Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 2419/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Khánh Hòa Người ký: Trịnh Minh Hoàng
Ngày ban hành: 14/07/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2419/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 14 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC HỒ, AO, ĐẦM KHÔNG ĐƯỢC SAN LẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH1 ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15 ngày 27 tháng 11 năm 2023;

Căn cứ Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;

Căn cứ Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;

Căn cứ Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước;

Căn cứ Quyết định số 274/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ ban hành kế hoạch triển khai thi hành Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15;

Căn cứ Thông tư số 04/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định việc kiểm tra việc chấp hành pháp luật về tài nguyên nước và thẩm định, nghiệm thu kết quả hoạt động điều tra cơ bản tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước, có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 01 năm 2026;

Căn cứ Công văn số 6177/BNNMT-TNN ngày 28 tháng 8 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc tăng cường các giải pháp điều hòa nguồn nước, phòng, chống ngập úng, tiêu thoát lũ, bảo vệ môi trường;

Xét Báo cáo số 543/BC-SNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường về kết quả thẩm định thực hiện nhiệm vụ “điều tra, lập danh mục hồ, ao, đầm, phá; đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 490/TTr-SNNMT ngày 06 tháng 7 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt và công bố Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp gồm 202 hồ, ao, đầm (Kèm theo Phụ lục Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:

a) Tổ chức công bố Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh; gửi đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng và cập nhật vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia theo quy định; thông báo đến các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu để triển khai thực hiện.

b) Định kỳ 05 năm một lần hoặc trong trường hợp cần thiết, chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu rà soát, tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung Danh mục phù hợp với tình hình thực tế và quy định pháp luật hiện hành.

c) Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan thanh tra, kiểm tra về tính chính xác, hợp pháp, trung thực của toàn bộ thông tin, số liệu, tài liệu và kết quả điều tra, khảo sát được thể hiện trong Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Các Sở, ban, ngành và các đơn vị có liên quan có trách nhiệm: phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện lập, điều chỉnh, bổ sung Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh; phối hợp trong công tác tuyên truyền, quản lý, bảo vệ đối với các hồ, ao, đầm thuộc phạm vi quản lý của ngành, lĩnh vực.

3. Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu có trách nhiệm:

a) Thông báo, phổ biến nội dung Quyết định này đến các tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý hồ, ao, đầm thuộc Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh để biết và triển khai thực hiện theo quy định.

b) Thực hiện niêm yết công khai Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh tại Trụ sở cơ quan, đơn vị.

c) Tuyên truyền phổ biến, nâng cao nhận thức cho cộng đồng dân cư trên địa bàn không xả chất thải chưa xử lý vào hồ, ao, đầm gây ô nhiễm nguồn nước, không được tự ý san lấp, cải tạo hồ, ao, đầm thuộc Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh.

d) Theo dõi, quản lý chặt chẽ không để xảy ra hoạt động san lấp hồ, ao, đầm trái phép trên địa bàn theo quy định; trường hợp phát hiện các hành vi vi phạm kịp thời xử lý theo quy định của pháp luật.

đ) Thực hiện rà soát, đề xuất Sở Nông nghiệp và Môi trường để tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật, bổ sung hoặc điều chỉnh đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh đối với các hồ, ao, đầm thuộc địa bàn quản lý; các moong khai thác khoáng sản, đất, vật liệu xây dựng sau khi dừng khai thác đã đảm bảo các quy định của pháp luật về đầu tư, đất đai, môi trường, khoáng sản tạo thành hồ để điều hòa, tích trữ nước, cấp nước, tạo cảnh quan theo quy định.

4. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý hồ, ao, đầm có trách nhiệm:

a) Xây dựng kế hoạch quản lý, thực hiện các biện pháp quản lý chặt chẽ và bảo vệ hồ, ao, đầm không được san lấp; trường hợp phát hiện các hành vi vi phạm kịp thời phối hợp với cơ quan có thẩm quyền ở địa phương để xử lý theo quy định của pháp luật.

b) Sử dụng hồ, ao, đầm đúng mục đích, không được tự ý san lấp, cải tạo.

c) Kiểm soát chặt chẽ các hành vi lấn chiếm hồ, ao, đầm xây dựng công trình trái phép, xả nước thải sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh dịch vụ.

d) Hồ, ao, đầm trong danh mục không được san lấp được ưu tiên xem xét, xây dựng kè bờ bảo vệ các khu vực dễ bị san lấp, sạt lở; định kỳ nạo vét, lưu thông dòng chảy.

đ) Việc khai thác, sử dụng hồ, ao, đầm trong danh mục không được san lấp vào các mục đích (vui chơi giải trí, nuôi trồng thủy sản, du lịch...) phải được cấp có thẩm quyền cho phép.

5. Trách nhiệm của cộng đồng dân cư: Không được san lấp, lấn chiếm trái phép hồ, ao, đầm sử dụng cho mục đích cá nhân; các hành vi vi phạm các quy định về quản lý, khai thác, sử dụng hồ, ao, đầm không được san lấp sẽ bị xử lý theo các quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 226/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2022; Quyết định số 179/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2024 và Quyết định số 521/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận (cũ) về việc phê duyệt Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (nay là tỉnh Khánh Hòa).

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Công Thương, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Tài chính; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (báo cáo);
- Cục Quản lý tài nguyên nước (báo cáo);
- Thường thực Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (báo cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Khánh Hòa;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- VPUB: LĐ, P. KT;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Trịnh Minh Hoàng

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC HỒ, AO, ĐẦM KHÔNG ĐƯỢC SAN LẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 2419/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

TT

Tên ao, hồ, đầm

Vị trí hành chính

Tọa độ vị trí (Hệ tọa độ VN2000, múi chiếu 3°)

Diện tích mặt nước (ha)

Dung tích (106m3)

Loại hình chức năng

Thuộc công trình phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước

Đơn vị quản lý

X

Y

I.1

Xã Tu Bông: 06 hồ

1

Hồ Hoa Sơn

Thôn Vạn Long, Xã Tu Bông

612845,99

1415352,99

136,4

18,04

Cấp nước sản xuất nông nghiệp cho 824 ha đất canh tác (lúa); Cấp nước sinh hoạt, công nghiệp, dịch vụ khoảng 3.000 m³/ngày đêm cho Nhà máy nước Tu Bông, Công ty TNHH MTV Đá Phú Tài Khánh Hòa. Ngoài ra, phòng chống lũ cho hạ du.

