|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1418/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Lê Đức Tiến
|
|
Ngày ban hành:
|
11/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1418/QĐ-UBND
|
Quảng Trị, ngày
11 tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TRONG LĨNH
VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG; LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số
42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin
và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số
nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục
hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số
672/QĐ-BNV ngày 30/6/2025 của Bộ Nội vụ công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ đủ điều kiện thực hiện dịch vụ
công trực tuyến toàn trình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tại Tờ trình số 575/TTr-SNV ngày 31/7/2025 và đề nghị của Chánh Văn
phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này 04 (bốn) quy trình
thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình trong lĩnh vực An toàn, vệ sinh
lao động; Lao động, tiền lương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh
Quảng Trị.
Điều 2.
Trên cơ sở các dịch vụ công (DVC) trực tuyến đã được
phê duyệt, Sở Nội vụ, Sở Khoa học và Công nghệ theo chức năng, nhiệm vụ được
giao có trách nhiệm:
1. Phối hợp tổ chức xây dựng,
chạy thử nghiệm, hoàn thiện các DVC trực tuyến trên Cổng dịch vụ công của tỉnh
và tích hợp lên Cổng dịch vụ công Quốc gia; thông báo việc áp dụng chính thức
DVC trực tuyến trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định
này có hiệu lực thi hành.
2. Đăng tải số điện thoại và hộp
thư điện tử của đơn vị đầu mối thuộc Sở Nội vụ kèm theo DVC trực tuyến được
cung cấp để tổ chức, cá nhân liên hệ khi cần được hướng dẫn, hỗ trợ.
3. Sở Nội vụ có trách nhiệm lập
Danh sách đăng ký tài khoản cho cán bộ, công chức, viên chức được phân công thực
hiện các bước xử lý công việc quy định tại các quy trình thực hiện DVC trực tuyến
ban hành kèm theo Quyết định này, gửi Sở Khoa học và Công nghệ để thiết lập cấu
hình điện tử; đồng thời tổ chức thực hiện việc cập nhật thông tin, dữ liệu về
tình hình tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, trả kết quả thủ tục hành chính (TTHC) bản
điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định.
4. Đối với các quy trình điện tử
giải quyết TTHC/DVC trực tuyến bị thay thế, bãi bỏ tại Quyết định này, Sở Khoa
học và Công nghệ có trách nhiệm theo dõi việc thiết lập quy trình điện tử giải
quyết TTHC/DVC trực tuyến và thông báo cho các cơ quan, đơn vị có liên quan phối
hợp thực hiện theo yêu cầu sau:
a) Khóa chức năng tiếp nhận hồ
sơ của các quy trình điện tử giải quyết TTHC/DVC trực tuyến bị thay thế, bãi bỏ
chậm nhất sau 05 ngày làm việc, kể từ ngày được thông báo vận hành chính thức
quy trình mới.
b) Hủy bỏ quy trình điện tử giải
quyết TTHC/DVC trực tuyến bị thay thế, bãi bỏ chậm nhất sau thời gian bằng thời
hạn giải quyết các hồ sơ chuyển tiếp của các quy trình điện tử này. Trường hợp
quá thời hạn giải quyết mà vẫn còn tồn đọng hồ sơ chuyển tiếp, thì kết thúc quy
trình điện tử giải quyết các hồ sơ này; đồng thời có thông báo danh sách các hồ
sơ này cho đơn vị giải quyết hồ sơ trước khi hủy bỏ quy trình.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc
Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - VPCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; (để biết)
- UBND các xã, phường, đặc khu; (để biết)
- Lưu: VT, TDNV, HCCTh.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Tiến
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TRONG CÁC LĨNH VỰC AN
TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG; LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
NỘI VỤ TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 1418/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
Phần I.
DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
|
TT
|
Tên dịch vụ công
|
Số quy trình
|
Mức độ dịch vụ công
|
Mã số TTHC trên Cổng DVC quốc gia
|
Số trang
|
|
I
|
LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH
LAO ĐỘNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn
luyện do các Bộ, ngành, cơ quan Trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước
thuộc Bộ, ngành, cơ quan Trung ương Quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận
doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ
doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan Trung ương,
các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan Trung ương Quyết
định thành lập
|
01-SNV- ATVSLĐ
|
DVCTT toàn trình
|
1.005449.H50
|
3
|
|
2
|
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp
lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ
sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan Trung ương,
các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan Trung ương Quyết
định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện
an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện
do các Bộ, ngành, cơ quan Trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc
Bộ, ngành, cơ quan Trung ương Quyết định thành lập.
Trường hợp áp dụng: Đối với
trường hợp gia hạn, sửa đổi, bổ sung phạm vi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
|
02a-SNV- ATVSLĐ
|
DVCTT toàn trình
|
1.005450.H50
|
10
|
|
3
|
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp
lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ
sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan Trung
ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan Trung ương
Quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn
luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn
luyện do các Bộ, ngành, cơ quan Trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước
thuộc Bộ, ngành, cơ quan Trung ương Quyết định thành lập.
Trường hợp áp dụng: Đối với
trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn,
vệ sinh lao động trong trường hợp bị hỏng, mất, cấp đổi tên.
