|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1541/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Hồ Huy Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
12/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1541/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 12 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Nghị định
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ các Thông tư của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại văn bản số 4251/SNNMT-TCCB ngày 04/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ 03
(ba) thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung (trong đó 01 TTHC cấp tỉnh
và 02 TTHC cấp xã) lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai ban hành
kèm theo Quyết định số 1346/QĐ-UBND ngày 28/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 2.
Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với
Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Văn phòng UBND tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên
quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC để áp dụng thực hiện theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành; thay
thế Quy trình nội bộ TTHC có số thứ tự 04, mục A, Phụ lục II tại Quyết định số
1802/QĐ-UBND ngày 10/7/2025; số thứ tự số 01, 02, mục B, Phụ lục II tại Quyết định
số 1660/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc:
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Thông tin và Xúc tiến, hỗ trợ
đầu tư tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Trung tâm TT và XT, HTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, HCC3.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Huy Thành
|
QUY TRÌNH
NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG,
CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: 1541/QĐ-UBND ngày 12/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Cấp
phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Ủy ban
nhân dân tỉnh (Mã số: 1.013644)
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.ĐĐPCTT.04
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Trực tuyến tại Cổng dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
*
|
Cấp phép cho các hoạt động:
a) Cắt xẻ đê để xây dựng
công trình trong phạm vi bảo vệ đê điều.
b) Khoan, đào trong phạm
vi bảo vệ đê điều.
c) Xây dựng cống qua
đê; xây dựng công trình đặc biệt trong phạm vi bảo vệ đê điều, bãi sông, lòng
sông.
d) Xây dựng công trình
ngầm; khoan, đào để khai thác nước dưới đất trong phạm vi 1 kilômét tính từ
biên ngoài của phạm vi bảo vệ đê điều.
|
|
|
|
-
|
Văn bản xin cấp phép theo mẫu
BM.ĐĐPCTT.04.01
Trong đó đối với hoạt động cắt
xẻ đê để xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ đê điều; khoan, đào trong
phạm vi bảo vệ đê điều; xây dựng cống qua đê phải có cam kết hoàn thành trước
30/6 hàng năm.
|
x
|
|
|
-
|
Hồ sơ thiết kế thi công công
trình được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong đó bao gồm: Thuyết minh giải
pháp kỹ thuật, bản vẽ mặt bằng tổng thể, các mặt cắt thể hiện những nội dung
liên quan đến việc xin cấp phép; các hồ sơ tính toán về thủy văn, thủy lực, ổn
định, Văn bản thẩm định.
|
|
x
|
|
-
|
Quyết định phê duyệt dự án đầu
tư xây dựng công trình (nếu có)
|
|
x
|
|
-
|
Quyết định giao đất, cho thuê
đất của cơ quan có thẩm quyền; bản sao chứng thực văn bản pháp lý về quyền sử
dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai (nếu có).
|
|
x
|
|
-
|
Báo cáo đánh giá tác động môi
trường đối với các hoạt động phải đánh giá tác động môi trường theo quy định
của pháp luật
|
|
x
|
|
-
|
Nếu các hoạt động ảnh hưởng đến
an toàn đê điều, dòng chảy, thoát lũ, mực nước lũ, mực nước thiết kế trên
sông thì phải có tài liệu tính toán thuỷ lực, thuỷ văn; trong đó phải đánh
giá được ảnh hưởng của công trình đến an toàn đê điều và thoát lũ của sông (cụ
thể về tăng, giảm của lũ lịch sử, lũ thiết kế; ổn định lòng dẫn; ổn định thân
đê, nền đê).
|
|
x
|
|
-
|
Văn bản thoả thuận của đơn vị
trực tiếp quản lý, bảo vệ công trình đê điều nơi có hoạt động đề nghị cấp
phép
|
|
x
|
|
*
|
Cấp phép cho hoạt động sử
dụng đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê làm nơi neo đậu tàu, thuyền, bè, mảng;
|
|
|
|
-
|
Văn bản xin cấp phép theo mẫu
BM.ĐĐPCTT.04.01
|
x
|
|
|
-
|
Sơ họa vị trí khu vực tiến
hành các hoạt động đề nghị cấp giấy phép; thuyết minh phương án của hoạt động
đề nghị cấp giấy phép.
