|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2419/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Trịnh Minh Hoàng
|
|
Ngày ban hành:
|
14/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2419/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
14 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH MỤC HỒ, AO, ĐẦM KHÔNG ĐƯỢC SAN LẤP TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH1 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước
số 28/2023/QH15 ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Luật số 146/2025/QH15
ngày 11 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;
Căn cứ Nghị định số
53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Tài nguyên nước;
Căn cứ Nghị định số
23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước;
Căn cứ Quyết định số
274/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ ban hành kế hoạch
triển khai thi hành Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15;
Căn cứ Thông tư số
04/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định việc kiểm tra việc chấp
hành pháp luật về tài nguyên nước và thẩm định, nghiệm thu kết quả hoạt động điều
tra cơ bản tài nguyên nước;
Căn cứ Thông tư số
06/2026/TT-BNNMT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước,
có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 01 năm 2026;
Căn cứ Công văn số
6177/BNNMT-TNN ngày 28 tháng 8 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
tăng cường các giải pháp điều hòa nguồn nước, phòng, chống ngập úng, tiêu thoát
lũ, bảo vệ môi trường;
Xét Báo cáo số 543/BC-SNNMT
ngày 02 tháng 7 năm 2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường về kết quả thẩm định
thực hiện nhiệm vụ “điều tra, lập danh mục hồ, ao, đầm, phá; đề nghị của Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 490/TTr-SNNMT ngày 06 tháng 7 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt và công bố Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp gồm 202 hồ, ao, đầm (Kèm
theo Phụ lục Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh Khánh
Hòa).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
có trách nhiệm:
a) Tổ chức công bố Danh mục hồ,
ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh; gửi đăng tải trên các phương tiện
thông tin đại chúng và cập nhật vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài
nguyên nước quốc gia theo quy định; thông báo đến các Sở, ban, ngành, Ủy ban
nhân dân các xã, phường, đặc khu để triển khai thực hiện.
b) Định kỳ 05 năm một lần hoặc
trong trường hợp cần thiết, chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan
và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu rà soát, tổng hợp, tham mưu Ủy ban
nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung Danh mục phù hợp với tình hình thực tế
và quy định pháp luật hiện hành.
c) Chịu trách nhiệm toàn diện
trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan thanh tra, kiểm tra về
tính chính xác, hợp pháp, trung thực của toàn bộ thông tin, số liệu, tài liệu
và kết quả điều tra, khảo sát được thể hiện trong Danh mục hồ, ao, đầm không được
san lấp ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Các Sở, ban, ngành và các
đơn vị có liên quan có trách nhiệm: phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường
thực hiện lập, điều chỉnh, bổ sung Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên
địa bàn tỉnh; phối hợp trong công tác tuyên truyền, quản lý, bảo vệ đối với các
hồ, ao, đầm thuộc phạm vi quản lý của ngành, lĩnh vực.
3. Ủy ban nhân dân các phường,
xã, đặc khu có trách nhiệm:
a) Thông báo, phổ biến nội dung
Quyết định này đến các tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý hồ, ao, đầm thuộc
Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh để biết và triển khai
thực hiện theo quy định.
b) Thực hiện niêm yết công khai
Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh tại Trụ sở cơ quan,
đơn vị.
c) Tuyên truyền phổ biến, nâng
cao nhận thức cho cộng đồng dân cư trên địa bàn không xả chất thải chưa xử lý
vào hồ, ao, đầm gây ô nhiễm nguồn nước, không được tự ý san lấp, cải tạo hồ,
ao, đầm thuộc Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh.
d) Theo dõi, quản lý chặt chẽ
không để xảy ra hoạt động san lấp hồ, ao, đầm trái phép trên địa bàn theo quy định;
trường hợp phát hiện các hành vi vi phạm kịp thời xử lý theo quy định của pháp
luật.
đ) Thực hiện rà soát, đề xuất Sở
Nông nghiệp và Môi trường để tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật, bổ sung hoặc
điều chỉnh đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh
đối với các hồ, ao, đầm thuộc địa bàn quản lý; các moong khai thác khoáng sản,
đất, vật liệu xây dựng sau khi dừng khai thác đã đảm bảo các quy định của pháp
luật về đầu tư, đất đai, môi trường, khoáng sản tạo thành hồ để điều hòa, tích
trữ nước, cấp nước, tạo cảnh quan theo quy định.
4. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp
quản lý hồ, ao, đầm có trách nhiệm:
a) Xây dựng kế hoạch quản lý,
thực hiện các biện pháp quản lý chặt chẽ và bảo vệ hồ, ao, đầm không được san lấp;
trường hợp phát hiện các hành vi vi phạm kịp thời phối hợp với cơ quan có thẩm
quyền ở địa phương để xử lý theo quy định của pháp luật.
b) Sử dụng hồ, ao, đầm đúng mục
đích, không được tự ý san lấp, cải tạo.
c) Kiểm soát chặt chẽ các hành
vi lấn chiếm hồ, ao, đầm xây dựng công trình trái phép, xả nước thải sinh hoạt,
sản xuất, kinh doanh dịch vụ.
d) Hồ, ao, đầm trong danh mục
không được san lấp được ưu tiên xem xét, xây dựng kè bờ bảo vệ các khu vực dễ bị
san lấp, sạt lở; định kỳ nạo vét, lưu thông dòng chảy.
đ) Việc khai thác, sử dụng hồ,
ao, đầm trong danh mục không được san lấp vào các mục đích (vui chơi giải trí,
nuôi trồng thủy sản, du lịch...) phải được cấp có thẩm quyền cho phép.
5. Trách nhiệm của cộng đồng
dân cư: Không được san lấp, lấn chiếm trái phép hồ, ao, đầm sử dụng cho mục
đích cá nhân; các hành vi vi phạm các quy định về quản lý, khai thác, sử dụng hồ,
ao, đầm không được san lấp sẽ bị xử lý theo các quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số
226/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2022; Quyết định số 179/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3
năm 2024 và Quyết định số 521/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Ninh Thuận (cũ) về việc phê duyệt Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được
san lấp trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (nay là tỉnh Khánh Hòa).
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây
dựng, Công Thương, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Tài chính; Thủ trưởng các ban,
ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (báo cáo);
- Cục Quản lý tài nguyên nước (báo cáo);
- Thường thực Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (báo cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Khánh Hòa;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- VPUB: LĐ, P. KT;
- Lưu: VT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Minh Hoàng
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC HỒ, AO, ĐẦM KHÔNG ĐƯỢC SAN LẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 2419/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Khánh Hòa)
|
TT
|
Tên ao, hồ, đầm
|
Vị trí hành chính
|
Tọa độ vị trí (Hệ tọa độ VN2000, múi chiếu 3°)
|
Diện tích mặt nước (ha)
|
Dung tích (106m3)
|
Loại hình chức năng
|
Thuộc công trình phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước
|
Đơn vị quản lý
|
|
X
|
Y
|
|
I.1
|
Xã
Tu Bông: 06 hồ
|
|
1
|
Hồ Hoa Sơn
|
Thôn Vạn Long, Xã Tu Bông
|
612845,99
|
1415352,99
|
136,4
|
18,04
|
Cấp nước sản xuất nông nghiệp
cho 824 ha đất canh tác (lúa); Cấp nước sinh hoạt, công nghiệp, dịch vụ khoảng
3.000 m³/ngày đêm cho Nhà máy nước Tu Bông, Công ty TNHH MTV Đá Phú Tài
Khánh Hòa. Ngoài ra, phòng chống lũ cho hạ du.
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa
|
|
2
|
Hồ Bà Bác
|
Thôn Vạn Phước, xã Tu Bông
|
615407,7
|
1415592,26
|
0,987
|
0,029
|
Cấp nước sản xuất nông nghiệp
cho 30 ha đất canh tác (lúa)
|
-
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa
|
|
3
|
Hồ Cây Bứa
|
Thôn Vạn Khánh, xã Tu Bông
|
610851,02
|
1411379,49
|
7,81
|
0,271
|
Cấp nước tưới hỗ trợ 30 ha
lúa khi hồ chứa Hoa Sơn không đảm bảo nguồn nước
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa
|
|
4
|
Hồ số 1
|
Thôn Vạn Long, xã Tu Bông
|
612700,88
|
1414037,73
|
3,21
|
-
|
Sản xuất nông nghiệp
|
x
|
UBND xã Tu Bông
|
|
5
|
Hồ số 2
|
Thôn Vạn Long, Xã Tu Bông
|
612747,01
|
1413933,03
|
4,00
|
-
|
Sản xuất nông nghiệp, phục vụ
nuôi trồng thủy sản
|
x
|
UBND xã Tu Bông
|
|
6
|
Hồ số 3
|
Thôn Long Hòa, xã Tu Bông
|
613249,74
|
1414529,39
|
3,65
|
-
|
Sản xuất nông nghiệp
|
x
|
UBND xã Tu Bông
|
|
I.2
|
Xã
Vạn Thắng: 01 ao, 01 hồ
|
|
7
|
Ao số 1
|
Thôn Suối Luồng, xã Vạn Thắng
|
606573,16
|
1409401,57
|
0,94
|
-
|
Sản xuất nông nghiệp và phục
vụ sinh hoạt
|
-
|
UBND xã Vạn Thắng
|
|
8
|
Hồ Suối Luồng
|
Thôn Suối Luồng, xã Vạn Thắng
|
607254,96
|
1410138,30
|
13,40
|
0,579
|
Cấp nước sản xuất nông nghiệp
cho 83 ha đất canh tác (lúa). Ngoài ra, Phòng chống lũ cho hạ du.
