|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1420/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Y Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
22/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1420/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
22 tháng 5 năm 2026
|
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm
2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND ngày 29
tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 1276/QĐ-UBND ngày 29 tháng
4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản
lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
tại Tờ trình số 875/TTr-SGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính (TTHC) trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản lý của Sở
Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị
1. Sở Giáo dục và Đào tạo chịu trách nhiệm theo
dõi, kiểm tra và thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC đảm bảo quy trình nội bộ
được phê duyệt tại Quyết định này; kịp thời báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh
những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm
soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ
quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân
vi phạm quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở
Giáo dục và Đào tạo và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này
xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập, cấu hình lên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện
việc giải quyết TTHC đảm bảo đúng Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định
này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
phê duyệt tại các Quyết định: Số 1178/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2026; số
928/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2025; số 1115/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025;
số 404/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2025; số 1469/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm
2024; số 1613/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2022.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giáo
dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, KGVX;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC(dttthao).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Y Ngọc
|
PHỤ LỤC
Lưu
ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11
tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng
5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của cá
nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển hồ sơ từ cơ
quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị khác xử lý: Phải ký, ghi rõ họ tên người
phân công/người giao, người nhận và thời gian giao, nhận trên Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). Đồng thời, phải xử lý phân
công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống trùng khớp với thông tin trên
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ hoặc
trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ
sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã, phường, đặc khu chuyển đến phải ban hành Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ
sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11
tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy
định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09 - Quyết
định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 08, Mẫu số 09:
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các
bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn
vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Xử lý yêu cầu dừng thực hiện thủ tục hành chính
(khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức):
Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu số 10 - Quyết định
số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng và kết quả giải quyết thủ tục
hành chính theo quy định, phối hợp với người thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính
công để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05
- Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả lại hồ sơ cho cá
nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2,
B3…”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo, gọi tắt là:
“Lãnh đạo Sở”.
+ Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu, viết tắt
là: “UBND cấp xã”.
1.1. Tên thủ tục: Cấp giấy chứng
nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên và doanh nghiệp (Mã TTHC: 1.000389)
Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
a) Đối với các trường hợp:
- Bổ sung ngành, nghề, trình độ đào tạo mới (trừ
trường hợp tự chủ quyết định mở ngành, nghề đào theo quy định).
- Vượt quá 10% tổng quy mô tuyển sinh/năm của các
ngành, nghề trong cùng nhóm ngành, nghề tại từng địa điểm được cấp trong giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký bổ
sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp.
- Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và
doanh nghiệp.
Thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích
tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02.
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ
chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
|
Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở GDĐT.
|
Công chức, viên chức/nhân viên bưu chính công ích
tại Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Sở GDĐT phân công cho Phòng GDNNQLĐT xử
lý.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT; Phòng GDNNQLĐT.
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 06.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, công chức chuyên môn Phòng GDNNQLĐT phối
hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý
theo quy định hiện hành.
|
Phòng GDNNQLĐT
|
06 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Giấy chứng nhận
- Mẫu số 06.
|
|
B5: Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng GDNNQLĐT xem xét, chuyển trình
lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
Phòng GDNNQLĐT
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Giấy chứng nhận
- Mẫu số 06.
|
|
B6: Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở GDĐT xem xét, ban hành quyết định.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT
|
01 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận.
|
|
B7: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Sở GDĐT
|
01 ngày làm việc
|
- Kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận)
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức.
|
b) Đối với trường hợp đổi tên doanh nghiệp:
Thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02.
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ
chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
|
Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở GDĐT.
|
Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích
tại Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Sở GDĐT phân công cho Phòng GDNNQLĐT xử
lý.
|
- Lãnh đạo Sở GDĐT;
- Phòng GDNNQLĐT.
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 06.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, công chức chuyên môn Phòng GDNNQLĐT phối
hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý
theo quy định hiện hành.
|
Phòng GDNNQLĐT
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Giấy chứng nhận
- Mẫu số 06.
|
|
B5: Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng GDNNQLĐT xem xét, chuyển trình
lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
Phòng GDNNQLĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Giấy chứng nhận
- Mẫu số 06.
|
|
B6: Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở GDĐT xem xét, ban hành quyết định.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận.
|
|
B7: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Sở GDĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
- Kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận).
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức.
|
Thời gian thực hiện: 16 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02.
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ
chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
|
Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ giấy, hồ sơ điện tử từ Trung tâm về
Sở GDĐT xử lý.
|
Công chức, viên chức/Nhân viên Bưu chính công ích
tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý của Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở phân công lãnh đạo phòng chuyên môn xử
lý trên phần mềm và hồ sơ giấy.
|
Lãnh đạo Sở (phụ trách phòng chuyên môn)
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B4: Phân công xử lý của Lãnh đạo phòng
|
- Lãnh đạo phòng GDNNQLĐT phân công cho chuyên
viên xử lý hoặc trực tiếp xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(mẫu số 04) và trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Phòng GDNNQLĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B5: Thực hiện xử lý hồ sơ
|
- Tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành.
- Xem xét, kiểm tra, tham mưu và soạn thảo văn bản
trình lãnh đạo Sở ban hành văn bản (kèm hồ sơ) gửi lấy ý kiến Sở, ngành liên
quan.
|
Chuyên viên Phòng GDNNQLĐT
|
04 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản lấy ý kiến.
- Các văn bản ý kiến của các cơ quan.
|
|
Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện
hành (kèm theo các văn bản của các cơ quan có liên quan) trình UBND tỉnh
xem xét, quyết định thành lập.
|
2,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Quyết định.
- Phiếu trình.
|
|
B6: Xem xét trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
- Lãnh đạo Phòng GDNNQLĐT xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Sở.
