|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
52/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Cao Thị Hòa An
|
|
Ngày ban hành:
|
09/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 52/NQ-HĐND
|
Đắk Lắk, ngày 09 tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ DỰ TOÁN
VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2026 CỦA TỈNH ĐẮK LẮK
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
KHÓA X, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ TƯ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6
năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng
khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản
lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật
Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 245/2025/QH15 của Quốc hội về dự toán
ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Nghị quyết số 246/2025/QH15 của Quốc hội về phân bổ ngân
sách Trung ương năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025
của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 2661/QĐ-TTg ngày 05 tháng 12 năm 2025
của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm
2026;
Căn cứ Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm
2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ
lệ phần trăm (%) phân chia các nguồn thu giữa Ngân sách cấp tỉnh và Ngân sách
cấp xã tỉnh Đắk Lắk từ năm 2026;
Căn cứ Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm
2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân
bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương tỉnh Đắk Lắk;
Xét Tờ trình số 0224/TTr-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết về dự toán và phân bổ
dự toán ngân sách năm 2026 của tỉnh Đắk Lắk; Báo cáo thẩm tra số 167/BC-HĐND
ngày 07 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh;
Công văn số 09382/UBND-ĐTKT ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm tra dự thảo Nghị quyết dự toán và phân
bổ dự toán ngân sách năm 2026 của tỉnh Đắk Lắk; ý kiến thảo luận của đại biểu
Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua dự
toán ngân sách nhà nước năm 2026 của tỉnh Đắk Lắk
1. Tổng số thu ngân sách nhà nước là 17.706.050 triệu đồng (Mười
bảy nghìn bảy trăm linh sáu tỷ, không trăm năm mươi triệu đồng), gồm:
Số thu nội địa 17.558.050 triệu đồng. Trong đó: thu tiền sử
dụng đất 6.090.000 triệu đồng, thu từ hoạt động xổ số kiến thiết 400.000 triệu
đồng.
Số thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu 148.000 triệu đồng.
2. Tổng số thu ngân sách địa phương là 41.042.664 triệu đồng (Bốn
mươi mốt nghìn không trăm bốn mươi hai tỷ, sáu trăm sáu mươi bốn triệu đồng),
gồm:
Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp: 15.892.350
triệu đồng.
Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 23.779.031 triệu đồng.
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang: 1.371.283 triệu
đồng.
3. Tổng số chi ngân sách địa phương là 41.271.064 triệu đồng (Bốn
mươi mốt nghìn hai trăm bảy mươi mốt tỷ, không trăm sáu mươi bốn triệu đồng),
gồm:
|
a) Chi cân đối ngân sách địa phương:
|
35.308.221 triệu đồng;
|
|
Bao gồm:
|
|
|
Chi đầu tư phát triển:
|
8.066.241 triệu đồng;
|
|
Chi thường xuyên:
|
26.526.155 triệu đồng;
|
|
Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính:
|
2.440 triệu đồng;
|
|
Chi trả nợ lãi:
|
12.500 triệu đồng;
|
|
Dự phòng ngân sách:
|
700.885 triệu đồng.
|
|
b) Chi từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu:
|
5.962.843 triệu đồng.
|
4. Bội chi ngân sách địa phương là 228.400 triệu đồng (Hai
trăm hai mươi tám tỷ, bốn trăm triệu đồng).
(Kèm theo các Phụ lục số: I, II, III,
IV)
Điều 2. Phân bổ ngân
sách cấp tỉnh năm 2026
1. Tổng số thu ngân sách cấp tỉnh 35.941.520 triệu đồng (Ba
mươi lăm nghìn chín trăm bốn mươi mốt tỷ, năm trăm hai mươi triệu đồng).
