|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Tư pháp
|
Ghi chú
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
Quy định tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ
phải hiện diện tại cơ quan nhà nước
|
Cơ quan nhà nước phải đi thẩm tra, xác
minh tại hiện trường theo quy định của pháp luật
|
Sự cố kỹ thuật chưa thể khắc phục ngay
|
Các vấn đề kỹ thuật khác chưa thể xử lý được
|
|
I.
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN
TRÌNH
|
|
1.
|
2.000908
|
Thủ
tục cấp bản sao từ sổ gốc
|
Chứng
thực
|
X
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
2.000927
|
Sửa
lỗi sai sót trong giao dịch
|
Chứng
thực
|
X
|
|
|
|
|
|
|
3.
|
3.000444
|
Công
nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
|
|
|
|
4.
|
1.013859
|
Cấp
thẻ công chứng viên
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
|
|
|
|
5.
|
1.013853
|
Thay
đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
|
|
|
|
6.
|
1.013856
|
Công
nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
|
|
|
|
7.
|
1.013849
|
Chuyển
đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng
công chứng theo loại hình công ty hợp danh
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
|
|
|
|
8.
|
1.013843
|
Thay
đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
|
|
|
|
9.
|
1.013848
|
Thay
đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn
góp
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
|
|
|
|
10.
|
1.013842
|
Sáp
nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
|
|
|
|
11.
|
1.013837
|
Cấp
lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
|
|
|
|
12.
|
1.013846
|
Chuyển
nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng
công chứng
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
|
|
|
|
13.
|
1.013836
|
Thay
đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
|
|
|
|
14.
|
1.013839
|
Hợp
nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
|
|
|
|
15.
|
1.013852
|
Bán
Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
|
|
|
|
16.
|
1.013840
|
Đăng
ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
|
|
|
|
17.
|
1.013835
|
Đăng
ký hoạt động Văn phòng công chứng
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
|
|
|
|
18.
|
1.013818
|
Đăng
ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
|
|
|
|
19.
|
1.013830
|
Cấp
lại Thẻ công chứng viên
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
|
|
|
|
20.
|
1.013834
|
Thành
lập Văn phòng công chứng
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
|
|
|
|
21.
|
1.013832
|
Thu
hồi Thẻ công chứng viên
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
|
|
|
|
22.
|
1.013810
|
Thay
đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ
chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
|
|
|
|
23.
|
1.013807
|
Đăng
ký tập sự hành nghề công chứng
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
|
|
|
|
24.
|
1.013812
|
Thay
đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương khác
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
|
|
|
|
25.
|
1.013806
|
Công
nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
|
|
|
|
26.
|
1.013808
|
Đăng
ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
|
|
|
|
27.
|
1.013816
|
Chấm
dứt tập sự hành nghề công chứng
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
|
|
|
|
28.
|
1.013805
|
Miễn
nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm)
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
|
|
|
|
29.
|
1.013803
|
Bổ
nhiệm công chứng viên
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
|
|
|
|
30.
|
1.013802
|
Phê
duyệt Điều lệ Hiệp hội công chứng viên Việt Nam
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
|
|
|
|
31.
|
1.013804
|
Bổ
nhiệm lại công chứng viên
|
Công
chứng
|
X
|
|
|
|
|
|
|
32.
|
2.002139
|
Đăng
ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản
|
Đấu
giá tài sản
|
X
|
|
|
|
|
|
|
33.
|
1.003915
|
Cấp
Chứng chỉ hành nghề đấu giá
|
Đấu
giá tài sản
|
X
|
|
|
|
|
|
|
34.
|
1.000802
|
Cấp
lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá
|
Đấu
giá tài sản
|
X
|
|
|
|
|
|
|
35.
|
2.000894
|
Miễn
nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp
|
Giám
định tư pháp
|
X
|
|
|
|
|
|
|
36.
|
2.000555
|
Cấp
Giấy đăng ký hoạt động của văn phòng Giám định tư pháp trong trường hợp thay
đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành
viên hợp danh của văn phòng Giám định tư pháp
|
Giám
định tư pháp
|
X
|
|
|
|
|
|
|
37.
|
2.000568
|
Thay
đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng Giám định tư pháp
|
Giám
định tư pháp
|
X
|
|
|
|
|
|
|
38.
|
1.009832
|
Cấp
lại thẻ giám định viên tư pháp
|
Giám
định tư pháp
|
X
|
|
|
|
|
|
|
39.
|
1.001216
|
Chuyển
đổi loại hình Văn phòng Giám định tư pháp
|
Giám
định tư pháp
|
X
|
|
|
|
|
|
|
40.
|
1.001122
|
Bổ
nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh
|
Giám
định tư pháp
|
X
|
|
|
|
|
|
|
41.
|
1.001117
|
Cấp
lại Giấy đăng ký hoạt động của văn phòng Giám định tư pháp trong trường hợp
Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất
|
Giám
định tư pháp
|
X
|
|
|
|
|
|
|
42.
|
1.116546
|
Bổ
nhiệm lại và cấp thẻ giám định viên tư pháp
|
Giám
định tư pháp
|
X
|
|
|
|
|
|
|
43.
|
1.116547
|
Công
nhận người Giám định tư pháp theo vụ việc
|
Giám
định tư pháp
|
X
|
|
|
|
|
|
|
44.
|
1.116548
|
Hủy
bỏ công nhận người Giám định tư pháp theo vụ việc
|
Giám
định tư pháp
|
X
|
|
|
|
|
|
|
45.
