|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
65/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thành Công
|
|
Ngày ban hành:
|
07/10/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
65/2026/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 07
tháng 10 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT
ĐAI VÀ BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15, Luật số 58/2024/QH15, Luật số 71/2025/QH15, Luật số 84/2025/QH15,
Luật số 93/2025/QH15, Luật số 95/2025/QH15, Luật số 116/2025/QH15, Luật số
130/2025/QH15, Luật số 142/2025/QH15, Luật số 146/2025/QH 15, Luật số
147/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
32/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung
cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường
xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP, Nghị định số
125/2025/NĐ-CP, Nghị định số 214/2025/NĐ- CP; Nghị định số 16/2026/NĐ-CP; Nghị
định số 349/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
101/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ
thống thông tin đất đai được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP,
Nghị định số 226/2025/NĐ-CP, Nghị định số 49/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế -
kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số
11/2024/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật điều
tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất được sửa đổi bổ
sung bởi Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết
định Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai và bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra,
đánh giá đất đai và bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Điều 2. Hiệu
lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 19 tháng 10 năm 2026.
2. Trường hợp các văn bản viện
dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo các
văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
Điều 3. Tổ
chức thực hiện
1. Trong quá trình tổ chức thực
hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc, Sở Nông nghiệp và Môi
trường báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định theo thẩm quyền.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành;
Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (b/c);
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Cục Kiểm tra văn bản và TCTHPL - Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Văn phòng Tỉnh ủy, các Ban Đảng Tỉnh ủy;
- VP ĐĐBQH&HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành;
- Báo và Phát thanh - Truyền hình Sơn La;
- Ủy ban nhân dân các xã, phường;
- Trung tâm Thông tin - Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, THKT - Thiện 06 bản.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thành Công
|
QUY ĐỊNH
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI VÀ BẢO
VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2026/QĐ-UBND)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1.
Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật điều
tra, đánh giá đất đai và bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La
áp dụng cho các công việc sau:
1. Điều tra, đánh giá chất lượng
đất, tiềm năng đất đai;
2. Điều tra, đánh giá thoái hóa
đất;
3. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất;
4. Điều tra, đánh giá đất đai
theo chuyên đề;
5. Định mức bảo vệ, cải tạo, phục
hồi đất;
6. Định mức quan trắc chất lượng
đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất.
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
Quy định này áp dụng đối với cơ
quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc
lập, thẩm định, phê duyệt dự toán; giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu; tổ chức
thực hiện, nghiệm thu, thanh toán, quyết toán nhiệm vụ điều tra, đánh giá đất
đai và bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
Sơn La.
Điều 3.
Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Luật Đất đai số 31/2024/QH15
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số
58/2024/QH15, Luật số 71/2025/QH15, Luật số 84/2025/QH15, Luật số 93/2025/QH15
và Luật số 95/2025/QH15, Luật số 116/2025/QH15, Luật số 130/2025/QH15, Luật số
142/2025/QH15, Luật số 146/2025/QH 15, Luật số 147/2025/QH15;
2. Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của
Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch
vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP, Nghị định số 125/2025/NĐ-CP, Nghị
định số 214/2025/NĐ-CP; Nghị định số 16/2026/NĐ-CP; Nghị định số
349/2026/NĐ-CP;
3. Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin
đất đai được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số
226/2025/NĐ-CP, Nghị định số 49/2026/NĐ-CP;
4. Nghị định số 106/2020/NĐ-CP
của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự
nghiệp công lập;
5. Nghị định số 145/2020/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật
Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động được sửa đổi bổ sung bởi Nghị
định số 25/2022/NĐ-CP, Nghị định số 129/2025/NĐ-CP, Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP, Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP;
6. Nghị định số 204/2004/NĐ-CP
của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực
lượng vũ trang được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 07/2026/NĐ-CP;
7. Nghị định số 161/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ,
công chức, viên chức và lực lượng vũ trang (hiệu lực từ ngày 01/7/2026);
8. Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT
của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
9. Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ
thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất được sửa đổi bổ sung bởi Thông tư số
23/2025/TT-BNNMT;
10. Thông tư số
50/2024/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định định mức kinh tế - kỹ
thuật điều tra, đánh giá đất đai cấp vùng và cả nước;
11. Thông tư liên tịch số
52/2015/TTLT-BTNMT-BNV của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Nội vụ quy định mã số
và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính được sửa đổi,
bổ sung bởi Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT;
12. Thông tư số 141/2025/TT-BTC
của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định
tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp
quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
Điều 4. Kết
cấu định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai và bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất
Định mức kinh tế - kỹ thuật điều
tra, đánh giá đất đai và bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất gồm các định mức thành
phần sau:
1. Định mức lao động
Định mức lao động trong điều
tra, đánh giá đất đai là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động
trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một nội dung công việc cụ
thể) và thời gian được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện
hành.
Lao động kỹ thuật trong định mức
này là viên chức chuyên ngành địa chính và các chuyên ngành tương đương.
Thành phần định mức lao động
bao gồm:
a) Nội dung công việc: liệt kê
mô tả nội dung công việc, các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện công
việc.
b) Định biên: xác định số lượng
và cấp bậc lao động kỹ thuật cụ thể phù hợp với yêu cầu thực hiện của từng nội
dung công việc trong chu trình lao động đến khi hoàn thành sản phẩm. Trong định
mức này, việc xác định cấp bậc kỹ thuật để thực hiện nội dung công việc theo
quy định tại Thông tư số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT và các quy định có liên quan.
c) Định mức: quy định thời gian
lao động trực tiếp cần thiết để hoàn thành một bước công việc. Định mức lao động
được xác định riêng cho hoạt động nội nghiệp và ngoại nghiệp; đơn vị tính là
công hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm; ngày công (ca) tính bằng 8 giờ làm việc.
2. Định mức dụng cụ lao động;
tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc,
thiết bị.
a) Định mức dụng cụ lao động:
là thời gian sử dụng dụng cụ lao động cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản
phẩm (thực hiện một bước công việc); thời hạn sử dụng dụng cụ lao động là
tháng.
b) Định mức tiêu hao vật liệu
là số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một
công việc); đơn vị tính theo đơn vị của từng loại vật liệu/đơn vị sản phẩm.
c) Định mức sử dụng máy móc,
thiết bị: là thời gian sử dụng máy móc, thiết bị cần thiết để sản xuất ra một
đơn vị sản phẩm (thực hiện một bước công việc); thời hạn sử dụng dụng cụ và thiết
bị tính là tháng.
d) Định mức tiêu hao năng lượng:
là xác định nhu cầu tiêu thụ của các dụng cụ, thiết bị dùng điện được tính trên
cơ sở công suất và định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị và được tính theo công thức:
Định mức điện = (Công suất thiết
bị/giờ (kW/giờ) x 08 giờ làm việc x số ca sử dụng thiết bị) + 5% hao phí đường
dây (khi tính toán tổng điện năng tiêu thụ của các thiết bị, máy móc sử dụng điện,
phần điện năng tổn thất/hao phí dọc theo đường dây dẫn nội bộ được phép tính
thêm không quá 5% trên tổng số điện năng tiêu thụ của thiết bị).
đ ) Định mức tiêu hao nhiên liệu
là số lượng nhiên liệu cần thiết để thực hiện các hạng mục công việc.
Điều 5. Quy
định viết tắt
|
STT
|
Nội dung viết tắt
|
Viết tắt
|
|
1
|
Địa chính viên hạng III bậc 1
và tương đương
|
ĐCV1
|
|
2
|
Địa chính viên hạng III bậc 2
và tương đương
|
ĐCV2
|
|
3
|
Địa chính viên hạng III bậc 3
và tương đương
|
ĐCV3
|
|
4
|
Địa chính viên hạng III bậc 4
và tương đương
|
ĐCV4
|
|
5
|
Địa chính viên hạng III bậc 5
và tương đương
|
ĐCV5
|
|
6
|
Địa chính viên hạng III bậc 6
và tương đương
|
ĐCV6
|
|
7
|
Địa chính viên hạng II bậc 2
và tương đương
|
ĐCVC2
|
|
8
|
Lái xe bậc 4
|
LX4
|
|
9
|
Dung tích hấp thu
|
CEC
|
|
10
|
Kali tổng số
|
K2O (%)
|
|
11
|
Nitơ tổng số
|
N (%)
|
|
12
|
Phốt pho tổng số
|
P2O5 (%)
|
|
13
|
Độ chua của đất
|
pHkcl
|
|
14
|
Chì
|
Pb
|
|
15
|
Cadimi
|
Cd
|
|
16
|
Đồng
|
Cu
|
|
17
|
Asen
|
As
|
|
18
|
Kẽm
|
Zn
|
|
19
|
Crôm
|
Cr
|
|
20
|
Thuỷ ngân
|
Hg
|
|
21
|
Niken
|
Ni
|
|
22
|
Bảo vệ thực vật
|
BVTV
|
|
23
|
Đơn vị tính
|
ĐVT
|
|
24
|
Số thứ tự
|
STT
|
|
25
|
Thời hạn sử dụng dụng cụ, máy
móc, thiết bị (tháng)
|
Thời hạn (tháng)
|
Điều 6.
Nguyên tắc áp dụng
1. Định mức này quy định mức
cho hoạt động trực tiếp điều tra, đánh giá đất đai và bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất. Các chi phí lập nhiệm vụ; quản lý chung; thẩm định, kiểm tra, nghiệm thu,
hội thảo và các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ sẽ được tính
theo quy định của pháp luật hiện hành.
2. Định mức này áp dụng cho tỉnh
Sơn La với tổng diện tích tự nhiên là 1.410.890 ha, diện tích điều tra, đánh
giá sẽ được xem xét trên cơ sở số liệu hiện trạng sử dụng đất của tỉnh tại năm
thực hiện điều tra, đánh giá đất đai.
3. Định mức điều tra, đánh giá
chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La được tính theo công
thức sau:
Mt
= Mcld+ Mpd + Mpt
Trong đó:
Mt là mức (lao động:
dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu;
sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
trên địa bàn tỉnh Sơn La;
Mcld là mức (lao động:
dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu;
sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
(không tính các nội dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất) trên địa
bàn tỉnh Sơn La;
Mpd là là mức (lao động;
dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu;
sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra phẫu diện đất = định mức/01 phẫu diện đất x
số lượng phẫu diện đất điều tra.
Mpt là mức (lao động;
dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu;
sử dụng máy móc, thiết bị) phân tích mẫu đất = định mức/mẫu đất x số lượng mẫu
đất phân tích (định mức của 01 mẫu đất bằng tổng định mức của các chỉ tiêu cần
phân tích của mẫu đất).
4. Định mức điều tra, đánh giá
thoái hoá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La được tính theo công thức sau:
Mt
= Mthd+ Mdt+ Mpt
Trong đó:
Mt là mức (lao động:
dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu;
sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá thoái hoá đất trên địa bàn tỉnh
Sơn La;
Mthd là mức (lao động:
dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu;
sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá thoái hoá đất (không tính các nội
dung điều tra các loại hình thoái hoá đất) trên địa bàn tỉnh Sơn La;
Mdt là là mức (lao động;
dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu;
sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra các loại hình thoái hoá tính theo điểm điều
tra = định mức/01 điểm điều tra x số lượng điểm điều tra.
Mpt là mức (lao động;
dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu;
sử dụng máy móc, thiết bị) phân tích mẫu đất = định mức/mẫu đất x số lượng mẫu
đất phân tích (định mức của 01 mẫu đất bằng tổng định mức của các chỉ tiêu cần
phân tích của mẫu đất).
5. Định mức điều tra, đánh giá
ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh Sơn La được tính theo công thức sau:
Mt
= Mond+ Mlm + Mpt
Trong đó:
Mt là mức (lao động:
dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu;
sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh Sơn
La;
Mond là mức (lao động:
dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu;
sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá ô nhiễm đất (không tính các nội
dung điều tra lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất) trên địa bàn tỉnh Sơn La;
Mlm là là mức (lao động;
dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu;
sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra lấy mẫu đất = định mức/01 mẫu đất x số lượng
mẫu đất điều tra.
Mpt là mức (lao động;
dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu;
sử dụng máy móc, thiết bị) phân tích mẫu đất = định mức/mẫu đất x số lượng mẫu
đất phân tích (định mức của 01 mẫu đất bằng tổng định mức của các chỉ tiêu cần
phân tích của mẫu đất).
6. Định mức quan trắc chất lượng
đất, ô nhiễm đất, thoái hóa đất
Định mức quan trắc được xác định
cho cả tỉnh, khối lượng quan trắc và khối lượng phân tích được tính theo định mức
của mỗi điểm thực hiện quan trắc.
7. Định mức bảo vệ, cải tạo, phục
hồi đất
Định mức được xây dựng cho một
khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi có quy mô 10 ha. Các hệ số điều chỉnh được
xác định như sau
Mt = Kq
× Km × Kg × Mcb
Trong đó:
|
STT
|
Ký hiệu
|
Nội dung
|
|
1
|
Mt
|
Định mức tổng
|
|
2
|
Mcb
|
Định mức cơ bản
|
|
3
|
Kq
|
Hệ số quy mô diện tích
|
|
4
|
Km
|
Hệ số mức độ suy thoái/ô nhiễm
|
|
5
|
Kg
|
Hệ số giải pháp kỹ thuật
|
Hệ số quy mô diện tích khu vực
xử lý
|
STT
|
Quy mô diện tích
|
Đặc điểm
|
Hệ số
|
|
1
|
< 5 ha
|
quy mô nhỏ, phân tán
|
1,25
|
|
2
|
5 - 10 ha
|
quy mô nhỏ
|
1,15
|
|
3
|
10 - 50 ha
|
quy mô trung bình
|
1,00
|
|
4
|
50 - 200 ha
|
quy mô lớn
|
1,00
|
|
5
|
> 200 ha
|
quy mô rất lớn
|
0,85
|
Hệ số mức độ suy thoái/ô nhiễm
|
STT
|
Mức độ
|
Đặc điểm
|
Hệ số
|
|
1
|
Nhẹ
|
giảm độ phì
|
0,9
|
|
2
|
Trung bình
|
xói mòn, thoái hóa nhẹ
|
1,0
|
|
3
|
Nặng
|
mặn, phèn, ô nhiễm
|
1,3
|
|
4
|
Rất nặng
|
ô nhiễm kim loại nặng
|
1,6
|
Hệ số loại giải pháp kỹ thuật
|
STT
|
Nhóm giải pháp
|
Mô tả
|
Hệ số
|
|
1
|
Sinh học
|
trồng cây, che phủ
|
0,8
|
|
2
|
Nông học
|
bón cải tạo đất
|
1,0
|
|
3
|
Công trình
|
bậc thang, thoát nước
|
1,4
|
|
4
|
Xử lý ô nhiễm
|
rửa đất, cô lập
|
1,6
|
Kinh phí thực hiện đối với giải
pháp kĩ thuật, sẽ được tính toán cụ thể theo nội dung và khối lượng công việc
thực hiện cho từng khu vực.
