|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1954/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Trần Phước Hiền
|
|
Ngày ban hành:
|
30/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1954/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
30 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VÀ LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ
VÀ HẠT NHÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo
cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy
chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số
446/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện một số nhiệm vụ thuộc
thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 150/TTr-SKHCN ngày 11 tháng 7
năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính (TTHC) trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
và lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Khoa học và Công nghệ (có Phụ lục Quy trình nội bộ kèm theo).
Điều 2.
Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Khoa học và Công
nghệ chịu trách nhiệm chỉ đạo, theo dõi, giám sát và thực hiện việc giải quyết
TTHC đảm bảo đúng Quy trình nội bộ giải quyết TTHC được phê duyệt tại Quyết định
này. Xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập, cấu hình vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy
ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì,
phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ
quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban
hành. Thay thế Quy trình nội bộ giải quyết TTHC có số thứ tự 10, 11 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong
lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Khoa học và Công nghệ và Quy trình nội bộ giải quyết TTHC có số thứ tự 01 đến
06 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 269/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC mới
ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực
an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và
Công nghệ.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: PCVP; KGVX;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Viễn thông Quảng Ngãi (để p/h);
- Lưu: VT, TTHC.NTT
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Phước Hiền
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VÀ LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1954/QĐ-UBND ngày 30/7/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và
quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển
đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số
1326/QĐ- UBND ngày 11/05/2026 của UBND tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số 1326/QĐ- UBND ngày 11/05/2026 của
UBND tỉnh) và kèm theo hồ sơ của công dân (trong quy trình viết gọn là
“Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ,
chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ
tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 06). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp
trên phần mềm điện tử, trùng khớp với việc chuyển trên Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 06).
- Xử lý việc dừng giải quyết
hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu
thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận
được hồ sơ, Sở phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng
mẫu (Mẫu số 08 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11/05/2026 của UBND tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu
số 09
- Quyết định số 1326/QĐ-UBND
ngày 11/05/2026 của UBND tỉnh).
- Quy ước viết tắt trong Quy
trình giải quyết:
+ Các bước trong quy trình, viết
tắt là: “B1, B2, B3…”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Sở Khoa học và Công nghệ, viết
tắt là: “Sở KHCN”.
+ Đơn vị thẩm định (được UBND ủy
quyền giải quyết TTHC).
1. Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
Thời gian thực hiện: 15 ngày kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
|
Công chức, viên chức, nhân
viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
|
* Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ: Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do, căn cứ
pháp lý.
|
|
* Trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối
theo quy định của pháp luật.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Sở Khoa học và Công nghệ (Phòng Chuyên môn) để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức, nhân
viên tại Trung tâm
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định:
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử
lý hồ sơ.
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần
điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện
hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
01 ngày
|
- Lập hồ sơ cấp giấy chứng nhận.
- Hoặc dự thảo văn bản từ chối
giải quyết.
|
|
B5: Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên xử lý Hồ sơ cấp
Giấy chứng nhận.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
09 ngày
|
- Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận.
|
|
B6: Tham mưu, trình
Lãnh đạo phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn kiểm
tra Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận.
|
Lãnh đạo phòng Chuyên môn
|
01 ngày
|
- Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận.
|
|
B7: Kiểm duyệt hồ sơ
|
Kiểm duyệt nội dung trình
Giám đốc Sở dự thảo Giấy chứng nhận.
|
Phó Giám đốc Sở phụ trách
lĩnh vực được phân công
|
01 ngày
|
- Dự thảo Giấy chứng nhận.
|
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B8: Ký duyệt hồ
sơ
|
Phê duyệt Giấy chứng nhận.
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày
|
- Giấy chứng nhận.
|
|
B9: Phát hành và gửi kết
quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển lại cho Phòng để chuyển hồ sơ cho Trung
tâm.
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
cho Trung
tâm.
|
- Văn thư
- Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày
|
- Giấy chứng nhận.
|
|
B10: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Công chức, viên chức, nhân
viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả/hồ sơ cho tổ chức,
cá nhân.
