|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2298/QĐ-UBND
|
Đồng Tháp, ngày
27 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI
BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia; Nghị định số 367/2025/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2402/QĐ-BNG
ngày 03 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về công bố các thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này là Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, TTHC bị bãi bỏ
và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực hội nghị, hội thảo
quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể:
1. Danh mục TTHC
- TTHC cấp tỉnh:
+ TTHC mới ban hành: 02 TTHC;
+ TTHC bị bãi bỏ: 02 TTHC.
2. Nội dung cụ thể của từng
TTHC mới ban hành.
3. Quy trình nội bộ và điện
tử đối với TTHC.
4. Danh mục, thành phần hồ
sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa đối với các TTHC.
(Có phụ lục kèm theo, gồm: Phụ
lục 1. Danh mục TTHC; Phụ lục 2. Nội dung; thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC cần phải số hóa; quy trình nội bộ, liên thông, điện tử đối với từng TTHC
cấp tỉnh).
Điều 2. Trách nhiệm thực
hiện
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh giao
Phòng Ngoại vụ chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai TTHC tại nơi
tiếp nhận hồ sơ, Trang thông tin điện tử của cơ quan theo đúng quy định đối với
TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của cơ quan, đơn vị, đồng thời,
cập nhật nội dung TTHC, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử của TTHC lên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC; giao Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
cập nhật tất cả nội dung của TTHC lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này thay thế Quyết định
số 881/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về
việc công bố Danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng, quản lý của Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh Đồng Tháp.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KS TTHC);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- VPUB: LĐVP, P.NV, TTPVHCC;
- Trung tâm TH&CB;
- Lưu: VT, KSTT (Đ).
|
CHỦ TỊCH
Phạm Thành Ngại
|
PHỤ LỤC 1
DANH
MỤC TTHC CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 2298/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Phí, lệ phí
|
TTHC liên thông, không thuộc địa giới hành chính (phi địa giới)
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
Dịch vụ BCCI
|
Ghi chú
|
|
Phí
|
Lệ phí
|
Cùng cấp
|
02 cấp
|
Phi địa giới
|
Toàn trình
|
Một phần
|
Cung cấp thông tin
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
I. TTHC MỚI BAN HÀNH
|
|
LĨNH VỰC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO
QUỐC TẾ
|
|
1
|
3.000604
|
Cho phép tổ chức hội nghị, hội
thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
2
|
3.000605
|
Phê duyệt chủ trương đăng cai
hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
II. TTHC BỊ BÃI BỎ
|
|
1
|
2.002312
|
Cho phép tổ chức hội nghị, hội
thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định số 881/QĐ-UBND ngày 26/9/ 2025
|
|
2
|
2.002314
|
Cho chủ trương đăng cai hội nghị,
hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định số 881/QĐ-UBND ngày 26/9/ 2025
|
PHỤ LỤC 2
NỘI
DUNG; THÀNH PHẦN HỒ SƠ, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC CẦN PHẢI SỐ HÓA; QUY TRÌNH NỘI BỘ,
LIÊN THÔNG, ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI TỪNG TTHC CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 2298/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
LĨNH VỰC HỘI NGHỊ - HỘI THẢO
QUỐC TẾ
1. Cho phép tổ chức hội nghị,
hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh - 3.000604
(1) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Đơn vị tổ chức hội nghị,
hội thảo quốc tế quy định tại khoản 3 Điều 3 Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg ngày
09 tháng 6 năm 2026 về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt
Nam nộp hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp.
- Bước 2: Kiểm tra hồ sơ.