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa

2

Hồ Bà Bác

Thôn Vạn Phước, xã Tu Bông

615407,7

1415592,26

0,987

0,029

Cấp nước sản xuất nông nghiệp cho 30 ha đất canh tác (lúa)

-

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa

3

Hồ Cây Bứa

Thôn Vạn Khánh, xã Tu Bông

610851,02

1411379,49

7,81

0,271

Cấp nước tưới hỗ trợ 30 ha lúa khi hồ chứa Hoa Sơn không đảm bảo nguồn nước

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa

4

Hồ số 1

Thôn Vạn Long, xã Tu Bông

612700,88

1414037,73

3,21

-

Sản xuất nông nghiệp

x

UBND xã Tu Bông

5

Hồ số 2

Thôn Vạn Long, Xã Tu Bông

612747,01

1413933,03

4,00

-

Sản xuất nông nghiệp, phục vụ nuôi trồng thủy sản

x

UBND xã Tu Bông

6

Hồ số 3

Thôn Long Hòa, xã Tu Bông

613249,74

1414529,39

3,65

-

Sản xuất nông nghiệp

x

UBND xã Tu Bông

I.2

Xã Vạn Thắng: 01 ao, 01 hồ

7

Ao số 1

Thôn Suối Luồng, xã Vạn Thắng

606573,16

1409401,57

0,94

-

Sản xuất nông nghiệp và phục vụ sinh hoạt

-

UBND xã Vạn Thắng

8

Hồ Suối Luồng

Thôn Suối Luồng, xã Vạn Thắng

607254,96

1410138,30

13,40

0,579

Cấp nước sản xuất nông nghiệp cho 83 ha đất canh tác (lúa). Ngoài ra, Phòng chống lũ cho hạ du.

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa

I.3

Xã Vạn Ninh: 03 ao, 02 cụm ao

9

Ao số 1

Thôn Vạn Phú, xã Vạn Ninh

604654,99

1404297,74

0,66

-

Cung cấp nước sinh hoạt

-

UBND xã Vạn Ninh

10

Ao số 2

Thôn Vạn Lương, xã Vạn Ninh

604702,89

1403272,14

0,51

-

Sản xuất nông nghiệp

-

UBND xã Vạn Ninh

11

Ao số 3

Thôn Vạn Lương, xã Vạn Ninh

604415,34

1403189,2

0,52

-

Cung cấp nước sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp

-

UBND xã Vạn Ninh

12

Cụm ao số 1

Thôn Vạn Lương, xã Vạn Ninh

604579,08

1403119,23

1,59

-

Cung cấp nước sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp

-

UBND xã Vạn Ninh

13

Cụm ao số 2

Thôn Vạn Lương, xã Vạn Ninh

604870,98

1403492,14

1,64

-

Cung cấp nước sinh hoạt

-

UBND xã Vạn Ninh

I.4

Xã Đại Lãnh: 01 hồ

14

Hồ Suối Lớn

Thôn Vạn Thọ, xã Đại Lãnh

617375,22

1416410,28

2,86

0,203

Cấp nước sản xuất nông nghiệp cho 69 ha đất canh tác (lúa). Ngoài ra, phòng chống lũ cho hạ du.

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa

I.5

Xã Vạn Hưng: 01 hồ

15

Hồ Đá Đen

Thôn Xuân Thọ, xã Vạn Hưng

596072,39

1402712,08

46,0

3,43

Cấp nước sản xuất nông nghiệp, thủy sản cho 462 ha đất canh tác (lúa); cấp nước sinh hoạt không thường xuyên cho người dân các xã Vạn Hưng và Vạn Ninh. Ngoài ra, phòng chống lũ cho hạ du.

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa

I.6

Xã Bắc Ninh Hòa: 02 hồ

16

Hồ Đá Bàn

Thôn Ninh Sơn, xã Bắc Ninh Hòa

593049,9

1397735,52

668,8

75,0

Cấp nước sản xuất nông nghiệp cho 4.276 ha đất canh tác (lúa và màu); Cấp nước sinh hoạt, công nghiệp, dịch vụ khoảng 12.000 m³/ngày đêm cho 02 nhà máy nước Ninh Đông và Ninh Sơn. Ngoài ra, Phòng chống lũ cho hạ du. Góp phần phát triển kinh tế xã hội của địa phương

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa

17

Hồ số 2

Thôn Ninh An, xã Bắc Ninh Hòa

599925,01

1384912,76

2,54

-

Sản xuất nông nghiệp

x

UBND xã Bắc Ninh Hòa

I.7

Xã Hòa Trí: 02 ao

18

Ao số 1

Thôn Ninh Trung, Xã Hòa Trí

594479,56

1387091,7

0,59

-

Sản xuất nông nghiệp

-

UBND xã Hòa Trí

19

Ao số 2

Thôn Ninh Thân, Xã Hòa Trí

590796,6

1383681,86

0,5

-

Cung cấp nước sinh hoạt và sản xuất nông nghiệp

-

UBND xã Hòa Trí

I.8

Xã Tây Ninh Hòa: 03 hồ

20

Hồ Suối Sim

Thôn Nông Trường, xã Tây Ninh Hòa

583607,71

1390300,29

90

1,73

Cấp nước sản xuất nông nghiệp cho 2,2 ha đất canh tác (lúa)

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa

21

Hồ thủy điện Eakrong Rou

Xã Tây Ninh Hòa

574464,21

1394716,20

299

-

Tích trữ nước để phát điện, điều tiết dòng chảy và góp phần cung cấp nước cho sản xuất và sinh hoạt ở khu vực xung quanh

x

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Miền Trung

22

Hồ số 1

Xã Tây Ninh Hòa

579150,69

1388645,37

2,76

-

Sản xuất nông nghiệp, chăn nuôi

x

UBND xã Tây Ninh Hòa

I.9

Phường Ninh Hòa: 01 ao; 01 hồ

23

Ao số 1

Ninh Phụng, phường Ninh Hòa

590888

1383341,64

0,5

-

Sản xuất nông nghiệp

-

UBND phường Ninh Hòa

24

Hồ số 1

Trần Quý Cáp, Phường Ninh Hòa

594930,69

1381283,55

1,24

-

Cung cấp nước sinh hoạt

-

UBND phường Ninh Hòa

I.10

Xã Tân Định: 02 ao; 05 hồ

25

Ao số 1

Ninh Xuân, xã Tân Định

587426,56

1383607,67

0,85

-

Sản xuất nông nghiệp

-

UBND xã Tân Định

26

Ao số 2

Ninh Xuân, xã Tân Định

585235,34

1384400,34

1,0

-

Sản xuất nông nghiệp

-

UBND xã Tân Định

27

Hồ số 1

Tân Bình, xã Tân Định

594719,92

1381873,61

1,37

-

Cung cấp nước sinh hoạt

-

UBND xã Tân Định

28

Hồ số 2

Tân Bình, xã Tân Định

594621,24

1381239,71

1,28

-

Cung cấp nước sinh hoạt

-

UBND xã Tân Định

29

Hồ số 3

Ninh Xuân, xã Tân Định

586868,92

1379236,36

11,5

-

-

x

UBND xã Tân Định

30

Hồ số 4

Ninh Xuân, xã Tân Định

589204,4

1382685,09

2,1

-

Sản xuất nông nghiệp

x

UBND xã Tân Định

31

Hồ Suối Trầu

Ninh Xuân, xã Tân Định

586295,93

1382957,2

239

9,545

Cấp nước sản xuất nông nghiệp cho 467 ha đất canh tác (lúa, hoa màu)

