|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2834/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Bùi Thanh An
|
|
Ngày ban hành:
|
03/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2834/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 03
tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC TIẾP CÔNG DÂN, XỬ LÝ ĐƠN, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, GIẢI QUYẾT TỐ CÁO;
PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA THANH TRA TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày
05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung
và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính
và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 2344/QĐ-UBND ngày 23/7/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính cấp xã được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Giải quyết khiếu nại, Giải quyết tố cáo thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Thanh tra tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Chánh Thanh tra tỉnh Nghệ An tại
Tờ trình số 478/TTr-VP ngày 11/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 13 quy trình nội bộ, quy
trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản
lý nhà nước của Thanh tra tỉnh (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Thanh tra tỉnh Nghệ An có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết
lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định
số 1190/QĐ-UBND ngày 28/4/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê
duyệt các quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành
chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Thanh tra tỉnh Nghệ An.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chánh Thanh
tra tỉnh; Giám đốc sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT TTr UBND tỉnh;
- Phó CVP UBND tỉnh (đ/c Thiền);
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (V).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Thanh An
|
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC
LĨNH VỰC TIẾP CÔNG DÂN, XỬ LÝ ĐƠN, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, GIẢI QUYẾT TỐ CÁO,
PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA THANH TRA
TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Quyết định số 2834/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
A. QUY TRÌNH CỦA THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC TIẾP CÔNG DÂN
1. Thủ tục Tiếp công dân
1.1. Tại Ban Tiếp công dân tỉnh
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức Ban tiếp công dân
|
Đón tiếp, xác định nhân thân công dân.
Nghe, ghi chép nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến
nghị, phản ánh và tiếp nhận thông tin, tài liệu Phân loại, xử lý
Tham mưu văn bản trả lời công dân
|
64 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Trưởng ban Tiếp
công dân
|
Xem xét, phê duyệt và ban hành Văn bản trả lời
công dân
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức tiếp công dân của Ban tiếp công dân cấp
tỉnh; Văn thư
|
Lưu hồ sơ, tổng hợp báo cáo theo quy định, trả lời
công dân
|
08 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
80 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải
quyết trong 10 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận nội dung khiếu nại, tố
cáo, kiến nghị, phản ánh)
|
1.2. Tại các Sở, ban, ngành
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức được giao nhiệm vụ tiếp công dân
|
Đón tiếp, xác định nhân thân công dân.
Nghe, ghi chép nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến
nghị, phản ánh và tiếp nhận thông tin, tài liệu Phân loại, xử lý
Tham mưu dự thảo văn bản trả lời công dân
|
56 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Văn phòng hoặc Lãnh đạo Phòng chuyên môn
khác
|
Kiểm tra, xác nhận vào dự thảo văn bản trả lời
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Giám đốc sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành
|
Xem xét, phê duyệt và ban hành Văn bản trả lời
công dân
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Văn thư
|
Lưu hồ sơ, tổng hợp báo cáo theo quy định, trả lời
công dân
|
08 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
80 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải
quyết trong 10 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận nội dung khiếu nại, tố
cáo, kiến nghị, phản ánh)
|
II. LĨNH VỰC XỬ LÝ ĐƠN
1. Quy trình Xử lý đơn
1.1. Quy trình tại Ban Tiếp
công dân tỉnh
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Văn thư, công chức Ban tiếp công dân tỉnh
|
Tiếp nhận đơn, vào sổ công văn đến
|
4 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Ban Tiếp công dân
|
Phân công nhiệm vụ
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức được giao nhiệm vụ tiếp công dân
|
Phân loại đơn
Tham mưu dự thảo văn bản xử lý đơn
|
48 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Ban Tiếp công dân
|
Kiểm tra, xác nhận vào dự thảo văn bản xử lý đơn
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
Duyệt ký văn bản xử lý đơn
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Ban tiếp công dân tỉnh
|
Phát hành văn bản xử lý đơn
Lưu hồ sơ, tổng hợp báo cáo theo quy định, chuyển
văn bản công dân
|
8 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
80 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải
quyết trong 10 ngày, kể từ ngày nhận được đơn)
|
1.2. Quy trình tại Thanh tra
tỉnh và các sở, ban, ngành
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Văn thư/Cán bộ tiếp công dân
|
Tiếp nhận đơn, vào sổ công văn đến
|
4 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo sở, ban, ngành
|
Phân công nhiệm vụ
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức được phân công nhiệm vụ
|
Tham mưu dự thảo văn bản xử lý đơn
|
48 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Văn phòng/phòng chuyên môn
|
Kiểm tra, xác nhận dự thảo văn bản xử lý đơn
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Giám đốc sở, Thủ trưởng ban, ngành
|
Duyệt ký văn bản xử lý đơn
|
8 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Văn thư
|
Phát hành văn bản
|
8 giờ làm việc
|
|
Công chức được phân công nhiệm vụ