|
02b-SNV- ATVSLĐ
|
DVCTT toàn trình
|
1.005450.H50
|
18
|
|
II
|
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN
LƯƠNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Đăng ký nội quy lao động của
doanh nghiệp
|
01-SNV- LĐTL
|
DVCTT toàn trình
|
2.001955.H50
|
26
|
Phần II. QUY
TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
Quy trình số 01-SNV-ATVSLĐ
QUY TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN
TRÌNH ĐỐI VỚI THỦ TỤC CẤP MỚI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG HUẤN LUYỆN
AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG HẠNG B (TRỪ TỔ CHỨC HUẤN LUYỆN DO CÁC BỘ, NGÀNH, CƠ
QUAN TRUNG ƯƠNG, CÁC TẬP ĐOÀN, TỔNG CÔNG TY NHÀ NƯỚC THUỘC BỘ, NGÀNH, CƠ QUAN
TRUNG ƯƠNG QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP); CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN DOANH NGHIỆP ĐỦ ĐIỀU KIỆN
TỰ HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG HẠNG B (TRỪ CÁC DOANH NGHIỆP CÓ NHU CẦU
TỰ HUẤN LUYỆN DO CÁC BỘ, NGÀNH, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG, CÁC TẬP ĐOÀN, TỔNG CÔNG TY
NHÀ NƯỚC THUỘC BỘ, NGÀNH, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP)
Mã
số TTHC: 1.005449.H50
Áp
dụng tại cơ quan: Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị
|
Quy trình
|
Đối tượng thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
Nộp hồ sơ
|
Cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
I. Nộp hồ sơ trực tuyến:
1. Truy nhập Cổng dịch vụ
công trực tuyến trên mạng internet tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
2. Đăng ký/ Đăng nhập vào Hệ
thống (tài khoản của người thực hiện).
3. Chọn cơ quan thực hiện là
Sở Nội vụ, tại danh sách dịch vụ công lựa chọn dịch vụ: “Cấp mới Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ
tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan Trung ương, các tập đoàn, tổng
công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan Trung ương Quyết định thành lập); Cấp
Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao
động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ
quan Trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan
Trung ương Quyết định thành lập”.
4. Cập nhật đầy đủ các thành
phần hồ sơ, bao gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động theo Mẫu
số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 140/2018/NĐ-CP của Chính phủ
ngày 8/10/2018 (Hình thức nộp: Bản điện tử có ký số; trường hợp nộp bản
scan theo định dạng .pdf thì người nộp mang bản gốc đến nộp trực tiếp khi đến
nhận kết quả hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích);
- Bản thuyết minh về quy mô
huấn luyện và các điều kiện, giải pháp thực hiện theo Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 8/10/2018 của Chính phủ (Hình thức nộp:
Bản điện tử có ký số; trường hợp nộp bản scan theo định dạng .pdf thì người nộp
mang bản gốc đến nộp trực tiếp khi đến nhận kết quả hoặc gửi qua dịch vụ bưu
chính công ích);
- Tài liệu huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động chỉ liệt kê danh mục vào Mẫu 02 Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định 140/2018/NĐ-CP của Chính phủ, xuất trình khi có yêu cầu của cơ
quan có thẩm quyền thẩm định (Hình thức nộp: Bản điện tử có ký số; trường
hợp nộp bản scan theo định dạng .pdf thì người nộp mang bản gốc đến nộp trực
tiếp khi đến nhận kết quả hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích).
5. Phí, lệ phí thanh toán trực
tuyến: Nộp trong quá trình xử lý.
- Sau khi nộp hồ sơ thành
công trên Cổng DVCQG, Công dân chỉ thanh toán được khi cán bộ gửi yêu cầu
thanh toán/chờ thực hiện nghĩa vụ tài chính; Công dân đăng nhập tài khoản tại
Cổng DVCQG, chọn menu “Thông tin và Dịch vụ” → “Tra cứu hồ sơ”,
Nhập Mã hồ sơ, Mã bảo mật để Tìm kiếm hồ sơ; Chọn “Kiểm tra thông tin
thanh toán” để xem chi tiết Thông tin thanh toán. Chọn nút Tiếp tục thanh
toán (Trạng thái hồ sơ: Yêu cầu thanh toán phí, lệ phí DVC), nhập các thông
tin bắt buộc và chọn “Thanh toán”, hệ thống tự động điều hướng đến
giao diện thanh toán qua nền tảng Payment Platform của Cổng DVC quốc gia.
Công dân thực hiện thanh toán trực tuyến đúng với số tiền phí, lệ phí theo
quy định. Sau khi đã thanh toán thành công, hệ thống tự động điều hướng về
giao diện “Quản lý hồ sơ” của công dân.
- Mức thu cụ thể: 1.200.000 đồng
(theo quy định tại Thông tư số 110/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ Tài
chính).
6. Đăng ký hình thức nhận kết
quả thủ tục hành chính (TTHC): Trực tiếp/ hoặc Trực tuyến/hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
7. Đăng ký hình thức nhận
thông báo về tình hình giải quyết hồ sơ: Thư điện tử (email)/ hoặc tin nhắn
qua mạng xã hội (Zalo)/ hoặc tin nhắn SMS trên điện thoại di động.
8. Người nộp hồ sơ được cấp
mã để tra cứu tình trạng giải quyết hồ sơ trực tuyến.
9. Trong quá trình thực hiện
dịch vụ công, tổ chức, cá nhân có thể liên hệ qua số điện thoại và hộp thư điện
tử của Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ được đăng tải kèm theo quy trình thực hiện
dịch vụ công trực tuyến này để được hướng dẫn, hỗ trợ.
II. Nộp hồ sơ trực tiếp:
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận
một cửa của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị hoặc
qua dịch vụ bưu chính theo thành phần hồ sơ và hướng dẫn nêu trên.
|
|
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh
|
1. Kiểm tra, hoàn thiện thông
tin của người nộp hồ sơ. Xác nhận hình thức nộp hồ sơ: Trực tiếp/ hoặc Trực
tuyến/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Kiểm tra thành phần hồ sơ:
2.1. Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ:
- Tiếp nhận, cập nhật lưu trữ
hồ sơ điện tử.
- Tra cứu, trích xuất dữ liệu
về CCCD của người đề nghị từ CSDL quốc gia về dân cư và gắn vào thành phần hồ
sơ.
- Gửi phiếu tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ cho Phòng Lao
động - Việc làm.
2.2. Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ theo yêu cầu.
2.3. Trường hợp người yêu cầu
không bổ sung, hoàn thiện được hồ sơ thì gửi thông báo từ chối giải quyết qua
thư điện tử hoặc tin nhắn qua điện thoại di động cho công dân.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Công chức Phòng Lao động - Việc làm
|
- Tiếp nhận, xem xét, xử lý hồ
sơ; trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thủ tục hành chính; phối hợp với Văn
thư cơ quan vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa
của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh.
