|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
957/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Trịnh Trường Huy
|
|
Ngày ban hành:
|
28/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 957/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 28
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1837/QĐ-BTP ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 1324/TTr-STP ngày 27 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy
ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục 1 và Phụ lục 2 kèm
theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của
thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo
Quyết định số 1837/QĐ-BTP ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
Điều 2. Giao
Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin
căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1
Quyết định này, xác lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy
định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Quyết định này bãi bỏ 02 thủ tục
hành chính có số thứ tự 1, 2 tại mục B phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
1076/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
về việc công bố thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực trợ giúp pháp lý và lĩnh vực
bồi thường nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban,
ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, NC, TTTT, TTPVHCC;
- Sở Tư pháp;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Đ).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Trường Huy
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI
BỎ LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 957/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (04 TTHC)
|
TT
|
Tên Thủ tục hành chính (Mã TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý[1]
|
Ghi chú
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(03 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục xác định cơ quan giải
quyết bồi thường
(2.002193)
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Luật Trách nhiệm bồi thường
của nhà nước năm 2017.
- Nghị định 68/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và phần cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp.
|
|
|
2
|
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi
thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
(2.002192)
|
- Trường hợp vụ việc thông
thường: 60 ngày làm việc
- Trường hợp vụ việc có nhiều
tình tiết phức tạp: 75 ngày làm việc
- Trường hợp vụ việc có nhiều
tình tiết phức tạp, nếu có thỏa thuận giữa người yêu cầu bồi thường và người
giải quyết bồi thường: 90 ngày làm việc
|
Cơ quan trực tiếp quản lý người
thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính, tố tụng,
thi hành án quy định (Đều 33 đến Điều 39 của Luật Trách nhiệm bồi thường của
nhà nước năm 2017)
|
- Người yêu cầu bồi thường nộp
hồ sơ trực tiếp tại trụ sở cơ quan giải quyết bồi thường hoặc qua dịch vụ bưu
chính;
- Người yêu cầu bồi thường nhận
quyết định giải quyết bồi thường ngay tại buổi thương lượng.
|
Không
|
- Luật Trách nhiệm bồi thường
của nhà nước năm 2017.
- Nghị định 68/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước.
- Thông tư 04/2018/TT-BTP
ngày 17/5/2018 của Bộ Tư pháp ban hành một số biểu mẫu trong công tác bồi thường
nhà nước.
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phần cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
|
|
3
|
Thủ tục phục hồi danh dự
(2.002191)
|
15 ngày làm việc
|
Cơ quan trực tiếp quản lý người
thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính, tố tụng,
thi hành án quy định (Đều 33 đến Điều 39 của Luật Trách nhiệm bồi thường của
nhà nước năm 2017)
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp.
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Không
|
- Luật Trách nhiệm bồi thường
của nhà nước năm 2017.
- Nghị định 68/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước.
- Thông tư 04/2018/TT-BTP
ngày 17/5/2018 của Bộ Tư pháp ban hành một số biểu mẫu trong công tác bồi thường
nhà nước.
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phần cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
(01 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người
thi hành công vụ gây thiệt hại
(2.002194)
|
- Trường hợp vụ việc thông
thường: 60 ngày làm việc
- Trường hợp vụ việc có nhiều
tình tiết phức tạp: 75 ngày làm việc
- Trường hợp vụ việc có nhiều
tình tiết phức tạp, nếu có thỏa thuận giữa người yêu cầu bồi thường và người
giải quyết bồi thường: 90 ngày làm việc
|
Cơ quan trực tiếp quản lý người
thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính quy định tại
Điều 33 của Luật TNBTCNN năm 2017 (ở cấp xã).
|
- Người yêu cầu bồi thường có
thể nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở cơ quan giải quyết bồi thường hoặc qua dịch
vụ bưu chính;
- Người yêu cầu bồi thường nhận
quyết định giải quyết bồi thường ngay tại buổi thương lượng
|
Không
|
- Luật Trách nhiệm bồi thường
của nhà nước năm 2017.
