1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức
triển khai thực hiện Nghị quyết này, đồng thời chịu trách nhiệm về thông tin, số
liệu; trình tự, thủ tục triển khai việc lập, trình Hội đồng nhân dân tỉnh danh
mục công trình, dự án thu hồi đất và đảm bảo các căn cứ để thực hiện thu hồi đất
theo quy định của pháp luật hiện hành.
2. Thường trực Hội đồng nhân
dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn giám sát
việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XIII, Kỳ họp thứ 6 (chuyên đề) thông qua và có hiệu
lực từ ngày 30 tháng 9 năm 2026./.
|
STT
|
Tên công trình dự án
|
Diện tích (ha)
|
Hiện trạng
|
Cơ sở thực hiện
|
|
1
|
Xã
Kông Bơ La
|
0.40
|
|
|
|
1.1
|
Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử
Địa điểm tưởng niệm vụ thảm sát tại Tân Lập năm 1947
|
0.40
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
Nghị quyết số 353/NQ-HĐND
ngày 16/7/2026 của HĐND tỉnh Gia Lai về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công
và kinh phí sự nghiệp năm 2026 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về
phát triển văn hóa giai đoạn 2025 - 2035, giai đoạn I từ năm 2025 đến năm
2030 trên địa bàn tỉnh
|
|
2
|
Phường
Hoài Nhơn Nam
|
26.16
|
|
|
|
2.1
|
Khu dân cư khu phố Giao Hội 2
(đường Vũ Đình Huấn)
|
0.28
|
Đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác
|
Quyết định số 909/QĐ-UBND
ngày 11/9/2025 của Chủ tịch UBND phường Hoài Nhơn Nam về việc phê duyệt chủ
trương đầu tư dự án: Khu dân cư khu phố Giao Hội 2 (đường Vũ Đình Huấn)
|
|
2.2
|
Khu dân cư khu phố Vĩnh Phụng
1
|
0.41
|
Đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác
|
Quyết định số 364/QĐ-UBND
ngày 06/02/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Nam về việc phê duyệt chủ trương đầu
tư công trình: Khu dân cư khu phố Vĩnh Phụng 1
|
|
2.3
|
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị
Phú Mỹ Tân (phía Tây)
|
1.88
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác và đất trồng cây lâu năm
|
Quyết định số 291/QĐ-UBND
ngày 09/01/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư
Dự án: Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây)
|
|
2.4
|
Khu dân cư khu phố Giao Hội 2
(đường Hồ Văn Huê)
|
0.45
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất ở
tại đô thị, đất giao thông và đất bằng chưa sử dụng
|
Quyết định số 828/QĐ-UBND
ngày 31/3/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Nam về việc phê duyệt chủ trương đầu
tư Dự án: Khu dân cư khu phố Giao Hội 2 (đường Hồ Văn Huê)
|
|
2.5
|
Khu dân cư tổ 1, khu phố Đệ Đức
1 (Giai đoạn 2)
|
0.35
|
Đất trồng cây hằng năm khác và đất trồng cây lâu năm
|
Quyết định số 706/QĐ-UBND ngày
25/3/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Nam về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự
án: Khu dân cư Tổ 1, khu phố Đệ Đức 1 (Giai đoạn 2)
|
|
2.6
|
Khu dân cư khu phố Vĩnh Phụng
1 (đường Trường Chinh)
|
1.12
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất ở
tại đô thị, đất công trình giao thông, đất nghĩa trang
|
Quyết định số 506/QĐ-UBND
ngày 27/02/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Nam về việc phê duyệt chủ trương đầu
tư công trình: Khu dân cư khu phố Vĩnh Phụng 1 (đường Trường Chinh)
|
|
2.7
|
Khu dân cư khu phố An Dưỡng 1
(phía Đông Trường Lái) - Giai đoạn 2
|
0.27
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm và đất ở tại đô thị
|
Quyết định số 679/QĐ-UBND
ngày 20/3/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Nam về việc phê duyệt chủ trương đầu
tư Dự án: Khu dân cư khu phố An Dưỡng 1 (phía Đông Trường Lái) - Giai đoạn 2
|
|
2.8
|
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị
Phú Mỹ Tân (phía Tây) - giai đoạn 2
|
1.73
|
Đất trồng lúa
|
Quyết định số 709/QĐ-UBND
ngày 25/3/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Nam về việc phê duyệt chủ trương đầu
tư dự án: Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) - Giai đoạn 2
|
|
2.9
|
Khu dân cư khu phố Hoà Trung
|
0.70
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm và đất
ở tại đô thị
|
Quyết định số 2386/QĐ-UBND
ngày 12/8/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Nam về việc phê duyệt chủ trương đầu
tư Dự án: Khu dân cư khu phố Hòa Trung
|
|
2.10
|
Khu dân cư khu phố Vĩnh Phụng
2 (đường Ỷ Lan)
|
0.87
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây lâu năm và đất ở tại đô thị
|
Quyết định số 2469/QĐ-UBND
ngày 20/8/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Nam về việc phê duyệt chủ trương đầu
tư Dự án: Khu dân cư khu phố Vĩnh Phụng 2 (đường Ỷ Lan)
|
|
2.11
|
Khu dân cư khu phố Song Khánh
(đường Lương Định Của)
|
0.61
|
Đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác
|
Quyết định số 2344/QĐ-UBND
ngày 07/8/2026 của UBND phường Hoài Nhơn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư
Dự án: Khu dân cư khu phố Song Khánh (đường Lương Định Của)
|
|
2.12
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường
Hoàng Quốc Việt từ nhà văn hóa khu phố Đệ Đức 1 đến ngõ Đặng Văn Thức
|
0.20
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất ở tại đô thị, đất
cơ sở giáo dục và đào tạo và đất sản xuất kinh doanh
|
Quyết định số 1168/QĐ-UBND
ngày 09/4/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Nam về việc phê duyệt Chủ trương đầu
tư xây dựng dự án
|
|
2.13
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường
Phụng Sơn từ giáp đường Trường Chinh đến giáp đường Ngô Đức Đệ
|
0.67
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất
nuôi trồng thủy sản và đất ở tại đô thị
|
Quyết định số 1335/QĐ-UBND
ngày 18/4/2026 của Chủ tịch UBND phường Hoài Nhơn Nam về việc phê duyệt chủ
trương đầu tư dự án
|
|
2.14
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường
Nguyễn Đức Cảnh (đoạn từ nhà ông Nông đến Khu TĐC số 11 đường bộ Cao tốc Bắc
- Nam)
|
0.27
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất ở
tại đô thị, đất nghĩa trang đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất trụ sở cơ
quan và đất cơ sở thể dục thể thao
|
Quyết định số 1167/QĐ-UBND
ngày 09/4/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Nam về việc phê duyệt Chủ trương đầu
tư xây dựng dự án
|
|
2.15
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường
Trần Tôn Thất
|
0.11
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất ở tại đô thị và
đất trụ sở cơ quan
|
Quyết định số 1331/QĐ-UBND
ngày 17/4/2026 của Chủ tịch UBND phường Hoài Nhơn Nam về việc phê duyệt chủ
trương đầu tư dự án
|
|
2.16
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường
Lê Đình Chinh (PA 1)
|
2.70
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm và đất
ở tại đô thị
|
Quyết định số 2231/QĐ-UBND
ngày 29/12/2025 của UBND phường Hoài Nhơn Nam về việc phân bổ và giao kế hoạch
đầu tư công thuộc nguồn vốn ngân sách phường năm 2026
|
|
2.17
|
Hoa viên Tổ 3, Giao Hội 2 (đường
Hồ Văn Huê)
|
0.07
|
Đất trụ sở cơ quan
|
Quyết định số 1635/QĐ-UBND
ngày 19/5/2026 của Chủ tịch UBND phường Hoài Nhơn Nam về việc phê duyệt chủ
trương đầu tư dự án
|
|
2.18
|
Hệ thống thoát nước và làm mới,
mở rộng bê tông tuyến đường trong khu dân cư tổ 3, khu phố An Dưỡng 1
|
0.01
|
Đất trồng lúa
|
Quyết định số 1795/QĐ-UBND ngày
12/6/2026 của Chủ tịch UBND phường Hoài Nhơn Nam về việc phê duyệt chủ trương
đầu tư dự án
|
|
2.19
|
Xây dựng hệ thống thoát nước
khu vực tổ 6 Khu phố An Dưỡng 1
|
0.02
|
Đất trồng cây lâu năm
|
Quyết định số 1994/QĐ-UBND
ngày 06/7/2026 của Chủ tịch UBND phường Hoài Nhơn Nam về việc phê duyệt chủ
trương đầu tư dự án
|
|
2.20
|
Khắc phục sạt lở tại khu đất
đồi Gò Da, khu phố Giao Hội 2, phường Hoài Nhơn Nam
|
0.46
|
Đất trồng rừng sản xuất
|
Quyết định số 1183/QĐ-UBND
ngày 10/4/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Nam về việc phê duyệt chủ trương đầu
tư dự án: Khắc phục sạt lở tại khu đất đồi Gò Da, khu phố Giao Hội 2, phường
Hoài Nhơn Nam
|
|
2.21
|
Đầu tư tại Lô B5-2 và hạ tầng
xung quanh Cụm công nghiệp Hoài Tân, phường Hoài Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai
|
1.14
|
Đất trồng cây lâu năm
|
Quyết định số 2796/QĐ-UBND
ngày 27/11/2025 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng
thời chấp thuận nhà đầu tư đối với Công ty TNHH Bê tông Phú Tài 2
|
|
2.22
|
Đầu tư tại Lô B4-3 và hạ tầng
xung quanh Cụm công nghiệp Hoài Tân, phường Hoài Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai
|
2.52
|
Đất trồng cây hằng năm khác và đất trồng cây lâu năm
|
Quyết định số 117/QĐ-UBND
ngày 10/01/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng
thời chấp thuận nhà đầu tư đối với Công ty TNHH Tổng hợp - Xây dựng Hoài Nhơn
|
|
2.23
|
Cấp nước sinh hoạt phường
Hoài Đức, thị xã Hoài Nhơn (nay là phường Bồng Sơn, tỉnh Gia Lai).