- Trường hợp cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh
(kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung...).
|
24 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Cán bộ Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa;
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân đến nhận kết quả theo các hình thức đã đăng ký;
|
04 giờ làm việc
|
|
|
|
Nhận kết quả
|
Người nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp
bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu xác thực bằng chữ ký số nhưng chưa
được ký số khi đến nhận kết quả hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nhận kết quả TTHC theo hình
thức đã đăng ký: Trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Đồng thời nhận
kết quả TTHC bản điện tử tại Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân
trên Cổng dịch vụ công.
|
Không tính vào thời gian giải quyết
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
25 ngày làm việc
|
|
|
* Biểu mẫu kèm theo:
Mẫu
số 01
Phụ
lục I ban hành kèm theo NĐ số 140/2018/NĐ-CP
|
CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có)
TÊN TỔ CHỨC/DOANH NGHIỆP
---------------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
………..,
ngày … tháng … năm ……
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (thay
đổi, bổ sung phạm vi hoạt động huấn luyện)
Kính
gửi:……………………..
1. Tên tổ chức/doanh nghiệp
đăng ký: ……………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính:
Điện thoại:
…………….......Fax:……………….. Email:………………………..
Địa chỉ chi nhánh/cơ sở huấn
luyện khác (nếu có): ………………………………
3. Quyết định thành lập, giấy
chứng nhận đầu tư hoặc giấy phép kinh doanh:
Số: …………………………………Ngày tháng năm
cấp: ……………………….
Cơ quan ra Quyết định hoặc cấp:……………………
……………………….……
4. Họ và tên người đứng đầu tổ
chức/doanh nghiệp: ………………………..…….
Địa chỉ:
……………………………………………………………………….……
Số chứng minh nhân dân/căn cước
công dân/hộ chiếu: …………………………...
5. Đăng ký công bố hoạt động huấn
luyện/tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đạt hạng (B, C) ... trong phạm vi
hoạt động huấn luyện lĩnh vực, công việc/sửa đổi, bổ sung phạm vi hoạt động huấn
luyện như sau (có bản thuyết minh điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ
sinh lao động kèm theo):
……………………………………………………………………………………..
Chúng tôi xin cam kết thực hiện
đúng quy định pháp luật về hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và
quy định của pháp luật có liên quan./.
|
|
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
* Biểu mẫu kèm theo:
Mẫu
số 02
Phụ
lục I của Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018
|
CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có)
TÊN TỔ CHỨC/DOANH NGHIỆP
---------------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
………..,
ngày … tháng … năm ……
|
BẢN
THUYẾT MINH
Về
quy mô huấn luyện và các điều kiện, giải pháp thực hiện
I. Cơ sở vật chất và thiết bị
của tổ chức/doanh nghiệp
1. Tổng quan về cơ sở vật chất
chung của tổ chức/doanh nghiệp
- Công trình và tổng diện tích
sử dụng của từng công trình của trụ sở chính:……………………..…
- Công trình và tổng diện tích
sử dụng của từng công trình của chi nhánh/cơ sở huấn luyện khác (nếu có):
………………………………………………………..
2. Công trình, phòng học sử dụng
cho huấn luyện:
- Phòng học:
…………………………………………/……………………..
- Phòng thí nghiệm/thực nghiệm,
xưởng thực hành: ………………………..
- Công trình phụ trợ (hội trường;
thư viện; khu thể thao; ký túc xá...):
……………………………………………………………………….……….
3. Các thiết bị huấn luyện:
|
TT
|
Tên thiết bị
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Kèm theo bản sao giấy chứng nhận
sở hữu hoặc thuê hoặc liên kết đối với các máy, thiết bị, phương tiện có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn lao động cần kiểm định kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động)
II. Tài liệu huấn luyện
|
TT
|
Tên tài liệu, năm xuất bản hoặc ban hành
|
|
1
|
|
|
2
|
|
|
|
|
III. Cán bộ quản lý, người
huấn luyện cơ hữu
|
STT
|
Họ tên
|
Năm sinh
|
Trình độ chuyên môn
|
Số năm làm công việc về an toàn, vệ sinh lao động
|
|
I
|
Người quản lý, phụ trách công tác huấn luyện
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
II
|
Người huấn luyện cơ hữu
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Ghi chú: Đối với
các thiết bị cần kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thì cần ghi rõ năm kiểm định
vào phần ghi chú
Quy trình số: 02a-SNV-ATVSLĐ
QUY TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN
TRÌNH ĐỐI VỚI THỦ TỤC: GIA HẠN, SỬA ĐỔI, CẤP LẠI, ĐỔI TÊN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU
KIỆN HOẠT ĐỘNG HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG HẠNG B (TRỪ TỔ CHỨC HUẤN
LUYỆN DO CÁC BỘ, NGÀNH, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG, CÁC TẬP ĐOÀN, TỔNG CÔNG TY NHÀ NƯỚC
THUỘC BỘ, NGÀNH, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP); CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
DOANH NGHIỆP ĐỦ ĐIỀU KIỆN TỰ HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG HẠNG B (TRỪ
CÁC DOANH NGHIỆP CÓ NHU CẦU TỰ HUẤN LUYỆN DO CÁC BỘ, NGÀNH, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG,
CÁC TẬP ĐOÀN, TỔNG CÔNG TY NHÀ NƯỚC THUỘC BỘ, NGÀNH, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG QUYẾT ĐỊNH
THÀNH LẬP)
Trường
hợp áp dụng: Đối với trường hợp gia hạn, sửa đổi, bổ sung phạm vi Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
Mã
số TTHC: 1.005450.H50
Áp
dụng tại cơ quan: Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị
|
Quy trình
|
Đối tượng thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
Nộp hồ sơ
|
Cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
I. Nộp hồ sơ trực tuyến:
1. Truy nhập Cổng dịch vụ
công trực tuyến trên mạng internet tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
2. Đăng ký/ Đăng nhập vào Hệ
thống (tài khoản của người thực hiện).
