|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
512/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Hoàng Nam
|
|
Ngày ban hành:
|
17/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 512/QĐ-UBND
|
Quảng Trị, ngày
17 tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2313/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính lĩnh vực Thú y, Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 608/TTr-SNNMT ngày 27/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính công bố mới, được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Nông
nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Sở Nông nghiệp và
Môi trường, UBND các xã, phường, đặc khu có nhiệm vụ sau:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
có trách nhiệm tổ chức xây dựng và trình UBND tỉnh phê duyệt các quy trình giải
quyết thủ tục hành chính/ cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại
Quyết định này để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của tỉnh. Hoàn thành trước ngày 25/7/2025.
2. UBND các xã, phường, đặc khu
có trách nhiệm tổ chức niêm yết công khai và thực hiện các thủ tục hành chính này
theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND
tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ,
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường,
đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ NN&MT;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm ĐHTT tỉnh;
- Lưu: VT, KT, TDNV, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Nam
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CÔNG BỐ MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
VÀ THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2025 của UBND tỉnh Quảng
Trị)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CÔNG BỐ MỚI
|
TT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
1
|
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề
thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc
thú y)/ (1.004756)
|
- 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cấp mới;
- 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ trong trường hợp gia hạn.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Lệ phí: 50.000 đồng/lần cấp
|
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính Phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước
về chăn nuôi và thú y.
|
|
2
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú
y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan
đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y gồm: sản xuất, kiểm nghiệm,
khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)/ (1.004734)
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Lệ phí: 50.000 đồng/lần cấp
|
|
3
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
nhập khẩu thuốc thú y (1.002409)
|
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
|
Phí: 450.000đ/lần
|
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính Phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước
về chăn nuôi và thú y.
|
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay
đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) (1.002373)
|
05 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Không
|
|
5
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn
chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường (1.008122)
|
- 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
350.000 đồng/01 sản phẩm/mục đích/lần
|
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính Phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước
về chăn nuôi và thú y.
|
|
6
|
Công bố thông tin sản phẩm thức
ăn bổ sung sản xuất trong nước (3.000127)
|
Trong thời hạn 15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Không
|
|
7
|
Công bố thông tin sản phẩm thức
ăn bổ sung nhập khẩu (3.000128)
|
Trong thời hạn 15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Không
|
|
8
|
Công bố lại thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung (3.000129)
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Không
|
|
9
|
Thay đổi thông tin sản phẩm thức
ăn bổ sung (3.000130)
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Không
|
|
10
|
Kiểm tra nhà nước về chất lượng
thuốc thú y nhập khẩu (1.003703)
|
Trực tiếp
* Đối với thuốc thú y nhập
khẩu theo kết quả chứng nhận của
tổ chức đã đăng ký hoặc thừa nhận: 01 ngày làm việc.
* Đối với thuốc thú y nhập khẩu
theo kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận được chỉ định:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: 01
ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng
không phù hợp:
+ Trường hợp hàng hóa không đáp
ứng yêu cầu về nhãn: yêu cầu người nhập khẩu khắc phục về nhãn hàng hóa trong
thời hạn không quá 05 ngày làm việc.
+ Trường hợp hàng hóa nhập khẩu
có chứng chỉ chất lượng không phù hợp với hồ sơ của lô hàng nhập khẩu hoặc
chứng chỉ chất lượng không phù hợp với tiêu chuẩn công bố áp dụng, quy chuẩn
kỹ thuật tương ứng: cơ quan kiểm tra ra thông báo kết quả kiểm tra nhà nước
về chất lượng hàng hóa nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu chất lượng theo quy
định tại Mẫu số 03 gửi tới cơ quan hải quan và người nhập khẩu. Đồng thời báo
cáo cơ quan quản lý có thẩm quyền để xử lý theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ: yêu cầu người nhập khẩu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn 15 ngày
làm việc. Trường hợp người nhập khẩu không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ trong thời
hạn quy định, trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi hết thời hạn bổ sung
hồ sơ, cơ quan kiểm tra ra thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng
hàng hóa nhập khẩu theo quy định. Đồng thời chủ trì, phối hợp cơ quan kiểm
tra có thẩm quyền tiến hành kiểm tra đột xuất về chất lượng hàng hóa tại cơ
sở của người nhập khẩu.
* Đối với thuốc thú y áp dụng
miễn kiểm tra chất lượng:
+ Thông báo bằng văn bản yêu cầu
hoàn thiện hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ;
+ Xác nhận miễn kiểm tra nhà nước
về chất lượng: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
Trực tuyến
* Đối với thuốc thú y nhập khẩu
theo kết quả chứng nhận của tổ chức đã đăng ký hoặc thừa nhận01 ngày làm việc.
* Đối với thuốc thú y nhập khẩu
theo kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận được chỉ định:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: 01
ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng
không phù hợp:
+ Trường hợp hàng hóa không đáp
ứng yêu cầu về nhãn: yêu cầu người nhập khẩu khắc phục về nhãn hàng hóa trong
thời hạn không quá 05 ngày làm việc.