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Phòng GDNNQLĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
- Dự thảo Văn bản đề nghị.
- Phiếu trình.
|
|
B7: Phê duyệt của Lãnh đạo Sở và gửi hồ sơ
liên thông
|
- Xem xét ký nháy dự thảo Quyết định trình UBND tỉnh.
- Thực hiện kiểm tra và chuyển hồ sơ liên thông đến
Trung tâm.
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên
thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B9: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ
sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu chuyển
|
|
B10: Xử lý hồ sơ
|
Phòng KGVX tham mưu xử lý.
|
Phòng KGVX
|
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định.
|
|
B11: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định.
|
|
B12: Xem xét, quyết định hồ sơ
|
UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định Cho phép thành lập
|
|
B13: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định Cho phép thành lập
|
|
B14: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02.
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ
chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
|
Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ giấy, hồ sơ điện tử từ Trung tâm về
Sở GDĐT xử lý.
|
Công chức, viên chức/Nhân viên
Bưu chính công ích tại Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý của Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở phân công lãnh đạo phòng chuyên môn xử
lý trên phần mềm và hồ sơ giấy.
|
Lãnh đạo Sở (phụ trách phòng chuyên môn)
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B4: Phân công xử lý của Lãnh đạo phòng
|
- Lãnh đạo phòng GDNNQLĐT phân công cho chuyên
viên xử lý hoặc trực tiếp xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(mẫu số 04) và trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Phòng GDNNQLĐT
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B5: Thực hiện xử lý hồ sơ
|
Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện
hành (kèm theo các văn bản của các cơ quan có liên quan) trình Chủ tịch
UBND tỉnh xem xét, quyết định thành lập.
|
Chuyên viên Phòng GDNNQLĐT
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản lấy ý kiến.
- Các văn bản ý kiến của các cơ quan.
- Dự thảo Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Quyết định.
- Phiếu trình.
|
|
B6: Xem xét trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
- Lãnh đạo Phòng GDNNQLĐT xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Sở.
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Phòng GDNNQLĐT
|
02 giờ làm việc
|
- Dự thảo Văn bản đề nghị.
- Phiếu trình.
|
|
B7: Phê duyệt của Lãnh đạo Sở và gửi hồ sơ
liên thông
|
- Xem xét ký nháy dự thảo Quyết định trình UBND tỉnh.
- Thực hiện kiểm tra và chuyển hồ sơ liên thông đến
Trung tâm.
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên
thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B9: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ
sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Phiếu chuyển
|
|
B10: Xử lý hồ sơ
|
Phòng KGVX tham mưu xử lý.
|
Phòng KGVX
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định.
|
|
B11: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Dự thảo Quyết định.
|
|
B12: Xem xét, quyết định hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định Cho phép thành lập
|
|
B13: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Quyết định Cho phép thành lập
|
|
B14: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
- Thời hạn giải quyết:
+ 16 ngày làm việc đối với cho phép thành
lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02.
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối
tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp
luật.
|
Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ giấy, hồ sơ điện tử từ Trung tâm về
Sở GDĐT xử lý.
|
Công chức, viên chức/Nhân viên Bưu chính công ích
tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý của Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở phân công lãnh đạo phòng chuyên môn xử
lý trên phần mềm và hồ sơ giấy.
|
Lãnh đạo Sở (phụ trách phòng chuyên môn)
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B4: Phân công xử lý của Lãnh đạo phòng
|
- Lãnh đạo phòng GDNNQLĐT phân công cho chuyên
viên xử lý hoặc trực tiếp xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(mẫu số 04) và trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Phòng GDNNQLĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B5: Thực hiện xử lý hồ sơ
|
- Tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành.
- Xem xét, kiểm tra, tham mưu và soạn thảo văn bản
trình lãnh đạo Sở ban hành văn bản (kèm hồ sơ) gửi lấy ý kiến Sở, ngành liên
quan.
|
Chuyên viên Phòng GDNNQLĐT
|
04 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản lấy ý kiến.
- Các văn bản ý kiến của các cơ quan.
|
|
Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện
hành (kèm theo các văn bản của các cơ quan có liên quan) trình Chủ tịch
UBND tỉnh xem xét, quyết định thành lập.
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ sơ;
- Dự thảo Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Quyết định.
- Phiếu trình.
|
|
B6: Xem xét trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
- Lãnh đạo Phòng GDNNQLĐT xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Sở.
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Phòng GDNNQLĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
- Dự thảo Văn bản đề nghị.
- Phiếu trình.
|
|
B7: Phê duyệt của Lãnh đạo Sở và gửi hồ sơ
liên thông
|
- Xem xét ký nháy dự thảo Quyết định trình UBND tỉnh.
- Thực hiện kiểm tra và chuyển hồ sơ liên thông đến
Trung tâm.
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên
thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B9: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ
sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu chuyển.
|
|
B10: Xử lý hồ sơ
|
Phòng KGVX tham mưu xử lý.
|
Phòng KGVX
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định.
|
|
B11: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định.
|
|
B12: Xem xét, quyết định hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định Cho phép thành lập.
|
|
B13: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định Cho phép thành lập.
|
|
B14: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
- 05 ngày làm việc đối với cho phép thành
lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn:
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/ nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02.