|
1.116549
|
Công
nhận tổ chức Giám định tư pháp theo vụ việc
|
Giám
định tư pháp
|
X
|
|
|
|
|
|
|
46.
|
1.116550
|
Hủy
bỏ công nhận tổ chức Giám định tư pháp theo vụ việc
|
Giám
định tư pháp
|
X
|
|
|
|
|
|
|
47.
|
1.116551
|
Thành
lập và đăng ký hoạt động của văn phòng Giám định tư pháp
|
Giám
định tư pháp
|
X
|
|
|
|
|
|
|
48.
|
1.116552
|
Hợp
nhất văn phòng Giám định tư pháp được tổ chức và hoạt động dưới hình thức
công ty hợp danh
|
Giám
định tư pháp
|
X
|
|
|
|
|
|
|
49.
|
1.116553
|
Sáp
nhập văn phòng Giám định tư pháp được tổ chức và hoạt động dưới hình thức
công ty hợp danh
|
Giám
định tư pháp
|
X
|
|
|
|
|
|
|
50.
|
1.116554
|
Tạm
ngừng hoạt động của văn phòng Giám định tư pháp
|
Giám
định tư pháp
|
X
|
|
|
|
|
|
|
51.
|
1.116555
|
Chấm
dứt hoạt động văn phòng Giám định tư pháp
|
Giám
định tư pháp
|
X
|
|
|
|
|
|
|
52.
|
2.001716
|
Đăng
ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại
|
Hòa
giải thương mại
|
X
|
|
|
|
|
|
|
53.
|
2.000515
|
Chấm
dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải
thương mại tự chấm dứt hoạt động
|
Hòa
giải thương mại
|
X
|
|
|
|
|
|
|
54.
|
1.009283
|
Chấm
dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại
nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt
hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ
chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại
Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài (cấp tỉnh)
|
Hòa
giải thương mại
|
X
|
|
|
|
|
|
|
55.
|
1.009284
|
Đăng
ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc
|
Hòa
giải thương mại
|
X
|
|
|
|
|
|
|
56.
|
1.008910
|
Thay
đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương khác; đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại
khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác
|
Hòa
giải thương mại
|
X
|
|
|
|
|
|
|
57.
|
1.008916
|
Thay
đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương khác của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt
Nam; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại
Việt Nam khi thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh
|
Hòa
giải thương mại
|
X
|
|
|
|
|
|
|
58.
|
1.008914
|
Cấp
lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm
hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải
thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
Hòa
giải thương mại
|
X
|
|
|
|
|
|
|
59.
|
1.008909
|
Bổ
sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tài
|
Hòa
giải thương mại
|
X
|
|
|
|
|
|
|
60.
|
1.008915
|
Đăng
ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
sau khi được cấp Giấy phép thành lập
|
Hòa
giải thương mại
|
X
|
|
|
|
|
|
|
61.
|
1.008911
|
Cấp
Giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương
mại nước ngoài tại Việt Nam
|
Hòa
giải thương mại
|
X
|
|
|
|
|
|
|
62.
|
1.008913
|
Đăng
ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập
|
Hòa
giải thương mại
|
X
|
|
|
|
|
|
|
63.
|
1.008908
|
Cấp
lại Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành lập chi
nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt
Nam
|
Hòa
giải thương mại
|
X
|
|
|
|
|
|
|
64.
|
1.008907
|
Cấp
Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại
|
Hòa
giải thương mại
|
X
|
|
|
|
|
|
|
65.
|
1.002099
|
Đăng
ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư
|
Luật
sư
|
X
|
|
|
|
|
|
|
66.
|
2.000885
|
Cấp
Giấy phép thành lập chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
|
Luật
sư
|
X
|
|
|
|
|
|
|
67.
|
1.008624
|
Cấp
lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành
nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư
|
Luật
sư
|
X
|
|
|
|
|
|
|
68.
|
1.008628
|
Cấp
lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc
vì lý do khác không cố ý
|
Luật
sư
|
X
|
|
|
|
|
|
|
69.
|
1.008709
|
Chuyển
đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn
phòng luật sư thành công ty luật
|
Luật
sư
|
X
|
|
|
|
|
|
|
70.
|
1.008614
|
Thu
hồi chứng chỉ hành nghề luật sư
|
Luật
sư
|
X
|
|
|
|
|
|
|
71.
|
1.002943
|
Chấm
dứt hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài trong trường hợp tự chấm
dứt hoạt động
|
Luật
sư
|
X
|
|
|
|
|
|
|
72.
|
1.002563
|
Sáp
nhập công ty luật nước ngoài
|
Luật
sư
|
X
|
|
|
|
|
|
|
73.
|
1.002697
|
Gia
hạn Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam cho luật sư nước ngoài
|
Luật
sư
|
X
|
|
|
|
|
|
|
74.
|
1.002528
|
Thay
đổi nội dung giấy phép thành lập của chi nhánh, công ty luật nước ngoài tại
Việt Nam
|
Luật
sư
|
X
|
|
|
|
|
|
|
75.
|
1.002676
|
Thành
lập cơ sở đào tạo nghề luật sư của Liên đoàn luật sư Việt Nam
|
Luật
sư
|
X
|
|
|
|
|
|
|
76.
|
1.002544
|
Hợp
nhất công ty luật nước ngoài
|
Luật
sư
|
X
|
|
|
|
|
|
|
77.
|
1.002649
|
Chuyển
đổi công ty luật nước ngoài thành công ty luật Việt Nam
|
Luật
sư
|
X
|
|
|
|
|
|
|
78.
|
1.002637
|
Chuyển
đổi chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài thành công ty luật
trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam
|
Luật
sư
|
X
|
|
|
|
|
|
|
79.