|
Lưu hồ sơ, tổng hợp báo cáo theo quy định, chuyển
văn bản công dân
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
80 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải
quyết trong 10 ngày, kể từ ngày nhận được đơn)
|
III. LĨNH VỰC GIẢI QUYẾT KHIẾU
NẠI
1. Quy trình Giải quyết khiếu
nại lần đầu
1.1. Quy trình thuộc thẩm
quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Mức độ dịch vụ
công trực tuyến
|
|
Vụ việc xảy ra
không phải ở vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn
|
Vụ việc xảy ra ở
vùng sâu vùng xa đi lại khó khăn
|
|
|
I
|
Thụ lý hoặc không thụ lý giải quyết khiếu nại
|
|
Bước 1
|
Công chức Ban tiếp công dân tỉnh
|
Tiếp nhận đơn, vào sổ công văn đến
Tham mưu dự thảo văn bản thụ lý hoặc không thụ lý
|
8 giờ làm việc
|
8 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Ban tiếp công dân cấp tỉnh
|
Kiểm tra, xác nhận vào dự thảo văn bản thụ lý hoặc
không thụ lý
|
48 giờ làm việc
|
48 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
Duyệt ký văn bản thụ lý hoặc không thụ lý
|
16 giờ làm việc
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Văn thư
|
Phát hành văn bản thụ lý hoặc không thụ lý
Trường hợp ban hành Thông báo thụ lý giải quyết
khiếu nại thì tiếp tục thực hiện các bước tiếp theo tại Mục II của quy trình
|
08 giờ làm việc
|
08 giờ làm việc
|
|
II
|
Xác minh nội dung khiếu nại, tổ chức đối thoại
|
|
Bước 5
|
Công chức Ban tiếp công dân tỉnh
|
Tham mưu văn bản giao việc cho các cơ quan, đơn vị
|
08 giờ làm việc
|
16 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Ban tiếp công dân tỉnh/Chủ tịch UBND tỉnh
|
Duyệt ký văn bản giao việc
|
08 giờ làm việc
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư cơ quan, đơn vị
|
Tiếp nhận văn bản
|
08 giờ làm việc
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị
|
Phân công công chức tham mưu xử lý hoặc tham mưu
thành lập Đoàn/Tổ để thực hiện nhiệm vụ
|
08 giờ làm việc
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Công chức được phân công xử lý của cơ quan, đơn vị
hoặc Đoàn/Tổ được giao nhiệm vụ
|
Tham mưu Lãnh đạo cơ quan, đơn vị hoặc Trưởng
Đoàn/Tổ được giao nhiệm vụ thực hiện một số nhiệm vụ sau:
- Kiểm tra lại quyết định bị khiếu nại
- Tiến hành xác minh hoặc tham mưu xác minh nội dung
khiếu nại theo chỉ đạo
- Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại bằng
văn bản.
Tham mưu tổ chức đối thoại (nếu yêu cầu của người
khiếu nại và kết quả xác minh còn khác nhau hoặc đối với giải quyết khiếu nại
về quyết định kỷ luật cán bộ, công chức)
Trường hợp không tổ chức đối thoại thì chuyển thời
gian đối thoại (16 giờ làm việc) xuống bước 7
- Căn cứ kết quả xác minh và kết quả đối thoại (nếu
có), xây dựng Dự thảo Quyết định giải quyết nội dung khiếu nại.
|
80 giờ làm việc
|
168 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Công chức Ban tiếp công dân tỉnh
|
Nghiên cứu, xử lý hồ sơ và trình văn bản giải khiếu
nại
|
24 giờ làm việc
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Lãnh đạo Ban tiếp công dân cấp tỉnh
|
Kiểm tra hồ sơ, xem xét xác nhận vào dự thảo văn
bản giải quyết khiếu nại
|
08 giờ làm việc
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
Ra quyết định giải quyết khiếu nại
|
08 giờ làm việc
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 13
|
Văn thư
|
Phát hành, gửi văn bản giải quyết
|
08 giờ làm việc
|
08 giờ làm việc
|
|
Công chức Ban tiếp công dân tỉnh
|
Lưu hồ sơ
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
240 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải
quyết trong 30 ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết đến ngày ra quyết định
giải quyết khiếu nại lần đầu)
Đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn giải quyết
có thể kéo dài hơn nhưng không quá 45 ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết.
Đối với vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn, thì thời hạn giải quyết khiếu nại
lần đầu không quá 45 ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết; đối với vụ việc
phức tạp thì thời hạn giải quyết có thể kéo dài hơn nhưng không quá 60 ngày,
kể từ ngày thụ lý để giải quyết)
|
1.2. Quy trình thuộc thẩm
quyền giải quyết của Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Vụ việc xảy ra
không phải ở vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn
|
Vụ việc xảy ra ở
vùng sâu vùng xa đi lại khó khăn
|
|
I
|
Thụ lý hoặc không thụ lý giải quyết khiếu nại
|
|
Bước 1
|
Văn thư, cán bộ tiếp dân Thanh tra tỉnh; các sở,
ban ngành
|
Tiếp nhận đơn, vào sổ công văn đến
|
08 giờ làm việc
|
08 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Sở, Ban, Ngành
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ
|
08 giờ làm việc
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức của Thanh tra tỉnh, các sở, ban ngành
|
Nghiên cứu, tham mưu dự thảo Thông báo không thụ
lý giải quyết khiếu nại hoặc ban hành Thông báo Thụ lý giải quyết khiếu nại
|
40 giờ làm việc
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Văn phòng hoặc Phòng chuyên môn
|
Kiểm tra, xác nhận vào dự thảo Thông báo không thụ
lý giải quyết khiếu nại hoặc ban hành Thông báo Thụ lý giải quyết khiếu nại
|
08 giờ làm việc
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Chánh Thanh tra tỉnh, Giám Đốc Sở, Thủ trưởng các
Ban, Ngành
|
Ban hành Thông báo không thụ lý giải quyết khiếu
nại hoặc ban hành Thông báo Thụ lý giải quyết khiếu nại
Trường hợp ban hành Thông báo thụ lý giải quyết
khiếu nại thì tiếp tục thực hiện các bước tiếp theo
|
08 giờ làm việc
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư
|
Phát hành, gửi Thông báo cho cá nhân, tổ chức
|
08 giờ làm việc
|
08 giờ làm việc
|
|
II
|
Xác minh nội dung khiếu nại, tổ chức đối thoại
|
|
Bước 8
|
Công chức, các đơn vị, phòng, ban của Thanh tra tỉnh,
các sở, ban ngành
|
- Tham mưu thành lập Đoàn/Tổ được giao nhiệm vụ
(trường hợp cần thiết)
- Tham mưu Lãnh đạo cơ quan, đơn vị hoặc Trưởng
Đoàn/Tổ được giao nhiệm vụ thực hiện một số nhiệm vụ sau:
- Kiểm tra lại quyết định bị khiếu nại
- Tiến hành xác minh hoặc tham mưu xác minh nội
dung khiếu nại theo chỉ đạo
- Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại bằng
văn bản.
