|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1442/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Đỗ Tâm Hiển
|
|
Ngày ban hành:
|
26/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1442/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
26 tháng 5 năm 2026
|
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm
2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08 tháng
5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND ngày 29
tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế
một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh
Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 398/TTr-SNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội
bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực trồng trọt, trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể
như sau:
1. Danh mục TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung, bị bãi bỏ tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của
từng TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở và niêm yết công khai
tại cơ quan.
b) Tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy định pháp
luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
c) Thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại
Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện
kiểm soát việc chấp hành quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các
cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá
nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp
với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ
Quyết định này cập nhật, đồng bộ nội dung TTHC và xây dựng quy trình điện tử giải
quyết TTHC để thiết lập lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống
khác có liên quan theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu
chịu trách nhiệm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC đối với các TTHC thực
hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo Quy
trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; đối với
02 TTHC mới ban hành (Thủ tục: Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng
miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch và thủ tục Chứng nhận lại chủng loại gạo
thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch) có hiệu lực thi
hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
1. Thay thế Danh mục TTHC tại số thứ tự 7 mục I,
các số thứ tự 6, 7, 8, 9 mục II Phần II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
755/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2026 và Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tương
ứng trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại
Quyết định số 1124/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; Quyết định số 822/QĐ-UBND
ngày 09 tháng 3 năm 2026.
2. Bãi bỏ Danh mục TTHC tại số thứ tự 05 Mục II Phần
II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm
2026 và Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tương ứng tại số thứ tự 05 Mục II Phần
A Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1124/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm
2025; Quyết định số 1206/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông
nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NNMT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHCHTD.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Tâm Hiển
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT, TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
(Công bố kèm theo Quyết định số: 1442/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (02 TTHC)
|
TT
|
Mã số thủ tục
hành chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm, cách
thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
2.002338
|
Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng
miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp
lệ.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm
Thành, tỉnh Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường
Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết phi địa giới tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu thông qua các cách
thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
2.002339
|
Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được
hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp
lệ.
|
Không
|
B.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ
THỰC VẬT (05 TTHC)
|
TT
|
Mã số thủ tục
hành chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm, cách
thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Tên văn bản quy
phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.007928. H48
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
phân bón
|
- 20 ngày làm việc đối với trường hợp cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm
sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất
trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).
- 05 ngày làm việc đối với trường hợp cấp
lại Giấy chứng nhận thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy
chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu
có của tổ chức, cá nhân).
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm
Thành, tỉnh Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường
Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết phi địa giới tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu thông qua các cách
thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
- 2.500.000 đồng/01 cơ sở/lần (trừ cơ sở chỉ
hoạt động đóng gói phân bón).
- 1.200.000 đồng/01 cơ sở/lần (đối với cơ sở
chỉ hoạt động đóng gói phân bón).
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
Sửa đổi
thời gian giải quyết, thành phần hồ sơ; căn cứ
pháp lý.
|
|
2
|
1.012070. H48
|
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo
hộ theo quyết định bắt buộc
|
- 08 ngày làm việc đối với trường hợp chuyển giao
bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng,
phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và
dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như
thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng.
- 16 ngày làm việc đối với trường hợp chuyển giao
bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu cầu và
năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm độc
quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng
mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng
với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng
giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo
quy định của pháp luật về cạnh tranh.
|
Không
|
Sửa đổi thời gian giải quyết, căn cứ pháp lý.
|
|
3
|
1.012063. H48
|
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với
giống cây trồng
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
Sửa đổi thời gian giải quyết, căn cứ pháp lý.
|
|
4
|
1.012064. H48
|
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với
giống cây trồng
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
Sửa đổi thời gian giải quyết, căn cứ pháp lý.
|
|
5
|
1.012062. H48
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện
quyền đối với giống cây trồng
|
05 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức kiểm tra.
|
Không
|
Sửa đổi thời gian giải quyết, căn cứ pháp lý.