|
1.002398
|
Đăng
ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài
|
Luật
sư
|
X
|
|
|
|
|
|
|
80.
|
1.002368
|
Cấp
lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
|
Luật
sư
|
X
|
|
|
|
|
|
|
81.
|
1.002384
|
Đăng
ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
|
Luật
sư
|
X
|
|
|
|
|
|
|
82.
|
1.002181
|
Đăng
ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
|
Luật
sư
|
X
|
|
|
|
|
|
|
83.
|
1.002218
|
Hợp
nhất công ty luật
|
Luật
sư
|
X
|
|
|
|
|
|
|
84.
|
1.002198
|
Thay
đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
|
Luật
sư
|
X
|
|
|
|
|
|
|
85.
|
1.002234
|
Sáp
nhập công ty luật
|
Luật
sư
|
X
|
|
|
|
|
|
|
86.
|
1.002153
|
Đăng
ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân
|
Luật
sư
|
X
|
|
|
|
|
|
|
87.
|
1.002032
|
Thay
đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
|
Luật
sư
|
X
|
|
|
|
|
|
|
88.
|
1.002055
|
Thay
đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách
nhiệm hữu hạn một thành viên
|
Luật
sư
|
X
|
|
|
|
|
|
|
89.
|
1.002010
|
Đăng
ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
|
Luật
sư
|
X
|
|
|
|
|
|
|
90.
|
1.001979
|
Cấp
lại Giấy phép thành lập chi nhánh, công ty luật nước ngoài
|
Luật
sư
|
X
|
|
|
|
|
|
|
91.
|
1.002079
|
Thay
đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành
viên trở lên, công ty luật hợp danh
|
Luật
sư
|
X
|
|
|
|
|
|
|
92.
|
1.001928
|
Công
nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài
|
Luật
sư
|
X
|
|
|
|
|
|
|
93.
|
1.001993
|
Cấp
lại Giấy phép hành nghề tại Việt Nam của luật sư nước ngoài
|
Luật
sư
|
X
|
|
|
|
|
|
|
94.
|
1.000688
|
Cấp
Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn
tập sự hành nghề luật sư
|
Luật
sư
|
X
|
|
|
|
|
|
|
95.
|
1.000828
|
Cấp
Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự
hành nghề luật sư
|
Luật
sư
|
X
|
|
|
|
|
|
|
96.
|
1.014966
|
Cấp
lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp bị thu hồi chứng chỉ
hành nghề
|
Quản
tài viên
|
X
|
|
|
|
|
|
|
97.
|
1.014965
|
Thu
hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp thôi hành nghề Quản tài
viên theo nguyện vọng cá nhân
|
Quản
tài viên
|
X
|
|
|
|
|
|
|
98.
|
2.001130
|
Cấp
Chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có
trình độ cử nhân luật, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian
công tác trong lĩnh vực được đào tạo từ 05 năm trở lên
|
Quản
tài viên
|
X
|
|
|
|
|
|
|
99.
|
2.001117
|
Cấp
lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp chứng chỉ bị mất hoặc
bị hư hỏng không thể sử dụng được
|
Quản
tài viên
|
X
|
|
|
|
|
|
|
100.
|
1.002626
|
Đăng
ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân
|
Quản
tài viên
|
X
|
|
|
|
|
|
|
101.
|
1.002681
|
Cấp
chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là luật sư nước
ngoài, kiểm toán viên là người nước ngoài
|
Quản
tài viên
|
X
|
|
|
|
|
|
|
102.
|
1.001600
|
Thay
đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên
|
Quản
tài viên
|
X
|
|
|
|
|
|
|
103.
|
1.000627
|
Đăng
ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật
|
Tư
vấn pháp luật
|
X
|
|
|
|
|
|
|
104.
|
1.000614
|
Đăng
ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật
|
Tư
vấn pháp luật
|
X
|
|
|
|
|
|
|
105.
|
1.000588
|
Thay
đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh
|
Tư
vấn pháp luật
|
X
|
|
|
|
|
|
|
106.
|
1.000426
|
Cấp
thẻ tư vấn viên pháp luật
|
Tư
vấn pháp luật
|
X
|
|
|
|
|
|
|
107.
|
1.000390
|
Cấp
lại thẻ tư vấn viên pháp luật
|
Tư
vấn pháp luật
|
X
|
|
|
|
|
|
|
108.
|
1.000404
|
Thu
hồi thẻ tư vấn viên pháp luật
|
Tư
vấn pháp luật
|
X
|
|
|
|
|
|
|
109.
|
2.000819
|
Thay
đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài
|
Trọng
tài thương mại
|
X
|
|
|
|
|
|
|
110.
|
2.000822
|
Thành
lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài
|
Trọng
tài thương mại
|
X
|
|
|
|
|
|
|
111.
|
1.008889
|
Đăng
ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương khác
|
Trọng
tài thương mại
|
X
|
|
|
|
|
|
|
112.
|
1.008905
|
Thay
đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay
đổi Trưởng Chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm vi tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
Trọng
tài thương mại
|
X
|
|
|
|
|
|
|
113.
|
1.008886
|
Cấp
Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài
tại Việt Nam
|
Trọng
tài thương mại
|
X
|
|
|
|
|
|
|
114.
|
1.008906
|
Đăng
ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi
được cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài
nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương khác
|
Trọng
tài thương mại
|
X
|
|
|
|
|
|
|
115.
|
1.008890
|
Đăng
ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi
nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương khác
|
Trọng
tài thương mại
|
X
|
|
|
|
|
|
|
116.
