|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2608/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Hồ Quang Bửu
|
|
Ngày ban hành:
|
12/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2608/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 12
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐẶC
THÙ LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1776/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố về công bố thủ
tục hành chính đặc thù lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tại Tờ trình số /TTr-SNV ngày tháng năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này 11 quy trình giải
quyết thủ tục hành chính đặc thù lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng.
(Chi tiết tại Phụ lục đính
kèm)
Điều 2.
Tổ chức thực hiện
1. Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Nội vụ chủ trì cung cấp đầy đủ dữ liệu,
quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này và phối hợp với các đơn vị có
liên quan gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý vận
hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố, Sở Khoa học và
Công nghệ và Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm
việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị vận hành Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính thành phố, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị có
liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này
vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
3. Sở Nội vụ chủ trì kiểm tra
việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc
ngành, lĩnh vực quản lý đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
Điều 3.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh
Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- Các cơ quan công tác Đảng;
- Các sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp và tương đương trực thuộc UBND TP;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- Văn phòng ĐĐB Quốc hội và HĐND TP;
- UBMTTQVN và các tổ chức chính trị - xã hội TP;
- Các tổ chức xã hội, xã hội - nghề nghiệp TP;
- Các cụm, khối thi đua thành phố;
- Các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn TP;
- Cổng thông tin điện tử TP;
- Trung tâm GSĐHTM (IOC);
- Lưu: VT, HCC, SNV.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Quang Bửu
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐẶC THÙ LĨNH VỰC
THI ĐUA, KHEN THƯỞNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 2608/QĐ-UBND ngày 12 tháng 06 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I.
DANH MỤC QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐẶC THÙ
|
STT
|
Tên quy trình nội bộ
|
|
1
|
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen
của Chủ tịch UBND thành phố (công trạng)
|
|
2
|
Thủ tục tặng danh hiệu Cờ thi
đua của UBND thành phố (công trạng)
|
|
3
|
Thủ tục tặng danh hiệu Chiến
sĩ thi đua thành phố
|
|
4
|
Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể
lao động xuất sắc
|
|
5
|
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen
của Chủ tịch UBND thành phố theo chuyên đề
|
|
6
|
Thủ tục tặng danh hiệu Cờ thi
đua của UBND thành phố theo chuyên đề
|
|
7
|
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen
của Chủ tịch UBND thành phố về thành tích đột xuất
|
|
8
|
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen
của Chủ tịch UBND thành phố cho hộ gia đình
|
|
9
|
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen
của Chủ tịch UBND thành phố về thành tích đối ngoại
|
|
10
|
Thủ tục cấp đổi hiện vật khen
thưởng cấp thành phố
|
|
11
|
Thủ tục cấp lại hiện vật khen
thưởng cấp thành phố
|
PHẦN II.
NỘI DUNG QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐẶC THÙ
1. Thủ tục
tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch UBND thành phố (công trạng) a)
Thời hạn giải quyết: 25 ngày (200 giờ) làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị, cá nhân thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố.
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá
nhân (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích).
- Cấp Giấy biên nhận cho cá
nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ đến Ban Thi đua
- Khen thưởng, Sở Nội vụ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/thành phố
|
Không quá 04 giờ làm việc
|
Thời gian này không tính vào
thời hạn giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Trưởng Ban Thi đua - Khen thưởng
chuyển hồ sơ cho Trưởng Phòng Nghiệp vụ/Phòng Hành chính - Tổng hợp.
|
Trưởng Ban Thi đua - Khen thưởng
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Trưởng phòng phân công chuyên
viên xử lý hồ sơ.
|
Trưởng Phòng Nghiệp vụ/Phòng Hành chính - Tổng hợp
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên được giao tham
mưu xử lý hồ sơ, kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:
a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm
bảo quy định:
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo
văn bản hướng dẫn cho tổ chức, công dân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; xem
xét, trình Trưởng phòng.
b) Trường hợp cần lấy ý kiến
của các cơ quan liên quan:
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo
các văn bản lấy ý kiến các cơ quan; xem xét, trình Trưởng phòng trong vòng 01
ngày kể từ khi nhận hồ sơ.
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ:
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo
văn bản đề nghị khen thưởng; xem xét, trình Trưởng phòng.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
96 giờ (12 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Trưởng phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ, dự thảo:
a) Trường hợp chưa đồng ý với
dự thảo: Chuyển lại chuyên viên.
b) Trường hợp đồng ý với dự
thảo: Trình Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen thưởng.
|
Trưởng Phòng Nghiệp vụ/Phòng Hành chính - Tổng hợp
|
16 giờ (2 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen
thưởng xem xét hồ sơ, dự thảo:
a) Trường hợp đồng ý đối với
dự thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan; văn bản hướng dẫn bổ sung hồ
sơ (đối với hồ sơ thẩm định không đạt yêu cầu) thì Lãnh đạo Sở Nội vụ xem
xét, phê duyệt.
b) Trường hợp đồng ý với dự
thảo văn bản đề nghị khen thưởng thì trình Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét.
c) Nếu không đồng ý với dự thảo
thì chuyển lại Trưởng phòng chuyên môn.
|
Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen thưởng
|
16 giờ (2 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét hồ
sơ, dự thảo:
a) Trường hợp đồng ý đối với dự
thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan; văn bản hướng dẫn bổ sung hồ
sơ (đối với hồ sơ thẩm định không đạt yêu cầu) thì ký số phê duyệt chuyển Văn
thư Sở Nội vụ vào sổ, ban hành văn bản và gửi tổ chức.
b) Trường hợp đồng ý với dự
thảo văn bản đề nghị khen thưởng thì xem xét, phê duyệt dự thảo.
c) Nếu không đồng ý với dự thảo
thì chuyển lại Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen thưởng.
