|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
927/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Trịnh Trường Huy
|
|
Ngày ban hành:
|
27/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 927/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 27
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương hai cấp trong ĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
2301/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
về việc công bố thủ tục hành chính ĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 2627/TTr-SNNMT ngày 26
tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục 20 thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ
sung, thay thế và phê duyệt các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
ĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của
thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo
Quyết định số 2301/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính ĩnh vực tài nguyên nước thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Giao
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên
quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Điều
1 Quyết định này, xác lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy
định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Bãi bỏ các nội dung đã được
công bố tại Quyết định số 576/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá ĩnh vực tài nguyên nước thuộc
thẩm quyết giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện tỉnh Cao
Bằng.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng
các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, TTTT, KT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(A).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Trường Huy
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC
TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG,
UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 927/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm
2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I.
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(18 TTHC)
|
|
1
|
Cấp giấy phép hành nghề khoan
nước dưới đất (1.004122)
|
Trong thời hạn 24 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
Theo Nghị quyết số 94/2022/N Q-HĐND của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
- Khoản 1 Điều 31 Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
- Khoản 3 Điều 8 Thông tư số
14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
|
|
2
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
hành nghề khoan nước dưới đất (2.001738)
|
Trong thời hạn 17 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
Theo Nghị quyết số 94/2022/ NQ- HĐND của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
- Khoản 1 Điều 31 Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
- Khoản 3 Điều 8 Thông tư số
14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025.
|
|
|
3
|
Cấp lại giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất (1.004253)
|
Trong thời hạn 08 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không quy định
|
- Khoản 1 Điều 31 Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
- Khoản 3 Điều 8 Thông
tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
|
|
4
|
Trả lại giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất (1.012501)
|
Trong thời hạn 08 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không quy định
|
- Khoản 1 Điều 31 Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
- Khoản 3 Điều 8 Thông tư số
14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
|
|
5
|
Chấp thuận nội dung về phương
án chuyển nước (1.012498)
|
Trong thời hạn 43 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không quy định
|
- Khoản 2 Điều 31 Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
- Điều 7 Thông tư số
14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025.
|
|
|
6
|
Tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được
cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp
quyền (1.012505)
|
Trong thời hạn 26 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không quy định
|
- Khoản 3 Điều 31 Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
- Điều 8 Thông tư số
14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
|
|
7
|
Tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành (1.009669)
|
Trong thời hạn 26 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không quy định
|
- Khoản 3 Điều 31 Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
- Điều 8 Thông tư số
14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025.
|
|
|
8
|
Tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành (2.001770)
|
- Trong thời hạn 45 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép.
- Trong thời hạn 38 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không quy định
|
- Khoản 3 Điều 31 Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
- Điều 8 Thông tư số
14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
|
|
9
|
Điều chỉnh tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước (1.004283)
|
Trong thời hạn 21 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không quy định
|
- Khoản 3 Điều 31 Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
- Điều 8 Thông tư số
14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
|
|
10
|
Tạm dừng hiệu lực giấy phép
thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.012500)
|
Trong thời hạn 23 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không quy định
|
- Khoản 4 Điều 31 Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Khoản 3 Điều 8 Thông tư số
14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
|
|
11
|
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới
đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm (1.004232)
|
Trong thời hạn 45 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
Theo Nghị quyết số 94/2022/ NQ- HĐND của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
- Điểm a khoản 4 Điều 31 Nghị
định số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Khoản 3 Điều 8 Thông tư số
14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
|
|
12
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
(1.004228)
|
Trong thời hạn 38 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
Theo Nghị quyết số 94/2022/ NQ- HĐND của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
- Điểm a khoản 4 Điều 31 Nghị
định số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Khoản 3 Điều 8 Thông tư số
14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
|
|
13
|
Cấp giấy phép khai thác nước
dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm (1.004223)
|
Trong thời hạn 45 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