- Tổ chức đối thoại (nếu yêu cầu của người khiếu
nại và kết quả xác minh còn khác nhau hoặc đối với giải quyết khiếu nại về
quyết định kỷ luật cán bộ, công chức)
- Căn cứ kết quả xác minh và kết quả đối thoại (nếu
có), xây dựng Dự thảo Quyết định giải quyết nội dung khiếu nại.
|
120 giờ làm việc
|
240 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo Văn phòng hoặc phòng chuyên môn
|
Kiểm tra, xác nhận vào các dự thảo Trường hợp thành
lập Đoàn/Tổ công tác thì thời gian của Bước này được tính vào Bước 8
|
08 giờ làm việc
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Chánh Thanh tra tỉnh; Giám Đốc sở, Thủ trưởng các
Ban, ngành
|
Ra quyết định giải quyết khiếu nại
|
08 giờ làm việc
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Văn thư
|
Phát hành, gửi quyết định giải quyết khiếu nại
|
24 giờ làm việc
|
24 giờ làm việc
|
|
Công chức của Thanh tra tỉnh, sở, ban, ngành
|
Lưu hồ sơ
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
240 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải
quyết trong 30 ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết đến ngày ra quyết định
giải quyết khiếu nại lần đầu)
Đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn giải quyết
có thể kéo dài hơn nhưng không quá 45 ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết.
Đối với vùng sâu, vùng xa di lại khó khăn, thì thời hạn giải quyết khiếu nại
lần đầu không quá 45 ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết; đối với vụ việc
phức tạp thì thời hạn giải quyết có thể kéo dài hơn nhưng không quá 60 ngày,
kể từ ngày thụ lý để giải quyết)
|
|
2. Thủ tục giải quyết khiếu nại
lần hai
2.1. Quy trình thuộc thẩm quyền
giải quyết Chủ tịch UBND tỉnh
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Vụ việc xảy ra không
phải ở vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn
|
Vụ việc xảy ra ở
vùng sâu vùng xa đi lại khó khăn
|
|
I
|
Thụ lý hoặc không thụ lý giải quyết khiếu nại
|
Một phần
|
|
Bước 1
|
Văn thư/Ban tiếp công dân cấp tỉnh
|
Tiếp nhận đơn, vào sổ công văn đến
|
08 giờ làm việc
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Ban tiếp công dân tỉnh
|
Phân công công chức xử lý
|
08 giờ làm việc
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức được phân công xử lý
|
Tham mưu văn bản phân công, giao đơn vị tham mưu
|
16 giờ làm việc
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Ban Tiếp Công dân
|
Kiểm tra, xác nhận vào dự thảo Thông báo
|
08 giờ làm việc
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Xem xét, phân công nhiệm vụ
|
08 giờ làm việc
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, đơn vị được phân công xử lý
|
Tham mưu văn bản Thông báo không thụ lý giải quyết
khiếu nại hoặc ban hành Thông báo Thụ lý giải quyết khiếu nại.
|
24 giờ làm việc
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Chủ tịch UBND tỉnh; Văn thư
|
Ban hành Thông báo không thụ lý giải quyết khiếu
nại hoặc ban hành Thông báo Thụ lý giải quyết khiếu nại. Trường hợp ban hành
Thông báo thụ lý giải quyết khiếu nại thì tiếp tục các bước tiếp theo.
Phát hành, gửi Thông báo cho cá nhân, tổ chức
|
08 giờ làm việc
|
08 giờ làm việc
|
|
II
|
Xác minh nội dung khiếu nại, tổ chức đối thoại
|
|
Bước 8
|
Công chức của cơ quan, đơn vị
|
Tham mưu Quyết định thành lập Đoàn/Tổ được giao
nhiệm vụ (trường hợp cần thiết)
|
08 giờ làm việc
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị
|
Phê duyệt Quyết định thành lập Đoàn/Tổ được giao
nhiệm vụ (trường hợp cần thiết)
|
08 giờ làm việc
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Văn thư
|
Phát hành, gửi Quyết định cho các tổ chức, cá
nhân có liên quan
|
08 giờ làm việc
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Đoàn/Tổ được giao nhiệm vụ
|
Thực hiện một số nhiệm vụ sau:
- Kiểm tra lại quyết định bị khiếu nại
- Tiến hành xác minh hoặc tham mưu xác minh nội
dung khiếu nại theo chỉ đạo
- Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại bằng
văn bản.