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
16 giờ (2 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Văn thư Sở Nội vụ vào sổ, ban
hành văn bản và chuyển cho Văn phòng UBND thành phố.
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Văn phòng UBND thành phố kiểm
tra, rà soát hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét phê duyệt ký theo
đúng thẩm quyền; phát hành và chuyển kết quả cho Sở Nội vụ (Ban Thi đua -
Khen thưởng).
Trường hợp không ra quyết định
thì trả lời bằng văn bản gửi Sở Nội vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng) và nêu rõ
lý do.
|
Văn phòng UBND thành phố
|
40 giờ (5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 10
|
Chuyên viên Ban Thi đua -
Khen thưởng thực hiện số hóa kết quả giải quyết và trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố.
|
Chuyên viên Ban Thi đua - Khen thưởng
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 11
|
Thông báo và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, công dân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/thành phố
|
Không quá 04 giờ làm việc
|
Thời gian này không tính vào
thời hạn giải quyết hồ sơ
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
200 giờ (25 ngày) làm việc
|
|
2. Thủ tục
tặng danh hiệu Cờ thi đua của UBND thành phố (công trạng)
a) Thời hạn giải quyết: 25 ngày
(200 giờ) làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị, cá nhân thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố.
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá
nhân (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích).
- Cấp Giấy biên nhận cho cá
nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ đến Ban Thi
đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/thành phố
|
Không quá 04 giờ làm việc
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Trưởng Ban Thi đua - Khen thưởng
chuyển hồ sơ cho Trưởng Phòng Nghiệp vụ/Phòng Hành chính - Tổng hợp.
|
Trưởng Ban Thi đua - Khen thưởng
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Trưởng phòng phân công chuyên
viên xử lý hồ sơ.
|
Trưởng Phòng Nghiệp vụ/Phòng Hành chính - Tổng hợp
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên được giao tham
mưu xử lý hồ sơ, kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:
a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm
bảo quy định:
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo
văn bản hướng dẫn cho tổ chức, công dân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; xem
xét, trình Trưởng phòng.
b) Trường hợp cần lấy ý kiến
của các cơ quan liên quan:
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo
các văn bản lấy ý kiến các cơ quan; xem xét, trình Trưởng phòng trong vòng 01
ngày kể từ khi nhận hồ sơ.
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ:
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo
văn bản đề nghị khen thưởng; xem xét, trình Trưởng phòng.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
96 giờ (12 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Trưởng phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ, dự thảo:
a) Trường hợp chưa đồng ý với
dự thảo: Chuyển lại chuyên viên.
b) Trường hợp đồng ý với dự
thảo: Trình Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen thưởng.
|
Trưởng Phòng Nghiệp vụ/Phòng Hành chính - Tổng hợp
|
16 giờ (2 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen
thưởng xem xét hồ sơ, dự thảo:
a) Trường hợp đồng ý đối với
dự thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan; văn bản hướng dẫn bổ sung hồ
sơ (đối với hồ sơ thẩm định không đạt yêu cầu) thì trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
xem xét, phê duyệt.
b) Trường hợp đồng ý với dự
thảo văn bản đề nghị khen thưởng thì trình Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét.
c) Nếu không đồng ý với dự thảo
thì chuyển lại Trưởng phòng chuyên môn.
|
Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen thưởng
|
16 giờ (2 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét hồ
sơ, dự thảo:
a) Trường hợp đồng ý đối với dự
thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan; văn bản hướng dẫn bổ sung hồ
sơ (đối với hồ sơ thẩm định không đạt yêu cầu) thì ký số phê duyệt chuyển Văn
thư Sở Nội vụ vào sổ, ban hành văn bản và gửi tổ chức.
b) Trường hợp đồng ý với dự
thảo văn bản đề nghị khen thưởng thì xem xét, phê duyệt dự thảo.
c) Nếu không đồng ý với dự thảo
thì chuyển lại Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen thưởng.
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
16 giờ (2 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Văn thư Sở Nội vụ vào sổ, ban
hành văn bản và chuyển cho Văn phòng UBND thành phố.
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Văn phòng UBND thành phố kiểm
tra, rà soát hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét phê duyệt ký theo
đúng thẩm quyền; phát hành và chuyển kết quả cho Sở Nội vụ (Ban Thi đua -
Khen thưởng).
Trường hợp không ra quyết định
thì trả lời bằng văn bản gửi Sở Nội vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng) và nêu rõ
lý do.
|
Văn phòng UBND thành phố
|
40 giờ (5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 10
|
Chuyên viên Ban Thi đua -
Khen thưởng thực hiện số hóa kết quả giải quyết và trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố.
|
Chuyên viên Ban Thi đua - Khen thưởng
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 11
|
Thông báo và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, công dân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/thành phố
|
Không quá 04 giờ làm việc
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
200 giờ (25 ngày) làm việc
|
|
3. Thủ tục
tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua thành phố
a) Thời hạn giải quyết: 25 ngày
(200 giờ) làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị, cá nhân thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố.
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá
nhân (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích).
- Cấp Giấy biên nhận cho cá
nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ đến Ban Thi đua
- Khen thưởng, Sở Nội vụ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/thành phố
|
Không quá 04 giờ làm việc
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Trưởng Ban Thi đua - Khen thưởng
chuyển hồ sơ cho Trưởng phòng Nghiệp vụ/Phòng Hành chính - Tổng hợp.
|
Trưởng Ban Thi đua - Khen thưởng
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Trưởng phòng phân công chuyên
viên xử lý hồ sơ.
|
Trưởng Phòng Nghiệp vụ/Phòng Hành chính - Tổng hợp
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên được giao tham
mưu xử lý hồ sơ, kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:
a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm
bảo quy định:
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo
văn bản hướng dẫn cho tổ chức, công dân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; xem
xét, trình Trưởng phòng.
b) Trường hợp cần lấy ý kiến
của các cơ quan liên quan:
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo
các văn bản lấy ý kiến các cơ quan; xem xét, trình Trưởng phòng trong vòng 01
ngày kể từ khi nhận hồ sơ.