+ Trường hợp từ thời điểm nhận đầy
đủ hồ sơ hợp lệ tới thời điểm dự kiến tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không
đủ thời gian xử lý theo quy định, cơ quan có thẩm quyền có quyền yêu cầu điều
chỉnh thời gian tổ chức hoặc trả hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ, trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, cơ quan có thẩm quyền có
trách nhiệm yêu cầu và hướng dẫn đơn vị tổ chức cách thức điều chỉnh, bổ sung
hồ sơ. Việc yêu cầu điều chỉnh, bổ sung hồ sơ thực hiện không quá 01 lần. Thời
gian để đơn vị tổ chức điều chỉnh, bổ sung hồ sơ không quá 05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được yêu cầu. Quá thời hạn trên mà chưa nhận được đầy đủ hồ sơ hợp
lệ, cơ quan có thẩm quyền có quyền trả hồ sơ.
- Bước 3: Cơ quan có thẩm quyền
thực hiện việc lấy ý kiến của cơ quan, địa phương liên quan đối với các trường hợp
cần lấy ý kiến theo quy định tại Điều 9
Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg. Cơ
quan, địa phương được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời
hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị.
- Bước 4: Cơ quan có thẩm quyền
trả lời bằng văn bản cho đơn vị tổ chức. Trong trường hợp cho phép tổ chức, Cơ quan
có thẩm quyền thông báo đến Bộ Công an và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi hội nghị,
hội thảo quốc tế tổ chức theo hình thức trực tiếp (trừ trường hợp tổ chức tại
chính trụ sở của cơ quan có thẩm quyền cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc
tế).
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Đồng Tháp:
+ Quầy số 7 - 0273.3993847 tại địa
chỉ: số 377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 11 - 02773.898966 tại
địa chỉ: số 10, đường Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
các xã, phường;
- TTHC thực hiện tiếp nhận và trả
kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- TTHC được thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính;
- TTHC thực hiện qua dịch vụ công
trực tuyến (dichvucong.gov.vn hoặc bpmc.mofa.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ
sơ:
- Thành phần hồ sơ:
1) Bản chính hoặc bản điện tử của
Văn bản xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế theo Mẫu số 01 tại Phụ lục
kèm theo Quyết định số 30/2026/QĐ- TTg;
2) Bản sao hoặc bản điện tử của
văn bản xác nhận tư cách được thuê làm đơn vị tổ chức nếu thuộc trường hợp quy định
tại điểm b khoản 3 Điều 3 của Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg, kèm bản dịch tiếng
Việt nếu văn bản bằng tiếng nước ngoài;
3) Bản sao hoặc bản điện tử của
văn bản phê duyệt chương trình, dự án, phi dự án của cấp có thẩm quyền nếu hội
nghị, hội thảo quốc tế có mục đích, nội dung giới thiệu, báo cáo về chương
trình, dự án, phi dự án.
Trường hợp đã có dữ liệu điện tử
có thể khai thác thông qua kết nối, chia sẻ với các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ
sở dữ liệu chuyên ngành, hệ thống thông tin dùng chung, Cổng Dịch vụ công Quốc
gia thì đơn vị tổ chức không phải nộp các giấy tờ liên quan.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết:
- Không quá 15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với hội nghị, hội thảo quốc tế cần lấy ý kiến
của cơ quan, địa phương liên quan.
- Không quá 09 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với các trường hợp khác.
(6) Đối tượng thực hiện
TTHC: Cơ quan, tổ chức (bao gồm doanh nghiệp) Việt Nam; tổ chức nước
ngoài theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 5 Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg, cụ
thể như sau:
- Ủy ban nhân dân tỉnh, cơ quan
chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh Đồng Tháp;
- Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp;
- Các tổ chức Việt Nam do cấp
có thẩm quyền của tỉnh Đồng Tháp cho phép thành lập hoặc cấp giấy đăng ký hoạt
động;
- Các hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện
được thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam, hoạt động trong phạm vi
tỉnh Đồng Tháp;
- Chi nhánh, văn phòng đại diện
của tổ chức nước ngoài do cấp có thẩm quyền của Đồng Tháp cho phép thành lập.
(7) Cơ quan thực hiện
TTHC: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
(8) Kết quả thực hiện
TTHC: Văn bản trả lời đơn vị tổ chức về việc cho phép hoặc không cho phép
tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế.
