|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1695/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Công Hoàng
|
|
Ngày ban hành:
|
24/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1695/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
24 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ
TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1458/QĐ-BTP ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong
lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số
40/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 150/TTr-STP ngày 19 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành
chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải
quyết TTHC trong lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Tư pháp, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC được sửa đổi,
bổ sung; bị bãi bỏ tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết
TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2.
Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Sở Tư pháp
a) Đăng tải công khai đầy đủ
Danh mục, nội dung cụ thể của từng TTHC trên Trang thông tin điện tử của Sở và
niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Tiếp nhận và giải quyết TTHC
theo quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với Sở Tư pháp và cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định
này cập nhật quy trình điện tử nội bộ giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh và các Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Đối
với Danh mục TTHC bị bãi bỏ ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng kể từ
ngày 01 tháng 7 năm 2026.
1. Thay thế Danh mục các TTHC
có số thứ tự 01, 02 Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1096/QĐ-UBND
ngày 27 tháng 6 năm 2025; số thứ tự 05, 06 Mục II Phụ lục I ban hành kèm theo
Quyết định số 772/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh.
2. Bãi bỏ Danh mục các TTHC có
số thứ tự 01, 02 Mục I Phụ lục I và số thứ tự 01, 02, 03, 04 Mục II Phụ lục I
ban hành kèm theo Quyết định số 772/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh.
3. Thay thế, bãi bỏ Quy trình nội
bộ giải quyết TTHC tương ứng trong lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc thẩm quyền giải
quyết, quản lý của Sở Tư pháp đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại
các Quyết định số: 772/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2025, 384/QĐ-UBND ngày 11
tháng 7 năm 2025.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở:
Tư pháp, Khoa học và Công nghệ; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHCHTD.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Công Hoàng
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI
BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 1695/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Tên văn bản quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Ghi chú
|
|
01
|
1.003915
|
Cấp chứng chỉ hành nghề đấu
giá
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải
quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường
Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại tại số 492 Trần
Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn (thủ tục đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến
toàn trình).
|
Thông tư số 64/2025/TT- BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
Giảm lệ phí theo Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
02
|
1.000802
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu
giá
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải
quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường
Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại tại số 492 Trần
Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn (thủ tục đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến
toàn trình).
|
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
- Cắt giảm thành phần hồ sơ.
- Giảm lệ phí theo Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
03
|
2.001225.000.00.00.H48
|
Phê duyệt Trang thông tin đấu
giá trực tuyến
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải
quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường
Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại tại số 492 Trần
Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn (thủ tục đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến
một phần).
|
Nghị quyết số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Tư pháp.
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
thủ tục hành chính (từ 90 ngày thành 80 ngày).
|
|
04
|
2.002139.000.00.00.H48
|
Đăng ký tham dự kiểm tra kết
quả tập sự hành nghề đấu giá
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải
quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường
Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại tại số 492 Trần
Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn (thủ tục đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến
một phần).
|
Thông tư số 30/2025/TT-BTP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi một số thủ tục
hành chính quy định tại các thông tư trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
|
Bổ sung Thông tư quy định thủ
tục hành chính.
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL là căn cứ bãi bỏ
|
|
01
|
2.001395.000.00.00.H48
|
Đăng ký hoạt động của doanh
nghiệp đấu giá tài sản
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
|
02
|
2.001333.000.00.00.H48
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
|
03
|
2.001258.000.00.00.H48
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
của doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
|
04
|
2.001247.000.00.00.H48
|
Đăng ký hoạt động của Chi
nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
|
05
|
1.013634
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
|
06
|
1.013635
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ
PHÁP
(phê duyệt kèm theo Quyết định số 1695/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và
quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển
đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh);
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) và
kèm theo hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ,
chuyển hồ sơ từ cơ quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị khác xử lý: Phải ký,
ghi rõ họ tên người phân công/người giao, người nhận và thời gian giao, nhận
trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). Đồng thời,
phải xử lý phân công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống trùng khớp với
thông tin trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn
thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu
thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu chuyển đến phải ban hành Thông
báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu
số 09 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh).
Việc ký ban hành thông báo Mẫu
số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý,
thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền
cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Xử lý yêu cầu dừng thực hiện
thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính của
cá nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu
số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết của Sở Tư
pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng
và kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, phối hợp với người thuộc
Trung tâm Phục vụ hành chính công để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng
giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả lại hồ sơ cho cá
nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt trong Quy
trình giải quyết:
+ Các bước trong quy trình, viết
tắt là: “B1, B2, B3...”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu viết tắt là:
“Trung tâm”.