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ:
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo
văn bản đề nghị khen thưởng; xem xét, trình Trưởng phòng.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
96 giờ (12 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Trưởng phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ, dự thảo:
a) Trường hợp chưa đồng ý với
dự thảo: Chuyển lại chuyên viên.
b) Trường hợp đồng ý với dự
thảo: Trình Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen thưởng.
|
Trưởng phòng Nghiệp vụ/Phòng Hành chính - Tổng hợp
|
16 giờ (2 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen
thưởng xem xét hồ sơ, dự thảo:
a) Trường hợp đồng ý đối với
dự thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan; văn bản hướng dẫn bổ sung hồ
sơ (đối với hồ sơ thẩm định không đạt yêu cầu) thì trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
xem xét, phê duyệt.
b) Trường hợp đồng ý với dự
thảo văn bản đề nghị khen thưởng thì trình Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét.
c) Nếu không đồng ý với dự thảo
thì chuyển lại Trưởng phòng chuyên môn.
|
Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen thưởng
|
16 giờ (2 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét hồ
sơ, dự thảo:
a) Trường hợp đồng ý đối với dự
thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan; văn bản hướng dẫn bổ sung hồ
sơ (đối với hồ sơ thẩm định không đạt yêu cầu) thì ký số phê duyệt chuyển Văn
thư Sở Nội vụ vào sổ, ban hành văn bản và gửi tổ chức.
b) Trường hợp đồng ý với dự
thảo văn bản đề nghị khen thưởng thì xem xét, phê duyệt dự thảo.
c) Nếu không đồng ý với dự thảo
thì chuyển lại Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen thưởng.
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
16 giờ (2 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Văn thư Sở Nội vụ vào sổ, ban
hành văn bản và chuyển cho Văn phòng UBND thành phố.
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Văn phòng UBND thành phố kiểm
tra, rà soát hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét phê duyệt ký theo
đúng thẩm quyền; phát hành và chuyển kết quả cho Sở Nội vụ (Ban Thi đua -
Khen thưởng).
Trường hợp không ra quyết định
thì trả lời bằng văn bản gửi Sở Nội vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng) và nêu rõ
lý do.
|
Văn phòng UBND thành phố
|
40 giờ (5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 10
|
Chuyên viên Ban Thi đua -
Khen thưởng thực hiện số hóa kết quả giải quyết và trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố.
|
Chuyên viên Ban Thi đua - Khen thưởng
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 11
|
Thông báo và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, công dân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/thành phố
|
Không quá 04 giờ làm việc
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
200 giờ (25 ngày) làm việc
|
|
4. Thủ tục
tặng danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc”
a) Thời hạn giải quyết: 25 ngày
(200 giờ) làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị, cá nhân thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố.
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá
nhân (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích).
- Cấp Giấy biên nhận cho cá
nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ đến Ban Thi
đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/thành phố
|
Không quá 04 giờ làm việc
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Trưởng Ban Thi đua - Khen thưởng
chuyển hồ sơ cho Trưởng Phòng Nghiệp vụ/Phòng Hành chính - Tổng hợp.
|
Trưởng Ban Thi đua - Khen thưởng
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Trưởng phòng phân công chuyên
viên xử lý hồ sơ.
|
Trưởng Phòng Nghiệp vụ/Phòng Hành chính - Tổng hợp
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên được giao tham
mưu xử lý hồ sơ, kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:
a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm
bảo quy định:
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo
văn bản hướng dẫn cho tổ chức, công dân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; xem
xét, trình Trưởng phòng.
b) Trường hợp cần lấy ý kiến
của các cơ quan liên quan:
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo
các văn bản lấy ý kiến các cơ quan; xem xét, trình Trưởng phòng trong vòng 01
ngày kể từ khi nhận hồ sơ.
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ:
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo
văn bản đề nghị khen thưởng; xem xét, trình Trưởng phòng.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
96 giờ (12 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Trưởng phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ, dự thảo:
a) Trường hợp chưa đồng ý với
dự thảo: Chuyển lại chuyên viên.
b) Trường hợp đồng ý với dự
thảo: Trình Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen thưởng.
|
Trưởng Phòng Nghiệp vụ/Phòng Hành chính - Tổng hợp
|
16 giờ (2 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen
thưởng xem xét hồ sơ, dự thảo:
a) Trường hợp đồng ý đối với
dự thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan; văn bản hướng dẫn bổ sung hồ
sơ (đối với hồ sơ thẩm định không đạt yêu cầu) thì trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
xem xét, phê duyệt.
b) Trường hợp đồng ý với dự
thảo văn bản đề nghị khen thưởng thì trình Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét.
c) Nếu không đồng ý với dự thảo
thì chuyển lại Trưởng phòng chuyên môn.
|
Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen thưởng
|
16 giờ (2 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét hồ
sơ, dự thảo:
a) Trường hợp đồng ý đối với
dự thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan; văn bản hướng dẫn bổ sung hồ
sơ (đối với hồ sơ thẩm định không đạt yêu cầu) thì ký số phê duyệt chuyển Văn
thư Sở Nội vụ vào sổ, ban hành văn bản và gửi tổ chức.
b) Trường hợp đồng ý với dự
thảo văn bản đề nghị khen thưởng thì xem xét, phê duyệt dự thảo.
c) Nếu không đồng ý với dự thảo
thì chuyển lại Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen thưởng.