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa
|
|
I.3
|
Xã
Vạn Ninh: 03 ao, 02 cụm ao
|
|
9
|
Ao số 1
|
Thôn Vạn Phú, xã Vạn Ninh
|
604654,99
|
1404297,74
|
0,66
|
-
|
Cung cấp nước sinh hoạt
|
-
|
UBND xã Vạn Ninh
|
|
10
|
Ao số 2
|
Thôn Vạn Lương, xã Vạn Ninh
|
604702,89
|
1403272,14
|
0,51
|
-
|
Sản xuất nông nghiệp
|
-
|
UBND xã Vạn Ninh
|
|
11
|
Ao số 3
|
Thôn Vạn Lương, xã Vạn Ninh
|
604415,34
|
1403189,2
|
0,52
|
-
|
Cung cấp nước sinh hoạt, sản
xuất nông nghiệp
|
-
|
UBND xã Vạn Ninh
|
|
12
|
Cụm ao số 1
|
Thôn Vạn Lương, xã Vạn Ninh
|
604579,08
|
1403119,23
|
1,59
|
-
|
Cung cấp nước sinh hoạt, sản
xuất nông nghiệp
|
-
|
UBND xã Vạn Ninh
|
|
13
|
Cụm ao số 2
|
Thôn Vạn Lương, xã Vạn Ninh
|
604870,98
|
1403492,14
|
1,64
|
-
|
Cung cấp nước sinh hoạt
|
-
|
UBND xã Vạn Ninh
|
|
I.4
|
Xã
Đại Lãnh: 01 hồ
|
|
14
|
Hồ Suối Lớn
|
Thôn Vạn Thọ, xã Đại Lãnh
|
617375,22
|
1416410,28
|
2,86
|
0,203
|
Cấp nước sản xuất nông nghiệp
cho 69 ha đất canh tác (lúa). Ngoài ra, phòng chống lũ cho hạ du.
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa
|
|
I.5
|
Xã
Vạn Hưng: 01 hồ
|
|
15
|
Hồ Đá Đen
|
Thôn Xuân Thọ, xã Vạn Hưng
|
596072,39
|
1402712,08
|
46,0
|
3,43
|
Cấp nước sản xuất nông nghiệp,
thủy sản cho 462 ha đất canh tác (lúa); cấp nước sinh hoạt không thường xuyên
cho người dân các xã Vạn Hưng và Vạn Ninh. Ngoài ra, phòng chống lũ cho hạ
du.
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa
|
|
I.6
|
Xã
Bắc Ninh Hòa: 02 hồ
|
|
16
|
Hồ Đá Bàn
|
Thôn Ninh Sơn, xã Bắc Ninh Hòa
|
593049,9
|
1397735,52
|
668,8
|
75,0
|
Cấp nước sản xuất nông nghiệp
cho 4.276 ha đất canh tác (lúa và màu); Cấp nước sinh hoạt, công nghiệp, dịch
vụ khoảng 12.000 m³/ngày đêm cho 02 nhà máy nước Ninh Đông và Ninh Sơn.
Ngoài ra, Phòng chống lũ cho hạ du. Góp phần phát triển kinh tế xã hội của địa
phương
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa
|
|
17
|
Hồ số 2
|
Thôn Ninh An, xã Bắc Ninh Hòa
|
599925,01
|
1384912,76
|
2,54
|
-
|
Sản xuất nông nghiệp
|
x
|
UBND xã Bắc Ninh Hòa
|
|
I.7
|
Xã
Hòa Trí: 02 ao
|
|
18
|
Ao số 1
|
Thôn Ninh Trung, Xã Hòa Trí
|
594479,56
|
1387091,7
|
0,59
|
-
|
Sản xuất nông nghiệp
|
-
|
UBND xã Hòa Trí
|
|
19
|
Ao số 2
|
Thôn Ninh Thân, Xã Hòa Trí
|
590796,6
|
1383681,86
|
0,5
|
-
|
Cung cấp nước sinh hoạt và sản
xuất nông nghiệp
|
-
|
UBND xã Hòa Trí
|
|
I.8
|
Xã
Tây Ninh Hòa: 03 hồ
|
|
20
|
Hồ Suối Sim
|
Thôn Nông Trường, xã Tây Ninh Hòa
|
583607,71
|
1390300,29
|
90
|
1,73
|
Cấp nước sản xuất nông nghiệp
cho 2,2 ha đất canh tác (lúa)
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa
|
|
21
|
Hồ thủy điện Eakrong Rou
|
Xã Tây Ninh Hòa
|
574464,21
|
1394716,20
|
299
|
-
|
Tích trữ nước để phát điện, điều
tiết dòng chảy và góp phần cung cấp nước cho sản xuất và sinh hoạt ở khu vực
xung quanh
|
x
|
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Miền Trung
|
|
22
|
Hồ số 1
|
Xã Tây Ninh Hòa
|
579150,69
|
1388645,37
|
2,76
|
-
|
Sản xuất nông nghiệp, chăn
nuôi
|
x
|
UBND xã Tây Ninh Hòa
|
|
I.9
|
Phường
Ninh Hòa: 01 ao; 01 hồ
|
|
23
|
Ao số 1
|
Ninh Phụng, phường Ninh Hòa
|
590888
|
1383341,64
|
0,5
|
-
|
Sản xuất nông nghiệp
|
-
|
UBND phường Ninh Hòa
|
|
24
|
Hồ số 1
|
Trần Quý Cáp, Phường Ninh Hòa
|
594930,69
|
1381283,55
|
1,24
|
-
|
Cung cấp nước sinh hoạt
|
-
|
UBND phường Ninh Hòa
|
|
I.10
|
Xã
Tân Định: 02 ao; 05 hồ
|
|
25
|
Ao số 1
|
Ninh Xuân, xã Tân Định
|
587426,56
|
1383607,67
|
0,85
|
-
|
Sản xuất nông nghiệp
|
-
|
UBND xã Tân Định
|
|
26
|
Ao số 2
|
Ninh Xuân, xã Tân Định
|
585235,34
|
1384400,34
|
1,0
|
-
|
Sản xuất nông nghiệp
|
-
|
UBND xã Tân Định
|
|
27
|
Hồ số 1
|
Tân Bình, xã Tân Định
|
594719,92
|
1381873,61
|
1,37
|
-
|
Cung cấp nước sinh hoạt
|
-
|
UBND xã Tân Định
|
|
28
|
Hồ số 2
|
Tân Bình, xã Tân Định
|
594621,24
|
1381239,71
|
1,28
|
-
|
Cung cấp nước sinh hoạt
|
-
|
UBND xã Tân Định
|
|
29
|
Hồ số 3
|
Ninh Xuân, xã Tân Định
|
586868,92
|
1379236,36
|
11,5
|
-
|
-
|
x
|
UBND xã Tân Định
|
|
30
|
Hồ số 4
|
Ninh Xuân, xã Tân Định
|
589204,4
|
1382685,09
|
2,1
|
-
|
Sản xuất nông nghiệp
|
x
|
UBND xã Tân Định
|
|
31
|
Hồ Suối Trầu
|
Ninh Xuân, xã Tân Định
|
586295,93
|
1382957,2
|
239
|
9,545
|
Cấp nước sản xuất nông nghiệp
cho 467 ha đất canh tác (lúa, hoa màu)
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa
|
|
I.11
|
Phường
Hòa Thắng: 01 ao; 02 hồ
|
|
32
|
Ao số 1
|
Phú Thạnh, phường Hòa Thắng
|
598854,47
|
1379775,52
|
0,63
|
-
|
Sản xuất nông nghiệp
|
-
|
UBND phường Hòa Thắng
|
|
33
|
Hồ Tiên Du
|
Ninh Phú, phường Hòa Thắng
|
606614,4
|
1377731,22
|
142,7
|
7,13
|
Cấp nước sản xuất nông nghiệp
cho 73 ha đất canh tác (lúa); Cấp nước sinh hoạt không thường xuyên cho người
dân (xã Ninh Phú, thị xã Ninh Hòa cũ). Nay là phường Hòa Thắng. Ngoài ra,
phòng chống lũ cho hạ du..