2. Tổng số chi ngân sách cấp tỉnh 36.169.920 triệu đồng (Ba
mươi sáu nghìn một trăm sáu mươi chín tỷ, chín trăm hai mươi triệu đồng),
gồm:
a) Bổ sung kế hoạch chi đầu tư phát triển cho các chủ đầu tư
và các nhiệm vụ 10.469.316 triệu đồng, gồm:
Chi từ nguồn ngân sách địa phương 8.066.241 triệu đồng;
Chi từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu
2.403.075 triệu đồng.
b) Phân bổ dự toán chi thường xuyên cho các cơ quan, đơn vị
cấp tỉnh và các nhiệm vụ 10.349.388 triệu đồng, gồm:
Chi từ nguồn ngân sách địa phương 8.702.427 triệu đồng;
Chi từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu
1.646.961 triệu đồng.
c) Bổ sung cho ngân sách cấp xã 15.028.711 triệu đồng, gồm:
Chi bổ sung cân đối 11.024.901 triệu đồng;
Chi bổ sung có mục tiêu 4.003.810 triệu đồng.
d) Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
12.500 triệu đồng.
e) Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính 2.440 triệu đồng.
g) Dự phòng ngân sách cấp tỉnh 307.565 triệu đồng.
3. Bội chi ngân sách cấp tỉnh 228.400 triệu đồng (Hai trăm
hai mươi tám tỷ, bốn trăm triệu đồng).
(Kèm theo các Phụ lục số: V, VI, VII,
VII.1, VII.2, VIII, IX, X, XI, XII)
Điều 3. Tổ chức thực
hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện
Nghị quyết đảm bảo quy định pháp luật và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại các
kỳ họp.
Chịu trách nhiệm pháp lý về tính chính xác, trung thực về số
liệu, nội dung lập dự toán ngân sách nhà nước; đảm bảo đúng quy định pháp luật
về Luật Ngân sách Nhà nước; Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh và các quy
định pháp luật liên quan.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội
đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng
nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này.
Điều 4. Hiệu lực thi
hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa X,
Kỳ họp chuyên đề lần thứ Tư thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực
thi hành từ năm ngân sách 2026./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường
vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu Quốc hội;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đảng ủy HĐND tỉnh;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- UBND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Tổ đại biểu HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Viện KSND, TAND tỉnh, Cơ quan THADS tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, UBND tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Thuế tỉnh, KBNN KV XIV, CC Hải quan KV XIV;
- Thường trực HĐND, UBND cấp xã;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Đắk Lắk;
- Trung tâm Công nghệ và Cổng TTĐT tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, CTHĐND.
|
CHỦ TỊCH
Cao Thị Hòa An
|
PHỤ LỤC I
(Biểu mẫu số 15)
CÂN
ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị
quyết số 52/NQ-HĐND NGÀY 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán TW giao
|
Dự toán HĐND tỉnh giao
|
So sánh
|
|
Tuyệt đối
|
Tương đối (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
A
|
TỔNG NGUỒN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
39.762.022
|
41.042.664
|
1.280.642
|
103,22
|
|
I
|
Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp
|
15.365.949
|
15.892.350
|
526.401
|
103,43
|
|
|
- Thu ngân sách địa phương hưởng 100%
|
2.697.219
|
2.717.270
|
20.051
|
100,74
|
|
|
- Thu ngân sách địa phương hưởng từ các khoản thu phân chia
|
12.668.730
|
13.175.080
|
506.350
|
104,00
|
|
II
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
23.779.031
|
23.779.031
|
-
|
100,00
|
|
|
Thu bổ sung cân đối ngân sách
|
17.816.188
|
17.816.188
|
-
|
100,00
|
|
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
5.962.843
|
5.962.843
|
-
|
100,00
|
|