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
16 giờ (2 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Văn thư Sở Nội vụ vào sổ, ban
hành văn bản và chuyển cho Văn phòng UBND thành phố.
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Văn phòng UBND thành phố kiểm
tra, rà soát hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét phê duyệt ký theo
đúng thẩm quyền; phát hành và chuyển kết quả cho Sở Nội vụ (Ban Thi đua -
Khen thưởng).
Trường hợp không ra quyết định
thì trả lời bằng văn bản gửi Sở Nội vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng) và nêu rõ
lý do.
|
Văn phòng UBND thành phố
|
40 giờ (5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 10
|
Chuyên viên Ban Thi đua -
Khen thưởng thực hiện số hóa kết quả giải quyết và trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố.
|
Chuyên viên Ban Thi đua - Khen thưởng
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 11
|
Thông báo và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, công dân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/thành phố
|
Không quá 04 giờ làm việc
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
200 giờ (25 ngày) làm việc
|
|
5. Thủ tục
tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch UBND thành phố theo chuyên đề
a) Thời hạn giải quyết: 25 ngày
(200 giờ), kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị, cá nhân thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố.
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá
nhân (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích).
- Cấp Giấy biên nhận cho cá
nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ đến Ban Thi đua
- Khen thưởng, Sở Nội vụ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/thành phố
|
Không quá 04 giờ làm việc
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Trưởng Ban Thi đua - Khen thưởng
chuyển hồ sơ cho Trưởng Phòng Nghiệp vụ/Phòng Hành chính - Tổng hợp.
|
Trưởng Ban Thi đua - Khen thưởng
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Trưởng phòng phân công chuyên
viên xử lý hồ sơ.
|
Trưởng Phòng Nghiệp vụ/Phòng Hành chính - Tổng hợp
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên được giao tham
mưu xử lý hồ sơ, kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:
a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm
bảo quy định:
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo
văn bản hướng dẫn cho tổ chức, công dân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; xem
xét, trình Trưởng phòng.
b) Trường hợp cần lấy ý kiến
của các cơ quan liên quan:
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo
các văn bản lấy ý kiến các cơ quan; xem xét, trình Trưởng phòng trong vòng 01
ngày kể từ khi nhận hồ sơ.
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ:
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo
văn bản đề nghị khen thưởng; xem xét, trình Trưởng phòng.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
96 giờ (12 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Trưởng phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ, dự thảo:
a) Trường hợp chưa đồng ý với
dự thảo: Chuyển lại chuyên viên.
b) Trường hợp đồng ý với dự
thảo: Trình Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen thưởng.
|
Trưởng Phòng Nghiệp vụ/Phòng Hành chính - Tổng hợp
|
16 giờ (2 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen
thưởng xem xét hồ sơ, dự thảo:
a) Trường hợp đồng ý đối với
dự thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan; văn bản hướng dẫn bổ sung hồ
sơ (đối với hồ sơ thẩm định không đạt yêu cầu) thì trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
xem xét, phê duyệt.
b) Trường hợp đồng ý với dự
thảo văn bản đề nghị khen thưởng thì trình Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét.
c) Nếu không đồng ý với dự thảo
thì chuyển lại Trưởng phòng chuyên môn.
|
Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen thưởng
|
16 giờ (2 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét hồ
sơ, dự thảo:
a) Trường hợp đồng ý đối với dự
thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan; văn bản hướng dẫn bổ sung hồ
sơ (đối với hồ sơ thẩm định không đạt yêu cầu) thì ký số phê duyệt chuyển Văn
thư Sở Nội vụ vào sổ, ban hành văn bản và gửi tổ chức.
b) Trường hợp đồng ý với dự
thảo văn bản đề nghị khen thưởng thì xem xét, phê duyệt dự thảo.
c) Nếu không đồng ý với dự thảo
thì chuyển lại Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen thưởng.
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
16 giờ (2 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Văn thư Sở Nội vụ vào sổ, ban
hành văn bản và chuyển cho Văn phòng UBND thành phố.
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Văn phòng UBND thành phố kiểm
tra, rà soát hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét phê duyệt ký theo
đúng thẩm quyền; phát hành và chuyển kết quả cho Sở Nội vụ (Ban Thi đua -
Khen thưởng).
Trường hợp không ra quyết định
thì trả lời bằng văn bản gửi Sở Nội vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng) và nêu rõ
lý do.
|
Văn phòng UBND thành phố
|
40 giờ (5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 10
|
Chuyên viên Ban Thi đua -
Khen thưởng thực hiện số hóa kết quả giải quyết và trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố.
|
Chuyên viên Ban Thi đua - Khen thưởng
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 11
|
Thông báo và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, công dân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/thành phố
|
Không quá 04 giờ làm việc
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
200 giờ (25 ngày) làm việc
|
|
6. Thủ tục
tặng danh hiệu Cờ thi đua của UBND thành phố theo chuyên đề
a) Thời hạn giải quyết: 25 ngày
(200 giờ) làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị, cá nhân thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố.
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá
nhân (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích).