Theo Nghị quyết số 94/2022/ NQ- HĐND của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
- Điểm b khoản 4 Điều 31 Nghị
định số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Khoản 3 Điều 8 Thông tư số
14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
|
|
14
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
(1.004211)
|
Trong thời hạn 38 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
Theo Nghị quyết số 94/2022/ NQ- HĐND của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
- Điểm b khoản 4 Điều 31
Nghị định số 136/2025/NĐ- CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Khoản 3 Điều 8 Thông tư số
14/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025
|
|
|
15
|
Cấp giấy phép khai thác nước
mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định
số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm
c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025) (1.004179)
|
Trong thời hạn 45 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
Theo Nghị quyết số 94/2022/ NQ- HĐND của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
- Điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều
31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Khoản 3 Điều 8 Thông
tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
|
|
16
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
khai thác nước mặt, nước biển (1.004167)
|
Trong thời hạn 38 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
Theo Nghị quyết số 94/2022/ NQ- HĐND của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
- Điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều
31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Khoản 3 Điều 8 Thông tư số
14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
|
|
17
|
Trả lại giấy phép thăm dò nước
dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.011518)
|
Trong thời hạn 23 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không quy định
|
- Khoản 4 Điều 31 Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Khoản 3 Điều 8 Thông tư số
14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
|
|
18
|
Cấp lại giấy phép thăm dò nước
dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.000824)
|
Trong thời hạn 17 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Theo Nghị quyết số 94/2022/ NQ- HĐND của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
- Khoản 4 Điều 31 Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Khoản 3 Điều 8 Thông tư số
14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
|
|
|
II.
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
(01 TTHC)
|
|
1
|
Đăng ký khai thác, sử dụng nước
dưới đất (1.001662)
|
Trong thời hạn 08 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm phục vụ HCC tại
UBND cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không quy định
|
- Điều 23 Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
- Điều 6 Thông tư số
14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025.
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I.
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(01 TTHC)
|
|
1
|
Lấy ý kiến đối với công trình
khai thác nguồn nước (1.001740; 1.001645)
|
Trong thời hạn 26 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần
|
Tổ chức, cá nhân đầu tư dự án chi trả
|
Điều 21 Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
|
Tổng số danh mục TTHC công bố:
20 TTHC
- TTHC công bố mới: 01 TTHC cấp
tỉnh.
- TTHC sửa đổi bổ sung: 19
TTHC, trong đó:
+ TTHC cấp tỉnh: 18 TTHC.
+ TTHC cấp xã: 01 TTHC.
- Tổng số dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: 10 TTHC (cấp tỉnh)
- Tổng số dịch vụ công trực tuyến
một phần: 09 TTHC (cấp tỉnh)
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 927/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Quy
trình số: 01
Cấp
giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.004122)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên
nước
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài
nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm
tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị
xem xét)
|
Chuyên viên Phòng Quản lý tài
nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước
|
14,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản lý tài
nguyên nước
|
01 ngày làm việc
|
|
Xem xét trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên
nước
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả xử lý,
trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp &
Môi trường
|
|
Bước 6
|
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
|
Chuyên viên phụ trách ĩnh vực
– Văn phòng UBND tỉnh
|
4,75 ngày làm việc
|
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu;
chuyển kết quả TTHC đến TTPVHCC
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
24 ngày làm việc
|
2. Quy
trình số: 02
1. Gia
hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (2.001738)
2. Cấp lại giấy phép thăm dò
nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.000824)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên
nước
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài
nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm
tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị
xem xét)
|
Chuyên viên Phòng Quản lý tài
nguyên nước
|
7,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản lý tài
nguyên nước
|
01 ngày làm việc
|
|
Xem xét trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên
nước
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả xử lý,
trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp &
Môi trường
|
|
Bước 6
|
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.
|
Chuyên viên phụ trách ĩnh vực
– Văn phòng UBND tỉnh
|
4,75 ngày làm việc
|
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu;
chuyển kết quả TTHC đến TT PVHCC
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TT PVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
17 ngày làm việc
|
3. Quy
trình số: 03
1. Cấp
lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.004253)
2. Trả lại giấy phép hành
nghề khoan nước dưới đất (1.012501)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên
nước
|
|
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài
nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm
tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị
xem xét)
|
Chuyên viên Phòng Quản lý tài
nguyên nước
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản lý tài
nguyên nước
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Xem xét trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên
nước
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả xử lý,
trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp &
Môi trường
|
|
Bước 6
|
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.