- Nghị định 68/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước.
- Thông tư 04/2018/TT-BTP
ngày 17/5/2018 của Bộ Tư pháp ban hành một số biểu mẫu trong công tác bồi thường
nhà nước.
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phần cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ (02 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Đã công bố tại Quyết định
|
Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
1
|
Thủ tục phục hồi danh dự
(1.005462)
|
Quyết định số 1076/QĐ-UBND
ngày 15 tháng 8 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công
bố thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực trợ giúp pháp lý và lĩnh vực bồi thường
Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng.
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp, tổ chức bộ máy nhà nước.
- Luật số 72/2025/QH15 ngày
16/6/2025 của Quốc hội về Tổ chức chính quyền địa phương.
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý của Bộ Tư pháp
|
|
2
|
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người
thi hành công vụ gây thiệt hại
(2.002190)
|
Quyết định số 1076/QĐ-UBND
ngày 15 tháng 8 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
công bố thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực trợ giúp pháp lý và lĩnh vực bồi
thường Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng.
|
|
Tổng số danh mục TTHC công
bố:
|
06 TTHC
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
+ Số TTHC sửa đổi, bổ
sung:
|
04 TTHC
|
|
|
+ Số TTHC bị bãi bỏ:
|
02 TTHC
|
|
Số TTHC thực hiện qua dịch
vụ bưu chính công ích:
|
04 TTHC
|
PHỤ LỤC 2
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 957/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (03 TTHC)
Quy
trình số 01
1. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Xác định cơ quan giải quyết bồi thường
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
biên nhận, hẹn ngày trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
Phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, tham mưu soạn
thảo giấy mời mời họp các cơ quan có liên quan
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Xem xét hồ sơ, văn bản của
chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Duyệt hồ sơ/ký giấy mời tổ chức
họp các cơ quan có liên quan
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Tổ chức cuộc họp giữa các cơ
quan có liên quan để xác định cơ quan giải quyết bồi thường:
- Trường hợp xác định cơ quan
theo quy định tại khoản 2 Điều 32
Nghị định số 68/2018/NĐ-CP, Sở
Tư pháp giúp UBND cấp tỉnh xác định cơ quan giải quyết bồi thường
+ Trường hợp các cơ quan thống
nhất được cơ quan giải quyết bồi thường thì Sở Tư pháp ban hành văn bản xác định
cơ quan giải quyết bồi thường;
+ Trường hợp các cơ quan
không thống nhất được cơ quan giải quyết bồi thường thì Sở Tư pháp quyết định
một trong số các cơ quan có liên quan là cơ quan giải quyết bồi thường và ban
hành văn bản xác định cơ quan giải quyết bồi thường.
- Trường hợp xác định cơ quan
theo quy định tại Điều 33 Nghị định số 68/2018/NĐ-CP, Sở Tư pháp thực hiện việc
xác định cơ quan giải quyết bồi thường khi người yêu cầu bồi thường chưa xác
định ngay được cơ quan giải quyết bồi thường:
+ Sở Tư pháp trao đổi với các
cơ quan có liên quan đến vụ việc yêu cầu bồi thường để thống nhất cơ quan giải
quyết bồi thường;
+ Trường hợp việc xác định cơ
quan giải quyết bồi thường theo quy định tại điểm a hoặc điểm b Khoản 1 Điều
40 của Luật TNBTCNN năm 2017 thì Sở Tư pháp gửi ngay hồ sơ đến cơ quan quản
lý nhà nước về công tác bồi thường nhà nước có thẩm quyền để xác định cơ quan
giải quyết bồi thường.
|
Các cơ quan liên quan
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Tham mưu tổng hợp ý kiến và kết
luận tại cuộc họp. Dự thảo văn bản xác định cơ quan giải quyết bồi thường
trình Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Xem xét, ký văn bản xác định
cơ quan giải quyết bồi thường
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,5 ngày
|
|
Bước 9
|
Phát hành văn bản.
