|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1681/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Điện Biên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Đoạt
|
|
Ngày ban hành:
|
28/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1681/QĐ-UBND
|
Điện Biên, ngày
28 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CÁC LĨNH VỰC THÔNG TIN, BÁO CHÍ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM; VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
CỦA CÁC TỔ CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI, CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NGOẠI VỤ TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc các lĩnh vực quốc phòng, nội vụ,
tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng;
Tiếp theo Quyết định số
1342/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong các lĩnh vực Thông tin,
báo chí nước ngoài tại Việt Nam; Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác,
nghiên cứu nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Ngoại
vụ tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Ngoại vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này 04 Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính các lĩnh vực Thông tin, báo chí nước ngoài tại Việt Nam; Văn phòng đại diện
của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Ngoại vụ tỉnh Điện Biên.
(Có
quy trình cụ thể kèm theo)
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Ngoại vụ; Thủ trưởng các sở,
ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Ngoại giao;
- Bộ Tư Pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Đoạt
|
QUY TRÌNH
NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC
THÔNG TIN, BÁO CHÍ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM; VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA CÁC TỔ CHỨC
HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ NGOẠI VỤ TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1681/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. LĨNH VỰC
THÔNG TIN, BÁO CHÍ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
1. Quy
trình số 01: Cấp phép làm cộng tác viên của Văn phòng thường trú báo chí nước
ngoài tại Việt Nam
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày/ngày làm việc)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính
xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. Hồ sơ gồm:
- Văn bản đề nghị cấp phép
làm cộng tác viên của Văn phòng thường trú (theo mẫu);
- Thông tin cá nhân của người
được cử làm cộng tác viên;
- 01 ảnh-chân dung 03 cm x 04
cm của người được cử làm cộng tác viên hoặc file ảnh.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm hành chính công cấp
xã.
|
Giờ hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
- Chuyển xử lý hồ sơ
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn Văn
phòng thường trú Cơ quan báo chí nước ngoài tại Việt Nam bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do.
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ:
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung đảm bảo theo
yêu cầu Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
- Phòng Hợp tác quốc tế tiếp nhận,
xử lý hồ sơ.
- Chủ trì, phối hợp các cơ
quan có liên quan thẩm định hồ sơ cộng tác viên (nếu có).
|
Công chức phòng Hợp tác Quốc tế, Sở Ngoại vụ
|
04 ngày làm việc
|
- Văn bản hướng dẫn người nộp
hồ sơ bổ sung đối với trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ.
- Văn bản phối hợp các cơ
quan liên quan.
|
|
Bước 3
|
- Tổng hợp ý kiến các cơ
quan, có liên quan;
- Dự thảo văn bản UBND tỉnh
chấp thuận/không chấp thuận cho phép cấp Giấy phép làm cộng tác viên của Văn
phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam
|
Lãnh đạo Sở
|
1,5 ngày làm việc
|
Văn bản dự thảo quyết định chấp
thuận/không chấp thuận cấp Giấy phép làm cộng tác viên của Văn phòng thường
trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC: Ký duyệt văn bản
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
04 ngày làm việc
|
Văn bản chấp thuận/không chấp
thuận Giấy phép làm cộng tác viên của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài
tại Việt Nam
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
- Văn thư;
- Công chức Sở Ngoại vụ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
½ ngày làm việc
|
Văn bản chấp thuận/không chấp
thuận Giấy phép làm cộng tác viên của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài
tại Việt Nam
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quá 10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
2. Quy
trình số 02: Cấp phép làm trợ lý báo chí của Văn phòng thường trú báo chí nước
ngoài tại Việt Nam
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày/ngày làm việc)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính
xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. Hồ sơ gồm:
- Văn bản đề nghị cấp phép
làm trợ lý báo chí của Văn phòng thường trú theo mẫu;
- Thông tin cá nhân có xác nhận
của chính quyền địa phương đối với người được đề nghị cấp phép làm trợ lý báo
chí;
- 02 ảnh chân dung 03 cm x 04
cm của người đề nghị cấp phép làm trợ lý báo chí hoặc file ảnh.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm hành chính công cấp
xã.
|
Giờ hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
- Chuyển xử lý hồ sơ
|
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn Văn phòng
thường trú Cơ quan báo chí nước ngoài tại Việt Nam bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do.
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ.
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận, Thẩm định hồ sơ:
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung đảm bảo theo
yêu cầu. Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
- Phòng Hợp tác quốc tế tiếp
nhận, xử lý hồ sơ.
- Chủ trì, phối hợp các cơ
quan có liên quan thẩm định hồ sơ trợ lý báo chí (nếu có).
|
Công chức phòng Hợp tác Quốc tế, Sở Ngoại vụ
|
04 ngày làm việc
|
- Văn bản hướng dẫn người nộp
hồ sơ bổ sung đối với trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ.