3. Chọn cơ quan thực hiện là
Sở Nội vụ, lựa chọn lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động tại danh sách dịch vụ
công lựa chọn dịch vụ “Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ
tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan Trung ương, các tập đoàn, tổng
công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan Trung ương Quyết định thành lập); Cấp
Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao
động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ
quan Trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan
Trung ương Quyết định thành lập”.
4. Cập nhật đầy đủ các thành
phần hồ sơ, bao gồm:
a) Trường hợp gia hạn Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động:
- Văn bản đề nghị gia hạn giấy
chứng nhận huấn luyện (Hình thức nộp: Bản điện tử có ký số; trường hợp nộp
bản scan theo định dạng .pdf thì người nộp mang bản gốc đến nộp trực tiếp khi
đến nhận kết quả hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích).
- Hồ sơ cập nhật thông tin
theo mẫu hồ sơ cấp mới nếu có thay đổi thông tin so với hồ sơ đã được cấp giấy
chứng nhận (Hình thức nộp: Bản điện tử có ký số; trường hợp nộp bản scan
theo định dạng .pdf thì người nộp mang bản gốc đến nộp trực tiếp khi đến nhận
kết quả hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích).
b) Trường hợp sửa đổi, bổ
sung phạm vi hoạt động Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động:
- Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động theo Mẫu
số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 140/2018/NĐ-CP của Chính phủ (Hình
thức nộp: Bản điện tử có ký số; trường hợp nộp bản scan theo định dạng .pdf
thì người nộp mang bản gốc đến nộp trực tiếp khi đến nhận kết quả hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích).
- Bản thuyết minh về quy mô
huấn luyện và các điều kiện, giải pháp thực hiện theo Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định 140/2018/NĐ-CP của Chính phủ (Hình thức nộp: Bản điện tử
có ký số; trường hợp nộp bản scan theo định dạng .pdf thì người nộp mang bản
gốc đến nộp trực tiếp khi đến nhận kết quả hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính
công ích).
c) Trường hợp cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động trong trường
hợp bị hỏng, mất: Văn bản đề nghị cấp lại giấy chứng nhận (Hình thức nộp:
Bản điện tử có ký số; trường hợp nộp bản scan theo định dạng .pdf thì người nộp
mang bản gốc đến nộp trực tiếp khi đến nhận kết quả hoặc gửi qua dịch vụ bưu
chính công ích).
d) Trường hợp cấp đổi tên tổ
chức huấn luyện trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động: Văn bản đề nghị cấp đổi tên trong Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động và nộp lại bản chính giấy chứng nhận đủ điều kiện huấn
luyện bản chính (Hình thức nộp: Bản điện tử có ký số; trường hợp nộp bản
scan theo định dạng .pdf thì người nộp mang bản gốc đến nộp trực tiếp khi đến
nhận kết quả hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích).
5. Phí, lệ phí thanh toán trực
tuyến: Nộp trong quá trình xử lý.
- Sau khi nộp hồ sơ thành
công trên Cổng DVCQG, Công dân chỉ thanh toán được khi cán bộ gửi yêu cầu
thanh toán/chờ thực hiện nghĩa vụ tài chính; Công dân đăng nhập tài khoản tại
Cổng DVCQG, chọn menu “Thông tin và Dịch vụ” → “Tra cứu hồ sơ”,
Nhập Mã hồ sơ, Mã bảo mật để Tìm kiếm hồ sơ; Chọn “Kiểm tra thông tin
thanh toán” để xem chi tiết Thông tin thanh toán. Chọn nút Tiếp tục thanh
toán (Trạng thái hồ sơ: Yêu cầu thanh toán phí, lệ phí DVC), nhập các thông
tin bắt buộc và chọn “Thanh toán”, hệ thống tự động điều hướng đến
giao diện thanh toán qua nền tảng Payment Platform của Cổng DVC quốc gia.
Công dân thực hiện thanh toán trực tuyến đúng với số tiền phí, lệ phí theo
quy định. Sau khi đã thanh toán thành công, hệ thống tự động điều hướng về
giao diện “Quản lý hồ sơ” của công dân.
- Mức thu cụ thể:
a) Trường hợp gia hạn Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: 1.200.000 đồng;
b) Trường hợp sửa đổi, bổ
sung phạm vi hoạt động Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động: 500.000 đồng;
c) Trường hợp cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động trong trường
hợp bị hỏng, mất: không;
d) Trường hợp cấp đổi tên tổ
chức huấn luyện trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động: không.
6. Đăng ký hình thức nhận kết
quả thủ tục hành chính (TTHC): Trực tiếp/ hoặc Trực tuyến/hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
7. Đăng ký hình thức nhận
thông báo về tình hình giải quyết hồ sơ: Thư điện tử (email)/ hoặc tin nhắn
qua mạng xã hội (Zalo)/ hoặc tin nhắn SMS trên điện thoại di động.
8. Người nộp hồ sơ được cấp
mã để tra cứu tình trạng giải quyết hồ sơ trực tuyến.
9. Trong quá trình thực hiện
dịch vụ công, tổ chức, cá nhân có thể liên hệ qua số điện thoại và hộp thư điện
tử của Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ được đăng tải kèm theo quy trình thực hiện
dịch vụ công trực tuyến này để được hướng dẫn, hỗ trợ.
II. Nộp hồ sơ trực tiếp:
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận
một cửa của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị hoặc
qua dịch vụ bưu chính theo thành phần hồ sơ và hướng dẫn nêu trên.
|
|
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh
|
1. Kiểm tra, hoàn thiện thông
tin của người nộp hồ sơ. Xác nhận hình thức nộp hồ sơ: Trực tiếp/ hoặc Trực
tuyến/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Kiểm tra thành phần hồ sơ:
2.1. Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ:
- Tiếp nhận, cập nhật lưu trữ
hồ sơ điện tử.
