|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1710/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Công Hoàng
|
|
Ngày ban hành:
|
27/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1710/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
27 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
871/QĐ-BXD ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số
891/QĐ-BXD ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị quyết số
64/2026/NQ-HĐND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa
hè (hè phố) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số
40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 211/TTr-SXD ngày 16 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành
chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt điều chỉnh quy trình
nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Xây dựng, cụ thể:
1. Danh mục TTHC được sửa đổi,
bổ sung, bị bãi bỏ tại Phụ lục I.
2. Phê duyệt điều chỉnh quy
trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2.
Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Xây dựng
a) Chịu trách nhiệm đăng tải
công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của TTHC trên Trang thông tin điện tử thành
phần của Sở; niêm yết công khai tại cơ quan và thực hiện đăng nhập, công khai
các TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
b) Thực hiện tiếp nhận, giải
quyết TTHC theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
thực hiện kiểm soát việc chấp hành quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban
nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối
hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan,
đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết
định này cập nhật, đồng bộ nội dung TTHC và xây dựng quy trình điện tử giải quyết
TTHC để thiết lập, cấu hình lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống
khác có liên quan theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01
tháng 7 năm 2026.
1. Sửa đổi, bổ sung Danh mục
TTHC số thứ tự 25, 40, 41, 42, 43, 44 Mục II Phụ lục I và thay thế quy trình nội
bộ giải quyết TTHC tương ứng Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số
452/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố Danh mục TTHC và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC được chuẩn
hóa thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp
huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
2. Bãi bỏ Danh mục TTHC số thứ
tự 02, 03, 04, 05, sửa đổi, bổ sung Danh mục TTHC số thứ tự 07 Mục I Phần A Phụ
lục ban hành kèm theo Quyết định số 1002/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC mới ban hành, TTHC
được thay thế trong các lĩnh vực: đường bộ; quy hoạch đô thị và nông thôn áp dụng
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi và bãi bỏ, thay thế quy trình nội bộ giải quyết
TTHC tương ứng Mục I Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1296/QĐ-UBND
ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực đường bộ; quy hoạch đô thị và
nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
3. Sửa đổi, bổ sung Danh mục
TTHC số thứ tự 01 Mục I Phụ lục I và thay thế quy trình nội bộ giải quyết TTHC
tương ứng Mục I Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 409/QĐ-UBND ngày 16
tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục
TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ và Danh mục TTHC bị bãi bỏ
trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở
Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế
Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi.
4. Sửa đổi, bổ sung Danh mục
TTHC số thứ tự 04 Mục I Phần A Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số
1114/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố Danh mục TTHC mới ban hành, Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung, Danh mục
TTHC thay thế theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng
Ngãi.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở:
Xây dựng, Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng (báo cáo);
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, CNXD;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC.VTTV
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Công Hoàng
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI
BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1710/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.001765. 000.00.00 .H48
|
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên
dạy thực hành lái xe
|
- Thời hạn Sở Xây dựng tổ chức
kiểm tra, đánh giá: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ theo quy định.
- Thời hạn cấp Giấy chứng nhận
giáo viên dạy thực hành lái xe: 02 ngày làm việc, kể từ ngày đạt kết quả kiểm
tra.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải
quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường
Hùng Vương, phường Cẩm Thành; địa điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường
Trần Phú, phường Kon Tum; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết không phụ thuộc
vào địa giới hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc
thông qua các cách thức sau:
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
Nghị định số 94/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch
lái xe
|
Thay đổi thời hạn giải quyết;
bổ sung căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
|
2
|
1.001751. 000.00.00 .H48
|
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại
Giấy phép xe tập lái
|
Trường hợp nhận đủ hồ sơ hợp
lệ theo quy định, trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải
quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường
Hùng Vương, phường Cẩm Thành; địa điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường
Trần Phú, phường Kon Tum; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết không phụ thuộc
vào địa giới hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc thông
qua các cách thức sau:
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
Nghị định số 94/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch
lái xe
|
Thay đổi thời hạn giải quyết;
bổ sung căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính.
|
|
3
|
1.005210. 000.00.00 .H48
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái
xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải
quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường
Hùng Vương, phường Cẩm Thành; địa điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường
Trần Phú, phường Kon Tum; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết không phụ thuộc
vào địa giới hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc
thông qua các cách thức sau:
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
Nghị định số 94/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch
lái xe.
