|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1735/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Nguyệt
|
|
Ngày ban hành:
|
02/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1735/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 02
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI TRONG LĨNH
VỰC VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA CÁC TỔ CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU CỦA NƯỚC NGOÀI TẠI
VIỆT NAM ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
tại bộ phận một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng
dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 1562/QĐ-BNG
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp
tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Ngoại giao;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Ngoại vụ tại văn bản số 1042/SNgV-VP ngày 24/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ 02 (hai) thủ tục hành chính (TTHC) được
ban hành mới trong lĩnh vực Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên
cứu của nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành
Ngoại vụ tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao Sở Ngoại vụ
chủ trì, phối hợp với Bộ Ngoại giao, Văn phòng UBND tỉnh và các đơn vị liên quan
xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên các Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC để áp dụng thực hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND
tỉnh; Giám đốc Sở Ngoại vụ; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh;
Giám đốc: Trung tâm Thông tin và Xúc tiến, hỗ trợ đầu tư tỉnh, Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Ngoại giao;
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Ngoại vụ;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm TT và XT, HTĐT tỉnh;
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Lưu: VT, HCC4.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Nguyệt
|
DANH MỤC
VÀ
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI TRONG LĨNH VỰC VĂN PHÒNG ĐẠI
DIỆN CỦA CÁC TỔ CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU CỦA NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM
VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NGOẠI VỤ
(Kèm theo Quyết định số: 1735/QĐ-UBND ngày 02/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
|
TT
|
Tên TTHC
|
Mã hồ sơ TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
1
|
Cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu
của nước ngoài
|
1.001231
|
14 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 06/2005/NĐ-CP ngày
19/01/2005 của Chính phủ quy định về việc lập và hoạt động của Văn phòng đại
diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 62/2026/NĐ-CP ngày
13/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 06/2005/NĐ-CP ngày
19/01/2005 của Chính phủ về việc lập và hoạt động Văn phòng đại diện của các
tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNG ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa TTHC thuộc phạm vi quản lý của Bộ Ngoại giao;
- Quyết định số 1562/QĐ-BNG ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của
nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao.
|
x
|
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức
hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài.
|
1.001239
|
14 ngày làm việc
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
1. Cấp Giấy phép lập Văn phòng
đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TTBCNN.01
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC
|
|
|
Phân cấp thẩm quyền cấp Giấy phép
lập Văn phòng đại diện của tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại
Việt Nam quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 8 Nghị định số 06/2005/NĐ-CP về
việc lập và hoạt động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên
cứu của nước ngoài tại Việt Nam được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 62/2026/NĐ-CP
do UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC
|
|
|
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen,
tỉnh Hà Tĩnh.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Văn bản đề nghị lập Văn phòng
đại diện tại Việt Nam của tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài theo Mẫu
số 01 quy định tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 04/2026/TT-BNG ngày 15/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao;
|
x
|
|
|
-
|
Điều lệ hoặc Quy chế hoạt động
của Tổ chức: Bản chính hoặc bản sao nếu nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính, bản sao điện tử nếu nộp hồ sơ trực tuyến;
|
x
|
x
|
|
-
|
Văn bản của Bộ, ngành hoặc chính
quyền địa phương nước ngoài phụ trách cho phép Tổ chức nước ngoài lập Văn
phòng đại diện tại Việt Nam; Văn bản xác nhận tư cách pháp nhân của Tổ chức
nước ngoài do cơ quan có thẩm quyền của nước nơi đặt trụ sở chính cấp: Bản
chính hoặc bản sao nếu nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, bản
sao điện tử nếu nộp hồ sơ trực tuyến;
|
x
|
x
|
|
-
|
Hồ sơ của Trưởng Văn phòng đại
diện: Lý lịch (tự khai) của người dự kiến được cử làm Trưởng Văn phòng đại
diện, Thư giới thiệu hoặc quyết định bổ nhiệm làm Trưởng Văn phòng đại diện
tại Việt Nam của người đứng đầu bộ, ngành hoặc chính quyền địa phương phụ
trách tổ chức nước ngoài: Bản chính hoặc bản sao nếu nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính, bản sao điện tử nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
x
|
x
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 14
ngày làm việc
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Ngoại
vụ
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh
Cơ quan được ủy quyền: Phòng
Nghiệp vụ đối ngoại, Sở Ngoại vụ
Cơ quan phối hợp: Các cơ
quan, địa phương được lấy ý kiến
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài là đơn vị trực thuộc bộ, ngành hoặc chính
quyền địa phương của nước ngoài, tiến hành các hoạt động phi lợi nhuận tại
Việt Nam nhằm hỗ trợ hợp tác, quản lý các chương trình, dự án và nghiên cứu
trong các lĩnh vực khoa học, công nghệ, tài nguyên và môi trường, y tế, xã
hội với các đối tác là bộ, ngành, UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
của Việt Nam.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy
phép lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục kèm
theo Thông tư số 04/2026/TT-BNG ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
Văn phòng đại diện cho các tổ
chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam nộp hồ sơ xin giấy phép;
Cán bộ tiếp nhận kiểm tra, hướng
dẫn, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển về Sở Ngoại vụ xử lý:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì yêu cầu đơn vị tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Cán bộ tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
Theo mẫu do Bộ Ngoại giao ban
hành
|
|
B2
|
Văn thư tiếp nhận hồ sơ chuyển
đến Lãnh đạo Sở Ngoại vụ; Lãnh đạo chuyển và phân công cho Trưởng phòng
Nghiệp vụ đối ngoại (NVĐN).