|
x
|
|
|
-
|
Sổ đăng kiểm tàu, thuyền;.
|
|
x
|
|
-
|
Văn bản thoả thuận của đơn vị
trực tiếp quản lý, bảo vệ công trình đê điều nơi có hoạt động đề nghị cấp
phép
|
|
x
|
|
*
|
Cấp phép cho các hoạt động:
a) Khai thác đất, đá,
cát, sỏi, khoáng sản khác ở lòng sông;
b) Để vật liệu, khai
thác đất, đá, cát, sỏi, khoáng sản khác, đào ao, giếng ở bãi sông
c) Nạo vét luồng lạch
trong phạm vi bảo vệ đê điều
|
|
|
|
-
|
Văn bản xin cấp phép theo mẫu
BM.ĐĐPCTT.04.01
|
x
|
|
|
-
|
Giấy phép khai thác khoáng sản
của cấp có thẩm quyền đối với các nội dung liên quan đến khai thác khoáng sản
|
|
x
|
|
-
|
Bản sao quyết định chủ trương
đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật được cấp
có thẩm quyền phê duyệt (nếu có).
|
|
x
|
|
-
|
Sơ họa vị trí khu vực tiến
hành các hoạt động đề nghị cấp giấy phép; thuyết minh phương án của hoạt động
đề nghị cấp giấy phép.
|
|
x
|
|
-
|
Báo cáo đánh giá tác động môi
trường đối với các hoạt động phải đánh giá tác động môi trường theo quy định
của pháp luật
|
|
x
|
|
|
Nếu các hoạt động ảnh hưởng đến
an toàn đê điều, dòng chảy, thoát lũ, mực nước lũ, mực nước thiết kế trên
sông thì phải có tài liệu tính toán thuỷ lực, thuỷ văn; trong đó phải đánh
giá được ảnh hưởng của công trình đến an toàn đê điều và thoát lũ của sông (cụ
thể về tăng, giảm của lũ lịch sử, lũ thiết kế; ổn định lòng dẫn; ổn định thân
đê, nền đê).
|
|
x
|
|
-
|
Quyết định giao đất, cho thuê
đất của cơ quan có thẩm quyền; bản sao chứng thực văn bản pháp lý về quyền sử
dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai (nếu có).
|
|
|
|
-
|
Văn bản thoả thuận của đơn vị
trực tiếp quản lý, bảo vệ công trình đê điều nơi có hoạt động đề nghị cấp
phép
|
|
x
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng
DVC quốc gia thì quét (scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 20
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà
Tĩnh);
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Chi
cục Thủy lợi - Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND tỉnh.
Cơ quan được ủy quyền:
Không.
Cơ quan phối hợp: Các
cơ quan, địa phương có liên quan.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, cá nhân.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Văn
bản cấp phép hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép/Văn bản thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (kèm hồ sơ).
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
cá nhân hoặc từ Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC.
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu
cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức/cá nhân; Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06
và hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về Chi cục Thủy
lợi, văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho Lãnh đạo và phòng chuyên môn để xử
lý.
|
Cán bộ TN&TKQ/ Nhân viên Dịch vụ bưu chính công ích; Văn thư; Lãnh
đạo Chi cục
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành Giấy mời các cơ quan liên quan
tham gia kiểm tra thực địa.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: Tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành Văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện giải quyết (ghi rõ lý do và nội dung yêu cầu điều chỉnh,
bổ sung), chuyển kèm hồ sơ theo mục 2.3 sang Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân theo bước B10
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Chi cục;
Lãnh đạo Sở, Văn thư Sở.
|
04 ngày
|
- Mẫu 05 và Giấy mời. - Hoặc
mẫu 05, 06; Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (kèm hồ sơ
theo mục 2.3).
|
|
B4
|
Chuẩn bị các nội dung liên
quan và tổ chức kiểm tra thực địa.
|
Phòng chuyên môn; Lãnh đạo Chi cục; Lãnh đạo Sở; Thành phần tham gia
theo Giấy mời
|
03 ngày
|
Mẫu 05;
|
|
B5
|
Trên cơ sở kết quả kiểm tra
thực địa:
- Trường hợp đạt yêu cầu: Dự
thảo Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh cấp giấy phép kèm dự thảo Văn bản cấp
phép, trình lãnh đạo phòng xem xét, lãnh đạo Chi cục ký nháy.