(9) Phí, lệ phí: không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Văn bản xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực
hiện TTHC:
Hội nghị, hội thảo quốc tế không
thuộc các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 1và khoản 1 Điều 6 Quyết định số
30/2026/QĐ-TTg.
(12) Căn cứ pháp lý của
TTHC:
Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg ngày
09 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội nghị, hội
thảo quốc tế tại Việt Nam.
(13) Thành phần hồ sơ cần
phải số hóa:
+ Văn bản xin phép tổ chức hội nghị,
hội thảo quốc tế;
+ Văn bản xác nhận tư cách được
thuê làm đơn vị tổ chức, kèm bản dịch tiếng Việt nếu văn bản bằng tiếng nước
ngoài;
+ Văn bản phê duyệt chương trình,
dự án, phi dự án của cấp có thẩm quyền nếu hội nghị, hội thảo quốc tế có mục
đích, nội dung giới thiệu, báo cáo về chương trình, dự án, phi dự án.
(14) Kết quả giải quyết TTHC
cần phải số hoá:
Văn bản trả lời đơn vị tổ chức về
việc cho phép hoặc không cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế
(15) Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử của TTHC:
a) Thời hạn giải quyết:
- Không quá 15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với hội nghị, hội thảo quốc tế cần lấy ý kiến
của cơ quan, địa phương liên quan.
- Không quá 09 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với các trường hợp khác.
b) Quy trình nội bộ, liên thông
và điện tử:
- Trường hợp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công (Trung tâm PVHCC) nơi có thẩm quyền giải quyết
(trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cơ
quan, tổ chức (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến)
|
Bộ phận TN và TKQ Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần điều
chỉnh, bổ sung, có văn bản thông báo trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ) Bao gồm lấy ý kiến bằng văn bản của các cơ quan liên
quan
|
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ
|
01 ngày
|
|
Chuyên viên Phòng Ngoại vụ
|
04 ngày hoặc 10 ngày
|
|
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ
|
01 ngày
|
|
3
|
Xem hồ sơ, ký tắt
|
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ/ Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
4
|
Phê duyệt kết quả
|
Thường trực UBND tỉnh/ Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
5
|
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết quả
đến Văn phòng UBND tỉnh (qua Bộ phận TN và TKQ của Văn phòng UBND tỉnh)
|
Văn thư và Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
6
|
Chuyển trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận TN và TKQ Văn phòng UBND tỉnh (tại Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
Giờ hành chính
|
- Trường hợp nhận hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới hành chính
+ Bước 1: chia thành
2 bước như sau:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
1.1
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến
Công chức Trung tâm PVHCC (nơi có thẩm quyền giải quyết hồ sơ)
|
Công chức Trung tâm PVHCC (nơi nhận hồ sơ)
|
0,25 ngày
|
|
1.2
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Công chức Trung tâm PVHCC (nơi có thẩm quyền giải quyết hồ sơ)
|
0,25 ngày
|
+ Bước 6: chia thành
2 bước như sau:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
6.1
|
Trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
|
Trung tâm PVHCC (nơi có thẩm quyền giải quyết hồ sơ)
|
Giờ hành chính
|
|
6.2
|
Trả kết quả cho cơ quan, tổ chức
|
Trung tâm PVHCC (nơi nhận hồ sơ)
|
Giờ hành chính
|
+ Các bước còn lại giống như
các bước tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC (nơi có thẩm quyền giải quyết (trực
tuyến, trực tiếp, BCCI))
Mẫu
số 01
|
ĐƠN VỊ TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…………
|
Địa điểm, ngày ….
tháng …. năm …
|
Kính
gửi: ……………………………………………….
- Tên đơn vị tổ chức:…………………Mã định
danh tổ chức:…………………...
- Địa
chỉ:…………………………………………………………………………..
- Giấy phép thành lập/Giấy đăng
ký hoạt động/Giấy chứng minh tư cách pháp nhân số1:
………….......................................Có giá trị đến ngày: ………………...