|
1.008888
|
Cấp
lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện
của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
Trọng
tài thương mại
|
X
|
|
|
|
|
|
|
117.
|
1.008904
|
Thay
đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội
dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt
Nam
|
Trọng
tài thương mại
|
X
|
|
|
|
|
|
|
118.
|
1.008887
|
Chấm
dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài
tại Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng
tài nước ngoài bị chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước
ngoài hoặc Tổ chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện
tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoài
|
Trọng
tài thương mại
|
X
|
|
|
|
|
|
|
119.
|
1.008885
|
Chấm
dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài
|
Trọng
tài thương mại
|
X
|
|
|
|
|
|
|
120.
|
1.001609
|
Thay
đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước
ngoài tại Việt Nam
|
Trọng
tài thương mại
|
X
|
|
|
|
|
|
|
121.
|
1.001248
|
Cấp
lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng
tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
Trọng
tài thương mại
|
X
|
|
|
|
|
|
|
122.
|
1.011435
|
Đăng
ký biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng
khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm
|
Đăng
ký biện pháp bảo đảm
|
X
|
|
|
|
|
|
|
123.
|
1.011436
|
Đăng
ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển,
chứng khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm
|
Đăng
ký biện pháp bảo đảm
|
X
|
|
|
|
|
|
|
124.
|
1.011437
|
XóaĐăng
ký biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng
khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm
|
Đăng
ký biện pháp bảo đảm
|
X
|
|
|
|
|
|
|
125.
|
1.011438
|
Đăng
ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử
lý tài sản bảo đảm là động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán
đã đăng ký tập trung), là cây hằng năm, công trình tạm
|
Đăng
ký biện pháp bảo đảm
|
X
|
|
|
|
|
|
|
126.
|
1.011439
|
Cung
cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu
biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm
|
Đăng
ký biện pháp bảo đảm
|
X
|
|
|
|
|
|
|
127.
|
1.011440
|
Cấp
bản sao văn bản chứng nhậnĐăng ký biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải
là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm,
công trình tạm
|
Đăng
ký biện pháp bảo đảm
|
X
|
|
|
|
|
|
|
128.
|
3.000323
|
Đăng
ký giám sát việc giám hộ
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
|
|
|
|
129.
|
3.000322
|
Đăng
ký chấm dứt giám sát việc giám hộ
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
|
|
|
|
130.
|
2.002516
|
Thủ
tục xác nhận thông tin hộ tịch
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
|
|
|
|
131.
|
2.002189
|
Thủ
tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết
tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
|
|
|
|
132.
|
2.000756
|
Thủ
tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
|
|
|
|
133.
|
2.000748
|
Thủ
tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu
tố nước ngoài
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
|
|
|
|
134.
|
2.000779
|
Thủ
tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
|
|
|
|
135.
|
2.000635
|
Cấp
bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
|
|
|
|
136.
|
2.000522
|
Thủ
tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
|
|
|
|
137.
|
2.000554
|
Thủ
tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã
được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
|
|
|
|
138.
|
2.000528
|
Thủ
tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
|
|
|
|
139.
|
2.000547
|
Thủ
tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải
quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha,
mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
|
|
|
|
140.
|
2.000497
|
Thủ
tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
|
|
|
|
141.
|
1.005461
|
Đăng
ký lại khai tử
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
|
|
|
|
142.
|
1.004873
|
Thủ
tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
|
|
|
|
143.
|
1.004884
|
Thủ
tục đăng ký lại khai sinh
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
|
|
|
|
144.
|
1.004845
|
Thủ
tục đăng ký chấm dứt giám hộ
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
|
|
|
|
145.
|
1.004859
|
Thủ
tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
|
|
|
|
146.
|
1.004837
|
Thủ
tục đăng ký giám hộ
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
|
|
|
|
147.
|
1.004772
|
Thủ
tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
|
|
|
|
148.
|
1.004827
|
Thủ
tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
|
|
|
|
149.
|
1.001766
|
Thủ
tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
|
|
|
|
150.
|
1.001695
|
Thủ
tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
|
|
|
|
151.
|
1.001193
|
Thủ
tục đăng ký khai sinh
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
|
|
|
|
152.
|
1.000893
|
Thủ
tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá
nhân
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
|
|
|
|
153.
|
1.000689
|
Thủ
tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
|
|
|
|
154.
|
1.000656
|
Thủ
tục đăng ký khai tử
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
|
|
|
|
155.
|
1.001022
|
Thủ
tục đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
|
|
|
|
156.
|
1.000080
|
Thủ
tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
|
|
|
|
157.
|
1.000110
|
Thủ
tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
|
|
|
|
158.
|
1.001669
|
Thủ
tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài
|
Hộ
tịch
|
X
|
|
|
|
|
|
|
159.
|
2.002363
|
Ghi
vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ
quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
Nuôi
con nuôi
|
X
|
|
|
|
|
|
|
160.
|
2.002349
|
Cấp
giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận
trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi
|
Nuôi
con nuôi
|
X
|
|
|
|
|
|
|
161.
|
2.001255
|
Đăng
ký lại việc nuôi con nuôi trong nước
|
Nuôi
con nuôi
|
X
|
|
|
|
|
|
|
162.
|
1.003198
|
Cấp
giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước
ngoài làm con nuôi
|
Nuôi
con nuôi
|
X
|
|
|
|
|
|
|
163.
|
1.003179
|
Đăng
ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài
|
Nuôi
con nuôi
|
X
|
|
|
|
|
|
|
164.