|
x
|
Công ty TNHH MtV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa
|
|
34
|
Hồ số 1
|
Ninh Phú, phường Hòa Thắng
|
601357
|
1379407,86
|
1,64
|
-
|
Sản xuất nông nghiệp
|
-
|
UBND phường Hòa Thắng
|
|
I.12
|
Phường
Đông Ninh Hòa: 01 hồ
|
|
35
|
Hồ Hyundai Vinasin (hồ chứa nước Hòn Khói)
|
Mỹ Á, phường Đông Ninh Hòa
|
607345,58
|
1382682,70
|
33,3
|
1,26
|
Cấp nước sinh hoạt, công nghiệp
cho khu công nghiệp HuynDai- Vinashin và khu dân cư Ninh Thủy, với lượng cấp
1,36 Tr.m³/năm (trong giai đoạn 1) và 2,83 Tr.m³/năm (trong giai đoạn 2, hiện
nay chưa được tiến hành xây dựng); các nhu cầu dùng nước khác khi được cơ
quan có thẩm quyền phê duyệt năm 2022
|
x
|
UBND phường Đông Ninh Hòa
|
|
I.13
|
Xã
Nam Ninh Hòa: 01 ao; 02 hồ
|
|
36
|
Ao số 1
|
Mỹ Lợi, xã Nam Ninh Hòa
|
594452,84
|
1377071,92
|
0,62
|
-
|
Cung cấp nước sinh hoạt
|
-
|
UBND xã Nam Ninh Hòa
|
|
37
|
Hồ số 1
|
Ninh Tân, xã Nam Ninh Hòa
|
579303,09
|
1378293,34
|
2,24
|
-
|
Sản xuất nông nghiệp kết hợp
du lịch sinh thái
|
x
|
UBND xã Nam Ninh Hòa
|
|
38
|
Hồ số 2
|
Ninh Lộc, xã Nam Ninh Hòa
|
592624,22
|
1374854,44
|
7,19
|
-
|
Sản xuất nông nghiệp, tích trữ
và điều hòa nguồn nước
|
x
|
UBND xã Nam Ninh Hòa
|
|
I.14
|
Xã
Trung Khánh Vĩnh: 02 hồ
|
|
39
|
Hồ Thủy điện sông Giang
|
Khánh Trung, xã Trung Khánh Vĩnh
|
563311,31
|
1368530,19
|
23,4
|
-
|
Tích trữ nước để phát điện,
điều tiết dòng chảy và góp phần cung cấp nước cho sản xuất và sinh hoạt ở khu
vực xung quanh
|
x
|
Công ty Cổ phần Khai thác Thủy điện Sông Giang
|
|
40
|
Hồ Sông Chò 2
|
Khánh Hiệp, xã Trung Khánh Vĩnh
|
564407,21
|
1376153,03
|
35,0
|
-
|
Đập thủy điện sông Chò 2 giúp
tích nước tạo hồ chứa, tận dụng chênh lệch độ cao để sản xuất điện năng.
Ngoài ra, đập giúp điều tiết dòng chảy, cắt giảm lũ cho hạ du, cung cấp nước
tưới tiêu nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản
|
x
|
Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Chò
|
|
I.15
|
Xã
Bắc Khánh Vĩnh: 01 hồ
|
|
41
|
Hồ chứa nước Ba Dùi
|
Ba Dùi, xã Bắc Khánh Vĩnh
|
576831,12
|
1369581,6
|
7,25
|
0,2310
|
Sản xuất nông nghiệp
|
x
|
UBND xã Bắc Khánh Vĩnh
|
|
I.16
|
Phường
Bắc Nha Trang: 05 hồ
|
|
42
|
Hồ số 1
|
Vĩnh Hải, phường Bắc Nha Trang
|
600006,1
|
1359933,15
|
1,88
|
-
|
Hồ cung cấp nước sinh hoạt
|
-
|
UBND phường Bắc Nha Trang
|
|
43
|
Hồ số 2
|
Vĩnh Hải, phường Bắc Nha Trang
|
600446,14
|
1359680,88
|
2,13
|
-
|
Điều hòa khí hậu vùng dân cư
|
x
|
UBND phường Bắc Nha Trang
|
|
44
|
Hồ số 3
|
Vĩnh Hải, phường Bắc Nha Trang
|
596505,8
|
1358359,66
|
2,97
|
-
|
Sản xuất nông nghiệp
|
x
|
UBND phường Bắc Nha Trang
|
|
45
|
Hồ số 4
|
Vĩnh Phương, phường Bắc Nha Trang
|
596505,8
|
1358359,66
|
3,17
|
-
|
Cung cấp nước tưới tiêu - sản
xuất nông nghiệp
|
x
|
UBND phường Bắc Nha Trang
|
|
46
|
Hồ Đắc Lộc
|
Vĩnh Phương, phường Bắc Nha Trang
|
597639,84
|
1362343,73
|
41
|
2,24
|
Cấp nước tưới cho một số diện
tích nhỏ, lẻ dọc kênh thoát lũ. (Các diện tích sản xuất dọc kênh tưới thiết
kế hiện đang sử dụng nguồn nước từ giếng khoan của người dân). Ngoài ra,
phòng lũ cho hạ lưu thôn Đắc Lộc và cải tạo cảnh quan môi trường sinh thái
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa
|
|
I.17
|
Xã
Diên Lâm: 3 hồ, 2 ao
|
|
47
|
Hồ chứa nước Đồng Mộc
|
Xuân Trung, xã Diên Lâm
|
580534,27
|
1362842,52
|
12,9
|
0,920
|
Chức năng tạo cảnh quan và sản
xuất nông nghiệp
|
x
|
UBND xã Diên Lâm
|
|
48
|
Hồ chứa nước Đá Mài
|
Khánh Xuân, xã Diên Lâm
|
581765,42
|
1361450,66
|
10,5
|
0,235
|
Chức năng tạo cảnh quan và sản
xuất nông nghiệp
|
x
|
UBND xã Diên Lâm
|
|
49
|
Hồ Đồng Hằng
|
Diên Xuân, xã Diên Lâm
|
577667,38
|
1361799,64
|
1,17
|
-
|
Sản xuất nông nghiệp
|
-
|
UBND xã Diên Lâm
|
|
50
|
Ao số 1
|
xã Diên Lâm
|
584628,82
|
1357812,55
|
2,09
|
-
|
Tích trữ nước
|
x
|
UBND xã Diên Lâm
|
|
51
|
Ao số 2
|
Xuân Lâm, xã Diên Lâm
|
582976,88
|
1358227,30
|
4,09
|
|
Tích trữ nước
|
x
|
UBND xã Diên Lâm
|
|
I.18
|
Xã
Diên Điền: 02 hồ
|
|
52
|
Hồ Am Chúa
|
Xã Diên Điền
|
592014,7
|
1361605,17
|
70
|
4,29
|
Cấp nước tưới cho 360 ha đất
canh tác. Ngoài ra, phòng lũ cho hạ du
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa
|
|
53
|
Hồ số 1
|
Diên Sơn, xã Diên Điền
|
589987,93
|
1358309,55
|
1,91
|
-
|
Tích trữ và điều tiết nguồn
nước
|
-
|
UBND xã Diên Điền
|
|
I.19
|
Xã
Diên Thọ: 02 ao; 05 hồ
|
|
54
|
Ao số 2
|
Xã Diên Thọ
|
582348,59
|
1356268,94
|
0,57
|
-
|
Tích trữ và điều tiết nguồn
nước
