|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2159/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Tháp
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Phước Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
13/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2159/QĐ-UBND
|
Đồng Tháp, ngày
13 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT DANH MỤC HỒ, AO KHÔNG ĐƯỢC SAN LẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm
2023;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15
luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng
5 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài
nguyên nước;
Căn cứ Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong
lĩnh vực tài nguyên nước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 9745/TTr-SNN&MT ngày 06 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo
Quyết định này Danh mục hồ, ao không được san lấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp,
gồm 117 hồ, ao không được san lấp.
(chi tiết tại phụ
lục đính kèm)
Điều 2. Trách nhiệm thi hành
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm
a) Tổ chức công bố danh mục hồ, ao không được san lấp
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; gửi đăng tải lên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban
nhân dân tỉnh và cập nhật vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước
quốc gia theo quy định.
b) Kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, xử lý hoặc
tham mưu xử lý theo thẩm quyền đối với các hành vi vi phạm theo quy định của
pháp luật.
c) Định kỳ hàng năm (trước ngày 15/12), chủ trì, phối
hợp với các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã, phường và các đơn vị có
liên quan rà soát, đề xuất điều chỉnh danh mục hồ, ao không được san lấp trên địa
bàn tỉnh theo quy định (nếu có).
2. Các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan căn cứ chức
năng, nhiệm vụ của đơn vị phối hợp thực hiện quản lý, bảo vệ hồ, ao không được
san lấp trên địa bàn tỉnh; phối hợp kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
3. Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm:
a) Quản lý, bảo vệ hồ, ao không được san lấp trên địa
bàn quản lý; kiểm tra, giám sát việc sử dụng, bảo vệ hồ, ao không được san lấp
trên địa bàn quản lý theo thẩm quyền.
b) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm
tra, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm theo quy định của pháp luật.
c) Định kỳ hàng năm (trước ngày 30/11) báo cáo tình
hình quản lý, bảo vệ và rà soát, đề xuất điều chỉnh danh mục hồ, ao không được
san lấp trên địa bàn quản lý theo quy định (nếu có), gửi về Sở Nông nghiệp và
Môi trường tổng hợp.
4. Các đơn vị trực tiếp quản lý hồ, ao không được
san lấp theo danh mục được phê duyệt có trách nhiệm
a) Sử dụng đúng mục đích, chức năng đã được cơ quan
có thẩm quyền cho phép, không được tự ý san lấp, cải tạo và tuân thủ các quy định
về quản lý, bảo vệ hồ, ao không được san lấp.
b) Kịp thời phát hiện các hành vi lấn chiếm xây dựng
công trình trái phép, xả nước thải sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh trực tiếp
vào hồ, ao. Trường hợp phát hiện các hành vi vi phạm kịp thời thông báo và phối
hợp cơ quan có thẩm quyền để xử lý theo quy định của pháp luật.
c) Cung cấp thông tin liên quan đến việc quản lý, sử
dụng hồ, ao phục vụ công tác quản lý nhà nước theo yêu cầu của cơ quan nhà nước
có thẩm quyền.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Quyết định số 1898/QĐ-UBND-HC ngày 14/12/2021 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc phê duyệt, công bố danh mục hồ, ao không được
san lấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp và Quyết định số 3745/QĐ-UBND ngày
