|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
6439/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Mạnh Quyền
|
|
Ngày ban hành:
|
25/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
6439/QĐ-UBND
|
Hà
Nội, ngày 25 tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐƠN GIÁ DỊCH
VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG CÔNG TÁC DUY TU, BẢO DƯỠNG MỘT SỐ HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH ĐÊ ĐIỀU
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đê điều
ngày 29/11/2006; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên
tai và Luật Đê điều ngày 17/6/2020;
Căn cứ Luật Giá ngày
19/6/2023;
Căn cứ Luật Bảo hiểm y
tế ngày 14/11/2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế
ngày 13/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày
27/11/2024;
Căn cứ Nghị định số
32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng
hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ
nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số
73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ
tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số
85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số
128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ;
Căn cứ Quyết định số
254/QĐ-TTg ngày 22/02/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Danh mục sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự
nghiệp khác của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
Căn cứ Thông tư số
45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính về việc ban hành phương pháp
định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Nghị quyết số
32/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về việc ban hành danh mục
dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong các lĩnh vực văn hóa,
giáo dục, thể dục thể thao; lao động, thương binh và xã hội; thông tin và
truyền thông; nông nghiệp và PTNT của thành phố Hà Nội;
Căn cứ Nghi quyết số
16/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND thành phố Hà Nội về việc Quy định một
số nội dung và mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số
31/2020/QĐ-UBND ngày 30/11/2020 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành quy
định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử
dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà
Nội, được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 09/9/2025;
Căn cứ Quyết định số
1355/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của UBND thành phố Hà Nội về việc cho phép áp dụng
định mức kinh tế kỹ thuật để thực hiện công tác duy tu, bảo dưỡng một số hạng
mục công trình đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Quyết định số
5645/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 của UBND thành phố Hà Nội về ban hành Kế hoạch xây
dựng định mức kinh tế kỹ thuật, đơn giá sản phẩm dịch vụ công sử dụng ngân sách
nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Thành phố;
Căn cứ Quyết định số
70/2024/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy
định một số nội dung quản lý nhà nước về giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn
thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1094/TTr-SNNMT ngày 15 tháng 12
năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1.
Ban hành kèm theo Quyết định Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công
duy tu, bảo dưỡng một số hạng mục công trình đê điều trên địa bàn thành phố Hà
Nội (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo), gồm các nội dung:
- Phát quang mái, chân
đê, mái kè.
- Duy trì, chăm sóc và
bảo vệ tre chắn sóng.
- Nạo vét rãnh thoát
nước đỉnh kè.
- Bảo trì cỏ kỹ thuật
trên đê.
- Sửa chữa, vá lấp ổ gà
và các hư hỏng mặt đê.
Điều
2.
Đơn giá tại Quyết định này được áp dụng cho các cơ quan
quản lý nhà nước, các đơn vị sự nghiệp, các tổ chức, cá nhân thực hiện cung cấp
dịch vụ sự nghiệp công duy tu, bảo dưỡng một số hạng mục công trình đê điều
trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Điều
3.
Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày ký và thay thế
Quyết định số 4025/QĐ-UBND ngày 25/10/2022. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
Thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Nội vụ, Kho
bạc nhà nước khu vực 1, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Các Bộ: Tài chính, Nông nghiệp và MT;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó chủ tịch UBND Thành phố;
- VPUB: CVP, các PCVP, KT, TH;
- Lưu: VT, NNMT.
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Quyền
|
PHỤ LỤC
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ
NGHIỆP CÔNG DUY TU, BẢO DƯỠNG MỘT SỐ HẠNG MỤC ĐÊ ĐIỀU TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
(Kèm
theo Quyết định số 6439/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội)
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ
NGHIỆP CÔNG DUY TU, BẢO DƯỠNG MỘT SỐ HẠNG MỤC ĐÊ ĐIỀU TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
I.
Thuyết minh đơn giá:
Phương án xây dựng đơn
giá theo quy định tại Thông tư số 45/2024/TT- BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài
chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước
định giá. Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai Hà Nội lựa chọn phương
pháp định giá là phương pháp chi phí.
Đơn giá là chỉ tiêu
kinh tế kỹ thuật tổng hợp, bao gồm toàn bộ chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân
công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ
khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác xây dựng (kể cả những hao phí cần
thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng
liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật) và các chi phí khác: chi phí
chung, lợi nhuận (thu nhập), thuế.
Cơ cấu của đơn giá được
xây dựng trên cơ sở hướng dẫn tại Bảng 3.6, Phụ lục III, Thông tư số
11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng, như sau:
|
TT
|
Nội dung chi phí
|
Cách tính
|
Giá trị
|
Ký hiệu
|
|
I
|
CHI PHÍ
TRỰC TIẾP
|
|
|
|
|
1
|
Chi phí
vật liệu
|
Theo mục 1.1
|
|
VL
|
|
2
|
Chi phí
nhân công
|
Theo mục 1.2
|
|
NC
|
|
3
|
Chi phí
máy thi công
|
Theo mục 1.3
|
|
M
|
|
|
Chi
phí trực tiếp
|
VL+NC+M
|
|
T
|
|
II
|
CHI PHÍ
GIÁN TIẾP
|
|
|
C
|
|
|
Chi phí
chung
|
T × tỷ lệ
|
|
|
|
III
|
THU NHẬP
CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC
|
(T+C) × tỷ lệ
|
|
TL
|
|
|
Chi
phí xây dựng trước thuế
|
(T+C+TL)
|
|
G
|
|
IV
|
THUẾ GIÁ
TRỊ GIA TĂNG
|
G × tỷ lệ
|
|
GTGT
|
|
|
Đơn
giá
|
G + GTGT
|
|
GXD
|
1.
Chi phí trực tiếp:
a) Chi phí vật liệu:
Chi phí vật liệu là giá
trị vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc bộ phận rời lẻ, vật liệu
luân chuyển cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác
xây dựng (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và
những vật liệu tính trong chi phí chung).
Chi phí vật liệu quy
định trong tập đơn giá bao gồm chi phí hao hụt vật liệu ở khâu thi công; riêng
đối với các loại cát xây dựng đã tính chi phí hao hụt do độ dôi của cát.
Cách tính chi phí vật
liệu được xây dựng trên cơ sở hướng dẫn tại Bảng 4.2, Phụ lục IV, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ
Xây dựng:
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Nội dung
|
Đơn vị
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thành tiền
|
|
[1]
|
[2]
|
[3]
|
[4]
|
[5]
|
[6]
|
[7]=[5]x[6]
|
|
|
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
|
1
|
VL.001
|
Đá 2x4
|
m3
|
|
|
|
|
2
|
VL.002
|
Cát vàng
|
m3
|
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
VL
|
Khối lượng định mức: áp
dụng theo Quyết định số 1355/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội về việc áp dụng định mức kinh tế kỹ thuật thực hiện công tác duy tu,
bảo dưỡng một số hạng mục công trình đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Giá vật liệu xây dựng
áp dụng theo Công bố giá số 01.02/2025/SXD ngày 13/6/2025, số 02.02/2025/SXD ngày
27/6/2025, số 01.03/2025/SXD ngày 15/9/2025, số 01.04/2025/SXD ngày 07/11/2025
của Sở Xây dựng về công bố giá vật liệu trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Giá bê tông xi măng,
giá bê tông nhựa triết tính theo thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ
Xây dựng.
b) Chí phí nhân công:
Cách tính chi phí nhân
công trên cơ sở hướng dẫn tại Bảng 4.2, Phụ lục số IV, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng, như
sau:
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Nội dung
|
Đơn vị
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thành tiền
|
|
[1]
|
[2]
|
[3]
|
[4]
|
[5]
|
[6]
|
[7]=[5]x[6]
|
|
|
|
Nhân
công
|
|
|
|
|
|
1
|
NC.001
|
Nhân công
3/7
|
công
|
|
|
|
|
2
|
NC.002
|
Nhân công
3,5/7
|
công
|
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
NC
|
Khối lượng định mức áp
dụng theo Quyết định số 1355/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội về việc áp dụng định mức kinh tế kỹ thuật để thực hiện công tác duy
tu, bảo dưỡng một số hạng mục công trình đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Đơn giá ngày công: Tiền
lương của lao động trực tiếp sản xuất; lao động chuyên môn, nghiệp vụ, thừa
hành, phục vụ tính trong giá sản phẩm, dịch vụ công được xác định theo hướng
dẫn tại Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ Lao động Thương
Binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong
giá, đơn giá sản phẩm dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh
nghiệp thực hiện:

Trong đó:
- Vlđ là
tiền lương của từng loại lao động tính trong giá sản phẩm;
- Tlđ là
tổng số ngày công định mức: 26 công.
