Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 2159/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Tháp Người ký: Nguyễn Phước Thiện
Ngày ban hành: 13/07/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2159/QĐ-UBND

Đồng Tháp, ngày 13 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC HỒ, AO KHÔNG ĐƯỢC SAN LẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;

Căn cứ Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 9745/TTr-SNN&MT ngày 06 tháng 7 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục hồ, ao không được san lấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, gồm 117 hồ, ao không được san lấp.

(chi tiết tại phụ lục đính kèm)

Điều 2. Trách nhiệm thi hành

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm

a) Tổ chức công bố danh mục hồ, ao không được san lấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; gửi đăng tải lên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh và cập nhật vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia theo quy định.

b) Kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, xử lý hoặc tham mưu xử lý theo thẩm quyền đối với các hành vi vi phạm theo quy định của pháp luật.

c) Định kỳ hàng năm (trước ngày 15/12), chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã, phường và các đơn vị có liên quan rà soát, đề xuất điều chỉnh danh mục hồ, ao không được san lấp trên địa bàn tỉnh theo quy định (nếu có).

2. Các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ của đơn vị phối hợp thực hiện quản lý, bảo vệ hồ, ao không được san lấp trên địa bàn tỉnh; phối hợp kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

3. Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm:

a) Quản lý, bảo vệ hồ, ao không được san lấp trên địa bàn quản lý; kiểm tra, giám sát việc sử dụng, bảo vệ hồ, ao không được san lấp trên địa bàn quản lý theo thẩm quyền.

b) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm theo quy định của pháp luật.

c) Định kỳ hàng năm (trước ngày 30/11) báo cáo tình hình quản lý, bảo vệ và rà soát, đề xuất điều chỉnh danh mục hồ, ao không được san lấp trên địa bàn quản lý theo quy định (nếu có), gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp.

4. Các đơn vị trực tiếp quản lý hồ, ao không được san lấp theo danh mục được phê duyệt có trách nhiệm

a) Sử dụng đúng mục đích, chức năng đã được cơ quan có thẩm quyền cho phép, không được tự ý san lấp, cải tạo và tuân thủ các quy định về quản lý, bảo vệ hồ, ao không được san lấp.

b) Kịp thời phát hiện các hành vi lấn chiếm xây dựng công trình trái phép, xả nước thải sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh trực tiếp vào hồ, ao. Trường hợp phát hiện các hành vi vi phạm kịp thời thông báo và phối hợp cơ quan có thẩm quyền để xử lý theo quy định của pháp luật.

c) Cung cấp thông tin liên quan đến việc quản lý, sử dụng hồ, ao phục vụ công tác quản lý nhà nước theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Quyết định số 1898/QĐ-UBND-HC ngày 14/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc phê duyệt, công bố danh mục hồ, ao không được san lấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp và Quyết định số 3745/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc phê duyệt danh mục hồ, ao không được san lấp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị được Nhà nước giao quản lý hồ, ao không được san lấp thuộc danh mục được phê duyệt và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Cục Quản lý tài nguyên nước;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, GVi.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Phước Thiện

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC HỒ, AO KHÔNG ĐƯỢC SAN LẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

 

TT

Tên hồ, ao

Mã hiệu

Xã/Phường

Tọa độ (VN2000, múi chiếu 30)

Diện tích mặt nước (m2)

Dung tích (m3)

Chức năng

Đơn vị quản lý

X

Y

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Ao Tham Thu

BX1

Bình Xuân

1146125

680940

8.440

2.814

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (phục vụ dân sinh)

Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang

2

Ao Nhà máy nước Cái Bè

CB2

Cái Bè

1142256

612253

3.960

10.000

Điều hoà, cấp nước (phục vụ dân sinh)

Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang

3

Hồ Khổng Tử

CL3

Cao Lãnh

1157024

569418

40.000

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường

Trung tâm Cung ứng dịch vụ công phường Cao Lãnh

4

Hồ sen (Hồ cá Bác Hồ)

CL4

Cao Lãnh

1155373

569013

5.000

 

Trồng sen, tạo cảnh quan, điều hòa vi khí hậu

Ban quản lý Di tích tỉnh Đồng Tháp

5

Ao

ĐT5

Đạo Thạnh

1146311

649416

75

112,5

Phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ du lịch)

Bảo tàng

6

Ao lấy đất san lấp cụm dân cư trung tâm Gò Tháp

ĐBK6

Đốc Binh Kiều

1173483

591108

45.579

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (để tự nhiên)