- Cơ quan
cấp:……………………………………………………………………..
- Đầu mối liên hệ về hồ sơ xin
phép:
Họ tên:………………………….. Chức
danh…………………………………….
Điện thoại di động:…………………….:
Email:…………………………………
Căn cứ Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg
ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội
nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam, (đơn vị tổ chức) xin phép tổ chức hội
nghị, hội thảo quốc tế với thông tin cụ thể như sau:
1. Tên hội nghị, hội thảo
2. Thành phần tham gia tổ chức
- Cơ quan, đơn vị chủ trì tổ
chức
- Cơ quan tổ chức nước ngoài
thuê đơn vị tổ chức (nếu thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 3 Điều 3 của
Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg)
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt
Nam và nước ngoài đồng chủ trì
- Dự kiến cơ quan, tổ chức, cá
nhân Việt Nam và nước ngoài phối hợp tổ chức hoặc tài trợ kinh phí
3. Lý do/sự cần thiết/mục đích tổ
chức hội nghị, hội thảo (nêu ngắn gọn)
4. Dự kiến thời gian tổ chức (từ
ngày nào đến ngày nào)
5. Dự kiến địa điểm tổ chức2
6. Dự kiến hình thức tổ chức (trực
tiếp, trực tiếp kết hợp trực tuyến, trực tuyến; nếu có cấu phần trực tuyến, ghi
rõ phần mềm/công nghệ dự kiến sử dụng)
7. Chủ đề, nội dung chính của hội
nghị, hội thảo (tóm tắt ngắn gọn)
8. Thông tin về người chủ trì và
đồng chủ trì: họ tên, quốc tịch, trình độ chuyên môn, chức danh, nơi công tác;
trường hợp nhập cảnh vào Việt Nam để tham gia hội nghị, hội thảo thì cung cấp thêm
ngày sinh, số hộ chiếu.
9. Thông tin về báo cáo viên/diễn
giả nước ngoài: họ tên, quốc tịch, trình độ chuyên môn, chức danh, nơi công
tác; trường hợp nhập cảnh vào Việt Nam để tham gia hội nghị, hội thảo thì cung
cấp thêm ngày sinh, số hộ chiếu.
10. Dự kiến số lượng và thành phần
đại biểu tham dự:
- Ghi rõ nếu hội nghị, hội thảo
có thành phần tham dự cấp Bộ trưởng trở lên của Việt Nam và nước ngoài
- Dự kiến số lượng đại biểu Việt
Nam
- Dự kiến số lượng đại biểu nước
ngoài đang sinh sống tại Việt Nam
- Dự kiến số lượng đại biểu nước
ngoài đang sinh sống ở nước ngoài
- Dự kiến đại biểu nước ngoài đến
từ các nước, tổ chức quốc tế nào
11. Dự kiến chương trình hội nghị,
hội thảo
12. Dự kiến công tác tuyên truyền
hội nghị, hội thảo
13.Dự kiến các hoạt động bên lề
hội nghị, hội thảo, nếu có (nêu rõ thời gian, địa điểm, nội dung)
14. Dự kiến nguồn kinh phí (ghi
rõ nếu sử dụng nguồn ngân sách nhà nước
(ghi ngắn gọn chi vào việc
gì); kinh phí do nước ngoài tài trợ hoặc nguồn khác)
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………..