- Trường hợp không đạt yêu cầu:
Dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép, trình lãnh đạo phòng
xem xét, lãnh đạo Chi cục ký nháy.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng
|
03 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo Văn bản đề
nghị UBND tỉnh cấp giấy phép hoặc dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện cấp giấy phép.
|
|
B6
|
Xem xét, duyệt, ký nháy kết
quả thực hiện tại bước B5. Trình các dự thảo kèm hồ sơ đề nghị cấp giấy phép
lên Lãnh đạo Sở xem xét.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 ngày
|
Mẫu 05; Văn bản đề nghị UBND
tỉnh cấp Giấy phép kèm dự thảo Văn bản cấp phép hoặc Văn bản thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện cấp phép đã ký nháy.
|
|
B7
|
Xem xét, ký duyệt kết quả thực
hiện tại bước B6.
|
Lãnh đạo Sở
|
03 ngày
|
Mẫu 05; Văn bản đề nghị Chủ tịch
UBND tỉnh cấp Giấy phép kèm dự thảo Văn bản cấp phép hoặc Văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện cấp phép đã ký duyệt.
|
|
B8
|
Phát hành văn bản:
- Chuyển Văn bản, dự thảo Văn
bản cấp phép lên Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết (qua Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh).
- Hoặc chuyển Văn bản thông
báo không đủ điều kiện cấp giấy phép (kèm hồ sơ mục 2.3) sang Bộ phận
TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá
nhân theo bước B10.
|
Văn thư/ Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày
|
- Mẫu 05; Hồ sơ trình Chủ tịch
UBND tỉnh.
- Hoặc mẫu 05, 06; Văn bản
thông báo không đủ điều kiện cấp giấy phép.
|
|
B9
|
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét,
giải quyết.
Chuyển kết quả xử lý cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường (qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh).
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
04 ngày
|
Văn bản cấp phép hoặc Văn bản
thông báo không đủ điều kiện cấp phép.
|
|
B10
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân, thu phí, lệ phí (nếu có).
- Chuyển kết quả của Chủ tịch
UBND tỉnh về cho Chi cục Thủy Lợi theo dõi, lưu.
|
Công chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Văn bản cấp phép
hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép/Văn bản thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết (kèm hồ sơ).
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/ chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.ĐĐPCTT.04. 01
|
Đơn đề nghị cấp/gia hạn giấy
phép
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có);
06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Giấy mời tham gia kiểm tra thực
địa;
|
|
-
|
Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND
tỉnh cấp giấy phép.
|
|
-
|
Văn bản cấp phép hoặc Văn bản
thông báo không đủ điều kiện cấp phép/Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết.
|
|
-
|
Các văn bản giấy tờ liên quan
(nếu có).
|
|
Hồ sơ được lưu tại Chi cục Thủy
lợi, thời gian lưu 05 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ
của tỉnh và lưu trữ theo quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Hỗ trợ
khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp
xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội. (Mã số:
1.01091)
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.PCTT.X.01
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
|
|
- Người tham gia lực
lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã bị ốm đau, tai nạn, bị thương
trong thời gian thực hiện các nhiệm vụ phòng, chống thiên tai, tham gia huấn
luyện, diễn tập phòng chống thiên tai và các nhiệm vụ khác theo sự điều động
của cấp có thẩm quyền.