UBND xã Đốc Binh Kiều

7

Ao tiên vòng xoay đường tránh Tháp Sen

ĐBK7

Đốc Binh Kiều

1172793

590442

3.600

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (để tự nhiên)

Ban quản lý Di tích tỉnh Đồng Tháp

8

Ao trồng sen gần Gò Tháp Mười

ĐBK8

Đốc Binh Kiều

1173079

590593

2.800

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (để tự nhiên)

Ban quản lý Di tích tỉnh Đồng Tháp

9

Ao trồng sen trước

di tích Đền thần Mặt Trời

ĐBK9

Đốc Binh Kiều

1172583

590359

3.000

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập

úng (trồng sen)

Ban quản lý Di tích tỉnh Đồng Tháp

10

Ao trồng sen trước

Miếu Hoàng Cô

ĐBK10

Đốc Binh Kiều

1173214

590696

1.000

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập

úng (trồng sen)

Ban quản lý Di tích tỉnh Đồng Tháp

11

Ao Nhà máy nước Gò Công Tây

ĐS11

Đồng Sơn

1146064

672565

8.000

28.000

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (phục vụ

dân sinh)

Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang

12

Ao làng trên Xóm Mới

GT12

Gia Thuận

1151963

690074

3.610,5

7.200

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, môi trường

UBND xã Gia Thuận

13

Ao làng dưới Xóm Mới

GT13

Gia Thuận

1152865

690109

1.558,7

3.100

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, môi trường

UBND xã Gia Thuận

14

Ao làng Miễu Xóm Mới

GT14

Gia Thuận

1152330

690252

3.377,8

6.700

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, môi

trường

UBND xã Gia Thuận

15

Ao làng Xóm Rẫy

GT15

Gia Thuận

1149045

692607

2.448,2

4.800

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, môi trường

UBND xã Gia Thuận

16

Ao làng Xóm Chủ

GT16

Gia Thuận

1148511

691578

2.852,3

5.700

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, môi trường

UBND xã Gia Thuận

17

Ao làng Giá Dưới

GT17

Gia Thuận

1150675

689994

2.432,7

4.800

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, môi trường

UBND xã Gia Thuận

18

Ao chứa nước ấp 6

GT18

Gia Thuận

1153357

689423

872,2

1.600

Điều hoà, cấp nước, môi trường, phòng chống hạn, mặn

UBND xã Gia Thuận

19

Ao chứa nước ấp 3

GT19

Gia Thuận

1155092

688626

799,6

1.400

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường, phòng chống hạn, mặn

UBND xã Gia Thuận

20

Ao chứa nước ấp 5

GT20

Gia Thuận

1154132

688253

3.117,1

6.200

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường, phòng chống hạn, mặn

UBND xã Gia Thuận

21

Ao chứa nước ấp 6

GT21

Gia Thuận

1153733

688895

789,9

1.700

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường, phòng chống hạn, mặn

UBND xã Gia Thuận

22

Ao chứa nước ấp 5

GT22

Gia Thuận

1153928

688625

2.098,7

4.800

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường, phòng chống hạn, mặn

UBND xã Gia Thuận

23

Ao chứa nước ấp 4

GT23

Gia Thuận

1154656

687989

1.913,9

4.000

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường, phòng chống hạn, mặn

UBND xã Gia Thuận

24

Ao Trạm cấp nước Vàm Láng

GT24

Gia Thuận

1151396

692127

12.000

48.000

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh)

Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang

25

Ao Trạm cấp nước Gia Thuận

GT25

Gia Thuận

1154996

688529

2.000

4.000

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh)

Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang

26

Ao (Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang)

GCĐ26

Gò Công Đông

1141659

690330

1.000

2.000

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh)

UBND xã Gò Công Đông

27

Ao (Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang)

GCĐ27

Gò Công Đông

1139447

688251

1.200

2.400

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh)

UBND xã Gò Công Đông

28

Ao công cộng

GCĐ28

Gò Công Đông

1141395

690786

1.110,5

1.600

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh)

UBND xã Gò Công Đông

29

Ao nước Cây Bàng

GCĐ29

Gò Công Đông

1136994

692336

10.337

16.000

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh)

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực 4

30

Ao nước Cầu Muống

GCĐ30

Gò Công Đông

1138871

694162

19.818

32.000

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh)

Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang

31

Ao lấy đất SLMB (bãi vật liệu số 2)

