|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1448/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Đỗ Tâm Hiển
|
|
Ngày ban hành:
|
27/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1448/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
27 tháng 5 năm 2026
|
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm
2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường số: 1583/QĐ-BNNMT ngày 13 tháng 5 năm 2026 về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực địa chất
và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường,
1649/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 5 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND ngày 29
tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế
một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh
Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 422/TTr-SNNMT ngày 21 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội
bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản, chăn nuôi, thú y thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể
như sau:
1. Danh mục TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung, bị bãi bỏ tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của
từng TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở và niêm yết công khai
tại cơ quan.
b) Tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy định pháp
luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
c) Thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại
Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện
kiểm soát việc chấp hành quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các
cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá
nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp
với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ
Quyết định này cập nhật, đồng bộ nội dung TTHC và xây dựng quy trình điện tử giải
quyết TTHC để thiết lập lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống
khác có liên quan theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu
chịu trách nhiệm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC đối với các TTHC thực
hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo Quy
trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Sửa đổi, bổ sung Danh mục TTHC tương ứng trong
các lĩnh vực địa chất và khoáng sản, chăn nuôi, thú y được Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh ban hành tại các Quyết định số: 512/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2026,
770/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026.
2. Thay thế Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tương ứng
trong lĩnh vực chăn nuôi, thú y được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại
Quyết định số 870/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2026.
3. Bãi bỏ Danh mục TTHC số thứ tự 02 Mục I Phần I
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2026
và Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại số thứ tự 02 Mục I Phụ lục phê duyệt
kèm theo Quyết định số 870/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2026.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông
nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NNMT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHCHTD.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Tâm Hiển
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN, CHĂN NUÔI, THÚ Y THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
(Công bố kèm theo Quyết định số: 1448/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
A.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (03 TTHC)
|
TT
|
Mã số thủ tục
hành chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm, cách
thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực chăn nuôi (02 TTHC)
|
|
1
|
1.011033
|
Cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải
chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại
hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia
công nhằm mục đích xuất khẩu
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm
Thành, tỉnh Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường
Kon Tum, tỉnh Quảng
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi.
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm
2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi.
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm
2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật
Chăn nuôi.
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực chăn nuôi và thú y.
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
1.011030
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất
thải chăn nuôi
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết phi địa
giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu thông qua
các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
|
II
|
Lĩnh vực thú y (01 TTHC)
|
|
1
|
1.011325
|
Cấp, điều chỉnh, cấp lại Giấy phép nhập khẩu, xuất
khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất
|
Trong thời hạn là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường
Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh
Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết phi địa giới tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Phí kiểm tra và cấp giấy chứng nhận đơn hàng nhập
khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (trừ các đơn
hàng nhập khẩu để làm mẫu nghiên cứu, khảo nghiệm, kiểm nghiệm, phi mậu dịch):
2.000.000 đồng/01 đơn hàng.
|
- Nghị định số 105/2021/NĐ-CP ngày 04 tháng 12
năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật
Phòng, chống ma túy.
- Thông tư số 12/2020/TT-BNNPTNT ngày 09 tháng 11
năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý thuốc
thú y có chứa chất ma túy, tiền chất; kê đơn, đơn thuốc thú y; sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT.
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23 tháng 11
năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý phí, lệ phí trong công tác thú y.
- Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 9
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư về quản lý thuốc thú y.
- Phụ lục XIV Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
B.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (14 TTHC)
|
TT
|
Mã số thủ tục
hành chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Địa điểm, cách
thức thực hiện
|
Tên văn bản quy
phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực chăn nuôi (04 TTHC)
|
|
1
|
1.011031.H48
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm
xử lý chất thải chăn nuôi
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm
Thành, tỉnh Quảng Ngãi, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường
Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết phi địa giới tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu thông qua các cách
thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Phụ lục XIV Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
|
|
2
|
1.008128.000.
00.00.H48
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với
chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
Cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
|
|
3
|
1.008126.000.
00.00.H48
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn
chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp
cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
|
Cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
|
|
4
|
1.008122.H48
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được
công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
|
|
II
|
Lĩnh vực thú y (09 TTHC)
|
|
1
|
1.004756.H48
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm
Thành, tỉnh Quảng Ngãi, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường
Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết phi địa giới tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu thông qua các cách
thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Phụ lục XIV Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
|
|
2
|
1.002549.H48
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
|
|
3
|
1.014777.H48
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)
|
Cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
|
|
4
|
1.013809.H48
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm,
vắc xin)
|
Cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính,
cắt giảm thành phần hồ sơ.
|
|
5
|
1.013813.H48
|
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm,
vắc xin)
|
Cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
|
|
6
|
1.002409.H48
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc
thú y
|
Cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính,
cắt giảm thành phần hồ sơ.
|
|
7
|
1.014778.H48
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y
|
Cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính,
cắt giảm thành phần hồ sơ.