|
Bổ sung căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính
|
|
4
|
1.004993. 000.00.00 .H48
|
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo
viên dạy thực hành lái xe
|
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải
quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường
Hùng Vương, phường Cẩm Thành; địa điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường
Trần Phú, phường Kon Tum; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết không phụ thuộc
vào địa giới hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc
thông qua các cách thức sau:
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 94/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch
lái xe.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây
dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
Thay đổi thời hạn giải quyết;
bổ sung căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính.
|
|
5
|
1.001777. 000.00.00 .H48
|
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe,
cấp Giấy phép xe tập lái
|
- Cấp Giấy phép đào tạo: 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Cấp Giấy phép xe tập lái:
01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp Giấy phép đào tạo lái xe cho cơ sở đào tạo.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải
quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường
Hùng Vương, phường Cẩm Thành; địa điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường
Trần Phú, phường Kon Tum; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết không phụ thuộc
vào địa giới hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc
thông qua các cách thức sau:
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 94/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch
lái xe.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây
dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
Thay đổi thời hạn giải quyết;
bổ sung căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính.
|
|
6
|
1.001623. 000.00.00 .H48
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái
xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm
đào tạo
|
- Thời hạn tổ chức kiểm tra
thực tế: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định;
- Thời hạn cấp lại Giấy phép
đào tạo lái xe: 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải
quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường
Hùng Vương, phường Cẩm Thành; địa điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường
Trần Phú, phường Kon Tum; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết không phụ thuộc
vào địa giới hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc
thông qua các cách thức sau:
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 94/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch
lái xe.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây
dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
Thay đổi thời hạn giải quyết;
bổ sung căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
|
7
|
2.000769.H48
|
Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng
kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên
dùng tham gia giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở bồi dưỡng đã cấp chứng chỉ
không còn hoạt động)
|
02 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải
quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường
Hùng Vương, phường Cẩm Thành; địa điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường
Trần Phú, phường Kon Tum; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết không phụ thuộc
vào địa giới hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc
thông qua các cách thức sau:
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
Thông tư số 17/2026/TT-BXD
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 14/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Xây dựng quy định
về đào tạo lái xe; bồi dưỡng, kiểm tra, cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức
pháp luật về giao thông đường bộ
|
Thay đổi thời hạn giải quyết;
bổ sung căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính.
|
|
8
|
1.000028.H48
|
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá
tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường,
siêu trọng trên đường bộ
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc
kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải
quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường
Hùng Vương, phường Cẩm Thành; địa điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường
Trần Phú, phường Kon Tum; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết không phụ thuộc
vào địa giới hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc
thông qua các cách thức sau:
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
Thông tư số 19/2026/TT-BXD
ngày 8 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 12/2025/TT-BXD quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường
bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ;
hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp
hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp Giấy phép lưu hành cho xe
quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường,
siêu trọng trên đường bộ
|
Bổ sung căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính
|
|
9
|
1.013274.H48
|
Cấp phép sử dụng tạm thời
lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác
|
01 ngày đối với đám tang,
không quá 05 ngày làm việc đối với các trường hợp khác kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải
quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường
Hùng Vương, phường Cẩm Thành; địa điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường
Trần Phú, phường Kon Tum; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết không phụ thuộc
vào địa giới hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc
thông qua các cách thức sau:
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
- Trường hợp miễn phí: Điều 2
Nghị quyết số 64/2026/NQ-HĐND ngày 30 tháng 5 năm 2026.
- Trường hợp thu phí: Điều 3
Nghị quyết số 64/2026/NQ-HĐND ngày 30 tháng 5 năm 2026.