|
0.37
|
Đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác
|
Công văn số 5775/SXD-HTKT
ngày 14/7/2026 của Sở Xây dựng về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng dự án:
Cấp nước sinh hoạt phường Hoài Đức, thị xã Hoài Nhơn (nay là phường Bồng Sơn,
tỉnh Gia Lai)
|
|
2.24
|
Khu dân cư tổ 3, khu phố Đệ Đức
2
|
1.65
|
Đất trồng lúa
|
Quyết định số 2233/QĐ-UBND
ngày 29/12/2025 của UBND phường Hoài Nhơn Nam về việc phê duyệt kế hoạch đầu
tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030
|
|
2.25
|
Khu dân cư khu phố Thuận Thượng
2 (đường Trường Chinh)
|
1.97
|
Đất trồng cây hằng năm khác và đất ở tại đô thị
|
Quyết định số 2233/QĐ-UBND
ngày 29/12/2025 của UBND phường Hoài Nhơn Nam về việc phê duyệt kế hoạch đầu
tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030
|
|
2.26
|
Khu dân cư tổ 3 khu phố Song
Khánh
|
1.77
|
Đất trồng lúa
|
Quyết định số 2233/QĐ-UBND
ngày 29/12/2025 của UBND phường Hoài Nhơn Nam về việc phê duyệt kế hoạch đầu
tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030
|
|
2.27
|
Chỉnh trang Nghĩa trang nhân
dân Gò Ngọn
|
1.80
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất nghĩa trang và
đất bằng chưa sử dụng
|
Quyết định số 2233/QĐ-UBND
ngày 29/12/2025 của UBND phường Hoài Nhơn Nam về việc phê duyệt kế hoạch đầu
tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030
|
|
2.28
|
Mở rộng, nâng cấp Trung tâm
đào tạo và sát hạch lái xe cơ sở Hoài Nhơn
|
0.98
|
Đất trồng cây hằng năm khác và đất trồng cây lâu năm
|
Kết luận số 184-KL/ĐU ngày
28/7/2026 về Kết luận Hội nghị Ban Thường vụ Đảng ủy phiên họp ngày 28/4/2026
|
|
2.29
|
Tuyến đường kết nối hạ tầng
Trung tâm hành chính phường
|
0.78
|
Đất trồng lúa
|
Quyết định số 2233/QĐ-UBND
ngày 29/12/2025 của UBND phường Hoài Nhơn Nam về việc phê duyệt kế hoạch đầu
tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030
|
|
3
|
Xã
Ia Tôr
|
1.15
|
|
|
|
3.1
|
Khu thể thao, vui chơi giải
trí làng Đoàn Kết Ó Kly
|
0.09
|
Đất cơ sở y tế và đất cơ sở văn hoá
|
Quyết định 974/QĐ-UBND ngày
25/6/2026 của Chủ tịch UBND xã Ia Tôr về việc phê duyệt dự án: Khu thể thao,
vui chơi giải trí làng Ó KLy, xã la Tôr, tỉnh Gia Lai
|
|
3.2
|
Trạm y tế xã
|
1.06
|
Đất trồng cây lâu năm
|
Tờ trình số 215/TT-SYT ngày
27/6/2026 của Sở Y tế về việc thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư Dự
án: Đầu tư xây dựng, mở rộng và nâng cấp 25 Trạm Y tế xã biên giới và vùng đặc
biệt khó khăn, tỉnh Gia Lai
|
|
4
|
Phường
Bình Định
|
35.45
|
|
|
|
4.1
|
Đầu tư hạ tầng điểm dân cư
phía Đông đường Cần Vương, phường Bình Định
|
0.43
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất giao thông, đất
thủy lợi và đất bằng chưa sử dụng
|
Quyết định số 288/QĐ-UBND ngày
03/02/2026 của UBND phường Bình Định về việc phê duyệt đồ án chi tiết tỷ lệ
1/500 Điểm dân cư phía Đông đường Cần Vương
|
|
4.2
|
Khu dân cư phía Tây Chùa Bửu
Quang, phường Bình Định
|
1.79
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất giao thông và đất thủy lợi
|
Quyết định số 10091/QĐ-CTUBND
ngày 08/11/2023 của UBND thị xã An Nhơn về việc phê duyệt điều chỉnh đồ án
quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Công trình: Khu dân cư phía Tây Chùa Bửu
Quang, phường Bình Định, thôn Thắng Công, xã Nhơn Phúc, huyện An Nhơn
|
|
4.3
|
Đầu tư hạ tầng khu dân cư Hào
Thành, phường Bình Định (giai đoạn 1)
|
1.10
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất giao thông, đất
thủy lợi và đất ở tại đô thị
|
Quyết định số 6206/QĐ-UBND
ngày 05/5/2025 của UBND thị xã An Nhơn về việc phê duyệt đồ án chi tiết tỷ lệ
1/500 Khu dân cư xen kẽ Hào Thành
|
|
4.4
|
Điểm dân cư xen kẹt phía sau
CCN phường Bình Định
|
0.15
|
Đất trồng cây lâu năm, đất giao thông, đất thủy lợi và đất bằng chưa sử
dụng
|
Quyết định số 1857/QĐ-UBND
ngày 25/11/2021 của UBND thị xã An Nhơn V/v chủ trương lập quy hoạch chi tiết
xây dựng tỷ lệ 1/500 các điểm dân cư xen kẹt phường Bình Định và quy hoạch
chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Hoa viên Tổ 02, khu vực Kim Châu, phường Bình Định
|
|
4.5
|
Đầu tư hạ tầng Khu dân cư mới
An Thái
|
9.90
|
Đất trồng lúa
|
Công văn số 166/UBND về việc
thông qua phương án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Đầu tư hạ tầng Khu dân cư
mới An Thái
|
|
4.6
|
Đầu tư hạ tầng khu dân cư
Khánh Hòa (giai đoạn 3)
|
1.53
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác, đất giao thông, đất thủy lợi
và đất bằng chưa sử dụng
|
Quyết định số 3941/QĐ-UBND
ngày 15/7/2016 của UBND thị xã An Nhơn về việc phê duyệt điều chỉnh (lần 2)
quy hoạch chi tiết 1/500 Công trình: Khu dân cư nông thôn, thôn Khánh Hoà, xã
Nhơn Khánh, thị xã An Nhơn
|
|
4.7
|
Quy hoạch khu dân cư khu vực
Kim Châu - giáp công ty cấp thoát nước (giáp nhà máy nước sạch)
|
0.67
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây lâu năm, đất ở tại đô thị, đất giao thông,
đất thủy lợi và đất nghĩa trang
|
Quyết định số 6436/QĐ-UBND
ngày 10/10/2019 của UBND thị xã An Nhơn về việc phê duyệt đồ án điều chỉnh cục
bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Các điểm dân cư xen kẹt trên địa bàn phường
Bình Định, thị xã An Nhơn (vị trí: Điểm quy hoạch dân cư giáp nhà máy nước sạch).
