8): .......................................
e) Nguồn gốc sử dụng
đất(9): ........................................
g) Có quyền hoặc hạn
chế quyền đối với thửa đất liền kề số …………, tờ bản đồ số ………, của ……..……, nội
dung về quyền đối với thửa đất liền kề …………….. (10).
3. Nhà ở, công trình
xây dựng (người sử dụng đất là tổ chức thì không phải kê khai mục này): (Chỉ
kê khai nếu có nhu cầu đăng ký hoặc chứng nhận quyền sở hữu tài sản; Trường hợp
có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác trên cùng 01 thửa đất thì chỉ kê khai
các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng
thời lập danh sách nhà ở, công trình theo Mẫu số 15c)
a) Loại nhà ở, công
trình xây dựng (11): .....................................
b) Diện tích xây dựng(12):
…………… m2.
c) Diện tích sàn xây
dựng/diện tích sử dụng (13): ……………..m2.
d) Sở hữu chung(14):
…………… m2, sở hữu riêng(14): ……………….. m2.
đ) Số tầng: …….. tầng;
trong đó, số tầng nổi: ……… tầng, số tầng hầm: ……….tầng.
e) Nguồn gốc (15):
....................................
g) Năm hoàn thành xây
dựng(16): ....................................
h) Thời hạn sở hữu đến (17):
....................................
i) Cam kết về việc đủ
điều kiện tồn tại nhà ở, công trình xây dựng(18): □
4. Đề nghị của người sử
dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất: (Đánh dấu vào ô lựa chọn)
a) Đề nghị đăng ký đất
đai, tài sản gắn liền với đất □
b) Đề nghị cấp Giấy
chứng nhận □
c) Đề nghị ghi nợ tiền
sử dụng đất (đối với cá nhân) □
d) Đề nghị khác (nếu
có): ....................................
5. Những giấy tờ nộp
kèm theo(19):
(1)
....................................
(2)
(3)
Tôi/chúng tôi xin cam
đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự thật, nếu sai tôi/chúng tôi hoàn toàn
chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
.....
ngày .... tháng... năm ...
Người
sử dụng đất/Người kê khai
(Ký,
ghi rõ họ tên hoặc đóng dấu (nếu có))
|
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1) Ghi cơ quan có thẩm
quyền giải quyết thủ tục. (Lưu ý: xem kỹ hướng dẫn viết Đơn trước khi kê khai;
không tẩy xóa, sửa chữa trên Đơn).
(2) Cá nhân: Ghi họ và
tên bằng chữ in hoa, năm sinh theo giấy tờ nhân thân. Người gốc Việt Nam định
cư ở nước ngoài: Ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch. Cộng đồng dân cư: Ghi tên của
cộng đồng dân cư. Tổ chức: Ghi theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh
doanh hoặc giấy phép đầu tư.
(3) Cá nhân: Ghi số
định danh cá nhân hoặc số, ngày cấp và nơi cấp hộ chiếu.
Tổ chức: Ghi số, ngày
ký, cơ quan ký văn bản theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh
hoặc giấy phép đầu tư.
(4) Cá nhân: Ghi địa
chỉ nơi đăng ký thường trú. Người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài: Ghi địa
chỉ đăng ký thường trú ở Việt Nam (nếu có). Cộng đồng dân cư: Ghi địa chỉ nơi
sinh hoạt chung của cộng đồng.
Tổ chức: Ghi địa chỉ
trụ sở chính theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy
phép đầu tư.
(5) Ghi số nhà, tên
đường, phố (nếu có); tên điểm dân cư (tổ dân phố, thôn, xóm, làng, ấp, bản,
bon, buôn, phum, sóc, điểm dân cư tương tự) hoặc tên khu vực, xứ đồng (đối với
thửa đất ngoài khu dân cư); tên đơn vị hành chính các cấp xã, tỉnh nơi có thửa
đất.
(6) Ghi diện tích của
thửa đất bằng số Ả Rập, được làm tròn số đến một chữ số thập phân;.
(7) Ghi mục đích đang
sử dụng chính của thửa đất. Từ thời điểm ghi ngày ... tháng ... năm ...
(8) Ghi “đến ngày
…/…/…” hoặc “Lâu dài” hoặc ghi bằng dấu “-/-” nếu không xác định được thời hạn.
(9) Ghi được Nhà nước
giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc giao đất không thu tiền sử dụng đất hoặc
cho thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc cho thuê đất trả tiền
thuê đất hằng năm hoặc nhận chuyển quyền (chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế,
tặng cho, góp vốn) hoặc nguồn gốc khác như do ông cha để lại, lấn, chiếm, giao
đất không đúng thẩm quyền, khai hoang...
(10) Ghi theo văn bản
xác lập quyền được sử dụng.
(11) Ghi Nhà ở riêng
lẻ/căn hộ chung cư/văn phòng/nhà xưởng ...
(12) Đối với nhà ở
riêng lẻ, công trình xây dựng độc lập ghi diện tích mặt bằng chiếm đất của nhà
ở, công trình tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài tường bao của nhà
ở, công trình được làm tròn số đến một chữ số thập phân.
Đối với căn hộ chung
cư, văn phòng, hạng mục công trình thuộc tòa nhà chung cư, tòa nhà hỗn hợp thì
ghi diện tích sàn/diện tích sử dụng căn hộ chung cư, văn phòng, hạng mục công
trình đó.
(13) Đối với nhà ở,
công trình một tầng thì không ghi nội dung này. Đối với nhà ở, công trình nhiều
tầng thì ghi tổng diện tích mặt bằng sàn xây dựng của các tầng.
(14) Diện tích “Sở hữu
chung” là phần diện tích thuộc quyền sở hữu của nhiều người; Diện tích “Sở hữu
riêng” là phần diện tích thuộc quyền sở hữu của một người (một cá nhân, một
cộng đồng dân cư).
(15) Ghi tự đầu tư xây
dựng, mua, được tặng cho ...
(16) Chủ sở hữu tài sản
tự xác định và chịu trách nhiệm đối với nội dung kê khai.
(17) Ghi “đến ngày
…/…/…” hoặc ghi bằng dấu “-/-” nếu không xác định được thời hạn.
(18) Trường hợp người
sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đề nghị chứng nhận quyền sở
hữu nhà ở, công trình xây dựng thuộc trường hợp phải xin phép xây dựng quy định
tại khoản 3 Điều 148, khoản 3 Điều 149 của Luật Đất đai mà không có giấy xác
nhận của cơ quan có thẩm quyền thì đánh dấu vào ô lựa chọn.
(19) Đối với tổ chức
thì phải nộp kèm theo Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của tổ
chức theo Mẫu số 15d hoặc Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của
người được giao quản lý đất/người được quản lý đất Mẫu số 15đ, trừ trường hợp
tổ chức nhận chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất.
5. Quy trình (1.013949). Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích
sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử
dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất;
trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực
hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê
rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất (QT.05.X).
|
1
|
Phạm
vi:
|
|
Áp dụng
đối với:
- Cá
nhân;
- Cộng
đồng dân cư;
- Hộ gia
đình đề nghị chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp sang đất ở hoặc từ
đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở theo quy định tại khoản 5
Điều 116 Luật Đất đai;
- Tổ chức
trong nước; tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc; tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao; tổ chức
kinh tế; nhà đầu tư trúng thầu hoặc tổ chức kinh tế do nhà đầu tư trúng thầu
thành lập để thực hiện dự án; Công ty nông, lâm trường quản lý, sử dụng (đối
với trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất quy định tại Điều 118 Luật
Đất đai, cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm quy định tại khoản 3 Điều
120 Luật Đất đai, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất mà người sử dụng đất
không phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, các trường hợp được miễn toàn
bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất cho cả thời gian thuê theo quy định của
Chính phủ trừ dự án có nhiều hình thức sử dụng đất mà trong đó có diện tích
thuộc trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất
thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê, đối với các tổ chức).
|
|
2
|
Quyết
định công bố và căn cứ pháp lý khác[35]
|
|
- Quyết
định 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/08/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết
định 1285/QĐ-TTPVHCC ngày 12/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố.
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ
Khi
nộp hồ sơ, người nộp hồ sơ được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ và xuất trình
bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, đối chiếu hoặc nộp bản chính
giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực theo quy
định của pháp luật về công chứng, chứng thực. Trường hợp nộp hồ sơ theo hình
thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa từ bản chính hoặc bản sao giấy
tờ đã được công chứng, chứng thực.
|
|
|
a) Thành
phần hồ sơ đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình
thức đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện
dự án có sử dụng đất thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà
đầu tư theo pháp luật về đầu tư, gồm:
- Đơn
theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP được sửa đổi, bổ
sung tại Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
- Kết quả
đấu giá thuê rừng; biên bản đấu giá cho thuê rừng; danh sách người trúng đấu
giá thuê rừng; thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính đối với người trúng
đấu giá thuê rừng (đối với trường hợp cho thuê đất và cho thuê rừng).
- Dự án
đầu tư đối với khu rừng đề nghị giao; báo cáo điều tra, đánh giá hiện trạng
rừng và bản đồ hiện trạng rừng theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp (đối
với trường hợp đề nghị giao đất và giao rừng);
- Phương
án sử dụng tầng đất mặt theo Mẫu số 26 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
(đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất chuyên trồng lúa);
- Một
trong các loại giấy tờ sau:
+ Bản sao
văn bản phê duyệt dự án đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư,
quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư theo
quy định của pháp luật về đầu tư công, pháp luật về đầu tư; văn bản phê duyệt
kết quả lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án đầu tư theo phương thức đối tác
công tư (nếu có);
+ Bản sao
văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận nhà đầu tư theo quy
định của pháp luật về đầu tư đối với trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 124
Luật Đất đai;
+ Bản sao
văn bản của đơn vị được giao tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất
về kết quả đấu giá quyền sử dụng đất không thành quy định tại điểm b khoản 6
Điều 125 Luật Đất đai;
+ Bản sao
văn bản về kết quả thực hiện việc nhận chuyển nhượng dự án bất động sản theo
quy định của pháp luật về kinh doanh bất động sản đối với trường hợp quy định
tại khoản 7 Điều 124 Luật Đất đai;
+ Bản sao
các văn bản theo quy định của pháp luật đối với trường hợp quy định tại điểm
i khoản 1 Điều 133 Luật Đất đai mà phải thu hồi đất.
b) Thành
phần hồ sơ đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình
thức đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà 138 đầu tư thực
hiện dự án có sử dụng đất thuộc diện không chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp
thuận nhà đầu tư theo pháp luật về đầu tư, gồm:
- Đơn
theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP được sửa đổi, bổ
sung tại Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
- Kết quả
đấu giá thuê rừng; biên bản đấu giá cho thuê rừng; danh sách người trúng đấu
giá thuê rừng; thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính đối với người trúng
đấu giá thuê rừng (đối với trường hợp cho thuê đất và cho thuê rừng).
- Dự án
đầu tư đối với khu rừng đề nghị giao; báo cáo điều tra, đánh giá hiện trạng
rừng và bản đồ hiện trạng rừng theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp (đối
với trường hợp đề nghị giao đất và giao rừng);
- Phương
án sử dụng tầng đất mặt theo Mẫu số 26 ban hành kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP (đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất chuyên trồng
lúa).
c) Thành
phần hồ sơ đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa
chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất, gồm:
- Đơn
theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP được sửa đổi, bổ
sung tại Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
- Bản sao
văn bản phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm
quyền đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 116 Luật Đất đai. d) Thành
phần hồ sơ đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo pháp luật về đầu tư, gồm:
- Đơn
theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP được sửa đổi, bổ
sung tại Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
- Phương
án sử dụng tầng đất mặt theo Mẫu số 26 ban hành kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP (đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất chuyên trồng
lúa).
- Bản sao
văn bản phê duyệt dự án đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư,
quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư theo
quy định của pháp luật về đầu tư công, pháp luật về đầu tư; văn bản phê duyệt
kết quả lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án đầu tư theo phương thức đối tác
công tư (nếu có).
- Một
trong các giấy chứng nhận quy định tại khoản 21 Điều 3, khoản 3 Điều 256 Luật
Đất đai hoặc một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 137 Luật Đất đai
hoặc quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất, quyết định cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của
pháp luật về đất đai qua các thời kỳ.
đ) Thành
phần hồ sơ đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất thuộc diện không
chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo pháp luật về đầu tư,
gồm:
- Đơn
theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP được sửa đổi, bổ
sung tại Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
- Phương
án sử dụng tầng đất mặt theo Mẫu số 26 ban hành kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP (đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất chuyên trồng
lúa).
- Một
trong các giấy chứng nhận quy định tại khoản 21 Điều 3, khoản 3 Điều 256 Luật
Đất đai hoặc một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 137 Luật Đất đai
hoặc quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất, quyết định cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của
pháp luật về đất đai qua các thời kỳ.
e) Thành
phần hồ sơ đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất nông nghiệp do tổ chức,
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng, gồm:
- Đơn
theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP được sửa đổi, bổ
sung tại Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
- Bản sao
Phương án sử dụng đất đã được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền phê duyệt đối
với tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập đã được Nhà nước giao đất, cho
thuê đất trước ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hành;
- Một
trong các loại giấy tờ sau:
+ Bản sao
văn bản phê duyệt dự án đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư,
quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư theo
quy định của pháp luật về đầu tư công, pháp luật về đầu tư; văn bản phê duyệt
kết quả lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án đầu tư theo phương thức đối tác
công tư (nếu có);
+ Bản sao
văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận nhà đầu tư theo quy
định của pháp luật về đầu tư đối với trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 124
Luật Đất đai;
+ Bản sao
văn bản của đơn vị được giao tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất
về kết quả đấu giá quyền sử dụng đất không thành quy định tại điểm b khoản 6
Điều 125 Luật Đất đai;
+ Bản sao
văn bản về kết quả thực hiện việc nhận chuyển nhượng dự án bất động sản theo
quy định của pháp luật về kinh doanh bất động sản đối với trường hợp quy định
tại khoản 7 Điều 124 Luật Đất đai;
+ Bản sao
các văn bản theo quy định của pháp luật đối với trường hợp quy định tại điểm
i khoản 1 Điều 133 Luật Đất đai mà phải thu hồi đất.
g) Thành
phần hồ sơ đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất do các công ty nông, lâm
nghiệp quản lý, sử dụng, gồm:
- Đơn
theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP được sửa đổi, bổ
sung tại Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
- Bản sao
Phương án sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp tại địa phương đã được cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền phê duyệt;
- Bản sao
Phương án sử dụng đất đã được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền phê duyệt đối
với diện tích đất thu hồi của công ty nông, lâm nghiệp quản lý, sử dụng để
giao đất, cho thuê đất quy định tại các điểm c, d và đ khoản 2 Điều 181 Luật
Đất đai;
- Một
trong các loại giấy tờ sau:
+ Bản sao
văn bản phê duyệt dự án đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư,
quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư theo
quy định của pháp luật về đầu tư công, pháp luật về đầu tư; văn bản phê duyệt
kết quả lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án đầu tư theo phương thức đối tác
công tư (nếu có);
+ Bản sao
văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận nhà đầu tư theo quy
định của pháp luật về đầu tư đối với trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 124
Luật Đất đai;
+ Bản sao
văn bản của đơn vị được giao tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất
về kết quả đấu giá quyền sử dụng đất không thành quy định tại điểm b khoản 6
Điều 125 Luật Đất đai;
+ Bản sao
văn bản về kết quả thực hiện việc nhận chuyển nhượng dự án bất động sản theo
quy định của pháp luật về kinh doanh bất động sản đối với trường hợp quy định
tại khoản 7 Điều 124 Luật Đất đai;
+ Bản sao
các văn bản theo quy định của pháp luật đối với trường hợp quy định tại điểm
i khoản 1 Điều 133 Luật Đất đai mà phải thu hồi đất.
h) Thành
phần hồ sơ đối với trường hợp gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng
đất, gồm:
- Đơn
theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
- Một
trong các giấy tờ sau:
+ Bản sao
một trong các giấy chứng nhận: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng
nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu
nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng, Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã
được cấp theo quy định của pháp luật về đất đai, pháp luật về nhà ở, pháp
luật về xây dựng trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành vẫn có giá trị pháp
lý và không phải cấp đổi sang Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất.
+ Quyết
định giao đất, quyết định cho thuê đất, quyết định cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về
đất đai qua các thời kỳ.
+ Văn bản
của cơ quan có thẩm quyền cho phép gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu
tư hoặc thể hiện thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo 141 quy định của
pháp luật về đầu tư đối với trường hợp sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư.
|
|
|
Số
lượng hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết: Không
quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Đối với
các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn;
vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện
không quá 25 ngày.
|
|
|
Bước
1: Thẩm
tra hồ sơ, trình Chủ tịch UBND cấp xã ra quyết định: 12 ngày.
Bước
2: Xác
định giá đất đối với trường hợp phải thực hiện nộp tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất (không tính vào thời gian giải quyết của Thủ tục hành chính này).
Bước
3: Các
thủ tục liên quan đến Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở
và tài sản khác gắn liền với đất: 03 ngày.
|
|
5
|
Nơi
tiếp nhận và trả kết quả
|
|
- Trực
tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội,
Điểm Phục vụ hành chính công xã, phường (Bộ phận TN&TKQ).
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
- Trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Mức độ
dịch vụ công: một
phần
|
|
6
|
Lệ phí
|
|
Việc thu
Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí và lệ phí, các văn bản quy
phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí và theo quy định của Hội đồng
nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan thực hiện theo các
quy định hiện hành).