- Kết quả theo quy định.
|
2. Thủ tục
cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công
nghệ.
Thời gian thực hiện: 10 ngày kể
từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
|
Công chức, viên chức, nhân
viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
|
* Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ: Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do, căn cứ
pháp lý.
|
|
* Trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối
theo quy định của pháp luật.
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về
Sở Khoa học và Công nghệ (Phòng Chuyên môn) để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức, nhân
viên tại Trung tâm
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3. Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
|
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định:
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử
lý hồ sơ.
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc
cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn
thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
01 ngày
|
- Lập hồ sơ cấp thay đổi nội
dung, cấp lại Giấy chứng nhận.
- Hoặc dự thảo văn bản từ chối
giải quyết.
|
|
B5: Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên xử lý Hồ sơ cấp thay
đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
04 ngày
|
Hồ sơ cấp thay đổi nội dung,
cấp lại Giấy chứng nhận.
|
|
B6: Tham mưu, trình
Lãnh đạo phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn kiểm
tra Hồ sơ cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận.
|
Lãnh đạo phòng Chuyên môn
|
01 ngày
|
Hồ sơ cấp thay đổi nội dung,
cấp lại Giấy chứng nhận.
|
|
B7: Kiểm duyệt hồ sơ
|
Kiểm duyệt nội dung trình
Giám đốc Sở dự thảo Giấy chứng nhận.
|
Phó Giám đốc Sở phụ trách
lĩnh vực được phân công
|
01 ngày
|
Dự thảo Giấy chứng nhận.
|
|
B8: Ký duyệt hồ
sơ
|
Phê duyệt Giấy chứng nhận.
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày
|
Giấy chứng nhận.
|
|
B9. Phát hành và gửi kết
quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển lại cho Phòng để chuyển hồ sơ cho Trung
tâm.
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
cho Trung tâm.
|
- Văn thư
- Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày
|
- Giấy chứng nhận.
|
|
B10. Trả kết quả phi địa
giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Công chức, viên chức, nhân
viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả/hồ sơ cho tổ chức,
cá nhân.
|
3. Khai
báo thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với
PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh
phóng xạ công nghiệp).
Thời gian thực hiện: 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được phiếu khai báo.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
|
Công chức, viên chức, nhân
viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
|
* Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ: Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do, căn cứ
pháp lý.
|
|
* Trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối
theo quy định của pháp luật.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Phòng chuyên môn.
|
Công chức, viên chức, nhân
viên tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
- Nếu hồ sơ không hợp lệ:
Tham mưu ban hành văn bản từ chối giải quyết (nêu rõ lý do).
- Nếu hồ sơ hợp lệ: Tham mưu tiến
hành thẩm định và dự thảo Giấy xác nhận khai báo.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
1,5 ngày làm việc
|
- Lập hồ sơ cấp Giấy xác nhận
khai báo.
- Hoặc dự thảo văn bản từ chối
giải quyết.
|
|
B5: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm
tra, xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không hợp lệ trả
chuyên viên xử lý lại.
- Nếu hồ sơ hợp lệ trình lãnh
đạo Sở dự thảo dự thảo Giấy xác nhận khai báo.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ cấp Giấy xác nhận
khai báo.
|
|
B6: Kiểm duyệt hồ sơ
|
Kiểm duyệt nội dung trình
Giám đốc Sở dự thảo Giấy xác nhận khai báo.
|
Phó Giám đốc Sở phụ trách
lĩnh vực được phân công
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy xác nhận khai
báo.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Phê duyệt Giấy xác nhận khai
báo.
|
Giám đốc Sở
|
01 ngày làm việc
|
- Giấy xác nhận khai báo.
|
|
B8: Phát hành và gửi kết
quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ
hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm.
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy xác nhận khai báo.
|
|
B9: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Công chức, viên chức, nhân
viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả/hồ sơ cho tổ chức,
cá nhân.