|
|
4.8
|
Điểm dân cư xen kẽ khu vực
Kim Châu, phường Bình Định, thị xã An Nhơn; Hạng mục: Đường giao thông, hệ thống
thoát nước, san nền, điện chiếu sáng
|
0.57
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất giao thông và đất
thủy lợi
|
Quyết định số 6566/QĐ-UBND
ngày 16/5/2025 của UBND thị xã An Nhơn về việc phê duyệt đồ án điều chỉnh cục
bộ chi tiết tỷ lệ 1/500 Điểm dân cư xen kẽ khu vực Kim Châu, phường Bình Định,
thị xã An Nhơn; Hạng mục: Đường giao thông, hệ thống thoát nước, san nền, điện
chiếu sáng
|
|
4.9
|
Điểm dân cư xen kẹt phía Tây
công viên nước, phường Bình Định
|
0.09
|
Đất trồng cây lâu năm và đất có mặt nước chuyên dùng
|
Quyết định số 12149/QĐ-UBND
ngày 28/12/2023 của UBND thị xã An Nhơn về việc phê duyệt đồ án điều chỉnh cục
bộ chi tiết tỷ lệ 1/500 Điểm dân cư xen kẽ phía Tây công viên nước phường
Bình Định
|
|
4.10
|
Điểm dân cư xen kẹt khu vực
Mai Xuân Thưởng (Phía Tây trụ sở Mai Xuân Thưởng)
|
0.05
|
Đất nông nghiệp và đất bằng chưa sử dụng
|
Công văn số 42/UBND-KT ngày
14/01/2021 của UBND thị xã An Nhơn về việc chủ trương quy hoạch xây dựng tỷ lệ
1/500 điểm dân cư xen kẹt khu vực Mai Xuân Thưởng, phường Bình Định, thị xã
An Nhơn
|
|
4.11
|
Đầu tư hạ tầng Khu dân cư
phía Nam khu dịch vụ và dân cư thôn An Thái, xã Nhơn Phúc. Địa điểm; Xã Nhơn
Phúc, thị xã An Nhơn
|
2.68
|
Đất trồng lúa, đất giao thông, đất thủy lợi và đất nghĩa trang
|
Quyết định số 48/QĐ-UBND ngày
17/01/2022 của UBND xã Nhơn Phúc về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
đầu tư xây dựng và kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Khu dân cư phía Nam
dịch vụ và dân cư thôn An Thái, xã Nhơn Phúc
|
|
4.12
|
Cột cờ Thành Bình Định, mở rộng
và nâng cấp đoạn đường vào khu di tích và xây dựng tường rào bảo vệ xung
quanh Khu di tích
|
1.90
|
Đất trồng cây lâu năm, đất ở tại đô thị, đất trụ sở cơ quan và đất bằng
chưa sử dụng
|
Quyết định số 4576/QĐ-UBND
ngày 30/12/2022 của UBND tỉnh Bình Định về việc phê duyệt quy hoạch, bảo quản
tu bổ, phục hồi di tích lịch sử cột cờ Thành Bình Định thuộc phường Bình Định,
thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
|
|
4.13
|
Nhà tri ân Mẹ Việt Nam anh
hùng và chỉnh trang khuôn viên Tượng đài liệt sĩ thị xã
|
0.13
|
Đất trồng cây lâu năm, đất ở tại đô thị và đất nghĩa trang
|
Quyết định số 4092/QĐ-UBND
ngày 13/7/2021 của UBND thị xã An Nhơn về việc phê duyệt báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng, kế hoạch lựa chọn nhà thầu và dự toán gói thầu xây dựng
dự án Nhà tri ân Mẹ Việt Nam anh hùng và chỉnh trang khuôn viên Tượng đài liệt
sĩ thị xã
|
|
4.14
|
Tường rào bảo vệ khu đất phía
sau Thị ủy
|
0.08
|
Đất nông nghiệp và đất có mặt nước chuyên dùng
|
Quyết định số 2299/QĐ-UBND
ngày 04/8/2026 của UBND phường Bình Định về việc phê duyệt đồ án điều chỉnh cục
bộ chi tiết tỷ lệ 1/500 Tường rào bảo vệ khu đất phía sau Thị ủy phường Bình
Định
|
|
4.15
|
Xây dựng tuyến đường giao
thông từ đường trục thôn Quan Quang đến tuyến đường Bắc Nam số 1 (ĐT.636 đến
Tân Dân Bình Thạnh)
|
0.09
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất ở tại đô thị, đất
giao thông và đất thủy lợi
|
Quyết định số 520/QĐ-UBND
ngày 21/08/2023 của UBND xã Nhơn Khánh về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế
- kỹ thuật đầu tư xây dựng và
kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Đường trục thôn Quan Quang kết nối tuyến
đường Bắc - Nam số 1
|
|
4.16
|
Tuyến đường từ cầu Trường Cửu
đến nhà Cù Lương Minh
|
0.50
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm và đất
bằng chưa sử dụng
|
Quyết định số 429/QĐ-UBND ngày
21/09/2023 của UBND xã Nhơn Khánh về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế
- kỹ thuật đầu tư xây dựng và
kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Tuyến đường từ cầu Trường Cửu đến nhà
Cù Lương Minh
|
|
4.17
|
Tuyến đường liên xã đi Nhơn Mỹ
(điểm đầu: ĐT.636 - điểm cuối: ngã ba đường liên xã đi Nhơn Mỹ)
|
0.66
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây lâu năm, đất ở tại đô thị, đất giao thông,
đất thủy lợi và đất nghĩa trang
|
Quyết định số 348/QĐ-UBND
ngày 04/01/2021 của UBND xã Nhơn Khánh về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế
- kỹ thuật và kế hoạch lựa chọn
nhà thầu xây dựng Công trình: Đường liên xã đi Nhơn Mỹ. Địa điểm xây dựng: xã
Nhơn Khánh, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
|
|
4.18
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến
ĐT.638 (đoạn trung tâm xã Nhơn Phúc đến trung tâm xã Nhơn Lộc)
|
0.73
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất ở
tại đô thị, đất giao thông, đất thủy lợi, đất khu vui chơi giải trí và đất cơ
sở giáo dục và đào tạo
|
Quyết định số 1387/QĐ-UBND
ngày 28/4/2022 của UBND tỉnh Bình Định về việc phê duyệt chủ trương đầu tư
xây dựng Dự án: Nâng cấp, mở rộng tuyến ĐT.638 (Đoạn trung tâm xã Nhơn Phúc đến
trung tâm xã Nhơn Lộc)
|
|
4.19
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường
ĐT 638 Nhơn Nghĩa Đông đến ĐT 636 Phụ Ngọc
|
3.32
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất ở
tại đô thị, đất giao thông, đất thủy lợi và đất bằng chưa sử dụng
|
Quyết định số 321/QĐ-UBND
ngày 21/12/2021 của UBND xã Nhơn Phúc về việc phê duyệt thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở Công trình: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT.638 Nhơn
Nghĩa Đông đến ĐT.636 Phụ Ngọc
|
|
4.20
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến
ĐT.636, ngã tư An Thái - Song Sức, Bình Nghi
|
0.06
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất giao thông và đất
thủy lợi
|
Quyết định số 352/QĐ-SGTVT ngày
23/5/2024 của Sở Giao thông vận tải Bình Định (cũ) về việc phê duyệt Báo cáo
kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng và kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công
trình Sửa chữa hư hỏng, thảm BTN nhựa mặt đường, hoàn thiện hệ thống thoát nước,
ATGT các đoạn Km22+085 - Km24+00, Km26+450 - Km27+600, tuyến ĐT.636; Công văn
số 1564/UBND ngày 19/9/2024 của UBND thị xã An Nhơn (trước đây) về việc chủ
trương giải phóng mặt bằng để đầu tư nâng cấp, mở rộng tuyến ĐT.636 đoạn
Km23+908,05 đến Km24+00, xã Nhơn Phúc
|
|
4.21
|
Đầu tư hoa viên cây xanh tại
khu đất xen kẹt Trần Phú
|
0.28
|
Đất trồng lúa, đất ở tại đô thị và đất bằng chưa sử dụng
|
Công văn số 149/UBND ngày
14/7/2026 của UBND phường Bình Định về việc thông qua phương án quy hoạch chi
tiết tỷ lệ 1/500 và quy mô đầu tư xây dựng dự án Đầu tư hoa viên cây xanh tại
khu đất xen kẹt Trần Phú
|
|
4.22
|
Khu dân cư Vĩnh Liêm
|
0.01
|
Đất trồng cây lâu năm và đất ở tại đô thị
|
Quyết định số 1486/QĐ-UBND
ngày 15/5/2017 của UBND thị xã An Nhơn về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ (lần
5) quy hoạch chi tiết 1/500 công trình: Khu dân cư Vĩnh Liêm, phường Bình Định
|
|
4.23
|
Khu đô thị Bắc sông Tân An
|
0.09
|
Đất trồng cây lâu năm và đất ở tại đô thị
|
Quyết định số 934/QĐ-UBND
ngày 17/3/2017 của UBND tỉnh Bình Định về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi
tiết tỷ lệ 1/500 công trình: Khu đô thị Bắc sông Tân An, phường Bình Định
|
|
4.24
|
Khu đô thị dọc hai bên đường
liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng
|
0.06
|
Đất trồng cây lâu năm và đất ở tại đô thị
|
Quyết định số 2595/QĐ-UBND
ngày 21/7/2017 của UBND tỉnh Bình Định về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi
tiết tỷ lệ 1/500 công trình: Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định
đi Nhơn Hưng, phường Bình Định.