|
|
8
|
1.001686.H48
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
thú y
|
Cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính,
cắt giảm thành phần hồ sơ.
|
|
9
|
1.014779.H48
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
thú y
|
Cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính,
cắt giảm thành phần hồ sơ.
|
|
III
|
Lĩnh vực địa chất và khoáng sản (01 TTHC)
|
|
1
|
1.014787.H48
|
Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm
công nghệ chế biến khoáng sản
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm
Thành, tỉnh Quảng Ngãi, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường
Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết phi địa giới tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu thông qua các cách
thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Khoản 10 Điều 3 Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Bổ sung căn cứ pháp lý.
|
C.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI (01 TTHC)
|
TT
|
Mã số thủ tục
hành chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên văn bản quy
phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
1
|
1.011032.H48
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản
phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
Phụ lục XIV Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số: 1448/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu
ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11
tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng
5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của cá
nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển hồ sơ từ cơ
quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị khác xử lý: Phải ký, ghi rõ họ tên người
phân công/người giao, người nhận và thời gian giao, nhận trên Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). Đồng thời, phải xử lý phân
công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống trùng khớp với thông tin trên
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ hoặc
trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ
sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã, phường, đặc khu chuyển đến phải ban hành Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ
sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11
tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy
định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09 - Quyết
định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 08, Mẫu số 09:
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các
bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn
vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Xử lý yêu cầu dừng thực hiện thủ tục hành chính
(khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức):
Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu số 10 - Quyết định
số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng và kết quả giải quyết thủ tục
hành chính theo quy định, phối hợp với người thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính
công để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05
- Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh) trước khi trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2,
B3...”.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường, viết tắt là: “Sở”.
+ Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu, viết tắt
là: “UBND cấp xã”.
+ Chi cục Chăn nuôi và Thú y, viết tắt là: “Chi cục”.
Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm của cơ quan có thẩm quyền
để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo Văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B5: Xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo phòng
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo Văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy phép hoặc Dự thảo Văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
Giấy phép hoặc Văn bản trả lời không cấp cho tổ
chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B8: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi
tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
Giấy phép hoặc Văn bản trả lời không cấp cho tổ
chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm của cơ quan có thẩm quyền
để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Thành lập Hội đồng đánh giá.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên
|
05 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Quyết định công nhận hoặc Dự thảo Văn bản
trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B5: Xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo phòng
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Quyết định công nhận hoặc Dự thảo Văn bản
trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Quyết định công nhận hoặc dự thảo Văn bản
trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định công nhận hoặc Văn bản trả lời không cấp
cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B8: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi
tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
Quyết định công nhận hoặc Văn bản trả lời không cấp
cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm của cơ quan có thẩm quyền
để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Thành lập Đoàn đánh giá điều kiện thực tế của
cơ sở sản xuất.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên
|
07 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc Dự thảo Văn bản trả
lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B5: Xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo phòng
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc Dự thảo Văn bản trả
lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc dự thảo Văn bản trả
lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận hoặc Văn bản trả lời không cấp
cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B8: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi
tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận hoặc Văn bản trả lời không cấp
cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
(Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết
quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này
(Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do
từ chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm của cơ quan có thẩm quyền
để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên
|
12 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận.
|
|
B5: Xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo phòng
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận.
|
|
B8: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi
tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
Thời gian giải quyết TTHC:
- Trường hợp 1: Đối với sản xuất thức ăn hỗn
hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung: Thời hạn 13 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đạt yêu cầu.
- Trường hợp 2: Đối với cơ sở sản xuất (sản
xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại,
theo đặt hàng:
+ Trường hợp nước nhập khẩu không yêu cầu phải đánh
giá điều kiện thực tế: Thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, đạt yêu cầu.
+ Trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu phải đánh giá
điều kiện thực tế để cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn
nuôi: Thời hạn 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đạt yêu cầu.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm của cơ quan có thẩm quyền
để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Hướng dẫn thu phí theo quy định.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên
|
- Trường hợp 1: Đối với sản xuất thức ăn hỗn hợp
hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung: 11 ngày làm việc.
- Trường hợp 2: Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất,
sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại,
theo đặt hàng:
+ Trường hợp nước nhập khẩu không yêu cầu phải
đánh giá điều kiện thực tế: Thời hạn 08 ngày làm việc.
+ Trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu phải đánh giá
điều kiện thực tế để cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn
nuôi: 11 ngày làm việc.