- Tổ chức đối thoại
- Căn cứ kết quả xác minh và kết quả đối thoại,
xây dựng Dự thảo Quyết định giải quyết nội dung khiếu nại.
|
168 giờ làm việc
|
262 giờ làm việc
|
|
III
|
Ra quyết định giải quyết khiếu nại
|
|
Bước 12
|
Văn thư UBND tỉnh/Ban Tiếp công dân
|
- Tiếp nhận hồ sơ, dự thảo kết quả
- Chuyển tới chuyên viên đang được phân công xử lý
hồ sơ
|
08 giờ làm việc
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 13
|
Công chức Ban tiếp công dân
|
Nghiên cứu hồ sơ, thẩm tra dự thảo kết quả
|
16 giờ làm việc
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 14
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
Ra quyết định giải quyết khiếu nại
|
08 giờ làm việc
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 15
|
Văn thư
|
Phát hành, gửi quyết định giải quyết khiếu nại;
Lưu hồ sơ
|
16 giờ làm việc
|
32 giờ làm việc
|
|
Bước 16
|
UBND tỉnh
|
Công khai quyết định giải quyết khiếu nại
|
40 giờ làm việc
|
56 giờ làm việc
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
360 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải
quyết trong 45 ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết đến ngày ra quyết định
giải quyết khiếu nại lần hai)
Đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn giải quyết
khiếu nại có thể kéo dài hơn nhưng không quá 60 ngày, kể từ ngày thụ lý để giải
quyết. Đối với vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn, thời hạn giải quyết khiếu nại
lần hai không quá 60 ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết; đối với vụ việc
phức tạp thì thời hạn giải quyết khiếu nại có thể kéo dài hơn nhưng không quá
70 ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết.
|
2.2. Quy trình thuộc thẩm quyền
giải quyết Giám đốc Sở, Thủ trưởng Ban, ngành
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Vụ việc xảy ra
không phải ở vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn
|
Vụ việc xảy ra ở
vùng sâu vùng xa đi lại khó khăn
|
|
I
|
Thông báo thụ lý giải quyết khiếu nại hoặc
thông báo không thụ lý giải quyết khiếu nại
|
|
Bước 1
|
Văn thư Sở
|
Tiếp nhận đơn, vào sổ công văn đến
|
08 giờ làm việc
|
08 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Công chức tiếp công dân của Sở
|
Tham mưu văn bản phân công nhiệm vụ
|
16 giờ làm việc
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Giám đốc Sở
|
Xem xét, phân công nhiệm vụ
|
16 giờ làm việc
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng, Công chức được phân công xử lý
|
Nghiên cứu, tham mưu Giám đốc Sở dự thảo Thông
báo không thụ lý giải quyết khiếu nại hoặc ban hành Thông báo Thụ lý giải quyết
khiếu nại.
|
24 giờ làm việc
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Giám đốc Sở
|
Ký, phê duyệt thông báo không thụ lý giải quyết
khiếu nại hoặc thông báo Thụ lý giải quyết khiếu nại
Trường hợp thông báo thụ lý giải quyết khiếu nại
thì thực hiện các bước tiếp theo.
|
08 giờ làm việc
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư
|
Phát hành, gửi Thông báo cho cá nhân, tổ chức
|
08 giờ làm việc
|
08 giờ làm việc
|
|
II
|
Xác minh nội dung khiếu nại, tổ chức đối thoại
|
|
Bước 7
|
Công chức được phân công
|
Tham mưu Quyết định thành lập Đoàn/Tổ được giao
nhiệm vụ (trường hợp cần thiết)
|
08 giờ làm việc
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị
|
Phê duyệt Quyết định thành lập Đoàn/Tổ được giao
nhiệm vụ (trường hợp cần thiết)
|
08 giờ làm việc
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Văn thư
|
Phát hành, gửi Quyết định cho các tổ chức, cá
nhân có liên quan
|
08 giờ làm việc
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Đoàn/Tổ được giao nhiệm vụ
|
Thực hiện một số nhiệm vụ sau:
- Kiểm tra lại quyết định bị khiếu nại
- Tiến hành xác minh hoặc tham mưu xác minh nội
dung khiếu nại theo chỉ đạo
- Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại bằng
văn bản.
- Tổ chức đối thoại
- Căn cứ kết quả xác minh và kết quả đối thoại,
xây dựng Dự thảo Quyết định giải quyết nội dung khiếu nại.
|
160 giờ làm việc
|
256 giờ làm việc
|
|
III
|
Ra quyết định giải quyết khiếu nại
|
|
Bước 11
|
Công chức, lãnh đạo Tổ được giao nhiệm vụ
|
Tham mưu văn bản trình lãnh đạo xem xét báo cáo
xác minh và ban hành quyết định giải quyết khiếu nại
|
08 giờ làm việc
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Giám Đốc sở
|
Ra quyết định giải quyết khiếu nại
|
08 giờ làm việc
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 13
|
Văn thư, Tổ được giao nhiệm vụ
|
Phát hành, gửi quyết định giải quyết khiếu nại;
Lưu hồ sơ
|
24 giờ làm việc
|
32 giờ làm việc
|
|
Bước 14
|
Cơ quan, đơn vị/Đoàn/Tổ được phân công. Văn thư
|
Công khai quyết định giải quyết khiếu nại
|
56 giờ làm việc
|
72 giờ làm việc
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
360 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải
quyết trong 45 ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết đến ngày ra quyết định
giải quyết khiếu nại lần hai)
Lưu ý: Đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn giải
quyết khiếu nại có thể kéo dài hơn nhưng không quá 60 ngày, kể từ ngày thụ lý
để giải quyết, ở vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn, thời hạn giải quyết khiếu
nại lần hai không quá 60 ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết; đối với vụ việc
phức tạp thì thời hạn giải quyết khiếu nại có thể kéo dài hơn nhưng không quá
70 ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết.