|
|
4.25
|
Nâng cấp, mở rộng đường Quang
Trung nối dài (từ đường 30/3 đến khu dân cư Vĩnh Liêm)
|
0.16
|
Đất trồng cây lâu năm và đất ở tại đô thị
|
Quyết định số 1486/QĐ-UBND
ngày 15/5/2017 của UBND thị xã An Nhơn về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ (lần
5) quy hoạch chi tiết 1/500 công trình: Khu dân cư Vĩnh Liêm, phường Bình Định
|
|
4.26
|
Khu dân cư trung tâm xã Nhơn
Khánh
|
3.63
|
Đất trồng lúa, đất giao thông, đất thủy lợi, đất trụ sở cơ quan và đất
bằng chưa sử dụng
|
Quyết định số 2456/QĐ-UBND
ngày 10/12/2025 của UBND thị xã An Nhơn về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ
quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Khánh
|
|
4.27
|
Khu dịch vụ - dân cư Bắc Ngô
Gia Tự
|
0.14
|
Đất ở tại đô thị, đất giao thông, đất thủy lợi và đất cơ sở giáo dục và
đào tạo
|
Quyết định số 698/UBND ngày
09/3/2026 của UBND phường Bình Định về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy
hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dịch vụ - dân cư Bắc Ngô Gia Tự. Địa điểm: Phường
Bình Định, tỉnh Gia Lai
|
|
4.28
|
Khu dân cư đường Thanh niên
(dự án: Đầu tư hạ tầng điểm dân cư phía Đông đường Nguyễn Sinh Sắc)
|
0.23
|
Đất cơ sở giáo dục và đào tạo
|
Quyết định số 697/UBND ngày
09/3/2026 của UBND phường Bình Định về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy
hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư đường Thanh Niên. Địa điểm: Phường Bình
Định, tỉnh Gia Lai
|
|
4.29
|
Các điểm dân cư xen kẹt xã
Nhơn Khánh, thị xã An Nhơn
|
0.10
|
Đất giao thông, đất thủy lợi, đất nghĩa trang và đất trụ sở cơ quan
|
Quyết định số 947/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của UBND thị xã An Nhơn về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi
tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Đất ở xen kẹt xã Nhơn Khánh, thôn An Hòa, xã Nhơn
Khánh, thị xã An Nhơn
|
|
4.30
|
Lô đất xen kẹt phía Đông nhà
ông Đinh Văn Phước, phường Bình Định
|
0.01
|
Đất nông nghiệp và đất bằng chưa sử dụng
|
Quyết định số 1352/QĐ-UBND
ngày 03/10/2025 của UBND phường Bình Định về việc phê duyệt đồ án quy hoạch
chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Lô đất xen kẹt phía Đông nhà ông Đinh Văn Phước,
phường Bình Định
|
|
4.31
|
Lô đất xen kẹt phía Tây bến
xe An Nhơn
|
0.04
|
Đất nông nghiệp và đất giao thông và đất thủy lợi
|
Quyết định số 7342/QĐ-UBND
ngày 28/5/2025 của UBND thị xã An Nhơn về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi
tiết 1/500 Lô đất xen kẹt phía Tây bến xe An Nhơn
|
|
4.32
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường
BTXM Thái Thuận (Cống 8 Hân đến Trường Tiểu học Thái Thuận - Trường Tiểu học
Thái Thuận đến Trường Mầm Non Hoà Mỹ - đường ĐT 638 đến Trường Tiểu học Thái
Thuận).
|
0.80
|
Đất trồng lúa, đất nghĩa trang, đất cơ sở văn hóa và đất có mặt nước
chuyên dùng
|
Quyết định số 207/QĐ-UBND
ngày 10/3/2022 của UBND xã Nhơn Phúc về việc phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ
thuật đầu tư xây dựng và kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Nâng cấp, mở
rộng tuyến đường BTXM Thái Thuận (Cống 8 Hân đến Trường Tiểu học Thái Thuận -
Trường Tiểu học Thái Thuận đến Trường Mầm Non Hoà Mỹ - đường ĐT 638 đến Trường
Tiểu học Thái Thuận), xã Nhơn Phúc
|
|
4.33
|
Đầu tư hạ tầng các điểm dân cư
xen kẹt đường Cần Vương
|
0.39
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
Quyết định số 2246/QĐ-UBND
ngày 23/7/2026 của Chủ tịch UBND phường Bình Định về việc phê duyệt chủ
trương đầu tư dự án: Đầu tư hạ tầng các điểm dân cư xen kẹt đường Cần Vương
|
|
4.34
|
Đầu tư hạ tầng các điểm dân
cư xen kẹt tại tổ dân phố Hiếu An
|
0.07
|
Đất trụ sở cơ quan
|
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày
21/7/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bình Định về dự kiến kế hoạch đầu tư
công năm 2027
|
|
4.35
|
Đầu tư hạ tầng Khu tái định
cư xóm 6, thôn Hiếu An, xã Nhơn Khánh (Giai đoạn 2)
|
0.30
|
Đất trồng lúa
|
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày
21/7/2026 của Hội đồng nhân dân phường Bình Định về dự kiến kế hoạch đầu tư
công năm 2027
|
|
4.36
|
Khu tái định cư Nhơn Khánh,
phường Bình Định phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc
- Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai
|
2.72
|
Đất trồng lúa
|
Nghị quyết số 106/NQ-CP ngày
23/4/2025 của Chính phủ về kế hoạch triển khai Nghị Quyết số 172/2024/QH15
ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về chủ trương đầu tư Dự án đầu tư xây
dựng đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam
|
|
5
|
Phường
An Bình
|
0.99
|
|
|
|
|
Khu dân cư đường Đặng Thai
Mai. Hạng mục: Hạ tầng giao thông, kỹ thuật và các hạng mục khác
|
0.99
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm và đất
ở tại đô thị
|
Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày
26/6/2026 của HĐND phường An Bình về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công
vốn ngân sách nhà nước năm 2026 Quyết định số 1288/QĐ-UBND ngày 22/6/2026 của
UBND phường An Bình về chủ trương đầu tư dự án: Khu dân cư đường Đặng Thai
Mai
|
|
6
|
Xã Cửu
An
|
75.43
|
|
|
|
6.1
|
Cụm Công nghiệp Song An 1
|
75.00
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm và đất
nuôi trồng thủy sản
|
Quyết định số 513/QĐ-UBND
ngày 04/02/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự
án; Quyết định số 1998/QĐ-UBND ngày 09/5/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc
phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện Dự án Xây dựng và kinh
doanh hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Song An 1; Quyết định số 2074/QĐ-UBND
ngày 14/5/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc thành lập Cụm công nghiệp Song
An 1, xã Cửu An; Quyết định số 2930/QĐ-UBND ngày 09/7/2026 của UBND tỉnh Gia
Lai về việc giao chỉ tiêu đầu tư, phát triển năm 2026 đối với các cụm công
nghiệp do doanh nghiệp làm chủ đầu tư trên địa bàn tỉnh.
|
|
6.2
|
Nhà máy điện gió Vĩnh Thuận tại
địa bàn xã Cửu An, tỉnh Gia Lai
|
0.43
|
Đất trồng cây lâu năm
|
Quyết định số 2216/QĐ-UBND
ngày 14/10/2025 của UBND tỉnh Gia Lai về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự
án; Quyết định số 781/QĐ-UBND ngày 28/2/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc điều
chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư dự án
|
|
7
|
Xã
Kông Chro
|
13.60
|
|
|
|
7.1
|
Đường nội thị thị trấn Kông
Chro, tỉnh Gia Lai
|
6.20
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm và đất ở
|
Quyết định số 719/QĐ-UBND
ngày 22/12/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án Đường nội thị thị trấn
Kông Chro, tỉnh Gia Lai
|
|
7.2
|
Đường liên thôn làng Hlektu
đi Thôn 10
|
0.70
|
Đất trồng cây hằng năm khác và đất trồng cây lâu năm
|
Quyết định số 15/QĐ-UBND ngày
25/12/2025 của UBND xã Kông Chro về việc phê duyệt dự án Đường liên thôn làng
Hlektu đi Thôn 10
|
|
7.3
|
Đường quy hoạch D2
|
3.00
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác và đất trồng cây lâu năm
|
Quyết định số 01a/QĐ-UBND ngày
27/02/2026 của UBND xã Kông Chro về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Đường
quy hoạch D2
|
|
7.4
|
Đường vào khu sản xuất làng
Pyang (Đoạn gần thủy điện Đăk Srông)
|
1.20
|
Đất trồng cây hằng năm khác và đất trồng cây lâu năm
|
Quyết định số 3092/QĐ-UBND ngày
22/7/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư
công năm 2026
|
|
7.5
|
Đường nội làng đi khu sản xuất
làng Tpông
|
0.80
|
Đất trồng cây hằng năm khác và đất trồng cây lâu năm
|
Quyết định số 3092/QĐ-UBND
ngày 22/7/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu
tư công năm 2026
|
|
7.6
|
Đường nội làng Tnang
|
0.50
|
Đất trồng cây hằng năm khác và đất trồng cây lâu năm
|
Quyết định số 3092/QĐ-UBND
ngày 22/7/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu
tư công năm 2026
|
|
7.7
|
Đường nội làng đi khu sản xuất
làng Rơng Tnia
|
1.20
|
Đất trồng cây hằng năm khác và đất trồng cây lâu năm
|
Quyết định số 3092/QĐ-UBND
ngày 22/7/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu
tư công năm 2026
|
|
8
|
Xã
Canh Vinh
|
449.12
|
|
|
|
8.1
|
Cụm công nghiệp Canh Hiển
|
73.12
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm và đất
rừng sản xuất
|
Quyết định số 2827/QĐ-UBND