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ
chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
|
Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ giấy, hồ sơ điện tử từ Trung tâm về
Sở GDĐT xử lý.
|
Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích
tại Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý của Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở phân công lãnh đạo phòng chuyên môn xử
lý trên phần mềm và hồ sơ giấy.
|
Lãnh đạo Sở (phụ trách phòng chuyên môn)
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B4: Phân công xử lý của Lãnh đạo phòng
|
- Lãnh đạo phòng GDNNQLĐT phân công cho chuyên
viên xử lý hoặc trực tiếp xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(mẫu số 04) và trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Phòng GDNNQLĐT
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B5: Thực hiện xử lý hồ sơ
|
Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện
hành (kèm theo các văn bản của các cơ quan có liên quan) trình Chủ tịch
UBND tỉnh xem xét, quyết định thành lập.
|
Chuyên viên Phòng GDNNQLĐT
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản lấy ý kiến.
- Các văn bản ý kiến của các cơ quan.
- Dự thảo Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Quyết định.
- Phiếu trình.
|
|
B6: Xem xét trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
- Lãnh đạo Phòng GDNNQLĐT xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Sở.
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Phòng GDNNQLĐT
|
02 giờ làm việc
|
- Dự thảo Văn bản đề nghị.
- Phiếu trình.
|
|
B7: Phê duyệt của Lãnh đạo Sở và gửi hồ sơ
liên thông
|
- Xem xét ký nháy dự thảo Quyết định trình UBND tỉnh.
- Thực hiện kiểm tra và chuyển hồ sơ liên thông đến
Trung tâm.
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên
thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B9: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ
sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Phiếu chuyển
|
|
B10: Xử lý hồ sơ
|
Phòng KGVX tham mưu xử lý.
|
Phòng KGVX
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định.
|
|
B11: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Dự thảo Quyết định.
|
|
B12: Xem xét, quyết định hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định Cho phép thành lập.
|
|
B13: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Quyết định Cho phép thành lập.
|
|
B14: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Thời gian thực hiện: 26 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02.
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ
chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
|
Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ giấy, hồ sơ điện tử từ Trung tâm về
Sở GDĐT xử lý.
|
Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích
tại Trung tâm
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý của Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở phân công lãnh đạo phòng chuyên môn xử
lý trên phần mềm và hồ sơ giấy.
|
Lãnh đạo Sở (phụ trách phòng chuyên môn)
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B4: Phân công xử lý của Lãnh đạo phòng
|
- Lãnh đạo phòng GDNNQLĐT phân công cho chuyên
viên xử lý hoặc trực tiếp xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(mẫu số 04) và trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Phòng GDNNQLĐT
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B5: Thực hiện xử lý hồ sơ
|
- Tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành.
- Xem xét, kiểm tra, tham mưu và soạn thảo văn bản
trình lãnh đạo Sở ban hành văn bản (kèm hồ sơ) gửi lấy ý kiến Sở, ngành liên
quan.
|
Chuyên viên Phòng GDNNQLĐT
|
07 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản lấy ý kiến.
- Các văn bản ý kiến của các cơ quan.
|
|
Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện
hành (kèm theo các văn bản của các cơ quan có liên quan) trình Chủ tịch
UBND tỉnh xem xét, quyết định thành lập.
|
3.5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Quyết định.
- Phiếu trình.
|
|
B6: Xem xét trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
- Lãnh đạo Phòng GDNNQLĐT xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Sở.
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Phòng GDNNQLĐT
|
01 ngày làm việc
|
- Dự thảo Văn bản đề nghị.
- Phiếu trình.
|
|
B7: Phê duyệt của Lãnh đạo Sở và gửi hồ sơ
liên thông
|
- Xem xét ký nháy dự thảo Quyết định trình UBND tỉnh.
- Thực hiện kiểm tra và chuyển hồ sơ liên thông đến
Trung tâm.
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT
|
02 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên
thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B9: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ
sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Phiếu chuyển.
|
|
B10: Xử lý hồ sơ
|
Phòng KGVX tham mưu xử lý.
|
Phòng KGVX
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định.
|
|
B11: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định.
|
|
B12: Xem xét, quyết định hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định Cho phép thành lập.
|
|
B13: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định Cho phép thành lập.
|
|
B14: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
2.1. Xin học lại tại trường
khác đối với học sinh trung học (mã TTHC: 1.001088)
Tổng thời gian thực hiện: không quá 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02.
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ
chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
|
Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Cơ sở giáo dục.
|
Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích
tại Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo cơ sở giáo dục phân công cho cán bộ
chuyên môn xử lý.
|
- Lãnh đạo cơ sở giáo dục;
- Cán bộ chuyên môn.
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 06.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Cán bộ chuyên môn thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý
theo quy định hiện hành.
|
Cán bộ chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
|
|
B5: Trình phê duyệt
|
Cán bộ chuyên môn, chuyển trình Lãnh đạo cơ sở
giáo dục phê duyệt.
|
Cán bộ chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
|
|
B6: Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo cơ sở giáo dục xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo cơ sở giáo dục
|
01 ngày làm việc
|
Kết quả giải quyết.
|
|
B7: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Cơ sở giáo dục
|
01 ngày làm việc
|
- Kết quả giải quyết TTHC.
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức.
|
Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02.
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ
chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
|
Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở GDĐT.
|
Công chức, viên chức/Nhân viên Bưu chính công ích
tại Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Sở GDĐT phân công cho Phòng TCCB xử lý.
|
- Lãnh đạo Sở
GDĐT;
- Phòng TCCB.
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 06.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, công chức chuyên môn Phòng TCCB phối hợp
với các đơn vị có liên quan kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo
quy định hiện hành.
|
Phòng TCCB
|
10 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
|
|
B5: Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng TCCB xem xét, chuyển trình lãnh đạo
Sở phê duyệt.
|
Phòng TCCB
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
|
|
B6: Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở GDĐT xem xét, ban hành quyết định.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT
|
02 ngày làm việc
|
- Quyết định.
|
|
B7: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Sở GDĐT
|
01 ngày làm việc
|
- Kết quả giải quyết TTHC (Quyết định).