- Hệ số lương cấp bậc
(Hcb): xác định trên cơ sở hệ số lương nhóm I, mục 5 (điều kiện lao
động bình thường đối với quản lý, bảo trì, duy tu các công trình giao thông, đê
điều, nông nghiệp, thủy lợi, thủy sản).
- Hệ số phụ cấp Hpc =
0 (bao gồm phụ cấp; nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm, khu vực, lưu động...). Địa
bàn thành phố Hà Nội không áp dụng các phụ cấp này.
- MLcs là
mức lương cơ sở: Áp dụng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày
30/6/2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức,
viên chức và lực lương vũ trang: Từ ngày 01/7/2024 mức lương cơ sở là 2.340.000
đồng/tháng.
- Hđc: là hệ
số điều chỉnh tăng thêm tiền lương do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định: Sử
dụng hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương, vùng I, Hđc =
0,37; vùng II, Hđc = 0,22. Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ (quy định vùng áp dụng)
c) Giá ca máy thi công:
Cách tính chi phí máy
thi công trên cơ sở hướng dẫn tại Bảng 4.2, Phụ lục số IV, Thông tư số
11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Nội dung
|
Đơn vị
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thành tiền
|
|
[1]
|
[2]
|
[3]
|
[4]
|
[5]
|
[6]
|
[7]=[5]x[6]
|
|
|
|
Máy
|
|
|
|
|
|
1
|
M.001
|
Máy đầm
cóc
|
Ca
|
|
|
|
|
2
|
M.002
|
Máy đào
0,8m3
|
Ca
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
M
|
Khối lượng định mức áp
dụng theo Quyết định số 1355/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội về việc áp dụng định mức kinh tế kỹ thuật để thực hiện công tác duy
tu, bảo dưỡng một số hạng mục công trình đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Chi phí máy và thiết bị
thi công trong đơn giá được xác định theo Phụ lục V Thông tư số 13/2021/TT-BXD
ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.
Mức lương thợ điều
khiển máy: tương tự mục: "b. Chi phí nhân công".
Chi phí nhiên liệu
(xăng, dầu diezen): Giá nhiên liệu (xăng, dầu diezen) tính bình quân gia quyền
năm 2025 theo các Thông báo của Bộ Công thương về việc điều hành giá xăng dầu.
Chi phí nhiên liệu
(điện năng tiêu thụ) tính theo Giá điện: Theo Quyết định số 1279/QĐ-BCT ngày
09/5/2025 của Bộ Công thương quy định về giá bán điện, giá bán điện bình quân
là 2.204,0655đ/kwh.
2.
Chi phí gián tiếp (chi phí chung):
Theo Bảng 3.1 Phụ lục
III, Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng, chi phí chung được
xác định căn cứ vào tổng mức đầu tư xây dựng của dự án được duyệt. Đối với công
trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, định mức tỷ lệ chi phí chung, cụ
thể:
|
Loại công
trình
|
Chi phí
xây dựng trước thuế trong tổng mức đầu tư xây dựng của dự án được duyệt (tỷ
đồng)
|
|
≤ 15
|
≤ 50
|
≤ 100
|
≤ 300
|
≤ 500
|
|
Công
trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
6,1
|
5,9
|
5,5
|
5,3
|
5,1
|
Từ năm 2022 - 2025,
tổng giá trị dịch vụ công duy tu, bảo dưỡng đê điều trên địa bàn thành phố Hà
Nội <100 tỷ. Vì vậy, đề xuất định mức tỷ lệ (%) chi phí chung là 5,5% trên
chi phí trực tiếp.
3.
Thu nhập chịu thuế tính trước:
Thu nhập chịu thuế tính
trước: là khoản lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng được dự tính trước trong dự
toán xây dựng công trình.
Thu nhập chịu thuế tính
trước theo hướng dẫn tại Bảng 3.5 Phụ lục III, Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày
31/8/2021 của Bộ Xây dựng. Theo đó định mức thu nhập chịu thuế tính trước đối
với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn bằng 5,5% trên tổng chi phí
trực tiếp và chi phí chung.
3.
Thuế Giá trị gia tăng:
Theo Luật Thuế Giá trị
gia tăng: Thuế GTGT là 10%.
Áp dụng giảm trừ Thuế
Giá trị gia tăng theo nghị quyết của Quốc hội, nghị định của Chính phủ khi thực
hiện lập dự toán hình thành giá gói thầu, thanh quyết toán.
II.
Nguyên tắc áp dụng:
- Vùng II: Áp dụng đối với các
xã Phượng Dực, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên, Vân Đình, Ứng Thiên, Hòa Xá, Ứng Hòa, Mỹ
Đức, Hồng Sơn, Phúc Sơn, Hương Sơn, Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất
Bạt, Suối Hai, Ba Vì, Phúc Thọ, Phúc Lộc, Hát Môn, Đan Phượng.
+ Vùng I: Áp dụng đối với các xã,
phường còn lại.
III.
Chi tiết đơn giá
Chương 1. Phát quang
mái, chân đê, mái kè PQ1.0:
Chương 2. Duy trì, chăm
sóc và bảo vệ tre chắn sóng CST 2.0:
Chương 3. Nạo vét rãnh
thoát nước đỉnh kè NVR 3.0:
Chương 4. Bảo trì cỏ kỹ
thuật trên đê BTC 4.0:
Chương 5. Sửa chữa, vá
lấp ổ gà và các hư hỏng mặt đê SC 5.0:
1. San lấp ổ gà, rãnh
nước mặt đê SC 5.1:
2. San gạt lề đê SC
5.2:
3. San lấp rãnh xói mái
đê SC 5.3:
4. Sửa chữa hư hỏng mặt
đường đê kết cấu nhựa SC 5.4:
5. Sửa chữa hư hỏng mặt
đường đê kết cấu bê tông SC 5.5:
6. Sửa chữa hư hỏng mặt
đường đê kết cấu bê tông (trường hợp mặt đường đê nứt vỡ nhưng chưa bị lún sụt)
SC 5.6:
CHƯƠNG 1
PHÁT QUANG MÁI, CHÂN
ĐÊ, MÁI KÈ
|
STT
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Vùng I
|
Vùng II
|
|
|
|
Đơn giá
|
Thành tiền đồng/lần
|
Đơn giá
|
Thành tiền đồng/lần
|
|
|
1
|
PQ 1.0
|
Phát
quang mái, chân đê, mái kè
|
100m2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CHI PHÍ
TRỰC TIẾP
|
Gxd
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công
bậc 3/7
|
công
|
0,520
|
266.328
|
138.491
|
237.168
|
123.327
|
|
|
|
|
Chi
phí trực tiếp (VL+NC+M)
|
T
|
|
|
138.491
|
|
123,327
|
|
|
|
|
CHI PHÍ
CHUNG
|
C
|
5,5%
|
|
7.617
|
|
6.783
|
|
|
|
|
THU NHẬP
CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) x 5,5%
|
TL
|
5,5%
|
|
8.036
|
|
7.156
|
|
|
|
|
Chi
phí xây dựng trước thuế (T+C+TL)
|
G
|
|
|
154.144
|
|
137.266
|
|
|
|
|
THUẾ GIÁ
TRỊ GIA TĂNG (G x 10%)
|
GTGT
|
10%
|
|
15.414
|
|
13.727
|
|
|
|
|
Tổng (G+GTGT)
|
|
|
|
169.558
|
|
150.993
|
|
CHƯƠNG 2
DUY TRÌ, CHÃM SÓC, BẢO VỆ TRE CHẮN SÓNG
|
STT
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Vùng 1
|
Vùng 2
|
|
|
|
Đơn giá
|
Thành tiền đồng/năm
|
Đơn giá
|
Thành tiền đồng/năm
|
|
|
1
|
CST 2.0
|
Duy
trì, chăm sóc, bảo vệ tre chắn sóng
|
km
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CHI PHÍ
TRỰC TIẾP
|
Gxd
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công
bậc 1,5/7
|
công
|
396
|
208.377
|
82.517.292
|
185.562
|
73.482.552
|
|
|
|
|
Chi
phí trực tiếp (VL+NC+M)
|
T
|
|
|
82.517.292
|
|
73.482.552
|
|
|
|
|
CHI PHÍ
CHUNG
|
C
|
5,5%
|
|
4.538.451
|
|
4.041.540
|
|
|
|
|
THU NHẬP
CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) x 5,5%
|
TL
|
5,5%
|
|
4.788.066
|
|
4.263.825
|
|
|
|
|
Chi
phí xây dựng trước thuế (T+C+TL)
|
G
|
|
|
91.843.809
|
|
81.787.917
|
|
|
|
|
THUẾ GIÁ
TRỊ GIA TĂNG (G x 10%)
|
GTGT
|
10%
|
|
9.184.381
|
|
8.178.792
|
|
|
|
|
Tổng
(G+GTGT)
|
|
|
|
101.028.190
|
|
89.966.709
|
|
Ghi chú
- Đơn giá trên lập cho
1km tre chắn sóng tiêu chuẩn (1 km tre chắn sóng tiêu chuẩn gồm: 2 hàng, mỗi
hàng cách nhau 5m, khoảng cách giữa các khóm trong hàng là 5m; 1 km có 400 khóm
tre).