- Lưu:……….
|
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP
LUẬT CỦA ĐƠN VỊ TỔ CHỨC
(Ký tên, ghi rõ chức danh và đóng dấu hoặc sử dụng chữ ký điện tử/chữ ký số
theo quy định)
|
____________________
1 Đề nghị đính kèm bản
sao hoặc bản điện tử của Giấy phép thành lập/Giấy đăng ký hoạt động/Giấy chứng
minh tư cách pháp nhân của cơ quan, tổ chức để xác định cơ quan có thẩm quyền
cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế. Trường hợp đã có dữ liệu điện tử
có thể khai thác thông qua kết nối, chia sẻ với các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ
sở dữ liệu chuyên ngành, hệ thống thông tin dùng chung, Cổng Dịch vụ công Quốc
gia thì đơn vị tổ chức không phải nộp các giấy tờ này. Các cơ quan hành chính
nhà nước, cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài, cơ quan đại
diện của các tổ chức quốc tế; tổ chức quốc tế, tổ chức liên Chính phủ, tổ chức
thuộc Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam không cần cung cấp thông tin này
2 Ghi địa chỉ cụ thể
nếu hội nghị, hội thảo quốc tế tổ chức theo hình thức trực tiếp tại các xã, phường,
đặc khu trọng điểm về quốc phòng, an ninh theo quy định của pháp luật về quốc
phòng, an nỉnh, dân quân tự vệ hoặc có đại biểu cấp Bộ trưởng trở lên của nước
ngoài. Các trường hợp khác, xác định địa điểm đến cấp xã nếu chưa có địa chỉ cụ
thể.
Mẫu
số 02
|
CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…………
|
Địa điểm, ngày ….
tháng …. năm ….
|
Kính
gửi: (Đơn vị tổ chức).
Căn cứ Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg
ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội
nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam;
Căn cứ (văn bản phân cấp đổi
với các trường hợp được phân cấp thẩm quyền cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo
quốc tế);
Trả lời hồ sơ/văn bản xin phép số
....ngày... tháng...năm...của (đơn vị tổ chức), (cấp có thẩm quyền) có ý
kiến nhu sau:
1. Đồng ý/chấp thuận (đơn vị
tổ chức) tổ chức (tên hội nghị, hội thảo quốc tế, thời gian, địa điểm, hình
thức tổ chức).
2. Đề nghị (đơn vị tổ chức):
a) Điều chỉnh, bổ sung các nội
đung sau (nếu thấy có nội dung cần yêu cầu điều chỉnh, bổ sung) và thông
báo bằng văn bản (nếu thấy cần yêu cầu đơn vị tổ chức thông báo) đến (cơ
quan có thầm quyền) ít nhất 05 ngày làm việc trước ngày tổ chức hội nghị,
hội thảo qua thư điện tử (cung cấp địa chỉ hòm thư điện tử của cơ quan có
thầm quyền) hoặc trên hệ thống (cung cấp địa chỉ nếu cơ quan có thẩm
quyền đã xây dựng hệ thống tiếp nhận thông tin điều chinh, bổ sung).
b) Tuân thủ quy định tại Điều 10
của Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg nếu có điều chỉnh (khác so với nội dung được
yêu cầu điều chỉnh, bổ sung tại điểm a) đối với hội nghị, hội thảo quốc tế
đã được cho phép tổ chức.
c) Phối hợp chặt chẽ với các cơ
quan liên quan, bảo đảm tuân thủ các nguyên tắc trong tổ chức hội nghị, hội thảo
quốc tế quy định tại Điều 4 và trách nhiệm của đơn vị tổ chức quy định tại Điều
13 của Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg.
d) Báo cáo kết quả tổ chức hội nghị,
hội thảo trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc hội nghị, hội thảo
theo Mẫu số 06 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg (hướng dẫn
cách thức gửi báo cáo trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính).
đ) Thực hiện theo quy định của pháp
luật liên quan đối với các hoạt động bên lề hội nghị, hội thảo.
(Cơ quan có thẩm quyền) trân trọng
thông báo (đơn vị tổ chức)./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………..
- Lưu:……….
|
CẤP CÓ THẨM QUYỀN
(Ký tên, ghi rõ chức danh và đóng dấu hoặc sử dụng chữ ký điện tử/chữ ký
số theo quy định)
|
2. Phê duyệt chủ trương đăng
cai hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của cấp tỉnh - 3.000605
(1) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Đơn vị tổ chức hội nghị,
hội thảo quốc tế quy định tại khoản 3
Điều 3 Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg
ngày 09 tháng 6 năm 2026 về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại
Việt Nam nộp hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp.