|
Chuyên viên phụ trách ĩnh vực
– Văn phòng UBND tỉnh
|
2,25 ngày làm việc
|
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu;
chuyển kết quả TTHC đến TT PVHCC
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TT PVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
08 ngày làm việc
|
4. Quy
trình số: 04
Chấp
thuận nội dung về phương án chuyển nước (1.012498)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên
nước
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài
nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm
tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị
xem xét)
|
Chuyên viên Phòng Quản lý tài
nguyên nước
|
34 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản lý tài
nguyên nước
|
03 ngày làm việc
|
|
Xem xét trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên
nước
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả xử lý,
trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp &
Môi trường
|
|
Bước 6
|
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.
|
Chuyên viên phụ trách ĩnh vực
– Văn phòng UBND tỉnh
|
3,25 ngày làm việc
|
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu;
chuyển kết quả TTHC đến TT PVHCC
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TT PVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
43 ngày làm việc
|
5. Quy
trình số: 05
1. Tính
tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt
đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa
được phê duyệt tiền cấp quyền (1.012505)
2. Tính tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành (1.009669)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển
hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên
nước
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài
nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết hồ sơ {kiểm
tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định (nếu cần
thiết), dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét}
|
Chuyên viên Phòng Quản lý tài
nguyên nước
|
14,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản lý tài
nguyên nước
|
01 ngày làm việc
|
|
Xem xét trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên
nước
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả xử lý,
trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp &
Môi trường
|
|
Bước 6
|
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.
|
Chuyên viên phụ trách ĩnh vực
– Văn phòng UBND tỉnh
|
4,25 ngày làm việc
|
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu;
chuyển kết quả TTHC đến TT PVHCC
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TT PVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
26 ngày làm việc
|
6. Quy
trình số: 06
Tính
tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành
(2.001770)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên
nước
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài
nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm
tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định (nếu cần
thiết), dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét):
|
Chuyên viên Phòng Quản lý tài
nguyên nước
|
|
|
+ Trường hợp nộp cùng với
hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
36 ngày làm việc
|
|
+ Ttrường hợp nộp cùng hồ
sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
29 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản lý tài
nguyên nước
|
02 ngày làm việc
|
|
Xem xét trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên
nước
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả xử lý,
trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp &
Môi trường
|
|
Bước 6
|
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.
|
Chuyên viên phụ trách ĩnh vực
– Văn phòng UBND tỉnh
|
5,25 ngày làm việc
|
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu;
chuyển kết quả TTHC đến TT PVHCC
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TT PVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
- Cấp giấy phép: 45 ngày
làm việc
- Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép: 30 ngày làm việc
|
7. Quy
trình số: 07
Điều
chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (1.004283)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên
nước
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài
nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm
tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định (nếu cần
thiết), dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
|
Chuyên viên Phòng Quản lý tài
nguyên nước
|
13 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản lý tài
nguyên nước
|
01 ngày làm việc
|
|
Xem xét trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên
nước
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả xử lý,
trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp &
Môi trường
|
|
Bước 6
|
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.
|
Chuyên viên phụ trách ĩnh vực
– Văn phòng UBND tỉnh
|
5,25 ngày làm việc
|
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu;
chuyển kết quả TTHC đến TT PVHCC
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân và Chi cục thuế khu vực.
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TT PVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
21 ngày làm việc
|
8. Quy
trình số: 08
1. Tạm
dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên
nước (1.012500)
2. Trả lại giấy phép thăm dò
nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.011518)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên
nước
|
01 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài
nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm
tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị
xem xét)
|
Chuyên viên Phòng Quản lý tài
nguyên nước
|
12,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản lý tài
nguyên nước
|
02 ngày làm việc
|
|
Xem xét trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên
nước
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả xử lý,
trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp &
Môi trường
|
|
Bước 6
|
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.
|
Chuyên viên phụ trách ĩnh vực
– Văn phòng UBND tỉnh
|
6,75 ngày làm việc
|
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu;
chuyển kết quả TTHC đến TT PVHCC
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TT PVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
23 ngày làm việc
|
9. Quy
trình số: 09
1. Cấp
giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày
đêm (1.004232).