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức.
|
Tổng thời gian thực hiện: Không quá 08 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02.
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ
chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
|
Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Cơ sở giáo dục.
|
Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích
tại Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo cơ sở giáo dục phân công cho cán bộ
chuyên môn xử lý.
|
Lãnh đạo cơ sở giáo dục; Cán bộ chuyên môn.
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 06.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Cán bộ chuyên môn thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý
theo quy định hiện hành.
|
Cán bộ chuyên môn
|
04 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
|
|
B5: Trình phê duyệt
|
Cán bộ chuyên môn, chuyển trình Lãnh đạo cơ sở
giáo dục phê duyệt.
|
Cán bộ chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
|
|
B6: Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo cơ sở giáo dục xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo cơ sở giáo dục
|
01 ngày làm việc
|
Kết quả giải quyết.
|
|
B7: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Cơ sở giáo dục
|
01 ngày làm việc
|
- Kết quả giải quyết TTHC
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức.
|
Tên thủ tục: Chuyển đổi cơ sở
giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc
tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không
vì lợi nhuận (Mã TTHC: 1.008720)
Tổng thời gian thực hiện: 13 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02.
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ
chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
|
Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở GDĐT.
|
Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích
tại Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Sở GDĐT phân công cho Phòng TCCB xử lý.
|
- Lãnh đạo Sở GDĐT;
- Phòng TCCB.
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 06.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, công chức chuyên môn Phòng TCCB phối hợp
với các đơn vị có liên quan kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo
quy định hiện hành.
|
Phòng TCCB
|
09 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
|
|
B5: Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng TCCB xem xét, chuyển trình lãnh đạo
Sở phê duyệt.
|
Phòng TCCB
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
|
|
B6: Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở GDĐT xem xét, ban hành quyết định.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định.
|
|
B7: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Sở GDĐT
|
01 ngày làm việc
|
Kết quả giải quyết TTHC (Quyết định).
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức.
|
4.1. Tên thủ tục: Cho phép
trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục (Mã TTHC: 1.005008)
Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02.
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ
chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
|
Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở GDĐT.
|
Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích
tại Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Sở GDĐT phân công cho Phòng TCCB xử lý.
|
- Lãnh đạo Sở GDĐT;
- Phòng TCCB.
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 06.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, công chức chuyên môn Phòng TCCB phối hợp
với các đơn vị có liên quan kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo
quy định hiện hành.
|
Phòng TCCB
|
10 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
|
|
B5: Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng TCCB xem xét, chuyển trình lãnh đạo
Sở phê duyệt.
|
Phòng TCCB
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
|
|
B6: Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở GDĐT xem xét, ban hành quyết định.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT
|
02 ngày làm việc
|
- Quyết định.
|
|
B7: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Sở GDĐT
|
01 ngày làm việc
|
- Kết quả giải quyết TTHC (Quyết định).
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức.
|
Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02.
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ
chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
|
Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở GDĐT.
|
Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích
tại Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Sở GDĐT phân công cho Phòng GDNNQLĐT xử
lý.
|
- Lãnh đạo Sở GDĐT;
- Phòng GDNNQLĐT.
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 06.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, công chức chuyên môn Phòng GDNNQLĐT phối
hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý
theo quy định hiện hành.
|
Phòng GDNNQLĐT
|
09 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Giấy chứng nhận
- Mẫu số 06.
|
|
B5: Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng GDNNQLĐT xem xét, chuyển trình
lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
Phòng GDNNQLĐT
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Giấy chứng nhận
- Mẫu số 06.
|
|
B6: Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở GDĐT xem xét, ban hành quyết định.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT
|
02 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận.
|
|
B7: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Sở GDĐT
|
01 ngày làm việc
|
- Kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận).
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức.
|
Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02.
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ
chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
|
Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở GDĐT.
|
Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích
tại Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Sở GDĐT phân công cho Phòng GDNNQLĐT xử
lý.
|
- Lãnh đạo Sở
GDĐT;
- Phòng GDNNQLĐT.
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 06.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, công chức chuyên môn Phòng GDNNQLĐT phối
hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý
theo quy định hiện hành.
|
Phòng GDNNQLĐT
|
09 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Giấy chứng nhận
- Mẫu số 06.
|
|
B5: Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng GDNNQLĐT xem xét, chuyển trình
lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
Phòng GDNNQLĐT
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Giấy chứng nhận.
- Mẫu số 06.
|
|
B6: Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở GDĐT xem xét, ban hành quyết định.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT
|
02 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận.
|
|
B7: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Sở GDĐT
|
01 ngày làm việc
|
Kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng
nhận).
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức.
|
Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02.
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ
chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
|
Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở GDĐT.
|
Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích
tại Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Sở GDĐT phân công cho Phòng TCCB xử lý.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT; Phòng TCCB.
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 06.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, công chức chuyên môn Phòng TCCB phối hợp
với các đơn vị có liên quan kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo
quy định hiện hành.
|
Phòng TCCB
|
10 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
|
|
B5: Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng TCCB xem xét, chuyển trình lãnh đạo
Sở phê duyệt.
|
Phòng TCCB
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
|
|
B6: Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở GDĐT xem xét, ban hành quyết định.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định.
|
|
B7: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Sở GDĐT
|
01 ngày làm việc
|
Kết quả giải quyết TTHC (Quyết định).
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức.
|
Tên thủ tục: Bổ sung, điều chỉnh
quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;
cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam (Mã TTHC: 1.000718)
Tổng thời gian thực hiện: 13 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02.
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ
chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
|
Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở GDĐT.
|
Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích
tại Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Sở GDĐT phân công cho Phòng TCCB xử lý.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT; Phòng TCCB.