HN31

Hồng Ngự

1196977

538123

5.595

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (để tự nhiên)

UBND phường Hồng Ngự

32

Ao lấy đất SLMB (bãi vật liệu số 3)

HN32

Hồng Ngự

1196713

538240

944

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (để tự nhiên)

UBND phường Hồng Ngự

33

Ao lấy đất SLMB (bãi vật liệu số 3)

HN33

Hồng Ngự

1196805

538234

4.093

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (để tự nhiên)

UBND phường Hồng Ngự

34

Ao Trạm cấp nước Long Bình

LB34

Long Bình

1139837

679153

1.200

3.000

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh)

Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang

35

Ao Trạm cấp nước Long Bình K7

LB35

Long Bình

1142820

676094

1.200

3.000

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh)

Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang

36

Ao Trạm cấp nước Bình Tân

LB36

Long Bình

1143473

683567

800

2.000

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh)

Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang

37

Ao

LH37

Long Hưng

1148221

638574

100

150

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ du lịch; tưới cây xanh, thảm cỏ)

Bảo tàng

38

Ao

LH38

Long Hưng

1148287

638556

75

150

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ du lịch; tưới cây xanh, thảm cỏ)

Bảo tàng

39

Ao trường đua

LT39

Long Thuận

1146059

683742

10.536,7

45.000

Công viên (*)

UBND Phường

Long Thuận

40

Ao Thiếc

LT40

Long Thuận

1146920

683298

96.355,2

32.118

Công viên (*)

UBND Phường

Long Thuận

41

Ao trồng hoa sen

MH41

Mỹ Hiệp

1149962

587949

12.000

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (trồng sen)

Ban quản lý Di tích tỉnh Đồng Tháp

42

Ao trồng hoa súng

MH42

Mỹ Hiệp

1149869

588073

11.400

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (trồng hoa súng tạo cảnh phục vụ khách tham quan, du lịch theo Đề án phát triển du lịch tỉnh Đồng Tháp)

Ban quản lý Di tích tỉnh Đồng Tháp

43

Hồ thu nước , đắp đất, đắp ốc đảo, đắp đường (bờ Nam)

MH43

Mỹ Hiệp

1149878

587920

4.000

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (tổ chức một số hoạt động trải nghiệm như đua xuồng, bắt vịt trên sông, dỡ chà, giăng lưới bắt cá, ….)

Ban quản lý Di tích tỉnh Đồng Tháp

44

Hồ thu nước tạo cảnh (bờ Bắc)

MH44

Mỹ Hiệp

1149837

587925

4.000

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (để tự nhiên)

Ban quản lý Di tích tỉnh Đồng Tháp

45

Hồ Giếng nước lớn

MT45

Mỹ Tho

1145475

648784

56.022,1

 

Tạo cảnh quan môi trường (*)

UBND phường Mỹ Tho

46

Hồ Giếng nước nhỏ

MT46

Mỹ Tho

1145215

648763

15.971,2

 

Tạo cảnh quan môi trường (*)

UBND phường Mỹ Tho

47

Ao khu A - Đội I

PM47

Phong Mỹ

1171086

567019

10.739

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (làm nơi sinh sản các loài thủy sản, chim cò đậu tắm)

Ban quản lý rừng tràm Gáo Giồng

48

Ao khu A - Đội II

PM48

Phong Mỹ

1171038

567556

110.000

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường

Ban quản lý rừng tràm Gáo Giồng

49

Hồ Đảo Phượng Hoàng

- Công viên Sa Đéc

SĐ49

Sa Đéc

1138374

582392

3.000

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (trồng sen, nuôi cá)

UBND phường

Sa Đéc

50

Hồ chứa nước công viên Sa Đéc -

Công viên Sa Đéc

SĐ50

Sa Đéc

1138627

582105

14.000

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (để tự nhiên)

UBND phường

Sa Đéc

51

Ao Trạm cấp nước Tân Trung

SQ51

Sơn Qui

1149352

683630

1.800

5.000

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh)

Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang

52

Ao số 1

TN52

Tam Nông

1191224

553626

64.810

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR)

VQG Tràm Chim

53

Ao số 2

TN53

Tam Nông

1188602

554828

958

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR)

VQG Tràm Chim

54

Ao số 3

TN54

Tam Nông

1187632

555131

48.440

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR)

VQG Tràm Chim

55

Ao số 4

TN55

Tam Nông

1187773

556030

893

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR)

