|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3034/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Phong
|
|
Ngày ban hành:
|
30/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3034/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 30
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG, LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN, KIẾN TRÚC
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN
GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
949/QĐ-BXD ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy
định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số
975/QĐ-BXD ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông
thôn, kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 6473/TTr-SXD ngày 24 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ
trong lĩnh vực hoạt động xây dựng, lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến
trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng áp dụng trên địa bàn tỉnh
An Giang.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Sửa đổi, bổ sung thủ tục
hành chính thứ tự số 4, 5, 6, 7 Mục II, Phần A, thứ tự số 1, 2, 3, 4 Mục I,
Phần B tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 05 tháng
02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang.
2. Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành
chính thứ tự số 3 Mục A, thứ tự số 3 Mục B tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết
định số 860/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
An Giang.
3. Bãi bỏ thủ tục hành chính
thứ tự số 2 Mục I tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày
03 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang.
4. Bãi bỏ thủ tục hành chính
thứ tự số 1, 2, 3, 4 Khoản III, Mục 1, Phần A tại Danh mục ban hành kèm theo
Quyết định số 2388/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh An Giang
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Xây dựng chủ trì, phối
hợp với các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính.
2. Sở Xây dựng chủ trì, phối
hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị có liên quan công khai thủ tục
hành chính được công bố tại Quyết định này cung cấp, tích hợp lên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT và các PCT.UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Viễn thông An Giang;
- Lưu: VT, pmtrang.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG,
LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN, KIẾN TRÚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ XÂY DỰNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 3034/QĐ-UBND ngày 30 tháng 06 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí/ lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
I
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
|
|
1
|
1.013236
|
Cấp giấy phép xây dựng mới
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
|
2
|
1.013231
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
|
3
|
1.013238
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa
chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
|
4
|
1.013230
|
Cấp giấy phép di dời đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án).
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
|
II
|
LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
VÀ NÔNG THÔN, KIẾN TRÚC
|
|
1
|
1.014157
|
Thẩm định quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực
hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Theo quy định tại Thông tư số
17/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức,
phương pháp lập và quản lý chi phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông
thôn.
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD
ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính trong
lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP XÃ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí/ lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
I
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
|
|
1
|
1.013225
|
Cấp giấy phép xây dựng mới
đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
10 ngày làm việc, đối với
công trình (hoặc 7 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
|
2
|
1.013226
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
09 ngày làm việc, (hoặc 7
ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
|
3
|
1.013229
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa
chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
10 ngày làm việc đối với công
trình ( hoặc 7 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
|
4
|
1.013232
|
Cấp giấy phép di dời đối với
công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
Trong thời hạn 10 ngày làm
việc (hoặc 7 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ).
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
|
II
|
LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
VÀ NÔNG THÔN, KIẾN TRÚC
|
|
1
|
1.014157
|
Thẩm định quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực
hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
địa chỉ dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Theo quy định tại Thông tư số
17/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức,
phương pháp lập và quản lý chi phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông
thôn.
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD
ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính trong
lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ (CẤP TỈNH)
|
STT
|
Mã hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Căn cứ VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
I
|
LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
VÀ NÔNG THÔN, KIẾN TRÚC
|
|
1
|
1.008891
|
Cấp chứng chỉ hành nghề kiến
trúc
|
|
|
2
|
1.008990
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
|
3
|
1.008989
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá
nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc)
|
|
4
|
1.008991
|
Gia hạn chứng chỉ hành nghề
kiến trúc
|
|
5
|
1.008993
|
Chuyển đổi chứng chỉ hành
nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam
|
Quyết định 3034/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động xây dựng, lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn, Kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3034/QĐ-UBND ngày 30/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động xây dựng, lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn, Kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2026
Ban hành:
03/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2026
Ban hành:
03/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2026
Ban hành:
02/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/09/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2026
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
90
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|