|
-
|
UBND xã Diên Thọ
|
|
55
|
Ao số 3
|
Diên Phước, xã Diên Thọ
|
586311,03
|
1357261,81
|
0,93
|
-
|
Tích trữ và điều tiết nguồn
nước, cấp nước sinh hoạt
|
-
|
UBND xã Diên Thọ
|
|
56
|
Hồ Láng Nhớt
|
Diên Tân, xã Diên Thọ
|
579069,81
|
1352295,64
|
42,3
|
2,134
|
Cấp nước tưới cho khoảng 354
ha đất canh tác (lúa). Ngoài ra, phòng lũ cho hạ du
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa
|
|
57
|
Hồ Cây Sung
|
Diên Tân, xã Diên Thọ
|
578474,44
|
1353171,99
|
13,1
|
0,453
|
Cấp nước tưới cho khoảng 75
ha đất canh tác (lúa)
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa
|
|
58
|
Hồ số 1
|
Xã Diên Thọ
|
580602,28
|
1356998,06
|
2,21
|
-
|
Cấp nước cho nông nghiệp
|
x
|
UBND xã Diên Thọ
|
|
59
|
Hồ số 3
|
Xã Diên Thọ
|
584834,04
|
1355360,07
|
1,53
|
-
|
Cấp nước cho nông nghiệp
|
-
|
UBND xã Diên Thọ
|
|
60
|
Hồ số 4
|
Xã Diên Thọ
|
579926,16
|
1357949,33
|
1,11
|
-
|
Tích trữ và điều tiết nguồn
nước, cấp nước sinh hoạt
|
-
|
UBND xã Diên Thọ
|
|
61
|
Hồ số 5
|
Xã Diên Thọ
|
586671,01
|
1355627,22
|
9,42
|
-
|
|
x
|
UBND xã Diên Thọ
|
|
62
|
Hồ số 6
|
Xã Diên Thọ
|
586444,72
|
1357267,41
|
0,86
|
-
|
|
-
|
UBND xã Diên Thọ
|
|
63
|
Hồ số 7
|
Xã Diên Thọ
|
586686,78
|
1356590,62
|
1,45
|
-
|
|
-
|
UBND xã Diên Thọ
|
|
I.20
|
Phường
Nha Trang: 04 hồ; 01 cụm hồ
|
|
64
|
Hồ số 1
|
Vĩnh Nguyên, phường Nha Trang
|
609398,29
|
1349983,85
|
5,54
|
-
|
Hồ cung cấp nước sinh hoạt
|
x
|
UBND phường Nha Trang
|
|
65
|
Hồ số 2
|
Vĩnh Nguyên, phường Nha Trang
|
611296,79
|
1350342,9
|
6,73
|
-
|
Hồ cung cấp nước sinh hoạt
|
x
|
UBND phường Nha Trang
|
|
66
|
Hồ số 3
|
Hòn Tre, phường Nha Trang
|
612148,36
|
1352133,59
|
8,11
|
-
|
Hồ cung cấp nước sinh hoạt
|
x
|
UBND phường Nha Trang
|
|
67
|
Hồ số 4
|
Hòn Lớn, phường Nha Trang
|
616719,81
|
1350063,43
|
4,56
|
-
|
Hồ cung cấp nước sinh hoạt
|
x
|
UBND phường Nha Trang
|
|
68
|
Cụm hồ số 1
|
Hòn Tre, phường Nha Trang
|
609641,39
|
1350857,75
|
5,0
|
-
|
Tạo cảnh quan, điều hòa khí hậu
và phục vụ nhu cầu nghỉ dưỡng
|
x
|
UBND phường Nha Trang
|
|
I.21
|
Xã
Nam Khánh Vĩnh: 01 hồ
|
|
69
|
Hồ Bầu Sang
|
Bầu Sang, xã Nam Khánh Vĩnh
|
562157,41
|
1356665,54
|
1,18
|
-
|
Tích trữ và điều hòa nguồn nước
|
-
|
UBND xã Nam Khánh Vĩnh
|
|
I.22
|
Phường
Nam Nha Trang: 4 ao; 2 hồ; 01 cụm hồ
|
|
70
|
Hồ Đồng Bò
|
Phước Trung, phường Nam Nha Trang
|
598331,67
|
1348218,04
|
7,9
|
0,54
|
Cấp nước tưới cho khoảng 7 ha
đất canh tác (lúa). Cấp nước thô khoảng 400 m3/ngày-đêm cho Công ty CP Hoàn
Cầu Nha Trang và hộ kinh doanh Trần Thị Duyên. Ngoài ra, phòng lũ cho hạ du,
tạo cảnh quan, du lịch sinh thái
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa
|
|
71
|
Hồ số 1
|
Phước Hạ, phường Nam Nha Trang
|
603138,82
|
1345962,4
|
5,0
|
-
|
Tạo cảnh quan, điều hòa vi
khí hậu và phục vụ nhu cầu nghỉ dưỡng
|
x
|
UBND phường Nam Nha Trang
|
|
72
|
Cụm hồ số 2
|
Phước Hạ, phường Nam Nha Trang
|
602148,08
|
1346335,75
|
7,02
|
-
|
Tạo cảnh quan, điều hòa vi khí
hậu và phục vụ nhu cầu nghỉ dưỡng
|
x
|
UBND phường Nam Nha Trang
|
|
73
|
Ao số 1
|
Phước Trung, phường Nam Nha Trang
|
604508,15
|
1344537,23
|
0,82
|
-
|
Tích trữ và điều tiết nguồn
nước
|
-
|
UBND phường Nam Nha Trang
|
|
74
|
Ao số 2
|
Phước Hạ, phường Nam Nha Trang
|
602806,51
|
1346219,44
|
0,36
|
-
|
Tích trữ nước
|
-
|
UBND phường Nam Nha Trang
|
|
75
|
Ao số 3
|
Phước Hạ, phường Nam Nha Trang
|
602629,31
|
1346254,34
|
0,24
|
-
|
Tích trữ nước
|
-
|
UBND phường Nam Nha Trang
|
|
76
|
Ao số 4
|
Phước Hạ, phường Nam Nha Trang
|
602472,55
|
1346515,98
|
0,64
|
-
|
Tích trữ nước
|
-
|
UBND phường Nam Nha Trang
|
|
I.23
|
Xã
Khánh Vĩnh: 02 hồ; 02 ao
|
|
77
|
Hồ số 1
|
Khánh Phú, xã Khánh Vĩnh
|
572292,4
|
1348262,76
|
1,60
|
-
|
Tạo cảnh quan, điều hòa khí hậu
|
-
|
UBND xã Cam Lâm
|
|
78
|
Hợp thuỷ thôn Đông 1
|
Thôn Đông, xã Khánh Vĩnh
|
576341,7
|
1357490,6
|
0,02
|
-
|
Sản xuất nông nghiệp
|
-
|
UBND xã Khánh Vĩnh
|
|
79
|
Hợp thuỷ thôn Đông 2
|
Thôn Đông, xã Khánh Vĩnh
|
575687,24
|
1357383,99
|
0,03
|
-
|
Sản xuất nông nghiệp
|
-
|
UBND xã Khánh Vĩnh
|
|
80
|
Hồ điều tra
|
Thôn Tây Nam, xã Khánh Vĩnh
|
575883,72
|
1356056,83
|
0,50
|
-
|
Sản xuất nông nghiệp
|
-
|
UBND xã Khánh Vĩnh
|
|
I.24
|
Xã
Suối Dầu: 01 hồ
|
|
81
|
Hồ Suối Dầu
|
Xã Suối Dầu
|
587552,92
|
1344126,35
|
345
|
35,99
|
Cấp nước tưới cho khoảng
1.550 ha đất canh tác (lúa và màu) và có thể tiếp tục giảm trong thời gian đến.