|
- Lãnh đạo Sở;
- Trưởng phòng NVĐN;
- Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
B3
|
- Trưởng phòng NVĐN phân công
cho chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
- Thẩm định hồ sơ và xử lý hồ
sơ theo nhiệm vụ được phân công.
|
Trưởng phòng NVĐN/ Chuyên viên phòng NVĐN
|
0,5 ngày làm việc
|
- Dự thảo Văn bản lấy ý kiến của
các cơ quan, địa phương liên quan;
- Dự thảo văn bản tham mưu UBND
tỉnh xin ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các bộ, cơ quan liên quan.
|
|
- Soạn thảo văn bản chuyển xin
ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan;
- Dự thảo văn bản tham mưu UBND
tỉnh xin ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các bộ, cơ quan liên quan.
|
Chuyên viên phòng NVĐN
|
|
Kiểm tra nội dung văn bản và trình
Lãnh đạo Sở xem xét
|
Lãnh đạo phòng NVĐN
|
Văn bản tham mưu
|
|
Kiểm tra nội dung văn bản và ký
vào dự thảo văn bản
|
Lãnh đạo Sở
|
Văn bản tham mưu
|
|
B4
|
Ban hành văn bản tham mưu UBND
tỉnh xin ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các bộ, cơ quan liên quan
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản tham mưu
|
|
B5
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh nhận
hồ sơ (điện tử) phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
- Dự thảo văn bản xin ý kiến Cơ
quan chủ quản phía Việt Nam, các bộ, cơ quan liên quan;
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo UBND
tỉnh (bản điện tử).
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản xin lấy kiến Cơ quan chủ
quản phía Việt Nam, các bộ, cơ quan liên quan
|
|
Phê duyệt văn bản xin ý kiến Cơ
quan chủ quản phía Việt Nam, các bộ, cơ quan liên quan
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản xin lấy kiến Cơ quan chủ
quản phía Việt Nam, các bộ, cơ quan liên quan
|
|
B6
|
Cho ý kiến về hồ sơ xin cấp Giấy
phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước
ngoài
|
Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các bộ, cơ quan liên quan và các cơ quan
liên quan trong tỉnh
|
07 ngày làm việc
|
Văn bản cho ý kiến
|
|
B7
|
Tổng hợp ý kiến các cơ quan, đơn
vị liên quan và Dự thảo kết quả giải quyết
|
Chuyên viên phòng NVĐN - Sở Ngoại vụ
|
01 ngày làm việc
|
Tổng hợp hồ sơ
|
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự
thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng NVĐN - Sở Ngoại vụ
|
Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh
và Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh
|
|
- Kiểm tra kết quả thẩm định
- Phê duyệt văn bản trình UBND
tỉnh cho phép/không cho phép cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ
chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài
|
Lãnh đạo Sở
|
Văn bản trình UBND tỉnh và Dự
thảo Văn bản của UBND tỉnh
|
|
B8
|
Xem xét công văn tham mưu của
Sở Ngoại vụ
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Công văn của UBND tỉnh
|
|
Ban hành Văn bản của UBND tỉnh
về việc cấp/từ chối cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho tổ chức nước
ngoài (trường hợp từ chối, UBND tỉnh thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do)
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn bản của UBND tỉnh
|
|
B9
|
Ban hành Văn bản trả lời Văn phòng
thường trú về ý kiến của UBND tỉnh qua Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Ngoại vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Sở Ngoại vụ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
B10
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Ngoại vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả cho
công dân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Mẫu số 01, 06 Văn bản chấp thuận
cộng tác viên.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý: Trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo Mẫu 04 và
chuyển sang Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
-
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
|
|
-
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện
hồ sơ
|
|
-
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
|
|
-
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
-
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
-