- Cấp Giấy biên nhận cho cá
nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ đến Ban Thi
đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/thành phố
|
Không quá 04 giờ làm việc
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Trưởng Ban Thi đua - Khen thưởng
chuyển hồ sơ cho Trưởng Phòng Nghiệp vụ/Phòng Hành chính - Tổng hợp.
|
Trưởng Ban Thi đua - Khen thưởng
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Trưởng phòng phân công chuyên
viên xử lý hồ sơ.
|
Trưởng Phòng Nghiệp vụ/Phòng Hành chính - Tổng hợp
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên được giao tham
mưu xử lý hồ sơ, kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:
a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm
bảo quy định:
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo
văn bản hướng dẫn cho tổ chức, công dân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; xem
xét, trình Trưởng phòng.
b) Trường hợp cần lấy ý kiến
của các cơ quan liên quan:
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo
các văn bản lấy ý kiến các cơ quan; xem xét, trình Trưởng phòng trong vòng 01
ngày kể từ khi nhận hồ sơ.
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ:
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo
văn bản đề nghị khen thưởng; xem xét, trình Trưởng phòng.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
96 giờ (12 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Trưởng phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ, dự thảo:
a) Trường hợp chưa đồng ý với
dự thảo: Chuyển lại chuyên viên.
b) Trường hợp đồng ý với dự
thảo: Trình Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen thưởng.
|
Trưởng phòng Nghiệp vụ/Phòng Hành chính - Tổng hợp
|
16 giờ (2 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen
thưởng xem xét hồ sơ, dự thảo:
a) Trường hợp đồng ý đối với
dự thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan; văn bản hướng dẫn bổ sung hồ
sơ (đối với hồ sơ thẩm định không đạt yêu cầu) thì trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
xem xét, phê duyệt.
b) Trường hợp đồng ý với dự
thảo văn bản đề nghị khen thưởng thì trình Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét.
c) Nếu không đồng ý với dự thảo
thì chuyển lại Trưởng phòng chuyên môn.
|
Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen thưởng
|
16 giờ (2 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét hồ
sơ, dự thảo:
a) Trường hợp đồng ý đối với dự
thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan; văn bản hướng dẫn bổ sung hồ
sơ (đối với hồ sơ thẩm định không đạt yêu cầu) thì ký số phê duyệt chuyển Văn
thư Sở Nội vụ vào sổ, ban hành văn bản và gửi tổ chức.
b) Trường hợp đồng ý với dự
thảo văn bản đề nghị khen thưởng thì xem xét, phê duyệt dự thảo.
c) Nếu không đồng ý với dự thảo
thì chuyển lại Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen thưởng.
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
16 giờ (2 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Văn thư Sở Nội vụ vào sổ, ban
hành văn bản và chuyển cho Văn phòng UBND thành phố.
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Văn phòng UBND thành phố kiểm
tra, rà soát hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét phê duyệt ký theo
đúng thẩm quyền; phát hành và chuyển kết quả cho Sở Nội vụ (Ban Thi đua -
Khen thưởng).
Trường hợp không ra quyết định
thì trả lời bằng văn bản gửi Sở Nội vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng) và nêu rõ
lý do.
|
Văn phòng UBND thành phố
|
40 giờ (5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 10
|
Chuyên viên Ban Thi đua -
Khen thưởng thực hiện số hóa kết quả giải quyết và trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố.
|
Chuyên viên Ban Thi đua - Khen thưởng
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 11
|
Thông báo và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, công dân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/thành phố
|
Không quá 04 giờ làm việc
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
200 giờ (25 ngày) làm việc
|
|
7. Thủ tục
tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch UBND thành phố về thành tích đột xuất
a) Thời hạn giải quyết: Khen
thưởng ngay sau khi cá nhân, tập thể lập được thành tích; không quá 12 ngày (96
giờ) làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị, cá nhân thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố.
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân
(đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích).
- Cấp Giấy biên nhận cho cá
nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ đến Ban Thi
đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/thành phố
|
Không quá 04 giờ làm việc
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Trưởng Ban Thi đua - Khen thưởng
chuyển hồ sơ cho Trưởng phòng Nghiệp vụ/Phòng Hành chính - Tổng hợp.
|
Trưởng Ban Thi đua - Khen thưởng
|
02 giờ (0,25 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Trưởng phòng phân công chuyên
viên xử lý hồ sơ.
|
Trưởng Phòng Nghiệp vụ/Phòng Hành chính - Tổng hợp
|
02 giờ (0,25 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên được giao tham
mưu xử lý hồ sơ, kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:
a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm
bảo quy định:
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo
văn bản hướng dẫn cho tổ chức, công dân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; xem
xét, trình Trưởng phòng.
b) Trường hợp cần lấy ý kiến
của các cơ quan liên quan:
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo
các văn bản lấy ý kiến các cơ quan; xem xét, trình Trưởng phòng trong vòng 01
ngày kể từ khi nhận hồ sơ.
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ:
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo
văn bản đề nghị khen thưởng; xem xét, trình Trưởng phòng.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
32 giờ (4 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Trưởng phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ, dự thảo:
a) Trường hợp chưa đồng ý với
dự thảo: Chuyển lại chuyên viên.
b) Trường hợp đồng ý với dự
thảo: Trình Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen thưởng.
|
Trưởng phòng Nghiệp vụ/Phòng Hành chính - Tổng hợp
|
8 giờ (1 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen
thưởng xem xét hồ sơ, dự thảo:
a) Trường hợp đồng ý đối với
dự thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan; văn bản hướng dẫn bổ sung hồ
sơ (đối với hồ sơ thẩm định không đạt yêu cầu) thì trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
xem xét, phê duyệt.
b) Trường hợp đồng ý với dự
thảo văn bản đề nghị khen thưởng thì trình Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét.
c) Nếu không đồng ý với dự thảo
thì chuyển lại Trưởng phòng chuyên môn.
|
Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen thưởng
|
08 giờ (1 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét hồ
sơ, dự thảo:
a) Trường hợp đồng ý đối với
dự thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan; văn bản hướng dẫn bổ sung hồ
sơ (đối với hồ sơ thẩm định không đạt yêu cầu) thì ký số phê duyệt chuyển Văn
thư Sở Nội vụ vào sổ, ban hành văn bản và gửi tổ chức.
b) Trường hợp đồng ý với dự
thảo văn bản đề nghị khen thưởng thì xem xét, phê duyệt dự thảo.
c) Nếu không đồng ý với dự thảo
thì chuyển lại Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen thưởng.