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 06.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, công chức chuyên môn Phòng TCCB phối hợp
với các đơn vị có liên quan kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo
quy định hiện hành.
|
Phòng TCCB
|
09 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
|
|
B5: Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng TCCB xem xét, chuyển trình lãnh đạo
Sở phê duyệt.
|
Phòng TCCB
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
|
|
B6: Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở GDĐT xem xét, ban hành quyết định.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT
|
01 ngày làm việc
|
- Quyết định.
|
|
B7: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Sở GDĐT
|
01 ngày làm việc
|
- Kết quả giải quyết TTHC (Quyết định)
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức.
|
6.1. Tên thủ tục: Cho phép
thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp -
giáo dục thường xuyên tư thục (mã TTHC: 1.013751)
Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc và 15
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở GDĐT.
- Cập nhật trạng thái trên hệ thống.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 06.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng GDTX và CTHSSV phân công chuyên
viên xử lý.
|
- Lãnh đạo Phòng GDTX và CTHSSV;
- Phòng GDTX và CTHSSV.
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 06.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, công chức chuyên môn Phòng GDTX và CTHSSV
Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ.
|
Phòng GDTX và CTHSSV
|
5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 08 hoặc 09.
- Hồ sơ đủ điều kiện thẩm định.
|
|
B5: Thẩm định hồ sơ và thực tế
|
Phòng GDTX và CTHSSV chủ trì, phối hợp với các cơ
quan có liên quan tổ chức thẩm định hồ sơ và thẩm định thực tế các điều kiện
cho phép thành lập Trung tâm.
|
- Phòng GDTX và CTHSSV;
- Các phòng liên quan (phối hợp).
|
15 ngày
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
B6: Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng GDTX và CTHSSV xem xét, chuyển
trình lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng GDTX và CTHSSV
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
B7: Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở GDĐT xem xét, ban hành quyết định.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Quyết định.
|
|
B8: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Sở GDĐT
|
01 ngày làm việc
|
- Kết quả giải quyết TTHC.
|
|
B9: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại Mẫu số 01.
- Thu Giấy ủy quyền (nếu có).
|
Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc và 10
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích
tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02.
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ
chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
|
Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở GDĐT.
|
Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích
tại Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Sở GDĐT phân công cho Phòng TCCB xử lý.
|
- Lãnh đạo Sở GDĐT;
- Phòng TCCB.
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 06.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, công chức chuyên môn Phòng TCCB phối hợp
với các đơn vị có liên quan kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo
quy định hiện hành.
|
Phòng TCCB
|
05 ngày làm việc
và 10 ngày
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
|
|
B5: Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng TCCB xem xét, chuyển trình lãnh đạo
Sở phê duyệt.
|
Phòng TCCB
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
|
|
B6: Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở GDĐT xem xét, ban hành quyết định.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT
|
02 ngày làm việc
|
- Quyết định.
|
|
B7: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Sở GDĐT
|
01 ngày làm việc
|
- Kết quả giải quyết TTHC (Quyết định).
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức.
|
Tổng thời gian thực hiện: 08 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành chính
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở GDĐT.
- Cập nhật trạng thái trên hệ thống.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 06.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng GDTX và CTHSSV phân công chuyên
viên xử lý.
|
- Lãnh đạo Phòng GDTX và CTHSSV;
- Phòng GDTX và CTHSSV.
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 06.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, công chức chuyên môn Phòng GDTX và CTHSSV
Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ.
|
Phòng GDTX và CTHSSV
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 08 hoặc 09
- Hồ sơ đủ điều kiện thẩm định
|
|
B5: Thẩm định hồ sơ và thực tế
|
Phòng GDTX và CTHSSV chủ trì, phối hợp với các cơ
quan có liên quan tổ chức thẩm định hồ sơ và thẩm định thực tế các điều kiện
cho phép thành lập Trung tâm.
|
- Phòng GDTX và CTHSSV;
- Các phòng liên quan (phối hợp).
|
3,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định
- Dự thảo Quyết định
|
|
B6: Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng GDTX và CTHSSV xem xét, chuyển trình
lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng GDTX và CTHSSV
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
B7: Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở GDĐT xem xét, ban hành quyết định.
|
Lãnh đạo Sở GDĐT
|
1 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Quyết định.
|
|
B8: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Sở GDĐT
|
0,5 ngày làm việc
|
- Kết quả giải quyết TTHC.
|
|
B9: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại Mẫu số 01.
- Thu Giấy ủy quyền (nếu có).
|
7.1. Tên thủ tục: Cấp bản sao
văn bằng, chứng chỉ gốc (Mã TTHC: 3.000465)
Tổng thời gian giải quyết:
- Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu cấp bản
sao hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 03 (ba) giờ
chiều.
- 02 ngày làm việc kể từ lúc nhận đủ hồ sơ (đối
với trường hợp cùng một lúc yêu cầu cấp bản sao từ nhiều sổ gốc, yêu cầu số lượng
nhiều bản sao, nội dung văn bằng, chứng chỉ phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu).
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Giáo dục và
Đào tạo.
|
Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích
tại Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 06.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Sở phân công cho Phòng chuyên môn xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 06).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 06.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cho cán bộ,
công chức chuyên môn xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý
theo quy định.
|
Cán bộ, công chức phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc (10
giờ làm việc đối với trường hợp cùng một lúc yêu cầu cấp bản sao từ nhiều sổ
gốc, yêu cầu số lượng nhiều bản sao, nội dung văn bằng, chứng chỉ phức tạp
khó kiểm tra, đối chiếu)
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 06.
- Dự thảo bản sao bằng, chứng chỉ.