+ Trường hợp hàng hóa nhập khẩu
có chứng chỉ chất lượng không phù hợp với hồ sơ của lô hàng nhập khẩu hoặc
chứng chỉ chất lượng không phù hợp với tiêu chuẩn công bố áp dụng, quy chuẩn
kỹ thuật tương ứng: , cơ quan kiểm tra ra thông báo kết quả kiểm tra nhà nước
về chất lượng hàng hóa nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu chất lượng theo quy
định gửi tới cơ quan hải quan và người nhập khẩu. Đồng thời báo cáo cơ quan
quản lý có thẩm quyền để xử lý theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ:
yêu cầu người nhập khẩu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn 15 ngày làm
việc. Trường hợp người nhập khẩu không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ trong thời hạn
quy định, trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi hết thời hạn bổ sung hồ
sơ, cơ quan kiểm tra ra thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng
hàng hóa nhập khẩu. Đồng thời chủ trì, phối hợp cơ quan kiểm tra có thẩm
quyền tiến hành kiểm tra đột xuất về chất lượng hàng hóa tại cơ sở của người
nhập khẩu.
* Đối với thuốc thú y áp dụng
miễn kiểm tra chất lượng:
+ Thông báo bằng văn bản yêu cầu
hoàn thiện hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ;
+ Xác nhận miễn kiểm tra nhà nước
về chất lượng: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
Dịch vụ bưu chính
* Đối với thuốc thú y nhập khẩu
theo kết quả chứng nhận của tổ chức đã đăng ký hoặc thừa nhận: 01 ngày làm
việc.
* Đối với thuốc thú y nhập khẩu
theo kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận được chỉ định:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: 01
ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng
không phù hợp;
+ Trường hợp hàng hóa không đáp
ứng yêu cầu về nhãn: yêu cầu người nhập khẩu khắc phục về nhãn hàng hóa trong
thời hạn không quá 05 ngày làm việc.
+ Trường hợp hàng hóa nhập khẩu
có chứng chỉ chất lượng không phù hợp với hồ sơ của lô hàng nhập khẩu hoặc
chứng chỉ chất lượng không phù hợp với tiêu chuẩn công bố áp dụng, quy chuẩn
kỹ thuật tương ứng: cơ quan kiểm tra ra thông báo kết quả kiểm tra nhà nước
về chất lượng hàng hóa nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu chất lượng theo quy
định gửi tới cơ quan hải quan và người nhập khẩu. Đồng thời báo cáo cơ quan
quản lý có thẩm quyền để xử lý theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ:
yêu cầu người nhập khẩu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn 15 ngày làm
việc. Trường hợp người nhập khẩu không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ trong thời hạn
quy định, trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi hết thời hạn bổ sung hồ
sơ, cơ quan kiểm tra ra thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng
hóa nhập khẩu theo quy định. Đồng thời chủ trì, phối hợp cơ quan kiểm tra có thẩm
quyền tiến hành kiểm tra đột xuất về chất lượng hàng hóa tại cơ sở của người
nhập khẩu.
* Đối với thuốc thú y áp dụng
miễn kiểm tra chất lượng:
+ Thông báo bằng văn bản yêu cầu
hoàn thiện hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ;
+ Xác nhận miễn kiểm tra nhà nước
về chất lượng: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
* Trường hợp hồ sơ đăng ký kiểm
tra chất lượng lô hàng vắc xin, kháng thể thú y nhập khẩu, người nhập khẩu có
trách nhiệm bổ sung chứng chỉ chất lượng trong thời gian 60 ngày kể từ ngày
đăng ký.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
- Trực tiếp:
Phí: (Chi phí khác: Biểu khung
giá dịch vụ ban hành kèm theo Thông tư số 283/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016)
Phí : 250.000 Đồng (Phí kiểm tra
chất lượng lô hàng thuốc thú y, nhập khẩu đối với kiểm tra ngoại quan: 250.000
đồng/lô hàng)
- Trực tuyến:
Phí : (Chi phí khác: Biểu khung
giá dịch vụ ban hành kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016)
Phí : 250.000 Đồng (Phí kiểm tra
chất lượng lô hàng thuốc thú y, nhập khẩu đối với kiểm tra ngoại quan: 250.000
đồng/lô hàng)
- Dịch vụ bưu chính:
Phí : (Chi phí khác: Biểu khung
giá dịch vụ ban hành kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016)
Phí : 250.000 Đồng (Phí kiểm tra
chất lượng lô hàng thuốc thú y, nhập khẩu đối với kiểm tra ngoại quan: 250.000
đồng/lô hàng)
|
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính Phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước
về chăn nuôi và thú y.
|
|
11
|
Đăng ký kiểm tra xác nhận chất
lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu (1.008124)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Không
|
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính Phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường.
|
|
12
|
Miễn giảm kiểm tra chất lượng
thức ăn chăn nuôi nhập khẩu (1.008125)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Không
|
|
13
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (1.011031)
|
Trong thời hạn 20 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Không
|
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
|
|
14
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (1.011032)
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Không
|
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính Phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước
về chăn nuôi và thú y.
|
|
15
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
(1.002549)
|
8 ngày làm việc kể từ ngày nhận
hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Cơ sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000đ/lần
|
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
của Chính phủ: Quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
của Chính phủ: Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường.