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 10
|
-Trả kết quả giải quyết TTHC
-Thống kê, theo dõi
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
Quy
trình số 02
2. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Phục hồi danh dự[2]
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Nhận văn bản yêu cầu phục hồi
danh dự và chuyển phòng chuyên môn tham mưu thực hiện
|
Cơ quan trực tiếp quản lý người
thi hành công vụ gây thiệt hại
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Tổ chức công khai xin lỗi
- Trực
tiếp xin lỗi và cải chính công khai
- Đăng
báo xin lỗi và cải chính công khai
|
Cơ quan trực tiếp quản lý người
thi hành công vụ gây thiệt hại
|
10 ngày
|
|
Bước 3
|
Gửi nội dung công khai xin lỗi
tới UBND cấp xã nơi người bị thiệt hại cư trú để niêm yết theo quy định
|
Cơ quan trực tiếp quản lý người
thi hành công vụ gây thiệt hại
|
03 ngày
|
|
Bước 4
|
Thực hiện niêm yết nội dung
công khai xin lỗi
|
UBND cấp xã UBND cấp xã nơi
người bị thiệt hại cư trú
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
15 ngày làm việc
|
Quy trình số 03
3. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Giải quyết yêu cầu bồi
thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
phòng chuyên môn
|
Công chức chuyên môn của cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Cử người và thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn của cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường
|
04 ngày
|
|
Bước 3
|
Xác minh thiệt hại
|
Công chức chuyên môn của cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường
(Người được giao thực hiện xác minh)
|
- Vụ việc thông thường: 15 ngày;
- Vụ việc phức tạp: 30 ngày;
- Vụ việc phức tạp và có thỏa
thuận: 45 ngày.
|
|
Bước 4
|
Hoàn thành báo cáo xác minh
|
Công chức chuyên môn của cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường
(Người được giao thực hiện xác minh)
|
03 ngày
|
|
Bước 5
|
Thực hiện thương lượng với
người yêu cầu bồi thường
|
Cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường
|
- Vụ việc thông thường:
10ngày;
- Vụ việc phức tạp: 20 ngày.
|
|
Bước 6
|
Quyết định giải quyết bồi thường/duyệt
hồ sơ/ký văn bản xử lý
|
Cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường
|
- Thông thường: 15 ngày
- Nếu có hủy hoặc sửa đổi: 17
ngày
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, chuyển kết quả cho
công chức chuyên môn và gửi đến người yêu cầu bồi thường
|
Bộ phận văn thư cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường
|
03 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC
|
90 ngày làm việc
|
II. QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
Quy
trình số 04
1. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp
quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
a) Trường hợp có có nhiều
tình tiết phức tạp, nếu có thỏa thuận giữa người yêu cầu bồi thường và người giải
quyết bồi thường
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
phòng chuyên môn
|
Công chức chuyên môn của cơ
quan giải quyết yêu cầu bồi thường
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Cừ người và thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn của
cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường
|
04 ngày
|
|
Bước 3
|
Xác minh thiệt hại
|
Công chức chuyên môn của cơ
quan giải quyết yêu cầu bồi thường
(Người được giao thực hiện xác minh)
|
45 ngày
|
|
Bước 4
|
Hoàn thành báo cáo xác minh
|
Công chức chuyên môn của cơ
quan giải quyết yêu cầu bồi thường
(Người được giao thực hiện xác minh)
|
03 ngày
|
|
Bước 5
|
Thực hiện thương lượng với
người yêu cầu bồi thường
|
Cơ quan giải quyết yêu cầu bồi
thường
|
20 ngày
|
|
Bước 6
|
Quyết định giải quyết bồi thường/duyệt
hồ sơ/ký văn bản xử lý
|
Cơ quan giải quyết yêu cầu bồi
thường
|
15 ngày
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, chuyển kết quả cho