VQG Tràm Chim

56

Ao số 5

TN56

Tam Nông

1186550

554888

1.082

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR)

VQG Tràm Chim

57

Ao số 6

TN57

Tam Nông

1186980

556436

853

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR)

VQG Tràm Chim

58

Ao số 7

TN58

Tam Nông

1186197

556277

1.387

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR)

VQG Tràm Chim

59

Ao số 8

TN59

Tam Nông

1185540

555616

978

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR)

VQG Tràm Chim

60

Ao số 9

TN60

Tam Nông

1185337

556567

576

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR)

VQG Tràm Chim

61

Ao số 10

TN61

Tam Nông

1184682

554825

60.170

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR)

VQG Tràm Chim

62

Ao số 11

TN62

Tam Nông

1184527

555634

616

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR)

VQG Tràm Chim

63

Ao số 12

TN63

Tam Nông

1184654

556168

1.060

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR)

VQG Tràm Chim

64

Ao số 13

TN64

Tam Nông

1185032

556961

1.030

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR)

VQG Tràm Chim

65

Ao số 14

TN65

Tam Nông

1184591

557193

928

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR)

VQG Tràm Chim

66

Ao số 15

TN66

Tam Nông

1183099

554585

556

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR)

VQG Tràm Chim

67

Ao số 16

TN67

Tam Nông

1183964

557339

455

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR)

VQG Tràm Chim

68

Ao số 17

TN68

Tam Nông

1182549

556882

58.460

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR)

VQG Tràm Chim

69

Ao số 18

TN69

Tam Nông

1183255

558123

710

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR)

VQG Tràm Chim

70

Ao số 19

TN70

Tam Nông

1182099

557569

487

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR)

VQG Tràm Chim

71

Ao số 20

TN71

Tam Nông

1182570

558881

45.870

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR)

VQG Tràm Chim

72

Ao số 21

TN72

Tam Nông

1187273

564270

69.840

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR)

VQG Tràm Chim

73

Ao số 22

TN73

Tam Nông

1187131

564936

723

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR)

VQG Tràm Chim

74

Ao số 23

TN74

Tam Nông

1186474

563802

462

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR)

VQG Tràm Chim

75

Ao số 24

TN75

Tam Nông

1186120

564467

645

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR)

VQG Tràm Chim

76

Ao số 25

TN76

Tam Nông

1186515

565001

661

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR)

VQG Tràm Chim

77

Ao số 26

TN77

Tam Nông

1186793

565324

936

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR)

VQG Tràm Chim

78

Ao số 27

TN78

Tam Nông

1186067

565164

548

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR)

VQG Tràm Chim

79

Ao số 28

TN79

Tam Nông

1185285

564599

659

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR)

VQG Tràm Chim

80

Ao số 29

TN80

Tam Nông

1185942

562687

497

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR)

VQG Tràm Chim

81

Ao số 30

TN81

Tam Nông

1184917

563771

542

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR)

VQG Tràm Chim

82

Ao số 31

TN82

Tam Nông

1184073

562061

399

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR)

VQG Tràm Chim

83

Ao số 32

TN83

Tam Nông

1184071

562750

56.790

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR)

VQG Tràm Chim

84

Ao số 33

TN84

Tam Nông

1183166

563139

403

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR)

VQG Tràm Chim

85

Ao số 34

TN85

Tam Nông

1183182

562180

478

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR)

VQG Tràm Chim

86

Ao số 35

TN86

Tam Nông

1182447

561556

62.880

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR)

VQG Tràm Chim

87

Ao số 36

TN87

Tam Nông

1182327

562375

478

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (chứa nước PCCCR)

VQG Tràm Chim

88

Ao làng Gò Me

TĐ88

Tân Điền

1146052

690242

3.518,7

7.200

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường

UBND xã Tân Điền

89

Ao Làng

TĐ89

Tân Đông

1158508

689119

4.000

10.000

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (nuôi thủy sản)

UBND xã Tân Đông

90

Ao Làng

TĐ90

Tân Đông

1157958

688062

2.243,2

5.600

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (nuôi thủy sản)

UBND xã Tân Đông

91

Ao Dinh

TĐ91

Tân Đông

1157604

688060

1.735,9

4.300

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (di tích lịch sử)

UBND xã Tân Đông

92

Ao Làng

TĐ92

Tân Đông

1156898

686876

1.699

4.300

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (nuôi thủy sản)

UBND xã Tân Đông

93

Ao (trạm cấp nước cũ)