28/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc phê duyệt danh mục hồ,
ao không được san lấp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang hết hiệu lực kể từ ngày Quyết
định này có hiệu lực thi hành.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc
các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng
các đơn vị được Nhà nước giao quản lý hồ, ao không được san lấp thuộc danh mục
được phê duyệt và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Cục Quản lý tài nguyên nước;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, GVi.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Phước Thiện
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC HỒ, AO KHÔNG ĐƯỢC SAN LẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG
THÁP
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
TT
|
Tên hồ, ao
|
Mã hiệu
|
Xã/Phường
|
Tọa độ (VN2000,
múi chiếu 30)
|
Diện tích mặt
nước (m2)
|
Dung tích (m3)
|
Chức năng
|
Đơn vị quản lý
|
|
X
|
Y
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
1
|
Ao Tham Thu
|
BX1
|
Bình Xuân
|
1146125
|
680940
|
8.440
|
2.814
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (phục vụ
dân sinh)
|
Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang
|
|
2
|
Ao Nhà máy nước Cái Bè
|
CB2
|
Cái Bè
|
1142256
|
612253
|
3.960
|
10.000
|
Điều hoà, cấp nước (phục vụ dân sinh)
|
Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang
|
|
3
|
Hồ Khổng Tử
|
CL3
|
Cao Lãnh
|
1157024
|
569418
|
40.000
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường
|
Trung tâm Cung ứng dịch vụ công phường Cao Lãnh
|
|
4
|
Hồ sen (Hồ cá Bác Hồ)
|
CL4
|
Cao Lãnh
|
1155373
|
569013
|
5.000
|
|
Trồng sen, tạo cảnh quan, điều hòa vi khí hậu
|
Ban quản lý Di tích tỉnh Đồng Tháp
|
|
5
|
Ao
|
ĐT5
|
Đạo Thạnh
|
1146311
|
649416
|
75
|
112,5
|
Phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường
(phục vụ du lịch)
|
Bảo tàng
|
|
6
|
Ao lấy đất san lấp cụm dân cư trung tâm Gò Tháp
|
ĐBK6
|
Đốc Binh Kiều
|
1173483
|
591108
|
45.579
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (để tự
nhiên)
|
UBND xã Đốc Binh Kiều
|
|
7
|
Ao tiên vòng xoay đường tránh Tháp Sen
|
ĐBK7
|
Đốc Binh Kiều
|
1172793
|
590442
|
3.600
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (để tự
nhiên)
|
Ban quản lý Di tích tỉnh Đồng Tháp
|
|
8
|
Ao trồng sen gần Gò Tháp Mười
|
ĐBK8
|
Đốc Binh Kiều
|
1173079
|
590593
|
2.800
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (để tự
nhiên)
|
Ban quản lý Di tích tỉnh Đồng Tháp
|
|
9
|
Ao trồng sen trước
di tích Đền thần Mặt Trời
|
ĐBK9
|
Đốc Binh Kiều
|
1172583
|
590359
|
3.000
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập
úng (trồng sen)
|
Ban quản lý Di tích tỉnh Đồng Tháp
|
|
10
|
Ao trồng sen trước
Miếu Hoàng Cô
|
ĐBK10
|
Đốc Binh Kiều
|
1173214
|
590696
|
1.000
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập
úng (trồng sen)
|
Ban quản lý Di tích tỉnh Đồng Tháp
|
|
11
|
Ao Nhà máy nước Gò Công Tây
|
ĐS11
|
Đồng Sơn
|
1146064
|
672565
|
8.000
|
28.000
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (phục vụ
dân sinh)
|
Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang
|
|
12
|
Ao làng trên Xóm Mới
|
GT12
|
Gia Thuận
|
1151963
|
690074
|
3.610,5
|
7.200
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, môi
trường
|
UBND xã Gia Thuận
|
|
13
|
Ao làng dưới Xóm Mới
|
GT13
|
Gia Thuận
|
1152865
|
690109
|
1.558,7
|
3.100
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, môi
trường
|
UBND xã Gia Thuận
|
|
14
|
Ao làng Miễu Xóm Mới
|
GT14
|
Gia Thuận
|
1152330
|
690252
|
3.377,8
|
6.700
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, môi
trường
|
UBND xã Gia Thuận
|
|
15
|
Ao làng Xóm Rẫy
|
GT15
|
Gia Thuận
|
1149045
