|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
14/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Đăng Bình
|
|
Ngày ban hành:
|
29/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
14/2025/NQ-HĐND
|
Thái Nguyên, ngày
29 tháng 8 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
QUY
ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI CHO CÔNG TÁC CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC KỲ THI, CUỘC
THI, HỘI THI ÁP DỤNG ĐỐI VỚI GIÁO DỤC MẦM NON, PHỔ THÔNG; HỘI ĐỒNG LỰA CHỌN
SÁCH GIÁO KHOA TRONG CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG THUỘC TỈNH THÁI NGUYÊN QUẢN LÝ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng
12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân
sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 84/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng
7 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục;
Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng
8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ
chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;
Căn cứ Thông tư số 29/2021/TT-BTC ngày 28 tháng
4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí thẩm định sách
giáo khoa giáo dục phổ thông;
Căn cứ Thông tư số 27/2023/TT-BGDĐT ngày 28
tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về quy định việc lựa chọn
sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông;
Xét Tờ trình số 81/TTr-UBND ngày 22 tháng 8 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên dự thảo Nghị quyết quy định nội dung,
mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi
áp dụng đối với giáo dục mầm non, phổ thông; Hội đồng lựa chọn sách giáo khoa
trong cơ sở giáo dục phổ thông thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý; Báo cáo thẩm tra
của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu
Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định
nội dung, mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi,
hội thi áp dụng đối với giáo dục mầm non, phổ thông; Hội đồng lựa chọn sách
giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi cho công
tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi áp dụng đối với
giáo dục mầm non, phổ thông; Hội đồng lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo
dục phổ thông thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo,
các cơ sở giáo dục, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh
Thái Nguyên được cơ quan có thẩm quyền giao tổ chức thực hiện các nhiệm vụ được
quy định trong phạm vi nêu trên.
Điều 3. Nội dung, mức chi cụ thể
a) Quy định nội dung, mức chi cho công tác chuẩn bị,
tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi áp dụng đối với giáo dục mầm
non, phổ thông thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý (chi tiết tại Phụ lục I kèm
theo);
b) Quy định nội dung, mức chi cho Hội đồng lựa chọn
sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý
(chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện
Từ nguồn ngân sách nhà nước được giao trong dự toán
hằng năm cho ngành giáo dục và đào tạo theo phân cấp quản lý và các nguồn kinh
phí khác theo quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị
quyết theo đúng quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban
Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội
đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 6. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01
tháng 9 năm 2025.
2. Các Nghị quyết sau hết hiệu lực kể từ ngày Nghị
quyết này có hiệu lực thi hành:
a) Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12
năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn quy định về nội dung, mức chi tổ chức
các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh
Bắc Kạn;
b) Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND ngày 16 tháng 6
năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định nội dung, mức chi cho
công tác tập huấn, bồi dưỡng giáo viên, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực
hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trong các cơ sở
giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý; công tác chuẩn bị,
tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi áp dụng đối với giáo dục mầm
non, phổ thông trên địa bàn tỉnh; Hội đồng lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở
giáo dục phổ thông của tỉnh Thái Nguyên;
c) Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7
năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn quy định mức chi kinh phí tập huấn,
bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình
mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh
Thái Nguyên Khóa XIV, Kỳ họp thứ năm (Kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 29 tháng
8 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội (Báo cáo);
- Chính phủ (Báo cáo);
- Bộ Giáo dục và Đào tạo (Báo cáo);
- Bộ Tài chính (Báo cáo);
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp (Kiểm
tra);
- Thường trực Tỉnh ủy (Báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh Khóa XIV;
- Các cơ quan ngành dọc Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành của tỉnh;
- TT HĐND, UBND các xã, phường;
- Báo và phát thanh, truyền hình Thái Nguyên; Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, CTHĐND.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đăng Bình
|
PHỤ LỤC I
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI CHO CÔNG TÁC CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC
VÀ THAM DỰ CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI ÁP DỤNG ĐỐI VỚI GIÁO DỤC MẦM NON, PHỔ
THÔNG THUỘC TỈNH THÁI NGUYÊN QUẢN LÝ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết 14/2025/NQ-HĐND)
Đơn vị tính: Nghìn
đồng
|
STT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Mức chi
|
|
A
|
TIỀN CÔNG ĐỐI VỚI CÁC THÀNH VIÊN THAM DỰ KỲ
THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG VÀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA
|
|
|
|
1
|
Ban chỉ đạo thi (Áp dụng cho kỳ thi tốt nghiệp
trung học phổ thông)
|
|
|
|
|
Trưởng ban
|
Người/Ngày
|
550
|
|
|
Phó Trưởng ban
|
Người/Ngày
|
475
|
|
|
Ủy viên, thư ký
|
Người/Ngày
|
375
|
|
2
|
Hội đồng thi (Áp dụng cho kỳ thi tốt nghiệp
trung học phổ thông)
|
|
|
|
|
Chủ tịch
|
Người/Ngày
|
475
|
|
|
Phó Chủ tịch
|
Người/Ngày
|
450
|
|
|
Ủy viên
|
Người/Ngày
|
375
|
|
3
|
Ban thư ký
|
|
|
|
|
Trưởng ban
|
Người/Ngày
|
450
|
|
|
Phó Trưởng ban
|
Người/Ngày
|
400
|
|
|
Ủy viên
|
Người/Ngày
|
350
|
|
4
|
Ban in sao đề thi
|
|
|
|
|
Trưởng ban
|
Người/Ngày
|
450
|
|
|
Phó Trưởng ban
|
Người/Ngày
|
400
|
|
|
Thư ký, ủy viên
|
Người/Ngày
|
350
|
|
|
Công an bảo vệ làm việc 24h/24h
|
Người/Ngày
|
220
|
|
|
Công an vòng ngoài, phục vụ, bảo vệ, y tế
|
Người/Ngày
|
200
|
|
5
|
Ban vận chuyển và bàn giao đề thi
|
|
|
|
|
Trưởng ban
|
Người/Ngày
|
450
|
|
|
Ủy viên
|
Người/Ngày
|
350
|
|
6
|
Ban coi thi/ Hội đồng coi thi
|
|
|
|
|
Trưởng ban/Chủ tịch Hội đồng
|
Người/Ngày
|
450
|
|
|
Phó ban/ Phó Chủ tịch Hội đồng
|
Người/Ngày
|
400
|
|
|
Ủy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi, giám
sát, kỹ thuật viên
|
Người/Ngày
|
350
|
|
|
Công an, y tế, bảo vệ, phục vụ
|
Người/Ngày
|
200
|
|
7
|
Điểm thi
|
|
|
|
|
Trưởng điểm
|
Người/Ngày
|
420
|
|
|
Phó Trưởng điểm
|
Người/Ngày
|
380
|
|
|
Ủy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi, cán bộ
giám sát
|
Người/Ngày
|
300
|
|
|
Công an, trật tự viên, kiểm soát viên quân sự, bảo
vệ, y tế, phục vụ
|
Người/Ngày
|
200
|
|
8
|
Ban làm phách
|
|
|
|
|
Trưởng ban
|
Người/Ngày
|
450
|
|
|
Phó Trưởng ban
|
Người/Ngày
|
400
|
|
|
Ủy viên, thư ký
|
Người/Ngày
|
350
|
|
|
Công an, y tế, phục vụ, bảo vệ
|
Người/Ngày
|
200
|
|
9
|
Các Hội đồng/Ban: chấm thi; chấm phúc khảo; chấm
thẩm định
|
|
|
|
|
Chủ tịch/Trưởng Ban
|
Người/Ngày
|
450
|
|
|
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban
|
Người/Ngày
|
400
|
|
|
Tổ trưởng các tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm
thi)
|
Người/Đợt
|
300
|
|
|
Tổ phó các tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi)
|
Người/Đợt
|
250
|
|
|
Cán bộ chấm bài thi tự luận, chấm thẩm định, chấm
kiểm tra, chấm trắc nghiệm
|
Người/Ngày
|
400
|
|
|
Cán bộ giám sát, thư ký, ủy viên
|
Người/Ngày
|
300
|
|
|
Công an, y tế, bảo vệ, phục vụ
|
Người/Ngày
|