- Khi duy trì chăm sóc
tre không tiêu chuẩn (ít hơn 400 khóm/1km) thì đơn giá được tính như sau: Đơn
giá (tre không tiêu chuẩn) = (số khóm thực tế * đơn giá (tre tiêu chuẩn))/400.
Trong đó: - Đơn giá
(tre tiêu chuẩn) là đơn giá được tính ở trên.
- Số khóm thực tế là số
khóm tre thực tế trong 1 km tre đang được chăm sóc bảo vệ.
CHƯƠNG 3
NẠO VÉT RÃNH THOÁT NƯỚC
ĐỈNH KÈ, MÁI KÈ
|
STT
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Vùng 1
|
Vùng 2
|
|
Đơn giá
|
Thành tiền (đồng)
|
Đơn giá
|
Thành tiền (đồng)
|
|
1
|
NVR 3.0
|
Nạo vét
rãnh thoát nước đỉnh kè, mái kè
|
m
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CHI PHÍ
TRỰC TIẾP
|
Gxd
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công
bậc 3,0/7
|
công
|
0,035
|
266.328
|
9.321
|
237.168
|
8.301
|
|
|
|
Chi
phí trực tiếp (VL+NC+M)
|
T
|
|
|
9.321
|
|
8.301
|
|
|
|
CHI PHÍ
CHUNG
|
C
|
5,5%
|
|
513
|
|
457
|
|
|
|
THU NHẬP
CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) x 5,5%
|
TL
|
5,5%
|
|
541
|
|
482
|
|
|
|
Chi
phí xây dựng trước thuế (T+C+TL)
|
G
|
|
|
10.375
|
|
9.239
|
|
|
|
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ( G x 10% )
|
GTGT
|
10%
|
|
1.038
|
|
924
|
|
|
|
Tổng (G+GTGT)
|
|
|
|
11.413
|
|
10.163
|
CHƯƠNG 4
BẢO TRÌ CỎ KỸ THUẬT
TRÊN ĐÊ
|
STT
|
Mã số
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Vùng 1
|
Vùng II
|
|
Đơn giá
|
Thành tiền đồng/lần
|
Đơn giá
|
Thành tiền đồng/lần
|
|
|
BTC 4.0
|
Bảo
trì cỏ kỹ thuật trên đê
|
100m2
|
|
|
|
|
|
|
1
|
BTC 4.1
|
Tưới
nước giếng khoan thảm cỏ bằng máy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CHI PHÍ TRỰC TIẾP
|
Gxd
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân
công
|
|
|
|
20.629
|
|
18.371
|
|
|
|
Bậc thợ
bình quân 1,5/7
|
công
|
0,099
|
208.37
|
20.629
|
185.562
|
18.371
|
|
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
4.050
|
|
4.050
|
|
|
|
Máy bơm
chay xăng 3CV
|
ca
|
0,081
|
50.000
|
4.050
|
50.000
|
4.050
|
|
|
|
Chi
phí trực tiếp (VL+NC+M)
|
T
|
|
|
24.679
|
|
22.421
|
|
|
|
CHI PHÍ
CHUNG
|
C
|
5,5
|
|
1.357
|
|
1.233
|
|
|
|
THU NHẬP
CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC
|
TL
|
5,5
|
|
1.432
|
|
1.301
|
|
|
|
Chi
phí xây dựng trước thuế (T+C+TL)
|
G
|
|
|
27.469
|
|
24.955
|
|
|
|
THUẾ GIÁ
TRỊ GIA TĂNG ( G x 10% )
|
GTGT
|
10%
|
|
2.747
|
|
2.495
|
|
|
|
Tổng (G+GTGT)
|
|
|
|
30.216
|
|
27.450
|
|
2
|
BTC 4.2
|
Phát
thảm cỏ và làm cỏ tạp
|
100m2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CHI PHÍ TRỰC TIẾP
|
Gxd
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân
công
|
|
|
|
92.728
|
|
82.575
|
|
|
|
Bậc thợ
bình quân 1,5/7
|
công
|
0,44
|
208,37
|
92.728
|
185.562
|
82.575
|
|
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
4.560
|
|
4.560
|
|
|
|
Máy cắt
cỏ 3CV
|
ca
|
0,06
|
76,000
|
4.560
|
76.000
|
4.560
|
|
|
|
Chi
phí trực tiếp (VL+NC+M)
|
T
|
|
|
97.288
|
|
87.135
|
|
|
|
CHI PHÍ
CHUNG
|
C
|
5,5
|
|
5.351
|
|
4.792
|
|
|
|
THU NHẬP
CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC
|
TL
|
5,5
|
|
5.645
|
|
5.056
|
|
|
|
Chi
phí xây dựng trước thuế (T+C+TL)
|
G
|
|
|
108.284
|
|
96.984
|
|
|
|
THUẾ GIÁ
TRỊ GIA TĂNG ( G x 10% )
|
GTGT
|
10%
|
|
10.828
|
|
9.698
|
|
|
|
Tổng (G+GTGT)
|
|
|
|
119.112
|
|
106.682
|
CHƯƠNG 5
SỬA CHỮA VÁ LẤP Ổ GÀ,
CÁC HƯ HỎNG MẶT ĐÊ
|
STT
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Vùng I
|
Vùng II
|
|
Đơn giá
|
Thành tiền (đồng)
|
Đơn giá
|
Thành tiền (đồng)
|
|
1
|
SC 5.1
|
San
lấp ổ gà rãnh nước mặt đê
|
m3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CHI PHÍ
TRỰC TIẾP
|
Gxd
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vật
liệu
|
m3
|
|
|
443.800
|
|
421.400
|
|
|
|
Đất đá
hỗn hợp (Subbase)
|
|
1,400
|
317.000
|
443.800
|
301.000
|
421.400
|
|
|
|
Nhân
công
|
|
|
|
226.379
|
|
201.593
|
|
|
|
Nhân công
bậc 3/7
|
công
|
0,850
|
266.328
|
226.379
|
237.168
|
201.593
|
|
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
14.324
|
|
13.279
|
|
|
|
Đầm cóc
|
ca
|
0,033
|
362.000
|
11.946
|
333.000
|
10.989
|
|
|
|
Ô tô chở
nước 5 m3
|
ca
|
0,002
|
1.189.000
|
2.378
|
1.145.000
|
2.290
|
|
|
|
Chi
phí trực tiếp (VL+NC+M)
|
T
|
|
|
684.503
|
|
636.272
|
|
|
|
CHI PHÍ
CHUNG
|
C
|
5,5%
|
|
37.648
|
|
34.995
|
|
|
|
THU NHẠP
CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) x 5,5%
|
TL
|
5,5%
|
|
39.718
|
|
36.920
|
|
|
|
Chi
phí xây dựng trước thuế (T+C+TL)
|
G
|
|
|
761.869
|
|
708.187
|
|
|
|
THUẾ GIÁ
TRỊ GIA TĂNG (G x 10%)
|
GTGT
|
10%
|
|
76.187
|
|
70.819
|
|
|
|
Tổng (G+GTGT)
|
|
|
|
838.056
|
|
779.006
|
|
2
|
SC 5.2
|
San
gạt lề đê
|
100m
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CHI PHÍ
TRỰC TIẾP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
6.009
|
|
5.886
|
|
|
|
Máy san 110 CV
|
ca
|
0,003
|
2.003.000
|
6.009
|
1.962.000
|
5.886
|
|
|
|
Chi phí
trực tiếp (VL+NC+M)
|
T
|
|
|
6.009
|
|
5.886
|
|
|
|
CHI PHÍ
CHUNG
|
C
|
5,5%
|
|
330
|
|
324
|
|
|
|
THU NHẬP
CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) x5 5%
|
TL
|
5,5%
|
|
349
|
|
342
|
|
|
|
Chi phí
xây dựng trước thuế (T+C+TL)
|
G
|
|
|
6.688
|
|
6.551
|
|
|
|
THUẾ GIÁ
TRỊ GIA TĂNG ( G x 10% )
|
GTGT
|
10%
|
|
669
|
|
655
|
|
|
|
Tổng (G+GTGT)
|
|
|
|
7.357
|
|
7.206
|
|
3
|
SC 5.3
|
San
lấp rãnh xói mái đê
|
m3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CHI PHÍ
TRỰC TIẾP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vật
liệu
|
|
|
|
126.605
|
|
126.605
|
|
|
|
Đất cấp
phối tự nhiên (đất đồi)
|
m3
|
1,450
|
87.314
|
126.605
|
87.314
|
126.605
|
|
|
|
Nhân
công
|
|
|
|
665.820
|
|
592.920
|
|
|
|
Nhân công
bậc 3/7
|
công
|
2,500
|
266.328
|
665.820
|
237.168
|
592.920
|
|
|
|
Máy
thi công
|
|
|
|
20.269
|
|
19.004
|