|
C.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (07 TTHC)
|
STT
|
Mã số thủ tục
hành chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên văn bản quy
phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
1
|
1.012073.H48
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền
đối với giống cây trồng
|
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
1.012001.H48
|
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
|
3
|
1.012002.H48
|
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống
cây trồng
|
|
4
|
1.011999.H48
|
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống
cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
|
5
|
1.012003.H48
|
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với
giống cây trồng
|
|
6
|
1.012004.H48
|
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối
với giống cây trồng
|
|
7
|
1.012000.H48
|
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối
với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT, TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNGTỈNH QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày
tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu
ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11
tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng
5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của cá
nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển hồ sơ từ cơ
quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị khác xử lý: Phải ký, ghi rõ họ tên người
phân công/người giao, người nhận và thời gian giao, nhận trên Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). Đồng thời, phải xử lý phân
công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống trùng khớp với thông tin trên
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ hoặc
trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ
sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã, phường, đặc khu chuyển đến phải ban hành Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ
sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11
tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy
định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09 - Quyết
định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 08, Mẫu số 09:
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các
bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn
vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Xử lý yêu cầu dừng thực hiện thủ tục hành chính
(khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức):
Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu số 10 - Quyết định
số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng và kết quả giải quyết thủ tục
hành chính theo quy định, phối hợp với người thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính
công để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05
- Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả lại hồ sơ cho cá
nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2,
B3...”.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường, viết tắt là: “Sở”.
+ Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất
lượng, viết tắt là: “Chi cục”.
+ Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu, viết tắt
là: “UBND cấp xã”.
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
(Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết
quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này
(Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, công dân; Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công công chức
tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
* Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Dự thảo Văn bản kết quả
thẩm định; dự thảo Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm.
* Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Văn bản kết quả
thẩm định; Dự thảo văn bản thông báo nêu rõ lý do không cấp.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01, 06.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Văn bản kết quả thẩm định.
- Dự thảo Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm hoặc
dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 09).
|
|
B5: Xem xét/đề xuất
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Văn bản kết quả thẩm định.
- Dự thảo Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm hoặc
dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 09).
|
|
B6: Xem xét trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Văn bản kết quả thẩm định.
- Dự thảo Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm hoặc
dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 09).
|
|
B7: Tham mưu trình UBND tỉnh
|
- Lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản kết quả thẩm định.
- Dự thảo Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm hoặc
dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 09).
|
|
B8: Phát hành và chuyển hồ sơ liên thông
|
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Trung tâm.
|
Văn thư Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên
thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B9: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn phòng
UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B10: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên
tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B11: Xử lý hồ sơ của phòng chuyên môn
|
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ trình.
- Dự thảo Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm hoặc
dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 09).
|
|
B12: Phê duyệt hồ sơ của lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm hoặc
dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 09).
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt xử lý hồ
sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B13: Ký duyệt hồ sơ
|
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm hoặc Thông báo
trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 09).
|
|
B14: Phát hành và chuyển kết quả
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm hoặc Thông
báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 09).
|
|
B15: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
(Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết
quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này
(Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, công dân; Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công công chức
tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
|
B4: Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
* Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Dự thảo Văn bản kết quả
thẩm định; dự thảo Giấy chứng nhận lại chủng loại gạo thơm.
* Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Văn bản kết quả
thẩm định; dự thảo văn bản thông báo nêu rõ lý do không cấp.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
06 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01, 06.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Văn bản kết quả thẩm định.
- Dự thảo Giấy chứng nhận lại chủng loại gạo thơm
hoặc dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 09).
|
|
B5: Xem xét/đề xuất
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Văn bản kết quả thẩm định.
- Dự thảo Giấy chứng nhận lại chủng loại gạo
thơm hoặc dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 09).
|
|
B6: Xem xét trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Văn bản kết quả thẩm định.
- Dự thảo Giấy chứng nhận lại chủng loại gạo thơm
hoặc dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 09).
|
|
B7: Tham mưu trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản kết quả thẩm định.
- Dự thảo Giấy chứng nhận lại chủng loại gạo thơm
hoặc dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 09).
|
|
B8: Phát hành và chuyển hồ sơ liên thông
|
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Trung tâm.
|
Văn thư Sở
|
01 giờ làm việc
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên
thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B9: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn phòng
UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B10: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên
tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B11: Xử lý hồ sơ của phòng chuyên môn
|
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ.
|
Công chức Phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ trình.
- Dự thảo Giấy chứng nhận lại chủng loại gạo thơm
hoặc dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 09).
|
|
B12: Phê duyệt hồ sơ của lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt xử lý hồ
sơ.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận lại chủng loại gạo thơm
hoặc dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 09).
|
|
B13: Ký duyệt hồ sơ
|
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận lại chủng loại gạo thơm hoặc
Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 09).
|
|
B14: Phát hành và chuyển kết quả
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận lại chủng loại gạo thơm hoặc
Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 09).
|
|
B15: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
a) Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về
loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất phân bón
Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc đối với
trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay
đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón,
công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá
nhân).