200
|
|
10
|
Hội đồng xét công nhận tốt nghiệp
|
|
|
|
|
Chủ tịch
|
Người/Ngày
|
350
|
|
|
Phó Chủ tịch
|
Người/Ngày
|
320
|
|
|
Ủy viên, thư ký
|
Người/Ngày
|
250
|
|
11
|
Công tác thanh tra, kiểm tra trước, trong và
sau khi thi
|
|
|
|
|
Trưởng đoàn
|
Người/Ngày
|
450
|
|
|
Phó Trưởng đoàn
|
Người/Ngày
|
400
|
|
|
Thành viên
|
Người/Ngày
|
315
|
|
|
Thanh tra viên độc lập
|
Người/Ngày
|
375
|
|
12
|
Trực đêm cho cán bộ/Công an trông bài thi
|
Người/Đêm
|
150
|
|
13
|
Tiền ăn và giải khát giữa giờ cho các thành
viên Hội đồng/Ban làm việc
|
|
|
|
13.1
|
Trong thời gian thực tế ra đề thi, in sao đề thi,
làm phách
|
|
|
|
|
Tiền ăn
|
Người/Ngày
|
300
|
|
|
Tiền giải khát giữa giờ
|
Người/Ngày
|
75
|
|
13.2
|
Trong thời gian cách ly còn lại (cách ly để chờ hết
thời gian tổ chức kỳ thi mà không phải trực tiếp làm nhiệm vụ ra đề thi, in
sao đề thi, làm phách)
|
|
|
|
|
Tiền ăn
|
Người/Ngày
|
200
|
|
|
Tiền giải khát giữa giờ
|
Người/Ngày
|
50
|
|
13.3
|
Tiền giải khát giữa giờ cho các thành viên tham
gia công tác tổ chức thi và chấm thi
|
Người/Ngày
|
20
|
|
B
|
TIỀN CÔNG ĐỐI VỚI CÁC THÀNH VIÊN THAM DỰ KỲ
THI, CUỘC THI, HỘI THI CẤP TỈNH
|
|
|
|
I
|
Áp dụng bằng 80% mức chi tại Mục A cho các
thành viên có chức năng, nhiệm vụ tương ứng trong các kỳ thi, cuộc thi, hội
thi cấp tỉnh
|
|
|
|
II
|
Ban Tổ chức
|
|
|
|
|
Trưởng ban
|
Người/Ngày
|
400
|
|
|
Phó Trưởng ban
|
Người/Ngày
|
350
|
|
|
Ủy viên, thư ký
|
Người/Ngày
|
275
|
|
III
|
Hội đồng xét tuyển sinh
|
|
|
|
|
Chủ tịch
|
Người/Ngày
|
380
|
|
|
Phó Chủ tịch
|
Người/Ngày
|
320
|
|
|
Ủy viên, thư ký
|
Người/Ngày
|
255
|
|
IV
|
Hội đồng/Ban ra đề
|
|
|
|
|
Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/Ngày
|
380
|
|
|
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban
|
Người/Ngày
|
320
|
|
|
Thư ký, Ủy viên, kỹ thuật viên
|
Người/Ngày
|
280
|
|
|
Người làm nhiệm vụ về tin học - kỹ thuật
|
Người/Ngày
|
250
|
|
|
Công an bảo vệ vòng trong 24/24h
|
Người/Ngày
|
180
|
|
|
Công an vòng ngoài, bảo vệ, y tế, phục vụ
|
Người/Ngày
|
160
|
|
V
|
Tiền công ra đề thi
|
|
|
|
1
|
Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi
và bản đặc tả đề thi
|
|
|
|
|
Chủ trì
|
Người/Ngày
|
450
|
|
|
Các thành viên
|
Người/Ngày
|
300
|
|
2
|
Tiền công ra đề đề xuất đối với đề tự luận
|
|
|
|
|
Thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông, các
cuộc thi, hội thi cấp tỉnh
|
Đề
|
480
|
|
|
Thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, Giáo viên làm Tổng
phụ trách Đội giỏi; Giáo viên làm cán bộ Đoàn giỏi
|
Đề theo phân môn
|
700
|
|
|
Thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp
quốc gia và cấp khu vực
|
Đề theo phân môn
|
750
|
|
3
|
Tiền công ra đề thi chính thức và dự bị kèm
đáp án, biểu điểm
|
|
|
|
|
Thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông, các
cuộc thi, hội thi cấp tỉnh
|
Người/Ngày
|
500
|
|
|
Thi tuyển sinh lớp 10 môn chuyên
|
Người/Ngày
|
700
|
|
|
Thi Giáo viên làm Tổng phụ trách Đội giỏi; Giáo
viên làm cán bộ Đoàn giỏi (Đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thực hành, đề thi
nói)
|
Người/Ngày
|
700
|
|
|
Thi chọn đội tuyển học sinh giỏi dự thi cấp quốc
gia (Đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thực hành, đề thi nói)
|
Đề
|
4.500
|
|
|
Thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh (Đề tự luận, đề
trắc nghiệm, đề thực hành, đề thi nói)
|
Đề
|
4.200
|
|
4
|
Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi
|
|
|
|
4.1
|
Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi
và bản đặc tả đề thi
|
|
|
|
|
Chủ trì
|
Người/Ngày
|
450
|
|
|
Thành viên
|
Người/Ngày
|
300
|
|
4.2
|
Tiền công đối với câu hỏi
|
|
|
|
|
Tiền công soạn thảo câu hỏi thô
|
Câu
|
70
|
|
|
Tiền công rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập
câu hỏi
|
Câu
|
60
|
|
|
Tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm
|
Câu
|
50
|
|
|
Tiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử
nghiệm đề thi
|
Câu
|
35
|
|
|
Tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi
vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa
|
Câu
|
10
|
|
|
Tiền công phân tích kết quả thi thử nghiệm theo từng
đề thi
|
Báo cáo/Môn
