|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
41/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Tôn Ngọc Hạnh
|
|
Ngày ban hành:
|
10/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
41/2025/NQ-HĐND
|
Đồng Nai, ngày 10
tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ
VIỆC QUY ĐỊNH NỘI DUNG CHI, MỨC CHI, THỜI GIAN HỖ TRỢ KINH PHÍ PHỤC VỤ BẦU CỬ ĐẠI
BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XVI VÀ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP NHIỆM KỲ 2026 -
2031 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu
Hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
83/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 87/2025/TT-BTC của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh
phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm
kỳ 2026 - 2031.
Xét Tờ trình số 199/TTr-UBND ngày 26 tháng 11
năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết quy định mức chi và thời
gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại
biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Báo cáo thẩm tra số 667/BC-BPC ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Ban Pháp chế Hội đồng
nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định mức
chi và thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội
khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa
bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định nội dung chi, mức chi và thời
gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại
biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số 87/2025/TT-BTC
hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại
biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 -
2031.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức,
cá nhân liên quan đến lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí chi thường
xuyên ngân sách nhà nước phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và
đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031.
Điều 3. Nguyên tắc chi
Kinh phí phục vụ công tác bầu cử phải được các cơ
quan, đơn vị quản lý chặt chẽ, chi tiêu theo đúng chế độ, đúng mục đích, có hiệu
quả, công khai, minh bạch, không trùng lắp; tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số để phục vụ công tác tổ
chức bầu cử; sử dụng các phương tiện phục vụ các cuộc bầu cử trước đây hiện còn
sử dụng được, huy động các phương tiện đang được trang bị ở các cơ quan, tổ chức
để phục vụ công tác bầu cử đảm bảo tiết kiệm chi cho ngân sách nhà nước.
Điều 4. Nội dung chi, mức chi
1. Nội dung chi, mức chi phục vụ bầu cử đại biểu Quốc
hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa
bàn tỉnh Đồng Nai (Chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo).
2. Các nội dung chi khác không quy định tại Nghị
quyết này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 87/2025/TT-BTC và các
quy định pháp luật hiện hành.
Điều 5. Thời gian được hưởng chế
độ bồi dưỡng, hỗ trợ
1. Thời gian hưởng chế độ bồi dưỡng, hỗ trợ phục vụ
công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp
nhiệm kỳ 2026 - 2031 thực hiện theo thực tế, được tính từ thời gian Ban Chỉ đạo
công tác bầu cử, Ủy ban bầu cử, các Ban bầu cử, các Tiểu ban của Ủy ban bầu cử,
Tổ giúp việc, Tổ bầu cử được thành lập đến khi kết thúc nhiệm vụ; tối đa không
quá 5 tháng.
2. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác
nhau chỉ được hưởng mức bồi dưỡng, hỗ trợ cao nhất.
Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện
Kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội
khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 do ngân
sách Trung ương và ngân sách địa phương đảm bảo theo phân cấp ngân sách hiện
hành.
Điều 7. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển
khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện
theo quy định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của
Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu
Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh
giám sát và vận động Nhân dân cùng tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết
này; phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng và kiến nghị của Nhân dân đến cơ
quan có thẩm quyền trong quá trình triển khai thực hiện Nghị quyết.
Điều 8. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 10
tháng 12 năm 2025.
2. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết.
a) Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 3
năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai quy định mức chi và thời gian được
hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội
đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
b) Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 16 tháng 4 năm
2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước quy định nội dung, mức chi, thời
gian hưởng hỗ trợ đối với các hoạt động phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội
khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 trên địa bàn
tỉnh Bình Phước.
3. Đối với khối lượng công việc của các cơ quan,
đơn vị, địa phương đã triển khai thực hiện trước khi Nghị quyết này có hiệu lực;
các cơ quan, đơn vị, địa phương căn cứ quy định tại Nghị quyết này và chứng từ
chi tiêu thực tế, hợp pháp, hợp lệ để quyết toán kinh phí theo quy định của Luật
Ngân sách nhà nước.