- Trường hợp bị ốm đau, bị
tai nạn do cố ý tự hủy hoại sức khỏe của bản thân, sử dụng các chất kích
thích, chất ma túy, chất gây nghiện thì không được hưởng chế độ theo quy định.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
2.3.1
|
Trường hợp hỗ trợ khám
chữa bệnh:
|
|
|
|
*
|
Người tham gia lực lượng
xung kích phòng chống thiên tai cấp xã hoặc người đại diện hợp pháp gửi hồ sơ
về UBND cấp xã, thành phần hồ sơ bao gồm:
|
|
|
|
-
|
- Đơn đề nghị thanh toán chi
phí khám bệnh, chữa bệnh theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo
Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ; cụ thể theo biểu mẫu
BM.PCTT.X.01.01;
|
x
|
|
|
-
|
Phiếu xét nghiệm, đơn thuốc,
hóa đơn thu tiền, giấy ra viện.
|
x
|
|
|
2.3.2
|
Trường hợp trợ cấp tai
nạn:
|
|
|
|
*
|
Người tham gia lực lượng
xung kích phòng chống thiên tai cấp xã hoặc người đại diện hợp pháp gửi hồ sơ
về UBND cấp xã, thành phần hồ sơ bao gồm:
|
|
|
|
-
|
Đơn đề nghị trợ cấp tai nạn
theo mẫu quy định tại Phụ lục II Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực đê điều và phòng,
chống thiên tai; cụ thể theo biểu mẫu BM.PCTT.X.01.02;
|
x
|
|
|
-
|
Giấy ra viện;
|
x
|
|
|
-
|
Trích sao hồ sơ bệnh án hoặc
bản sao giấy chứng nhận thương tích do cơ sở y tế nơi đã cấp cứu, điều trị;
|
|
x
|
|
-
|
Biên bản điều tra của cơ quan
công an (trường hợp bị tai nạn giao thông).
|
x
|
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Phòng
Kinh tế (Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) thuộc UBND cấp xã
|
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND cấp xã
|
|
Cơ quan được ủy quyền: Không.
|
|
Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Cá
nhân.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết
định hỗ trợ chi phí khám bệnh, chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho đối tượng được
hưởng; hoặc Văn bản thông báo lý do không đủ điều kiện hỗ trợ hoặc Văn bản
thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức/cá nhân, trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc từ Dịch vụ
bưu chính công ích.
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu
cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Cá nhân; Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06
và hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển
cho lãnh đạo và phòng chuyên môn để xử lý.
|
Cán bộ TN&TKQ; Văn thư; Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Chuyên viên phụ trách thẩm định
hồ sơ:
Xác định đầy đủ, hợp pháp, hợp
lý của hồ sơ đã nhận:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
thì thực hiện bước tiếp theo.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện thì tham mưu Văn bản thông báo hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
gửi cho cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
+ Nếu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ đầy đủ theo yêu cầu thì thực hiện bước tiếp theo.
+ Nếu không bổ sung hoàn thiện
hồ sơ theo yêu cầu hoặc quá thời gian quy định thì dự thảo Văn bản thông báo
hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết trình Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký
duyệt, Văn thư đóng dấu và chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân theo bước B8.
|
Công chức chuyên môn được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo UBND cấp xã; Văn
thư
|
02 ngày
|
Mẫu 02, 05, 06 và hồ sơ kèm
theo hoặc Văn bản thông báo.
|
|
B4
|
Tổ chức kiểm tra, xác minh thực
tế.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã; Lãnh đạo phòng chuyên môn; Công chức chuyên môn
được giao xử lý hồ sơ
|
01 ngày
|
Biên bản kiểm tra, xác minh
thực tế.
|
|
B5
|
Sau kiểm tra, xác minh thực tế:
- Nếu thực tế đúng với nội
dung hồ sơ thì dự thảo Quyết định hỗ trợ chi phí khám bệnh, chữa bệnh, trợ cấp
tai nạn cho đối tượng, trình Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký duyệt.
- Nếu thực tế không đúng với
nội dung hồ sơ thì dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết, trình Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký duyệt.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn; Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
02 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo UBND xã Quyết
định hỗ trợ chi phí khám bệnh, chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho đối tượng hoặc
dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
B6
|
Xem xét, ký duyệt Quyết định
phê duyệt hoặc Văn bản từ chối phê duyệt thực hiện tại bước B5.