ngày 02/12/2025 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Xây
dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Canh Hiển, xã Canh Vinh
|
|
8.2
|
Cụm công nghiệp Canh Hiệp
|
75.00
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm và đất
rừng sản xuất
|
Quyết định số 2873/QĐ-UBND
ngày 02/12/2025 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Xây
dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Canh Hiệp, xã Canh Vinh
|
|
8.3
|
Cụm công nghiệp Canh Hiệp 1
|
75.00
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm và đất
rừng sản xuất
|
Quyết định số 2871/QĐ-UBND
ngày 02/12/2025 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Xây
dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Canh Hiệp 1, xã Canh Vinh
|
|
8.4
|
Cụm công nghiệp Canh Vinh 1
|
75.00
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm và đất
rừng sản xuất
|
Quyết định số 2874/QĐ-UBND
ngày 02/12/2025 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Xây
dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Canh Vinh 1, xã Canh Vinh
|
|
8.5
|
Cụm công nghiệp Canh Vinh 2
|
75.00
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm và đất
rừng sản xuất
|
Quyết định số 2875/QĐ-UBND
ngày 02/12/2025 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Xây
dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Canh Vinh 2, xã Canh Vinh
|
|
8.6
|
Khu dân cư phía Tây khu công
nghiệp Becamex
|
5.90
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm và đất ở nông thôn
|
Văn bản số 1523/UBND-KT ngày
05/8/2026 của UBND xã Canh Vinh về việc chủ trương lập quy hoạch chi tiết tỷ
lệ 1/500 Khu dân cư phía Tây khu công nghiệp Becamex, xã Canh Vinh
|
|
8.7
|
Khu dân cư phía Nam khu công
nghiệp Becamex
|
10.50
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm và đất ở nông thôn
|
Văn bản số 1526/UBND-KT ngày 05/8/2026
của UBND xã Canh Vinh về việc chủ trương lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500
Khu dân cư phía Nam khu công nghiệp Becamex, xã Canh Vinh
|
|
8.8
|
Làng Văn hóa - Du lịch Canh
Tiến
|
32.70
|
Đất ở nông thôn, đất rừng sản xuất, đất trồng cây hàng năm khác và đất
trồng cây lâu năm
|
Văn bản số 1528/UBND-KT ngày
05/8/2026 của UBND xã Canh Vinh về việc chủ trương lập quy hoạch chi tiết tỷ
lệ 1/500 Làng Văn hóa - Du lịch Canh Tiến, xã Canh Vinh
|
|
8.9
|
Khu dân cư phía Tây Quảng trường
Canh Vinh
|
4.00
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm và đất ở nông thôn
|
Văn bản số 1524/UBND-KT ngày
05/8/2026 của UBND xã Canh Vinh về việc chủ trương lập quy hoạch chi tiết tỷ
lệ 1/500 Khu dân cư phía Tây Quảng trường Canh Vinh, xã Canh Vinh
|
|
8.10
|
Khu dân cư phía Đông Quảng trường
Canh Vinh
|
11.80
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm và đất ở nông thôn
|
Văn bản số 1527/UBND-KT ngày
05/8/2026 của UBND xã Canh Vinh về việc chủ trương lập quy hoạch chi tiết tỷ
lệ 1/500 Khu dân cư phía Đông Quảng trường Canh Vinh, xã Canh Vinh
|
|
8.11
|
Công viên văn hóa 3 làng
|
3.50
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm và đất rừng sản xuất
|
Văn bản số 1609/UBND-XD ngày
13/8/2026 của UBND xã Canh Vinh về việc chủ trương lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ
1/500 Công viên văn hóa 3 làng, xã Canh Vinh
|
|
8.12
|
Nâng cấp mở rộng tuyến đường
thôn Kinh tế
|
1.00
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm và đất ở nông thôn
|
Quyết định số 1036/QĐ-UBND
ngày 09/7/2026 UBND xã Canh Vinh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án:
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường thôn Kinh tế
|
|
8.13
|
Mở rộng đường BTXM từ Quốc lộ
19C đến đập dâng Hà Thanh 2 (thôn An Long 2)
|
0.20
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm và đất ở nông thôn
|
Quyết định số 1034/QĐ-UBND
ngày 09/7/2026 UBND xã Canh Vinh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: Mở
rộng đường BTXM từ Quốc lộ 19C đến đập dâng Hà Thanh 2 (thôn An Long 2)
|
|
8.14
|
Trung tâm giáo dục Quốc phòng
và An ninh Trường Đại học Quy Nhơn
|
6.40
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm và đất rừng sản xuất
|
Văn bản số 629/UBND-KT ngày
25/01/2024 của UBND tỉnh Bình Định về việc địa điểm quy hoạch xây dựng Trung
tâm giáo dục Quốc phòng và An ninh Trường Đại học Quy Nhơn
|
|
9
|
Phường
Thống Nhất
|
0.06
|
|
|
|
9.1
|
Đường Võ Duy Dương
|
0.04
|
Đất trồng cây lâu năm, đất cơ sở sản xuất kinh doanh và đất ở tại đô thị
|
Quyết định số 1274/QĐ-UBND
ngày 26/12/2025 của UBND phường Thống Nhất về việc phê duyệt chủ trương đầu
tư dự án: Đường Võ Duy Dương (đoạn: Đường Phạm Văn Đồng - Cuối đường).
Quyết định số 61/QĐ-UBND ngày
26/01/2026 của UBND phường Thống Nhất về việc phê duyệt dự án: Đường Võ Duy
Dương (đoạn: Đường Phạm Văn Đồng - Cuối đường).
Quyết định số 327/QĐ-UBND
ngày 08/4/2026 của UBND phường Thống Nhất về việc giao kế hoạch đầu tư công vốn
ngân sách nhà nước năm 2026 (đợt 2).
|
|
9.2
|
Đường Lê Quang Định
|
0.02
|
Đất trồng cây lâu năm và đất ở tại đô thị
|
Quyết định số 1275/QĐ-UBND
ngày 26/12/2025 của UBND phường Thống Nhất về việc phê duyệt chủ trương đầu
tư dự án: Đường Lê Quang Định (đoạn: Đường Phạm Văn Đồng - Đường Tôn Đức Thắng)
Quyết định số 60/QĐ-UBND ngày
26/01/2026 của UBND phường Thống Nhất về việc phê duyệt dự án: Đường Lê Quang
Định (đoạn: Đường Phạm Văn Đồng - Đường Tôn Đức Thắng)
Quyết định số 327/QĐ-UBND
ngày 08/4/2026 của UBND phường Thống Nhất về việc giao kế hoạch đầu tư công vốn
ngân sách nhà nước năm 2026 (đợt 2)
|
|
10
|
Phường
Hoài Nhơn Đông
|
204.94
|
|
|
|
10.1
|
Đường kết nối đường ĐT.639 (mới)
hướng ra biển, xã Hoài Hải
|
0.04
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy
sản và đất ở tại đô thị
|
Quyết định số 20234/QĐ-UBND
ngày 27/11/2023 của UBND thị xã Hoài Nhơn (nay là phường Hoài Nhơn Đông) về
việc phê duyệt dự án đầu tư
|
|
10.2
|
Nâng cấp mở rộng hạ tầng tuyến
đường Nguyễn Phan Vinh, đường vào Cụm Công nghiệp Hoài Hương
|
2.65
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm và đất ở tại đô thị
|
Quyết định số 1614/QĐ-UBND
ngày 03/4/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Đông về việc phê duyệt chủ trương đầu
tư dự án
|
|
10.3
|
Khu dân cư Trung tâm Hoài Mỹ
(giai đoạn 1)
|
8.08
|
Đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác
|
Quyết định số 2468/QĐ-UBND
ngày 31/10/2025 của UBND phường Hoài Nhơn Đông về việc phê duyệt chủ trương đầu
tư dự án
|
|
10.4
|
Khu dân cư Xóm 1, Xuân Vinh
|
0.28
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
Quyết định số 3067/QĐ-UBND
ngày 24/12/2025 của UBND phường Hoài Nhơn Đông về việc phê duyệt chủ trương đầu
tư dự án
|
|
10.5
|
Khu dân cư Xóm 2, Xuân Vinh
|
0.43
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
Quyết định số 3068/QĐ-UBND
ngày 24/12/2025 của UBND phường Hoài Nhơn Đông về việc phê duyệt chủ trương đầu
tư dự án
|
|
10.6
|
Khu dân cư An Nghiệp (gần trường
tiểu học)
|
0.32
|
Đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác
|
Quyết định số 3066/QĐ-UBND
ngày 24/12/2025 của UBND phường Hoài Nhơn Đông về việc phê duyệt chủ trương đầu
tư dự án
|
|
10.7
|
Khu dân cư Khánh Trạch
|
0.24
|
Đất nông nghiệp và đất mặt nước chuyên dùng và đất bằng chưa sử dụng
|
Quyết định số 3065/QĐ-UBND
ngày 24/12/2025 của UBND phường Hoài Nhơn Đông về việc phê duyệt chủ trương đầu
tư dự án
|
|
10.8
|
Khu dân cư Kim Giao Thiện
(giai đoạn 3)
|
0.83
|
Đất trồng cây lâu năm và đất nuôi trồng thủy sản
|
Quyết định số 292/QĐ-UBND
ngày 23/01/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Đông về việc phê duyệt chủ trương đầu
tư dự án
|
|
10.9
|
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường
từ nhà Dư thôn Công Lương đi Hà Xuyên
|
0.23
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm và đất ở tại đô thị
|
Quyết định số 764/QĐ-UBND
ngày 12/02/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Đông về việc phê duyệt chủ trương đầu
tư dự án
|
|
10.10
|
Hạng mục giải phóng mặt bằng
dự án: Tuyến đường hồ cây khế đi lên Di tích lịch sử Trạm phẫu, xã Hoài Mỹ
|
0.15
|
Đất trồng cây lâu năm và đất rừng sản xuất
|
Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày
26/6/2026 của HĐND phường Hoài Nhơn Đông về việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch
đầu tư công năm 2026
|
|
10.11
|
Hạng mục giải phóng mặt bằng