4. Khi các văn bản quy định về chế độ, định mức được
viện dẫn để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng
văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng
Nai khóa X, Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục KTVB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- Cục Bổ trợ tư pháp - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành tỉnh;
- VKSND, TAND, THADS tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;
- Đảng ủy, TTHĐND, UBND các xã, phường;
- Báo và Phát thanh, truyền hình Đồng Nai (đưa tin và đăng Cổng thông tin điện
tử tỉnh);
- Công báo điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PCTHĐND.
|
CHỦ TỊCH
Tôn Ngọc Hạnh
|
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm
theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh)
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Mức chi
|
|
Cấp tỉnh
|
Cấp xã
|
|
I
|
Chi tổ chức các hội nghị
|
|
|
|
1
|
Hội nghị triển khai công tác bầu cử; Hội nghị trực
tuyến; Hội nghị hiệp thương; Hội nghị giao ban; Hội nghị tổng kết, khen thưởng
công tác bầu cử
|
Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND
ngày 03/10/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi chế độ công tác
phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
|
|
2
|
Hội nghị tập huấn cho cán bộ tham gia phục vụ
công tác tổ chức bầu cử
|
Thực hiện Nghị quyết số 180/2019/NQ-HĐND ngày
29/10/2019 quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức,
viên chức trên địa bàn tỉnh Đồng Nai được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số
32/2020/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 và Nghị quyết số 33/2023/NQ-HĐND ngày
08/12/2023 của HĐND tỉnh Đồng Nai.
|
|
3
|
Hội nghị tiếp xúc cử tri nơi cư trú; Hội nghị tiếp
xúc cử tri, vận động bầu cử
|
Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số
04/2025/NQ-HĐND ngày 03/10/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi
chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
|
|
II
|
Chi bồi dưỡng các cuộc
họp, hội nghị (nội dung chi này không áp dụng đối với Hội nghị tiếp
xúc cử tri nơi công tác, Hội nghị tiếp xúc cử tri nơi cư trú, Hội nghị tiếp
xúc cử tri, vận động bầu cử)
|
|
1
|
Các cuộc họp, hội nghị của Ban Chỉ đạo công tác bầu
cử; Ủy ban bầu cử; các Ban bầu cử; các Tiểu ban của Ủy ban bầu cử; Ủy ban Mặt
trận Tổ quốc Việt Nam các cấp
|
|
|
|
|
1.1
|
Chủ trì cuộc họp, hội nghị
|
đồng/người/buổi
|
400.000
|
300.000
|
|
1.2
|
Thành viên tham dự
|
đồng/người/buổi
|
150.000
|
100.000
|
|
1.3
|
Các đối tượng phục vụ
|
đồng/người/buổi
|
100.000
|
70.000
|
|
2
|
Các cuộc họp, hội nghị khác liên quan đến công
tác bầu cử
|
|
|
|
|
2.1
|
Chủ trì cuộc họp, hội nghị
|
đồng/người/buổi
|
250.000
|
200.000
|
|
2.2
|
Thành viên tham dự
|
đồng/người/buổi
|
150.000
|
100.000
|
|
2.3
|
Các đối tượng phục vụ
|
đồng/người/buổi
|
100.000
|
70.000
|
|
III
|
Chi công tác kiểm tra,
giám sát bầu cử của Thường trực Hội đồng nhân dân; Ủy ban bầu cử; các Ban bầu
cử; các Tiểu ban của Ủy ban bầu cử; Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp
(Ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo quy định hiện hành, các đoàn công
tác được chi như sau)
|
|
|
|
|
1
|
Trưởng đoàn
|
đồng/người/buổi
|
250.000
|
200.000
|
|
2
|
Thành viên chính thức của đoàn
|
đồng/người/buổi
|
150.000
|
100.000
|
|
3
|
Cán bộ, công chức, viên chức phục vụ đoàn
|
|
|
|
|
3.1
|
Phục vụ trực tiếp đoàn
|
đồng/người/buổi
|
120.000
|
100.000
|
|
3.2
|
Phục vụ gián tiếp đoàn (lái xe, bảo vệ lãnh đạo)
|
đồng/người/buổi
|
80.000
|
70.000
|
|
4
|
Chi xây dựng báo cáo kết quả kiểm tra, giám sát:
|
|
|
|
|
|
Báo cáo tổng hợp kết quả của từng đoàn công tác;
báo cáo tổng hợp kết quả của đợt kiểm tra, giám sát.