- Tra cứu, trích xuất dữ liệu
về CCCD của người đề nghị từ CSDL quốc gia về dân cư và gắn vào thành phần hồ
sơ.
- Gửi phiếu tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ cho Phòng Lao
động - Việc làm.
2.2. Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ theo yêu cầu.
2.3. Trường hợp người yêu cầu
không bổ sung, hoàn thiện được hồ sơ thì gửi thông báo từ chối giải quyết qua
thư điện tử hoặc tin nhắn qua điện thoại di động cho công dân.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
|
Bước 2
|
Công chức Phòng Lao động - Việc làm
|
- Tiếp nhận, xem xét, xử lý hồ
sơ; trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thủ tục hành chính; phối hợp với Văn
thư cơ quan vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa
của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh.
- Trường hợp cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh
(kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung...).
|
24 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 3
|
Cán bộ Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa;
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân đến nhận kết quả theo các hình thức đã đăng ký;
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Nhận kết quả
|
Người nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp
bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu xác thực bằng chữ ký số nhưng
chưa được ký số khi đến nhận kết quả hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nhận kết quả TTHC theo hình
thức đã đăng ký: Trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Đồng thời nhận
kết quả TTHC bản điện tử tại Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân
trên Cổng dịch vụ công.
|
Không tính vào thời gian giải quyết
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
25 ngày làm việc
|
|
|
* Biểu mẫu kèm theo:
Mẫu
số 01
Phụ
lục I ban hành kèm theo NĐ số 140/2018/NĐ-CP
|
CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có)
TÊN TỔ CHỨC/DOANH NGHIỆP
---------------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
………..,
ngày … tháng … năm ……
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
(thay đổi, bổ sung phạm vi hoạt động huấn luyện)
Kính
gửi:……………………..
1. Tên tổ chức/doanh nghiệp
đăng ký: ……………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính:
Điện thoại:
…………….......Fax:……………….. Email:………………………..
Địa chỉ chi nhánh/cơ sở huấn
luyện khác (nếu có): ………………………………
3. Quyết định thành lập, giấy
chứng nhận đầu tư hoặc giấy phép kinh doanh:
Số: …………………………………Ngày tháng năm
cấp: ……………………….
Cơ quan ra Quyết định hoặc cấp:……………………
……………………….……
4. Họ và tên người đứng đầu tổ
chức/doanh nghiệp: ………………………..…….
Địa chỉ:
……………………………………………………………………….……
Số chứng minh nhân dân/căn cước
công dân/hộ chiếu: …………………………...
5. Đăng ký công bố hoạt động huấn
luyện/tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đạt hạng (B, C) ... trong phạm vi
hoạt động huấn luyện lĩnh vực, công việc/sửa đổi, bổ sung phạm vi hoạt động huấn
luyện như sau (có bản thuyết minh điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ
sinh lao động kèm theo):
……………………………………………………………………………………..
Chúng tôi xin cam kết thực hiện
đúng quy định pháp luật về hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và
quy định của pháp luật có liên quan./.
|
|
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
* Biểu mẫu kèm theo:
Mẫu
số 02
Phụ
lục I của Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018
|
CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có)
TÊN TỔ CHỨC/DOANH NGHIỆP
---------------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
………..,
ngày … tháng … năm ……
|
BẢN
THUYẾT MINH
Về
quy mô huấn luyện và các điều kiện, giải pháp thực hiện
I. Cơ sở vật chất và thiết bị
của tổ chức/doanh nghiệp
1. Tổng quan về cơ sở vật chất
chung của tổ chức/doanh nghiệp
- Công trình và tổng diện tích
sử dụng của từng công trình của trụ sở chính:……………………..…
- Công trình và tổng diện tích
sử dụng của từng công trình của chi nhánh/cơ sở huấn luyện khác (nếu có):
………………………………………………………..
2. Công trình, phòng học sử dụng
cho huấn luyện:
- Phòng học:
…………………………………………/……………………..
- Phòng thí nghiệm/thực nghiệm,
xưởng thực hành: ………………………..
- Công trình phụ trợ (hội trường;
thư viện; khu thể thao; ký túc xá...):
……………………………………………………………………….……….
3. Các thiết bị huấn luyện:
|
TT
|
Tên thiết bị
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Kèm theo bản sao giấy chứng nhận
sở hữu hoặc thuê hoặc liên kết đối với các máy, thiết bị, phương tiện có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn lao động cần kiểm định kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động)
II. Tài liệu huấn luyện
|
TT
|
Tên tài liệu, năm xuất bản hoặc ban hành
|
|
1
|
|
|
2
|
|
|
|
|
III. Cán bộ quản lý, người
huấn luyện cơ hữu
|
STT
|
Họ tên
|
Năm sinh
|
Trình độ chuyên môn
|
Số năm làm công việc về an toàn, vệ sinh lao động
|
|
I
|
Người quản lý, phụ trách công tác huấn luyện
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
II
|
Người huấn luyện cơ hữu
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Ghi chú: Đối với
các thiết bị cần kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thì cần ghi rõ năm kiểm định
vào phần ghi chú
Quy trình số: 02b-SNV-ATVSLĐ
QUY TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN
TRÌNH ĐỐI VỚI THỦ TỤC: GIA HẠN, SỬA ĐỔI, CẤP LẠI, ĐỔI TÊN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU
KIỆN HOẠT ĐỘNG HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG HẠNG B (TRỪ TỔ CHỨC HUẤN
LUYỆN DO CÁC BỘ, NGÀNH, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG, CÁC TẬP ĐOÀN, TỔNG CÔNG TY NHÀ NƯỚC
THUỘC BỘ, NGÀNH, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP); CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
DOANH NGHIỆP ĐỦ ĐIỀU KIỆN TỰ HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG HẠNG B (TRỪ
CÁC DOANH NGHIỆP CÓ NHU CẦU TỰ HUẤN LUYỆN DO CÁC BỘ, NGÀNH, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG,
CÁC TẬP ĐOÀN, TỔNG CÔNG TY NHÀ NƯỚC THUỘC BỘ, NGÀNH, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG QUYẾT ĐỊNH
THÀNH LẬP)
Trường
hợp áp dụng: Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động trong trường hợp bị hỏng, mất, cấp đổi tên
Mã
số TTHC: 1.005450.H50
Áp
dụng tại cơ quan: Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị
|
Quy trình
|
Đối tượng thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
Nộp hồ sơ
|
Cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
I. Nộp hồ sơ trực tuyến:
1. Truy nhập Cổng dịch vụ
công trực tuyến trên mạng internet tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
2. Đăng ký/ Đăng nhập vào Hệ
thống (tài khoản của người thực hiện).