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa

I.11

Phường Hòa Thắng: 01 ao; 02 hồ

32

Ao số 1

Phú Thạnh, phường Hòa Thắng

598854,47

1379775,52

0,63

-

Sản xuất nông nghiệp

-

UBND phường Hòa Thắng

33

Hồ Tiên Du

Ninh Phú, phường Hòa Thắng

606614,4

1377731,22

142,7

7,13

Cấp nước sản xuất nông nghiệp cho 73 ha đất canh tác (lúa); Cấp nước sinh hoạt không thường xuyên cho người dân (xã Ninh Phú, thị xã Ninh Hòa cũ). Nay là phường Hòa Thắng. Ngoài ra, phòng chống lũ cho hạ du..

x

Công ty TNHH MtV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa

34

Hồ số 1

Ninh Phú, phường Hòa Thắng

601357

1379407,86

1,64

-

Sản xuất nông nghiệp

-

UBND phường Hòa Thắng

I.12

Phường Đông Ninh Hòa: 01 hồ

35

Hồ Hyundai Vinasin (hồ chứa nước Hòn Khói)

Mỹ Á, phường Đông Ninh Hòa

607345,58

1382682,70

33,3

1,26

Cấp nước sinh hoạt, công nghiệp cho khu công nghiệp HuynDai- Vinashin và khu dân cư Ninh Thủy, với lượng cấp 1,36 Tr.m³/năm (trong giai đoạn 1) và 2,83 Tr.m³/năm (trong giai đoạn 2, hiện nay chưa được tiến hành xây dựng); các nhu cầu dùng nước khác khi được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt năm 2022

x

UBND phường Đông Ninh Hòa

I.13

Xã Nam Ninh Hòa: 01 ao; 02 hồ

36

Ao số 1

Mỹ Lợi, xã Nam Ninh Hòa

594452,84

1377071,92

0,62

-

Cung cấp nước sinh hoạt

-

UBND xã Nam Ninh Hòa

37

Hồ số 1

Ninh Tân, xã Nam Ninh Hòa

579303,09

1378293,34

2,24

-

Sản xuất nông nghiệp kết hợp du lịch sinh thái

x

UBND xã Nam Ninh Hòa

38

Hồ số 2

Ninh Lộc, xã Nam Ninh Hòa

592624,22

1374854,44

7,19

-

Sản xuất nông nghiệp, tích trữ và điều hòa nguồn nước

x

UBND xã Nam Ninh Hòa

I.14

Xã Trung Khánh Vĩnh: 02 hồ

39

Hồ Thủy điện sông Giang

Khánh Trung, xã Trung Khánh Vĩnh

563311,31

1368530,19

23,4

-

Tích trữ nước để phát điện, điều tiết dòng chảy và góp phần cung cấp nước cho sản xuất và sinh hoạt ở khu vực xung quanh

x

Công ty Cổ phần Khai thác Thủy điện Sông Giang

40

Hồ Sông Chò 2

Khánh Hiệp, xã Trung Khánh Vĩnh

564407,21

1376153,03

35,0

-

Đập thủy điện sông Chò 2 giúp tích nước tạo hồ chứa, tận dụng chênh lệch độ cao để sản xuất điện năng. Ngoài ra, đập giúp điều tiết dòng chảy, cắt giảm lũ cho hạ du, cung cấp nước tưới tiêu nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản

x

Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Chò

I.15

Xã Bắc Khánh Vĩnh: 01 hồ

41

Hồ chứa nước Ba Dùi

Ba Dùi, xã Bắc Khánh Vĩnh

576831,12

1369581,6

7,25

0,2310

Sản xuất nông nghiệp

x

UBND xã Bắc Khánh Vĩnh

I.16

Phường Bắc Nha Trang: 05 hồ

42

Hồ số 1

Vĩnh Hải, phường Bắc Nha Trang

600006,1

1359933,15

1,88

-

Hồ cung cấp nước sinh hoạt

-

UBND phường Bắc Nha Trang

43

Hồ số 2

Vĩnh Hải, phường Bắc Nha Trang

600446,14

1359680,88

2,13

-

Điều hòa khí hậu vùng dân cư

x

UBND phường Bắc Nha Trang

44

Hồ số 3

Vĩnh Hải, phường Bắc Nha Trang

596505,8

1358359,66

2,97

-

Sản xuất nông nghiệp

x

UBND phường Bắc Nha Trang

45

Hồ số 4

Vĩnh Phương, phường Bắc Nha Trang

596505,8

1358359,66

3,17

-

Cung cấp nước tưới tiêu - sản xuất nông nghiệp

x

UBND phường Bắc Nha Trang

46

Hồ Đắc Lộc

Vĩnh Phương, phường Bắc Nha Trang

597639,84

1362343,73

41

2,24

Cấp nước tưới cho một số diện tích nhỏ, lẻ dọc kênh thoát lũ. (Các diện tích sản xuất dọc kênh tưới thiết kế hiện đang sử dụng nguồn nước từ giếng khoan của người dân). Ngoài ra, phòng lũ cho hạ lưu thôn Đắc Lộc và cải tạo cảnh quan môi trường sinh thái

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa

I.17

Xã Diên Lâm: 3 hồ, 2 ao

47

Hồ chứa nước Đồng Mộc

Xuân Trung, xã Diên Lâm

580534,27

1362842,52

12,9

0,920

Chức năng tạo cảnh quan và sản xuất nông nghiệp

x

UBND xã Diên Lâm

48

Hồ chứa nước Đá Mài

Khánh Xuân, xã Diên Lâm

581765,42

1361450,66

10,5

0,235

Chức năng tạo cảnh quan và sản xuất nông nghiệp

x

UBND xã Diên Lâm

49

Hồ Đồng Hằng

Diên Xuân, xã Diên Lâm

577667,38

1361799,64

1,17

-

Sản xuất nông nghiệp

-

UBND xã Diên Lâm

50

Ao số 1

xã Diên Lâm

584628,82

1357812,55

2,09

-

Tích trữ nước

x

UBND xã Diên Lâm

51

Ao số 2

Xuân Lâm, xã Diên Lâm

582976,88

1358227,30

4,09

 

Tích trữ nước

x

UBND xã Diên Lâm

I.18

Xã Diên Điền: 02 hồ

52

Hồ Am Chúa

Xã Diên Điền

592014,7

1361605,17

70

4,29

Cấp nước tưới cho 360 ha đất canh tác. Ngoài ra, phòng lũ cho hạ du

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa

53

Hồ số 1

Diên Sơn, xã Diên Điền

589987,93

1358309,55

1,91

-

Tích trữ và điều tiết nguồn nước

-

UBND xã Diên Điền

I.19

Xã Diên Thọ: 02 ao; 05 hồ

54

Ao số 2

Xã Diên Thọ

582348,59

1356268,94

0,57

-

Tích trữ và điều tiết nguồn nước

-

UBND xã Diên Thọ

55

Ao số 3

Diên Phước, xã Diên Thọ

586311,03

1357261,81

0,93

-

Tích trữ và điều tiết nguồn nước, cấp nước sinh hoạt

-

UBND xã Diên Thọ

56

Hồ Láng Nhớt

Diên Tân, xã Diên Thọ

579069,81

1352295,64

42,3

2,134

Cấp nước tưới cho khoảng 354 ha đất canh tác (lúa). Ngoài ra, phòng lũ cho hạ du

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa

57

Hồ Cây Sung

Diên Tân, xã Diên Thọ

578474,44

1353171,99

13,1

0,453

Cấp nước tưới cho khoảng 75 ha đất canh tác (lúa)