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
12 giờ (1,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Văn thư Sở Nội vụ vào sổ, ban
hành văn bản và chuyển cho Văn phòng UBND thành phố.
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Văn phòng UBND thành phố kiểm
tra, rà soát hồ sơ, trình lãnh đạo UBND thành phố xem xét phê duyệt ký theo
đúng thẩm quyền; phát hành và chuyển kết quả cho Sở Nội vụ (Ban Thi đua -
Khen thưởng).
Trường hợp không ra quyết định
thì trả lời bằng văn bản gửi Sở Nội vụ và nêu rõ lý do.
|
Văn phòng UBND thành phố
|
24 giờ (3 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 10
|
Chuyên viên Ban Thi đua -
Khen thưởng thực hiện số hóa kết quả giải quyết và trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố.
|
Chuyên viên Ban Thi đua - Khen thưởng
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 11
|
Thông báo và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, công dân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/thành phố
|
Không quá 04 giờ làm việc
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
96 giờ (12 ngày) làm việc
|
|
8. Thủ tục
tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch UBND thành phố cho hộ gia đình
a) Thời hạn giải quyết: 25 ngày
(200 giờ) làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị, cá nhân thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố.
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá
nhân (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích).
- Cấp Giấy biên nhận cho cá nhân,
tổ chức.
- Chuyển hồ sơ đến Ban Thi
đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/thành phố
|
Không quá 04 giờ làm việc
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Trưởng Ban Thi đua - Khen thưởng
chuyển hồ sơ cho Trưởng phòng Nghiệp vụ/Phòng Hành chính - Tổng hợp.
|
Trưởng Ban Thi đua - Khen thưởng
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Trưởng phòng phân công chuyên
viên xử lý hồ sơ.
|
Trưởng Phòng Nghiệp vụ/Phòng Hành chính - Tổng hợp
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên được giao tham
mưu xử lý hồ sơ, kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:
a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm
bảo quy định:
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo
văn bản hướng dẫn cho tổ chức, công dân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; xem
xét, trình Trưởng phòng.
b) Trường hợp cần lấy ý kiến
của các cơ quan liên quan:
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo
các văn bản lấy ý kiến các cơ quan; xem xét, trình Trưởng phòng trong vòng 01
ngày kể từ khi nhận hồ sơ.
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ:
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo
văn bản đề nghị khen thưởng; xem xét, trình Trưởng phòng.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
96 giờ (12 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Trưởng phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ, dự thảo:
a) Trường hợp chưa đồng ý với
dự thảo: Chuyển lại chuyên viên.
b) Trường hợp đồng ý với dự
thảo: Trình Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen thưởng.
|
Trưởng phòng Nghiệp vụ/Phòng Hành chính - Tổng hợp
|
16 giờ (2 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen
thưởng xem xét hồ sơ, dự thảo:
a) Trường hợp đồng ý đối với
dự thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan; văn bản hướng dẫn bổ sung hồ
sơ (đối với hồ sơ thẩm định không đạt yêu cầu) thì trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
xem xét, phê duyệt.
b) Trường hợp đồng ý với dự
thảo văn bản đề nghị khen thưởng thì trình Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét.
c) Nếu không đồng ý với dự thảo
thì chuyển lại Trưởng phòng chuyên môn.
|
Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen thưởng
|
16 giờ (2 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét hồ
sơ, dự thảo:
a) Trường hợp đồng ý đối với dự
thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan; văn bản hướng dẫn bổ sung hồ
sơ (đối với hồ sơ thẩm định không đạt yêu cầu) thì ký số phê duyệt chuyển Văn
thư Sở Nội vụ vào sổ, ban hành văn bản và gửi tổ chức.
b) Trường hợp đồng ý với dự
thảo văn bản đề nghị khen thưởng thì xem xét, phê duyệt dự thảo.
c) Nếu không đồng ý với dự thảo
thì chuyển lại Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen thưởng.
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
16 giờ (2 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Văn thư Sở Nội vụ vào sổ, ban
hành văn bản và chuyển cho Văn phòng UBND thành phố.
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Văn phòng UBND thành phố kiểm
tra, rà soát hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét phê duyệt ký theo
đúng thẩm quyền; phát hành và chuyển kết quả cho Sở Nội vụ (Ban Thi đua -
Khen thưởng).
Trường hợp không ra quyết định
thì trả lời bằng văn bản gửi Sở Nội vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng) và nêu rõ
lý do.
|
Văn phòng UBND thành phố
|
40 giờ (5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 10
|
Chuyên viên Ban Thi đua -
Khen thưởng thực hiện số hóa kết quả giải quyết và trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố.
|
Chuyên viên Ban Thi đua - Khen thưởng
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 11
|
Thông báo và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, công dân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/thành phố
|
Không quá 04 giờ làm việc
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
200 giờ (25 ngày) làm việc
|
|
9. Thủ tục
tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch UBND thành phố về thành tích đối ngoại
a) Thời hạn giải quyết: 25 ngày
(200 giờ) làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị, cá nhân thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố.
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá
nhân (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích).