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
(Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết
quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này
(Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân, công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính tỉnh, cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn tham
mưu xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử
lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
04 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, thẩm định hồ sơ
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, (có thể tham mưu thành
lập đoàn kiểm tra) và tiến hành kiểm tra tại cơ sở.
* Trường hợp đủ điều kiện: Dự thảo văn bản kết quả
thẩm định; dự thảo Quyết định; dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
phân bón.
* Trường hợp không đủ điều kiện: Dự thảo văn bản
kết quả thẩm định; dự thảo thông báo nêu rõ lý do không cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất phân bón.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
11 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo văn bản kết quả thẩm định; dự thảo Quyết
định; dự thảo Giấy chứng nhận hoặc hoặc Thông báo trả hồ sơ không giải quyết
(Mẫu số 09).
|
|
B5: Xem xét/đề xuất
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo văn bản kết quả thẩm định; dự thảo Quyết
định; dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hoặc dự thảo
Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 09).
|
|
B6: Xem xét trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo văn bản kết quả thẩm định; dự thảo Quyết
định; dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hoặc dự thảo
Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 09).
|
|
B7: Tham mưu trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ làm việc
|
- Hồ sơ trình.
- Văn bản kết quả thẩm định.
- Dự thảo Quyết định cấp Giấy chứng nhận; Dự thảo
Giấy chứng nhận hoặc dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số
09).
|
|
B8: Phát hành và chuyển hồ sơ liên thông
|
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Trung tâm.
|
Văn thư Sở
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ trình.
- Văn bản kết quả thẩm định.
- Dự thảo Quyết định cấp Giấy chứng nhận; Dự thảo
Giấy chứng nhận hoặc dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số
09).
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên
thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B9: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn phòng
UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B10: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên
tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B11: Xử lý hồ sơ của phòng chuyên môn
|
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ.
|
Công chức Phòng chuyên môn
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ trình.
- Dự thảo Quyết định; dự thảo Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất phân bón hoặc hoặc dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải
quyết (Mẫu số 09).
|
|
B12: Phê duyệt hồ sơ của lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
Dự thảo Quyết định; dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất phân bón hoặc hoặc dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải quyết
(Mẫu số 09).
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt xử lý hồ
sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B13: Ký duyệt hồ sơ
|
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định; Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
phân bón hoặc hoặc Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 09).
|
|
B14: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Quyết định; Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
phân bón hoặc hoặc Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 09).
|
|
B15: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
b)
Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin
tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá
nhân).
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
Bước 1a: Tiếp nhận phi địa giới
(Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả
giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước
1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ).
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính tỉnh
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn tham
mưu xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử
lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
* Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Dự thảo Văn bản kết quả
thẩm định; Dự thảo Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
phân bón; Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón.
* Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Văn bản kết quả
thẩm định; Dự thảo văn bản thông báo nêu rõ lý do không cấp
|
Công chức phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01, 06.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Văn bản kết quả thẩm định.
- Dự thảo Quyết định; dự thảo Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất phân bón hoặc dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải quyết
(Mẫu số 09).
|
|
B5: Xem xét/đề xuất
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Văn bản kết quả thẩm định.
- Dự thảo Quyết định; dự thảo Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất phân bón hoặc dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải quyết
(Mẫu số 09).
|
|
B6: Xem xét trình Lãnh đạo Sở
|
- Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở
- Trên phần mềm
|
Lãnh đạo Chi cục
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Văn bản kết quả thẩm định;
- Dự thảo Quyết; Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất phân bón hoặc dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số
09)
|
|
B7: Tham mưu trình UBND tỉnh
|
- Lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh.
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ trình
- Văn bản kết quả thẩm định;
- Dự thảo Quyết định; Dự thảo Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất phân bón hoặc dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải quyết
(Mẫu số 09)
|
|
B8: Phát hành và chuyển hồ sơ liên thông
|
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Trung tâm.
|
Văn thư Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên
thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B9: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn phòng
UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Phiếu chuyển.
|
|
B10: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên
tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B11: Xử lý hồ sơ của phòng chuyên môn
|
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ.
|
Công chức Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ trình.
