|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2666/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Phong
|
|
Ngày ban hành:
|
08/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2666/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 08
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC CHĂN
NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định
số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CPngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1825/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng
5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng
5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng
5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi và thú
y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 718/TTr-SNNMT ngày 28 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh
vực Chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tỉnh An Giang (gồm 18 TTHC cấp tỉnh).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ Quyết định số 2115/QĐ-UBND ngày 06 tháng
5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thú y thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang.
2. Bãi bỏ Quyết định số 1219/QĐ-UBND ngày 03 tháng
4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Chăn nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang.
3. Bãi bỏ các thủ tục hành chính số thứ tự 4, 6,
10, 11, 12, 13, mục II, Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết
định số 866/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
thay thế lĩnh vực Chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp
với các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp
với Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị có liên quan công khai thủ tục hành
chính được công bố tại Quyết định này cung cấp, tích hợp lên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Phòng Kinh tế;
- Trung tâm Phục vụ HCC;
- Lưu: VT, nvthanh.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAYTHẾ, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 2666/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAYTHẾ LĨNH VỰC THÚ Y
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ
tục hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ
phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp
lý
|
|
1
|
2.001872
|
Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc
thú y (GMP)
|
12 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.
|
Phí thẩm định tiêu
chuẩn và điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký
GMP): 18.000.000 đồng.
|
Số thứ tự III Mục
B Phụ lục II Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
|
|
2
|
1.003026
|
Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất
thuốc thú y (GMP)
|
12 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.
|
Phí thẩm định tiêu
chuẩn và điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký
GMP): 18.000.000 đồng.
|
Số thứ tự IV Mục B
Phụ lục II Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
|
|
3
|
1.002992
|
Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất
thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi thông tin có liên quan đến
tổ chức đăng ký)
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.
|
Không
|
Số thứ tự V Mục B
Phụ lục II Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
|
|
4
|
2.001558
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm
động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện
|
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa tiến hành xem xét tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ sơ và thông báo cho chủ hàng thời gian, địa điểm tiến hành kiểm
dịch. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, Cơ quan kiểm dịch động vật nội
địa trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa
quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.
- Đối với lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm: Trong
thời hạn 05 ngày làm việc.
- Đối với lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.
|
- Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật (bao
gồm cả thủy sản): Mục III Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Chi phí khác.
|
Số thứ tự VII Mục
B Phụ lục II Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
|
|
5
|
2.001515
|
Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản
|
01 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.
|
Không quy định
|
Số thứ tự VIII Mục
B Phụ lục II Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
|
|
6
|
2.001524
|
Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản
|
04 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.
|
Không quy định
|
Số thứ tự IX Mục B
Phụ lục II Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
|
|
7
|
1.002571
|
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật
trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật;
sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm
|
- 01 ngày làm việc hoặc 05 ngày làm việc kể từ
ngày thực hiện kiểm dịch.
- Trường hợp động vật phải cách ly kiểm dịch,
thời gian theo dõi cách ly kiểm dịch phù hợp với từng loài động vật, từng
bệnh được kiểm tra nhưng không quá 45 ngày kể từ ngày bắt đầu cách ly kiểm
dịch, nếu đạt yêu cầu thì cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu.
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.
|
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm
dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu theo quy định tại
Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí
trong công tác thú y;
- Phí kiểm tra, giám sát động vật, sản phẩm động
vật: theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí
trong công tác thú y;
- Chi phí khác: Văn bản giá hiện hành của cơ quan
có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ-CP.
|
Số thứ tự X Mục B
Phụ lục II Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
|
|
8
|
1.011478
1.011479
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch
bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng an toàn
dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu
trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương
thẩm định, cấp Giấy chứng nhận)
|
- Cấp mới: 13 ngày.
- Cấp lại: 03 ngày làm việc.
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.
|
- Phí thẩm định đối với vùng an toàn dịch bệnh
động vật: 3.500.000 đồng/lần (căn cứ Mục II Biểu phí, lệ phí trong công tác
thú y ban hành kèm theo Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí
trong công tác thú y).
- Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu có): Theo Phụ lục 2
Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y ban hành kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm
phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm
nghiệm thuốc dùng cho động vật.
|
Điều 13 Thông tư
số 22/2026/TT-BNNMT
|
|
9
|
1.011475
1.011477
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch
bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước
nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ
quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận)
|
- Cấp mới: 10 ngày.
- Cấp lại: 03 ngày làm việc.
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.
|
- Phí thẩm định đối với cơ sở an toàn dịch bệnh
động vật: 300.000 đồng/lần (căn cứ Mục II Biểu phí, lệ phí trong công tác thú
y ban hành kèm theo Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong
công tác thú y).
- Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu có): Theo Phụ lục 2
Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y ban hành kèm theo Thông tư số
283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá
dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và
dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật.
|
Điều 13 Thông tư
số 22/2026/TT-BNNMT
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAYTHẾ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ
tục hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ
phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp
lý
|
|
1
|
3.000125
|
Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật
nuôi có trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu
khoa học, triển lãm, quảng cáo
|
15 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.
|
Không có
|
Số thứ tự I Mục B
Phụ lục II Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
|
|
2
|
1.014948
|
Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật
nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba
|
15 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.
|
850.000 đồng đối
với 01 nguồn gen/lần
|
Số thứ tự II Mục B
Phụ lục II Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
|
|
3
|
1.014741
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi
|
10 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.
|
Không có
|
Khoản 2 Điều 11
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
|
|
4
|
1.014743
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận dược hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.
|
Không có
|
Khoản 5 Điều 11
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
|
|
5
|
1.014951
|
Thông báo phương án chăn nuôi,phương án quản
lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi ruồi lính đen
|
01 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.
|
Không có
|
Khoản 1 Điều 12
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
|
|
6
|
1.014958
|
Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản
lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi bò cạp trên địa bàn
tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.
|
Không có
|
Khoản 1 Điều 12
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
|
|
7
|
1.014952
|
Cấp mã số định danh cơ sở chăn nuôi
|
01 ngày làm việc
|
Trực tuyến trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia
về chăn nuôi tại địa chỉ tên miền csdlchannuoi.mae.gov.vn.
|
Không có
|
Khoản 2 Điều 12
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
|
|
8
|
1.014953
|
Thu hồi mã số định danh cơ sở chăn nuôi
|
Không quy định
|
Trực tuyến trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia
về chăn nuôi tại địa chỉ tên miền csdlchannuoi.mae.gov.vn.
|
Không có
|
Khoản 2 Điều 12
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
|
|
9
|
1.014954
|
Cấp lại mã số định danh cơ sở chăn nuôi
|
Không quy định
|
Trực tuyến trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia
về chăn nuôi tại địa chỉ tên miền csdlchannuoi.mae.gov.vn.
|
Không có
|
Khoản 2 Điều 12
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
|
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ
tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy
định việc bãi bỏ TTHC
|
|
1
|
1.008129
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi
đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
Mục VIII Phần A Phụ lục II Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
|
|
2
|
1.008127
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ
trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước
nhập khẩu)
|
Mục VII Phần A Phụ lục II Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
|
|
3
|
3.000127
|
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản
xuất trong nước
|
Mục II Phần A Phụ lục II Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
|
|
4
|
3.000128
|
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập
khẩu
|
Mục III Phần A Phụ lục II Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
|
|
5
|
3.000129
|
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
|
Mục IV Phần A Phụ lục II Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
|
|
6
|
3.000130
|
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
|
Mục V Phần A Phụ lục II Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
|
Quyết định 2666/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2666/QĐ-UBND ngày 08/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
21/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2026
Ban hành:
15/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
91
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|