|
|
|
Đầm cóc
|
ca
|
0,033
|
362.000
|
11.946
|
333.000
|
10.989
|
|
|
|
Ô tô chở
nước 5 m3
|
ca
|
0,007
|
1.189.000
|
8.323
|
1.145.000
|
8.015
|
|
|
|
Chi
phí trực tiếp (VL+NC+M)
|
T
|
|
|
812.694
|
|
738.529
|
|
|
|
CHI PHÍ
CHUNG
|
C
|
5,5%
|
|
44.698
|
|
40.619
|
|
|
|
THU NHẬP
CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) x 5 5%
|
TL
|
5,5%
|
|
47.157
|
|
42.853
|
|
|
|
Chi
phí xây dựng trước thuế (T+C+TL)
|
G
|
|
|
904.549
|
|
822.001
|
|
|
|
THUẾ GIÁ
TRỊ GIA TĂNG ( G x 10% )
|
GTGT
|
10%
|
|
90.455
|
|
82.200
|
|
|
|
Tổng (G+GTGT)
|
|
|
|
995.004
|
|
904.201
|
|
4
|
SC 5.4
|
Sửa
chữa hư hỏng mặt đê kết cấu nhựa
|
10m2
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
SC 5.4.1
|
Đào bỏ
mặt đường nhựa, chiều dày 7cm, đào móng đường chiều dày 45cm
|
10m2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công
3/7
|
công
|
0,198
|
266.328
|
52.733
|
237.168
|
46.959
|
|
|
|
Máy đào
0.8m3
|
ca
|
0,019
|
2.499.000
|
47.481
|
2.464.000
|
46.816
|
|
4.2
|
SC 5.4.2
|
Vận
chuyển phế thải cự ly 10km
|
10m2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ôtô 7T
|
ca
|
0,312
|
1.784.000
|
556.608
|
1.747.000
|
545.064
|
|
4.3
|
SC 5.4.3
|
Làm
móng đường bằng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm
|
10m2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cấp phối
đá dăm
|
m3
|
3,570
|
313.000
|
1.117.410
|
296.000
|
1.056.720
|
|
|
|
Nhân công
bậc 3/7
|
công
|
0,373
|
266.328
|
99.207
|
237.168
|
88.345
|
|
|
|
Máy lu
8,5 tấn
|
ca
|
0,223
|
1.004.000
|
223.390
|
969.000
|
215.603
|
|
|
|
Ô tô tưới
nước 5 m3
|
ca
|
0,009
|
1.189.000
|
10.404
|
1.145.000
|
10.019
|
|
4.4
|
SC 5.4.4
|
Làm
móng đường bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm
|
10m2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cấp phối
đá dăm
|
m3
|
2,856
|
317.000
|
905.352
|
301.000
|
859.656
|
|
|
|
Nhân công
bậc 3/7
|
công
|
0,414
|
266.328
|
110.260
|
237.168
|
98.188
|
|
|
|
Máy lu
8,5 tấn
|
ca
|
0,241
|
1.004.000
|
241.964
|
969.000
|
233.529
|
|
|
|
Ô tô tưới
nước 5 m3
|
ca
|
0,009
|
1.189.000
|
10.701
|
1.145.000
|
10.305
|
|
4.5
|
SC 5.4.5
|
Tưới
nhựa, dính bám 1,1kg/m2
|
10m2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhũ tương
|
kg
|
11,990
|
14.500
|
173.855
|
14.500
|
173.855
|
|
|
|
Nhân công
bậc 3,5/7
|
công
|
0,190
|
290.372
|
55.171
|
258.579
|
49.130
|
|
4.6
|
SC 5.4.6
|
Vá mặt
đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, dày7cm
|
10m2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bê tông
nhựa nóng hạt trung
|
Tấn
|
1,662
|
1.628.595
|
2.706.726
|
1.606.400
|
2.669.836
|
|
|
|
Nhân công
bậc 3,5/7
|
công
|
0,217
|
290.372
|
63.011
|
258.579
|
56.112
|
|
|
|
Máy dải
130-140CV
|
ca
|
0,006
|
5.242.000
|
31.452
|
5.172.000
|
31.032
|
|
|
|
Máy lu
10T
|
ca
|
0,012
|
1.117.000
|
13.404
|
1.083.000
|
12.996
|
|
|
|
Máy đầm
bánh lốp 16T
|
ca
|
0,006
|
1.534.000
|
9.204
|
1.499.000
|
8.994
|
|
|
|
Máy khác
|
%
|
0,500
|
|
1.081
|
|
1.060
|
|
|
|
CHI PHÍ
TRỰC TIẾP
|
T
|
|
|
6.429.413
|
|
6.214.218
|
|
|
|
CHI PHÍ
CHUNG
|
C
|
5,5%
|
|
353.618
|
|
341.782
|
|
|
|
THU NHẬP
CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) x 5 5%
|
TL
|
5,5%
|
|
373.067
|
|
360.580
|
|
|
|
Chi
phí xây dựng trước thuế (T+C+TL)
|
G
|
|
|
7.156.097
|
|
6.916.580
|
|
|
|
THUẾ GIÁ
TRỊ GIA TĂNG ( G x 10% )
|
GTGT
|
10%
|
|
715.610
|
|
691.658
|
|
|
|
Chi
phí xây dựng sau thuế (G+GTGT)
|
|
|
|
7.871.707
|
|
7.608.238
|
|
5
|
SC 5.5
|
Sửa
chữa hư hỏng mặt đê kết cấu bê tông
|
10m2
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
SC 5.5.1
|
Phá rỡ
mặt đường bê tông bằng máy đào 1,25m3, mặt đường dày 25cm
|
Gxd
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công
3/7
|
công
|
0,033
|
266.328
|
8.656
|
237.168
|
7.708
|
|
|
|
Máy đào
0.8m3
|
ca
|
0,055
|
2.499.000
|
137.445
|
2.464.000
|
135.520
|
|
5.2
|
SC 5.5.2
|
Đào
móng đường chiều dày 25cm
|
10m2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhân công
3/7
|
công
|
0,095
|
266.328
|
25.301
|
237.168
|
22.531
|
|
|
|
Máy đào
0.8m3
|
ca
|
0,009
|
2.499.000
|
22.491
|
2.464.000
|
22.176
|
|
5.3
|
SC 5.5.3
|
Vận
chuyển phế thải cự ly 10km
|
10m2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ôtô 7T
|
ca
|
0,300
|
1.784.000
|
535.200
|
1.747.000
|
524.100
|
|
5.4
|
SC 5.5.4
|
Làm
móng đường bằng cấp phối đá dăm dày 25cm (lớp trên)
|
10m2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cấp phối
đá dăm
|
m3
|
3,570
|
317.000
|
1.131.690
|
301.000
|
1.074.570
|
|
|
|
Nhân công
3/7
|
công
|
0,518
|
266.328
|
137.825
|
237.168
|
122.734
|
|
|
|
Máy lu
8,5T
|
ca
|
0,301
|
1.004.000
|
302.455
|
969.000
|
291.911
|
|
|
|
Ô tô tưới
nước 5 m3
|
ca
|
0,011
|
1.189.000
|
13.079
|
1.145.000
|
12.595
|
|
5.5
|
SC 5.5.5
|
Lắp
dựng ván khuôn
|
10m2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thép tấm,
thép hình
|
kg
|
0,473
|
18.000
|
8.514
|
18.000
|
8.514
|
|
|
|
Que hàn
|
kg
|
0,024
|
19.800
|
475
|
19.800
|
475
|
|
|
|
Vật liệu
khác
|
%
|
5%
|
|
449
|
|
449
|
|
|
|
Nhân công
bậc 4,0/7
|
công
|
0,173
|
314.415
|
54.394
|
279.990
|
48.438
|
|
|
|
Máy hàn
23KW
|
ca
|
0,006
|
449.000
|
2.694
|
415.000
|
2.490
|
|
|
|
Máy khác
|
%
|
2%
|
|
54
|
|
50
|
|
5.6
|
SC 5.5.6
|
Đổ bê
tông mặt đường; chiều dày 25cm; M300; độ sụt 2- 4; đá cỡ 2x4
|
10m2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bê tông
M300
|
m3
|
2,625
|
1.161.730
|
3.049.541
|
1.121.238
|
2.943.249
|
|
|
|
Nhựa
đường
|
kg
|
8,975
|
17.500
|
157.063
|
17.500
|
157.063
|
|
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1,500
|
|
48.099
|
|
46.505
|
|
|
|
Nhân công
bậc 3,5/7
|
công
|
5,250
|
290.372
|
1.524.453
|
258.579
|
1.357.540
|
|
|
|
CHI PHÍ
TRỰC TIẾP