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
01 ngày
|
Mẫu 05, Quyết định phê duyệt
hoặc Văn bản từ chối phê duyệt (kèm hồ sơ mục 2.3).
|
|
B7
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Công chức chuyên môn được giao xử lý hồ sơ; Văn thư UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05; Quyết định phê duyệt
và Hồ sơ kèm theo, Văn bản từ chối phê duyệt
|
|
B8
|
Trả kết quả cho cá nhân, thu
phí, lệ phí (nếu có)
|
Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 02, 03 (nếu có); 06;
Quyết định phê duyệt/ Văn bản từ chối phê duyệt hoặc Văn bản thông báo
|
|
B9
|
UBND cấp xã tổ chức thực hiện
chi trả kinh phí khám chữa bệnh cho đối tượng được hưởng, việc chi trả bằng
hình thức chuyển khoản hoặc qua đường Dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp
nhận ở Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
UBND cấp xã, Công chức TN&TKQ/Kế toán UBND cấp xã
|
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày có Quyết định trợ cấp kinh phí
|
Chi trả kinh phí khám chữa bệnh
cho đối tượng được hưởng
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/ chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU (Các biểu mẫu sử
dụng trong quá trình thực hiện TTHC)
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ
sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.PCTT.X.01.01
|
Đơn đề nghị thanh toán chi
phí khám bệnh, chữa bệnh
|
|
|
BM.PCTT.X.01.02
|
Đơn đề nghị trợ cấp tai nạn
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Lưu tại UBND cấp xã
|
|
-
|
Mẫu 01; 02,03,04 (nếu có); 06
lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ
TTHC.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
|
|
-
|
Văn bản thông báo hướng dẫn bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).
|
|
-
|
Biên bản kiểm tra, xác minh
thực tế.
|
|
-
|
Quyết định hỗ trợ chi phí
khám bệnh, chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho đối tượng được hưởng/Văn bản thông
báo lý do không đủ điều kiện hỗ trợ/Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết.
|
|
-
|
Các văn bản giấy tờ liên quan
(nếu có).
|
|
Hồ sơ được lưu tại phòng
chuyên môn UBND cấp xã, thời gian lưu 05 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ
xuống đơn vị lưu trữ của UBND cấp xã và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Trợ cấp
tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5%
trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo
hiểm xã hội (Mã số: 1.010092)
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.PCTT.X.02
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
|
|
- Người tham gia lực lượng
xung kích phòng chống thiên tai cấp xã bị ốm đau, tai nạn, bị thương, bị chết
trong thời gian thực hiện các nhiệm vụ phòng, chống thiên tai, tham gia huấn
luyện, diễn tập phòng chống thiên tai và các nhiệm vụ khác theo sự điều động
của cấp có thẩm quyền.
- Trường hợp bị ốm đau, bị
tai nạn, bị chết do cố ý tự hủy hoại sức khỏe của bản thân, sử dụng các chất
kích thích, chất ma túy, chất gây nghiện thì không được hưởng chế độ theo quy
định
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
2.3.1
|
Trường hợp tai nạn suy
giảm khả năng lao động từ 5% trở lên:
|
|
|
|
*
|
Thành phần hồ sơ của người
tham gia lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã hoặc người đại diện
hợp pháp gửi hồ sơ về UBND cấp xã bao gồm:
|
|
|
|
-
|
Đơn đề nghị trợ cấp tai nạn
theo mẫu quy định tại Phụ lục II Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026;
cụ thể theo biểu mẫu BM.PCTT.X.02.01;
|
x
|
|
|
-
|
Giấy ra viện;
|
x
|
|
|
-
|
Trích sao hồ sơ bệnh án hoặc
bản sao giấy chứng nhận thương tích do cơ sở y tế nơi đã cấp cứu, điều trị;
|
|
x
|
|
-
|
Biên bản giám định mức suy giảm
khả năng lao động của hội đồng giám định y khoa bệnh viện cấp tỉnh và tương
đương trở lên;
|
x
|
|
|
-
|
Biên bản điều tra của cơ quan
công an (trường hợp bị tai nạn giao thông)
|
x
|
|
|
*
|
Thành phần hồ sơ của UBND
cấp xã lập gửi UBND cấp tỉnh bao gồm:
|
|
|
|
-
|
Tờ trình;
|
x
|
|
|
-
|
Hồ sơ hợp lệ của người tham
gia lực lượng xung kích phòng, chống thiên tai cấp xã hoặc người đại diện hợp
pháp gửi UBND cấp xã
|
x
|
|
|
2.3.2
|
Trường hợp trợ cấp tiền
tuất:
|
|
|
|
*
|
Thành phần hồ sơ của người
đại diện hợp pháp của người tham gia lực lượng xung kích phòng chống thiên
tai cấp xã gửi hồ sơ về UBND cấp xã bao gồm:
|
|
|
|
-
|
Đơn đề nghị trợ cấp tiền tuất
theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 53/2026/NĐ-CP
ngày 05/02/2026 của Chính phủ; cụ thể theo biểu mẫu BM.PCTT.X.02.01;
|
x
|
|
|
-
|
Giấy ra viện hoặc trích sao hồ
sơ bệnh án hoặc Giấy báo tử hoặc cung cấp số, kí hiệu của giấy chứng tử hoặc
trích lục khai tử trong đơn đề nghị (đối với giấy chứng tử, trích lục khai tử,
nơi tiếp nhận hồ sơ sử dụng dữ liệu tương ứng có trong cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử);
|
|
x
|
|
-
|
Biên bản điều tra của cơ quan
công an (trường hợp bị tai nạn giao thông dẫn đến chết).