III
|
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
|
|
-
|
-
|
|
|
IV
|
Thu kết dư
|
|
-
|
-
|
|
|
V
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
|
617.042
|
1.371.283
|
754.241
|
222,23
|
|
|
Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương
|
617.042
|
617.042
|
-
|
100,00
|
|
|
Thu chuyển nguồn tăng thu, tiết kiệm chi
|
|
754.241
|
754.241
|
|
|
B
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
39.990.422
|
41.271.064
|
1.280.642
|
103,20
|
|
I
|
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
|
34.027.5.79
|
35.308.221
|
1.280.642
|
103,76
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển (1)
|
6.810.500
|
8.066.241
|
1.255.741
|
118,44
|
|
2
|
Chi thường xuyên
|
26.526.155
|
26.526.155
|
-
|
100,00
|
|
3
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
|
12.500
|
12.500
|
-
|
100,00
|
|
4
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
2.440
|
2.440
|
-
|
100,00
|
|
5
|
Dự phòng ngân sách
|
675.984
|
700.885
|
24.901
|
103,68
|
|
6
|
Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương
|
|
|
-
|
|
|
II
|
Chi các chương trình mục tiêu từ nguồn Trung ương bổ sung
có mục tiêu
|
5.962.843
|
5.962.843
|
-
|
100,00
|
|
1
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
|
|
|
-
|
|
|
2
|
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
5.962.843
|
5.962.843
|
-
|
100,00
|
|
|
Chi đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
2.403.075
|
2.403.075
|
-
|
100,00
|
|
|
Chi sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách và một số
Chương trình mục tiêu
|
3.559.768
|
3.559.768
|
-
|
100,00
|
|
III
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
|
|
-
|
|
|
C
|
BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
(228.400)
|
(228.400)
|
-
|
100,00
|
|
D
|
CHI TRẢ NỢ GỐC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
19.400
|
19.400
|
-
|
100,00
|
|
E
|
TỔNG MỨC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
247.800
|
247.800
|
-
|
100,00
|
|
I
|
Vay để bù đắp bội chi
|
228.400
|
228.400
|
-
|
100,00
|
|
II
|
Vay để trả nợ gốc
|
19.400
|
19.400
|
-
|
100,00
|
Ghi chú:
(1) Bao gồm số chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa
phương
PHỤ LỤC II
(Biểu mẫu số 16)
DỰ TOÁN
THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 52/NQ-HĐND NGÀY 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân
tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán TW giao
|
Dự toán HĐND tỉnh giao
|
So sánh
|
|
Tổng thu NSNN
|
Thu NSĐP
|
Tổng thu NSNN
|
Thu NSĐP
|
Tổng thu NSNN
|
Thu NSĐP
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=3/1
|
6=4/2
|
|
|
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN
(I+II+III)
|
17.116.000
|
15365.950
|
17.706.050
|
15.892.350
|
103,45
|
103,43
|
|
I
|
THU NỘI ĐỊA
|
16.968.000
|
15.365.950
|
17.558.050
|
15.892.350
|
103,48
|
103,43
|
|
*
|
THU NỘI ĐỊA KHÔNG BAO GỒM TIỀN SDĐ, XSKT
|
11.068.000
|
10.290.950
|
11.068.050
|
10.315.850
|
100,00
|
100,24
|
|
1
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý
|
1.120.000
|
1.120.000
|
1.120.000
|
1.120.000
|
100,00
|
100,00
|
|
|
Thuế GTGT
|
679.000
|
679.000
|
679.000
|
679.000
|
100,00
|
100,00
|
|
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuế TNDN
|
141.000
|
141.000
|
141.000
|
141.000
|
100,00
|
100,00
|
|
|
Thuế tài nguyên
|
300.000
|
300.000
|
300.000
|
300.000
|
100,00
|
100,00
|
|
2
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý
|
190.000
|
190.000
|
190.000
|
190.000
|
100,00
|
100,00
|
|
|
Thuế GTGT
|
81.000
|
81.000
|
81.000
|
81.000
|
100,00
|
100,00
|
|
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
49.000
|
49.000
|
49.000
|
49.000
|
100,00
|
100,00
|
|
|
Thuế TNDN
|
60.000
|
60.000
|
60.000
|
60.000
|
100,00
|
100,00
|
|
|
Thuế tài nguyên