- Dự thảo Quyết định; dự thảo Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất phân bón hoặc dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải quyết
(Mẫu số 09).
|
|
B12: Phê duyệt hồ sơ của lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
Dự thảo Quyết định; dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất phân bón hoặc dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu
số 09)
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt xử lý hồ
sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B13: Ký duyệt hồ sơ
|
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Quyết định; Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
phân bón; Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 09).
|
|
B14: Phát hành và chuyển kết quả
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
Quyết định; Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
phân bón; Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 09).
|
|
B15: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
a) Trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng
giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng, phi thương mại, phục vụ
nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc
đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh,
ô nhiễm môi trường trên diện rộng
Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a. Tiếp nhận phi địa giới
(Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết
quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này
(Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về Chi cục để phân
công xử lý
- Trên phần mềm
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công công chức
tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, thẩm định hồ sơ
|
* Hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo Quyết định bắt buộc
chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng.
* Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo thông báo từ
chối bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
03 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01, 06.
- Hồ sơ.
- Dự thảo báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định Chuyển giao quyền sử dụng giống
cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc hoặc Dự thảo Thông báo trả hồ
sơ không giải quyết (Mẫu 09).
|
|
B5: Xem xét/đề xuất
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định Chuyển giao quyền sử dụng giống
cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc hoặc dự thảo Thông báo trả hồ
sơ không giải quyết (Mẫu 09).
|
|
B6: Xem xét trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định Chuyển giao quyền sử dụng giống
cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc hoặc dự thảo Thông báo trả hồ
sơ không giải quyết (Mẫu 09).
|
|
B7: Tham mưu trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ trình.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định Chuyển giao quyền sử dụng giống
cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc hoặc dự thảo Thông báo trả hồ
sơ không giải quyết (Mẫu 09).
|
|
B8: Phát hành và chuyển hồ sơ liên thông
|
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Trung tâm.
|
Văn thư Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên
thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B9: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn phòng UBND
tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B10: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên
tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B11: Xử lý hồ sơ của phòng chuyên môn
|
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ.
|
Công chức Phòng chuyên môn
|
1,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ trình.
- Dự thảo Quyết định Chuyển giao quyền sử dụng giống
cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc hoặc dự thảo Thông báo trả hồ
sơ không giải quyết (Mẫu 09).
|
|
B12: Phê duyệt hồ sơ của lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
Dự thảo Quyết định Chuyển giao quyền sử dụng giống
cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc hoặc dự thảo Thông báo trả hồ
sơ không giải quyết (Mẫu 09).
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt xử lý hồ
sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B13: Ký duyệt hồ sơ
|
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Quyết định Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng
được bảo hộ theo quyết định bắt buộc hoặc Thông báo trả hồ sơ không giải quyết
(Mẫu 09).
|
|
B14: Phát hành và kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Quyết định Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng
được bảo hộ theo quyết định bắt buộc hoặc Thông báo trả hồ sơ không giải quyết
(Mẫu 09).
|
|
B15: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
b)
Trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho
người có nhu cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận
với người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng
giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng
thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc
quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị
cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh
Thời hạn giải quyết: 16 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không tính thời gian người nắm độc quyền sử dụng
giống cây trồng trả lời bằng văn bản theo quy định).
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a. Tiếp nhận phi địa giới
(Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết
quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này
(Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công công chức
tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, thẩm định hồ sơ
|
Thụ lý, thẩm định, thông báo cho người nắm độc quyền
sử dụng giống cây trồng. Người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng trong
vòng 10 ngày phải có văn bản trả lời (thời gian này không tính vào thời gian
giải quyết TTHC).
1. Trường hợp người nắm độc quyền sử dụng giống
cây trồng không trả lời hoặc có văn bản đồng ý với yêu cầu chuyển giao bắt buộc
quyền sử dụng giống cây trồng: Dự thảo Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền
sử dụng giống cây trồng.
2. Trường hợp người nắm độc quyền sử dụng giống
cây trồng có ý kiến phản đối với yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng
giống cây trồng thì trình cơ quan chuyên môn xem xét ý kiến phản đối:
+ Trường hợp yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử
dụng giống phù hợp với quy định thì Dự thảo Quyết định và thông báo cho bên
chuyển giao và bên nhận chuyển giao.
+ Trường yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng
giống hợp không có đủ căn cứ theo quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 21
Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ thì dự thảo
thông báo từ chối và nêu rõ lý do.