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp xã
|
|
8
|
Quy
trình xử lý công việc
|
|
Tên bước
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian làm việc
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
I
|
Thẩm
tra hồ sơ, trình Chủ tịch UBND cấp xã ra quyết định (12 ngày)
|
|
B2
|
Phân công
cho chuyên viên cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã giải quyết.
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
|
B3
|
Rà soát,
kiểm tra hồ sơ:
- Dự thảo
văn bản đề nghị Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký
đất đai cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa
chính thửa đất đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Dự thảo
văn bản hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung trích đo địa chính thửa đất đối với
thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định hoặc làm lại hồ sơ
hoặc bổ sung hồ sơ và nộp lại cho cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi
trường cấp xã đối với trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ.
|
Chuyên viên được phân công nhiệm vụ
|
01 ngày
|
|
|
B4
|
Kiểm tra,
xác nhận kết quả tại B3
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
|
B5
|
Cung cấp
thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất.
|
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai
|
02 ngày
|
|
|
B6
|
- Rà
soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; kiểm tra thực địa hiện trạng khu
rừng giữa hồ sơ và thực địa dự kiến giao đối với trường hợp giao đất và giao
rừng; kiểm tra phương án sử dụng tầng đất mặt đối với trường hợp chuyển mục
đích sử dụng đất chuyên trồng lúa (nếu có).
- Chủ
trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất (nếu có).
- Hoàn
thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Chuyên viên được phân công nhiệm vụ
|
06 ngày
|
|
|
B7
|
Kiểm tra,
xác nhận kết quả tại B6
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
01 ngày
|
|
|
B8
|
Phê duyệt
kết quả tại B7
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê
rừng hoặc quyết định gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất.
|
|
B9
|
Văn thư
lấy số, vào sổ, đóng dấu phát hành, đính lên HTTTGQTTHC, chuyển kết quả về
nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
Văn thư UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
|
B10
|
Trả kết
quả cho tổ chức/cá nhân
|
Bộ phận TN&TKQ TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
|
|
II
|
Xác
định giá đất đối với trường hợp phải thực hiện nộp tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất (không tính vào thời gian giải quyết của Thủ tục hành chính này).
Trong đó,
bước Sở Nông nghiệp và Môi trường chuyển Phiếu chuyển
thông tin địa chính thửa đất đến Cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai được thực hiện trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC; sau khi cơ
quan Thuế ban hành Thông báo sẽ bấm chuyển về bước của cán bộ tiếp nhận để
trả cho người yêu cầu và tạm dừng chờ người nộp yêu cầu hoàn thành nghĩa vụ
tài chính.
|
|
III
|
Các
thủ tục liên quan đến Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở
và tài sản khác gắn liền với đất: 03 ngày.
|
|
B11
|
- In Giấy
chứng nhận;
- Tổ chức
bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa thực hiện theo
Mẫu số 24 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP và trao Giấy chứng
nhận cho người sử dụng đất.
|
Chuyên viên được phân công nhiệm vụ
|
1,5 ngày
|
|
|
B12
|
Kiểm tra,
xác nhận kết quả tại B11
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
|
B13
|
Phê duyệt
kết quả tại B12
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
|
B14
|
- Lấy số,
vào sổ, đóng dấu phát hành, đính lên HTTTGQTTHC, chuyển về nơi tiếp nhận hồ
sơ ban đầu;
- Chuyển
hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến VPĐKĐĐ hoặc CN VPĐKĐĐ;
- Xác
nhận hoàn thành hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
tỉnh.
|
Văn thư UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
|
B15
|
- Trả kết
quả cho tổ chức sau khi đã xác nhận tổ chức đã nộp phí, lệ phí.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
|
|
9
|
BIỂU
MẪU
|
|
Đơn đề
nghị giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất và giao rừng,
cho thuê đất và cho thuê rừng theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định
226/2025/NĐ-CP hoặc Đơn đề nghị gia hạn sử dụng đất theo Mẫu số 04 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
Mẫu số 01. Đơn đề nghị giao đất/thuê đất/chuyển
mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ[36]...
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân[37]:………………..
1. Người đề nghị[38]:
.....................................................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở
chính: ...............................................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ
(điện thoại, fax, email...):
...............................................................................
4. Địa điểm thửa
đất/khu đất (tại xã..., tỉnh...):...........................................................................
5. Diện tích đất (m2):……………………
trong đó:
a) Diện tích đất chuyên
trồng lúa phải nộp tiền theo quy định của pháp luật về đất trồng lúa (m2)
(nếu có ................................................................................................................................
b) Diện tích đất phải
bóc tách tầng đất mặt theo pháp luật về đất trồng lúa (m2) (nếu có):
......
6. Diện tích rừng (m2)
(nếu có): ................................................................................................
7. Để sử dụng vào mục
đích[39]:
...................................................................................................
8. Thời hạn sử dụng
đất: .............................................................................................................
9. Xác định nhu cầu sử
dụng đất thuộc trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy
định (nếu có).
10. Cam kết sử dụng
đất, sử dụng rừng đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật đất
đai, pháp luật lâm nghiệp, pháp luật về đất trồng lúa; nộp tiền sử dụng
đất/tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng
đất trồng lúa (nếu có); bóc tách tầng và sử dụng đất mặt đầy đủ, đúng hạn.
Các cam kết khác (nếu
có):.........................................................................................................
9. Tài liệu gửi kèm
(nếu có)[40].....................................................................................................
|
|
Người
làm đơn[41]
(Ký
và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
|
__________________________
[36] Giao đất/thuê đất/cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/thuê đất và thuê rừng.
[37] Chủ tịch UBND cấp có
thẩm quyền giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất
và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng.
[38] Đối với cá nhân, người
đại diện thì ghi rõ họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn
cước công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu…; đối với tổ chức thì ghi rõ
thông tin như trong Quyết định thành lập cơ quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản
công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với
doanh nghiệp/tổ chức kinh tế…
[39] Trường hợp đã được cấp
giấy chứng nhận đầu tư/quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư/quyết định dự
án… thì ghi rõ mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư theo giấy tờ đã
cấp. Trường hợp đề nghị giao đất xây dựng công trình ngầm thì ghi rõ diện tích
đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử
dụng công trình ngầm quy định tại Điều 216 Luật Đất đai.
[40] Thực hiện trong trường
hợp hồ sơ giao đất/thuê đất/chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao
rừng/thuê đất và thuê rừng do người đề nghị lập phải có theo quy định.
[41] Ghi rõ họ và tên cá
nhân, cá nhân đại diện cho người sử dụng đất quy định tại Điều 4 Luật Đất đai
Mẫu số 04. Đơn đề nghị gia hạn sử dụng đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN SỬ DỤNG ĐẤT
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân[42]:………………..
1. Người đề nghị[43]:
....................................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở
chính: ..................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ
(điện thoại, fax, email...): .................................................
4. Thông tin về thửa
đất/khu đất đang sử dụng:
a) Thửa đất
số:...........................; 4.2. Tờ bản đồ số: ...................................
b) Diện tích đất (m2):
.....................................................................................
c) Mục đích sử dụng đất[44]:
.............................................................................
d) Thời hạn sử dụng
đất:
...............................................................................
đ) Tài sản gắn liền với
đất hiện có: ..............................................................
e) Địa điểm thửa
đất/khu đất (tại xã..., tỉnh...): .............................................
g) Giấy chứng nhận về
quyền sử dụng đất đã cấp:
Số phát hành: ...; Số
vào sổ: .................., ngày cấp: ....................................
5. Nội dung đề nghị gia
hạn:
a) Thời gian đề nghị
gia hạn sử dụng đất: ... đến ngày... tháng... năm.....
b) Lý do gia hạn sử
dụng đất:
.......................................................................
6. Giấy tờ nộp kèm theo
đơn này gồm có[45]:
...................................................
7. Cam kết sử dụng đất
đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đất đai, nộp tiền
sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu
có):
...........................................................................
|
|
Người
làm đơn
(Ký
và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
|
__________________________
[42] Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp có thẩm quyền giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng
đất.
[43] Đối với cá nhân, người
đại diện thì ghi rõ họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn
cước công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu…; đối với tổ chức thì ghi rõ
thông tin như trong Quyết định thành lập cơ quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản
công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với doanh
nghiệp/tổ chức kinh tế…
[44] Trường hợp đã được cấp
giấy chứng nhận đầu tư/quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư/quyết định dự
án… thì ghi rõ mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư theo giấy tờ đã
cấp.
[45] Giấy tờ quy định tại
khoản 1 Điều 64 Nghị định này.
6.
Quy trình (1.013950): Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất (QT-06.X).
|
1
|
Phạm
vi:
|
|
|
|
Áp dụng
đối với:
- Cá
nhân.
- Tổ chức
kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài;
người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài (đối với trường hợp giao đất không
thu tiền sử dụng đất quy định tại Điều 118 Luật Đất đai, cho thuê đất thu
tiền thuê đất hàng năm quy định tại khoản 3 Điều 120 Luật Đất đai, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất mà người sử dụng đất không phải nộp tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất, các trường hợp được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất cho cả thời gian thuê theo quy định của Chính phủ trừ dự án có nhiều
hình thức sử dụng đất mà trong đó có diện tích thuộc trường hợp Nhà nước giao
đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho
cả thời gian thuê, đối với các tổ chức).
|
|
|
2
|
Quyết
định công bố
|
|
|
- Quyết
định 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/08/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết
định 1285/QĐ-TTPVHCC ngày 12/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố.
|
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ
Khi
nộp hồ sơ, người nộp hồ sơ được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ và xuất trình
bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, đối chiếu hoặc nộp bản chính
giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực theo quy
định của pháp luật về công chứng, chứng thực. Trường hợp nộp hồ sơ theo hình
thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa từ bản chính hoặc bản sao giấy
tờ đã được công chứng, chứng thực.
|
|
|
- Đơn
theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
- Một
trong các giấy chứng nhận quy định tại khoản 21 Điều 3, khoản 3 Điều 256 Luật
Đất đai hoặc một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 137 Luật Đất đai
hoặc quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất, quyết định cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của
pháp luật về đất đai qua các thời kỳ.
|
|
|
|
Số
lượng hồ sơ: 01
bộ
|
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết: Không
quá 15 ngày (Không bao gồm thời gian xác định giá đất, Thời gian giải quyết
của cơ quan có thẩm quyền về khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê
đất theo quy định; Thời gian giải quyết của cơ quan thuế về xác định đơn giá
thuê đất, số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn, giảm, ghi nợ
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí theo quy định; Thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất).
|
|
|
5
|
Hình
thức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
|
|
- Trực
tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội,
Điểm Phục vụ hành chính công xã, phường (Bộ phận TN&TKQ).
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
- Trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Mức độ
dịch vụ công: một
phần
|
|
|
6
|
Lệ phí
|
|
|
|
Việc thu
Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí và lệ phí, các văn bản quy
phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí và theo quy định của Hội đồng
nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan thực hiện theo các
quy định hiện hành).
|
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp xã
|
|
|
8
|
Quy
trình xử lý công việc
|
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
|
|
|
I
|
Thẩm
tra hồ sơ, trình Chủ tịch UBND cấp xã ra quyết định (12 ngày)
|
|
|
B2
|
Phân công
cho chuyên viên Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã giải quyết.
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
|
|
B3
|
Rà soát,
kiểm tra hồ sơ:
- Dự thảo
văn bản đề nghị Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký
đất đai cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa
chính thửa đất đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Dự thảo
văn bản hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung trích đo địa chính thửa đất đối với
thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định hoặc làm lại hồ sơ
hoặc bổ sung hồ sơ và nộp lại cho cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi
trường cấp xã đối với trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ.
|
Chuyên viên được phân công nhiệm vụ
|
01 ngày
|
|
|
|
B4
|
Kiểm tra,
xác nhận kết quả tại B3
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
|
|
B5
|
Cung cấp
thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất
|
Văn phòng Đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
|
02 ngày
|
|
|
|
B6
|
- Rà
soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Chủ
trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất (nếu có).
- Hoàn
thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Chuyên viên được phân công nhiệm vụ
|
06 ngày
|
Tờ trình, dự thảo Quyết định
|
|
|
B7
|
Kiểm tra,
xác nhận kết quả tại B6
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
01 ngày
|
|
|
|
B8
|
Phê duyệt
kết quả tại B7
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
|
|
B9
|
- Lấy số,
vào sổ, đóng dấu phát hành, đính lên HTTTGQTTHC;
- Chuyển
kết quả về nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu;
- Xác
nhận hoàn thành hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
tỉnh.
|
Văn thư UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
|
|
B10
|
Trả kết
quả cho tổ chức/cá nhân
|
Bộ phận TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
II
|
Xác
định giá đất đối với trường hợp phải thực hiện nộp tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất (không tính vào thời gian giải quyết của Thủ tục hành chính này).
Trong đó,
bước Sở Nông nghiệp và Môi trường chuyển Phiếu chuyển
thông tin địa chính thửa đất đến Cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai được thực hiện trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC; sau khi cơ
quan Thuế ban hành Thông báo sẽ bấm chuyển về bước của cán bộ tiếp nhận để
trả cho người yêu cầu và tạm dừng chờ người nộp yêu cầu hoàn thành nghĩa vụ
tài chính.
|
|
|
III
|
Các
thủ tục liên quan đến Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác
gắn liền với đất: 03 ngày.
|
|
|
B11
|
- In Giấy
chứng nhận;
- Tổ chức
bàn giao đất trên thực địa thực hiện theo Mẫu số 24 ban hành kèm theo Nghị
định số 151/2025/NĐ-CP và trao Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất.
|
Chuyên viên được phân công nhiệm vụ
|
1,5 ngày
|
|
|
|
B12
|
Kiểm tra,
xác nhận kết quả tại B11
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
|
|
B13
|
Phê duyệt
kết quả tại B12
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
|
|
B14
|
- Lấy số,
vào sổ, đóng dấu phát hành, đính lên HTTTGQTTHC; chuyển về nơi tiếp nhận hồ
sơ ban đầu.
- Chuyển
hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh
VPĐKĐĐ để chỉnh lý, cập nhật hồ sơ địa chính.
- Xác
nhận hoàn thành hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
tỉnh.
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
|
|
|
B15
|
- Trả kết
quả cho tổ chức sau khi đã xác nhận tổ chức đã nộp phí, lệ phí.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
9
|
BIỂU
MẪU
1. Đơn đề
nghị chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
|
|
Mẫu số 02. Đơn đề nghị chuyển hình thức giao
đất/cho thuê đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..., ngày... tháng.... năm ....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHUYỂN HÌNH THỨC GIAO ĐẤT/CHO THUÊ
ĐẤT
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân[1]..............................
1. Người đề nghị[2]:
……….…………………………………………………………
2. Địa chỉ/trụ sở
chính: ……………………………………………………………
3. Địa chỉ liên hệ
(điện thoại, fax, email ..... ): …………………………………….
4. Thông tin trong
quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đã ký[3]:
……….…………………………………………………………..
5. Nội dung đề nghị chuyển
hình thức sử dụng đất từ hình thức .............................. sang hình
thức .............................. theo quy định của pháp luật về đất đai[4].
6. Cam kết sử dụng đất
đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật đất đai, nộp tiền sử
dụng đất/tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu
có): …………………………………………………………
7. Tài liệu gửi kèm
(nếu có)[5]: ……………………………………………………….
|
|
Người
làm đơn
(Ký
và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
|
__________________________
[1] Chủ tịch UBND cấp có
thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
[2] Đối với cá nhân, người
đại diện thì ghi rõ họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn
cước công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu...; đối với tổ chức thì ghi rõ
thông tin như trong Quyết định thành lập cơ quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản
công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với
doanh nghiệp/tổ chức kinh tế...
[3] Ghi theo các thông tin
về thửa đất, người sử dụng đất trong quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất.
[4] Ví dụ: từ hình thức Nhà
nước cho thuê đất trả tiền hằng năm sang hình thức Nhà nước cho thuê đất trả
tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.
[5] Thực hiện trong trường
hợp hồ sơ đề nghị thay đổi hình thức sử dụng đất do người sử dụng đất lập phải
có theo quy định.
7.
Quy trình (1.013952): Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự
án đầu tư (QT-07.X).
|
1
|
Phạm
vi:
|
|
|
Áp dụng
đối với Cá nhân; Hộ gia đình đối với trường hợp điều chỉnh quyết định cho
phép chuyển mục đích đất sang đất ở theo quy định tại khoản 5 Điều 116 Luật
Đất đai; Và Tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức
năng ngoại giao (đối với trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất quy
định tại Điều 118 Luật Đất đai, cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm quy
định tại khoản 3 Điều 120 Luật Đất đai, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
mà người sử dụng đất không phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, các
trường hợp được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất cho cả thời gian
thuê theo quy định của Chính phủ trừ dự án có nhiều hình thức sử dụng đất mà
trong đó có diện tích thuộc trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng
đất hoặc cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê, đối
với các tổ chức).
|
|
|
2
|
Quyết
định công bố
|
|
|
- Quyết
định 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/08/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết
định 1285/QĐ-TTPVHCC ngày 12/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố.
|
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ
|
|
|
a) Hồ sơ
đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất bao gồm:
- Đơn
theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
- Văn bản
của cơ quan nhà nước có thẩm quyền có nội dung làm thay đổi căn cứ quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các
khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 116 Luật Đất đai.
b) Hồ sơ
đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư bao gồm:
- Đơn đề
nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư theo Mẫu số 12 ban hành
kèm theo Nghị định 151/2025/NĐ-CP.