|
Nghị quyết số 64/2026/NQ-
HĐND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Quy định
mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè
(hè phố) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
Bổ sung phí giải quyết thủ tục
hành chính
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BÃI BỎ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ thủ tục hành
chính
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.001666.H48
|
Chấp thuận cơ sở kinh doanh
đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
|
Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
2
|
1.001692.H48
|
Cấp chứng chỉ thẩm tra viên
an toàn giao thông đường bộ
|
Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh
|
|
3
|
1.001725.H48
|
Cấp đổi chứng chỉ thẩm tra
viên an toàn giao thông đường bộ
|
Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh
|
|
4
|
1.001717.H48
|
Cấp lại chứng chỉ thẩm tra
viên an toàn giao thông đường bộ
|
Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh)
Lưu ý quy cách thực hiện và
quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển
đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số
1326/QĐ- UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh);
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) và
kèm theo hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ,
chuyển hồ sơ từ cơ quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị khác xử lý: Phải ký,
ghi rõ họ tên người phân công/người giao, người nhận và thời gian giao, nhận
trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). Đồng thời,
phải xử lý phân công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống trùng khớp với
thông tin trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn
thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu
thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển đến phải ban hành Thông báo yêu cầu sửa
đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND
ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu
số 09 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh).
Việc ký ban hành thông báo Mẫu
số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý,
thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền
cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Xử lý yêu cầu dừng thực hiện thủ
tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính của cá
nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu số
10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng và kết quả
giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, phối hợp với người thuộc Trung tâm
Phục vụ hành chính công để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng giải quyết
hồ sơ (Mẫu số 05 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt trong Quy
trình giải quyết:
+ Các bước trong quy trình, viết
tắt là:“B1, B2, B3...”.
1. Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn Sở Xây dựng tổ chức
kiểm tra, đánh giá: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ theo quy định.
- Thời hạn cấp Giấy chứng nhận
giáo viên dạy thực hành lái xe: 02 ngày làm việc, kể từ ngày đạt kết quả kiểm
tra.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng
chuyên môn thuộc Sở Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để giám sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng: Chuyển hồ
sơ (giấy, điện tử) về Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ
sơ
|
Tổng hợp hồ sơ, tổ chức kiểm
tra, đánh giá theo quy trình; dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ theo quy định.
|
Chuyên viên xử lý
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận
giáo viên dạy thực hành lái xe hoặc văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận giáo
viên dạy thực hành lái xe hoặc văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận giáo viên dạy
thực hành lái xe hoặc văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyên viên xử lý thực hiện
số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển
theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
Văn thư; chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận giáo viên dạy
thực hành lái xe hoặc văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B8: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức,
cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
2. Thủ tục
cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái
Thời hạn giải quyết: Trường hợp
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng
chuyên môn thuộc Sở Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để giám sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng: Chuyển hồ
sơ (giấy, điện tử) về Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ
sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên xử lý
|
06 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy phép xe tập
lái hoặc văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy phép xe tập lái
hoặc văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
Giấy phép xe tập lái hoặc văn
bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyên viên xử lý thực hiện
số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển
theo dịch vụ bưu chính đến địa
điểm đăng ký để trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư; chuyên viên xử lý
|
02 giờ làm việc
|
Giấy phép xe tập lái hoặc văn
bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B8: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả
trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức,
cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
3. Thủ tục
cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về
tên của cơ sở đào tạo
Thời hạn giải quyết: 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng
chuyên môn thuộc Sở Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để giám sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng: Chuyển hồ
sơ (giấy, điện tử) về Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ
sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên xử lý
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy phép đào tạo
lái xe hoặc văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy phép đào tạo
lái xe hoặc văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép đào tạo lái xe hoặc
văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyên viên xử lý thực hiện
số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển
theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
Văn thư; chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép đào tạo lái xe hoặc
văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B8: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức,
cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
4. Thủ tục
cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
Thời hạn giải quyết: 01 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng
chuyên môn thuộc Sở Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để giám sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng: Chuyển hồ
sơ (giấy, điện tử) về Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ
sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên xử lý
|
03 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận
giáo viên dạy thực hành lái xe.
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận
giáo viên dạy thực hành lái xe.
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận giáo viên dạy
thực hành lái xe.