|
692607
|
2.448,2
|
4.800
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, môi
trường
|
UBND xã Gia Thuận
|
|
16
|
Ao làng Xóm Chủ
|
GT16
|
Gia Thuận
|
1148511
|
691578
|
2.852,3
|
5.700
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, môi
trường
|
UBND xã Gia Thuận
|
|
17
|
Ao làng Giá Dưới
|
GT17
|
Gia Thuận
|
1150675
|
689994
|
2.432,7
|
4.800
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, môi
trường
|
UBND xã Gia Thuận
|
|
18
|
Ao chứa nước ấp 6
|
GT18
|
Gia Thuận
|
1153357
|
689423
|
872,2
|
1.600
|
Điều hoà, cấp nước, môi trường, phòng chống hạn,
mặn
|
UBND xã Gia Thuận
|
|
19
|
Ao chứa nước ấp 3
|
GT19
|
Gia Thuận
|
1155092
|
688626
|
799,6
|
1.400
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường, phòng chống hạn, mặn
|
UBND xã Gia Thuận
|
|
20
|
Ao chứa nước ấp 5
|
GT20
|
Gia Thuận
|
1154132
|
688253
|
3.117,1
|
6.200
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường, phòng chống hạn, mặn
|
UBND xã Gia Thuận
|
|
21
|
Ao chứa nước ấp 6
|
GT21
|
Gia Thuận
|
1153733
|
688895
|
789,9
|
1.700
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường, phòng chống hạn, mặn
|
UBND xã Gia Thuận
|
|
22
|
Ao chứa nước ấp 5
|
GT22
|
Gia Thuận
|
1153928
|
688625
|
2.098,7
|
4.800
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường, phòng chống hạn, mặn
|
UBND xã Gia Thuận
|
|
23
|
Ao chứa nước ấp 4
|
GT23
|
Gia Thuận
|
1154656
|
687989
|
1.913,9
|
4.000
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường, phòng chống hạn, mặn
|
UBND xã Gia Thuận
|
|
24
|
Ao Trạm cấp nước Vàm Láng
|
GT24
|
Gia Thuận
|
1151396
|
692127
|
12.000
|
48.000
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (phục vụ dân sinh)
|
Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang
|
|
25
|
Ao Trạm cấp nước Gia Thuận
|
GT25
|
Gia Thuận
|
1154996
|
688529
|
2.000
|
4.000
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (phục vụ dân sinh)
|
Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang
|
|
26
|
Ao (Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang)
|
GCĐ26
|
Gò Công Đông
|
1141659
|
690330
|
1.000
|
2.000
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (phục vụ dân sinh)
|
UBND xã Gò Công Đông
|
|
27
|
Ao (Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang)
|
GCĐ27
|
Gò Công Đông
|
1139447
|
688251
|
1.200
|
2.400
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (phục vụ dân sinh)
|
UBND xã Gò Công Đông
|
|
28
|
Ao công cộng
|
GCĐ28
|
Gò Công Đông
|
1141395
|
690786
|
1.110,5
|
1.600
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (phục vụ dân sinh)
|
UBND xã Gò Công Đông
|
|
29
|
Ao nước Cây Bàng
|
GCĐ29
|
Gò Công Đông
|
1136994
|
692336
|
10.337
|
16.000
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (phục vụ dân sinh)
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực 4
|
|
30
|
Ao nước Cầu Muống
|
GCĐ30
|
Gò Công Đông
|
1138871
|
694162
|
19.818
|
32.000
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (phục vụ dân sinh)
|
Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang
|
|
31
|
Ao lấy đất SLMB (bãi vật liệu số 2)
|
HN31
|
Hồng Ngự
|
1196977
|
538123
|
5.595
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (để tự nhiên)
|
UBND phường Hồng Ngự
|
|
32
|
Ao lấy đất SLMB (bãi vật liệu số 3)
|
HN32
|
Hồng Ngự
|
1196713
|
538240
|
944
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (để tự nhiên)
|
UBND phường Hồng Ngự
|
|
33
|
Ao lấy đất SLMB (bãi vật liệu số 3)
|
HN33
|
Hồng Ngự
|
1196805
|
538234
|
4.093
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (để tự nhiên)
|
UBND phường Hồng Ngự
|
|
34
|
Ao Trạm cấp nước Long Bình
|
LB34
|
Long Bình
|
1139837
|
679153
|
1.200
|
3.000
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (phục vụ dân sinh)