|
2.001895
|
Cấp
Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam
|
Quốc
tịch
|
X
|
|
|
|
|
|
|
165.
|
2.002036
|
Thôi
Quốc tịch Việt Nam ở trong nước
|
Quốc
tịch
|
X
|
|
|
|
|
|
|
166.
|
2.002038
|
Trở
lại Quốc tịch Việt Nam ở trong nước
|
Quốc
tịch
|
X
|
|
|
|
|
|
|
167.
|
1.005136
|
Cấp
Giấy xác nhận có Quốc tịch Việt Nam ở trong nước
|
Quốc
tịch
|
X
|
|
|
|
|
|
|
168.
|
2.002080
|
Thủ
tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên
|
Hòa
giải ở cơ sở
|
X
|
|
|
|
|
|
|
169.
|
2.000950
|
Thủ
tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã)
|
Hòa
giải ở cơ sở
|
X
|
|
|
|
|
|
|
170.
|
2.000930
|
Thủ
tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã)
|
Hòa
giải ở cơ sở
|
X
|
|
|
|
|
|
|
171.
|
2.000424
|
Thủ
tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến
sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải
|
Hòa
giải ở cơ sở
|
X
|
|
|
|
|
|
|
172.
|
1.002211
|
Thủ
tục công nhận hòa giải viên (cấp xã)
|
Hòa
giải ở cơ sở
|
X
|
|
|
|
|
|
|
173.
|
2.001687
|
Thủ
tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý
|
Trợ
giúp pháp lý
|
X
|
|
|
|
|
|
|
174.
|
2.001680
|
Thủ
tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý
|
Trợ
giúp pháp lý
|
X
|
|
|
|
|
|
|
175.
|
2.000970
|
Thủ
tục lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp
luật
|
Trợ
giúp pháp lý
|
X
|
|
|
|
|
|
|
176.
|
2.000977
|
Thủ
tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư
|
Trợ
giúp pháp lý
|
X
|
|
|
|
|
|
|
177.
|
2.000954
|
Thủ
tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
|
Trợ
giúp pháp lý
|
X
|
|
|
|
|
|
|
178.
|
2.000829
|
Thủ
tục yêu cầu trợ giúp pháp lý
|
Trợ
giúp pháp lý
|
X
|
|
|
|
|
|
|
179.
|
2.000840
|
Thủ
tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý
|
Trợ
giúp pháp lý
|
X
|
|
|
|
|
|
|
180.
|
2.000596
|
Thủ
tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
|
Trợ
giúp pháp lý
|
X
|
|
|
|
|
|
|
181.
|
2.000587
|
Thủ
tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý
|
Trợ
giúp pháp lý
|
X
|
|
|
|
|
|
|
182.
|
2.000592
|
Thủ
tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý
|
Trợ
giúp pháp lý
|
X
|
|
|
|
|
|
|
183.
|
2.000518
|
Thủ
tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý
|
Trợ
giúp pháp lý
|
X
|
|
|
|
|
|
|
184.
|
1.001233
|
Thủ
tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
|
Trợ
giúp pháp lý
|
X
|
|
|
|
|
|
|
185.
|
1.008928
|
Cấp
lại Thẻ Thừa hành viên
|
Thừa
hành viên
|
X
|
|
|
|
|
|
|
186.
|
1.008926
|
Thay
đổi nơi tập sự hành nghề Thừa hành viên
|
Thừa
hành viên
|
X
|
|
|
|
|
|
|
187.
|
1.008927
|
Đăng
ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa hành viên
|
Thừa
hành viên
|
X
|
|
|
|
|
|
|
188.
|
1.008923
|
Miễn
nhiệm Thừa hành viên
|
Thừa
hành viên
|
X
|
|
|
|
|
|
|
189.
|
1.008924
|
Bổ
nhiệm lại Thừa hành viên
|
Thừa
hành viên
|
X
|
|
|
|
|
|
|
190.
|
1.008922
|
Bổ nhiệm
Thừa hành viên
|
Thừa
hành viên
|
X
|
|
|
|
|
|
|
191.
|
1.008921
|
Công
nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên
|
Thừa
hành viên
|
X
|
|
|
|
|
|
|
192.
|
1.008925
|
Đăng
ký tập sự hành nghề Thừa hành viên
|
Thừa
hành viên
|
X
|
|
|
|
|
|
|
193.
|
1.003091
|
Yêu
cầu thi hành án dân sự
|
Thi
hành án dân sự
|
X
|
|
|
|
|
|
|
194.
|
1.002270
|
Xác
nhận kết quả thi hành án
|
Thi
hành án dân sự
|
X
|
|
|
|
|
|
|
195.
|
1.005464
|
Đề
nghị hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
Hỗ
trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
X
|
|
|
|
|
|
|
196.
|
1.116556
|
Thủ
tục cung cấp thông tin theo yêu cầu (dành cho cá nhân)
|
Tiếp
cận thông tin
|
X
|
|
|
|
|
|
|
197.
|
1.116557
|
Thủ
tục cung cấp thông tin theo yêu cầu (dành cho công dân thông qua tổ chức,
đoàn thể, doanh nghiệp)
|
Tiếp
cận thông tin
|
X
|
|
|
|
|
|
|
II.