Chương II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Mục 1. ĐIỀU
TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG ĐẤT, TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI
Điều 7. Định
mức lao động
1. Điều tra, đánh giá về chất
lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm nội dung điều tra phẫu diện đất;
phân tích mẫu đất)
Bảng
số 01
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
Bước 1
|
Thu thập thông tin, tài liệu,
số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa
|
|
|
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu,
số liệu, bản đồ
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập các thông tin, tài liệu,
số liệu, bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất
đai; kết quả quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất đã thực hiện
trên địa bàn gồm: kết quả điều tra thực địa, dữ liệu trung gian, sản phẩm
chính và hồ sơ tài liệu khác
|
Nhóm 3ĐCV3
|
|
10
|
|
1.2
|
Thu thập các thông tin, tài
liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên; kinh tế
- xã hội và tình hình quản lý, sử dụng đất có liên quan đến chất lượng đất,
tiềm năng đất đai trong vòng 5 năm trước thời điểm điều tra
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số
liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế độ nước), tài
nguyên thiên nhiên
|
Nhóm 3ĐCV3
|
30
|
44
|
|
1.2.2
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số
liệu về tình hình phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch
phát triển kinh tế - xã hội
|
Nhóm 3ĐCV3
|
30
|
44
|
|
1.2.3
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số
liệu về hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình quản lý, sử
dụng đất; tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử dụng đất
nông nghiệp, diễn biến năng suất, sản lượng, sản phẩm chính, phụ và kỹ thuật
canh tác sử dụng đất theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp
|
Nhóm 2ĐCV3
|
118
|
218
|
|
1.2.4
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số
liệu về bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất và các thông tin khác có liên
quan đến giá đất (Giá đất cụ thể, phương án bồi thường giải phóng mặt bằng)
|
Nhóm 2ĐCV3
|
|
31
|
|
2
|
Khảo sát sơ bộ để xác định hướng
tuyến điều tra phục vụ điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Xác định tuyến điều tra trên
bản đồ điều tra thực địa
|
Nhóm 3ĐCV3
|
7
|
|
|
2.2
|
Khảo sát sơ bộ các tuyến điều
tra theo đặc trưng về địa hình, thổ nhưỡng, hiện trạng sử dụng đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
|
14
|
|
2.3
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều
tra, khảo sát sơ bộ
|
Nhóm 3ĐCV3
|
15
|
|
|
3
|
Đánh giá, lựa chọn các thông
tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập
|
|
|
|
|
3.1
|
Tổng hợp, phân tích, đánh giá
tính chính xác, khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
đã thu thập
|
Nhóm 4ĐCV3
|
80
|
|
|
3.2
|
Lựa chọn những thông tin, tài
liệu, số liệu, bản đồ có thể sử dụng
|
Nhóm 4ĐCV3
|
25
|
|
|
3.3
|
Xây dựng báo cáo kết quả thu
thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
|
Nhóm 2ĐCV3
|
18
|
|
|
Bước 2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy
mẫu đất tại thực địa
|
|
|
|
|
1
|
Xác định nội dung và kế hoạch
điều tra thực địa
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn bị bản đồ điều tra thực
địa
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Biên tập, chuẩn hóa các yếu tố
kế thừa từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất theo quy định tại Điều 5 của Thông tư
số 11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 4ĐCV3
|
11
|
|
|
1.1.2
|
Tạo lập lớp thông tin khoanh
đất điều tra, lớp thông tin điểm điều tra phẫu diện đất và các trường thông
tin dữ liệu thuộc tính theo quy định tại Mục 1 Phần D của Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2ĐCV3
|
14
|
|
|
1.1.3
|
Xác định số lượng phẫu diện,
khoanh đất điều tra theo quy định tại Mục 1 Phần B Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 3ĐCV3
|
14
|
|
|
1.1.4
|
Xây dựng lớp thông tin khoanh
đất điều tra
|
Nhóm 4ĐCV3
|
110
|
|
|
|
Chuyển đổi, rà soát, chuẩn
hóa và nhập thông tin thuộc tính về thổ nhưỡng, địa hình (độ dốc hoặc địa
hình tương đối), độ dày tầng đất vào lớp thông tin
|
Nhóm 4ĐCV3
|
12
|
|
|
|
Xác định ranh giới khoanh đất
và số thứ tự khoanh đất theo quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 5 của
Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 4ĐCV3
|
98
|
|
|
1.1.5
|
Xây dựng lớp thông tin điểm
điều tra phẫu diện đất: xác định vị trí điểm điều tra phẫu diện đất theo quy
định tại điểm d khoản 2 Điều 5 của Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT; xây dựng sơ
đồ mạng lưới điểm điều tra phẫu diện đất theo quy định tại Mục II Phần A Phụ
lục II ban hành kèm theo Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT và nhập thông tin thuộc
tính vào lớp thông tin
|
Nhóm 4ĐCV3
|
28
|
|
|
1.1.6
|
Xác định nội dung điều tra
khoanh đất theo các tuyến điều tra thực địa trên địa bàn cấp tỉnh
|
Nhóm 4ĐCV3
|
35
|
|
|
1.1.7
|
Cập nhật thông tin thuộc tính
của lớp điểm điều tra phẫu diện, kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm
năng đất đai kỳ trước vào lớp thông tin khoanh đất điều tra
|
Nhóm 4ĐCV3
|
21
|
|
|
1.1.8
|
Biên tập và in bản đồ điều
tra thực địa
|
Nhóm 4ĐCV3
|
14
|
|
|
1.2
|
Thống kê số lượng khoanh đất
và đặc trưng của khoanh đất điều tra theo Mẫu số 01/CLĐ của Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT; tạo lập bảng dữ liệu phục vụ nhập
thông tin kết quả điều tra thực địa theo Mẫu số 03/CLĐ của Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 4ĐCV3
|
34
|
|
|
|
Thống kê số lượng khoanh đất
và đặc trưng của khoanh đất điều tra
|
Nhóm 4ĐCV3
|
27
|
|
|
|
Tạo lập bảng cơ sở dữ liệu phục
vụ nhập thông tin kết quả điều tra thực địa
|
Nhóm 4ĐCV3
|
7
|
|
|
1.3
|
Chuẩn bị bản mô tả khoanh đất
điều tra, bản tả phẫu diện đất theo các mẫu số 02/CLĐ, 04/CLĐ, 05/CLĐ và 06/CLĐ
của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2ĐCV3
|
18
|
|
|
1.4
|
Xây dựng báo cáo kế hoạch điều
tra thực địa
|
Nhóm 2ĐCV3
|
63
|
|
|
2
|
Điều tra phẫu diện đất (không
bao gồm điều tra phẫu diện đất)
|
|
|
|
|
2.1
|
Khoanh vùng, xác định vị trí khoanh
đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra theo đặc điểm
thổ nhưỡng và đặc điểm địa hình theo quy định tại Mục II Phần A Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT; điều tra, mô tả thông tin
khoanh đất theo bản mô tả đã chuẩn bị tại khoản 3 Điều 11 của Thông tư số
11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 4ĐCV3
|
|
66
|
|
|
Khoanh vùng, xác định vị trí
khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra theo đặc
điểm thổ nhưỡng và đặc điểm địa hình
|
Nhóm 4ĐCV3
|
|
47
|
|
|
Điều tra, mô tả thông tin
khoanh đất theo bản mô tả đã chuẩn bị
|
Nhóm 4ĐCV3
|
|
19
|
|
2.2
|
Xác định vị trí điểm điều tra
phẫu diện tại thực địa, tọa độ điểm điều tra phẫu diện được xác định bằng thiết
bị định vị; cập nhật bổ sung vị trí điểm điều tra phẫu diện lên bản đồ điều
tra thực địa (nếu có sự thay đổi)
|
Nhóm 4ĐCV3
|
|
28
|
|
2.3
|
Rà soát, cập nhật kết quả điều
tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra
|
Nhóm 4ĐCV3
|
56
|
|
|
2.4
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều
tra, lấy mẫu đất tại thực địa
|
Nhóm 2ĐCV3
|
90
|
|
|
Bước 3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin
nội nghiệp và ngoại nghiệp
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp, xử lý kết quả điều
tra
|
|
|
|
|
1.1
|
Rà soát, đối chiếu, chỉnh lý,
bổ sung thông tin đảm bảo tính chính xác thống nhất về kết quả điều tra giữa bản
đồ điều tra thực địa, bản tả phẫu diện, ảnh điều tra, tiêu bản đất và bảng dữ
liệu điều tra
|
Nhóm 4ĐCV3
|
21
|
|
|
1.2
|
Lập bảng thống kê danh sách
phẫu diện điều tra và mẫu đất; sắp xếp tiêu bản đất, mẫu đất và bản tả theo
danh sách; lựa chọn mẫu đất phân tích; bàn giao mẫu đất cho đơn vị phân tích
|
Nhóm 2ĐCV3
|
21
|
|
|
2
|
Tổng hợp, xử lý thông tin phục
vụ đánh giá chất lượng đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Xác định và phân cấp chỉ tiêu
đánh giá chất lượng đất theo quy định tại Mục I Phần C của Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 3ĐCV3
|
4
|
|
|
2.2
|
Tổng hợp kết quả điều tra về
thổ nhưỡng, gồm: loại thổ nhưỡng và độ dày tầng đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
48
|
|
|
2.3
|
Tổng hợp kết quả điều tra về
địa hình (độ dốc hoặc địa hình tương đối)
|
Nhóm 2ĐCV3
|
28
|
|
|
2.4
|
Tổng hợp kết quả phân tích về
tính chất vật lý - hóa học - sinh học của đất theo loại thổ nhưỡng và loại đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
178
|
|
|
2.5
|
Tổng hợp kết quả điều tra khí
hậu (lượng mưa, tổng tích ôn, số tháng khô hạn)
|
Nhóm 2ĐCV3
|
77
|
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin phục
vụ đánh giá tiềm năng đất đai cho các loại đất hiện trạng và định hướng sử dụng
đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Xác định và phân cấp đánh giá
tiềm năng đất đai theo quy định tại Mục II Phần C của Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 3ĐCV3
|
4
|
|
|
3.2
|
Xác định diện tích của mỗi loại
đất trong từng khoanh đất điều tra
|
Nhóm 3ĐCV3
|
57
|
|
|
3.3
|
Tổng hợp kết quả điều tra về
chế độ nước theo loại đất trong từng khoanh đất điều tra
|
Nhóm 3ĐCV3
|
43
|
|
|
3.4
|
Tổng hợp kết quả đánh giá hiệu
quả kinh tế cho từng khoanh đất và từng khu vực điều tra trên địa bàn
|
Nhóm 3ĐCV3
|
43
|
|
|
3.5
|
Tổng hợp kết quả đánh giá hiệu
quả xã hội cho từng khoanh đất và từng khu vực điều tra trên địa bàn
|
Nhóm 3ĐCV3
|
43
|
|
|
3.6
|
Tổng hợp kết quả đánh giá hiệu
quả môi trường cho từng khoanh đất và từng khu vực điều tra trên địa bàn
|
Nhóm 3ĐCV3
|
43
|
|
|
3.7
|
Tổng hợp, xử lý thông tin phục
vụ đánh giá tiềm năng đất đai cho các loại đất phục vụ định hướng sử dụng đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
57
|
|
|
4
|
Xây dựng báo cáo kết quả tổng
hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp
|
Nhóm 2ĐCV3
|
57
|
|
|
Bước 4
|
Xây dựng bản đồ chất lượng
đất, tiềm năng đất đai
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các yếu tố nền bản
đồ chất lượng đất, bản đồ tiềm năng đất đai theo quy định tại điểm a và điểm
c khoản 2, điểm a và điểm d khoản 3 Điều 6 của Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2ĐCV3
|
129
|
|
|
2
|
Tạo lập các lớp thông tin và
trường thông tin dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề
|
Nhóm 2ĐCV3
|
84
|
|
|
3
|
Xây dựng lớp thông tin loại đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Chuyển đổi định dạng dữ liệu
từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cùng cấp với bản đồ kết quả điều tra, đánh
giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
Nhóm 1ĐCV3
|
3
|
|
|
3.2
|
Rà soát chỉnh lý ranh giới
khoanh đất theo kết quả điều tra thực địa
|
Nhóm 3ĐCV3
|
35
|
|
|
3.3
|
Chuẩn hóa và nhập các thông
tin loại đất theo quy định tại Bảng số 01/QĐC và Bảng số 02/QĐC của Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 3ĐCV3
|
40
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ chất lượng đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Rà soát, chỉnh lý ranh giới
khoanh đất trong lớp thông tin khoanh đất điều tra của bản đồ điều tra thực địa
|
Nhóm 3ĐCV3
|
63
|
|
|
4.2
|
Nhập kết quả phân tích mẫu đất
vào lớp thông tin đã xây dựng
|
Nhóm 3ĐCV3
|
35
|
|
|
4.3
|
Xây dựng các lớp thông tin
chuyên đề về đặc điểm thổ nhưỡng, địa hình, tính chất vật lý
- hóa học - sinh học của đất,
khí hậu
|
Nhóm 3ĐCV3
|
210
|
|
|
4.4
|
Chồng xếp các lớp thông tin
chuyên đề để khoanh vùng, xây dựng lớp thông tin phân mức chất lượng đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
108
|
|
|
4.5
|
Chồng xếp lớp thông tin phân mức
chất lượng đất với lớp thông tin loại đất để xác định chất lượng đất theo loại
đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
139
|
|
|
4.6
|
Xuất dữ liệu phục vụ phân
tích đánh giá chất lượng đất
|
Nhóm 1ĐCV3
|
2
|
|
|
4.7
|
Biên tập, xây dựng báo cáo
thuyết minh bản đồ và in bản đồ
|
Nhóm 3ĐCV3
|
24
|
|
|
5
|
Khoanh vùng các khu vực đất cần
bảo vệ, xử lý, cải tạo và phục hồi
|
|
|
|
|
5.1
|
Xác định các khu vực đất cần
bảo vệ, cải tạo và phục hồi
|
Nhóm 4ĐCV3
|
60
|
|
|
5.2
|
Chuyển ranh giới và nhập các thông
tin thuộc tính các khu vực đất cần bảo vệ, xử lý, cải tạo và phục hồi
|
Nhóm 4ĐCV3
|
60
|
|
|
6
|
Xây dựng bản đồ tiềm năng đất
đai
|
|
|
|
|
6.1
|
Nhập kết quả tổng hợp xử lý
thông tin
|
Nhóm 3ĐCV3
|
108
|
|
|
6.2
|
Xây dựng các lớp thông tin
chuyên đề về chế độ nước, hiệu quả kinh tế, hiệu quả xã hội, hiệu quả môi trường
|
Nhóm 3ĐCV3
|
288
|
|
|
6.3
|
Chồng xếp các lớp thông tin
chuyên đề để khoanh vùng, xây dựng lớp thông tin phân mức đánh giá tiềm năng
đất đai
|
Nhóm 3ĐCV3
|
108
|
|
|
6.4
|
Xây dựng các lớp thông tin
chuyên đề tiềm năng đất đai phục vụ định hướng sử dụng đất cho từng loại đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
139
|
|
|
6.5
|
Xuất dữ liệu phục vụ phân
tích đánh giá tiềm năng đất đai, định hướng sử dụng đất
|
Nhóm 1ĐCV3
|
2
|
|
|
6.6
|
Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết
minh bản đồ và in bản đồ
|
Nhóm 3ĐCV3
|
30
|
|
|
7
|
Xây dựng dữ liệu về chất lượng
đất, tiềm năng đất đai
|
|
|
|
|
7.1
|
Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến
chất lượng đất, tiềm năng đất đai theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
Nhóm 3ĐCV3
|
21
|
|
|
7.2
|
Quét các dữ liệu khác có liên
quan
|
Nhóm 2ĐCV3
|
7
|
|
|
8
|
Cập nhật dữ liệu về chất lượng
đất, tiềm năng đất đai vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định của
pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 3ĐCV3
|
14
|
|
|
Bước 5
|
Phân tích, đánh giá thực
trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo
đất
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp, phân tích, đánh giá
chất lượng đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Tổng hợp hệ thống biểu kết quả
điều tra, đánh giá chất lượng đất theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 6 của
Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2ĐCV3
|
48
|
|
|
1.2
|
Phân tích, đánh giá các quá
trình hình thành, biến đổi chất lượng đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
45
|
|
|
1.3
|
Phân tích, đánh giá ảnh hưởng
của điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, tình hình quản lý và sử dụng đất đến
chất lượng đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
59
|
|
|
1.4
|
Phân tích, đánh giá thực trạng
chất lượng đất theo loại đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
40
|
|
|
1.5
|
Tổng hợp đánh giá chất lượng
đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
45
|
|
|
2
|
Tổng hợp, phân tích, đánh giá
tiềm năng đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Tổng hợp hệ thống biểu kết quả
điều tra, đánh giá tiềm năng đất đai theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 6
của Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6
|
59
|
|
|
2.2
|
Phân tích, đánh giá ảnh hưởng
của điều kiện tự nhiên đến tiềm năng đất đai
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
18
|
|
|
2.3
|
Phân tích, đánh giá ảnh hưởng
của phát triển kinh tế - xã hội đến tiềm năng đất đai
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
36
|
|
|
2.4
|
Phân tích, đánh giá tình hình
quản lý và sử dụng đất tác động đến tiềm năng đất đai
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
54
|
|
|
2.5
|
Phân tích, đánh giá hiệu quả
sử dụng đất (hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường)
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
40
|
|
|
2.6
|
Phân tích, đánh giá tiềm năng
đất đai theo loại đất và định hướng sử dụng đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
200
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá xu thế biến
đổi chất lượng đất, tiềm năng đất đai so với kỳ điều tra trước
|
|
|
|
|
3.1
|
Đánh giá sự thay đổi chất lượng
đất so với kỳ điều tra trước
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
59
|
|
|
3.2
|
Đánh giá sự thay đổi tiềm
năng đất đai so với kỳ điều tra trước
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
18
|
|
|
3.3
|
Phân tích, đánh giá xu hướng
và nguyên nhân sự thay đổi về chất lượng và tiềm năng đất đai so với kỳ điều
tra trước
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
36
|
|
|
4
|
Đề xuất các giải pháp bảo vệ,
cải tạo đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
45
|
|
|
5
|
Xây dựng báo cáo đánh giá chất
lượng đất, tiềm năng đất đai
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
110
|
|
|
Bước 6
|
Xây dựng báo cáo kết quả
điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng các phụ lục, bản đồ
thu nhỏ đính kèm báo cáo
|
Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6
|
27
|
|
|
2
|
Biên soạn báo cáo tổng hợp kết
quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6, 1ĐCVC2
|
51
|
|
|
3
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo
cáo tổng kết nhiệm vụ
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
13
|
|
Ghi chú: Trường hợp đã thực
hiện điều tra, đánh giá chất lượng đất lượng đất, tiềm năng đất đai; điều tra
đánh giá thoái hoá đất; điều tra, đánh giá ô nhiễm đất, khi tính mức được xác định
theo thời gian thực hiện điều tra, đánh giá thoái hoá đất; điều tra, đánh giá ô
nhiễm đất.
1. Thời gian điều tra không
quá 24 tháng tính bằng 30% định mức của Bước 1;mục 1 Bước 2; mục 1, 2 Bước 4;
các nội dung còn lại được tính 100% định mức quy định tại Bảng số 01.
2. Thời gian điều tra không
quá 48 tháng tính bằng 80% định mức của Bước 1;mục 1 Bước 2; mục 1, 2 Bước 4;
các nội dung còn lại được tính 100% định mức quy định tại Bảng số 01.
3. Thời gian điều tra trên
48 tháng được tính tính 100% định mức quy định tại Bảng số 01.
2. Điều tra phẫu diện đất
Bảng
số 02
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/phẫu diện)
|
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
|
1
|
Trường hợp đào phẫu diện đất
|
Nhóm 3ĐCV3, 1LX4
|
0,75
|
0,38
|
0,25
|
|
2
|
Trường hợp khoan phẫu diện đất
|
Nhóm 3ĐCV3, 1LX4
|
0,38
|
0,25
|
0,12
|
3. Phân tích mẫu đất
Bảng
số 03
|
STT
|
Mã hiệu
|
Chỉ tiêu phân tích
|
Định biên
|
Định mức (công/chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Dung trọng
|
1ĐCV3
|
0,24
|
|
2
|
1Đ2
|
Tỷ trọng
|
1ĐCV3
|
0,24
|
|
3
|
1Đ3
|
pHKCl
|
1ĐCV3
|
0,40
|
|
4
|
1Đ4
|
Chất hữu cơ tổng số
|
1ĐCV3
|
0,45
|
|
5
|
1Đ5
|
Thành phần cơ giới
|
|
|
|
5a
|
1Đ5a
|
Cát, cát mịn
|
1ĐCV3
|
0,32
|
|
5b
|
1Đ5b
|
Limon
|
1ĐCV3
|
0,32
|
|
5c
|
1Đ5c
|
Sét
|
1ĐCV3
|
0,32
|
|
6
|
1Đ6
|
CEC
|
1ĐCV3
|
0,40
|
|
7
|
1Đ7
|
N tổng số
|
1ĐCV3
|
0,75
|
|
8
|
1Đ8
|
P2O5 tổng số
|
1ĐCV3
|
0,75
|
|
9
|
1Đ9
|
K2O tổng số
|
1ĐCV3
|
0,75
|
|
10
|
1Đ10
|
Vi sinh vật
|
|
|
|
10a
|
1Đ10a
|
Tổng số vi khuẩn hiếu khí
|
1ĐCV3
|
0,50
|
|
10b
|
1Đ10b
|
Tổng số nấm men
|
1ĐCV3
|
0,40
|
|
10c
|
1Đ10c
|
Tổng số nấm mốc
|
1ĐCV3
|
0,40
|
|
10d
|
1Đ10d
|
Tổng số xạ khuẩn
|
1ĐCV3
|
0,50
|
Điều 8. Định
mức dụng cụ lao động
1. Điều tra, đánh giá về chất
lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm nội dung điều tra phẫu diện đất;
phân tích mẫu đất)
Bảng
số 04
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (kW)
|
Định mức (ca)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
2.452
|
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
|
8.826
|
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
8.826
|
|
|
4
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
60
|
|
8.826
|
|
|
5
|
Máy tính casio
|
Cái
|
60
|
|
736
|
|
|
6
|
Ổn áp dùng chung
|
Cái
|
60
|
|
2.452
|
|
|
7
|
Lưu điện cho máy tính
|
Cái
|
60
|
|
7.355
|
|
|
8
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2,00
|
490
|
|
|
9
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,50
|
817
|
|
|
10
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,10
|
1.226
|
|
|
11
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
2.452
|
|
|
12
|
Màn chiếu điện
|
Cái
|
60
|
0,121
|
35
|
|
|
13
|
Bút trình chiếu
|
Cái
|
60
|
Pin khô
|
35
|
|
|
14
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
|
|
428
|
|
15
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
|
|
214
|
|
16
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
|
|
428
|
|
17
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
|
|
428
|
|
18
|
Máy ảnh kĩ thuật số
|
Cái
|
60
|
|
|
33
|
|
19
|
Pin máy ảnh kĩ thuật số và
máy định vị
|
Cục
|
6
|
|
|
137
|
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động
tại Bảng số 04 theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu,
số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa
|
10,67
|
72,7
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy
mẫu đất tại thực địa
|
12,35
|
27,3
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội
nghiệp và ngoại nghiệp
|
17,25
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ chất lượng đất,
tiềm năng đất đai
|
40,36
|
|
|
5
|
Phân tích thực trạng chất lượng
đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất
|
17,74
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều
tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
1,63
|
|
2. Điều tra phẫu diện đất
Bảng
số 05
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/phẫu diện)
|
|
Trường hợp đào phẫu diện
|
Trường hợp khoan phẫu diện
|
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
3
|
1,5
|
1
|
1,5
|
0,75
|
0,5
|
|
2
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
3
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
0,75
|
0,5
|
|
3
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
1,5
|
0,75
|
0,5
|
0,75
|
0,38
|
0,25
|
|
4
|
Bộ dụng cụ đào đất