|
IV. LĨNH VỰC GIẢI QUYẾT TỐ CÁO
1. Thủ tục giải quyết tố cáo
1.1. Thẩm quyền giải quyết của
Chủ tịch UBND tỉnh
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
I
|
Thông báo thụ lý giải quyết tố cáo
|
|
|
|
Bước 1
|
Văn thư, Ban tiếp công dân cấp tỉnh
|
Tiếp nhận đơn, phân loại đơn, vào sổ công văn đến,
|
08 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Ban tiếp công dân, Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Phân công công chức Ban tiếp công dân, cơ quan,
đơn vị tham mưu xử lý
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức, cơ quan, đơn vị được phân công
|
Tham mưu xử lý ban đầu thông tin tố cáo
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Trưởng Ban tiếp công dân
|
Xem xét, rà soát văn bản tham mưu của công chức,
cơ quan, đơn vị được phân công trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Chủ tịch UBND cấp tỉnh; Cơ quan, đơn vị/Đoàn/Tổ
được giao nhiệm vụ
|
Thụ lý giải quyết tố cáo hoặc không thụ lý giải
quyết tố cáo. Trường hợp thụ lý nội dung tố cáo thì thực hiện các bước tiếp
theo
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư
|
Phát hành, gửi thông báo cho người tố cáo, tổ chức
có liên quan
|
08 giờ làm việc
|
|
II
|
Xác minh, kết luận nội dung tố cáo
|
|
|
Bước 6
|
Công chức, cơ quan, đơn vị được giao xác minh
|
- Tham mưu thành lập Tổ xác minh (nếu cần thiết)
- Xây dựng kế hoạch xác minh nội dung tố cáo
- Tiến hành xác minh nội dung tố cáo
- Báo cáo kết quả xác minh nội dung tố cáo bằng
văn bản gửi Lãnh đạo đơn vị được giao xác minh, Lãnh đạo UBND tỉnh
|
80 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Cơ quan, đơn vị được giao xác minh
|
- Kiểm tra, phê duyệt báo cáo xác minh
- Tham mưu văn bản trình lãnh đạo UBND tỉnh, Ban
Tiếp công dân tỉnh (kèm theo Báo cáo kết quả xác minh nội dung tố cáo của Tổ
xác minh)
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Ban tiếp công dân
|
Kiểm tra, xem xét báo cáo xác minh và tham mưu
lãnh đạo UBND tỉnh kết luận nội dung tố cáo
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Chủ tịch UBND cấp tỉnh; Văn thư
|
Kết luận nội dung tố cáo
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Xử lý kết luận nội dung tố cáo
|
56 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
240 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải
quyết trong 30 ngày kể từ ngày thụ lý tố cáo đến ngày ban hành Kết luận nội
dung tố cáo)
Lưu ý: Đối với vụ việc phức tạp thì có thể gia hạn
giải quyết tố cáo một lần nhưng không quá 30 ngày. Đối với vụ việc đặc biệt
phức tạp thì có thể gia hạn giải quyết tố cáo hai lần, mỗi lần không quá 30
ngày.
|
1.2. Thẩm quyền giải quyết của
Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc Sở, ban, ngành
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
I
|
Thông báo thụ lý giải quyết tố cáo
|
|
|
Bước 1
|
Văn thư, công chức Thanh tra tỉnh và các sở, ban,
ngành
|
Tiếp nhận đơn, phân loại đơn, vào sổ công văn đến,
tham mưu văn bản phân công nhiệm vụ
|
08 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Thanh tra tỉnh, các Sở, ban, ngành
|
Phân công công chức, đơn vị tham mưu xử lý
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức, cơ quan, đơn vị được phân công
|
Tham mưu xử lý ban đầu thông tin tố cáo
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Chánh Thanh tra tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành
|
Ban hành Thụ lý giải quyết tố cáo hoặc không thụ
lý giải quyết tố cáo.Trường hợp thụ lý nội dung tố cáo thì thực hiện các bước
tiếp theo
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư
|
Phát hành, gửi thông báo cho người tố cáo, tổ chức
có liên quan
|
08 giờ làm việc
|
|
II
|
Xác minh, kết luận nội dung tố cáo
|
|
Bước 6
|
Công chức, bộ phận, đơn vị được giao xác minh
|
- Tham mưu thành lập Tổ xác minh (nếu cần thiết)
- Xây dựng kế hoạch xác minh nội dung tố cáo
- Tiến hành xác minh nội dung tố cáo
- Báo cáo kết quả xác minh nội dung tố cáo bằng
văn bản gửi Lãnh đạo
|
96 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Chánh Thanh tra tỉnh; Giám đốc các Sở, ban,
ngành, Văn thư
|
Kết luận nội dung tố cáo
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chánh Thanh tra tỉnh; Giám đốc các Sở, ban,
ngành, Văn thư
|
Xử lý kết luận nội dung tố cáo
|
56 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
240 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải
quyết trong 30 ngày kể từ ngày thụ lý tố cáo đến ngày ban hành Kết luận nội
dung tố cáo)
Lưu ý: Đối với vụ việc phức tạp thì có thể gia hạn
giải quyết tố cáo một lần nhưng không quá 30 ngày. Đối với vụ việc đặc biệt
phức tạp thì có thể gia hạn giải quyết tố cáo hai lần, mỗi lần không quá 30
ngày.
|
B. QUY TRÌNH CỦA THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ
I. LĨNH VỰC TIẾP CÔNG DÂN
1. Thủ tục Tiếp công dân
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức được giao nhiệm vụ tiếp dân của UBND cấp
xã
|
Đón tiếp, xác định nhân thân công dân.