- Văn bản phối hợp các cơ
quan liên quan.
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo
sở xét duyệt nội dung Dự thảo văn bản chấp thuận/không chấp thuận trợ lý báo
chí.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản Dự thảo chấp thuận/không
chấp thuận cấp phép làm trợ lý báo chí của Văn phòng thường trú báo chí nước
ngoài tại Việt Nam
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC: Ký duyệt văn bản
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
4,5 ngày làm việc
|
Văn bản chấp thuận/không chấp
thuận cấp phép làm trợ lý báo chí của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài
tại Việt Nam
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
- Văn thư;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
½ ngày làm việc
|
Văn bản chấp thuận/không chấp
thuận cấp phép làm trợ lý báo chí của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài
tại Việt Nam
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quá 10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
II. LĨNH
VỰC VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA CÁC TỔ CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU CỦA NGƯỜI NƯỚC NGOÀI
TẠI VIỆT NAM
1. Quy
trình số 01: Cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác,
nghiên cứu của nước ngoài
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày/ngày làm việc)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ.
- Hồ sơ gồm:
+ Văn bản đề nghị lập Văn
phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài
theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 04/2026/TT-BNG ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao.
+ Điều lệ hoặc Quy chế hoạt động
của Tổ chức: Bản chính hoặc bản sao nếu nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính, bản sao điện tử nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
+ Văn bản của Bộ, ngành hoặc
chính quyền địa phương nước ngoài phụ trách cho phép Tổ chức nước ngoài lập
Văn phòng đại diện tại Việt Nam; Văn bản xác nhận tư cách pháp nhân của Tổ chức
nước ngoài do cơ quan có thẩm quyền của nước nơi đặt trụ sở chính cấp: Bản
chính hoặc bản sao nếu nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, bản
sao điện tử nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
+ Hồ sơ của Trưởng Văn phòng
đại diện: Lý lịch (tự khai) của người dự kiến được cử làm Trưởng Văn phòng đại
diện, Thư giới thiệu hoặc quyết định bổ nhiệm làm Trưởng Văn phòng đại diện tại
Việt Nam của người đứng đầu bộ, ngành hoặc chính quyền địa phương phụ trách tổ
chức nước ngoài: Bản chính hoặc bản sao nếu nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính, bản sao điện tử nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm hành chính công cấp
xã.
|
Giờ hành chính
|
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết
quả.
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
- Tham mưu, ban hành văn bản
xin ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan;
- Dự thảo văn bản tham mưu
UBND tỉnh xin ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các bộ, cơ quan liên
quan.
|
Công chức phòng Lãnh sự
- Biên giới, Sở Ngoại vụ
|
01 ngày làm việc
|
- Văn bản xin ý kiến của các
cơ quan, đơn vị có liên quan;
- Tờ trình, dự thảo Văn bản
tham mưu UBND tỉnh xin ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các bộ, cơ quan
liên quan.
|
|
Bước 3
|
Giải quyết hồ sơ tại Ủy ban
nhân dân tỉnh
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
1,5 ngày làm việc
|
Văn bản xin ý kiến Cơ quan chủ
quản phía Việt Nam, các bộ, cơ quan liên quan.
|
|
Bước 4
|
Cho ý kiến về hồ sơ xin cấp Giấy
phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước
ngoài
|
Cơ quan chủ quản phía Việt
Nam, các bộ, cơ quan liên quan và các cơ quan liên quan trong tỉnh
|
09 ngày làm việc
|
Văn bản cho ý kiến
|
|
Bước 5
|
- Tổng hợp ý kiến các bộ,
nganh, cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan;
- Dự thảo văn bản UBND tỉnh
cho phép/không cho phép cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức
hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài.
|
Công chức phòng Lãnh sự-Biên
giới, Lãnh đạo Sở Ngoại vụ
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản trình UBND tỉnh và Dự
thảo Văn bản của UBND tỉnh
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC: Ký duyệt văn bản
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản UBND tỉnh cho
phép/không cho phép cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp
tác, nghiên cứu của nước ngoài
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
- Văn thư;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
½ ngày làm việc
|
Văn bản UBND tỉnh cho phép/không
cho phép cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên
cứu của nước ngoài
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quá 14 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Trường hợp Cơ quan chủ quản phía Việt Nam và các cơ quan liên quan
có ý kiến khác nhau, Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản xin ý kiến của Cơ quan
chủ quản phía Việt Nam và Bộ Công an. Ý kiến của các cơ quan gửi về Ủy ban
nhân dân tỉnh trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản. Ủy
ban nhân dân tỉnh quyết định về việc cấp Giấy phép cho Văn phòng đại diện của
các tổ chức nước ngoài trên cơ sở ý kiến thống nhất của Cơ quan chủ quản phía
Việt Nam và Bộ Công an.
|
2. Quy
trình số 02: Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các
tổ chức hợp tác, nghiên cứu của người nước ngoài
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày/ngày làm việc)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ.