dự án: Di tích lịch sử chiến thắng Đồi Mười
|
0.18
|
Đất trồng cây lâu năm, đất ở tại đô thị và đất bằng chưa sử dụng
|
Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày
26/6/2026 của HĐND phường Hoài Nhơn Đông về việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch
đầu tư công năm 2026
|
|
10.12
|
Nâng cấp, sửa chữa BTXM đoạn
từ quán Chung đến quán Hoàng (thôn Xuân Vinh)
|
0.10
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm và đất ở tại đô thị
|
Quyết định số 2405/QĐ-UBND ngày
16/6/2025 của UBND phường Hoài Nhơn Đông về việc phê duyệt chủ trương đầu tư
dự án
|
|
10.13
|
Nâng cấp, sửa chữa BTXM đoạn
từ nhà Thẩm đến cây Sộp (thôn Mỹ Khánh)
|
0.40
|
Đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác
|
Quyết định số 3250/QĐ-UBND
ngày 28/7/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Đông về việc phê duyệt chủ trương đầu
tư dự án
|
|
10.14
|
Khắc phục cấp bách sạt lở, bảo
vệ khu dân cư Ca Công và Ca Công Nam, Phường Hoài Nhơn Đông
|
20.00
|
Đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất ở tại đô thị, đất
sông ngòi và đất bằng chưa sử dụng
|
Quyết định số 1650/QĐ-UBND
ngày 10/04/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Đông về việc phê duyệt chủ trương đầu
tư dự án
|
|
10.15
|
Khắc phục cấp bách kè bảo vệ
khu dân cư từ tổ dân phố Định Trị đến Công Lương, phường Hoài Nhơn Đông
|
25.00
|
Đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất ở tại đô thị, đất
sông ngòi và đất bằng chưa sử dụng
|
Quyết định số 1201/QĐ-UBND
ngày 27/03/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Đông về việc phê duyệt chủ trương đầu
tư dự án
|
|
10.16
|
Khu dân cư ngã 3 Định Công
|
0.53
|
Đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác
|
Quyết định số 2407/QĐ-UBND
ngày 22/5/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Đông về việc phê duyệt chủ trương đầu
tư dự án
|
|
10.17
|
Khu dân cư bờ kênh Công Lương
|
0.62
|
Đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác
|
Quyết định số 815/QĐ-UBND
ngày 20/3/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Đông về việc phê duyệt chủ trương đầu
tư dự án
|
|
10.18
|
Khu dân cư Kim Giao Thiện
(phía bắc nhà Huỳnh Lý Nghĩa)
|
0.23
|
Đất trồng lúa và đất nuôi trồng thủy sản
|
Quyết định số 314/QĐ-UBND
ngày 27/01/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Đông về việc phê duyệt chủ trương đầu
tư dự án
|
|
10.19
|
Khu dân cư phục vụ GPMB dự án
di tích Đồi Thường
|
0.17
|
Đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác
|
Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày
26/6/2026 của HĐND phường về việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công năm
2026
|
|
10.20
|
Khu dân cư Công Lương (ngã 3
cây xăng Công Lương - Phú Xuân)
|
1.82
|
Đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác
|
Quyết định số 2086/QĐ-UBND ngày
06/5/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Đông về việc phê duyệt chủ trương đầu tư
dự án
|
|
10.21
|
Khu dân cư dịch vụ du lịch
Hoài Hải (giai đoạn 1)
|
0.65
|
Đất trồng cây lâu năm và đất nuôi trồng thủy sản
|
Quyết định số 1176/QĐ-UBND
ngày 25/3/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Đông về việc phê duyệt chủ trương đầu
tư dự án
|
|
10.22
|
Khu dân cư Công Trung, Định
Công, Hoài Mỹ (giai đoạn 1)
|
2.87
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm và đất
ở tại đô thị
|
Quyết định số 1171/QĐ-UBND
ngày 25/3/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Đông về việc phê duyệt chủ trương đầu
tư dự án
|
|
10.23
|
Khu dân cư dọc tuyến đường kết
nối ĐT.639 đến Trạm Phẫu (giai đoạn 1)
|
2.13
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm và đất
ở tại đô thị
|
Quyết định số 2408/QĐ-UBND
ngày 22/5/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Đông về việc phê duyệt chủ trương đầu
tư dự án
|
|
10.24
|
Khu dân cư phía nam Trường
THPT Nguyễn Du (giai đoạn 1)
|
3.35
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất ở tại đô thị và
đất bằng chưa sử dụng
|
Quyết định số 1180/QĐ-UBND
ngày 25/3/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Đông về việc phê duyệt chủ trương đầu
tư dự án
|
|
10.25
|
Khu dân cư chỉnh trang Bàu Hồ,
Hoài Hương (giai đoạn 1)
|
3.65
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm và đất
ở tại đô thị
|
Quyết định số 2026/QĐ-UBND
ngày 28/4/2026 của UBND phường Hoài Nhơn Đông về việc phê duyệt chủ trương đầu
tư dự án
|
|
10.26
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường
Thoại Ngọc Hầu
|
0.80
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm và đất
ở tại đô thị
|
Quyết định số 2406/QĐ-UBND
ngày 16/6/2025 của UBND phường Hoài Nhơn Đông
Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày
26/6/2026 của HĐND phường Hoài Nhơn Đông về việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch
đầu tư công năm 2026
|
|
10.27
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường
từ Mỹ Khánh đến chợ Hoài Hải và cầu Hoài Hải
|
0.20
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất ở tại đô thị và
đất bằng chưa sử dụng
|
Công văn số 1513/UBND-XDCT
ngày 04/02/2026 của UBND tỉnh về chủ trương đầu tư dự án
|
|
10.28
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường
Nguyễn Hữu Huân, Hồng Bàng
|
0.10
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm và đất ở tại đô thị
|
Quyết định số 2404/QĐ-UBND
ngày 16/6/2025 của UBND phường Hoài Nhơn Đông
Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày
26/6/2026 của HĐND phường Hoài Nhơn Đông về việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch
đầu tư công năm 2026
|
|
10.29
|
Tuyến đường kết nối từ Tổ dân
phố Kim Giao Nam đến Mũi Gành
|
1.38
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất
và đất ở tại đô thị
|
Quyết định số 2409/QĐ-UBND
ngày 16/6/2025 của UBND phường Hoài Nhơn Đông
Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày
26/6/2026 của HĐND phường Hoài Nhơn Đông về việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch
đầu tư công năm 2026
|
|
10.30
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường
vào Mũi Gành đến giáp ĐT.639 mới
|
0.08
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm và đất bằng chưa sử
dụng
|
Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày
26/6/2026 của HĐND phường Hoài Nhơn Đông về việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch
đầu tư công năm 2026
|
|
10.31
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường
từ ĐT.639 (Mỹ Khánh) đến cây xăng 27 (Công Lương)
|
0.03
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm và đất bằng chưa sử
dụng
|
Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày
26/6/2026 của HĐND phường Hoài Nhơn Đông về việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch
đầu tư công năm 2026
|
|
10.32
|
Nâng cấp, thảm nhựa tuyến đường
từ Xuân Vinh đến Phú Xuân
|
0.40
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm và đất ở tại đô thị
|
Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày
26/6/2026 của HĐND phường Hoài Nhơn Đông về việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch
đầu tư công năm 2026
|
|
10.33
|
Tuyến đường từ kè An Nghiệp đến
giáp đường ĐT.639
|
0.60
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất ở tại đô thị, đất
bãi bồi ven sông và đất bằng chưa sử dụng
|
Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày
26/6/2026 của HĐND phường Hoài Nhơn Đông về việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch
đầu tư công năm 2026
|
|
10.34
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường
Lê Anh Xuân, Xuân Diệu (từ giáp đường Trường Sa đến giáp Hoài Nhơn)
|
0.30
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm và đất ở tại đô thị
|
Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày
26/6/2026 của HĐND phường Hoài Nhơn Đông về việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch
đầu tư công năm 2026
|
|
10.35
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường
từ giáp đường Trường Sa đến giáp kè Thạnh Xuân Đông
|
0.01
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm và đất ở tại đô thị
|
Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày
26/6/2026 của HĐND phường Hoài Nhơn Đông về việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch
đầu tư công năm 2026
|
|
10.36