|
Cái
|
24
|
0,75
|
0,38
|
0,25
|
|
|
|
|
5
|
Khoan lấy mẫu đất
|
Bộ
|
24
|
|
|
|
0,38
|
0,19
|
0,13
|
|
6
|
Dụng cụ so màu (Munsell) đất
|
Cái
|
24
|
0,75
|
0,38
|
0,25
|
0,38
|
0,19
|
0,13
|
|
7
|
Ống đựng dung trọng đất
|
Ống
|
24
|
1
|
1
|
|
1
|
1
|
|
|
8
|
Bộ đóng dung trọng đất
|
Bộ
|
24
|
0,1
|
0,1
|
|
0,1
|
0,1
|
|
|
9
|
Máy ảnh kĩ thuật số
|
Cái
|
60
|
0,5
|
0,25
|
0,13
|
0,5
|
0,25
|
0,13
|
|
10
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
0,5
|
0,25
|
0,13
|
0,5
|
0,25
|
0,13
|
|
11
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
4
|
2
|
2
|
2
|
1
|
1
|
|
12
|
Ô che mưa che nắng
|
Cái
|
12
|
2
|
1
|
1
|
1
|
0,5
|
0,5
|
|
13
|
Giầy bảo hộ
|
Đôi
|
6
|
4
|
2
|
2
|
2
|
1
|
1
|
|
14
|
Pin máy ảnh kỹ thuật số và
máy định vị
|
Cục
|
|
0,5
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
0,125
|
0,125
|
|
15
|
Thước đo phẫu diện
|
Cái
|
6
|
1
|
0,5
|
|
0,5
|
0,25
|
|
3. Phân tích mẫu đất
Bảng
số 06
|
STT
|
Mã hiệu
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (kW)
|
Định mức (ca/chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Dung trọng
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cốc nhựa
|
Cái
|
36
|
|
0,160
|
|
|
2
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,160
|
|
|
3
|
Đũa thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,160
|
|
|
4
|
Phễu lọc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,160
|
|
|
5
|
Bình thủy tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,160
|
|
|
6
|
Đĩa phơi mẫu
|
Cái
|
12
|
|
0,160
|
|
|
7
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,400
|
|
|
8
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
|
0,800
|
|
|
9
|
Găng tay
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
10
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
11
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
|
0,060
|
|
|
12
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,060
|
|
|
13
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,240
|
|
|
14
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,240
|
|
|
15
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,040
|
|
|
16
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,040
|
|
|
17
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,002
|
|
|
18
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,015
|
|
|
19
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,240
|
|
2
|
1Đ2
|
Tỷ trọng
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
3
|
1Đ3
|
pHKCl
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cốc nhựa
|
Cái
|
36
|
|
0,240
|
|
|
2
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,240
|
|
|
3
|
Bình thủy tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,240
|
|
|
4
|
Bình thủy tinh 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,240
|
|
|
5
|
Đĩa phơi mẫu
|
Cái
|
12
|
|
0,240
|
|
|
6
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,400
|
|
|
7
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
|
0,800
|
|
|
8
|
Găng tay
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
9
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
10
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
|
0,100
|
|
|
11
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,100
|
|
|
12
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,400
|
|
|
13
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,400
|
|
|
14
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,067
|
|
|
15
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,067
|
|
|
16
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
|
17
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,025
|
|
|
18
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,400
|
|
4
|
1Đ4
|
Chất hữu cơ tổng số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
2
|
Bao đựng mẫu
|
Cái
|
1
|
|
0,280
|
|
|
3
|
Đĩa phơi mẫu
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
4
|
Micropipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
5
|
Pipet 5ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
6
|
Bình định mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
7
|
Bình định mức 100ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
8
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
9
|
Bình định mức 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
10
|
Đầu cone 5ml
|
Cái
|
1
|
|
0,280
|
|
|
11
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
12
|
Đèn Wimax = 200h
|
Cái
|
24
|
|
0,280
|
|
|
13
|
Đèn DI max = 500h
|
Cái
|
24
|
|
0,280
|
|
|
14
|
Cuvet 1cm
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
15
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,280
|
|
|
16
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,280
|
|
|
17
|
Chai nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,280
|
|
|
18
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,400
|
|
|
19
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
20
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
21
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,100
|
|
|
22
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,400
|
|
|
23
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,400
|
|
|
24
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,067
|
|
|
25
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,067
|
|
|
26
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
|
27
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,025
|
|
|
28
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,400
|
|
5
|
1Đ5
|
Thành phần cơ giới
|
|
|
|
|
|
5a
|
1Đ5a
|
Cát, cát mịn
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cốc nhựa
|
Cái
|
36
|
|
0,160
|
|
|
2
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,160
|
|
|
3
|
Bình thủy tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,160
|
|
|
4
|
Ống trụ 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,160
|
|
|
5
|
Ống hút Robinson
|
Cái
|
12
|
|
0,160
|
|
|
6
|
Đĩa phơi mẫu
|
Cái
|
12
|
|
0,160
|
|
|
7
|
Khay đựng mẫu sàng rây
|
Cái
|
12
|
|
0,160
|
|
|
8
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,400
|
|
|
9
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
|
0,800
|
|
|
10
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
11
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
12
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
|
0,080
|
|
|
13
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,080
|
|
|
14
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,320
|
|
|
15
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,320
|
|
|
16
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,053
|
|
|
17
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,053
|
|
|
18
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
|
19
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,020
|
|
|
20
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,320
|
|
5b
|
1Đ5b
|
Limon
|
|
|
|
Như 1Đ5a
|
|
5c
|
1Đ5c
|
Sét
|
|
|
|
Như 1Đ5a
|
|
6
|
1Đ6
|
CEC
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,360
|
|
|
2
|
Ống nghiệm 25*150
|
Ống
|
6
|
|
0,360
|
|
|
3
|
Ống nghiệm không nắp
|
Ống
|
6
|
|
0,360
|
|
|
4
|
Ống nghiệm có nắp
|
Ống
|
6
|
|
0,360
|
|
|
5
|
Micropipet 1ml
|
Cái
|
12
|
|
0,360
|
|
|
6
|
Pipet 5ml
|
Cái
|
12
|
|
0,360
|
|
|
7
|
Đầu cone 1ml
|
Cái
|
1
|
|
0,360
|
|
|
8
|
Đầu cone 5ml
|
Cái
|
1
|
|
0,360
|
|
|
9
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,360
|
|
|
10
|
Cốc thủy tinh 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,360
|
|
|
11
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,360
|
|
|
12
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,360
|
|
|
13
|
Chai nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,360
|
|
|
14
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,400
|
|
|
15
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
|
0,800
|
|
|
16
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
17
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
18
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
|
0,200
|
|
|
19
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,080
|
|
|
20
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,800
|
|
|
21
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,800
|
|
|
22
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,133
|
|
|
23
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,133
|
|
|
24
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,006
|
|
|
25
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,050
|
|
|
26
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,800
|
|
7
|
1Đ7
|
N tổng số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,700
|
|
|
2
|
Micropipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,700
|
|
|
3
|
Pipet 5ml
|
Cái
|
12
|
|
0,700
|
|
|
4
|
Bình định mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,700
|
|
|
5
|
Bình định mức 100ml
|
Cái
|
12
|
|
0,700
|
|
|
6
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,700
|
|
|
7
|
Bình định mức 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,700
|
|
|
8
|
Đầu cone 5ml
|
Cái
|
1
|
|
0,700
|
|
|
9
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,700
|
|
|
10
|
Đèn D2
|
Cái
|
24
|
|
0,700
|
|
|
11
|
Đèn Tungsten
|
Cái
|
24
|
|
0,700
|
|
|
12
|
Cuvet 1cm
|
Cái
|
12
|
|
0,700
|
|
|
13
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,700
|
|
|
14
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,700
|
|
|
15
|
Chai nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,700
|
|
|
16
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,400
|
|
|
17
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
18
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
19
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,067
|
|
|
20
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,067
|
|
|
21
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
|
22
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,025
|
|
|
23
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,400
|
|
|
24
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,100
|
|
|
25
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,400
|
|
|
26
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,400
|
|
8
|
1Đ8
|
P2O5 tổng số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
2
|
Bình tam giác
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
3
|
Micropipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
4
|
Pipet 5ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
5
|
Bình định mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
6
|
Bình định mức 100ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
7
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
8
|
Đầu cone 5ml
|
Cái
|
1
|
|
0,280
|
|
|
9
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
10
|
Đũa thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
11
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,280
|
|
|
12
|
Đèn Wimax = 200h
|
Cái
|
24
|
|
0,280
|
|
|
13
|
Đèn DI max = 500h
|
Cái
|
24
|
|
0,280
|
|
|
14
|
Cuvet 1cm
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
15
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,280
|
|
|
16
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,280
|
|
|
17
|
Chai nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,280
|
|
|
18
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,400
|
|
|
19
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
20
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
21
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,057
|
|
|
22
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,057
|
|
|
23
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
|
24
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,025
|
|
|
25
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,400
|
|
|
26
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,100
|
|
|
27
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,400
|
|
|
28
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,400
|
|
9
|
1Đ9
|
K2O tổng số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
2
|
Đĩa phơi mẫu
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
3
|
Bình tam giác
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
4
|
Micropipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
5
|
Pipet 5ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
6
|
Bình định mức 100ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
7
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
8
|
Bình định mức 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
9
|
Đầu cone 5ml
|
Cái
|
1
|
|
0,280
|
|
|
10
|
Cốc nhựa
|
Cái
|
36
|
|
0,280
|
|
|
11
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
12
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,280
|
|
|
13
|
Đèn Wimax = 200h
|
Cái
|
24
|
|
0,280
|
|
|
14
|
Đèn DI max = 500h
|
Cái
|
24
|
|
0,280
|
|
|
15
|
Cuvet 1cm
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
16
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,280
|
|
|
17
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,280
|
|
|
18
|
Chai nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,280
|
|
|
19
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,400
|
|
|
20
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
21
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
22
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,067
|
|
|
23
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,067
|
|
|
24
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
|
25
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,025
|
|
|
26
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,400
|
|
|
27
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,100
|
|
|
28
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,400
|
|
|
29
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,400
|
|
10
|
1Đ10
|
Vi sinh vật
|
|
|
|
|
|
10a
|
1Đ10a
|
Tổng số vi khuẩn hiếu khí
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
2
|
Găng tay
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,600
|
|
|
3
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,600
|
|
|
4
|
Ống efpendof 1ml
|
Cái
|
1
|
|
0,600
|
|
|
5
|
Đầu cone 0,2ml
|
Cái
|
1
|
|
0,600
|
|
|
6
|
Đầu cone 1ml
|
Cái
|
1
|
|
0,600
|
|
|
7
|
Ống đong 100ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
8
|
Ống đong 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
9
|
Ống đong 500ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
10
|
Ống đong 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
11
|
Cốc thủy tinh 50 ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
12
|
Cốc thủy tinh 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
13
|
Đĩa petri
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
14
|
Bình tam giác 500ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
15
|
Micropipet 1ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
16
|
Micropipet 0,2ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
17
|
Đèn cồn
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
18
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,160
|
|
|
19
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,160
|
|
|
20
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,008
|
|
|
21
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,060
|
|
|
22
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,960
|
|
10b
|
1Đ10b
|
Tổng số nấm men
|
|
|
|
Như 1Đ10a
|
|
10c
|
1Đ10c
|
Tổng số nấm mốc
|
|
|
|
Như 1Đ10a
|
|
10d
|
1Đ10d
|
Tổng số xạ khuẩn
|
|
|
|
Như 1Đ10a
|
Điều 9. Định
mức tiêu hao vật liệu
1. Điều tra, đánh giá về chất
lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm nội dung điều tra phẫu diện đất;
phân tích mẫu đất)
Bảng
số 07
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
USB (32G)
|
Cái
|
2
|
2
|
|
2
|
Mực in A3
|
Hộp
|
1
|
|
|
3
|
Mực in A4
|
Hộp
|
6
|
2
|
|
4
|
Mực in màu A4
|
Hộp
|
2
|
|
|
5
|
Mực in Ploter (06 hộp)
|
Bộ
|
2
|
|
|
6
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
1
|
|
|
7
|
Đầu phun màu A0
|
Chiếc
|
1
|
|
|
8
|
Đầu phun màu A4
|
Chiếc
|
2
|
|
|
9
|
Giấy A3
|
Gram
|
1
|
|
|
10
|
Giấy A4
|
Gram
|
20
|
5
|
|
11
|
Giấy in A0
|
Cuộn
|
4
|
|
|
12
|
Thùng tôn đựng tài liệu
|
Cái
|
4
|
|
|
13
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
21
|
21
|
|
14
|
Ổ cứng gắn ngoài (2TB)
|
Cái
|
1
|
|
Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu
tại Bảng số 07 theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu,
số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa
|
5,67
|
72,70
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy
mẫu đất tại thực địa
|
12,35
|
27,30
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội
nghiệp và ngoại nghiệp
|
12,25
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ chất lượng đất,
tiềm năng đất đai
|
20,36
|
|
|
5
|
Phân tích thực trạng chất lượng
đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất
|
27,74
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều
tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
21,63
|
|
2. Điều tra phẫu diện đất
Bảng
số 08
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức (tính cho 01 phẫu diện)
|
|
Trường hợp đào phẫu diện
|
Trường hợp khoan phẫu diện
|
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
|
1
|
Hộp tiêu bản
|
Hộp
|
1
|
1
|
|
1
|
1
|
|
|
2
|
Túi PE (zipper)
|
Cái
|
3
|
2
|
|
3
|
2
|
|
|
3
|
Túi Zipper bạc
|
Cục
|
3
|
2
|
|
3
|
2
|
|
3. Phân tích mẫu đất
Bảng
số 09
|
STT
|
Mã hiệu
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức (tính cho 01 chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Dung trọng
|
|
|
|
|
1
|
Bao đựng mẫu
|
Cái
|
1,000
|
|
|
2
|
Nước rửa dụng cụ
|
Lít
|
0,300
|
|
|
3
|
Khăn lau 30 x 30
|
Cái
|
0,010
|
|
2
|
1Đ2
|
Tỷ trọng
|
|
Như 1Đ1
|
|
3
|
1Đ3
|
pHKCl
|
|
|
|
|
1
|
KCl
|
Gram
|
4,000
|
|
|
2
|
Bao đựng mẫu
|
Cái
|
1,000
|
|
|
3
|
Nước rửa dụng cụ
|
Lít
|
0,300
|
|
|
4
|
Khăn lau 30 x 30
|
Cái
|
0,010
|
|
4
|
1Đ4
|
Chất hữu cơ tổng số
|
|
|
|
|
1
|
K2Cr2O7
|
Gram
|
13,000
|
|
|
2
|
H2SO4
|
ml
|
12,500
|
|
|
3
|
FeSO4(NH4)2SO4.H2O
|
Gram
|
24,500
|
|
|
4
|
C12H7N2.H2O
|
Gram
|
0,400
|
|
|
5
|
H3PO4
|
ml
|
25,000
|
|
|
6
|
Diphenylamin
|
Gram
|
1,000
|
|
|
7
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10,000
|
|
|
8
|
Bao đựng mẫu
|
Cái
|
1,000
|
|
|
9
|
Giấy lọc băng xanh
|
Hộp
|
0,100
|
|
|
10
|
Khăn lau 30 x 30
|
Cái
|
0,010
|
|
5
|
1Đ5
|
Thành phần cơ giới
|
|
|
|
5a
|
1Đ5a
|
Cát, cát mịn
|
|
|
|
|
1
|
(NaPO3)6
|
Gram
|
0,500
|
|
|
2
|
Na2CO3
|
Gram
|
0,500
|
|
|
3
|
Bao đựng mẫu
|
Cái
|
1,000
|
|
|
4
|
Nước rửa dụng cụ
|
Lít
|
0,300
|
|
|
5
|
Khăn lau 30 x 30
|
Cái
|
0,010
|
|
5b
|
1Đ5b
|
Limon
|
|
Như 1Đ5a
|
|
5c
|
1Đ5c
|
Sét
|
|
Như 1Đ5a
|
|
6
|
1Đ6
|
CEC
|
|
|
|
|
1
|
CH3COOH
|
Gram
|
9,650
|
|
|
2
|
NH4OH
|
Gram
|
19,000
|
|
|
3
|
Etanol
|
ml
|
25,000
|
|
|
4
|
KCl
|
Gram
|
12,500
|
|
|
5
|
HCl
|
ml
|
12,500
|
|
|
6
|
H3BO3
|
Gram
|
5,000
|
|
|
7
|
NaOH
|
Gram
|
5,000
|
|
|
8
|
H2SO4 tiêu chuẩn
|
ml
|
12,500
|
|
|
9
|
Bromocresol xanh
|
Gram
|
0,200
|
|
|
10
|
Metyl đỏ
|
Gram
|
0,200
|
|
|
11
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10,000
|
|
|
12
|
Màng lọc
|
Cái
|
0,500
|
|
|
13
|
Khăn lau 30 x 30
|
Cái
|
0,010
|
|
7
|
1Đ7
|
N tổng số
|
|
|
|
|
1
|
NaOH
|
Gram
|
2,000
|
|
|
2
|
H3BO3
|
ml
|
0,200
|
|
|
3
|
K2S2O8
|
Gram
|
0,500
|
|
|
4
|
KNO3
|
Gram
|
0,600
|
|
|
5
|
Glyxin
|
Gram
|
0,500
|
|
|
6
|
NaC7H5NaO3
|
ml
|
0,500
|
|
|
7
|
K2SO4
|
Gram
|
2,000
|
|
|
8
|
HCl
|
ml
|
1,000
|
|
|
9
|
H2SO4
|
ml
|
10,000
|
|
|
10
|
Hợp kim Devarda
|
Gram
|
0,200
|
|
|
11
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10,000
|
|
|
12
|
Giấy lọc
|
Hộp
|
0,050
|
|
|
13
|
Giấy lau
|
Hộp
|
0,010
|
|
|
14
|
Sổ công tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
8
|
1Đ8
|
P2O5 tổng số
|
|
|
|
|
1
|
H2SO4
|
ml
|
0,800
|
|
|
2
|
Phenolphtalein
|
Gram
|
0,200
|
|
|
3
|
K2S2O8
|
Gram
|
0,200
|
|
|
4
|
(NH4)6Mo7O24.4H2O
|
Gram
|
0,600
|
|
|
5
|
NaOH
|
Gram
|
0,500
|
|
|
6
|
Kali antimontatrat
|
Gram
|
0,400
|
|
|
7
|
Axit Ascorbic
|
Gram
|
0,300
|
|
|
8
|
Dung dịch chuẩn P-PO4
|
ml
|
0,500
|
|
|
9
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10,000
|
|
|
10
|
Giấy lọc băng xanh
|
Hộp
|
0,050
|
|
|
11
|
Khăn lau 30 x 30
|
Hộp
|
0,010
|
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
9
|
1Đ9
|
K2O tổng số
|
|
|
|
|
1
|
HF
|
ml
|
0,800
|
|
|
2
|
HClO4
|
ml
|
0,400
|
|
|
3
|
HCl
|
ml
|
0,400
|
|
|
4
|
Dung dịch chuẩn K
|
ml
|
10,000
|
|
|
5
|
CsCl
|
Gram
|
0,400
|
|
|
6
|
Al(NO3)3
|
Gram
|
0,500
|
|
|
7
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10,000
|
|
|
8
|
Giấy lọc băng xanh
|
Hộp
|
0,050
|
|
|
9
|
Khăn lau 30 x 30
|
Hộp
|
0,010
|
|
|
10
|
Sổ công tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
10
|
1Đ10
|
Vi sinh vật
|
|
|
|
10a
|
1Đ10a
|
Tổng số vi khuẩn hiếu khí
|
|
|
|
|
1
|
Môi trường PCA
|
Gram
|
9,000
|
|
|
2
|
Nước cất
|
Lít
|
1,000
|
|
|
3
|
Cồn
|
Lít
|
0,100
|
|
|
4
|
Bông không thấm nước
|
Gram
|
20,000
|
|
10b
|
1Đ10b
|
Tổng số nấm men
|
|
|
|
|
1
|
Môi trường DRBC
|
Gram
|
8,000
|
|
|
2
|
Sodium clorua
|
Gram
|
1,700
|
|
|
3
|
Nước cất
|
Lít
|
1,000
|
|
|
4
|
Cồn
|
Lít
|
0,100
|
|
|
5
|
Bông không thấm nước
|
Gram
|
20,000
|
|
|
6
|
Giấy đo pH
|
Hộp
|
0,005
|
|
10c
|
1Đ12c
|
Tổng số nấm mốc
|
|
|
|
|
1
|
Môi trường DRBC
|
Gram
|
8,000
|
|
|
2
|
Sodium clorua
|
Gram
|
1,700
|
|
|
3
|
Nước cất
|
Lít
|
1,000
|
|
|
4
|
Cồn
|
Lít
|
0,100
|
|
|
5
|
Bông không thấm nước
|
Gram
|
20,000
|
|
|
6
|
Giấy đo pH
|
Hộp
|
0,005
|
|
10d
|
1Đ10d
|
Tổng số xạ khuẩn
|
|
|
|
|