- Bước 2: Kiểm tra hồ sơ.
+ Trường hợp từ thời điểm nhận đầy
đủ hồ sơ hợp lệ tới thời điểm dự kiến tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không
đủ thời gian xử lý theo quy định, cơ quan có thẩm quyền có quyền yêu cầu điều
chỉnh thời gian tổ chức hoặc trả lại hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ, trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, cơ quan có thẩm quyền có
trách nhiệm yêu cầu và hướng dẫn đơn vị tổ chức cách thức điều chỉnh, bổ sung
hồ sơ. Việc yêu cầu điều chỉnh, bổ sung hồ sơ thực hiện không quá 01 lần. Thời
gian để đơn vị tổ chức điều chỉnh, bổ sung hồ sơ không quá 05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được yêu cầu. Quá thời hạn trên mà chưa nhận được đầy đủ hồ sơ hợp
lệ, cơ quan có thẩm quyền có quyền trả hồ sơ.
- Bước 3: Cơ quan có thẩm quyền
thực hiện việc lấy ý kiến của cơ quan, địa phương liên quan đối với các trường hợp
cần lấy ý kiến theo quy định tại Điều 9 Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg. Cơ quan,
địa phương được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị.
- Bước 4: Cơ quan có thẩm quyền
trả lời bằng văn bản cho đơn vị tổ chức. Trong trường hợp phê duyệt chủ trương đăng
cai, cơ quan có thẩm quyền thông báo đến Bộ Công an và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
nơi hội nghị, hội thảo quốc tế tổ chức theo hình thức trực tiếp (trừ trường hợp
tổ chức tại chính trụ sở của cơ quan có thẩm quyền cho chủ trương đăng cai hội
nghị, hội thảo quốc tế).
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Đồng Tháp:
+ Quầy số 7 - 0273.3993847 tại địa
chỉ: Số 377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 11 - 02773.898966 tại
địa chỉ: số 10, đường Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
các xã, phường;
- TTHC thực hiện tiếp nhận và trả
kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- TTHC được thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính;
- TTHC thực hiện qua dịch vụ công
trực tuyến (dichvucong.gov.vn hoặc bpmc.mofa.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ
sơ:
- Thành phần hồ sơ:
Bản chính hoặc bản điện tử (biểu
mẫu điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia) của Văn bản xin chủ trương đăng
cai hội nghị, hội thảo quốc tế.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết:
- Không quá 15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với hội nghị, hội thảo quốc tế cần lấy ý kiến
của cơ quan, địa phương liên quan.
- Không quá 09 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với các trường hợp khác.
(6) Đối tượng thực hiện
TTHC: Cơ quan, tổ chức (bao gồm doanh nghiệp) Việt Nam; tổ chức nước
ngoài theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 5 Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg, cụ
thể như sau:
- Ủy ban nhân dân tỉnh, cơ quan
chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh Đồng Tháp;
- Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp;
- Các tổ chức Việt Nam do cấp
có thẩm quyền của tỉnh Đồng Tháp cho phép thành lập hoặc cấp giấy đăng ký hoạt
động;
- Các hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện
được thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam, hoạt động trong phạm vi
tỉnh Đồng Tháp;
- Chi nhánh, văn phòng đại diện
của tổ chức nước ngoài do cấp có thẩm quyền của Đồng Tháp cho phép thành lập.
(7) Cơ quan thực hiện
TTHC: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp.
(8) Kết quả thực hiện TTHC:
Văn bản trả lời đơn vị tổ chức về việc phê duyệt hoặc không phê duyệt
chủ trương đăng cai hội nghị, hội thảo quốc tế.
(9) Phí, lệ phí: không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Văn bản xin chủ trương đăng cai hội nghị, hội thảo quốc tế.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực
hiện TTHC:
- Hội nghị, hội thảo quốc tế không
thuộc các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 1và khoản 1 Điều 6 Quyết định số
30/2026/QĐ-TTg.