Nghe, ghi chép nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến
nghị, phản ánh, tiếp nhận thông tin, tài liệu.
Phân loại, xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản
ánh tại nơi tiếp công dân
Tham mưu văn bản trả lời
|
48 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Văn phòng HĐND-UBND cấp xã
|
Kiểm tra, xác nhận vào dự thảo văn bản trả lời
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
Xem xét, ban hành văn bản trả lời
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Văn thư
|
Phát hành, gửi văn bản trả lời
|
08 giờ làm việc
|
|
Công chức được giao nhiệm vụ tiếp dân của UBND cấp
xã
|
Lưu hồ sơ, tổng hợp báo cáo theo quy định.
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
80 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải
quyết trong 10 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận nội dung khiếu nại, tố
cáo, kiến nghị, phản ánh)
|
II. LĨNH VỰC XỬ LÝ ĐƠN
1. Thủ tục xử lý đơn
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Văn thư/Công chức được giao nhiệm vụ tiếp dân của
UBND cấp xã
|
- Tiếp nhận đơn, vào sổ công văn đến.
- Công chức được giao nhiệm vụ tiếp dân của UBND
cấp xã phân loại đơn, tham mưu văn bản giao nhiệm vụ
|
08 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Văn phòng HĐND-UBND cấp xã
|
Kiểm tra, xác nhận vào dự thảo văn bản
|
|
|
Bước 3
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
Duyệt ký văn bản giao nhiệm vụ
|
|
|
Bước 4
|
Cơ quan chuyên môn thuộc quyền quản lý được phân
công/ Công chức được phân công
|
Xử lý đơn
Tham mưu văn bản trả lời
|
48 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Chủ tịch UBND cấp xã; Cơ quan chuyên môn thuộc
quyền quản lý được phân công
|
Xem xét, ban hành văn bản trả lời
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư
|
Phát hành, gửi văn bản trả lời
|
08 giờ làm việc
|
|
Công chức được giao nhiệm vụ tiếp dân của UBND cấp
xã/ quyền quản lý được phân công
|
Lưu hồ sơ, tổng hợp báo cáo theo quy định.
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
80 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được
giải quyết trong 10 ngày, kể từ ngày nhận được đơn)
|
III. LĨNH VỰC GIẢI QUYẾT KHIẾU
NẠI
1. Thủ tục giải quyết khiếu
nại lần đầu
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Mức độ dịch vụ
công trực tuyến
|
|
Vụ việc xảy ra không
phải ở vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn
|
Vụ việc xảy ra ở
vùng sâu vùng xa đi lại khó khăn
|
|
I
|
Thụ lý hoặc không thụ lý giải quyết khiếu nại
|
|
Bước 1
|
Văn thư, Công chức phụ trách tiếp công dân của
UBND cấp xã
|
Tiếp nhận đơn, vào sổ công văn đến nếu đơn thuộc
thẩm quyền
|
8 giờ làm việc
|
8 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Công chức phụ trách tiếp công dân của UBND cấp
xã; Văn phòng HĐND-UBND cấp xã, Chủ tịch UBND cấp xã
|
Tham mưu văn bản phân công nhiệm vụ, xem xét,
phân công nhiệm vụ
|
16 giờ làm việc
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức, cơ quan chuyên môn thuộc quyền quản lý
được phân công nhiệm vụ
|
Kiểm tra lại quyết định bị khiếu nại, các điều kiện
khác và tham mưu văn bản thụ lý hoặc không thụ lý giải quyết khiếu nại trình
Chủ tịch UBND cấp xã
|
40 giờ làm việc
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
Ban hành thông báo thụ lý hoặc không thụ lý
Trường hợp ban hành Thông báo thụ lý giải quyết
khiếu nại thì tiếp tục thực hiện các bước tiếp theo tại Mục II của quy trình
|
08 giờ làm việc
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư
|
Phát hành văn bản
|
08 giờ làm việc
|
08 giờ làm việc
|
|
|
II
|
Xác minh nội dung khiếu nại, tổ chức đối thoại
|
|
Bước 6
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
Phân công cơ quan chuyên môn, công chức thuộc quyền
quản lý tham mưu xử lý hoặc tham mưu thành lập Đoàn/Tổ để thực hiện nhiệm vụ
|
08 giờ làm việc
|
16 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Cơ quan chuyên môn, công chức thuộc quyền quản lý
hoặc Đoàn/Tổ được giao nhiệm vụ
|
Tham mưu thực hiện một số nhiệm vụ sau:
- Kiểm tra lại quyết định bị khiếu nại
- Tiến hành xác minh hoặc tham mưu xác minh nội
dung khiếu nại theo chỉ đạo
- Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại bằng
văn bản.
