|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2155/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Tháp
|
|
Người ký:
|
Phạm Thành Ngại
|
|
Ngày ban hành:
|
13/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2155/QĐ-UBND
|
Đồng Tháp, ngày 13 tháng 7 năm
2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH CÔNG THƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ CÔNG THƯƠNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia và
Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1213/QĐ-BCT
ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Công Thương; Quyết định số 1298/QĐ-BCT ngày 29/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương; Quyết định số 1537/QĐ- BCT ngày 29/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công
Thương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, TTHC được sửa đổi, bổ sung, TTHC bị
bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC ngành Công Thương thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương và Ủy ban nhân
dân cấp xã trên địa bàn tỉnh, cụ thể:
1. Danh mục TTHC:
- TTHC cấp tỉnh:
+ TTHC mới ban hành: 08 TTHC;
+ TTHC được sửa đổi, bổ sung: 43
TTHC;
+ TTHC bị bãi bỏ: 01 TTHC.
- TTHC cấp xã:
+ TTHC mới ban hành: 01 TTHC.
2. Nội dung cụ thể của từng TTHC.
3. Quy trình nội bộ và điện tử đối với
TTHC.
4. Danh mục thành phần hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC cần phải số hóa đối với từng TTHC.
(Có phụ lục kèm theo gồm: Phụ lục 1.
Danh mục thủ tục hành chính; Phụ lục 2. Nội dung; thành phần hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC cần phải số hóa; quy trình nội bộ, liên thông, điện tử đối với
từng TTHC cấp tỉnh, cấp xã).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Công Thương, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung
công khai TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ, trang thông tin điện tử của đơn vị theo
đúng quy định đối với TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết.
2. Giao Sở Công Thương cập nhật nội
dung TTHC, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử của TTHC lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC.
3. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
cập nhật tất cả nội dung của TTHC lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này sửa đổi, bổ sung hoặc
thay thế 43 TTHC tương ứng tại Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC mới ban hành, TTHC
được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, TTHC bị bãi bỏ và và phê duyệt Quy trình
nội bộ giải quyết TTHC trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân
dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp;
Quyết định số 701/QĐ-UBND ngày
17/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục TTHC cấp
tỉnh mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; bị bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng của ngành Công Thương tỉnh Đồng Tháp và Quyết định số 1591/QĐ-UBND
ngày 13/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục TTHC
và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC ngành Công Thương thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh
tế trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KS TTHC);
- Các PCT UBND tỉnh;
- VP: LĐVP, TTPVHCC;
- Trung tâm TH&BC;
- Lưu: VT, KSTT (Đ).
|
CHỦ TỊCH
Phạm Thành Ngại
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC
TTHC CẤP TỈNH, CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định
số 2155/QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Tháp)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
TTHC
|
Phí,
lệ phí
|
TTHC
liên thông, không thuộc địa giới hành chính (phi địa giới)
|
Dịch
vụ công trực tuyến
|
Dịch
vụ BCCI
|
Ghi
chú
|
|
Phí
|
Lệ phí
|
Cùng
cấp
|
02 cấp
|
Phi
địa giới
|
Toàn
trình
|
Một
phần
|
Cung
cấp thông tin
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
A
|
TTHC CẤP TỈNH
|
|
I
|
LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC
|
|
(1)
|
TTHC sửa đổi, bổ sung (03)
|
|
01
|
1.013004
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký phát
triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ
thống điện quốc gia
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025
|
|
02
|
1.013005
|
Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng
nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ
có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025
|
|
03
|
2.002676
|
Thông báo phát triển nguồn điện
mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc
gia tại cấp điện áp
từ trung áp trở lên
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025
|
|
II
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP
|
|
(1)
|
TTHC sửa đổi, bổ sung (06)
|
|
|
01
|
2.001573
|
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Quyết định số 701/QĐ-UBND ngày 17/3/2026,
thẩm quyền Sở Công Thương
|
|
02
|
1.003705
|
Công nhận chương trình đào tạo
kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày
13/11/2025
|
|
03
|
2.000324
|
Kiểm tra kiến thức pháp luật về
bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025
|
|
04
|
2.000309
|
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp
tại địa phương
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Quyết định số 701/QĐ-UBND ngày 17/3/2026,
thẩm quyền Sở Công Thương
|
|
05
|
2.000631
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung hoạt động
bán hàng đa cấp tại địa phương
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Quyết định số 701/QĐ-UBND ngày 17/3/2026,
thẩm quyền Sở Công Thương
|
|
06
|
2.000609
|
Thông báo tổ chức hội nghị, hội
thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Quyết định số 701/QĐ-UBND ngày 17/3/2026,
thẩm quyền Sở Công Thương
|
|
(2)
|
TTHC bị bãi bỏ (01)
|
|
|
01
|
2.000619
|
Thông báo chấm dứt hoạt động bán
hàng đa cấp tại địa phương
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025
|
|
III
|
LĨNH VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN
CHẤT THUỐC NỔ
|
|
|
1
|
TTHC ban hành mới (05)
|
|
|
01
|
1.013049
|
Đăng ký mới để nghiên cứu, phát triển,
thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
UBND tỉnh
|
|
02
|
1.013050
|
Đăng ký bổ sung để nghiên cứu,
phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
UBND tỉnh
|
|
03
|
2.001575
|
Cấp giấy phép kinh doanh vật liệu
nổ công nghiệp
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
UBND tỉnh
|
|
04
|
1.003698
|
Cấp lại giấy phép kinh doanh vật
liệu nổ công nghiệp
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
UBND tỉnh
|
|
05
|
2.000578
|
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu
vật liệu nổ công nghiệp
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
UBND tỉnh
|
|
IV
|
LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN
|
|
|
(1)
|
TTHC sửa đổi, bổ sung (04)
|
|
|
01
|
1.014125
|
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ
thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025