- Cấp Giấy biên nhận cho cá
nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ đến Ban Thi
đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/thành phố
|
Không quá 04 giờ làm việc
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Trưởng Ban Thi đua - Khen thưởng
chuyển hồ sơ cho Trưởng phòng Nghiệp vụ/Phòng Hành chính - Tổng hợp.
|
Trưởng Ban Thi đua - Khen thưởng
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Trưởng phòng phân công chuyên
viên xử lý hồ sơ.
|
Trưởng Phòng Nghiệp vụ/Phòng Hành chính - Tổng hợp
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên được giao tham
mưu xử lý hồ sơ, kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:
a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm
bảo quy định:
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo
văn bản hướng dẫn cho tổ chức, công dân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; xem
xét, trình Trưởng phòng.
b) Trường hợp cần lấy ý kiến
của các cơ quan liên quan:
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo
các văn bản lấy ý kiến các cơ quan; xem xét, trình Trưởng phòng trong vòng 01
ngày kể từ khi nhận hồ sơ.
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ:
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo
văn bản đề nghị khen thưởng; xem xét, trình Trưởng phòng.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
96 giờ (12 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Trưởng phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ, dự thảo:
a) Trường hợp chưa đồng ý với
dự thảo: Chuyển lại chuyên viên.
b) Trường hợp đồng ý với dự
thảo: Trình Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen thưởng.
|
Trưởng phòng Nghiệp vụ/Phòng Hành chính - Tổng hợp
|
16 giờ (2 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen
thưởng xem xét hồ sơ, dự thảo:
a) Trường hợp đồng ý đối với
dự thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan; văn bản hướng dẫn bổ sung hồ
sơ (đối với hồ sơ thẩm định không đạt yêu cầu) thì trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
xem xét, phê duyệt.
b) Trường hợp đồng ý với dự
thảo văn bản đề nghị khen thưởng thì trình Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét.
c) Nếu không đồng ý với dự thảo
thì chuyển lại Trưởng phòng chuyên môn.
|
Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen thưởng
|
16 giờ (2 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét hồ
sơ, dự thảo:
a) Trường hợp đồng ý đối với dự
thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan; văn bản hướng dẫn bổ sung hồ
sơ (đối với hồ sơ thẩm định không đạt yêu cầu) thì ký số phê duyệt chuyển Văn
thư Sở Nội vụ vào sổ, ban hành văn bản và gửi tổ chức.
b) Trường hợp đồng ý với dự
thảo văn bản đề nghị khen thưởng thì xem xét, phê duyệt dự thảo.
c) Nếu không đồng ý với dự thảo
thì chuyển lại Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen thưởng.
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
16 giờ (2 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Văn thư Sở Nội vụ vào sổ, ban
hành văn bản và chuyển cho Văn phòng UBND thành phố.
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Văn phòng UBND thành phố kiểm
tra, rà soát hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét phê duyệt ký theo
đúng thẩm quyền; phát hành và chuyển kết quả cho Sở Nội vụ (Ban Thi đua -
Khen thưởng).
Trường hợp không ra quyết định
thì trả lời bằng văn bản gửi Sở Nội vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng) và nêu rõ
lý do.
|
Văn phòng UBND thành phố
|
40 giờ (5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 10
|
Chuyên viên Ban Thi đua -
Khen thưởng thực hiện số hóa kết quả giải quyết và trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố.
|
Chuyên viên Ban Thi đua - Khen thưởng
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 11
|
Thông báo và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, công dân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/thành phố
|
Không quá 04 giờ làm việc
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
200 giờ (25 ngày) làm việc
|
|
10. Thủ tục
cấp đổi hiện vật khen thưởng cấp thành phố
a) Thời hạn giải quyết: 25 ngày
(200 giờ) làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị, cá nhân thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố.
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá
nhân (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích).
- Cấp Giấy biên nhận cho cá
nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ đến Ban Thi
đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/thành phố
|
Không quá 04 giờ làm việc
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Trưởng Ban Thi đua - Khen thưởng
chuyển hồ sơ cho Trưởng Phòng Nghiệp vụ/Phòng Hành chính - Tổng hợp.
|
Trưởng Ban Thi đua - Khen thưởng
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Trưởng phòng phân công chuyên
viên xử lý hồ sơ.
|
Trưởng Phòng Nghiệp vụ/Phòng Hành chính - Tổng hợp
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên được giao tham
mưu xử lý hồ sơ, kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:
a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm
bảo quy định:
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo
văn bản hướng dẫn cho tổ chức, công dân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; xem
xét, trình Trưởng phòng.
b) Trường hợp cần lấy ý kiến
của các cơ quan liên quan:
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo
các văn bản lấy ý kiến các cơ quan; xem xét, trình Trưởng phòng trong vòng 01
ngày kể từ khi nhận hồ sơ.
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ:
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo
văn bản đề nghị khen thưởng; xem xét, trình Trưởng phòng.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
96 giờ (12 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Trưởng phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ, dự thảo:
a) Trường hợp chưa đồng ý với
dự thảo: Chuyển lại chuyên viên.
b) Trường hợp đồng ý với dự
thảo: Trình Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen thưởng.
|
Trưởng phòng Nghiệp vụ/Phòng Hành chính - Tổng hợp
|
16 giờ (2 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen
thưởng xem xét hồ sơ, dự thảo:
a) Trường hợp đồng ý đối với
dự thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan; văn bản hướng dẫn bổ sung hồ
sơ (đối với hồ sơ thẩm định không đạt yêu cầu) thì trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
xem xét, phê duyệt.
b) Trường hợp đồng ý với dự
thảo văn bản đề nghị khen thưởng thì trình Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét.
c) Nếu không đồng ý với dự thảo
thì chuyển lại Trưởng phòng chuyên môn.
|
Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen thưởng
|
16 giờ (2 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét hồ
sơ, dự thảo:
a) Trường hợp đồng ý đối với
dự thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan; văn bản hướng dẫn bổ sung hồ
sơ (đối với hồ sơ thẩm định không đạt yêu cầu) thì ký số phê duyệt chuyển Văn
thư Sở Nội vụ vào sổ, ban hành văn bản và gửi tổ chức.
b) Trường hợp đồng ý với dự
thảo văn bản đề nghị khen thưởng thì xem xét, phê duyệt dự thảo.
c) Nếu không đồng ý với dự thảo
thì chuyển lại Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen thưởng.