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT
PHẦN
|
|
1.
|
2.001406
|
Chứng
thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
Chứng
thực
|
|
Khoản
2, 3 Điều 36 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 280/2025/NĐ- CP
|
|
|
|
|
|
2.
|
2.001035
|
Chứng
thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
Chứng
thực
|
|
Khoản
2, 3 Điều 36 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 280/2025/NĐ- CP
|
|
|
|
|
|
3.
|
2.001019
|
Chứng
thực di chúc
|
Chứng
thực
|
|
Khoản
2, 3 Điều 36 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 280/2025/NĐ- CP
|
|
|
|
|
|
4.
|
2.001016
|
Chứng
thực văn bản từ chối nhận di sản
|
Chứng
thực
|
|
Khoản
2, 3 Điều 36 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 280/2025/NĐ- CP
|
|
|
|
|
|
5.
|
2.000942
|
Cấp
bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực
|
Chứng
thực
|
|
Điều
20 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 280/2025/NĐ- CP
|
|
|
|
|
|
6.
|
2.001008
|
Chứng
thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của
Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng
|
Chứng
thực
|
|
Khoản
1, 2, 3 Điều 31 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ- CP
|
|
|
|
|
|
7.
|
2.000992
|
Chứng
thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban
nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng
|
Chứng
thực
|
|
Khoản
1, 2, 3 Điều 31 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
|
|
|
|
|
|
8.
|
2.000913
|
Chứng
thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch
|
Chứng
thực
|
|
Khoản
2 Điều 38 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 280/2025/NĐ-CP.
|
|
|
|
|
|
9.
|
2.000884
|
Chứng
thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực
điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm
chỉ được)
|
Chứng
thực
|
|
Khoản
2, 3 Điều 24 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 280/2025/NĐ- CP.
|
|
|
|
|
|
10.
|
2.000815
|
Chứng
thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền
của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức
có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước
ngoài cấp hoặc chứng nhận
|
Chứng
thực
|
|
Điều
20 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 280/2025/NĐ- CP
|
|
|
|
|
|
11.
|
2.001225
|
Phê
duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến
|
Đấu
giá tài sản
|
|
|
Khoản
2 Điều 6, Nghị định 172/2024/NĐ-CP của Chính phủ
|
|
|
|
|
12.
|
2.000854
|
Cấp
Giấy phép thành lập chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt
Nam
|
Luật
sư
|
|
|
|
|
TTHC
liên quan đến yếu tố nước ngoài nên cần xác minh thông tin
|
|
|
13.
|
2.000851
|
Cấp
giấy phép thành lập Công ty luật nước ngoài
|
Luật
sư
|
|
|
|
|
TTHC
liên quan đến yếu tố nước ngoài nên cần xác minh thông tin
|
|
|
14.
|
1.002911
|
Cấp
Giấy phép hành nghề tại Việt Nam của luật sư nước ngoài
|
Luật
sư
|
|
|
|
|
TTHC
liên quan đến yếu tố nước ngoài nên cần xác minh thông tin
|
|
|
15.
|
2.002195
|
Giải
quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ
gây thiệt hại (cấp trung ương)
|
Bồi
thường nhà nước
|
|
Theo
quy định tại Điều 46 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước, việc thương lượng
được tiến hành trực tiếp giữa người yêu cầu bồi thường và Cơ quan giải quyết
bồi thường tại cơ quan giải quyết bồi thường hoặc trụ sở Ủy ban nhân dân cấp
xã nơi người yêu cầu bồi thường cư trú
|
Theo
quy định tại khoản 1 Điều 45 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước; điểm c
khoản 1 Điều 14 Nghị định số 68/2018/NĐ-CP có quy định trong trường hợp cần
thiết, người giải quyết bồi thường có thể yêu cầu người yêu cầu bồi thường
cung cấp tài liệu hoặc trao đổi ý kiến trực tiếp trong quá trình xác minh thiệt
hại.
|
|
|
|
|
16.
|
2.002192
|
Giải
quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ
gây thiệt hại (cấp tỉnh)
|
Bồi
thường nhà nước
|
|
Theo
quy định tại Điều 46 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước, việc thương lượng
được tiến hành trực tiếp giữa người yêu cầu bồi thường và Cơ quan giải quyết
bồi thường tại cơ quan giải quyết bồi thường hoặc trụ sở Ủy ban nhân dân cấp
xã nơi người yêu cầu bồi thường cư trú
|
Theo
quy định tại khoản 1 Điều 45 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước; điểm c
khoản 1 Điều 14 Nghị định số 68/2018/NĐ-CP có quy định trong trường hợp cần
thiết, người giải quyết bồi thường có thể yêu cầu người yêu cầu bồi thường
cung cấp tài liệu hoặc trao đổi ý kiến trực tiếp trong quá trình xác minh thiệt
hại.
|
|
|
|
|
17.
|
2.002191
|
Phục
hồi danh dự (cấp tỉnh)
|
Bồi
thường nhà nước
|
|
Theo
quy định tại khoản 1 Điều 56 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước, việc
trực tiếp xin lỗi và cải chính công khai được thực hiện trực tiếp tại nơi cư
trú của người bị thiệt hại hoặc nơi đặt trụ sở của pháp nhân bị thiệt hại
|
|
|
|
|
|
18.
|
2.002194
|
Phục
hồi danh dự (cấp trung ương)
|
Bồi
thường nhà nước
|
|
Theo
quy định tại khoản 1 Điều 56 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước, việc
trực tiếp xin lỗi và cải chính công khai được thực hiện trực tiếp tại nơi cư
trú của người bị thiệt hại hoặc nơi đặt trụ sở của pháp nhân bị thiệt hại
|
|
|
|
|
|
19.