+ Phòng Hành chính tư pháp và Bổ
trợ tư pháp, viết tắt là: “Phòng HC&BTTP”.
+ Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu, viết tắt là: “UBND cấp xã”.
+ Nhân viên của doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm, viết tắt là: “Nhân viên”.
+ Thủ tục hành chính viết tắt
là “TTHC”.
1. Cấp Chứng
chỉ hành nghề đấu giá
Tổng thời gian giải quyết
TTHC: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Sơ đồ các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa hồ sơ tiếp
nhận TTHC.
|
Cá nhân, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ tiếp nhận đã được số
hóa.
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ
thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02.
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối
theo quy định của pháp luật.
|
Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (bản giấy/điện tử)
từ Trung tâm về Sở Tư pháp xử lý.
|
Nhân viên tại Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
- Lãnh đạo Phòng phân công
chuyên viên xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
- Trên phần mềm.
|
Trưởng Phòng HC&BTTP
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Thẩm định hồ sơ
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều kiện thì
trình Chủ tịch UBND
tỉnh xem xét, quyết định cấp
Chứng chỉ hành nghề hành nghề đấu giá;
- Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết thì dự thảo Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý
do).
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
3,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định cấp chứng
chỉ hành nghề đấu giá kèm dự thảo Chứng chỉ hành nghề đấu giá/Thông báo trả lại,
không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09).
|
|
* Trong quá trình thẩm tra hồ
sơ cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá, Sở Tư pháp có quyền yêu cầu cơ quan quản
lý cơ sở dữ liệu về lý lịch tư pháp cung cấp thông tin lý lịch tư pháp của
người đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá.
Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu
lý lịch tư pháp có trách nhiệm cung cấp thông tin cho cơ quan yêu cầu trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu.
|
Sở Tư pháp; Phòng Hồ sơ nghiệp vụ - Công an tỉnh
|
Thời gian phối hợp cung cấp thông tin lý lịch tư pháp không tính vào thời
gian giải quyết TTHC
|
Văn bản phúc đáp thông tin lý
lịch tư pháp của người đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề đấu giá tài sản.
|
|
B5: Xem xét dự thảo và trình Lãnh đạo Sở ký văn bản
|
- Xem xét dự thảo Tờ trình và
dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết
có nêu rõ lý do.
- Trình Lãnh đạo Sở dự thảo Tờ
trình và dự thảo Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá của Chủ tịch UBND
tỉnh/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết có nêu rõ lý do.
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình và dự thảo
Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh kèm dự thảo Chứng chỉ hành nghề/Thông báo
trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09).
|
|
B6: Ký duyệt và chuyển văn thư Sở phát hành văn bản
|
- Ký Tờ trình và dự thảo quyết
định của Chủ tịch UBND tỉnh để trình Chủ tịch UBND ký Quyết định cấp Chứng chỉ
hành nghề đấu giá/Ký thông báo trả hồ sơ không giải quyết có nêu rõ lý do.
- Chuyển văn thư Sở vào số,
phát hành văn bản.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm
việc
|
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Tờ trình và dự thảo Quyết định
của Chủ tịch UBND tỉnh kèm dự thảo Chứng chỉ hành nghề đấu giá/Thông báo trả
lại, không giải quyết (Mẫu số 09) đã được ký duyệt.
|
|
B7: Phát hành văn bản
|
- Vào số văn bản, đóng dấu.
- Gửi Tờ trình và dự thảo quyết
định của Chủ tịch UBND tỉnh/Gửi Thông báo trả hồ sơ không giải quyết kèm hồ
sơ về Trung tâm.
- Lưu trữ hồ sơ.
|
Văn thư Sở Tư pháp, Công chức Phòng HC&BTTP
|
01 giờ làm
việc
|
Tờ trình và dự thảo Quyết định
của Chủ tịch UBND tỉnh kèm dự thảo Chứng chỉ hành nghề đấu giá/Thông báo trả
lại, không giải quyết kèm hồ sơ (Mẫu số 09).
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển
và xử lý hồ sơ liên thông trình UBND tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên
thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B9: Xử lý hồ sơ
|
Phòng Nội chính tham mưu, xử
lý hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh.
|
Phòng Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định cấp Chứng
chỉ hành nghề đấu giá kèm chứng chỉ hành nghề đấu giá/Văn bản từ chối (có nêu
rõ lý do).
|
|
B10: Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định cấp Chứng chỉ hành
nghề đấu giá kèm Chứng chỉ hành nghề đấu giá/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý
do) được ký duyệt.
|
|
B11: Phát hành văn bản
|
- Vào số văn bản.