|
T
|
|
|
7.159.878
|
|
6.778.619
|
|
|
|
CHI PHÍ
CHUNG
|
C
|
5,5%
|
|
393.793
|
|
372.824
|
|
|
|
THU NHẬP
CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) x 5 5%
|
TL
|
5,5%
|
|
415.452
|
|
393.329
|
|
|
|
Chi
phí xây dựng trước thuế (T+C+TL)
|
G
|
|
|
7.969.123
|
|
7.544.772
|
|
|
|
THUẾ GIÁ
TRỊ GIA TĂNG (G x 10%)
|
GTGT
|
10%
|
|
796.912
|
|
754.477
|
|
|
|
Chi
phí xây dựng sau thuế (G+GTGT)
|
|
|
|
8.766.035
|
|
8.299.249
|
|
6
|
SC 5.6
|
Sửa
chữa hư hỏng mặt đê bê tông (trường hợp mặt đê nứt vỡ nhưng chưa
bị lún sụt)
|
10m2
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
SC 5.6.1
|
Đục
phá mặt bê tông tạo nhám
|
10m2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mũi khoan
D16
|
cái
|
0,300
|
20.000
|
6.000
|
20.000
|
6.000
|
|
|
|
Nhân công
3,5/7
|
công
|
3,000
|
290.372
|
871.116
|
258.579
|
775.737
|
|
|
|
Máy khoan
bê tông
|
ca
|
2,000
|
35.000
|
70.000
|
35.000
|
70.000
|
|
6.2
|
SC 562
|
Tưới
nhựa, dính bám 1,1kg/m2
|
10m2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhũ tương
|
kg
|
11,990
|
14.500
|
173.855
|
14.500
|
173.855
|
|
|
|
Nhân công
bậc 3,5/7
|
công
|
0,190
|
290.372
|
55.171
|
258.579
|
49.130
|
|
6.3
|
SC 5.6.3
|
Vá mặt
đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn
ép 7 cm (bê tông nhựa hạt thô)
|
10m2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bê tông
nhựa loại R >=25
|
tấn
|
1,626
|
1.503.672
|
2.444.971
|
1.482.139
|
2.409.959
|
|
|
|
Nhân công
bậc 3,5/7
|
công
|
0,213
|
290.372
|
61.849
|
258.579
|
55.077
|
|
|
|
Máy dải
130-140CV
|
ca
|
0,0059
|
5.242.000
|
30.771
|
5.172.000
|
30.360
|
|
|
|
Máy lu
10T
|
ca
|
0,012
|
1.117.000
|
13.404
|
1.083.000
|
12.996
|
|
|
|
Máy đầm
bánh lốp 16T
|
ca
|
0,0064
|
1.534.000
|
9.818
|
1.499.000
|
9.594
|
|
|
|
Máy khác
|
%
|
0,5%
|
|
270
|
|
265
|
|
6.4
|
SC 5.6.4
|
Tưới
nhựa, dính bám 0,5kg/m2
|
10m2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhũ tương
|
kg
|
5,450
|
14.500
|
79.025
|
14.500
|
79.025
|
|
|
|
Nhân công
bậc 3,5/7
|
công
|
0,172
|
290.372
|
49.944
|
258.579
|
44.476
|
|
6.5
|
SC 5.6.5
|
Vá mặt
đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn
ép 5 cm (Bê tông hạt trung)
|
10m2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bê tông
nhựa loại C19, R19
|
tấn
|
1,187
|
1.628.595
|
1.933.143
|
1.606.400
|
1.906.796
|
|
|
|
Nhân công
bậc 3,5/7
|
công
|
0,155
|
290.372
|
45.008
|
258.579
|
40.080
|
|
|
|
Máy dải
130-140CV
|
ca
|
0,0043
|
5.242.000
|
22.541
|
5.172.000
|
22.240
|
|
|
|
Máy lu
10T
|
ca
|
0,012
|
1.117.000
|
13.404
|
1.083.000
|
12.996
|
|
|
|
Máy đầm
bánh lốp 16T
|
ca
|
0,0064
|
1.534.000
|
9.818
|
1.499.000
|
9.594
|
|
|
|
Máy khác
|
%
|
0,5%
|
|
229
|
|
224
|
|
|
|
CHI PHÍ
TRỰC TIẾP
|
T
|
|
|
5.890.335
|
|
5.708.402
|
|
|
|
CHI PHÍ
CHUNG
|
C
|
5,5%
|
|
323.968
|
|
313.962
|
|
|
|
THU NHẬP
CHỊU THUẾ TÍNH TRUƠC (T+C) x 5 5%
|
TL
|
5,5%
|
|
341.787
|
|
331.230
|
|
|
|
Chi
phí xây dựng trước thuế (T+C+TL)
|
G
|
|
|
6.556.090
|
|
6.353.594
|
|
|
|
THUẾ GIÁ
TRỊ GIA TĂNG ( G x 10% )
|
GTGT
|
10%
|
|
655.609
|
|
635.359
|
|
|
|
Chi
phí xây dựng sau thuế (G+GTGT)
|
|
|
|
7.211.699
|
|
6.988.953
|
PHỤ LỤC GIÁ NGÀY CÔNG
I.
GIÁ NGÀY CÔNG - VÙNG I
|
Bậc thợ
|
Hệ số (Hcb)
|
Lương cơ sở
|
Hệ số điều chỉnh (Hđc)
|
(1+Hđc)
|
Lương tháng
|
Ngày công
|
|
1,0
|
1,550
|
2.340.000
|
0,37
|
1,37
|
4.968.990
|
191.115
|
|
1,5
|
1,690
|
2.340.000
|
0,37
|
1,37
|
5.417.802
|
208.377
|
|
2,0
|
1,830
|
2.340.000
|
0,37
|
1,37
|
5.866.614
|
225.639
|
|
2,5
|
1,995
|
2.340.000
|
0,37
|
1,37
|
6.395.571
|
245.984
|
|
3,0
|
2,160
|
2.340.000
|
0,37
|
1,37
|
6.924.528
|
266.328
|
|
3,5
|
2,355
|
2.340.000
|
0,37
|
1,37
|
7.549.659
|
290.372
|
|
3,7
|
2,433
|
2.340.000
|
0,37
|
1,37
|
7.799.711
|
299.989
|
|
4,0
|
2,550
|
2.340.000
|
0,37
|
1,37
|
8.174.790
|
314.415
|
|
4,5
|
2,780
|
2.340.000
|
0,37
|
1,37
|
8.912.124
|
342.774
|
|
5,0
|
3,010
|
2.340.000
|
0,37
|
1,37
|
9.649.458
|
371.133
|
|
6,0
|
3,560
|
2.340.000
|
0,37
|
1,37
|
11.412.648
|
438.948
|
|
Lái
xe, lái máy: Xe tải, xe cẩu từ 3,5-7,5 tấn
|
|
|
|
|
1,0
|
2,350
|
2.340.000
|
0,37
|
1,37
|
7.533.630
|
289.755
|
|
2,0
|
2,760
|
2.340.000
|
0,37
|
1,37
|
8.848.008
|
340.308
|
|
3,0
|
3,250
|
2.340.000
|
0,37
|
1,37
|
10.418.850
|
400.725
|
|
4,0
|
3,820
|
2.340.000
|
0,37
|
1,37
|
12.246.156
|
471.006
|
II. GIÁ NGÀY CÔNG -
VÙNG II
|
Bậc thợ
|
Hệ số (Hcb)
|
Lương cơ sở
|
Hệ số điều chỉnh (Hđc)
|
(1+Hđc)
|
Lương tháng
|
Ngày công
|
|
1,0
|
1,550
|
2.340.000
|
0,220
|
1,220
|
4.424.940
|
170.190
|
|
1,5
|
1,690
|
2.340.000
|
0,220
|
1,220
|
4.824.612
|
185.562
|
|
2,0
|
1,830
|
2.340.000
|
0,220
|
1,220
|
5.224.284
|
200.934
|
|
2,5
|
1,995
|
2.340.000
|
0,220
|
1,220
|
5.695.326
|
219.051
|
|
3,0
|
2,160
|
2.340.000
|
0,220
|
1,220
|
6.166.368
|
237.168
|
|
3,5
|
2,355
|
2.340.000
|
0,220
|
1,220
|
6.723.054
|
258.579
|
|
3,7
|
2,433
|
2.340.000
|
0,220
|
1,220
|
6.945.728
|
267.143
|
|
4,0
|
2,550
|
2.340.000
|
0,220
|
1,220
|
7.279.740
|
279.990
|
|
4,5
|
2,780
|
2.340.000
|
0,220
|
1,220
|
7.936.344
|
305.244
|
|
5,0
|
3,010
|
2.340.000
|
0,220
|
1,220
|
8.592.948
|
330.498
|
|
6,0
|
3,560
|
2.340.000
|
0,220
|
1,220
|
10.163.088
|
390.888
|
|
Lái
xe, lái máy: Xe tải, xe cẩu từ 3,5-7,5 tấn
|
|
|
|
|
1,0
|
2,350
|
2.340.000
|
0,220
|
1,220
|
6.708.780
|
258.030
|
|
2,0
|
2,760
|
2.340.000
|
0,220
|
1,220
|
7.879.248
|
303.048
|
|
3,0
|
3,250
|
2.340.000
|
0,220
|
1,220
|
9.278.100
|
356.850
|
|
4,0
|
3,820
|
2.340.000
|
0,220
|
1,220
|
10.905.336
|
419.436
|
Ghi chú: Giá nhân công
tính theo Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024, Nghị định số
128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019.
GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG
(Giá ca máy áp dụng theo Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ xây
dựng)
|
STT
|
Loại
máy và thiết bị
|
Số
ca năm (ca/năm)
|
Định
mức khấu hao, sửa chữa, chi phí khác năm, nhiên liệu, tiền lương
|
Giá
ca máy (Vùng 1)
|
Giá
ca máy (Vùng 2)
|
Nguyên
giá (1000 VND)
|
|
Khấu
hao (CKH)
|
Hệ
số thu hồi khi thanh
lý
|
CP
khấu hao (CKH)
|
Sửa
chữa
|
CP Sửa chữa (CSC)
|
Chi
phí khác
|
CP
khác (CCK)
|
Định
mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 1 ca
|
Hệ
số nhiên liệu phụ
|
CP
nhiên liệu (CNL)
|
Thành
phần cấp bậc thợ điều khiển máy (CTL)
|
CP
tiền lương (CTL)
|
Giá
ca máy (CCM)
|
CP
tiền lương (CTL)
|
Giá
ca máy (CCM)
|
(Tham
khảo lấy theo TT13/2021 /TT-BXD)
|
|
1
|
Máy đào một gầu, bánh
xích - dung
tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,80 m3- M101 0104
|
280
|
17
|
0,9
|
646,536
|
5,80
|
245,092
|
5,00
|
211,286
|
65,0
|
lít
diezel
|
1,03
|
1.081,542
|
1x4/7
|
314,415
|
2.499
|
279,990
|
2.464
|
1.183.203
|
|
2
|
Máy ủi - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
108,0 CV - M101
|
280
|
14
|
0,9
|
383,335
|
5,80
|
176,456
|
5,00
|
152,1
|
46,0
|
lít
diezel
|
1,03
|
765,399
|
1x4/7
|
314,415
|
1.792
|
279,990
|
1.757
|
851.855
|
|
3
|
Máy san tự hành - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
110 CV - M101 0701
|
230
|
15
|
0,9
|
600,339
|
3,60
|
160,090
|
5,00
|
222,3
|
39,0
|
lít
diezel
|
1,03
|
648,925
|
1x5/7
|
371,133
|
2.003
|
330,498
|
1.962
|
1.022.799
|
|
4
|
Máy xúc lật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,2m3 - M101 0406
|
280
|
14
|
0,9
|
1.476,999
|
3,80
|
445,444
|
5,00
|
586,1
|
134,00
|
lít
diezel
|
1,03
|
2.229,640
|
1x4/7
|
314,415
|
5.053
|
279,990
|
5.018
|
3.282.220
|
|
5
|
Trạm trộn bê tông Asphl
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
120T/h M104 0805
|
190
|
15
|
0,95
|
5.053,082
|
5,50
|
1.950,31
|
4,00
|
1.418,
|
714,00
|
kWh
|
1,05
|
1.652,388
|
2x4/7+2x5
|
1.810,044
|
11.884
|
1.611,86
|
11.686
|
6.737.442
|
|
6
|
Máy đầm đất cầm tay -
trọng lượng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50 kg - M101 0801
|
200
|
20
|
1
|
26,484
|
5,40
|
7,151
|
4,00
|
5,2
|
3,0
|
lít
xăng
|
1,04
|
56,756
|
1x3/7
|
266,328
|
362
|
237,168
|
333
|
26.484
|
|
7
|
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9,0 T - M101 0901
|
270
|
15
|
0,9
|
305,831
|
4,30
|
97,413
|
5,00
|
113,2
|
34,0
|
lít
diezel
|
1,03
|
565,730
|
1x4/7
|
314,415
|
1.397
|
279,990
|
1.362
|
611.661
|
|
|
16,0 T - M101 0902
|
270
|
15
|
0,9
|
347,506
|
4,30
|
110,687
|
5,00
|
128,7
|
38,0
|
lít
diezel
|
1,03
|
632,286
|
1x4/7
|
314,415
|
1.534
|
279,990
|
1.499
|
695.012
|
|
8
|
Đầm chân cừu tự hành - trọng lượng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9,0 T - M101 1201
|
270
|
15
|
0,9
|
536,715
|
3,60
|
143,124
|
5,00
|
198,783
|
29,00
|
lít
diezel
|
1,03
|
482,534
|
1x4/7
|
314,415
|
1.676
|
279,990
|
1.641
|
1.073.429
|
|
9
|
Đầm bánh thép tự hành
- trọng
lượng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8,50 T - M101 1101
|
270
|
15
|
0,9
|
182,925
|
2,90
|
39,295
|
5,00
|
67,750
|
24,00
|
lít
diezel
|
1,03
|
399,339
|
1x4/7
|
314,415
|
1.004
|
279,990
|
969
|
365.850
|
|
|
10 T - M101 1101
|
270
|
15
|
0,9
|
238,072
|
2,50
|
44,087
|
5,00
|
88,175
|
26,00
|
lít
diezel
|
1,03
|
432,617
|
1x4/7
|
314,415
|
1.117
|
279,990
|
1.083
|
476.144
|
|
10
|
Ô tô tự đổ - trọng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5,0 T-M106 0202
|
260
|
17
|
0,9
|
257,487
|
7,50
|
126,219
|
6,00
|
100,975
|
41,00
|
lít
diezel
|
1,03
|
682,203
|
1x2/4
Lai
|
340,308
|
1.507
|
303,048
|
1.470
|
437.559
|
|
|
7,0 T-M106 0203
|
260
|
17
|
0,9
|
362,871
|
7,30
|
173,134
|
6,00
|
142,302
|
46,00
|
lít
diezel
|
1,03
|
765,399
|
1x2/4
Lai
|
340,308
|
1.784
|
303,048
|
1.747
|
616.643
|
|
|
12 T-M106 0205
|
280
|
17
|
0,9
|
443,927
|
7,30
|
211,808
|
6,00
|
174,089
|
65,00
|
lít
diezel
|
1,03
|
1.081,542
|
1x3/4
Lai
|
400,725
|
2.312
|
356,850
|
2.268
|
812.415
|
|
11
|
Ô tô tưới nước - dung
tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5,0 m3-M106 0502
|
260
|
12
|
0,9
|
206,641
|
4,40
|
84,187
|
6,00
|
114,801
|
23,00
|
lít
diezel
|
1,03
|
382,699
|
1x3/4
Lai xe
|
400,725
|
1.189
|
356,850
|
1.145
|
497.469
|
|
12
|
Máy rải hỗn hợp bê
tông nhựa -
năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
130 CV đến 140 CV- M105 0203
|
180
|
14
|
0,9
|
2.093,946
|
3,80
|
631,507
|
5,00
|
830,931
|
63,00
|
lít
diezel
|
1,03
|
1.048,264
|
1x3/7+1x5 /7
|
637,461
|
5.242
|
567,666
|
5.172
|
2.991.351
|
|
13
|
Máy bơm nước, động cơ
xăng - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,0 CV-M112 0301
|
150
|
20
|
1
|
13,147
|
5,80
|
3,813
|
5,00
|
3,287
|
1,60
|
lít
xăng
|
1,02
|
29,688
|
|
|
50
|
|
50
|
9.860
|
|
14
|
Máy khoan bê tông cầm
tay -
công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,50 kW -M112 1705
|
110
|
20
|
1
|
18,909
|
7,50
|
7,091
|
4,00
|
3,782
|
2,30
|
kWh
|
1,05
|
5,323
|
|
|
35
|
|
35
|
10.400
|
|
15
|
Máy hàn:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23,0 kW-M112 4003
|
200
|
21
|
0,95
|
15,960
|
4,80
|
3,840
|
5,00
|
4,000
|
48,00
|
kWh
|
1,05
|
111,085
|
1x4/7
|
314,415
|
449
|
279,990
|
415
|
16.000
|
|
16
|
Máy trộn vữa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
250L-M104,0203
|
170
|
19
|