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các Mẫu phiếu 01; 02, 03, 04,
05 (nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Sở Ngoại vụ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC
|
|
-
|
Hồ sơ đầu vào theo Mục 2.3 (bản
lưu scan đối với trường hợp hồ sơ đủ điều kiện)
|
|
-
|
Văn bản lấy ý kiến của các cơ
quan, địa phương liên quan; Văn bản cho ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên
quan
|
|
-
|
Bản scan văn bản trả lời đơn vị
tổ chức về việc Cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác,
nghiên cứu của nước ngoài
|
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng NVĐN,
thời gian lưu 01 năm. Sau khi hết hạn, chuyển lưu trữ của cơ quan và thực
hiện lưu trữ theo quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn
Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước
ngoài
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TTBCNN.02
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC
|
|
|
Phân cấp thẩm quyền gia hạn, sửa
đổi, bổ sung Giấy phép lập Văn phòng đại diện của tổ chức hợp tác, nghiên cứu
nước ngoài tại Việt Nam quy định tại Điều 9, Điều 10 Nghị định số 06/2005/NĐ-CP
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 62/2026/NĐ-CP do UBND cấp tỉnh thực
hiện.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC
|
|
|
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen,
tỉnh Hà Tĩnh.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Văn bản đề nghị gia hạn, sửa đổi,
bổ sung Giấy phép;
|
x
|
|
|
-
|
Văn bản các chương trình, dự án
hoặc văn bản cam kết ký mới hoặc sửa đổi, bổ sung, gia hạn về hợp tác giữa tổ
chức nước ngoài với Cơ quan chủ quản phía Việt Nam nếu mở rộng phạm vi và
thời hạn hoạt động của Văn phòng đại diện hoặc liên quan đến nhu cầu gia hạn
Giấy phép: Bản chính hoặc bản sao nếu nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính, bản sao điện tử nếu nộp trực tuyến.
|
x
|
x
|
|
-
|
Lý lịch (tự khai) của người dự
kiến được cử làm Trưởng Văn phòng đại diện nếu thay đổi Trưởng Văn phòng đại
diện, Thư giới thiệu hoặc quyết định bổ nhiệm làm Trưởng Văn phòng đại diện
tại Việt Nam của người đứng đầu bộ, ngành hoặc chính quyền địa phương phụ
trách tổ chức nước ngoài: Bản chính hoặc bản sao nếu nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính, bản sao điện tử nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
x
|
x
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 14
ngày làm việc
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Ngoại
vụ
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh
Cơ quan được ủy quyền: Phòng
Nghiệp vụ đối ngoại - Sở Ngoại vụ
Cơ quan phối hợp: Các cơ
quan, địa phương được lấy ý kiến
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài là đơn vị trực thuộc bộ, ngành hoặc chính
quyền địa phương của nước ngoài, tiến hành các hoạt động phi lợi nhuận tại
Việt Nam nhằm hỗ trợ hợp tác, quản lý các chương trình, dự án và nghiên cứu
trong các lĩnh vực khoa học, công nghệ, tài nguyên và môi trường, y tế, xã
hội với các đối tác là bộ, ngành, UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
của Việt Nam.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy
phép lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục kèm
theo Thông tư số 04/2026/TT-BNG ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
Tổ chức nước ngoài nộp 01 bộ hồ
sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia cho Ủy ban nhân dân tỉnh nơi đặt Văn phòng đại diện. Cán bộ tiếp
nhận kiểm tra, hướng dẫn, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển về Sở Ngoại vụ xử
lý:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì yêu cầu đơn vị tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Cán bộ tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
Theo mẫu do Bộ Ngoại giao ban
hành
|
|
B2
|
Văn thư tiếp nhận hồ sơ chuyển
đến Lãnh đạo Sở Ngoại vụ; Lãnh đạo chuyển và phân công cho Trưởng phòng
Nghiệp vụ đối ngoại (NVĐN).
|
- Lãnh đạo Sở;
- Trưởng phòng NVĐN;
- Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
B3
|
- Trưởng phòng NVĐN phân công
cho chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
- Thẩm định hồ sơ và xử lý hồ
sơ theo nhiệm vụ được phân công.