|
x
|
|
|
*
|
Thành phần hồ sơ của UBND
cấp xã lập gửi UBND cấp tỉnh bao gồm:
|
|
|
|
-
|
Tờ trình;
|
x
|
|
|
-
|
Hồ sơ hợp lệ của người đại diện
hợp pháp của người tham gia lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã
gửi UBND cấp xã
|
x
|
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 13
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cụ thể:
- UBND cấp xã: 05 ngày làm việc;
- UBND tỉnh: 05 ngày làm việc;
- Chủ tịch UBND cấp xã chi trả
trợ cấp cho đối tượng được hưởng: 03 ngày làm việc.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC:
- Bộ phận Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: UBND
cấp xã
|
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
Cơ quan được ủy quyền: Không.
|
|
Cơ quan phối hợp: Sở
Tài chính; Sở Nông nghiệp và Môi trường, Cơ quan quản lý Quỹ Phòng chống
thiên tai tỉnh.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Cá
nhân.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết
định trợ cấp tai nạn, tiền tuất cho đối tượng được trợ cấp hoặc Văn bản thông
báo lý do không đủ điều kiện trợ cấp hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức/cá nhân, trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc từ Dịch vụ
bưu chính công ích.
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu
cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Cán bộ TN&TKQ; Cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06
và hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển
cho lãnh đạo và phòng chuyên môn để xử lý.
|
Cán bộ TN&TKQ; Văn thư; Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Chuyên viên phụ trách thẩm định
hồ sơ:
Xác định đầy đủ, hợp pháp, hợp
lý của hồ sơ đã nhận:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
thì thực hiện bước tiếp theo.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện thì tham mưu Văn bản thông báo hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
gửi cho cá nhân qua Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
+ Nếu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ đầy đủ theo yêu cầu thì thực hiện bước tiếp theo.
+ Nếu không bổ sung hoàn thiện
hồ sơ theo yêu cầu hoặc quá thời gian quy định thì dự thảo Văn bản thông báo
hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký
duyệt, Văn thư đóng dấu và chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân theo bước B24.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ; lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
|
Mẫu 05, 06; Văn bản thông báo
hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết. Hoặc mẫu 05; Văn bản thông báo hướng dẫn bổ sung hoàn thiện hồ
sơ; Hồ sơ bổ sung, hoàn thiện.
|
|
B4
|
Tổ chức kiểm tra, xác minh thực
tế.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã; Lãnh đạo phòng chuyên môn; chuyên viên được giao
xử lý hồ sơ
|
01 ngày
|
Biên bản kiểm tra, xác minh
thực tế.
|
|
B5
|
Sau kiểm tra, xác minh thực tế:
- Nếu thực tế đúng với nội
dung hồ sơ thì dự thảo Tờ trình đề nghị UBND tỉnh xem xét, giải quyết trợ cấp
tai nạn, tiền tuất cho đối tượng, trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt.