- Gửi Quyết định cấp Chứng chỉ
hành nghề đấu giá kèm Chứng chỉ hành nghề đấu giá/Văn bản từ chối (có nêu
rõ lý do) cho Sở Tư pháp và Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả
kết quả giải quyết cho công dân.
- Lưu trữ hồ sơ.
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định cấp Chứng chỉ hành
nghề đấu giá kèm Chứng chỉ hành nghề đấu giá/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý
do).
|
|
B12: Trả kết quả
|
- Số hóa kết quả giải quyết.
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
Một cửa.
- Mời cá nhân, tổ chức đánh
giá mức độ hài lòng.
|
Nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01, 06.
- Quyết định cấp chứng chỉ
hành nghề đấu giá kèm Chứng chỉ hành nghề đấu giá/Thông báo trả lại, không giải
quyết hồ sơ kèm hồ sơ (Mẫu số 09).
|
2. Cấp lại
Chứng chỉ hành nghề đấu giá
Tổng thời gian giải quyết
TTHC: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Sơ đồ các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa hồ sơ tiếp
nhận TTHC.
|
Cá nhân, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ tiếp nhận đã được số
hóa.
|
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ
thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02.
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối
theo quy định của pháp luật.
|
Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (bản giấy/điện tử)
từ Trung tâm về Sở Tư pháp xử lý.
|
Nhân viên tại Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
- Lãnh đạo Phòng phân công
chuyên viên xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
- Trên phần mềm.
|
Trưởng Phòng HC&BTTP
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Thẩm định hồ sơ
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều kiện thì
trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định cấp lại Chứng chỉ hành nghề hành
nghề đấu giá.
- Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết thì dự thảo Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý
do).
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
3,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định cấp lại
Chứng chỉ hành nghề đấu giá kèm dự thảo Chứng chỉ hành nghề đấu giá/Thông báo
trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09).
|
|
B5: Xem xét dự thảo và trình Lãnh đạo Sở ký văn bản
|
- Xem xét dự thảo Tờ trình và
dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết
có nêu rõ lý do.
- Trình Lãnh đạo Sở dự thảo Tờ
trình và dự thảo Quyết định cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá của Chủ tịch
UBND tỉnh/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết có nêu rõ lý do.
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình và dự thảo
Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh kèm dự thảo Chứng chỉ hành nghề đấu
giá/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09).
|
|
B6: Ký duyệt và chuyển văn thư Sở phát hành văn bản
|
- Ký Tờ trình và dự thảo quyết
định của Chủ tịch UBND tỉnh để trình Chủ tịch UBND ký Quyết định cấp lại Chứng
chỉ hành nghề đấu giá/Ký thông báo trả hồ sơ không giải quyết có nêu rõ lý
do;
- Chuyển văn thư Sở vào số,
phát hành văn bản.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Tờ trình và dự thảo Quyết định
của Chủ tịch UBND tỉnh kèm dự thảo Chứng chỉ hành nghề đấu giá/Thông báo trả
lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09) đã được ký duyệt.
|
|
B7: Phát hành văn bản
|
- Vào số văn bản, đóng dấu.
- Gửi Tờ trình và dự thảo quyết
định của Chủ tịch UBND tỉnh/Gửi Thông báo trả hồ sơ không giải quyết kèm hồ
sơ về Trung tâm.
- Lưu trữ hồ sơ.
|
Văn thư Sở Tư pháp, Công chức Phòng HC&BTTP
|
01 giờ làm việc
|
Tờ trình và dự thảo Quyết định
của Chủ tịch UBND tỉnh kèm dự thảo Chứng chỉ hành nghề đấu giá/Thông báo trả
lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ (Mẫu số 09).
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển
và xử lý hồ sơ liên thông trình UBND tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên
thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B9: Xử lý hồ sơ
|
Phòng Nội chính tham mưu, xử
lý hồ sơ, trình lãnh
đạo UBND tỉnh.
|
Phòng Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định cấp lại Chứng
chỉ hành nghề đấu giá kèm dự thảo Chứng chỉ hành nghề đấu giá/Văn bản từ chối
(có nêu rõ lý do).
|
|
B10: Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định cấp lại Chứng chỉ
hành nghề đấu giá kèm Chứng chỉ hành nghề đấu giá/Văn bản từ chối (có nêu rõ
lý do) được ký duyệt.
|
|
B11: Phát hành văn bản
|
- Vào số văn bản.