|
đồng/báo cáo
|
2.000.000
|
1.000.000
|
|
IV
|
Chi xây dựng văn bản
|
|
|
|
|
1
|
Chi xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về bầu
cử
|
Thực hiện theo Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày
10/12/2022 của HĐND tỉnh quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác
xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND các cấp trên
địa bàn tỉnh Đồng Nai.
|
|
2
|
Chi xây dựng các văn bản ngoài phạm vi điều chỉnh
của Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của HĐND tỉnh, liên quan đến
công tác bầu cử do Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban bầu cử, các Ban bầu
cử, các Tiểu ban của Ủy ban bầu cử, Sở Nội vụ, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam các cấp ban hành tính đến sản phẩm cuối cùng, bao gồm cả tiếp thu, chỉnh
lý (kế hoạch, chỉ thị, báo cáo sơ kết, tổng kết, biên bản tổng kết cuộc bầu cử)
|
đồng/văn bản
|
1.200.000
|
600.000
|
|
V
|
Chi bồi dưỡng, hỗ trợ
cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử
|
|
|
|
|
1
|
Bồi dưỡng theo mức khoán/tháng đối với các đối tượng
sau:
|
|
|
|
|
1.1
|
Trưởng ban Ban Chỉ đạo công tác bầu cử; Chủ tịch Ủy
ban bầu cử; Trưởng các Ban bầu cử.
|
đồng/người/tháng
|
2.500.000
|
2.000.000
|
|
1.2
|
Phó Trưởng ban Chỉ đạo công tác bầu cử; Phó Chủ tịch
Ủy ban bầu cử; Phó Trưởng các Ban bầu cử; Trưởng các Tiểu ban của Ủy ban bầu
cử.
|
đồng/người/tháng
|
2.000.000
|
1.500.000
|
|
1.3
|
Các Ủy viên Ban Chỉ đạo công tác bầu cử; Ủy viên Ủy
ban bầu cử; Ủy viên các Ban bầu cử, thành viên các Tiểu ban của Ủy ban bầu cử;
Thường trực Tổ giúp việc của Ủy ban bầu cử, Thư ký Ủy ban bầu cử.
|
đồng/người/tháng
|
1.800.000
|
1.500.000
|
|
1.4
|
Các thành viên Tổ giúp việc Ủy ban bầu cử, Thư ký
các Ban bầu cử
|
đồng/người/tháng
|
1.500.000
|
1.200.000
|
|
1.5
|
Thành viên Tổ bầu cử
|
đồng/người/tháng
|
|
500.000
|
|
|
Thời gian hưởng chế độ bồi dưỡng phục vụ công tác
bầu cử được tính từ thời gian Nghị quyết, Quyết định thành lập, cử người có
hiệu lực đến khi kết thúc nhiệm vụ. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ
khác nhau chỉ được hưởng mức bồi dưỡng cao nhất. Danh sách chỉ bồi dưỡng thực
hiện theo Nghị quyết, Quyết định thành lập, cử người được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
|
|
2
|
Các đối tượng khác được huy động, trưng tập trực
tiếp phục vụ công tác bầu cử (ngoài các đối tượng đã được huy động, trưng tập
tham gia tại các Tiểu ban; thời gian hưởng chế độ chi bồi dưỡng không quá 15
ngày không bao gồm những ngày tham gia đoàn kiểm tra, giám sát; phục vụ trực
tiếp công dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử, ngày trước ngày bầu
cử và ngày bầu cử).
