|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1656/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
18/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1656/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày 18 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP XÃ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH VÀ CÔNG BỐ
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC LĨNH
VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa
phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ- CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn
thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 364/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và
kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 320/TTr-SNNMT ngày 06 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính và Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh/Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp
xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính và công bố Danh mục thủ
tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực lâm nghiệp
và kiểm lâm trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (đính kèm 02 Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký và sửa đổi, bổ sung danh mục các thủ tục hành chính tương ứng tại
Quyết định số 1257/QĐ-UBND ngày 15/5/2025; Quyết định số 284/QĐ-UBND ngày
10/7/2025; Quyết định số 377/QĐ- UBND ngày 22/7/2025 và Quyết định số
1878/QĐ-UBND ngày 26/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp
tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận
(VBĐT):
- Như điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm CB và Cổng TTĐT tỉnh;
- TTPVHCC tỉnh: LĐ, các Phòng;
- Lưu: VT, NTL.
|
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH/SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1656/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Khánh Hòa)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Phí,
lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1
|
Điều chỉnh ranh giới, diện tích
khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Mã
TTHC: 5.003115
|
23 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không
|
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
lâm nghiệp và kiểm lâm;
- Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm
|
|
2
|
Điều chỉnh phân khu chức năng của
khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý.
Mã TTHC: 1.012687
|
18 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không
|
|
3
|
Phê duyệt đề án du lịch sinh thái,
nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng
đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Mã TTHC: 1.000084
|
25 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không
|
|
4
|
Điều chỉnh ranh giới, diện tích
khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Mã TTHC: 5.003116
|
23 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không
|
nghiệp và kiểm lâm
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
5
|
Phê duyệt đề án du lịch sinh thái,
nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ, thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
Mã TTHC: 1.000081
|
25 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không
|
|
6
|
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm
quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Mã TTHC: 1.012921
|
15 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không
|
|
7
|
Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được
giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có
rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Mã TTHC: 1.014839
|
20 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không
|
|
8
|
Chuyển loại rừng đối với khu rừng
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Mã TTHC: 5.000977
|
18 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không
|
|
9
|
Quyết định chủ trương chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân
cấp tỉnh.
Mã TTHC: 3.000152
|
- 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ đến khi UBND cấp tỉnh trình HĐND cấp tỉnh (đối với trường
hợp không phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng);
- 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ đến khi UBND cấp tỉnh trình HĐND cấp tỉnh (đối với trường
hợp phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng).
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không
|
|
|
10
|
Điều chỉnh chủ trương chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân
cấp tỉnh.
Mã TTHC: 1.012692
|
- 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ đến khi UBND cấp tỉnh trình HĐND cấp tỉnh (đối với trường
hợp không phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng);
- 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ đến khi UBND cấp tỉnh trình HĐND cấp tỉnh (đối với trường
hợp phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng).
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không
|
|
11
|
Quyết định chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác đối với tổ chức.
Mã TTHC: 1.012689
|
08 ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không
|
|
12
|
Phê duyệt phương án sử dụng rừng để
xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng
thuộc địa phương quản lý.
Mã TTHC: 1.012690
|
15 ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không
|
|
13
|
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm
định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công
đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư.
Mã TTHC: 1.007918
|
09 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không
|
|
14
|
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất
khẩu.
Mã TTHC: 3.000159
|
- Trường hợp không có thông tin vi
phạm: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp có thông tin vi phạm:
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không
|
|
15
|
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai
thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ.
Mã TTHC: 3.000160
|
- Trường hợp không kiểm tra, xác
minh: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp phải kiểm tra, xác
minh: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không
|
|
|
II
|
Thủ tục hành chính cấp xã
|
|
1
|
Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị
thiệt hại.
Mã TTHC: 1.012922
|
03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của tổ chức có rừng trồng bị
thiệt hại
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không
|
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày
26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
- Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày
29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
2
|
Giao rừng, cho thuê rừng khi đã
được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất
có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
Mã TTHC: 1.014832
|
20 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không
|
|
3
|
Chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác đối với cá nhân.
Mã TTHC: 1.012694
|
08 ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không
|
|
4
|
Thẩm định thiết kế, dự toán công
trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm
sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư.
Mã TTHC: 1.007919
|
09 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không
|
|
5
|
Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng
để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân.
Mã TTHC: 1.012531
|
12 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

|
Quyết định 1656/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh/Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính và công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1656/QĐ-UBND ngày 18/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh/Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính và công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
Ban hành:
28/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
28/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
15/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2024
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
15
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|