|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
5052/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
17/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 5052/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
17 tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC 02 (HAI) THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (DÙNG CHUNG CẤP TỈNH VÀ CẤP XÃ) ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT 02 (HAI) QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ
THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
898/QĐ-BXD ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và
nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 510/TTr-SXD ngày 14 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này:
- Danh mục 02 (hai) thủ
tục hành chính (dùng chung cấp tỉnh và cấp xã) được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây
dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới
hành chính).
- Phê duyệt 02 (hai) quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông
thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm
theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp
nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính được
phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Xây dựng
- Trong thời hạn 01 ngày (kể từ
ngày Quyết định được ký ban hành) cập nhật, công khai đầy đủ danh mục, nội dung
cụ thể của thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về
thủ tục hành chính.
- Chủ trì, phối hợp với Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính
được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực
hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục
hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Trên cơ sở nội dung quy trình
nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, Sở Xây dựng phối hợp các đơn vị có
liên quan xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính, hoàn thành trong 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực
thi hành.
Điều 4. Quyết định có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính
(số thứ tự 1, 5) được ban hành kèm theo Quyết định số 969/QĐ-UBND ngày 25 tháng
8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông
thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
2. Bãi bỏ 02 quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính (số thứ tự 3, 5) được ban hành kèm theo Quyết
định số 964/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Vĩnh Long về việc phê duyệt 05 quy trình nội bộ (cấp tỉnh và cấp xã) trong giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
Điều 5. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Xây dựng;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Phòng KTN, KT-TH;
- Trung tâm TTĐH, PVHCC;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG
THÔN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 5052/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
CẤP TỈNH VÀ CẤP XÃ
|
|
1
|
1.014155
|
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn
để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
15 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện:
+ Sở Xây dựng;
+ Phòng Kinh tế hoặc Phòng
Kinh tế Hạ tầng và Đô thị thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã;
+ Ban Quản lý Khu kinh tế.
|
Theo quy định tại Thông tư số 17/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức, phương pháp lập và quản lý chi phí cho
hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn
|
- Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn số 47/2024/QH15;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 144/2025/QH15;
- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và
nông thôn;
- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch
đô thị và nông thôn;
- Nghị định số 34/2026/NĐ-CP
ngày 22/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thông tư số 16/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của
Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thông tư số 43/2025/TT-BXD
ngày 09/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định
chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thông tư số 17/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức, phương pháp lập
và quản lý chi phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD
ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính trong
lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
2
|
1.014159
|
Cung cấp thông tin quy hoạch
đô thị và nông thôn
|
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được yêu cầu.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện:
+ Sở Xây dựng;
+ Phòng Kinh tế hoặc Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã;
+ Ban Quản lý Khu kinh tế.
|
Không có
|
- Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn số 47/2024/QH15;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 144/2025/QH15;
- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch
đô thị và nông thôn;
- Nghị định số 34/2026/NĐ-CP
ngày 22/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thông tư số 16/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của
Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thông tư số 43/2025/TT-BXD
ngày 09/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định
chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD
ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính trong
lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
PHỤ LỤC II
NỘI
DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 5052/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Tên thủ tục: Thẩm định
nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà
đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập - Mã thủ tục:
1.014155
* Trường hợp thuộc thẩm
quyền của Sở Xây dựng
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ
nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện
thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp
nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quy hoạch – Kiến trúc – Phát triển đô thị
|
11 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Phòng Quy hoạch – Kiến trúc – Phát triển đô thị
|
01 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày
|
*Trường hợp thuộc thẩm
quyền thực hiện của Ban Quản lý Khu kinh tế
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ
nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện
thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp
nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viênPhòng Xây dựng và Môi trường
|
11 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Ban ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường
|
01 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long
|
01 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
Ban lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày
|
*Trường hợp thuộc thẩm
quyền của Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thuộc Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực
tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả)
|
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục
thực hiện tổng hợp và đề xuất.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ.
Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội
dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý
kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định.
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
11 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, ký duyệt kết quả
thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết
quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công;
|
Văn thư Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ
chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
15 ngày
|
2. Tên thủ tục: Cung cấp
thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn - Mã thủ tục: 1.014159
* Trường hợp thuộc thẩm
quyền của Sở Xây dựng
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ
nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp
nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quy hoạch – Kiến trúc – Phát triển đô thị
|
1,25 ngày làm việc (10 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch – Kiến trúc – Phát triển đô thị
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc)
|
*Trường hợp thuộc thẩm
quyền thực hiện của Ban Quản lý Khu kinh tế
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ
nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Ban Quản lý Khu kinh tế
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp
nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Xây dựng và Môi trường
|
1,25 ngày làm việc (12 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Ban ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc)
|
*Trường hợp thuộc thẩm
quyền của Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thuộc Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực
tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả)
|
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.2
|
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục
thực hiện tổng hợp và đề xuất.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ.
Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội
dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý
kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định.
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
1,25 ngày làm việc (12 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, ký duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.4
|
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết
quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công;
|
Văn thư Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ
chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc)
|
Quyết định 5052/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 02 (hai) thủ tục hành chính (dùng chung cấp tỉnh và cấp xã) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 02 (hai) Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 5052/QĐ-UBND ngày 17/08/2026 công bố Danh mục 02 (hai) thủ tục hành chính (dùng chung cấp tỉnh và cấp xã) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 02 (hai) Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2026
Ban hành:
06/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2026
Ban hành:
04/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
19
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|