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
435.000
|
435.000
|
435.000
|
435.000
|
100,00
|
100,00
|
|
|
Thuế GTGT
|
276.400
|
276.400
|
276.400
|
276.400
|
100,00
|
100,00
|
|
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
130
|
130
|
130
|
130
|
100,00
|
100,00
|
|
|
Thuế TNDN
|
158.200
|
158.200
|
158.200
|
158.200
|
100,00
|
100,00
|
|
|
Thuế tài nguyên
|
270
|
270
|
270
|
270
|
100,00
|
100,00
|
|
4
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
|
4.830.000
|
4.830.000
|
4.830.000
|
4.830.000
|
100,00
|
100,00
|
|
|
Thuế GTGT
|
3.068.000
|
3.068.000
|
3.011.000
|
3.011.000
|
98,14
|
98,14
|
|
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
687.000
|
687.000
|
744.000
|
744.000
|
108,30
|
108,30
|
|
|
Thuế TNDN
|
755.000
|
755.000
|
755.000
|
755.000
|
100,00
|
100,00
|
|
|
Thuế tài nguyên
|
320.000
|
320.000
|
320.000
|
320.000
|
100,00
|
100,00
|
|
5
|
Lệ phí trước bạ
|
1.080.000
|
1.080.000
|
1.080.000
|
1.080.000
|
100,00
|
100,00
|
|
6
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
100,00
|
100,00
|
|
7
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
42.800
|
42.800
|
42.800
|
42.800
|
100,00
|
100,00
|
|
8
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
1.280.000
|
1.280.000
|
1.280.050
|
1.280.050
|
100,00
|
100,00
|
|
9
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
840.000
|
504.000
|
840.000
|
504.000
|
100,00
|
100,00
|
|
|
Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
336.000
|
|
336.000
|
-
|
100,00
|
|
|
|
- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước
|
504.000
|
504.000
|
504.000
|
504.000
|
100,00
|
100,00
|
|
10
|
Phí, lệ phí
|
280.000
|
200.000
|
280.000
|
200.000
|
100,00
|
100,00
|
|
|
Bao gồm: - Phí, lệ phí trung ương
|
80.000
|
|
80.000
|
-
|
100,00
|
|
|
|
- Phí, lệ phí địa phương
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
100,00
|
100,00
|
|
|
Trong đó: Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng
sản
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
11
|
Tiền sử dụng đất
|
5.500.000
|
4.675.000
|
6.090.000
|
5.176.500
|
110,73
|
110,73
|
|
|
Trong đó: - Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc trung
ương quản lý
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
- Thu do cơ quan tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
12
|
Thu tiền thuê đất, mặt nước
|
300.000
|
255.000
|
300.000
|
255.000
|
100,00
|
100,00
|
|
13
|
Thu tiền sử dụng khu vực biển
|
150
|
150
|
150
|
150
|
100,00
|
100,00
|
|
14
|
Thu từ bán tài sản nhà nước
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
15
|
Thu tiền cho thuê và bản nhà ở’ thuộc sở hữu nhà nước
|
1.050
|
1.050
|
1.050
|
1.050
|
100,00
|
100,00
|
|
16
|
Thu khác ngân sách
|
500.000
|
220.000
|
500.000
|
220.000
|
100,00
|
100,00
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
- Thu khác ngân sách trung ương
|
280.000
|
|
280.000
|
-
|
100,00
|
|
|
|
Trong đó: +Thu phạt ATGT
|
150.000
|
|
150.000
|
-
|
100,00
|
|
|
|
+Phạt do ngành thuế phạt
|
50.000
|
|
50.000
|
-
|
100,00
|
|
|
|
+Thu khác còn lại
|
80.000
|
|
80.000
|
-
|
100,00
|
|
|
|
- Thu khác ngân sách địa phương
|
220.000
|
220.000
|
220.000
|
220.000
|
100,00
|
100,00
|
|
17
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
107.000
|
70.950
|
107.000
|
95.800
|
100,00
|
135,02
|
|
|
- Cơ quan trung ương cẤp
|
51.500
|
15.450
|
16.000
|
4.800
|
31,07
|
31,07
|
|
|
- Cơ quan địa phương cấp
|
55.500
|
55.500
|
91.000
|
91.000
|
163,96
|
163,96
|
|
18
|
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác
|
37.000
|
37.000
|
37.000
|
37.000
|
100,00
|
100,00
|
|
19
|
Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế (địa phương hưởng 100%)
|
24.000
|
24.000
|
24.000
|
24.000
|
100,00
|
100,00
|
|
20