Cấp nước thô khoảng 30.000 m3/ngày-đêm cho Khu công nghiệp Suối Dầu, Công ty
Cấp thoát nước Suối Dầu. Ngoài ra, phòng chống lũ cho hạ du
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa
|
|
I.25
|
Xã
Cam Lâm: 01 ao; 03 hồ
|
|
82
|
Ao số 1
|
Cam Hải Đông, xã Cam Lâm
|
602511,94
|
1334207,29
|
1,50
|
-
|
Tích trữ và điều tiết nguồn
nước, cấp nước sinh hoạt
|
-
|
UBND xã Cam Lâm
|
|
83
|
Hồ Bầu Ró
|
Cam Hải Đông, xã Cam Lâm
|
603121,58
|
1332347,32
|
6,25
|
-
|
Tích trữ và điều tiết nguồn
nước, cấp nước sinh hoạt
|
x
|
UBND xã Cam Lâm
|
|
84
|
Hồ số 3
|
Cam Hải Đông, xã Cam Lâm
|
602530,48
|
1335558,10
|
1,65
|
-
|
Tạo cảnh quan, điều hòa vi
khí hậu và phục vụ nhu cầu nghỉ dưỡng
|
-
|
UBND xã Cam Lâm
|
|
85
|
Hồ số 4
|
Cam Hải Đông, xã Cam Lâm
|
602570,26
|
1335735,8
|
2,15
|
-
|
Tạo cảnh quan, điều hòa vi khí
hậu và phục vụ nhu cầu nghỉ dưỡng
|
x
|
UBND xã Cam Lâm
|
|
I.26
|
Xã
Cam Hiệp: 01 ao, 01 hồ
|
|
86
|
Ao Bầu Gốc
|
Xuân Lập, xã Cam Hiệp
|
591864,84
|
1338941,97
|
1,5
|
-
|
Nuôi trồng thủy sản và cấp,
thoát nước sản xuất nông nghiệp
|
-
|
UBND xã Cam Hiệp
|
|
87
|
Hồ chứa nước Cam Ranh (Hồ Cam Thượng)
|
Sơn Tân, xã Cam Hiệp
|
591235,31
|
1338502,02
|
256
|
22,1
|
Cấp nước tưới cho khoảng
1.046 ha đất canh tác (lúa) và có thể tiếp tục giảm trong thời gian đến. Cấp
nước thô khoảng 15.000 m3/ngày đêm cho Nhà máy nước Cam Lâm, Công ty CP Đường
Việt Nam. Phòng chống lũ cho hạ du
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa
|
|
I.27
|
Xã
Cam An: 01 hồ
|
|
88
|
Hồ Tà Rục
|
Xã Cam An
|
588592,92
|
1325188,77
|
166
|
23,48
|
Cấp nước tưới cho khoảng 650 ha
đất canh tác (lúa và màu). Cấp nước thô khoảng 20.000 m3/ngày đêm cho Nhà
máy nước Cam Phước Tây. Phòng chống lũ cho hạ du
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa
|
|
I.28
|
Xã
Bác Ái Tây: 02 hồ
|
|
89
|
Hồ Sông Cái
|
Phước Hoà, xã Bác Ái Tây
|
556442
|
1312734,95
|
945
|
219,81
|
Tưới và tạo nguồn tưới cho
7.480 ha đất nông nghiệp; tiếp nước cho hệ thống thủy nông Nha Trinh – Lâm Cấm
và các khu tưới hồ Cho Mo, hồ Bà Râu, hồ Sông Trâu, hồ Ông,... Tạo nguồn hạ
lưu
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận
|
|
90
|
Hồ Trà Co
|
Xã Bác Ái Tây và Bác Ái
|
561842,02
|
1312266,98
|
139,7
|
10,1
|
Cấp nước tưới cho 1.162 ha đất
sản xuất nông nghiệp
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận
|
|
I.29
|
Phường
Bắc Cam Ranh: 02 ao; 08 hồ; 02 cụm hồ
|
|
91
|
Ao số 3
|
Phường Bắc Cam Ranh
|
607688,53
|
1323435,23
|
0,72
|
-
|
Tích trữ và điều tiết nguồn
nước, cấp nước sinh hoạt
|
-
|
UBND phường Bắc Cam Ranh
|
|
92
|
Ao số 4
|
Cam Nghĩa, phường Bắc Cam Ranh
|
609366,95
|
1313271,62
|
0,88
|
-
|
Tích trữ và điều tiết nguồn
nước, phục vụ tưới tiêu nông nghiệp và cấp nước sinh hoạt
|
-
|
UBND phường Bắc Cam Ranh
|
|
93
|
Hồ số 3
|
Phường Bắc Cam Ranh
|
607185,79
|
1322659,37
|
5,29
|
-
|
Tích trữ và điều tiết nguồn
nước, cấp nước sinh hoạt
|
x
|
UBND phường Bắc Cam Ranh
|
|
94
|
Hồ số 4
|
Phường Bắc Cam Ranh
|
607567,26
|
1323690,79
|
3,71
|
-
|
Tích trữ và điều tiết nguồn
nước, cấp nước sinh hoạt
|
x
|
UBND phường Bắc Cam Ranh
|
|
95
|
Hồ số 5
|
Phường Bắc Cam Ranh
|
607310,75
|
1324057,15
|
2,10
|
-
|
Tích trữ và điều tiết nguồn
nước, cấp nước sinh hoạt
|
x
|
UBND phường Bắc Cam Ranh
|
|
96
|
Hồ số 6
|
Phường Bắc Cam Ranh
|
607328,33
|
1324380,25
|
1,87
|
-
|
Tích trữ và điều tiết nguồn
nước, cấp nước sinh hoạt
|
-
|
UBND phường Bắc Cam Ranh
|
|
97
|
Hồ số 7
|
Phường Bắc Cam Ranh
|
608182,59
|
1325584,18
|
2,40
|
-
|
Tích trữ và điều tiết nguồn
nước, cấp nước sinh hoạt
|
x
|
UBND phường Bắc Cam Ranh
|
|
98
|
Hồ số 8
|
Cam Phúc Bắc, phường Bắc Cam Ranh
|
-
|
-
|
5,79
|
-
|
Tích trữ và điều tiết nguồn
nước, cấp nước sinh hoạt
|
x
|
UBND phường Bắc Cam Ranh
|
|
99
|
Hồ số 9
|
Cam Phúc Bắc, phường Bắc Cam Ranh
|
600907,87
|
1323144,53
|
2,83
|
-
|
Tích trữ và điều tiết nguồn
nước, cấp nước sinh hoạt
|
x
|
UBND phường Bắc Cam Ranh
|
|
100
|
Hồ Con Hổ
|
Phường Bắc Cam Ranh
|
606996,07
|
1315931,91
|
35,60
|
-
|
Tích trữ và điều tiết nguồn
nước, phục vụ tưới tiêu nông nghiệp và cấp nước sinh hoạt
|
x
|
UBND phường Bắc Cam Ranh
|
|
101
|
Cụm ao số 10
|
Cam Phúc Bắc, phường Bắc Cam Ranh
|
601368,51
|
1323207,7
|
0,86
|
-
|
Tích trữ và điều tiết nguồn
nước, cấp nước sinh hoạt
|
-
|
UBND phường Bắc Cam Ranh
|
|
102
|
Cụm ao số 11
|
Cam Phúc Bắc, phường Bắc Cam Ranh
|
601104,37
|
1323273,4
|
-
|
-
|
Tích trữ và điều tiết nguồn
nước, cấp nước sinh hoạt
|
-
|
UBND phường Bắc Cam Ranh
|
|
I.30
|
Phường
Ba Ngòi: 01 hồ
|
|
103
|
Hồ Suối Hành
|
Cam Phước Đông, phường Ba Ngòi
|
588288,77
|
1319880,29
|
144,4
|
9,49
|
Cấp nước tưới cho khoảng 216 ha
đất canh tác. Ngoài ra, phòng chống lũ cho hạ du
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa
|
|
I.31
|
Xã
Bác Ái Đông: 01 ao; 04 hồ
|
|
104
|
Ao chống hạn thôn Suối Lỡ
|
Phước Thành, xã Bác Ái Đông
|
579089,34
|
1310919,41
|
0,34
|
0,005742
|
Phục vụ sinh hoạt và chăn
nuôi
|
-
|
UBND xã Bác Ái Đông
|
|
105
|
Hồ sinh thái thôn Ma Dú
|
Phước Thành, xã Bác Ái Đông
|
579721,52
|
1311957,35
|
0,58
|
0,008642
|
Phục vụ sinh hoạt và chăn
nuôi
|
-
|
UBND xã Bác Ái Đông
|
|
106
|
Hồ sinh thái Đá Ba Cái
|
Phước Thành, xã Bác Ái Đông
|
579632,22
|
1313926,8
|
1,10
|
0,022246
|
Phục vụ sinh hoạt và chăn
nuôi
|
-
|
UBND xã Bác Ái Đông
|
|
107
|
Hồ Ma Dú
|
Phước Thành, xã Bác Ái Đông
|
580235,54
|
1310527,74
|
0,37
|
0,009187
|
Phục vụ sản xuất
|
-
|
UBND xã Bác Ái Đông
|
|
108
|
Hồ Sông Sắt
|
Phước Thành, xã Bác Ái Đông
|
574085,99
|
1311353,01
|
791,5
|
69,33
|
Cấp nước tưới cho 3.800 ha đất
sản xuất nông nghiệp, cấp nước sinh hoạt, chăn nuôi v nuôi trồng thủy sản, kết
hợp phát triển du lịch, cải tạo môi trường sinh thái khu vực
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận
|
|
I.32
|
Xã
Bác Ái: 06 ao
|
|
109
|
Ao chống hạn thôn Ma Ty
|