- Kết quả theo quy định.
|
4. Cấp Giấy
phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết
bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng
thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
Trường hợp 01: 15 ngày
làm việc đối với sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp
vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT).
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ
điện tử
|
Công chức, viên chức, nhân
viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
|
* Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ: Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do, căn cứ
pháp lý.
|
|
* Trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối
theo quy định của pháp luật.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Sở Khoa học và Công nghệ (Phòng Chuyên môn) để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức, nhân
viên tại Trung tâm
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định:
- Nếu hồ sơ không hợp lệ: Tham
mưu ban hành văn bản từ chối giải quyết (nêu rõ lý do).
- Nếu hồ sơ hợp lệ: Tham mưu
tiến hành thẩm định và dự thảo Giấy phép.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
08 ngày làm việc
|
- Lập hồ sơ cấp Giấy phép.
- Hoặc dự thảo văn bản từ chối
giải quyết.
|
|
B5: Tham mưu, trình Lãnh
đạo phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm
tra hồ sơ cấp Giấy phép
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ cấp Giấy phép.
|
|
B6: Kiểm duyệt hồ sơ
|
Kiểm duyệt nội dung trình
Giám đốc Sở dự thảo Giấy phép.
|
Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh
vực được phân công
|
1,5 ngày làm việc
|
- Dự thảo Giấy phép.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Phê duyệt Giấy phép
|
Giám đốc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Giấy phép.
|
|
B8: Phát hành kết quả giải
quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho
Trung tâm.
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
- Giấy phép.
|
|
B9: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Công chức, viên chức, nhân
viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả/hồ sơ cho tổ chức,
cá nhân.
- Kết quả theo quy định.
|
Trường hợp 02: 25 ngày
làm việc đối với sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ
công nghiệp).
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ
điện tử
|
Công chức, viên chức, nhân
viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
|
* Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ: Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do, căn cứ
pháp lý.
|
|
* Trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối
theo quy định của pháp luật.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Sở Khoa học và Công nghệ (Phòng Chuyên môn) để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức, nhân viên
tại Trung tâm
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm
tra, xử lý hồ sơ theo quy định:
- Nếu hồ sơ không hợp lệ:
Tham mưu ban hành văn bản từ chối giải quyết (nêu rõ lý do).
- Nếu hồ sơ hợp lệ: Tham mưu
tiến hành thẩm định và dự thảo Giấy phép.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
15 ngày làm việc
|
- Lập hồ sơ cấp Giấy phép.
- Hoặc dự thảo văn bản từ chối
giải quyết.
|
|
B5: Tham mưu, trình Lãnh
đạo phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm
tra hồ sơ cấp Giấy phép
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ cấp Giấy phép.
|
|
B6: Kiểm duyệt hồ sơ
|
Kiểm duyệt nội dung trình
Giám đốc Sở dự thảo Giấy phép.
|
Phó Giám đốc Sở phụ trách
lĩnh vực được phân công
|
02 ngày làm việc
|
- Dự thảo Giấy phép.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Phê duyệt Giấy phép
|
Giám đốc
|
02 ngày làm việc
|
- Giấy phép.
|
|
B8: Phát hành kết quả giải
quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm.
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
- Giấy phép.
|
|
B9: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Công chức, viên chức, nhân
viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả/hồ sơ cho tổ chức,
cá nhân.
- Kết quả theo quy định.
|
5. Gia hạn
Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế,
thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng
thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
Trường hợp 01: 15 ngày
làm việc đối với gia hạn Giấy phép sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết
bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT).
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
|
Công chức, viên chức, nhân
viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
|
* Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ: Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do, căn cứ
pháp lý.
|
|
* Trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối
theo quy định của pháp luật.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Sở Khoa học và Công nghệ (Phòng Chuyên môn) để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức, nhân
viên tại Trung tâm
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định:
- Nếu hồ sơ không hợp lệ:
Tham mưu ban hành văn bản từ chối giải quyết (nêu rõ lý do).