- Văn bản
của cơ quan có thẩm quyền cho phép thay đổi thời hạn hoạt động của dự án đầu
tư theo quy định của pháp luật về đầu tư.
- Một
trong các giấy tờ sau đây:
+ Một
trong các giấy chứng nhận: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất là chứng thư pháp lý để Nhà nước xác nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hợp pháp của người có quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. Tài sản gắn liền với đất
được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất là nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất theo quy định của pháp
luật.
+ Một
trong các giấy chứng nhận: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận
quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà
ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng, Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã được cấp theo
quy định của pháp luật về đất đai, pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây dựng
trước ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hành.
|
|
|
- Quyết
định giao đất, quyết định cho thuê đất, quyết định cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về
đất đai qua các thời kỳ.
|
|
|
Số
lượng hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết:
- Trường
hợp đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất: không quá 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; đối với
các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn;
vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện
không quá 15 ngày.
- Trường
hợp đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư: không quá 15
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; đối với các xã miền núi, biên giới;
đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 25 ngày
|
|
|
|
Bước
1: Thẩm
tra hồ sơ, trình Chủ tịch UBND cấp xã ra quyết định: 3 ngày trong t/h điều
chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng
đất; 13 ngày trong t/h điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư.
Bước
2: Xác
định giá đất đối với trường hợp phải thực hiện nộp tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất (không tính vào thời gian giải quyết của Thủ tục hành chính này).
Bước
3: Thực
hiện các thủ tục liên quan đến hợp đồng thuê đất (nếu có): (không tính vào
thời gian giải quyết của Thủ tục hành chính này).
Bước
4: Các
thủ tục liên quan đến Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở
và tài sản khác gắn liền với đất: 2 ngày.
|
|
|
5
|
Hình
thức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
|
- Trực
tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, Điểm
Phục vụ hành chính công xã, phường (Bộ phận TN&TKQ).
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
- Trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Mức độ
dịch vụ công:
một phần
|
|
|
6
|
Lệ phí
|
|
|
Việc thu
Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí và lệ phí, các văn bản quy
phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí và theo quy định của Hội đồng
nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan thực hiện theo các
quy định hiện hành).
|
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp xã
|
|
|
8
|
Quy
trình xử lý công việc
|
|
|
Tên bước
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian làm việc (mỗi ngày tính 08 giờ làm
việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
|
A
|
Trường
hợp đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất
|
|
|
I
|
Thẩm
tra hồ sơ, trình Chủ tịch UBND cấp xã
|
|
|
B2
|
Phân công
cho chuyên viên cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã giải quyết.
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
0,25 ngày
|
|
|
|
B3
|
Rà soát,
kiểm tra hồ sơ:
- Dự thảo
văn bản đề nghị Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký
đất đai cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa
chính thửa đất đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Dự thảo
văn bản hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung trích đo địa chính thửa đất đối với
thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định hoặc làm lại hồ sơ
hoặc bổ sung hồ sơ và nộp lại cho cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi
trường cấp xã đối với trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ.
|
Chuyên viên được phân công nhiệm vụ
|
0,5 ngày
|
|
|
|
B4
|
Kiểm tra,
xác nhận kết quả tại B4
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
0,25 ngày
|
|
|
|
B5
|
Cung cấp
thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất
|
VPĐKĐĐ/ Chi nhánh VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
|
|
|
B6
|
- Rà
soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Chủ
trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất (nếu có).
- Hoàn
thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Chuyên viên được phân công nhiệm vụ
|
0,75 ngày
|
|
|
|
B7
|
Kiểm tra,
xác nhận kết quả tại B6
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
0,25 ngày
|
|
|
|
B8
|
Phê duyệt
kết quả tại B7
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25 ngày
|
|
|
|
B9
|
- Lấy số,
vào sổ, đóng dấu phát hành, đính lên HTTTGQTTHC, chuyển về nơi tiếp nhận hồ
sơ ban đầu;
- Chuyển
hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh
VPĐKĐĐ;
- Xác
nhận hoàn thành hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
tỉnh.
|
Văn thư UBND cấp xã
|
0,25 ngày
|
|
|
|
B10
|
- Trả kết
quả cho tổ chức sau khi đã xác nhận tổ chức đã nộp phí, lệ phí.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính TP.
|
Bộ phận TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
II
|
Xác
định giá đất đối với trường hợp phải thực hiện nộp tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất (không tính vào thời gian giải quyết của Thủ tục hành chính này).
Trong đó,
bước Sở Nông nghiệp và Môi trường chuyển Phiếu chuyển
thông tin địa chính thửa đất đến Cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai được thực hiện trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC; sau khi cơ
quan Thuế ban hành Thông báo sẽ bấm chuyển về bước của cán bộ tiếp nhận để
trả cho người yêu cầu và tạm dừng chờ người nộp yêu cầu hoàn thành nghĩa vụ
tài chính.
|
|
|
III
|
Các
thủ tục liên quan đến Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở
và tài sản khác gắn liền với đất: 02 ngày.
|
|
|
B11
|
- In Giấy
chứng nhận;
- Tổ chức
bàn giao đất trên thực địa thực hiện theo Mẫu số 24 ban hành kèm theo Nghị
định số 151/2025/NĐ-CP và trao Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất.
|
Chuyên viên được phân công nhiệm vụ
|
01 ngày
|
|
|
|
B12
|
Kiểm tra,
xác nhận kết quả tại B11
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
0,25 ngày
|
|
|
|
B13
|
Phê duyệt
kết quả tại B12
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25 ngày
|
|
|
|
B14
|
- Lấy số,
vào sổ, đóng dấu phát hành, đính lên HTTTGQTTHC, chuyển kết quả về nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu;
- Chuyển
hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh
VPĐKĐĐ;
- Xác nhận
hoàn thành hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Văn thư UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
|
|
B15
|
- Trả kết
quả cho tổ chức sau khi đã xác nhận tổ chức đã nộp phí, lệ phí.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính TP.
|
Bộ phận TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
B
|
Trường
hợp đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
|
|
|
I
|
Thẩm
tra hồ sơ, trình Chủ tịch UBND cấp xã
|
|
|
B2
|
Phân công
cho chuyên viên cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã giải quyết.
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
|
|
B3
|
Rà soát,
kiểm tra hồ sơ:
- Dự thảo
văn bản đề nghị Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký
đất đai cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa
chính thửa đất đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Dự thảo
văn bản hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung trích đo địa chính thửa đất đối với
thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định hoặc làm lại hồ sơ
hoặc bổ sung hồ sơ và nộp lại cho cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi
trường cấp xã đối với trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ.
|
Chuyên viên được phân công nhiệm vụ
|
1,5 ngày
|
|
|
|
B4
|
Kiểm tra,
xác nhận kết quả tại B4
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
|
|
B5
|
Cung cấp
thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất
|
VPĐKĐĐ/ Chi nhánh VPĐKĐĐ
|
03 ngày
|
|
|
|
B6
|
- Rà
soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Chủ
trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất (nếu có).
- Hoàn
thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Chuyên viên được phân công nhiệm vụ
|
06 ngày
|
|
|
|
B7
|
Kiểm tra,
xác nhận kết quả tại B6
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
|
|
B8
|
Phê duyệt
kết quả tại B7
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
|
|
B9
|
- Lấy số,
vào sổ, đóng dấu phát hành, đính lên HTTTGQTTHC, chuyển về nơi tiếp nhận hồ
sơ ban đầu;
- Chuyển
hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh
VPĐKĐĐ;
- Xác
nhận hoàn thành hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
tỉnh.
|
Văn thư UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
|
|
B10
|
- Trả kết
quả cho tổ chức sau khi đã xác nhận tổ chức đã nộp phí, lệ phí.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính TP.
|
Bộ phận TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
II
|
Xác
định giá đất đối với trường hợp phải thực hiện nộp tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất (không tính vào thời gian giải quyết của Thủ tục hành chính này).
Trong đó,
bước Sở Nông nghiệp và Môi trường chuyển Phiếu chuyển
thông tin địa chính thửa đất đến Cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai được thực hiện trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC; sau khi cơ
quan Thuế ban hành Thông báo sẽ bấm chuyển về bước của cán bộ tiếp nhận để
trả cho người yêu cầu và tạm dừng chờ người nộp yêu cầu hoàn thành nghĩa vụ
tài chính.
|
|
|
III
|
Các
thủ tục liên quan đến Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở
và tài sản khác gắn liền với đất: 02 ngày.
|
|
|
B11
|
- In Giấy
chứng nhận;
- Tổ chức
bàn giao đất trên thực địa thực hiện theo Mẫu số 24 ban hành kèm theo Nghị
định số 151/2025/NĐ-CP và trao Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất.
|
Chuyên viên được phân công nhiệm vụ
|
01 ngày
|
|
|
|
B12
|
Kiểm tra,
xác nhận kết quả tại B11
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
0,25 ngày
|
|
|
|
B13
|
Phê duyệt
kết quả tại B12
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25 ngày
|
|
|
|
B14
|
- Lấy số,
vào sổ, đóng dấu phát hành, đính lên HTTTGQTTHC, chuyển kết quả về nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu;
- Chuyển
hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh
VPĐKĐĐ;
- Xác nhận
hoàn thành hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Văn thư UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
|
|
B15
|
- Trả kết
quả cho tổ chức sau khi đã xác nhận tổ chức đã nộp phí, lệ phí.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính TP.
|
Bộ phận TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
9
|
BIỂU
MẪU
Đơn đề
nghị điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP hoặc Đơn đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu
tư theo Mẫu số 12 kèm tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP.
|
|
|
Mẫu số 03. Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định
giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH QUYẾT ĐỊNH GIAO ĐẤT[46]....
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân[47] ...................................
1. Người đề nghị[48]:
.....................................................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở
chính:
...............................................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ
(điện thoại, fax, email...):
...............................................................................
4. Thông tin trong
quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đã ký[49]:
............................................................................................................................................
5. Lý do đề nghị điều
chỉnh thông tin trong quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất đã ký: .......................................................................................................
6. Thông tin đề nghị
điều chỉnh so với thông tin trong quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất đã
ký:.................................................
7. Cam kết sử dụng đất
đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật đất đai, nộp tiền sử
dụng đất/tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu
có): .......................................................................
8. Tài liệu gửi kèm
(nếu có)[50]:....................................................................................................
|
|
Người
làm đơn
(Ký
và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
|
__________________________
[46] Ghi rõ đơn đề nghị
điều chỉnh quyết định giao đất/quyết định cho thuê đất/quyết định cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất hoặc ghi rõ là đơn đề nghị sửa chữa thông tin sai
sót trong quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng
đất.
[47] Chủ tịch UBND cấp có
thẩm quyền giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
[48] Đối với cá nhân, người
đại diện thì ghi rõ họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn
cước công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu…; đối với tổ chức thì ghi rõ
thông tin như trong Quyết định thành lập cơ quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản
công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với
doanh nghiệp/tổ chức kinh tế…
[49] Ghi theo các thông tin
về thửa đất, người sử dụng đất trong quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất.
[50] Thực hiện trong trường
hợp hồ sơ đề nghị điều chỉnh giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất do người đề nghị điều chỉnh giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất lập phải có theo quy định.
Mẫu số 12. Đơn đề nghị điều chỉnh thời hạn sử
dụng đất của dự án đầu tư
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu
tư
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân[51] ...................................
1. Người sử dụng đất[52]:
..............................................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở
chính: ...............................................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ
(điện thoại, fax, email...):
...............................................................................
4. Thông tin về thửa
đất/khu đất đang sử dụng:
a) Thửa đất
số:...........................; Tờ bản đồ số: .......................
b). Diện tích đất (m2):
.............................................................................
c). Mục đích sử dụng
đất[53]: .....................................................................
d). Thời hạn sử dụng
đất: ........................................................................
đ). Tài sản gắn liền
với đất hiện có: .......................................................
e). Địa điểm thửa
đất/khu đất (tại xã..., tỉnh...): ........................
g). Giấy chứng nhận về
quyền sử dụng đất đã cấp:
- Số phát hành: ...; Số
vào sổ: .................., Ngày cấp: ..............................
5. Nội dung xin điều
chỉnh thời hạn sử dụng đất: từ ngày... tháng... năm... đến ngày...
tháng...năm...
6. Lý do xin điều chỉnh
thời hạn sử dụng đất: ...........................................
7. Giấy tờ nộp kèm theo
đơn này gồm có[54]: ..............................................
8. Cam kết sử dụng đất
đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật đất đai, nộp tiền sử
dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn.
Các cam kết khác (nếu
có): ........................................................................
Người làm đơn
(Ký
và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
__________________________
[51] Ghi rõ tên cấp
tỉnh/cấp xã nơi có đất.
[52] Đối với cá nhân, người
đại diện thì ghi rõ họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn
cước công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu…; đối với tổ chức thì ghi rõ
thông tin như trong Quyết định thành lập cơ quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản
công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với
doanh nghiệp/tổ chức kinh tế…
[53] Trường hợp đã được cấp
giấy chứng nhận đầu tư/quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư/quyết định dự
án… thì ghi rõ mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư theo giấy tờ đã
cấp.
[54] Giấy tờ quy định tại
trình tự, thủ tục trong lĩnh vực về đất đai ban hành kèm theo Nghị định này.
8.
Quy trình (1.013953): Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục
đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên
thực địa (QT-08.X).
|
1
|
Phạm
vi:
|
|
Áp dụng
đối với Cá nhân; Hộ gia đình đối với trường hợp điều chỉnh quyết định cho
phép chuyển mục đích đất sang đất ở theo quy định tại khoản 5 Điều 116 Luật
Đất đai; Và Tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức
năng ngoại giao (đối với trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất quy
định tại Điều 118 Luật Đất đai, cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm quy
định tại khoản 3 Điều 120 Luật Đất đai, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
mà người sử dụng đất không phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, các
trường hợp được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất cho cả thời gian
thuê theo quy định của Chính phủ trừ dự án có nhiều hình thức sử dụng đất mà
trong đó có diện tích thuộc trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng
đất hoặc cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê, đối
với các tổ chức).
|
|
2
|
Quyết
định công bố
|
|
- Quyết
định 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/08/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết
định 1285/QĐ-TTPVHCC ngày 12/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố.
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ
Khi nộp
hồ sơ, người nộp hồ sơ được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ và xuất trình bản chính
để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, đối chiếu hoặc nộp bản chính giấy tờ hoặc
nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực theo quy định của pháp
luật về công chứng, chứng thực. Trường hợp nộp hồ sơ theo hình thức trực
tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa từ bản chính hoặc bản sao giấy tờ đã
được công chứng, chứng thực.
|
|
Đơn theo
Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
|
Số
lượng hồ sơ
|
|
01 bộ
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết:
Không quá
07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Đối với
các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn;
vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện
không quá 17 ngày.
|
|
Bước
1: Thẩm
tra hồ sơ, trình Chủ tịch UBND cấp xã ra quyết định: 05 ngày.
Bước
2: Xác
định giá đất đối với trường hợp phải thực hiện nộp tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất (không tính vào thời gian giải quyết của Thủ tục hành chính này).
Bước
3: Thực
hiện các thủ tục liên quan đến hợp đồng thuê đất (nếu có): (không tính vào thời
gian giải quyết của Thủ tục hành chính này).
Bước
4: Các
thủ tục liên quan đến Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở
và tài sản khác gắn liền với đất: 02 ngày.
|
|
5
|
Nơi
tiếp nhận và trả kết quả:
- Trực
tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội,
Điểm Phục vụ hành chính công xã, phường (Bộ phận TN&TKQ).
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp
luật.
- Trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Mức độ
dịch vụ công: một
phần
|
|
6
|
Lệ phí
|
|
Việc thu
Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí và lệ phí, các văn bản quy
phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí và theo quy định của Hội đồng nhân
dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan thực hiện theo các quy
định hiện hành).
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp xã
|
|
8
|
Quy
trình xử lý công việc
|
|
Tên bước
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian làm việc
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
I
|
Thẩm
tra hồ sơ, trình Chủ tịch UBND cấp xã ra quyết định (05 ngày)
|
|
B2
|
Phân công
cho chuyên viên cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã giải quyết.
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
|
B3
|
- Rà
soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa;
- Chủ
trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất (nếu có).
- Hoàn
thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo thông báo nêu rõ lý do.
|
Chuyên viên được phân công nhiệm vụ
|
6,5 ngày
|
|
|
B4
|
Kiểm tra,
xác nhận kết quả tại B3
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
02 ngày
|
|
|
B5
|
Phê duyệt
kết quả tại B4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 ngày
|
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
|
|
B6
|
Lấy số,
vào sổ, đóng dấu phát hành, đính lên HTTTGQTTHC; chuyển kết quả về nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu
|
Văn thư UBND cấp xã
|
01 ngày
|
|
|
B7
|
Trả kết
quả cho tổ chức/cá nhân
|
Bộ phận TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
|
|
II
|
Xác
định giá đất đối với trường hợp phải thực hiện nộp tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất (không tính vào thời gian giải quyết của Thủ tục hành chính này).