- Gửi Quyết định cấp lại Chứng
chỉ hành nghề đấu giá/Văn bản từ chối (có nêu rõ lý do) cho Sở Tư pháp
và Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả giải quyết cho công
dân.
- Lưu trữ hồ sơ.
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định cấp lại Chứng chỉ
hành nghề đấu giá kèm Chứng chỉ hành nghề đấu giá/Văn bản từ chối (có nêu rõ
lý do).
|
|
B12: Trả kết quả
|
- Số hóa kết quả giải quyết.
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
Một cửa.
- Mời cá nhân, tổ chức đánh
giá mức độ hài lòng.
|
Nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Quyết định cấp lại chứng chỉ
hành nghề đấu giá kèm Chứng chỉ hành nghề đấu giá/Thông báo trả lại, không giải
quyết hồ sơ kèm hồ sơ (Mẫu số 09).
|
3. Thủ tục
phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến
Tổng thời gian giải quyết
TTHC: 80 ngày, kể từ ngày nhận đủ Đề án hợp lệ.
|
Sơ đồ các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa hồ sơ tiếp
nhận TTHC.
|
Cá nhân, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ tiếp nhận đã được số
hóa.
|
|
Trong trường hợp hồ sơ không
hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02.
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối
theo quy định của pháp luật.
|
Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (bản giấy/điện tử)
từ Trung tâm về Sở Tư pháp xử lý.
|
Nhân viên tại Trung tâm
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và phân công xử lý hồ sơ.
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
- Trên phần mềm.
|
Trưởng Phòng HC&BTTP
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Thẩm định hồ sơ
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều kiện thì
tham mưu Giám đốc Sở thành lập Hội đồng thẩm định trang thông tin đấu giá trực
tuyến và ban hành quy chế hoạt động của Hội đồng thẩm định (thành phần Hội đồng
thẩm định gồm đại diện Sở Tư pháp làm Chủ tịch Hội đồng, đại diện cơ quan, tổ
chức có liên quan, chuyên gia có trình độ, kinh nghiệm trong lĩnh vực đấu giá
tài sản, công nghệ thông tin).
- Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết thì dự thảo Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý
do).
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
10 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Thông báo trả lại, không giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 09).
|
|
B5: Thành lập Hội đồng thẩm định
|
Tham mưu Giám đốc Sở thành lập
Hội đồng thẩm định Trang thông tin đấu giá trực tuyến và ban hành quy chế hoạt
động của Hội đồng thẩm định (thành phần Hội đồng thẩm định gồm đại diện Sở Tư
pháp làm Chủ tịch Hội đồng, đại diện cơ quan, tổ chức có liên quan, chuyên
gia có trình độ, kinh nghiệm trong lĩnh vực đấu giá tài sản, công nghệ thông
tin).
|
- Công chức Phòng HC&BTTP
- Trưởng Phòng HC&BTTP
- Giám đốc Sở
- Văn thư Sở
|
15 ngày
|
- Quyết định thành lập Hội đồng
thẩm định trang thông tin đấu giá trực tuyến.
- Quy chế hoạt động của Hội đồng
thẩm định.
|
|
B6: Thẩm định trang thông tin đấu giá trực tuyến
|
Hội đồng thẩm định tiến hành
thẩm định các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 5; tính khả thi, hiệu quả của
Đề án khi đi vào vận hành bảo đảm các yêu cầu quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị
định 172/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 37/2024/QH15.
|
Hội đồng thẩm định theo Quyết định thành lập của Giám đốc Sở Tư pháp
|
45 ngày
|
Văn bản về kết quả thẩm định.
|
|
B7: Tổng hợp kết quả thẩm định
|
- Tổng hợp kết quả thẩm định
của Hội đồng thẩm định.
- Dự thảo Quyết định phê duyệt
trang thông tin đấu giá trực tuyến/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (nêu
rõ lý do).
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
04 ngày
|
- Mẫu số 04
- Hồ sơ;
- Dự thảo Quyết định phê duyệt
trang thông tin đấu giá trực tuyến/Thông báo trả, không giải quyết hồ sơ (Mẫu
số 09).
|
|
B8: Xem xét dự thảo và trình Lãnh đạo Sở ký văn bản
|
- Xem xét dự thảo Quyết định
phê duyệt trang thông tin đấu giá trực tuyến/Thông báo trả hồ sơ không giải
quyết có nêu rõ lý do.