- Nếu hồ sơ hợp lệ: Tham mưu
tiến hành thẩm định và dự thảo Giấy phép.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
07 ngày làm việc
|
- Lập hồ sơ gia hạn Giấy
phép.
- Hoặc dự thảo văn bản từ chối
giải quyết.
|
|
B5: Tham mưu, trình Lãnh
đạo phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm
tra hồ sơ gia hạn Giấy phép.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ gia hạn Giấy phép.
|
|
B6: Kiểm duyệt hồ sơ
|
Kiểm duyệt nội dung trình
Giám đốc Sở dự thảo Giấy phép.
|
Phó Giám đốc Sở phụ trách
lĩnh vực được phân công
|
02 ngày làm việc
|
- Dự thảo Giấy phép.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Phê duyệt Giấy phép.
|
Giám đốc
|
02 ngày làm việc
|
- Giấy phép.
|
|
B8: Phát hành kết quả giải
quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm.
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
- Giấy phép.
|
|
B9: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Công chức, viên chức, nhân
viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả/hồ sơ cho tổ chức,
cá nhân.
- Kết quả theo quy định.
|
Trường hợp 02: 18 ngày
làm việc đối với gia hạn Giấy phép sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp
ảnh phóng xạ công nghiệp).
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
|
Công chức, viên chức, nhân
viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
|
* Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ: Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do, căn cứ
pháp lý.
|
|
* Trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối
theo quy định của pháp luật.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Phòng chuyên môn.
|
Công chức, viên chức, nhân
viên tại Trung tâm
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Sở Khoa học và Công nghệ (Phòng Chuyên môn) để phân công xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định:
- Nếu hồ sơ không hợp lệ:
Tham mưu ban hành văn bản từ chối giải quyết (nêu rõ lý do).
- Nếu hồ sơ hợp lệ: Tham mưu
tiến hành thẩm định và dự thảo Giấy phép.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
10 ngày làm việc
|
- Lập hồ sơ gia hạn Giấy
phép.
- Hoặc dự thảo văn bản từ chối
giải quyết.
|
|
B5: Tham mưu, trình Lãnh
đạo phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm
tra hồ sơ gia hạn Giấy phép.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ gia hạn
Giấy phép
|
|
B6: Kiểm duyệt hồ sơ
|
Kiểm duyệt nội dung trình
Giám đốc Sở dự thảo Giấy phép.
|
Phó Giám đốc Sở phụ trách
lĩnh vực được phân công
|
02 ngày làm việc
|
- Dự thảo Giấy phép.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Phê duyệt Giấy phép.
|
Giám đốc
|
02 ngày làm việc
|
- Giấy phép.
|
|
B8: Phát hành kết quả giải
quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm.
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
- Giấy phép
|
|
B9: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Công chức, viên chức, nhân
viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả/hồ sơ cho tổ chức,
cá nhân.
- Kết quả theo quy định.
|
6. Sửa đổi
Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế,
thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng
thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
Thời gian giải quyết: 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
|
Công chức, viên chức, nhân
viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
|
* Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ: Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do, căn cứ
pháp lý.
|
|
* Trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối
theo quy định của pháp luật.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Sở Khoa học và Công nghệ (Phòng Chuyên môn) để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức, nhân
viên tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định:
- Nếu hồ sơ không hợp lệ:
Tham mưu ban hành văn bản từ chối giải quyết (nêu rõ lý do).
- Nếu hồ sơ hợp lệ: Tham mưu
tiến hành thẩm định và dự thảo Giấy phép.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
4,5 ngày làm việc
|
- Lập hồ sơ sửa đổi Giấy
phép.
- Hoặc dự thảo văn bản từ chối
giải quyết.
|
|
B5: Tham mưu, trình Lãnh
đạo phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm
tra hồ sơ cấp Giấy phép.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ sửa đổi giấy phép.
|
|
B6: Kiểm duyệt hồ sơ
|
Kiểm duyệt nội dung trình
Giám đốc Sở dự thảo Giấy phép.
|
Phó Giám đốc Sở phụ trách
lĩnh vực được phân công
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Phê duyệt Giấy phép.
|
Giám đốc
|
01 ngày làm việc
|
- Giấy phép.
|
|
B8: Phát hành kết quả giải
quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm.