- Mẫu số 08, 09.
|
|
B5: Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, trình lãnh đạo
Sở phê duyệt.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 06.
- Dự thảo bản sao bằng, chứng chỉ.
|
|
B6: Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 06.
- Bản sao văn bằng, chứng chỉ.
|
|
B7: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Văn thư Sở
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 06.
- Bản sao văn bằng, chứng chỉ.
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại Mẫu số 01.
- Thu Giấy ủy quyền (nếu có).
|
Tổng thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành chính
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Giáo dục và
Đào tạo.
|
Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích
tại Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 06.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Sở phân công cho Phòng chuyên môn xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 06).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 06.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cho cán bộ,
công chức chuyên môn xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý
theo quy định.
|
Cán bộ, công chức phòng chuyên môn
|
18 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 06, 08.
- Dự thảo Quyết định chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ hoặc văn bản trả lời.
|
|
B5: Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, trình lãnh đạo
Sở phê duyệt.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 06.
- Dự thảo Quyết định chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ hoặc văn bản trả lời.
|
|
B6: Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 06.
- Quyết định chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng
chỉ hoặc văn bản trả lời.
|
|
B7: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Văn thư Sở
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 06.
- Quyết định chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng
chỉ hoặc văn bản trả lời.
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 06.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Công chức, viên
chức/nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại Mẫu số 01.
- Thu Giấy ủy quyền (nếu có).
|
Tên thủ tục: Đăng ký xét tuyển
học theo chế độ cử tuyển (Mã TTHC: 1.009394)
Tổng thời gian giải quyết: Không quy định
|
Các bước thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Thông báo kế hoạch cử tuyển
|
Căn cứ chỉ tiêu cử tuyển được giao, Ủy ban nhân
dân tỉnh xây dựng kế hoạch cử tuyển và phải đăng thông báo công khai ít nhất
02 lần trên các phương tiện thông tin đại chúng của cấp tỉnh, xã là báo in hoặc
báo điện tử hoặc báo nói hoặc báo hình; đồng thời đăng tải trên trang thông
tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử và niêm yết công khai tại trụ sở làm
việc của Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
|
|
|
Bước 2
|
Đăng ký xét tuyển
|
Người đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển
nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện đến Sở Giáo dục và Đào tạo hoặc qua
cổng dịch vụ công tỉnh
|
30 ngày kể từ ngày
thông báo
|
Mẫu số 02. Đơn đăng ký xét tuyển học theo chế độ
cử tuyển
|
|
Bước 3
|
Thành lập hội đồng cử tuyển
|
Hội đồng cử tuyển do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh thành lập, giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tuyển sinh cử tuyển.
|
10 ngày kể từ ngày
kết thúc thu nhận hồ sơ
|
|
|
Bước 4
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký xét tuyển
|
Sở Giáo dục và Đào tạo Cơ quan Thường trực Hội đồng
cử tuyển chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ đăng ký xét tuyển, báo cáo trình Hội
đồng kết quả thẩm định
|
30 - 60 ngày sau
khi kết thúc thu nhận hồ sơ (tùy theo số lượng hồ sơ)
|
|
|
Bước 5
|
Lập danh sách người có đủ tiêu chuẩn
dự tuyển
|
Hội đồng cử tuyển phải lập danh sách người có đủ
tiêu chuẩn dự tuyển học theo chế độ cử tuyển và niêm yết công khai tại trụ sở
làm việc của Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Chậm nhất là 05
ngày làm việc trước ngày xét tuyển
|
|
|
Bước 6
|
Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt
danh sách người trúng tuyển đi học theo chế độ cử tuyển.
|
Chủ tịch Hội đồng cử tuyển phải trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt danh sách người trúng tuyển đi học theo chế độ
cử tuyển.
|
Chậm nhất là 05
ngày làm việc sau ngày xét tuyển
|
|
|
Bước 7
|
Thông báo kết quả xét duyệt
|
Sở Giáo dục và Đào tạo Cơ quan Thường trực Hội đồng
cử tuyển thông báo công khai kết quả phê duyệt danh sách người trúng tuyển đi
học theo chế độ cử tuyển trên các phương tiện thông tin đại chúng, trên trang
thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử và niêm yết công khai tại trụ sở
làm việc.
|
Chậm nhất là 05
ngày làm việc sau khi có kết quả phê duyệt
|
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
Danh sách người trúng tuyển đi học theo chế độ cử
tuyển.
|
1.1. Tên thủ tục: Cho phép
trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất
là trung học cơ sở hoạt động giáo dục (Mã TTHC: 1.012965)
Tổng thời gian thực hiện: 14 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức/nhân viên
Bưu chính công ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02.
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ
chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
|
Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về UBND cấp xã.
|
Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích
tại Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo UBND xã phân công cho lãnh đạo Phòng
VHXH xử lý.
|
- Lãnh đạo UBND cấp xã;
- Phòng VHXH.
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 06.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, công chức chuyên môn Phòng VHXH phối hợp
với các đơn vị có liên quan kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo
quy định hiện hành.
|
Phòng VHXH
|
10 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
|
|
B5: Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng VHXH xem xét, chuyển trình lãnh đạo
UBND cấp xã phê duyệt.
|
Phòng VHXH
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
|
|
B6: Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ban hành quyết định.
|
Lãnh đạo cấp UBND xã
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định.
|
|
B7: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
- Kết quả giải quyết TTHC (Quyết định).
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức.
|
1.2. Tên thủ tục: Tiếp nhận học
sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước (Mã TTHC: 2.002482) Tổng
thời gian thực hiện: Không quá 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02.