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường
kết nối quốc lộ 1 (tuyến Tài Lương - Ca Công và tuyến Bình Chương - Hoài Mỹ)
thị xã Hoài Nhơn đoạn qua địa bàn xã Hoài Mỹ
|
0.11
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây lâu năm và đất ở tại đô thị
|
Quyết định số 1432/QĐ-UBND
ngày 17/04/2020 và Quyết định số 5230/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 của UBND thị xã
Hoài Nhơn
|
|
10.37
|
Cải tạo, chống sạt lở sau
UBND xã Hoài Mỹ (cũ)
|
3.00
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm và đất rừng sản xuất
|
Quyết định số 2403/QĐ-UBND
ngày 16/6/2025 của UBND phường Hoài Nhơn Đông về việc phê duyệt chủ trương đầu
tư dự án
Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày
26/6/2026 của HĐND phường Hoài Nhơn Đông về việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch
đầu tư công năm 2026
|
|
10.38
|
Đầu tư hạ tầng kỹ thuật các
Khu thương mại, dịch vụ trên địa bàn phường Hoài Nhơn Đông
|
0.50
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm và đất
ở tại đô thị
|
Quyết định số 2402/QĐ-UBND
ngày 16/6/2025 của UBND phường Hoài Nhơn Đông về việc phê duyệt chủ trương đầu
tư dự án
Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày
26/6/2026 của HĐND phường Hoài Nhơn Đông về việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch
đầu tư công năm 2026
|
|
10.39
|
Khu dân cư nhỏ lẻ trên địa
bàn phường Hoài Nhơn Đông
|
0.10
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác và đất trồng cây lâu năm
|
Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày
26/6/2026 của HĐND phường Hoài Nhơn Đông về việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch
đầu tư công năm 2026
|
|
10.40
|
Khu dân cư Động Đỏ, Công
Lương (giai đoạn 1)
|
3.00
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm và đất ở tại đô thị
|
Quyết định số 2401/QĐ-UBND
ngày 16/6/2025 của UBND phường Hoài Nhơn Đông về việc phê duyệt chủ trương đầu
tư dự án
Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày
26/6/2026 của HĐND phường Hoài Nhơn Đông về việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch
đầu tư công năm 2026
|
|
10.41
|
Khu dân cư Phú An (dọc bờ kè)
|
2.00
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm và đất
ở tại đô thị
|
Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày
26/6/2026 của HĐND phường Hoài Nhơn Đông về việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch
đầu tư công năm 2026
|
|
10.42
|
Cột cờ Mũi Gành
|
0.04
|
Đất rừng sản xuất và đất chưa sử dụng
|
Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày
26/6/2026 của HĐND phường Hoài Nhơn Đông về việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch
đầu tư công năm 2026
|
|
10.43
|
Đoạn đường ven biển Mỹ Thành -
Lại Giang (Km57+00 - Km72+347.20) thuộc dự án Phát triển tích hợp thích ứng -
tỉnh Bình Định (đoạn qua địa phận phường Hoài Nhơn Đông)
|
7.00
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất,
đất nuôi trồng thủy sản, đất ở tại đô thị, đất sông suối và đất bằng chưa sử
dụng
|
Quyết định số 3167/QĐ-UBND
ngày 04/11/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án Phát triển tích hợp
thích ứng - tỉnh Bình Định
|
|
10.44
|
Tiểu dự án: Xây dựng Khu tái
định cư phường Hoài Nhơn Đông thuộc Dự án thành phần: Xây dựng tuyến đường
ven biển (ĐT.639), đoạn Mỹ Thành - Lại Giang
|
1.30
|
Đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác
|
Quyết định số 425/QĐ-UBND
ngày 30/01/2026 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án
|
|
10.45
|
Tuyến đường kết nối từ đường
bộ cao tốc Bắc-Nam đến Khu Công nghiệp Hoài Mỹ, thị xã Hoài Nhơn
|
27.55
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất ở
tại đô thị và đất bằng chưa sử dụng
|
Quyết định số 2286/QĐ-UBND
ngày 26/01/2025 của UBND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án
|
|
10.46
|
Khu tái định cư số 02 phục vụ
GPMB dự án Tuyến đường kết nối từ đường bộ cao tốc Bắc-Nam đến Khu Công nghiệp
Hoài Mỹ
|
2.00
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất ở
tại đô thị và đất bằng chưa sử dụng
|
Quyết định số 2286/QĐ-UBND
ngày 26/01/2025 của UBND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án
|
|
10.47
|
Khu tái định cư số 03 phục vụ
GPMB dự án Tuyến đường kết nối từ đường bộ cao tốc Bắc -Nam đến Khu Công nghiệp
Hoài Mỹ
|
1.11
|
Đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác
|
Quyết định số 2286/QĐ-UBND
ngày 26/01/2025 của UBND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án
|
|
10.48
|
Khu cải táng phục vụ GPMB dự
án Tuyến đường kết nối từ đường bộ cao tốc Bắc-Nam đến Khu Công nghiệp Hoài Mỹ
|
0.50
|
Đất trồng cây lâu năm và đất rừng sản xuất
|
Quyết định số 2286/QĐ-UBND
ngày 26/01/2025 của UBND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án
|
|
10.49
|
Khu tái định cư Bang Bang phục
vụ GPMB dự án KCN Hoài Mỹ
|
41.00
|
Đất trồng cây lâu năm và đất rừng sản xuất
|
Công văn số 8342/UBND-XDCT
ngày 22/12/2025 của UBND tỉnh về việc chủ trương triển khai lập thủ tục đầu
tư xây dựng các khu tái định cư, khu cải táng phục vụ GPMB KCN Hoài Mỹ
|
|
10.50
|
Khu tái định cư Diêu Quang phục
vụ GPMB dự án KCN Hoài Mỹ
|
8.08
|
Đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất
nuôi trồng thủy sản, đất ở tại đô thị và đất bằng chưa sử dụng
|
Công văn số 8342/UBND-XDCT
ngày 22/12/2025 của UBND tỉnh về việc chủ trương triển khai lập thủ tục đầu
tư xây dựng các khu tái định cư, khu cải táng phục vụ GPMB KCN Hoài Mỹ
|
|
10.51
|
Khu dân cư tại tổ dân phố Phú
Xuân, phường Hoài Nhơn Đông (phục vụ GPMB dự án KCN Hoài Mỹ)
|
4.55
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất ở tại
đô thị và đất bằng chưa sử dụng
|
Quyết định số 3069/QĐ-UBND ngày
21/7/2026 của UBND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Khu dân cư
tại tổ dân phố Phú Xuân, phường Hoài Nhơn Đông
|
|
10.52
|
Khu tái định cư tại phía Tây
Bàu Hồ, phường Hoài Nhơn Đông (phục vụ GPMB dự án KCN Hoài Mỹ)
|
12.10
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất ở tại
đô thị và đất bằng chưa sử dụng
|
Quyết định số 991/QĐ-UBND
ngày 23/3/2026 của UBND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Khu
tái định cư tại phía Tây Bàu Hồ, phường Hoài Nhơn Đông
|
|
10.53
|
Khu cải táng phía Tây Bắc, tổ
dân phố Lộ Diêu, phường Hoài Nhơn Đông (phục vụ GPMB dự án KCN Hoài Mỹ)
|
5.76
|
Đất trồng cây lâu năm và đất rừng sản xuất
|
Quyết định số 3068/QĐ-UBND
ngày 21/7/2026 của UBND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Khu cải
táng phía Tây Bắc, tổ dân phố Lộ Diêu, phường Hoài Nhơn Đông
|
|
10.54
|
Khu cải táng phía Nam nghĩa
trang nhân dân hiện trạng tại tổ dân phố Xuân Vinh, phường Hoài Nhơn Đông (phục
vụ GPMB dự án KCN Hoài Mỹ)
|
4.84
|
Đất trồng cây lâu năm và đất rừng sản xuất
|
Quyết định số 3067/QĐ-UBND
ngày 21/7/2026 của UBND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Khu cải
táng phía Nam nghĩa trang nhân dân hiện trạng tại tổ dân phố Xuân Vinh, phường
Hoài Nhơn Đông
|
|
10.55
|
Trạm biến áp 110kV Tam Quan 2
và đấu nối (Trạm điện 110kV)
|
1.56
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm và đất nghĩa trang
|
Quyết định số 2634/QĐ-UBND
ngày 18/6/2026 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời
chấp thuận nhà đầu tư dự án
|
|
11
|
Xã
An Lương
|
34.00
|
|
|
|
11.1
|
Khu dân cư phía nam đường
tránh (khu E)
|
1.50
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất ở
tại nông thôn và đất có mặt nước chuyên dùng
|
Quyết định số 2324/QĐ-UBND
ngày 07/9/2026 của UBND xã An Lương về chủ trương đầu tư dự án: Hạ tầng kỹ
thuật khu dân cư đường tránh (khu E)
|
|
11.2
|
Tuyến ống dẫn nước từ sông La
Tinh đến khu công nghiệp Phù Mỹ
|
2.30
|
Đất trồng lúa và đất nuôi trồng thủy sản
|
Công văn số 697/UBND-XDCT
ngày 16/01/2026 của UBND tỉnh về việc vị trí khai thác nước thô và hướng tuyến
cấp nước thuộc dự án Tuyến ống cấp nước từ sông La Tinh đến KCN Phù Mỹ
|
|
11.3
|
Cụm công nghiệp An Lương
|
30.00
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất
và đất ở tại nông thôn
|
Công văn số 5387/UBND-XDCT ngày
02/5/2026 của UBND tỉnh về việc kế hoạch tiến độ nghiên cứu khảo sát dự án Cụm
công nghiệp An Lương, xã An Lương
|
|
11.4
|
Xây dựng mương BTXM từ nhà bà
Bích đến nhà ông Phạm Khải
|
0.20
|
Đất trồng lúa
|
Quyết định số 1472/QĐ-UBND