|
800
|
|
4.3
|
Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc
nghiệm
|
|
|
|
|
Chủ trì
|
Người/Ngày
|
450
|
|
|
Thành viên
|
Người/Ngày
|
300
|
|
VI
|
Tiền công Giám khảo chấm thi: Giáo viên dạy giỏi;
Giáo viên làm Tổng phụ trách Đội giỏi; Giáo viên làm cán bộ Đoàn giỏi; Thi
Khoa học kỹ thuật; Giai điệu tuổi hồng; Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi
nghiệp
|
|
|
|
|
Giám khảo chấm chung biện pháp góp phần nâng cao
chất lượng công tác giảng dạy bộ môn, kế hoạch bài dạy (giáo án) của Hội thi
và thống nhất phương án chấm thi theo từng môn
|
Người/Ngày
|
500
|
|
|
Giám khảo rút kinh nghiệm phần trình bày biện
pháp góp phần nâng cao chất lượng và phần thi thực hành tiết dạy (thi giảng)
đối với giáo viên dự thi theo từng môn
|
Người/Ngày
|
500
|
|
|
Giám khảo chấm thi độc lập trình bày biện pháp
|
Biện pháp
|
200
|
|
|
Giám khảo chấm thi độc lập phần thực hành tiết dạy
(thi giảng)
|
Người/Tiết
|
200
|
|
|
Giám khảo chấm thẩm định đề tài, dự án nghiên cứu
khoa học
|
Đề tài
|
100
|
|
|
Giám khảo chấm thi theo từng lĩnh vực/nhóm lĩnh vực:
|
|
|
|
|
- Giám khảo là Giáo sư, Phó Giáo sư; Chuyên viên
cao cấp; Giảng viên cao cấp
|
Người/Ngày
|
1.400
|
|
|
- Giám khảo là Tiến sĩ; Giảng viên chính; Chuyên
viên chính
|
Người/Ngày
|
1.200
|
|
|
- Giám khảo là cán bộ, công chức, viên chức công
tác tại các cơ quan, đơn vị ở Trung ương và cấp tỉnh (ngoài đối tượng nêu
trên)
|
Người/Ngày
|
1.000
|
|
|
- Giám khảo là cán bộ, công chức, viên chức công
tác tại các đơn vị từ cấp xã và tương đương trở xuống
|
Người/Ngày
|
600
|
|
VII
|
Tiền ăn và giải khát giữa giờ cho các thành
viên Hội đồng/Ban làm việc
|
Áp dụng bằng 100% mức chi tiền ăn và giải khát giữa
giờ cho các thành viên Hội đồng/ Ban làm việc kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ
thông và thi chọn học sinh giỏi Quốc gia (Mục A - Phụ lục I)
|
|
VIII
|
Các kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác cấp tỉnh
(ngoài các kỳ thi, cuộc thi, hội thi đã nêu trên)
|
Áp dụng bằng 100% mức chi tiền công đối với các
thành viên tham dự kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp tỉnh (Mục B - Phụ lục I)
|
|
C
|
CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI CỦA CƠ QUAN QUẢN
LÝ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, CƠ SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CẤP XÃ, CẤP TRƯỜNG
|
Căn cứ tình hình ngân sách và nội dung cụ thể để
chi cho việc tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong phạm vi nhiệm vụ
chuyên môn và nguồn kinh phí hoạt động của đơn vị, mức chi áp dụng tối đa
không vượt quá 80% mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp tỉnh
|
PHỤ LỤC II
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI CHO HỘI ĐỒNG LỰA CHỌN SÁCH
GIÁO KHOA TRONG CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG THUỘC TỈNH THÁI NGUYÊN QUẢN LÝ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND)
Đơn vị tính: Nghìn
đồng
|
STT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Mức chi
|
|
1
|
Chủ tịch
|
Người/Buổi
|
120
|
|
2
|
Phó Chủ tịch
|
Người/Buổi
|
110
|
|
3
|
Ủy viên, thư ký
|
Người/Buổi
|
90
|
|
4
|
Đọc tài liệu
|
Tiết
|
12
|
Nghị quyết 14/2025/NQ-HĐND quy định nội dung, mức chi công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi đối với giáo dục mầm non, phổ thông; Hội đồng lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 14/2025/NQ-HĐND ngày 29/08/2025 quy định nội dung, mức chi công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi đối với giáo dục mầm non, phổ thông; Hội đồng lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2026
Ban hành:
26/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/11/2025
Ban hành:
04/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/10/2025
Ban hành:
28/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/09/2025
Ban hành:
17/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
29/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2025
Ban hành:
28/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2025
Ban hành:
28/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2024
1.408
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|