TĐ93

Tân Đông

1154673

686599

5.154

12.800

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh)

UBND xã Tân Đông

94

Ao Làng

TĐ94

Tân Đông

1155328

687438

1.388

3.400

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (nuôi thủy sản)

UBND xã Tân Đông

95

Ao Làng

TĐ95

Tân Đông

1156397

687296

2.065

5.600

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (nuôi thủy sản)

UBND xã Tân Đông

96

Ao Làng

TĐ96

Tân Đông

1153927

686965

1.972,5

4.900

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (nuôi thủy sản)

UBND xã Tân Đông

97

Ao Làng

TĐ97

Tân Đông

1155300

688155

697

1.700

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng (nuôi thủy sản)

UBND xã Tân Đông

98

Ao làng

TĐ98

Tân Đông

1148084

687987

1.000

2000

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh)

UBND xã Tân Đông

99

Ao làng

TĐ99

Tân Đông

1148206

688645

500

1000

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh)

UBND xã Tân Đông

100

Ao làng

TĐ100

Tân Đông

1149111

689199

988,6

1000

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh)

UBND xã Tân Đông

101

Ao Làng

TĐ101

Tân Đông

1146975

687224

550

1000

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh)

UBND xã Tân Đông

102

Ao đình

TĐ102

Tân Đông

1149925

687741

1.999,8

3.000

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh)

UBND xã Tân Đông

103

Ao Trạm cấp nước Tân Đông

TĐ103

Tân Đông

1148638

686348

5.000

15.000

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh)

Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang

104

Hồ Dương

TD104

Tân Dương

1137175

580676

65.253

 

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (nuôi cá tự nhiên)

UBND xã Tân Dương

105

Ao

TP105

Tân Phú

1154595

630731

140 (D 20m x R 7m x C 1,5m)

210

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ du lịch; tưới cây xanh, thảm cỏ)

Bảo tàng

106

Ao

TP106

Tân Phú

1154698

630652

75 (D 15m x R 5m x C 1,5m)

112,5

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ du lịch; tưới cây xanh, thảm cỏ)

Bảo tàng

107

Ao

TP107

Tân Phú

1154596

630732

75

112,5

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ du lịch; tưới cây xanh, thảm cỏ)

Bảo tàng

108

Ao

TP108

Tân Phú

1154549

630681

75

112,5

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ du lịch; tưới cây xanh, thảm cỏ)

Bảo tàng

109

Ao Trạm cấp nước Phú Đông

TPĐ109

Tân Phú Đông

1133892

685659

22.799,9

51.000

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (Phục vụ dân sinh)

Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang

110

Ao Trạm cấp nước Phú Thạnh

TPĐ110

Tân Phú Đông

1135947

681207

14.200

42.600

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh)

Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang

111

Ao sau Tuyến dân cư bờ bắc kênh Tân Thành - Lò Gạch

TT111

Tân Thành

1208275

555697

33.908

 

Chứa nước

UBND xã Tân Thành

112

Ao Trạm cấp nước Tân Thới

TT112

Tân Thới

1137507

669085

8.120,1

13.500

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh)

Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang

113

Ao Trạm cấp nước Tân Thới

TT113

Tân Thới

1139467

663349

60.874,8

180.000

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh)

Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang

114

Ao

TTB114

Tân Thuận Bình

1149368

659606

100

150

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ du lịch; tưới cây xanh, thảm cỏ)

Bảo tàng

115

Ao nước

TP115

Thạnh Phú

1160191

618952

18.087

45.000

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ du lịch; tưới cây xanh, thảm cỏ)

UBND xã Thạnh Phú

116

Ao Trạm cấp nước Thạnh Trị

VB116

Vĩnh Bình

1144464

676791

1.200

3.000

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh)

Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang

117

Ao Trạm cấp nước Vĩnh Hựu

VH117

Vĩnh Hựu

1140282

672392

3.000

9.000

Điều hoà, cấp nước, phòng, chống ngập úng, tạo cảnh quan, môi trường (phục vụ dân sinh)

Công ty TNHH MTV cấp nước Tiền Giang

 (*): Hồ, ao phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 2159/QĐ-UBND ngày 13/07/2026 phê duyệt Danh mục hồ, ao không được san lấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 17/01/2026

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 19/01/2026

Ban hành: 11/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 03/01/2026

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 16/05/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/05/2024

Ban hành: 27/11/2023

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 21/12/2023

95

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146