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
|
400.000
|
400.000
|
400.000
|
400.000
|
100,00
|
100,00
|
|
II
|
THU TỪ DẦU THÔ
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
III
|
THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT, NHẬP KHẨU
|
148.000
|
-
|
148.000
|
-
|
100,00
|
|
PHỤ LỤC III
(Biểu mẫu số 17)
(Kèm theo Nghị quyết số 52/NQ-HĐND
NGÀY 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán TW giao
|
Dự toán HĐND tỉnh giao
|
So sánh %
|
|
Tuyệt đối
|
Tương đối
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2-1
|
4=2/1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
39.990.422
|
41.271.064
|
1.280.642
|
103,20
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
34.027.579
|
35.308.221
|
1.280.642
|
103,76
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
6.810.500
|
8.066.241
|
1.255.741
|
118,44
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
-
|
|
|
|
Chi đầu tư xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước
|
1.507.100
|
1.507.100
|
-
|
100,00
|
|
|
Chi đầu tư từ nguồn sử dụng đất
|
4.675.000
|
5.176.500
|
501.500
|
110,73
|
|
|
Chi đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết
|
400.000
|
400.000
|
-
|
100,00
|
|
|
Chi đầu tư từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi (chuyển nguồn)
|
-
|
754.241
|
754.241
|
|
|
|
Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP
|
228.400
|
228.400
|
-
|
100,00
|
|
|
Chi đầu tư khác
|
|
|
-
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
26.526.155
|
26.526.155
|
-
|
100,00
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
-
|
|
|
|
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và
chuyển đổi số
|
83.700
|
219.220
|
135.520
|
261,91
|
|
|
Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo, dạy nghề
|
13.667.617
|
13.667.617
|
-
|
100,00
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
|
12.500
|
12.500
|
-
|
100,00
|
|
IV
|
Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính
|
2.440
|
2.440
|
-
|
100,00
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
675.984
|
700.885
|
24.901
|
103,68
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn cải cách tiền lương
|
-
|
-
|
-
|
|
|
B
|
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU TỪ NGUỒN TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG
CÓ MỤC TIÊU
|
5.962.843
|
5.962.843
|
-
|
100,00
|
|
I
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
|
|
|
-
|
|
|
II
|
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
5.962.843
|
5.962.843
|
-
|
100,00
|
|
1
|
Chi đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu nhiệm vụ
|
2.403.075
|
2.403.075
|
-
|
100,00
|
|
2
|
Chi thực hiện các chế độ, nhiệm vụ, chính sách
|
3.559.768
|
3.559.768
|
-
|
100,00
|
|
C
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
|
|
|
-
|
|
PHỤ LỤC IV
(Biểu mẫu số 18)
BỘI CHI
VÀ PHƯƠNG ÁN VAY – TRẢ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 52/NQ-HĐND NGÀY 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân
tỉnh)
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán năm 2026
|
|
A
|
B
|
1
|
|
A
|
THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
41.042.664
|
|
B
|
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
35.308.221
|
|
C
|
BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP
|
|
|
D
|
HẠN MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO QUY
ĐỊNH
|
12.713.880
|
|
E
|
KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC
|
|
|
I
|
Tổng dư nợ đầu năm
|
294.455
|
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân
sách địa phương (%)
|
2,32%
|
|
1
|
Trái phiếu chính quyền địa phương
|
0
|
|
2
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
294.455
|
|
3
|
Vay trong nước khác
|
0
|
|
II
|
Trả nợ gốc vay trong năm
