|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1966/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Trần Phước Hiền
|
|
Ngày ban hành:
|
31/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1966/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
31 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
CÔNG THƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số 1572/QĐ-UBND
ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản
lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương trên địa
bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tại Tờ trình số 4378/TTr-SCT ngày 15 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Công Thương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2.
Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Sở Công Thương, Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm chỉ đạo, theo dõi và thực hiện tiếp
nhận, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy trình nội bộ đã được phê
duyệt tại Quyết định này.
2. Sở Khoa học và Công
nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và các cơ quan, đơn vị có liên quan,
căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
để thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh, Hệ thống
khác có liên quan theo quy định.
3. Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy
ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì,
phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ
quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban
hành. Thay thế quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tương ứng đã được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại các Quyết định số: 917/QĐ-UBND ngày
19 tháng 6 năm 2023, 121/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2024, 1149/QĐ-UBND ngày
30 tháng 6 năm 2025, 1550/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2025 và 1784/QĐ-UBND
ngày 8 tháng 12 năm 2025.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở:
Công Thương, Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Công Thương;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, CNXD;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC.VTTV
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Phước Hiền
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 1966/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và
quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển
đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh);
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) và
kèm theo hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ,
chuyển hồ sơ từ cơ quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị khác xử lý: Phải ký,
ghi rõ họ tên người phân công/người giao, người nhận và thời gian giao, nhận
trên Phiếu kiểm soát quá trình gi ải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). Đồng thời,
phải xử lý phân công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống trùng khớp với
thông tin trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn
thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu
thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển đến phải ban hành Thông báo yêu cầu sửa
đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND
ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu
số 09 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh).
Việc ký ban hành thông báo Mẫu
số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý,
thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền
cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Xử lý yêu cầu dừng thực hiện
thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính của
cá nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu
số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng và kết quả
giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, phối hợp với người thuộc Trung tâm
Phục vụ hành chính công để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng giải quyết
hồ sơ ( Mẫu số 05 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả lại hồ sơ cho cá
nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt trong Quy
trình giải quyết:
+ Các bước trong quy trình, viết
tắt là: “B1, B2, B3...”.
+ Sở Công Thương, viết tắt là:
“SCT”.
+ Phòng Quản lý Thương mại, viết
tắt là: “Phòng QLTM”.
1. Đăng
ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
2. Đăng
ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
3. Chấm dứt
hoạt động bán hàng đa cấp
3.1. Chấm dứt hoạt động
bán hàng đa cấp trên toàn quốc
3.1.1. Trường hợp doanh nghiệp
tự chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp
3.1.2. Trường hợp doanh nghiệp
chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp do giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán
hàng đa cấp hết hiệu lực hoặc bị thu hồi
3.2. Chấm dứt hoạt động
bán hàng đa cấp tại địa phương (Trường hợp doanh nghiệp tự chấm dứt hoạt động
bán hàng đa cấp tại địa phương)
Thời gian giải quyết TTHC: 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ tại Sở Công Thương: 03 ngày làm việc
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng
chuyên môn thuộc Sở Công Thương. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương: Chuyển
hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Công Thương để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng QLTM phân công
cho chuyên viên xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo phòng QLTM
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm
định
|
Chuyên viên phòng QLTM kiểm tra,
thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên phòng QLTM
|
02 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo văn bản trả lời phù
hợp với quy định.
|
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo Sở
phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng QLTM xem xét,
tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng QLTM
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo văn bản trả lời phù
hợp với quy định.
|
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo SCT
|
02 giờ làm việc
|
|
B6: Phát hành và chuyển kết
quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử).
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm.