0,95
|
32,076
|
6,80
|
12,084
|
5,00
|
8,885
|
11,00
|
kWh
|
1,05
|
25,457
|
1x3/7
|
266,328
|
345
|
237,168
|
316
|
30.210
|
|
17
|
Máy đầm bàn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,0KW-M112 1101
|
150
|
25
|
1,00
|
10,700
|
8,80
|
3,766
|
4,00
|
1,712
|
5,00
|
kWh
|
1,05
|
11,571
|
1x3/7
|
266,328
|
294
|
237,168
|
265
|
6.420
|
|
18
|
Máy đầm dùi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,5KW-M112 1301
|
170
|
20
|
1,00
|
8,700
|
8,80
|
3,828
|
4,00
|
1,740
|
7,00
|
kWh
|
1,05
|
16,200
|
1x3/7
|
266,328
|
297
|
237,168
|
268
|
7.395
|
|
19
|
Máy cắt cỏ cầm tay
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,8KW-M112 2701
|
190
|
20,5
|
1
|
1,181
|
10,50
|
2,542
|
4,00
|
0,968
|
3,84
|
lít
xăng
|
1,02
|
71,250
|
|
|
76
|
|
76
|
4.600
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC GIÁ VẬT LIỆU
|
STT
|
Vât
liệu, nhiên liệu, năng lượng
|
Đơn
vị
|
Giá
vật liệu (đ)
|
|
1
|
Giá Vùng 2 áp dụng
đối với các xã, phường Phượng Dực, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên, Vân Đình, Ứng Thiên,
Hòa Xá, Ứng Hòa, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Phúc Sơn, Hương Sơn, Minh Châu, Quảng Oai,
Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Ba Vì, Phúc Thọ, Phúc Lộc, Hát Môn, Đan
Phượng
|
|
(Vùng
2)
|
|
|
Đá hỗn hợp (cấp phối
đá dăm lớp trên)
|
m3
|
301.000
|
|
|
Đá hỗn hợp (cấp phối
đá dăm lớp dưới)
|
m3
|
296.000
|
|
|
Cát vàng
|
m3
|
605.000
|
|
|
Đá 2*4
|
m3
|
339.000
|
|
2
|
Giá Vùng 1 áp dụng
đối với các xã, phường còn lại
|
|
(Vùng
1)
|
|
|
Đá hỗn hợp (cấp phối
đá dăm lớp trên)
|
m3
|
317.000
|
|
|
Đá hỗn hợp (cấp phối
đá dăm lớp dưới)
|
m3
|
313.000
|
|
|
Cát vàng
|
m3
|
637.000
|
|
|
Đá 2*4
|
m3
|
358.000
|
|
3
|
Xi măng
|
kg
|
1.130
|
|
4
|
Bê tông asphalt hạt
thô, hàm lượng nhựa 4,5%
|
tấn
|
|
|
|
Vùng 2
|
|
1.482.139
|
|
|
Vùng 1
|
|
1.503.672
|
|
5
|
Bê tông asphalt hạt
trung, hàm lượng nhựa 5,5%
|
tấn
|
|
|
|
Vùng 2
|
|
1.606.400
|
|
|
Vùng 1
|
|
1.628.595
|
|
7
|
Nhũ tương
|
kg
|
14.500
|
|
8
|
Mũi đục
|
cái
|
20.000
|
|
9
|
Mũi khoan
|
cái
|
20.000
|
|
10
|
Nhựa đường
|
kg
|
17.500
|
|
11
|
Dầu bảo ôn
|
lít
|
52.000
|
|
12
|
Đất cấp phối tự nhiên
K95 (48.000đ/m3)
Vận chuyển AM.2321
0,015ca/10m2/1km (TT12) Tính cự ly vận chuyển 30km
|
m3
|
87.314
|
|
13
|
Bê tông thương phẩm
M300, độ sụt 2-4
|
|
|
|
|
Vùng 2
|
m3
|
1.121.238
|
|
|
Vùng 1
|
m3
|
1.161.730
|
|
14
|
Thép hình
|
kg
|
18.000
|
|
15
|
Que hàn
|
kg
|
19.800
|
|
16
|
Dầu mazut
|
lit
|
15.370
|
|
17
|
Xăng
|
lít
|
18.191
|
|
18
|
Dầu Diezel
|
lít
|
16.154
|
|
19
|
Điện
|
kw
|
2.204,0655
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- Giá vật liệu lấy theo
công bố số 01.02/2025/SXD ngày 13/6/2025, số 02.02/2025/SXD ngày 27/6/2025, số
01.03/2025/SXD ngày 15/9/2025, số 01.04/2025/SXD ngày 07/11/2025
- Giá xăng dầu lấy theo
bình quân gia quyền từ tháng 1/2025
- Giá điện theo quyết
định số 1279/QĐ-BCT ngày 09/5/2024
- Giá vật liệu khác theo
Quyết định số 381/QD-UBND ngày 16/01/2023
PHỤ LỤC GIÁ BÊ TÔNG XI MĂNG
|
STT
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Định
mức
|
Đơn
giá
|
Thành
tiền (đ)
|
|
AF,15420 Vùng II
|
Bê
tông mặt đường
|
1m3
|
|
|
1.121.238
|
|
11.11245
|
Cấp phối bê tông mác
300, đá 2x4, độ sụt 2-4 PCB30
|
1m3
|
1,025
|
|
1.042.232
|
|
|
Xi măng PCB30
|
kg
|
380,00
|
1.130
|
429.400
|
|
|
Cát vàng
|
m3
|
0,497
|
605.000
|
300.685
|
|
|
Đá 2x4
|
m3
|
0,811
|
339.000
|
274.929
|
|
|
Nước
|
lít
|
173,00
|
10
|
1.730
|
|
|
Vât liệu khác
|
%
|
1,00
|
|
10.067
|
|
|
Máy
|
|
|
|
79.006
|
|
M104.0203
|
Máy trộn 250l
|
ca
|
0,095
|
316.000
|
30.020
|
|
M112.1101
|
Máy đầm bàn 1Kw
|
ca
|
0,089
|
265.000
|
23.585
|
|
M112.1301
|
Máy đầm dùi 1,5Kw
|
ca
|
0,089
|
268.000
|
23.852
|
|
|
Máy khác
|
%
|
2,00
|
|
1.549
|
|
AF,15420
Vùng I
|
Bê tông mặt đường
|
|
|
|
1.161.730
|
|
11.11245
|
Cấp phối bê tông mác
300, đá 2x4, độ sụt 2-4 PCB30
|
1m3
|
1,025
|
|
1.074.649
|
|
|
Xi măng PCB30
|
kg
|
380,00
|
1.130
|
429.400
|
|
|
Cát vàng
|
m3
|
0,497
|
637.000
|
316.589
|
|
|
Đá 2x4
|
m3
|
0,811
|
358.000
|
290.338
|
|
|
Nước
|
lít
|
173,00
|
10
|
1.730
|
|
|
Vât liệu khác
|
%
|
1,00
|
1.038.057
|
10.381
|
|
|
Máy
|
|
|
|
87.081
|
|
M104.0203
|
Máy trộn 250l
|
ca
|
0,095
|
345.000
|
32.775
|
|
M112.1101
|
Máy đầm bàn 1Kw
|
ca
|
0,089
|
294.000
|
26.166
|
|
M112.1301
|
Máy đầm dùi 1,5Kw
|
ca
|
0,089
|
297.000
|
26.433
|
|
|
Máy khác
|
%
|
2,00
|
|
1.707
|
PHỤ LỤC GIÁ BÊ TÔNG NHỰA
|
STT
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Định
mức
|
Đơn
giá
|
Thành
tiền (đ)
|
|
AD.26140
Khu vực 2
|
Sản xuất đá dăm đen
và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h (Hạt thô)
|
100tấn
|
|
|
148.213.940
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
AO
401
|
Câp phối bê tông nhựa
(Hạt thô)
|
|
|
|
|
|
|
Đá
|
m3
|
31,9
|
339.000
|
10.814.100
|
|
|
Cát
|
m3
|
38,8
|
605.000
|
23.474.000
|
|
AO
502
|
Nhựa
|
kg
|
4611,7
|
17.500
|
80.704.750
|
|
V03101
|
- Dầu bảo ôn
|
lít
|
42,5
|
52.000
|
2.210.000
|
|
V03103
|
- Dầu mazút
|
lít
|
850
|
15.370
|
13.064.500
|
|
V03102
|
- Dầu diezel
|
lít
|
150
|
16.154
|
2.423.171
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
N0020
|
- Nhân công bậc 4,0/7
- Nhóm 2
|
công
|
1,88
|
279.990
|
26.319
|
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
M101.050
|
- Máy ủi - công suất:
110 CV
|
ca
|
0,161
|
1.757.000