|
2.002165
|
Giải
quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ
gây thiệt hại (cấp xã)
|
Bồi
thường nhà nước
|
|
Theo
quy định tại Điều 46 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước, việc thương lượng
được tiến hành trực tiếp giữa người yêu cầu bồi thường và Cơ quan giải quyết
bồi thường tại cơ quan giải quyết bồi thường hoặc trụ sở Ủy ban nhân dân cấp
xã nơi người yêu cầu bồi thường cư trú
|
Theo
quy định tại khoản 1 Điều 45 Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước; điểm c
khoản 1 Điều 14 Nghị định số 68/2018/NĐ-CP của Chính phủ có quy định trong
trường hợp cần thiết, người giải quyết bồi thường có thể yêu cầu người yêu cầu
bồi thường cung cấp tài liệu hoặc trao đổi ý kiến trực tiếp trong quá trình
xác minh thiệt hại.
|
|
|
|
|
20.
|
2.000513
|
Thủ
tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài
|
Hộ
tịch
|
|
Khoản
2, Điều 27 Nghị định 123/2015/NĐ-CP của Chính phủ; Khoản 2 Điều 5 Nghị định số
120/2025/NĐ-CP của Chính phủ
|
|
|
|
|
|
21.
|
1.004746
|
Thủ
tục đăng ký lại kết hôn
|
Hộ
tịch
|
|
Khoản
2, Điều 27 Nghị định 123/2015/NĐ-CP của Chính phủ; Khoản 2 Điều 5, Nghị định
120/2025/NĐ-CP của Chính phủ
|
|
|
|
|
|
22.
|
1.003583
|
Thủ
tục đăng ký khai sinh lưu động
|
Hộ
tịch
|
|
|
Điều
25 Thông tư số 04/2020/TT- BTP của Bộ Tư pháp
|
|
|
|
|
23.
|
1.000894
|
Thủ
tục đăng ký kết hôn
|
Hộ
tịch
|
|
Khoản
1 Điều 18 Luật Hộ tịch năm 2014; khoản 2 Điều 5 Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của
Chính phủ
|
|
|
|
|
|
24.
|
1.000593
|
Thủ
tục đăng ký kết hôn lưu động
|
Hộ
tịch
|
|
|
Điều
26 Thông tư số 04/2020/TT- BTP của Bộ Tư pháp
|
|
|
|
|
25.
|
1.000419
|
Thủ
tục đăng ký khai tử lưu động
|
Hộ
tịch
|
|
|
Điều
25 Thông tư số 04/2020/TT- BTP của Bộ Tư pháp
|
|
|
|
|
26.
|
2.000806
|
Thủ
tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
|
Hộ
tịch
|
|
Khoản
3 Điều 38 Luật Hộ tịch năm 2014; Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của
Chính phủ.
|
|
|
|
|
|
27.
|
1.000094
|
Thủ
tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
Hộ
tịch
|
|
Khoản
3 Điều 38 Luật Hộ tịch năm 2014; Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của
Chính phủ.
|
|
|
|
|
|
28.
|
2.001263
|
Đăng
ký việc nuôi con nuôi trong nước
|
Nuôi
con nuôi
|
|
Điều
22 Luật Nuôi con nuôi 2010; Điều 10 Nghị định số 19/2011/NĐ-CP quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi, được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 114/2016/NĐ- CP, Nghị định số 24/2019/NĐ-CP, Nghị định số
06/2025/NĐ-CP
|
Điều
20, Điều 21 Luật Nuôi con nuôi 2010; Điều 8, 9 Nghị định số 19/2011/NĐ-CP quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 114/2016/NĐ-CP, Nghị định số 24/2019/NĐ-CP, Nghị định số
06/2025/NĐ-CP
|
|
|
|
|
29.
|
1.004878
|
Giải
quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ
kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm
con nuôi
|
Nuôi
con nuôi
|
|
Điều
37 Luật Nuôi con nuôi 2010
|
Điều
21, Điều 33 Luật Nuôi con nuôi 2010; Điều 15 Nghị định số 19/2011/NĐ-CP quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi, được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 114/2016/NĐ-CP, Nghị định số 24/2019/NĐ-CP, Nghị định số
06/2025/NĐ-CP
|
|
|
|
|
30.
|
2.002039
|
Nhập
Quốc tịch Việt Nam ở trong nước
|
Quốc
tịch
|
|
-
Khoản 1 Điều 21 Luật Quốc tịch Việt Nam và Khoản 1 Điều 5 Nghị định số
191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 quy định người có yêu cầu phải đến nộp hồ sơ trực
tiếp tại cơ quan thụ lý
-
Điều 16 Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 quy định Sở Tư pháp phải tổ
chức lễ trao Quyết định cho Nhập Quốc tịch Việt Nam theo nghi thức trang trọng,
ý nghĩa
|
|
|
|
|
|
III
|
TTHC KHÔNG CUNG CẤP DVCTT HOẶC KHÔNG THỰC HIỆN TRÊN HỆ THỐNG
THÔNG TIN TẬP TRUNG CỦA BỘ TƯ PHÁP
|
|
1.
|
2.000975
|
Thủ
tục chứng thực chữ ký người dịch không phải viên chức ngoại giao, viên chức
lãnh sự
|
Chứng
thực
|
|
|
|
|
|
Thực
hiện trực tiếp tại Cơ quan đại diện do viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự
của Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự và Cơ quan khác được
ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài (Điều 31 Nghị
định số 23/2015/ NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/
NĐ-CP)
|
|
2.
|
2.000988
|
Chứng
thực chữ ký người dịch mà người dịch là viên chức ngoại giao, viên chức lãnh
sự
|
Chứng
thực
|
|
|
|
|
|
Thực
hiện trực tiếp tại Cơ quan đại diện do viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự
của Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự và Cơ quan khác được
ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài (Điều 31 Nghị
định số 23/2015/ NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/
NĐ-CP)
|
|
3.