- Chuyển kết quả cho công chức
trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư SCT
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo văn bản trả lời phù
hợp với quy định.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND
tỉnh: 02 ngày làm việc
|
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Công chức Trung tâm nhận hồ
sơ liên thông, luân chuyển về Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phân công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B9: Chuyển hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
chuyển hồ sơ cho chuyên viên tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo phòng Công nghiệp -
Xây dựng
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
|
|
B10: Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Công nghiệp
- Xây dựng tham mưu xử lý.
|
Chuyên viên phòng Công nghiệp
- Xây dựng
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Văn bản trả lời phù
hợp với quy định.
|
|
B11: Thẩm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo phòng Công nghiệp -
Xây dựng
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Văn bản trả lời phù
hợp với quy định.
|
|
B12: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Văn bản trả lời phù
hợp với quy định.
|
|
B13: Xem xét, quyết
định hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản trả lời phù hợp với
quy định.
|
|
B14: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Phòng Hành chính - Tổ chức
vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC (bản điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham mưu xử lý
thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm và gửi các cơ quan, đơn vị liên quan.
|
Phòng Hành chính - Tổ chức,
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
Văn bản trả lời phù hợp với
quy định.
|
|
B15: Trả kết quả phi địa
giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thực hiện thu phí, lệ phí và
nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ
sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
4. Thông
báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp
*Thời hạn xử lý hồ sơ lần đầu:
05 ngày làm việc kể từ ngày doanh nghiệp nộp thông báo.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ tại Sở Công Thương: 03 ngày làm việc
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng
chuyên môn thuộc Sở Công Thương. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương: Chuyển
hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Công Thương để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng QLTM phân công
cho chuyên viên xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo phòng QLTM
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định
|
Chuyên viên phòng QLTM kiểm
tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên phòng QLTM
|
02 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
|
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo Sở
phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng QLTM xem xét,
tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng QLTM
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
|
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo SCT
|
02 giờ làm việc
|
|
B6: Phát hành và chuyển kết
quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử).
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm.
- Chuyển kết quả cho công chức
trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư SCT
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Văn bản đề nghị.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND
tỉnh: 02 ngày làm việc
|
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Công chức Trung tâm nhận hồ
sơ liên thông, luân chuyển về Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân
công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B9: Chuyển hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
chuyển hồ sơ cho chuyên viên tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo phòng Công nghiệp -
Xây dựng
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
|
|
B10: Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Công nghiệp
- Xây dựng tham mưu xử lý.
|
Chuyên viên phòng Công nghiệp
- Xây dựng
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Văn bản trả lời phù
hợp với quy định.
|
|
B11: Thẩm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo phòng Công nghiệp -
Xây dựng
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Văn bản trả lời phù
hợp với quy định.
|
|
B12: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Văn bản trả lời phù
hợp với quy định.
|
|
B13: Xem xét, quyết
định hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản trả lời phù hợp với
quy định.
|
|
B14: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Phòng Hành chính - Tổ chức
vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC (bản điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham mưu xử lý
thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm và gửi các cơ quan, đơn vị liên quan.
|
Phòng Hành chính - Tổ chức,
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
Văn bản trả lời phù hợp với quy
định.
|
|
B15: Trả kết quả phi địa
giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thực hiện thu phí, lệ phí
và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ
sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
*Thời hạn xử lý hồ sơ sau
khi sửa đổi, bổ sung: 03 ngày làm việc kể từ ngày doanh nghiệp nộp hồ sơ sửa
đổi, bổ sung.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ tại Sở Công Thương: 01 ngày làm việc
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng
chuyên môn thuộc Sở Công Thương. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương: Chuyển
hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Công Thương để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng QLTM phân công
cho chuyên viên xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo phòng QLTM
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm
định
|
Chuyên viên phòng QLTM kiểm tra,
thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên phòng QLTM
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
|
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo Sở
phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng QLTM xem xét,
tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng QLTM
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
|
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo SCT
|
02 giờ làm việc
|
|
B6: Phát hành và chuyển kết
quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử).
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm.
- Chuyển kết quả cho công chức
trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư SCT
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Văn bản đề nghị.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND
tỉnh: 02 ngày làm việc
|
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Công chức Trung tâm nhận hồ
sơ liên thông, luân chuyển về Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phân công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B9: Chuyển hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
chuyển hồ sơ cho chuyên viên tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo phòng Công nghiệp -
Xây dựng
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
|
|
B10: Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Công nghiệp
- Xây dựng tham mưu xử lý.
|
Chuyên viên phòng Công nghiệp
- Xây dựng
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Văn bản trả lời phù
hợp với quy định.
|
|
B11: Thẩm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo phòng Công nghiệp -
Xây dựng
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Văn bản trả lời phù
hợp với quy định.
|
|
B12: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Văn bản trả lời phù
hợp với quy định.