3. Chọn cơ quan thực hiện là
Sở Nội vụ, lựa chọn lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động tại danh sách dịch vụ
công lựa chọn dịch vụ “Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ
tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan Trung ương, các tập đoàn, tổng
công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan Trung ương Quyết định thành lập); Cấp
Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao
động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ
quan Trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành,
cơ quan Trung ương Quyết định thành lập”.
4. Cập nhật đầy đủ các thành
phần hồ sơ, bao gồm:
a) Trường hợp gia hạn Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động:
- Văn bản đề nghị gia hạn giấy
chứng nhận huấn luyện (Hình thức nộp: Bản điện tử có ký số; trường hợp nộp
bản scan theo định dạng .pdf thì người nộp mang bản gốc đến nộp trực tiếp khi
đến nhận kết quả hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích).
- Hồ sơ cập nhật thông tin
theo mẫu hồ sơ cấp mới nếu có thay đổi thông tin so với hồ sơ đã được cấp giấy
chứng nhận (Hình thức nộp: Bản điện tử có ký số; trường hợp nộp bản scan
theo định dạng .pdf thì người nộp mang bản gốc đến nộp trực tiếp khi đến nhận
kết quả hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích).
b) Trường hợp sửa đổi, bổ
sung phạm vi hoạt động Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động:
- Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động theo Mẫu
số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 140/2018/NĐ-CP của Chính phủ (Hình
thức nộp: Bản điện tử có ký số; trường hợp nộp bản scan theo định dạng .pdf
thì người nộp mang bản gốc đến nộp trực tiếp khi đến nhận kết quả hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích).
- Bản thuyết minh về quy mô
huấn luyện và các điều kiện, giải pháp thực hiện theo Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định 140/2018/NĐ-CP của Chính phủ (Hình thức nộp: Bản điện tử
có ký số; trường hợp nộp bản scan theo định dạng .pdf thì người nộp mang bản
gốc đến nộp trực tiếp khi đến nhận kết quả hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính
công ích).
c) Trường hợp cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động trong trường
hợp bị hỏng, mất: Văn bản đề nghị cấp lại giấy chứng nhận (Hình thức nộp:
Bản điện tử có ký số; trường hợp nộp bản scan theo định dạng .pdf thì người nộp
mang bản gốc đến nộp trực tiếp khi đến nhận kết quả hoặc gửi qua dịch vụ bưu
chính công ích).
d) Trường hợp cấp đổi tên tổ
chức huấn luyện trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động: Văn bản đề nghị cấp đổi tên trong Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động và nộp lại bản chính giấy chứng nhận đủ điều kiện huấn
luyện bản chính (Hình thức nộp: Bản điện tử có ký số; trường hợp nộp bản
scan theo định dạng .pdf thì người nộp mang bản gốc đến nộp trực tiếp khi đến
nhận kết quả hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích).
5. Phí, lệ phí thanh toán trực
tuyến: Nộp trong quá trình xử lý.
- Sau khi nộp hồ sơ thành
công trên Cổng DVCQG, Công dân chỉ thanh toán được khi cán bộ gửi yêu cầu
thanh toán/chờ thực hiện nghĩa vụ tài chính; Công dân đăng nhập tài khoản tại
Cổng DVCQG, chọn menu “Thông tin và Dịch vụ” → “Tra cứu hồ sơ”,
Nhập Mã hồ sơ, Mã bảo mật để Tìm kiếm hồ sơ; Chọn “Kiểm tra thông tin
thanh toán” để xem chi tiết Thông tin thanh toán. Chọn nút Tiếp tục thanh
toán (Trạng thái hồ sơ: Yêu cầu thanh toán phí, lệ phí DVC), nhập các thông
tin bắt buộc và chọn “Thanh toán”, hệ thống tự động điều hướng đến giao
diện thanh toán qua nền tảng Payment Platform của Cổng DVC quốc gia. Công dân
thực hiện thanh toán trực tuyến đúng với số tiền phí, lệ phí theo quy định.
Sau khi đã thanh toán thành công, hệ thống tự động điều hướng về giao diện
“Quản lý hồ sơ” của công dân.
- Mức thu cụ thể:
a) Trường hợp gia hạn Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: 1.200.000 đồng;
b) Trường hợp sửa đổi, bổ
sung phạm vi hoạt động Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động: 500.000 đồng;
c) Trường hợp cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động trong trường
hợp bị hỏng, mất: không;
d) Trường hợp cấp đổi tên tổ
chức huấn luyện trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động: không.
6. Đăng ký hình thức nhận kết
quả thủ tục hành chính (TTHC): Trực tiếp/ hoặc Trực tuyến/hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
7. Đăng ký hình thức nhận
thông báo về tình hình giải quyết hồ sơ: Thư điện tử (email)/ hoặc tin nhắn
qua mạng xã hội (Zalo)/ hoặc tin nhắn SMS trên điện thoại di động.
8. Người nộp hồ sơ được cấp
mã để tra cứu tình trạng giải quyết hồ sơ trực tuyến.