1
|
Tinh bột tan
|
Gram
|
10,000
|
|
|
2
|
Dipotassium photphat
|
Gram
|
0,250
|
|
|
3
|
Magie sunphat
|
Gram
|
0,250
|
|
|
4
|
Potassium nitrate
|
Gram
|
0,500
|
|
|
5
|
Sodium clorua
|
Gram
|
1,950
|
|
|
6
|
Sắt sunphat
|
Gram
|
0,005
|
|
|
7
|
Thạch bột
|
Gram
|
7,500
|
|
|
8
|
Nước cất
|
Lít
|
1,000
|
|
|
9
|
NaOH
|
Gram
|
1,000
|
|
|
10
|
Cồn
|
Lít
|
0,100
|
|
|
11
|
Bông không thấm nước
|
Gram
|
20,000
|
|
|
12
|
Giấy đo pH
|
Hộp
|
0,005
|
|
|
13
|
Giấy lọc băng xanh
|
Hộp
|
0,020
|
Điều 10. Định
mức tiêu hao năng lượng
1. Điều tra, đánh giá về chất
lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm nội dung phân tích mẫu đất)
Bảng
số 10
|
STT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao sử dụng dụng
cụ lao động
|
Kwh
|
21.753
|
|
|
2
|
Điện năng tiêu hao sử dụng
máy móc thiết bị
|
Kwh
|
21.272
|
|
Cơ cấu định mức tiêu hao năng
lượng tại Bảng số 10 theo các nội dung công việc như sau:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu,
số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa
|
10,43
|
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy
mẫu đất tại thực địa
|
16,24
|
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội
nghiệp và ngoại nghiệp
|
20,61
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ chất lượng đất,
tiềm năng đất đai
|
38,26
|
|
|
5
|
Phân tích thực trạng chất lượng
đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất
|
13,24
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều
tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
1,22
|
|
2. Phân tích mẫu đất
Bảng
số 11
|
STT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Định mức (tính cho 01 chỉ tiêu)
|
|
1
|
Điện năng dùng cho dụng cụ
phân tích mẫu đất
|
|
|
|
1.1
|
Dung trọng
|
kWh
|
0,350
|
|
1.2
|
Tỷ trọng
|
kWh
|
0,350
|
|
1.3
|
pHKCl
|
kWh
|
0,579
|
|
1.4
|
Chất hữu cơ tổng số
|
kWh
|
0,578
|
|
1.5
|
Thành phần cơ giới
|
|
|
|
1.5a
|
Cát, cát mịn
|
kWh
|
0,472
|
|
1.5b
|
Limon
|
kWh
|
0,472
|
|
1.5c
|
Sét
|
kWh
|
0,472
|
|
1.6
|
CEC
|
kWh
|
1,156
|
|
1.7
|
N tổng số
|
kWh
|
0,578
|
|
1.8
|
P2O5 tổng số
|
kWh
|
0,578
|
|
1.9
|
K2O tổng số
|
kWh
|
0,578
|
|
1.10
|
Lưu huỳnh tổng số
|
kWh
|
0,578
|
|
1.11
|
Tổng muối tan
|
kWh
|
0,578
|
|
2
|
Điện năng dùng cho thiết bị
phân tích mẫu đất
|
|
|
|
2.1
|
Dung trọng
|
kWh
|
2,760
|
|
2.2
|
Tỷ trọng
|
kWh
|
2,760
|
|
2.3
|
pHKCl
|
kWh
|
16,290
|
|
2.4
|
Chất hữu cơ tổng số
|
kWh
|
10,840
|
|
2.5
|
Thành phần cơ giới
|
|
|
|
2.5a
|
Cát, cát mịn
|
kWh
|
7,970
|
|
2.5b
|
Limon
|
kWh
|
7,970
|
|
2.5c
|
Sét
|
kWh
|
7,970
|
|
2.6
|
CEC
|
kWh
|
33,240
|
|
2.7
|
N tổng số
|
kWh
|
10,490
|
|
2.8
|
P2O5 tổng số
|
kWh
|
10,490
|
|
2.9
|
K2O tổng số
|
kWh
|
12,680
|
|
2.10
|
Lưu huỳnh tổng số
|
kWh
|
8,780
|
|
2.11
|
Tổng muối tan
|
kWh
|
8,780
|
Điều 11. Định
mức tiêu hao nhiên liệu
Điều tra phẫu diện đất (tính
cho 01 phẫu diện)
Bảng
số 12
|
STT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Xăng xe
|
Lít
|
|
7,5
|
Cơ cấu định mức tiêu hao nhiên
liệu tại Bảng số 12 theo các nội dung công việc như sau:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu,
số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa
|
|
69,53
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy
mẫu đất tại thực địa
|
|
30,47
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội
nghiệp và ngoại nghiệp
|
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ chất lượng đất,
tiềm năng đất đai
|
|
|
|
5
|
Phân tích thực trạng chất lượng
đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất
|
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều
tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
|
|
Điều 12. Định
mức sử dụng máy móc, thiết bị
1. Điều tra, đánh giá về chất
lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm điều tra phẫu diện đất; phân
tích mẫu đất)
Bảng
số 13
|
STT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Công suất (kW)
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Bộ
|
0,035
|
84
|
7.791
|
|
|
2
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
0,035
|
84
|
|
171
|
|
3
|
Máy scan A4
|
Cái
|
0,4
|
84
|
20
|
|
|
4
|
Máy in A3
|
Cái
|
0,5
|
84
|
10
|
|
|
5
|
Máy in màu A4
|
Cái
|
0,35
|
84
|
40
|
|
|
6
|
Máy in A4
|
Cái
|
0,35
|
84
|
30
|
|
|
7
|
Máy in Plotter
|
Cái
|
0,4
|
84
|
25
|
|
|
8
|
Máy chiếu Projector
|
Cái
|
0,5
|
84
|
15
|
|
|
9
|
Máy phô tô
|
Cái
|
1,5
|
84
|
239
|
|
|
10
|
Máy điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
2,2
|
96
|
940
|
|
|
11
|
Bộ máy tính cấu hình cao
|
Bộ
|
0,035
|
84
|
1.035
|
|
|
12
|
Máy định vị GPS cầm tay
|
Cái
|
|
60
|
|
33
|
|
13
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
0,035
|
60
|
|
33
|
Cơ cấu định mức sử dụng máy
móc, thiết bị tại Bảng số 13 theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu,
số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa
|
7,67
|
72,7
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy
mẫu đất tại thực địa
|
8,35
|
27,3
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội
nghiệp và ngoại nghiệp
|
17,25
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ chất lượng đất,
tiềm năng đất đai
|
47,36
|
|
|
5
|
Phân tích thực trạng chất lượng
đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất
|
17,74
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều
tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
1,63
|
|
2. Điều tra phẫu diện đất
Bảng
số 14
|
STT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (kW)
|
Định mức (ca/phẫu diện)
|
|
Trường hợp đào phẫu diện
|
Trường hợp khoan phẫu diện
|
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
|
1
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
60
|
0,035
|
0,75
|
0,38
|
0,25
|
0,38
|
0,25
|
0,12
|
|
2
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
60
|
0,035
|
0,3
|
0,152
|
0,1
|
0,152
|
0,1
|
0,048
|
|
3
|
Máy định vị GPS cầm tay
|
Cái
|
60
|
|
0,75
|
0,38
|
0,25
|
0,38
|
0,25
|
0,12
|
|
4
|
Máy đo độ ẩm đất và pH cầm
tay ngoài đồng
|
Cái
|
60
|
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
5
|
Ô tô bán tải (0,95 tấn)
|
Cái
|
180
|
|
0,75
|
0,38
|
0,38
|
0,38
|
0,19
|
0,19
|
3. Phân tích mẫu đất
Bảng
số 15
|
STT
|
Mã hiệu
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (kW)
|
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Dung trọng
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,240
|
|
|
2
|
Bình hút ẩm
|
Cái
|
120
|
0,1
|
0,240
|
|
|
3
|
Cân phân tích
|
Cái
|
96
|
0,6
|
0,240
|
|
|
4
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,040
|
|
2
|
1Đ2
|
Tỷ trọng
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
3
|
1Đ3
|
pHKCl
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,400
|
|
|
2
|
Thiết bị phá mẫu
|
Bộ
|
120
|
2,3
|
0,400
|
|
|
3
|
Thiết bị lọc nước siêu sạch
|
Bộ
|
120
|
0,17
|
0,400
|
|
|
4
|
Máy khuấy từ
|
Cái
|
120
|
1,1
|
0,400
|
|
|
5
|
pH metter (thiết bị đo pH)
|
Bộ
|
120
|
0,6
|
0,400
|
|
|
6
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,070
|
|
4
|
1Đ4
|
Chất hữu cơ tổng số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,30
|
0,200
|
|
|
2
|
Tủ bảo quản mẫu
|
Cái
|
120
|
0,16
|
0,280
|
|
|
3
|
Tủ lưu hóa chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,280
|
|
|
4
|
Thiết bị phá mẫu
|
Bộ
|
120
|
2,30
|
0,340
|
|
|
5
|
Cân phân tích
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,280
|
|
|
6
|
Máy quang phổ UV-VIS
|
Bộ
|
120
|
0,55
|
0,100
|
|
|
7
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,067
|
|
5
|
1Đ5
|
Thành phần cơ giới
|
|
|
|
|
|
5a
|
1Đ5a
|
Cát, cát mịn
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,320
|
|
|
2
|
Cân phân tích mẫu
|
Cái
|
96
|
0,6
|
0,320
|
|
|
3
|
Bình hút ẩm
|
Cái
|
120
|
1,1
|
0,320
|
|
|
4
|
Bộ rây mẫu tiêu chuẩn
|
Bộ
|
120
|
0,6
|
0,320
|
|
|
5
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,050
|
|
5b
|
1Đ5b
|
Limon
|
|
|
|
Như 1Đ5a
|
|
5c
|
1Đ5c
|
Sét
|
|
|
|
Như 1Đ5a
|
|
6
|
1Đ6
|
CEC
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,30
|
0,800
|
|
|
2
|
Thiết bị phá mẫu
|
Bộ
|
120
|
2,30
|
0,800
|
|
|
3
|
Thiết bị lọc
|
Bộ
|
120
|
0,18
|
0,800
|
|
|
4
|
Thiết bị chưng cất
|
Bộ
|
120
|
1,20
|
0,800
|
|
|
5
|
Cân phân tích
|
Cái
|
96
|
0,60
|
0,800
|
|
|
6
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,20
|
0,130
|
|
7
|
1Đ7
|
N tổng số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,30
|
0,200
|
|
|
2
|
Tủ bảo quản mẫu
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,280
|
|
|
3
|
Tủ lưu hóa chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,280
|
|
|
4
|
Tủ lạnh lưu chất chuẩn
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,200
|
|
|
5
|
Thiết bị phá mẫu
|
Bộ
|
120
|
2,30
|
0,340
|
|
|
6
|
Máy cất Nitơ
|
Bộ
|
120
|
0,20
|
0,400
|
|
|
7
|
Cân phân tích
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,280
|
|
|
8
|
Thiết bị cất nước 2 lần
|
Bộ
|
120
|
0,18
|
0,200
|
|
|
9
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,20
|
0,067
|
|
8
|
1Đ8
|
P2O5 tổng số
|
|
|
|
Như 1Đ7
|
|
9
|
1Đ9
|
K2O tổng số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,30
|
0,200
|
|
|
2
|
Thiết bị phá mẫu
|
Bộ
|
120
|
2,30
|
0,340
|
|
|
3
|
Tủ bảo quản mẫu
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,280
|
|
|
4
|
Tủ lưu hóa chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,280
|
|
|
5
|
Cân phân tích
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,280
|
|
|
6
|
Máy quang phổ AAS
|
Bộ
|
120
|
3,00
|
0,100
|
|
|
7
|
Thiết bị cất nước 2 lần
|
Bộ
|
120
|
0,18
|
0,200
|
|
|
8
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,20
|
0,067
|
|
10
|
1Đ10
|
Vi sinh vật
|
|
|
|
|
Mục 2. ĐIỀU
TRA, ĐÁNH GIÁ THOÁI HOÁ ĐẤT
Điều 13. Định
mức lao động
1. Điều tra, đánh giá thoái hóa
đất (không bao gồm điều tra các loại hình thoái hóa đất; lấy mẫu đất và phân
tích mẫu đất)
Bảng
số 16
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
Bước 1
|
Thu thập tài liệu, số liệu, bản
đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập thông tin, tài liệu,
số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa phục vụ điều tra, đánh giá
thoái hóa đất
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Thu thập nhóm các thông tin,
tài liệu, số liệu, bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, thoái
hóa đất; kết quả quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất đã thực
hiện trên địa bàn gồm: kết quả điều tra thực địa, dữ liệu trung gian, sản phẩm
chính và hồ sơ tài liệu khác
|
Nhóm 3ĐCV3
|
|
10
|
|
1.1.2
|
Thu thập nhóm các thông tin,
tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên; kinh
tế - xã hội và tình hình quản lý, sử dụng đất có liên quan đến thoái hóa đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
|
|
|
a
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu,
bản đồ về điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế độ nước), tài nguyên
thiên nhiên
|
Nhóm 3ĐCV3
|
20
|
60
|
|
b
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số
liệu về tình hình phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch
phát triển kinh tế - xã hội
|
Nhóm 3ĐCV3
|
33
|
62
|
|
c
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số
liệu về hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình quản lý, sử
dụng đất; tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử dụng đất
nông nghiệp, diễn biến năng suất, sản lượng, sản phẩm chính, phụ và kỹ thuật
canh tác sử dụng đất theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp
|
Nhóm 3ĐCV3
|
118
|
218
|
|
1.1.3
|
Khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
|
|
|
|
a
|
Khảo sát sơ bộ xác định hướng
tuyến điều tra
|
Nhóm 3ĐCV3
|
|
14
|
|
b
|
Khảo sát sơ bộ các tuyến điều
tra để xác định các khu vực có loại hình thoái hóa đặc trưng xuất hiện trên địa
bàn theo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất đã có trên địa bàn
|
Nhóm 3ĐCV3
|
7
|
21
|
|
c
|
Xây dựng báo cáo kết quả khảo
sát sơ bộ
|
Nhóm 3ĐCV3
|
56
|
|
|
2
|
Đánh giá, lựa chọn các thông tin,
tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập
|
|
|
|
|
2.1
|
Tổng hợp, phân tích, đánh giá
tính chính xác, khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
đã thu thập
|
Nhóm 4ĐCV3
|
60
|
|
|
2.2
|
Lựa chọn những thông tin, tài
liệu, số liệu, bản đồ có thể sử dụng
|
Nhóm 4ĐCV3
|
45
|
|
|
2.3
|
Xây dựng báo cáo kết quả thu
thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
|
Nhóm 2ĐCV3
|
30
|
|
|
Bước 2
|
Lập kế hoạch và điều tra thực
địa phục vụ đánh giá thoái hóa
|
|
|
|
|
1
|
Xác định nội dung và kế hoạch
điều tra thực địa
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn bị bản đồ điều tra thực
địa
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Biên tập, chuẩn hóa các yếu tố
kế thừa từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất theo quy định tại Điều 5 của Thông
tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 4ĐCV3
|
20
|
|
|
1.1.2
|
Tạo lập lớp thông tin khoanh
đất điều tra, lớp thông tin điểm điều tra các loại hình thoái hóa và các trường
thông tin dữ liệu thuộc tính theo quy định tại Phần D của Phụ lục III ban
hành kèm theo Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2ĐCV3
|
22
|
|
|
1.1.3
|
Xác định số lượng khoanh đất,
điểm điều tra theo quy định tại Phần B Phụ lục III của Thông tư số
11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 3ĐCV3
|
21
|
|
|
1.1.4
|
Xây dựng lớp thông tin khoanh
đất điều tra: chuyển đổi, rà soát, chuẩn hóa và nhập thông tin thuộc tính về
thổ nhưỡng, địa hình (độ dốc hoặc địa hình tương đối), độ dày tầng đất vào lớp
thông tin đã tạo lập từ các thông tin, tài liệu, số liệu thu thập; xác định
ranh giới khoanh đất và số thứ tự khoanh đất theo quy định tại điểm b và điểm
c khoản 2 Điều 5 của Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2ĐCV3
|
98
|
|
|
1.1.5
|
Xây dựng lớp thông tin điểm
điều tra thoái hóa: vị trí điểm điều tra thoái hóa theo quy định tại điểm d
khoản 2 Điều 5 của Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT; xây dựng sơ đồ mạng lưới điểm
điều tra thoái hóa (vị trí điểm điều tra thoái hóa đất trùng với vị trí điểm
điều tra phẫu diện đất trong cùng khoanh đất) và nhập thông tin thuộc tính
vào lớp thông tin
|
Nhóm 4ĐCV3
|
28
|
|
|
1.1.6
|
Xác định nội dung điều tra
khoanh đất theo các tuyến điều tra thực địa trên địa bàn cấp tỉnh
|
Nhóm 4ĐCV3
|
35
|
|
|
1.1.7
|
Cập nhật thông tin thuộc tính
của lớp điểm điều tra các loại hình thoái hóa và kết quả điều tra, đánh giá
thoái hóa đất kỳ trước vào lớp thông tin khoanh đất điều tra;
|
Nhóm 4ĐCV3
|
21
|
|
|
1.1.8
|
Biên tập và in bản đồ điều
tra thực địa
|
Nhóm 3ĐCV3
|
14
|
|
|
1.2
|
Thống kê số lượng khoanh đất
và đặc trưng của khoanh đất điều tra theo Mẫu số 01/THĐ của Phụ lục III ban
hành kèm theo Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT; tạo lập bảng cơ sở dữ liệu phục vụ
nhập thông tin kết quả điều tra thực địa theo Mẫu số 03/THĐ của Phụ lục III
ban hành kèm theo Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2ĐCV3
|
42
|
|
|
1.3
|
Chuẩn bị bản mô tả kết quả điều
tra các loại hình thoái hóa theo Mẫu số 02/THĐ của Phụ lục III ban hành kèm
theo Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2ĐCV3
|
18
|
|
|
1.4
|
Xây dựng báo cáo kế hoạch điều
tra thực địa
|
Nhóm 2ĐCV3
|
63
|
|
|
2
|
Điều tra thực địa phục vụ
đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm công điều tra các loại hình thoái hóa)
|
|
|
|
|
2.1
|
Khoanh vùng, xác định vị trí
khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra theo các
đặc điểm về thổ nhưỡng, địa hình, chế độ nước, loại đất, loại hình sử dụng đất,
tỷ lệ che phủ đất, phương thức canh tác bảo vệ đất và các đặc trưng của các
loại hình thoái hóa lên bản đồ điều tra thực địa theo quy định tại Mục I Phần
A Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 4ĐCV3
|
9
|
20
|
|
2.2
|
Xác định vị trí điểm điều tra
thoái hóa tại thực địa: vị trí các điểm điều tra này trùng với vị trí điểm điều
tra phẫu diện
|
Nhóm 4ĐCV3
|
|
7
|
|
2.3
|
Rà soát, cập nhật kết quả điều
tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra đã tạo lập
|
Nhóm 4ĐCV3
|
56
|
|
|
2.4
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều
tra thực địa
|
Nhóm 2ĐCV3
|
45
|
|
|
Bước 3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin tài
liệu nội và ngoại nghiệp
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp, xử lý kết quả điều
tra
|
|
|
|
|
1.1
|
Rà soát, đối chiếu, chỉnh lý,
bổ sung thông tin đảm bảo tính chính xác thống nhất về kết quả điều tra giữa
bản đồ điều tra thực địa, bản mô tả các loại hình thoái hóa, ảnh điều tra và
bảng cơ sở dữ liệu điều tra
|
Nhóm 4ĐCV3
|
21
|
|
|
1.2
|
Lựa chọn kết quả phân tích
|
Nhóm 1ĐCV3
|
2
|
|
|
2
|
Tổng hợp, xử lý thông tin phục
vụ đánh giá thoái hóa đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Xác định và phân cấp bộ chỉ
tiêu đánh giá thoái hóa đất theo quy định tại Phần C của Phụ lục III ban hành
kèm theo Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 3ĐCV3
|
4
|
|
|
2.2
|
Tổng hợp kết quả điều tra về
thổ nhưỡng, địa hình, tính chất vật lý - hoá học - sinh học của đất theo loại
thổ nhưỡng và loại đất, khí hậu, chế độ nước theo loại đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
43
|
|
|
2.3
|
Tổng hợp kết quả điều tra phục
vụ đánh giá đất bị suy giảm độ phì; đất bị xói mòn; đất bị khô hạn, hoang mạc
hóa, sa mạc hóa; đất bị kết von, đá ong hóa theo chỉ tiêu phân cấp
|
Nhóm 2ĐCV3
|
43
|
|
|
3
|
Xây dựng báo cáo kết quả tổng
hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp
|
Nhóm 2ĐCV3
|
57
|
|
|
Bước 4
|
Xây dựng bản đồ thoái hóa đất
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các yếu tố nền của
bản đồ thoái hóa đất theo quy định tại điểm a và điểm c khoản 2, điểm a và điểm
d khoản 3 Điều 6 của Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2ĐCV3
|
80
|
|
|
2
|
Tạo lập các lớp thông tin và trường
thông tin dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề theo quy định
tại Phần D của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT,
bao gồm: Lớp thông tin về đặc điểm thổ nhưỡng; Lớp thông tin về địa hình; Lớp
thông tin về tính chất vật lý - hóa học của đất; Lớp thông tin về khí hậu; Lớp
thông tin về loại đất; Lớp thông tin chế độ nước; Lớp thông tin đất bị suy giảm
độ phì; Lớp thông tin đất bị xói mòn; Lớp thông tin đất bị khô hạn, hoang mạc
hóa, sa mạc hóa; Lớp thông tin đất bị kết von, đá ong hóa;; Lớp thông tin
thoái hóa đất; Lớp thông tin khoanh vùng các khu vực đất bị thoái hóa cần xử
lý, cải tạo và phục hồi.
|
Nhóm 2ĐCV3
|
108
|
|
|
3
|
Xây dựng lớp thông tin loại đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Chuyển đổi định dạng dữ liệu
từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cùng cấp với bản đồ kết quả điều tra, đánh
giá thoái hóa đất
|
Nhóm 1ĐCV3
|
3
|
|
|
3.2
|
Rà soát chỉnh lý ranh giới
khoanh đất theo kết quả điều tra thực địa
|
Nhóm 3ĐCV3
|
35
|
|
|
3.3
|
Chuẩn hóa và nhập các thông
tin loại đất theo quy định tại Bảng số 01/QĐC của Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 3ĐCV3
|
40
|
|
|
4
|
Rà soát, chỉnh lý ranh giới
khoanh đất điều tra trong lớp thông tin khoanh đất của bản đồ điều tra thực địa
theo kết quả tổng hợp xử lý thông tin
|
Nhóm 3ĐCV3
|
71
|
|
|
5
|
Xây dựng bản đồ đất bị suy giảm
độ phì theo Mục 6 Phần C của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số
11/2024/TT-BTNMT, bao gồm: Xác định và phân cấp chỉ tiêu đánh giá đất bị suy
giảm độ phì; Xây dựng lớp thông tin về độ phì đất hiện tại; Chồng xếp các lớp
thông tin về độ phì đất hiện tại; lớp thông tin về độ phì đất đã có trong quá
khứ và lớp thông tin khoanh đất điều tra để xây dựng lớp thông tin đất bị suy
giảm độ phì; Chồng xếp lớp thông tin đất bị suy giảm độ phì và lớp thông tin
loại đất để xác định phân mức suy giảm độ phì theo loại đất; Biên tập, xây dựng
báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ đất bị suy giảm độ phì đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
216
|
|
|
6
|
Xây dựng bản đồ đất bị xói mòn,
bao gồm: Xác định và phân cấp chỉ tiêu đánh giá đất bị xói mòn theo quy định
tại Mục 7 Phần C của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số
11/2024/TT-BTNMT; Xây dựng các lớp thông tin hệ số xói mòn do mưa (R), hệ số
xói mòn của đất (K), hệ số chiều dài sườn dốc (L), hệ số độ dốc (S), hệ số lớp
phủ thực vật và quản lý đất (C), hệ số do áp dụng các biện pháp canh tác bảo
vệ đất (P); Chồng xếp các lớp thông tin và lớp thông tin khoanh đất điều tra
để xây dựng lớp thông tin đất bị xói mòn; Chồng xếp lớp thông tin đất bị xói
mòn và lớp thông tin về loại đất để xác định phân mức xói mòn theo loại đất;
Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ đất bị xói mòn
|
Nhóm 3ĐCV3
|
220
|
|
|
7
|
Xây dựng bản đồ đất bị khô hạn,
hoang mạc hóa, sa mạc hóa, bao gồm: Xác định và phân cấp chỉ tiêu đánh giá đất
bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa theo quy định tại Mục 8 Phần C của Phụ
lục III ban hành kèm theo Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT; Xây dựng các lớp
thông tin về chế độ tưới; lớp thông tin về khí hậu; lớp thông tin kết quả điều
tra khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa; Chồng xếp các lớp thông tin về chế độ
tưới; lớp thông tin về khí hậu; lớp thông tin kết quả điều tra khô hạn, hoang
mạc hóa, sa mạc hóa và lớp thông tin khoanh đất điều tra để xây dựng lớp
thông tin đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa; Chồng xếp lớp thông tin
đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa và lớp thông tin loại đất để xác định
phân mức khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa theo loại đất; Biên tập, xây dựng
báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc
hóa.