- Nếu thực tế không đúng với
nội dung hồ sơ thì dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn; Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
1,5 ngày
|
Mẫu 05; dự thảo Tờ trình đề
nghị UBND cấp tỉnh xem xét, giải quyết hoặc dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
B6
|
Xem xét, ký duyệt Tờ trình
trình UBND tỉnh hoặc Văn bản từ chối phê duyệt thực hiện tại bước B5.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05, Quyết định phê duyệt
hoặc Văn bản từ chối phê duyệt (kèm hồ sơ mục 2.3).
|
|
B7
|
Phát hành văn bản:
- Đối với kết quả là Tờ trình
đề nghị UBND tỉnh xem xét Quyết định trợ cấp thì chuyển kết quả và hồ sơ đến
Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý (qua Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh).
- Đối với kết quả là Văn bản
thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết thì chuyển kết quả sang Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân theo bước B16.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ; Văn thư UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05; Tờ trình đề nghị UBND
cấp tỉnh xem xét, giải quyết và hồ sơ theo mục 2.3 kèm theo. Hoặc mẫu 05, 06;
Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
B8
|
1. Tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp xã hoặc từ Dịch vụ bưu chính công ích.
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Cơ quan chuyên môn cấp xã; Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06;
Tờ trình đề nghị UBND tỉnh xem xét Quyết định trợ cấp và Hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B9
|
Chuyển hồ sơ về Chi cục Thủy
lợi để xử lý.
|
Cán bộ TN&TKQ
|
0,25 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B10
|
Duyệt hồ sơ và chuyển cho
Phòng Quản lý đê điều và phòng chống thiên tai (Phòng QLĐĐ&PCTT) xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,25 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B11
|
Phòng QLĐĐ&PCTT xem xét,
xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì
dự thảo Văn bản lấy ý kiến của Sở Tài chính về việc thống nhất nguồn kinh phí
chi trả, trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, lãnh đạo Chi cục ký duyệt,
văn thư đóng dấu và phát hành Văn bản gửi cho Sở Tài chính.
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện xử lý, trình lãnh đạo
phòng xem xét, ký nháy, lãnh đạo Chi cục ký duyệt, văn thư đóng dấu và chuyển
sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho UBND cấp xã theo bước
B16.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo Phòng QLĐĐ&PCTT; Lãnh đạo
Chi cục
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Văn bản lấy ý kiến của
Sở Tài chính. Hoặc mẫu 05, 06; Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết.
|
|
B12
|
Sở Tài chính có ý kiến bằng
văn bản gửi Chi cục Thủy lợi.
|
Sở Tài chính
|
01 ngày
|
Văn bản cho ý kiến.
|
|
B13
|
Trên cơ sở ý kiến của Sở Tài
chính về thống nhất nguồn kinh phí hỗ trợ:
- Trường hợp nguồn kinh phí hỗ
trợ là ngân sách tỉnh thì: dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh quyết định trợ cấp
kèm dự thảo Quyết định trợ cấp tai nạn, tiền tuất cho đối tượng được trợ cấp,
trình lãnh đạo phòng xem xét, lãnh đạo chi cục ký nháy, Lãnh đạo Sở ký duyệt
để chuyển cho UBND tỉnh (qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh).
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng; Lãnh đạo Chi cục; Lãnh
đạo Sở
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Văn bản trình UBND tỉnh
ban hành quyết định trợ cấp kèm dự thảo Quyết định trợ cấp tai nạn, tiền tuất
cho đối tượng được trợ cấp đã được ký nháy.
|
|
- Trường hợp nguồn kinh phí hỗ
trợ là nguồn Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh thì chuyển kết quả sang Cơ quan
Quản lý Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh để tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh quyết
định trợ cấp kèm dự thảo Quyết định trợ cấp tai nạn, tiền tuất cho đối tượng
được trợ cấp, trình để chuyển cho UBND tỉnh (qua Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh).