9. Trong quá trình thực hiện
dịch vụ công, tổ chức, cá nhân có thể liên hệ qua số điện thoại và hộp thư điện
tử của Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ được đăng tải kèm theo quy trình thực hiện
dịch vụ công trực tuyến này để được hướng dẫn, hỗ trợ.
II. Nộp hồ sơ trực tiếp:
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận
một cửa của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị hoặc
qua dịch vụ bưu chính theo thành phần hồ sơ và hướng dẫn nêu trên.
|
|
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh
|
1. Kiểm tra, hoàn thiện thông
tin của người nộp hồ sơ. Xác nhận hình thức nộp hồ sơ: Trực tiếp/ hoặc Trực
tuyến/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Kiểm tra thành phần hồ sơ:
2.1. Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ:
- Tiếp nhận, cập nhật lưu trữ
hồ sơ điện tử.
- Tra cứu, trích xuất dữ liệu
về CCCD của người đề nghị từ CSDL quốc gia về dân cư và gắn vào thành phần hồ
sơ.
- Gửi phiếu tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ cho Phòng Lao
động - Việc làm.
2.2. Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ theo yêu cầu.
2.3. Trường hợp người yêu cầu
không bổ sung, hoàn thiện được hồ sơ thì gửi thông báo từ chối giải quyết qua
thư điện tử hoặc tin nhắn qua điện thoại di động cho công dân.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Công chức Phòng Lao động - Việc làm
|
- Tiếp nhận, xem xét, xử lý hồ
sơ; trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thủ tục hành chính; phối hợp với Văn
thư cơ quan vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa
của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh.
- Trường hợp cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh
(kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung...).
|
09 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Cán bộ Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa;
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân đến nhận kết quả theo các hình thức đã đăng ký;
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Nhận kết quả
|
Người nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp
bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu xác thực bằng chữ ký số nhưng
chưa được ký số khi đến nhận kết quả hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nhận kết quả TTHC theo hình
thức đã đăng ký: Trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Đồng thời nhận
kết quả TTHC bản điện tử tại Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân
trên Cổng dịch vụ công.
|
Không tính vào thời gian giải quyết
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
10 ngày làm việc
|
|
|
* Biểu mẫu kèm theo:
Mẫu
số 01
Phụ
lục I ban hành kèm theo NĐ số 140/2018/NĐ-CP
|
CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có)
TÊN TỔ CHỨC/DOANH NGHIỆP
---------------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
………..,
ngày … tháng … năm ……
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
(thay đổi, bổ sung phạm vi hoạt động huấn luyện)
Kính
gửi:……………………..
1. Tên tổ chức/doanh nghiệp
đăng ký: ……………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính:
Điện thoại: …………….......Fax:………………..
Email:………………………..
Địa chỉ chi nhánh/cơ sở huấn
luyện khác (nếu có): ………………………………
3. Quyết định thành lập, giấy
chứng nhận đầu tư hoặc giấy phép kinh doanh:
Số: …………………………………Ngày tháng năm
cấp: ……………………….
Cơ quan ra Quyết định hoặc cấp:……………………
……………………….……
4. Họ và tên người đứng đầu tổ
chức/doanh nghiệp: ………………………..…….
Địa chỉ:
……………………………………………………………………….……
Số chứng minh nhân dân/căn cước
công dân/hộ chiếu: …………………………...
5. Đăng ký công bố hoạt động huấn
luyện/tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đạt hạng (B, C) ... trong phạm vi
hoạt động huấn luyện lĩnh vực, công việc/sửa đổi, bổ sung phạm vi hoạt động huấn
luyện như sau (có bản thuyết minh điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ
sinh lao động kèm theo):
……………………………………………………………………………………..
Chúng tôi xin cam kết thực hiện
đúng quy định pháp luật về hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và
quy định của pháp luật có liên quan./.
|
|
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
* Biểu mẫu kèm theo:
Mẫu
số 02
Phụ
lục I của Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018
|
CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có)
TÊN TỔ CHỨC/DOANH NGHIỆP
---------------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
………..,
ngày … tháng … năm ……
|
BẢN
THUYẾT MINH
Về
quy mô huấn luyện và các điều kiện, giải pháp thực hiện
I. Cơ sở vật chất và thiết bị
của tổ chức/doanh nghiệp
1. Tổng quan về cơ sở vật chất
chung của tổ chức/doanh nghiệp
- Công trình và tổng diện tích
sử dụng của từng công trình của trụ sở chính:……………………..…
- Công trình và tổng diện tích
sử dụng của từng công trình của chi nhánh/cơ sở huấn luyện khác (nếu có):
………………………………………………………..
2. Công trình, phòng học sử dụng
cho huấn luyện:
- Phòng học:
…………………………………………/……………………..
- Phòng thí nghiệm/thực nghiệm,
xưởng thực hành: ………………………..
- Công trình phụ trợ (hội trường;
thư viện; khu thể thao; ký túc xá...):
……………………………………………………………………….……….
3. Các thiết bị huấn luyện:
|
TT
|
Tên thiết bị
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Kèm theo bản sao giấy chứng nhận
sở hữu hoặc thuê hoặc liên kết đối với các máy, thiết bị, phương tiện có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn lao động cần kiểm định kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động)
II. Tài liệu huấn luyện
|
TT
|
Tên tài liệu, năm xuất bản hoặc ban hành
|
|
1
|
|
|
2
|
|
|
|
|
III. Cán bộ quản lý, người
huấn luyện cơ hữu
|
STT
|
Họ tên
|
Năm sinh
|
Trình độ chuyên môn
|
Số năm làm công việc về an toàn, vệ sinh lao động
|
|
I
|
Người quản lý, phụ trách công tác huấn luyện
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
II
|
Người huấn luyện cơ hữu
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Ghi chú: Đối với
các thiết bị cần kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thì cần ghi rõ năm kiểm định
vào phần ghi chú
Quy trình số: 01-SNV-LĐTL
QUY TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN
TRÌNH ĐỐI VỚI THỦ TỤC ĐĂNG KÝ NỘI QUY LAO ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
Mã
số TTHC: 2.001955.H50
Áp
dụng tại cơ quan: Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị
|
Quy trình
|
Đối tượng thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
Nộp hồ sơ
|
Cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
I. Nộp hồ sơ trực tuyến:
1. Truy nhập Cổng Dịch vụ
công quốc gia trên mạng internet tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
2. Đăng ký/ Đăng nhập vào Hệ
thống bằng tài khoản của chủ hồ sơ.