|
Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang
|
|
35
|
Ao Trạm cấp nước Long Bình K7
|
LB35
|
Long Bình
|
1142820
|
676094
|
1.200
|
3.000
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (phục vụ dân sinh)
|
Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang
|
|
36
|
Ao Trạm cấp nước Bình Tân
|
LB36
|
Long Bình
|
1143473
|
683567
|
800
|
2.000
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (phục vụ dân sinh)
|
Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang
|
|
37
|
Ao
|
LH37
|
Long Hưng
|
1148221
|
638574
|
100
|
150
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (phục vụ du lịch; tưới cây xanh, thảm cỏ)
|
Bảo tàng
|
|
38
|
Ao
|
LH38
|
Long Hưng
|
1148287
|
638556
|
75
|
150
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (phục vụ du lịch; tưới cây xanh, thảm cỏ)
|
Bảo tàng
|
|
39
|
Ao trường đua
|
LT39
|
Long Thuận
|
1146059
|
683742
|
10.536,7
|
45.000
|
Công viên (*)
|
UBND Phường
Long Thuận
|
|
40
|
Ao Thiếc
|
LT40
|
Long Thuận
|
1146920
|
683298
|
96.355,2
|
32.118
|
Công viên (*)
|
UBND Phường
Long Thuận
|
|
41
|
Ao trồng hoa sen
|
MH41
|
Mỹ Hiệp
|
1149962
|
587949
|
12.000
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (trồng sen)
|
Ban quản lý Di tích tỉnh Đồng Tháp
|
|
42
|
Ao trồng hoa súng
|
MH42
|
Mỹ Hiệp
|
1149869
|
588073
|
11.400
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (trồng hoa súng tạo cảnh phục vụ khách tham quan, du lịch
theo Đề án phát triển du lịch tỉnh Đồng Tháp)
|
Ban quản lý Di tích tỉnh Đồng Tháp
|
|
43
|
Hồ thu nước , đắp đất, đắp ốc đảo, đắp đường (bờ
Nam)
|
MH43
|
Mỹ Hiệp
|
1149878
|
587920
|
4.000
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (tổ chức một số hoạt động trải nghiệm như đua xuồng, bắt vịt
trên sông, dỡ chà, giăng lưới bắt cá, ….)
|
Ban quản lý Di tích tỉnh Đồng Tháp
|
|
44
|
Hồ thu nước tạo cảnh (bờ Bắc)
|
MH44
|
Mỹ Hiệp
|
1149837
|
587925
|
4.000
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (để tự nhiên)
|
Ban quản lý Di tích tỉnh Đồng Tháp
|
|
45
|
Hồ Giếng nước lớn
|
MT45
|
Mỹ Tho
|
1145475
|
648784
|
56.022,1
|
|
Tạo cảnh quan môi trường (*)
|
UBND phường Mỹ Tho
|
|
46
|
Hồ Giếng nước nhỏ
|
MT46
|
Mỹ Tho
|
1145215
|
648763
|
15.971,2
|
|
Tạo cảnh quan môi trường (*)
|
UBND phường Mỹ Tho
|
|
47
|
Ao khu A - Đội I
|
PM47
|
Phong Mỹ
|
1171086
|
567019
|
10.739
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (làm nơi sinh sản các loài thủy sản, chim cò đậu tắm)
|
Ban quản lý rừng tràm Gáo Giồng
|
|
48
|
Ao khu A - Đội II
|
PM48
|
Phong Mỹ
|
1171038
|
567556
|
110.000
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường
|
Ban quản lý rừng tràm Gáo Giồng
|
|
49
|
Hồ Đảo Phượng Hoàng
- Công viên Sa Đéc
|
SĐ49
|
Sa Đéc
|
1138374
|
582392
|
3.000
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (trồng sen, nuôi cá)
|
UBND phường
Sa Đéc
|
|
50
|
Hồ chứa nước công viên Sa Đéc -
Công viên Sa Đéc
|
SĐ50
|
Sa Đéc
|
1138627
|
582105
|
14.000
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (để tự nhiên)
|
UBND phường
Sa Đéc
|
|
51
|
Ao Trạm cấp nước Tân Trung
|
SQ51
|
Sơn Qui
|
1149352
|
683630
|
1.800
|
5.000
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (phục vụ dân sinh)
|
Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang
|
|
52
|
Ao số 1
|
TN52
|
Tam Nông
|
1191224
|
553626
|
64.810
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa
nước PCCCR)
|
VQG Tràm Chim
|
|
53
|
Ao số 2
|
TN53
|
Tam Nông
|
1188602
|
554828
|
958
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa
nước PCCCR)
|
VQG Tràm Chim
|
|
54
|
Ao số 3
|
TN54
|
Tam Nông
|
1187632
|
555131
|
48.440
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa
nước PCCCR)
|
VQG Tràm Chim
|
|
55
|
Ao số 4
