|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
328/2025/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
23 tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ; DANH MỤC, THỜI GIAN
TÍNH HAO MÒN VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA
TỈNH VĨNH LONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15 và
Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị định số
286/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BTC
ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý,
tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản
cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn
nhà nước tại doanh nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết
định quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao
mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh
Vĩnh Long.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh
1. Quyết định này quy định danh
mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn
tài sản cố định vô hình trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm
vi quản lý của tỉnh Vĩnh Long theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều
4 và khoản 2 Điều 13 Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản
cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho
doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
2. Các tài sản cố định khác
không nằm trong phạm vi điều chỉnh của Quyết định này thực hiện theo Thông tư số
23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế
độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị
và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính phần
thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
Cơ quan nhà nước, đơn vị sự
nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị và Mặt trận
Tổ quốc Việt Nam (gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị), doanh nghiệp được nhà nước
giao quản lý tài sản cố định không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Long.
Điều 3. Quy
định Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ
hao mòn tài sản cố định vô hình trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập
1. Danh mục tài sản cố định đặc
thù chi tiết như Phụ lục I kèm theo Quyết định này.
2. Danh mục, thời gian tính hao
mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp
công lập chi tiết như Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Tổ
chức thực hiện
1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị
căn cứ chức năng, nhiệm vụ quản lý chuyên ngành có trách nhiệm thường xuyên cập
nhật và đề xuất với Sở Tài chính để tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc sửa
đổi, bổ sung danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản
được quy định tại Điều 3 Quyết định này.
2. Giao Sở Tài chính chủ trì,
phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai và theo dõi việc
thực hiện Quyết định này.
3. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị
quản lý, sử dụng tài sản cố định căn cứ các nội dung quy định tại Quyết định
này, thực hiện việc ghi sổ kế toán, hạch toán theo dõi và quản lý tài sản theo
đúng quy định.
Điều 5.
Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực từ
ngày 02 tháng 01 năm 2026.
2. Quyết định này bãi bỏ các
Quyết định sau:
a) Quyết định số
04/2021/QĐ-UBND ngày 08 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh quy
định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc
phạm vi quản lý của tỉnh Trà Vinh.
b) Quyết định số
45/2024/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và
tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Long.
c) Quyết định số
55/2024/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban
hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ
hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bến Tre.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- Cục KTVB&QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Sở Tư pháp (cập nhật CSDLQGVPL);
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân các xã, phường;
- Trung tâm Thông tin điều hành - Văn phòng UBND tỉnh (đăng Cổng TTĐT tỉnh,
công báo);
- Phòng Tổng hợp;
- Lưu: VT, TH.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Văn Chính
|
PHỤ LỤC I
QUY ĐỊNH DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 328/2025/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT
|
DANH MỤC
|
|
I
|
Di tích được xếp hạng
|
|
1
|
Di tích cấp quốc gia
|
|
2
|
Di tích cấp tỉnh
|
|
II
|
Hiện vật trưng bày trong bảo
tàng
|
|
1
|
Di vật
|
|
2
|
Cổ vật
|
|
3
|
Bảo vật quốc gia
|
|
III
|
Thương hiệu của đơn vị sự
nghiệp công lập
|
PHỤ LỤC II
QUY ĐỊNH DANH MỤC, THỜI GIAN TÍNH HAO MÒN VÀ TỶ LỆ HAO
MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 328/2025/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT
|
DANH MỤC
|
THỜI GIAN TÍNH HAO MÒN
(năm)
|
TỶ LỆ HAO MÒN
(%/năm)
|
|
I
|
Quyền tác giả
|
|
|
|
1
|
Tác phẩm văn học, nghệ thuật
và khoa học
|
25
|
4
|
|
2
|
Quyền tác giả khác
|
25
|
4
|
|
II
|
Quyền sở hữu công nghiệp
|
|
|
|
1
|
Kiểu dáng công nghiệp
|
15
|
6,67
|
|
2
|
Sáng chế
|
20
|
5
|
|
3
|
Giải pháp hữu ích
|
10
|
10
|
|
4
|
Thiết kế bố trí mạch tích hợp
bán dẫn
|
10
|
10
|
|
III
|
Phần mềm ứng dụng
|
|
|
|
1
|
Phần mềm kế toán
|
5
|
20
|
|
2
|
Phần mềm cơ sở dữ liệu
|
5
|
20
|
|
3
|
Các phần mềm, nền tảng số
|
5
|
20
|
|
4
|
Phần mềm ứng dụng khác
|
5
|
20
|
|
IV
|
Tài sản cố định vô hình
khác
|
5
|
20
|