- Hồ sơ gồm:
+ Văn bản đề nghị gia hạn, sửa
đổi, bổ sung Giấy phép theo Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục kèm theo Thông tư
số 04/2026/TT-BNG ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao.
+ Văn bản các chương trình, dự
án hoặc văn bản cam kết ký mới hoặc sửa đổi, bổ sung, gia hạn về hợp tác giữa
tổ chức nước ngoài với Cơ quan chủ quản phía Việt Nam nếu mở rộng phạm vi và
thời hạn hoạt động của Văn phòng đại diện hoặc liên quan đến nhu cầu gia hạn
Giấy phép: Bản chính hoặc bản sao nếu nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính, bản sao điện tử nếu nộp trực tuyến.
+ Lý lịch (tự khai) của người
dự kiến được cử làm Trưởng Văn phòng đại diện nếu thay đổi Trưởng Văn phòng đại
diện, Thư giới thiệu hoặc quyết định bổ nhiệm làm Trưởng Văn phòng đại diện tại
Việt Nam của người đứng đầu bộ, ngành hoặc chính quyền địa phương phụ trách tổ
chức nước ngoài: Bản chính hoặc bản sao nếu nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính, bản sao điện tử nếu nộp hồ sơ trực tuyến.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm hành chính công cấp
xã.
|
Giờ hành chính
|
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết
quả.
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
- Tham mưu, ban hành văn bản xin
ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan;
- Dự thảo văn bản tham mưu
UBND tỉnh xin ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các bộ, cơ quan liên
quan.
|
Công chức phòng Lãnh sự -
Biên giới, Sở Ngoại vụ
|
01 ngày làm việc
|
- Văn bản xin ý kiến của các
cơ quan, đơn vị có liên quan;
- Tờ trình, dự thảo Văn bản
tham mưu UBND tỉnh xin ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các bộ, cơ quan
liên quan.
|
|
Bước 3
|
Giải quyết hồ sơ tại UBND tỉnh
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
1,5 ngày làm việc
|
Văn bản xin ý kiến Cơ quan chủ
quản phía Việt Nam, các bộ, cơ quan liên quan.
|
|
Bước 4
|
Cho ý kiến về hồ sơ xin cấp
Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước
ngoài
|
Cơ quan chủ quản phía Việt
Nam, các bộ, cơ quan liên quan và các cơ quan liên quan trong tỉnh
|
09 ngày làm việc
|
Văn bản cho ý kiến
|
|
Bước 5
|
- Tổng hợp ý kiến các bộ,
nganh, cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan;
- Dự thảo văn bản UBND tỉnh
cho phép/không cho phép cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức
hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài.
|
Công chức phòng Lãnh sự -
Biên giới, Lãnh đạo Sở Ngoại vụ
|
1 ngày làm việc
|
Văn bản trình UBND tỉnh và Dự
thảo Văn bản của UBND tỉnh
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC: Ký duyệt văn bản
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản UBND tỉnh chấp thuận/không
chấp thuận cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác,
nghiên cứu của nước ngoài
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
- Văn thư;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
½ ngày làm việc
|
Văn bản UBND tỉnh chấp thuận/không
chấp thuận cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác,
nghiên cứu của nước ngoài
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC: Không quá 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Trường hợp Cơ quan chủ
quản phía Việt Nam và các cơ quan liên quan có ý kiến khác nhau, Ủy ban nhân
dân tỉnh có văn bản xin ý kiến của Cơ quan chủ quản phía Việt Nam và Bộ Công
an. Ý kiến của các cơ quan gửi về Ủy ban nhân dân tỉnh trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được văn bản. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định về việc
cấp Giấy phép cho Văn phòng đại diện của các tổ chức nước ngoài trên cơ sở ý
kiến thống nhất của Cơ quan chủ quản phía Việt Nam và Bộ Công an.
|
Quyết định 1681/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Thông tin, báo chí nước ngoài tại Việt Nam; Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Ngoại vụ tỉnh Điện Biên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1681/QĐ-UBND ngày 28/07/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Thông tin, báo chí nước ngoài tại Việt Nam; Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Ngoại vụ tỉnh Điện Biên
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/09/2026
Ban hành:
08/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/10/2026
Ban hành:
20/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2026
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2026
Ban hành:
28/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
35
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|