Phước Thắng, xã Bác Ái
|
566366,16
|
1307766,08
|
12,211
|
0,021528
|
Phục vụ sinh hoạt và chăn
nuôi
|
x
|
UBND xã Bác Ái
|
|
110
|
Ao chống hạn thôn Ma Ty
|
Phước Thắng, xã Bác Ái
|
567320,06
|
1307865,41
|
13,067
|
0,01456
|
Phục vụ sinh hoạt và chăn
nuôi
|
x
|
UBND xã Bác Ái
|
|
111
|
Ao chống hạn
|
Phước Thắng, xã Bác Ái
|
565508,15
|
1307510,57
|
20,205
|
0,01656
|
Phục vụ sinh hoạt và chăn
nuôi
|
x
|
UBND xã Bác Ái
|
|
112
|
Ao chống hạn thôn Đá Bàn
|
Phước Tiến, xã Bác Ái
|
562419,56
|
131052,59
|
0,000189
|
0,00567
|
Phục vụ sản xuất và chăn nuôi
|
-
|
UBND xã Bác Ái
|
|
113
|
Ao chống hạn thôn Suối Rớ
|
Phước Chính, xã Bác Ái
|
566579,2
|
1305329,9
|
0,000162
|
0,00486
|
Phục vụ sản xuất và chăn nuôi
|
-
|
UBND xã Bác Ái
|
|
114
|
Ao chống hạn thôn Suối Rớ
|
Phước Chính, xã Bác Ái
|
566530,3
|
1305740,7
|
0,000163
|
1,00486
|
Phục vụ sản xuất và chăn nuôi
|
-
|
UBND xã Bác Ái
|
|
I.33
|
Xã
Lâm Sơn: 03 hồ
|
|
115
|
Hồ thủy điện Hạ Sông Pha 1
|
Xã Lâm Sơn
|
547761,88
|
1308141,75
|
-
|
-
|
Cung cấp điện
|
-
|
Công ty Cổ phần Thủy điện Hạ Sông Pha
|
|
116
|
Hồ thủy điện Hạ Sông Pha 2
|
Xã Lâm Sơn
|
549698,79
|
1308525,59
|
-
|
-
|
Cung cấp điện
|
-
|
Công ty Cổ phần Thủy điện Hạ Sông Pha
|
|
117
|
Hồ thủy điện Thượng Sông Ông 1
|
Xã Lâm Sơn
|
553667,95
|
1307211,59
|
-
|
-
|
Cung cấp điện
|
-
|
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Hoàng Sơn Ninh Thuận
|
|
I.34
|
Xã
Công Hải: 03 hồ
|
|
118
|
Hồ Ba Chi
|
Xã Công Hải
|
586676
|
1309668,02
|
11,36
|
0,40
|
Cấp nước cho 40 ha đất sản xuất
nông nghiệp
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận
|
|
119
|
Hồ Ma Trai
|
Xã Công Hải
|
590038,02
|
1308385,96
|
15
|
0,48
|
Cấp nước cho 40 ha đất sản xuất
nông nghiệp, cấp nước sinh hoạt
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận
|
|
120
|
Hồ Sông Trâu
|
Xã Công Hải
|
588896,68
|
1305431,9
|
396
|
31,53
|
Cấp nước tưới cho 3.000 ha đất
sản xuất nông nghiệp, cấp nước sinh hoạt; dịch vụ và công nghiệp
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận
|
|
I.35
|
Xã
Ninh Sơn: 05 hồ
|
|
121
|
Hồ sinh thái 3 tháng 4
|
Xã Ninh Sơn
|
558472,48
|
1302035,06
|
0,6314
|
0,01579
|
Tạo cảnh quan sinh thái
|
-
|
Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Ninh Sơn
|
|
122
|
Hồ thủy điện Thượng Sông Ông
|
Xã Ninh Sơn
|
560662,92
|
1300632,78
|
-
|
-
|
Cung cấp điện
|
-
|
Công ty Cổ phần Thủy điện Quảng Sơn
|
|
123
|
Hồ thủy điện Sông Ông
|
Xã Ninh Sơn
|
560382,01
|
1299349,63
|
-
|
-
|
Cung cấp điện
|
-
|
Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ông
|
|
124
|
Hồ thủy điện Tân Mỹ 2
|
Xã Ninh Sơn
|
560885,62
|
1300801,56
|
-
|
-
|
Cung cấp điện
|
-
|
Công ty Cổ phần Đầu tư Vinacco
|
|
125
|
Hồ thủy điện Mỹ Sơn
|
Xã Ninh Sơn
|
561038,47
|
1297012,98
|
-
|
-
|
Cung cấp điện
|
-
|
Công ty Cổ phần Thủy điện Mỹ Sơn
|
|
I.36
|
Xã
Thuận Bắc: 03 ao; 03 hồ
|
|
126
|
Ao Nhà nước
|
Xã Thuận Bắc
|
584359,01
|
1293787,02
|
1,1
|
0,01
|
Sản xuất nông nghiệp và chăn
nuôi (chống hạn)
|
-
|
UBND xã Thuận Bắc
|
|
127
|
Ao Thủy Lợi
|
Xã Thuận Bắc
|
586303,04
|
1292172,95
|
0,2
|
0,004
|
Sản xuất nông nghiệp và chăn
nuôi (chống hạn)
|
-
|
UBND xã Thuận Bắc
|
|
128
|
Ao Ông Ngũ
|
Xã Thuận Bắc
|
585987,95
|
1292172,95
|
0,25
|
0,01
|
Sản xuất nông nghiệp và chăn
nuôi (chống hạn)
|
-
|
UBND xã Thuận Bắc
|
|
129
|
Hồ Bà Râu
|
Xã Thuận Bắc
|
585731,62
|
1298771,24
|
87
|
4,67
|
Cấp nước cho 300 ha đất sản
xuất nông nghiệp, và cấp nước cho khu công nghiệp Du Long
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận
|
|
130
|
Hồ Kiền Kiền
|
Xã Thuận Bắc
|
590648,58
|
1295388,02
|
3
|
0,03
|
Duy trì dòng chảy môi trường hạ
lưu bổ sung cấp nước đối với hệ thống cấp nước Kiền Kiền hiện có (nhánh Kiền
Kiền); chuyển nước san lưu vực suối Đá (đảm bảo nước tưới cho 300ha đất nông
nghiệp); cấp nước sinh hoạt.
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận
|
|
131
|
Hồ Lợi Hải
|
Xã Thuận Bắc
|
589649,61
|
1297642,52
|
48
|
3,26
|
Duy trì dòng chảy môi trường
hạ lưu bổ sung cấp nước đối với hệ thống cấp nước Kiền Kiền hiện có (nhánh Kiền
Kiền); chuyển nước san lưu vực suối Đá (đảm bảo nước tưới cho 300ha đất nông
nghiệp); cấp nước sinh hoạt.
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận
|
|
I.37
|
Xã
Mỹ Sơn: 02 ao; 04 hồ
|
|
132
|
Ao số 3
|
Xã Mỹ Sơn
|
568422,63
|
1288246,05
|
0,9167
|
0,02292
|
Phục vụ sinh hoạt và chăn
nuôi
|
-
|
UBND xã Mỹ Sơn
|
|
133
|
Ao số 4
|
Xã Mỹ Sơn
|
568286,82
|
1287729,07
|
0,6302
|
0,01576
|
Phục vụ sinh hoạt và chăn
nuôi
|
-
|
UBND xã Mỹ Sơn
|
|
134
|
Hồ Phước Trung
|
Phước Trung, xã Mỹ Sơn
|
573918,01
|
1294250,05
|
55,7
|
2,35
|
Cấp nước tưới cho 270 ha đất
sản xuất nông nghiệp, cấp nước sinh hoạt
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận
|
|
135
|
Hồ Phước Nhơn
|
Thuộc xã Mỹ Sơn và Thuận Bắc
|
579440,95
|
1296323,99
|
24,01
|
0,97
|
Cấp nước tưới cho 205 ha đất
sản xuất nông nghiệp, cấp nước phục vụ chăn nuôi, gia súc
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận
|
|
136
|
Hồ Cho Mo
|
Xã Mỹ Sơn
|
562854,01
|
1297461,99
|
160,38
|
8,8
|
Cấp nước cho 1.242 ha đất sản
xuất nông nghiệp
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận
|
|
137
|
Hồ Thành Sơn
|
Xã Mỹ Sơn
|
578853,01
|
1290772
|
141,83
|
3,1
|
Cung cấp nước tưới cho 150 ha
đất sản xuất nông nghiệp v chăn nuôi
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận
|
|
I.38
|
Xã
Vĩnh Hải: 14 ao; 03 hồ
|
|
138
|
Ao Bàu Tró trong
|
Thái An, xã Vĩnh Hải
|
598722,98
|
1288504,98
|
3,39
|
0,05
|
Phục vụ sản xuất nông nghiệp
và chăn nuôi
|
x
|
UBND xã Vĩnh Hải
|
|
139
|
Ao Bàu Tró giữa
|
Thái An, xã Vĩnh Hải
|
598981,95
|
1288541,98
|
4,5
|
0,067
|
Phục vụ sản xuất nông nghiệp
và chăn nuôi
|
x
|
UBND xã Vĩnh Hải
|
|
140
|
Ao Bàu Tró ngoài
|
Thái An, xã Vĩnh Hải
|
599152,01
|
1288691,98
|
2,9
|
0,043
|
Phục vụ sản xuất nông nghiệp