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa

58

Hồ số 1

Xã Diên Thọ

580602,28

1356998,06

2,21

-

Cấp nước cho nông nghiệp

x

UBND xã Diên Thọ

59

Hồ số 3

Xã Diên Thọ

584834,04

1355360,07

1,53

-

Cấp nước cho nông nghiệp

-

UBND xã Diên Thọ

60

Hồ số 4

Xã Diên Thọ

579926,16

1357949,33

1,11

-

Tích trữ và điều tiết nguồn nước, cấp nước sinh hoạt

-

UBND xã Diên Thọ

61

Hồ số 5

Xã Diên Thọ

586671,01

1355627,22

9,42

-

 

x

UBND xã Diên Thọ

62

Hồ số 6

Xã Diên Thọ

586444,72

1357267,41

0,86

-

 

-

UBND xã Diên Thọ

63

Hồ số 7

Xã Diên Thọ

586686,78

1356590,62

1,45

-

 

-

UBND xã Diên Thọ

I.20

Phường Nha Trang: 04 hồ; 01 cụm hồ

64

Hồ số 1

Vĩnh Nguyên, phường Nha Trang

609398,29

1349983,85

5,54

-

Hồ cung cấp nước sinh hoạt

x

UBND phường Nha Trang

65

Hồ số 2

Vĩnh Nguyên, phường Nha Trang

611296,79

1350342,9

6,73

-

Hồ cung cấp nước sinh hoạt

x

UBND phường Nha Trang

66

Hồ số 3

Hòn Tre, phường Nha Trang

612148,36

1352133,59

8,11

-

Hồ cung cấp nước sinh hoạt

x

UBND phường Nha Trang

67

Hồ số 4

Hòn Lớn, phường Nha Trang

616719,81

1350063,43

4,56

-

Hồ cung cấp nước sinh hoạt

x

UBND phường Nha Trang

68

Cụm hồ số 1

Hòn Tre, phường Nha Trang

609641,39

1350857,75

5,0

-

Tạo cảnh quan, điều hòa khí hậu và phục vụ nhu cầu nghỉ dưỡng

x

UBND phường Nha Trang

I.21

Xã Nam Khánh Vĩnh: 01 hồ

69

Hồ Bầu Sang

Bầu Sang, xã Nam Khánh Vĩnh

562157,41

1356665,54

1,18

-

Tích trữ và điều hòa nguồn nước

-

UBND xã Nam Khánh Vĩnh

I.22

Phường Nam Nha Trang: 4 ao; 2 hồ; 01 cụm hồ

70

Hồ Đồng Bò

Phước Trung, phường Nam Nha Trang

598331,67

1348218,04

7,9

0,54

Cấp nước tưới cho khoảng 7 ha đất canh tác (lúa). Cấp nước thô khoảng 400 m3/ngày-đêm cho Công ty CP Hoàn Cầu Nha Trang và hộ kinh doanh Trần Thị Duyên. Ngoài ra, phòng lũ cho hạ du, tạo cảnh quan, du lịch sinh thái

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa

71

Hồ số 1

Phước Hạ, phường Nam Nha Trang

603138,82

1345962,4

5,0

-

Tạo cảnh quan, điều hòa vi khí hậu và phục vụ nhu cầu nghỉ dưỡng

x

UBND phường Nam Nha Trang

72

Cụm hồ số 2

Phước Hạ, phường Nam Nha Trang

602148,08

1346335,75

7,02

-

Tạo cảnh quan, điều hòa vi khí hậu và phục vụ nhu cầu nghỉ dưỡng

x

UBND phường Nam Nha Trang

73

Ao số 1

Phước Trung, phường Nam Nha Trang

604508,15

1344537,23

0,82

-

Tích trữ và điều tiết nguồn nước

-

UBND phường Nam Nha Trang

74

Ao số 2

Phước Hạ, phường Nam Nha Trang

602806,51

1346219,44

0,36

-

Tích trữ nước

-

UBND phường Nam Nha Trang

75

Ao số 3

Phước Hạ, phường Nam Nha Trang

602629,31

1346254,34

0,24

-

Tích trữ nước

-

UBND phường Nam Nha Trang

76

Ao số 4

Phước Hạ, phường Nam Nha Trang

602472,55

1346515,98

0,64

-

Tích trữ nước

-

UBND phường Nam Nha Trang

I.23

Xã Khánh Vĩnh: 02 hồ; 02 ao

77

Hồ số 1

Khánh Phú, xã Khánh Vĩnh

572292,4

1348262,76

1,60

-

Tạo cảnh quan, điều hòa khí hậu

-

UBND xã Cam Lâm

78

Hợp thuỷ thôn Đông 1

Thôn Đông, xã Khánh Vĩnh

576341,7

1357490,6

0,02

-

Sản xuất nông nghiệp

-

UBND xã Khánh Vĩnh

79

Hợp thuỷ thôn Đông 2

Thôn Đông, xã Khánh Vĩnh

575687,24

1357383,99

0,03

-

Sản xuất nông nghiệp

-

UBND xã Khánh Vĩnh

80

Hồ điều tra

Thôn Tây Nam, xã Khánh Vĩnh

575883,72

1356056,83

0,50

-

Sản xuất nông nghiệp

-

UBND xã Khánh Vĩnh

I.24

Xã Suối Dầu: 01 hồ

81

Hồ Suối Dầu

Xã Suối Dầu

587552,92

1344126,35

345

35,99

Cấp nước tưới cho khoảng 1.550 ha đất canh tác (lúa và màu) và có thể tiếp tục giảm trong thời gian đến. Cấp nước thô khoảng 30.000 m3/ngày-đêm cho Khu công nghiệp Suối Dầu, Công ty Cấp thoát nước Suối Dầu. Ngoài ra, phòng chống lũ cho hạ du

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa

I.25

Xã Cam Lâm: 01 ao; 03 hồ

82

Ao số 1

Cam Hải Đông, xã Cam Lâm

602511,94

1334207,29

1,50

-

Tích trữ và điều tiết nguồn nước, cấp nước sinh hoạt

-

UBND xã Cam Lâm

83

Hồ Bầu Ró

Cam Hải Đông, xã Cam Lâm

603121,58

1332347,32

6,25

-

Tích trữ và điều tiết nguồn nước, cấp nước sinh hoạt

x

UBND xã Cam Lâm

84

Hồ số 3

Cam Hải Đông, xã Cam Lâm

602530,48

1335558,10

1,65

-

Tạo cảnh quan, điều hòa vi khí hậu và phục vụ nhu cầu nghỉ dưỡng

-

UBND xã Cam Lâm

85

Hồ số 4

Cam Hải Đông, xã Cam Lâm

602570,26

1335735,8

2,15

-

Tạo cảnh quan, điều hòa vi khí hậu và phục vụ nhu cầu nghỉ dưỡng

x

UBND xã Cam Lâm

I.26

Xã Cam Hiệp: 01 ao, 01 hồ

86

Ao Bầu Gốc

Xuân Lập, xã Cam Hiệp

591864,84

1338941,97

1,5

-

Nuôi trồng thủy sản và cấp, thoát nước sản xuất nông nghiệp

-

UBND xã Cam Hiệp

87

Hồ chứa nước Cam Ranh (Hồ Cam Thượng)