|
Trưởng phòng NVĐN/ Chuyên viên phòng NVĐN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
- Soạn thảo văn bản chuyển xin
ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Dự thảo văn bản tham mưu UBND
tỉnh xin ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các bộ, cơ quan liên quan.
|
Chuyên viên phòng NVĐN
|
- Dự thảo Văn bản lấy ý kiến của
các cơ quan, địa phương liên quan;
- Dự thảo văn bản tham mưu UBND
tỉnh xin ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các bộ, cơ quan liên quan.
|
|
Kiểm tra nội dung văn bản và trình
Lãnh đạo Sở xem xét
|
Lãnh đạo phòng NVĐN
|
Văn bản tham mưu
|
|
Kiểm tra nội dung văn bản và ký
vào dự thảo văn bản
|
Lãnh đạo Sở
|
Văn bản tham mưu
|
|
B4
|
Ban hành văn bản tham mưu UBND
tỉnh xin ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các bộ, cơ quan liên quan
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản tham mưu
|
|
B5
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh nhận
hồ sơ (điện tử) phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
- Dự thảo văn bản xin ý kiến Cơ
quan chủ quản phía Việt Nam, các bộ, cơ quan liên quan
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo UBND
tỉnh (bản điện tử)
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản xin lấy kiến Cơ quan chủ
quản phía Việt Nam, các bộ, cơ quan liên quan
|
|
Phê duyệt văn bản xin ý kiến Cơ
quan chủ quản phía Việt Nam, các bộ, cơ quan liên quan
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản xin lấy kiến Cơ quan chủ
quản phía Việt Nam, các bộ, cơ quan liên quan
|
|
B6
|
Cho ý kiến về hồ sơ xin cấp Giấy
phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước
ngoài
|
Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các bộ, cơ quan liên quan và các cơ quan
liên quan trong tỉnh
|
07 ngày làm việc
|
Văn bản cho ý kiến
|
|
B7
|
Tổng hợp ý kiến các cơ quan, đơn
vị liên quan và Dự thảo kết quả giải quyết
|
Chuyên viên phòng NVĐN - Sở Ngoại vụ
|
01 ngày làm việc
|
Tổng hợp hồ sơ
|
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự
thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng NVĐN - Sở Ngoại vụ
|
Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh
và Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh
|
|
- Kiểm tra kết quả thẩm định
- Phê duyệt văn bản trình UBND
tỉnh cho phép/không cho phép cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ
chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài
|
Lãnh đạo Sở
|
Văn bản trình UBND tỉnh và Dự
thảo Văn bản của UBND tỉnh
|
|
B8
|
Xem xét công văn tham mưu của
Sở Ngoại vụ
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Công văn của UBND tỉnh
|
|
Ban hành Văn bản của UBND tỉnh
về việc cấp/từ chối cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho tổ chức nước
ngoài (trường hợp từ chối, UBND tỉnh thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do)
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn bản của UBND tỉnh
|
|
B9
|
Ban hành Văn bản trả lời Văn phòng
thường trú về ý kiến của UBND tỉnh qua Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Ngoại vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Sở Ngoại vụ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
B10
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Ngoại vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả cho
công dân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Mẫu số 01, 06 Văn bản chấp thuận
cộng tác viên.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý: Trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo Mẫu 04 và
chuyển sang Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
-
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
|
|
-
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện
hồ sơ
|
|
-
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
|
|
-
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
-
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
-
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các Mẫu phiếu 01; 02, 03, 04,
05 (nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Sở Ngoại vụ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC
|
|
-
|
Hồ sơ đầu vào theo Mục 2.3 (bản
lưu scan đối với trường hợp hồ sơ đủ điều kiện)
|
|
-
|
Văn bản lấy ý kiến của các cơ
quan, địa phương liên quan; Văn bản cho ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên
quan
|
|
-
|
Bản scan văn bản trả lời đơn vị
tổ chức về việc Cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác,
nghiên cứu của nước ngoài
|
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng NVĐN,
thời gian lưu 01 năm. Sau khi hết hạn, chuyển lưu trữ của cơ quan và thực
hiện lưu trữ theo quy định./.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 1735/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới lĩnh vực Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1735/QĐ-UBND ngày 02/07/2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới lĩnh vực Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2026
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2026
Ban hành:
03/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2026
Ban hành:
19/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
73
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|