và chăn nuôi
|
x
|
UBND xã Vĩnh Hải
|
|
141
|
Ao Mang Khô
|
Thái An, xã Vĩnh Hải
|
599155,04
|
1289784,05
|
0,9
|
0,013
|
Phục vụ sản xuất nông nghiệp
và chăn nuôi
|
-
|
UBND xã Vĩnh Hải
|
|
142
|
Ao Hòn Dung
|
Thái An, xã Vĩnh Hải
|
596702,01
|
1283747,04
|
1,5
|
0,022
|
Phục vụ sản xuất nông nghiệp
và chăn nuôi
|
-
|
UBND xã Vĩnh Hải
|
|
143
|
Ao Bầu Đình
|
Mỹ Hòa, xã Vĩnh Hải
|
597169,04
|
1284048,95
|
1,7
|
0,025
|
Phục vụ sản xuất nông nghiệp
và chăn nuôi
|
-
|
UBND xã Vĩnh Hải
|
|
144
|
Ao Đồng Giữa
|
Mỹ Hòa, xã Vĩnh Hải
|
596987,03
|
1283661,98
|
1,3
|
0,026
|
Phục vụ sản xuất nông nghiệp
và chăn nuôi
|
-
|
UBND xã Vĩnh Hải
|
|
145
|
Ao Đồn Dưới
|
Mỹ Hòa, xã Vĩnh Hải
|
596892,01
|
1282938,99
|
1,6
|
0,024
|
Phục vụ sản xuất nông nghiệp
và chăn nuôi
|
-
|
UBND xã Vĩnh Hải
|
|
146
|
Ao Khánh Tân
|
Nhơn Hải, xã Vĩnh Hải
|
591317
|
1286328,95
|
2,35
|
0,007
|
Phục vụ sản xuất nông nghiệp
và chăn nuôi
|
x
|
UBND xã Vĩnh Hải
|
|
147
|
Ao Bầu Chùa
|
Khánh Nhơn, xã Vĩnh Hải
|
592491,04
|
1282232,96
|
23,4
|
0,035
|
Phục vụ sản xuất nông nghiệp
và chăn nuôi
|
x
|
UBND xã Vĩnh Hải
|
|
148
|
Ao Hố Chại
|
Nhơn Hải, xã Vĩnh Hải
|
593728
|
1283871,98
|
1,1
|
0,003
|
Phục vụ sản xuất nông nghiệp
và chăn nuôi
|
-
|
UBND xã Vĩnh Hải
|
|
149
|
Ao Mỹ Tường 2
|
Khánh Nhơn, xã Vĩnh Hải
|
594620
|
1281262,05
|
0,5
|
0,002
|
Phục vụ sản xuất nông nghiệp
và chăn nuôi
|
-
|
UBND xã Vĩnh Hải
|
|
150
|
Ao Mỹ Tường 1
|
Khánh Nhơn, xã Vĩnh Hải
|
593662,05
|
1281479,05
|
11,3
|
0,022
|
Phục vụ sản xuất nông nghiệp
và chăn nuôi
|
x
|
UBND xã Vĩnh Hải
|
|
151
|
Ao Đá Bàn
|
Xã Vĩnh Hải
|
595687,96
|
1282086,02
|
2,5
|
0,05
|
Phục vụ sản xuất nông nghiệp
và chăn nuôi
|
x
|
UBND xã Vĩnh Hải
|
|
152
|
Hồ Nước Ngọt
|
Đá Hang, Xã Vĩnh Hải
|
599387,02
|
1292606,01
|
27,81
|
1,81
|
Cấp nước tưới cho 144,5 ha đất
nông nghiệp trên địa bàn xã Vĩnh Hải. Tạo nguồn cấp nước cho sinh hoạt, dịch
vụ và du lịch
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận
|
|
153
|
Hồ Ông Kinh
|
Nhơn Hải, Xã Vĩnh Hải
|
594886,05
|
1283783,02
|
29,92
|
0,83
|
Cung cấp nước tưới cho 108ha
đất canh tác thuộc thôn Mỹ Tường, xã Vĩnh Hải với cây trồng chính là cây hành
và cây tỏi
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận
|
|
154
|
Hồ sinh thái Amanoi
|
Vĩnh Hy, Xã Vĩnh Hải
|
603138,97
|
1295205,97
|
1,0085
|
0,018
|
Tưới tiêu, tạo cảnh quan
|
-
|
BQL Vườn Quốc gia Núi Chúa
|
|
I.39
|
Xã
Ninh Hải: 01 ao
|
|
155
|
Ao Mỹ Phong
|
Xã Ninh Hải
|
586718,17
|
1285632,31
|
0,7
|
0,015
|
Phục vụ sản xuất nông nghiệp
và chăn nuôi
|
-
|
UBND xã Ninh Hải
|
|
I.40
|
Xã
Xuân Hải: 01 hồ
|
|
156
|
Hồ số 5
|
Thôn Đá Bắn, xã Xuân Hải
|
581120,62
|
1284928,64
|
2,87
|
-
|
Sản xuất nông nghiệp
|
x
|
-
|
|
I.41
|
Phường
Đô Vinh: 03 ao
|
|
157
|
Ao chống hạn
|
Phường Đô Vinh
|
571939
|
1289831,1
|
0,21
|
0,00525
|
Phục vụ sinh hoạt và chăn
nuôi
|
-
|
UBND phường Đô Vinh
|
|
158
|
Ao chống hạn
|
Phường Đô Vinh
|
572298,54
|
1288922,46
|
0,06
|
0,0015
|
Phục vụ sinh hoạt và chăn
nuôi
|
-
|
UBND phường Đô Vinh
|
|
159
|
Ao chống hạn
|
Phường Đô Vinh
|
573512,81
|
1290320,31
|
0,06
|
0,0015
|
Phục vụ sinh hoạt và chăn
nuôi
|
-
|
UBND phường Đô Vinh
|
|
I.41
|
Xã
Anh Dũng: 01 hồ
|
|
160
|
Hồ Sông Than
|
Hòa Sơn, xã Anh Dũng
|
555239,02
|
1293184,04
|
771
|
85,04
|
Cấp nước tưới cho 4.500 ha đất
canh tác. Cấp nước sinh hoạt cho khoảng 20.000 dân vùng hạ lưu Cấp nước cho
các ngành kinh tế khác: 4x 6m /năm Cấp nước bổ sung cho các hồ Lanh Ra, Tà
Ranh, Bầu Zôn. Xả trả lại nguồn nước tự nhiên cho hạ du về mùa kiệt để đảm bảo
môi trường; Kết hợp giao thông nông thôn, nuôi trồng thủy sản, giảm lũ và tạo
cảnh quan du lịch
|
-
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận
|
|
I.43
|
Xã
Phước Hậu: 02 ao; 02 hồ
|
|
161
|
Ao số 1
|
Phước Vinh, xã Phước Hậu
|
565260
|
1286133,98
|
1,2
|
0,018
|
Sản xuất nông nghiệp và chăn
nuôi
|
-
|
UBND xã Phước Hậu
|
|
162
|
Ao số 2
|
Phước Vinh, xã Phước Hậu
|
565619,01
|
1286939,02
|
1,0
|
0,015
|
Sản xuất nông nghiệp và chăn
nuôi
|
-
|
UBND xã Phước Hậu
|
|
163
|
Hồ Bầu Xít
|
Hoài Nhơn, xã Phước Hậu
|
571720,98
|
1282857,04
|
14
|
-
|
Sản xuất nông nghiệp
|
x
|
UBND xã Phước Hậu
|
|
164
|
Hồ Lanh Ra
|
Phước Vinh, xã Phước Hậu
|
564651,01
|
1284664,96
|
189
|
13,88
|
Cấp nước cho 1050 ha đất sản
xuất nông nghiệp
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận
|
|
I.44
|
Phường
Ninh Chử: 01 ao; 01 đầm
|
|
165
|
Ao số 1
|
phường Ninh Chử
|
584762,34
|
1281848,71
|
0,53
|
-
|
Sản xuất nông nghiệp
|
-
|
UBND phường Ninh Chử
|
|
166
|
Đầm Nại
|
Phường Ninh Chử
|
584856,17
|
1285221,29
|
691,76
|
-
|
Nuôi trồng thủy sản và thoát
nước mưa, nước thải
|
x
|
Thuộc UBND xã Ninh Hải, Xuân Hải và phường Ninh Chử
|
|
I.45
|
Xã
Phước Hữu: 05 ao; 04 hồ
|
|
167
|
Ao La Thăng
|
Thôn Thành Đức, xã Phước Hữu
|
574993,53
|
1273683,3
|
1,0
|
0,01
|
Sản xuất nông nghiệp và chăn
nuôi
|
-
|
UBND xã Phước Hữu
|
|
168
|
Ao Mu Lâm
|
Thành Đức, xã Phước Hữu
|
568940
|
1274908
|
1,0
|
0,02
|
Sản xuất nông nghiệp và chăn
nuôi
|
-
|
UBND xã Phước Hữu
|
|
169
|
Ao Hậu Sanh
|
Hậu Sanh, xã Phước Hữu
|
568931
|
1274906
|
1,0
|
0,01
|
Sản xuất nông nghiệp và chăn
nuôi
|
-
|
UBND xã Phước Hữu
|
|
170
|
Ao Bà Tàng
|
Hậu Sanh, xã Phước Hữu
|
569505
|
1272503
|
0,8
|
0,016
|
Sản xuất nông nghiệp và chăn
nuôi
|
-
|
UBND xã Phước Hữu
|
|
171
|
Ao Ba Mang
|
Hậu Sanh, xã Phước Hữu
|
569172
|
1271934
|
0,7
|
0,014
|
Sản xuất nông nghiệp và chăn
nuôi
|
-
|
UBND xã Phước Hữu
|
|
172
|
Hồ Đá Trắng
|
Đá Trắng, xã Phước Hữu
|
569201
|
1278190
|
1,2
|
0,075
|
Sản xuất nông nghiệp và chăn
nuôi
|
-
|
UBND xã Phước Hữu
|
|
173
|
Hồ Thái Giao
|
Thái Giao, xã Phước Hữu
|
569248,03
|
1279817,03
|
0,6
|
0,045
|
Sản xuất nông nghiệp và chăn
nuôi
|
-
|
UBND xã Phước Hữu
|
|
174
|
Hồ Tà Ranh
|
Như Bình, xã Phước Hữu
|
568112,03
|