Sơn Tân, xã Cam Hiệp

591235,31

1338502,02

256

22,1

Cấp nước tưới cho khoảng 1.046 ha đất canh tác (lúa) và có thể tiếp tục giảm trong thời gian đến. Cấp nước thô khoảng 15.000 m3/ngày đêm cho Nhà máy nước Cam Lâm, Công ty CP Đường Việt Nam. Phòng chống lũ cho hạ du

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa

I.27

Xã Cam An: 01 hồ

88

Hồ Tà Rục

Xã Cam An

588592,92

1325188,77

166

23,48

Cấp nước tưới cho khoảng 650 ha đất canh tác (lúa và màu). Cấp nước thô khoảng 20.000 m3/ngày đêm cho Nhà máy nước Cam Phước Tây. Phòng chống lũ cho hạ du

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa

I.28

Xã Bác Ái Tây: 02 hồ

89

Hồ Sông Cái

Phước Hoà, xã Bác Ái Tây

556442

1312734,95

945

219,81

Tưới và tạo nguồn tưới cho 7.480 ha đất nông nghiệp; tiếp nước cho hệ thống thủy nông Nha Trinh – Lâm Cấm và các khu tưới hồ Cho Mo, hồ Bà Râu, hồ Sông Trâu, hồ Ông,... Tạo nguồn hạ lưu

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận

90

Hồ Trà Co

Xã Bác Ái Tây và Bác Ái

561842,02

1312266,98

139,7

10,1

Cấp nước tưới cho 1.162 ha đất sản xuất nông nghiệp

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận

I.29

Phường Bắc Cam Ranh: 02 ao; 08 hồ; 02 cụm hồ

91

Ao số 3

Phường Bắc Cam Ranh

607688,53

1323435,23

0,72

-

Tích trữ và điều tiết nguồn nước, cấp nước sinh hoạt

-

UBND phường Bắc Cam Ranh

92

Ao số 4

Cam Nghĩa, phường Bắc Cam Ranh

609366,95

1313271,62

0,88

-

Tích trữ và điều tiết nguồn nước, phục vụ tưới tiêu nông nghiệp và cấp nước sinh hoạt

-

UBND phường Bắc Cam Ranh

93

Hồ số 3

Phường Bắc Cam Ranh

607185,79

1322659,37

5,29

-

Tích trữ và điều tiết nguồn nước, cấp nước sinh hoạt

x

UBND phường Bắc Cam Ranh

94

Hồ số 4

Phường Bắc Cam Ranh

607567,26

1323690,79

3,71

-

Tích trữ và điều tiết nguồn nước, cấp nước sinh hoạt

x

UBND phường Bắc Cam Ranh

95

Hồ số 5

Phường Bắc Cam Ranh

607310,75

1324057,15

2,10

-

Tích trữ và điều tiết nguồn nước, cấp nước sinh hoạt

x

UBND phường Bắc Cam Ranh

96

Hồ số 6

Phường Bắc Cam Ranh

607328,33

1324380,25

1,87

-

Tích trữ và điều tiết nguồn nước, cấp nước sinh hoạt

-

UBND phường Bắc Cam Ranh

97

Hồ số 7

Phường Bắc Cam Ranh

608182,59

1325584,18

2,40

-

Tích trữ và điều tiết nguồn nước, cấp nước sinh hoạt

x

UBND phường Bắc Cam Ranh

98

Hồ số 8

Cam Phúc Bắc, phường Bắc Cam Ranh

-

-

5,79

-

Tích trữ và điều tiết nguồn nước, cấp nước sinh hoạt

x

UBND phường Bắc Cam Ranh

99

Hồ số 9

Cam Phúc Bắc, phường Bắc Cam Ranh

600907,87

1323144,53

2,83

-

Tích trữ và điều tiết nguồn nước, cấp nước sinh hoạt

x

UBND phường Bắc Cam Ranh

100

Hồ Con Hổ

Phường Bắc Cam Ranh

606996,07

1315931,91

35,60

-

Tích trữ và điều tiết nguồn nước, phục vụ tưới tiêu nông nghiệp và cấp nước sinh hoạt

x

UBND phường Bắc Cam Ranh

101

Cụm ao số 10

Cam Phúc Bắc, phường Bắc Cam Ranh

601368,51

1323207,7

0,86

-

Tích trữ và điều tiết nguồn nước, cấp nước sinh hoạt

-

UBND phường Bắc Cam Ranh

102

Cụm ao số 11

Cam Phúc Bắc, phường Bắc Cam Ranh

601104,37

1323273,4

-

-

Tích trữ và điều tiết nguồn nước, cấp nước sinh hoạt

-

UBND phường Bắc Cam Ranh

I.30

Phường Ba Ngòi: 01 hồ

103

Hồ Suối Hành

Cam Phước Đông, phường Ba Ngòi

588288,77

1319880,29

144,4

9,49

Cấp nước tưới cho khoảng 216 ha đất canh tác. Ngoài ra, phòng chống lũ cho hạ du

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa

I.31

Xã Bác Ái Đông: 01 ao; 04 hồ

104

Ao chống hạn thôn Suối Lỡ

Phước Thành, xã Bác Ái Đông

579089,34

1310919,41

0,34

0,005742

Phục vụ sinh hoạt và chăn nuôi

-

UBND xã Bác Ái Đông

105

Hồ sinh thái thôn Ma Dú

Phước Thành, xã Bác Ái Đông

579721,52

1311957,35

0,58

0,008642

Phục vụ sinh hoạt và chăn nuôi

-

UBND xã Bác Ái Đông

106

Hồ sinh thái Đá Ba Cái

Phước Thành, xã Bác Ái Đông

579632,22

1313926,8

1,10

0,022246

Phục vụ sinh hoạt và chăn nuôi

-

UBND xã Bác Ái Đông

107

Hồ Ma Dú

Phước Thành, xã Bác Ái Đông

580235,54

1310527,74

0,37

0,009187

Phục vụ sản xuất

-

UBND xã Bác Ái Đông

108

Hồ Sông Sắt

Phước Thành, xã Bác Ái Đông

574085,99

1311353,01

791,5

69,33

Cấp nước tưới cho 3.800 ha đất sản xuất nông nghiệp, cấp nước sinh hoạt, chăn nuôi v nuôi trồng thủy sản, kết hợp phát triển du lịch, cải tạo môi trường sinh thái khu vực