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận hoặc văn
bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B5: Xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo phòng
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận hoặc văn
bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận hoặc văn
bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp
cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B8: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi
tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp
cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân sau khi công
dân thực hiện nghĩa vụ tài chính.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định
|
Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm của cơ quan có thẩm quyền
để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên
|
07 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy phép hoặc văn bản trả lời không cấp
cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B5: Xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi cục.
|
Lãnh đạo phòng
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy phép hoặc văn bản trả lời không cấp
cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy phép hoặc văn bản trả lời không cấp
cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Giấy phép hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ
chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B8: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi
tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy phép hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ
chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân sau khi công
dân thực hiện nghĩa vụ tài chính.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho Phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét.
|
Chuyên viên xử lý
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc
thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất hoặc văn bản
trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B5: Xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc
thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất hoặc văn bản
trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc
thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất hoặc văn bản
trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y,
nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất.
|
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được
phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y,
nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất hoặc văn bản thông
báo cho tổ chức trường hợp không cấp.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
2. Cấp Chứng chỉ hành nghề
thú y (gồm: khám bệnh, chẩn đoán
bệnh, phẫu thuật động vật, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y dùng
trong thú y cho động vật trên cạn; buôn bán thuốc thú y dùng trong thú y cho động
vật thủy sản; sản xuất thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật trên cạn; sản
xuất thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật thủy sản; xuất khẩu, nhập khẩu
thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật trên cạn; xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y dùng trong thú y cho
động vật thủy sản; khảo nghiệm thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật trên cạn;
khảo nghiệm thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật thủy sản; kiểm nghiệm thuốc
thú y dùng trong thú y cho động vật trên cạn; kiểm nghiệm thuốc thú y dùng
trong thú y cho động vật thủy sản)
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc (24 giờ
làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét.
|
Chuyên viên xử lý
|
14 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B5: Xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản trả lời không
cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản trả lời không
cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực
hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không
phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến
B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho Phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét.
|
Chuyên viên xử lý
|
05 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B5: Xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú
y hoặc văn bản thông báo cho tổ chức trường hợp không cấp.
|
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú
y hoặc văn bản thông báo cho tổ chức trường hợp không cấp.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân.
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
Trước thời hạn 03 (ba) tháng tính đến ngày hết hạn
của Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y tổ chức, cá nhân có nhu cầu
tiếp tục sản xuất thuốc thú y nộp đơn đăng ký gia hạn Giấy chứng nhận.
Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho Phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét.
|
Chuyên viên xử lý
|
05 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B5: Xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú
y hoặc văn bản thông báo cho tổ chức trường hợp không cấp.
|
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú
y hoặc văn bản thông báo cho tổ chức trường hợp không cấp.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân.
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp 1: Cấp mới Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc
thú y dạng dược phẩm vắc xin): Thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 2: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất cùng trên dây chuyền sản xuất
thuốc thú y đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ
sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin): Thời hạn 05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho Phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét.
|
Chuyên viên xử lý
|
Trường hợp 1: 05
ngày làm việc
Trường hợp 2: 03
ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không đủ điều kiện cho phép sản xuất, nêu rõ lý do.
|
|
B5: Xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không đủ điều kiện cho phép sản xuất, nêu rõ lý do.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không đủ điều kiện cho phép sản xuất, nêu rõ lý do.
|
|
B7: Phê duyệt của Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Giấy chứng nhận hoặc văn bản thông báo cho tổ
chức trường hợp không cấp.
|
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận hoặc văn bản thông báo cho tổ
chức trường hợp không cấp.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân.
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho Phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét.
|
Chuyên viên xử lý
|
05 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B5: Xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B7: Phê duyệt của Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Giấy chứng nhận hoặc văn bản thông báo cho tổ
chức trường hợp không cấp.
|
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được
phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận hoặc văn bản thông báo cho tổ
chức trường hợp không cấp.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân.
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét.
|
Chuyên viên xử lý
|
05 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B5: xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc
thú y hoặc văn bản thông báo cho tổ chức trường hợp không cấp.
|
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc
thú y hoặc văn bản thông báo cho tổ chức trường hợp không cấp.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân.
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định
|
Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho Phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét.
|
Chuyên viên xử lý
|
05 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B5: Xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc
thú y hoặc văn bản thông báo cho tổ chức trường hợp không cấp.
|
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được
phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc
thú y hoặc văn bản thông báo cho tổ chức trường hợp không cấp.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho Phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét.
|
Chuyên viên xử lý
|
05 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B5: Xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú
y hoặc văn bản trả lời.
|
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được
phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
hoặc văn bản trả lời.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
Trước thời hạn 03 (ba) tháng tính đến ngày hết hạn
của Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y, tổ chức, cá nhân có nhu
cầu tiếp tục buôn bán thuốc thú y nộp đơn đăng ký gia hạn Giấy chứng nhận đến
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.
Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét.
|
Chuyên viên xử lý
|
05 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B5: xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo Phòng
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú
y hoặc văn bản trả lời.
|
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú
y hoặc văn bản trả lời.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
Quyết định 1448/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản, Chăn nuôi, Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1448/QĐ-UBND ngày 27/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản, Chăn nuôi, Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2026
Ban hành:
06/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/05/2026
Ban hành:
04/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
14/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
94
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|