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
16 giờ (2 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Văn thư Sở Nội vụ vào sổ, ban
hành văn bản và chuyển cho Văn phòng UBND thành phố.
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Văn phòng UBND thành phố kiểm
tra, rà soát hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét phê duyệt ký theo
đúng thẩm quyền; phát hành và chuyển kết quả cho Sở Nội vụ (Ban Thi đua -
Khen thưởng).
Trường hợp không ra quyết định
thì trả lời bằng văn bản gửi Sở Nội vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng) và nêu rõ
lý do.
|
Văn phòng UBND thành phố
|
40 giờ (5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 10
|
Chuyên viên Ban Thi đua -
Khen thưởng thực hiện số hóa kết quả giải quyết và trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố.
|
Chuyên viên Ban Thi đua - Khen thưởng
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 11
|
Thông báo và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, công dân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/thành phố
|
Không quá 04 giờ làm việc
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
200 giờ (25 ngày) làm việc
|
|
11. Thủ tục
cấp lại hiện vật khen thưởng cấp thành phố
a) Thời hạn giải quyết: 25 ngày
(200 giờ) làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị, cá nhân thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố.
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá
nhân (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích).
- Cấp Giấy biên nhận cho cá
nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ đến Ban Thi
đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/thành phố
|
Không quá 04 giờ làm việc
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Trưởng Ban Thi đua - Khen thưởng
chuyển hồ sơ cho Trưởng Phòng Nghiệp vụ/Phòng Hành chính - Tổng hợp.
|
Trưởng Ban Thi đua - Khen thưởng
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Trưởng phòng phân công chuyên
viên xử lý hồ sơ.
|
Trưởng Phòng Nghiệp vụ/Phòng Hành chính - Tổng hợp
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên được giao tham
mưu xử lý hồ sơ, kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:
a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm
bảo quy định:
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo
văn bản hướng dẫn cho tổ chức, công dân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; xem
xét, trình Trưởng phòng.
b) Trường hợp cần lấy ý kiến
của các cơ quan liên quan:
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo
các văn bản lấy ý kiến các cơ quan; xem xét, trình Trưởng phòng trong vòng 01
ngày kể từ khi nhận hồ sơ.
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ:
Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo
văn bản đề nghị khen thưởng; xem xét, trình Trưởng phòng.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
96 giờ (12 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Trưởng phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ, dự thảo:
a) Trường hợp chưa đồng ý với
dự thảo: Chuyển lại chuyên viên.
b) Trường hợp đồng ý với dự
thảo: Trình Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen thưởng.
|
Trưởng Phòng Nghiệp vụ/Phòng Hành chính - Tổng hợp
|
16 giờ (2 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen
thưởng xem xét hồ sơ, dự thảo:
a) Trường hợp đồng ý đối với
dự thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan; văn bản hướng dẫn bổ sung hồ
sơ (đối với hồ sơ thẩm định không đạt yêu cầu) thì trình Lãnh đạo Sở Nội vụ
xem xét, phê duyệt.
b) Trường hợp đồng ý với dự
thảo văn bản đề nghị khen thưởng thì trình Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét.
c) Nếu không đồng ý với dự thảo
thì chuyển lại Trưởng phòng chuyên môn.
|
Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen thưởng
|
16 giờ (2 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét hồ
sơ, dự thảo:
a) Trường hợp đồng ý đối với
dự thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan; văn bản hướng dẫn bổ sung hồ
sơ (đối với hồ sơ thẩm định không đạt yêu cầu) thì ký số phê duyệt chuyển Văn
thư Sở Nội vụ vào sổ, ban hành văn bản và gửi tổ chức.
b) Trường hợp đồng ý với dự
thảo văn bản đề nghị khen thưởng thì xem xét, phê duyệt dự thảo.
c) Nếu không đồng ý với dự thảo
thì chuyển lại Lãnh đạo Ban Thi đua - Khen thưởng.
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
16 giờ (2 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Văn thư Sở Nội vụ vào sổ, ban
hành văn bản và chuyển cho Văn phòng UBND thành phố.
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Văn phòng UBND thành phố kiểm
tra, rà soát hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét phê duyệt ký theo
đúng thẩm quyền; phát hành và chuyển kết quả cho Sở Nội vụ (Ban Thi đua -
Khen thưởng).
Trường hợp không ra quyết định
thì trả lời bằng văn bản gửi Sở Nội vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng) và nêu rõ
lý do.
|
Văn phòng UBND thành phố
|
40 giờ (5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 10
|
Chuyên viên Ban Thi đua -
Khen thưởng thực hiện số hóa kết quả giải quyết và trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố.
|
Chuyên viên Ban Thi đua - Khen thưởng
|
04 giờ (0,5 ngày) làm việc
|
|
|
Bước 11
|
Thông báo và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, công dân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/thành phố
|
Không quá 04 giờ làm việc
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
200 giờ (25 ngày) làm việc
|
|
Quyết định 2608/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đặc thù lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2608/QĐ-UBND ngày 12/06/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đặc thù lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2026
Ban hành:
23/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2026
Ban hành:
04/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
13/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/11/2025
Ban hành:
05/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
97
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|