|
282.877
|
|
M104.080
|
- Trạm trộn bê tông
asphan - năng suất:
|
ca
|
0,21
|
11.686.000
|
2.454.060
|
|
M101.040
|
- Máy xúc lật - dung
tích gầu: 3,20 m3
|
ca
|
0,21
|
5.018.000
|
1.053.780
|
|
M0111
|
- Máy khác
|
%
|
0,5
|
|
18.954
|
|
AD.27243
|
Vận chuyển bê tông
nhựa (4km) ô tô 12 T
|
ca
|
1,89
|
1.747.000
|
3.301.830
|
|
AD.27253
|
Vận chuyển bê tông
nhựa (20km tiếp theo)
|
ca
|
4,80
|
1.747.000
|
8.385.600
|
|
AD.26140
Khu vực 2
|
Sản xuất đá dăm đen
và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h (Hạt trung)
|
100tấn
|
|
|
160.639.952
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
AO 402
|
Câp phối bê tông nhựa
(Hạt trung)
|
|
|
|
|
|
|
Đá
|
m3
|
35,1
|
339.000
|
11.898.900
|
|
|
Cát
|
m3
|
42,6
|
605.000
|
25.773.000
|
|
AO 504
|
Nhựa
|
kg
|
5579
|
17.500
|
97.632.500
|
|
V03101
|
- Dầu bảo ôn
|
lít
|
42,5
|
52.000
|
2.210.000
|
|
V03103
|
- Dầu mazút
|
lít
|
850
|
15.370
|
13.064.500
|
|
V03102
|
- Dầu diezel
|
lít
|
150
|
16.154
|
2.423.171
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
N0020
|
- Nhân công bậc 4,0/7
- Nhóm 2
|
công
|
1,88
|
279.990
|
526.381
|
|
|
- Hệ số điều chỉnh
nhân công
|
|
|
|
|
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
M101.050
|
- Máy ủi - công suất:
110 CV
|
ca
|
0,161
|
1.757.000
|
282.877
|
|
M104.080
|
- Trạm trộn bê tông
asphan - năng suất:
|
ca
|
0,21
|
11.686.000
|
2.454.060
|
|
M101.040 5
|
- Máy xúc lật - dung
tích gầu: 3,20 m3
|
ca
|
0,21
|
5.018.000
|
1.053.780
|
|
M0111
|
- Máy khác
|
%
|
0,5
|
|
18.954
|
|
AD.27243
|
Vận chuyển bê tông
nhựa (4km) ô tô 12 T
|
ca
|
1,89
|
1.747.000
|
3.301.830
|
|
AD.27253
|
Vận chuyển bê tông
nhựa (20km tiếp theo)
|
ca
|
4,80
|
1.747.000
|
8.385.600
|
|
AD.26140
Khu vực 1
|
Sản xuất đá dăm đen
và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h (Hạt thô)
|
100tấn
|
|
|
150.367.244
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
AO 401
|
Câp phối bê tông nhựa
(Hạt thô)
|
|
|
|
|
|
|
Đá
|
m3
|
31,9
|
358.000
|
11.420.200
|
|
|
Cát
|
m3
|
38,8
|
637.000
|
24.715.600
|
|
AO 502
|
Nhựa
|
kg
|
4611,7
|
17.500
|
80.704.750
|
|
V03101
|
- Dầu bảo ôn
|
lít
|
42,5
|
52.000
|
2.210.000
|
|
V03103
|
- Dầu mazút
|
lít
|
850
|
15.370
|
13.064.500
|
|
V03102
|
- Dầu diezel
|
lít
|
150
|
16.154
|
2.423.171
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
N0020
|
- Nhân công bậc 4,0/7
- Nhóm 2
|
công
|
1,88
|
314.415
|
29.555
|
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
M101.0502
|
- Máy ủi - công suất:
110 CV
|
ca
|
0,161
|
1.792.000
|
288.512
|
|
M104.0805
|
- Trạm trộn bê tông
asphan - năng suất: 120
T/h
|
ca
|
0,21
|
11.884.000
|
2.495.640
|
|
M101.040 5
|
- Máy xúc lật - dung
tích gầu: 3,20 m3
|
ca
|
0,21
|
5.053.000
|
1.061.130
|
|
M0111
|
- Máy khác
|
%
|
0,5
|
|
19.226
|
|
AD.27243
|
Vận chuyển bê tông
nhựa (4km) ô tô 12 T
|
ca
|
1,89
|
1.784.000
|
3.371.760
|
|
AD.27253
|
Vận chuyển bê tông
nhựa (20km tiếp theo)
|
ca
|
4,80
|
1.784.000
|
8.563.200
|
|
AD.26140
Khu vực 1
|
Sản xuất đá dăm đen
và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h (Hạt trung)
|
100tấn
|
|
|
162.859.539
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
AO 402
|
Câp phối bê tông nhựa
(Hạt trung)
|
|
|
|
|
|
|
Đá
|
m3
|
35,1
|
358.000
|
12.565.800
|
|
|
Cát
|
m3
|
42,6
|
637.000
|
27.136.200
|
|
AO 504
|
Nhựa
|
kg
|
5579
|
17.500
|
97.632.500
|
|
V03101
|
- Dầu bảo ôn
|
lít
|
42,5
|
52.000
|
2.210.000
|
|
V03103
|
- Dầu mazút
|
lít
|
850
|
15.370
|
13.064.500
|
|
V03102
|
- Dầu diezel
|
lít
|
150
|
16.154
|
2.423.171
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
N0020
|
- Nhân công bậc 4,0/7
- Nhóm 2
|
công
|
1,88
|
314.415
|
591.100
|
|
|
- Hệ số điều chỉnh
nhân công
|
|
|
|
|
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
M101.0502
|
- Máy ủi - công suất:
110 CV
|
ca
|
0,161
|
1.792.000
|
288.512
|
|
M104.0805
|
- Trạm trộn bê tông
asphan - năng suất: 120
T/h
|
ca
|
0,21
|
11.884.000
|
2.495.640
|
|
M101.0405
|
- Máy xúc lật - dung
tích gầu: 3,20 m3
|
ca
|
0,21
|
5.053.000
|
1.061.130
|
|
M0111
|
- Máy khác
|
%
|
0,5
|
|
19.226
|
|
AD.27243
|
Vận chuyển bê tông
nhựa (4km) ô tô 12 T
|
ca
|
1,89
|
1.784.000
|
3.371.760
|
|
AD.27253
|
Vận chuyển bê tông
nhựa (20km tiếp theo)
|
ca
|
4,80
|
1.784.000
|
8.563.200
|
Quyết định 6439/QĐ-UBND năm 2025 về Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công công tác duy tu, bảo dưỡng một số hạng mục công trình đê điều trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 6439/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 về Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công công tác duy tu, bảo dưỡng một số hạng mục công trình đê điều trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Văn bản liên quan
Ban hành:
02/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/02/2026
Ban hành:
07/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/11/2025
Ban hành:
03/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2025
Ban hành:
24/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/10/2025
Ban hành:
09/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
11/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
09/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
Ban hành:
27/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/11/2024
490
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|