Đối với những giống cây trồng được bảo hộ sử dụng
với mục đích làm thuốc, dự thảo Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng.
|
Chuyên viên
phòng chuyên môn
|
06 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định Chuyển giao quyền sử dụng giống
cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc hoặc dự thảo Thông báo trả hồ
sơ không giải quyết (Mẫu 09).
|
|
B5: Xem xét/đề xuất
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định Chuyển giao quyền sử dụng giống
cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc hoặc Dự thảo Thông báo trả hồ
sơ không giải quyết (Mẫu 09).
|
|
B6: Xem xét trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định Chuyển giao quyền sử dụng giống
cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc hoặc Dự thảo Thông báo trả hồ
sơ không giải quyết (Mẫu 09).
|
|
B7: Tham mưu trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ trình.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định Chuyển giao quyền sử dụng giống
cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc hoặc Dự thảo Thông báo trả hồ
sơ không giải quyết (Mẫu 09).
|
|
B8: Phát hành và chuyển hồ sơ liên thông
|
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Trung tâm.
|
Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông
tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B9: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn phòng
UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B10: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên
tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B11: Xử lý hồ sơ của phòng chuyên môn
|
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ.
|
Công chức Phòng chuyên môn
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ trình.
- Dự thảo Quyết định Chuyển giao quyền sử dụng giống
cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc hoặc dự thảo Thông báo trả hồ
sơ không giải quyết (Mẫu 09).
|
|
B12: Phê duyệt hồ sơ của lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
Dự thảo Quyết định Chuyển giao quyền sử dụng giống
cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc hoặc dự thảo Thông báo trả hồ
sơ không giải quyết (Mẫu 09).
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt xử lý hồ
sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B13: Ký duyệt hồ sơ
|
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng
được bảo hộ theo quyết định bắt buộc hoặc Thông báo trả hồ sơ không giải quyết
(Mẫu 09).
|
|
B14: Phát hành và chuyển kết quả giải
quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Quyết định Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng
được bảo hộ theo quyết định bắt buộc hoặc Thông báo trả hồ sơ không giải quyết
(Mẫu 09).
|
|
B15: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân.
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a. Tiếp nhận phi địa giới
(Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết
quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này
(Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, công dân; Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công công chức
tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
* Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Dự thảo Văn bản kết quả
thẩm định; dự thảo Thông báo Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với
giống cây trồng.
* Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Văn bản kết quả
thẩm định; Dự thảo văn bản thông báo nêu rõ lý do không cấp.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Văn bản kết quả thẩm định.
- Dự thảo Thông báo Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại
diện quyền đối với giống cây trồng hoặc dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải
quyết (Mẫu số 09).
|
|
B5: Xem xét/đề xuất
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Văn bản kết quả thẩm định.
- Dự thảo Thông báo Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại
diện quyền đối với giống cây trồng hoặc dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải
quyết (Mẫu số 09).
|
|
B6: Xem xét trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Văn bản kết quả thẩm định.
- Dự thảo Thông báo Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại
diện quyền đối với giống cây trồng hoặc dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải
quyết (Mẫu số 09).
|
|
B7: Tham mưu trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản kết quả thẩm định.
- Dự thảo Thông báo Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại
diện quyền đối với giống cây trồng hoặc dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải
quyết (Mẫu số 09).
|
|
B8: Phát hành và chuyển hồ sơ liên thông
|
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Trung tâm.
|
Văn thư Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên
thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B9: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn phòng
UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B10: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên
tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B11: Xử lý hồ sơ của phòng chuyên môn
|
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ.
|
Công chức Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ trình.
- Dự thảo Thông báo Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại
diện quyền đối với giống cây trồng hoặc dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải
quyết (Mẫu số 09).
|
|
B12: Phê duyệt hồ sơ của lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
Dự thảo Thông báo Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện
quyền đối với giống cây trồng hoặc dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải quyết
(Mẫu số 09).
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B13: Ký duyệt hồ sơ
|
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Thông báo Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền
đối với giống cây trồng hoặc Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số
09).
|
|
B14: Phát hành và chuyển kết quả
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
Thông báo Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền
đối với giống cây trồng hoặc Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 09).
|
|
B15: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a. Tiếp nhận phi địa giới
(Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết
quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này
(Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, công dân; Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công công chức
tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
* Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Dự thảo Văn bản kết quả
thẩm định; dự thảo Thông báo Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối
với giống cây trồng.
* Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Văn bản kết quả
thẩm định; Dự thảo văn bản thông báo nêu rõ lý do không cấp.
|
Chuyên viên
phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Văn bản kết quả thẩm định.
- Dự thảo Thông báo Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ
đại diện quyền đối với giống cây trồng hoặc dự thảo Thông báo trả hồ sơ không
giải quyết (Mẫu số 09).
|
|
B5: Xem xét/đề xuất
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình Lãnh
đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Văn bản kết quả thẩm định.
- Dự thảo Thông báo Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ
đại diện quyền đối với giống cây trồng hoặc dự thảo Thông báo trả hồ sơ không
giải quyết (Mẫu số 09).
|
|
B6: Xem xét trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Văn bản kết quả thẩm định.
- Dự thảo Thông báo Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ
đại diện quyền đối với giống cây trồng hoặc dự thảo Thông báo trả hồ sơ không
giải quyết (Mẫu số 09).
|
|
B7: Tham mưu trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Văn bản kết quả thẩm định.
- Dự thảo Thông báo Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ
đại diện quyền đối với giống cây trồng hoặc dự thảo Thông báo trả hồ sơ không
giải quyết (Mẫu số 09).
|
|
B8: Phát hành và chuyển hồ sơ liên thông
|
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Trung tâm.
|
Văn thư Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên
thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B9: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn phòng
UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B10: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên
tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B11: Xử lý hồ sơ của phòng chuyên môn
|
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ.
|
Công chức Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ trình.
- Dự thảo Thông báo Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ
đại diện quyền đối với giống cây trồng hoặc dự thảo Thông báo trả hồ sơ không
giải quyết (Mẫu số 09).
|
|
B12: Phê duyệt hồ sơ của lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
Dự thảo Thông báo Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại
diện quyền đối với giống cây trồng hoặc dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải
quyết (Mẫu số 09).
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt xử lý hồ
sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B13: Ký duyệt hồ sơ
|
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Thông báo Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện
quyền đối với giống cây trồng hoặc Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu
số 09).
|
|
B14: Phát hành và chuyển kết quả
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
Thông báo Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện
quyền đối với giống cây trồng hoặc Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu
số 09).
|
|
B15: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
Bước 1a. Tiếp nhận phi địa giới
(Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết
quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này
(Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, công dân; Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công công chức
tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
* Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Dự thảo Văn bản kết quả
thẩm định; Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với
giống cây trồng.
* Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Văn bản kết quả
thẩm định; Dự thảo văn bản thông báo nêu rõ lý do không cấp.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Văn bản kết quả thẩm định.
- Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại
diện quyền đối với giống cây trồng hoặc dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải
quyết (Mẫu số 09).
|
|
B5: Xem xét/đề xuất
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo phòng Hành chính - Tổng hợp
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Văn bản kết quả thẩm định.
- Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại
diện quyền đối với giống cây trồng hoặc dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải
quyết (Mẫu số 09).
|
|
B6: Xem xét trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Văn bản kết quả thẩm định.
- Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại
diện quyền đối với giống cây trồng hoặc dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải
quyết (Mẫu số 09).
|
|
B7: Tham mưu trình UBND tỉnh
|
- Lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh.
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản kết quả thẩm định.
- Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại
diện quyền đối với giống cây trồng hoặc dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải
quyết (Mẫu số 09).
|
|
B8: Phát hành và chuyển hồ sơ liên thông
|
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Trung tâm.
|
Văn thư Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông
tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B9: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn phòng
UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B10: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên
tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B11: Xử lý hồ sơ của phòng chuyên môn
|
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ.
|
Công chức Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ trình.
- Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại
diện quyền đối với giống cây trồng hoặc dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải
quyết (Mẫu số 09).
|
|
B12: Phê duyệt hồ sơ của lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện
quyền đối với giống cây trồng hoặc dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải quyết
(Mẫu số 09).
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt xử lý hồ
sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B13: Ký duyệt hồ sơ
|
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền
đối với giống cây trồng hoặc Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số
09).
|
|
B14: Phát hành và chuyển kết quả
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền
đối với giống cây trồng hoặc Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số
09).
|
|
B15: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
Quyết định 1442/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1442/QĐ-UBND ngày 26/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2026
Ban hành:
06/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2026
Ban hành:
03/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2026
Ban hành:
08/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
73
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|