Trong đó,
bước Sở Nông nghiệp và Môi trường chuyển Phiếu chuyển
thông tin địa chính thửa đất đến Cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai được thực hiện trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC; sau khi cơ
quan Thuế ban hành Thông báo sẽ bấm chuyển về bước của cán bộ tiếp nhận để
trả cho người yêu cầu và tạm dừng chờ người nộp yêu cầu hoàn thành nghĩa vụ
tài chính.
|
|
III
|
Các
thủ tục liên quan đến Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác
gắn liền với đất: 02 ngày.
|
|
B8
|
Trình
hoặc chuyển cấp có thẩm quyền ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên
Giấy chứng nhận theo quy định của pháp luật đất đai
|
Chuyên viên được phân công nhiệm vụ
|
01 ngày
|
|
|
B9
|
Kiểm tra,
xác nhận kết quả tại B8
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
0,25 ngày
|
|
|
B10
|
Phê duyệt
kết quả tại B9
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,25 ngày
|
|
|
B11
|
- Lấy số,
vào sổ, đóng dấu phát hành, đính lên HTTTGQTTHC; chuyển kết quả về nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu;
- Chuyển
hồ sơ đến VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh VPĐKĐĐ;
- Xác
nhận hoàn thành của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
|
|
B12
|
- Trả kết
quả cho tổ chức sau khi đã xác nhận tổ chức đã nộp phí, lệ phí.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
|
Bộ phận TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
|
|
9
|
BIỂU
MẪU
|
|
Đơn đề
nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP.
|
Mẫu số 03. Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định
giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH QUYẾT ĐỊNH GIAO ĐẤT[55]....
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân[56] ...................................
1. Người đề nghị[57]:
.....................................................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở
chính:
...............................................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ
(điện thoại, fax, email...):
...............................................................................
4. Thông tin trong
quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đã ký[58]:
............................................................................................................................................
5. Lý do đề nghị điều
chỉnh thông tin trong quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất đã ký: .......................................................................................................
6. Thông tin đề nghị
điều chỉnh so với thông tin trong quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất đã
ký:.................................................
7. Cam kết sử dụng đất
đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật đất đai, nộp tiền sử
dụng đất/tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu
có): .......................................................................
8. Tài liệu gửi kèm
(nếu có)[59]:....................................................................................................
|
|
Người
làm đơn
(Ký
và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
|
__________________________
[55] Ghi rõ đơn đề nghị
điều chỉnh quyết định giao đất/quyết định cho thuê đất/quyết định cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất hoặc ghi rõ là đơn đề nghị sửa chữa thông tin sai
sót trong quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng
đất.
[56] Chủ tịch UBND cấp có
thẩm quyền giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
[57] Đối với cá nhân, người
đại diện thì ghi rõ họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn
cước công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu…; đối với tổ chức thì ghi rõ
thông tin như trong Quyết định thành lập cơ quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản
công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với
doanh nghiệp/tổ chức kinh tế…
[58] Ghi theo các thông tin
về thửa đất, người sử dụng đất trong quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất.
[59] Thực hiện trong trường
hợp hồ sơ đề nghị điều chỉnh giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất do người đề nghị điều chỉnh giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất lập phải có theo quy định.
9.
Quy trình (1.013962): Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu
giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với
cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên
nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ
quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác
trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở,
nhà ở;
giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên
giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công
tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật
về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước
giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của
pháp luật về nhà ở (QT-09.X)
|
1
|
Phạm
vi: Áp
dụng đối với Cá nhân
|
|
|
2
|
Quyết
định công bố
|
|
|
- Quyết
định 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/08/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết
định 1285/QĐ-TTPVHCC ngày 12/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố.
|
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ
|
|
|
Đơn theo
Mẫu số 01 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP được sửa đổi, bổ
sung tại Nghị định 226/2025/NĐ-CP.
|
|
|
Số
lượng hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết:
Không quá
35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Đối
với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó
khăn; vùng
có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện
không quá 45 ngày.
|
|
|
5
|
Hình
thức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
|
- Trực
tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội,
Điểm Phục vụ hành chính công xã, phường (Bộ phận TN&TKQ).
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
- Trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Mức độ
dịch vụ công:
một phần
|
|
|
6
|
Lệ phí
|
|
|
Việc thu
Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí và lệ phí, các văn bản quy
phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí và theo quy định của Hội đồng
nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan thực hiện theo các
quy định hiện hành).
|
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp xã
|
|
|
8
|
Quy
trình xử lý công việc:
|
|
|
Tên bước
|
Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian làm việc
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
|
Hằng năm,
Ủy ban nhân dân cấp xã thông báo cho cá nhân khác có nhu cầu sử dụng đất nộp
hồ sơ đề nghị giao đất ở (căn cứ vào quỹ đất đã được xác định vào mục đích
đất ở theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã mà chưa giao tại địa phương
thuộc trường hợp giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu giá quyền
sử dụng đất ở cho cá nhân không thành do không có người tham gia). Cá nhân có
nhu cầu sử dụng đất nộp hồ sơ, UBND cấp xã giải quyết theo quy định
|
|
|
|
|
|
|
B2
|
Phân công
cho công chức trực tiếp xử lý hồ sơ theo quy chế làm việc và phân công nhiệm
vụ của phòng
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
|
01 ngày
|
|
|
|
B3
|
Tham mưu
Lãnh đạo UBND cấp xã thẩm tra, xem xét, xử lý hồ sơ và thành lập Hội đồng xét
duyệt giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định
|
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi
trường cấp xã
|
03 ngày
|
|
|
|
B4
|
Hội đồng
xét duyệt cá nhân đủ điều kiện giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất theo
quy định của Ủy ban nhân dân TP (Ủy ban nhân dân TP căn cứ vào tình hình thực
tế của địa phương để ban hành điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao
đất không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân)
|
Hội đồng xét duyệt giao đất không đấu giá
quyền sử dụng đất
|
20 ngày
|
|
|
|
B5
|
Hoàn
thiện hồ sơ để trình Lãnh đạo phòng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành
quyết định giao đất cho cá nhân đủ điều kiện
|
Chuyên viên được phân công nhiệm vụ
|
02 ngày
|
|
|
|
B6
|
Kiểm tra,
xác nhận kết quả tại B5
|
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
|
06 ngày
|
|
|
|
B7
|
Xem xét
ký ban hành quyết định giao đất cho cá nhân đủ điều kiện
|
Lãnh đạo UBND xã
|
02 ngày
|
|
|
|
B8
|
- Lấy số,
vào sổ, chuyển kết quả (bản giấy và bản điện tử) cho Bộ phận TN&TKQ, tính
kèm phí, lệ phí;
- Chuyển
hồ sơ kèm theo quyết định giao đất cho cá nhân đủ điều kiện;
- Xác
nhận hoàn thành của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
|
Văn thư
|
01 ngày
|
|
|
|
B9
|
- Trả kết
quả cho tổ chức sau khi đã xác nhận người sử dụng đất đã nộp phí, lệ phí.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
|
Bộ phận TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
9
|
BIỂU
MẪU
|
|
|
Đơn đề
nghị giao đất theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định 226/2025/NĐ-CP.
|
|
Mẫu số 01. Đơn đề nghị giao đất/thuê đất/chuyển
mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ[60]...
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân[61]:………………..
1. Người đề nghị[62]:
.....................................................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở
chính:
...............................................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ
(điện thoại, fax, email...): ...............................................................................
4. Địa điểm thửa
đất/khu đất (tại xã...,
tỉnh...):...........................................................................
5. Diện tích đất (m2):……………………
trong đó:
a) Diện tích đất chuyên
trồng lúa phải nộp tiền theo quy định của pháp luật về đất trồng lúa (m2)
(nếu có
........................................................................................................................................
b) Diện tích đất phải
bóc tách tầng đất mặt theo pháp luật về đất trồng lúa (m2) (nếu có):
......
6. Diện tích rừng (m2)
(nếu có):
................................................................................................
7. Để sử dụng vào mục
đích[63]: ...................................................................................................
8. Thời hạn sử dụng
đất:
.............................................................................................................
9. Xác định nhu cầu sử
dụng đất thuộc trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy
định (nếu có).
10. Cam kết sử dụng
đất, sử dụng rừng đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật đất
đai, pháp luật lâm nghiệp, pháp luật về đất trồng lúa; nộp tiền sử dụng
đất/tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng
đất trồng lúa (nếu có); bóc tách tầng và sử dụng đất mặt đầy đủ, đúng hạn.
Các cam kết khác (nếu
có):.........................................................................................................
9. Tài liệu gửi kèm (nếu
có)[64].....................................................................................................
|
|
Người
làm đơn[65]
(Ký
và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
|
__________________________
[60] Giao đất/thuê đất/cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/thuê đất và thuê rừng.
[61] Chủ tịch UBND cấp có
thẩm quyền giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất
và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng.
[62] Đối với cá nhân, người
đại diện thì ghi rõ họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn
cước công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu…; đối với tổ chức thì ghi rõ
thông tin như trong Quyết định thành lập cơ quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản
công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với
doanh nghiệp/tổ chức kinh tế…
[63] Trường hợp đã được cấp
giấy chứng nhận đầu tư/quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư/quyết định dự
án… thì ghi rõ mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư theo giấy tờ đã
cấp. Trường hợp đề nghị giao đất xây dựng công trình ngầm thì ghi rõ diện tích
đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử
dụng công trình ngầm quy định tại Điều 216 Luật Đất đai.
[64] Thực hiện trong trường
hợp hồ sơ giao đất/thuê đất/chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao
rừng/thuê đất và thuê rừng do người đề nghị lập phải có theo quy định.
[65] Ghi rõ họ và tên cá
nhân, cá nhân đại diện cho người sử dụng đất quy định tại Điều 4 Luật Đất đai
10.
Quy trình (1.013978): Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với
cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
(QT-10.X)
|
1
|
Phạm
vi:
|
|
Áp dụng
đối với trường hợp cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam
định cư ở nước ngoài đang sử dụng đất thực hiện đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất lần đầu.
|
|
2
|
Quyết
định công bố
|
|
- Quyết
định 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/08/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết
định 1285/QĐ-TTPVHCC ngày 12/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố.
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ:
Khi
nộp các giấy tờ quy định, người yêu cầu đăng ký được lựa chọn nộp bản sao
giấy tờ và xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu
hoặc nộp bản chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc
chứng thực theo quy định của pháp luật về công chứng, chứng thực; trường hợp
nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa từ bản
chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực theo quy định của
pháp luật.
Trường
hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải
quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ
thuộc thành phần hồ sơ theo quy định.
|
|
|
(1) Đối
với trường hợp thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia
đình, cá nhân, cộng đồng dân cư:
- Đơn
đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 15 ban hành kèm theo
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
- Một
trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 137, khoản 1, khoản 5 Điều 148,
khoản 1, khoản 5 Điều 149 Luật Đất đai, sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng (nếu
có).
Trường
hợp thửa đất gốc có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 137 Luật
Đất đai mà có phần diện tích đất tăng thêm đã được cấp Giấy chứng nhận thì
nộp giấy tờ về việc chuyển quyền sử dụng đất và Giấy chứng nhận đã cấp cho
phần diện tích tăng thêm.
- Giấy tờ
về việc nhận thừa kế quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về dân sự
đối với trường hợp nhận thừa kế quyền sử dụng đất chưa được cấp Giấy chứng
nhận theo quy định pháp luật về đất đai.
- Giấy tờ
về việc nhận thừa kế quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về dân sự
và giấy tờ về việc chuyển quyền sử dụng đất đối với trường hợp quy định tại
khoản 4 Điều 45 Luật Đất đai.
- Giấy tờ
về giao đất không đúng thẩm quyền hoặc giấy tờ về việc mua, nhận thanh lý,
hóa giá, phân phối nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất theo quy định
tại Điều 140 Luật Đất đai (nếu có).
- Giấy tờ
liên quan đến xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai đối với
trường hợp có vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai.
- Hợp
đồng hoặc văn bản thỏa thuận hoặc quyết định của Tòa án nhân dân về việc xác
lập quyền đối với thửa đất liền kề kèm theo sơ đồ thể hiện vị trí, kích thước
phần diện tích thửa đất liền kề được quyền sử dụng hạn chế đối với trường hợp
có đăng ký quyền đối với thửa đất liền kề.
- Văn bản
xác định các thành viên có chung quyền sử dụng đất của hộ gia đình đang sử
dụng đất đối với trường hợp hộ gia đình đang sử dụng đất.
- Mảnh
trích đo bản đồ địa chính thửa đất (nếu có).
- Hồ sơ
thiết kế xây dựng công trình đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định
hoặc đã có văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu hoàn thành hạng mục công
trình, công trình xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng đối với
trường hợp chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trên đất nông nghiệp
mà chủ sở hữu công trình không có một trong các loại giấy tờ quy định tại
Điều 149 Luật Đất đai hoặc công trình được miễn giấy phép xây dựng theo quy
định của pháp luật về xây dựng.
- Quyết
định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai; chứng từ nộp phạt của
người sử dụng đất đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị
định số 101/2024/NĐ-CP.
- Chứng
từ thực hiện nghĩa vụ tài chính, giấy tờ liên quan đến việc miễn, giảm nghĩa
vụ tài chính về đất đai, tài sản gắn liền với đất (nếu có).
- Giấy tờ
về việc chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất có
chữ ký của bên chuyển quyền và bên nhận chuyển quyền đối với trường hợp nhận
chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng mà chưa
thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định của pháp luật.
- Giấy
xác nhận của cơ quan có chức năng quản lý về xây dựng cấp huyện trước ngày 01
tháng 7 năm 2025 về đủ điều kiện tồn tại nhà ở, công trình xây dựng đó theo
quy định của pháp luật về xây dựng đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân có
nhu cầu cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất đối với nhà ở, công trình xây dựng thuộc trường hợp phải xin phép xây
dựng quy định tại khoản 3 Điều 148, khoản 3 Điều 149 Luật Đất đai (nếu có).
- Văn bản
thỏa thuận về việc cấp chung một Giấy chứng nhận đối với trường hợp có nhiều
người chung quyền sử dụng đất, chung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
- Văn bản
về việc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự đối với trường hợp
thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua người
đại diện.
|
|
|
(2) Đối
với trường hợp thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu cho
người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài:
- Đơn
đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 15 ban hành kèm theo
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
- Một
trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 137, khoản 4, khoản 5 Điều 148,
khoản 4, khoản 5 Điều 149 Luật Đất đai (nếu có).
- Giấy tờ
về việc nhận thừa kế quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về dân sự.
- Mảnh
trích đo bản đồ địa chính thửa đất (nếu có).
- Hồ sơ
thiết kế xây dựng công trình đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định
hoặc đã có văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu hoàn thành hạng mục công
trình, công trình xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng đối với
trường hợp chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trên đất nông nghiệp
mà chủ sở hữu công trình không có một trong các loại giấy tờ quy định tại
Điều 149 Luật Đất đai hoặc công trình được miễn giấy phép xây dựng theo quy
định của pháp luật về xây dựng.
- Chứng
từ thực hiện nghĩa vụ tài chính, giấy tờ liên quan đến việc miễn, giảm nghĩa
vụ tài chính về đất đai, tài sản gắn liền với đất (nếu có).
- Văn bản
thỏa thuận về việc cấp chung một Giấy chứng nhận đối với trường hợp có nhiều
người chung quyền sử dụng đất, chung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
- Văn bản
về việc đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự đối với trường hợp
thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thông qua người
đại diện.
(3) Đối
với trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho cá nhân, cộng đồng
dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đã có Thông báo
xác nhận kết quả đăng ký đất đai
- Đơn
đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 15 ban hành kèm theo
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
- Thông
báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai.
|
|
|
Số
lượng hồ sơ: 01
bộ
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết:
- 17 ngày
làm việc đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần
đầu;
- 20 ngày
làm việc đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp
Giấy chứng nhận lần đầu (trong đó đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
lần đầu là 17 ngày làm việc; cấp Giấy chứng nhận lần đầu là 03 ngày làm việc)
* Thời
gian giải quyết được tính kể từ ngày nhận được hồ sơ đã đảm bảo tính đầy đủ
của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của nội dung kê khai; không tính thời gian cơ quan có thẩm quyền
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài
chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử
dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định, thời gian niêm
yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng, thời gian thực
hiện thủ tục chia thừa kế quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với
trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất chết trước khi trao Giấy chứng nhận.
|
|
5
|
Hình
thức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
- Trực
tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội,
Điểm Phục vụ hành chính công xã, phường (Bộ phận TN&TKQ).
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
- Trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Mức độ
dịch vụ công: một
phần
|
|
6
|
Lệ phí
|
|
Việc thu
Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí và lệ phí, các văn bản quy
phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí và theo quy định của Hội đồng
nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan thực hiện theo các
quy định hiện hành).
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp xã
|
|
8
|
Quy
trình xử lý công việc
|
|
I
|
Đối
với trường hợp thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận:
|
|
Tên bước
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian làm việc (mỗi ngày tính 08 giờ làm
việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B2
|
Phân công
chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B3
|
Kiểm tra
hồ sơ và tham mưu cho UBND cấp xã thực hiện các nội dung sau:
- Trích
lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính:
+ Đối với
nơi chưa có bản đồ địa chính và trong hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã
có mảnh trích đo bản đồ địa chính thì kiểm tra, ký xác nhận mảnh trích đo bản
đồ địa chính theo quy định, trừ trường hợp mảnh trích đo bản đồ địa chính đã
được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận hoặc Chi nhánh VPĐKĐĐ kiểm tra, ký duyệt
trước ngày 01 tháng 7 năm 2025; trường hợp trong hồ sơ đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận chưa có mảnh trích đo bản đồ địa chính thì đề nghị đơn vị đo đạc
thực hiện việc trích đo bản đồ địa chính; đơn vị đo đạc có trách nhiệm thực
hiện trích đo bản đồ địa chính trong thời gian không quá 05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được đề nghị (không tính vào thời gian thực hiện thủ tục).