|
19.400
|
|
1
|
Theo nguồn vốn vay
|
19.400
|
|
-
|
Trái phiếu chính quyền địa phương
|
|
|
-
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
19.400
|
|
-
|
Vốn khác
|
|
|
2
|
Theo nguồn trả nợ
|
19.400
|
|
-
|
Từ nguồn vay để trả nợ gốc
|
|
|
-
|
Bội thu NSĐP
|
|
|
-
|
Tăng thu, tiết kiệm chi
|
19.400
|
|
-
|
Kết dư ngân sách cấp tỉnh
|
|
|
III
|
Tổng mức vay trong năm
|
|
|
1
|
Theo mục đích vay
|
247.800
|
|
-
|
Vay để bù đắp bội chi
|
228.400
|
|
-
|
Vay để trả nợ gốc
|
19.400
|
|
2
|
Theo nguồn vay
|
247.800
|
|
-
|
Trái phiếu chính quyền địa phương
|
|
|
-
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
228.400
|
|
-
|
Vốn trong nước khác
|
19.400
|
|
IV
|
Tổng dư nợ cuối năm
|
503.455
|
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của
ngân sách địa phương (%)
|
3,96%
|
|
1
|
Trái phiếu chính quyền địa phương
|
|
|
2
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
503.455
|
|
3
|
Vốn khác
|
|
|
G
|
TRẢ NỢ LÃI, PHÍ
|
12.500
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC V
(Biểu mẫu số 30)
CÂN ĐỐI
NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CẤP XÃ
(Kèm theo Nghị quyết số 52/NQ-HĐND NGÀY 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân
tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán năm 2026
|
|
A
|
B
|
1
|
|
A
|
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
|
|
|
I
|
Nguồn thu ngân sách
|
35.941.520
|
|
1
|
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp
|
10.791.206
|
|
2
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
23.779.031
|
|
|
- Thu bổ sung cân đối ngân sách
|
17.816.188
|
|
|
- Thu bổ sung có mục tiêu
|
5.962.843
|
|
3
|
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
4
|
Thu kết dư
|
|
|
5
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
|
1.371.283
|
|
|
Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương
|
617.042
|
|
|
Thu chuyển nguồn tăng thu, tiết kiệm chi
|
754.241
|
|
II
|
Chi ngân sách
|
36.169.920
|
|
1
|
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh
|
21.141.209
|
|
2
|
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới
|
15.028.711
|
|
|
Chi bổ sung cân đối ngân sách
|
11.024.901
|
|
|
Chi bổ sung có mục tiêu
|
4.003.810
|
|
3
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
|
|
III
|
Bội chi ngân sách địa phương
|
(228.400)
|
|
B
|
NGÂN SÁCH XÃ
|
|
|
I
|
Nguồn thu ngân sách
|
20.129.855
|
|
1
|
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp
|
5.101.144
|
|
2
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
15.028.711
|
|
-
|
Thu bổ sung cân đối ngân sách
|
11.024.901
|
|
-
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
4.003.810
|
|
3
|
Thu kết dư
|
|
|
4
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
|
|
|
II
|
Chi ngân sách
|
20.129.855
|
|
1
|
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp xã
|
20.129.855
|
|
2
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
|
Nghị quyết 52/NQ-HĐND năm 2025 dự toán và phân bổ dự toán ngân sách năm 2026 của tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 52/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 dự toán và phân bổ dự toán ngân sách năm 2026 của tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/12/2025
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/12/2025
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/12/2025
Ban hành:
14/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/11/2025
Ban hành:
14/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/12/2025
Ban hành:
13/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/11/2025
Ban hành:
12/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/12/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
488
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|