|
|
02
|
1.014126
|
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện
kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025
|
|
03
|
1.014127
|
Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện
kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025
|
|
04
|
1.013652
|
Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro
trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải
quyết của UBND tỉnh
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025
|
|
V
|
LĨNH VỰC HÓA CHẤT
|
|
|
(1)
|
TTHC ban hành mới (03)
|
|
|
01
|
1.014711
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý (phân cấp về
cho Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
UBND tỉnh
|
|
02
|
1.014712
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý (phân cấp
về cho Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
x
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
UBND tỉnh
|
|
03
|
1.014713
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý
(phân cấp về Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
x
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
UBND tỉnh
|
|
(2)
|
TTHC sửa đổi, bổ sung (24)
|
|
|
04
|
1.014722
|
Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành
hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
x
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026
thuộc thẩm quyền Sở Công Thương
|
|
05
|
1.014724
|
Cấp lại chứng chỉ tư vấn chuyên
ngành hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
x
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026
thuộc thẩm quyền Sở Công Thương
|
|
06
|
1.014726
|
Cấp điều chỉnh Chứng chỉ tư vấn
chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
x
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026
thuộc thẩm quyền Sở Công Thương
|
|
07
|
1.014700
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu
hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026
thẩm quyền UBND tỉnh
|
|
08
|
1.014701
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày
10/6/2026 thẩm quyền UBND tỉnh
|
|
09
|
1.014702
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026
thẩm quyền UBND tỉnh
|
|
10
|
1.014703
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026
thẩm quyền UBND tỉnh
|
|
11
|
1.014707
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất
cấm
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026
thẩm quyền UBND tỉnh
|
|
12
|
1.014708
|
Cấp lại Giấy phép nhập khẩu hóa
chất cấm
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026
thẩm quyền UBND tỉnh
|
|
13
|
1.014709
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu
hóa chất cấm
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026
thẩm quyền UBND tỉnh
|
|
14
|
1.014728
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất
cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026
thuộc thẩm quyền Sở Công Thương
|
|
15
|
1.014732
|
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất
cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày
10/6/2026 thuộc thẩm quyền Sở Công Thương
|
|
16
|
1.014735
|
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh
doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026
thuộc thẩm quyền Sở Công Thương
|
|
17
|
1.014734
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh
doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
x
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026
thuộc thẩm quyền Sở Công Thương
|
|
18
|
1.014733
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất,
kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
x
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026
thuộc thẩm quyền Sở Công Thương
|
|
19
|
1.014727
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026
thuộc thẩm quyền Sở Công Thương
|
|
20
|
1.014725
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
|
x
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026
thuộc thẩm quyền Sở Công Thương
|
|
21
|
1.014723
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
|
x
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026
thuộc thẩm quyền Sở Công Thương
|
|
22
|
1.014721
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất hóa chất có điều kiện
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026
thuộc thẩm quyền Sở Công Thương
|
|
23
|
1.014720
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026
thuộc thẩm quyền Sở Công Thương
|
|
24
|
1.014714
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026
thuộc thẩm quyền Sở Công Thương
|
|
25
|
2.002834
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
x
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026
thuộc thẩm quyền Sở Công Thương
|
|
26
|
1.014710
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
x
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026
thuộc thẩm quyền Sở Công Thương
|
|
27
|
1.003683
|
Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch
phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
|
x
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026
thuộc thẩm quyền Sở Công Thương
|
|
VI
|
LĨNH VỰC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY
HIỂM
|
|
|
1
|
TTHC sửa đổi, bổ sung (06)
|
|
|
01
|
1.013340
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm loại 5, loại 8
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026
thẩm quyền UBND tỉnh
|
|
02
|
1.013350
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026
thẩm quyền UBND tỉnh
|
|
03
|
1.013351
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm loại 5, loại 8
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026
thẩm quyền UBND tỉnh
|
|
04
|
1.014967
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026
thuộc thẩm quyền Sở Công Thương
|
|
05
|
1.014968
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026
thuộc thẩm quyền Sở Công Thương
|
|
06
|
1.014969
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4,
9
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026
thuộc thẩm quyền Sở Công Thương
|
|
B
|
TTHC CẤP XÃ
|
|
I
|
LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC
|
|
(1)
|
TTHC ban hành mới (01)
|
|
01
|
1.115377
|
Thông báo phát triển nguồn điện
mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ đấu nối với hệ thống điện quốc gia
tại cấp điện áp hạ áp
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

|
Quyết định 2155/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ngành Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2155/QĐ-UBND ngày 13/07/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ngành Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/08/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2026
Ban hành:
12/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
30/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/11/2025
Ban hành:
22/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
144
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|