|
Nhóm 3ĐCV3
|
210
|
|
|
8
|
Xây dựng bản đồ đất bị kết
von, đá ong hóa, bao gồm: Xác định và phân cấp chỉ tiêu đánh giá đất bị kết
von, đá ong hóa theo quy định tại Mục 9 Phần C của Phụ lục III ban hành kèm
theo Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT; Xây dựng lớp thông tin đất bị kết von, đá
ong hóa từ kết quả điều tra đất bị kết von, đá ong hóa và kết quả đánh giá từ
tài liệu thu thập; Chồng xếp lớp thông tin đất bị kết von, đá ong hóa và lớp
thông tin loại đất để xác định phân mức kết von, đá ong hóa theo loại đất;
Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ đất bị kết von, đá
ong hóa.
|
Nhóm 3ĐCV3
|
128
|
|
|
9
|
Xây dựng bản đồ thoái hóa đất,
bao gồm: Phân cấp các chỉ tiêu đánh giá thoái hóa đất theo quy định tại Mục
12 Phần C của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT; Chồng
xếp các lớp thông tin về đất bị suy giảm độ phì; đất bị khô hạn, hoang mạc
hóa, sa mạc hóa; đất bị kết von, đá ong hóa để xây dựng lớp thông tin thoái
hóa đất; Chồng xếp lớp thông tin thoái hóa đất và lớp thông tin loại đất để
xác định mức độ thoái hóa theo loại đất; Xác định diện tích khoanh đất thoái
hóa theo loại hình thoái hóa và loại đất thoái hóa trên bản đồ; Xuất dữ liệu
phục vụ đánh giá thoái hóa đất; Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ
và in bản đồ thoái hóa đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
320
|
|
|
10
|
Khoanh vùng các khu vực đất bị
thoái hóa cần bảo vệ, xử lý, cải tạo và phục hồi
|
Nhóm 3ĐCV3
|
105
|
|
|
11
|
Xây dựng cơ sở dữ liệu thoái
hóa đất
|
|
|
|
|
11.1
|
Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến
thoái hóa đất theo quy định của pháp luật về cơ sỏ dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
Nhóm 3ĐCV3
|
21
|
|
|
11.2
|
Quét các dữ liệu khác có liên
quan
|
Nhóm 2ĐCV3
|
7
|
|
|
12
|
Cập nhật dữ liệu về thoái hóa
đất vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định của pháp luật
|
Nhóm 3ĐCV3
|
14
|
|
|
Bước 5
|
Phân tích đánh giá thực trạng,
nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp, phân tích, đánh giá
thực trạng thoái hóa đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
|
|
|
1.1
|
Tổng hợp hệ thống biểu kết quả
điều tra, đánh giá thoái hóa đất theo quy định tại điểm c khoản 4 Điều 6 của
Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
65
|
|
|
1.2
|
Phân tích, đánh giá ảnh hưởng
của điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, tình hình quản lý và sử dụng đất đến
thoái hóa đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
71
|
|
|
1.3
|
Phân tích, đánh giá thoái hóa
đất theo loại hình thoái hóa và loại đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
97
|
|
|
1.4
|
Tổng hợp đánh giá thoái hóa đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
118
|
|
|
2
|
Xác định xu hướng, nguyên
nhân và dự báo nguy cơ thoái hóa đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
|
|
|
2.1
|
So sánh kết quả đánh giá
thoái hóa đất với kết quả đánh giá thoái hóa đất kỳ trước theo loại hình
thoái hóa và loại đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
54
|
|
|
2.2
|
Xác định nguyên nhân thoái
hóa đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
43
|
|
|
2.3
|
Đánh giá kết quả thực hiện
các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội trong xử lý, cải tạo và phục
hồi đất bị thoái hóa kỳ điều tra trước
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
38
|
|
|
2.4
|
Dự báo nguy cơ thoái hóa đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
155
|
|
|
3
|
Đề xuất các giải pháp ngăn ngừa,
giảm thiểu thoái hóa đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
82
|
|
|
4
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề điều
tra, đánh giá thoái hóa đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
45
|
|
|
Bước 6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều
tra, đánh giá thoái hóa đất
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng các phụ lục, bản đồ
thu nhỏ đính kèm báo cáo
|
Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6
|
27
|
|
|
2
|
Biên soạn báo cáo tổng hợp kết
quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất
|
Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6, 1ĐCVC2
|
51
|
|
|
3
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo
cáo tổng kết dự án
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
13
|
|
2. Điều tra các loại hình thoái
hóa
Bảng
số 17
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/điểm điều tra)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điều tra các loại hình thoái hóa
và mô tả kết quả điều tra vào bản mô tả đã chuẩn bị
|
Nhóm 4ĐCV3
|
0,15
|
0,25
|
|
2
|
Xác định sự thay đổi hiện trạng
sử dụng đất và các khu vực thoái hóa theo từng loại hình thoái hóa: điều tra
xác định khu vực thoái hóa đất mới, các loại hình thoái hóa đã bị thay đổi mức
độ thoái hóa gồm điều tra khoanh vẽ tại thực địa nhằm chỉnh lý ranh giới các
khoanh đất được xác định có sự thay đổi về mức độ thoái hóa lên bản đồ điều
tra thực địa, mô tả thông tin điều tra các loại hình thoái hóa vào bản mô tả
đã chuẩn bị
|
Nhóm 4ĐCV3
|
0,02
|
0,04
|
|
3
|
Chụp ảnh minh họa cảnh quan
khu vực, điểm điều tra; thực hiện đo độ ẩm đất, pH đất bằng máy đo cầm tay
|
Nhóm 4ĐCV3
|
0,02
|
0,05
|
3. Điều tra lấy mẫu đất
Định biên: công nhóm 4 (3ĐCV3,
1LX4).
Định mức: 0,05 công nhóm/mẫu đất.
4. Phân tích mẫu đất
Định mức lao động phân tích mẫu
đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng số
03.
Điều 14. Định
mức dụng cụ lao động
1. Điều tra đánh giá thoái hóa
đất (không bao gồm điều tra các loại hình thoái hóa đất; lấy mẫu đất và phân
tích mẫu đất)
Bảng
số 18
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (kW)
|
Định mức (ca)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
2.081
|
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
|
7.491
|
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
7.491
|
|
|
4
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
60
|
|
7.491
|
|
|
5
|
Máy tính Casio
|
Cái
|
60
|
|
1.248
|
|
|
6
|
Ổn áp dùng chung
|
Cái
|
60
|
|
2.018
|
|
|
7
|
Lưu điện cho máy tính
|
Cái
|
60
|
|
6.242
|
|
|
8
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
416
|
|
|
9
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
694
|
|
|
10
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
1.040
|
|
|
11
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
2.081
|
|
|
12
|
Màn chiếu điện
|
Cái
|
60
|
|
4
|
|
|
13
|
Bút trình chiếu
|
Cái
|
60
|
|
4
|
|
|
14
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
|
|
1.262
|
|
15
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
|
|
379
|
|
16
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
|
|
631
|
|
17
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
|
|
316
|
|
18
|
Máy ảnh kĩ thuật số
|
Cái
|
60
|
|
|
42
|
|
19
|
Pin máy ảnh kỹ thuật số và
máy định vị
|
Cục
|
6
|
|
|
167
|
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động
tại Bảng số 18 theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, số liệu, bản
đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa
|
10,12
|
86,53
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra xác
định các loại hình thoái hóa đất
|
14,72
|
13,47
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin tài
liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp
|
3,77
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ thoái hóa đất
|
55,06
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá thực trạng,
nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất
|
14,32
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều
tra, đánh giá thoái hóa đất
|
2,01
|
|
2. Điều tra các loại hình thoái
hóa đất (không bao gồm lấy mẫu đất); xác định sự thay đổi hiện trạng sử
dụng đất và các khu vực thoái hoá đất theo từng loại hình thoái hoá; chụp ảnh
minh hoạ, đo độ ẩm, pH đất.
Bảng
số 19
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
|
1.012
|
|
2
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
|
708
|
|
3
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
|
1.012
|
|
4
|
Ô che mưa che nắng
|
Cái
|
12
|
|
506
|
|
5
|
Giầy bảo hộ
|
Đôi
|
6
|
|
1.012
|
|
6
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
|
304
|
|
7
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
|
1.012
|
|
8
|
Máy ảnh kĩ thuật số
|
Cái
|
60
|
|
253
|
|
9
|
Pin máy ảnh kỹ thuật số và
máy định vị, máy đo pH
|
Cục
|
6
|
|
6.072
|
3. Điều tra lấy mẫu đất (tính
cho 01 mẫu đất)
Bảng
số 20
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Số lượng (tính cho 01 mẫu đất)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
|
0,40
|
|
2
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
|
0,20
|
|
3
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
|
0,20
|
|
4
|
Bộ dụng cụ đào đất
|
Cái
|
6
|
|
0,10
|
|
5
|
Máy ảnh kĩ thuật số
|
Cái
|
60
|
|
0,10
|
|
6
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
|
0,10
|
|
7
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
|
0,40
|
|
8
|
Ô che mưa che nắng
|
Cái
|
12
|
|
0,20
|
|
9
|
Giầy bảo hộ
|
Đôi
|
6
|
|
0,40
|
|
10
|
Cân điện tử
|
Cái
|
60
|
|
0,25
|
|
11
|
Pin máy ảnh kỹ thuật số và
máy định vị
|
Cục
|
6
|
|
0,20
|
4. Phân tích mẫu đất
Định mức dụng cụ lao động phân tích
mẫu đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng
số 06.
Điều 15. Định
mức tiêu hao vật liệu
1. Điều tra, đánh giá thoái hóa
đất (không bao gồm điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)
Bảng
số 21
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
USB (32G)
|
Cái
|
2,0
|
2,0
|
|
2
|
Mực in A3
|
Hộp
|
0,5
|
|
|
3
|
Mực in A4
|
Hộp
|
1,5
|
2,0
|
|
4
|
Mực in màu A4
|
Hộp
|
2,0
|
|
|
5
|
Mực in Ploter (06 hộp)
|
Bộ
|
1,5
|
|
|
6
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
1,3
|
|
|
7
|
Đầu phun màu A0
|
Chiếc
|
4,5
|
|
|
8
|
Đầu phun màu A4
|
Chiếc
|
3,2
|
|
|
9
|
Giấy A3
|
Gram
|
1,0
|
2,0
|
|
10
|
Giấy A4
|
Gram
|
26,3
|
6,0
|
|
11
|
Giấy in A0
|
Cuộn
|
5,0
|
|
|
12
|
Thùng tôn đựng tài liệu
|
Cái
|
4
|
|
|
13
|
Sổ công tác
|
Cái
|
|
27,0
|
|
14
|
Ổ cứng gắn ngoài (2TB)
|
Cái
|
1,0
|
|
Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu
tại Bảng số 21 theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100
|
100
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, số liệu, bản
đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa
|
8,77
|
86,53
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra xác định
các loại hình thoái hóa đất
|
14,72
|
13,47
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin tài
liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp
|
5,12
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ thoái hóa đất
|
54,35
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá thực trạng,
nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất
|
15,02
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều
tra, đánh giá thoái hóa đất
|
2,01
|
|
2. Điều tra lấy mẫu đất (tính
cho 01 mẫu đất)
Bảng
số 22
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Số lượng (tính cho 01 mẫu đất)
|
|
1
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,04
|
|
2
|
Túi PE (zipper)
|
Cái
|
1
|
|
3
|
Túi Zipper bạc
|
Cái
|
1
|
3. Phân tích mẫu đất
Định mức tiêu hao vật liệu phân
tích mẫu đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại
Bảng số 09.
Điều 16. Định
mức tiêu hao năng lượng
1. Điều tra đánh giá thoái hóa
đất (không bao gồm phân tích mẫu đất)
Bảng
số 23
|
STT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao sử dụng dụng
cụ lao động
|
Kwh
|
17.306
|
|
|
2
|
Điện năng tiêu hao sử dụng
máy móc, thiết bị
|
Kwh
|
14.681
|
|
Cơ cấu định mức tiêu hao năng
lượng tại Bảng số 23 theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100
|
100
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, số liệu, bản
đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa
|
8,77
|
86,53
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra xác
định các loại hình thoái hóa đất
|
14,72
|
13,47
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin tài
liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp
|
5,12
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ thoái hóa đất
|
54,35
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá thực trạng,
nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất
|
15,02
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều
tra, đánh giá thoái hóa đất
|
2,01
|
|
2. Phân tích mẫu đất
Định mức tiêu hao năng lượng
phân tích mẫu đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định
tại Bảng số 11.
Điều 17. Định
mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng
số 24
|
STT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Số lượng (tính cho 01 mẫu đất)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Xăng, dầu
|
Lít
|
|
7,5
|
Điều 18. Định
mức sử dụng máy móc, thiết bị
1. Điều tra, đánh giá thoái hóa
đất (không bao gồm điều tra các loại hình thoái hóa đất; xác định sự thay đổi
hiện trạng sử dụng đất và các khu vực thoái hoá đất theo từng loại hình thoái
hoá; chụp ảnh minh họa, đo độ ẩm, pH đất; lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất).
Bảng
số 25
|
STT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (kW)
|
Định mức(ca)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Bộ
|
84
|
0,035
|
2.465
|
|
|
2
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
60
|
0,035
|
|
775
|
|
3
|
Máy scan A4
|
Cái
|
84
|
0,4
|
10
|
|
|
4
|
Máy in A3
|
Cái
|
84
|
0,5
|
10
|
|
|
5
|
Máy in màu A4
|
Cái
|
84
|
0,35
|
43
|
|
|
6
|
Máy in A4
|
Cái
|
84
|
0,35
|
5
|
|
|
7
|
Máy in Plotter
|
Cái
|
84
|
0,4
|
24
|
|
|
8
|
Máy chiếu Projector
|
Cái
|
84
|
0,5
|
10
|
|
|
9
|
Máy phô tô
|
Cái
|
84
|
1,5
|
28
|
|
|
10
|
Máy điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
96
|
2,2
|
694
|
|
|
11
|
Bộ máy tính cấu hình cao
|
Bộ
|
84
|
0,035
|
1.280
|
|
|
12
|
Máy định vị GPS cầm tay
|
Cái
|
60
|
|
|
31
|
|
13
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
84
|
0,035
|
|
31
|
Cơ cấu định mức sử dụng máy
móc, thiết bị tại Bảng số 25 theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, số liệu, bản
đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa
|
6,12
|
86,53
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra xác
định các loại hình thoái hóa đất
|
6,72
|
13,47
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin tài
liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp
|
3,77
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ thoái hóa đất
|
67,06
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá thực trạng,
nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất
|
14,32
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều
tra, đánh giá thoái hóa đất
|
2,01
|
|
2. Điều tra các loại hình thoái
hoá (không bao gồm lấy mẫu đất)
Bảng
số 26
|
STT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (kW)
|
Định mức (ca)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Máy định vị GPS cầm tay
|
Cái
|
60
|
|
|
253
|
|
2
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
60
|
0,035
|
|
253
|
|
3
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
60
|
0,035
|
|
101
|
|
4
|
Máy đo độ ẩm đất và pH cầm
tay ngoài đồng
|
Cái
|
60
|
|
|
20
|
3. Điều tra lấy mẫu đất (tính
cho 01 mẫu đất)
Bảng
số 27
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thòi hạn (tháng)
|
Công suất (kW)
|
Số lượng (tính cho 01 mẫu đất)
|
|
1
|
Máy định vị GPS cầm tay
|
Cái
|
60
|
Pin khô
|
0,1
|
|
2
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
84
|
0,035
|
0,05
|
|
3
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
84
|
0,035
|
0,05
|
|
4
|
Ôtô bán tải (0,95 tấn)
|
Cái
|
180
|
|
0,05
|
4. Phân tích mẫu đất
Định mức sử dụng máy móc, thiết
bị phân tích mẫu đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự
quy định tại Bảng số 15.
Mục 3. ĐIỀU
TRA, ĐÁNH GIÁ Ô NHIỄM ĐẤT
Điều 19. Định
mức lao động
1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
(không bao gồm các nội dung công việc Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại
thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước
3); lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết
phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất))
Bảng
số 28
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức (công nhóm)
|
|
Định biên
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
Bước 1
|
Thu thập thông tin, tài liệu,
số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu,
số liệu, bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Nhóm các thông tin, tài liệu,
số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên; kinh tế - xã hội;
tình hình quản lý và sử dụng đất có liên quan đến ô nhiễm đất trong vòng 5
năm trước thời điểm điều tra
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số
liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế độ nước), tài
nguyên thiên nhiên
|
Nhóm 3ĐCV3
|
25
|
40
|
|
1.1.2
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số
liệu về tình hình phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch
phát triển kinh tế - xã hội;
|
Nhóm 3ĐCV3
|
30
|
40
|
|
1.1.3
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số
liệu về hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình quản lý, sử
dụng đất; tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử dụng đất
nông nghiệp, diễn biến năng suất, sản lượng, sản phẩm chính, phụ và kỹ thuật
canh tác sử dụng đất theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp.