|
đồng/người/ngày
|
160.000
|
|
Trường hợp thời gian huy động, trưng tập trực tiếp
phục vụ công tác bầu cử lớn hơn 15 ngày, trên cơ sở quyết định, văn bản huy động,
trưng tập được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
|
đồng/người/tháng
|
2.400.000
|
|
3
|
Riêng 02 ngày (ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu
cử): Chi bồi dưỡng đối với các thành viên tổ bầu cử, lực lượng vũ trang trực
tiếp tham gia phục vụ bầu cử và tất cả các lực lượng trực tiếp tham gia phục
vụ bầu cử; danh sách đối tượng được hưởng chế độ chi bồi dưỡng theo các quyết
định, văn bản của cấp có thẩm quyền phê duyệt)
|
đồng/người/ngày
|
240.000
|
|
VI
|
Chi khoán hỗ trợ cước
điện thoại di động cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử
|
|
|
|
|
|
Trưởng, Phó và thành viên Ban Chỉ đạo công tác bầu
cử; Chủ tịch, Phó Chủ tịch và thành viên Ủy ban bầu cử; Trưởng, Phó và thành
viên các Ban bầu cử; Trưởng, Phó và thành viên các Tiểu ban của Ủy ban bầu cử;
Thường Trực Tổ giúp việc cho Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
các cấp; Thường trực Tổ giúp việc Ủy ban bầu cử; Thư ký
|
đồng/người/tháng
|
400.000
|
320.000
|
|
VII
|
Chi tiếp công dân, giải
quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử
|
|
|
|
|
1
|
Người được giao trực tiếp việc tiếp công dân
|
đồng/người/buổi
|
120.000
|
96.000
|
|
2
|
Người phục vụ trực tiếp việc tiếp công dân
|
đồng/người/buổi
|
80.000
|
64.000
|
|
3
|
Người phục vụ gián tiếp việc tiếp công dân
|
đồng/người/buổi
|
40.000
|
32.000
|
|
VIII
|
Chi đóng hòm phiếu (trường
hợp hòm phiếu cũ không thể sử dụng hoặc cần phải bổ sung)
|
đồng/hòm phiếu
|
Mức chi theo thực tế phát sinh nhưng tối đa không
quá 400.000.
|
|
IX
|
Chi khắc dấu (trường hợp
dấu cũ không thể sử dụng hoặc cần phải bổ sung)
|
đồng/dấu
|
Mức chi theo thực tế phát sinh nhưng tối đa không
quá 400.000 (mức chi chưa bao gồm phí, lệ phí).
|
|
X
|
Chi bảng niêm yết
danh sách bầu cử (Trường hợp chưa có bảng niêm yết, hoặc bảng cũ không thể sử
dụng, hoặc cần phải bổ sung)
|
đồng/bảng
|
Mức chi theo thực tế phát sinh nhưng tối đa không
quá 1.200.000 đồng/bảng.
|
|
XI
|
Chi ứng dụng công nghệ
thông tin, khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số, xây dựng, cập
nhật, vận hành trang thông tin điện tử phục vụ công tác bầu cử.
|
đồng/lần
|
Trường hợp có nhu cầu phát sinh mới, các cơ quan,
đơn vị phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ theo quy định
của pháp luật về khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo, công nghệ thông tin,
ngân sách nhà nước và pháp luật có liên quan.
|
|
XII
|
Các khoản chi khác phục
vụ công tác bầu cử
|
|
|
|
|
1
|
Văn phòng phẩm
|
đồng/tổ bầu cử
|
500.000
|
|
2
|
Trang trí
|
đồng/tổ bầu cử
|
5.000.000
|
|
3
|
Trà, nước uống
|
đồng/tổ bầu cử
|
500.000
|
|
4
|
Hỗ trợ cho Tổ bầu cử
|
đồng/tổ bầu cử
|
7.000.000
|
|
5
|
Lập danh sách cử tri, thẻ cử tri
|
đồng/cử tri
|
600
|
|
6
|
Chi hỗ trợ tiền khám sức khỏe đối với đại biểu hoạt
động chuyên trách Hội đồng nhân dân tỉnh, cấp xã
|
đồng/giấy chứng nhận
|
600.000
|
|
XIII
|
Các nội dung chi khác
|
|
|
|
1
|
Chi công tác tuyên truyền, in ấn
|
Thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về
đấu thầu, giao nhiệm vụ.
|
|
2
|
Chi trang bị tài sản, máy móc, thiết bị phục vụ
công tác bầu cử
|
Thực hiện theo đúng định mức, chế độ, chỉ tiêu hiện
hành trong phạm vi dự toán ngân sách hàng năm giao cho cơ quan, đơn vị.
|
|
3
|
Chi các nội dung khác
|
Thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành,
thanh toán theo thực tế, chứng từ chi hợp pháp, hợp lệ trên cơ sở dự toán đã
được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
|
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định nội dung chi, mức chi, thời gian hỗ trợ kinh phí phục vụ bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XVI và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 quy định nội dung chi, mức chi, thời gian hỗ trợ kinh phí phục vụ bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XVI và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/12/2025
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
03/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/10/2025
Ban hành:
29/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/09/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2025
779
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|