|
TN55
|
Tam Nông
|
1187773
|
556030
|
893
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa
nước PCCCR)
|
VQG Tràm Chim
|
|
56
|
Ao số 5
|
TN56
|
Tam Nông
|
1186550
|
554888
|
1.082
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa
nước PCCCR)
|
VQG Tràm Chim
|
|
57
|
Ao số 6
|
TN57
|
Tam Nông
|
1186980
|
556436
|
853
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa
nước PCCCR)
|
VQG Tràm Chim
|
|
58
|
Ao số 7
|
TN58
|
Tam Nông
|
1186197
|
556277
|
1.387
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa
nước PCCCR)
|
VQG Tràm Chim
|
|
59
|
Ao số 8
|
TN59
|
Tam Nông
|
1185540
|
555616
|
978
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa
nước PCCCR)
|
VQG Tràm Chim
|
|
60
|
Ao số 9
|
TN60
|
Tam Nông
|
1185337
|
556567
|
576
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa
nước PCCCR)
|
VQG Tràm Chim
|
|
61
|
Ao số 10
|
TN61
|
Tam Nông
|
1184682
|
554825
|
60.170
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa
nước PCCCR)
|
VQG Tràm Chim
|
|
62
|
Ao số 11
|
TN62
|
Tam Nông
|
1184527
|
555634
|
616
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa
nước PCCCR)
|
VQG Tràm Chim
|
|
63
|
Ao số 12
|
TN63
|
Tam Nông
|
1184654
|
556168
|
1.060
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa
nước PCCCR)
|
VQG Tràm Chim
|
|
64
|
Ao số 13
|
TN64
|
Tam Nông
|
1185032
|
556961
|
1.030
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa
nước PCCCR)
|
VQG Tràm Chim
|
|
65
|
Ao số 14
|
TN65
|
Tam Nông
|
1184591
|
557193
|
928
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa
nước PCCCR)
|
VQG Tràm Chim
|
|
66
|
Ao số 15
|
TN66
|
Tam Nông
|
1183099
|
554585
|
556
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa
nước PCCCR)
|
VQG Tràm Chim
|
|
67
|
Ao số 16
|
TN67
|
Tam Nông
|
1183964
|
557339
|
455
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa
nước PCCCR)
|
VQG Tràm Chim
|
|
68
|
Ao số 17
|
TN68
|
Tam Nông
|
1182549
|
556882
|
58.460
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa
nước PCCCR)
|
VQG Tràm Chim
|
|
69
|
Ao số 18
|
TN69
|
Tam Nông
|
1183255
|
558123
|
710
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa
nước PCCCR)
|
VQG Tràm Chim
|
|
70
|
Ao số 19
|
TN70
|
Tam Nông
|
1182099
|
557569
|
487
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa
nước PCCCR)
|
VQG Tràm Chim
|
|
71
|
Ao số 20
|
TN71
|
Tam Nông
|
1182570
|
558881
|
45.870
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa
nước PCCCR)
|
VQG Tràm Chim
|
|
72
|
Ao số 21
|
TN72
|
Tam Nông
|
1187273
|
564270
|
69.840
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa
nước PCCCR)
|
VQG Tràm Chim
|
|
73
|
Ao số 22
|
TN73
|
Tam Nông
|
1187131
|
564936
|
723
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa
nước PCCCR)
|
VQG Tràm Chim
|
|
74
|
Ao số 23
|
TN74
|
Tam Nông
|
1186474
|
563802
|
462
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa
nước PCCCR)
|
VQG Tràm Chim
|
|
75
|
Ao số 24
|
TN75
|
Tam Nông
|
1186120
|
564467
|
645
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa
nước PCCCR)
|
VQG Tràm Chim
|
|
76
|
Ao số 25
|
TN76
|
Tam Nông
|
1186515
|
565001
|
661
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa
nước PCCCR)
|
VQG Tràm Chim
|
|
77
|
Ao số 26
|
TN77
|
Tam Nông
|
1186793
|
565324
|
936
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa
nước PCCCR)
|
VQG Tràm Chim
|
|
78
|
Ao số 27
|
TN78
|
Tam Nông
|
1186067
|
565164
|
548
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa
nước PCCCR)
|
VQG Tràm Chim
|
|
79
|
Ao số 28
|
TN79
|
Tam Nông
|
1185285
|
564599
|
659
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa
nước PCCCR)
|
VQG Tràm Chim
|
|
80
|
Ao số 29
|
TN80
|
Tam Nông
|
1185942
|
562687
|
497
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa
nước PCCCR)
|
VQG Tràm Chim
|
|
81
|
Ao số 30
|
TN81
|
Tam Nông
|
1184917
|
563771
|
542
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa
nước PCCCR)
|
VQG Tràm Chim
|
|
82
|
Ao số 31
|
TN82
|
Tam Nông
|
1184073
|
562061
|
399
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa
nước PCCCR)
|
VQG Tràm Chim
|
|
83
|
Ao số 32
|
TN83
|
Tam Nông
|
1184071
|
562750
|
56.790
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa
nước PCCCR)
|
VQG Tràm Chim
|
|
84
|
Ao số 33
|
TN84
|
Tam Nông
|
1183166
|
563139
|
403
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa
nước PCCCR)
|
VQG Tràm Chim
|
|
85
|
Ao số 34
|
TN85
|
Tam Nông
|
1183182
|
562180
|
478
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa
nước PCCCR)
|
VQG Tràm Chim
|
|
86
|
Ao số 35
|
TN86
|
Tam Nông
|
1182447
|
561556
|
62.880
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa
nước PCCCR)
|
VQG Tràm Chim
|
|
87
|
Ao số 36
|
TN87
|
Tam Nông
|
1182327
|
562375
|
478
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa
nước PCCCR)
|
VQG Tràm Chim
|
|
88
|
Ao làng Gò Me
|
TĐ88
|
Tân Điền
|
1146052
|
690242
|
3.518,7
|
7.200
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường
|
UBND xã Tân Điền
|
|
89
|
Ao Làng
|
TĐ89
|
Tân Đông
|
1158508
|
689119
|
4.000
|
10.000
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (nuôi
thủy sản)
|
UBND xã Tân Đông
|
|
90
|
Ao Làng
|
TĐ90
|
Tân Đông
|
1157958
|
688062
|
2.243,2
|
5.600
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (nuôi
thủy sản)
|
UBND xã Tân Đông
|
|
91
|
Ao Dinh
|
TĐ91
|
Tân Đông
|
1157604
|
688060
|
1.735,9
|
4.300
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (di tích lịch sử)
|
UBND xã Tân Đông
|
|
92
|
Ao Làng
|
TĐ92
|
Tân Đông
|
1156898
|
686876
|
1.699
|
4.300
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (nuôi
thủy sản)
|
UBND xã Tân Đông
|
|
93
|
Ao (trạm cấp nước cũ)
|
TĐ93
|
Tân Đông
|
1154673
|
686599
|
5.154
|
12.800
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (phục vụ dân sinh)
|
UBND xã Tân Đông
|
|
94
|
Ao Làng
|
TĐ94
|
Tân Đông
|
1155328
|
687438
|
1.388
|
3.400
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (nuôi
thủy sản)
|
UBND xã Tân Đông
|
|
95
|
Ao Làng
|
TĐ95
|
Tân Đông
|
1156397
|
687296
|
2.065
|
5.600
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (nuôi
thủy sản)
|
UBND xã Tân Đông
|
|
96
|
Ao Làng
|
TĐ96
|
Tân Đông
|
1153927
|
686965
|
1.972,5
|
4.900
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (nuôi
thủy sản)
|
UBND xã Tân Đông
|
|
97
|
Ao Làng
|
TĐ97
|
Tân Đông
|
1155300
|
688155
|
697
|
1.700
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (nuôi
thủy sản)
|
UBND xã Tân Đông
|
|
98
|
Ao làng
|
TĐ98
|
Tân Đông
|
1148084
|
687987
|
1.000
|
2000
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (phục vụ dân sinh)
|
UBND xã Tân Đông
|
|
99
|
Ao làng
|
TĐ99
|
Tân Đông
|
1148206
|
688645
|
500
|
1000
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (phục vụ dân sinh)
|
UBND xã Tân Đông
|
|
100
|
Ao làng
|
TĐ100
|
Tân Đông
|
1149111
|
689199
|
988,6
|
1000
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (phục vụ dân sinh)
|
UBND xã Tân Đông
|
|
101
|
Ao Làng
|
TĐ101
|
Tân Đông
|
1146975
|
687224
|
550
|
1000
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (phục vụ dân sinh)
|
UBND xã Tân Đông
|
|
102
|
Ao đình
|
TĐ102
|
Tân Đông
|
1149925
|
687741
|
1.999,8
|
3.000
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (phục vụ dân sinh)
|
UBND xã Tân Đông
|
|
103
|
Ao Trạm cấp nước Tân Đông
|
TĐ103
|
Tân Đông
|
1148638
|
686348
|
5.000
|
15.000
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (phục vụ dân sinh)
|
Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang
|
|
104
|
Hồ Dương