3. Chọn cơ quan thực hiện là
Sở Nội vụ, lựa chọn lĩnh vực Lao động, Tiền lương và Bảo hiểm xã hội tại danh
sách dịch vụ công lựa chọn dịch vụ: Đăng ký nội quy lao động của doanh
nghiệp.
4. Cập nhật đầy đủ các thành
phần hồ sơ, bao gồm:.
- Văn bản đề nghị đăng ký nội
quy lao động (Hình thức nộp: Bản điện tử có ký số của cơ quan xác nhận;
trường hợp nộp bản scan theo định dạng .pdf thì người nộp mang bản gốc đến nộp
trực tiếp khi đến nhận kết quả hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích);
- Nội quy lao động (Hình thức
nộp: Bản điện tử có ký số của cơ quan xác nhận; trường hợp nộp bản scan theo
định dạng .pdf thì người nộp mang bản gốc đến nộp trực tiếp khi đến nhận kết
quả hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích);
- Văn bản góp ý kiến của tổ chức
đại diện người lao động tại cơ sở đối với nơi có tổ chức đại diện người lao động
tại cơ sở (Hình thức nộp: Bản điện tử có ký số của cơ quan xác nhận; trường
hợp nộp bản scan theo định dạng .pdf thì người nộp mang bản gốc đến nộp trực
tiếp khi đến nhận kết quả hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích);
- Các văn bản của người sử dụng
lao động có quy định liên quan đến kỷ luật lao động và trách nhiệm vật chất
(nếu có) (Hình thức nộp: Bản điện tử có ký số của cơ quan xác nhận; trường
hợp nộp bản scan theo định dạng .pdf thì người nộp mang bản gốc đến nộp trực
tiếp khi đến nhận kết quả hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích).
5. Phí, lệ phí thanh toán trực
tuyến: Không.
6. Đăng ký hình thức nhận kết
quả thủ tục hành chính: Trực tiếp/ hoặc Trực tuyến/hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích.
7. Đăng ký hình thức nhận
thông báo về tình hình giải quyết hồ sơ: Thư điện tử (email)/ hoặc tin nhắn
qua mạng xã hội (Zalo)/ hoặc tin nhắn SMS trên điện thoại di động.
8. Người nộp hồ sơ được cấp
mã để tra cứu tình trạng giải quyết hồ sơ trực tuyến.
9. Trong quá trình thực hiện
dịch vụ công, tổ chức, cá nhân có thể liên hệ qua số điện thoại và hộp thư điện
tử của Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ được đăng tải kèm theo quy trình thực hiện
dịch vụ công trực tuyến này để được hướng dẫn, hỗ trợ.
II. Nộp hồ sơ trực tiếp:
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận
một cửa của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị hoặc
qua dịch vụ bưu chính theo thành phần hồ sơ và hướng dẫn nêu trên.
|
|
|
|
Bước 1
|
Cán bộ Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh
|
1. Kiểm tra, hoàn thiện thông
tin của người nộp hồ sơ. Xác nhận hình thức nộp hồ sơ: Trực tiếp/ hoặc Trực
tuyến/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Kiểm tra thành phần hồ sơ:
2.1. Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ:
- Tiếp nhận, cập nhật lưu trữ
hồ sơ điện tử.
- Tra cứu, trích xuất dữ liệu
về CCCD của người đề nghị từ CSDL quốc gia về dân cư và gắn vào thành phần hồ
sơ.
- Gửi phiếu tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ cho Phòng Lao
động - Việc làm.
2.2. Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ theo yêu cầu.
2.3. Trường hợp người yêu cầu
không bổ sung, hoàn thiện được hồ sơ thì gửi thông báo từ chối giải quyết qua
thư điện tử hoặc tin nhắn qua điện thoại di động cho công dân.
|
0,5 ngày làm việc làm việc
|
|
|
|
|
Bước 2
|
Công chức Phòng Lao động - Việc làm
|
- Tiếp nhận, xem xét, xử lý hồ
sơ; trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thủ tục hành chính; phối hợp với Văn
thư cơ quan vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa
của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh.
- Trường hợp cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh
(kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung...).
|
6 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Cán bộ Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh
|
- Tiếp nhận hồ sơ và xác nhận
trên phần mềm một cửa về kết quả TTHC đã có tại Bộ phận một cửa liên thông; cập
nhật kết quả giải quyết TTHC lên Kho dữ liệu Cổng DVC và gửi kết quả cho công
chức phụ trách.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân đến nhận kết quả theo các hình thức đã đăng ký;
|
0,5 ngày làm việc làm việc
|
|
|
|
|
Nhận kết quả
|
Người nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp
bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu xác thực bằng chữ ký số nhưng
chưa được ký số khi đến nhận kết quả hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nhận kết quả TTHC theo hình
thức đã đăng ký: Trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Đồng thời nhận
kết quả TTHC bản điện tử tại Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân
trên Cổng dịch vụ công.
|
Không tính vào thời gian giải quyết
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
07 ngày làm việc
|
|
|
Quyết định 1418/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình thực hiện dịch vụ công trực tuyến trong lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động; Lao động, tiền lương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1418/QĐ-UBND ngày 11/09/2025 phê duyệt Quy trình thực hiện dịch vụ công trực tuyến trong lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động; Lao động, tiền lương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/01/2026
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
05/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/11/2024
Ban hành:
05/08/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/08/2024
Ban hành:
15/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2024
Ban hành:
05/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2023
Ban hành:
24/06/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2022
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
322
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|