|
1.003976
|
Giải
quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở
nuôi dưỡng
|
Nuôi
con nuôi
|
|
|
|
|
|
Chưa
cung cấp DVCTT; tiếp nhận, giải quyết trực tiếp
|
|
4.
|
1.005133
|
Thủ
tục Cấp giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam
|
Nuôi
con nuôi
|
|
|
|
|
|
Chưa
cung cấp DVCTT; tiếp nhận trực tiếp
|
|
5.
|
1.003236
|
Thủ
tục Sửa đổi giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam
|
Nuôi
con nuôi
|
|
|
|
|
|
Chưa
cung cấp DVCTT; tiếp nhận trực tiếp
|
|
6.
|
1.003160
|
Giải
quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm
con nuôi
|
Nuôi
con nuôi
|
|
|
|
|
|
Chưa
cung cấp DVCTT; tiếp nhận trực tiếp
|
|
7.
|
1.003005
|
Giải
quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ
em Việt Nam làm con nuôi
|
Nuôi
con nuôi
|
|
|
|
|
|
Chưa
cung cấp DVCTT; tiếp nhận trực tiếp
|
|
8.
|
1.000532
|
Thủ
tục Gia hạn giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam
|
Nuôi
con nuôi
|
|
|
|
|
|
Chưa
cung cấp DVCTT; tiếp nhận trực tiếp
|
|
9.
|
1.005141
|
Thôi
Quốc tịch Việt Nam ở nước ngoài
|
Quốc
tịch
|
|
|
|
|
|
TTHC
thực hiện tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài, không triển khai trên Hệ
thống
|
|
10.
|
2.002797
|
Nhập
Quốc tịch Việt Nam ở nước ngoài
|
Quốc
tịch
|
|
|
|
|
|
TTHC
thực hiện tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài, không triển khai trên Hệ
thống
|
|
11.
|
1.003213
|
Thủ
tục Đăng ký việc nuôi con nuôi tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
|
Nuôi
con nuôi
|
|
|
|
|
|
Tiếp
nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Ngoại giao
|
|
12.
|
1.005137
|
Cấp
Giấy xác nhận có Quốc tịch Việt Nam ở nước ngoài
|
Quốc
tịch
|
|
|
|
|
|
Tiếp
nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Ngoại giao
|
|
13.
|
1.004757
|
Trở
lại Quốc tịch Việt Nam ở nước ngoài
|
Quốc
tịch
|
|
|
|
|
|
TTHC
thực hiện tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài, không triển khai trên Hệ
thống
|
|
14.
|
1.011441
|
Đăng
ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng
ký biện pháp bảo đảm
|
|
|
|
|
|
Tiếp
nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
15.
|
1.011442
|
Đăng
ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng
ký biện pháp bảo đảm
|
|
|
|
|
|
Tiếp
nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
16.
|
1.011444
|
Đăng
ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử
lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng
ký biện pháp bảo đảm
|
|
|
|
|
|
Tiếp
nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
17.
|
1.011443
|
XóaĐăng
ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng
ký biện pháp bảo đảm
|
|
|
|
|
|
Tiếp
nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
18.
|
1.011434
|
Cấp
bản sao văn bản chứng nhậnĐăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu biển
|
Đăng
ký biện pháp bảo đảm
|
|
|
|
|
|
Tiếp
nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng
|
|
19.
|
1.011445
|
Chuyển
tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc
từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất
|
Đăng
ký biện pháp bảo đảm
|
|
|
|
|
|
Tiếp
nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
20.
|
1.011431
|
XóaĐăng
ký biện pháp bảo đảm bằng tàu biển
|
Đăng
ký biện pháp bảo đảm
|
|
|
|
|
|
Tiếp
nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng
|
|
21.
|
1.011425
|
Đăng
ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng tàu bay
|
Đăng
ký biện pháp bảo đảm
|
|
|
|
|
|
Tiếp
nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng
|
|
22.
|
1.011432
|
Đăng
ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử
lý tài sản bảo đảm là tàu biển
|
Đăng
ký biện pháp bảo đảm
|
|
|
|
|
|
Tiếp
nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng
|
|
23.
|
1.011433
|
Cung
cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng tàu biển
|
Đăng
ký biện pháp bảo đảm
|
|
|
|
|
|
Tiếp
nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng
|
|
24.
|
1.011429
|
Đăng
ký biện pháp bảo đảm bằng tàu biển
|
Đăng
ký biện pháp bảo đảm
|
|
|
|
|
|
Tiếp
nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng
|
|
25.
|
1.011430
|
Đăng
ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng tàu biển
|
Đăng
ký biện pháp bảo đảm
|
|
|
|
|
|
Tiếp
nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng
|
|
26.
|
1.011426
|
XóaĐăng
ký biện pháp bảo đảm bằng tàu bay
|
Đăng
ký biện pháp bảo đảm
|
|
|
|
|
|
Tiếp
nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng
|
|
27.
|
1.011423
|
Đăng
ký biện pháp bảo đảm bằng tàu bay
|
Đăng
ký biện pháp bảo đảm
|
|
|
|
|
|
Tiếp
nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng
|
|
28.
|
1.011427
|
Đăng
ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử
lý tài sản bảo đảm là tàu bay
|
Đăng
ký biện pháp bảo đảm
|
|
|
|
|
|
Tiếp
nhận, giải quyết trên hệ thống của Bộ Xây dựng
|