- Xác
nhận hiện trạng sử dụng đất có hay không có nhà ở, công trình xây dựng; tình
trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất, việc sử dụng đất ổn định;
đối với trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất thì xác nhận thêm
nguồn gốc sử dụng đất.
- Kiểm
tra sự phù hợp với quy hoạch đối với các trường hợp có yêu cầu phải phù hợp
với quy hoạch để cấp Giấy chứng nhận.
- Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo thông báo nêu rõ lý do.
|
Chuyên viên được phân công nhiệm vụ
|
64 giờ làm việc
|
|
|
B4
|
Kiểm tra,
xác nhận kết quả tại bước 3
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B5
|
Phê duyệt
kết quả tại bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B6
|
Niêm yết
công khai kết quả kiểm tra, rà soát theo Mẫu số 17 ban hành kèm theo Nghị
định số 151/2025/NĐ-CP tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, khu dân cư nơi có
đất, tài sản gắn liền với đất trong thời gian 15 ngày, đồng thời thực hiện
xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai (nếu có).
|
Chuyên viên được phân công nhiệm vụ
|
15 ngày (Không tính vào thời gian thủ tục)
|
|
|
B7
|
Kiểm tra
việc đủ điều kiện hay không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật
về đất đai:
- Đối với
trường hợp không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận hoặc công dân không có nhu
cầu cấp giấy chứng nhận thì thực hiện: Dự thảo Thông báo xác nhận kết quả
đăng ký đất đai theo Mẫu số 16 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP;
chuyển Thông báo đến nơi nộp hồ sơ để trả cho người yêu cầu đăng ký;
- Đối với
trường hợp có nhu cầu và đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận thì dự thảo Phiếu
chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban
hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP đến cơ quan thuế để cơ quan thuế
xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn liền với đất
|
Chuyên viên được phân công nhiệm vụ
|
28 giờ làm việc
|
|
|
B8
|
Kiểm tra,
xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 7
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
12 giờ làm việc
|
|
|
B9
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại Bước 8
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B10
|
- Đối với
trường hợp không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận thì phát hành và chuyển
Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai theo Mẫu số 16 ban hành kèm theo
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP đến nơi tiếp nhận và trả kết quả; chuyển hồ sơ
đến CN VPĐKĐĐ để lập, cập nhật thông tin đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
- Đối với
trường hợp đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận: phát hành và gửi Phiếu Chuyển
thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đến Cơ quan thuế (nếu
thuộc trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính).
|
Văn thư UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B11
|
- Cơ quan
Thuế: Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp và ban hành thông báo
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất.
- Người
sử dụng đất: Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
|
Cơ quan Thuế và người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính
|
Thời gian
và quy trình thực hiện theo quy định của Cơ quan Thuế (Không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục hành chính về đất đai)
|
|
B12
|
Tiếp nhận
thông tin, giấy tờ về việc đã hoàn thành NVTC; chuyển đến chuyên viên thụ lý
hồ sơ.
|
Bộ phận TN&TKQ
|
Hệ thống
tự đồng bộ và chuyển bước (t/h không đồng bộ thì tiếp nhận của công dân trong
giờ hành chính, chuyển tiếp trên hệ thống)
|
|
B13
|
Khi có
thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ chứng
minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính hoặc được ghi nợ nghĩa vụ tài chính:
Lập tờ trình, in Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài
sản gắn liền với đất trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Chuyên viên được phân công nhiệm vụ
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B14
|
Kiểm tra,
xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 13
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B15
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại Bước 14
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B16
|
- Đóng
dấu kết quả TTHC;
- Chuyển
hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký
đất đai để lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai;
- Chuyển
kết quả đến nơi tiếp nhận và trả kết quả để trả cho công dân;
- Kết
thúc quy trình của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính
|
Văn thư UBND cấp xã
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B17
|
- Trả kết
quả cho tổ chức sau khi đã xác nhận người sử dụng đất đã nộp phí, lệ phí.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
|
Bộ phận TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
|
|
II
|
Trường
hợp đã có Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với
đất và thể hiện đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận và tại thời điểm cấp Giấy
chứng nhận không thuộc trường hợp quy định tại điểm đ và e khoản 1 Điều 151
Luật Đất đai
|
|
B2
|
Phân công
chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B3
|
Dự thảo
Phiếu chuyển thông tin địa chính thửa đất đến cơ quan Thuế để xác định nghĩa
vụ tài chính về đất đai và thông báo thu nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Chuyên viên được phân công nhiệm vụ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B4
|
Kiểm tra,
xác nhận Phiếu chuyển
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B5
|
Phê duyệt
Phiếu chuyển
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B6
|
Phát hành
và gửi Phiếu Chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đến
Cơ quan thuế.
|
Văn thư UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B7
|
- Cơ quan
Thuế: Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp và ban hành thông báo
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất.
- Người
sử dụng đất: Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
|
Cơ quan Thuế và người sử dụng đất thực hiện
nghĩa vụ tài chính
|
Thời gian
và quy trình thực hiện theo quy định của Cơ quan Thuế (Không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục hành chính về đất đai)
|
|
B8
|
Tiếp nhận
thông tin, giấy tờ về việc đã hoàn thành NVTC; chuyển đến Chuyên viên thụ lý
hồ sơ.
|
Bộ phận TN&TKQ
|
Hệ thống
tự đồng bộ và chuyển bước (t/h không đồng bộ thì tiếp nhận của công dân trong
giờ hành chính, chuyển tiếp trên hệ thống)
|
|
B9
|
Khi có
thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ chứng
minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính hoặc được ghi nợ nghĩa vụ tài chính:
Lập tờ trình, in Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài
sản gắn liền với đất trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Chuyên viên
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B10
|
Kiểm tra,
xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 9
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B11
|
Phê duyệt
kết quả quả giải quyết TTHC tại Bước 10
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B12
|
- Vào số
văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ.
- Chuyển
hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Chi nhánh Văn phòng Đăng ký
đất đai để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
- Kết
thúc quy trình của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính
|
Văn thư UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
GCN QSD Đất
|
|
B13
|
- Trả kết
quả cho tổ chức sau khi đã xác nhận người sử dụng đất đã nộp phí, lệ phí.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
|
Bộ phận TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
|
|
III
|
Đối
với trường hợp Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai không thể hiện đủ
điều kiện cấp Giấy chứng nhận (Thực hiện như trường hợp I của Quy trình
này, trừ bước Trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính)
|
|
9
|
BIỂU
MẪU
|
|
1. Mẫu số
15 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
|
Mẫu số 15. Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi: …………………….. (1)
1. Người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất:
(Trường hợp nhiều người
cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên người cùng sử dụng đất,
cùng sở hữu tài sản đó theo Mẫu số 15a)
a) Họ và tên (2):
.......................................................................
b) Giấy tờ nhân
thân/pháp nhân (3):
.......................................................................
c) Địa chỉ (4):
.......................................................................
d) Điện thoại liên hệ
(nếu có): …………………….. Hộp thư điện tử (nếu có): ...............
2. Thửa đất đăng ký (người
sử dụng đất là tổ chức thì không phải kê khai mục này):
(Trường hợp đăng ký
nhiều thửa đất nông nghiệp mà không đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoặc đề nghị
cấp chung một Giấy chứng nhận cho nhiều thửa đất nông nghiệp thì không kê khai
các nội dung tại Mục này mà chỉ ghi tổng số thửa và kê khai từng thửa đất theo
Mẫu số 15b)
a) Thửa đất số:
…………………………….; 2.2. Tờ bản đồ số: ......................
b) Địa chỉ (5):
...............................................................................
c) Diện tích (6):
……………. m2; sử dụng chung: …….…..m2; sử dụng riêng: ………….m2.
d) Sử dụng vào mục đích(7):
…………………………, từ thời điểm: ..............
d) Thời hạn đề nghị
được sử dụng đất(8): .......................................
e) Nguồn gốc sử dụng
đất(9): ........................................
g) Có quyền hoặc hạn
chế quyền đối với thửa đất liền kề số …………, tờ bản đồ số ………, của ……..……, nội
dung về quyền đối với thửa đất liền kề …………….. (10).
3. Nhà ở, công trình xây
dựng (người sử dụng đất là tổ chức thì không phải kê khai mục này): (Chỉ
kê khai nếu có nhu cầu đăng ký hoặc chứng nhận quyền sở hữu tài sản; Trường hợp
có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác trên cùng 01 thửa đất thì chỉ kê khai
các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng
thời lập danh sách nhà ở, công trình theo Mẫu số 15c)
a) Loại nhà ở, công
trình xây dựng (11): .....................................
b) Diện tích xây dựng(12):
…………… m2.
c) Diện tích sàn xây
dựng/diện tích sử dụng (13): ……………..m2.
d) Sở hữu chung(14):
…………… m2, sở hữu riêng(14): ……………….. m2.
đ) Số tầng: …….. tầng;
trong đó, số tầng nổi: ……… tầng, số tầng hầm: ……….tầng.
e) Nguồn gốc (15):
....................................
g) Năm hoàn thành xây
dựng(16): ....................................
h) Thời hạn sở hữu đến (17):
....................................
i) Cam kết về việc đủ
điều kiện tồn tại nhà ở, công trình xây dựng(18): □
4. Đề nghị của người sử
dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất: (Đánh dấu vào ô lựa chọn)
a) Đề nghị đăng ký đất
đai, tài sản gắn liền với đất □
b) Đề nghị cấp Giấy
chứng nhận □
c) Đề nghị ghi nợ tiền
sử dụng đất (đối với cá nhân) □
d) Đề nghị khác (nếu
có): ....................................
5. Những giấy tờ nộp kèm
theo(19):
(1)
.....................................................................................
Tôi/chúng tôi xin cam
đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự thật, nếu sai tôi/chúng tôi hoàn toàn
chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
.....
ngày .... tháng... năm ...
Người
sử dụng đất/Người kê khai
(Ký,
ghi rõ họ tên hoặc đóng dấu (nếu có))
|
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1) Ghi cơ quan có thẩm
quyền giải quyết thủ tục. (Lưu ý: xem kỹ hướng dẫn viết Đơn trước khi kê khai;
không tẩy xóa, sửa chữa trên Đơn).
(2) Cá nhân: Ghi họ và
tên bằng chữ in hoa, năm sinh theo giấy tờ nhân thân. Người gốc Việt Nam định
cư ở nước ngoài: Ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch. Cộng đồng dân cư: Ghi tên của
cộng đồng dân cư. Tổ chức: Ghi theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh
doanh hoặc giấy phép đầu tư.
(3) Cá nhân: Ghi số
định danh cá nhân hoặc số, ngày cấp và nơi cấp hộ chiếu.
Tổ chức: Ghi số, ngày
ký, cơ quan ký văn bản theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh
hoặc giấy phép đầu tư.
(4) Cá nhân: Ghi địa chỉ
nơi đăng ký thường trú. Người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài: Ghi địa chỉ
đăng ký thường trú ở Việt Nam (nếu có). Cộng đồng dân cư: Ghi địa chỉ nơi sinh
hoạt chung của cộng đồng.
Tổ chức: Ghi địa chỉ
trụ sở chính theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy
phép đầu tư.
(5) Ghi số nhà, tên
đường, phố (nếu có); tên điểm dân cư (tổ dân phố, thôn, xóm, làng, ấp, bản,
bon, buôn, phum, sóc, điểm dân cư tương tự) hoặc tên khu vực, xứ đồng (đối với
thửa đất ngoài khu dân cư); tên đơn vị hành chính các cấp xã, tỉnh nơi có thửa
đất.
(6) Ghi diện tích của
thửa đất bằng số Ả Rập, được làm tròn số đến một chữ số thập phân;.
(7) Ghi mục đích đang
sử dụng chính của thửa đất. Từ thời điểm ghi ngày ... tháng ... năm ...
(8) Ghi “đến ngày
…/…/…” hoặc “Lâu dài” hoặc ghi bằng dấu “-/-” nếu không xác định được thời hạn.
(9) Ghi được Nhà nước
giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc giao đất không thu tiền sử dụng đất hoặc
cho thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc cho thuê đất trả tiền
thuê đất hằng năm hoặc nhận chuyển quyền (chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế,
tặng cho, góp vốn) hoặc nguồn gốc khác như do ông cha để lại, lấn, chiếm, giao
đất không đúng thẩm quyền, khai hoang...
(10) Ghi theo văn bản
xác lập quyền được sử dụng.
(11) Ghi Nhà ở riêng
lẻ/căn hộ chung cư/văn phòng/nhà xưởng ...
(12) Đối với nhà ở
riêng lẻ, công trình xây dựng độc lập ghi diện tích mặt bằng chiếm đất của nhà
ở, công trình tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài tường bao của nhà
ở, công trình được làm tròn số đến một chữ số thập phân.
Đối với căn hộ chung
cư, văn phòng, hạng mục công trình thuộc tòa nhà chung cư, tòa nhà hỗn hợp thì
ghi diện tích sàn/diện tích sử dụng căn hộ chung cư, văn phòng, hạng mục công
trình đó.
(13) Đối với nhà ở,
công trình một tầng thì không ghi nội dung này. Đối với nhà ở, công trình nhiều
tầng thì ghi tổng diện tích mặt bằng sàn xây dựng của các tầng.
(14) Diện tích “Sở hữu
chung” là phần diện tích thuộc quyền sở hữu của nhiều người; Diện tích “Sở hữu
riêng” là phần diện tích thuộc quyền sở hữu của một người (một cá nhân, một
cộng đồng dân cư).
(15) Ghi tự đầu tư xây
dựng, mua, được tặng cho ...
(16) Chủ sở hữu tài sản
tự xác định và chịu trách nhiệm đối với nội dung kê khai.
(17) Ghi “đến ngày
…/…/…” hoặc ghi bằng dấu “-/-” nếu không xác định được thời hạn.
(18) Trường hợp người
sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đề nghị chứng nhận quyền sở
hữu nhà ở, công trình xây dựng thuộc trường hợp phải xin phép xây dựng quy định
tại khoản 3 Điều 148, khoản 3 Điều 149 của Luật Đất đai mà không có giấy xác
nhận của cơ quan có thẩm quyền thì đánh dấu vào ô lựa chọn.
(19) Đối với tổ chức
thì phải nộp kèm theo Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của tổ
chức theo Mẫu số 15d hoặc Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của
người được giao quản lý đất/người được quản lý đất Mẫu số 15đ, trừ trường hợp
tổ chức nhận chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất.
11. Quy trình (1.012816): Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước
hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất
chưa cấp Giấy chứng nhận (QT-11.X)
|
1
|
Phạm
vi:
|
|
Tổ chức,
cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
|
|
2
|
Quyết
định công bố:
|
|
- Quyết
định 2304/QĐ-BNNMT ngày 23/06/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết
định số 956/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ:
|
|
Văn bản
tặng cho quyền sử dụng đất hoặc biên bản họp giữa đại diện thôn, tổ dân phố,
điểm dân cư với người sử dụng đất về việc tặng cho quyền sử dụng đất (bản
chính). (Trường hợp có biên bản họp giữa Ủy ban nhân dân cấp xã với người
sử dụng đất về việc tặng cho quyền sử dụng đất thì người sử dụng đất không
phải nộp giấy tờ quy định tại điểm này)
|
|
Số
lượng hồ sơ: 01
bộ
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết: không
quá 10 ngày làm việc
|
|
Thời
gian giải quyết được tính kể từ ngày nhận được hồ sơ đã đảm bảo tính đầy đủ
của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của nội dung kê khai; Không bao gồm thời gian cơ quan có thẩm
quyền xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thực hiện nghĩa vụ
tài chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp
sử dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định, thời gian
niêm yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng, thời gian
thực hiện thủ tục chia thừa kế quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
đối với trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với đất chết trước khi trao Giấy chứng nhận.
|
|
5
|
Nơi
tiếp nhận và trả kết quả:
|
|
- Trực
tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội,
Điểm Phục vụ hành chính công xã, phường (Bộ phận TN&TKQ).
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
- Trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Mức độ
dịch vụ công:
một phần
|
|
6
|
Phí,
Lệ phí:
|
|
Không quy
định.
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp xã
|
|
8
|
Quy
trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian (mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B2
|
Phân công
chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B3
|
- Đo đạc
chỉnh lý bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính;
(Phần
diện tích còn lại của thửa đất (nếu có): người sử dụng đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với đất thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với
đất theo quy định tại các điều 28, 31 và 32 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày
29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ; Trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
thì thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất theo quy định tại Điều 36 của Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ).
- Lập báo
cáo, tham mưu lãnh đạo Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã trình lãnh
đạo UBND cấp xã ký văn bản chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai hoặc
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai để chỉnh lý, cập nhật vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Chuyên viên được phân công nhiệm vụ
|
52 giờ làm việc
|
- Dự thảo báo cáo giải quyết hồ sơ;
- Dự thảo văn bản chuyển hồ sơ đến VPĐKĐĐ
hoặc Chi nhánh VPĐKĐĐ.
|
|
B4
|
Kiểm tra,
xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 3
|
Lãnh đạo Cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
08 giờ làm việc
|
|
B5
|
Ký duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
08 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Văn bản chuyển hồ sơ
|
|
B6
|
- Đóng
dấu kết quả TTHC;
- Chuyển
văn bản và bản sao hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn
phòng Đăng ký đất đai để chỉnh lý, cập nhật vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ
liệu đất đai;
- Chuyển
kết quả về nơi tiếp nhận hồ sơ;
- Kết
thúc quy trình của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
|
Văn thư UBND cấp xã
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B7
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định.