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ; Cơ quan Quản lý Quỹ Phòng, chống thiên
tai tỉnh
|
Văn bản trình UBND tỉnh ban
hành quyết định trợ cấp kèm dự thảo Quyết định trợ cấp tai nạn, tiền tuất cho
đối tượng được trợ cấp.
|
|
B14
|
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét
quyết định.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
01 ngày
|
Quyết định trợ cấp tai nạn,
tiền tuất cho đối tượng được trợ cấp hoặc Văn bản thông báo lý do không đủ điều
kiện trợ cấp.
|
|
B15
|
Nhận kết quả giải quyết từ
UBND tỉnh chuyển kết quả và hồ sơ liên quan (nếu có) về Bộ phận TN&TKQ của
Sở Nông nghiệp và MT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho
UBND cấp xã.
|
Cán bộ TN&TKQ; Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05, 06; Quyết định trợ cấp
tai nạn, tiền tuất cho đối tượng được trợ cấp hoặc Văn bản thông báo lý do
không đủ điều kiện trợ cấp.
|
|
B16
|
Trả kết quả cho UBND cấp xã.
|
Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Quyết định trợ cấp
tai nạn, tiền tuất cho đối tượng được trợ cấp hoặc Văn bản thông báo lý do
không đủ điều kiện trợ cấp hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện xử
lý.
|
|
B17
|
Sở Tài chính/Cơ quan quản lý
Quỹ PCTT tỉnh thực hiện việc cấp kinh phí. UBND cấp xã có trách nhiệm tổ chức
thực hiện chi trả trợ cấp cho đối tượng được hưởng. Việc chi trả bằng hình thức
chuyển khoản hoặc qua đường bưu chính hoặc trực tiếp nhận ở cấp xã.
|
Sở Tài chính/Cơ quan quản lý Quỹ PCTT tỉnh; UBND cấp xã
|
Trong vòng 3 ngày kể từ ngày có Quyết định trợ cấp và kinh phí hỗ trợ từ
ngân sách tỉnh/Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh
|
Mẫu 01, 06; Quyết định trợ cấp
tai nạn, tiền tuất cho đối tượng được trợ cấp hoặc Văn bản thông báo lý do
không đủ điều kiện trợ cấp hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết kèm hồ sơ.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/ chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU (Các biểu mẫu sử
dụng trong quá trình thực hiện TTHC)
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ
sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.PCTT.02.01
|
Đơn đề nghị trợ cấp tai nạn,
tiền tuất
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
4.1
|
Lưu tại UBND cấp xã
|
|
-
|
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có)
và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ
sơ TTHC.
|
|
-
|
Văn bản thông báo hướng dẫn bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).
|
|
-
|
Biên bản kiểm tra, xác minh
thực tế.
|
|
-
|
Tờ trình đề nghị Chủ tịch
UBND cấp tỉnh xem xét, giải quyết trợ cấp tai nạn, tiền tuất cho đối tượng.
|
|
-
|
Quyết định trợ cấp tai nạn,
tiền tuất cho đối tượng được trợ cấp hoặc Văn bản thông báo lý do không đủ điều
kiện trợ cấp hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết kèm hồ
sơ.
|
|
4.2
|
Lưu tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
-
|
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có);
06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ
sơ TTHC.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Văn bản lấy ý kiến của Sở Tài
chính về việc thống nhất nguồn kinh phí chi trả/Văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện giải quyết.
|
|
-
|
Văn bản cho ý kiến của Sở Tài
chính.
|
|
-
|
Văn bản trình UBND tỉnh quyết
định trợ cấp.
|
|
-
|
Quyết định trợ cấp tai nạn,
tiền tuất cho đối tượng được trợ cấp hoặc Văn bản thông báo lý do không đủ điều
kiện trợ cấp.
|
|
Hồ sơ được lưu tại phòng
chuyên môn UBND cấp xã/Sở Nông nghiệp và Môi trường, thời gian lưu trữ 05
năm. Sau khi hết hạn, đối với hồ sơ do UBND xã lưu chuyển hồ sơ về đơn vị lưu
trữ của UBND cấp xã, đối với hồ sơ Sở Nông nghiệp và Môi trường lưu chuyển hồ
sơ về đơn vị lưu trữ của tỉnh và lưu trữ theo quy định hiện hành./.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 1541/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1541/QĐ-UBND ngày 12/06/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
28/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/10/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
24/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
05/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2026
Ban hành:
05/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
83
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|