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
- Giấy phép.
|
|
B9: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Công chức, viên chức, nhân
viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả/hồ sơ cho tổ chức,
cá nhân.
- Kết quả theo quy định.
|
7. Bổ sung
Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế,
thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng
thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
Thời hạn giải quyết: 18 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
|
Công chức, viên chức, nhân
viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
|
* Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ: Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do, căn cứ
pháp lý.
|
|
* Trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối
theo quy định của pháp luật.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Sở Khoa học và Công nghệ (Phòng Chuyên môn) để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức, nhân
viên tại Trung tâm
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định:
- Nếu hồ sơ không hợp lệ:
Tham mưu ban hành văn bản từ chối giải quyết (nêu rõ lý do).
- Nếu hồ sơ hợp lệ: Tham mưu
tiến hành thẩm định và dự thảo Giấy phép.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
10 ngày làm việc
|
- Lập hồ sơ bổ sung Giấy
phép.
- Hoặc dự thảo văn bản từ chối
giải quyết.
|
|
B5: Tham mưu, trình Lãnh
đạo phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm
tra hồ sơ bổ sung Giấy phép.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ bổ sung Giấy phép.
|
|
B6: Kiểm duyệt hồ sơ
|
Kiểm duyệt nội dung trình
Giám đốc Sở dự thảo Giấy phép.
|
Phó Giám đốc Sở phụ trách
lĩnh vực được phân công
|
02 ngày làm việc
|
- Dự thảo Giấy phép.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Phê duyệt Giấy phép.
|
Giám đốc
|
02 ngày làm việc
|
- Giấy phép.
|
|
B8: Phát hành kết quả giải
quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm.
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
- Giấy phép.
|
|
B9: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Công chức, viên chức, nhân
viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả/hồ sơ cho tổ chức,
cá nhân.
- Kết quả theo quy định.
|
8. Cấp Chứng
chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị
X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh
phóng xạ công nghiệp)).
Thời gian giải quyết: 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
|
Công chức, viên chức, nhân
viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
|
* Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ: Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do, căn cứ
pháp lý.
|
|
* Trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối
theo quy định của pháp luật.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Sở Khoa học và Công nghệ (Phòng Chuyên môn) để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức, nhân
viên tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định:
- Nếu hồ sơ không hợp lệ:
Tham mưu ban hành văn bản từ chối giải quyết (nêu rõ lý do).
- Nếu hồ sơ hợp lệ: Tham mưu
tiến hành thẩm định và dự thảo Chứng chỉ.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
4,5 ngày làm việc
|
- Lập hồ sơ cấp Chứng chỉ.
- Hoặc dự thảo văn bản từ chối
giải quyết.
|
|
B5: Tham mưu, trình Lãnh
đạo phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm
tra hồ sơ cấp Giấy phép.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ cấp Chứng chỉ.
|
|
B6: Kiểm duyệt hồ sơ
|
Kiểm duyệt nội dung trình
Giám đốc Sở dự thảo Chứng chỉ.
|
Phó Giám đốc Sở phụ trách
lĩnh vực được phân công
|
01 ngày làm việc
|
- Dự thảo Chứng chỉ.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Phê duyệt Chứng chỉ.
|
Giám đốc
|
01 ngày làm việc
|
- Chứng chỉ.
|
|
B8: Phát hành kết quả giải
quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm.
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
- Chứng chỉ.
|
|
B9: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Công chức, viên chức, nhân
viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả/hồ sơ cho tổ chức,
cá nhân.
- Kết quả theo quy định.
|
Quyết định 1954/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ và lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1954/QĐ-UBND ngày 30/07/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ và lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
27/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/09/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
11/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2025
Ban hành:
09/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2025
73
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|