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận

I.32

Xã Bác Ái: 06 ao

109

Ao chống hạn thôn Ma Ty

Phước Thắng, xã Bác Ái

566366,16

1307766,08

12,211

0,021528

Phục vụ sinh hoạt và chăn nuôi

x

UBND xã Bác Ái

110

Ao chống hạn thôn Ma Ty

Phước Thắng, xã Bác Ái

567320,06

1307865,41

13,067

0,01456

Phục vụ sinh hoạt và chăn nuôi

x

UBND xã Bác Ái

111

Ao chống hạn

Phước Thắng, xã Bác Ái

565508,15

1307510,57

20,205

0,01656

Phục vụ sinh hoạt và chăn nuôi

x

UBND xã Bác Ái

112

Ao chống hạn thôn Đá Bàn

Phước Tiến, xã Bác Ái

562419,56

131052,59

0,000189

0,00567

Phục vụ sản xuất và chăn nuôi

-

UBND xã Bác Ái

113

Ao chống hạn thôn Suối Rớ

Phước Chính, xã Bác Ái

566579,2

1305329,9

0,000162

0,00486

Phục vụ sản xuất và chăn nuôi

-

UBND xã Bác Ái

114

Ao chống hạn thôn Suối Rớ

Phước Chính, xã Bác Ái

566530,3

1305740,7

0,000163

1,00486

Phục vụ sản xuất và chăn nuôi

-

UBND xã Bác Ái

I.33

Xã Lâm Sơn: 03 hồ

115

Hồ thủy điện Hạ Sông Pha 1

Xã Lâm Sơn

547761,88

1308141,75

-

-

Cung cấp điện

-

Công ty Cổ phần Thủy điện Hạ Sông Pha

116

Hồ thủy điện Hạ Sông Pha 2

Xã Lâm Sơn

549698,79

1308525,59

-

-

Cung cấp điện

-

Công ty Cổ phần Thủy điện Hạ Sông Pha

117

Hồ thủy điện Thượng Sông Ông 1

Xã Lâm Sơn

553667,95

1307211,59

-

-

Cung cấp điện

-

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Hoàng Sơn Ninh Thuận

I.34

Xã Công Hải: 03 hồ

118

Hồ Ba Chi

Xã Công Hải

586676

1309668,02

11,36

0,40

Cấp nước cho 40 ha đất sản xuất nông nghiệp

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận

119

Hồ Ma Trai

Xã Công Hải

590038,02

1308385,96

15

0,48

Cấp nước cho 40 ha đất sản xuất nông nghiệp, cấp nước sinh hoạt

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận

120

Hồ Sông Trâu

Xã Công Hải

588896,68

1305431,9

396

31,53

Cấp nước tưới cho 3.000 ha đất sản xuất nông nghiệp, cấp nước sinh hoạt; dịch vụ và công nghiệp

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận

I.35

Xã Ninh Sơn: 05 hồ

121

Hồ sinh thái 3 tháng 4

Xã Ninh Sơn

558472,48

1302035,06

0,6314

0,01579

Tạo cảnh quan sinh thái

-

Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Ninh Sơn

122

Hồ thủy điện Thượng Sông Ông

Xã Ninh Sơn

560662,92

1300632,78

-

-

Cung cấp điện

-

Công ty Cổ phần Thủy điện Quảng Sơn

123

Hồ thủy điện Sông Ông

Xã Ninh Sơn

560382,01

1299349,63

-

-

Cung cấp điện

-

Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ông

124

Hồ thủy điện Tân Mỹ 2

Xã Ninh Sơn

560885,62

1300801,56

-

-

Cung cấp điện

-

Công ty Cổ phần Đầu tư Vinacco

125

Hồ thủy điện Mỹ Sơn

Xã Ninh Sơn

561038,47

1297012,98

-

-

Cung cấp điện

-

Công ty Cổ phần Thủy điện Mỹ Sơn

I.36

Xã Thuận Bắc: 03 ao; 03 hồ

126

Ao Nhà nước

Xã Thuận Bắc

584359,01

1293787,02

1,1

0,01

Sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi (chống hạn)

-

UBND xã Thuận Bắc

127

Ao Thủy Lợi

Xã Thuận Bắc

586303,04

1292172,95

0,2

0,004

Sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi (chống hạn)

-

UBND xã Thuận Bắc

128

Ao Ông Ngũ

Xã Thuận Bắc

585987,95

1292172,95

0,25

0,01

Sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi (chống hạn)

-

UBND xã Thuận Bắc

129

Hồ Bà Râu

Xã Thuận Bắc

585731,62

1298771,24

87

4,67

Cấp nước cho 300 ha đất sản xuất nông nghiệp, và cấp nước cho khu công nghiệp Du Long

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận

130

Hồ Kiền Kiền

Xã Thuận Bắc

590648,58

1295388,02

3

0,03

Duy trì dòng chảy môi trường hạ lưu bổ sung cấp nước đối với hệ thống cấp nước Kiền Kiền hiện có (nhánh Kiền Kiền); chuyển nước san lưu vực suối Đá (đảm bảo nước tưới cho 300ha đất nông nghiệp); cấp nước sinh hoạt.

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận

131

Hồ Lợi Hải

Xã Thuận Bắc

589649,61

1297642,52

48

3,26

Duy trì dòng chảy môi trường hạ lưu bổ sung cấp nước đối với hệ thống cấp nước Kiền Kiền hiện có (nhánh Kiền Kiền); chuyển nước san lưu vực suối Đá (đảm bảo nước tưới cho 300ha đất nông nghiệp); cấp nước sinh hoạt.

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận

I.37

Xã Mỹ Sơn: 02 ao; 04 hồ

132

Ao số 3

Xã Mỹ Sơn

568422,63

1288246,05

0,9167

0,02292

Phục vụ sinh hoạt và chăn nuôi

-

UBND xã Mỹ Sơn

133

Ao số 4

Xã Mỹ Sơn

568286,82

1287729,07

0,6302

0,01576

Phục vụ sinh hoạt và chăn nuôi

-

UBND xã Mỹ Sơn

134

Hồ Phước Trung

Phước Trung, xã Mỹ Sơn

573918,01

1294250,05

55,7

2,35

Cấp nước tưới cho 270 ha đất sản xuất nông nghiệp, cấp nước sinh hoạt

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận

135

Hồ Phước Nhơn

Thuộc xã Mỹ Sơn và Thuận Bắc

579440,95

1296323,99

24,01

0,97

Cấp nước tưới cho 205 ha đất sản xuất nông nghiệp, cấp nước phục vụ chăn nuôi, gia súc