- Thông tư 09/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và
phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về chăn nuôi và thú y.
|
|
6
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi
thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc xin) (1.002432)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Không
|
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
của Chính phủ: Quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
của Chính phủ: Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường.
- Thông tư 09/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và
phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về chăn nuôi và thú y.
|
|
17
|
Cấp Giấy chứng nhân đủ điều kiện
sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm, vắc xin)
|
- Trường hợp cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản
xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin): 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y có chứa chất ma túy, tiền chất cùng trên dây chuyền sản xuất thuốc thú
y đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin): 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
- Cơ sở mới thành lâp có 1 dây
chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2
phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần.
- Cơ sở mới thành lập có từ 2
dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần.
- Cơ sở đang hoạt động có 1 dây
chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần.
|
|
18
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất trong trường hợp
giấy chứng nhận bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi thông tin của cơ
quan, tổ chức (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Không
|
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
của Chính phủ: Quy định phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
của Chính phủ: Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường.
- Thông tư 09/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và
phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về chăn nuôi và thú y.
|
|
19
|
Sửa đổi Giấy chứng nhân đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất trong trường hợp có
thay đổi về địa điểm, quy mô, chủng loại, loại hình nghiên cứu, sản xuất (trừ
sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
hồ sơ đầy đủ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Không
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
|
|
1
|
Hỗ trợ chi phí về vật tư phối
giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn
tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối
giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc
(trâu, bò)/ (1.012836)
|
21 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 131/2025/ND- CP
ngày 12/06/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý
nhà nước về chăn nuôi và thú y.
|
|
2
|
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào
tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân
được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua
bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo
gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân
sách nhà nước/ (1.012837)
|
23 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Không
|
- Điều 7, Điều 8, Điều 14, Nghị
định số 106/2024/NĐ-CP ngày 01/8/2024 của Chính phủ quy định chính sách hỗ
trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi.
- Nghị định số 131/2025/ND- CP
ngày 12/06/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân
quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về
chăn nuôi và thú y.
|
|
3
|
Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt
hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân
dân)/ (2.0001262)
|
25 ngày kể từ ngày tổ chức thẩm
định
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Không
|
Nghị định số 116/2025/NĐ-CP ngày
05/06/2025 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ khắc phục dịch bệnh
động vật.
|
B. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG
|
TT
|
Tên TTHC/Mã TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
I
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi (1.008126)
|
a) Đối với cơ sở sản xuất thức
ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung: 25 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
b) Đối với cơ sở sản xuất (sản
xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương
mại, theo đặt hàng: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
- Trường hợp 1 phải đánh giá thực
tế: Phí: 5.700.000 đồng/01 cơ sở/lần
- Trường hợp 2 Không đánh giá
thực tế: Phí: 1.600.000 đồng/01 cơ sở/lần
- Thẩm định đánh giá giám sát
duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.
|
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính Phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước
về chăn nuôi và thú y.
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (1.008127)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
- Thẩm định cấp lại (trường hợp
không đánh giá điều kiện thực tế): 250.000 đồng/01 cơ sở/lần
|
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính Phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước
về chăn nuôi và thú y.
|
|
3
|
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng
cáo thuốc thú y (1.004022)
|
05 ngày làm việc kể từ khi nhận
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Phí: 900.000 đồng/lần cấp
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn
dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập
khẩu) (1.011475)
|
14 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
* Lệ phí: không
* Phí: 300.000 đồng/lần
|
Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền,
phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi
và thú y
|
|
5
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước
nhập khẩu) (1.011477)
|
3,5 ngày làm việc kể từ khi nhận
đầy đủ hồ sơ
|
* Lệ phí: không
* Phí: 300.000 đồng/lần
|
|
6
|
Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn
dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch
bệnh phục vụ xuất khẩu) (1.011478)
|
21 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ
|
|
* Lệ phí: không
* Phí: 3.500.000 đồng/lần
|
Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền,
phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi
và thú y
|
|
7
|
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an
toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn
dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) (1.011479)
|
3 ngày làm việc kể từ khi nhận
đầy đủ hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
* Lệ phí: không
* Phí: 3.500.000 đồng/lần
|
|
8
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp Tỉnh
(2.000873)
|
*03 ngày làm việc
* 01 ngày làm việc đối với cơ
sở an toàn dịch bệnh hoặc tham gia chương trình giám sát dịch bệnh
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y 34
Thanh Niên, P. Đồng Hới, Quảng Trị
|
Phí: 100.000 đồng/xe ô tô/xe
chuyên dụng
|
Quyết định 512/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính công bố mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 512/QĐ-UBND ngày 17/07/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính công bố mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2025
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
19/10/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
388
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|