|
|
B13: Xem xét, quyết
định hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản trả lời phù hợp với
quy định.
|
|
B14: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Phòng Hành chính - Tổ chức
vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC (bản điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham mưu xử lý
thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm và gửi các cơ quan, đơn vị liên quan.
|
Phòng Hành chính - Tổ chức,
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
Văn bản trả lời phù hợp với
quy định.
|
|
B15: Trả kết quả phi địa
giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thực hiện thu phí, lệ phí
và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ
sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
5. Công nhận
chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
5.1. Công nhận chương
trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
Thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày
làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị công nhận đầy đủ, hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ tại Sở Công Thương: 10 ngày làm việc
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng
chuyên môn thuộc Sở Công Thương. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương: Chuyển
hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Công Thương để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng QLTM phân công
cho chuyên viên xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo phòng QLTM
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định
|
Chuyên viên phòng QLTM kiểm
tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên phòng QLTM
|
8,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Quyết định công nhận
chương trình đào tạo.
|
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo Sở
phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng QLTM xem xét,
tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng QLTM
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Quyết định công nhận
chương trình đào tạo.
|
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo SCT
|
04 giờ làm việc
|
|
B6: Phát hành và chuyển kết
quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử).
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm.
- Chuyển kết quả cho công chức
trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư SCT
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Quyết định công nhận
chương trình đào tạo.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND
tỉnh: 05 ngày làm việc
|
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Công chức Trung tâm nhận hồ sơ
liên thông, luân chuyển về Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phân công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B9: Chuyển hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
chuyển hồ sơ cho chuyên viên tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo phòng Công nghiệp -
Xây dựng
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
|
|
B10: Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Công nghiệp
- Xây dựng tham mưu xử lý.
|
Chuyên viên phòng Công nghiệp
- Xây dựng
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Quyết định công nhận
chương trình đào tạo.
|
|
B11: Thẩm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo phòng Công nghiệp -
Xây dựng
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Quyết định công nhận
chương trình đào tạo.
|
|
B12: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Quyết định công nhận
chương trình đào tạo.
|
|
B13: Xem xét, quyết
định hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Quyết định công nhận chương
trình đào tạo.
|
|
B14: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Phòng Hành chính - Tổ chức
vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC (bản điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham mưu xử lý
thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm và gửi các cơ quan, đơn vị liên quan.
|
Phòng Hành chính - Tổ chức,
Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Quyết định công nhận chương
trình đào tạo.
|
|
B15: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thực hiện thu phí, lệ phí
và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ
sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
5.2. Thông báo thay đổi
thông tin hồ sơ đề nghị công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về
bán hàng đa cấp
Thời gian giải quyết TTHC: 30
ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị công nhận đầy đủ, hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ tại Sở Công Thương: 20 ngày làm việc
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng
chuyên môn thuộc Sở Công Thương. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương: Chuyển
hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Công Thương để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng QLTM phân công
cho chuyên viên xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo phòng QLTM
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm
định
|
Chuyên viên phòng QLTM kiểm
tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên phòng QLTM
|
17,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Thông báo công nhận
nội dung thay đổi.
|
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo Sở
phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng QLTM xem xét,
tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng QLTM
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Thông báo công nhận
nội dung thay đổi.
|
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo SCT
|
04 giờ làm việc
|
|
B6: Phát hành và chuyển kết
quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử).
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm.
- Chuyển kết quả cho công chức
trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư SCT
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Thông báo công nhận
nội dung thay đổi.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND
tỉnh: 10 ngày làm việc
|
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Công chức Trung tâm nhận hồ sơ
liên thông, luân chuyển về Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phân công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B9: Chuyển hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
chuyển hồ sơ cho chuyên viên tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo phòng Công nghiệp -
Xây dựng
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
|
|
B10: Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Công nghiệp
- Xây dựng tham mưu xử lý.
|
Chuyên viên phòng Công nghiệp
- Xây dựng
|
07 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Thông báo công nhận
nội dung thay đổi.
|
|
B11: Thẩm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo phòng Công nghiệp -
Xây dựng
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Thông báo công nhận
nội dung thay đổi.
|
|
B12: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Thông báo công nhận
nội dung thay đổi.