- Trình Lãnh đạo Sở dự thảo
Quyết định phê duyệt trang thông tin đấu giá trực tuyến/ Thông báo trả hồ sơ
không giải quyết.
|
Lãnh đạo Phòng
HC&BTTP
|
02 ngày
|
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Dự thảo Quyết định phê duyệt
trang thông tin đấu giá trực tuyến/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 09).
|
|
B9: Ký duyệt và chuyển văn thư Sở phát hành văn bản
|
- Ký Quyết định phê duyệt
Trang thông tin đấu giá trực tuyến/ký Thông báo trả lại, không giải quyết hồ
sơ có nêu rõ lý do.
- Chuyển văn thư Sở vào số,
phát hành văn bản.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Quyết định phê duyệt Trang
thông tin đấu giá trực tuyến/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số
09) đã được ký duyệt.
|
|
B10: Phát hành văn bản
|
- Vào số văn bản, đóng dấu.
- Gửi Quyết định phê duyệt
Trang thông tin đấu giá trực tuyến/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ
kèm hồ sơ về Trung tâm.
- Lưu trữ hồ sơ.
|
Văn thư Sở, công chức Phòng HC&BTTP
|
01 ngày
|
Quyết định phê duyệt Trang
thông tin đấu giá trực tuyến/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ
sơ.
|
|
B11: Trả kết quả
|
- Số hóa kết quả giải quyết.
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
Một cửa.
- Mời cá nhân, tổ chức đánh
giá mức độ hài lòng.
|
Nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Quyết định phê duyệt Trang
thông tin đấu giá trực tuyến/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số
09).
|
4. Đăng
ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá
Thời gian giải quyết TTHC:
10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Sơ đồ các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa hồ sơ tiếp
nhận TTHC.
|
Cá nhân, nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ tiếp nhận đã được số
hóa.
|
|
Trong trường hợp không hợp lệ
thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Mẫu số 02.
|
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối
theo quy định của pháp luật.
|
Mẫu số 03.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (bản giấy/điện tử)
từ Trung tâm về Sở Tư pháp xử lý.
|
Nhân viên tại Trung tâm
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và phân công xử lý hồ sơ.
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
- Trên phần mềm.
|
Trưởng Phòng HC&BTTP
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Thẩm định hồ sơ
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều kiện thì
dự thảo Danh sách người đủ điều kiện tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề
đấu giá và trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định ký Danh sách người đủ điều
kiện tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá.
- Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết thì dự thảo Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý
do).
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
7,5 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Danh sách người đủ
điều kiện tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá/Thông báo trả lại,
không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09).
|
|
B5: Xem xét dự thảo và trình Lãnh đạo Sở ký văn bản
|
Xem xét dự thảo và trình lãnh
đạo Sở Danh sách người đủ điều kiện tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề
đấu giá/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ có nêu rõ lý do.
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số 06.
- Mẫu số 01.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Danh sách người đủ
điều kiện tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá/Thông báo trả lại,
không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09).
|
|
B6: Ký duyệt và chuyển văn thư Sở phát hành văn bản
|
- Ký Danh sách người đủ điều
kiện tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá/ký Thông báo trả lại,
không giải quyết hồ sơ có nêu rõ lý do.
- Chuyển văn thư Sở vào số,
phát hành văn bản.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Danh sách người đủ điều kiện
tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá/Thông báo trả lại, không giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 09) đã được ký duyệt.
|
|
B7: Phát hành văn bản
|
- Vào số văn bản, đóng dấu.
- Gửi Danh sách người đủ điều
kiện tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá/Thông báo trả lại,
không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ về Trung tâm.
- Lưu trữ hồ sơ.
|
Văn thư Sở, công chức Phòng HC&BTTP
|
0,5 ngày
|
Danh sách người đủ điều kiện
tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá được đăng tải trên Trang
thông tin điện tử của Sở Tư pháp và gửi Bộ Tư pháp/Thông báo trả lại, không
giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ.
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Số hóa kết quả giải quyết.
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
Một cửa.
- Mời cá nhân, tổ chức đánh
giá mức độ hài lòng.
|
Nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Danh sách người đủ điều kiện
tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá/Thông báo trả lại, không giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 09).
|
Quyết định 1695/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1695/QĐ-UBND ngày 24/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2026
Ban hành:
24/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2026
Ban hành:
23/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2026
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/08/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/09/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
92
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|