- Tham mưu tổ chức đối thoại (nếu yêu cầu của người
khiếu nại và kết quả xác minh còn khác nhau hoặc đối với giải quyết khiếu nại
về quyết định kỷ luật cán bộ, công chức)
Trường hợp không tổ chức đối thoại thì chuyển thời
gian đối thoại (16 giờ làm việc) xuống bước 6
- Căn cứ kết quả xác minh và kết quả đối thoại (nếu
có), xây dựng Dự thảo Quyết định giải quyết nội dung khiếu nại.
|
76 giờ làm việc
|
208 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chủ tịch UBND cấp xã; Cơ quan chuyên môn thuộc
quyền quản lý được phân công
|
- Căn cứ quy định của pháp luật, đối chiếu, xem xét
kết quả xác minh nội dung khiếu nại và kết quả đối thoại (nếu có) tham mưu ra
Quyết định giải quyết nội dung khiếu nại.
- Ra quyết định giải quyết khiếu nại
|
08 giờ làm việc
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Văn thư
|
Phát hành, gửi văn bản giải quyết khiếu nại
|
08 giờ làm việc
|
16 giờ làm việc
|
|
Công chức được phân công
|
Lưu hồ sơ
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
240 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải
quyết trong 30 ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết đến ngày ra quyết định
giải quyết khiếu nại lần đầu)
Đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn giải quyết
có thể kéo dài hơn nhưng không quá 45 ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết.
Đối với vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn, thì thời hạn giải quyết khiếu nại
lần đầu không quá 45 ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết; đối với vụ việc
phức tạp thì thời hạn giải quyết có thể kéo dài hơn nhưng không quá 60 ngày,
kể từ ngày thụ lý để giải quyết)
|
|
IV. LĨNH VỰC GIẢI QUYẾT TỐ CÁO
1. Thủ tục giải quyết tố cáo
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
I
|
Thông báo thụ lý giải quyết tố cáo
|
|
Bước 1
|
Văn thư, Công chức phụ trách tiếp công dân của
UBND cấp xã; Văn phòng HĐND-UBND cấp xã
|
Tiếp nhận đơn, vào sổ công văn đến; Tham mưu văn
bản phân công nhiệm vụ
|
08 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
Xem xét, phân công nhiệm vụ
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Cơ quan chuyên môn thuộc quyền quản lý được phân
công
|
Xử lý ban đầu thông tin tố cáo
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
Ban hành Thụ lý giải quyết tố cáo hoặc không thụ
lý giải quyết tố cáo. Trường hợp thụ lý nội dung tố cáo thì thực hiện các bước
tiếp theo
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư
|
Phát hành, gửi thông báo cho người tố cáo, tổ chức
có liên quan
|
08 giờ làm việc
|
|
II
|
Xác minh, kết luận nội dung tố cáo
|
|
Bước 6
|
Cơ quan chuyên môn thuộc quyền quản lý được giao
nhiệm vụ xác minh.
|
- Tham mưu thành lập Tổ xác minh (nếu cần thiết)
- Xây dựng kế hoạch xác minh nội dung tố cáo
- Tiến hành xác minh nội dung tố cáo
- Báo cáo kết quả xác minh nội dung tố cáo bằng
văn bản gửi Chủ tịch UBND xã
|
104 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Cơ quan chuyên môn thuộc quyền quản lý được giao
nhiệm vụ xác minh
|
Báo cáo xác minh nội dung tố cáo bằng văn bản gửi
người giải quyết tố cáo
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
Kết luận nội dung tố cáo
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Chủ tịch UBND cấp xã; Cơ quan chuyên môn thuộc
quyền quản lý được phân công
|
Xử lý kết luận nội dung tố cáo
|
56 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
240 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải
quyết trong 30 ngày kể từ ngày thụ lý tố cáo đến ngày ban hành kết luận nội
dung tố cáo)
Lưu ý: Đối với vụ việc phức tạp thì có thể gia hạn
giải quyết tố cáo một lần nhưng không quá 30 ngày. Đối với vụ việc đặc biệt
phức tạp thì có thể gia hạn giải quyết tố cáo hai lần, mỗi lần không quá 30
ngày.
|
C. QUY TRÌNH DÙNG CHUNG CỦA THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP XÃ (LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG)
1. Thủ tục kê khai tài sản,
thu nhập
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng người có nghĩa vụ
kê khai tài sản, thu nhập
|
Lập danh sách người có nghĩa vụ kê khai và hướng
dẫn việc kê khai
|
Trước ngày 22/10 hằng
năm
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Người có nghĩa vụ kê khai tài sản, thu nhập
|
Thực hiện việc kê khai
|
Theo kế hoạch thực
hiện của đơn vị nhưng đảm bảo việc kê khai, công khai hoàn thành trước 31/12
|
|
Bước 3
|
Theo phân công của Cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng
người có nghĩa vụ kê khai tài sản, thu nhập
|
Lập sổ theo dõi và tiếp nhận, quản lý, bàn giao bản
kê khai
|
|
Bước 4
|
Theo phân công của Cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng
người có nghĩa vụ kê khai tài sản, thu nhập
|
Bàn giao 01 bản kê khai cho Thanh tra tỉnh
|
Trong thời hạn 160
giờ làm việc kể từ ngày nhận được bản kê khai
|
|
Bước 5
|
Cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng người có nghĩa vụ
kê khai tài sản, thu nhập
|
Công khai bản kê khai (Đối với hình thức công
khai tại cuộc họp phải đảm bảo có mặt 2/3 tổng số cán bộ, công chức, viên chức;
đối với hình thức niêm yết phải đảm thời gian tối thiểu 15 ngày)
|
Chậm nhất là 40 giờ
kể từ ngày các đơn vị bàn giao bản kê khai cho Thanh tra tỉnh
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Theo quy định:
1. Thời điểm hoàn thành kê khai lần đầu:
- Người đang giữ vị trí công tác quy định tại các
khoản 1, 2, 3 Điều 34 của Luật Phòng Chống tham nhũng phải hoàn thành việc kê
khai trước ngày 31/3/2021
- Người lần đầu giữ vị trí công tác quy định tại
các khoản 1,2,3 Điều 34 Luật Phòng, chống tham nhũng phải hoàn thành việc kê
khai chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày được tiếp nhận, tuyển dụng, bố trí vào vị
trí công tác.