|
Nhóm 3ĐCV3
|
118
|
218
|
|
1.2
|
Thu thập nhóm thông tin, tài liệu,
số liệu, bản đồ liên quan đến ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số
liệu, bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh (nếu có) gồm:
kết quả điều tra thực địa, dữ liệu trung gian, sản phẩm chính và hồ sơ tài liệu
khác
|
Nhóm 3ĐCV3
|
|
5
|
|
1.2.2
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số
liệu, bản đồ về thực trạng xử lý môi trường tại các khu vực có nguồn gây ô
nhiễm là khu công nghiệp, cụm công nghiệp; khu tiểu thủ công nghiệp, làng nghề;
khu khai thác, chế biến khoáng sản; bãi thải, xử lý chất thải và các nguồn ô
nhiễm khác
|
Nhóm 3ĐCV3
|
7
|
10
|
|
1.2.3
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số
liệu, bản đồ có liên quan đến thực trạng, mức độ ô nhiễm môi trường đất, nước
theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường bị ảnh hưởng từ các nguồn
gây ô nhiễm từ khu công nghiệp, cụm công nghiệp; khu tiểu thủ công nghiệp,
làng nghề; khu khai thác, chế biến khoáng sản; bãi thải, xử lý chất thải và
các nguồn ô nhiễm khác
|
Nhóm 3ĐCV3
|
|
10
|
|
1.3
|
Khảo sát sơ bộ tại thực địa để
xác định hướng tuyến điều tra
|
|
|
|
|
1.3.1
|
Khảo sát sơ bộ theo tuyến điều
tra xác định khu vực có nguồn gây ô nhiễm, tác nhân gây ô nhiễm do nước thải,
chất thải của các khu công nghiệp, cụm công nghiệp; khu tiểu thủ công nghiệp,
làng nghề; khu khai thác, chế biến khoáng sản; bãi thải, xử lý chất thải và
các nguồn ô nhiễm khác đối với điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh
|
Nhóm 3ĐCV3
|
7
|
14
|
|
1.3.2
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều
tra, khảo sát sơ bộ
|
Nhóm 3ĐCV3
|
15
|
|
|
2
|
Đánh giá, lựa chọn các thông
tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập
|
|
|
|
|
2.1
|
Tổng hợp, phân tích, đánh giá
tính chính xác, khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
đã thu thập
|
Nhóm 2ĐCV3
|
50
|
|
|
2.2
|
Lựa chọn những thông tin, tài
liệu, số liệu, bản đồ có thể sử dụng
|
Nhóm 2ĐCV3
|
30
|
|
|
2.3
|
Xây dựng báo cáo kết quả thu
thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
|
Nhóm 2ĐCV3
|
20
|
|
|
Bước 2
|
Lập kế hoạch và điều tra,
lấy mẫu tại thực địa
|
Tính theo khu vực điều tra, chi tiết tại Bảng số 29
|
|
Bước 3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin
nội nghiệp và ngoại nghiệp
|
Tính theo khu vực điều tra, chi tiết tại Bảng số 29
|
|
Bước 4
|
Xây dựng bản đồ đất bị ô
nhiễm
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các yếu tố nền của
bản đồ đất bị ô nhiễm theo quy định tại điểm a và điểm c khoản 2, điểm a và
điểm d khoản 3 Điều 6 của Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2ĐCV3
|
100
|
|
|
2
|
Tạo lập các lớp thông tin và
trường thông tin dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề, theo
quy định tại Phần D của Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số
11/2024/TT-BTNMT, gồm: Lớp thông tin loại đất; lớp thông tin phân mức ô nhiễm;
Lớp thông tin khoanh vùng các khu vực cần xử lý, cải tạo và phục hồi đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
27
|
|
|
3
|
Xây dựng lớp thông tin loại đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Chuyển đổi định dạng dữ liệu từ
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cùng cấp với bản đồ kết quả điều tra, đánh giá
ô nhiễm đất
|
Nhóm 1ĐCV3
|
3
|
|
|
3.2
|
Rà soát chỉnh lý ranh giới
khoanh đất theo kết quả điều tra thực địa
|
Nhóm 3ĐCV3
|
35
|
|
|
3.3
|
Chuẩn hóa và nhập các thông
tin thuộc tính theo quy định tại Bảng số 03/QĐC của Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT vào lớp thông tin về loại đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
40
|
|
|
4
|
Rà soát, chỉnh lý ranh giới
khoanh đất điều tra trong lớp thông tin khoanh đất của bản đồ điều tra thực địa
|
Nhóm 3ĐCV3
|
63
|
|
|
5
|
Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm
|
|
|
|
|
5.1
|
Xây dựng lớp thông tin phân mức
ô nhiễm theo chỉ tiêu
|
Nhóm 3ĐCV3
|
210
|
|
|
5.2
|
Xuất dữ liệu phục vụ phân
tích, đánh giá thực trạng đất bị ô nhiễm
|
Nhóm 1ĐCV3
|
2
|
|
|
5.3
|
Biên tập, xây dựng báo cáo
thuyết minh bản đồ và in bản đồ đất bị ô nhiễm
|
Nhóm 3ĐCV3
|
24
|
|
|
6
|
Khoanh vùng các khu vực đất bị
ô nhiễm cần thực hiện xử lý, cải tạo và phục hồi, gồm: Xác định các khu vực đất
bị ô nhiễm từ kết quả phân mức ô nhiễm; Chuyển ranh giới và nhập các thông
tin thuộc tính các khu vực đất cần xử lý, cải tạo và phục hồi vào lớp thông
tin
|
Nhóm 4ĐCV3
|
40
|
|
|
7
|
Xây dựng dữ liệu ô nhiễm đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
28
|
|
|
7.1
|
Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến
ô nhiễm đất theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 3ĐCV3
|
21
|
|
|
7.2
|
Quét các dữ liệu khác có liên
quan
|
Nhóm 2ĐCV3
|
7
|
|
|
8
|
Cập nhật dữ liệu về ô nhiễm đất
vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 3ĐCV3
|
14
|
|
|
Bước 5
|
Phân tích đánh giá thực trạng,
nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp, phân tích, đánh giá
thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Tổng hợp hệ thống biểu kết quả
điều tra, đánh giá ô nhiễm đất theo quy định tại điểm d khoản 4 Điều 6 của
Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2ĐCV3
|
19
|
|
|
1.2
|
Phân tích, đánh giá thực trạng,
nguyên nhân ô nhiễm đất theo loại đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
180
|
|
|
1.3
|
Đánh giá kết quả thực hiện các
biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội trong xử lý, cải tạo và phục hồi
đất bị ô nhiễm đã thực hiện (nếu có).
|
|
|
|
|
2
|
Cảnh báo, dự báo nguy cơ ô
nhiễm đất
|
Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6
|
34
|
|
|
3
|
Đề xuất các giải pháp giảm
thiểu ô nhiễm đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
59
|
|
|
Bước 6
|
Xây dựng báo cáo kết quả
điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng các phụ lục, bản đồ
thu nhỏ đính kèm báo cáo
|
Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6
|
27
|
|
|
2
|
Biên soạn báo cáo tổng hợp kết
quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6, 1ĐCVC2
|
51
|
|
|
3
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo
cáo tổng kết nhiệm vụ
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
15
|
|
2. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
theo khu vực điều tra (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất; phân
tích mẫu đất)
Bảng
số 29
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức (công nhóm/ khu vực)
|
|
Định biên
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
Bước 2
|
Lập kế hoạch và điều tra,
lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
1
|
Xác định nội dung và kế hoạch
điều tra thực địa
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn bị bản đồ điều tra thực
địa
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Biên tập, chuẩn hóa các yếu tố
kế thừa từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất theo quy định tại Điều 5 của Thông
tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2ĐCV3
|
4
|
|
|
1.1.2
|
Tạo lập lớp thông tin khoanh đất
điều tra ô nhiễm, lớp thông tin điểm điều tra ô nhiễm và các trường thông tin
dữ liệu thuộc tính theo quy định tại Phần D của Phụ lục IV ban hành kèm theo
Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2ĐCV3
|
2
|
|
|
1.1.3
|
Xác định số lượng điểm điều
tra, lấy mẫu đất; khoanh đất điều tra theo quy định tại Mục I Phần B Phụ lục
IV ban hành kèm theo Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2ĐCV3
|
2
|
|
|
1.1.4
|
Xây dựng lớp thông tin khoanh
đất điều tra, gồm: chuyển đổi, rà soát, chuẩn hóa và nhập thông tin thuộc
tính về nguồn ô nhiễm, loại đất vào lớp thông tin đã tạo lập; xác định ranh
giới khoanh đất và số thứ tự khoanh đất theo quy định tại điểm b và điểm c
khoản 2 Điều 5 của Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2ĐCV3
|
4
|
|
|
1.1.5
|
Xây dựng lớp thông tin điểm
điều tra: xác định vị trí điểm điều tra theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều
5 của Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT; xây dựng sơ đồ mạng lưới điểm điều tra
theo quy định tại Mục II Phần A Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số
11/2024/TT-BTNMT và nhập thông tin thuộc tính vào lớp thông tin
|
Nhóm 2ĐCV3
|
3
|
|
|
1.1.6
|
Xác định nội dung điều tra
khoanh đất theo các tuyến điều tra thực địa trên địa bàn thành phố
|
Nhóm 2ĐCV3
|
2
|
|
|
1.1.7
|
Cập nhật thông tin thuộc tính
của lớp điểm điều tra và kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất kỳ trước (nếu
có) vào lớp thông tin khoanh đất điều tra
|
Nhóm 2ĐCV3
|
3
|
|
|
1.1.8
|
Biên tập và in bản đồ điều
tra thực địa
|
Nhóm 2ĐCV3
|
4
|
|
|
1.2
|
Thống kê số lượng khoanh đất
và đặc trưng của khoanh đất điều tra theo Mẫu số 01/ONĐ và Mẫu số 02/ONĐ của
Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT; tạo lập bảng dữ liệu
phục vụ nhập thông tin kết quả điều tra thực địa theo tại Mẫu số 05/ONĐ và Mẫu
số 06/ONĐ của Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2ĐCV3
|
1
|
|
|
1.3
|
Chuẩn bị bản mô tả kết quả điều
tra, phiếu lấy mẫu đất theo Mẫu số 03/ONĐ và Mẫu số 04/ONĐ của Phụ lục IV ban
hành kèm theo Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2ĐCV3
|
1
|
|
|
1.4
|
Xây dựng báo cáo kế hoạch điều
tra thực địa.
|
Nhóm 2ĐCV3
|
2
|
|
|
2
|
Điều tra lấy mẫu tại thực địa
|
|
|
|
|
2.1
|
Điều tra xác định hướng lan tỏa
ô nhiễm; điều tra xác định các yếu tố địa hình, địa vật có khả năng ngăn cản
hoặc chặn hướng lan tỏa ô nhiễm; khoanh vùng xác định và chỉnh lý ranh giới
các khoanh đất theo các nguồn gây ô nhiễm đất, tác nhân gây ô nhiễm và mô tả kết
quả điều tra vào bản mô tả đã chuẩn bị
|
Nhóm 4ĐCV3
|
|
4
|
|
2.2
|
Xác định vị trí điểm lấy mẫu
tại thực địa, tọa độ điểm lấy mẫu đất được xác định bằng thiết bị định vị; cập
nhật bổ sung vị trí điểm lấy mẫu lên bản đồ điều tra thực địa (nếu có sự thay
đổi)
|
Nhóm 4ĐCV3
|
|
2
|
|
2.3
|
Rà soát, cập nhật kết quả điều
tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra đã được tạo lập
|
Nhóm 4ĐCV3
|
|
1
|
|
2.4
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều
tra, lấy mẫu đất tại thực địa
|
Nhóm 2ĐCV3
|
11
|
|
|
Bước 3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin
nội và ngoại nghiệp
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp, xử lý sau điều tra
thực địa
|
|
|
|
|
1.1
|
Rà soát, đối chiếu, chỉnh lý,
bổ sung thông tin đảm bảo tính chính xác thống nhất về kết quả điều tra giữa
bản đồ điều tra thực địa, phiếu lấy mẫu đất,ảnh điều tra và bảng dữ liệu điều
tra
|
Nhóm 4ĐCV3
|
3
|
|
|
1.2
|
Lập bảng thống kê danh sách mẫu
đất , lựa chọn chỉ tiêu phân tích; bàn giao mẫu đất cho đơn vị phân tích
|
Nhóm 4ĐCV3
|
3
|
|
|
2
|
Phân tích mẫu đất: Chỉ tiêu
phân tích gồm các chỉ tiêu kim loại nặng (Cu, Pb, Zn, Cd, As, Cr, Hg, Ni).
Phương pháp phân tích theo quy định tại Mục III Phần A của Phụ lục IV ban
hành kèm theo Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin phục
vụ đánh giá ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Xác định và phân cấp bộ chỉ tiêu
đánh giá ô nhiễm đất theo quy định tại Mục 1 Phần C của Phụ lục IV ban hành
kèm theo Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 3ĐCV3
|
4
|
|
|
3.2
|
Tổng hợp, đánh giá kết quả
phân tích mẫu đất theo khoanh đất, điểm điều tra
|
Nhóm 2ĐCV3
|
36
|
|
|
4
|
Xây dựng báo cáo kết quả tổng
hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp.
|
Nhóm 2ĐCV3
|
101
|
|
3. Điều tra lấy mẫu đất (Lấy
mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực lấy mẫu đất, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy
mẫu đất; đóng gói, bảo quản mẫu đất)
Định biên: công nhóm 4
(3KS3,1LX4).
Định mức: 0,25 công nhóm/mẫu đất.
4. Phân tích mẫu đất
Bảng
số 30
|
STT
|
Mã hiệu
|
Chỉ tiêu phân tích
|
Định biên
|
Định mức (ca/chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Pb
|
Nhóm 1 (1ĐCV2)
|
0,45
|
|
2
|
1Đ2
|
Cd
|
Nhóm 1 (1ĐCV2)
|
0,45
|
|
3
|
1Đ3
|
Cu
|
Nhóm 1 (1ĐCV2)
|
0,7
|
|
4
|
1Đ4
|
Zn
|
Nhóm 1 (1ĐCV2)
|
0,7
|
|
5
|
1Đ5
|
Cr
|
Nhóm 1 (1ĐCV2)
|
0,7
|
|
6
|
1Đ6
|
Ni
|
Nhóm 1 (1ĐCV2)
|
0,7
|
|
7
|
1Đ7
|
As
|
Nhóm 1 (1ĐCV3)
|
0,85
|
|
8
|
1Đ8
|
Hg
|
Nhóm 1 (1ĐCV3)
|
0,85
|
Điều 20. Định
mức dụng cụ lao động
1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
(không bao gồm các nội dung công việc Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại
thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước
3); lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết
phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mấu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng
số 31
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (kW)
|
Định mức (ca)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
-
|
814
|
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
-
|
2.929
|
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
-
|
2.929
|
|
|
4
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
60
|
-
|
2.441
|
|
|
5
|
Máy tính casio
|
Cái
|
60
|
-
|
488
|
|
|
6
|
Ổn áp dùng chung
|
Cái
|
60
|
-
|
818
|
|
|
7
|
Lưu điện cho máy tính
|
Cái
|
60
|
-
|
2.441
|
|
|
8
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2,00
|
163
|
|
|
9
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,50
|
814
|
|
|
10
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,10
|
407
|
|
|
11
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
814
|
|
|
12
|
Màn chiếu điện
|
Cái
|
60
|
|
8
|
|
|
13
|
Bút trình chiếu
|
Cái
|
60
|
|
8
|
|
|
14
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
-
|
|
33
|
|
15
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
-
|
|
33
|
|
16
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
-
|
|
33
|
|
17
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
-
|
|
33
|
|
18
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Cái
|
60
|
-
|
|
33
|
|
19
|
Pin máy ảnh kỹ thuật số và
máy định vị
|
Cục
|
6
|
-
|
|
33
|
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động
cho điều tra ô nhiễm đất cấp tỉnh tại Bảng số 31 theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu,
số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
33,97
|
100
|
|
2
|
Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm
|
46,89
|
|
|
3
|
Phân tích đánh giá thực trạng,
nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất
|
14,26
|
|
|
4
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều
tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
4,88
|
|
2. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
theo khu vực điều tra (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân
tích mẫu đất)
Bảng
số 32
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (kW)
|
Định mức (ca)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
-
|
814
|
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
-
|
2.929
|
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
-
|
2.929
|
|
|
4
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
60
|
-
|
2.441
|
|
|
5
|
Máy tính casio
|
Cái
|
60
|
-
|
488
|
|
|
6
|
Ổn áp dùng chung
|
Cái
|
60
|
-
|
818
|
|
|
7
|
Lưu điện cho máy tính
|
Cái
|
60
|
-
|
2.441
|
|
|
8
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2,00
|
163
|
|
|
9
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,50
|
814
|
|
|
10
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,10
|
407
|
|
|
11
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
814
|
|
|
12
|
Màn chiếu điện
|
Cái
|
60
|
|
8
|
|
|
13
|
Bút trình chiếu
|
Cái
|
60
|
|
8
|
|
|
14
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
-
|
|
33
|
|
15
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
-
|
|
33
|
|
16
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
-
|
|
33
|
|
17
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
-
|
|
33
|
|
18
|
Máy ảnh kĩ thuật số
|
Cái
|
60
|
-
|
|
33
|
|
19
|
Pin máy ảnh kỹ thuật số và
máy định vị
|
Cục
|
6
|
-
|
|
33
|
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động
cho điều tra ô nhiễm theo khu vực điều tra tại Bảng số 32 theo các nội dung
công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy
mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất
|
19,47
|
100
|
|
2
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội
và ngoại nghiệp
|
80,53
|
|
3. Điều tra lấy mẫu đất
Bảng
số 33
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 mẫu đất)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
|
0,25
|
|
2
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
|
0,25
|
|
3
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
|
0,13
|
|
4
|
Bộ dụng cụ đào đất
|
Cái
|
6
|
|
0,25
|
|
5
|
Máy ảnh kĩ thuật số
|
Cái
|
60
|
|
0,25
|
|
6
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
|
0,25
|
|
7
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
|
0,25
|
|
8
|
Ô che mưa che nắng
|
Cái
|
12
|
|
0,25
|
|
9
|
Giầy bảo hộ
|
Cái
|
6
|
|
0,25
|
|
10
|
Cân điện tử
|
Cái
|
60
|
|
0,25
|
|
11
|
Pin máy ảnh kỹ thuật số và
máy định vị
|
Cục
|
6
|
|
0,05
|
|
12
|
Máy định vị cầm tay (GPS)
|
Cái
|
60
|
|
0,25
|
4. Phân tích mẫu đất
Bảng
số 34
|
STT
|
Mã hiệu
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (kW)
|
Định mức (ca/chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Pb
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
2
|
Pipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
3
|
Micropipet 1ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
4
|
Đầu cone 1ml
|
Cái
|
1
|
|
0,600
|
|
|
5
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,600
|
|
|
6
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
7
|
Bình định mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
8
|
Bình định mức 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
9
|
Cốc thủy tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
10
|
Đũa thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
11
|
Bình tam giác 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
12
|
Cuvet Graphit
|
Cái
|
6
|
|
0,300
|
|
|
13
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,600
|
|
|
14
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,600
|
|
|
15
|
Bình nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,600
|
|
|
16
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
17
|
Đèn D2
|
Cái
|
24
|
|
0,600
|
|
|
18
|
Đèn Tungsten
|
Cái
|
24
|
|
0,600
|
|
|
19
|
Đèn EDL
|
Cái
|
24
|
|
0,600
|
|
|
20
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
21
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
22
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,133
|
|
|
23
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,133
|
|
|
24
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,006
|
|
|
25
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,050
|
|
|
26
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,600
|
|
|
27
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,600
|
|
|
28
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,600
|
|
|
29
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,600
|
|
2
|
1Đ2
|
Cd
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
3
|
1Đ3
|
Cu
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
4
|
1Đ4
|
Zn
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
5
|
1Đ5
|
Cr
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
6
|
1Đ6
|
Ni
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
7
|
1Đ7
|
As
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
2
|
Pipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
3
|
Micropipet 1ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
4
|
Đầu cone 1ml
|
Cái
|
1
|
|
0,900
|
|
|
5
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,900
|
|
|
6
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
7
|
Bình định mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
8
|
Bình định mức 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
9
|
Cốc thủy tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
10
|
Đũa thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
11
|
Bình tam giác 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
12
|
Cuvet thạch anh cho FIAS
|
Cái
|
12
|
|
0,500
|
|
|
13
|
Đèn D2
|
Cái
|
24
|
|
0,500
|
|
|
14
|
Màng lọc cho FIAS
|
Cái
|
2
|
|
0,500
|
|
|
15
|
Đèn Tungsten
|
Cái
|
24
|
|
0,500
|
|
|
16
|
Đèn EDL
|
Cái
|
24
|
|
0,500
|
|
|
17
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,900
|
|
|
18
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,900
|
|
|
19
|
Bình nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,900
|
|
|
20
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
21
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
22
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
23
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,160
|
|
|
24
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,160
|
|
|
25
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,008
|
|
|
26
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,060
|
|
|
27
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,960
|
|
|
28
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,240
|
|
|
29
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,960
|
|
|
30
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,960
|
|
8
|
1Đ8
|
Hg
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
2
|
Pipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
3
|
Micropipet 1ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
4
|
Đầu cone 1ml
|
Cái
|
1
|
|
0,900
|
|
|
5
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,900
|
|
|
6
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
7
|
Bình định mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
8
|
Bình định mức 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
9
|
Cốc thủy tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
10
|
Đũa thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
11
|
Bình tam giác 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
12
|
Cuvet thạch anh cho FIAS
|
Cái
|
12
|
|
0,350
|
|
|
13
|
Đèn D2
|
Cái
|
24
|
|
0,500
|
|
|
14
|
Màng lọc cho FIAS
|
Cái
|
2
|
|
0,500
|
|
|
15
|
Đèn Tungsten
|
Cái
|
24
|
|
0,500
|
|
|
16
|
Đèn EDL
|
Cái
|
24
|
|
0,500
|
|
|
17
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,900
|
|
|
18
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,900
|
|
|
19
|
Bình nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,900
|
|
|
20
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
21
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
22
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
23
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,160
|
|
|
24
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,160
|
|
|
25
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,008
|
|
|
26
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,060
|
|
|
27
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,960
|
|
|
28
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,240
|
|
|
29
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,960
|
|
|
30
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,960
|
Điều 21. Định
mức tiêu hao vật liệu
1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
(không bao gồm các nội dung công việc Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại
thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước
3); lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết
phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng
số 35
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
USB (32G)
|
Cái
|
1
|
1
|
|
2
|
Mực in A3
|
Hộp
|
1
|
-
|
|
3
|
Mực in A4
|
Hộp
|
1
|
-
|
|
4
|
Mực in màu A4
|
Hộp
|
1
|
-
|
|
5
|
Mực in Ploter (06 hộp)
|
Bộ
|
1
|
-
|
|
6
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
1
|
-
|
|
7
|
Giấy A3
|
Gram
|
1
|
-
|
|
8
|
Giấy A4
|
Gram
|
7
|
-
|
|
9
|
Giấy in A0
|
Cuộn
|
1
|
-
|
|
10
|
Đầu phun màu A0
|
Chiếc
|
1
|
-
|
|
11
|
Đầu phun màu A4
|
Chiếc
|
1
|
-
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
21
|
-
|
|
13
|
Thùng tôn đựng tài liệu
|
Cái
|
3
|
-
|
|
14
|
Ổ cứng gắn ngoài (2TB)
|
Cái
|
1
|
-
|
Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu
cho điều tra ô nhiễm đất cấp tỉnh tại Bảng số 35 theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu,
số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
33,97
|
100
|
|
2
|
Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm
|
46,89
|
|
|
3
|
Phân tích đánh giá thực trạng,
nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất
|
14,26
|
|
|
4
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều
tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
4,88
|
|
2. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
các khu vực điều tra (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân
tích mẫu đất)
Bảng
số 36
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
USB (32G)
|
Cái
|
1
|
1
|
|
2
|
Mực in A3
|
Hộp
|
1
|
-
|
|
3
|
Mực in A4
|
Hộp
|
1
|
-
|
|
4
|
Mực in màu A4
|
Hộp
|
1
|
-
|
|
5
|
Mực in Ploter (06 hộp)
|
Bộ
|
1
|
-
|
|
6
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
1
|
-
|
|
7
|
Giấy A3
|
Gram
|
1
|
-
|
|
8
|
Giấy A4
|
Gram
|
3
|
-
|
|
9
|
Giấy in A0
|
Cuộn
|
1
|
-
|
|
10
|
Đầu phun màu A0
|
Chiếc
|
1
|
-
|
|
11
|
Đầu phun màu A4
|
Chiếc
|
1
|
-
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
9
|
9
|
|
13
|
Thùng tôn đựng tài liệu
|
Cái
|
1
|
-
|
|
14
|
Ổ cứng gắn ngoài (2TB)
|
Cái
|
1
|
-
|
Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu
cho điều tra ô nhiễm theo khu vực điều tra tại Bảng số 36 theo các nội dung
công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy
mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất
|
22,65
|
100
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông
tin nội và ngoại nghiệp
|
77,35
|
|
3. Điều tra lấy mẫu đất
Bảng
số 37
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức (tính cho 01 mẫu đất)
|
|
1
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,04
|
|
2
|
Túi PE (zipper)
|
Cái
|
1,00
|
|
3
|
Túi Zipper bạc
|
Cái
|
1,00
|
4. Phân tích mẫu đất
Bảng
số 38
|
STT
|
Mã hiệu
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức (ca/chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Pb
|
|
|
|
|
1
|
Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm
|
ml
|
1,000
|
|
|
2
|
HNO3
|
ml
|
10,000
|
|
|
3
|
H2O2
|
ml
|
10,000
|
|
|
4
|
NaOH
|
gam
|
10,000
|
|
|
5
|
NH4NO3
|
gam
|
10,000
|
|
|
6
|
Bột Pd
|
gam
|
0,001
|
|
|
7
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10,000
|
|
|
8
|
Giấy lọc
|
Hộp
|
0,060
|
|
|
9
|
Sổ công tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
|
10
|
Giấy lau
|
Hộp
|
0,010
|
|
|
11
|
Khí argon
|
Bình
|
0,002
|
|
2
|
1Đ2
|
Cd
|
|
Như 1Đ1
|
|
3
|
1Đ3
|
Cu
|
|
Như 1Đ1
|
|
4
|
1Đ4
|
Zn
|
|
Như 1Đ1
|
|
5
|
1Đ5
|
Cr
|
|
Như 1Đ1
|
|
6
|
1Đ6
|
Ni
|
|
Như 1Đ1
|
|
7
|
1Đ7
|
As
|
|
|
|
|
1
|
Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm
|
ml
|
1,000
|
|
|
2
|
H2O2
|
ml
|
10,000
|
|
|
3
|
HNO3
|
ml
|
10,000
|
|
|
4
|
H2SO4
|
ml
|
2,000
|
|
|
5
|
HCl
|
ml
|
5,000
|
|
|
6
|
KI
|
gam
|
2,000
|
|
|
7
|
NaOH
|
gam
|
10,000
|
|
|
8
|
NaBH4
|
gam
|
0,300
|
|
|
9
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10,000
|
|
|
10
|
Sổ công tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
|
11
|
Giấy lau
|
Hộp
|
0,010
|
|
|
12
|
Khí argon
|
Bình
|
0,002
|
|
|
13
|
Khí axetylen
|
Bình
|
0,002
|
|
8
|
1Đ8
|
Hg
|
|
|
|
|
1
|
Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm
|
ml
|
1,000
|
|
|
2
|
H2O2
|
ml
|
10,000
|
|
|
3
|
HNO3
|
ml
|
10,000
|
|
|
4
|
H2SO4
|
ml
|
2,000
|
|
|
5
|
HCl
|
ml
|
5,000
|
|
|
6
|
KMnO4
|
gam
|
1,000
|
|
|
7
|
K2S2O8
|
gam
|
1,000
|
|
|
8
|
NH4OCl
|
gam
|
1,000
|
|
|
9
|
SnCl2.2H2O
|
gam
|
0,500
|
|
|
10
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10,000
|
|
|
11
|
Giấy lọc
|
Hộp
|
0,050
|
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
|
13
|
Giấy lau
|
Hộp
|
0,010
|
|
|
14
|
Khí argon
|
Bình
|
0,002
|
|
|
15
|
Khí axetylen
|
Bình
|
0,002
|
Điều 22. Định
mức tiêu hao năng lượng
1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
(không bao gồm các nội dung công việc Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại
thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước
3); lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết
phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng
số 39
|
STT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao sử dụng dụng
cụ lao động
|
kWh
|
13.610
|
|
|
2
|
Điện năng tiêu hao sử dụng máy
móc, thiết bị
|
kWh
|
4.365
|
|
Cơ cấu định mức tiêu hao năng
lượng tại Bảng số 39 theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu,
số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
34,29
|
|
|
2
|
Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm
|
53,31
|
|
|
3
|
Phân tích đánh giá thực trạng,
nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất
|
9,23
|
|
|
4
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều
tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
3,17
|
|
2. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
các khu vực điều tra (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân
tích mẫu đất)
Bảng
số 40
|
STT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao sử dụng dụng
cụ lao động
|
kWh
|
1.060
|
|
|
2
|
Điện năng tiêu hao sử dụng
máy móc, thiết bị
|
kWh
|
1.843
|
|
3. Phân tích mẫu đất
Bảng
số 41
|
STT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Định mức (tính cho 01 chỉ tiêu)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao cho thông
số Pb
|
kWh
|
27,82
|
|
|
2
|
Điện năng tiêu hao cho thông
số Cd
|
kWh
|
27,82
|
|
|
3
|
Điện năng tiêu hao cho thông
số As
|
kWh
|
41,98
|
|
|
4
|
Điện năng tiêu hao cho thông
số Cu
|
kWh
|
27,82
|
|
|
5
|
Điện năng tiêu hao cho thông
số Zn
|
kWh
|
27,82
|
|
|
6
|
Điện năng tiêu hao cho thông
số Cr
|
kWh
|
27,82
|
|
|
7
|
Điện năng tiêu hao cho thông
số Ni
|
kWh
|
27,82
|
|
|
8
|
Điện năng tiêu hao cho thông
số Hg
|
kWh
|
28,06
|
|
Điều 23. Định
mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng
số 42
|
STT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức (tính cho 01 mẫu đất)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Xăng xe
|
Lít
|
|
7,5
|
Điều 24. Định
mức sử dụng máy móc, thiết bị
1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
(không bao gồm các nội dung công việc Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại
thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước
3); lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết
phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng
số 43
|
STT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (kW)
|
Định mức (ca/tỉnh)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Bộ
|
84
|
0,035
|
6.669
|
|
|
2
|
Máy điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
96
|
2,2
|
618
|
|
|
3
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
84
|
0,035
|
|
15
|
|
4
|
Máy scan A4
|
Cái
|
84
|
0,4
|
1
|
|
|
5
|
Máy in A3
|
Cái
|
84
|
0,5
|
1
|
|
|
6
|
Máy in màu A4
|
Cái
|
84
|
0,35
|
1
|
|
|
7
|
Máy in A4
|
Cái
|
84
|
0,35
|
2
|
|
|
8
|
Máy in Plotter
|
Cái
|
84
|
0,4
|
1
|
|
|
9
|
Máy chiếu Projector
|
Bộ
|
84
|
0,5
|
8
|
|
|
10
|
Bộ máy tính cấu hình cao
|
Cái
|
84
|
0,035
|
410
|
|
|
11
|
Máy phô tô
|
Cái
|
84
|
1,5
|
1
|
|
|
12
|
Máy định vị GPS cầm tay
|
Cái
|
60
|
|
|
15
|
|
13
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
84
|
0,035
|
|
15
|
Cơ cấu định mức sử dụng máy
móc, thiết bị cho điều tra ô nhiễm cấp tỉnh điều tra tại Bảng số 43 theo các nội
dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu,
số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
33,97
|
100
|
|
2
|
Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm
|
46,89
|
|
|
3
|
Phân tích đánh giá thực trạng,
nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất
|
14,26
|
|
|
4
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều
tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
4,88
|
|
2. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
các khu vực điều tra (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân
tích mẫu đất)
Bảng
số 44
|
STT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (kW)
|
Số lượng
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Bộ
|
84
|
0,035
|
892
|
|
|
2
|
Máy điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
96
|
2,2
|
83
|
|
|
3
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
84
|
0,035
|
|
7
|
|
4
|
Máy scan A4
|
Cái
|
84
|
0,4
|
1
|
|
|
5
|
Máy in A3
|
Cái
|
84
|
0,5
|
1
|
|
|
6
|
Máy in màu A4
|
Cái
|
84
|
0,35
|
1
|
|
|
7
|
Máy in A4
|
Cái
|
84
|
0,35
|
1
|
|
|
8
|
Máy in Plotter
|
Cái
|
84
|
0,4
|
1
|
|
|
9
|
Máy chiếu Projector
|
Bộ
|
84
|
0,5
|
4
|
|
|
10
|
Bộ máy tính cấu hình cao
|
Cái
|
84
|
0,035
|
3
|
|
|
11
|
Máy phô tô
|
Cái
|
84
|
1,5
|
1
|
|
|
12
|
Máy định vị GPS cầm tay
|
Cái
|
60
|
|
|
7
|
|
13
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
84
|
0,035
|
|
7
|
Cơ cấu định mức sử dụng máy
móc, thiết bị cho điều tra ô nhiễm theo khu vực điều tra tại Bảng số 44 theo
các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy
mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất
|
19,47
|
100
|
|
2
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội
và ngoại nghiệp
|
80,53
|
|
3. Điều tra, lấy mẫu ô nhiễm đất
Bảng
số 45
|
STT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (Tháng)
|
Công suất (kW)
|
Định mức (tính cho 01 mẫu đất)
|
|
1
|
Máy định vị GPS cầm tay
|
Cái
|
60
|
|
0,25
|
|
2
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
60
|
0,035
|
0,25
|
|
3
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
60
|
0,035
|
0,25
|
|
4
|
Ô tô bán tải (0,95 tấn)
|
Cái
|
180
|
|
0,38
|
4. Phân tích mẫu đất
Bảng
số 46
|
STT
|
Mã hiệu
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (kW)
|
Định mức (ca/chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Pb
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ hút
|
Cái
|
96
|
0,1
|
0,200
|
|
|
2
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,200
|
|
|
3
|
Tủ bảo quản mẫu
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,280
|
|
|
4
|
Tủ lưu hóa chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,280
|
|
|
5
|
Lò vi sóng
|
Cái
|
120
|
0,1
|
0,030
|
|
|
6
|
Cân phân tích
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,280
|
|
|
7
|
Máy quang phổ AAS
|
Bộ
|
120
|
3
|
0,100
|
|
|
8
|
Thiết bị cất nước 2 lần
|
Bộ
|
120
|
0,18
|
0,200
|
|
|
9
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,067
|
|
2
|
1Đ2
|
Cd
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
3
|
1Đ3
|
Cu
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
4
|
1Đ4
|
Zn
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
5
|
1Đ5
|
Cr
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
6
|
1Đ6
|
Ni
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
7
|
1Đ7
|
As
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ hút
|
Cái
|
96
|
0,1
|
0,200
|
|
|
2
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,200
|
|
|
3
|
Tủ bảo quản mẫu
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,280
|
|
|
4
|
Tủ lưu hóa chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,280
|
|
|
5
|
Lò vi sóng
|
Cái
|
120
|
0,1
|
0,030
|
|
|
6
|
Cân phân tích
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,280
|
|
|
7
|
Máy quang phổ AAS
|
Bộ
|
120
|
3
|
0,100
|
|
|
8
|
Bộ phân tích thủy ngân và
asen
|
Bộ
|
120
|
0,6
|
0,600
|
|
|
9
|
Thiết bị cất nước 2 lần
|
Bộ
|
120
|
0,18
|
0,200
|
|
|
10
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,067
|
|
8
|
1Đ8
|
Hg
|
|
|
|
Như 1Đ7
|
Mục 4. ĐIỀU
TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI THEO CHUYÊN ĐỀ
Điều 25. Định
mức điều tra, đánh giá đất đai theo chuyên đề
1. Định mức điều tra, đánh giá
chất lượng đất, tiềm năng đất đai theo chuyên đề đối với loại đất cụ thể áp dụng
quy định tại Mục 1 Chương II Quy định này.
2. Định mức điều tra, đánh giá
thoái hóa đất theo chuyên đề đối với loại đất cụ thể áp dụng quy định tại Mục 2
Chương II Quy định này.
3. Định mức điều tra, đánh giá
ô nhiễm đất theo chuyên đề đối với loại đất cụ thể áp dụng quy định tại Mục 3
Chương II Quy định này.
Mục 5. ĐỊNH
MỨC BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT
Điều 26. Định
mức lao động
1. Bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Bảng
số 47
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
Bước 1
|
Phân loại các khu vực bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
1
|
Thu thập và xử lý thông tin,
tài liệu số liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Kết quả khoanh vùng các khu vực
đất bị thoái hóa, đất bị ô nhiễm cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi
|
Nhóm 3ĐCV3
|
9
|
15
|
|
1.2
|
Các biện pháp, giải pháp đến
từng khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đã đề xuất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
9
|
15
|
|
1.3
|
Các dự án, đề án, phương án
đã thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất trên địa bàn (nếu có)
|
Nhóm 3ĐCV3
|
9
|
15
|
|
1.4
|
Tổng hợp diện tích các khu vực
đất bị thoái hóa; đất bị ô nhiễm cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất theo Mẫu số
30/QĐC và Mẫu số 31/QĐC của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 3ĐCV3
|
20
|
|
|
1.5
|
Tổng hợp các biện pháp kỹ thuật,
giải pháp kinh tế, xã hội đến từng khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
theo Mẫu số 32/QĐC của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 3ĐCV3
|
15
|
|
|
2
|
Phân loại các khu vực đất cần
bảo vệ, cải tạo, phục hồi
|
|
|
|
|
2.1
|
Phân loại đất bị thoái hóa, đất
bị ô nhiễm theo loại đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
5
|
|
|
2.2
|
Phân loại mức độ đất bị thoái
hóa, đất bị ô nhiễm theo loại hình thoái hóa, loại hình ô nhiễm
|
Nhóm 3ĐCV3
|
5
|
|
|
2.3
|
Phân loại các biện pháp kỹ
thuật, giải pháp kinh tế, xã hội đã đề xuất khi thực hiện điều tra, đánh giá đất
đai đối với các khu vực đất bị thoái hóa, đất bị ô nhiễm theo loại hình, mức
độ thoái hóa, ô nhiễm.
|
Nhóm 3ĐCV3
|
5
|
|
|
Bước 2
|
Tổng hợp, xác định phạm vi và
mức độ cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
1
|
Xác định phạm vi khu vực đất
bị thoái hóa cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi theo loại hình thoái hóa theo Mẫu
số 33/QĐC của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT và xác
định các mức độ cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất bị thoái hóa theo quy định
tại Bảng số 02/BVĐ của Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số
11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 3ĐCV3
|
5
|
|
|
2
|
Xác định phạm vi khu vực đất
bị ô nhiễm và mức độ cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi theo quy định của pháp luật
về bảo vệ môi trường
|
Nhóm 3ĐCV3
|
5
|
|
|
3
|
Tổng hợp các khu vực đất cần bảo
vệ, cải tạo, phục hồi theo Mẫu số 34/QĐC của Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 3ĐCV3
|
5
|
|
|
Bước 3
|
Xây dựng kế hoạch bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
1
|
Xác định căn cứ pháp lý, sự cần
thiết, quan điểm, mục tiêu, yêu cầu của kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
2
|
|
|
2
|
Xác định nội dung, khối lượng
các nhiệm vụ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Xác định nội dung công việc
thực hiện cho từng khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất trên địa bàn
|
Nhóm 3ĐCV3
|
5
|
|
|
2.2
|
Xác định khối lượng công việc
thực hiện cho từng khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất trên địa bàn
theo các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội theo Mẫu số 35/QĐC của
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 3ĐCV3
|
2
|
|
|
3
|
Đề xuất các nhiệm vụ, chương
trình, dự án theo thứ tự ưu tiên để thực hiện kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục
hồi các khu vực đất bị thoái hoá, đất bị ô nhiễm đã xác định phạm vi cần bảo
vệ, cải tạo, phục hồi
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
5
|
|
|
4
|
Xác định lộ trình thực hiện
các nhiệm vụ, chương trình, dự án cho từng khu vực bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Xác định nguồn kinh phí thực
hiện kế hoạch
|
Nhóm 2ĐCV3
|
1
|
|
|
4.2
|
Xác định lộ trình thực hiện kế
hoạch
|
Nhóm 2ĐCV3
|
2
|
|
|
4.3
|
Xác định trách nhiệm của các
cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan
|
Nhóm 2ĐCV3
|
1
|
|
|
4.4
|
Xác định cơ chế giám sát, báo
cáo thực hiện
|
Nhóm 2ĐCV3
|
1
|
|
|
5
|
Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ
xây dựng kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất bị thoái hoá; đất bị ô nhiễm.
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
2
|
|
|
6
|
Trình phê duyệt kế hoạch bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất.
|
Nhóm 2ĐCV3
|
1
|
|
|
Bước 4
|
Xác định các biện pháp, giải
pháp; thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
1
|
Xác định các biện pháp kỹ thuật,
giải pháp kinh tế, xã hội để thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục
hồi đất theo quy định tại Bảng số 01/BVĐ của Phụ lục VI ban hành kèm theo
Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
1.1
|
Xác định các biện pháp kỹ thuật,
giải pháp kinh tế, xã hội cần áp dụng đến từng khu vực cần xử lý, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất bị thoái hóa
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
4
|
|
|
1.2
|
Xác định các biện pháp kỹ thuật,
giải pháp kinh tế, xã hội đến từng khu vực cần xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất bị ô nhiễm theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
3
|
|
|
2
|
Tổ chức, triển khai các biện
pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội theo nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất đã được phê duyệt
|
Nhóm 3ĐCV3
|
4
|
10
|
|
3
|
Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm
vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Đánh giá khối lượng, chất lượng,
tiến độ thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đã được phê
duyệt
|
Nhóm 3ĐCV3
|
1
|
5
|
|
3.2
|
Đánh giá kết quả thực hiện
nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
4
|
5
|
|
4
|
Lập hồ sơ tổng kết nhiệm vụ xử
lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Xây dựng các phụ lục, bảng biểu,
số liệu
|
Nhóm 3ĐCV3
|
2
|
|
|
4.2
|
Lập báo cáo kết quả bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất theo Mẫu số 04/BVĐ của Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông
tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
4
|
|
|
4.3
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo
cáo tổng kết nhiệm vụ
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
1
|
|
|
4.4
|
Các văn bản, tài liệu khác có
liên quan.
|
Nhóm 3ĐCV3
|
2
|
|
|
Bước 5
|
Lập bản đồ kết quả bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn bị bản đồ nền để lập bản
đồ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất theo quy định tại điểm b khoản 2, điểm
a và điểm d khoản 3 Điều 6 của Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2ĐCV3
|
26
|
|
|
2
|
Tạo lập các trường thông tin
dữ liệu thuộc tính cho các lớp thông tin theo từng khu vực cần bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất. Nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin theo quy định tại Bảng số
05/BVĐ của Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2ĐCV3
|
2
|
|
|
2.1
|
Lớp thông tin về các khu vực
cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất theo quy định
|
Nhóm 2ĐCV3
|
9
|
|
|
2.2
|
Lớp thông tin về mức độ bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất;
|
Nhóm 2ĐCV3
|
9
|
|
|
2.3
|
Lớp thông tin về kế hoạch thực
hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
9
|
|
|
2.4
|
Lớp thông tin về kết quả giám
sát, kiểm soát quá trình xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
9
|
|
|
2.5
|
Lớp thông tin về kết quả bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
9
|
|
|
2.6
|
Lớp thông tin khoanh vùng, cảnh
báo không cho phép hoặc hạn chế hoạt động trên đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
9
|
|
|
3
|
Rà soát, chỉnh lý ranh giới
và nhập thông tin thuộc tính vào các lớp thông tin đã tạo lập
|
Nhóm 2ĐCV3
|
13
|
|
|
4
|
Chồng xếp các lớp thông tin
đã rà soát, chỉnh lý ranh giới và nhập thông tin thuộc tính để thành lập lớp
thông tin kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đến từng khu vực
|
Nhóm 2ĐCV3
|
5
|
|
|
5
|
Xác định diện tích đất đã được
bảo vệ, cải tạo, phục hồi
|
Nhóm 1ĐCV3
|
2
|
|
|
6
|
Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết
minh bản đồ và in bản đồ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
7
|
|
|
7
|
Xây dựng dữ liệu về bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
7.1
|
Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
Nhóm 3ĐCV3
|
5
|
|
|
7.2
|
Quét các dữ liệu khác có liên
quan
|
Nhóm 1ĐCV1
|
2
|
|
|
8
|
Cập nhật dữ liệu về bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định của
pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
Nhóm 3ĐCV3
|
3
|
|
|
Bước 6
|
Đánh giá kết quả thực hiện kế
hoạch và kiểm soát các khu vực đất bị thoái hóa, đất bị ô nhiễm chưa được bảo
vệ, cải tạo, phục hồi
|
|
|
|
|
1
|
Thống kê, tổng hợp kết quả thực
hiện việc bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất theo kế hoạch theo Mẫu số 36/QĐC của
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2ĐCV3
|
6
|
|
|
2
|
Thống kê các khu vực đất bị
thoái hoá, đất bị ô nhiễm chưa được bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất theo kế hoạch
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất được duyệt theo Mẫu số 37/QĐC của Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2ĐCV3
|
6
|
|
|
3
|
Xây dựng báo cáo kết quả thực
hiện kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Xây dựng các phụ lục, bảng biểu
|
Nhóm 2ĐCV3
|
2
|
|
|
3.2
|
Đề xuất các khu vực cảnh báo không
cho phép hoặc hạn chế hoạt động trên đất nhằm giảm thiểu tác động xấu đến đất
|
Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6
|
16
|
|
|
3.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất theo Mẫu số 03/BVĐ của Phụ lục VI ban
hành kèm theo Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
26
|
|
Ghi chú: Định mức nhân công
tại Bảng số 47 được tính cho khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi có diện tích
trung bình là 10 ha; trong quá trình thực hiện thực tế, định mức nhân công được
tính theo tỷ lệ thuận của diện tích khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi chia
cho diện tích trung bình.