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính TP.
|
Bộ phận TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
|
|
|
|
12.Quy
trình (1.013965): Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng
đất kết hợp đa mục đích (QT-12.X)
|
1
|
Phạm
vi:
|
|
Áp dụng
đối với cá nhân sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng
đất kết hợp đa mục đích.
|
|
2
|
Quyết
định công bố
|
|
- Quyết
định 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/08/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết
định 1285/QĐ-TTPVHCC ngày 12/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố.
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ
Khi
nộp hồ sơ, người sử dụng đất được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ và xuất trình
bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, đối chiếu hoặc nộp bản chính
giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực theo quy
định của pháp luật về công chứng, chứng thực. Trường hợp nộp hồ sơ theo hình
thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa từ bản chính hoặc bản sao giấy
tờ đã được công chứng, chứng thực.
|
|
a) Hồ sơ
đề nghị phê duyệt phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích bao gồm:
- Văn bản đề nghị sử
dụng đất kết hợp đa mục đích theo Mẫu số 13 ban hành kèm theo Nghị định
151/2025/NĐ-CP.
- Phương
án sử dụng đất kết hợp.
- Giấy
chứng nhận đã cấp hoặc một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo
quy định của pháp luật (nếu có).
b) Hồ sơ
gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích: Văn bản đề nghị gia hạn
phương án sử dụng đất kết hợp.
|
|
Số
lượng hồ sơ: 01
bộ
|
|
4
|
Thời
gian hạn giải quyết:
- Thời
gian thực hiện thủ tục phê duyệt phương án sử dụng đất kết hợp là 15 ngày.
- Thời gian gia hạn
phương án sử dụng đất kết hợp là 07 ngày làm việc.
|
|
5
|
Nơi
tiếp nhận và trả kết quả
|
|
- Trực
tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội,
Điểm Phục vụ hành chính công xã, phường (Bộ phận TN&TKQ).
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
- Trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Mức độ
dịch vụ công: Một
phần
|
|
6
|
Lệ phí
|
|
Việc thu
Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí và lệ phí, các văn bản quy
phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí và theo quy định của Hội đồng
nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan thực hiện theo các
quy định hiện hành).
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp xã
|
|
8
|
Quy
trình xử lý công việc
|
|
I
|
Trường
hợp phê duyệt phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích (15 ngày)
|
|
Tên bước
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B2
|
Phân công
cho chuyên viên thụ lý giải quyết.
|
Lãnh đạo Cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
|
B3
|
- Thụ lý
hồ sơ, báo cáo lãnh đạo Phòng chủ trì, phối hợp với các phòng, ban có liên
quan thẩm định phương án sử dụng đất kết hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã.
- Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo thông báo nêu rõ lý do.
|
Chuyên viên được phân công nhiệm vụ
|
9,5 ngày
|
Tờ trình, dự thảo Quyết định
|
|
B4
|
Kiểm tra,
xác nhận kết quả tại Bước 3.
|
Lãnh đạo Cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
02 ngày
|
|
|
B5
|
Chấp
thuận hoặc không chấp thuận phương án sử dụng đất kết hợp (trường hợp không
chấp thuận thì có văn bản trả lời và nêu rõ lý do)
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 ngày
|
|
|
B6
|
- Vào số
văn bản, đóng dấu, đính lên HT TTGQTTHC; chuyển kết quả đến nơi tiếp nhận hồ
sơ;
- Xác
nhận hoàn thành của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
|
Văn thư
|
01 ngày
|
|
|
B7
|
- Trả kết
quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính TP.
|
Bộ phận TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Phương án sử dụng đất kết hợp
|
|
II
|
Trường
hợp gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích (07 ngày làm việc)
|
|
B2
|
Phân công
cho chuyên viên thụ lý giải quyết.
|
Lãnh đạo Cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B3
|
Thụ lý hồ
sơ, báo cáo lãnh đạo Phòng chủ trì, phối hợp với các phòng, ban có liên quan
thẩm định gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã. Dự thảo Phương án sử dụng đất kết hợp được gia hạn đối với trường
hợp xin gia hạn hoặc Văn bản trả lời đối với trường hợp không chấp thuận gia
hạn phương án sử dụng đất kết hợp.
|
Chuyên viên được phân công nhiệm vụ
|
28 giờ làm việc
|
Tờ trình, dự thảo Quyết định
|
|
B4
|
Kiểm tra,
xác nhận kết quả tại Bước 3
|
Lãnh đạo Cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B5
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại B4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B6
|
- Vào số
văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về nơi tiếp nhận hồ sơ.
- Xác
nhận hoàn thành của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
|
Văn thư
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B7
|
- Trả kết
quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính TP.
|
Bộ phận TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
|
|
9
|
BIỂU
MẪU
|
|
1. Mẫu số
13 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
Mẫu số 13. Đơn đề nghị sử dụng đất kết hợp đa
mục đích
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…, ngày… tháng… năm…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬ DỤNG ĐẤT KẾT HỢP ĐA MỤC ĐÍCH
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân[1] …………
1. Người sử dụng đất[2]:
…...........................................................................................
2. Địa chỉ/trụ sở
chính:
…..........................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ
(điện thoại, fax, email…):
….........................................................
4. Thông tin về thửa
đất/khu đất đang sử dụng:
a) Thửa đất số:
…………………….; 4.2. Tờ bản đồ số: …....................................
b) Diện tích đất (m2):
….............................................................................................
c) Mục đích sử dụng đất[3]:
….....................................................................................
d) Thời hạn sử dụng
đất:
…......................................................................................
d) Tài sản gắn liền với
đất hiện có: …......................................................................
e) Địa điểm thửa
đất/khu đất (tại xã…, tỉnh…):
…..................................................
g) Giấy chứng nhận về
quyền sử dụng đất đã cấp:
Số phát hành: …; Số vào
sổ: …………………, ngày cấp: …..................................
5. Nội dung đề nghị sử
dụng đất kết hợp:
a) Mục đích sử dụng đất
kết hợp:
…........................................................................
b) Diện tích sử dụng
đất kết hợp: ….........................................................................
c) Lý do:
…..................................................................................................................
6. Giấy tờ nộp kèm theo
đơn này gồm có[4]: …..........................................................
7. Cam kết sử dụng đất
đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đất đai, nộp tiền
sử dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu
có):
…...................................................................................
|
|
Người
làm đơn
(Ký
và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
|
__________________________
[1] Ghi rõ tên cấp
tỉnh/cấp xã nơi có đất.
[2] Đối với cá nhân, người
đại diện thì ghi rõ họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn
cước công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu…; đối với tổ chức thì ghi rõ
thông tin như trong Quyết định thành lập cơ quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản
công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với
doanh nghiệp/tổ chức kinh tế…
[3] Trường hợp đã được cấp
giấy chứng nhận đầu tư/quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư/quyết định dự
án... thì ghi rõ mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư theo giấy tờ đã
cấp.
[4] Giấy tờ quy định tại
trình tự, thủ tục trong lĩnh vực về đất đai ban hành kèm theo Nghị định này.
13.Quy
trình (1.012811). Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
UBND cấp xã (QT-13.X)
|
1
|
Phạm
vi
|
|
Áp dụng
đối với tranh chấp đất đai giữa hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư với
nhau, mà các bên tranh chấp không có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy
chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền
sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng, Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất,
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc
không có một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 137 của Luật Đất đai.
Đã được UBND cấp xã hòa giải không thành và trường hợp các bên tranh chấp lựa
chọn giải quyết tranh chấp tranh chấp đất đai tại UBND cấp có thẩm quyền. Cán
bộ, công chức thuộc các cơ quan tham mưu của UBND cấp xã được giao nhiệm vụ
giải quyết tranh chấp đất đai chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
|
|
2
|
Quyết
định công bố
|
|
- Quyết
định số 2304/QĐ-BNNMT ngày 23/06/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết
định số 956/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ:
|
|
1. Đơn
yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai (bản chính)
|
|
2. Biên
bản hòa giải tranh chấp đất đai do UBND cấp xã lập có nội dung hòa giải không
thành (bản sao)
|
|
3. Các
tài liệu làm chứng cứ về nguồn gốc và quá trình sử dụng đất (nếu có, bản
sao).
|
|
4. Văn
bản về ủy quyền theo quy định của pháp luật (trong trường hợp ủy quyền).
|
|
Số bộ
hồ sơ: 01 bộ
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết: 45
ngày kể từ ngày thụ lý đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai. Đối với các
xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn;
vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn không quá 60 ngày.
|
|
5
|
Nơi
tiếp nhận và trả kết quả
|
|
- Trực
tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội,
Điểm Phục vụ hành chính công xã, phường (Bộ phận TN&TKQ).
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
- Trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Mức độ
dịch vụ công: một
phần
|
|
6
|
Lệ
phí
|
|
Việc thu
Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí và lệ phí, các văn bản quy
phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí và theo quy định của Hội đồng
nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan thực hiện theo các
quy định hiện hành)
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp xã
|
|
8
|
Quy
trình xử lý công việc
|
|
Tên bước
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian làm việc
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
I
|
THỤ LÝ
ĐƠN YÊU CẦU GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI (05 ngày làm việc)
|
|
B2
|
Phân công
cho cơ quan chuyên môn tham mưu giải quyết
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B3
|
Phân công
nhiệm vụ cho chuyên viên giải quyết
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B4
|
Dự thảo
Thông báo bằng văn bản cho các bên tranh chấp đất đai và Văn phòng đăng ký
đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai về việc thụ lý đơn yêu cầu
giải quyết tranh chấp đất đai, trường hợp không thụ lý thì phải thông báo
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
Chuyên viên được phân công nhiệm vụ
|
20 giờ làm việc
|
|
|
B5
|
Kiểm tra,
xác nhận kết quả tại bước 4
|
Lãnh đạo PCM
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B6
|
Phê duyệt
kết quả tại bước 5. Đồng thời, giao trách nhiệm cho cơ quan tham mưu giải
quyết.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B7
|
Phát hành
Thông báo, gửi Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất
đai; và chuyển về nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho các bên tranh chấp đất đai
|
Văn thư UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B8
|
Trả Thông
báo cho các bên tranh chấp đất đai
|
Bộ phận TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
|
|
II
|
GIẢI
QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI (Không quá 45 ngày kể từ ngày thụ lý đơn yêu cầu giải
quyết tranh chấp đất đai)
|
|
B1
|
Thẩm tra,
xác minh vụ việc, tổ chức hòa giải giữa các bên tranh chấp, tổ chức cuộc họp
các ban, ngành có liên quan để tư vấn giải quyết tranh chấp đất đai (nếu cần
thiết) và hoàn chỉnh hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết
định giải quyết tranh chấp đất đai hoặc quyết định công nhận hòa giải thành
|
Cơ quan tham mưu theo phân công nhiệm vụ của
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
42 ngày
|
|
|
B2
|
Phê duyệt
kết quả tại B1
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
02 ngày
|
|
|
B3
|
- Vào số
văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả giải quyết đến nơi tiếp nhận hồ sơ.
- Xác
nhận hoàn thành của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
|
Văn thư UBND cấp xã
|
01 ngày
|
|
|
B4
|
- Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân/tổ chức.
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính TP.
|
Bộ phận TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
|
14.
Quy trình (1.012812). Hòa giải tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết
của cấp xã (QT-14.X)
|
1
|
Phạm
vi
|
|
Áp dụng
đối với các hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, tổ chức, tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài,
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có tranh chấp đất đai với nhau, có
yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai.
|
|
2
|
Quyết
định công bố
|
|
- Quyết
định số 2304/QĐ-BNNMT ngày 23/06/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết
định số 956/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ:
|
|
1. Đơn
yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai (bản chính);
|
|
2. Giấy
tờ, tài liệu có liên quan về nguồn gốc đất, quá trình sử dụng đất và hiện
trạng sử dụng đất (nếu có, bản sao);
|
|
3. Văn
bản về ủy quyền theo quy định của pháp luật (trong trường hợp ủy quyền).
|
|
Số
lượng hồ sơ: 01
bộ
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết: Không
quá 30 ngày kể từ ngày nhận được đơn yêu cầu hòa giải tranh chấp đất đai.
|
|
5
|
Nơi
tiếp nhận và trả kết quả:
- Trực
tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội,
Điểm Phục vụ hành chính công xã, phường (Bộ phận TN&TKQ).
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
- Trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
6
|
Phí,
lệ phí: Việc
thu Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí và lệ phí, các văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí và theo quy định của Hội đồng
nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan thực hiện theo các
quy định hiện hành)
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp xã
|
|
8
|
Quy
trình xử lý
|
|
Tên bước
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian làm việc
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
I
|
Trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã phải thông báo bằng văn bản cho các bên tranh chấp đất đai và Văn
phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai nơi có đất
tranh chấp về việc thụ lý đơn yêu cầu hòa giải tranh chấp đất đai, trường hợp
không thụ lý thì phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
|
B2
|
Phân công
PCM tham mưu giải quyết
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B3
|
Phân công
chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B4
|
Dự thảo
thông báo bằng văn bản cho các bên tranh chấp đất đai và Văn phòng đăng ký
đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai nơi có đất tranh chấp về
việc thụ lý đơn yêu cầu hòa giải tranh chấp đất đai, trường hợp không thụ lý
thì phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
14 giờ làm việc
|
|
|
B5
|
Kiểm tra,
xác nhận kết quả tại bước 4
|
Lãnh đạo PCM
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B6
|
Phê duyệt
kết quả tại bước 5
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B7
|
Phát hành
Thông báo, gửi Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất
đai; và chuyển về nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho các bên tranh chấp đất đai
|
Văn thư UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B8
|
Trả Thông
báo cho các bên tranh chấp đất đai
|
Bộ phận TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
|
|
II
|
Thẩm
tra hồ sơ, thực hiện hòa giải (Không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được đơn
yêu cầu hòa giải tranh chấp đất đai)
|
|
B1
|
- Thẩm
tra, xác minh nguyên nhân phát sinh tranh chấp, thu thập giấy tờ, tài liệu có
liên quan do các bên cung cấp về nguồn gốc đất, quá trình sử dụng đất và hiện
trạng sử dụng đất.
- Dự thảo
Quyết định thành lập Hội đồng hòa giải tranh chấp đất đai để thực hiện hòa
giải tranh chấp đất đai gồm: Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã là Chủ tịch Hội đồng, đại diện Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã,
đại diện cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã. Tùy từng trường hợp cụ
thể, có thể mời người đại diện cho cộng đồng dân cư quy định tại khoản 3 Điều
6 Luật Đất đai; người có uy tín trong dòng họ ở nơi sinh sống, nơi làm việc;
người có trình độ pháp lý, có kiến thức xã hội; già làng, chức sắc tôn giáo,
người biết rõ vụ, việc; cá nhân, tổ chức khác có liên quan tham gia Hội đồng
hòa giải tranh chấp đất đai.
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
05 ngày
|
Hồ sơ, tài liệu
|
|
B2
|
Kiểm tra,
xác nhận nội dung tại B1
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
|
|
B3
|
Ký Quyết
định thành lập Hội đồng hòa giải tranh chấp đất đai
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
01 ngày
|
Quyết định thành lập Hội đồng hòa giải tranh
chấp đất đai
|
|
B4
|
- Tổ chức
cuộc họp hòa giải có sự tham gia của các bên tranh chấp, thành viên Hội đồng
hòa giải tranh chấp đất đai và người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan. Việc
hòa giải chỉ được tiến hành khi các bên tranh chấp đều có mặt. Trường hợp một
trong các bên tranh chấp vắng mặt đến lần thứ hai thì được coi là việc hòa
giải không thành.
- Kết quả
hòa giải tranh chấp đất đai phải được lập thành biên bản, gồm các nội dung:
thời gian, địa điểm tiến hành hòa giải; thành phần tham dự hòa giải; tóm tắt
nội dung tranh chấp thể hiện rõ về nguồn gốc, thời điểm sử dụng đất đang
tranh chấp, nguyên nhân phát sinh tranh chấp theo kết quả xác minh; ý kiến
của Hội đồng hòa giải tranh chấp đất đai; những nội dung đã được các bên
tranh chấp thỏa thuận, không thỏa thuận. Biên bản hòa giải phải có chữ ký của
Chủ tịch Hội đồng, các bên tranh chấp, trường hợp biên bản gồm nhiều trang
thì phải ký vào từng trang biên bản, đóng dấu của Ủy ban nhân dân cấp xã và
gửi ngay cho các bên tranh chấp, đồng thời lưu tại Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Hội đồng hòa giải tranh chấp đất đai
|
05 ngày
|
|
|
B5
|
Gửi Biên
bản hòa giải tranh chấp đất đai cho các bên tranh chấp
|
Bộ phận TN&TKQ
|
01 ngày
|
Biên bản hòa giải tranh chấp đất đai.
|
|
B6
|
Trường hợp
các bên tranh chấp có ý kiến bổ sung: Các bên tranh chấp có văn bản gửi UBND
cấp xã về nội dung khác với nội dung đã thống nhất trong biên bản hòa giải
thành (trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành)
|
|
Tổ chức
lại cuộc họp Hội đồng hòa giải để xem xét, giải quyết đối với ý kiến bổ sung
và phải lập biên bản hòa giải thành hoặc không thành. Trường hợp hòa giải
không thành thì Ủy ban nhân dân cấp xã hướng dẫn các bên tranh chấp gửi đơn
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết tranh chấp tiếp theo
|
Chủ tịch UBND cấp xã, Hội đồng hòa giải
|
04 ngày
|
|
|
B7
|
Trả kết
quả cho các bên tranh chấp
|
Bộ phận TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
|
15.