ngày 14/5/2026 của UBND xã An Lương về chủ trương đầu tư công trình xây dựng
mương BTXM từ nhà bà Bích đến nhà ông Phạm Khải
|
|
12
|
Xã
Cát Tiến
|
409.47
|
|
|
|
12.1
|
Chợ kẻ thử, hạ tầng kỹ thuật
xung quanh chợ và điểm dân cư phía Tây suối Lồi
|
4.43
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất ở tại nông
thôn, đất giao thông đất mặt nước chuyên dùng và đất bằng chưa sử dụng
|
Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày
15/12/2023 của HĐND huyện Phù Cát về chủ trương đầu tư dự án
|
|
12.2
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư
phía Bắc Trường Nguyễn Hữu Quang
|
1.72
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác và đất ở tại nông thôn
|
Quyết định số 1188/QĐ-UBND,
ngày 29/5/2026 của UBND xã Cát Tiến về chủ trương đầu tư
|
|
12.3
|
Khu dân cư phía Tây Nam khu
tái định cư số 1, Cát Tiến
|
11.87
|
Đất trồng lúa, đất giao thông và đất thủy lợi
|
Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày
19/7/2024 của HĐND huyện Phù Cát (cũ) về việc chủ trương đầu tư dự án
|
|
12.4
|
Tiểu khu đô thị 2.8 Phân khu
2 - Khu đô thị du lịch biển Nam vùng đầm Đề Gi, hạng mục xây dựng hạ tầng
giai đoạn 1 (11,29 ha)
|
11.29
|
Đất trồng lúa nước, đất trồng cây hằng năm khác, đất giao thông, đất
nghĩa trang, đất mặt nước chuyên dùng và đất bằng chưa sử dụng
|
Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày
16/12/2022 của HĐND huyện Phù Cát về chủ trương đầu tư dự án
|
|
12.5
|
Điểm dân cư Tân Thắng, xã Cát
Hải (nay là xã Cát Tiến)
|
8.36
|
Đất lâm nghiệp
|
Quyết định số 407/QĐ-UBND
ngày 24/02/2025 của UBND huyện Phù Cát về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi
tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Điểm dân cư Tân Thắng, xã Cát Hải
|
|
12.6
|
Kè chống sạt lở khu dân cư bờ
tả và bờ hữu suối thôn Tân Thắng
|
0.80
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất lâm nghiệp và đất giao thông
|
Quyết định số 1010/QĐ-UBND
ngày 06/5/2026 của UBND xã Cát Tiến về việc chủ trương đầu tư dự án
|
|
12.7
|
Xây dựng hoàn trả tuyến đường
và cống hộp phía Tây Dự án Ban Mai
|
0.04
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
Quyết định số 1011/QĐ-UBND
ngày 06/5/2026 của UBND xã Cát Tiến về việc chủ trương đầu tư dự án
|
|
12.8
|
Gia cố đê suối Chánh Thắng,
đoạn từ cầu Bản Nhượng đến cầu Trùm Tuấn
|
11.05
|
Đất nông nghiệp, đất ở tại nông thôn, đất giao thông, đất thủy lợi và đất
có mặt nước chuyên dùng
|
Quyết định số 1482/QĐ-UBND,
ngày 16/6/2026 của UBND xã Cát Tiến về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư
|
|
12.9
|
Khu tái định cư Tân Thanh
|
9.00
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác và đất bằng chưa sử dụng
|
Quyết định số 313/QĐ-BQL ngày
31/5/2026 của BQL Khu kinh tế về việc phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch tỷ lệ
1/500 khu tái định cư Tân Thanh (giai đoạn 2)
|
|
12.10
|
Khu du lịch Tân Thanh
|
42.71
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác, đất rừng sản xuất, đất rừng
phòng hộ, đất giao thông, đất thủy lợi, đất nghĩa trang và đất bằng chưa sử dụng
|
Quyết định số 368/QĐ-BQL ngày
18/6/2026 của BQL Khu kinh tế về việc phê duyệt quy hoạch tỷ lệ 1/500 khu du
lịch Tân Thanh.
|
|
12.11
|
Khu văn hóa, thể dục thể
thao, vui chơi, giải trí kết hợp thương mại dịch vụ, du lịch 1
|
308.20
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất trồng rừng sản
xuất, đất trồng rừng phòng hộ và đất chưa sử dụng
|
Quyết định số 2276/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh Bình Định về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự
án
|
|
13
|
Phường
Bồng Sơn
|
39.25
|
|
|
|
13.1
|
Các công trình phát triển quỹ
đất năm 2026
|
0.68
|
Đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm và đất
ở tại đô thị
|
Quyết định số 1758/QĐ-UBND
ngày 08/5/2026 của UBND phường Bồng Sơn về chủ trương đầu tư xây dựng công
trình: Các công trình phát triển quỹ đất năm 2026
|
|
13.2
|
Kè cấp bách sạt lở bảo vệ khu
dân cư dọc sông Lại Giang (hoàn thiện)
|
0.50
|
Đất trồng cây hằng năm khác và đất ở tại đô thị
|
Quyết định số 926/QĐ-UBND
ngày 23/3/2026 của UBND phường Bồng Sơn về việc phê duyệt nội dung thực hiện
Lệnh xây dựng công trình khẩn cấp Công trình: Kè cấp bách sạt lở, bảo vệ khu
dân cư dọc sông Lại Giang
|
|
13.3
|
Kè cấp bách sạt lở, bảo vệ
khu dân cư trên sông Lại Giang, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định (nay thuộc
phường Bồng Sơn, tỉnh Gia Lai) (hoàn thiện)
|
5.00
|
Đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm và đất ở tại đô thị
|
Quyết định số 1756/QĐ-UBND ngày
08/5/2026 của UBND phường Bồng Sơn về việc phê duyệt nội dung thực hiện Lệnh
xây dựng công trình khẩn cấp Công trình: Kè cấp bách sạt lở, bảo vệ khu dân
cư trên sông Lại Giang, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định (nay là phường Bồng
Sơn tỉnh Gia Lai)
|
|
13.4
|
Nhà máy điện mặt trời Hoài Đức
|
29.60
|
Đất nông nghiệp
|
Quyết định số 1826/QĐ-UBND
ngày 24/4/2026 của UBND tỉnh về chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Nhà máy điện
mặt trời Hoài Đức tại phường Bồng Sơn, tỉnh Gia Lai
|
|
13.5
|
Chợ truyền thống Bồng Sơn mở
rộng
|
0.47
|
Đất trồng cây lâu năm và đất ở tại đô thị
|
Quyết định chấp thuận chủ
trương đầu tư số 2773/QĐ- UBND ngày 26/11/2025 của UBND tỉnh về chấp thuận chủ
trương đầu tư dự án Chợ truyền thống Bồng Sơn (Mở rộng) tại phường Bồng Sơn
|
|
13.6
|
Cấp nước sinh hoạt Hoài Đức
|
2.00
|
Đất ở, đất trồng lúa, đất trồng cây lâu năm
|
Tờ trình số 117/TTr-UBND ngày
23/6/2026 của UBND phường Bồng Sơn về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Dự
án: Cấp nước sinh hoạt phường Hoài Đức, thị xã Hoài Nhơn (nay là phường Bồng
Sơn, tỉnh Gia Lai)
|
|
13.7
|
Đường dân sinh kết hợp vận
chuyển khoáng sản
|
1.00
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
Quyết định số 2113/QĐ-UBND
ngày 12/6/2026 của UBND phường Bồng Sơn về chủ trương đầu tư xây dựng công
trình: Đường dân sinh kết hợp vận chuyển khoáng sản (cát)
|
|
14
|
Xã
Hra
|
74.50
|
|
|
|
|
Cụm công nghiệp Mang Yang số
2
|
74.50
|
Đất nông nghiệp, đất trồng cây lâu năm và đất chưa sử dụng
|
Quyết định số 508/QĐ-UBND
ngày 04/02/2026 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án; Quyết
định số 898/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 của UBND tỉnh về việc phê duyệt kết quả
đánh giá Hồ sơ đăng ký thực hiện dự án Xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật
Cụm công nghiệp Mang Yang số 2
|
|
15
|
Xã
Ia Dreh
|
6.00
|
|
|
|
|
Nhà máy điện mặt trời nổi Ea
Dreh
|
6.00
|
Đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp
|
Quyết định số 2647/QĐ-UBND
ngày 19/6/2026 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Nhà
máy điện mặt trời nổi Ea Dreh
|
|
16
|
Xã
Ayun
|
0.05
|
|
|
|
|
Đầu tư, nâng cấp, mở rộng đường
vào trường THCS Ayun
|
0.05
|
Đất trồng cây lâu năm của người dân
|
Quyết định số 701/QĐ-UBND
ngày 27/7/2026 của UBND xã Ayun về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Đầu
tư, nâng cấp, mở rộng đường vào trường THCS Ayun
|
|
17
|
Phường
An Khê
|
5.00
|
|
|
|
17.1
|
Đấu nối 110kV sau Trạm biến
áp 220kV
|
0.22
|
Đất nông nghiệp và đất ở tại đô thị
|
Quyết định số 157/QĐ-UBND
ngày 26/3/2025 của UBND tỉnh Gia Lai về chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời
chấp thuận nhà đầu tư
|
|
17.2
|
Trường Trung học cơ sở và
Trung học phổ thông ngoài công lập (Trường liên cấp)
|
3.87
|
Đất nông nghiệp
|
Quyết định số 2462/QĐ-UBND
ngày 01/11/2025 của UBND tỉnh Gia Lai về chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời
chấp thuận nhà đầu tư dự án Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông
ngoài công lập tại phường An Khê, tỉnh Gia Lai
|
|
17.3
|
Đường dây 500kV Bình Định -
Krông Buk (đoạn qua phường An Khê)
|
0.37
|
Đất nông nghiệp
|
Quyết định số 273/QĐ-UBND
ngày 20/01/2026 của UBND tỉnh Gia Lai về chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời
chấp thuận nhà đầu tư
|
|
17.4
|
Mở rộng nghĩa trang nhân dân phường
An Khê
|
0.54
|
Đất nông nghiệp
|
Quyết định số 649/QĐ-UBND
ngày 18/3/2026 của Chủ tịch UBND phường An Khê về việc phê duyệt Báo cáo kinh
tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng dự án Mở rộng nghĩa trang nhân dân phường An
Khê; hạng mục: Đường giao thông và san nền
|
|
178
|
|
1,375.58
|
|
|