1277804,99
|
58,17
|
1,22
|
Cấp nước cho 100 ha đất sản
xuất nông nghiệp
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận
|
|
175
|
Hồ Bầu Zôn
|
Thành Đức, xã Phước Hữu
|
567278,96
|
1274050,04
|
89
|
1,69
|
Cấp nước cho 135 ha đất sản
xuất nông nghiệp
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận
|
|
I.46
|
Phường
Phan Rang: 03 hồ
|
|
176
|
Hồ điều hòa Kinh Dinh
|
Phường Phan Rang
|
580805,98
|
1278406,04
|
0,74
|
0,026
|
Thoát nước mưa, nước thải
|
-
|
UBND phường Phan Rang
|
|
177
|
Hồ điều hòa Công viên 16 tháng 4
|
Phường Phan Rang
|
581255,03
|
1279202,99
|
1,0
|
0,035
|
Thoát nước mưa, nước thải
|
-
|
UBND phường Phan Rang
|
|
178
|
Hồ trước Đập Hạ lưu Sông Dinh
|
Phường Phan Rang
|
581720,9
|
1276617,42
|
140
|
3,5
|
Cung cấp nước tưới sản xuất
và sinh hoạt ngăn chặn tình trạng xâm nhập mặn; tạo nguồn để cấp nước cho nhiệt
điện; phát triển du lịch, kết hợp giao thông
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận
|
|
I.47
|
Phường
Đông Hải: 03 hồ
|
|
179
|
Hồ Đông Hải
|
Hải Thượng Lãn Ông, phường Đông Hải
|
584749,96
|
1277268,98
|
3,4
|
0,051
|
Phục vụ điều hòa tiêu thoát
nước chung cho thành phố và một phần sử dụn cho tưới tiêu khi cần thiết
|
x
|
UBND phường Đông Hải
|
|
180
|
Hồ công viên trung tâm thành phố
|
Tổ dân phố 1, phường Đông Hải
|
582143,02
|
1280099
|
17,7
|
0,265
|
Phục vụ điều hòa tiêu thoát
nước chung cho thành phố và một phần sử dụn cho tưới tiêu khi cần thiết
|
x
|
UBND phường Đông Hải
|
|
181
|
Hồ điều hòa Trung tâm
|
Tổ dân phố 1, phường Đông Hải
|
581959
|
1279484,03
|
10,0
|
0,35
|
Thoát nước mưa, nước thải
|
x
|
UBND phường Đông Hải
|
|
I.48
|
Xã
Ninh Phước: 04 ao; 01 hồ
|
|
182
|
Ao Bầu Chùa
|
Phước Hải, xã Ninh Phước
|
577405,96
|
1274833
|
1,7
|
0,068
|
Sản xuất nông nghiệp và chăn
nuôi
|
-
|
UBND xã Ninh Phước
|
|
183
|
Ao Chung Mỹ
|
xã Ninh Phước
|
574066,97
|
1272891,01
|
2,65
|
0,0795
|
Chứa nước mưa
|
x
|
UBND xã Ninh Phước
|
|
184
|
Ao Bầu Xúc
|
xã Ninh Phước
|
573349,96
|
1274956,05
|
1,8
|
0,036
|
Tạo cảnh quan sinh thái v
chăn nuôi
|
-
|
UBND xã Ninh Phước
|
|
185
|
Ao chứa nước khu phố 13
|
xã Ninh Phước
|
575060,44
|
1273722,55
|
0,5
|
0,01
|
Chứa nước mưa, thoát nước
mưa
|
-
|
UBND xã Ninh Phước
|
|
186
|
Hồ số 3
|
xã Ninh Phướ c
|
574019,39
|
1272896,76
|
4,53
|
-
|
Sản xuất nông nghiệp
|
x
|
UBND xã Ninh Phước
|
|
I.49
|
Xã
Phước Hà: 02 ao; 03 hồ
|
|
187
|
Ao chống hạn (đồng Nước Nhỉ)
|
Xã Phước Hà
|
563466,98
|
1270050,79
|
0,27
|
0,006
|
Sản xuất nông nghiệp và chăn
nuôi
|
-
|
UBND xã Phước Hà
|
|
188
|
Ao chống hạn (đồng Láng Dầu)
|
Xã Phước Hà
|
562584,55
|
1270558,06
|
0,2
|
0,005
|
Sản xuất nông nghiệp và chăn
nuôi
|
-
|
UBND xã Phước Hà
|
|
189
|
Hồ Tân Giang
|
Xã Phước Hà
|
558387,96
|
1270805,01
|
104
|
13,39
|
Cấp nước tưới cho 3.000 ha đất
sản xuất nông nghiệp, cấp nước sinh hoạt
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận
|
|
190
|
Hồ Sông Biêu
|
Xã Phước Hà
|
558481,02
|
1264198
|
343
|
23,78
|
Cấp nước cho 1.200 ha đất sản
xuất nông nghiệp
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận
|
|
191
|
Hồ CK7
|
Xã Phước Hà
|
563348,05
|
1271621,04
|
32
|
1,43
|
Cấp nước tưới cho 100 ha đất
sản xuất nông nghiệp
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận
|
|
I.50
|
Xã
Thuận Nam: 02 ao; 01 hồ
|
|
192
|
Ao Chà Vin
|
Xã Thuận Nam
|
566643,74
|
1266830,47
|
28,5
|
0,2
|
Sản xuất nông nghiệp
|
x
|
UBND xã Thuận Nam
|
|
193
|
Ao Cà Vay
|
Xã Thuận Nam
|
573511,37
|
1269264,73
|
8,5
|
0,15
|
Sản xuất nông nghiệp
|
x
|
UBND xã Thuận Nam
|
|
194
|
Hồ Suối Lớn
|
Xã Thuận Nam
|
564863
|
1266868
|
19,1
|
1,06
|
Cấp nước tưới cho 95 ha đất sản
xuất nông nghiệp
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận
|
|
I.51
|
Xã
Phước Dinh: 05 ao; 02 hồ; 01 đầm
|
|
195
|
Ao xử lý nước thải khu nuôi tôm
|
Xã Phước Dinh
|
582689,04
|
1272277,03
|
0,8
|
0,012
|
Sản xuất nông nghiệp
|
-
|
UBND xã Phước Dinh
|
|
196
|
Ao Láng (Bầu Láng)
|
Xã Phước Dinh
|
580564,02
|
1276985,97
|
0,72
|
0,0108
|
Sản xuất nông nghiệp
|
-
|
UBND xã Phước Dinh
|
|
197
|
Ao Ké (Bầu Ké)
|
Xã Phước Dinh
|
580490,98
|
1275744,99
|
1,08
|
0,01836
|
Sản xuất nông nghiệp
|
-
|
UBND xã Phước Dinh
|
|
198
|
Ao Ông Giỏi (Bầu Ông Giỏi)
|
Xã Phước Dinh
|
579659,02
|
1276373,04
|
2,03
|
0,0203
|
Sản xuất nông nghiệp
|
x
|
UBND xã Phước Dinh
|
|
199
|
Ao Xoài (Bầu Xoài)
|
Xã Phước Dinh
|
580032,03
|
1276607,95
|
0,36
|
0,00504
|
Sản xuất nông nghiệp
|
-
|
UBND xã Phước Dinh
|
|
200
|
Hồ Núi Một
|
Xã Phước Dinh
|
578797,96
|
1261521,97
|
56
|
2,25
|
Cấp nước cho 151ha nuôi trồng
thủy sản; cấp nước phục vụ Công nghiệp với công suất 600m³/ngày và cấp nước
phục vụ sản xuất nông nghiệp với diện tích 30ha
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận
|
|
201
|
Hồ Bầu Ngứ
|
Xã Ninh Phước
|
599387,02
|
1292606,01
|
46
|
1,6
|
Cấp nước cho 170 ha đất sản
xuất nông nghiệp
|
x
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận
|
|
202
|
Đầm Sơn Hải
|
Xã Phước Dinh
|
581516,01
|
1261909,62
|
20,54
|
-
|
Thoát nước mưa
|
x
|
UBND xã Phước Dinh
|
Ghi chú: Đánh dấu “x” là thuộc
công trình phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước
Quyết định 2419/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2419/QĐ-UBND ngày 14/07/2026 phê duyệt danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2026
Ban hành:
15/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2026
Ban hành:
10/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
10/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2026
Ban hành:
17/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
17/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
29/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
16/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/05/2024
113
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|