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ
chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
|
Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Cơ sở giáo dục.
|
Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích
tại Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo cơ sở giáo dục phân công cho cán bộ
chuyên môn xử lý.
|
- Lãnh đạo cơ sở giáo dục;
- Cán bộ chuyên môn.
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 06.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Cán bộ chuyên môn thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý
theo quy định hiện hành.
|
Cán bộ chuyên môn
|
04 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
|
|
B5: Trình phê duyệt
|
Cán bộ chuyên môn, chuyển trình Lãnh đạo cơ sở
giáo dục phê duyệt.
|
Cán bộ chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
|
|
B6: Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo cơ sở giáo dục xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo cơ sở giáo dục
|
01 ngày làm việc
|
Kết quả giải quyết.
|
|
B7: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Cơ sở giáo dục
|
01 ngày làm việc
|
Kết quả giải quyết TTHC.
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức.
|
Tên thủ tục: Cho phép trường
tiểu học hoạt động giáo dục (Mã TTHC: 2.001842)
Tổng thời gian thực hiện: 14 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02.
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ
chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
|
Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về UBND cấp xã.
|
Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích
tại Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo UBND cấp xã phân công cho lãnh đạo Phòng
VHXH xử lý.
|
- Lãnh đạo UBND cấp xã;
- Phòng VHXH.
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 06.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, công chức chuyên môn Phòng VHXH phối hợp
với các đơn vị có liên quan kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo
quy định hiện hành.
|
Phòng VHXH
|
10 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
|
|
B5: Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng VHXH xem xét, chuyển trình lãnh đạo
UBND cấp xã phê duyệt.
|
Phòng VHXH
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
|
|
B6: Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ban hành quyết định.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định.
|
|
B7: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
Kết quả giải quyết TTHC (Quyết định).
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức.
|
3.1. Tên thủ tục: Cho phép
trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục (Mã TTHC: 1.006390)
Tổng thời gian thực hiện: 14 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02.
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ
chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
|
Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về UBND cấp xã.
|
Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích
tại Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo UBND cấp xã phân công cho lãnh đạo Phòng
VHXH xử lý.
|
- Lãnh đạo UBND cấp xã;
- Phòng VHXH.
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 06.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, công chức chuyên môn Phòng VHXH phối hợp
với các đơn vị có liên quan kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo
quy định hiện hành.
|
Phòng VHXH
|
10 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
|
|
B5: Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng VHXH xem xét, chuyển trình lãnh đạo
UBND cấp xã phê duyệt.
|
Phòng VHXH
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
|
|
B6: Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ban hành quyết định.
|
Lãnh đạo cấp UBND xã
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định.
|
|
B7: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
Kết quả giải quyết TTHC. (Quyết định)
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức.
|
Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02.
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ
chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
|
Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về UBND cấp xã.
|
Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích
tại Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo UBND cấp xã phân công cho lãnh đạo Phòng
VHXH xử lý.
|
- Lãnh đạo UBND cấp xã;
- Phòng VHXH.
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 06.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, công chức chuyên môn Phòng VHXH phối hợp
với các đơn vị có liên quan kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo
quy định hiện hành.
|
Phòng VHXH
|
07 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
|
|
B5: Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng VHXH xem xét, chuyển trình lãnh đạo
UBND cấp xã phê duyệt.
|
Phòng VHXH
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
|
|
B6: Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ban hành quyết định.
|
Lãnh đạo cấp UBND xã
|
01 ngày làm việc
|
- Quyết định.
|
|
B7: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Kết quả giải quyết TTHC (Quyết định).
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức.
|
- Tổng thời gian thực hiện: 24 ngày làm việc (kể
từ ngày hết hạn nộp hồ sơ).
- Đối tượng: Trẻ em mầm non đang học tại cơ sở giáo
dục mầm non dân lập, tư thục có cha/mẹ là công nhân làm việc tại khu công nghiệp
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin vào Phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Cá nhân, tổ chức;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại
và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Mẫu số 02. Trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối
theo quy định của pháp luật. Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) từ Trung tâm về cơ sở
giáo dục mầm non.
|
Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công ích
tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Tiếp nhận, rà soát hồ sơ
|
Cơ sở giáo dục mầm non tiếp nhận, kiểm tra thành
phần hồ sơ; đối chiếu bản sao chưa chứng thực với bản chính; yêu cầu bổ sung
nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng quy định; sau khi tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
thì gửi giấy tiếp nhận hồ sơ cho cha mẹ hoặc người chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ
em.
|
Cơ sở giáo dục mầm non
|
Trong thời hạn nhận
hồ sơ
|
- Hồ sơ.
- Giấy tiếp nhận hồ sơ.
|
|
B4: Lập danh sách, chuyển hồ sơ
|
Trong vòng 10 ngày làm việc, kể từ ngày hết hạn nhận
hồ sơ, cơ sở giáo dục mầm non lập danh sách trẻ em mầm non được hưởng trợ cấp
kèm theo hồ sơ quy định gửi về phòng có chức năng quản lý giáo dục đang quản
lý trực tiếp để xem xét, tổng hợp; người đại diện theo pháp luật của cơ sở
giáo dục mầm non dân lập, tư thục hoàn toàn chịu trách nhiệm về danh sách trẻ
em được hưởng trợ cấp.
|
Cơ sở giáo dục mầm non
|
10 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Danh sách trẻ em mầm non được hưởng trợ cấp.
- Phiếu chuyển.
- Mẫu số 06.
|
|
B5: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng có chức năng quản lý giáo dục của
UBND cấp xã xem xét, phân công chuyên viên xử lý hồ sơ; trên phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ và trên phần mềm.
|
Lãnh đạo phòng có chức năng quản lý giáo dục của
UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 06.
|
|
B6: Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên phòng có chức năng quản lý giáo dục của
UBND cấp xã kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tổng hợp danh sách trẻ em mầm non được
hưởng trợ cấp; lập phiếu trình và dự thảo văn bản trình UBND cấp xã.
|
Chuyên viên phòng có chức năng quản lý giáo dục của
UBND cấp xã
|
5,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Danh sách tổng hợp.