- Đơn vị tổ chức có nhu cầu đăng
cai hội nghị, hội thảo quốc tế và cần có văn bản đồng ý của cơ quan hành chính
nhà nước theo yêu cầu của phía nước ngoài.
- Đơn vị tổ chức chưa có đầy đủ
thông tin theo yêu cầu của thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế
thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh.
(12) Căn cứ pháp lý của
TTHC:
Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg ngày
09 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội nghị, hội
thảo quốc tế tại Việt Nam.
(13) Thành phần hồ sơ cần
phải số hóa: Văn bản xin chủ trương đăng cai hội nghị, hội thảo quốc tế.
(14) Kết quả giải quyết TTHC
cần phải số hoá: Văn bản trả lời đơn vị tổ chức về việc phê duyệt hoặc
không phê duyệt chủ trương đăng cai hội nghị, hội thảo quốc tế.
(15) Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử của TTHC:
a) Thời hạn giải quyết:
- Không quá 15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với hội nghị, hội thảo quốc tế cần lấy ý kiến
của cơ quan, địa phương liên quan.
- Không quá 09 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với các trường hợp khác.
b) Quy trình nội bộ, liên thông
và điện tử:
- Trường hợp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công (Trung tam PVHCC) nơi có thẩm quyền giải quyết
(trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cơ
quan, tổ chức (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến)
|
Bộ phận TN và TKQ Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ (Trường hợp
hồ sơ cần điều chỉnh, bổ sung, có văn bản thông báo trong thời hạn 02 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ) Bao gồm lấy ý kiến bằng văn bản của
các cơ quan liên quan
|
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ
|
01 ngày
|
|
Chuyên viên Phòng Ngoại vụ
|
04 ngày hoặc 10 ngày
|
|
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ
|
01 ngày
|
|
3
|
Xem hồ sơ, ký tắt
|
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ/ Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
4
|
Phê duyệt kết quả
|
Thường trực UBND tỉnh/ Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
5
|
Đóng dấu, vào sổ, chuyển kết quả
đến Văn phòng UBND tỉnh (qua Bộ phận TN và TKQ của Văn phòng UBND tỉnh)
|
Văn thư và Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
6
|
Chuyển trả kết quả cho cơ quan,
tổ chức
|
Bộ phận TN và TKQ Văn phòng UBND tỉnh (tại Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
Giờ hành chính
|
- Trường hợp nhận hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới hành chính
+ Bước 1: chia thành
2 bước như sau:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
1.1
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến
Công chức Trung tâm PVHCC (nơi có thẩm quyền giải quyết hồ sơ)
|
Công chức Trung tâm PVHCC (nơi nhận hồ sơ)
|
0,25 ngày
|
|
1.2
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Công chức Trung tâm PVHCC (nơi có thẩm quyền giải quyết hồ sơ)
|
0,25 ngày
|
+ Bước 6: chia thành
2 bước như sau:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
6.1
|
Trả kết quả cho Trung tâm PVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
|
Trung tâm PVHCC (nơi có thẩm quyền giải quyết hồ sơ)
|
Giờ hành chính
|
|
6.2
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
Trung tâm PVHCC (nơi nhận hồ sơ)
|
Giờ hành chính
|
+ Các bước còn lại giống như
các bước tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC (nơi có thẩm quyền giải quyết (trực
tuyến, trực tiếp, BCCI))
Mẫu
số 04
|
ĐƠN VỊ TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…………
|
Địa điểm, ngày ….
tháng …. năm …
|
Kính
gửi: ……………………………………………..
- Tên đơn vị tổ chức:……………… Mã định
danh tổ chức:……………………..
- Địa
chỉ:…………………………………………………………………………..