|
TD104
|
Tân Dương
|
1137175
|
580676
|
65.253
|
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (nuôi cá tự nhiên)
|
UBND xã Tân Dương
|
|
105
|
Ao
|
TP105
|
Tân Phú
|
1154595
|
630731
|
140 (D 20m x R 7m x
C 1,5m)
|
210
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (phục vụ du lịch; tưới cây xanh, thảm cỏ)
|
Bảo tàng
|
|
106
|
Ao
|
TP106
|
Tân Phú
|
1154698
|
630652
|
75 (D 15m x R 5m x C
1,5m)
|
112,5
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (phục vụ du lịch; tưới cây xanh, thảm cỏ)
|
Bảo tàng
|
|
107
|
Ao
|
TP107
|
Tân Phú
|
1154596
|
630732
|
75
|
112,5
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (phục vụ du lịch; tưới cây xanh, thảm cỏ)
|
Bảo tàng
|
|
108
|
Ao
|
TP108
|
Tân Phú
|
1154549
|
630681
|
75
|
112,5
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (phục vụ du lịch; tưới cây xanh, thảm cỏ)
|
Bảo tàng
|
|
109
|
Ao Trạm cấp nước Phú Đông
|
TPĐ109
|
Tân Phú Đông
|
1133892
|
685659
|
22.799,9
|
51.000
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (Phục vụ dân sinh)
|
Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang
|
|
110
|
Ao Trạm cấp nước Phú Thạnh
|
TPĐ110
|
Tân Phú Đông
|
1135947
|
681207
|
14.200
|
42.600
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (phục vụ dân sinh)
|
Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang
|
|
111
|
Ao sau Tuyến dân cư bờ bắc kênh Tân Thành - Lò Gạch
|
TT111
|
Tân Thành
|
1208275
|
555697
|
33.908
|
|
Chứa nước
|
UBND xã Tân Thành
|
|
112
|
Ao Trạm cấp nước Tân Thới
|
TT112
|
Tân Thới
|
1137507
|
669085
|
8.120,1
|
13.500
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (phục vụ dân sinh)
|
Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang
|
|
113
|
Ao Trạm cấp nước Tân Thới
|
TT113
|
Tân Thới
|
1139467
|
663349
|
60.874,8
|
180.000
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (phục vụ dân sinh)
|
Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang
|
|
114
|
Ao
|
TTB114
|
Tân Thuận Bình
|
1149368
|
659606
|
100
|
150
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (phục vụ du lịch; tưới cây xanh, thảm cỏ)
|
Bảo tàng
|
|
115
|
Ao nước
|
TP115
|
Thạnh Phú
|
1160191
|
618952
|
18.087
|
45.000
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (phục vụ du lịch; tưới cây xanh, thảm cỏ)
|
UBND xã Thạnh Phú
|
|
116
|
Ao Trạm cấp nước Thạnh Trị
|
VB116
|
Vĩnh Bình
|
1144464
|
676791
|
1.200
|
3.000
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (phục vụ dân sinh)
|
Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang
|
|
117
|
Ao Trạm cấp nước Vĩnh Hựu
|
VH117
|
Vĩnh Hựu
|
1140282
|
672392
|
3.000
|
9.000
|
Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh
quan, môi trường (phục vụ dân sinh)
|
Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang
|
(*): Hồ, ao phải lập hành lang bảo vệ nguồn
nước đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
Quyết định 2159/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Danh mục hồ, ao không được san lấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2159/QĐ-UBND ngày 13/07/2026 phê duyệt Danh mục hồ, ao không được san lấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2026
Ban hành:
15/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2026
Ban hành:
17/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
16/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2024
Ban hành:
27/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/01/2024
Ban hành:
27/11/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2023
Ban hành:
10/11/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/11/2023
Ban hành:
18/08/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/08/2023
95
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|