- Phiếu trình.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
|
|
B7: Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng có chức năng quản lý giáo dục của
UBND cấp xã xem xét, ký nháy hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết
định.
|
Lãnh đạo phòng có chức năng quản lý giáo dục của
UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Danh sách tổng
hợp.
- Phiếu trình.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
|
|
B8: Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ban hành quyết định
phê duyệt danh sách trẻ em mầm non được hưởng trợ cấp; thông báo kết quả cho
cơ sở giáo dục mầm non.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
06 ngày làm việc
|
- Quyết định phê duyệt danh sách trẻ em mầm non
được hưởng trợ cấp.
|
|
B9: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm và cơ sở
giáo dục mầm non.
|
UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Kết quả giải quyết TTHC.
- Quyết định.
|
|
B10: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
- Cá nhân, tổ chức;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại Mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tên thủ tục: Thành lập hoặc
cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng (Mã TTHC: 1.012969)
Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về UBND cấp xã.
|
Nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 06.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo UBND cấp xã phân công cho lãnh đạo Phòng
VHXH xử lý.
|
- Lãnh đạo UBND cấp xã;
- Phòng VHXH.
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 06.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, công chức chuyên môn Phòng VHXH Kiểm tra
tính hợp lệ hồ sơ.
|
Phòng VHXH
|
5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 08 hoặc 09
- Hồ sơ đủ điều kiện thẩm định.
|
|
B5: Thẩm định hồ sơ
|
Cán bộ, công chức chuyên môn Phòng VHXH phối hợp
với các đơn vị có liên quan kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo
quy định hiện hành.
|
Phòng VHXH
|
10 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
- Mẫu số 08, 09.
|
|
B6: Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng VHXH xem xét, chuyển trình lãnh đạo
Sở phê duyệt.
|
Phòng VHXH
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
- Mẫu số 08, 09.
|
|
B7: Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ban hành quyết định.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Quyết định.
- Mẫu số 04.
|
|
B8: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
- Kết quả giải quyết TTHC.
- Mẫu số 06.
|
|
B9: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ
hành chính
|
- Thu lại Mẫu số 01.
- Thu Giấy ủy quyền (nếu có).
|
Tên thủ tục: Hỗ trợ ăn trưa đối
với trẻ em mẫu giáo (Mã TTHC: 1.001622)
Tổng thời gian thực hiện: 24 ngày làm việc,
kể từ ngày hết hạn nộp hồ sơ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin vào Phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02.
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ
chối tiếp nhận và giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
|
Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) từ Trung tâm về cơ sở
giáo dục mầm non.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm.
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Tiếp nhận, rà soát hồ sơ
|
Cơ sở giáo dục mầm non tiếp nhận, kiểm tra thành
phần hồ sơ; đối chiếu bản sao chưa chứng thực với bản chính; yêu cầu bổ sung
nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng quy định; sau khi tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
thì gửi giấy tiếp nhận hồ sơ cho cha mẹ hoặc người chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ
em.
|
Cơ sở giáo dục mầm non
|
Trong thời hạn nhận
hồ sơ
|
- Hồ sơ.
- Giấy tiếp nhận hồ sơ.
|
|
B4: Lập danh sách, chuyển hồ sơ
|
Trong vòng 10 ngày làm việc, kể từ ngày hết hạn
nhận hồ sơ, cơ sở giáo dục mầm non lập danh sách trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ ăn
trưa kèm theo hồ sơ gửi về phòng có chức năng quản lý giáo dục của UBND cấp
xã để xem xét, tổng hợp.
|
Cơ sở giáo dục mầm non
|
10 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Danh sách đề nghị hỗ trợ ăn trưa.
- Phiếu chuyển.
- Mẫu số 06.
|
|
B5: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng có chức năng quản lý giáo dục của
UBND cấp xã xem xét, phân công chuyên viên xử lý hồ sơ; trên phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ và trên phần mềm.
|
Lãnh đạo phòng có chức năng quản lý giáo dục của
UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 06.
|
|
B6: Xử lý hồ sơ`
|
Chuyên viên phòng có chức năng quản lý giáo dục của
UBND cấp xã kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tổng hợp danh sách trẻ em mẫu giáo được
hỗ trợ ăn trưa; lập phiếu trình và dự thảo văn bản trình UBND cấp xã.
|
Chuyên viên phòng có chức năng quản lý giáo dục của
UBND cấp xã
|
5,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Danh sách tổng hợp.
- Phiếu trình.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
|
|
B7: Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng có chức năng quản lý giáo dục của UBND
cấp xã xem xét, ký nháy hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo phòng có chức năng quản lý giáo dục của
UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Danh sách tổng hợp.
- Phiếu trình.
- Dự thảo Quyết định.
- Mẫu số 06.
|
|
B8: Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ban hành quyết định
phê duyệt danh sách trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ ăn trưa; thông báo kết quả
cho cơ sở giáo dục mầm non.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
06 ngày làm việc
|
- Quyết định phê duyệt danh sách trẻ em mẫu giáo
được hỗ trợ ăn trưa.
|
|
B9: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm và cơ sở
giáo dục mầm non.
|
UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Kết quả giải quyết TTHC.
- Quyết định.
|
|
B10: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức/nhân viên Bưu chính công
ích tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại Mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Quyết định 1420/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1420/QĐ-UBND ngày 22/05/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2026
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
99
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|