Quy trình: Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp
vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư (QT-15.X).
|
1
|
Phạm
vi:
|
|
Áp dụng
đối với các Tổ chức kinh tế.
|
|
2
|
Quyết
định công bố
|
|
- Quyết
định 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/08/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết
định 1285/QĐ-TTPVHCC ngày 12/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố.
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ
Khi
nộp hồ sơ, tổ chức kinh tế được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ và xuất trình
bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, đối chiếu hoặc nộp bản chính
giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực theo quy
định của pháp luật về công chứng, chứng thực. Trường hợp nộp hồ sơ theo hình
thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa từ bản chính hoặc bản sao giấy
tờ đã được công chứng, chứng thực.
|
|
- Văn bản
đề nghị chấp thuận cho tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng
đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư theo Mẫu
số 49 ban hành kèm theo Nghị định 151/2025/NĐ-CP.
- Trích
lục vị trí khu đất mà nhà đầu tư đề xuất thực hiện dự án.
|
|
Số
lượng hồ sơ
|
|
01 bộ
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết: không
quá 23 ngày (15 ngày và 08 ngày làm việc), trong đó:
- Bước 1:
03 ngày làm việc
- Bước 2:
15 ngày
- Bước 3:
05 ngày làm việc
- Đối với
các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn;
vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện
được tăng thêm không quá 10 ngày so với tổng thời gian thực hiện thủ tục này.
|
|
5
|
Nơi
tiếp nhận và trả kết quả
|
|
- Trực
tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, Điểm
Phục vụ hành chính công xã, phường (Bộ phận TN&TKQ).
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
- Trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Mức độ
dịch vụ công:
một phần
|
|
6
|
Lệ phí
|
|
Việc thu
Phí, Lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí và lệ phí, các văn bản quy
phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí và theo quy định của Hội đồng
nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan thực hiện theo các
quy định hiện hành).
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp xã
|
|
8
|
Quy
trình xử lý công việc
|
|
Tên bước
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian làm việc
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Giao
cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã chủ trì, phối hợp với các cơ quan
có liên quan thực hiện thẩm định
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
03 ngày làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Cơ
quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã có văn bản thẩm định trong thời hạn
15 ngày kể từ ngày nhận được chỉ đạo của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
B1
|
Phân công
chuyên viên giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
|
B2
|
Thẩm định
hồ sơ theo quy định, dự thảo văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận. Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện phải dự thảo thông báo nêu rõ lý do
|
Chuyên viên được giao nhiệm vụ
|
13,5 ngày
|
|
|
B3
|
Kiểm tra,
xác nhận kết quả tại B2
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
01 ngày
|
|
|
Bước 3
|
Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận (05
ngày làm việc)
|
|
B4
|
Ký văn
bản chấp thuận hoặc không chấp thuận tổ chức kinh tế được nhận chuyển nhượng,
thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự
án đầu tư
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
32 giờ làm việc
|
|
|
B5
|
Phát
hành, đính lên HTTTGQTT, chuyển kết quả về Bộ phận TN&TKQ
|
Văn thư
|
08 giờ làm việc
|
|
|
B6
|
- Trả kết
quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có);
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính TP.
|
Bộ phận TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
|
|
9
|
BIỂU
MẪU
|
|
Văn bản
đề nghị chấp thuận cho tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng
đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư (Mẫu số 49
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai).
|
Mẫu số 49. Văn bản đề nghị chấp thuận cho tổ
chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng
quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
|
...[66]...
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
.....
|
..,
ngày ... tháng ... năm ...
|
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân[67].........
1. Tổ chức đề nghị thực
hiện dự án[68]:
........................................................................................
2. Người đại diện hợp
pháp[69]:
....................................................................................................
3. Địa chỉ/trụ sở
chính:
...............................................................................................................
4. Địa chỉ liên
hệ:........................................................................................................................
5. Địa điểm thửa
đất/khu đất đề nghị cho tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng
đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư[70]:..........................
6. Tổng diện tích thửa
đất/khu đất[71] (m2):.........................................................,gồm:
- Diện tích đất của tổ
chức, hộ gia đình, cá nhân có quyền chuyển nhượng, cho thuê quyền sử dụng đất,
góp vốn bằng quyền sử dụng đất ...........................
- Diện tích đất của tổ
chức, hộ gia đình, cá nhân không có quyền chuyển nhượng, cho thuê quyền sử dụng
đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất (nếu có):......
- Diện tích đất do cơ
quan, tổ chức của Nhà nước quản lý (nếu có) ..........
7. Mục đích sử dụng đất
sau khi nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử
dụng
đất:.......................................................................
8. Thời hạn sử dụng đất
sau khi nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử
dụng đất: .............................................................................................................
8a. Hình thức giao
đất/cho thuê đất sau khi nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp
vốn bằng quyền sử dụng đất : ..............................
9. Thông tin về khả
năng thực hiện dự án sau khi nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận
góp vốn bằng quyền sử dụng đất:
a) Thông tin về năng
lực tài chính của tổ chức: dự kiến về tổng mức đầu tư......, vốn thuộc sở
hữu......., vốn huy động...... từ các tổ chức, cá nhân......., vốn từ ngân sách
nhà nước (nếu có) b) Thông tin về dự án đầu tư có sử dụng đất của tổ chức kinh
tế: tên, quy mô, địa điểm, tiến độ, trong thời gian sử dụng đất có hay không có
vi phạm pháp luật về đất đai .
c) Thông tin về khả
năng thỏa thuận thành công với người sử dụng đất để nhận chuyển nhượng, thuê
quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án ...
d) Thông tin về đăng ký
nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án khi cơ quan có thẩm quyền lập/điều chỉnh
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (nếu có) ...........
10. Các thông tin khác
liên quan đến dự án (nếu có). ...............................
11. Cam kết:
a) Sử dụng đất đúng mục
đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đất đai, nộp tiền sử dụng
đất/tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
b) Các cam kết khác
(nếu có) ...................................................................
__________________________
[66] Ghi rõ tên tổ chức
kinh tế theo giấy tờ pháp lý khi thành lập, đăng ký….
[67] Ghi rõ tên cấp tỉnh/cấp
xã nơi có đất.
[68] Ghi rõ tên và các thông
tin theo giấy tờ về thành lập/đăng ký kinh doanh/chứng nhận đầu tư....
[69] Ghi rõ họ tên và thông
tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cước công dân hoặc số định danh hoặc
Hộ chiếu;
[70] Ghi: (1) tên đơn vị
hành chính cấp xã, xã; (2) ghi tên thôn/ấp/bản/làng/buôn/sóc.... (nếu có); (3)
thông tin khu đất theo hồ sơ địa chính (nếu có).
[71] Ghi: (1) tổng diện tích
khu đất ghi theo giấy tờ về quyền sử dụng đất của người sử dụng đất hoặc hồ sơ
địa chính hoặc số liệu đo đạc của tổ chức liên quan...; (2) ghi diện tích từng
loại đất theo phân loại đất nếu có thông tin.
16.
Quy trình (1.012789): Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai (QT-16.X)
|
1
|
Phạm
vi
|
|
|
- Áp dụng
đối với Tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư (sau đây gọi chung
là tổ chức).
- Hộ gia
đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở
hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam (sau đây gọi chung
là cá nhân).
|
|
|
2
|
Quyết
định công bố
|
|
|
- Quyết
định 2304/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Quyết
định 956/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố
|
|
|
3
|
Thành
phần hồ sơ
|
|
|
- Văn bản
đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai (nếu
có).
- Hợp
đồng cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai theo quy định của pháp luật (nếu
có).
- Văn bản
ủy quyền (nếu có).
- Phiếu
yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai theo các Mẫu số 14, 14a, 14b,
14c, 14d, 14đ ban hành kèm theo Phụ lục của Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
|
|
|
Số
lượng hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
|
4
|
Thời
hạn giải quyết
|
|
|
- Thời
hạn tiếp nhận, xử lý và thông báo: trong ngày làm việc, trường hợp từ chối cung
cấp thông tin, dữ liệu thì phải nêu rõ lý do và trả lời cho tổ chức, cá nhân
yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai biết trong 02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được yêu cầu.
- Thời
hạn trả kết quả:
a) Đối
với thông tin, dữ liệu có sẵn trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai thì
cung cấp ngay trong ngày làm việc. Trường hợp nhận được yêu cầu sau 15 giờ
thì cung cấp vào ngày làm việc tiếp theo.
b) Đối
với thông tin, dữ liệu không có sẵn trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
thì chậm nhất là 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ cơ quan
cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai phải thực hiện cung cấp thông tin, dữ
liệu hoặc gửi thông báo về việc gia hạn thời gian cung cấp thông tin, dữ liệu
đất đai cho tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai.
Trường
hợp cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cần thêm thời gian để xem
xét, tìm kiếm, tập hợp, tổng hợp, phân tích hoặc lấy ý kiến của các cơ quan,
đơn vị có liên quan thì có thể gia hạn nhưng tối đa không quá 10 ngày làm
việc.
c) Trường
hợp cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai và tổ chức, cá nhân có thỏa
thuận riêng về việc khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu đất đai thì thời
gian cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai được xác định theo thỏa thuận.
(Thời
gian này không tính thời gian các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp
luật)
|
|
|
5
|
Hình
thức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
|
- Trực
tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội,
Điểm Phục vụ hành chính công xã, phường (Bộ phận TN&TKQ).
- Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
- Trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
|
Mức độ
dịch vụ công:
Toàn trình
|
|
|
6
|
Lệ
phí
|
|
|
a) Phí
khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất
đai được thực hiện theo quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử
dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia
về đất đai do Bộ Tài chính ban hành. Trường hợp khai thác và sử dụng tài liệu
đất đai chưa có trong Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai thì phí khai
thác và sử dụng tài liệu đất đai thực hiện theo quy định của pháp luật về phí
và lệ phí.
b) Giá
cung cấp dịch vụ thông tin, dữ liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về
đất đai được thực hiện theo quy định về giá sản phẩm, dịch vụ gia tăng sử
dụng thông tin từ cơ sở dữ liệu, Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai do Bộ
Nông nghiệp và Môi trường ban hành.
c) Việc
miễn, giảm phí khi khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông
tin quốc gia về đất đai được thực hiện theo quy định pháp luật về phí và lệ
phí.
Trường
hợp phục vụ cho mục đích quốc phòng, an ninh, phòng, chống thiên tai thì được
miễn, giảm theo quy định của pháp luật; miễn phí cho các bộ, ngành, địa
phương khi kết nối, chia sẻ cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai với các cơ sở
dữ liệu quốc gia khác, cơ sở dữ liệu của các bộ, ngành, địa phương để chia sẻ
thông tin, dữ liệu đất đai phục vụ hoạt động của các cơ quan nhà nước và giải
quyết thủ tục hành chính, đơn giản hóa thủ tục hành chính cho người dân,
doanh nghiệp theo quy định của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ
liệu số của cơ quan nhà nước.
d) Theo
quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn
Luật phí và lệ phí.
|
|
|
7
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp xã
|
|
|
8
|
Quy
trình xử lý công việc
|
|
|
Tên bước
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian làm việc
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
|
I
|
1.
Thông tin, dữ liệu có sẵn trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và tiếp
nhận hồ sơ trước 15 giờ: Tổng thời gian giải quyết không quá 08 giờ làm việc,
tương ứng với thời điểm tiếp nhận hồ sơ là thời điểm đầu tiên của ngày làm
việc; đối với trường hợp tiếp nhận hồ sơ muộn hơn thì thời gian của các bước
sẽ bị giảm trừ nhưng phải đảm bảo giải quyết trong ngày làm việc đó.
2.
Trường hợp thông tin, dữ liệu có sẵn trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
và tiếp nhận hồ sơ sau 15 giờ: cung cấp vào ngày làm việc tiếp theo.
|
|
|
B2
|
Phân công
chuyên viên giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
|
|
|
B3
|
Xem xét,
tham mưu kiểm tra, xử lý:
- Trường
hợp đủ điều kiện cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai thì thực hiện cung cấp
thông tin, dữ liệu theo yêu cầu;
- Trường
hợp từ chối hoặc không đủ thông tin, dữ liệu để cung cấp thì tham mưu, dự
thảo văn bản nêu rõ lý do và trả lời cho người đề nghị cung cấp thông tin.
- Dự thảo
văn bản xin gia hạn trong trường hợp cần gia hạn.
|
Chuyên viên được phân công nhiệm vụ
|
03 giờ làm việc
|
|
|
|
B4
|
Kiểm tra,
xác nhận kết quả tại bước 3
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
|
|
|
B5
|
Phê duyệt
kết quả tại bước 4
|
Lãnh đạo UBND xã
|
01 giờ làm việc
|
|
|
|
B6
|
- Vào số,
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về nơi tiếp nhận hồ sơ;
- Kết
thúc quy trình của hồ sơ trên Hệ thống TTQGTTHC
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
|
|
|
B7
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Bộ phận TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
II
|
Đối
với thông tin, dữ liệu không có sẵn trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
|
|
B1
|
Xem xét,
tìm kiếm, tập hợp, tổng hợp, phân tích hoặc dự thảo văn bản lấy ý kiến của
các cơ quan, đơn vị có liên quan
|
Chuyên viên được phân công nhiệm vụ
|
24 giờ làm việc
|
Hồ sơ
|
|
|
B2
|
Kiểm tra,
xem xét xác nhận kết quả giải quyết TTHC tại Bước 1
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ trình
|
|
|
B3
|
Phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC tại Bước 2
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
|
|
B4
|
Phát
hành, đính lên HTTTGQTTHC
|
Văn thư UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B5
|
Cơ quan
được hỏi ý kiến trả lời văn bản của VPĐKĐĐ
|
Cơ quan được lấy ý kiến
|
24 giờ làm việc
|
|
|
|
B6
|
Tổng hợp
và trình Lãnh đạo Phòng xem xét và ký duyệt Văn bản trả lời cung cấp thông
tin.
|
Chuyên viên được phân công nhiệm vụ
|
08 giờ làm việc
|
|
|
|
B7
|
Kiểm tra,
xác nhận kết quả tại B6
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
|
|
B8
|
Phê duyệt
kết quả tại B7
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
|
|
B9
|
Phát
hành, đính lên HT TTGQTTHC, chuyển kết quả về nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
Văn thư UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
|
|
B10
|
- Thu
phí, lệ phí theo quy định
- Trả kết
quả cho người nộp hồ sơ
- Xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
|
Bộ phận TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
|
|
|
III
|
Trường
hợp cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai và tổ chức, cá nhân có thỏa
thuận riêng về việc khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu đất đai thì thời
gian cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai được xác định theo thỏa thuận.
|
|
|
9
|
BIỂU
MẪU
|
|
|
- Phiếu
yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai (theo các mẫu số 14, 14a, 14b,
14c, 14d, 14đ ban hành kèm theo Phụ lục của Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai).
|
|
Mẫu số 14. Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ
liệu đất đai
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..., ngày ... tháng... năm...
PHIẾU YÊU CẦU CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU ĐẤT
ĐAI
Kính gửi: …………………………….
1. Tên tổ chức, cá nhân
yêu cầu cung cấp dữ liệu: ........................................................
Đại diện là ông (bà)
………………… Số CCCD/CC/Hộ chiếu ..........................................
cấp ngày
...../....../...... tại ..........................; Quốc tịch
....................................................
2. Địa chỉ liên hệ:
.........................................................................................................
3. Số điện thoại
………………………………; E-mail: ......................................................
4. Đối tượng được miễn,
giảm phí, giấy tờ kèm theo (nếu có): .......................................
5. Nội dung thông tin,
dữ liệu cần cung cấp: (Đánh dấu "X" vào nội dung cần cung cấp
thông tin)
a) Thông tin, dữ liệu
của thửa đất: …………………………………
- Thông tin, dữ liệu
cần cung cấp:
|
□ Thông tin về thửa
đất
□ Lịch sử biến động
□ Giao dịch đảm bảo
□ Bản sao GCN
|
□ Trích lục bản đồ
□ Giá đất
□ Quy hoạch sử dụng
đất
□ Thông tin, dữ liệu
khác: …………….
|
- Hình thức khai thác,
sử dụng : □ Bản giấy: ……….. bản □ Bản điện tử
|
b) Thông
tin, dữ liệu về bản đồ địa chính
|
□
|
|
(Thông
tin chi tiết theo Mẫu số 14a/ĐK)
|
|
|
c) Thông
tin, dữ liệu về thống kê, kiểm kê đất đai
|
□
|
|
(Thông
tin chi tiết theo Mẫu số 14b/ĐK)
|
|
|
d) Thông
tin, dữ liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
□
|
|
(Thông
tin chi tiết theo Mẫu số 14c/ĐK)
|
|
|
đ) Thông
tin, dữ liệu về giá đất
|
□
|
|
(Thông
tin chi tiết theo Mẫu số 14d/ĐK)
|
|
|
e) Thông
tin, dữ liệu về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
□
|
|
(Thông
tin chi tiết theo Mẫu số 14đ/ĐK)
|
|
g) Thông tin, dữ liệu
liên quan đến đất đai khác: ............................................................