|
|
B13: Xem xét, quyết
định hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Thông báo công nhận nội dung
thay đổi.
|
|
B14: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Phòng Hành chính - Tổ chức
vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC (bản điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham mưu xử lý
thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm và gửi các cơ quan, đơn vị liên quan.
|
Phòng Hành chính - Tổ chức,
Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Thông báo công nhận nội dung
thay đổi.
|
|
B15: Trả kết quả phi địa
giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thực hiện thu phí, lệ phí
và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ
sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
6. Kiểm tra
kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương
Thời gian giải quyết TTHC: Trong
thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm tra kiến thức pháp luật về
bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương thì UBND tỉnh công bố kết
quả kiểm tra kiến thức
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ tại Sở Công Thương: 10 ngày làm việc
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng
chuyên môn thuộc Sở Công Thương. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương: Chuyển
hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Công Thương để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3. Phân công hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng QLTM phân công
cho chuyên viên xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Phòng QLTM
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Thực hiện xử lý hồ sơ
|
- Xử lý tạm dừng xử lý hồ sơ
trên phần mềm.
- Chuyên viên Phòng QLTM kiểm
tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; Lên kế hoạch về thời gian, địa điểm,
phương thức kiểm tra; Thông báo kế hoạch kiểm tra.
|
Chuyên viên Phòng QLTM, Hội đồng
kiểm tra.
|
Không quy định (thực hiện theo kế hoạch)
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Thực hiện quy trình tạm dừng
xử lý trên hệ thống.
|
|
Tổ chức kiểm tra; Đánh giá kết
quả kiểm tra và tham mưu dự thảo Văn bản (Thông báo hoặc Quyết định) công bố
kết quả kiểm tra
|
Chuyên viên phòng QLTM, Hội đồng
kiểm tra.
|
09 ngày làm việc
|
- Dự thảo Văn bản Thông báo
hoặc Quyết định công bố kết quả kiểm tra.
|
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo Sở phê
duyệt
|
Lãnh đạo phòng QLTM xem xét,
tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng QLTM
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Văn bản có liên quan (nếu
có)
- Tờ trình
- Dự thảo Văn bản Thông báo
hoặc Quyết định công bố kết quả kiểm tra
|
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo SCT
|
04 giờ làm việc
|
|
B6: Phát hành và chuyển hồ
sơ cho Trung tâm; Số hóa kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử).
- Chuyển kết quả cho công chức
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Chuyển kết quả cho công chức
trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư SCT
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Văn bản có liên quan (nếu
có)
- Tờ trình
- Dự thảo Văn bản Thông báo
hoặc Quyết định công bố kết quả kiểm tra
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND
tỉnh: 05 ngày làm việc
|
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Công chức Trung tâm nhận hồ
sơ liên thông, luân chuyển về Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Phiếu chuyển.
|
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phân công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B9: Chuyển hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
chuyển hồ sơ cho chuyên viên tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo phòng Công nghiệp -
Xây dựng
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
|
|
B10: Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Công nghiệp
- Xây dựng tham mưu xử lý.
|
Chuyên viên phòng Công nghiệp
- Xây dựng
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình
- Dự thảo Văn bản Thông báo
hoặc Quyết định công bố kết quả kiểm tra.
|
|
B11: Thẩm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo phòng Công nghiệp -
Xây dựng
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Tờ trình
- Văn bản Thông báo hoặc Quyết
định công bố kết quả kiểm tra.
|
|
B12: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản đề nghị.
- Văn bản thông báo hoặc Quyết
định công bố kết quả kiểm tra.
|
|
B13: Xem xét, quyết
định hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Văn bản Thông báo hoặc Quyết
định công bố kết quả kiểm tra.
|
|
B14: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Phòng Hành chính - Tổ chức
vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC (bản điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham mưu xử lý
thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm và gửi các cơ quan, đơn vị liên quan.
|
Phòng Hành chính - Tổ chức,
Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Văn bản Thông báo hoặc Quyết
định công bố kết quả kiểm tra
|
|
B15: Trả kết quả phi địa
giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thực hiện thu phí, lệ phí
và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ
sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
Quyết định 1966/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1966/QĐ-UBND ngày 31/07/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2026
Ban hành:
15/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2026
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
77
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|