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận

136

Hồ Cho Mo

Xã Mỹ Sơn

562854,01

1297461,99

160,38

8,8

Cấp nước cho 1.242 ha đất sản xuất nông nghiệp

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận

137

Hồ Thành Sơn

Xã Mỹ Sơn

578853,01

1290772

141,83

3,1

Cung cấp nước tưới cho 150 ha đất sản xuất nông nghiệp v chăn nuôi

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận

I.38

Xã Vĩnh Hải: 14 ao; 03 hồ

138

Ao Bàu Tró trong

Thái An, xã Vĩnh Hải

598722,98

1288504,98

3,39

0,05

Phục vụ sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi

x

UBND xã Vĩnh Hải

139

Ao Bàu Tró giữa

Thái An, xã Vĩnh Hải

598981,95

1288541,98

4,5

0,067

Phục vụ sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi

x

UBND xã Vĩnh Hải

140

Ao Bàu Tró ngoài

Thái An, xã Vĩnh Hải

599152,01

1288691,98

2,9

0,043

Phục vụ sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi

x

UBND xã Vĩnh Hải

141

Ao Mang Khô

Thái An, xã Vĩnh Hải

599155,04

1289784,05

0,9

0,013

Phục vụ sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi

-

UBND xã Vĩnh Hải

142

Ao Hòn Dung

Thái An, xã Vĩnh Hải

596702,01

1283747,04

1,5

0,022

Phục vụ sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi

-

UBND xã Vĩnh Hải

143

Ao Bầu Đình

Mỹ Hòa, xã Vĩnh Hải

597169,04

1284048,95

1,7

0,025

Phục vụ sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi

-

UBND xã Vĩnh Hải

144

Ao Đồng Giữa

Mỹ Hòa, xã Vĩnh Hải

596987,03

1283661,98

1,3

0,026

Phục vụ sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi

-

UBND xã Vĩnh Hải

145

Ao Đồn Dưới

Mỹ Hòa, xã Vĩnh Hải

596892,01

1282938,99

1,6

0,024

Phục vụ sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi

-

UBND xã Vĩnh Hải

146

Ao Khánh Tân

Nhơn Hải, xã Vĩnh Hải

591317

1286328,95

2,35

0,007

Phục vụ sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi

x

UBND xã Vĩnh Hải

147

Ao Bầu Chùa

Khánh Nhơn, xã Vĩnh Hải

592491,04

1282232,96

23,4

0,035

Phục vụ sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi

x

UBND xã Vĩnh Hải

148

Ao Hố Chại

Nhơn Hải, xã Vĩnh Hải

593728

1283871,98

1,1

0,003

Phục vụ sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi

-

UBND xã Vĩnh Hải

149

Ao Mỹ Tường 2

Khánh Nhơn, xã Vĩnh Hải

594620

1281262,05

0,5

0,002

Phục vụ sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi

-

UBND xã Vĩnh Hải

150

Ao Mỹ Tường 1

Khánh Nhơn, xã Vĩnh Hải

593662,05

1281479,05

11,3

0,022

Phục vụ sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi

x

UBND xã Vĩnh Hải

151

Ao Đá Bàn

Xã Vĩnh Hải

595687,96

1282086,02

2,5

0,05

Phục vụ sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi

x

UBND xã Vĩnh Hải

152

Hồ Nước Ngọt

Đá Hang, Xã Vĩnh Hải

599387,02

1292606,01

27,81

1,81

Cấp nước tưới cho 144,5 ha đất nông nghiệp trên địa bàn xã Vĩnh Hải. Tạo nguồn cấp nước cho sinh hoạt, dịch vụ và du lịch

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận

153

Hồ Ông Kinh

Nhơn Hải, Xã Vĩnh Hải

594886,05

1283783,02

29,92

0,83

Cung cấp nước tưới cho 108ha đất canh tác thuộc thôn Mỹ Tường, xã Vĩnh Hải với cây trồng chính là cây hành và cây tỏi

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận

154

Hồ sinh thái Amanoi

Vĩnh Hy, Xã Vĩnh Hải

603138,97

1295205,97

1,0085

0,018

Tưới tiêu, tạo cảnh quan

-

BQL Vườn Quốc gia Núi Chúa

I.39

Xã Ninh Hải: 01 ao

155

Ao Mỹ Phong

Xã Ninh Hải

586718,17

1285632,31

0,7

0,015

Phục vụ sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi

-

UBND xã Ninh Hải

I.40

Xã Xuân Hải: 01 hồ

156

Hồ số 5

Thôn Đá Bắn, xã Xuân Hải

581120,62

1284928,64

2,87

-

Sản xuất nông nghiệp

x

-

I.41

Phường Đô Vinh: 03 ao

157

Ao chống hạn

Phường Đô Vinh

571939

1289831,1

0,21

0,00525

Phục vụ sinh hoạt và chăn nuôi

-

UBND phường Đô Vinh

158

Ao chống hạn

Phường Đô Vinh

572298,54

1288922,46

0,06

0,0015

Phục vụ sinh hoạt và chăn nuôi

-

UBND phường Đô Vinh

159

Ao chống hạn

Phường Đô Vinh

573512,81

1290320,31

0,06

0,0015

Phục vụ sinh hoạt và chăn nuôi

-

UBND phường Đô Vinh

I.41

Xã Anh Dũng: 01 hồ

160

Hồ Sông Than

Hòa Sơn, xã Anh Dũng

555239,02

1293184,04

771

85,04

Cấp nước tưới cho 4.500 ha đất canh tác. Cấp nước sinh hoạt cho khoảng 20.000 dân vùng hạ lưu Cấp nước cho các ngành kinh tế khác: 4x 6m /năm Cấp nước bổ sung cho các hồ Lanh Ra, Tà Ranh, Bầu Zôn. Xả trả lại nguồn nước tự nhiên cho hạ du về mùa kiệt để đảm bảo môi trường; Kết hợp giao thông nông thôn, nuôi trồng thủy sản, giảm lũ và tạo cảnh quan du lịch