6. Mục đích sử dụng
thông tin, dữ liệu:
.........................................................................
7. Phương thức nhận kết
quả
□ Qua dịch vụ bưu chính
□ Nhận tại nơi cung cấp □ Qua Email □ Cổng thông tin đất đai quốc gia
8. Cam kết sử dụng dữ
liệu: Tôi cam đoan không sử dụng dữ liệu được cung cấp trái với quy định của
pháp luật và không cung cấp cho bất kỳ bên thứ ba nào khác.
|
|
NGƯỜI
YÊU CẦU
(Ký,
ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu là cơ quan, tổ chức hoặc chữ ký điện tử)
|
Mẫu số 14a. Thông tin, dữ liệu chi tiết về bản
đồ địa chính
THÔNG TIN, DỮ LIỆU CHI TIẾT VỀ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
(Kèm
theo Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai)
|
STT
|
Danh mục thông tin, dữ liệu
|
Số lượng
|
|
1
|
Bản đồ
địa chính
|
□
|
………..
|
|
|
- Tờ bản
đồ số:………………………………………………………………..
- Địa chỉ
hành chính: xã: ………………., tỉnh: …………………………
Loại bản
đồ dạng số (Vector) □ Loại bản đồ dạng ảnh (Raster) □
|
|
|
2
|
Dữ
liệu không gian đất đai nền
|
□
|
………..
|
|
|
- Đơn vị
hành chính: xã: ……………….., tỉnh: ……………………
- Lớp dữ
liệu điểm khống chế đo đạc □
- Lớp dữ
liệu biên giới, địa giới □
- Lớp dữ
liệu thủy hệ □
- Lớp dữ
liệu giao thông □
- Lớp dữ
liệu địa danh, ghi chú □
|
|
|
3
|
Dữ
liệu không gian địa chính
|
□
|
………..
|
|
|
- □ Toàn
bộ đơn vị hành chính cấp xã, □ Tờ bản đồ số: ………….
- Đơn vị
hành chính: xã: ………………………, tỉnh: ……………….
|
|
|
4
|
Thông
tin, dữ liệu khác ……………………………………………..
|
□
|
………..
|
Mẫu số 14b. Thông tin, dữ liệu chi tiết về
thống kê, kiểm kê đất đai
THÔNG TIN, DỮ LIỆU CHI TIẾT VỀ THỐNG KÊ, KIỂM
KÊ ĐẤT ĐAI
(Kèm
theo Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai)
|
STT
|
Loại tài liệu
|
Cung cấp
|
Năm
|
Tên đơn vị hành chính
|
Số lượng
|
|
Xã/Tỉnh (1)
|
Vùng
|
Cả nước
|
|
I
|
Thông
tin, dữ liệu về thống kê đất đai
|
|
1
|
Bộ tài
liệu kết quả thống kê đất đai (dạng file PDF)
|
□
|
…….
|
……………………………
|
………
|
|
2
|
Bộ số
liệu kết quả thống kê đất đai
|
□
|
…….
|
……………………………
|
………
|
|
II
|
Thông
tin, dữ liệu về kiểm kê đất đai
|
|
1
|
Bản đồ hiện
trạng sử dụng đất
|
□
|
…….
|
………
|
…….
|
□
|
………
|
|
2
|
Dữ liệu
không gian hiện trạng sử dụng đất
|
□
|
…….
|
…….
|
……...
|
□
|
………
|
|
3
|
Bản đồ
kiểm kê đất đai
|
□
|
…….
|
……………………………
……………………………
|
………
|
|
4
|
Dữ liệu
không gian kiểm kê đất đai
|
□
|
…….
|
……………………………
……………………………
|
………
|
|
5
|
Bộ tài
liệu kết quả kiểm kê đất đai (dạng file PDF)
|
□
|
…….
|
………
|
……..
|
□
|
………
|
|
6
|
Bộ số
liệu kết quả kiểm kê đất đai
|
□
|
…….
|
………
|
……..
|
□
|
………
|
|
III
|
Thông
tin, dữ liệu về kiểm kê chuyên đề
|
|
1
|
Bản đồ
kiểm kê đất đai chuyên đề: ………………………
|
□
|
…….
|
…….
|
…….
|
□
|
………
|
|
2
|
Dữ liệu
không gian kiểm kê theo chuyên đề:…………………
|
□
|
…….
|
……………………………
……………………………
|
………
|
|
3
|
Bộ tài
liệu kết quả kiểm kê đất đai theo chuyên đề (dạng file PDF):...............
|
□
|
…….
|
………
|
…….
|
□
|
………
|
|
4
|
Bộ số
liệu kết quả kiểm kê đất đai theo chuyên đề:…………………….
|
□
|
…….
|
………
|
…….
|
□
|
………
|
|
IV
|
Thông
tin,
dữ liệu khác: ………………………………………..………..
|
□
|
………
|
Ghi chú: (1) Đối với dữ liệu
được xây dựng, hình thành trước 01/7/2025 thì thông tin, dữ liệu chi tiết về
thống kê, kiểm kê đất đai được cung cấp gồm cấp xã và cấp tỉnh.
Mẫu số 14c. Thông tin, dữ liệu chi tiết về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
THÔNG TIN, DỮ LIỆU CHI TIẾT VỀ QUY HOẠCH, KẾ
HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm
theo Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai)
|
STT
|
Loại tài liệu
|
Cung cấp
|
Năm hoặc kỳ
|
Cấp đơn vị hành chính
|
Số lượng
|
|
Xã/Tỉnh(1)
|
Vùng
|
Cả nước
|
|
I
|
Thông
tin, dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất
|
|
1
|
Bản đồ
quy hoạch sử dụng đất
|
□
|
…….
|
………
|
…….
|
□
|
………
|
|
2
|
Dữ liệu
không gian quy hoạch sử dụng đất
|
□
|
…….
|
………
|
…….
|
□
|
………
|
|
3
|
Bộ tài
liệu quy hoạch sử dụng đất (dạng file PDF)
|
□
|
…….
|
………
|
…….
|
□
|
………
|
|
4
|
Bộ số
liệu quy hoạch sử dụng đất
|
□
|
…….
|
………
|
…….
|
□
|
………
|
|
5
|
Bản đồ
điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
|
□
|
…….
|
………
|
…….
|
□
|
………
|
|
6
|
Dữ liệu
không gian điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
|
□
|
…….
|
………
|
…….
|
□
|
………
|
|
7
|
Bộ tài
liệu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất (dạng file PDF)
|
□
|
…….
|
………
|
…….
|
□
|
………
|
|
8
|
Bộ số
liệu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
|
□
|
…….
|
………
|
…….
|
□
|
………
|
|
II
|
Thông
tin, dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất
|
|
1
|
Bản đồ kế
hoạch sử dụng đất
|
□
|
…….
|
………
|
…….
|
□
|
………
|
|
2
|
Dữ liệu
không gian kế hoạch sử dụng đất
|
□
|
…….
|
………
|
…….
|
□
|
………
|
|
3
|
Bộ tài liệu
kế hoạch sử dụng đất (dạng file PDF)
|
□
|
…….
|
………
|
…….
|
□
|
………
|
|
4
|
Bộ số
liệu kế hoạch sử dụng đất
|
□
|
…….
|
………
|
…….
|
□
|
………
|
|
III
|
Thông
tin, dữ
liệu khác: ………………………………………………………
|
□
|
………
|
Ghi chú: (1) Đối với dữ liệu
được xây dựng, hình thành trước 01/7/2025 thì thông tin, dữ liệu chi tiết về
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được cung cấp gồm cấp huyện và cấp tỉnh.
Mẫu số 14d. Thông tin, dữ liệu chi tiết về giá
đất
THÔNG TIN, DỮ LIỆU CHI TIẾT VỀ GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai)
|
STT
|
Danh mục thông tin, dữ liệu
|
Số lượng
|
|
1
|
Bảng giá
đất của tỉnh (dạng file PDF): ……………………
|
□
|
………
|
|
- Năm
hoặc kỳ: ……………………………………………….
|
|
|
2
|
Lớp dữ
liệu giá đất theo bảng giá đất đến từng thửa đất
|
□
|
………
|
|
- Đơn vị
hành chính: xã: ……….., tỉnh: ……………………
- Năm
hoặc kỳ: ………………………………………………
|
|
|
3
|
Giá đất
của các thửa đất, tờ bản đồ (1):……………………..
|
□
|
………
|
|
- Đơn vị
hành chính: xã: ……….., tỉnh: …………………..
|
|
|
4
|
Thông
tin, dữ liệu khác:………………………………………………………
|
□
|
………
|
(1) Ghi đầy đủ các số
thứ tự thửa đất, số hiệu tờ bản đồ cần khai thác thông tin, dữ liệu.
Mẫu số 14đ. Thông tin, dữ liệu chi tiết về điều
tra, đánh giá, Bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
THÔNG TIN, DỮ LIỆU CHI TIẾT VỀ ĐIỀU TRA, ĐÁNH
GIÁ, BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT
(Kèm
theo Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai)
|
STT
|
Loại tài liệu
|
Cung cấp
|
Năm hoặc kỳ
|
Cấp đơn vị hành chính (tỉnh/vùng, cả nước)
hoặc chuyên đề
|
|
1
|
Lớp thông
tin lưu trữ dữ liệu điều tra
|
□
|
|
…………………………
…………………………
…………………………
|
|
2
|
Bản đồ
kết quả đánh giá chất lượng đất:
□ dữ
liệu □ bản đồ số □ bản đồ quét
|
□
|
|
…………………………
…………………………
…………………………
|
|
3
|
Bản đồ
kết quả đánh giá tiềm năng đất đai:
□ dữ
liệu □ bản đồ số □ bản đồ quét
|
□
|
|
…………………………
…………………………
…………………………
|
|
4
|
Bản đồ vị
trí điểm lấy mẫu đất:
□ dữ
liệu □ bản đồ số □ bản đồ quét
|
□
|
|
…………………………
…………………………
…………………………
|
|
5
|
Bản đồ
nguồn, tác nhân gây ô nhiễm, ranh giới vùng đất:
□ dữ
liệu □ bản đồ số □ bản đồ quét
|
□
|
|
…………………………
…………………………
…………………………
|
|
6
|
Bản đồ
kết quả phân tích trong đánh giá ô nhiễm đất:
- Mẫu
đất:
□ dữ
liệu □ bản đồ số □ bản đồ quét
- Nước:
□ dữ
liệu □ bản đồ số □ bản đồ quét
|
□
|
|
…………………………
…………………………
…………………………
…………………………
…………………………
|
|
7
|
Bản đồ
kết quả đánh giá ô nhiễm đất:
□ dữ
liệu □ bản đồ số □ bản đồ quét
|
□
|
|
…………………………
…………………………
…………………………
|
|
8
|
Bản đồ
thoái hóa đất:
□ dữ
liệu □ bản đồ số □ bản đồ quét
|
□
|
|
…………………………
…………………………
…………………………
|
|
9
|
Bản đồ
khu vực đất đã thực hiện bảo vệ, cải tạo phục hồi đất:
□ dữ
liệu □ bản đồ số □ bản đồ quét
|
□
|
|
…………………………
…………………………
…………………………
|
|
10
|
Thông tin
phẫu diện đất
|
□
|
|
- Ký hiệu
phẫu diện:...
- Địa chỉ
lấy mẫu: …..
|
|
11
|
Thông tin
mẫu nước theo Phiếu lấy mẫu nước
|
□
|
|
- Ký hiệu
phẫu diện: ...
- Địa chỉ
lấy mẫu: …..
|
|
12
|
Phiếu
điều tra tình hình sử dụng đất và tiềm năng đất nông nghiệp:
|
□
|
|
- Ký hiệu
phẫu diện:...
- Địa chỉ
lấy mẫu: …..
|
|
13
|
Phiếu
điều tra tiềm năng đất phi nông nghiệp
|
□
|
|
- Mã
phiếu:.................
- Địa chỉ
lấy mẫu: …..
|
|
14
|
Báo cáo
điều tra, đánh giá đất đai
□ Cấp cả
nước
□ Cấp
vùng
□ Cấp
tỉnh
□ Chuyên
đề: ……………………………
|
□
|
|
…………………………
…………………………
…………………………
…………………………
|
|
15
|
Báo cáo
tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai
□ Cấp cả
nước
□ Cấp
vùng
□ Cấp
tỉnh
□ Chuyên
đề: ……………………………
|
□
|
|
…………………………
…………………………
…………………………
…………………………
|
|
16
|
Báo cáo
tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá về đánh giá thoái hóa đất, ô nhiễm đất
□ Cấp cả
nước
□ Cấp
vùng
□ Cấp
tỉnh
□ Chuyên
đề: ……………………………
|
□
|
|
…………………………
…………………………
…………………………
…………………………
|
|
17
|
Báo cáo
tổng hợp kết quả khu vực đất đã thực hiện bảo vệ, cải tạo phục hồi đất
□ Cấp cả
nước
□ Cấp
vùng
□ Cấp tỉnh
□ Chuyên
đề: ……………………………
|
□
|
|
…………………………
…………………………
…………………………
…………………………
|
|
18
|
Báo cáo
tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá về kết quả quan trắc giám sát tài nguyên
đất
□ Cấp cả
nước
□ Cấp
vùng
□ Cấp
tỉnh
□ Chuyên
đề: ……………………………
|
□
|
|
…………………………
…………………………
…………………………
…………………………
|
D. MỘT SỐ LƯU Ý TRONG
THỰC HIỆN QUY TRÌNH
I. Bất kể các quy định chi
tiết tại các phần nêu trên, việc thực hiện quy trình phải tuân thủ các nguyên
tắc trong pháp luật về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông và pháp luật chuyên ngành về đất đai (ngoại trừ các trường hợp
đã được Thành phố ban hành văn bản điều chỉnh đặc thù).
II. Đối với hồ sơ qua thẩm
tra, thẩm định chưa đủ điều kiện giải quyết, cơ quan có thẩm quyền giải quyết
thủ tục hành chính trả lại hồ sơ cho Bộ phận Một cửa kèm theo thông báo bằng
văn bản trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Văn bản nêu rõ
lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ để gửi cho tổ chức, cá nhân. Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không
quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp
luật chuyên ngành có quy định cụ thể về thời gian. Thời hạn giải quyết được
tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ. Sau 15 ngày kể từ khi thông báo hoặc
theo thời hạn quy định của pháp luật chuyên ngành, nếu tổ chức, cá nhân không
hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên Bộ
phận Một cửa thực hiện đóng hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
III. Đối với hồ sơ sau khi
thẩm định không đủ điều kiện giải quyết, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
trả lại hồ sơ và thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do không giải quyết hồ sơ
theo mẫu để gửi cho tổ chức, cá nhân thông qua Bộ phận Một cửa. Bất kể các quy
định chi tiết tại các phần nêu trên, việc từ chối giải quyết phải tuân thủ chặt
chẽ quy định của pháp luật về các trường hợp được phép từ chối.
IV. Trường hợp cộng tổng
thời gian các bước chi tiết trong quy trình có sai lệch so với thời gian tổng
của thủ tục/trường hợp thủ tục theo quy định, thì thời gian tổng của thủ
tục/trường hợp thủ tục theo quy định sẽ được áp dụng để cân đối lại các bước
chi tiết trong quy trình, phục vụ cấu hình quy trình điện tử (thời gian tính
trên hệ thống theo thời gian thực).
V. Toàn bộ quy trình nêu trên
phải được thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
[1] Ngoài các căn cứ pháp
lý chung, quy trình này dựa trên các căn cứ sau đây:
- Luật Lâm nghiệp số
16/2017/QH14 ngày 15/11/2017 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 16/2023/QH15,
Luật số 31/2024/QH15;
- Nghị định số
112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy đinh chi tiết về đất
trồng lúa;
- Nghị định số
131/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp thẩm quyền trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
[26] Ngoài các căn cứ pháp
lý chung, quy trình này được xây dựng căn cứ các quy định sau:
- Luật Nhà ở số
27/2023/QH15,
- Luật Kinh doanh bất
động sản số 29/2023/QH15
- Luật Doanh nghiệp
- Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày
20-06-2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
[27] Luật quản lý, sử dụng tài sản công số
15/2017/QH14 ngày 21/06/2017.
[33] Ngoài các căn cứ pháp
lý chung, quy trình này được xây dựng trên các quy định sau:
- Luật Nhà ở số
27/2023/QH15,
- Luật Kinh doanh bất
động sản số 29/2023/QH15.
- Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15.
[34] Ngoài các căn cứ pháp
lý chung, quy trình này được xây dựng trên cơ sở các quy định sau:
- Nghị quyết số
171/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội.
- Nghị định số
75/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
Nghị quyết số 171/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội.
- Quyết định số 1976/QĐ-UBND ngày
10/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
[35] Ngoài căn cứ pháp lý
chung, quy trình này căn cứ các quy định sau:
- Luật Lâm nghiệp số
16/2017/QH14 ngày 15/11/2017 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số
16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15;
- Nghị định số
112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy đinh chi tiết về đất
trồng lúa;
- Nghị định số
131/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
- Nghị định số 136/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp thẩm quyền trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
Quyết định 1489/QĐ-TTPVHCC năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1489/QĐ-TTPVHCC ngày 27/10/2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/12/2025
Ban hành:
25/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2025
Ban hành:
04/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/11/2025
Ban hành:
31/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
30/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
25/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/10/2025
Ban hành:
24/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/11/2024
5.346
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|