công chức chuyên môn và gửi đến người yêu cầu bồi thường
|
Bộ phận văn thư cơ quan giải
quyết yêu cầu bồi thường
|
02 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC
|
90 ngày làm việc
|
b) Trường hợp có nhiều
tình tiết phức tạp
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
phòng chuyên môn
|
Công chức chuyên môn của cơ
quan giải quyết yêu cầu bồi thường
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn của
cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường
|
04 ngày
|
|
Bước 3
|
Thụ lý hồ sơ xác minh thiệt hại
|
Công chức chuyên môn của cơ
quan giải quyết yêu cầu bồi thường
(Người được giao thực hiện xác minh)
|
15 ngày
|
|
Bước 4
|
Hoàn thành báo cáo xác minh
|
Công chức chuyên môn của cơ
quan giải quyết yêu cầu bồi thường
(Người được giao thực hiện xác minh)
|
03 ngày
|
|
Bước 5
|
Thực hiện thương lượng với
người yêu cầu bồi thường
|
Cơ quan giải quyết yêu cầu bồi
thường
|
20 ngày
|
|
Bước 6
|
Quyết định giải quyết bồi thường/duyệt
hồ sơ/ký văn bản xử lý
|
Cơ quan giải quyết yêu cầu bồi
thường
|
15 ngày
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, chuyển kết quả cho
công chức chuyên môn và gửi đến người yêu cầu bồi thường
|
Bộ phận văn thư cơ quan giải
quyết yêu cầu bồi thường
|
02 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC
|
60 ngày làm việc
|
c) Trường hợp thông thường
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
phòng chuyên môn
|
Công chức chuyên môn của cơ
quan giải quyết yêu cầu bồi thường
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Cừ người và thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn của
cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường
|
04 ngày
|
|
Bước 3
|
Xác minh thiệt hại
|
Công chức chuyên môn của cơ
quan giải quyết yêu cầu bồi thường
(Người được giao thực hiện xác minh)
|
- Vụ việc thông thường: 15
ngày;
- Vụ việc phức tạp: 30 ngày;
- Vụ việc phức tạp và có thỏa
thuận: 45 ngày.
|
|
Bước 4
|
Hoàn thành báo cáo xác minh
|
Công chức chuyên môn của cơ
quan giải quyết yêu cầu bồi thường
(Người được giao thực hiện xác minh)
|
03 ngày
|
|
Bước 5
|
Thực hiện thương lượng với
người yêu cầu bồi thường
|
Cơ quan giải quyết yêu cầu bồi
thường
|
- Vụ việc thông thường: 10
ngày;
- Vụ việc phức tạp: 20 ngày.
|
|
Bước 6
|
Quyết định giải quyết bồi thường/duyệt
hồ sơ/ký văn bản xử lý
|
Cơ quan giải quyết yêu cầu bồi
thường
|
- Thông thường: 15 ngày
- Nếu có hủy hoặc sửa đổi: 17
ngày
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, chuyển kết quả cho
công chức chuyên môn và gửi đến người yêu cầu bồi thường
|
Bộ phận văn thư cơ quan giải
quyết yêu cầu bồi thường
|
03 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC
|
90 ngày làm việc
|
[1] Phần
chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.
[2] Phạm
vi thực hiện thủ tục phục hồi danh dự: Người bị thiệt
hại trong hoạt động tố tụng hình sự, công chức bị xử lý kỷ luật buộc thôi việc
trái pháp luật, người bị áp dụng các biện pháp xử lý hành chính đưa vào trường
giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc trái pháp luật
thì được phục hồi danh dự
Quyết định 957/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bồi thường nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 957/QĐ-UBND ngày 28/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bồi thường nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2025
4
Quyết định 1351/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng, bồi thường nhà nước, hòa giải cơ sở, nuôi con nuôi, chứng thực, luật sư, đấu giá tài sản, trọng tài thương mại, tư vấn pháp luật, quản tài viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Điện Biên
Tiếng Anh
|
Lược đồ
|
Liên quan hiệu lực
|
Tải về
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
186
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|