-

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận

I.43

Xã Phước Hậu: 02 ao; 02 hồ

161

Ao số 1

Phước Vinh, xã Phước Hậu

565260

1286133,98

1,2

0,018

Sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi

-

UBND xã Phước Hậu

162

Ao số 2

Phước Vinh, xã Phước Hậu

565619,01

1286939,02

1,0

0,015

Sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi

-

UBND xã Phước Hậu

163

Hồ Bầu Xít

Hoài Nhơn, xã Phước Hậu

571720,98

1282857,04

14

-

Sản xuất nông nghiệp

x

UBND xã Phước Hậu

164

Hồ Lanh Ra

Phước Vinh, xã Phước Hậu

564651,01

1284664,96

189

13,88

Cấp nước cho 1050 ha đất sản xuất nông nghiệp

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận

I.44

Phường Ninh Chử: 01 ao; 01 đầm

165

Ao số 1

phường Ninh Chử

584762,34

1281848,71

0,53

-

Sản xuất nông nghiệp

-

UBND phường Ninh Chử

166

Đầm Nại

Phường Ninh Chử

584856,17

1285221,29

691,76

-

Nuôi trồng thủy sản và thoát nước mưa, nước thải

x

Thuộc UBND xã Ninh Hải, Xuân Hải và phường Ninh Chử

I.45

Xã Phước Hữu: 05 ao; 04 hồ

167

Ao La Thăng

Thôn Thành Đức, xã Phước Hữu

574993,53

1273683,3

1,0

0,01

Sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi

-

UBND xã Phước Hữu

168

Ao Mu Lâm

Thành Đức, xã Phước Hữu

568940

1274908

1,0

0,02

Sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi

-

UBND xã Phước Hữu

169

Ao Hậu Sanh

Hậu Sanh, xã Phước Hữu

568931

1274906

1,0

0,01

Sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi

-

UBND xã Phước Hữu

170

Ao Bà Tàng

Hậu Sanh, xã Phước Hữu

569505

1272503

0,8

0,016

Sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi

-

UBND xã Phước Hữu

171

Ao Ba Mang

Hậu Sanh, xã Phước Hữu

569172

1271934

0,7

0,014

Sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi

-

UBND xã Phước Hữu

172

Hồ Đá Trắng

Đá Trắng, xã Phước Hữu

569201

1278190

1,2

0,075

Sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi

-

UBND xã Phước Hữu

173

Hồ Thái Giao

Thái Giao, xã Phước Hữu

569248,03

1279817,03

0,6

0,045

Sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi

-

UBND xã Phước Hữu

174

Hồ Tà Ranh

Như Bình, xã Phước Hữu

568112,03

1277804,99

58,17

1,22

Cấp nước cho 100 ha đất sản xuất nông nghiệp

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận

175

Hồ Bầu Zôn

Thành Đức, xã Phước Hữu

567278,96

1274050,04

89

1,69

Cấp nước cho 135 ha đất sản xuất nông nghiệp

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận

I.46

Phường Phan Rang: 03 hồ

176

Hồ điều hòa Kinh Dinh

Phường Phan Rang

580805,98

1278406,04

0,74

0,026

Thoát nước mưa, nước thải

-

UBND phường Phan Rang

177

Hồ điều hòa Công viên 16 tháng 4

Phường Phan Rang

581255,03

1279202,99

1,0

0,035

Thoát nước mưa, nước thải

-

UBND phường Phan Rang

178

Hồ trước Đập Hạ lưu Sông Dinh

Phường Phan Rang

581720,9

1276617,42

140

3,5

Cung cấp nước tưới sản xuất và sinh hoạt ngăn chặn tình trạng xâm nhập mặn; tạo nguồn để cấp nước cho nhiệt điện; phát triển du lịch, kết hợp giao thông

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận

I.47

Phường Đông Hải: 03 hồ

179

Hồ Đông Hải

Hải Thượng Lãn Ông, phường Đông Hải

584749,96

1277268,98

3,4

0,051

Phục vụ điều hòa tiêu thoát nước chung cho thành phố và một phần sử dụn cho tưới tiêu khi cần thiết

x

UBND phường Đông Hải

180

Hồ công viên trung tâm thành phố

Tổ dân phố 1, phường Đông Hải

582143,02

1280099

17,7

0,265

Phục vụ điều hòa tiêu thoát nước chung cho thành phố và một phần sử dụn cho tưới tiêu khi cần thiết

x

UBND phường Đông Hải

181

Hồ điều hòa Trung tâm

Tổ dân phố 1, phường Đông Hải

581959

1279484,03

10,0

0,35

Thoát nước mưa, nước thải

x

UBND phường Đông Hải

I.48

Xã Ninh Phước: 04 ao; 01 hồ

182

Ao Bầu Chùa

Phước Hải, xã Ninh Phước

577405,96

1274833

1,7

0,068

Sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi

-

UBND xã Ninh Phước

183

Ao Chung Mỹ

xã Ninh Phước

574066,97

1272891,01

2,65

0,0795

Chứa nước mưa

x

UBND xã Ninh Phước

184

Ao Bầu Xúc

xã Ninh Phước

573349,96

1274956,05

1,8

0,036

Tạo cảnh quan sinh thái v chăn nuôi

-

UBND xã Ninh Phước

185

Ao chứa nước khu phố 13

xã Ninh Phước

575060,44

1273722,55

0,5

0,01

Chứa nước mưa, thoát nước mưa

-

UBND xã Ninh Phước

186

Hồ số 3

xã Ninh Phướ c

574019,39

1272896,76

4,53

-

Sản xuất nông nghiệp

x

UBND xã Ninh Phước

I.49

Xã Phước Hà: 02 ao; 03 hồ

187

Ao chống hạn (đồng Nước Nhỉ)

Xã Phước Hà

563466,98

1270050,79

0,27

0,006

Sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi

-

UBND xã Phước Hà

188

Ao chống hạn (đồng Láng Dầu)

Xã Phước Hà

562584,55

1270558,06

0,2

0,005

Sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi

-

UBND xã Phước Hà

189

Hồ Tân Giang

Xã Phước Hà

558387,96

1270805,01

104

13,39

Cấp nước tưới cho 3.000 ha đất sản xuất nông nghiệp, cấp nước sinh hoạt

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận

190

Hồ Sông Biêu

Xã Phước Hà

558481,02

1264198

343

23,78

Cấp nước cho 1.200 ha đất sản xuất nông nghiệp

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận

191

Hồ CK7

Xã Phước Hà

563348,05

1271621,04

32

1,43

Cấp nước tưới cho 100 ha đất sản xuất nông nghiệp

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận

I.50

Xã Thuận Nam: 02 ao; 01 hồ

192

Ao Chà Vin

Xã Thuận Nam

566643,74

1266830,47

28,5

0,2

Sản xuất nông nghiệp

x

UBND xã Thuận Nam

193

Ao Cà Vay

Xã Thuận Nam

573511,37

1269264,73

8,5

0,15

Sản xuất nông nghiệp

x

UBND xã Thuận Nam

194

Hồ Suối Lớn

Xã Thuận Nam

564863

1266868

19,1

1,06

Cấp nước tưới cho 95 ha đất sản xuất nông nghiệp

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận

I.51

Xã Phước Dinh: 05 ao; 02 hồ; 01 đầm

195

Ao xử lý nước thải khu nuôi tôm

Xã Phước Dinh

582689,04

1272277,03

0,8

0,012

Sản xuất nông nghiệp

-

UBND xã Phước Dinh

196

Ao Láng (Bầu Láng)

Xã Phước Dinh

580564,02

1276985,97

0,72

0,0108

Sản xuất nông nghiệp

-

UBND xã Phước Dinh

197

Ao Ké (Bầu Ké)

Xã Phước Dinh

580490,98

1275744,99

1,08

0,01836

Sản xuất nông nghiệp

-

UBND xã Phước Dinh

198

Ao Ông Giỏi (Bầu Ông Giỏi)

Xã Phước Dinh

579659,02

1276373,04

2,03

0,0203

Sản xuất nông nghiệp

x

UBND xã Phước Dinh

199

Ao Xoài (Bầu Xoài)

Xã Phước Dinh

580032,03

1276607,95

0,36

0,00504

Sản xuất nông nghiệp

-

UBND xã Phước Dinh

200

Hồ Núi Một

Xã Phước Dinh

578797,96

1261521,97

56

2,25

Cấp nước cho 151ha nuôi trồng thủy sản; cấp nước phục vụ Công nghiệp với công suất 600m³/ngày và cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp với diện tích 30ha

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận

201

Hồ Bầu Ngứ

Xã Ninh Phước

599387,02

1292606,01

46

1,6

Cấp nước cho 170 ha đất sản xuất nông nghiệp

x

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận

202

Đầm Sơn Hải

Xã Phước Dinh

581516,01

1261909,62

20,54

-

Thoát nước mưa

x

UBND xã Phước Dinh

Ghi chú: Đánh dấu “x” là thuộc công trình phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 2419/QĐ-UBND ngày 14/07/2026 phê duyệt danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 17/01/2026

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 19/01/2026

Ban hành: 11/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 03/01/2026

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

113

DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43