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyên viên xử lý thực hiện
số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển
theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
Văn thư; chuyên viên xử lý
|
01 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận giáo viên dạy
thực hành lái xe.
|
|
B8: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức,
cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
5. Thủ tục
cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái
Thời hạn giải quyết:
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe:
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
Cấp Giấy phép xe tập lái: 01
ngày làm việc, kể từ ngày cấp Giấy phép đào tạo lái xe cho cơ sở đào tạo
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ
hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng
chuyên môn thuộc Sở Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để giám sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng: Chuyển hồ
sơ (giấy, điện tử) về Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ
sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên
xử lý
|
03 ngày
làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy phép đào tạo
lái xe hoặc văn bản trả
lời (nêu rõ lý do).
|
|
B5: Xem
xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy phép đào tạo
lái xe hoặc văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B6: Ký
duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
làm việc
|
Giấy phép đào tạo lái xe hoặc
văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyên viên xử lý thực hiện
số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển
theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
Văn thư; chuyên
viên xử lý
|
0,5 ngày
làm việc
|
Giấy phép đào tạo lái xe hoặc
văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B8: Về xử lý hồ sơ cấp Giấy
phép xe tập lái
|
Về việc cấp Giấy phép
xe tập lái
|
|
B8a: Kiểm tra, xử lý hồ
sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên
xử lý
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy phép xe tập
lái hoặc văn bản trả lời
(nêu rõ lý do).
|
|
B8b: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy phép xe tập
lái hoặc văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B8c: Ký
duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 giờ làm việc
|
Giấy phép xe tập lái hoặc văn
bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B8d: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyên viên xử lý thực hiện
số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển
theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
Văn thư; chuyên
viên xử lý
|
02 giờ làm việc
|
Giấy phép đào tạo lái xe hoặc
văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ
hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
6. Thủ tục
cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng
đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo
Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn tổ chức kiểm tra thực
tế: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Thời hạn cấp lại Giấy phép
đào tạo lái xe: 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng
chuyên môn thuộc Sở Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để giám sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng: Chuyển hồ
sơ (giấy, điện tử) về Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ
sơ
|
Kiểm tra hồ sơ; tổ chức kiểm
tra thực tế cơ sở đào tạo và lập biên bản theo mẫu quy định; dự thảo kết quả
giải quyết hồ sơ.
|
Chuyên viên xử lý
|
04 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy phép đào tạo
lái xe hoặc văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy phép đào tạo
lái xe hoặc văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép đào tạo lái xe hoặc
văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyên viên xử lý thực hiện
số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển
theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
Văn thư; chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép đào tạo lái xe hoặc
văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B8: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức,
cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
7. Thủ tục
cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người
điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở bồi
dưỡng đã cấp chứng chỉ không còn hoạt động)
Thời hạn giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng
chuyên môn thuộc Sở Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để giám sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng: Chuyển hồ
sơ (giấy, điện tử) về Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ
sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên xử lý
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Chứng chỉ bồi dưỡng
kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ hoặc văn bản trả lời (nêu rõ lý
do).
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Chứng chỉ bồi dưỡng
kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ hoặc văn bản trả lời (nêu rõ lý
do).
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức
pháp luật về giao thông đường bộ hoặc văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyên viên xử lý thực hiện
số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển
theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
Văn thư; chuyên viên xử lý
|
02 giờ làm việc
|
Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức
pháp luật về giao thông đường bộ hoặc văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B8: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức,
cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
8. Thủ tục
cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe
vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
Thời hạn giải quyết: Trong thời
hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng
chuyên môn thuộc Sở Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để giám sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng: Chuyển hồ
sơ (giấy, điện tử) về Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B3: Phân công xử lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ
sơ
|
Tổ chức thẩm định hồ sơ và dự
thảo kết quả giải quyết hồ sơ theo quy định.
|
Chuyên viên xử lý
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy phép lưu hành
xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu
trọng trên đường bộ, Giấy phép lưu hành xe bánh xích tự hành trên đường bộ hoặc
văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy phép lưu hành
xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu
trọng trên đường bộ, Giấy phép lưu hành xe bánh xích tự hành trên đường bộ hoặc
văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
Giấy phép lưu hành xe quá tải
trọng, xe quá khổ giới hạn, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên
đường bộ, Giấy phép lưu hành xe bánh xích tự hành trên đường bộ hoặc văn bản
trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyên viên xử lý thực hiện
số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển
theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
Văn thư; chuyên viên xử lý
|
02 giờ làm việc
|
Giấy phép lưu hành xe quá tải
trọng, xe quá khổ giới hạn, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên
đường bộ, Giấy phép lưu hành xe bánh xích tự hành trên đường bộ hoặc văn bản
trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B8: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức,
cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
Quyết định 1710/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt điều chỉnh Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1710/QĐ-UBND ngày 27/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt điều chỉnh Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2026
Ban hành:
13/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/08/2026
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2026
Ban hành:
30/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
19/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
84
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|