- Giấy phép thành lập/Giấy đăng
ký hoạt động/Giấy chứng minh tư cách pháp nhân số3…………..........................................Có
giá trị đến ngày: ……………… Cơ quan cấp:………………………………………………………………………
- Đầu mối liên hệ về hồ sơ xin chủ
trương đăng cai hội nghị, hội thảo quốc tế:
Họ tên:………………………….. Chức
danh…………………………………….
Điện thoại di động:…………………….:
Email:…………………………………
Căn cứ Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg
ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội
nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam, (đơn vị tổ chức) xin chủ trương
đăng cai hội nghị, hội thảo quốc tế như sau:
1. Tên hoặc chủ đề hội nghị, hội
thảo
2. Lý do/sự cần thiết/mục đích xin
chủ trương đăng cai hội nghị, hội thảo
3. Dự kiến cơ quan, tổ chức Việt
Nam và nước ngoài đồng chủ trì hoặc phối hợp tổ chức
4. Dự kiến thời gian, địa điểm,
hình thức tổ chức (thông tin có đến đâu cung cấp đến đó)
5. Dự kiến thành phần đại biểu Việt
Nam và nước ngoài tham dự (thông tin có đến đâu cung cấp đến đó)
6. Dự kiến nguồn kinh phí (ghi
rõ nếu dự kiến sử dụng ngân sách nhà nước, kinh phí do nước ngoài tài trợ hoặc
nguồn khác).
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………..
- Lưu:……….
|
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP
LUẬT CỦA ĐƠN VỊ TỔ CHỨC
(Ký tên, ghi rõ chức danh và đóng dấu hoặc sử dụng chữ ký điện tử/chữ ký số
theo quy định)
|
____________________
3 Đề nghị đính kèm bản
sao hoặc bản điện tử của Giấy phép thành lập/Giấy đăng ký hoạt động/Giấy chứng
minh tư cách pháp nhân của cơ quan, tổ chức để xác định cơ quan có thẩm quyền
cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế. Trường hợp đã có dữ liệu điện tử
có thể khai thác thông qua kết nối, chia sẻ với các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ
sở dữ liệu chuyên ngành, hệ thống thông tin dùng chung, Cổng Dịch vụ công Quốc
gia thì đơn vị tổ chức không phải nộp các giấy tờ này. Các cơ quan hành chính
nhà nước, cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài, cơ quan đại
diện của các tổ chức quốc tế; tổ chức quốc tế, tổ chức liên Chính phủ, tổ chức
thuộc Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam không cần cung cấp thông tin này.
Mẫu
số 05
|
CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…………
|
Địa điểm, ngày ….
tháng …. năm ….
|
Kính
gửi: (Đơn vị tổ chức)
Căn cứ Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg
ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội
nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam;
Căn cứ (văn bản phân cấp đối
với các trường hợp được phân cấp thẩm quyền cho chủ trương đăng cai hội nghị, hội
thảo quốc tế);
Trả lời hồ sơ/văn bản xin chủ trương
đăng cai hội nghị, hội thảo quốc tế số ....ngày... tháng...năm...của (đơn vị
tổ chức), (cấp có thẩm quyền) có ý kiến như sau:
1. Đồng ý/Ủng hộ chủ trương (đơn
vị tổ chức) đăng cai (tên hội nghị, hội thảo quốc tế, dự kiến thời gian,
địa điểm, hình thức tổ chức).
2. Đề nghị (đơn vị tổ chức) lưu
ý hoàn thiện thủ tục xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chỉ triển
khai tổ chức sau khi có văn bản cho phép của (cơ quan có thẩm quyền),
trừ các trường hợp được miễn xin phép theo quy định tại Điều 6 của Quyết định
số 30/2026/QĐ-TTg.
(Cơ quan có thẩm quyền) trân
trọng thông báo (đơn vị tổ chức)./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………..
- Lưu:……….
|
CẤP CÓ THẨM QUYỀN
(Ký tên, ghi rõ chức danh và đóng dấu hoặc sử dụng chữ ký điện tử/chữ ký
số theo quy định)
|