2. Thời điểm hoàn thành việc kê khai bổ sung: Việc
kê khai phải hoàn thành trước ngày 31/12 của năm có biến động về tài sản, thu
nhập.
3. Thời điểm hoàn thành việc kê khai hàng năm: Việc
kê khai phải hoàn thành trước ngày 31/12 hàng năm.
4. Thời điểm hoàn thành việc kê khai phục vụ công
tác cán bộ:
- Người có nghĩa vụ kê khai quy định tại các khoản
1,2,3 Điều 34 của Luật Phòng, chống tham nhũng khi dự kiến bầu, phê chuẩn, bổ
nhiệm, bổ nhiệm lại, cử giữ chức vụ khác phải hoàn thành kê khai chậm nhất là
10 ngày trước ngày dự kiến bầu, phê chuẩn, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, cử giữ chức
vụ khác.
- Người có nghĩa vụ kê khai quy định tại khoản 4
Điều 34 của Luật Phòng, chống tham nhũng, việc kê khai được thực hiện theo
quy định của pháp luật về bầu cử.
|
2. Thủ tục xác minh tài sản,
thu nhập
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập
|
Tiếp nhận, phát hiện căn cứ xác minh tài sản, thu
nhập
|
8 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập
|
Xây dựng, ban hành quyết định xác minh và thành lập
Tổ xác minh
|
72 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Tổ xác minh
|
Yêu cầu người được xác minh giải trình về tài sản,
thu nhập của mình
|
720 giờ làm việc
|
|
Tiến hành xác minh tài sản, thu nhập
|
|
Báo cáo kết quả xác minh tài sản, thu nhập
|
|
Bước 4
|
Người ra quyết định xác minh
|
Kết luận xác minh tài sản, thu nhập.
|
80 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Người ra quyết định xác minh
|
Công khai kết luận xác minh tài sản, thu nhập
|
40 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
920 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải
quyết trong 115 ngày, trong đó thời hạn xác minh là 45 ngày, trường hợp phức
tạp thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 90 ngày; thời hạn ban hành kết
luận là 10 ngày, trường hợp phức tạp có thể kéo dài nhưng không quá 20 ngày;
thời hạn công khai kết luận là 05 ngày làm việc)
|
3. Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Theo phân công của của người đứng đầu cơ quan, tổ
chức, cá nhân có trách nhiệm giải trình
|
Tiếp nhận yêu cầu giải trình (trường hợp yêu cầu
giải trình trực tiếp có nội dung đơn giản thì việc giải trình có thể thực hiện
bằng hình thức trực tiếp nhưng phải được lập thành biên bản có chữ ký hoặc điểm
chỉ của các bên)
|
8 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Theo sự phân công của người đứng đầu cơ quan, tổ
chức, cá nhân có trách nhiệm giải trình
|
Tham mưu xử lý
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách
nhiệm giải trình
|
Thông báo bằng văn bản cho người yêu cầu giải
trình về việc giải quyết hoặc không giải quyết và nêu rõ lý do
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Văn thư
|
Phát hành và gửi Thông báo đồng ý hoặc từ chối giải
trình của cơ quan nhà nước có trách nhiệm giải trình.
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải
quyết trong 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận yêu cầu giải trình)
|
4. Thủ tục thực hiện giải trình
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Theo sự phân công của người đứng đầu cơ quan, tổ
chức, cá nhân có trách nhiệm giải trình
|
Thu thập, xác minh thông tin có liên quan
|
64 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Làm việc trực tiếp với người yêu cầu giải trình để
làm rõ những nội dung có liên quan khi thấy cần thiết
|
|
Bước 3
|
Xây dựng Dự thảo văn bản giải trình
|
|
Bước 4
|
Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách
nhiệm giải trình
|
Ban hành văn bản giải trình
|
48 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư
|
Phát hành và gửi văn bản giải trình đến người yêu
cầu giải trình.
|
8 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
120 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải
quyết trong 15 ngày kể từ ngày ra thông báo tiếp nhận yêu cầu giải trình. Trường
hợp có nội dung phức tạp thì có thể gia hạn 01 lần, thời gian gia hạn không
quá 15 ngày và phải thông báo bằng văn bản đến người yêu cầu giải trình.)
|
Quyết định 2834/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo; phòng, chống tham nhũng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Thanh tra tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2834/QĐ-UBND ngày 03/09/2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo; phòng, chống tham nhũng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Thanh tra tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/11/2025
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/11/2025
Ban hành:
16/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/10/2025
Ban hành:
11/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/09/2025
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
14/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
346
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|