Điều 27. Định
mức dụng cụ lao động
Bảng
số 48
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (kW)
|
Số lượng (ca)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
-
|
109
|
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
-
|
391
|
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
-
|
391
|
|
|
4
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
60
|
-
|
391
|
|
|
5
|
Máy tính casio
|
Cái
|
60
|
-
|
33
|
|
|
6
|
Ổn áp dùng chung
|
Cái
|
60
|
-
|
109
|
|
|
7
|
Lưu điện cho máy tính
|
Cái
|
60
|
-
|
326
|
|
|
8
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2,00
|
22
|
|
|
9
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,50
|
36
|
|
|
10
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,10
|
54
|
|
|
11
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
109
|
|
|
12
|
Màn chiếu điện
|
Cái
|
60
|
|
10
|
|
|
13
|
Bút trình chiếu
|
Cái
|
60
|
|
10
|
|
|
14
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
-
|
|
93
|
|
15
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
-
|
|
47
|
|
16
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
-
|
|
93
|
|
17
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
-
|
|
93
|
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động
cho bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tại Bảng số 48 theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Phân loại các khu vực bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất
|
24,51
|
100,00
|
|
2
|
Tổng hợp, xác định phạm vi và
mức độ cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
7,35
|
|
|
3
|
Xây dựng kế hoạch bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất
|
8,66
|
|
|
4
|
Xác định các biện pháp, giải pháp;
thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
3,39
|
|
|
5
|
Lập bản đồ kết quả bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất
|
38,89
|
|
|
6
|
Đánh giá kết quả thực hiện kế
hoạch và kiểm soát các khu vực đất bị thoái hóa, đất bị ô nhiễm chưa được bảo
vệ, cải tạo, phục hồi
|
18,30
|
|
Điều 28. Định
mức tiêu hao vật liệu
Bảng
số 49
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
USB (32G)
|
Cái
|
1
|
1
|
|
2
|
Mực in A3
|
Hộp
|
1
|
|
|
3
|
Mực in A4
|
Hộp
|
1
|
1
|
|
4
|
Mực in màu A4
|
Hộp
|
1
|
|
|
5
|
Mực in Ploter (06 hộp)
|
Bộ
|
1
|
|
|
6
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
1
|
|
|
7
|
Giấy A3
|
Gram
|
1
|
|
|
8
|
Giấy A4
|
Gram
|
2
|
|
|
9
|
Giấy in A0
|
Cuộn
|
1
|
|
|
10
|
Đầu phun màu A0
|
Chiếc
|
3
|
1
|
|
11
|
Đầu phun màu A4
|
Chiếc
|
1
|
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
1
|
|
|
13
|
Thùng tôn đựng tài liệu
|
Cái
|
1
|
1
|
|
14
|
Ổ cứng gắn ngoài (2TB)
|
Cái
|
1
|
|
Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu
cho bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tại Bảng số 49 theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Phân loại các khu vực bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất
|
24,51
|
100,00
|
|
2
|
Tổng hợp, xác định phạm vi và
mức độ cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
7,35
|
|
|
3
|
Xây dựng kế hoạch bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất
|
8,66
|
|
|
4
|
Xác định các biện pháp, giải
pháp; thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
3,39
|
|
|
5
|
Lập bản đồ kết quả bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất
|
38,89
|
|
|
6
|
Đánh giá kết quả thực hiện kế
hoạch và kiểm soát các khu vực đất bị thoái hóa, đất bị ô nhiễm chưa được bảo
vệ, cải tạo, phục hồi
|
18,30
|
|
Điều 29. Định
mức tiêu hao năng lượng
Bảng
số 50
|
STT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao sử dụng dụng
cụ lao động
|
kWh
|
964
|
|
|
2
|
Điện năng tiêu hao sử dụng
máy móc, thiết bị
|
kWh
|
4.262
|
|
Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng
cho bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tại Bảng số 50 theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Phân loại các khu vực bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất
|
24,51
|
100,00
|
|
2
|
Tổng hợp, xác định phạm vi và
mức độ cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
7,35
|
|
|
3
|
Xây dựng kế hoạch bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất
|
8,66
|
|
|
4
|
Xác định các biện pháp, giải
pháp; thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
3,39
|
|
|
5
|
Lập bản đồ kết quả bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất
|
38,89
|
|
|
6
|
Đánh giá kết quả thực hiện kế
hoạch và kiểm soát các khu vực đất bị thoái hóa, đất bị ô nhiễm chưa được bảo
vệ, cải tạo, phục hồi
|
18,30
|
|
Điều 30. Định
mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng
số 51
|
STT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (kW)
|
Số lượng
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Bộ
|
84
|
0,035
|
391
|
-
|
|
2
|
Máy điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
96
|
2,2
|
36
|
-
|
|
3
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
84
|
0,035
|
-
|
37
|
|
5
|
Máy scan A4
|
Cái
|
84
|
0,4
|
1
|
-
|
|
6
|
Máy in A3
|
Cái
|
84
|
0,5
|
1
|
-
|
|
7
|
Máy in màu A4
|
Cái
|
84
|
0,35
|
1
|
-
|
|
8
|
Máy in A4
|
Cái
|
84
|
0,35
|
1
|
-
|
|
9
|
Máy in Plotter
|
Cái
|
84
|
0,4
|
1
|
-
|
|
10
|
Máy chiếu Projector
|
Bộ
|
84
|
0,5
|
4
|
-
|
|
11
|
Bộ máy tính cấu hình cao
|
Cái
|
84
|
0,035
|
163
|
-
|
|
12
|
Máy phô tô
|
Cái
|
84
|
1,5
|
1
|
-
|
|
13
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
84
|
0,035
|
-
|
23
|
Cơ cấu định mức sử dụng máy
móc, thiết bị cho bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tại Bảng số 51 theo các nội
dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Phân loại các khu vực bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất
|
24,51
|
100,00
|
|
2
|
Tổng hợp, xác định phạm vi và
mức độ cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
7,35
|
|
|
3
|
Xây dựng kế hoạch bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất
|
8,66
|
|
|
4
|
Xác định các biện pháp, giải pháp;
thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
3,39
|
|
|
5
|
Lập bản đồ kết quả bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất
|
38,89
|
|
|
6
|
Đánh giá kết quả thực hiện kế
hoạch và kiểm soát các khu vực đất bị thoái hóa, đất bị ô nhiễm chưa được bảo
vệ, cải tạo, phục hồi
|
18,30
|
|
Mục 6. ĐỊNH
MỨC QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG ĐẤT, THOÁI HÓA ĐẤT, Ô NHIỄM ĐẤT
Điều 31. Định
mức lao động
1. Quan trắc chất lượng đất,
thoái hóa đất, ô nhiễm (không bao gồm nội dung điều tra lấy mẫu quan trắc chất
lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất; phân tích mẫu đất)
Bảng
số 52
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại Nghiệp
|
|
Bước 1
|
Điều tra, lấy mẫu quan trắc
chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn bị các điều kiện cần
thiết để phục vụ công tác điều tra, lấy mẫu quan trắc, bao gồm: chuẩn bị về
nhân lực, vật tư, thiết bị, dụng cụ, tài liệu; lập kế hoạch chi tiết điều
tra, lấy mẫu quan trắc theo từng vùng; xây dựng báo cáo kế hoạch điều tra, lấy
mẫu quan trắc
|
Nhóm 3ĐCV3
|
30
|
|
|
2
|
Tổ chức điều tra, lấy mẫu
quan trắc ngoài thực địa và thực hiện bảo quản mẫu đất theo quy định tại Phần
B của Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
Định mức cho lấy 01 mẫu bằng với định mức lấy mẫu trong điều tra, đánh
giá ô nhiễm đất
|
|
3
|
Rà soát, cập nhật kết quả điều
tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra theo Mẫu số 04/QTĐ của Phụ lục V ban
hành kèm theo Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 3ĐCV3
|
15
|
|
|
4
|
Bàn giao mẫu đất cho đơn vị
phân tích
|
Nhóm 3ĐCV3
|
10
|
|
|
5
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều
tra, lấy mẫu quan trắc tại thực địa theo từng khu vực
|
Nhóm 3ĐCV3
|
10
|
|
|
Bước 2
|
Theo dõi biến động chất lượng
đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất và dự báo, cảnh báo sớm các biến đổi bất thường
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp hệ thống biểu kết quả
quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất theo quy định tại điểm đ
khoản 4 Điều 6 của Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 3ĐCV3
|
12
|
|
|
2
|
So sánh với kết quả quan trắc
của lần trước liền kề (nếu có) để phân tích, đánh giá sự biến động về chất lượng
đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
12
|
|
|
2.1
|
Lập biểu so sánh kết quả quan
trắc của năm hiện tại với năm trước liền kề hoặc của lần quan trắc đột xuất gần
nhất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
20
|
|
|
2.2
|
Phân tích, đánh giá sự biến động,
xu hướng biến đổi về chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
20
|
|
|
3
|
Xác định và cảnh báo sớm các
khu vực có điểm quan trắc xuất hiện sự biến đổi bất thường về chất lượng đất,
thoái hóa đất, ô nhiễm đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
20
|
|
|
4
|
Xác định nguyên nhân và đề xuất
giải pháp cần thực hiện tại những khu vực có điểm quan trắc đất xuất hiện sự
biến đổi bất thường về chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
20
|
|
|
5
|
Rà soát hệ thống các điểm
quan trắc, thay thế hoặc bổ sung các điểm quan trắc (nếu có) theo nguyên tắc,
tiêu chí quy định tại Phần A của Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số
11/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 3ĐCV3
|
15
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả quan
trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm theo Mẫu số 05/QTĐ của Phụ lục V
ban hành kèm theo Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
|
Nhóm 3ĐCV3
|
20
|
|
|
Bước 3
|
Cập nhật dữ liệu quan trắc
chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất vào cơ sở dữ liệu quan trắc tài
nguyên môi trường và cơ sở dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến
quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất theo quy định của pháp
luật về cơ sở dữ liệu quan trắc tài nguyên môi trường và cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai; quét các dữ liệu khác có liên quan
|
Nhóm 3ĐCV3
|
40
|
|
|
2.2
|
Cập nhật dữ liệu về quan trắc
chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất vào cơ sở dữ liệu quan trắc tài
nguyên môi trường và cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
Nhóm 3ĐCV3
|
30
|
|
2. Điều tra lấy mẫu đất (tính
cho 01 mẫu đất)
Lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan
khu vực lấy mẫu đất, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói, bảo quản
mẫu đất:
Định biên: công nhóm 4
(3ĐCV3,1LX4);
Định mức: 0,25 công nhóm/mẫu đất.
3. Phân tích mẫu đất
Đối với các chỉ tiêu quan trắc
chất lượng đất, thoái hóa đất áp dụng Bảng số 03.
Đối với các chỉ tiêu quan trắc
ô nhiễm đất áp dụng Bảng số 30.
Điều 32. Định
mức dụng cụ lao động
1. Quan trắc chất lượng đất,
thoái hóa đất, ô nhiễm đất (không bao gồm nội dung điều tra lấy mẫu quan trắc
chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất; phân tích mẫu đất)
Bảng
số 53
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (kW)
|
Số lượng (ca/tỉnh)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
-
|
109
|
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
-
|
391
|
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
-
|
391
|
|
|
4
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
60
|
-
|
391
|
|
|
5
|
Máy tính casio
|
Cái
|
60
|
-
|
33
|
|
|
6
|
Ổn áp dùng chung
|
Cái
|
60
|
-
|
109
|
|
|
7
|
Lưu điện cho máy tính
|
Cái
|
60
|
-
|
326
|
|
|
8
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2,00
|
22
|
|
|
9
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,50
|
36
|
|
|
10
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,10
|
54
|
|
|
11
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
109
|
|
|
12
|
Màn chiếu điện
|
Cái
|
60
|
|
10
|
|
|
13
|
Bút trình chiếu
|
Cái
|
60
|
|
10
|
|
|
14
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
-
|
|
93
|
|
15
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
-
|
|
47
|
|
16
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
-
|
|
93
|
|
17
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
-
|
|
93
|
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động
quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm tại Bảng số 53 theo các nội
dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điều tra, lấy mẫu quan trắc chất
lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất
|
26,21
|
100,00
|
|
2
|
Theo dõi biến động chất lượng
đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất và dự báo, cảnh báo sớm các biến đổi bất thường
|
45,56
|
|
|
3
|
Cập nhật dữ liệu quan trắc chất
lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất vào cơ sở dữ liệu quan trắc tài nguyên
môi trường và cơ sở dữ liệu
|
28,23
|
|
|
|
Tổng
|
100,00
|
100,00
|
2. Phân tích mẫu đất
Đối với các chỉ tiêu quan trắc
chất lượng đất, thoái hóa đất áp dụng theo Bảng số 06.
Đối với các chỉ tiêu quan trắc ô
nhiễm đất áp dụng theo Bảng số 34.
Điều 33. Định
mức tiêu hao vật liệu
1. Quan trắc chất lượng đất,
thoái hóa đất, ô nhiễm đất (không bao gồm nội dung điều tra lấy mẫu quan trắc
chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất; phân tích mẫu đất)
Bảng
số 54
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
USB (32G)
|
Cái
|
1
|
1
|
|
2
|
Mực in A3
|
Hộp
|
1
|
|
|
3
|
Mực in A4
|
Hộp
|
1
|
1
|
|
4
|
Mực in màu A4
|
Hộp
|
1
|
|
|
5
|
Mực in Ploter (06 hộp)
|
Bộ
|
1
|
|
|
6
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
1
|
|
|
7
|
Giấy A3
|
Gram
|
1
|
|
|
8
|
Giấy A4
|
Gram
|
2
|
|
|
9
|
Giấy in A0
|
Cuộn
|
1
|
|
|
10
|
Đầu phun màu A0
|
Chiếc
|
3
|
1
|
|
11
|
Đầu phun màu A4
|
Chiếc
|
1
|
|
|
12
|
Thùng tôn đựng tài liệu
|
Cái
|
1
|
1
|
Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu
quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất tại Bảng số 54 theo các nội
dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điều tra, lấy mẫu quan trắc
chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất
|
26,21
|
100,00
|
|
2
|
Theo dõi biến động chất lượng
đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất và dự báo, cảnh báo sớm các biến đổi bất thường
|
45,56
|
|
|
3
|
Cập nhật dữ liệu quan trắc chất
lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất vào cơ sở dữ liệu quan trắc tài nguyên
môi trường và cơ sở dữ liệu
|
28,23
|
|
|
|
Tổng
|
100,00
|
100,00
|
2. Phân tích mẫu đất
Đối với các chỉ tiêu quan trắc chất
lượng đất, thoái hóa đất áp dụng theo Bảng số 09.
Đối với các chỉ tiêu quan trắc
ô nhiễm đất áp dụng theo Bảng số 38.
Điều 34. Định
mức tiêu hao năng lượng
1. Quan trắc chất lượng đất,
thoái hóa đất, ô nhiễm đất (không bao gồm nội dung điều tra lấy mẫu quan trắc
chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất; phân tích mẫu đất)
Bảng
số 55
|
STT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao sử dụng dụng
cụ lao động
|
kWh
|
964
|
|
|
2
|
Điện năng tiêu hao sử dụng
máy móc, thiết bị
|
kWh
|
4.262
|
|
Cơ cấu định mức tiêu hao năng
lượng cho quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm tại Bảng số 55 theo
các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điều tra, lấy mẫu quan trắc
chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất
|
26,21
|
100,00
|
|
2
|
Theo dõi biến động chất lượng
đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất và dự báo, cảnh báo sớm các biến đổi bất thường
|
45,56
|
|
|
3
|
Cập nhật dữ liệu quan trắc chất
lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất vào cơ sở dữ liệu quan trắc tài nguyên
môi trường và cơ sở dữ liệu
|
28,23
|
|
|
|
Tổng
|
100,00
|
100,00
|
2. Phân tích mẫu đất
Đối với các chỉ tiêu quan trắc
chất lượng đất, thoái hóa đất áp dụng theo Bảng số 11.
Đối với các chỉ tiêu quan trắc
ô nhiễm đất áp dụng theo Bảng số 41.
Điều 35. Định
mức sử dụng máy móc, thiết bị
1. Quan trắc chất lượng đất,
thoái hóa đất, ô nhiễm đất (không bao gồm nội dung điều tra lấy mẫu quan trắc
chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất; phân tích mẫu đất)
Bảng
số 56
|
STT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (kW)
|
Số lượng
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Bộ
|
84
|
0,035
|
391
|
-
|
|
2
|
Máy điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
96
|
2,2
|
36
|
-
|
|
3
|
Máy scan A4
|
Cái
|
84
|
0,4
|
1
|
-
|
|
4
|
Máy in A3
|
Cái
|
84
|
0,5
|
1
|
-
|
|
5
|
Máy in màu A4
|
Cái
|
84
|
0,35
|
1
|
-
|
|
6
|
Máy in A4
|
Cái
|
84
|
0,35
|
1
|
-
|
|
7
|
Máy in Plotter
|
Cái
|
84
|
0,4
|
1
|
-
|
|
8
|
Máy chiếu Projector
|
Bộ
|
84
|
0,5
|
4
|
-
|
|
9
|
Máy phô tô
|
Cái
|
84
|
1,5
|
1
|
-
|
Cơ cấu định mức sử dụng máy móc,
thiết bị cho quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất tại Bảng số
56 theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điều tra, lấy mẫu quan trắc
chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất
|
26,21
|
100,00
|
|
2
|
Theo dõi biến động chất lượng
đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất và dự báo, cảnh báo sớm các biến đổi bất thường
|
45,56
|
|
|
3
|
Cập nhật dữ liệu quan trắc chất
lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất vào cơ sở dữ liệu quan trắc tài nguyên
môi trường và cơ sở dữ liệu
|
28,23
|
|
|
|
Tổng
|
100,00
|
100,00
|
2. Phân tích mẫu đất
Đối với các chỉ tiêu quan trắc
chất lượng đất, thoái hóa đất áp dụng theo Bảng số 15.
Đối với các chỉ tiêu quan trắc
ô nhiễm đất áp dụng theo Bảng số 46.
Quyết định 65/2026/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai và bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 65/2026/QĐ-UBND ngày 07/10/2026 quy định định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai và bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/09/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
12/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/06/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/05/2026
Ban hành:
07/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
10/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
35
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|