2. Cấp giấy phép khai thác
nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm (1.004223).
3. Cấp giấy phép khai thác
nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định
số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm
c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025) (1.004179)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên
nước
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài
nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm
tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định đề án, tổ
chức lấy ý kiến các cơ quan, cá nhân liên quan (nếu cần thiết), dự thảo
kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
|
Chuyên viên Phòng Quản lý tài
nguyên nước
|
34,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản lý tài
nguyên nước
|
02 ngày làm việc
|
|
Xem xét trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên
nước
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả xử lý,
trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp &
Môi trường
|
|
Bước 6
|
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.
|
Chuyên viên phụ trách ĩnh vực
– Văn phòng UBND tỉnh
|
6,75 ngày làm việc
|
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu;
chuyển kết quả TTHC đến TT PVHCC
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TT PVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
45 ngày làm việc
|
10. Quy
trình số: 10
1. Gia
hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới
5.000 m3/ngày đêm (1.004228).
2. Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày
đêm (1.004211)
3. Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép khai thác nước mặt, nước biển (1.004167)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển
hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên
nước
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài
nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm
tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, kiểm tra hiện trường, tham mưu thành lập Hội đồng
thẩm định, tổ chức lấy ý kiến các cơ quan, cá nhân liên quan (nếu cần thiết),
dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
|
Chuyên viên Phòng Quản lý tài
nguyên nước
|
27,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản lý tài
nguyên nước
|
02 ngày làm việc
|
|
Xem xét trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên
nước
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả xử lý,
trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp &
Môi trường
|
|
Bước 6
|
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.
|
Chuyên viên phụ trách ĩnh vực
– Văn phòng UBND tỉnh
|
6,75 ngày làm việc
|
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu;
chuyển kết quả TTHC đến TT PVHCC
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TT PVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
38 ngày làm việc
|
11. Quy
trình số: 11
Lấy ý
kiến đối với công trình khai thác nguồn nước
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên
nước
|
0,75 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài
nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết hồ sơ (tổ
chức các buổi làm việc, cuộc họp, đối thoại trực tiếp hoặc lấy ý kiến bằng
văn bản với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, dự thảo văn bản trình
lãnh đạo đơn vị xem xét)
|
Chuyên viên Phòng Quản lý tài
nguyên nước
|
18 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
Chi cục
|
Lãnh đạo phòng Quản lý tài
nguyên nước
|
03 ngày làm việc
|
|
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường ban hành văn bản.
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên
nước
|
|
Bước 5
|
Xem xét ban hành văn bản
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
04 ngày làm việc
|
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu;
chuyển kết quả TTHC đến TT PVHCC
|
Văn thư Sở Nông nghiệp &
Môi trường
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TT PVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
26 ngày làm việc
|
B. QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Quy
trình số: 01
Đăng
ký khai thác, sử dụng nước dưới đất (1.001662)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày thực hiện)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, hẹn trả kết quả; chuyển hồ sơ đến
UBND cấp xã
|
Công chức tiếp nhận và trả kết
quả hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công phòng
chuyên môn thụ lý, giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, phân công chuyên
viên thụ lý, giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm
tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo Phòng
xem xét)
|
Chuyên viên Phòng phòng Kinh
tế
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND cấp xã xem xét, phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo phòng phòng Kinh tế
|
02 ngày làm việc
|
|
- Vào sổ ghi số thứ tự văn bản,
đóng dấu. - Chuyển kết quả TTHC đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Văn thư cấp xã
|
|
Bước 6
|
Xác nhận trên Hệ thống thông
tin một cửa về kết quả đã có; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả
|
Công chức tiếp nhận và trả kết
quả hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
07 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số Quy trình nội bộ giải
quyết các TTHC: 12 Quy trình.
Trong đó:
+ Cấp tỉnh: 11 Quy trình.
+ Cấp xã: 01 Quy trình.
Quyết định 927/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 927/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/11/2025
Ban hành:
11/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/10/2025
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/10/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
135
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|